[
  [
    {
      "content": "## Hiệu trưởng trường Công nghệ\n\n(Một số hình ảnh liên quan đến thầy Huy)\n\nNguồn:\n\nhttps://giaoduc.net.vn/bo-nhiem-vien-chuc-quan-ly-3-truong-thuoc-truong-dh-kinh-te-quoc-dan-post244009.gd\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/nguyen-quang-huy/\n\n## Phó hiệu trưởng trường Công nghệ\n\nNguồn:\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/nguyen-trung-tuan/\n\nhttps://dantri.com.vn/giao-duc/truong-dh-kinh-te-quoc-dan-ra-mat-vien-cong-nghe-thong-tin-va-kinh-te-so-20191024180420890.htm\n\n## Khoa Toán Kinh tế\n\n### Trưởng khoa: TS.Nguyễn Mạnh Thế\n\nhttps://mfe.neu.edu.vn/thanh-vien/giang-vien-can-bo/\n\nwww.facebook.com/LCDKHOATKT/\n\n### Phó Trưởng khoa: TS.Hoàng Đức Mạnh\n\nhttps://mfe.neu.edu.vn/hoangducmanh/\n\nfacebook.com/LCDKHOATKT/\n\n## Khoa Công nghệ thông tin\n\n### Trưởng khoa: TS.Phạm Xuân Lâm\n\nhttps://fit.neu.edu.vn/lecturer/ts-pham-xuan-lam\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/pham-xuan-lam/\n\n###\n\n### Phó Trưởng khoa: TS LƯU MINH TUẤN\n\nfit.neu.edu.vn/lecturer/ts-luu-minh-tuan\n\n## Khoa Thống kê\n\n### Trưởng khoa: PGS. TS. Trần Thị Bích\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/tran-thi-bich/\n\nwww.facebook.com/lcdthongke.neu/\n\n### Phó Trưởng khoa:\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/cao-quoc-quang/\n\nwww.facebook.com/lcdthongke.neu/\n\n## Khoa Khoa học cơ sở\n\n### Trưởng khoa: PGS. TS. Nguyễn Thị Cẩm Vân\n\nhttps://fsf.neu.edu.vn/lanh-dao-khoa/\n\nhttps://nct.neu.edu.vn/staff/nguyen-thi-cam-van/\n\n### Phó Trưởng khoa:\n\nhttps://fsf.neu.edu.vn/lanh-dao-khoa/\n\nhttps://mfe.neu.edu.vn/doantrongtuyen/\n\n## Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo\n\n### Trưởng khoa: PGS. TS. Hà Minh Hoàng\n\nhttps://fda.neu.edu.vn/fda-members/pgs-ts-ha-minh-hoang/\n\nhttps://vnexpress.net/cac-truong-kinh-te-day-khoa-hoc-may-tinh-tri-tue-nhan-tao-nhu-the-nao-4824704.html",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "CBGV.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\CBGV.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\n\nTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN\n\n--------□□□□--------\n\nĐỀ ÁN THÀNH LẬP\n\nTRƯỜNG CÔNG NGHỆ\n\nĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN\n\nNĂM - 2023\n\nMỤC LỤC\n\nMỤC LỤC\n\nDANH MỤC BẢNG\n\nDANH MỤC SƠ ĐỒ\n\nPHẦN I: CƠ SỞ THỰC TIỄN VÀ PHÁP LÝ THÀNH LẬP TRƯỜNG CÔNG NGHỆ\t1\n\n1.1. Sự cần thiết của việc thành lập Trường Công nghệ\t1\n\n1.1.1. Tác động của toàn cầu hóa và công nghệ đến quản trị đại học và sự thay đổi của giáo dục đại học trên thế giới\t1\n\n1.1.2. Cơ chế tự chủ và sự đổi mới của giáo dục đại học ở Việt Nam\t3\n\n1.1.3. Truyền thống và tiềm năng phát triển của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\t6\n\n1.2. Mục tiêu của việc thành lập Trường Công nghệ\t7\n\n1.3. Cơ sở pháp lý của việc thành lập Trường Công nghệ\t8\n\nPHẦN II: TỔNG QUAN VỀ CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA THÀNH LẬP TRƯỜNG CÔNG NGHỆ\t10\n\n2.1. Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số\t10\n\n2.2. Khoa Toán Kinh tế\t11\n\n2.3. Khoa Thống kê\t12\n\n2.4. Tổng Quy mô đào tạo của Trường Công nghệ 2022-2023\t13\n\n2.5. Đội ngũ cán bộ hiện tại\t13\n\nPHẦN III: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CỦA TRƯỜNG CÔNG NGHỆ\t14\n\n3.1. Mô hình tổ chức Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\t14\n\n3.1.1. Mô hình tổ chức 3 cấp\t14\n\n3.1.2. Các giai đoạn thực hiện tái cấu trúc\t15\n\n3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị cấu thành\t16\n\n3.2. Cơ cấu tổ chức của Trường Công nghệ\t18\n\n3.2.1. Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận cấp Trường\t20\n\n3.2.2. Chức năng và nhiệm vụ của các đơn vị cấu thành\t21\n\n3.3. Cơ chế quản lý của Trường Công nghệ\t30\n\nPHẦN IV: MỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN\t33\n\n4.1. Quy mô và ngành đào tạo\t33\n\n4.2. Nâng cao năng lực và đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ và tư vấn\t33\n\n4.3. Phát triển đội ngũ cán bộ\t34\n\n4.4. Tăng cường cơ sở vật chất\t34\n\nPHẦN V: LỘ TRÌNH THỰC HIỆN\t39\n\n5.1. Kế hoạch năm 2023\t39\n\n5.2. Kế hoạch năm 2024\t39\n\n5.3. Kế hoạch năm 2025\t39\n\n5.4. Định hướng phát triển sau năm 2025\t40\n\nPHẦN VI: PHỤ LỤC\t41\n\nPHỤ LỤC 1. DANH SÁCH VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG (Tại thời điểm 19/11/2023) TRƯỜNG CÔNG NGHỆ (95 viên chức và người lao động. Trong đó có 89 giảng viên cơ hữu; 5 trợ lý, văn thư, 1 nghiên cứu viên chính)\t41\n\nPhụ lục 2: Danh mục ngành và chương trình đào tạo hiện nay của các đơn vị tham gia thành lập Trường Công nghệ\t48\n\nPhụ lục 3: Trích lục Mô hình tổ chức Đại học Kinh tế Quốc dân\t50\n\nPhụ lục 4: Phân cấp tổ chức đào tạo của Đại học Kinh tế Quốc dân\t51\n\nPhụ lục 5: Phân cấp quản lý tài chính của Đại học Kinh tế Quốc dân\t55\n\nDANH MỤC BẢNG\n\nBảng 4.1a. Dự kiến quy mô tuyển sinh đại học chính quy giai đoạn 2024 - 2030\t35\n\nBảng 4.1b. Dự kiến quy mô đào tạo đại học chính quy giai đoạn 2024 - 2030\t35\n\nBảng 4.2a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)\t36\n\nBảng 4.2b. Dự kiến quy mô đào tạo Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030\t36\n\nBảng 4.3a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Tiến sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)\t37\n\nBảng 4.3b. Dự kiến quy mô đào tạo Tiến sĩ giai đoạn 2024 - 2030\t37\n\nBảng 4.4. Kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên của giai đoạn 2024 - 2030 (tăng khoảng 7-10%/năm)\t38\n\nDANH MỤC SƠ ĐỒ\n\nSơ đồ 3.1. Mô hình cơ cấu tổ chức Trường Công nghệ\t19\n\nPHẦN I:\n CƠ SỞ THỰC TIỄN VÀ PHÁP LÝ THÀNH LẬP \nTRƯỜNG CÔNG NGHỆ\n\n##\n\n1.1. Sự cần thiết của việc thành lập Trường Công nghệ\n\n1.1.1. Tác động của toàn cầu hóa và công nghệ đến quản trị đại học và sự thay đổi của giáo dục đại học trên thế giới\n\nQuá trình toàn cầu hóa làm gia tăng mạnh mẽ sự tác động, sự phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các quốc gia trong hầu hết các lĩnh vực của đời sống kinh tế xã hội, tạo ra những biến đổi và những mối liên hệ phổ biến trên phạm vi toàn cầu. Trong lĩnh vực giáo dục đại học, quá trình quốc tế hóa, toàn cầu hóa ngày càng trở nên mạnh mẽ.\n\nKhoa học công nghệ phát triển mạnh mẽ dẫn đến sự bùng nổ tri thức trên phạm vi toàn cầu. Từ đó dẫn đến hoạt động sản xuất-kinh doanh và mọi lĩnh vực đời sống văn hóa, giáo dục phải đổi mới nhanh chóng về nhận thức cũng như lối sống của cộng đồng. Để tránh khỏi lạc hậu, thích ứng kịp thời với sự thay đổi từng ngày, từng giờ của sản xuất cũng như đời sống, cá nhân và cộng đồng, không thể không trang bị những kiến thức, kĩ năng mới, điều chỉnh ứng xử phù hợp với những cái mới đang liên tục xuất hiện.\n\nCùng với sự phát triển hết sức nhanh chóng của khoa học và công nghệ dưới tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, chuyển đổi số đã và đang trở thành xu hướng lớn, tác động mạnh mẽ đến các lĩnh vực của đời sống xã hội. Về bản chất, nó là việc sử dụng dữ liệu và công nghệ số để thay đổi tổng thể và toàn diện cách sống, làm việc và phương thức sản xuất. Nói cách khác, chuyển đổi số là quá trình chuyển đổi từ mô hình truyền thống sang mô hình số bằng cách ứng dụng các công nghệ mới như dữ liệu lớn, Internet kết nối vạn vật (IoT), điện toán đám mây,… và các phần mềm công nghệ để thay đổi phương thức quản lý, điều hành, thay đổi quy trình, phương thức làm việc và thay đổi văn hóa tổ chức.\n\nBối cảnh phức tạp đòi hỏi các tổ chức, các doanh nghiệp ở tất cả các quốc gia trên thế giới phải liên tục đổi mới, sáng tạo và sẵn sàng thay đổi để thích ứng với những biến động trong môi trường quốc tế. Môi trường kinh doanh trong thời đại cách mạng công nghiệp 4.0 đòi hỏi các doanh nghiệp phải ra quyết định rất nhanh chóng, kịp thời nhưng cần giảm thiểu rủi ro. Tốc độ thay đổi công nghệ nhanh chưa từng có không chỉ tạo cơ hội cho doanh nghiệp phát triển mà còn tạo ra sức ép cạnh tranh to lớn đối với doanh nghiệp. Hơn bao giờ hết, nguồn nhân lực chất lượng cao có vai trò đặc biệt quan trọng, có ý nghĩa sống còn đối với các doanh nghiệp. Một số xu thế phát triển ngành công nghệ thông tin hiện đại đang hiện hữu và làm thay đổi thế giới một cách vượt bậc không thể phủ nhận đó là: Điện toán đám mây; Ứng dụng điện thoại di động và máy tính bảng; Công nghệ thông minh, tự động hóa; Internet kết nối vạn vật (IoT); Trí tuệ nhân tạo (AI) và Bảo mật thông tin; Công nghệ Blockchain; và Công nghệ thực tế ảo….\n\nTăng trưởng kinh tế và sự phồn thịnh của đất nước sẽ được thúc đẩy trên nền tảng đổi mới, sáng tạo và việc áp dụng những tiến bộ công nghệ vào trong mọi mặt hoạt động kinh tế xã hội. Quá trình chuyển đổi số đang diễn ra với vận tốc nhanh hơn hầu hết những thay đổi khác trong tất cả các loại hình tổ chức. Dữ liệu lớn (big data) và trí tuệ nhân tạo đang ngày càng trở nên quen thuộc với các thành viên trong xã hội. Những tiến trình đổi mới này đòi hỏi, một mặt, là các cán bộ quản lý cũng cần có sự am hiểu, vận dụng sáng tạo các thành tựu công nghệ vào trong các hoạt động quản lý, quản trị và kinh doanh. Mặt khác, nó đòi hỏi các kỹ sư công nghệ phải có những kiến thức nền tảng về các lĩnh vực kinh tế kinh doanh để các ứng dụng công nghệ mới sẽ phù hợp hơn, khả thi hơn.\n\nSự chuyển đổi giáo dục, đặc biệt là giáo dục đại học trong kỷ nguyên số 4.0 là quá trình chuyển từ trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học. Sự vươn lên và phổ biến của Internet vạn vật đã giúp người học chủ động tiếp cận nguồn tri thức ở tất cả mọi lĩnh vực. Người học được phát triển tối đa tư duy sáng tạo, trở thành trung tâm trong một không gian giáo dục mở, chủ động và toàn cầu. Phương thức giáo dục sẽ thay đổi đòi hỏi một bộ máy quản lý tinh gọn, hiệu quả và chất lượng, sản phẩm đầu ra có tính thích ứng và linh hoạt trên thị trường.\n\nTrước những bối cảnh đó, việc thay đổi và chuẩn hóa mô hình Quản trị đại học, phù hợp với mô hình chung của các đại học trên thế giới, với xu thế phát triển của xã hội đóng vai trò hết sức quan trọng. Quản trị đại học luôn được coi là đòn bẩy để cải thiện chất lượng giáo dục tại mỗi quốc gia, là công cụ hiệu quả giúp các cơ sở giáo dục đại học đạt được sứ mệnh và các mục tiêu chiến lược của mình.\n\nMô hình quản trị đại học tinh gọn, thông minh và đổi mới sáng tạo trong kỷ nguyên số 4.0 là một xu thế tất yếu, trong đó, yếu tố đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp là triết lý, mục tiêu và phương thức tạo ra giá trị gia tăng, yếu tố thông minh là nền tảng và điều kiện tổ chức thực hiện. Xu hướng chuyển sang mô hình quản trị đại học thông minh, trong đó tất cả các bên liên quan từ Hội đồng đại học, trường thành viên, giảng viên và nhân viên đều tích cực chia sẻ trách nhiệm, cùng theo đuổi mục tiêu phát triển bền vững của tổ chức.\n\nĐại học thông minh, gắn liền với đó là giáo dục thông minh, một hệ thống giáo dục đa ngành, lấy sinh viên làm trọng tâm. Chương trình đào tạo được đổi mới có tính liên ngành, xuyên ngành cao và gắn với ứng dụng công nghệ tiên tiến. Đi liền với sự đổi mới chương trình đào tạo là công nghệ dạy và học mới, gắn với chuyển đổi số, và cá nhân hóa học tập tuyệt đối. Một hệ sinh thái giáo dục có tính chủ động, sáng tạo và kết nối. Chương trình học được thiết kế đáp ứng đủ kiến thức và kỹ năng cơ bản để người học dễ dàng thích ứng trong tất cả các môi trường sáng tạo và cạnh tranh. Chuẩn đầu ra đáp ứng yêu cầu: các kiến thức và kỹ năng tư duy phản biện, khả năng ứng phó với thay đổi, khả năng làm việc sáng tạo; kỹ năng về thể chất: kỹ năng ngôn ngữ và kỹ năng về xã hội: giao tiếp, ứng xử, giải quyết xung đột, làm việc theo nhóm, tạo lập và duy trì quan hệ… Tính liên ngành, xuyên ngành trong thiết kế chương trình đào tạo là yếu tố then chốt làm thay đổi căn bản tư duy trong giáo dục đại học tương lai.\n\nXu hướng thay đổi mô hình quản trị đại học gắn liền với nó là thay đổi mô hình đại học hướng tới tính tự chủ đại học, tuy nhiên mỗi một quốc gia, ở mỗi thể chế chính trị khác nhau, mức độ tự chủ sẽ khác nhau. Nghiên cứu về mô hình đại học các nước có nền giáo dục lâu đời như Anh, Pháp, Úc và Trung Quốc cho thấy xu hướng, việc giữ trong tay một nền tài chính vững mạnh, độc lập sẽ giúp các Đại học chủ động hơn trong việc nâng cao chất lượng, mở rộng quy mô hoạt động, nâng tầm ảnh hưởng với xã hội, đồng thời hỗ trợ cho các nhu cầu nghiên cứu và phát triển trong các hoạt động kinh tế xã hội của đất nước.",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Trước những bối cảnh đó, việc thay đổi và chuẩn hóa mô hình Quản trị đại học, phù hợp với mô hình chung của các đại học trên thế giới, với xu thế phát triển của xã hội đóng vai trò hết sức quan trọng. Quản trị đại học luôn được coi là đòn bẩy để cải thiện chất lượng giáo dục tại mỗi quốc gia, là công cụ hiệu quả giúp các cơ sở giáo dục đại học đạt được sứ mệnh và các mục tiêu chiến lược của mình.\n\nMô hình quản trị đại học tinh gọn, thông minh và đổi mới sáng tạo trong kỷ nguyên số 4.0 là một xu thế tất yếu, trong đó, yếu tố đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp là triết lý, mục tiêu và phương thức tạo ra giá trị gia tăng, yếu tố thông minh là nền tảng và điều kiện tổ chức thực hiện. Xu hướng chuyển sang mô hình quản trị đại học thông minh, trong đó tất cả các bên liên quan từ Hội đồng đại học, trường thành viên, giảng viên và nhân viên đều tích cực chia sẻ trách nhiệm, cùng theo đuổi mục tiêu phát triển bền vững của tổ chức.\n\nĐại học thông minh, gắn liền với đó là giáo dục thông minh, một hệ thống giáo dục đa ngành, lấy sinh viên làm trọng tâm. Chương trình đào tạo được đổi mới có tính liên ngành, xuyên ngành cao và gắn với ứng dụng công nghệ tiên tiến. Đi liền với sự đổi mới chương trình đào tạo là công nghệ dạy và học mới, gắn với chuyển đổi số, và cá nhân hóa học tập tuyệt đối. Một hệ sinh thái giáo dục có tính chủ động, sáng tạo và kết nối. Chương trình học được thiết kế đáp ứng đủ kiến thức và kỹ năng cơ bản để người học dễ dàng thích ứng trong tất cả các môi trường sáng tạo và cạnh tranh. Chuẩn đầu ra đáp ứng yêu cầu: các kiến thức và kỹ năng tư duy phản biện, khả năng ứng phó với thay đổi, khả năng làm việc sáng tạo; kỹ năng về thể chất: kỹ năng ngôn ngữ và kỹ năng về xã hội: giao tiếp, ứng xử, giải quyết xung đột, làm việc theo nhóm, tạo lập và duy trì quan hệ… Tính liên ngành, xuyên ngành trong thiết kế chương trình đào tạo là yếu tố then chốt làm thay đổi căn bản tư duy trong giáo dục đại học tương lai.\n\nXu hướng thay đổi mô hình quản trị đại học gắn liền với nó là thay đổi mô hình đại học hướng tới tính tự chủ đại học, tuy nhiên mỗi một quốc gia, ở mỗi thể chế chính trị khác nhau, mức độ tự chủ sẽ khác nhau. Nghiên cứu về mô hình đại học các nước có nền giáo dục lâu đời như Anh, Pháp, Úc và Trung Quốc cho thấy xu hướng, việc giữ trong tay một nền tài chính vững mạnh, độc lập sẽ giúp các Đại học chủ động hơn trong việc nâng cao chất lượng, mở rộng quy mô hoạt động, nâng tầm ảnh hưởng với xã hội, đồng thời hỗ trợ cho các nhu cầu nghiên cứu và phát triển trong các hoạt động kinh tế xã hội của đất nước.\n\nHoạt động của cơ sở giáo dục đại học phải được thực hiện trong các điều kiện của mối quan hệ thị trường và cạnh tranh toàn cầu ngày càng gia tăng. Vì vậy đòi hỏi các trường phải có trách nhiệm và đặt trọng tâm vào việc nâng cao chất lượng đào tạo và hiệu quả hoạt động, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu biến đổi của thị trường và sự cạnh tranh ngày càng khắc nhiệt giữa các tổ chức giáo dục trong và ngoài nước. Tự chủ của các trường trong đại học về mặt bản chất không có gì khác ngoài việc thực hiện mục tiêu tự thân vận động để tồn tại và phát triển trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng khốc liệt của môi trường giáo dục toàn cầu hóa.\n\n1.1.2. Cơ chế tự chủ và sự đổi mới của giáo dục đại học ở Việt Nam\n\nTự chủ đại học là một thuộc tính vốn có của các trường đại học trên thế giới và là nền tảng để các trường đại học tự do phát triển và sáng tạo. Cơ chế tự chủ đòi hỏi các trường đại học phải nâng cao hiệu quả hoạt động, tự chủ và tự chịu trách nhiệm giải trình đối với hoạt động của mình. Vì vậy, tăng cường tự chủ toàn diện, xoá bỏ các ràng buộc hành chính để các trường tự lập, tự quyết và tự chịu trách nhiệm giải trình là nhu cầu tất yếu để thúc đẩy phát triển đối với giáo dục đại học ở nước ta.\n\nTrên thế giới, mô hình đại học tự chủ được nhìn nhận là phương thức quản trị đại học tiên tiến nhằm cải tiến và nâng cao chất lượng đào tạo. Ở Việt Nam, tự chủ đại học đã có nhiều chuyển biến tích cực trong thời gian qua. Sự chuyển biến này xuất phát từ đòi hỏi khách quan, xu thế phát triển của GDĐH và được thúc đẩy bởi chủ trương, đường lối và chính sách của Đảng và Nhà nước ta.\n\nLuật Giáo dục năm 2005 khẳng định chủ trương của Nhà nước về tự chủ tại các cơ sở giáo dục đại học công lập khi Nhà nước tập trung quản lý chất lượng giáo dục, thực hiện phân công, phân cấp quản lý giáo dục, tăng cường quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của cơ sở giáo dục.\n\nLuật Giáo dục đại học năm 2012 một lần nữa khẳng định quyền tự chủ của các cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam; cụ thể tại Điều 32: “Cơ sở GDĐH tự chủ trong các hoạt động chủ yếu thuộc các lĩnh vực tổ chức và nhân sự, tài chính và tài sản, đào tạo, khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, bảo đảm chất lượng giáo dục đại học. Cơ sở giáo dục đại học thực hiện quyền tự chủ ở mức độ cao hơn phù hợp với năng lực, kết quả xếp hạng và kết quả kiểm định chất lượng giáo dục”.\n\nChủ trương tự chủ đại học là chủ trương nhất quán và xuyên suốt của Đảng: Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Hội nghị Trung ương 8 Khóa XI (Nghị quyết 29) yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện GDĐT, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế với những định hướng, quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong từng lĩnh vực. Chủ trương tự chủ được khẳng định tại Nghị quyết: “Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho các cơ sở giáo dục, đào tạo; phát huy vai trò của Hội đồng Trường”.\n\nTrên cơ sở Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 09/8/2012, Nghị quyết 29, Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 09/6/2014, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/10/2014 về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014-2017. Nghị quyết cụ thể hoá các nội dung về quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường đại học trong khuôn khổ pháp lý được quy định của pháp luật hiện hành.\n\nKế thừa các quy định đã phát huy hiệu quả, thực tiễn triển khai Nghị quyết số 77/NQ-CP, Quốc hội ban hành Luật số 34/2018/QH14 ngày 19/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học (Luật số 34). Luật số 34 là cơ sở pháp lý quan trọng thúc đẩy các cơ sở giáo dục đại học trong cả nước thực hiện quyền tự chủ sâu và rộng hơn nữa. Đồng thời, quyền tự chủ của cơ sở giáo dục đại học phải gắn liền với trách nhiệm giải trình để các bên liên quan và xã hội giám sát.\n\nLuật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật giáo dục năm 2018, Nghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học; Nghị định 120/2020/NĐ-CP ngày 7/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập đã có qui định cụ thể giao cho các Trường tự xây dựng và phê duyệt cơ chế tự chủ, báo cáo cơ quan chủ quản.\n\nQuyền tự chủ của các cơ sở Giáo dục đại học được quy định rõ tại khoản 11, Điều 4 của Luật số 34/2018/QH14 ngày 19/11/2018 chỉ rõ : Quyền tự chủ là quyền của cơ sở giáo dục đại học được tự xác định mục tiêu và lựa chọn cách thức thực hiện mục tiêu; tự quyết định và có trách nhiệm giải trình về hoạt động chuyên môn, học thuật, tổ chức, nhân sự, tài chính, tài sản và hoạt động khác trên cơ sở quy định của pháp luật và năng lực của cơ sở giáo dục đại học”. Thành lập trường là đơn vị đào tạo thuộc cơ sở giáo dục đại học được Luật Giáo dục đại học quy định rõ và trong khoản 4, Điều 4 của Nghị định số 99/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học “Trường là đơn vị đào tạo thuộc cơ sở giáo dục đại học, do hội đồng trường, hội đồng đại học quyết định việc thành lập theo quy định của Chính phủ, tổ chức và hoạt động theo quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học”.\n\nNhững thay đổi mang tính cách mạng này về mặt pháp lý đã và đang mang lại những kết quả hết sức tích cực. Giáo dục đại học Việt Nam đã đạt được bước tiến quan trọng trong một số lĩnh vực, đặc biệt với những bước chuyển mình mạnh mẽ trong quản trị đại học, tự chủ và trách nhiệm giải trình, và nâng cao chất lượng đào tạo, nghiên cứu.\n\nNhững thay đổi quan trọng về mắt pháp lý đó đang tạo ra những cơ hội hết sức to lớn cho các cơ sở giáo dục đại học công lập trong việc chuyển đổi mô hình quản trị của mình phù hợp với mô hình quản trị của các đại học khác trên thế giới, phù hợp với xu hướng phát triển và nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và cải thiện chất lượng giáo dục.\n\nTrong quá trình chuyển đổi mô hình quản trị đó, việc chuyển đổi sang các mô hình đại học đa ngành, đa lĩnh vực bao gồm các Trường thành viên thuộc Đại học là đòi hỏi tất yếu nhằm đạt được sứ mệnh và các mục tiêu chiến lược cũng như có thể tồn tại trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng mạnh mẽ và bắt kịp với xu hướng phát triển của giáo dục đại học trên thế giới.\n\n1.1.3. Truyền thống và tiềm năng phát triển của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTrường Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập ngày 25 tháng 1 năm 1956 (theo Nghị định số 678/TTg). Trải qua gần 70 năm hình thành và phát triển, Trường ĐHKTQD luôn không ngừng đổi mới về tổ chức hoạt động để thích nghi với những điều kiện mới và thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ trong từng thời kỳ. Nhờ đổi mới tổ chức bộ máy và hoạt động mà trường ĐHKTQD đã trở thành trường trọng điểm quốc gia, trường đầu ngành trong khối các trường kinh tế, quản trị kinh doanh. Trường đã thực hiện tốt các nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học, phục vụ xã hội và hội nhập quốc tế.",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Quyền tự chủ của các cơ sở Giáo dục đại học được quy định rõ tại khoản 11, Điều 4 của Luật số 34/2018/QH14 ngày 19/11/2018 chỉ rõ : Quyền tự chủ là quyền của cơ sở giáo dục đại học được tự xác định mục tiêu và lựa chọn cách thức thực hiện mục tiêu; tự quyết định và có trách nhiệm giải trình về hoạt động chuyên môn, học thuật, tổ chức, nhân sự, tài chính, tài sản và hoạt động khác trên cơ sở quy định của pháp luật và năng lực của cơ sở giáo dục đại học”. Thành lập trường là đơn vị đào tạo thuộc cơ sở giáo dục đại học được Luật Giáo dục đại học quy định rõ và trong khoản 4, Điều 4 của Nghị định số 99/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học “Trường là đơn vị đào tạo thuộc cơ sở giáo dục đại học, do hội đồng trường, hội đồng đại học quyết định việc thành lập theo quy định của Chính phủ, tổ chức và hoạt động theo quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục đại học”.\n\nNhững thay đổi mang tính cách mạng này về mặt pháp lý đã và đang mang lại những kết quả hết sức tích cực. Giáo dục đại học Việt Nam đã đạt được bước tiến quan trọng trong một số lĩnh vực, đặc biệt với những bước chuyển mình mạnh mẽ trong quản trị đại học, tự chủ và trách nhiệm giải trình, và nâng cao chất lượng đào tạo, nghiên cứu.\n\nNhững thay đổi quan trọng về mắt pháp lý đó đang tạo ra những cơ hội hết sức to lớn cho các cơ sở giáo dục đại học công lập trong việc chuyển đổi mô hình quản trị của mình phù hợp với mô hình quản trị của các đại học khác trên thế giới, phù hợp với xu hướng phát triển và nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và cải thiện chất lượng giáo dục.\n\nTrong quá trình chuyển đổi mô hình quản trị đó, việc chuyển đổi sang các mô hình đại học đa ngành, đa lĩnh vực bao gồm các Trường thành viên thuộc Đại học là đòi hỏi tất yếu nhằm đạt được sứ mệnh và các mục tiêu chiến lược cũng như có thể tồn tại trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng mạnh mẽ và bắt kịp với xu hướng phát triển của giáo dục đại học trên thế giới.\n\n1.1.3. Truyền thống và tiềm năng phát triển của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTrường Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập ngày 25 tháng 1 năm 1956 (theo Nghị định số 678/TTg). Trải qua gần 70 năm hình thành và phát triển, Trường ĐHKTQD luôn không ngừng đổi mới về tổ chức hoạt động để thích nghi với những điều kiện mới và thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ trong từng thời kỳ. Nhờ đổi mới tổ chức bộ máy và hoạt động mà trường ĐHKTQD đã trở thành trường trọng điểm quốc gia, trường đầu ngành trong khối các trường kinh tế, quản trị kinh doanh. Trường đã thực hiện tốt các nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học, phục vụ xã hội và hội nhập quốc tế.\n\nTrường ĐHKTQD là cơ sở giáo dục đại học hàng đầu, giàu truyền thống bậc nhất Việt Nam về đào tạo, nghiên cứu và tư vấn các lĩnh vực kinh tế, quản lý và kinh doanh. Vị thế của Nhà trường trong xã hội được khẳng định mạnh mẽ qua một đội ngũ cán bộ, giảng viên, cán bộ nghiên cứu và tư vấn có chất lượng; một hệ thống các chương trình, ngành nghề đào tạo phong phú, chất lượng cao đáp ứng bắt kịp với nhu cầu của thị trường lao động và đòi hỏi của sự nghiệp phát triển đất nước; một cơ sở vật chất hiện đại hàng đầu cả nước và tương đương như các trường đại học trên thế giới; sự đánh giá rất cao của thị trường, của xã hội về chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học; một mạng lưới cựu sinh viên, học viên thành đạt và đáng tự hào nhất trong các trường đại học Việt Nam với rất nhiều cựu sinh viên, học viên là những doanh nhân tiêu biểu, những nhà quản lý xuất sắc là chủ sở hữu, lãnh đạo của các doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam. Có thể nhận thấy dấu ấn của ĐHKTQD ở hầu hết các doanh nghiệp trong mọi lĩnh vực, mọi ngành nghề, mọi vùng miền Tổ quốc và mọi giai đoạn phát triển của đất nước.\n\nTrong bối cảnh của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, sự thâm nhập của công nghệ vào tất cả những khía cạnh của các lĩnh vực đào tạo hiện nay của Trường đang diễn ra một cách mạnh mẽ. Nguồn nhân lực chất lượng cao có vai trò đặc biệt quan trọng, có ý nghĩa sống còn đối với các doanh nghiệp, các tổ chức, các cơ quan quản lý nhà nước. Những xu thế phát triển của của công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin hiện nay đòi hỏi các cán bộ quản lý có sự am hiểu, vận dụng sáng tạo các thành tựu công nghệ vào trong các hoạt động quản lý, quản trị và kinh doanh. Ngược lại các kỹ sư công nghệ cần phải có những kiến thức nền tảng về các lĩnh vực kinh tế kinh doanh để các ứng dụng công nghệ mới trên nên khả thi và hiệu quả hơn.\n\nXuất phát từ những tác động mạnh mẽ của công nghệ đến giáo đục đại học hiện nay, sự thay đổi của môi trường pháp lý và những hạn chế trong mô hình tổ chức hiện tại của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, việc tái cấu trúc lại một số đơn vị có tiềm năng trong lĩnh vực công nghệ theo hướng tập trung vào các ngành đào tạo liên quan trực tiếp đến công nghệ thông tin là bước đi tất yếu trong quá trình phát triển của Đại học Kinh tế Quốc dân trong thời đại công nghệ.\n\nTrong Đề án xây dựng mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân được Hội đồng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã thông qua (Nghị Quyết số 06/NQ-HĐT ngày 29/7/2022) đã nêu rõ việc tái cấu trúc các đơn vị khoa/viện để hình thành 3 Trường (Kinh tế hoặc Kinh tế và Quản lý công, Kinh doanh và Công nghệ) trong giai đoạn 2023-2025 và các Trường thành viên khác giai đoạn sau 2025. Từ đó tiến tới thành lập Đại học Kinh tế Quốc dân vào năm 2025.\n\nTrong số 3 trường hình thành theo đề án này, Trường Công nghệ được hình thành trên cơ sở tập hợp các đơn vị khoa/viên chuyên môn (Khoa Toán Kinh tế, Khoa Thống kê và Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số) có tiềm năng và chuyên môn gần với lĩnh vực công nghệ nhằm khắc phục những nhược điểm của mô hình tổ chức hiện tại và từ đó tập trung được nguồn lực chuyên môn trong cùng lĩnh vực phục vụ cho mục tiêu phát triển.\n\nViệc thành lập và phát triển Trường Công nghệ là một bước tiến quan trọng để phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân thành một Đại học đa ngành, đa lĩnh vực; bắt kịp với những xu hướng mới trong đào tạo đại học; tiếp nối và phát triển truyền thống đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô, các chính khách hàng đầu của ĐHKTQD trong thời đại mới. Đây cũng là một một trong những ưu tiên quan trọng hàng đầu đối với ĐHKTQD trong thời gian tới, là điều kiện tiền đề để đưa ĐHKTQD thành Đại học Kinh tế Quốc dân vào năm 2025.\n\n1.2. Mục tiêu của việc thành lập Trường Công nghệ\n\n+ Đón đầu xu hướng thâm nhập của công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin, vào các lĩnh vực đào tạo về kinh tế, quản lý và kinh doanh. Trang bị cho các sinh viên, học viên trong toàn Đại học Kinh tế Quốc dân những kiến thức, kỹ năng về ứng dụng công nghệ trong quản lý và quản trị kinh doanh.\n\n+ Mở rộng lĩnh vực đào tạo của Đại học Kinh tế Quốc dân sang đào tạo các kỹ sư công nghệ (đặc biệt là công nghệ thông tin) có hiểu biết sâu sắc về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh. Phát triển lĩnh vực này thành lợi thế của Đại học Kinh tế Quốc dân so với các cơ sở giáo dục đại học khác đào tạo về công nghệ thuần túy.\n\n+ Tập trung nguồn lực của các đơn vị có tiềm năng, thế mạnh liên quan đến lĩnh vực công nghệ để phát huy tối đa lợi thế của Đại học Kinh tế Quốc dân trong đào tạo các kỹ sư công nghệ có có kiến thức, kỹ năng về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh.\n\n+ Hình thành và phát triển ĐHKTQD theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực - nhằm thực hiện được các mục tiêu mà Chiến lược phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân giai đoạn 2021-2030 đặt ra.\n\n+ Góp phần nâng cao hiệu quả quản trị đại học trên cơ sở đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin và giảm thiểu các cấp quản lý hành chính trung gian. Định hướng đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên, các khoa/viên chuyên môn vào việc chỉ tập trung vào chuyên môn khoa học của mình, không thực hiện các công việc hành chính.\n\n+ Trường Công nghệ phấn đấu trở thành đơn vị tiên phong, dẫn đầu cả nước về đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ mới ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh. Thực hiện phương châm làm chủ công nghệ thông qua chủ động, sáng tạo và có tầm nhìn và quyết đoán.\n\n+ Trong vòng 5 năm, trở thành đơn vị trong top 3 cả nước về nghiên cứu, đào tạo các ngành liên quan đến trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu. Những tiêu chí đánh giá chủ yếu là công bố quốc tế, chất lượng đầu vào, giải cao trong các cuộc thi lập trình Olympic tin học quốc gia, quốc tế và vị trí việc làm của sinh viên tốt nghiệp.\n\n+ Phát huy và giữ vững vai trò của một trong những đại học hàng đầu của Việt Nam trên cơ sở phát huy những thế mạnh truyền thống của ĐHKTQD, đồng thời kết hợp hiệu quả với những nguồn lực mới. Xây dựng một đội ngũ các nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ, có uy tín trong công bố nghiên cứu quốc tế đồng thời có đủ năng lực tư vấn cho các doanh nghiệp và tổ chức về các vấn đề chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông minh, công nghệ AI, Blockchain trong quản lý và quản trị kinh doanh.\n\n+ Đổi mới hệ thống các ngành đào tạo và phương thức đào tạo hướng tới một môi trường học tập thuận lợi nhằm phát huy những phẩm chất tốt nhất của mỗi một cá nhân người học.\n\n1.3. Cơ sở pháp lý của việc thành lập Trường Công nghệ\n\nLuật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13;\n\nLuật số 34/2018/QH14 ngày 19/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Giáo dục đại học;\n\nNghị định số 186/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ về Đại học;\n\nNghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 Hội nghị lần thứ tám Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế;\n\nNghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;\n\nNghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;\n\nNghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học năm 2018;",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "+ Tập trung nguồn lực của các đơn vị có tiềm năng, thế mạnh liên quan đến lĩnh vực công nghệ để phát huy tối đa lợi thế của Đại học Kinh tế Quốc dân trong đào tạo các kỹ sư công nghệ có có kiến thức, kỹ năng về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh.\n\n+ Hình thành và phát triển ĐHKTQD theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực - nhằm thực hiện được các mục tiêu mà Chiến lược phát triển Đại học Kinh tế Quốc dân giai đoạn 2021-2030 đặt ra.\n\n+ Góp phần nâng cao hiệu quả quản trị đại học trên cơ sở đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin và giảm thiểu các cấp quản lý hành chính trung gian. Định hướng đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên, các khoa/viên chuyên môn vào việc chỉ tập trung vào chuyên môn khoa học của mình, không thực hiện các công việc hành chính.\n\n+ Trường Công nghệ phấn đấu trở thành đơn vị tiên phong, dẫn đầu cả nước về đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ mới ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh. Thực hiện phương châm làm chủ công nghệ thông qua chủ động, sáng tạo và có tầm nhìn và quyết đoán.\n\n+ Trong vòng 5 năm, trở thành đơn vị trong top 3 cả nước về nghiên cứu, đào tạo các ngành liên quan đến trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu. Những tiêu chí đánh giá chủ yếu là công bố quốc tế, chất lượng đầu vào, giải cao trong các cuộc thi lập trình Olympic tin học quốc gia, quốc tế và vị trí việc làm của sinh viên tốt nghiệp.\n\n+ Phát huy và giữ vững vai trò của một trong những đại học hàng đầu của Việt Nam trên cơ sở phát huy những thế mạnh truyền thống của ĐHKTQD, đồng thời kết hợp hiệu quả với những nguồn lực mới. Xây dựng một đội ngũ các nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ, có uy tín trong công bố nghiên cứu quốc tế đồng thời có đủ năng lực tư vấn cho các doanh nghiệp và tổ chức về các vấn đề chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông minh, công nghệ AI, Blockchain trong quản lý và quản trị kinh doanh.\n\n+ Đổi mới hệ thống các ngành đào tạo và phương thức đào tạo hướng tới một môi trường học tập thuận lợi nhằm phát huy những phẩm chất tốt nhất của mỗi một cá nhân người học.\n\n1.3. Cơ sở pháp lý của việc thành lập Trường Công nghệ\n\nLuật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13;\n\nLuật số 34/2018/QH14 ngày 19/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Giáo dục đại học;\n\nNghị định số 186/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ về Đại học;\n\nNghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 Hội nghị lần thứ tám Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế;\n\nNghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;\n\nNghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;\n\nNghị định số 99/2019/NĐ-CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học năm 2018;\n\nNghị định 120/2020/NĐ-CP ngày 7/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;\n\nNghị đinh 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;\n\nNghị quyết số 01 - NQ/ĐUT ngày 30/7/2020 của Đại hội Đảng bộ Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Khóa XXVIII nhiệm kỳ 2021-2025;\n\nNghị Quyết 767 - NQ/ĐU ngày 24/4/2023 của Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về chủ trương sáp nhập Khoa Quản trị kinh doanh và Viện Quản trị Kinh doanh thành một đơn vị;\n\nChiến lược phát triển Trường Đại học Kinh tế Quốc dân giai đoạn 2021 - 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 314/QĐ-ĐHKTQD ngày 20/7/2021 của Hiệu trưởng;\n\nNghị Quyết số 06/NQ-HĐT ngày 29/7/2022 của Hội đồng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về việc thông qua Đề án xây dựng mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân;\n\nĐề án xây dựng mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 568/QĐ-ĐHKTQD ngày 31/8/2022 của Hiệu trưởng.\n\nPHẦN II: \nTỔNG QUAN VỀ CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA THÀNH LẬP TRƯỜNG CÔNG NGHỆ\n\nTrường Công nghệ được thành lập trên cơ sở 3 đơn vị hiện tại của ĐHKTQD và tái cấu trúc hình thành một số đơn vị mới:\n\n- Viện Công nghệ thông tin và kinh tế số (Viện CNTT&amp;amp;KTS)\n- Khoa Toán kinh tế\n- Khoa Thống kê\n\n2.1. Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số\n\nQuá trình phát triển: Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số được thành lập ngày 11 tháng 01 năm 2019 trên cơ sở sắp xếp lại hai đơn vị: Khoa Tin học Kinh tế và Viện Công nghệ thông tin Kinh tế (tiền thân là Bộ môn Công nghệ thông tin được thành lập từ năm 2005, với chuyên ngành đào tạo đầu tiên là Khoa học máy tính) thuộc trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nĐội ngũ giảng viên, chuyên viên: Số lượng viên chức và người lao động cơ hữu của Viện là 30 người (28 giảng viên cơ hữu). Đội ngũ cán bộ, giảng viên: 1 PGS. 12 TS, 15 Ths. và 2 chuyên viên hành chính.\n\nCác bộ môn, đơn vị trực thuộc: Hiện nay Viện Công nghệ Thông tin và Kinh tế số có 03 bộ môn, 01 trung tâm và văn phòng Viện.\n\n- Bộ môn Công nghệ thông tin;\n- Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý;\n- Bộ môn Tin học kinh tế;\n- Trung tâm Đào tạo và Tư vấn CNTT;\n- Văn phòng Viện.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo: Viện đang đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo: Đại học, Thạc sĩ và Tiến sỹ.\n\nĐào tạo đại học: có 03 ngành với 04 Chương trình đào tạo (CTĐT)\n\n- Ngành Công nghệ thông tin và CTĐT CLC Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (Viện AEP);\n- Ngành Khoa học máy tính;\n- Ngành Hệ thống thông tin quản lý.\n\nĐào tạo thạc sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Hệ thống thông tin quản lý, CTĐT thạc sĩ Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐào tạo tiến sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Hệ thống thông tin quản lý, CTĐT tiến sĩ Hệ thống thông tin quản lý\n\nQuy mô tuyển sinh và Quy mô đào tạo năm 2022-2023\n\n| Bậc đào tạo   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2023   | Quy mô năm 2023   |\n|---------------|-------------------|-------------------|-------------------|-------------------|\n| Bậc đào tạo   | Tuyển sinh        | Đào tạo           | Tuyển sinh        | Đào tạo           |\n| Đại học       | 322               | 1166              | 378               | 1248              |\n| Thạc sĩ       | 18                | 22                | 18                | 30                |\n| Tiến sĩ       | 3                 | 18                | 1                 | 15                |\n\n2.2. Khoa Toán Kinh tế\n\nQuá trình phát triển: Khoa Toán kinh tế được thành lập năm 1968, trên cơ sở Bộ môn Toán kinh tế (thành lập năm 1962). Khoa Toán kinh tế hiện có ba bộ môn và một trung tâm: Bộ môn Toán Kinh tế, Toán Cơ bản, Toán Tài chính và Trung tâm Xử lý dữ liệu kinh tế xã hội và Dự báo.\n\nĐội ngũ giảng viên, chuyên viên: Số lượng viên chức và người lao động cơ hữu của Khoa là 50 người (48 giảng viên cơ hữu, 1 nghiên cứu viên chính) - 1 GS, 1 PGS, 18 TS, 27 Ths. và 1 chuyên viên văn phòng.\n\nCác bộ môn, đơn vị trực thuộc: Hiện nay, Khoa Toán Kinh tế có 03 bộ môn và 1 Trung tâm:\n\n- Bộ môn Toán cơ bản;\n- Bộ môn Toán Tài chính;\n- Bộ môn Toán kinh tế;\n- Trung tâm Phân tích dữ liệu Kinh tế- Xã hội.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo: Khoa đang đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n\nĐào tạo đại học: Ngành Toán Kinh tế với 04 CTĐT.\n\n- CTĐT Toán kinh tế (chuyên sâu Toán kinh tế và Toán tài chính);\n- CTĐT Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng Tiếng Anh;\n- CTĐT Khoa học Dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DESB) học bằng Tiếng Anh;\n- CTĐT liên thông Cử nhân - Thạc sỹ Actuary, liên kết với ĐH Lyon 1 - Pháp.\n\nĐào tạo thạc sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT thạc sĩ Toán Kinh tế - Tài chính\n\nĐào tạo tiến sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT tiến sĩ Toán kinh tế\n\nQuy mô tuyển sinh và Quy mô đào tạo năm 2022-2023\n\n| Bậc đào tạo   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2023   | Quy mô năm 2023   |\n|---------------|-------------------|-------------------|-------------------|-------------------|\n| Bậc đào tạo   | Tuyển sinh        | Đào tạo           | Tuyển sinh        | Đào tạo           |\n| Đại học       | 174               | 585               | 201               | 637               |\n| Thạc sĩ       | 4                 | 14                | 1                 | 11                |\n| Tiến sĩ       | 1                 | 10                | 3                 | 15                |\n\n2.3. Khoa Thống kê\n\nQuá trình phát triển: Khoa Thống - Kế - Tài là một trong hai khoa đầu tiên của Trường được thành lập năm 1956 và là tiền thân của Khoa Thống kê ngày nay. Năm 1957, Tổ Thống kê được thành lập thuộc khoa Thống - Kế - Tài với các bài giảng đầu tiên về Thống kê bậc đại học. Năm 1959, hai Bộ môn - Lý thuyết Thống kê và Thống kê Nghiệp vụ được thành lập với nhiệm vụ đào tạo cán bộ Thống kê bậc đại học. Năm 1965, Khoa Thống kê được thành lập với nhiệm vụ đào tạo 4 chuyên ngành hẹp: Thống kê công nghiệp, Thống kê xây dựng cơ bản, Thống kê thương nghiệp, Thống kê nông nghiệp.\n\nTừ sau năm 1990, Khoa có 4 Bộ môn - Lý thuyết Thống kê, Thống kê kinh tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm. Các Bộ môn này đào tạo 3 chuyên ngành bao gồm Thống kê, Kinh tế bảo hiểm và Kinh tế đầu tư. Năm 1999, hai Bộ môn Kinh tế bảo hiểm và Kinh tế đầu tư cùng 2 chuyên ngành này được tách khỏi khoa Thống kê thành hai bộ môn thuộc trường.\n\nĐội ngũ giảng viên, chuyên viên: Số lượng viên chức và người lao động cơ hữu của Khoa là 15 người (13 giảng viên cơ hữu). Đội ngũ giảng viên: 1 PGS, 8 TS, 4 Ths. và 02 chuyên viên văn phòng.\n\nCác bộ môn, đơn vị trực thuộc: Hiện nay, Khoa Thống kê có 02 bộ môn:\n\n- Bộ môn Thống kê kinh doanh;\n- Bộ môn Thống kê Kinh tế - xã hội.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo: Khoa đang đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n\nĐào tạo đại học: Ngành Thống kê Kinh tế, CTĐT Thống kê kinh tế\n\nĐào tạo thạc sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT thạc sĩ Thống kê kinh tế",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "- Bộ môn Toán cơ bản;\n- Bộ môn Toán Tài chính;\n- Bộ môn Toán kinh tế;\n- Trung tâm Phân tích dữ liệu Kinh tế- Xã hội.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo: Khoa đang đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n\nĐào tạo đại học: Ngành Toán Kinh tế với 04 CTĐT.\n\n- CTĐT Toán kinh tế (chuyên sâu Toán kinh tế và Toán tài chính);\n- CTĐT Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng Tiếng Anh;\n- CTĐT Khoa học Dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DESB) học bằng Tiếng Anh;\n- CTĐT liên thông Cử nhân - Thạc sỹ Actuary, liên kết với ĐH Lyon 1 - Pháp.\n\nĐào tạo thạc sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT thạc sĩ Toán Kinh tế - Tài chính\n\nĐào tạo tiến sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT tiến sĩ Toán kinh tế\n\nQuy mô tuyển sinh và Quy mô đào tạo năm 2022-2023\n\n| Bậc đào tạo   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2023   | Quy mô năm 2023   |\n|---------------|-------------------|-------------------|-------------------|-------------------|\n| Bậc đào tạo   | Tuyển sinh        | Đào tạo           | Tuyển sinh        | Đào tạo           |\n| Đại học       | 174               | 585               | 201               | 637               |\n| Thạc sĩ       | 4                 | 14                | 1                 | 11                |\n| Tiến sĩ       | 1                 | 10                | 3                 | 15                |\n\n2.3. Khoa Thống kê\n\nQuá trình phát triển: Khoa Thống - Kế - Tài là một trong hai khoa đầu tiên của Trường được thành lập năm 1956 và là tiền thân của Khoa Thống kê ngày nay. Năm 1957, Tổ Thống kê được thành lập thuộc khoa Thống - Kế - Tài với các bài giảng đầu tiên về Thống kê bậc đại học. Năm 1959, hai Bộ môn - Lý thuyết Thống kê và Thống kê Nghiệp vụ được thành lập với nhiệm vụ đào tạo cán bộ Thống kê bậc đại học. Năm 1965, Khoa Thống kê được thành lập với nhiệm vụ đào tạo 4 chuyên ngành hẹp: Thống kê công nghiệp, Thống kê xây dựng cơ bản, Thống kê thương nghiệp, Thống kê nông nghiệp.\n\nTừ sau năm 1990, Khoa có 4 Bộ môn - Lý thuyết Thống kê, Thống kê kinh tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế Bảo hiểm. Các Bộ môn này đào tạo 3 chuyên ngành bao gồm Thống kê, Kinh tế bảo hiểm và Kinh tế đầu tư. Năm 1999, hai Bộ môn Kinh tế bảo hiểm và Kinh tế đầu tư cùng 2 chuyên ngành này được tách khỏi khoa Thống kê thành hai bộ môn thuộc trường.\n\nĐội ngũ giảng viên, chuyên viên: Số lượng viên chức và người lao động cơ hữu của Khoa là 15 người (13 giảng viên cơ hữu). Đội ngũ giảng viên: 1 PGS, 8 TS, 4 Ths. và 02 chuyên viên văn phòng.\n\nCác bộ môn, đơn vị trực thuộc: Hiện nay, Khoa Thống kê có 02 bộ môn:\n\n- Bộ môn Thống kê kinh doanh;\n- Bộ môn Thống kê Kinh tế - xã hội.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo: Khoa đang đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n\nĐào tạo đại học: Ngành Thống kê Kinh tế, CTĐT Thống kê kinh tế\n\nĐào tạo thạc sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT thạc sĩ Thống kê kinh tế\n\nĐào tạo tiến sĩ: 01 ngành với 01 Chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế học, CTĐT tiến sĩ Thống kê kinh tế\n\nQuy mô tuyển sinh và Quy mô đào tạo năm 2022-2023\n\n| Bậc đào tạo   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2023   | Quy mô năm 2023   |\n|---------------|-------------------|-------------------|-------------------|-------------------|\n| Bậc đào tạo   | Tuyển sinh        | Đào tạo           | Tuyển sinh        | Đào tạo           |\n| Đại học       | 89                | 393               | 115               | 376               |\n| Thạc sĩ       | 0                 | 39                | 3                 | 36                |\n| Tiến sĩ       | 0                 | 8                 | 0                 | 7                 |\n\n2.4. Tổng Quy mô đào tạo của Trường Công nghệ 2022-2023\n\n| Bậc đào tạo   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2022   | Quy mô năm 2023   | Quy mô năm 2023   |\n|---------------|-------------------|-------------------|-------------------|-------------------|\n| Bậc đào tạo   | Tuyển sinh        | Đào tạo           | Tuyển sinh        | Đào tạo           |\n| Đại học       | 585               | 2144              | 694               | 2261              |\n| Thạc sĩ       | 22                | 75                | 22                | 77                |\n| Tiến sĩ       | 4                 | 38                | 4                 | 35                |\n\n2.5. Đội ngũ cán bộ hiện tại\n\n| Trường Công nghệ   |   CV |   ThS |   TS |   PGS |   GS |   Tổng |   Quy mô ĐT |\n|--------------------|------|-------|------|-------|------|--------|-------------|\n| Khoa Toán kinh tế  |    1 |    27 |   18 |     1 |    1 |     48 |    1800     |\n| Khoa Thống kê      |    2 |     4 |    8 |     1 |    0 |     15 |     550     |\n| Viện CNTT&amp;KTS      |    2 |    15 |   12 |     1 |    0 |     30 |    1075     |\n| Tổng cộng          |    5 |    50 |   36 |     3 |    1 |     95 |       3.425 |\n\n###\n\n### Năng lực tuyển sinh trình độ Đại học tại thời điểm hiện tại: khoảng 1.009 sinh viên/năm\n\n### Quy mô đào tạo theo năng lực hiện tại (25 sinh viên/giảng viên): 3.425 sinh viên/năm\n\nPHẦN III: \nCƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ\n CỦA TRƯỜNG CÔNG NGHỆ\n\n3.1. Mô hình tổ chức Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nCăn cứ Đề án xây dựng mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân được Hội đồng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông qua theo Nghị Quyết số 06/NQ-HĐT ngày 29/7/2022 và Hiệu trưởng ký Quyết định ban hành số 568/QĐ-ĐHKTQD ngày 31/8/2022, mô hình tổ chức Đại học Kinh tế Quốc dân (hiện tại là Trường Đại học Kinh tế Quốc dân) bao gồm 3 cấp. Mô hình được thiết kế theo các nguyên tắc căn bản sau:\n\n+ Mô hình tổ chức ĐHKTQD bám sát mục tiêu và định hướng Chiến lược phát triển ĐHKTQD giai đoạn 2021-2030 và Nghị Quyết Đại hội Đảng bộ Trường Khóa XXVIII.\n\n+ Nhằm nâng cao vị thế, xếp hạng và uy tín của ĐHKTQD đồng thời phù hợp với xu thế phát triển của giáo dục đại học trong nước và quốc tế.\n\n+ Đảm bảo nâng cao hiệu quả quản lý, tinh gọn bộ máy hành chính, nâng cao tính tự chủ của các đơn vị thuộc và trực thuộc, nâng cao thu nhập cho viên chức, người lao động.\n\n+ Thành lập các trường thuộc ĐHKTQD trên cơ sở sáp nhập các Khoa/Viện có sự thống nhất, bổ sung về ngành nghề, quy mô đào tạo và xu hướng phát triển của giáo dục đại học\n\n+ Các trường thuộc ĐHKTQD có nguyên tắc tổ chức và hoạt động thống nhất, không có sự trùng lặp về chuyên môn và chức năng với các đơn vị khác trong tổng thể ĐHKTQD.\n\n+ Quá trình chuyển đổi thành ĐHKTQD phải đảm bảo hài hòa giữa mục tiêu dài hạn, lộ trình thực hiện trong từng giai đoạn và kế thừa, phát huy các giá trị truyền thống, các ưu điểm của Trường ĐHKTQD trong hơn 65 năm xây dựng và phát triển.\n\n3.1.1. Mô hình tổ chức 3 cấp\n\nĐại học Kinh tế Quốc dân (sau đây được gọi tắt là Đại học) được tổ chức theo định hướng mô hình đại học 3 cấp (xem Phụ lục 3), bao gồm:\n\n(1) Đại học Kinh tế Quốc dân:\n\n(i) Hội đồng Đại học;\n\n(ii) Ban Giám đốc;\n\n(iii) Hội đồng Khoa học và Đào tạo, Hội đồng tư vấn và các Hội đồng khác.\n\n(2) Các đơn vị thuộc Đại học Kinh tế quốc dân, bao gồm:\n\n(i) Các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học, bao gồm:\n\n+ Các trường (Colleges) thuộc ĐHKTQD;\n\n+ Các Viện thuộc ĐHKTQD;\n\n+ Bộ môn đào tạo chuyên biệt (Bộ môn Giáo dục thể chất);\n\n(ii) Các phòng/ban chức năng thuộc ĐHKTQD;\n\n(iii) Các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo.\n\n(3) Các Khoa chuyên môn (Faculty) và Văn phòng (Office) thuộc các Trường (College).\n\n3.1.2. Các giai đoạn thực hiện tái cấu trúc\n\nQuá trình tái cấu trúc được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:\n\n(a) Giai đoạn 1 (2023 - 2025): Tái cấu trúc các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học hình thành 3 trường thuộc ĐHKTQD bao gồm Trường Kinh tế và Quản lý công (College of Economics and Public Management), Trường Kinh doanh (College of Business), Trường Công nghệ (College of Technology). Giữ nguyên Viện Kế toán - Kiểm toán và Viện Ngân hàng Tài chính như hiện tại.\n\n(b) Giai đoạn 2 (2026 - 2030): tiếp tục chuyển đổi theo các hướng:\n\n- Mở rộng các ngành, lĩnh vực đào tạo và nghiên cứu khoa học thành đại học đa ngành, đa lĩnh vực trên cơ sở các Trường đã có. VD như ngành Công nghệ thuộc Trường Công nghệ…..\n- Chuyển dịch các nhóm chuyên môn, chương trình đào tạo giữa các Trường được thành lập trong giai đoạn 2023-2025 theo đúng lĩnh vực chuyên môn.\n- Cơ cấu lại các Viện đào tạo và nghiên cứu khoa học còn lại trong giai đoạn 2023 - 2025 để hình thành các Trường thuộc ĐHKTQD.\n- Hình thành Trường Khoa học xã hội trên cơ sở mở thêm các ngành học thuộc lĩnh vực khoa học xã hội, tích hợp các chuyên môn hiện có và mở mới.\n- Nhóm gộp, phân tách, phát triển các khối đơn vị cho phù hợp với tình hình phát triển của cơ cấu tổ chức mới.\n\n3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị cấu thành\n\n3.1.3.1. Hội đồng đại học\n\nHội đồng Đại học là tổ chức quản trị, thực hiện quyền đại diện của chủ sở hữu và các bên có lợi ích liên quan của ĐHKTQD. Quyền hạn và trách nhiệm; số lượng, cơ cấu và nhiệm kỳ; quy trình thành lập; và hoạt động của Hội đồng Đại học được quy định như Hội đồng trường tại các Điều 22 đến 40 của Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.2. Ban Giám đốc đại học\n\nBan Giám đốc đại học gồm: Giám đốc Đại học và 03 Phó Giám đốc Đại học.\n\nGiám đốc chịu trách nhiệm quản lý, điều hành các hoạt động của Đại học theo quy định của pháp luật. Giám đốc do Hội đồng đại học bổ nhiệm và được Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định công nhận. Tiêu chuẩn và quy trình bổ nhiệm Giám đốc được quy định như Hiệu trưởng tại Tiểu mục 3.1 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\nPhó Giám đốc là người giúp Giám đốc Đại học trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của Đại học. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn và quy trình bổ nhiệm của Phó Giám đốc Đại học được quy định như Phó Hiệu trưởng tại Tiểu mục 3.2 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.3. Hội đồng Khoa học và Đào tạo",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "(1) Đại học Kinh tế Quốc dân:\n\n(i) Hội đồng Đại học;\n\n(ii) Ban Giám đốc;\n\n(iii) Hội đồng Khoa học và Đào tạo, Hội đồng tư vấn và các Hội đồng khác.\n\n(2) Các đơn vị thuộc Đại học Kinh tế quốc dân, bao gồm:\n\n(i) Các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học, bao gồm:\n\n+ Các trường (Colleges) thuộc ĐHKTQD;\n\n+ Các Viện thuộc ĐHKTQD;\n\n+ Bộ môn đào tạo chuyên biệt (Bộ môn Giáo dục thể chất);\n\n(ii) Các phòng/ban chức năng thuộc ĐHKTQD;\n\n(iii) Các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo.\n\n(3) Các Khoa chuyên môn (Faculty) và Văn phòng (Office) thuộc các Trường (College).\n\n3.1.2. Các giai đoạn thực hiện tái cấu trúc\n\nQuá trình tái cấu trúc được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:\n\n(a) Giai đoạn 1 (2023 - 2025): Tái cấu trúc các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học hình thành 3 trường thuộc ĐHKTQD bao gồm Trường Kinh tế và Quản lý công (College of Economics and Public Management), Trường Kinh doanh (College of Business), Trường Công nghệ (College of Technology). Giữ nguyên Viện Kế toán - Kiểm toán và Viện Ngân hàng Tài chính như hiện tại.\n\n(b) Giai đoạn 2 (2026 - 2030): tiếp tục chuyển đổi theo các hướng:\n\n- Mở rộng các ngành, lĩnh vực đào tạo và nghiên cứu khoa học thành đại học đa ngành, đa lĩnh vực trên cơ sở các Trường đã có. VD như ngành Công nghệ thuộc Trường Công nghệ…..\n- Chuyển dịch các nhóm chuyên môn, chương trình đào tạo giữa các Trường được thành lập trong giai đoạn 2023-2025 theo đúng lĩnh vực chuyên môn.\n- Cơ cấu lại các Viện đào tạo và nghiên cứu khoa học còn lại trong giai đoạn 2023 - 2025 để hình thành các Trường thuộc ĐHKTQD.\n- Hình thành Trường Khoa học xã hội trên cơ sở mở thêm các ngành học thuộc lĩnh vực khoa học xã hội, tích hợp các chuyên môn hiện có và mở mới.\n- Nhóm gộp, phân tách, phát triển các khối đơn vị cho phù hợp với tình hình phát triển của cơ cấu tổ chức mới.\n\n3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị cấu thành\n\n3.1.3.1. Hội đồng đại học\n\nHội đồng Đại học là tổ chức quản trị, thực hiện quyền đại diện của chủ sở hữu và các bên có lợi ích liên quan của ĐHKTQD. Quyền hạn và trách nhiệm; số lượng, cơ cấu và nhiệm kỳ; quy trình thành lập; và hoạt động của Hội đồng Đại học được quy định như Hội đồng trường tại các Điều 22 đến 40 của Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.2. Ban Giám đốc đại học\n\nBan Giám đốc đại học gồm: Giám đốc Đại học và 03 Phó Giám đốc Đại học.\n\nGiám đốc chịu trách nhiệm quản lý, điều hành các hoạt động của Đại học theo quy định của pháp luật. Giám đốc do Hội đồng đại học bổ nhiệm và được Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định công nhận. Tiêu chuẩn và quy trình bổ nhiệm Giám đốc được quy định như Hiệu trưởng tại Tiểu mục 3.1 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\nPhó Giám đốc là người giúp Giám đốc Đại học trong việc quản lý, điều hành các hoạt động của Đại học. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn và quy trình bổ nhiệm của Phó Giám đốc Đại học được quy định như Phó Hiệu trưởng tại Tiểu mục 3.2 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.3. Hội đồng Khoa học và Đào tạo\n\nHội đồng Khoa học và Đào tạo có nhiệm vụ tư vấn cho Giám đốc Đại học về các vấn đề hoạt động đào tạo; khoa học và công nghệ; rà soát, phát triển đội ngũ cán bộ; phát triển các ngành, các chương trình đào tạo và các vấn đề khác theo yêu cầu. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Hội đồng Khoa học và Đào tạo ĐHKTQD được quy định tại các Điều 61, 62 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.4. Hội đồng tư vấn và các hội đồng khác\n\nTrong trường hợp cần thiết, Giám đốc Đại học có quyền quyết định thành lập Hội đồng tư vấn và các hội đồng khác để tư vấn về các vấn đề liên quan đến hoạt động của Đại học theo quy định pháp luật. Quy định cụ thể tại Điều 63 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.5. Các Trường thuộc Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nCác Trường là đơn vị thuộc ĐHKTQD được thành lập theo Nghị Quyết Đảng ủy Trường Khóa XXVIII và Chiến lược phát triển Trường ĐHKTQD 2021 - 2030. Bao gồm các Trường Kinh tế và Quản lý công, Trường Kinh doanh, và Trường Công nghệ. Các trường không có tư cách pháp nhân, do Hội đồng Đại học Kinh tế Quốc dân quyết định thành lập, hoạt động theo Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD và phù hợp với quy định của pháp luật (quy định tại Điều 4 Nghị định 99/2019/NĐ-CP). Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các Trường theo Đề án thành lập được phê duyệt của từng Trường. Những chức năng, nhiệm vụ căn bản của các Trường được mô tả trong các phần 3.2 và 3.3 dưới đây.\n\n3.1.3.6. Các Viện đào tạo thuộc Đại học\n\nCác Viện đào tạo thuộc đại học (Viện Ngân hàng - Tài chính và Viện Kế toán - Kiểm toán) là các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học thuộc ĐHKTQD. Các Viện đào tạo có chức năng tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo, các hoạt động nghiên cứu khoa học và công tác chuyên môn khác. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các Viện đào tạo như quy định về các đơn vị đào tạo và nghiên cứu khoa học hiện nay tại Tiểu mục 5.2.1 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\nGiai đoạn 2023-2025, các Viện đào tạo này chưa chuyển đổi thành các trường thuộc đại học, các Bộ môn trực thuộc vẫn chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng, tiến độ giảng dạy, học tập của một hoặc một số môn học, học phần trong chương trình đào tạo của các Viện và của ĐHKTQD. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các Bộ môn như quy định tại các Điều 75, 76, 77 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD. Giai đoạn 2026-2030, các viện này sẽ cũng tham gia thành lập Trường thuộc ĐHKTQD với mô hình như các Trường trong giai đoạn 2023-2025.\n\n3.1.3.7. Các đơn vị đào tạo có tính chuyên biệt\n\nBộ môn Giáo dục Thể chất là đơn vị đào tạo có tính chuyên biệt. Đơn vị này thực hiện chức năng đào tạo các môn chung cho sinh viên toàn trường, không có sinh viên chuyên ngành. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của đơn vị đào tạo có tính chuyên biệt được quy định tại Tiểu mục 5.2.1 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.8. Các Viện/Trung tâm tư vấn nghiên cứu thuộc Đại học\n\nCác Viện/Trung tâm tư vấn nghiên cứu có chức năng tổ chức thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học, tư vấn, ứng dụng chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và tổ chức đào tạo theo các dự án và nhiệm vụ do Đại học giao hoặc Nhà nước, tổ chức khác đặt hàng.\n\nChức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các Viện/Trung tâm tư vấn nghiên cứu như quy định tại Tiểu mục 5.2.2 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\n3.1.3.9. Các đơn vị chức năng\n\nCác đơn vị chức năng có nhiệm vụ tham mưu và giúp Giám đốc Đại học trong việc quản lý, tổ chức và triển khai thực hiện nhiệm vụ theo chức năng và quyền hạn được giao, thực hiện chức năng quản lý hành chính theo Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD. Quy định cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các đơn vị chức năng tại Tiểu mục 5.1 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD.\n\nNgay sau khi các Trường thuộc ĐHKTQD được thành lập (tháng 12/2023), các đơn vị chức năng sẽ được chuyển sang mô hình các ban (thay vì phòng như hiện nay) trong quá trình lập Đề án thành lập Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n3.1.3.10. Các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo\n\nBao gồm các viện nghiên cứu, các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo. Quy định cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo tại Tiểu mục 5.2 và 5.3 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD. Quy định về các đơn vị khác thuộc nhóm này tuân theo Đề án thành lập, tổ chức lại được phê duyệt của từng đơn vị.\n\n3.1.3.11. Các tổ chức Đảng và đoàn thể\n\n3.2. Cơ cấu tổ chức của Trường Công nghệ\n\nTrường Công nghệ (sau đây gọi tắt là Trường) có mô hình tổ chức bao gồm 2 cấp như sau:\n\nỞ cấp độ Trường, có 03 cơ quan:\n\n- Đảng ủy Trường;\n- Ban Giám hiệu gồm có 01 Hiệu trưởng và 02 Hiệu phó;\n- Hội đồng Chuyên môn Trường.\n\nỞ cấp độ Khoa, dự kiến có:\n\n- Văn phòng Trường\n- 04 Phòng LAB\n- 02 Trung tâm\n- Các Khoa (06 Khoa)\n\nTrong giai đoạn trước mắt (đến năm 2025), trong số 3 đơn vị tham gia thành lập Trường, sẽ giữ nguyên Khoa Thống kê. Hai đơn vị là Khoa Toán kinh tế và Viện Công nghệ thông tin và kinh tế số sẽ được tái cấu trúc và kết hợp với một số cán bộ giảng viên mới tạo thành 05 khoa. Như vậy, Trường dự kiến gồm 6 Khoa chuyên môn, 04 phòng LAB và 02 Trung tâm.\n\nCơ cấu tổ chức của Trường được thể hiện tại sơ đồ 3.1\n\nSơ đồ 3.1. Mô hình cơ cấu tổ chức Trường Công nghệ\n\n3.2.1. Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận cấp Trường\n\n1. Đảng ủy Trường: là một tổ chức Đảng cơ sở thuộc Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Đảng ủy Trường Công nghệ giữ vai trò lãnh đạo đối với tất cả các lĩnh vực hoạt động của Trường Công nghệ. Đảng ủy Trường chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n2. Ban Giám hiệu, bao gồm: 01 Hiệu trưởng và 02 Phó Hiệu trưởng.\n\na. Hiệu trưởng là người đứng đầu trường, chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động của Trường có chất lượng và hiệu quả cao nhất. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm trước Giám đốc ĐHKTQD (hiện tại là Hiệu trưởng Trường ĐHKTQD) về tất cả các hoạt động của Trường.\n\nb. Hiệu trưởng có các nhiệm vụ và quyền hạn:\n\n(i) Xây dựng chiến lược phát triển và kế hoạch thực hiện của Trường thông qua Hội đồng chuyên môn Trường trình Giám đốc Đại học quyết định phê duyệt;\n\n(ii) Xây dựng quy định tổ chức và hoạt động và các quy chế khác của Trường thông qua Hội đồng chuyên môn Trường trình Giám đốc Đại học quyết định phê duyệt;\n\n(iii) Quản lý và phát triển bộ máy tổ chức và đội ngũ cán bộ của Trường phù hợp với Chiến lược phát triển của ĐHKTQD, Chiến lược phát triển của Trường, Quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học và của Trường;\n\n(iv) Tham mưu cho Giám đốc Đại học về các hoạt động liên quan đến lĩnh vực chuyên môn của Trường và của toàn ĐHKTQD;\n\n(iv) Quản lý và sử dụng tài sản, cơ sở vật chất được giao đúng mục đích và hiệu quả;\n\n(v) Ký kết hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế trong các lĩnh vực chuyên môn thuộc Trường theo ủy quyền của Giám đốc ĐHKTQD;",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "3.1.3.10. Các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo\n\nBao gồm các viện nghiên cứu, các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo. Quy định cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của các đơn vị dịch vụ và hỗ trợ đào tạo tại Tiểu mục 5.2 và 5.3 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của ĐHKTQD. Quy định về các đơn vị khác thuộc nhóm này tuân theo Đề án thành lập, tổ chức lại được phê duyệt của từng đơn vị.\n\n3.1.3.11. Các tổ chức Đảng và đoàn thể\n\n3.2. Cơ cấu tổ chức của Trường Công nghệ\n\nTrường Công nghệ (sau đây gọi tắt là Trường) có mô hình tổ chức bao gồm 2 cấp như sau:\n\nỞ cấp độ Trường, có 03 cơ quan:\n\n- Đảng ủy Trường;\n- Ban Giám hiệu gồm có 01 Hiệu trưởng và 02 Hiệu phó;\n- Hội đồng Chuyên môn Trường.\n\nỞ cấp độ Khoa, dự kiến có:\n\n- Văn phòng Trường\n- 04 Phòng LAB\n- 02 Trung tâm\n- Các Khoa (06 Khoa)\n\nTrong giai đoạn trước mắt (đến năm 2025), trong số 3 đơn vị tham gia thành lập Trường, sẽ giữ nguyên Khoa Thống kê. Hai đơn vị là Khoa Toán kinh tế và Viện Công nghệ thông tin và kinh tế số sẽ được tái cấu trúc và kết hợp với một số cán bộ giảng viên mới tạo thành 05 khoa. Như vậy, Trường dự kiến gồm 6 Khoa chuyên môn, 04 phòng LAB và 02 Trung tâm.\n\nCơ cấu tổ chức của Trường được thể hiện tại sơ đồ 3.1\n\nSơ đồ 3.1. Mô hình cơ cấu tổ chức Trường Công nghệ\n\n3.2.1. Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận cấp Trường\n\n1. Đảng ủy Trường: là một tổ chức Đảng cơ sở thuộc Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Đảng ủy Trường Công nghệ giữ vai trò lãnh đạo đối với tất cả các lĩnh vực hoạt động của Trường Công nghệ. Đảng ủy Trường chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của Đảng ủy Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n2. Ban Giám hiệu, bao gồm: 01 Hiệu trưởng và 02 Phó Hiệu trưởng.\n\na. Hiệu trưởng là người đứng đầu trường, chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động của Trường có chất lượng và hiệu quả cao nhất. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm trước Giám đốc ĐHKTQD (hiện tại là Hiệu trưởng Trường ĐHKTQD) về tất cả các hoạt động của Trường.\n\nb. Hiệu trưởng có các nhiệm vụ và quyền hạn:\n\n(i) Xây dựng chiến lược phát triển và kế hoạch thực hiện của Trường thông qua Hội đồng chuyên môn Trường trình Giám đốc Đại học quyết định phê duyệt;\n\n(ii) Xây dựng quy định tổ chức và hoạt động và các quy chế khác của Trường thông qua Hội đồng chuyên môn Trường trình Giám đốc Đại học quyết định phê duyệt;\n\n(iii) Quản lý và phát triển bộ máy tổ chức và đội ngũ cán bộ của Trường phù hợp với Chiến lược phát triển của ĐHKTQD, Chiến lược phát triển của Trường, Quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học và của Trường;\n\n(iv) Tham mưu cho Giám đốc Đại học về các hoạt động liên quan đến lĩnh vực chuyên môn của Trường và của toàn ĐHKTQD;\n\n(iv) Quản lý và sử dụng tài sản, cơ sở vật chất được giao đúng mục đích và hiệu quả;\n\n(v) Ký kết hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế trong các lĩnh vực chuyên môn thuộc Trường theo ủy quyền của Giám đốc ĐHKTQD;\n\n(vi) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự điều phối của Giám đốc ĐHKTQD.\n\nc. Phó Hiệu trưởng là người giúp Hiệu trưởng quản lý và tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Hiệu trưởng phân công; báo cáo và chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng và Giám đốc ĐHKTQD về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao; thay mặt Hiệu trưởng điều hành các hoạt động của Trường khi được Hiệu trưởng ủy quyền.\n\nd. Nhiệm kỳ của Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng là 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại nhưng không quá 2 nhiệm kỳ liên tiếp. Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng do Giám đốc ĐHKTQD bổ nhiệm theo quy trình như bổ nhiệm Trưởng đơn vị đào tạo tại Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễm nhiệm, biệt phái viên chức của Trường ĐHKTQD.\n\n3. Hội đồng chuyên môn Trường:\n\na. Hội đồng chuyên môn Trường có nhiệm vụ tư vấn trực tiếp cho Ban Giám hiệu Trường về:\n\n(i) Phương hướng và chiến lược phát triển của Trường;\n\n(ii) Xây dựng bộ máy tổ chức, kế hoạch phát triển đội ngũ viên chức và người lao động của Trường;\n\n(iii) Phát triển các ngành, chương trình đào tạo mới, kiểm định các chương trình đào tạo, dừng đào tạo các ngành, chương trình đào tạo không còn phù hợp, rà soát các chương trình đào tạo;\n\n(iv) Định hướng phát triển khoa học và công nghệ, kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ, phân công thực hiện các nhiệm vụ về đào tạo và khoa học công nghệ;\n\n(v) Một số vấn đề khác theo yêu cầu.\n\nb. Danh sách Hội đồng chuyên môn Trường do Hiệu trưởng đề xuất và Giám đốc ĐHKTQD quyết định. Hội đồng có từ 11 đến 15 thành viên (là số lẻ). Nhiệm kỳ của Hội đồng chuyên môn theo nhiệm kỳ của Hiệu trưởng.\n\n3.2.2. Chức năng và nhiệm vụ của các đơn vị cấu thành\n\n1. Văn phòng Trường:\n\na. Văn phòng Trường có nhiệm vụ tham mưu và giúp Hiệu trưởng trong quản lý hành chính tập trung và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ hỗ trợ chung toàn trường, bao gồm:\n\n(i) Xây dựng kế hoạch công tác, hướng dẫn, hỗ trợ và phối hợp với các đơn vị thuộc Trường thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch công tác, đảm bảo chất lượng, hiệu quả và đúng quy định;\n\n(ii) Theo dõi và giải quyết công việc nghiệp vụ, đề xuất các giải pháp tháo gỡ khó khăn, đảm bảo kỷ cương, nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;\n\n(iii) Tham mưu cho Hiệu trưởng và thực hiện các công tác hành chính liên quan tới hoạt động tổ chức cán bộ, đào tạo, nghiên cứu khoa học, tài chính kế toán, … theo Đề án thành lập được phê duyệt của từng Trường và các quy chế của ĐHKTQD.\n\nb. Chánh văn phòng là người đứng đầu Văn phòng, chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về chất lượng và hiệu quả thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng theo đúng quy định của pháp luật, các quy chế của Trường và của Đại học. Phó Chánh văn phòng (nếu có) là người giúp Chánh văn phòng trong điều hành và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao của đơn vị. Mỗi Văn phòng có tối đa 01 Phó chánh văn phòng. Cán bộ hành chính từ 3-5 người.\n\n2. Các Khoa chuyên môn:\n\nCác Khoa chuyên môn là các đơn vị chuyên môn cốt lõi của Trường. Các Khoa chuyên môn thuộc Trường chỉ thực hiện các chức năng, nhiệm vụ chuyên môn đào tạo và nghiên cứu khoa học, không thực hiện các công việc hành chính. Mỗi Khoa chuyên môn thuộc Trường có 01 thư ký khoa thực hiện các công việc hành chính, học vụ.\n\nCác chức danh lãnh đạo, quản lý của các Khoa bao gồm: Trưởng khoa và các Phó trưởng khoa. Số lượng các Phó Trưởng khoa được xác định theo quy mô giảng viên và số lượng các bộ môn trong Khoa như sau:\n\n- Dưới 50 giảng viên: tối đa 02 Phó trưởng khoa\n- Trên 50 giảng viên: tối đa 03 Phó trưởng khoa\n\nBên cạnh các chức năng, nhiệm vụ như của các Bộ môn được quy định tại Điều 75 - Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường ĐHKTQD, các Khoa chuyên môn có các chức năng và nhiệm vụ sau:\n\n(i) Xây dựng chương trình đào tạo, kế hoạch giảng dạy, học tập các ngành do trường quản lý; tham gia vào các hoạt động khác trong chương trình, kế hoạch giảng dạy của Trường và của ĐHKTQD;\n\n(ii) Xây dựng phương hướng, kế hoạch phát triển và tổ chức thực hiện việc phát triển các chương trình đào tạo, môn học mới thuộc lĩnh vực chuyên môn của Khoa;\n\n(iii) Tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; chủ động khai thác các dự án hợp tác quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở sản xuất kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(iv) Đề xuất phương hướng và đối tác hợp tác phát triển các chương trình liên kết đào tạo và nghiên cứu khoa học;\n\n(v) Quản lý viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(vi) Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo; quản lý chất lượng hoạt động khoa học công nghệ theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(vii) Tổ chức biên soạn chương trình dạy học, giáo trình môn học; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(viii) Tổ chức đánh giá cán bộ, viên chức, người lao động trong Khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp Trường và Đại học theo quy định của Trường và ĐHKTQD;\n\n(ix) Thực hiện công tác đảm bảo chất lượng giáo dục và kiểm định chất lượng giáo dục đối với các chương trình đào tạo, môn học, học phần do Khoa phụ trách và phân công của Hiệu trưởng;\n\n(x) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hiệu trưởng và Giám đốc ĐHKTQD giao.\n\nNhóm chuyên môn, chương trình đào tạo\n\nTùy thuộc vào nhu cầu công việc, Trưởng Khoa sẽ đề xuất phương án tổ chức hoạt động của đơn vị mình., thống nhất trong tập thể lãnh đạo khoa (Trưởng Khoa và các Phó trưởng Khoa), báo cáo lãnh đạo Trường và ĐHKTQD. Các khoa có thể tổ chức theo các nhóm chuyên môn, hoặc các chương trình đào tạo hoặc hình thức khác do tập thể lãnh đạo khoa thống nhất. Các nhóm chuyên môn, các chương trình đào tạo…, không phải là đơn vị hành chính.\n\n(i) Nhóm chuyên môn là các đơn vị chuyên môn thuộc các Khoa chuyên môn trong Trường, không phải là đơn vị hành chính. Nhóm chuyên môn thực hiện nhiệm vụ quản lý chuyên môn của một số môn học:\n\n+ Chịu trách nhiệm xây dựng và hoàn thiện nội dung, chương trình môn học; biên soạn giáo trình, bài giảng và học liệu khác của các môn học được giao; đổi mới phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng các môn học;\n\n+ Phối hợp với các nhóm chuyên môn khác, chương trình đào tạo trong Khoa và Trường phát triển các ngành, chương trình đào tạo có liên quan đến chuyên môn của nhóm;\n\n+ Một giảng viên sinh hoạt chuyên môn chính tại một nhóm chuyên môn, nhưng có thể tham gia công tác chuyên môn tại các nhóm khác hoặc phòng thực nghiệm trong Khoa và Trường.\n\n+ Trưởng nhóm chuyên môn là người đứng đầu có trách nhiệm điều phối về mặt chuyên môn của nhóm, thực hiện các nhiệm vụ của nhóm và chịu trách nhiệm trước Trưởng Khoa về nhiệm vụ chuyên môn của nhóm. Trưởng nhóm là một vị trí lãnh đạo chuyên môn, không phải là một chức danh quản lý hành chính và không theo nhiệm kỳ.\n\n(ii) Giám đốc chương trình đào tạo là người giúp trưởng khoa/viện thực hiện quản lý một chương trình đào tạo do khoa phụ trách. Giám đốc chương trình đào tạo là một vị trí lãnh đạo chuyên môn, không phải là một chức danh quản lý hành chính và không theo nhiệm kỳ.",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "(iii) Tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; chủ động khai thác các dự án hợp tác quốc tế; phối hợp với các tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở sản xuất kinh doanh, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học, sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(iv) Đề xuất phương hướng và đối tác hợp tác phát triển các chương trình liên kết đào tạo và nghiên cứu khoa học;\n\n(v) Quản lý viên chức và người học thuộc Khoa theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(vi) Quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo; quản lý chất lượng hoạt động khoa học công nghệ theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(vii) Tổ chức biên soạn chương trình dạy học, giáo trình môn học; tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập theo phân cấp của Hiệu trưởng;\n\n(viii) Tổ chức đánh giá cán bộ, viên chức, người lao động trong Khoa; tham gia đánh giá cán bộ quản lý cấp Trường và Đại học theo quy định của Trường và ĐHKTQD;\n\n(ix) Thực hiện công tác đảm bảo chất lượng giáo dục và kiểm định chất lượng giáo dục đối với các chương trình đào tạo, môn học, học phần do Khoa phụ trách và phân công của Hiệu trưởng;\n\n(x) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hiệu trưởng và Giám đốc ĐHKTQD giao.\n\nNhóm chuyên môn, chương trình đào tạo\n\nTùy thuộc vào nhu cầu công việc, Trưởng Khoa sẽ đề xuất phương án tổ chức hoạt động của đơn vị mình., thống nhất trong tập thể lãnh đạo khoa (Trưởng Khoa và các Phó trưởng Khoa), báo cáo lãnh đạo Trường và ĐHKTQD. Các khoa có thể tổ chức theo các nhóm chuyên môn, hoặc các chương trình đào tạo hoặc hình thức khác do tập thể lãnh đạo khoa thống nhất. Các nhóm chuyên môn, các chương trình đào tạo…, không phải là đơn vị hành chính.\n\n(i) Nhóm chuyên môn là các đơn vị chuyên môn thuộc các Khoa chuyên môn trong Trường, không phải là đơn vị hành chính. Nhóm chuyên môn thực hiện nhiệm vụ quản lý chuyên môn của một số môn học:\n\n+ Chịu trách nhiệm xây dựng và hoàn thiện nội dung, chương trình môn học; biên soạn giáo trình, bài giảng và học liệu khác của các môn học được giao; đổi mới phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng các môn học;\n\n+ Phối hợp với các nhóm chuyên môn khác, chương trình đào tạo trong Khoa và Trường phát triển các ngành, chương trình đào tạo có liên quan đến chuyên môn của nhóm;\n\n+ Một giảng viên sinh hoạt chuyên môn chính tại một nhóm chuyên môn, nhưng có thể tham gia công tác chuyên môn tại các nhóm khác hoặc phòng thực nghiệm trong Khoa và Trường.\n\n+ Trưởng nhóm chuyên môn là người đứng đầu có trách nhiệm điều phối về mặt chuyên môn của nhóm, thực hiện các nhiệm vụ của nhóm và chịu trách nhiệm trước Trưởng Khoa về nhiệm vụ chuyên môn của nhóm. Trưởng nhóm là một vị trí lãnh đạo chuyên môn, không phải là một chức danh quản lý hành chính và không theo nhiệm kỳ.\n\n(ii) Giám đốc chương trình đào tạo là người giúp trưởng khoa/viện thực hiện quản lý một chương trình đào tạo do khoa phụ trách. Giám đốc chương trình đào tạo là một vị trí lãnh đạo chuyên môn, không phải là một chức danh quản lý hành chính và không theo nhiệm kỳ.\n\n(iii) Trưởng nhóm chuyên môn và Giám đốc chương trình đào tạo phải có trình độ tiến sĩ trở lên với chuyên ngành phù hợp.\n\nTrưởng nhóm chuyên môn và Giám đốc chương trình đào tạo không phải là các chức danh quản lý. Quy trình phân công và phụ cấp đối với các vị trí Trưởng nhóm chuyên môn và Giám đốc chương trình đào tạo theo Quy định hướng dẫn của Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTrường Công nghệ bao gồm các Khoa/Viện với cấu trúc cụ thể như sau:\n\n#### (i) Khoa Khoa học cơ sở (Faculty of Fundamental Science)\n\nKhoa Khoa học cơ sở sẽ được xây dựng trên nền tảng của Bộ môn Toán cơ bản (thuộc Khoa Toán kinh tế) có bổ sung một số giảng viên (giảng dậy một số môn cơ bản như vật lý) từ Viện CNTT&amp;KTS.\n\nChức năng. Giảng dạy các môn học và nghiên cứu các vấn đề thuộc lĩnh vực toán học, vật lý, hoá học, tin học cơ bản và các vấn đề ứng dụng liên quan, đóng góp vào các hoạt động chuyên môn khác của toàn trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nNhân sự. Đội ngũ giảng viên nòng cốt là từ Bộ môn Toán cơ bản, Khoa Toán Kinh tế và một số giảng viên từ Viện CNTT&amp;KTS. Có thể tuyển mới nếu có nhu cầu. Dự kiến trong 5 năm tới: 10-15 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng và 01 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác môn học dự kiến:\n\nCác môn học giảng dạy cho sinh viên các trường/Viện khác thuộc ĐHKTQD: Toán cho các nhà kinh tế (Toán cao cấp); Đại số và Giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh; Đại số tuyến tính; Giải tích; Toán rời rạc.\n\nCác môn học giảng dạy cho sinh viên trường Công nghệ: Đại số, Giải tích, Giải tích ma trận, Các kỹ thuật giải tích nâng cao, Lý thuyết độ đo và tích phân, Toán rời rạc, Vật lý đại cương, Hóa học đại cương, v.v.\n\nMột số hướng nghiên cứu. Các nghiên cứu thuộc lĩnh vực khoa học cơ bản\n\n#### (ii) Khoa Thống kê (Faculty of Statistics)\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 02 Phó trưởng khoa.\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Thống kê kinh tế; Thống kê kinh doanh.\n\nKhoa Thống kê tiếp tục các hoạt động đào tạo và nghiên cứu, tư vấn như hiện nay. Đội ngũ giảng viên của Khoa Thống kê sẽ tiếp tục được tăng cường. Khoa sẽ chủ động xây dựng chiến lược và lộ trình phát triển phù hợp với năng lực của đơn vị cũng như chiến lược phát triển của Đại học Kinh tế Quốc dân và Trường Công nghệ.\n\nĐào tạo đại học: Ngành Thống kê Kinh tế, CTĐT Thống kê kinh tế.\n\nĐào tạo thạc sĩ: Ngành Kinh tế học, CTĐT Thống kê kinh tế.\n\nĐào tạo tiến sĩ: Ngành Kinh tế học, CTĐT Thống kê kinh tế.\n\n#### (iii) Khoa Toán kinh tế (Faculty of Economic Mathematics)\n\nVề cơ bản, Khoa Toán kinh tế được xây dựng trên nền tảng của 02 bộ môn là Toán kinh tế và Toán tài chính. Khoa Toán kinh tế sẽ tiếp tục các hoạt động đào tạo và nghiên cứu, tư vấn như hiện nay với 02 sự thay đổi như sau:\n\n- Một số môn học thuộc về toán cơ bản như Toán cho các nhà kinh tế (Toán cao cấp); Đại số và Giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh; Đại số tuyến tính; Giải tích; Toán rời rạc… sẽ được chuyển cho Khoa Khoa học cơ sở đảm nhận.\n- Dự kiến sẽ ngừng tuyển sinh CTĐT Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh vì sẽ đào tạo Ngành Khoa học dữ liệu tại Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo của Trường Công nghệ.\n\nNhân sự. Đội ngũ giảng viên của Khoa Toán Kinh tế chủ yếu là từ 02 bộ môn nói trên và sẽ tiếp tục được tăng cường tuyển mới tùy theo nhu cầu phát triển. Khoa sẽ chủ động xây dựng chiến lược và lộ trình phát triển phù hợp với năng lực của đơn vị cũng như chiến lược phát triển của Đại học Kinh tế Quốc dân và Trường Công nghệ.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 02 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Toán kinh tế; Toán tài chính; Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro.\n\nCác ngành và chương trình đào tạo. Sẽ tiếp tục thực hiện các hoạt động đào tạo hiện nay của Khoa Toán Kinh tế (trừ CTĐT Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh). Khoa sẽ đào tạo ở tất cả các bậc đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.\n\nĐào tạo đại học. Ngành Toán Kinh tế với 03 CTĐT.\n\n- CTĐT Toán kinh tế (chuyên sâu Toán kinh tế và Toán tài chính)\n- CTĐT Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng Tiếng Anh\n- CTĐT liên thông Cử nhân - Thạc sỹ Actuary, liên kết với ĐH Lyon 1 - Pháp\n\nĐào tạo thạc sĩ. Ngành Kinh tế học, CTĐT Toán Kinh tế - Tài chính\n\nĐào tạo tiến sĩ. Ngành Kinh tế học, CTĐT Toán kinh tế\n\nQuy mô đào tạo:\n\nĐại học: 200 - 250 sinh viên/ năm.\n\nThạc sĩ: 15-20 HV/ năm\n\nTiến sĩ: 3-5 NCS/ năm\n\n#### (iv) Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Faculty of Data Science and Artificial Intelligent, AI)\n\nChức năng. Đơn vị sẽ tập trung thực hiện một số các hoạt động trong các lĩnh vực mới của Trường công nghệ. Giảng dạy các môn học và nghiên cứu các vấn đề về khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, chuyên sâu về ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh. Nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ cho các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức.\n\nNhân sự. Giảng viên chuyển từ các đơn vị hiện tại và tuyển mới. Số lượng nhân sự dự kiến: 15 - 20 người, sau 5 năm phấn dấu đạt 30 - 35 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 01 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo.\n\nCác ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo.\n\nĐào tạo đại học: 02 ngành:\n\n- Khoa học dữ liệu (kỹ sư).\n- Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư).\n\nDự kiến các ngành nói trên sẽ có một số định hướng chuyên sâu ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh như quản trị tác nghiệp, logisstic, marketing, v.v.\n\nĐào tạo thạc sĩ: 02 ngành\n\n- Khoa học dữ liệu\n- Trí tuệ nhân tạo\n\nDự kiến các ngành nói trên cũng sẽ có một số định hướng chuyên sâu ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh như quản trị tác nghiệp, logisstic, marketing, v.v.\n\nQuy mô đào tạo:\n\nDự kiến tuyển sinh đại học: 100 - 150 sinh viên/ năm/ ngành và cao học: 15-20 HV/ ngành/ năm\n\n#### (v) Khoa Công nghệ thông tin (Faculty of Information Technology)\n\nKhoa Công nghệ thông tin được xây dựng trên nền tảng Bộ môn Công nghệ thông tin (Viện CNTT&amp;KTS).\n\nChức năng. Nghiên cứu chuyên sâu và giảng dạy các môn học về Công nghệ thông tin và ứng dụng Công nghệ thông tin trong kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh. Nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ thông tin cho các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức.\n\nNhân sự. Đội ngũ giảng viên nòng cốt là từ Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTT&amp;KTS. Có thể tuyển mới nếu có nhu cầu. Dự kiến trong 5 năm tới: 30-35 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 02 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Chuyển đổi số.",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Đào tạo đại học. Ngành Toán Kinh tế với 03 CTĐT.\n\n- CTĐT Toán kinh tế (chuyên sâu Toán kinh tế và Toán tài chính)\n- CTĐT Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng Tiếng Anh\n- CTĐT liên thông Cử nhân - Thạc sỹ Actuary, liên kết với ĐH Lyon 1 - Pháp\n\nĐào tạo thạc sĩ. Ngành Kinh tế học, CTĐT Toán Kinh tế - Tài chính\n\nĐào tạo tiến sĩ. Ngành Kinh tế học, CTĐT Toán kinh tế\n\nQuy mô đào tạo:\n\nĐại học: 200 - 250 sinh viên/ năm.\n\nThạc sĩ: 15-20 HV/ năm\n\nTiến sĩ: 3-5 NCS/ năm\n\n#### (iv) Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Faculty of Data Science and Artificial Intelligent, AI)\n\nChức năng. Đơn vị sẽ tập trung thực hiện một số các hoạt động trong các lĩnh vực mới của Trường công nghệ. Giảng dạy các môn học và nghiên cứu các vấn đề về khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, chuyên sâu về ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh. Nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ cho các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức.\n\nNhân sự. Giảng viên chuyển từ các đơn vị hiện tại và tuyển mới. Số lượng nhân sự dự kiến: 15 - 20 người, sau 5 năm phấn dấu đạt 30 - 35 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 01 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo.\n\nCác ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo.\n\nĐào tạo đại học: 02 ngành:\n\n- Khoa học dữ liệu (kỹ sư).\n- Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư).\n\nDự kiến các ngành nói trên sẽ có một số định hướng chuyên sâu ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh như quản trị tác nghiệp, logisstic, marketing, v.v.\n\nĐào tạo thạc sĩ: 02 ngành\n\n- Khoa học dữ liệu\n- Trí tuệ nhân tạo\n\nDự kiến các ngành nói trên cũng sẽ có một số định hướng chuyên sâu ứng dụng trong kinh tế, quản lý và kinh doanh như quản trị tác nghiệp, logisstic, marketing, v.v.\n\nQuy mô đào tạo:\n\nDự kiến tuyển sinh đại học: 100 - 150 sinh viên/ năm/ ngành và cao học: 15-20 HV/ ngành/ năm\n\n#### (v) Khoa Công nghệ thông tin (Faculty of Information Technology)\n\nKhoa Công nghệ thông tin được xây dựng trên nền tảng Bộ môn Công nghệ thông tin (Viện CNTT&amp;KTS).\n\nChức năng. Nghiên cứu chuyên sâu và giảng dạy các môn học về Công nghệ thông tin và ứng dụng Công nghệ thông tin trong kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh. Nghiên cứu, tư vấn và chuyển giao công nghệ thông tin cho các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức.\n\nNhân sự. Đội ngũ giảng viên nòng cốt là từ Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTT&amp;KTS. Có thể tuyển mới nếu có nhu cầu. Dự kiến trong 5 năm tới: 30-35 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 02 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Chuyển đổi số.\n\nNgành đào tạo. Trong thời gian tới, sẽ tập trung đào tạo bậc đại học của 02 ngành đào tạo với 3 CTĐT. Định hướng chiến lược sẽ tập trung đào tạo kỹ sư Công nghệ thông tin.\n\n- Ngành Công nghệ thông tin; CTĐT Công nghệ thông tin và CTĐT CLC Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.\n- Ngành Khoa học máy tính. CTĐT Khoa học máy tính\n\nQuy mô đào tạo\n\n- Ngành Công nghệ thông tin, dự kiến tuyển sinh khoảng 200 sinh viên/ năm một khóa.\n- Ngành Khoa học máy tính, dự kiến tuyển sinh khoảng 50 SV một khóa.\n- Chương trình Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số thuộc Ngành Công nghệ thông tin, dự kiến tuyển sinh khoảng 50 SV một khóa.\n\n#### (vi) Khoa Hệ thống thông tin quản lý (Faculty of Management Info. System)\n\nKhoa Hệ thống thông tin quản lý được xây dựng trên nền tảng 2 bộ môn là Bộ môn Tin học kinh tế và Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý thuộc Viện CNTT&amp;KTS.\n\nChức năng. Giảng dạy các môn học và nghiên cứu các vấn đề thuộc lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. Đào tạo và phát triển các chuyên gia và nhà quản lý thông tin có khả năng xây dựng, triển khai và quản lý các hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý hiệu quả trong các tổ chức và doanh nghiệp.\n\nNhân sự. Đội ngũ giảng viên nòng cốt là từ 2 Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý và Tin học kinh tế. sẽ tuyển mới để chuẩn bị cho quá trình tiếp tục chuyển đổi. Dự kiến trong 5 năm tới có từ 20 - 25 giảng viên.\n\nĐội ngũ lãnh đạo, quản lý: 01 Trưởng khoa và 02 Phó trưởng khoa\n\nNhân sự hành chính: 01 thư ký.\n\nCác nhóm chuyên môn hoặc chương trình đào tạo được sắp xếp để đảm nhiệm các nội dung chuyên môn: Tin học kinh tế; Hệ thống thông tin quản lý.\n\nNgành Đào tạo. Khoa đào tạo các bậc học Đại học, Thạc sĩ và Tiến sĩ. Trước mắt tập trung vào 01 mã ngành cho tất cả các bậc học là ngành Hệ thống thông tin quản lý.\n\nQuy mô đào tạo. Dự kiến tuyển sinh hàng năm khoảng 100 - 150 sinh viên đại học, 20 thạc sỹ và 2-3 NCS.\n\nMột điểm cần lưu ý: Mã ngành Hệ thống thông tin quản lý thuộc lĩnh vực Kinh doanh - quản lý, nhóm ngành Quản trị quản lý. Trong tương lai, cần tiến hành chuyển đổi sang đào tạo mã ngành Hệ thống thông tin, thuộc lĩnh vực Máy tính - Công nghệ thông tin, nhóm ngành Máy tính, chuyên sâu trong kinh tế, kinh doanh và quản lý.\n\n#### 3. Hệ thống các phòng LAB\n\nChức năng\n\nCác phòng LAB sẽ có 2 mục đich là phục vụ giảng dây và phục vụ nghiên cứu. Trong thời gian trước mắt, dự kiến sẽ có 04 phòng LAB như sau:\n\nCác phòng (Lab) nghiên cứu dự kiến:\n\n- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong quản lý chuỗi cung ứng và logistics.\n- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong kinh doanh (AI for Business Lab)\n- Kinh tế học tính toán (Computational economics).\n- Blockchain\n\n+ Mỗi phòng LAB sẽ có khoảng 20 - 25 máy trạm. Hệ thống máy chủ riêng cho các phòng LAB cũng sẽ được trang bị.\n\n+ Các phòng LAB thực hiện việc xây dựng, phát triển và quản lý các hoạt động cung cấp dịch vụ về đào tạo, nghiên cứu khoa học và tư vấn.\n\n+ Số lượng và cơ cấu tổ chức: mỗi phòng LAB bao gồm 1 trưởng phòng và không có cán bộ cơ hữu. Các cán bộ làm việc tại Phòng LAB là nhân sự của các Khoa trong Trường Công nghệ.\n\n#### 4. Hệ thống các trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ\n\nTrung tâm Công nghệ và giải pháp chuyển đổi số trong giáo dục NEC (NEU Edtech Center)\n\nMục tiêu. Chuyển giao những công nghệ và giải pháp mới về chuyển đổi số để nâng cao năng lực quản trị và hiệu quả hoạt động của các cơ sở giáo dục, trọng tâm là các trường đại học. Góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong ngành giáo dục.\n\nCác sản phẩm, dịch vụ chính của trung tâm:\n\n- Cung cấp các giải pháp chuyển đổi số cho ngành giáo dục: các hệ thống quản trị ERP cho trường đại học, trường phổ thông liên cấp, các giải pháp trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu nâng cao chất lượng dạy học và ra quyết định của ban giám hiệu.\n- Nền tảng các khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOC): cung cấp các khóa học online phục vụ việc giảng dạy của Đại học kinh tế quốc dân và các trường đại học khác, đào tạo nội bộ của doanh nghiệp, các sở ban ngành, và các cá nhân muốn học thêm các kĩ năng về kinh tế, quản trị, cung cấp các chứng chỉ qua đào tạo trực tuyến v.v. Trung tâm hướng đến các khóa học ngắn hạn trọng tâm, phù hợp với xu thế của thế giới về học tập trọn đời (Lifelong Learning) thông qua các Nanodegree ngắn hạn.\n- Cung cấp các trang thiết bị, phần mềm mô phỏng phục vụ thực hành các môn học liên quan đến kinh doanh, kinh tế (ví dụ: CRM, phần mềm mô phỏng quá trình quản lý kho của các cửa hàng, v.v.)\n\nTrung tâm Công nghệ và Giải pháp chuyển đổi số trong Kinh doanh (Center of Technology and Digital Transformation in Business, TDTB Center)\n\nMục tiêu. Chuyển giao những công nghệ mới nhất về AI và Data Science để giải quyết các vấn đề thực tế của doanh nghiệp liên quan đến tài chính ngân hàng, quản trị rủi ro, quản trị nhân sự, marketing, quản lý danh mục đầu tư, quản lý tài sản và luật pháp. Góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong doanh nghiệp, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh.\n\nCác hoạt động chủ yếu. Phát triển và chuyển giao các công nghệ AI và công nghệ lõi:\n\n- Phát hiện giả mạo, đánh giá điểm tín dụng cho các công ty tài chính, ngân hàng\n- Hệ thống khuyến nghị thông minh, dự báo hành vi sở thích của khách hàng\n- Hệ thống ChatBot AI thông minh dựa trên ChatGPT tối ưu cho mục đích từng doanh nghiệp\n- Hệ thống nhận diện khuôn mặt thông minh, định danh điện tử eKYC\n- Hệ thống AI đầu tư thông minh dựa trên học tăng cường (Reinforcement Learning)\n- Xử lý ảnh: object detection, image-to-text, video-to-text, tracking\n- Xử lý ngôn ngữ tự nhiên: sentiment analysis, named-entity recognition, voice ID, speech-to-text, text-to-speech\n- Time-series: time-series forecasting, anomaly detection,\n\nSố lượng và cơ cấu tổ chức: mỗi Trung tâm bao gồm 1 giám đốc và không có cán bộ cơ hữu. Các cán bộ làm việc tại các trung tâm là nhân sự của các Khoa trong Trường Công nghệ.\n\nNhư vậy, cơ cấu tổ chức của Trường và các khoa có 3 điểm thay đổi chính. Thứ nhất, sự xuất hiện của các đơn vị cấp Trường (Đảng ủy, Ban Giám hiệu, Hội đồng Chuyên môn Trường) và Văn phòng, các Phòng LAB, các Trung tâm. Thứ hai, mô hình tổ chức theo các bộ môn thuộc các khoa được chuyển đổi sang mô hình tổ chức theo các nhóm chuyên môn/các chương trình đào tạo thuộc các khoa. Thứ ba, sự chia tách, sáp nhập của Khoa Toán Kinh tế và Viện CNTT&amp;KTS. Những điểm mới trong cơ cấu tổ chức này sẽ dẫn đến những thay đổi trong cơ chế quản lý của tất cả các đơn vị trong Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nCơ cấu tổ chức của Trường có thể sẽ thay đổi sau năm 2025, khi cơ chế hoạt động của các đơn vị đã thực sự phù hợp với bối cảnh mới để tiếp tục thực hiện những mục tiêu mới trong chiến lược phát triển.\n\n3.3. Cơ chế quản lý của Trường Công nghệ\n\nNăm 2024 - 2025 là giai đoạn vận hành thử nghiệm để các đơn vị trong Trường thực hiện cơ chế vận hành mới với những thay đổi trong cơ cấu tổ chức như đã khẳng định trong mục 3.2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các đơn vị trong Trường Công nghệ được quy định chi tiết trong Mô hình tổ chức của Đại học Kinh tế Quốc dân và được trích lục tại Phụ lục 3 của bản đề án này.\n\nNhững khác biệt trong cơ chế quản lý của Trường Công nghệ so với các quy định hiện nay của Đại học Kinh tế Quốc dân thể hiện ở một số nội dung sau:",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Trung tâm Công nghệ và Giải pháp chuyển đổi số trong Kinh doanh (Center of Technology and Digital Transformation in Business, TDTB Center)\n\nMục tiêu. Chuyển giao những công nghệ mới nhất về AI và Data Science để giải quyết các vấn đề thực tế của doanh nghiệp liên quan đến tài chính ngân hàng, quản trị rủi ro, quản trị nhân sự, marketing, quản lý danh mục đầu tư, quản lý tài sản và luật pháp. Góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong doanh nghiệp, giảm chi phí và nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh.\n\nCác hoạt động chủ yếu. Phát triển và chuyển giao các công nghệ AI và công nghệ lõi:\n\n- Phát hiện giả mạo, đánh giá điểm tín dụng cho các công ty tài chính, ngân hàng\n- Hệ thống khuyến nghị thông minh, dự báo hành vi sở thích của khách hàng\n- Hệ thống ChatBot AI thông minh dựa trên ChatGPT tối ưu cho mục đích từng doanh nghiệp\n- Hệ thống nhận diện khuôn mặt thông minh, định danh điện tử eKYC\n- Hệ thống AI đầu tư thông minh dựa trên học tăng cường (Reinforcement Learning)\n- Xử lý ảnh: object detection, image-to-text, video-to-text, tracking\n- Xử lý ngôn ngữ tự nhiên: sentiment analysis, named-entity recognition, voice ID, speech-to-text, text-to-speech\n- Time-series: time-series forecasting, anomaly detection,\n\nSố lượng và cơ cấu tổ chức: mỗi Trung tâm bao gồm 1 giám đốc và không có cán bộ cơ hữu. Các cán bộ làm việc tại các trung tâm là nhân sự của các Khoa trong Trường Công nghệ.\n\nNhư vậy, cơ cấu tổ chức của Trường và các khoa có 3 điểm thay đổi chính. Thứ nhất, sự xuất hiện của các đơn vị cấp Trường (Đảng ủy, Ban Giám hiệu, Hội đồng Chuyên môn Trường) và Văn phòng, các Phòng LAB, các Trung tâm. Thứ hai, mô hình tổ chức theo các bộ môn thuộc các khoa được chuyển đổi sang mô hình tổ chức theo các nhóm chuyên môn/các chương trình đào tạo thuộc các khoa. Thứ ba, sự chia tách, sáp nhập của Khoa Toán Kinh tế và Viện CNTT&amp;KTS. Những điểm mới trong cơ cấu tổ chức này sẽ dẫn đến những thay đổi trong cơ chế quản lý của tất cả các đơn vị trong Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nCơ cấu tổ chức của Trường có thể sẽ thay đổi sau năm 2025, khi cơ chế hoạt động của các đơn vị đã thực sự phù hợp với bối cảnh mới để tiếp tục thực hiện những mục tiêu mới trong chiến lược phát triển.\n\n3.3. Cơ chế quản lý của Trường Công nghệ\n\nNăm 2024 - 2025 là giai đoạn vận hành thử nghiệm để các đơn vị trong Trường thực hiện cơ chế vận hành mới với những thay đổi trong cơ cấu tổ chức như đã khẳng định trong mục 3.2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các đơn vị trong Trường Công nghệ được quy định chi tiết trong Mô hình tổ chức của Đại học Kinh tế Quốc dân và được trích lục tại Phụ lục 3 của bản đề án này.\n\nNhững khác biệt trong cơ chế quản lý của Trường Công nghệ so với các quy định hiện nay của Đại học Kinh tế Quốc dân thể hiện ở một số nội dung sau:\n\n- Mục tiêu:\n- Sinh viên có thể theo học những ngành, môn học mà mình yêu thích và thấy thực sự cần thiết. Sinh viên có thể tùy ý lựa chọn ngành học, môn học, giảng viên.\n- Đảm bảo quá trình ra quyết định là nhanh chóng, hiệu quả. Với phương châm như vậy, từng bước giảm dần số lượng các ngành đào tạo, số lượng các môn học.\n- Không gia tăng công việc hành chính trong phạm vi toàn đại học. Do vậy, các hoạt động cấp Trường sẽ là sự phân công chủ yếu từ Đại học.\n- Đảm bảo sự ổn định trong hoạt động của các Khoa chuyên môn, của Trường Công nghệ và của ĐHKTQD: Những thay đổi lớn cần được chuẩn bị kỹ lưỡng và thống nhất trong toàn ĐHKTQD; Đảm bảo phát huy hiệu quả của từng cán bộ, giảng viên.\n    - Sẽ phân cấp một lượng kinh phí nhất định (dự kiến 8-10 tỷ đồng) cho Trường để thực hiện phân bổ cho các khoa và thực hiện các hoạt động cấp Trường.\n    - Các nội dung phân cấp về các công tác tổ chức và nhân sự; công tác đào tạo; nghiên cứu khoa học và công nghệ; tài chính; cơ sở vật chất; công tác hành chính được nêu cụ thể trong Đề án xây dựng Mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân đã được phê duyệt (Xem Phần IV - Đề án xây dựng Mô hình Đại học Kinh tế Quốc dân).\n    - Nội dung chi tiết về phân cấp trong công tác đào tạo và tài chính được thể hiện trong các Phụ lục 4 và 5 của đề án này.\n    - Các hoạt động phân cấp khác sẽ được xác định trong quá trình phát triển.\n- Vai trò của các tổ chức cấp Trường:\n    - Trong giai đoạn trước mắt, Trường sẽ chủ yếu tập trung thực hiện một số công việc nhằm phối hợp các hoạt động của các khoa thuộc Trường dưới sự giám sát của Đại học Kinh tế Quốc dân.\n    - Một số hoạt động do Đại học thực hiện sẽ được phân cấp cho Trường khi điều kiện chín muồi.\n    - Trường tập trung xây dựng lộ trình tích hợp và giảm bớt các ngành, chương trình đào tạo, các môn học trong phạm vi Trường phụ trách. Đảm bảo sử dụng một cách có hiệu quả các nguồn lực về đội ngũ giảng viên, cán bộ chuyên môn, tài chính, cơ sở vật chất.\n- Vai trò mới của các Khoa:\n    - Các khoa chuyên môn sẽ thực hiện các nhiệm vụ được quy định hiện nay theo Quy chế Tổ chức hoạt động của Đại học Kinh tế Quốc dân và Đề án vị trí việc làm. Đồng thời thực hiện các nhiệm vụ trước đây thuộc về các bộ môn.\n    - Các khoa chuyên môn chịu trách nhiệm tiến hành việc tổ chức/ phân công đội ngũ giảng viên theo trong khoa chuyên môn sâu/ môn học/ nhóm môn học hoặc theo chương trình đào tạo tùy vào tình hình cụ thể của các khoa. Tuy nhiên, sự phân công này mang tính mở và có thể điều chỉnh hàng năm. Nguyện vọng cá nhân của các cán bộ giảng viên cần được ưu tiên hàng đầu. Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ có Quy định hướng dẫn cụ thể về hoạt động phân công này của các khoa cũng như quy trình giao nhiệm vụ Trưởng các nhóm chuyên môn, Giám đốc chương trình đào tạo. Đây là các chức danh chuyên môn, không phải chức danh lãnh đạo, quản lý. Quy trình giao nhiệm vụ này được thực hiện hàng năm theo hướng dẫn của Đại học Kinh tế Quốc dân.\n    - Các Khoa/Viện chủ động xây dựng lộ trình tích hợp/ giảm bớt các môn học trong Khoa/Viện mình và phối hợp với các Khoa/Viện khác trong Trường để tích hợp và giảm sự trùng lặp đối với các chương trình đào tạo, các môn học trong toàn Trường.\n\nPHẦN IV: \nMỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN\n\nQuá trình tái cấu trúc sẽ hướng đến việc thành lập Đại học Kinh tế Quốc dân và 03 trường trực thuộc: Trường Kinh tế và Quản lý công, Trường Kinh doanh và Trường Công nghệ. Đại học Kinh tế quốc dân sẽ tiến hành sửa đổi và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp lý cũng như chiến lược phát triển của để phù hợp với cơ cấu tổ chức mới.\n\nSau khi thành lập xong các trường trực thuộc, sẽ tiến hành xây dựng chiến lược phát triển của từng trường và các khoa thuộc các trường. Trong phần này sẽ chỉ là một số định hướng cơ bản, tập trung trước mắt vào ổn định để xây dựng nền tảng cho các hoạt động của Trường Công nghệ.\n\n4.1. Quy mô và ngành đào tạo\n\nTrong giai đoạn trước mắt, bên cạnh việc ổn định các ngành đào tạo truyền thống, quy mô đào tạo đại học chính quy của Trường dự kiến sẽ tăng nhanh do việc triển khai thêm 02 ngành đào tạo mới là Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo. Trường sẽ nghiên cứu để triển khai các chương trình đào tạo kỹ sư (thời lượng 150 tín chỉ và thời gian đào tạo từ 4- 5 năm). Trường tăng cường phần đào tạo tại các phòng LAB cũng như các học kỳ hè (giữa 2 kỳ chính) nhằm đảm bảo nâng cao chất lượng đào tạo đi đôi với rút ngắn thời gian đào tạo. Nghiên cứu thực hiện việc chuyển đổi đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý (lĩnh vực Kinh doanh - quản lý, nhóm ngành Quản trị quản lý) sang đào tạo mã ngành Hệ thống thông tin, thuộc lĩnh vực Máy tính - Công nghệ thông tin, nhóm ngành Máy tính, chuyên sâu trong kinh tế, kinh doanh và quản lý.\n\nQuy mô đào tạo thạc sỹ của Trường cũng sẽ được chú trọng và có thể tăng trưởng không quá 5-7% hàng năm. Đào tạo Tiến sĩ sẽ được chú trọng để có thể đạt mức tăng trưởng cao hơn (khoảng 10% năm). Quy mô đào tạo dự kiến của Trường thể hiện tại các bảng 4.1, 4.2 và 4.3.\n\nTrường sẽ bắt đầu xem xét việc tích hợp và giảm dần số lượng ngành đào tạo để tiến tới cho phép người học có những lựa chọn tốt nhất. Tiến tới việc tuyển sinh chung cho Trường Công nghệ, không phân biệt theo các khoa. Sinh viên khi vào Trường có thể tùy ý lựa chọn các ngành học phù hợp với nhu cầu và năng lực.\n\n4.2. Nâng cao năng lực và đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ và tư vấn\n\nĐịnh hướng hoạt động nghiên cứu khoa học và tư vấn của Trường tập trung vào ứng dụng công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin, trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; tìm kiếm các giải pháp công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả trong quản lý nhà nước; ban hành và thực thi chính sách; hoạt động quản trị, điều hành của các doanh nghiệp, tổ chức; và chuyển đổi số.\n\nTrường được phân bổ kinh phí cho hoạt động khoa học và công nghệ từ Quỹ Khoa học Công nghệ của Đại học Kinh tế Quốc dân theo các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng hoặc đột xuất. Trường được giữ lại một phần kinh phí quản lý của các đề tài nghiên cứu để tổ chức các hoạt động khoa học và công nghệ.\n\nTrường được chủ động triển khai thành lập các nhóm thực hiện nghiên cứu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đề tài cấp trường, nhóm công bố quốc tế...) trên cơ sở quy mô giảng viên và năng lực của Trường. Trường quản lý chung về mặt chuyên môn đảm bảo các hoạt động khoa học và công nghệ theo đúng Quy định của Nhà nước và Quy chế khoa học và công nghệ của Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTrường được chủ động trong việc hợp tác khoa học và công nghệ với các tổ chức trong và ngoài nước. Được chủ động lập kế hoạch và triển khai các hoạt động nâng cao năng lực nghiên cứu của các Khoa/Viện thuộc Trường.\n\n4.3. Phát triển đội ngũ cán bộ",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "4.1. Quy mô và ngành đào tạo\n\nTrong giai đoạn trước mắt, bên cạnh việc ổn định các ngành đào tạo truyền thống, quy mô đào tạo đại học chính quy của Trường dự kiến sẽ tăng nhanh do việc triển khai thêm 02 ngành đào tạo mới là Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo. Trường sẽ nghiên cứu để triển khai các chương trình đào tạo kỹ sư (thời lượng 150 tín chỉ và thời gian đào tạo từ 4- 5 năm). Trường tăng cường phần đào tạo tại các phòng LAB cũng như các học kỳ hè (giữa 2 kỳ chính) nhằm đảm bảo nâng cao chất lượng đào tạo đi đôi với rút ngắn thời gian đào tạo. Nghiên cứu thực hiện việc chuyển đổi đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý (lĩnh vực Kinh doanh - quản lý, nhóm ngành Quản trị quản lý) sang đào tạo mã ngành Hệ thống thông tin, thuộc lĩnh vực Máy tính - Công nghệ thông tin, nhóm ngành Máy tính, chuyên sâu trong kinh tế, kinh doanh và quản lý.\n\nQuy mô đào tạo thạc sỹ của Trường cũng sẽ được chú trọng và có thể tăng trưởng không quá 5-7% hàng năm. Đào tạo Tiến sĩ sẽ được chú trọng để có thể đạt mức tăng trưởng cao hơn (khoảng 10% năm). Quy mô đào tạo dự kiến của Trường thể hiện tại các bảng 4.1, 4.2 và 4.3.\n\nTrường sẽ bắt đầu xem xét việc tích hợp và giảm dần số lượng ngành đào tạo để tiến tới cho phép người học có những lựa chọn tốt nhất. Tiến tới việc tuyển sinh chung cho Trường Công nghệ, không phân biệt theo các khoa. Sinh viên khi vào Trường có thể tùy ý lựa chọn các ngành học phù hợp với nhu cầu và năng lực.\n\n4.2. Nâng cao năng lực và đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ và tư vấn\n\nĐịnh hướng hoạt động nghiên cứu khoa học và tư vấn của Trường tập trung vào ứng dụng công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin, trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; tìm kiếm các giải pháp công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả trong quản lý nhà nước; ban hành và thực thi chính sách; hoạt động quản trị, điều hành của các doanh nghiệp, tổ chức; và chuyển đổi số.\n\nTrường được phân bổ kinh phí cho hoạt động khoa học và công nghệ từ Quỹ Khoa học Công nghệ của Đại học Kinh tế Quốc dân theo các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng hoặc đột xuất. Trường được giữ lại một phần kinh phí quản lý của các đề tài nghiên cứu để tổ chức các hoạt động khoa học và công nghệ.\n\nTrường được chủ động triển khai thành lập các nhóm thực hiện nghiên cứu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đề tài cấp trường, nhóm công bố quốc tế...) trên cơ sở quy mô giảng viên và năng lực của Trường. Trường quản lý chung về mặt chuyên môn đảm bảo các hoạt động khoa học và công nghệ theo đúng Quy định của Nhà nước và Quy chế khoa học và công nghệ của Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTrường được chủ động trong việc hợp tác khoa học và công nghệ với các tổ chức trong và ngoài nước. Được chủ động lập kế hoạch và triển khai các hoạt động nâng cao năng lực nghiên cứu của các Khoa/Viện thuộc Trường.\n\n4.3. Phát triển đội ngũ cán bộ\n\nDanh sách đội ngũ cán bộ hiện nay của các đơn vị tham gia thành lập Trường được thể hiện tại Phụ lục 1. Hiện tại, số lượng giảng viên có học vị tiến sĩ là còn hạn chế (trừ Khoa Thống kê). Trong thời gian trước mắt, bên cạnh việc ổn định và tăng cường đào tạo đội ngũ giảng viên hiện có sẽ tăng cường tuyển mới với ưu tiên đội ngũ giảng viên trẻ, có học vị tiến sĩ/ Thạc sĩ, có năng lực và nhiệt huyết. Đảm bảo số lượng cán bộ giảng viên tăng nhanh hơn tốc độ tăng số lượng sinh viên để tiến tới đạt tỷ lệ 25 sinh viên, người học/1 giảng viên. Phấn đấu tỷ lệ giảng viên có học vị tiến sĩ là 50%.\n\nQuy mô dự kiến của đội ngũ giảng viên của Trường Công nghệ và các Khoa trong Trường giai đoạn 2024 - 2030 thể hiện tại bảng 4.4.\n\n4.4. Tăng cường cơ sở vật chất\n\nTrong thời gian cho đến năm 2025, chưa có sự thay đổi lớn về cô sở vật chất đối với các đơn vị hiện tại. Dự kiến sẽ có thêm phòng làm việc cho Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, trang bị thêm các phòng LAB như trong đề án. Bên cạnh đó, ĐH KTQD sẽ bố trí đủ nguồn kinh phí, ưu tiên cung cấp các trang thiết bị giảng dậy, học tập theo yêu cầu của các hoạt động giảng dậy và nghiên cứu.\n\nSau năm 2025 sẽ quy hoạch lại hệ thống văn phòng làm việc của Trường và các Khoa trong Trường. Đảm bảo Trường sẽ có cơ sở vật chất tập trung để khai thác và sử dụng có hiệu quả.\n\nBảng 4.1a. Dự kiến quy mô tuyển sinh đại học chính quy giai đoạn 2024 - 2030\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |    201 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |    201 |    207 |    213 |    220 |    226 |    233 |    240 |    247 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |    115 |    118 |    122 |    126 |    129 |    133 |    137 |    141 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |    245 |    252 |    260 |    268 |    276 |    284 |    293 |    301 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |    245 |    100 |    110 |    113 |    117 |    120 |    124 |    128 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |    133 |    150 |    155 |    159 |    164 |    169 |    174 |    179 |\n|    | Tổng                                      |    694 |    828 |    860 |    885 |    912 |    939 |    968 |    997 |\n\n(Ngưỡng tuyển sinh theo năng lực đào tạo hiện tại năm 2023: 1029 sv/năm)\n\nBảng 4.1b. Dự kiến quy mô đào tạo đại học chính quy giai đoạn 2024 - 2030\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |    637 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |    637 |    722 |    795 |    841 |    866 |    892 |    919 |    946 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |    376 |    409 |    444 |    481 |    496 |    510 |    526 |    542 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |   1248 |    852 |    912 |    980 |   1011 |   1042 |   1075 |   1109 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |   1248 |    100 |    210 |    323 |    440 |    460 |    474 |    488 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |   1248 |    521 |    605 |    642 |    673 |    691 |    711 |    731 |\n|    | Tổng                                      |   2261 |   2605 |   3464 |   4350 |   4568 |   4680 |   4787 |   4899 |\n\n(Tốc độ tăng quy mô tuyển sinh 3%/năm, giả định tốt nghiệp 100% đúng hạn)\n\nBảng 4.2a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |      1 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |      1 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |      3 |      3 |      3 |      4 |      4 |      4 |      5 |      5 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     18 |     10 |     11 |     12 |     13 |     15 |     16 |     18 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     18 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     18 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n|    | Tổng                                      |     22 |     28 |     31 |     34 |     37 |     41 |     45 |     50 |\n\nBảng 4.2b. Dự kiến quy mô đào tạo Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |     11 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |     11 |     15 |     20 |     21 |     22 |     23 |     24 |     26 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |     36 |     36 |     36 |     37 |     38 |     38 |     39 |     40 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     30 |     22 |     23 |     25 |     27 |     30 |     33 |     36 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     30 |      5 |      8 |      9 |     10 |     11 |     12 |     14 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     30 |      5 |      6 |      7 |      8 |      9 |     10 |     12 |\n|    | Tổng                                      |     77 |     83 |     92 |     98 |    104 |    111 |    119 |    128 |\n\n(Tốc độ tăng quy mô tuyển sinh 10%/năm, giả định tốt nghiệp 100% đúng hạn)\n\nBảng 4.3a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Tiến sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "(Tốc độ tăng quy mô tuyển sinh 3%/năm, giả định tốt nghiệp 100% đúng hạn)\n\nBảng 4.2a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |      1 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |      1 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |      3 |      3 |      3 |      4 |      4 |      4 |      5 |      5 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     18 |     10 |     11 |     12 |     13 |     15 |     16 |     18 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     18 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     18 |      5 |      6 |      6 |      7 |      7 |      8 |      9 |\n|    | Tổng                                      |     22 |     28 |     31 |     34 |     37 |     41 |     45 |     50 |\n\nBảng 4.2b. Dự kiến quy mô đào tạo Thạc sĩ giai đoạn 2024 - 2030\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |     11 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |     11 |     15 |     20 |     21 |     22 |     23 |     24 |     26 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |     36 |     36 |     36 |     37 |     38 |     38 |     39 |     40 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     30 |     22 |     23 |     25 |     27 |     30 |     33 |     36 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     30 |      5 |      8 |      9 |     10 |     11 |     12 |     14 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     30 |      5 |      6 |      7 |      8 |      9 |     10 |     12 |\n|    | Tổng                                      |     77 |     83 |     92 |     98 |    104 |    111 |    119 |    128 |\n\n(Tốc độ tăng quy mô tuyển sinh 10%/năm, giả định tốt nghiệp 100% đúng hạn)\n\nBảng 4.3a. Dự kiến quy mô tuyển sinh Tiến sĩ giai đoạn 2024 - 2030 (tăng 10%/năm)\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |      3 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |      3 |      3 |      3 |      4 |      4 |      4 |      5 |      5 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |      0 |      3 |      3 |      4 |      4 |      4 |      5 |      5 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |      1 |      3 |      3 |      4 |      4 |      4 |      5 |      5 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |      1 |      1 |      1 |      1 |      1 |      1 |      2 |      2 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |      1 |      2 |      2 |      2 |      3 |      3 |      3 |      4 |\n|    | Tổng                                      |      4 |     12 |     13 |     15 |     16 |     18 |     19 |     21 |\n\nBảng 4.3b. Dự kiến quy mô đào tạo Tiến sĩ giai đoạn 2024 - 2030\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |     14 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |      0 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |     14 |     14 |     14 |     15 |     16 |     17 |     19 |     21 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |      7 |      7 |      7 |      8 |      9 |     10 |     12 |     14 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     14 |     14 |     14 |     15 |     16 |     17 |     19 |     21 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     14 |      1 |      1 |      1 |      2 |      2 |      3 |      3 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     14 |      2 |      2 |      3 |      3 |      4 |      5 |      6 |\n|    | Tổng                                      |     35 |     38 |     39 |     42 |     46 |     51 |     57 |     64 |\n\n(Tốc độ tăng quy mô tuyển sinh 10%/năm, giả định tốt nghiệp 100% đúng hạn)\n\nBảng 4.4. Kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên của giai đoạn 2024 - 2030 (tăng khoảng 7-10%/năm)\n\n(Trên cơ sở phát triển quy mô đào tạo để có kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên)\n\n|    | Khoa/Viện                                 |   2023 |   2024 |   2025 |   2026 |   2027 |   2028 |   2029 |   2030 |\n|----|-------------------------------------------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|--------|\n| 1  | Khoa Khoa học cơ sở                       |     50 |     11 |     11 |     12 |     13 |     14 |     15 |     16 |\n| 2  | Khoa Toán kinh tế                         |     50 |     20 |     20 |     22 |     25 |     28 |     32 |     35 |\n| 3  | Khoa Thống kê                             |     14 |     14 |     15 |     16 |     17 |     18 |     19 |     20 |\n| 4  | Khoa Công nghệ thông tin                  |     31 |     30 |     32 |     35 |     36 |     37 |     38 |     39 |\n| 5  | Khoa Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo |     31 |     20 |     22 |     25 |     27 |     30 |     32 |     35 |\n| 6  | Khoa Hệ thống thông tin quản lý           |     31 |     10 |     13 |     15 |     17 |     20 |     23 |     25 |\n|    | Tổng                                      |     95 |    105 |    113 |    125 |    135 |    147 |    159 |    170 |\n\nPHẦN V: \nLỘ TRÌNH THỰC HIỆN\n\n5.1. Kế hoạch năm 2023\n\n+ Hoàn thành Đề án thành lập Trường và trình Hội đồng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân và tiến hành xin ý kiến cán bộ, giảng viên (hoàn thành 30/9)\n\n+ Thảo luận, trao đổi và thống nhất Đề án và trình Hội đồng Trường thông qua (31/10)\n\n+ Cán bộ giảng viên đăng ký về các đơn vị thuộc Trường (hoàn thành 20/11)\n\n+ Tuyển dụng giảng viên mới (từ tháng 10/2023)\n\n+ Công bố quyết định thành lập Trường (hoàn thành 01/12)\n\n+ Bổ nhiệm các vị trí quản lý của trường (22/12)\n\n+ Thành lập Văn phòng Trường (22/12)\n\n+ Thành lập Hội đồng chuyên môn Trường (22/12)\n\n+ Xây dựng kế hoạch hoạt động của Trường năm 2024.\n\n+ Triển khai các phòng LAB và các Trung tâm.\n\n+ Xây dựng kế hoạch hoạt động của Trường năm 2024\n\n5.2. Kế hoạch năm 2024\n\n+ Xây dựng chiến lược phát triển của Trường và các Khoa chuyên môn.\n\n+ Rà soát các môn học, các chương trình và ngành đào tạo do Trường và các khoa chuyên môn phụ trách.\n\n+ Xây dựng các quy chế, văn bản quản lý của Trường.\n\n+ Xây dựng cơ chế, phương án trả lương đặc thù của Trường.\n\n+ Triển khai xây dựng phòng LAB\n\n+ Tuyển dụng giảng viên mới theo kế hoạch.\n\n5.3. Kế hoạch năm 2025\n\n+ Tuyển dụng giảng viên mới theo kế hoạch.\n\n+ Hoàn thiện các môn học, chương trình và ngành đào tạo do Trường và các khoa chuyên môn phụ trách.\n\n+ Xây dựng nền móng cho các định hướng nghiên cứu lớn.\n\n+ Xây dựng phương án hoàn thiện cơ sở vật chất.\n\n5.4. Định hướng phát triển sau năm 2025\n\n+ Thực hiện phương án hoàn thiện cơ sở vật chất.\n\n+ Hình thành các sản phẩm tiêu biểu.\n\n+ Nâng cao vị thế trong nước và quốc tế.\n\nPHẦN VI: PHỤ LỤC\n\nPHỤ LỤC 1. DANH SÁCH VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG (Tại thời điểm 19/11/2023)\n\nTRƯỜNG CÔNG NGHỆ (95 viên chức và người lao động. Trong đó có 89 giảng viên cơ hữu; 5 trợ lý, văn thư,\n\n1 nghiên cứu viên chính)",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "|   TT | Mã ngạch   | Họ và tên              | Giới tính   | Ngày sinh   | Chức vụ            | Học hàm   | Học vị   | Đơn vị con                                      | Đơn vị                                 |\n|------|------------|------------------------|-------------|-------------|--------------------|-----------|----------|-------------------------------------------------|----------------------------------------|\n|    1 | V.07.01.01 | Trần Thị Bích          | Nữ          | 05/05/1972  | Trưởng khoa        | PGS       | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|    2 | V.07.01.02 | Cao Quốc Quang         | Nam         | 12/04/1976  | Phó trưởng khoa    |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|    3 | 01.002     | Bùi Thị Thúy           | Nữ          | 23/12/1976  |                    |           | ThS      |                                                 | Khoa Thống kê                          |\n|    4 | 01.003     | Phan Thị Minh Vi       | Nữ          | 01/12/1967  |                    |           | CN       |                                                 | Khoa Thống kê                          |\n|    5 | V.07.01.02 | Đỗ Văn Huân            | Nam         | 10/09/1978  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|    6 | V.07.01.02 | Trần Thị Nga           | Nữ          | 21/06/1977  | Phó trưởng bộ môn  |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|    7 | V.07.01.02 | Phạm Thị Mai Anh       | Nữ          | 25/11/1977  |                    |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|    8 | V.07.01.03 | Nguyễn Huyền Trang     | Nữ          | 05/12/1989  |                    |           | ThS      | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|    9 | V.07.01.02 | Lê Hoàng Minh Nguyệt   | Nữ          | 19/01/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Thống kê Kinh doanh                      | Khoa Thống kê                          |\n|   10 | V.07.01.02 | Nguyễn Minh Thu        | Nữ          | 11/10/1984  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   11 | V.07.01.02 | Nguyễn Thị Xuân Mai    | Nữ          | 30/01/1979  | Phó trưởng bộ môn  |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   12 | V.07.01.02 | Chu Thị Bích Ngọc      | Nữ          | 22/05/1973  |                    |           | TS       | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   13 | V.07.01.03 | Nguyễn Đăng Khoa       | Nam         | 14/06/1988  |                    |           | ThS      | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   14 | V.07.01.02 | Trần Hoài Nam          | Nam         | 05/10/1984  |                    |           | ThS      | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   15 | V.07.01.03 | Nguyễn Bảo Khánh       | Nữ          | 11/08/1998  |                    |           | ThS      | Bộ môn Thống kê Kinh tế xã hội                  | Khoa Thống kê                          |\n|   16 | V.07.01.03 | Nguyễn Mạnh Thế        | Nam         | 14/03/1975  | Trưởng khoa        |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   17 | V.07.01.03 | Nguyễn Quang Huy       | Nam         | 05/06/1985  | Phó trưởng khoa    |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   18 | 01.003     | Nguyễn Phương Lan      | Nữ          | 01/10/1976  |                    |           | ThS      |                                                 | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   19 | V.07.01.01 | Nguyễn Thị Cẩm Vân     | Nữ          | 27/09/1980  | Trưởng bộ môn      | PGS       | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   20 | V.07.01.02 | Bùi Quốc Hoàn          | Nam         | 16/01/1981  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   21 | V.07.01.02 | Tống Thành Trung       | Nam         | 20/11/1975  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   22 | V.07.01.02 | Đặng Huy Ngân          | Nam         | 31/01/1979  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   23 | V.07.01.03 | Vũ Quỳnh Anh           | Nữ          | 23/09/1975  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   24 | V.07.01.02 | Lê Thị Anh             | Nữ          | 24/05/1978  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   25 | V.07.01.02 | Đoàn Trọng Tuyến       | Nam         | 30/04/1982  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   26 | V.07.01.03 | Nguyễn Mai Quyên       | Nữ          | 01/09/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   27 | V.07.01.03 | Phạm Bảo Lâm           | Nam         | 24/04/1982  |                    |           | CN       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   28 | V.07.01.02 | Hoàng Văn Thắng        | Nam         | 02/01/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   29 | V.07.01.02 | Phùng Minh Đức         | Nam         | 20/11/1979  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   30 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị An          | Nữ          | 31/10/1984  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   31 | V.07.01.02 | Phạm Văn Nghĩa         | Nam         | 02/05/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   32 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị Quý         | Nữ          | 17/10/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   33 | V.07.01.02 | Nguyễn Tuấn Long       | Nam         | 18/12/1981  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   34 | V.07.01.02 | Dương Việt Thông       | Nam         | 10/03/1982  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   35 | V.07.01.02 | Phạm Anh Tuấn          | Nam         | 03/02/1963  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   36 | V.07.01.03 | Hà Thị Minh Huệ        | Nữ          | 28/02/1985  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   37 | V.07.01.03 | Nguyễn Đức Nam         | Nam         | 03/05/1994  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   38 | V.07.01.02 | Phạm Ngọc Hưng         | Nam         | 25/09/1975  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   39 | V.07.01.03 | Bùi Dương Hải          | Nam         | 06/09/1976  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   40 | V.07.01.03 | Nguyễn Hải Dương       | Nam         | 09/09/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   41 | V.07.01.02 | Lê Đức Hoàng           | Nam         | 08/08/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   42 | V.07.01.02 | Phạm Thị Hương Huyền   | Nữ          | 20/01/1975  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   43 | V.07.01.02 | Hoàng Thị Thanh Tâm    | Nữ          | 09/11/1973  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   44 | V.07.01.03 | Vũ Duy Thành           | Nam         | 07/08/1990  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   45 | V.07.01.03 | Hoàng Bích Phương      | Nữ          | 11/10/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "|   32 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị Quý         | Nữ          | 17/10/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   33 | V.07.01.02 | Nguyễn Tuấn Long       | Nam         | 18/12/1981  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   34 | V.07.01.02 | Dương Việt Thông       | Nam         | 10/03/1982  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   35 | V.07.01.02 | Phạm Anh Tuấn          | Nam         | 03/02/1963  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   36 | V.07.01.03 | Hà Thị Minh Huệ        | Nữ          | 28/02/1985  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   37 | V.07.01.03 | Nguyễn Đức Nam         | Nam         | 03/05/1994  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán cơ bản                              | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   38 | V.07.01.02 | Phạm Ngọc Hưng         | Nam         | 25/09/1975  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   39 | V.07.01.03 | Bùi Dương Hải          | Nam         | 06/09/1976  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   40 | V.07.01.03 | Nguyễn Hải Dương       | Nam         | 09/09/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   41 | V.07.01.02 | Lê Đức Hoàng           | Nam         | 08/08/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   42 | V.07.01.02 | Phạm Thị Hương Huyền   | Nữ          | 20/01/1975  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   43 | V.07.01.02 | Hoàng Thị Thanh Tâm    | Nữ          | 09/11/1973  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   44 | V.07.01.03 | Vũ Duy Thành           | Nam         | 07/08/1990  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   45 | V.07.01.03 | Hoàng Bích Phương      | Nữ          | 11/10/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   46 | V.07.01.03 | Lương Văn Long         | Nam         | 18/12/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   47 | V.07.01.03 | Nguyễn Hồng Nhật       | Nam         | 23/10/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   48 | V.07.01.03 | Mai Cẩm Tú             | Nữ          | 12/02/1984  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   49 | V.07.01.02 | Nguyễn Thị Thảo        | Nữ          | 29/07/1980  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   50 | V.07.01.03 | Vũ Thị Bích Ngọc       | Nữ          | 04/05/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   51 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị Thùy Trang  | Nữ          | 17/01/1986  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   52 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị Thu Trang   | Nữ          | 02/10/1986  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   53 | V.07.01.03 | Nguyễn Thanh Tuấn      | Nam         | 08/08/1995  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   54 | V.07.01.03 | Nguyễn Thị Quỳnh Giang | Nữ          | 12/07/1988  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   55 | V.05.01.02 | Trần Thị Hà            | Nữ          | 11/11/1986  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   56 | V.07.01.03 | Trần Việt Cường        | Nam         | 01/04/1984  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán kinh tế                             | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   57 | V.07.01.03 | Hoàng Đức Mạnh         | Nam         | 26/05/1981  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   58 | V.07.01.02 | Trần Chung Thủy        | Nữ          | 23/09/1974  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   59 | V.07.01.01 | Nguyễn Quang Dong      | Nam         | 18/08/1955  |                    | GS        | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   60 | V.07.01.02 | Phạm Thị Hồng Thắm     | Nữ          | 09/09/1978  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   61 | V.07.01.02 | Nguyễn Thị Liên        | Nữ          | 15/01/1984  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   62 | V.07.01.03 | Đào Bùi Kiên Trung     | Nam         | 09/09/1989  |                    |           | ThS      | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   63 | V.07.01.03 | Nguyễn Văn Quý         | Nam         | 03/01/1993  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   64 | V.07.01.03 | Vương Văn Yên          | Nam         | 19/08/1995  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   65 | V.07.01.03 | Đồng Xuân Bách         | Nam         | 17/12/1994  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   66 | V.07.01.02 | Nguyễn Trung Tuấn      | Nam         | 22/03/1975  | Viện trưởng        |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   67 | V.07.01.02 | Trần Quang Yên         | Nam         | 17/01/1969  | Phó viện trưởng    |           | TS       | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   68 | 01.002     | Nguyễn Hồng Quân       | Nam         | 22/12/1967  |                    |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   69 | 01.003     | Nguyễn Hương Giang     | Nữ          | 03/08/1975  |                    |           | CN       |                                                 | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   70 | V.07.01.02 | Phạm Xuân Lâm          | Nam         | 30/06/1983  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   71 | V.07.01.02 | Phạm Minh Hoàn         | Nam         | 02/06/1973  | Phó trưởng bộ môn  |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   72 | V.07.01.02 | Phạm Thảo              | Nam         | 17/05/1982  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   73 | V.07.01.02 | Tống Thị Minh Ngọc     | Nữ          | 25/08/1978  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   74 | V.07.01.02 | Lưu Minh Tuấn          | Nam         | 24/11/1975  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   75 | V.07.01.03 | Đặng Minh Quân         | Nam         | 06/06/1978  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   76 | V.07.01.02 | Lê Thị Hoài Thu        | Nữ          | 21/11/1980  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   77 | V.07.01.02 | Tống Thị Hảo Tâm       | Nữ          | 19/05/1979  | Chánh văn phòng    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   78 | V.07.01.02 | Nguyễn Thanh Hương     | Nữ          | 23/08/1977  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "|   65 | V.07.01.03 | Đồng Xuân Bách         | Nam         | 17/12/1994  |                    |           | TS       | Bộ môn Toán tài chính                           | Khoa Toán kinh tế                      |\n|   66 | V.07.01.02 | Nguyễn Trung Tuấn      | Nam         | 22/03/1975  | Viện trưởng        |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   67 | V.07.01.02 | Trần Quang Yên         | Nam         | 17/01/1969  | Phó viện trưởng    |           | TS       | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   68 | 01.002     | Nguyễn Hồng Quân       | Nam         | 22/12/1967  |                    |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   69 | 01.003     | Nguyễn Hương Giang     | Nữ          | 03/08/1975  |                    |           | CN       |                                                 | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   70 | V.07.01.02 | Phạm Xuân Lâm          | Nam         | 30/06/1983  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   71 | V.07.01.02 | Phạm Minh Hoàn         | Nam         | 02/06/1973  | Phó trưởng bộ môn  |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   72 | V.07.01.02 | Phạm Thảo              | Nam         | 17/05/1982  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   73 | V.07.01.02 | Tống Thị Minh Ngọc     | Nữ          | 25/08/1978  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   74 | V.07.01.02 | Lưu Minh Tuấn          | Nam         | 24/11/1975  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   75 | V.07.01.03 | Đặng Minh Quân         | Nam         | 06/06/1978  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   76 | V.07.01.02 | Lê Thị Hoài Thu        | Nữ          | 21/11/1980  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   77 | V.07.01.02 | Tống Thị Hảo Tâm       | Nữ          | 19/05/1979  | Chánh văn phòng    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   78 | V.07.01.02 | Nguyễn Thanh Hương     | Nữ          | 23/08/1977  |                    |           | TS       | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   79 | V.07.01.02 | Nguyễn Quỳnh Mai       | Nữ          | 01/03/1979  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   80 | V.07.01.02 | Cao Thị Thu Hương      | Nữ          | 13/08/1981  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   81 | V.07.01.02 | Trần Thị Mỹ Diệp       | Nữ          | 16/12/1983  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   82 | V.07.01.03 | Phạm Đức Trung         | Nam         | 20/09/1994  |                    |           | ThS      | Bộ môn Công nghệ thông tin                      | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   83 | V.07.01.02 | Đoàn Quang Minh        | Nam         | 05/07/1969  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   84 | V.07.01.03 | Nguyễn Anh Phương      | Nam         | 17/03/1980  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   85 | V.07.01.03 | Trần Thị Bích Hạnh     | Nữ          | 07/07/1976  |                    |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   86 | V.07.01.02 | Vũ Hưng Hải            | Nam         | 12/10/1965  |                    |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   87 | V.07.01.03 | Đàm Lan Nhi            | Nữ          | 30/04/1990  |                    |           | ThS      | Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý               | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   88 | V.07.01.02 | Nguyễn Thị Bạch Tuyết  | Nữ          | 13/03/1975  | Trưởng bộ môn      |           | TS       | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   89 | V.07.01.03 | Phạm Văn Minh          | Nam         | 13/12/1978  | Phó trưởng bộ môn  |           | ThS      | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   90 | V.07.01.03 | Phùng Tiến Hải         | Nam         | 26/12/1974  |                    |           | ThS      | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   91 | V.07.01.01 | Trần Thị Song Minh     | Nữ          | 14/12/1961  |                    | PGS       | TS       | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   92 | V.07.01.03 | Phạm Văn Tuân          | Nam         | 04/04/1989  |                    |           | ThS      | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   93 | V.07.01.03 | Trần Thanh Hải         | Nam         | 17/11/1973  |                    |           | ThS      | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   94 | V.07.01.03 | Trần Dũng Khánh        | Nam         | 20/10/1984  |                    |           | ThS      | Bộ môn Tin học kinh tế                          | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |\n|   95 | V.07.01.02 | Trịnh Hoài Sơn         | Nam         | 10/10/1978  | Giám đốc trung tâm |           | TS       | Trung tâm Đào tạo và tư vấn Công nghệ thông tin | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số |",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Phụ lục 2: \nDanh mục ngành và chương trình đào tạo hiện nay \ncủa các đơn vị tham gia thành lập Trường Công nghệ\n\n1. Ngành đào tạo:\n\n| Stt     | Khoa              | Ngành                                                                                    |\n|---------|-------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Đại học | Đại học           | Đại học                                                                                  |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | - Ngành Toán Kinh tế                                                                     |\n| 2       | Khoa Thống kê     | - Ngành Thống kê Kinh tế                                                                 |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | - Ngành Công nghệ thông tin - Ngành Khoa học máy tính - Ngành Hệ thống thông tin quản lý |\n| Thạc sĩ | Thạc sĩ           | Thạc sĩ                                                                                  |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | - Ngành Kinh tế học                                                                      |\n| 2       | Khoa Thống kê     | - Ngành Kinh tế học                                                                      |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | - Ngành Hệ thống thông tin quản lý                                                       |\n| Tiến sĩ | Tiến sĩ           | Tiến sĩ                                                                                  |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | - Ngành Kinh tế học                                                                      |\n| 2       | Khoa Thống kê     | - Ngành Kinh tế học                                                                      |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | - Ngành Hệ thống thông tin quản lý                                                       |\n\n2. Chương trình đào tạo:\n\n| Stt     | Khoa              | Chương trình đào tạo                                                                                                                        |\n|---------|-------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Đại học | Đại học           | Đại học                                                                                                                                     |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | Cử nhân Toán kinh tế Cử nhân Khoa học dữ liệu trong KT&amp;KD Cử nhân Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro                                      |\n| 2       | Khoa Thống kê     | Cử nhân Thống kê kinh tế                                                                                                                    |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | Cử nhân Công nghệ thông tin Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý Cử nhân khoa học máy tính Cử nhân Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (CLC) |\n| Thạc sĩ | Thạc sĩ           | Thạc sĩ                                                                                                                                     |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | Thạc sĩ Toán Kinh tế - Tài chính                                                                                                            |\n| 2       | Khoa Thống kê     | Thạc sĩ Thống kê kinh tế                                                                                                                    |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | Thạc sĩ Hệ thống thông tin quản lý                                                                                                          |\n| Tiến sĩ | Tiến sĩ           | Tiến sĩ                                                                                                                                     |\n| 1       | Khoa Toán Kinh tế | Tiến sĩ Toán Kinh tế                                                                                                                        |\n| 2       | Khoa Thống kê     | Tiến sĩ Thống kê kinh tế                                                                                                                    |\n| 3       | Viện CNTT&amp;KTS     | Tiến sĩ Hệ thống thông tin quản lý                                                                                                          |\n\nPhụ lục 3: Trích lục Mô hình tổ chức Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nPhụ lục 4: Phân cấp tổ chức đào tạo của Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n##\n\n## Ký hiệu:\n\n## Có 04 mức độ phân công là đề xuất, phê duyệt, thực hiện và nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết. Trong bảng phân công này, sử dụng các ký hiệu 1; 2; 3; 4 có ý nghĩa như sau: (1) là Đề xuất; (2) là Phê duyệt; (3) là Thực hiện (4) là Nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết.\n\n## Nguyên tắc chung là cấp cao hơn sẽ có quyền quyết định cao hơn trong những trường hợp đặc biệt/ cần thiết\n\n##\n\n## 1. Đào tạo Đại học chính quy",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "Phụ lục 3: Trích lục Mô hình tổ chức Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nPhụ lục 4: Phân cấp tổ chức đào tạo của Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n##\n\n## Ký hiệu:\n\n## Có 04 mức độ phân công là đề xuất, phê duyệt, thực hiện và nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết. Trong bảng phân công này, sử dụng các ký hiệu 1; 2; 3; 4 có ý nghĩa như sau: (1) là Đề xuất; (2) là Phê duyệt; (3) là Thực hiện (4) là Nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết.\n\n## Nguyên tắc chung là cấp cao hơn sẽ có quyền quyết định cao hơn trong những trường hợp đặc biệt/ cần thiết\n\n##\n\n## 1. Đào tạo Đại học chính quy\n\n| Hoạt động đào tạo                                            | Khoa    | Trường   | Đại học   |\n|--------------------------------------------------------------|---------|----------|-----------|\n| Tuyển sinh                                                   |         |          |           |\n| Xác định chỉ tiêu tuyển sinh                                 | 1       | 1        | 2         |\n| Xác định đối tượng/ tiêu chí xét tuyển                       | 1       | 1        | 2         |\n| Lựa chọn phương thức tuyển sinh                              | 1       | 1        | 2         |\n| Kế hoạch tư vấn tuyển sinh, tuyển sinh                       | 1       | 1        | 2         |\n| Thực hiện tư vấn tuyển sinh                                  | 1; 3    | 1; 3     | 2; 3      |\n| Hoạt động phối hợp tuyển sinh (với Bộ GDĐT và các CSĐT khác) | 1       | 1        | 3         |\n| Quyết định trúng tuyển                                       |         |          | 2         |\n| Phân công giảng dạy                                          |         |          |           |\n| Xây dựng thời khóa biểu                                      | 4       | 4        | 1; 2      |\n| Tổ chức cho sinh viên đăng ký                                | 4       | 4        | 1; 2      |\n| Phân công giảng viên giảng dậy                               | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Theo dõi quá trình giảng dạy                                 |         |          |           |\n| Phân công cố vấn học tập                                     | 1; 3    | 4        | 2, 4      |\n| Quản lý lớp (lecture - seminar)                              | 1; 3    | 4        | 2, 4      |\n| Thanh tra kiểm tra                                           | 4       | 4        | 1; 2; 3   |\n| Tổ chức thi (hết môn)                                        |         |          |           |\n| Xây dựng/ cập nhật ngân hàng đề thi                          | 1; 3    | 4        | 2, 4      |\n| Quản lý ngân hàng đề thi                                     | 4       | 4        | 3         |\n| Lựa chọn phương thức thi (tự luận Vs multiple choice)        | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Xây dựng kế hoạch thi                                        | 4       | 4        | 1; 3      |\n| Tổ chức các buổi thi                                         | 4       | 4        | 1; 3      |\n| Chấm thi                                                     | 3       | 4        | 4         |\n| Quản lý kết quả thi                                          | 4       | 4        | 3         |\n| Thực tập tốt nghiệp                                          |         |          |           |\n| Xây dựng/ cập nhật cơ sở dữ liệu về cơ sở thực tập           | 3       | 4        | 4         |\n| Quản lý cơ sở dữ liệu                                        | 4       | 4        | 3         |\n| Kế hoạch thực tập                                            | 4       | 4        | 1; 2      |\n| Triển khai kế hoạch thực tập                                 | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Phân công giảng viên hướng dẫn                               | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Tổ chức bảo vệ/ chấm chuyên đề TTTN                          | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Quản lý kết quả chấm cuyên đề TTTN                           | 4       | 4        | 3         |\n| Xét tốt nghiệp                                               |         |          |           |\n| Rà soát kết quả của sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp        |         | 3        | 2; 3      |\n| Hội đồng xét tốt nghiệp                                      |         | 1; 3     | 2; 4      |\n| Quyết định công nhận tốt nghiệp                              |         |          | 2; 3      |\n| In bằng tốt nghiệp và các phụ lục văn bằng (bảng điểm)       |         |          | 3         |\n| Ký bằng tốt nghiệp                                           |         |          | 3         |\n| Ký phụ lục văn bằng                                          |         |          | 3         |\n| Xây dựng môn học mới                                         |         |          |           |\n| Chủ trương xây dựng môn học mới                              | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Biên soạn môn học mới                                        | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Phê duyệt môn học mới                                        | 1; 3    | 4        | 2; 4      |\n| Quyết định đưa vào giảng dạy môn học mới                     |         | 1; 3     | 2; 4      |\n| Giảng dạy môn học mới                                        | 1; 2; 3 | 4        | 4         |\n| Cập nhật chương trình đào tạo                                |         |          |           |\n| Xây dựng kế hoạch rà soát cập nhật                           | 1; 3    | 1; 3     | 2; 4      |\n| Triển khai rà soát cập nhật                                  | 3       | 4        | 4         |\n| Nghiệm thu rà soát cập nhật                                  | 4       | 2; 3     | 4         |\n| Ban hành chương trình rà soát cập nhật                       | 4       | 4        | 2; 3      |\n| Xây dựng chương trình đào tạo mới/ ngành mới                 |         |          |           |\n| Chủ trương xây dựng chương trình đào tạo mới                 | 1       | 4        | 4         |\n| Phê duyệt chủ trương xây dựng chương trình đào tạo mới       | 4       | 4        | 2         |\n| Triển khai xây dựng chương trình đào tạo mới                 | 3       | 4        | 4         |\n| Nghiệm thu chương trình đào tạo mới                          |         |          | 3         |\n| Ban hành chương trình đào tạo mới                            |         |          | 3         |\n| Công tác giáo trình học liệu                                 |         |          |           |\n| Đề xuất kế hoạch biên soạn giáo trình học liệu               | 1       | 4        | 4         |\n| Phê duyệt kế hoạch biên soạn giáo trình học liệu             |         | 2        | 4         |\n| Triển khai biên soạn giáo trình học liệu                     | 3       | 4        | 4         |\n| Nghiệm thu giáo trình học liệu                               | 4       | 3        | 4         |\n| Công tác kiểm định/ xếp hạng                                 |         |          |           |\n| Công tác xếp hạng đại học                                    | 4       | 4        | 1; 2; 3   |\n| Đề xuất chủ trương kiểm định trường thành viên               | 4       | 1        | 4         |\n| Phê duyệt chủ trương kiểm định trường thành viên             | 4       | 4        | 2         |\n| Triển khai thực hiện kiểm định trường thành viên             | 3       | 3        | 3         |\n| Đề xuất kiểm định chương trình đào tạo                       | 1       | 4        | 4         |\n| Phê duyệt chủ trương kiểm định chương trình đào tạo          | 4       | 4        | 2         |\n| Triển khai thực hiện kiểm định chương trình đào tạo          | 3       | 3        | 3         |\n\n##\n\n## Đào tạo từ xa, VHVL, TTCLC&amp;POHE, các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và liên kết đào tạo quốc tế\n\n## Trong trong giai đoạn trước mắt, đào tạo từ xa, VHVL (tại chức), đào tạo tiên tiến chất lượng cao &amp; POHE, liên kết đào tạo quốc tế và các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh sẽ vẫn giữ nguyên cơ chế hoạt động như hiện nay.\n\n## Sẽ xây dựng phương án và lộ trình để tập trung quản lý các chương trình đặc thù tại Viện Đào tạo tiên tiến chất lượng cao và pohe; các chương trình liên kết quốc tế tại Viện Đào tạo quốc tế.\n\n## Lộ trình và kế hoạch nâng cao chất lượng và đổi mới cơ cấu tổ chức của đào tạo từ xa và VHVL cũng sẽ được xây dựng và triển khai thực hiện.\n\n##\n\n## 3. Đào tạo sau đại học (Thạc sỹ, Tiến sỹ)\n\n## Về cơ bản, việc phân cấp thực hiện các hoạt động đào tạo trong đào tạo sau đại học giống như trong đào đại đại học. Tuy nhiên, trong dài hạn, Đại học sẽ phân cấp cho các trường thực hiện một số hoạt động đào tạo sau đại học hiện vẫn do Đại học thực hiện.\n\n##\n\n| Hoạt động đào tạo                        | Khoa   | Trường   | Đại học   |\n|------------------------------------------|--------|----------|-----------|\n| Phân công hướng dẫn                      |        |          |           |\n| Phân công hướng dẫn thạc sỹ              | 1      | 4        | 2         |\n| Phân công hướng dẫn NCS                  | 1      | 4        | 2         |\n| Hội đồng chấm chuyên đề của NCS          | 1      | 4        | 2         |\n| Hội đồng chấm luận văn, luận án          |        |          |           |\n| Hội đồng chấm luận văn Ths               | 1      | 4        | 2         |\n| Quản lý kết quả chấm luận văn Ths        |        |          | 3         |\n| Hội đồng chấm luận án cấp cơ sở          | 1      | 4        | 2         |\n| Lựa chọn và thực hiện phản biện độc lập  | 1      |          | 2; 3      |\n| Hội đồng chấm luận án cấp đại học        | 1      | 4        | 2         |\n| Quản lý kết quả chấm luận án cấp đại học |        |          | 3         |\n\nPhụ lục 5: Phân cấp quản lý tài chính của Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n##\n\n## Ký hiệu:\n\n## Có 04 mức độ phân công là đề xuất, phê duyệt, thực hiện và nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết. Trong bảng phân công này, sử dụng các ký hiệu 1; 2; 3; 4 có ý nghĩa như sau: (1) là Đề xuất; (2) là Phê duyệt; (3) là Thực hiện (4) là Nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết.",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    },
    {
      "content": "##\n\n## Đào tạo từ xa, VHVL, TTCLC&amp;POHE, các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và liên kết đào tạo quốc tế\n\n## Trong trong giai đoạn trước mắt, đào tạo từ xa, VHVL (tại chức), đào tạo tiên tiến chất lượng cao &amp; POHE, liên kết đào tạo quốc tế và các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh sẽ vẫn giữ nguyên cơ chế hoạt động như hiện nay.\n\n## Sẽ xây dựng phương án và lộ trình để tập trung quản lý các chương trình đặc thù tại Viện Đào tạo tiên tiến chất lượng cao và pohe; các chương trình liên kết quốc tế tại Viện Đào tạo quốc tế.\n\n## Lộ trình và kế hoạch nâng cao chất lượng và đổi mới cơ cấu tổ chức của đào tạo từ xa và VHVL cũng sẽ được xây dựng và triển khai thực hiện.\n\n##\n\n## 3. Đào tạo sau đại học (Thạc sỹ, Tiến sỹ)\n\n## Về cơ bản, việc phân cấp thực hiện các hoạt động đào tạo trong đào tạo sau đại học giống như trong đào đại đại học. Tuy nhiên, trong dài hạn, Đại học sẽ phân cấp cho các trường thực hiện một số hoạt động đào tạo sau đại học hiện vẫn do Đại học thực hiện.\n\n##\n\n| Hoạt động đào tạo                        | Khoa   | Trường   | Đại học   |\n|------------------------------------------|--------|----------|-----------|\n| Phân công hướng dẫn                      |        |          |           |\n| Phân công hướng dẫn thạc sỹ              | 1      | 4        | 2         |\n| Phân công hướng dẫn NCS                  | 1      | 4        | 2         |\n| Hội đồng chấm chuyên đề của NCS          | 1      | 4        | 2         |\n| Hội đồng chấm luận văn, luận án          |        |          |           |\n| Hội đồng chấm luận văn Ths               | 1      | 4        | 2         |\n| Quản lý kết quả chấm luận văn Ths        |        |          | 3         |\n| Hội đồng chấm luận án cấp cơ sở          | 1      | 4        | 2         |\n| Lựa chọn và thực hiện phản biện độc lập  | 1      |          | 2; 3      |\n| Hội đồng chấm luận án cấp đại học        | 1      | 4        | 2         |\n| Quản lý kết quả chấm luận án cấp đại học |        |          | 3         |\n\nPhụ lục 5: Phân cấp quản lý tài chính của Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n##\n\n## Ký hiệu:\n\n## Có 04 mức độ phân công là đề xuất, phê duyệt, thực hiện và nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết. Trong bảng phân công này, sử dụng các ký hiệu 1; 2; 3; 4 có ý nghĩa như sau: (1) là Đề xuất; (2) là Phê duyệt; (3) là Thực hiện (4) là Nhận báo cáo và can thiệp khi thấy cần thiết.\n\n## Nguyên tắc chung là cấp cao hơn sẽ có quyền quyết định cao hơn trong những trường hợp đặc biệt/ cần thiết\n\n## Nguyên tắc:\n\n## Nguyên tắc cơ bản: “tập trung thu, phân cấp chi”\n\n## Đẩy mạnh phân cấp chi (theo lộ trình) để nâng cao tính chủ động sáng tạo của các đơn vị\n\n## Đảm bảo tuân thủ các quy định phất luật hiện hành về quản lý tài chính cũng như các quy định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n##\n\n| Nội dung chi                                                                              | Khoa   | Trường    | Đại học   |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------|--------|-----------|-----------|\n| Tiền lương và các khoản liên quan                                                         |        |           |           |\n| Lương (mức năm 2023) theo vị trí việc làm                                                 |        |           | 2; 3      |\n| Bảo hiểm xã hội, y tế, .. theo quy định                                                   |        |           | 2; 3      |\n| Phúc lợi (Lễ, tết, bảo hiểm sức khỏe)                                                     |        |           | 2; 3      |\n| Chi thêm ngoài lương từ ngân sách được phân bổ                                            | 1; 3   | 2         | 4         |\n| Chi giờ giảng và các khoản liên quan                                                      |        |           |           |\n| Chi theo đơn giá giờ giảng (mức 2023)                                                     |        |           | 2; 3      |\n| Chi các khoản liên quan đến đào tạo (hướng dẫn, biên soạn đề thi..) theo đơn giá năm 2023 |        |           | 2; 3      |\n| Chi tăng thêm từ ngân sách được phân bổ                                                   | 1; 3   | 2         | 4         |\n| Mua sắm trang thiết bị                                                                    |        |           |           |\n| Mua sắm theo kế hoạch được phê duyệt                                                      | 1      | 4         | 2; 3      |\n| Mua sắm theo ngân sách được phân cấp                                                      | 1; 3   | 2         | 4         |\n| Chi cho nghiên cứu khoa học                                                               |        |           |           |\n| Chi theo kế hoạch hoạt động được phê duyệt                                                | 1; 3   | 1; 3      | 2; 4      |\n| Chi theo ngân sách được phân cấp                                                          | 1; 3   | 1; 3      | 2; 4      |\n| Các khoản chi khác                                                                        |        |           |           |\n| Chi theo ngân sách được phân cấp                                                          | 1; 3   | 1; 3      | 2; 4      |\n\n##\n\n## Chú ý:\n\n## Các khoa là đơn vị cơ sở đề xuất các hoạt động theo kế hoạch. Các trường tổng hợp đề xuất của các khoa trong trường. Các trường cũng có thể đề xuất các hoạt động chung cho cả trường. Đại học sẽ phê duyệt kế hoạch của các trường, trong đó bao gồm cả kế hoạch của các khoa.\n\n## Đối với ngân sách được phân cấp, các trường và các khoa sẽ thực hiện chi tiêu tùy thuộc vào mục tiêu và yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị mình.\n\n## Đại học có trách nhiệm hướng dẫn các trường phải các khoa thực hiện chi tiêu theo đúng quy định của các văn bản pháp luật hiện hành và các quy định chung của Đại học.\n\n##\n\n###",
      "department_brief": "Unknown",
      "department_name": "Unknown",
      "program_brief": "Unknown",
      "program_name": "Unknown",
      "degree": "Unknown",
      "file_name": "Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Đề án Trường Công nghệ (4-4-2024) - Format.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Unknown",
      "major_code": "Unknown"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(CTĐT đã được Hội đồng thẩm định thông qua ngày 28/3/2024)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              |  Cử nhân An toàn thông tin /Bachelor of Information Security   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                          |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | An toàn thông tin/ (Information Security)                      |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480202                                                        |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                            |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                          |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                                 |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                            |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                                |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                                |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                                |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                               |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                         |\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                           |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                    |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin; kiến thức chuyên sâu, hiện đại về An toàn thông tin.                                                           |\n| PO3        | Thành thạo các kỹ năng về Công nghệ thông tin, An toàn thông tin và ứng dụng giải quyết các vấn đề trong thực tiễn của các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp. |\n| PO4        | Thành thạo kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự nâng cao kiến thức chuyên ngành.                                                      |\n| PO5        | Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                                                |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                        |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                             |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của trường                                                                                                                                                                                                                                            |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                         |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                                |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về các ngành An toàn thông tin                                                                                                                                                                        |\n| PLO1.4     | Vận dụng được các kiến thức nền tảng về  Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.5     | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng bảo mật, đảm bảo an toàn thông tin.                                                                                                                                                                                          |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                               |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                 |\n| PLO2.1     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng). Có khả năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý dự án, sáng tạo, tư duy logic, và kỹ năng tự học và nghiên cứu. |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                        |\n| PLO2.2     | Thành thạo các kỹ năng về mã hóa và bảo mật dữ liệu, phần mềm và cơ sở dữ liệu, kiểm thử xâm nhập, đánh giá rủi ro, quản lý an ninh thông tin và và khôi phục dữ liệu.                                                                                                         |\n| PLO2.3     | Vận dụng các kỹ năng an toàn thông tin vào một hệ thống thực tế trong  các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp.                                                                                                                                                                   |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                        |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc.                                                                                                                                                               |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động                                                                                                                                                                                   |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học.                                                                                                                                                                                    |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn.                                                                                                                                             |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân ngành An toàn thông tin có thể làm việc tại các doanh nghiệp, 0tổ chức hoạt động trong lĩnh vực An toàn thông tin và truyền thông; làm việc tại các bộ phận chức năng về vận hành hệ thống An toàn thông tin; làm việc tại các vị trí nghiên cứu và tổ chức thực hiện các dự án An toàn thông tin; làm việc tại vị trí chuyển giao công nghệ; các vị trí phân tích và xử lý dữ liệu liên quan đến An toàn thông tin; cử nhân ngành An toàn thông tin còn có thể giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng hoặc nghiên cứu tại các viện, trung tâm nghiên cứu.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh          | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| STT   | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                   | MÃ HP     | SỐ TC   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết   |\n|-------|----------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|---------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|--------------------|--------------------|\n| STT   | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                   | MÃ HP     | SỐ TC   | 1                   | 2                   | 3                   | 4                   | 5                   | 6                   | 7                   | 8                   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết   |\n|       | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                            |           | 47      | 17                  | 17                  | 13                  | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n|       | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                          |           | 14      | 5                   | 5                   | 4                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 1     | 1                                            | Triết học Mác - Lênin Marxist-Leninist Philosophy                                                | LLNL1105  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 2     | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lênin Political Economics of Marxism and Leninism                        | LLNL1106  | 2       | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 4     | 3                                            | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                         | LUCS1129  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 3     | 4                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                   | LLNL1107  | 2       |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 5     | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                           | LLDL1102  | 2       |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n| 6     | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                                        | LLTT1101  | 2       |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n|       |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                             | GDTC      | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                    |\n|       |                                              | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                                | GDQP      | 8       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                    |\n|       | 1.2. Các học phần chung của Trường           | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                               |           | 21      | 6                   | 9                   | 6                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                   | TOCB1101  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                 | KHMI1101  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                      | TOKT1145  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                 | KHMA1101  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n| 11    | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                       | NNKC      | 9       | 3                   | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | I, II, III         |                    |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                   |           | 12      | 6                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 12    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                              | CNTT1116  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 13    | 2                                            | Vật lý đại cương General Physics                                                                 | CNTT1191  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 14    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu  Principles of Databases Systems                                                   | TIKT1130  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 15    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                      | TIHT1101  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                        |           | 83      | 3                   | 3                   | 6                   | 18                  | 22                  | 12                  | 9                   | 10                  |                    |                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 11    | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                       | NNKC      | 9       | 3                   | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | I, II, III         |                    |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                   |           | 12      | 6                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 12    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                              | CNTT1116  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 13    | 2                                            | Vật lý đại cương General Physics                                                                 | CNTT1191  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 14    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu  Principles of Databases Systems                                                   | TIKT1130  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 15    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                      | TIHT1101  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                        |           | 83      | 3                   | 3                   | 6                   | 18                  | 22                  | 12                  | 9                   | 10                  |                    |                    |\n|       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                           |           | 12      | 3                   | 3                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 16    | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                | TOCB1107  | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                    |\n| 17    | 2                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                        | CNTT1128  | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                    |\n| 18    | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                        | CNTT1182  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n| 19    | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                   | CNTT1107  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                    |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                      |           | 61      | 0                   | 0                   | 3                   | 15                  | 22                  | 12                  | 9                   | 0                   |                    |                    |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                     |           | 31      | 0                   | 0                   | 3                   | 9                   | 16                  | 3                   | 0                   | 0                   |                    |                    |\n| 20    | 1                                            | Mật mã và bảo mật thông tin Cryptography and Information Security                                | CNTT11105 | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | CNTT1116           |\n| 21    | 2                                            | Mạng máy tính và truyền số liệu Computer Network and Data Communication                          | CNTT1114  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | CNTT1116           |\n| 22    | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                            | CNTT1152  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | TIKT1130           |\n| 23    | 4                                            | Hệ điều hành Linux/Unix Linux/Unix Operation System                                              | CNTT11103 | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 |                    |\n| 24    | 5                                            | Quản trị mạng Network Management                                                                 | CNTT1121  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116           |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                        | CNTT1117  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116; CNTT1128 |\n| 26    | 7                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                            | CNTT1192  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116           |\n| 27    | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                             | CNTT11101 | 4       |                     |                     |                     |                     | 4                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 28    | 9                                            | Bảo mật phần mềm và cơ sở dữ liệu Software and Database Security                                 | CNTT1199  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 29    | 10                                           | Đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập Vulnerability Assessment and Penetration Testing   | CNTT11102 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                    |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)                                           |           | 30      | 0                   | 0                   | 0                   | 6                   | 6                   | 9                   | 9                   | 0                   |                    |                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 24    | 5                                            | Quản trị mạng Network Management                                                                 | CNTT1121  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116           |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                        | CNTT1117  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116; CNTT1128 |\n| 26    | 7                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                            | CNTT1192  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116           |\n| 27    | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                             | CNTT11101 | 4       |                     |                     |                     |                     | 4                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 28    | 9                                            | Bảo mật phần mềm và cơ sở dữ liệu Software and Database Security                                 | CNTT1199  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 29    | 10                                           | Đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập Vulnerability Assessment and Penetration Testing   | CNTT11102 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                    |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)                                           |           | 30      | 0                   | 0                   | 0                   | 6                   | 6                   | 9                   | 9                   | 0                   |                    |                    |\n| 30-39 | 1                                            | Lập trình Python Python Programming                                                              | CNTT1180  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | CNTT1116; CNTT1128 |\n| 30-39 | 2                                            | Thiết kế và Lập trình Web Website design and programming                                         | CNTT1119  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 |                    |\n| 30-39 | 3                                            | Lập trình Java Java Programming                                                                  | CNTT1153  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | CNTT1128; CNTT1131 |\n| 30-39 | 4                                            | Phân tích và thiết kế thuật toán Algorithm Analysis and Design                                   | CNTT1118  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | CNTT1116; CNTT1128 |\n| 30-39 | 5                                            | Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng Development of Open Source Software and Applications | TIKT1135  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 30-39 | 6                                            | Pháp luật trong thương mại điện tử Legal issues in E - Commerce                                  | LUKD1175  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                    |\n| 30-39 | 7                                            | Bảo mật dịch vụ Cloud Cloud Service Security                                                     | CNTT1198  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                    |\n| 30-39 | 8                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin Information Technology Project Management                      | CNTT1159  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | CNTT1116; CNTT1128 |\n| 30-39 | 9                                            | Mạng kết nối vạn vật Internet of Things                                                          | CNTT1154  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | CNTT1116; CNTT1114 |\n| 30-39 | 10                                           | Lập trình ứng dụng Application Programming                                                       | CNTT1133  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | CNTT1128           |\n| 30-39 | 11                                           | Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence                                                         | CNTT1140  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | CNTT1116           |\n| 30-39 | 12                                           | An ninh không gian mạng Cybersecurity                                                            | CNTT1197  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                |                    |\n| 30-39 | 13                                           | Blockchain và ứng dụng Blockchain and Application                                                | CNTT11100 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                |                    |\n| 30-39 | 14                                           | Lập trình Phân tích dữ liệu Data Analysis Programming                                            | CNTT1187  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | TIKT1130; CNTT1128 |\n| 30-39 | 15                                           | Kiến trúc doanh nghiệp Enterprise Architecture                                                   | TIHT1121  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                |                    |\n| 40    | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                     | CNTT11104 | 10      |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 10                  | VIII               |                    |\n|       |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                      |           | 130     | 20                  | 20                  | 19                  | 18                  | 22                  | 12                  | 9                   | 10                  |                    |                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\CTĐT ngành An toàn thông tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.B            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | [1] Chương 1, 2          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | [1] Chương 11, 12        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | [1] Chương 13            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | [1] Chương 14,15         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1107_He dieu hanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng máy tính và truyền số liệu         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Network and Data Communication |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1114                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng máy tính và truyền số liệu là học phần bắt buộc nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản và các thiết bị mạng LAN; Các kỹ thuật mạng diện rộng; Giao thức TCP/IP và các dịch vụ mạng Internet phổ biến.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Đắc Phương (2014), Giáo trình nhập môn mạng máy tính, NXB Giáo dục Việt Nam.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Vương Đạo Vy (2006), Mạng truyền dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia HN.\n\n[3] William Stallings (2010), Data and Computer Communications (Tenth Edition), Pearson Prentice Hall.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, mô hình OSI, mô hình TCP/IP; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây; Mạng diện rộng: mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL; Giao thức TCP/IP và mạng Internet: giao thức TCP, UDP, IP, cách chia Subnet; các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng; có thể cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; hiểu nguyên lý hoạt động và thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 3,4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, thực hành nối mạng, cài đặt, kiểm tra hoạt động của máy tính và các thiết bị mạng; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính trong thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, kiến trúc phân tầng, mô hình OSI, mô hình TCP/IP. Hiểu, giải thích và áp dụng được các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu.                                          | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, trình bày và giải thích được các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây Đánh giá được các ưu/nhược điểm của mạng Ethernet, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây.                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu, trình bày và giải thích được các kỹ thuật mạng diện rộng: Mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL Đánh giá được các ưu/nhược điểm, ứng dụng của các kỹ thuật mạng diện rộng trong thực tế.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Giải thích được hoạt động của các giao thức: TCP, UDP, IP ; các giao thức định tuyến và các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Vận dụng kỹ thuật VLSM để chia các mạng con trong thực tế. Cấu hình được địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng Internet phổ biến.  Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích hệ thống mạng máy tính, thực hành cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến mạng máy tính để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến hệ thống mạng máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                 | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                  | CLOs                                       | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [3]                                             | [4]                                        | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo                   | Đề cương học phần                               |                                            | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu Giới thiệu chung Phân loại mạng Kiến trúc phân tầng và các mô hình mạng | [1] Chương 1  [2] Chương 1 [3] Chương 1,2       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Các loại kênh truyền Mã hóa – Điều chế                                                       | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Phát hiện lỗi và sửa lỗi                                                                     | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Điều khiển truyền số liệu Một số ví dụ và bài tập                                            | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Mạng cục bộ Các yếu tố cơ bản của mạng cục bộ Các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường                          | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Mạng cục bộ Các chuẩn Ethernet tốc độ cao Thiết bị chuyển mạch                                                       | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 10     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức TCP và UDP Giao thức IP                                                 | [1] Chương 3,4   [3] Chương 15                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức IPv6 Thiết bị Router                                                    | [1] Chương 4   [3] Chương 14                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Thiết lập và quản trị các thông số, cấu hình TCP/IP cho một nút mạng              | [1] Chương 4  [3] Chương 14                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Mạng Internet và một số ứng dụng                                                  | [1] Chương 2  [3] Chương 24                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                         | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                        | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                          |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Nhập môn Công nghệ thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Introduction to Information Technology  |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1116                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần của ngành                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai ThS. Cao Thị Thu Hương | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp nội dung tổng quan về công nghệ thông tin: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm và giải quyết bài toán bằng máy tính ; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính. Trong học phần sinh viên nắm được kiến thức cơ bản và vận dụng vào thực tế các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, ứng dụng văn phòng Word, Excel, PowerPoint cũng lập trình cơ bản với ngôn ngữ C.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến học phần bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong Công nghệ thông tin, thực hành các phần mềm thông dụng và giải quyết bài toán đơn giản với ngôn ngữ lập trình C. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2012) Giáo trình Tin học Đại Cương, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2]. PGS.TS Trần Thị Song Minh (2018) Giáo trình Tin ứng dụng, NXB ĐHKTQD\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Nguyễn Thanh Hải (2008), Giáo Trình Tin Học Văn Phòng, NXB Văn hóa Thông tin\n\n[4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C, Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTTKTS, ĐH KTQD\n\n[5]. Slide bài giảng tin học văn phòng, Cao Thị Thu Hương Trung tâm đào tạo và tư vấn CNTT, Viện CNTT&amp;KTS, KTQD\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm – các phần mềm thông dụng, cách giải quyết bài toán bằng máy tính; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính và các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C | PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4 | 2        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm ; Kĩ thuật thực hành tốt các kỹ năng tin học văn phòng, kĩ năng lập trình giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C.                                                                          | PLO 2.2.1                       | 2U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                       | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân, bài trắc nghiệm, bài thảo luận nhóm              | Tuần 3,6,8        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết – trắc nghiệm                                                | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hành lập trình với ngôn ngữ lập trình C                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                      | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                 | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                              |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1 Tổng quan về Công nghệ thông tin 1.1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1.1 Thông tin - Dữ liệu 1.1.2 Xử lý thông tin 1.1.3 Hệ thống thông tin                                                                                         | Đề cương học phần, [1] Phần 1 Tin học căn bản                                       | CLO1.1 CLO2.1                                                  | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết  - Hướng dẫn đọc, tìm tài liệu - Hướng dẫn về nhà làm mini test                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 2      | 1.2. Máy tính điện tử 1.2.1 Khái niệm máy tính điện tử 1.2.2 Lịch sử phát triển của máy tính 1.2.3 Phân loại máy tính 1.3. Công nghệ thông tin 1.3.1 Tin học  1.3.2 Công nghệ thông tin – CNTT và truyền thông 1.3.3 Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển CNTT 1.4. Phần cứng – Phần mềm của máy tính 1.4.1 Phần cứng 1.4.2 Phần mềm | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thế hệ của máy tính điện tử                                                                                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm               |\n| 3      | 1.5. Mạng máy tính 1.5.1 Khái niệm và lịch sử phát triển mạng máy tính 1.5.2 Phân loại mạng máy tính 1.5.3 Các thành phần cơ bản 1.5.4 Mạng Internet 1.6. Giải quyết bài toán bằng máy tính 1.6.1 Khái niệm 1.6.2 Quá trình giải quyết bài toán 1.6.3 Phương pháp giải quyết 1.6.4 Thuật toán                                             | [1] Phần 1 Tin học căn bản [1] Phần 2 Giải quyết bài toán                           | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà về giải thuật - Làm trắc nghiệm chương 1                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 4      | Chữa bài tập về nhà Chương 2 Biểu diễn dữ liệu và tổ chức của hệ thống máy tính 2.1 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử  2.1.1 Hệ đếm 2.1.2 Mã hóa dữ liệu trong máy tính 2.1.3 Các phép toán logic với số nhị phân                                                                                                                   | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà chuyển đổi giữa các hệ đếm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 5      | 2.1.4 Biểu diễn số nguyên 2.1.5 Biểu diễn số thực  2.1.6 Biểu diễn ký tự 2.1.7 Biểu diên hình ảnh âm thanh                                                                                                                                                                                                                                | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về biểu diễn số nguyên, số thực và thực hiện các phép toán đại số (cộng, trừ, nhân, chia)                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 6      | 2.2. Tổ chức của hệ thống máy tính 2.2.1. Mô hình cơ bản của máy tính  2.2.2. Bộ xử lý trung tâm - CPU  2.2.3. Bộ nhớ  2.2.4. Hệ thống vào-ra  2.2.5. Liên kết hệ thống (buses)                                                                                                                                                           | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính - Làm trắc nghiệm chương 2                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài Mini test Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 10     | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.3. MicroSoft PowerPoint                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS PowerPoint - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà - Làm bài Mini test chương 3                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết (trắc nghiệm)                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Chương 1, 2, 3                                                                      |                                                                | Bài trắc nghiệm trên hệ thống LMS                                                                                                                                                                                                                       | Bài trắc nghiệm trên máy                                                         |\n| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | Bài kiểm tra trắc nghiệm,  [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C  [1] Phần 3 Lập trình C | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn cài đặt và sử dụng công cụ lập trình bằng ngôn ngữ C                                                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn khai báo biến hằng, và tính các biểu thức - Sinh viên thực hành theo yêu cầu                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành khai báo biến hằng, và tính các biểu thức, nhập xuất dữ liệu - GV hướng dẫn các cấu trúc lập trình trong C - Sinh viên thực hành theo yêu cầu - Giao bài tập về nhà | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Sinh viên thực hành lập trình với cấu trúc trong C - Hướng dẫn khai báo khai báo, sắp xếp mảng - Giao bài tập về nhà                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     |                                                                | Bài tập lập trình với ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                            |\n| 15     | - Chữa bài tập lập trình với ngôn ngữ C - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                     | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | - Sinh viên thực hành lập trình C và ôn tập các chương trước khi đến lớp - Chữa bài tập, giải đáp thắc mắc về điểm - Hệ thống nội dung môn học                                                                                                          | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Mức độ tương tác                    |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Thi trắc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                               | Bài trắc nghiệm thi cuối kì                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế hệ thống          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System Analysis and Design              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1117                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị kiến tổng hợp phân tích thiết kế hệ thống nói chung sau đó đi sâu vào hai phương pháp: Phân tích thiết kế hướng chức năng và phân tích thiết kế hướng đối tượng. Sinh viên trình bày được khái niệm cơ bản về hệ thống, phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, công cụ phát triển và đội ngũ phát triển hệ thống; thực hiện khảo sát hệ thống để mô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ mới từ đó khởi tạo dự án phát triển hệ thống. Học phần cũng giới thiệu hai phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc và phân tích thiết kế hướng đối tượng và triển khai thảo luận, vận dụng với một số bài toán điển hình.\n\nHọc phần rèn luyện kĩ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu, vận dụng thành thạo khi sinh viên tự tìm hiểu, đề xuất giải pháp, phân tích, thiết kế hệ thống.  Đồng thời học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Ba (2006) Phân tích và thiết kế HTTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Dennis – Wixom – Tegarden (2020),  System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall  (2020), Systems analysis and design, Pearson\n\n[2] Dennis – Wixom – Roth (2020),  System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc\n\n[3]. Nguyễn Văn Ba (2008), Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++, NXB Đại học Quốc gia HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT                       | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                      | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về Phát triển hệ thống, Khảo sát và xác lập dự án phát triển hệ thống, Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc, và Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng                    | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B | 3        |\n| G2   | Thể hiện được kỹ năng tự nghiên cứu, kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, hợp tác; Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phân tích thiết kế bài toán thực tế; Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.3.2          | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                     | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu trình bày được các kiến thức về hệ thống, vòng đời phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, đội ngũ và công cụ phát triển hệ thống                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày được yêu cầu nghiệp vụ, phương pháp khảo sát thu thập, tổng hợp yêu cầu, đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ cho hệ thống mới                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc để giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng để giải quyết bài toán thực tế với ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả, cộng tác và làm việc nhóm tốt                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thích ứng và xử lí tình huống phân tích thiết kế bài toán thực tế một cách hệ thống                                                                                                                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích thiết kế hệ thống. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.2                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân, bài tập thảo luận nhóm                                          | Tuần 1, 4,5,6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                     | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                            | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | - Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống  1.1 Một số khái niệm chung 1.1.1 Hệ thống 1.1.2 Vòng đời phát triển hệ thống 1.1.3 Phương pháp phát triển hệ thống                                                                                                                                                                                 | Đề cương học phần [1] Chương 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                           | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 2      | 1.1.4 Công cụ phát triển hệ thống 1.1.5 Đội phát triển hệ thống 1.2 Các giai đoạn phát triển hệ thống 1.2.1 Lập kế hoạch  1.2.2 Phân tích 1.2.3 Thiết kế 1.2.3 Xây dựng 1.3 Phương pháp phát triển hệ thống 1.3.1 Phương pháp hướng cấu trúc 1.3.2 Phương pháp hướng đối tượng 1.3.3 Phương pháp AGILE 1.3.4 Phương pháp phát triển ứng dụng nhanh 1.3.5 Lựa chọn phương pháp phát triển hệ thống                                                     | [1] Chương 1                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra - Thảo luận nhóm về phương pháp phát triển HT                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2 Khảo sát hiện trạng và xác lập yêu cầu 2.1 Khái niệm yêu cầu nghiệp vụ  2.2 Khảo sát yêu cầu nghiệp vụ 2.2.1 Tổng quan về khảo sát yêu cầu 2.2.2 Các nguồn điều tra 2.2.3 Phương pháp điều tra 2.2.4 Quy trình điều tra 2.2.5 Tổng hợp và phân loại yêu cầu 2.2 Đánh giá và đề xuất mô hình nghiệp vụ mới 2.2.1 Phát hiện ra nhu cầu 2.2.2 Đánh giá hiện trạng 2.2.3 Đề xuất mục tiêu 2.2.4 Đề xuất mô hình nghiệp vụ                        | [1] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                             | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phỏng vấn tại lớp - Phân tích, đánh giá hiện trạng và đưa ra giải pháp                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời Kết quả phỏng vấn                                                                                                 |\n| 4      | Chương 3 Phân tích và thiết kế có cấu trúc 3.1 Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống hướng chức năng 3.2  Phân tích hệ thống về chức năng 3.2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phân tích hệ thống về chức năng với biểu đồ phân cấp chức năng và biểu đồ luồng dữ liệu - BTVN                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời                                                                                                                   |\n| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |\n| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | [1] Chương 6, 7, 8             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thiết kế giao diện với Figma - BT ôn tập chuẩn bị kiểm tra - Thiết kế cơ sở dữ liệu với mô hình dữ liệu quan hệ | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                             | Bài kiểm tra tự luận tại lớp (hoặc tự luận online có giám sát trên Team)                                                                                                                                                                    | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | [2] Chương 1                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên làm bài tập và ôn tập để kiểm tra trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thành lập nhóm và nêu yêu cầu bài tập nhóm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | [2] Chương 1, 3, 4             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với Biểu đồ UC - Trao đổi về bài tập nhóm                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |\n| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung bài tập nhóm: khảo sát phân tích thiết kế hướng đối tượng.  (ii) Bản báo cáo bài tập nhóm (iii) Kĩ năng thuyết trình (iv) Kĩ năng làm việc nhóm |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Nhóm sinh viên nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá                                                                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi cuối kì                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế thuật toán        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Algorithm Analysis and Design           |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1118                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116; CNTT1128; TIHT1101            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và phân tích hiệu quả các thuật toán, nhấn mạnh vào các phương pháp hữu dụng trong thực tế. Thông  qua việc tính toán độ phức tạp và đi sâu phân tích các phạm vi khác nhau của các lớp bài toán cơ bản sẽ giúp người học hiểu rõ về hoạt động này, bao gồm: Tổng quan các khái niệm về thuật toán, tiệm cận, độ phức tạp thuật toán của các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; trình bày và phân tích các kỹ thuật sắp xếp, cây tìm kiếm, vun đống, hàm băm, chia để trị, quy hoạch động, thuật toán tham lam, các thuật toán đồ thị, và đường đi ngắn nhất,…; Một số chủ đề nâng cao; Tính toán độ phức tạp thuật toán cho các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ; Một vài hướng nghiên cứu về độ phức tạp thuật toán.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phân tích và thiết kế thuật toán bằng cách làm việc độc lập, tự chủ. Người học có khả năng thiết kế thuật toán giải các bài toán thực tế và đánh giá hiệu quả của các bài toán đó.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Robert Sedgewick (1994) Cẩm nang thuật toán 1,2, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Jon Kleinberg (2005) Algorithm Design, ISBN-13: 978-0321295354.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cormen T. H, Leiserson C. E, Rovest R. L (2009), Introduction to Algorithms, Third Edition, ISBN 978-0-262-03384-8 2009 by “The Massachusetts Institute of Technology”.\n\n[4] Anany Levitin (2012), Introduction to the Design and Analysis of Algorithms (3nd Edition).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán, các phương pháp thiết kế thuật toán, phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp của các lớp bài toán, các thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ. | PLO1.4A              | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng phân tích, đánh giá hiệu quả của thuật toán của các bài toán, cũng như kỹ năng thiết kế một số thuật toán.                                                                                                                   | PLO2.3A              | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                | PLO3.1.1             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO3.1 CLO3.2               | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 15           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| 1-4    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần                |                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-4    | Chương 1. Các khái niệm căn bản  1.1. Khái niệm thuật toán 1.2. Vai trò của thuật toán trong tính toán 1.3. Các bước cơ bản giả quyết bài toán bằng giải thuật 1.4. Nguyên tắc cơ bản của phân tích hiệu quả thuật toán 1.5. Phân tích thuật toán 1.6. Phân loại các lớp bài toán 1.7. Phân loại một số cấu trúc dữ liệu cơ bản | [2] Chương 2                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5-9    | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán  2.1. Chia để trị 2.2. Thuật toán tham lam 2.3. Các giải thuật quy lui, nhánh cận 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                                                                                                        | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| 11-13  | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.5. Các thuật toán đồ thị 2.6. Các thuật toán song song 2.7. Các thuật toán dựa trên xác xuất                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 14     | Chương 3. Độ phức tạp thuật toán, các lớp bài toán P, NP, NP đầy đủ 3.1. Đánh giá độ phức tạp tính toán của các bài toán 3.2. Các lớp bài toán P, NP và NP-đầy đủ 3.3. Phân tích các bài toán NP-đầy đủ 4.4. Các bài toán NP-khó 4.5. Các bài toán không xác định                                                               | [2] Chương 8, chương 9           | CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 15     | Chương 4. Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ 4.1. Các thuật toán Heuristic 4.2. Các thuật toán xấp xỉ đối với bài toán NP-khó 4.3.Các bài toán xấp xỉ NP-khó 4.4. Các lược đồ xấp xỉ                                                                                                                                 | [2] Chương 11, chương 12         | CLO1.4 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN\n\nTRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC\tLOẠI HÌNH ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY\n\n1. TÊN HỌC PHẦN: THIẾT KẾ VÀ LẬP TRÌNH WEB\n\nTiếng Việt: Thiết kế và lập trình Web\n\nTiếng Anh: Website design and programming\n\nMã học phần:  CNTT1119   \t\t\tSố tín chỉ: 03\n\n2. BỘ MÔN PHỤ TRÁCH GIẢNG DẠY:\n\nBộ môn Công nghệ thông tin\n\n3. ĐIỀU KIỆN HỌC TRƯỚC:\n\nSinh viên cần được học trước các học phần sau đây để tiếp thu được tốt hơn.\n\n- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu\n\n- Phân tích và thiết kế hệ thống\n\n4. MÔ TẢ HỌC PHẦN:\n\n- Học phần này cung cấp cho sinh viên một số khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, hoặc PHP\n\n* Nội dung học phần bao gồm:\n\n- Một số khái niệm về kiến trúc Web, dịch vụ Web\n- Các bước thiết kế xây dựng và triển khai một website\n- Xây dựng website thương mại điện tử với ngôn ngữ lập trình C#, Java, Javascript hoặc PHP:\n    - Cú pháp lập trình căn bản.\n    - Căn bản về lập trình hướng đối tượng\n    - Kết nối với Hệ quản trị cơ sở dữ liệu\n    - Làm việc với các Control căn bản.\n    - Làm việc với các Validation Control.\n    - Làm việc với các Data Control\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN:\n\n- Về kiến thức:\n\nSinh viên sau khi học xong học phần này:\n\n- Nắm được các khái niệm về Website. Cách thức một website thực thi. Các kiến trúc dịch vụ web.\n- Hiểu được các bước để thiết kế, xây dựng và triển khai một website.\n- Thiết kế giao diện\n- Thiết kế cơ sở dữ liệu.\n\n- Thiết kế kiến trúc hệ thống\n\nBiết cách làm việc với bộ công cụ lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử/ hệ thống quản lý.\n\nTrang bị cho sinh viên các kỹ năng:\n\n- Kỹ năng lập trình\n- Kỹ năng thiết kế và triển khai website.\n- Kỹ năng xây dựng các hệ thống quản lý.\n\nGóp phần rèn luyện cho sinh viên\n\n- Tích cực nâng cao trình độ nhận thức về thực hiện dự án công nghệ thông tin với vai trò là người quản lý\n\n6. NỘI DUNG HỌC PHẦN :\n\nPHÂN BỐ THỜI GIAN\n\n| STT   | Nội dung   | Tổng số  tiết    | Trong đó   | Trong đó                     | Ghi chú       |\n|-------|------------|------------------|------------|------------------------------|---------------|\n| STT   | Nội dung   | Tổng số  tiết    | Lý thuyết  | Bài tập, thảo luận, kiểm tra |               |\n| 1     | Chương 1   | 2                | 2          | 0                            | Học phòng máy |\n| 2     | Chương 2   | 18               | 10         | 8                            | Học phòng máy |\n| 3     | Chương 3   | 18               | 10         | 8                            | Học phòng máy |\n|       | Cộng       | 38               | 22         | 16                           |               |\n\nCHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN WEBSITE\n\nTrình bày tổng quan các khái niệm về web, cách thức một website thực thi, một số kiến trúc dịch vụ web.\n\n- Một số khái niệm\n- Giới thiệu cách thức hoạt động của website\n- Một số kiến trúc dịch vụ web\n- Một số mô hình hệ thống Web cơ bản\n\nTài liệu tham khảo của chương:\n\n[1]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0, Chapter 1, 2\n\n[2] Web 2.0 Architectures James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, 2009, Chapter 1, 2\n\nCHƯƠNG 2 - THIẾT KẾ WEBSITE\n\nChương này giới thiệu lập các bước để thiết kế website bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế giao diện, thiết kế cơ sở dư liệu.\n\n- Tổng quan về thiết kế website\n    - Thiết kế kiến trúc.\n    - Thiết kế giao diện.\n    - Thiết kế cơ sở dữ liệu.\n- Cơ bản về ngôn ngữ HTML\n    - Giới thiệu HTML\n    - Cấu trúc của một tài liệu HTML\n    - Các thẻ HTML cơ bản\n    - Các công cụ hỗ trợ thiết kế Website\n- Định dang website bằng CSS\n    - Giới thiệu CSS\n    - Các quy tắc CSS\n    - Các Selector\n    - Kết hợp liên kết và chèn CSS vào tài liệu HTML\n\nTài liệu tham khảo của chương:\n\n[1] Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, James Governor (2009) Web 2.0 Architectures, Chapter 2\n\n[2] Stephen Walther, Kevin Hoffman, Nate Dudek (2011) ASP.NET 4 Unleashed ISBN-10: 0-672-33112-8, Chapter 1\n\nCHƯƠNG 3 - LẬP TRÌNH WEBSITE\n\nChương này hướng dẫn từng phần lập trình và xây dựng website sử dụng ngôn ngữ lập trình C#, Java, Javascript hoặc PHP, với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server hoặc tương đương.\n\n- Cú pháp lập trình căn bản\n    - Khai báo biến\n    - Vào ra dữ liệu.\n    - Cú pháp lập trình điều khiển\n    - Cú pháp lập trình lặp\n- Căn bản lập trình hướng đối tượng\n    - Đóng gói\n    - Kế thừa\n    - Đa hình\n    - Trừu tượng.\n- Lập trình với các điều khiển cơ bản\n    - Các điều khiển hiện dữ liệu\n    - Các điều khiển nhập dữ liệu\n    - Các điều khiển hiển thị hình ảnh\n    - Các điều khiển panel\n    - Các điều khiển Validation dữ liệu.\n    - Các điều khiển Site Navigation\n- Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu\n- Lập trình với các control điều khiển danh sách\n- Bài toán lập trình thiết kế website cơ bản\n    - Thiết kế cơ sở dữ liệu\n    - Xây dựng menu danh mục, nhóm danh mục\n    - Xây dựng trang sản phẩm\n    - Phân trang sản phẩm\n    - Chức năng tìm kiếm\n    - Tạo trang đăng nhập\n    - Xây dựng giỏ hàng\n    - Chức năng đánh giá sản phẩm\n    - Chức năng quy đổi đơn vị tiền tệ\n    - Tích hợp chức năng thanh toán\n    - Chức năng quản trị\n\nTài liệu tham khảo của chương (tuỳ vào học ngôn ngữ lập trình sử dụng nào mà tham khảo các sách khác nhau):\n\n[1] Stephen Walther, Kevin Hoffman, Nate Dudek (2011) ASP.NET 4 Unleashed ISBN-10: 0-672-33112-8, part 1,3,4,5\n\n[4] Introduction to Programming Using Java – 5th David J. Eck\n\n[5] Thinking in Java 4th Edition (2006) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[6]. Luke Welling and Laura Thomson (2009) PHP and MySQL Web Development—Fourth Edition. Addison-Wesley.\n\n[7] The Joy of PHP Programming: A Beginner’s Guide (2012) – by Alan Forbes\n\n[8] PHP &amp; MySQL Novice to Ninja – by Kevin Yank\n\n[9] Website http://www.w3schools.com\n\n7. GIÁO TRÌNH:\n\n8. TÀI LIỆU THAM KHẢO:\n\n(tuỳ vào học ngôn ngữ lập trình sử dụng nào mà tham khảo các sách khác nhau):\n\n[1]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0.\n\n[2]. Stephen Walther, Kevin Hoffman, Nate Dudek (2011) ASP.NET 4 Unleashed ISBN-10: 0-672-33112-8.\n\n[3]. Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, James Governor (2009) Web 2.0 Architectures\n\n[4] Introduction to Programming Using Java – 5th David J. Eck\n\n[5] Thinking in Java 2nd Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[6]. Luke Welling and Laura Thomson (2009) PHP and MySQL Web Development—Fourth Edition. Addison-Wesley.\n\n[7] The Joy of PHP Programming: A Beginner’s Guide (2012) – by Alan Forbes\n\n[8] PHP &amp; MySQL Novice to Ninja – by Kevin Yank\n\n9. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN:\n\n- Chuyên cần:\n    - Đánh giá 10% số điểm (hệ số 0.1)\n    - Hình thức: tham dự học và tham gia thảo luận trên lớp.\n- Kiểm tra giữa kỳ:\n    - Đánh giá 20% số điểm (hệ số 0.2):\n    - Hình thức: báo cáo bài tập lớn cá nhân/ theo nhóm\n- Thi cuối kỳ:\n    - Đánh giá 70% số điểm (hệ số 0.7)\n    - Hình thức: Thi lập trình trên máy 90 phút\n\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2019\n\nTRƯỞNG BỘ MÔN\t\t                  HIỆU TRƯỞNG\n\nTS. Phạm Xuân Lâm\t\t     PGS.TS Phạm Hồng Chương",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1119_Thiet Ke va Lap Trinh Web.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1119_Thiet Ke va Lap Trinh Web.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản trị mạng                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Network Management                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1121                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n|--------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương  |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nQuản trị mạng học phần nằm trong khối kiến thức bổ trợ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức về: Tổng quan hệ thống quản trị mạng: những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP; Quản trị các thiết bị mạng, cấu trúc và hoạt động của card giao tiếp mạng, bộ chuyển tiếp, bộ tập trung, cầu nối, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến; Cấu hình bộ định tuyến với phần mềm mô phỏng; Quản trị hệ thống, cấu hình chính sách nhóm, cấu hình các dịch vụ mạng, quản lý tài nguyên với Windows Server; Bảo mật mạng với hệ thống tường lửa.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức và công nghệ liên quan đến quản trị mạng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các thiết bị, các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoài Nghĩa (2005) Giáo trình Quản trị mạng, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Diệp Thanh Nguyên (2011), SNMP toàn tập, Chương 1,2.\n\n[3]. Mohamed M. Alani (2017) Guide to Cisco Routers Configuration\\_ Becoming a Router Geek, Springer International Publishing.\n\n[4] Cisco Networking Academy (2017), Routing and Switching Essentials v6 Companion Guide, Cisco Press.\n\n[5] William R. Stanek (2016), Windows Server 2016\\_ Domain Infrastructure\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về quản trị mạng giúp sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; quản trị các thiết bị mạng, các dịch vụ mạng. Sinh viên có thể cấu hình quản trị các thiết bị mạng và các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3 PLO 1.5B               | 3 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt để giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng, các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP.                                                                                                                             | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu chức năng của các thiết bị mạng cơ bản. Thực hành thành thạo các thao tác cấu hình các thiết bị mạng sử dụng công cụ mô phỏng.                                                                                                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và thực hành thành thạo các thao tác tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows server; thiết lập và triển khai chính sách nhóm; quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như  thư mục, tập tin; cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng: DNS, DHCP, Web server, File server,  Mail server,… | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các khái niệm liên quan đến bảo mật hệ thống: cấu trúc firewall, các chức năng cơ bản và cách phân loại cũng như ưu nhược điểm của các loại firewall; có khả năng vận dụng kiến thức về firewall trong quản trị và bảo mật hệ thống mạng                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết vấn đề liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để cấu hình tối ưu cho các thiết bị mạng trong các mô hình mạng.                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến quản trị mạng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                           | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần  3,5,7, 9    | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết (20%)                                                        | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (10%)                                                               | Tuần 11,12        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**            | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.3               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về quản trị mạng 1.1. Giới thiệu chung về quản trị mạng 1.2. Hệ thống quản trị mạng 1.3. Giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP                                                                                                                                          | [2] Chương x              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3-7    | Chương 2. Quản trị thiết bị mạng  2.1. Các thiết bị mạng 2.2. Cấu hình thiết bị Switch                                                                                                                                                                                                      | [3] Chương 3 [4] Chương 1 | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8-11   | Chương 3. Quản trị hệ thống Windows Server 3.1. Giới thiệu Windows server 3.2. Quản trị Active Directory 3.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm 3.4. Chính sách hệ thống và chính sách nhóm 3.5. Quản trị file  3.6. Quản trị đĩa 3.7. Các dịch vụ mạng 3.8. Sao lưu và phục hồi dữ liệu | [5] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập thực hành                                                      |\n| 12     | Chương 4. Bảo mật mạng 4.1. Các khái niệm cơ bản về bảo mật mạng 4.2. Một số nguy cơ tấn công 4.3. Một số giải pháp bảo mật mạng                                                                                                                                                            | [1] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                  |                           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Sinh viên ôn luyện bài trước khi tới lớp                                                                             | Đề kiểm tra thực hành                                                                                   |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO3.x               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                    |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1121_Quan tri mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                                | Cơ sở lập trình                         |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                                  | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                            | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                      | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                                | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                         | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                         | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                            Nhập môn CNTT                            Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành các bài tập về nhà | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn/ Bài tập cá nhân                                                                                 | Tuần 7,9,12       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì                                                                                           | Tuần 13           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian làm bài                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần |                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n..\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                            | CLOs                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                                       | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | Đề cương học phần                         | CLO1.1 CLO3.1                         | Giới thiệu học phần Hướng dẫn tìm và đọc tài liệu tham khảo Đặt ra yêu cầu học tập và các quy định cho học phần                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | [1] Chương 1 [2] Chương 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Session 1   | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập được giao. Cài đặt môi trường lập trình để chuẩn bị cho tuần học tiếp theo Giảng viên giảng lý thuyết và thảo luận các tình huống trên lớp     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 2+3 [2] Chương 3 [5] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | [1] Chương 4 [2] Chương 5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Sinh viên đọc và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc  tài liệu và làm bài tập đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập ví dụ                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc và làm bài VN đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và giải đáp các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 6 [2] Chương 10 [5] Chapter 12 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               |                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1128_Co so lap trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Ứng Dụng                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Application Programming                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1133                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|        ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|----------------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn               |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lập trình trên Windows, giúp cho sinh viên nắm bắt được phương pháp lập trình và sử dụng các công cụ của ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đặc biệt là tiếp cận tìm hiểu các bài toán có tính ứng dụng.  Sinh viên tìm hiểu cụ thể ngôn ngữ C#, giới thiệu các điều khiển, ngoài ra còn kết hợp với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra được ứng dụng cụ thể.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình trên Windows bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1]. Robert J. Oberg (2001), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n[2]. Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2001), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình ứng dụng trên Windows Forms. Xây dựng bài toán quản lý tương tác với cơ sở dữ liệu ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản của bài toán đặt ra khi hiểu nghiệp vụ bài toán.                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 9            | CLO1.3, CLO2.1              | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.4, CLO2.2              | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                            | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                           | Đề cương học phần              |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ C# Giới thiệu về công cụ lập trình và và cách cài đặt phần mềm.  Những vấn đề cần thiết trong Visual Studio (C#)  Giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#                                                                 | [1] Chương 1,2                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Hướng dẫn cài đặt, thực hành Giao bài tập làm tại lớp Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 3-6    | CHƯƠNG II -  CÁC THÀNH PHẦN ĐIỀU KIỂN Làm việc với các điều khiển trong C# Phương thức, thuộc tính và các toán tử Kế thừa trong C#. Các thành phần mở rộng  Các sự kiện trong C#                                                                                  | [1] Chương 3                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Thực hành áp dụng Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7-10   | CHƯƠNG III – LẬP TRÌNH VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO Làm quen với ADO.Net bằng C#  Kết nối với hệ quản trị CSDL bằng ADO.Net  Những lệnh trong ADO.Net  Đối tượng DataReaders và DataSets  Kết nối với Report  Concurrency và Transactions                         |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                        |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 12-13  | CHƯƠNG 4:  LẬP TRÌNH XML BẰNG C#   Tổng quan về .NET Framework XML Đọc dữ liệu XML trong .NET  Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu XML Tạo luồng dữ liệu XML trong .NET Mô hình đối tượng trong XML trong .NET Sử dụng lược đồ XML Luồng dữ liệu XML, XML và ADO.NET | [1] Chương 9 [2] Chương 8,9,10 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                           |                                | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1133_Lap trinh ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database Management Systems             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1152                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, các phương pháp và kỹ năng tạo lập dữ liệu, tìm kiếm và khai thác dữ liệu đồng thời thực hiện các thao tác quản trị trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trong học phần này sẽ sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server để làm công cụ minh hoạ và mô phỏng những vấn đề sẽ được trình bày vì đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương đối đầy đủ các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò làm máy chủ dữ liệu.\n\nSinh viên sau khi học xong phải thu được các kiến thức cơ bản về: tổng quan hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình của hệ quản trị CSDL MS SQL Server, mô hình lập trình đa lớp với MS SQL Server, cấu trúc và một số lệnh SQL cơ bản, phương pháp xây dựng mô hình dữ liệu, các kiểu dữ liệu cơ bản trong MS SQL Server, các lệnh để tạo và cập nhật cấu trúc cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật cấu trúc các bảng, quản trị và khai thác dữ liệu từ các bảng, xây dựng và quản trị các khung nhìn dữ liệu từ các bảng, phương pháp tạo và thực thi các thủ tục, khai báo dữ liệu, phương pháp làm việc và quản lý các triggers, quản trị giao dịch, bảo mật và an toàn thông tin trên máy chủ.\n\nSinh viên sau khi học xong môn học sẽ đạt được những kỹ năng về: sử dụng các công cụ của MS SQL Server để thực hiện các thao tác cơ bản trong tạo lập dữ liệu, khai thác dữ liệu trực tiếp trên máy chủ; xây dựng các cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật các bảng dữ liệu và thực hiện khai thác dữ liệu thông qua giao diện của các công cụ trong MS SQL Server; lập trình xử lý dữ liệu trong MS SQL Server, có khả năng sử dụng những hàm hệ thống và các cấu trúc lập trình để khai thác dữ liệu một cách hiệu quả; thực hiện các thao tác quản trị MS SQL Server một cách trực tiếp trên hệ thống, có thể lập trình để thực hiện quản trị hoặc cài đặt quản trị một cách tự động trên máy chủ. Học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Praat &amp; Adamski (2005) Concepts Database Management, Thompson.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] MicroSoft SQL Server Book Online (included with MicroSoft SQL Server Pack)\n\n[3] Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nguyễn Trung Tuấn, Trường Đại học kinh tế quốc dân (Tài liệu lưu hành nội bộ)\n\n[4] Website của công ty MicroSoft www.microsoft.com\n\n[5] Phần mềm MicroSoft SQL Server phiên bản 2008 trở lên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ         |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                          | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, tạo lập, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 3, 3, 3     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng hệ thống phần mềm MS SQL Server để tạo lập, quản lý, khai thác, lập trình và bảo mật cơ sở dữ liệu.                                  | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                              | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                         | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.1 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.2 Giới thiệu Microsoft SQL Server | Đề cương học phần [1] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO1.1 CLO3.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.3 Cài đặt Microsoft SQL Server 1.4 Các công cụ thông dụng trong Microsoft SQL Server                                                                                      | [1] Chương 8 [3] Chương 1                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.1 Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng 2.2 Các kiểu dữ liệu trong MicroSoft SQL Server                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 4      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.3 Sử dụng MicroSoft SQL Server Management Studio để tạo cơ sở dữ liệu                                                                                       | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.4 Khai thác cơ sở dữ liệu bằng lệnh truy vấn SELECT                                                                                                         | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.5 Các lệnh tạo lập cơ sở dữ liệu, bảng, chỉ mục                                                                                                             | [1] Chương 7 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7+9    | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.1 Giới thiệu\t 3.2 Lập trình thủ tục lưu trữ 3.3 Các cấu trúc trong lập trình                                                                                        | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 10     | Kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.4 Lập trình cho hàm 3.5 Lập trình Trigger 3.6 Làm việc với TRANSACTION                                                                                              | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.1 Tự động hoá công việc quản trị                                                                                                                                           | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.2 Sao lưu, phục hồi và quản lý cơ sở dữ liệu                                                                                                                               | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.3 Nhập (Import) và xuất (Export) dữ liệu                                                                                                                                   | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.4 Bảo mật trong SQL Server                                                                                                                                                 | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                       |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x        | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | [1] Chương 1              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | [1] Chương 1, 2           | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | [1] Chương 3              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | [1] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | [1] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | [1] Chương 7              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | [1] Chương 8              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1153_Lap trinh Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng kết nối vạn vật                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Internet of Things                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1154                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng kết nối vạn vật (IoT) là học phần tự chọn nằm trong khối kiến thức chuyên sâu của ngành Công nghệ thông tin. Học phần này trình bày các nền tảng (nền tảng phần cứng và phần mềm ứng dụng); các cơ chế xử lý tín hiệu, biểu diễn tín hiệu cảm biến; khả năng giao tiếp với các thiết bị qua các giao thức truyền thông; hệ điều hành mạng các đối tượng thông minh (Contiki, TinyOS…) và hướng dẫn xây dựng chương trình ứng dụng IoT.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến xây dựng, lập trình và triển khai hệ thống IoT trong thực tế. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề ứng dụng mạng kết nối vạn vật trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy (2019) Lập trình IoT với Arduino, Nhà xuất bản Thanh Niên.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Jean-Philippe Vasseur and Adam Dunkels (2010), “Interconnecting Smart Objects with IP – The Next Internet”, Morgan Kaufmann Publisher.\n\n[3]. International Telecommunication Union - ITU (2005), “The Internet of Things”\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: các công nghệ nền tảng, các ứng dụng, một số vấn đề độ tin cậy và bảo mật trong IoT; các loại cảm biến, cơ cấu chấp hành, phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu từ cảm biến; kiến trúc mạng IoT và các giao thức truyền thông trong IoT. Học phần cũng hướng dẫn lập trình xây dựng một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Sau khi học xong, sinh viên giải thích được nguyên tắc hoạt động của hệ thống IoT; có thể thực hành chuyên sâu, phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống IoT.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                                                                                                 | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về các dịch vụ và ứng dụng của IoT. Vận dụng được các kiến thức của các công nghệ nền tảng (công nghệ RFID, công nghệ cảm biến, công nghệ nano, các công nghệ thông minh) để phân tích, xây dựng và thiết kế một hệ thống IoT.                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích, làm rõ được những vấn đề cốt lõi trong kiến trúc mạng IoT. Sử dụng, lựa chọn được các mô hình kết nối, các giao thức truyền thông phù hợp với hệ thống IoT cần thiết kế, triển khai.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt và sử dụng được ngôn ngữ lập trình Arduino. Lập trình được một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành. Có  kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống IoT.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; Có kỹ năng giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến hệ thống IoT và các công nghệ nền tảng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                   | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan phân tích, thiết kế, lập trình, triển khai, ứng dụng hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                        | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                        | [3]                            | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo               | Đề cương học phần              |                                     | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các khái niệm cơ bản về IoT Một số công nghệ nền tảng                                             | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các dịch vụ và ứng dụng Một số vấn đề về độ tin cậy và bảo mật trong IoT                          | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Cảm biến và cơ cấu chấp hành Khuếch đại, lọc và xử lý tín hiệu Các bộ chuyển đổi ADC, DCA | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Các loại cảm biến Thu thập dữ liệu từ cảm biến Các giải thuật xử lý dữ liệu               | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT IPv6 cho mạng IoT Định tuyến                                                                  | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các kiến trúc mạng IoT                                                                        | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các giao thức truyền thông trong IoT                                                          | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Trao đổi dữ liệu qua môi trường mạng                                                       | [1] Chương 5,6,7,10            | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 1)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 2)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                     | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                    | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                      |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1154_Mang ket noi van vat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản lý dự án Công nghệ thông tin         |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Information Technology Project Management |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1159                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lê Thị Hoài Thu   |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp  |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về dự án CNTT, các nôi dung về quản lý dự án nói chung và quản lý dự án CNTT nói riêng, các công cụ hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT. Người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng chuyên môn để quản lý dự án CNTT. Cụ thể là: mục tiêu của dự án; khởi tạo dự án, các giai đoạn và lĩnh vực của dự án CNTT, các chức năng quản lý dự án như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án, kết thúc và đánh giá dự án CNTT. Phần cuối cùng của học phần hướng dẫn cho sinh viên về một số công cụ và biểu mẫu hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT.\n\nĐây là học phần giúp cho sinh viên có được kiến thức tổng hợp, liên ngành và rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp khi tham gia vào dự án CNTT.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Ngô Trung Việt (2006) Giáo trình Quản lí dự án CNTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2]Kathy Schwalbe, 2003, IT Project Management Third Edition, Thomson Learning\n\nTài liệu khác:\n\n[1] ] Management Institute (PMI), 2000, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n\n[2] Stanley E Portny, Quản lý dự án for dummies 4th , 2013, (Sách dịch) ThaiHa Books 2019.\n\n[3] Microsoft Project 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                         | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về dự án CNTT và quản lý dự án CNTT. Bao gồm: Mục tiêu dự án, các giai đoạn và lĩnh vực cần quản lý và quy trình quản lý dự án dự án CNTT (lựa chọn dự án, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc và đánh giá).                                                                                                                                                                                                                                   | PLO 1.4.4                                   | 4        |\n| G2   | Thể hiện được các kỹ năng trong nghề quản lý dự án CNTT như: Xác lập mục tiêu, lựa chọn dự án, Khởi tạo dự án, Lập kế hoạch (xây dựng WBS, ước lượng thời gian, chi phí,…), tổ chức đội nhóm thực hiện dự án, kiểm soát dự án (tiến độ, chi phí, chất lượng, truyền thông,…); các kỹ năng cá nhân như giao tiếp, thuyêt trình, viết báo cáo, phân tích vấn đề, giải quyết vấn đề liên quan đến dự án CNTT,… Đồng thời thực hiện tốt các kỹ năng quản lý dự án dựa trên sự hỗ trợ của các công cụ quản lý dự án | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp; có hiểu biết về kiến thức liên ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]            | [5]                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1 CLO2 CLO3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời/Mức độ hoàn thành bài tập vận dụng | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7        | CLO1 CLO2      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 10           | CLO1 CLO2      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần13, 14        | CLO1 CLO2 CLO3 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1 CLO2 CLO3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                     | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**       | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                  | [4]                                | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                          | Đề cương học phần    | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Giảng viên hướng dẫn đọc tài liệu Giảng viên hướng dẫn tìm tài liệu Giảng viên đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giới thiệu học phần | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.1. Sự phát triển của dự án CNTT ở Việt Nam và trên thế giới 1.2. Khái niệm về quản lý dự án CNTT 1.3. Khung tiếp cận về quản lý dự án CNTT | [1] Chương 1,5       | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.4. Các giai đoạn và các lĩnh vực quản lý dự án CNTT 1.5. Các yếu tố thành công của dự án CNTT 1.6. Người quản lý dự án CNTT                | [1] Chương 1, 2      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 4      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.1. Phân tích môi trường dự án CNTT 2.2. Lựa chọn dự án CNTT                                                                                       | [1] Chương 1,2,3     | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.3. Xác định mục tiêu dự án  2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                             | [1] Chương 6         | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                                                           | [1] Chương 5,6       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 7      | Chương 3. Tổ chức thực hiện dự án CNTT 3.1. Tổ chức nhân sự thực hiện dự án 3.2. Lựa chọn chu trình thực hiện dự án                                                                   | [1] Chương 4,5       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO1.4 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.1. Khái niệm chung về kiểm soát  4.2. Kiểm soát dự án CNTT                                                                                           | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.3 CLO1.4 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 9      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.2. Kiểm soát dự án CNTT 4.3. Kiểm soát sự thay đổi trong dự án CNTT 4.4. Kết thúc và đánh giá dự án CNTT                                             | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.2 CLO1.4 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.1 Giới thiệu 5.2. Thực hành lập kế hoạch dự án CNTT                                                                  | [1] Chương x         | CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                         |\n| 11     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 12     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.3 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                       |                      |                                    | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điện toán đám mây                       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cloud Computing                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1167                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày cái nhìn top-down của điện toán đám mây, từ ứng dụng, quản trị đến lập trình và cơ sở hạ tầng. Trọng tâm chính của học phần là các kỹ thuật lập trình song song cho điện toán đám mây và các hệ thống phân tán quy mô lớn tạo thành cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. Các nội dung bao gồm: tổng quan về điện toán đám mây, các hệ thống điện toán đám mây, công nghệ ảo hóa, bảo mật trong đám mây và phát triển ứng dụng trên đám mây. Sinh viên sẽ nghiên cứu các giải pháp hiện đại cho điện toán đám mây được phát triển bởi Google, Amazon, Microsoft, VMWare, …\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực điện toán đám mây. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức, khái niệm cơ bản về điện toán đám mây; Mô hình lập trình xử lý song song Hadoop; Các công nghệ lưu trữ và bảo mật trên đám mây; Các cách sử dụng công nghệ điện toán đám mây                                                    | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop.     | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                            | Tài liệu đọc**    | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                   | Đề cương học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.1 Định nghĩa và sự phát triển của điện toán đám mây 1.2 Các đặc tính của điện toán đám mây          | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.3 Phân loại mô hình điện toán đám mây 1.4 Một số đám mây phổ biến                                   | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.1 Khái niệm xử lý dữ liệu phân tán trên đám mây 2.2 Mô hình xử lý dữ liệu Hadoop              | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.3 Luồng xử lý, lập lịch, chống lỗi trong Hadoop                                               | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.1 Khái niệm lưu trữ đám mây 3.2 Hệ thống file phân tán                                                    | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.3 Cơ sở dữ liệu đám mây 3.4 Các đối tượng lưu trữ đám mây                                                 | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: An toàn bảo mật 4.1 Các vấn đề về an toàn bảo mật trong điện toán đám mây 4.2 Một số phương pháp đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1167_Dien toan dam may.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2024)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mật mã và bảo mật thông tin             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cryptography and Information Security   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1168                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIKT1130, TIHT1101, CNTT1114  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực mật mã và bảo mật thông tin (MMBMTT) đó là các mối đe dọa và biện pháp ngăn chặn, các hiểm họa và quản lý rủi ro, các mục tiêu và nguyên tắc chung, vấn đề bảo vệ thông tin truyền trên mạng, bảo vệ hệ thống tránh sự xâm nhập từ bên ngoài, mật mã học; Các vấn đề về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng (các hệ mã hóa cổ điển, mã hóa đối xứng hiện đại), vấn đề chứng thực &amp; tính không thoái thác của mã hóa đối xứng, trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa; Mã hóa khóa công khai, các vấn đề về lý thuyết số học liên quan đến mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI). Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử, các sơ đồ chữ ký thông dụng và các ứng dụng.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về mật mã và bảo mật thông tin trong thực tế. Đồng thời, học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[2] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2015), Slide bài giảng An toàn và bảo mật thông tin, Bộ môn CNTT - Viện CNTT &amp; KTS (Lưu hành nội bộ).\n\n[4]\tHà Huy Khoái, Phạm Huy Điển (2003), Số học thuật toán, NXB ĐHQGHN.\n\n[5] Bùi Doãn Khanh, Nguyễn Đình Thúc (2004), Mã hóa thông tin - Lý thuyết và ứng dụng, NXB Lao động xã hội.\n\n[6] Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin - Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê.\n\n[7] Phan Đình Diệu (2002), Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin, NXB ĐHQGHN.\n\n[8] VN – GUIDE (2006), Bảo mật trên mạng - Bí quyết &amp; Giải pháp, NXB Thống Kê.\n\n[9] Edward Amoroso (1994), Fundamentals of Computer Security Technology (Bản dịch), Prentice Hall.\n\n[10] Douglas R. Stinson (1995), Cryptography Theory and practice, CRC Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                 | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực mật mã và bảo mật thông tin; các phương pháp mã hoá đặc biệt là mã hóa đối xứng, mã hóa khoá công khai, các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về mật mã và bảo mật thông tin                                                                                  | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                         | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về mật mã và bảo mật thông tin                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán về mật mã và bảo mật thông tin                                                               | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng mã hóa để bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về mật mã và bảo mật thông tin                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán về mật mã và bảo mật thông tin                                                               | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng mã hóa để bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                                                                                                                                                                       | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                  | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về mật mã và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.3. Các mối đe dọa và và biện pháp ngăn chặn 1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung 1.6. Bảo vệ thông tin truyền trên mạng 1.6.1. Các loại hình tấn công 1.6.2. Yêu cầu của một hệ truyền thông tin an toàn và bảo mật 1.6.3. Vai trò của mật mã trong việc bảo mật thông tin trên mạng 1.6.4. Các giao thức (protocol) thực hiện bảo mật 1.7. Bảo vệ hệ thống tránh sự xâm nhập từ bên ngoài 1.8. Mật mã học 1.8.1. Mật mã 1.8.2. Thám mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Đề cương chi tiết [1] Chương mở đầu, Phần III (Chương 8, Chương 9), Phần IV (Chương 10) [2] Chapter 1  [3] Chương 1 [6] Chương 1 [7] Chương 1 [8] Phần II [9] Chương 1 [10] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến mật mã và bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về mật mã và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.3. Các mối đe dọa và và biện pháp ngăn chặn 1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung 1.6. Bảo vệ thông tin truyền trên mạng 1.6.1. Các loại hình tấn công 1.6.2. Yêu cầu của một hệ truyền thông tin an toàn và bảo mật 1.6.3. Vai trò của mật mã trong việc bảo mật thông tin trên mạng 1.6.4. Các giao thức (protocol) thực hiện bảo mật 1.7. Bảo vệ hệ thống tránh sự xâm nhập từ bên ngoài 1.8. Mật mã học 1.8.1. Mật mã 1.8.2. Thám mã                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Đề cương chi tiết [1] Chương mở đầu, Phần III (Chương 8, Chương 9), Phần IV (Chương 10) [2] Chapter 1  [3] Chương 1 [6] Chương 1 [7] Chương 1 [8] Phần II [9] Chương 1 [10] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến mật mã và bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part One (Chapter 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) [3] Chương 2 [4] Chương 6 [7] Chương 1 [9] Chương 20 [10] Chapter 1, 3                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                               | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part Two (Chapter 8, 9, 10) [3] Chương 3 [4] Chương 6 [7] Chương 2 [9] Chương 20 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                         | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Hàm băm và chữ ký điện tử 4.1. Hàm băm  4.1.1. Khái niệm  4.1.2. Đặc tính của hàm băm  4.1.3. Tấn công nghịch lý ngày sinh (birthday attack) 4.1.4. Các hàm Băm thông dụng  4.1.5. Các ứng dụng của hàm băm 4.2. Chữ ký điện tử (Digital Signature) 4.2.1. Khái niệm về chữ ký điện tử  4.2.2. Hệ Balô tạo chữ ký điện tử (Knapsack) 4.2.3. Hệ chữ ký điện tử RSA  4.2.4. Chuẩn chữ ký điện tử (Digital Signature Standard)  4.2.5. Các ứng dụng của chữ ký điện tử 4.3*. Các hàm băm và hệ chữ ký điện tử khác Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Phần I (Chương 4) [2] Part Two (Chapter 11, 12, 13) [3] Chương 4 [5] Chương 4 [6] Phần IV [7] Chương 6 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                                      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1168_Mat ma va bao mat thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Thi thực hành trên máy tính hoặc làm project                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1180_Lap trinh Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                         | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                          | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn                                                                    | Tuần 4,7,9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                              | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                                   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                              | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | Đề cương học phần                                                | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | [1] Chương 1, 2 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc bài tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 4  [3] Chương 4 [5] Chương 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | [1] Chương 6 [2] Chương 5 [3] Chương 5 [4] Chương 4 [5] Chương 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập VN Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3    CLO 3.1                    | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3   CLO 3.1                     | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO 3.2                                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá  Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Phân tích dữ liệu             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Data science Programming                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1187                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình phân tích dữ liệu là học phần chuyên ngành, nhằm cung cấp các nội dung để sinh viên có thể hiểu rõ về dữ liệu và các đặc trưng cơ bản của dữ liệu. Sinh viên phân tích được bản chất dữ liệu, phân loại dữ liệu, đưa ra phương pháp phân tích dữ liệu phù hợp. Sinh viên có thể hiểu và sử dụng được phần mềm phân tích dữ liệu R (hoặc các phần mềm tương đương) để lập trình để thực hiện lập trình phân tích dữ liệu với những bài toán phân tích dữ liệu thông dụng, các bài toán phân tích dữ liệu nâng cao với các gói phần mềm tích hợp và kết nối dữ liệu từ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao. Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính. Qua quá trình học tập, sinh viên sẽ rèn luyện thêm về kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và kỹ năng trình bày vấn đề cũng như có ý thức đạo đức nghề nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                             | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                            | PLO 1.5A                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về dữ liệu và các phương pháp tiền xử lý, thể hiện dữ liệu                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về các phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo trong việc sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R                                                                                                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu cơ bản                                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu nâng cao: phân cụm, phân lớp, cây quyết định, phân tích tài chính                                                                                                              | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có khả năng làm việc theo nhóm.                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc**                          | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                     | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.1 Giới thiệu chung về dữ liệu 1.2 Giới thiệu về qui trình thu thập và xử lý thông tin | Đề cương học phần [3] Chapter 1         | CLO1.1 CLO1.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.3 Phân loại dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu                                                                                                                                         | [3] Chapter 1,2                         | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu (tiếp theo) 1.5 Thể hiện dữ liệu                                                                                                                              | [3] Chapter 2                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 4      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.1 Giới thiệu R 2.2 Cài đặt R và các gói (package) 2.3 Văn phạm R                                                                                                                                   | [1] Phần 1                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.4 Nhập và biên tập dữ liệu trong R 2.5 Sử dụng tính toán cơ bản trong R                                                                                                                            | [1] Phần 2                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.6 Trực quan hóa dữ liệu                                                                                                                                                                            | [1] Phần 7,8                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.1 Mục đích, ý nghĩa của kiểm định 3.2 Kiểm định mối liên hệ hai biến định tính 3.3 Kiểm định trung bình 1 mẫu                                                                            | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 8      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.4 Kiểm định trung bình của hai mẫu độc lập 3.5 Kiểm định trung bình 2 mẫu cặp 3.6 Kiểm định trung bình nhiều mẫu                                                                         | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 9      | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.1 Lập bảng phân phối tần suất 4.2 Lập bảng tổng hợp nhiều biến 4.3 Lập bảng phân tích mối liên hệ giữa hai biến định tính                                                            | [1] Phần 9,14                           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.4 Phân tích hồi quy                                                                                                                                                                  | [1] Phần 10                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.5 Hồi quy logistics                                                                                                                                                                  | [1] Phần 12                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.1 Phân lớp dữ liệu 5.2 Cây quyết định                                                                                                                                      | [4] Gói arules, arulesViz, party, class | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.3 Phân cụm dữ liệu                                                                                                                                                         | [4] Gói factoextra, NbClust             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.4 Phân tích dữ liệu tài chính                                                                                                                                              | [4] Gói quantmod                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                          | Vật lý đại cương                  |\n|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                                           | General Physics                   |\n| - Mã số học phần:                                                     | CNTT1123                          |\n| - Thuộc khối kiến thức:                                               | Bắt buộc của ngành                |\n| - Số tín chỉ:                                                         | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                                                  | 30                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành:                      + Số tiết tự học: | 15 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết: Không                                      |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Tống Thị Hảo Tâm\tSđt: 0913 520 505\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n\nThS. Đặng Đình Hải   \tSđt: 0903 422 468\tEmail: haidd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này bao gồm những kiến thức Vật lý đại cương phần điện từ. Bao gồm các nội dung về: các loại trường (điện trường tĩnh, điện trường xoáy, từ trường), nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, điện thông, từ thông,..); Các định lý, định luật liên quan; Mối quan hệ giữa  các loại trường, trường điền từ thống nhất; Lực trong các trường và ứng dụng; Các tính chất của vật dẫn, điện môi trong điện trường tính và ứng dụng; Bản chất từ tính của vật liệu từ và ứng dụng; Vận dụng xét dao động điện và sóng điện từ. Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ cũng như kĩ năng làm việc nhóm thông qua thực hành các bài tập nhóm, giờ học thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ (2006), Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên) (2006), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n\nTài liệu khác\n\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần (1992), Điện học, NXB Giáo dục.\n- Đặng Quang Khang (2000), Vật lý Đại cương tập 2- Điện học, ĐH Bách Khoa Hà Nội.\n- Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều (2006), Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững khái niệm điện trường, các đại lượng đặc trưng cho điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường, lực điện, thế năng, điện thế, năng lượng điện trường.                                                                                                               | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G).                                                                                                                                                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm vững khái niệm từ trường, các đại lượng đặc trưng cho từ trường, lực từ, từ thông ; Mối quan hệ tương hỗ giữa từ trường và dòng điện.                                                                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere).                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Hiểu, giải thích sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ) và ứng dụng trong thực tế. Có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng của điện trường lên các vật dẫn và điện môi (vật dẫn cân bằng tĩnh điện, tụ điện). | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải thích được các tính chất của vật liệu sắt từ, ứng dụng của vật liệu sắt từ.                                                                                                                                           | 2                   |\n| G4          | CLO4.1 | Hiểu và giải thích mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell). Có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell).                               | 2                   |\n| G4          | CLO4.2 | Phân biệt giữa điện trường tĩnh và điện trường xoáy.                                                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.1 | Hiểu bản chất của các loại dao động điện từ, mạch mạch dao động điện từ và ứng dụng.                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.2 | Hiểu bản chất của sóng điện từ, nắm được các vấn đề liên quan đến thu phát sóng điện từ.                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G6          | CLO6.1 | Biết tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ đáp ứng các nội dung thảo luận trên lớp, nội dụng học liên quan đến vận dụng, nội dung báo cáo tự học.                                                                             | 2                   |\n| G6          | CLO6.2 | Nhận thức vị trí môn học và sự liên quan của các kiến thức môn học với các môn ngành.                                                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G7          | CLO7.1 | Thực hành khả năng làm việc nhóm : hoàn thành được vai trò của cá nhân khi tham gia vào các Bài tập nhóm, báo cáo nhóm, kiểm tra nhóm.                                                                                                                                         | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                           | Thời điểm         | CLOs            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                               | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                                      | [6]         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Số các giờ học tham gia trên lớp Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1-CLO7       | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá : (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                    | 10%         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân (theo từng nội dung học/chương)                                                                   | Tuần 2, 4, 6, 14  | CLO2- CLO4 CLO6 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ;                                                                                                      | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                               | Tuần 10           | CLO1-CLO4       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức.                                                                                                        | 20%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (Bài tập lớn/Báo cáo nhóm)                                                                           | Tuần 9,10,15      | CLO1-CLO7       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ đáp ứng được các câu hỏi ; (v) Thời gian trình bày | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1-CLO5       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                     | 50%         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc        | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                 | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần   | CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1        | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chương 1. Điện trường tĩnh    1.1. Định luật Coulomb  1.2. Điện trường và các đại lượng đặc trưng cho điện trường 1.2.1. Khái niệm điện trường 1.2.2. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện 1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường 1.2.4. Mômen lưỡng cực điện 1.2.5. Đường sức điện trường 1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss  1.3.1. Điện thông 1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 1.4. Điện thế  1.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường 1.4.2. Thế năng tương tác điện  1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế 1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất) 1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 1  | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                       |\n| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |\n| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], [2], Chương 3  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | [1], [2], Chương 4  | CLO2.1 CLO2.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5. Cảm ứng điện từ 5.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng 5.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt  5.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ trường bất kỳ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [[1], [2], Chương 5 | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                                                                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, trả lời trên lớp Đạt tiến độ thời hạn nộp báo cáo của sinh viên Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày.                                                                                                         |\n| 9-10   | Trình bày bài tập nhóm số 1 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 5), gồm các vấn đề sau : - Hiện tượng cảm ứng điện từ được coi là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật. Trình bày hiểu biết về cảm ứng điện từ và các ứng dụng của hiện tượng này trong thực tế. - Trình bày các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ; Suất điện động cảm ứng và hiện tượng tự cảm. - Đưa ra một ứng dụng trong đời sống áp dụng hiện tượng cảm ứng điện từ. Dùng các định luật cảm ứng điện từ giải thích cơ chế hoạt động của ứng dụng đó.  -Trình bày và giải thích hiệu ứng bề mặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                     | CLO2.1 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức đẹp ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi ;(v) Thời gian trình bày                                                                                                                                    |\n| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 11-12  | Chương 6. Vật liệu từ 6.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ 6.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ 6.2.1. Mômen từ nguyên tử 6.2.2. Hiệu ứng nghịch từ 6.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ 6.2.4. Véctơ phân cực từ 6.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 6.4. Sắt từ 6.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit) 6.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên của Landao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1], [2], Chương 6  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                                                                                                                         |\n| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1], [2], Chương 7  | CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2], Chương 8  | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |\n| 14     | Chương 9. Sóng điện từ 9.1. Sự tạo thành sóng điện từ 9.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ 9.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất. 9.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. 9.5. Thang sóng điện từ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 10 | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu kiểm tra nhanh                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO5                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (trên tổng 15 buổi) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ so với thời gian quy định bắt đầu buổi học sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh Chuyên ngành                  |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for IT                          |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1192                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | null                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp kiến thức giúp sinh viên có thể hiểu được tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin; từ vựng chuyên ngành. Đọc và hiểu những tài liệu cơ bản chuyên ngành CNTT. Trao đổibằng tiếng Anh những vấn đề đơn giản của CNTT với người nước ngoài sử dụng tiếng Anh.\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn học liệu bằng tiếng Anh liên quan đến những môn học chuyên ngành trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhiều trong chuyên ngành CNTT. Giới thiệu cho người học cách vận dụng các từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đó trong các hoàn cảnh khác nhau như viết luận, trao đổi kỹ thuật, dịch Anh - Việt, Việt – Anh các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Sinh viên biết cách tìm kiếm thông tin, tìm tài liệu bằng tiếng Anh để tham khảo kiến thức chuyên sâu. Trao đổi học thuật đơn giản với người nước ngoài nói tiếng Anh.                                                                                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng viết luận độc lập cũng như khả năng tạo nhóm giao tiếp, trao đổi các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                   | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                    | [5]                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x -CLO3.x         | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                     | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7,10,12  | CLO1.x – CLO3.x        | Tiêu chí: (i) Làm bài đầy đủ, chính xác (ii) Bài tập được hoàn thành đúng hạn                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường. | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                                                                                  |                   |                        |                                                                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                          | Tài liệu đọc**     | CLOs                   | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                          | [3]                | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                    | [6]                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT | Đề cương học phần  | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                 |\n| 2      | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                         | [1] Unit 1         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm.        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                            | [1] Unit 1, Unit 2 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 4      | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                      | [1] Unit 2, Unit 3 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 5      | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                | [1] Unit 3         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 6      | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                             | [1] Unit 4         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 7      | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                         | [1] Unit 3, Unit 8 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                         |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 |                                                                                                                                                                        | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                         |\n| 9      | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                | [1] Unit 6         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                            | [1] Unit 8, Unit 9 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     |                                                                                              |                    |                        |                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n| 11     | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                            | [1] Unit 21        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 12     | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                    | [1] Unit 11        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 13     | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                  | [1] Unit 12        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 14     | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                    | [1] Unit 23        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 15     | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                  | [1] Unit 22        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                              |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1199                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                     | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                    | [4]      |\n| G1   | Vận dụng các kiến thức ngành An toàn thông tin vào việc phân tích, đánh giá, đảm bảo an toàn và bảo mật cho các hệ thống thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO 1.4A PLO 1.4B                                      | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 PLO 2.3A PLO 2.3B | 4U-5U    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực An toàn thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực An toàn thông tin                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực An toàn thông tin      | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực An toàn thông tin                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1199_Khoa luan tot nghiep An toan thong tin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "# ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Detailed Course Syllabus)\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số… QĐ/ĐHKTQD ngày 28 tháng 6 năm 2024)\n\n## 1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (General Information)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tAn ninh không gian mạng\n- Tên học phần (tiếng Anh):\tCybersecurity\n- Trình độ đào tạo \t\tĐại học\n- Mã học phần: \t\t\tCNTT1207\n- Số tín chỉ: \t\t\t03\n    - Số giờ trên lớp:\t45\n    - Số giờ tự học:\t\t105\n\n(01 tín chỉ bằng 50 giờ định mức, 01 giờ định mức bằng 50 phút)\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\nMạng máy tính và truyền số liệu\n\n## 2. KHOA/VIỆN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Management Faculty and Teachers)\n\n- Khoa/Viện quản lý học phần: Viện Công nghệ thông tin &amp;amp; Kinh tế số\n- Địa chỉ: P.1308 - P.1312, Tòa nhà A1, Trường Đại học KTQD, 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội\n- Giảng viên giảng dạy học phần:\n- |   STT | Họ và tên              | Email                   |\n|-------|------------------------|-------------------------|\n|     1 | TS. Nguyễn Thanh Hương | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n|     2 | TS. Tống Thị Hảo Tâm   | tamtth@neu.edu.vn       |\n\n## 3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Descriptions)\n\nHọc phần An ninh không gian mạng cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản trong việc bảo vệ hệ thống thông tin và hệ thống mạng. Học phần giới thiệu các khái niệm và ý nghĩa của an ninh mạng, nhấn mạnh vào việc bảo vệ thông tin quan trọng và ngăn chặn các mối đe dọa từ bên trong và bên ngoài mạng; Tập trung vào các kỹ thuật nền tảng như mã hóa, mật mã khóa công khai, xác thực và chữ ký số. Những kiến thức này là cơ bản để hiểu về cách thông tin được bảo vệ và truyền tải an toàn trên mạng. Các kỹ thuật đánh giá an toàn mạng cũng được giới thiệu để sinh viên có thể đánh giá và xác định các lỗ hổng trong hệ thống mạng. Điều này bao gồm phân tích và kiểm tra tính an toàn của mạng từ các góc độ khác nhau. Bên cạnh đó, sinh viên cũng sẽ tìm hiểu về các hình thức tấn công mạng phổ biến như tấn công mật khẩu, tấn công giả mạo địa chỉ IP, chiếm quyền máy chủ, tấn công từ chối dịch vụ và tấn công cổng sau. Việc hiểu biết về các loại tấn công này giúp sinh viên nhận biết và phòng tránh hiệu quả.Ngoài ra, học phần cung cấp một số giải pháp an toàn mạng như chính sách an ninh IP, hệ thống tường lửa, hệ thống IDS/IPS và bảo mật mạng không dây. Những giải pháp này giúp tăng cường khả năng phòng thủ của hệ thống mạng trước các mối đe dọa từ bên ngoài và bên trong.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, kỹ năng sử dụng các công cụ để nhận biết, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến an toàn, bảo mật thông tin mạng. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự nghiên cứu của sinh viên.\n\nNội dung chính:\n\nHọc phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức sau đây:\n\n- Giới thiệu chung về an ninh mạng;\n- Các kỹ thuật bảo mật: mã hóa, mật mã khóa công khai, xác thực, chữ ký số\n- Các kỹ thuật đánh giá an toàn mạng\n- Một số hình thức tấn công mạng: tấn công mật khẩu, tấn công giả mạo địa chỉ IP, chiếm quyền máy chủ, tấn công từ chối dịch vụ, tấn công cổng sau\n- Một số giải pháp an ninh mạng: chính sách an ninh IP, hệ thống tường lửa, hệ thống IDS/IPS, bảo mật mạng không dây\n\n## 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Learning resources: Course Books, Reference Books, and Softwares)\n\n4.1. Giáo trình\n\n[1] William Stallings (2017), Cryptography and Network Security: Principles and Practice, Seventh\nEdition, Pearson.\n\n[2] Nguyễn Thị Thanh Vân, Huỳnh Nguyên Chính (2023), Giáo trình an ninh mạng, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.\n\n4.2. Tài liệu tham khảo\n\n[3] EC-Council (2022), “Certified Ethical Hacker”, version 12, Study Slides, EC-Council.\n\n4.3. Phần mềm\n\n[4] Phần mềm phân tích mạng Wireshark\n\n## 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Goals)\n\nBảng 1. Mục tiêu học phần\n\n| Mã / Code   | Mô tả mục tiêu học phần (CG)                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR/PLO của CTĐT            |\n|-------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|\n| [1]         | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                         |\n| CG1         | Kiến thức cơ bản về kiến trúc, mô hình an ninh mạng; Các kỹ thuật bảo mật thông tin; Phân tích, phát hiện, đánh giá các điểm yếu và nguy cơ của hệ thống mạng; Phân tích, phát hiện các hiểm họa tấn công mạng; Các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng trong thực tế. | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5        |\n| CG2         | Khả năng phát hiện, phân tích, đánh giá, giải quyết các vấn đề liên quan đến các nguy cơ và hiểm họa tấn công mạng. Khả năng thiết kế, cài đặt và triển khai các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng.                                                                  | PLO2.1 PLO2.2 PLO2.3        |\n| CG3         | Năng lực làm việc cá nhân và làm việc nhóm. Năng lực thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                     | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.3 PLO3.4 |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                          | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                     | Mức độ đạt được   |\n|-----------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                               | [2]     | [3]                                                                                                                                           | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.1 | Hiểu và thảo luận những vấn đề chính liên quan đến mô hình an ninh mạng                                                                       | 3                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.2 | Hiểu và vận dụng được các phương pháp mật mã học trong lĩnh vực an ninh mạng                                                                  | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.3 | Phát hiện, phân tích, đánh giá được các điểm yếu của hệ thống mạng                                                                            | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.4 | Phát hiện, phân tích được các hiểm họa tấn công mạng                                                                                          | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.5 | Vận dụng được các kiến thức về an ninh mạng, xây dựng được các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng trong thực tế.                         | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.1 | Kỹ năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành, kỹ năng tự học và nghiên cứu                                                                | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.2 | Kỹ năng phát hiện, đánh giá rủi ro hệ thống mạng; phát hiện, phân tích tấn công mạng                                                          | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.3 | Kỹ năng giải quyết vấn đề chuyên sâu, thiết kế, cài đặt và triển khai các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng trong thực tế.              | 4                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.1 | Có năng lực làm việc cá nhân và làm việc nhóm                                                                                                 | 5                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.2 | Có năng lực thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                          | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                     | Mức độ đạt được   |\n|-----------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                               | [2]     | [3]                                                                                                                                           | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.1 | Hiểu và thảo luận những vấn đề chính liên quan đến mô hình an ninh mạng                                                                       | 3                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.2 | Hiểu và vận dụng được các phương pháp mật mã học trong lĩnh vực an ninh mạng                                                                  | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.3 | Phát hiện, phân tích, đánh giá được các điểm yếu của hệ thống mạng                                                                            | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.4 | Phát hiện, phân tích được các hiểm họa tấn công mạng                                                                                          | 4                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.5 | Vận dụng được các kiến thức về an ninh mạng, xây dựng được các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng trong thực tế.                         | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.1 | Kỹ năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành, kỹ năng tự học và nghiên cứu                                                                | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.2 | Kỹ năng phát hiện, đánh giá rủi ro hệ thống mạng; phát hiện, phân tích tấn công mạng                                                          | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.3 | Kỹ năng giải quyết vấn đề chuyên sâu, thiết kế, cài đặt và triển khai các giải pháp đảm bảo an ninh hệ thống mạng trong thực tế.              | 4                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.1 | Có năng lực làm việc cá nhân và làm việc nhóm                                                                                                 | 5                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.2 | Có năng lực thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung / Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm                                                                                                        | CLOs                                                            | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                              | Tỷ lệ  (%)   | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                                                              | [4]                                                             | [5]                                                                        | [6]          | [7]                |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15                                                                                                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Điểm danh - Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp Xem Phụ lục 2, rubrics 1 | 10%          |                    |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm Nhóm 4-6 sinh viên - Kết quả là một bản báo cáo, không bắt buộc thuyết trình                                                                                                                                | Nộp bản cuối: tuần 14 Các thời điểm do giảng viên quyết định: - Đề xuất chủ đề - Đề xuất mô hình  - Nộp bản nháp | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Xem Phụ lục 2, rubrics 2                                                 | 40%          |                    |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10                                                                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Xem Phụ lục 2, rubrics 3                                                 | 40%          |                    |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Toàn bộ nội dung học                                                                                                                                                                                                     | Theo lịch của Trường                                                                                             |                                                                 | - Trắc nghiệm/Tự luận  - Xem Phụ lục 1: ma trận đề thi                     | 50%          |                    |\n\n### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần     | Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc                                   | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Đánh giá                                                                                                | CLOs                                                            |\n|----------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|\n| [1]      | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [5]                                                                                                     | [6]                                                             |\n| 1        | - Giới thiệu Đề cương chi tiết môn học - Chương 1: Giới thiệu về an ninh mạng 1.1. Các khái niệm cơ bản 1.2. Các nguy cơ về an toàn thông tin 1.3. Kiến trúc an ninh OSI 1.4. Mô hình an ninh mạng 1.5. Mật mã                                                                                       | [1] Chapter 1 [2] Chương 1 [3] Module 1        | Giảng viên - Giới thiệu đề cương, giáo trình, tài liệu tham khảo, phần mềm, slide - Giảng lý thuyết theo nội dung slide - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem lại kiến thức các môn tiên quyết Sinh viên - Xem trước đề cương - Đọc các tài liệu  - Xem lại các kiến thức của học phần tiên quyết                                                                                                                                                                                                                       | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                    | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1                                 |\n| 2-5      | Chương 2: Các kỹ thuật bảo mật 2.1. Mã hóa đối xứng 2.2. Các số ngẫu nhiên và giả ngẫu nhiên 2.3. Xác thực thông báo 2.4. Hàm băm và giải thuật SHA 2.5. Mật mã khóa công khai 2.6. Chữ ký số                                                                                                        | [1] Chapter 3,4,6,7,8,9,10,11,13               | Giảng viên - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Sinh viên - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                    | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                         |\n| 6-7      | Chương 3: Đánh giá an toàn mạng 3.1. Sự cần thiết của đánh giá an toàn mạng 3.2. Các phương pháp đánh giá 3.3. Các công cụ quét và liệt kê thông tin mạng 3.4. Kiểm tra xâm nhập 3.5. Đánh giá nguy cơ hệ thống                                                                                      | [2] Chương 2 [3] Module 2,3,4,5                | Giảng viên - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Hướng dẫn cài đặt và sử dụng các công cụ quét và liệt kê thông tin mạng. - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Sinh viên - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Mức độ thực hành - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận | CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                         |\n| 8-10     | - Chương 4: Một số hình thức tấn công mạng 4.1. Tấn công mật khẩu 4.2. Tấn công giả mạo địa chỉ IP 4.3. Tấn công chiếm quyền máy chủ 4.4. Tấn công từ chối dịch vụ - DoS 4.5. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán - DDoS 4.6. Tấn công cổng sau 4.7. Mã độc tấn công mạng 4.8. Tấn công mạng không dây | [2] Chương 3,6 [3] Module 6,8,10,11,13,16      | Giảng viên - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Sinh viên - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                         |\n| 8-10     | - Kiểm tra 20% Các Chương 1,2,3,4 (Tuần 10)                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | - Xem Phụ lục 2, rubrics 3                                                                              | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 |\n| 11-14    | Chương 5: Một số giải pháp an ninh mạng 5.1. Chính sách an ninh IP 5.2. Hệ thống tường lửa 5.3. Hệ thống phát hiện xâm nhập - IDS 5.4. Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập mạng - IPS 5.5. Bảo mật mạng không dây                                                                                            | [1] Chapter 18,20 [2] Chương 6,7 [3] Module 12 | Giảng viên - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn cài đặt và triển khai các giải pháp an ninh mạng. Sinh viên - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên   | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Mức độ thực hành - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận | CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 8-10     | - Kiểm tra 20% Các Chương 1,2,3,4 (Tuần 10)                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | - Xem Phụ lục 2, rubrics 3                                                                              | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 |\n| 11-14    | Chương 5: Một số giải pháp an ninh mạng 5.1. Chính sách an ninh IP 5.2. Hệ thống tường lửa 5.3. Hệ thống phát hiện xâm nhập - IDS 5.4. Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập mạng - IPS 5.5. Bảo mật mạng không dây                                                                                            | [1] Chapter 18,20 [2] Chương 6,7 [3] Module 12 | Giảng viên - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn cài đặt và triển khai các giải pháp an ninh mạng. Sinh viên - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên   | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Mức độ thực hành - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận | CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                 |\n| 11-14    | - Nộp bài tập nhóm (Tuần 14)                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                | - Các nhóm sinh viên nộp báo cáo bài tập nhóm - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | - Xem Phụ lục 2, rubrics 2                                                                              | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 |\n| 15       |                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                                | Giảng viên - Tổng hợp, hệ thống lại các kiến thức trong các bài giảng - Thông báo điểm chuyên cần 10% - Thông báo điểm quá trình 40% - Giải đáp thắc mắc Sinh viên - Có mặt đầy đủ để nhận thông tin về điểm thành phần - Xem lại toàn bộ nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | - Điểm danh - Sau buổi học, không giải quyết các thắc mắc về điểm thành phần                            |                                                                 |\n| Lịch thi | Thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Xem Phụ lục 1: ma trận đề thi                                                                           | Xem Bảng 3                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác, không ăn trong quá trình học;\n- Laptop, máy tính bảng, điện thoại di động chỉ được sử dụng cho mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào mục đích khác.\n\n### 10.4. Quy định về nộp bài tập lớn\n\n- Người học không nộp bài cá nhân / nhóm theo yêu cầu sẽ nhận điểm 0 (không).\n- Sau thời hạn cuối theo quy định, bài nộp muộn mỗi ngày sẽ trừ một điểm.\n\n| TRƯỞNG KHOA          | HIỆU TRƯỞNG            |\n|----------------------|------------------------|\n| TS Nguyễn Trung Tuấn | GS.TS Phạm Hồng Chương |\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1207_An ninh khong gian mang.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "# ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Detailed Course Syllabus)\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số… QĐ/ĐHKTQD ngày 28 tháng 6 năm 2024)\n\n## 1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (General Information)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tHệ điều hành Unix\n- Tên học phần (tiếng Anh):\tUNIX Operation System\n- Trình độ đào tạo \t\tĐại học\n- Mã học phần: \t\t\tCNTT1210\n- Số tín chỉ: \t\t\t03\n    - Số giờ trên lớp:\t45\n    - Số giờ tự học:\t\t105\n\n(01 tín chỉ bằng 50 giờ định mức, 01 giờ định mức bằng 50 phút)\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n## 2. KHOA/VIỆN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Management Faculty and Teachers)\n\n- Khoa/Viện quản lý học phần: Viện Công nghệ thông tin &amp;amp; Kinh tế số\n- Địa chỉ: P.1308 - P.1312, Tòa nhà A1, Trường Đại học KTQD, 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội\n- Giảng viên giảng dạy học phần:\n- |   STT | Họ và tên              | Email              |\n|-------|------------------------|--------------------|\n|     1 | ThS. Cao Thị Thu Hương | huongct@neu.edu.vn |\n|     2 | TS. Phạm Xuân Lâm      | lampx@neu.edu.vn   |\n\n## 3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Descriptions)\n\nHọc phần cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu trúc, cách làm việc của một hệ thống Unix/Linux, cách tổ chức tập tin trong Unix/Linux và sử dụng các tập lệnh củaUnix/Linux; kỹ năng lập trình Shell trong Unix/Linux; quản trị hệ thống Unix/Linux; xây dựng và quản trị các dịch vụ mạng trên Unix/Linux.\n\nNội dung chính:\n\n- Tổng quan về hệ điều hành Unix/Linux\n- Hệ thống tập tin trên Unix/Linux\n- Lập trình Shell\n- Quản trị hệ thống\n- Quản trị các dịch vụ mạng\n\n## 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Learning resources: Course Books, Reference Books, and Softwares)\n\n4.1. Giáo trình\n\n[1] Evi Nemeth, Garth Snyder, Trent R. Hein, Ben Whaley, Dan Mackin (2018), UNIX and Linux System Administration Handbook, Addison Wesley\n\n4.2. Tài liệu tham khảo\n\n[2] Yukun Liu, Yong Yue, Liwei Guo (2011), UNIX Operating System, Springer.\n\n4.3. Phần mềm\n\nVMware Workstation, Linux\n\n## 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Goals)\n\nBảng 1. Mục tiêu học phần\n\n| Mã / Code   | Mô tả mục tiêu học phần (CG)                                                                                                                                                                          | CĐR/PLO của CTĐT     |\n|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| [1]         | [2]                                                                                                                                                                                                   | [3]                  |\n| CG1         | Kiến thức cơ bản về cấu trúc, cách làm việc của một hệ thống Unix/Linux, cách tổ chức tập tin trong Unix/Linux và sử dụng các tập lệnh, lập trình shell, hệ thống của Unix/Linux                      | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 |\n| CG2         | Khả năng phân tích, giải thích giải quyết các vấn đề liên quan đến tổ chức, quản lý hệ thống Unix/Linux. Khả năng thiết kế, cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống, các dịch vụ mạng trên Unix/Linux. | PLO2.2               |\n| CG3         | Kỹ năng làm việc nhóm, trình bày kết quả các bài LAB và khả năng tìm kiếm, đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh                                                                              | PLO3.1 PLO3.4        |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                         | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                          | Mức độ đạt được   |\n|----------------------------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                              | [2]     | [3]                                                                                                                                | [4]               |\n| CG1 Kiến thức                    | CLO1.1  | Trình bày được cấu trúc, cách làm việc của một hệ thống Unix/Linux                                                                 | 3                 |\n| CG1 Kiến thức                    | CLO1.2  | Hiểu được cách tổ chức tập tin trong Unix và cách sử dụng các tập lệnh của Unix/Linux                                              | 4                 |\n| CG1 Kiến thức                    | CLO1.3  | Biết cách lập trình shell trong Unix/Linux                                                                                         | 4                 |\n| CG1 Kiến thức                    | CLO1.4  | Biết cách quản trị hệ thống Unix/Linux. Biết cách quản trị các dịch vụ mạng trên Unix/Linux                                        | 4                 |\n| CG2 Kỹ năng                      | CLO2.1  | Thành thạo trong sử dụng các lệnh của Unix/Linux                                                                                   | 4                 |\n| CG2 Kỹ năng                      | CLO2.2  | Lập trình Shell trong Unix/Linux                                                                                                   | 4                 |\n| CG2 Kỹ năng                      | CLO2.3  | Quản trị hệ thống Unix/Linux; Quản trị các dịch vụ mạng trên Unix/Linux                                                            | 4                 |\n| CG3 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.1 | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc.                   | 5                 |\n| CG3 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 3.2 | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn. | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung / Bài đánh giá                                                                              | Thời điểm                                                                                 | CLOs                            | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                    | Tỷ lệ  (%)   | CĐR/PLO của CTĐT                          |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                  | [3]                                                                                       | [4]                             | [5]                                                              | [6]          | [7]                                       |\n| Chuyên cần           | Tham gia lớp học Tham gia thảo luận. Tham gia thực hành                                              | Tất cả các buổi                                                                           | 1.1 1.2 1.3                     | Điểm danh Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp Sản phẩm thực hành | 10%          | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5                      |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                         | Tuần 8                                                                                    | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 3.1         | Trắc nghiệm kết hợp tự luận                                      | 20%          | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 PLO2.2               |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm Nhóm 3-4 sinh viên Nhóm đề xuất chủ đề. Kết quả là báo cáo, sản phẩm demo, thuyết trình | Nộp bản cuối: tuần 14 Các thời điểm do giảng viên quyết định: Đề xuất chủ đề Nộp sản phẩm | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 | Hướng dẫn chi tiết về sản phẩm bài tập nhóm                      | 20%          | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 PLO2.2 PLO3.1 PLO3.4 |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Toàn bộ nội dung học                                                                                 | Theo lịch của Trường                                                                      | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.4 | Trắc nghiệm khách quan trên máy Số câu hỏi: 40 Thời gian: 60p    | 50%          | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 PLO2.2 PLO3.5        |\n\n### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n##\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1210_He dieu hanh Unix.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1210_He dieu hanh Unix.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n##\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học\n\n| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc              | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đánh giá                                                                      | CLOs                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                       | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [5]                                                                           | [6]                             |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành Unix/Linux Lịch sử và phát triển của Unix/Linux Các phiên bản của Unix/Linux Cấu trúc cơ bản của hệ điều hành Unix/Linux Các đặc điểm và ưu điểm của hệ điều hành Unix/Linux Giao diện người dùng                                  | [1] Chương 1, 6           | Giảng viên: Giảng lý thuyết theo nội dung slide  Thực hành, hướng dẫn trực tiếp trên phần mềm. Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo Yêu cầu sinh viên xem trước tài liệu Sinh viên Đọc trước các tài liệu  Xem trước các ví dụ, thực hành theo yêu cầu                                             | Điểm danh Trả lời câu hỏi, tương tác bài học Thực hiện các thao tác thực hành | 1.1                             |\n| 2-4    | Chương 2: Hệ thống tập tin Cấu trúc hệ thống tập tin  Các lệnh cơ bản và cú pháp  Thao tác với tập tin và thư mục Quản lý quyền truy cập tập tin và thư mục Pipe và redirection Các công cụ và thao tác quản lý tập tin tiện ích Cơ chế bảo mật trong hệ thống tập tin | [1] Chương 5              | Giảng viên: Giảng lý thuyết theo nội dung slide  Thực hành, hướng dẫn trực tiếp trên phần mềm. Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo Yêu cầu sinh viên xem trước tài liệu Hướng dẫn sinh viên làm bài lab Sinh viên Đọc trước các tài liệu Xem trước các ví dụ, thực hành theo yêu cầu              | Điểm danh Trả lời câu hỏi, tương tác bài học Thực hiện các thao tác thực hành | 1.1 2.1                         |\n| 5-8    | Chương 3: Lập trình Shell Cơ bản về lập trình shell script Cú pháp và cấu trúc của shell script  Biến Cấu trúc điều khiển shell script  Dữ liệu kiểu mảng, chuỗi Sử dụng hàm và thư viện trong shell script                                                            | [1] Chương 7              | Giảng viên: Giảng lý thuyết theo nội dung slide  Thực hành, hướng dẫn trực tiếp trên phần mềm. Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo Yêu cầu sinh viên xem trước tài liệu Hướng dẫn sinh viên làm bài lab Sinh viên Đọc trước các tài liệu Xem trước các ví dụ, thực hành theo yêu cầu Bài kiểm tra | Điểm danh Trả lời câu hỏi, tương tác bài học Thực hiện các thao tác thực hành | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 3.1         |\n| 9-11   | Chương 4: Quản trị hệ thống Giới thiệu về quản trị hệ thống Quản lý thiết bị lưu trữ Quản lý in ấn Quản lý tiến trình Bảo trì và sao lưu dữ liệu Giám sát và xử lý sự cố hệ thống Quản lý bản sao lưu và phục hồi Quản lý cấu hình hệ thống                            | [1] Chương 8,10,12        | Giảng viên: Giảng lý thuyết theo nội dung slide  Thực hành, hướng dẫn trực tiếp trên phần mềm. Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo Yêu cầu sinh viên xem trước tài liệu Hướng dẫn sinh viên làm bài lab Sinh viên Đọc trước các tài liệu Xem trước các ví dụ, thực hành theo yêu cầu              | Điểm danh Trả lời câu hỏi, tương tác bài học Thực hiện các thao tác thực hành | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 3.1         |\n| 12-13  | Chương 5: Quản trị các dịch vụ mạng Dịch vụ truyền file FTP  Dịch vụ DNS Dịch vụ DHCP Server Dịch vụ Web Server Dịch vụ Mail Server                                                                                                                                    | [1] Chương 13,16,18,19    | Giảng viên: Giảng lý thuyết theo nội dung slide  Thực hành, hướng dẫn trực tiếp trên phần mềm. Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo Yêu cầu sinh viên xem trước tài liệu Hướng dẫn sinh viên làm bài lab Sinh viên Đọc trước các tài liệu Xem trước các ví dụ, thực hành theo yêu cầu              | Điểm danh Trả lời câu hỏi, tương tác bài học Thực hiện các thao tác thực hành | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.3 3.1         |\n| 14,15  | Group project presentation                                                                                                                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên Trình bày theo nhóm Trao đổi, thảo luận với giảng viên và các nhóm khác                                                                                                                                                                                                                          | Group presentation                                                            | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 |\n|        | Thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                            |                           | Thi tự luận trên máy                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                               |                                 |\n\n##\n\n## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác, không ăn trong quá trình học;\n- Laptop, máy tính bảng, điện thoại di động chỉ được sử dụng cho mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào mục đích khác.\n\n### 10.4. Quy định về nộp bài tập lớn\n\n- Người học không nộp bài cá nhân / nhóm theo yêu cầu sẽ nhận điểm 0 (không).\n- Sau thời hạn cuối theo quy định, bài nộp muộn mỗi ngày sẽ trừ một điểm.\n\n| TRƯỞNG KHOA          | HIỆU TRƯỞNG            |\n|----------------------|------------------------|\n| TS Nguyễn Trung Tuấn | GS.TS Phạm Hồng Chương |\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1210_He dieu hanh Unix.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1210_He dieu hanh Unix.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "# ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Detailed Course Syllabus)\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số… QĐ/ĐHKTQD ngày 28 tháng 6 năm 2024)\n\n## 1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (General Information)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tBảo mật dịch vụ đám mây\n- Tên học phần (tiếng Anh):\tCloud Service Security\n- Trình độ đào tạo \t\tĐại học\n- Mã học phần: \t\t\tCNTT1216\n- Số tín chỉ: \t\t\t03\n    - Số giờ trên lớp:\t45\n    - Số giờ tự học:\t\t105\n\n(01 tín chỉ bằng 50 giờ định mức, 01 giờ định mức bằng 50 phút)\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n## 2. KHOA/VIỆN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Management Faculty and Teachers)\n\n- Khoa/Viện quản lý học phần: Viện Công nghệ thông tin &amp;amp; Kinh tế số\n- Địa chỉ: P.1308 - P.1312, Tòa nhà A1, Trường Đại học KTQD, 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội\n- Giảng viên giảng dạy học phần:\n- |   STT | Họ và tên           | Email             |\n|-------|---------------------|-------------------|\n|     1 | TS. Lê Thị Hoài Thu | thulh@neu.edu.vn  |\n|     2 | TS. Đặng Minh Quân  | quandm@neu.edu.vn |\n\n## 3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Descriptions)\n\nKhóa học này cung cấp kiến thức cơ bản về các khái niệm có liên quan về bối cảnh đám mây, nguyên tắc kiến trúc, các kỹ thuật, các mẫu thiết kế và một số phương pháp thực hành được các nhà cung cấp dịch vụ bảo mật đám mây đang thực hiện.  Sau khi học sinh viên sẽ mô tả được kiến trúc bảo mật đám mây và khám phá các nguyên tắc thiết kế bảo mật hướng dẫn, mẫu thiết kế, tiêu chuẩn ngành, công nghệ ứng dụng và giải quyết các yêu cầu tuân thủ quy định quan trọng để thiết kế, triển khai, phân phối và quản lý các dịch vụ an toàn dựa trên đám mây. Sinh viên sẽ được tìm hiểu về các khía cạnh kiến trúc đám mây an toàn bao gồm : xác định và giảm thiểu rủi ro, bảo vệ và cách ly cơ sở hạ tầng vật lý &amp; logic; bảo vệ dữ liệu toàn diện ở tất cả các lớp OSI, quản lý và truy cập danh tính, các quy trình kiểm soát, giám sát và kiểm toán cũng như đáp ứng sự tuân thủ các quy định của ngành và quy định của nhiệm vụ. Một số nguyên tắc bảo mật đám mây được giới thiệu như ISO, NIST, ENISA và Liên minh bảo mật đám mây (CSA).\n\nNội dung chính:\n\n- Nguyên tắc cơ bản về điện toán đám mây và các đặc điểm kiến trúc\n- Thiết kế và kiến trúc bảo mật cho điện toán đám mây\n- Cách ly an toàn hạ tầng vật lý và logic\n- Bảo vệ dữ liệu cợ hạ tầng và dịch vụ đám mây\n- Kiểm soát truy cập cho các dịch vụ dựa trên hạ tầng đám mây\n- Giám sát, kiểm toán và quản lý\n- Một số mẫu thiết kế đám mây\n- Quản lý danh tính trong điện toán đám mây\n- Một số mẫu thiết kế bảo mật điện toán đám mây\n- Một số bộ quy định bảo mật dịch vụ đám mây hiện hành\n\n## 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Learning resources: Course Books, Reference Books, and Softwares)\n\n4.1. Giáo trình\n\n[1] Eyal, Cloud Security Handbook, 2022, Park Publishing\n\n[2] John R Vacca, Cloud Computing Security: Foundation and Challenges\n\n4.2. Tài liệu tham khảo\n\n[3] Securing The Cloud: Cloud Computing Security Techniques and Tactics by Vic (J.R.) Winkler (Syngress/Elsevier) - 978-1-59749-592-9\n\n[4] Cloud Computing Design Patterns by Thomas Erl\n\n[5] Tài liệu hướng dẫn bảo mật đám mây của NIST và một số nhà cung cấp dịch vụ khác\n\n## 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Goals)\n\nBảng 1. Mục tiêu học phần\n\n| Mã / Code   | Mô tả mục tiêu học phần (CG)                                                                                                                                                                                                   | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|-------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]         | [2]                                                                                                                                                                                                                            | [3]                |\n| CG1         | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về  điện toán đám mây và bảo mật dịch vụ đám mây giúp sinh viên có thể hiểu được về thiết kế, kiến trúc, cách thức quản lý, giám sát các vấn đề liên quan đến bảo mật dịch vụ đám mây. | PLO1.4             |\n| CG2         | Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng về thiết kế, kiến trúc bảo mật và đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây (bao gồm kỹ năng quản lý, giám sát danh tính và truy cập dịch vụ đám mây)                                 | PLO2.3             |\n| CG3         | Học phần giúp phát triển khả năng thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                     | PLO3.1             |\n| CG4         | Học phần giúp phát triển khả năng lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                         | PLO3.2             |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                         | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|----------------------------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                              | [2]     | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.1 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng bảo mật, đảm bảo an toàn dịch vụ dựa trên đám mây.                                                    | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.2 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để kiểm soát truy cập, quản lý danh tính, lưu trữ và bảo vệ dữ liệu trong các lớp                                     | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.3 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu phân tích các giải pháp thiết kế bảo mật dịch vụ đám mây                                                              | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.4 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu thử nghiệm các giải pháp thiết kế bảo mật dịch vụ đám mây                                                             |                   |\n| CG2  Kỹ năng                     | CLO 2.1 | Xem xét và vận dụng được các kiến thức về bảo mật phần mềm, bảo mật cơ sở dữ liệu                                                                       | 5                 |\n| CG3 Kỹ năng                      | CLO 3.1 | Thực hành, giải quyết, cấu hình, lập trình và xây dựng cơ chế bảo mật cho các bài toán thực tế có tính khái quát, tổng hợp                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích và trình bày vấn đề bảo mật được thực hiện trong cơ sở dữ liệu và ứng dụng                           | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để nâng cao khả năng bảo mật của hệ thống phần mềm và bảo mật cơ sở dữ liệu                                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.4 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu                         | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|----------------------------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                              | [2]     | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.1 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng bảo mật, đảm bảo an toàn dịch vụ dựa trên đám mây.                                                    | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.2 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để kiểm soát truy cập, quản lý danh tính, lưu trữ và bảo vệ dữ liệu trong các lớp                                     | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.3 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu phân tích các giải pháp thiết kế bảo mật dịch vụ đám mây                                                              | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.4 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu thử nghiệm các giải pháp thiết kế bảo mật dịch vụ đám mây                                                             |                   |\n| CG2  Kỹ năng                     | CLO 2.1 | Xem xét và vận dụng được các kiến thức về bảo mật phần mềm, bảo mật cơ sở dữ liệu                                                                       | 5                 |\n| CG3 Kỹ năng                      | CLO 3.1 | Thực hành, giải quyết, cấu hình, lập trình và xây dựng cơ chế bảo mật cho các bài toán thực tế có tính khái quát, tổng hợp                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích và trình bày vấn đề bảo mật được thực hiện trong cơ sở dữ liệu và ứng dụng                           | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để nâng cao khả năng bảo mật của hệ thống phần mềm và bảo mật cơ sở dữ liệu                                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.4 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung / Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ  (%)   | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]          | [7]                |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x CLO4.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%          | …                  |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x | Thi trắc nghiệm trên máy tính hoặc làm project                                                                                        | 50%          | …                  |\n\n### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học\n\n| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc              | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                        | Đánh giá                                                                                            | CLOs                        |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                       | [4]                                                                                                                                                                                         | [5]                                                                                                 | [6]                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                   | Đề cương học phần         | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Sinh viên - Xem trước đề cương - Đọc các tài liệu  - Xem lại các kiến thức của học phần tiên quyết | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.x CLO2.1 CLO3.x CLO4.x |\n| 2-3-4  | Chương 1: Nguyên tắc cơ bản của điện toán đám mây  1.1 Căn bản về điện toán đám mây 1.2 Mô hình triển khai đám mây 1.3. Phạm vi kiểm soát 1.4. Vai trò của điện toán đám mây 1.5. Các rủi ro và thách thức về bảo mật                                          | Chương 1                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 5      | Chương 2: Thiết kế và kiến trúc bảo mật cho dịch vụ đám mây 2.1 Nguyên lý thiết kế bảo mật cho dịch vụ đám mây  2.2 Bộ quy chuẩn cho bảo mật dịch vụ đám mây 2.3. Các hướng tấn công và mối đe dọa thường gặp với dịch vụ đám mây                              | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 6-7    | Chương 3: Nội dung bảo mật dịch vụ đám mây 3.1. Cách ly bảo mật các tầng trong OSI 3.2. Bảo mật dữ liệu cho dịch vụ đám mây                                                                                                                                    | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 8      | Chương 4: Kiểm soát truy cập trong bảo mật dịch vụ đám mây  4.1. Quản lý danh tính  4.2. Kiểm soát truy cập                                                                                                                                                    | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 9-10   | Chương 5 : Quản lý bảo mật dịch vụ đám mây  5.1. Mục tiêu quản lý, giám sát bảo mật dịch vụ đám mây 5.2. Quy trình phát hiện sự cố  5.3. Quản lý rủi ro trong bảo mật đám mây 5.4. Một số bộ quy chuẩn về bảo mật dịch vụ đám mây (ISO27018, SLA, NIST, SAS70) | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ 20%                                                                                                                                                                                                                                           |                           |                                                                                                                                                                                             |                                                                                                     |                             |\n| 11-12  | Chương 6: Giới thiệu một số mô hình thiết kế bảo mật dịch vụ đám mây 6.1. Các thành phần của mô hình  6.2 Mô hình bảo mật dịch vụ đám mây                                                                                                                      | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                       | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau | CLO1.x CLO2.1 CLO3.x        |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                |                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |\n\n## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác, không ăn trong quá trình học;\n- Laptop, máy tính bảng, điện thoại di động chỉ được sử dụng cho mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào mục đích khác.\n\n### 10.4. Quy định về nộp bài tập lớn\n\n- Người học không nộp bài cá nhân / nhóm theo yêu cầu sẽ nhận điểm 0 (không).\n- Sau thời hạn cuối theo quy định, bài nộp muộn mỗi ngày sẽ trừ một điểm.\n\n| TRƯỞNG KHOA          | HIỆU TRƯỞNG            |\n|----------------------|------------------------|\n| TS Nguyễn Trung Tuấn | GS.TS Phạm Hồng Chương |\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat dịch vụ đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "# ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Detailed Course Syllabus)\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số… QĐ/ĐHKTQD ngày 28 tháng 6 năm 2024)\n\n## 1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (General Information)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tBảo mật phần mềm và cơ sở dữ liệu\n- Tên học phần (tiếng Anh):\tSoftware and Database Security\n- Trình độ đào tạo \t\tĐại học\n- Mã học phần: \t\t\tCNTT1211\n- Số tín chỉ: \t\t\t03\n    - Số giờ trên lớp:\t45\n    - Số giờ tự học:\t\t105\n\n(01 tín chỉ bằng 50 giờ định mức, 01 giờ định mức bằng 50 phút)\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n## 2. KHOA/VIỆN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Management Faculty and Teachers)\n\n- Khoa/Viện quản lý học phần: Viện Công nghệ thông tin &amp;amp; Kinh tế số\n- Địa chỉ: P.1308 - P.1312, Tòa nhà A1, Trường Đại học KTQD, 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội\n- Giảng viên giảng dạy học phần:\n- |   STT | Họ và tên             | Email             |\n|-------|-----------------------|-------------------|\n|     1 | ThS. Phạm Thảo        | thaop@neu.edu.vn  |\n|     2 | TS. Nguyễn Trung Tuấn | tuannt@neu.edu.vn |\n\n## 3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Descriptions)\n\nHọc phần bảo mật phần mềm và cơ sở dữ liệu cung cấp các kiến thức, các công cụ, quy trình và phương pháp nhằm thiết lập bảo mật về bảo mật hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu về các khía cạnh khái niệm cơ bản, phương pháp sử dụng và kịch bản ứng dụng. Cụ thể, Sinh viên sẽ được hướng dẫn quản lý cơ sở dữ liệu nhằm mục đích bảo vệ dữ liệu trong hệ thống cơ sở dữ liệu để ngăn chặn rò rỉ, giả mạo và phá hủy dữ liệu. Quản lý phân quyền đối với các hệ thống cơ sở dữ liệu nơi lưu trữ các loại dữ liệu quan trọng và nhạy cảm, đồng thời là một hệ thống nhiều người truy cập. Học phần này cũng cung cấp các kỹ thuật quản lý bảo mật cơ bản được sử dụng trong cơ sở dữ liệu, bao gồm kiểm soát truy cập, quản lý người dùng, quản lý quyền truy cập. Các phương pháp tăng cường bảo mật ứng dụng phần mềm cũng như ưu điểm của phương pháp truy cập và thao tác với cơ sở dữ liệu từ ứng dụng cũng sẽ được phân tích. Ngoài ra, các quy trình tạo chính sách bảo mật, thực hành giám sát liên tục và duy trì các tư thế bảo mật chủ động cũng sẽ được giới thiệu.\n\nNội dung chính:\n\n- Nguyên tắc cơ bản về bảo mật\n    - Căn bản bảo mật\n    - Chi tiết về bảo mật: Mã hóa, nén, lập chỉ mục và lưu trữ\n    - Các mục tiêu của bảo mật\n- Giới thiệu bảo mật cơ sở dữ liệu\n    - Thiết kế cơ sở dữ liệu an toàn\n    - Kiểm soát truy cập dữ liệu\n    - Giám sát tài khoản người dung, tài khoản hệ thống\n    - Bảo vệ dữ liệu\n    - Sao lưu và khôi phục dữ liệu\n    - Bảo mật khi khôi phục dữ liệu\n    - Theo dõi dữ liệu\n    - Bảo mật máy chủ\n    - Giám sát và khắc phục sự cố\n    - Giám sát chủ động\n    - Rủi ro, giám sát và mã hóa\n    - Mã hóa cơ sở dữ liệu\n- Bảo mật ứng dụng\n    - Nguyên tắc cơ bản về bảo mật ứng dụng\n    - Quy trình phát triển phần mềm\n    - Phát triển, thử nghiệm và xây dựng\n    - Bảo mật truy cập ứng dụng\n    - Chuỗi kết nối và mật khẩu trong mã\n    - Các thủ tục và chức năng\n    - Mã hóa file\n    - Triển khai hạ tầng khóa công khai và thẻ thông minh\n    - Các kiểu tấn công\n    - Phát triển phần mềm nội bộ\n    - Kiểm tra bảo mật mã nguồn\n- Một số tình huống an ninh doanh nghiệp trong thực tế\n    - Một số tình huống\n    - Quản trị bảo mật\n        - Quản trị an ninh\n        - Phân tích phần mềm\n        - Phân tích mạng\n        - Phân tích phần cứng và thiết bị\n        - Kiểm tra và báo cáo xâm nhập\n        - Bảo mật ứng dụng và thiết bị di động\n    - Bảo mật vật lý của cơ sở dữ liệu và ứng dụng\n\n## 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Learning resources: Course Books, Reference Books, and Softwares)\n\n4.1. Giáo trình\n\n[1] R. Sarma Danturthi (2024), Database and Application Security: A Practitioner's Guide, Addison-Wesley Professional, ISBN: 9780138073725.\n\n[2] Bổ sung giáo trình khác (nếu có)\n\n4.2. Tài liệu tham khảo\n\n[3] Tài liệu tham khảo khác (nếu có)\n\n4.3. Phần mềm\n\n[4] Phần mềm sử dụng (nếu có)\n\n## 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Goals)\n\nBảng 1. Mục tiêu học phần\n\n| Mã / Code   | Mô tả mục tiêu học phần (CG)                                                                                                                                                      | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|-------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]         | [2]                                                                                                                                                                               | [3]                |\n| CG1         | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng bảo mật, đảm bảo an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu và ứng dụng                                                                     | PLO1.5             |\n| CG2         | Học phần giúp phát triển tích hợp 4 kỹ năng an toàn bảo mật vào một hệ thống cơ sở dữ liệu và ứng dụng thực tế trong các lĩnh vực kinh doanh, kinh tế, tài chính, ngân hàng, v.v. | PLO2.3             |\n| CG3         | Học phần giúp phát triển khả năng thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                        | PLO3.1             |\n| CG4         | Học phần giúp phát triển khả năng lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                            | PLO3.2             |\n| CG5         | Học phần góp phần phát triển khả năng thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                         | PLO3.3             |\n| CG6         | Học phần góp phần phát triển khả năng thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).           | PLO3.4             |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                         | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|----------------------------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                              | [2]     | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.1 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng bảo mật, đảm bảo an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu và ứng dụng                                           | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.2 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để kiểm soát truy cập dữ liệu, giám sát tài khoản người dùng hệ thống, theo dõi dữ liệu, bảo mật và khôi phục dữ liệu | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.3 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu phát triển thử nghiệm và xây dựng cơ chế bảo mật ứng dụng, bảo mật chuỗi kết nối, bảo mật từ các thủ tục và chức năng | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.4 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để đánh giá xây dựng hệ thống phần mềm nội bộ, kiểm tra bảo mật mã nguồn                                              | 5                 |\n| CG1  Kiến thức                   | CLO 1.5 | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để quản trị bảo mật, phân tích phần cứng thiết bị, kiểm tra và báo cáo xâm nhập.                                      | 5                 |\n| CG2  Kỹ năng                     | CLO 2.1 | Xem xét và vận dụng được các kiến thức về bảo mật phần mềm, bảo mật cơ sở dữ liệu                                                                       | 5                 |\n| CG3 Kỹ năng                      | CLO 3.1 | Thực hành, giải quyết, cấu hình, lập trình và xây dựng cơ chế bảo mật cho các bài toán thực tế có tính khái quát, tổng hợp                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích và trình bày vấn đề bảo mật được thực hiện trong cơ sở dữ liệu và ứng dụng                           | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để nâng cao khả năng bảo mật của hệ thống phần mềm và bảo mật cơ sở dữ liệu                                              | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 5                 |\n| CG4 Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO 4.4 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 4                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung / Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ  (%)   | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]          | [7]                |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x CLO4.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%          | …                  |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x | Thi trắc nghiệm trên máy tính hoặc làm project                                                                                        | 50%          | …                  |\n\n### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc              | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                        | Đánh giá                                                                                            | CLOs                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                                                                                                                                                                                         | [5]                                                                                                 | [6]                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần         | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Sinh viên - Xem trước đề cương - Đọc các tài liệu  - Xem lại các kiến thức của học phần tiên quyết | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |\n| 2-3    | Chương 1: Các nguyên tắc cơ bản về bảo mật 1.1 Căn bản bảo mật  1.2 Chi tiết về bảo mật: Mã hóa, nén, lập chỉ mục và lưu trữ  1.3 Các mục tiêu của bảo mật                                                                                                                                                                                                      | Chương 1                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 4      | Chương 2: Bảo mật cơ sở dữ liệu 2.1 Thiết kế cơ sở dữ liệu an toàn  2.2 Kiểm soát truy cập dữ liệu  2.3 Giám sát tài khoản người dung, tài khoản hệ thống                                                                                                                                                                                                       | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 5      | Chương 2: Bảo mật cơ sở dữ liệu 2.4 Bảo vệ dữ liệu  2.5 Sao lưu và khôi phục dữ liệu  2.6. Bảo mật khi khôi phục dữ liệu  2.7. Theo dõi dữ liệu (tracking)  2.8. Bảo mật máy chủ                                                                                                                                                                                | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 6      | Chương 2: Bảo mật cơ sở dữ liệu 2.9. Giám sát và khắc phục sự cố  2.10 Giám sát chủ động  2.11 Rủi ro, giám sát và mã hóa  2.12 Mã hóa cơ sở dữ liệu                                                                                                                                                                                                            | Chương 2                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 7      | Chương 3: Bảo mật phần mềm 3.1. Nguyên tắc cơ bản về bảo mật ứng dụng  3.2. Quy trình phát triển phần mềm  3.3. Phát triển, thử nghiệm và xây dựng  3.4. Bảo mật truy cập ứng dụng                                                                                                                                                                              | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 8      | Chương 3: Bảo mật phần mềm 3.5. Chuỗi kết nối và mật khẩu trong mã  3.6. Các thủ tục và chức năng  3.7. Mã hóa file  3.8. Triển khai hạ tầng khóa công khai và thẻ thông minh                                                                                                                                                                                   | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 9      | Chương 3: Bảo mật phần mềm 3.9. Các kiểu tấn công  3.10. Phát triển phần mềm nội bộ  3.11. Kiểm tra bảo mật mã nguồn                                                                                                                                                                                                                                            | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 10-12  | Chương 4 : Một số tình huống an ninh phần mềm doanh nghiệp 4.1 Một số tình huống  4.2. Quản trị bảo mật  4.2.1. Quản trị an ninh  4.2.2. Phân tích phần mềm  4.2.3. Phân tích mạng  4.2.4. Phân tích phần cứng và thiết bị  4.2.5. Kiểm tra và báo cáo xâm nhập  4.2.6. Bảo mật ứng dụng và thiết bị di động  4.3. Bảo mật vật lý của cơ sở dữ liệu và ứng dụng | Chương 4                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1 |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 3: Bảo mật phần mềm 3.5. Chuỗi kết nối và mật khẩu trong mã  3.6. Các thủ tục và chức năng  3.7. Mã hóa file  3.8. Triển khai hạ tầng khóa công khai và thẻ thông minh                                                                                                                                                                                   | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 9      | Chương 3: Bảo mật phần mềm 3.9. Các kiểu tấn công  3.10. Phát triển phần mềm nội bộ  3.11. Kiểm tra bảo mật mã nguồn                                                                                                                                                                                                                                            | Chương 3                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.x |\n| 10-12  | Chương 4 : Một số tình huống an ninh phần mềm doanh nghiệp 4.1 Một số tình huống  4.2. Quản trị bảo mật  4.2.1. Quản trị an ninh  4.2.2. Phân tích phần mềm  4.2.3. Phân tích mạng  4.2.4. Phân tích phần cứng và thiết bị  4.2.5. Kiểm tra và báo cáo xâm nhập  4.2.6. Bảo mật ứng dụng và thiết bị di động  4.3. Bảo mật vật lý của cơ sở dữ liệu và ứng dụng | Chương 4                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             | CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1 |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Sinh viên tự tìm tài liệu | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác, không ăn trong quá trình học;\n- Laptop, máy tính bảng, điện thoại di động chỉ được sử dụng cho mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào mục đích khác.\n\n### 10.4. Quy định về nộp bài tập lớn\n\n- Người học không nộp bài cá nhân / nhóm theo yêu cầu sẽ nhận điểm 0 (không).\n- Sau thời hạn cuối theo quy định, bài nộp muộn mỗi ngày sẽ trừ một điểm.\n\n| TRƯỞNG KHOA          | HIỆU TRƯỞNG            |\n|----------------------|------------------------|\n| TS Nguyễn Trung Tuấn | GS.TS Phạm Hồng Chương |\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1211_Bao mat phan mem va co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2024)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập    |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Vulnerability Assessment and Penetration Testing |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1213                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                             |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1168, CNTT1114                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|---------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Phạm Thảo      |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về phân tích đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập, đó là tổng quan về an toàn thông tin như: Đánh giá an toàn hệ thống thông tin, kiểm thử xâm nhập và giới thiệu một số công cụ hỗ trợ; các vấn đề về đánh giá lỗ hổng bảo mật như rà soát hệ thống, phân tích và xác định mục tiêu, xác định điểm yếu mục tiêu; triển khai đánh giá lỗ hổng bảo mật bao gồm Lập kế hoạch đánh giá, thực hiện đánh giá, các hoạt động sau đánh giá. Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về kiểm thử xâm nhập, các dạng kiểm thử xâm nhập, vấn đề về khai thác lỗ hổng bảo mật, phân tích lỗ hổng và khai thác hệ thống đã xâm nhập.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết các bài toán về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Karen Scarfone, Murugiah Souppaya, Amanda Cody and Angela Orebaugh (2008), Technical Guide to Information Security Testing and Assessment, NIST SP 800-115.\n\n[2] TS. Lương Thế Dũng, ThS. Phạm Minh Thuấn (2016), Giáo trình đánh giá và kiểm định an toàn hệ thống thông tin, Học viện kỹ thuật mật mã.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] British Standards Institution - BS ISO/IEC 27001:2005 (2008), Information technology – Security techniques – Information security management systems – Requirements, American National Standards Institute.\n\n[4] Jeremy Faircloth (2005), Penetration Tester’s Open Source Toolkit – Third Edition, Syngress.\n\n[5] John Wack, Miles Tracy &amp; Murugiah Souppaya (2003), Guideline on Network Security Testing, NIST SP 800-42.\n\n[6] Lee Allen (2012), Advanced Penetration Testing for Highly-Secured Environments, Packt Publishing.\n\n[7] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[8] Patrick Engebretson (2011), The Basics of Hacking and Penetration Testing, Syngress.\n\n[9] Thomas Wilhelm (2013), Professional Penetration Testing 2nd - Creating and Learning in a Hacking Lab, Syngress.\n\n[10] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                           | [4]        |\n| PO1  | Vận dụng được kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật, khoa học tự nhiên và Công nghệ thông tin vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội                                                                 | PLO1.1, PLO1.2                | 3, 3       |\n| PO2  | Vận dụng được các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kểm thử xâm nhập, đó là tổng quan về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập; đánh giá lỗ hổng bảo mật; triển khai đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập | PLO1.5                        | 5          |\n| PO3  | Thành thạo các kỹ năng về đánh giá lỗ hổng bảo mật, kiểm thử xâm nhập để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn của các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp                                                                                                | PLO1.3, PLO1.4                | 4, 4       |\n| PO4  | Thành thạo kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp để nâng cao kiến thức chuyên sâu về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập trong các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp                                                              | PLO2.2, PLO2.3                | 4          |\n| PO5  | Thành thạo ngoại ngữ cơ bản và chuyên ngành để phục vụ học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế                                                                                                                                                    | PLO2.1                        | 4          |\n| PO6  | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                            | PLO3.1, PLO3.2, PLO3.3 PLO3.4 | 5, 5, 5, 4 |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "[10] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                           | [4]        |\n| PO1  | Vận dụng được kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật, khoa học tự nhiên và Công nghệ thông tin vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội                                                                 | PLO1.1, PLO1.2                | 3, 3       |\n| PO2  | Vận dụng được các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kểm thử xâm nhập, đó là tổng quan về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập; đánh giá lỗ hổng bảo mật; triển khai đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập | PLO1.5                        | 5          |\n| PO3  | Thành thạo các kỹ năng về đánh giá lỗ hổng bảo mật, kiểm thử xâm nhập để giải quyết các vấn đề trong thực tiễn của các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp                                                                                                | PLO1.3, PLO1.4                | 4, 4       |\n| PO4  | Thành thạo kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp để nâng cao kiến thức chuyên sâu về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập trong các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp                                                              | PLO2.2, PLO2.3                | 4          |\n| PO5  | Thành thạo ngoại ngữ cơ bản và chuyên ngành để phục vụ học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế                                                                                                                                                    | PLO2.1                        | 4          |\n| PO6  | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                            | PLO3.1, PLO3.2, PLO3.3 PLO3.4 | 5, 5, 5, 4 |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| PO1         | CLO1.1 | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN. | 3                   |\n| PO1         | CLO1.2 | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                        | 3                   |\n| PO1         | CLO1.3 | Vận dụng được lý thuyết toán học và các kiến thức khoa học tự nhiên để học về lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                 | 3                   |\n| PO1         | CLO1.4 | Vận dụng được các kiến thức cơ bản về lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin để học về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập                                                                                                 | 3                   |\n| PO2         | CLO2.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập                                                                                                                                               | 5                   |\n| PO2         | CLO2.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về đánh giá lỗ hổng bảo mật                                                                                                                                                                              | 5                   |\n| PO2         | CLO2.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về triển khai đánh giá lỗ hổng bảo mật                                                                                                                                                                   | 5                   |\n| PO2         | CLO2.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về kiểm thử xâm nhập                                                                                                                                                                                     | 5                   |\n| PO3         | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán về đánh giá lỗ hổng bảo mật và kiểm thử xâm nhập                                                                                                     | 4                   |\n| PO3         | CLO3.2 | Thành thạo kỹ năng nghiên cứu, phát triển các phương pháp về đánh giá lỗ hổng bảo mật cho các hệ thống                                                                                                                                 | 4                   |\n| PO3         | CLO3.3 | Thành thạo kỹ năng nghiên cứu, phát triển các phương pháp về kiểm thử xâm nhập cho các hệ thống                                                                                                                                        | 4                   |\n| PO4         | CLO4.1 | Thành thạo kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp để nâng cao kiến thức chuyên sâu về đánh giá lỗ hổng bảo mật                                                                                                              | 4                   |\n| PO4         | CLO4.2 | Thành thạo kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp để nâng cao kiến thức chuyên sâu về kiểm thử xâm nhập                                                                                                                     | 4                   |\n| PO5         | CLO5.1 | Thành thạo ngoại ngữ cơ bản và chuyên ngành để phục vụ học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế                                                                                                                                    | 4                   |\n| PO5         | CLO5.2 | Có khả năng giao tiếp, quản lý dự án, sáng tạo, tư duy logic, và kỹ năng tự học và nghiên cứu                                                                                                                                          | 4                   |\n| PO6         | CLO6.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                             | 5                   |\n| PO6         | CLO6.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                                                 | 5                   |\n| PO6         | CLO6.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                                                                                         | 5                   |\n| PO6         | CLO6.4 | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học                                                                                                                                             | 5                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                                                     | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                                                      | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3                                                  | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                                                       | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3 CLO6.4 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4                                                                              | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**                                                                                                                                               | CLOs                                                                                                                                 | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                                                                                                          | [4]                                                                                                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.2. Các mối đe dọa và hiểm họa 1.1.3. Kẻ xâm nhập 1.1.4. Các loại hình tấn công 1.1.5. Mục tiêu và nguyên tắc chung của an toàn thông tin 1.2. Đánh giá an toàn hệ thống thông tin 1.2.1. Khái niệm 1.2.2. Vai trò của đánh giá an toàn thông tin 1.2.3. Các phương pháp lđánh giá an toàn thông tin 1.2.4. Các kỹ thuật đánh giá  1.3. Kiểm thử xâm nhập 1.3.1. Giới thiệu về kiểm thử xâm nhập 1.3.2. Vai trò của kiểm thử xâm nhập 1.3.3. Các bước chung của kiểm thử xâm nhập 1.3.4. Phân biệt kiểm thử và kiểm tra 1.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ đánh giá và kiểm thử xâm nhập | Đề cương chi tiết [1] Chapter 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1 [5] Chapter 1 [6] Chapter 1 [7] Chương 1 [8] Chapter 1 [9] Chapter 1 [10] Chapter 1 | CLO2.1 CLO3.1 CLO4.1 CLO5.1 CLO6.1 CLO6.2                                                                                            | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến an toàn bảo mật thông tin, các dạng tấn công an toàn thông tin, các giải pháp an toàn bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.2. Các mối đe dọa và hiểm họa 1.1.3. Kẻ xâm nhập 1.1.4. Các loại hình tấn công 1.1.5. Mục tiêu và nguyên tắc chung của an toàn thông tin 1.2. Đánh giá an toàn hệ thống thông tin 1.2.1. Khái niệm 1.2.2. Vai trò của đánh giá an toàn thông tin 1.2.3. Các phương pháp lđánh giá an toàn thông tin 1.2.4. Các kỹ thuật đánh giá  1.3. Kiểm thử xâm nhập 1.3.1. Giới thiệu về kiểm thử xâm nhập 1.3.2. Vai trò của kiểm thử xâm nhập 1.3.3. Các bước chung của kiểm thử xâm nhập 1.3.4. Phân biệt kiểm thử và kiểm tra 1.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ đánh giá và kiểm thử xâm nhập | Đề cương chi tiết [1] Chapter 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1 [5] Chapter 1 [6] Chapter 1 [7] Chương 1 [8] Chapter 1 [9] Chapter 1 [10] Chapter 1 | CLO2.1 CLO3.1 CLO4.1 CLO5.1 CLO6.1 CLO6.2                                                                                            | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến an toàn bảo mật thông tin, các dạng tấn công an toàn thông tin, các giải pháp an toàn bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 4-6    | Chương 2: Đánh giá lỗ hổng bảo mật 2.1. Giới thiệu chung 2.2. Rà soát hệ thống 2.2.1. Rà soát tài liệu  2.2.2. Rà soát nhật ký  2.2.3. Rà soát tập luật 2.2.4. Rà soát cấu hình hệ thống  2.2.5. Dò quét mạng  2.2.6. Kiểm tra tính toàn vẹn của tệp tin 2.3. Phân tích và xác định mục tiêu 2.3.1. Khám phá mạng  2.3.2. Xác định cổng và dịch vụ mạng  2.3.3. Dò quét lỗ hổng bảo mật  2.3.4. Dò quét mạng không dây 2.3.5. Một số công cụ phân tích và xác định mục tiêu 2.4. Xác định điểm yếu mục tiêu 4.4.1. Bẻ mật khẩu  4.4.2. Kiểm thử xâm nhập  4.4.3. Kỹ nghệ xã hội  4.4.4. Một số công cụ hỗ trợ xác định điểm yếu mục tiêu                                                                                                                                                           | [1] Chapter 2, 3, 4, 5 [2] Chương 2, 3, 4 [3] Chapter 2 [4] Chapter 2 [5] Chapter 2 [8] Chapter 2, 3 [9] Chapter 2                                           | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO5.1 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3 CLO6.4                                                                       | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-9    | Chương 3: Triển khai đánh giá lỗ hổng bảo mật 3.1. Khái quát chung 3.2. Lập kế hoạch đánh giá 3.2.1. Xây dựng chính sách đánh giá  3.2.2. Xác định các ưu tiên  3.2.3. Lựa chọn và xác định kỹ thuật đánh giá  3.2.4. Lựa chọn nhân lực đánh giá  5.2.5. Lựa chọn tài nguyên và công cụ kỹ thuật  3.2.6. Phát triển kế hoạch đánh giá  3.2.7. Xem xét tính pháp lý  3.3. Thực hiện đánh giá  3.3.1. Phối hợp 3.3.2. Đánh giá  3.3.3. Phân tích . 3.3.4. Xử lý dữ liệu   3.4. Các hoạt động sau đánh giá 3.4.1. Tổng hợp thông tin  3.4.2. Lập báo cáo  3.4.3. Khắc phục/Giảm thiểu 3.4.4. Kiểm định an toàn hệ thống thông tin 3.5. Đánh giá lỗ hổng bảo mật các ứng dụng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                               | [1] Chapter 6, 7 [2] Chương 5, 6, 7 [3] Chapter 3 [4] Chapter 3 [5] Chapter 3 [8] Chapter 3 [9] Chapter 3                                                    | CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO5.1 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3 CLO6.4                                                                       | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-9    | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                                                                                                              | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                                                                                   | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7-9    | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                                                                                                              | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                                                                                   | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 10-13  | Chương 4: Kiểm thử xâm nhập 4.1. Giới thiệu  4.2. Các dạng kiểm thử xâm nhập  4.2.1. Tấn công vào yếu tố con người  4.2.2. Xâm nhập vật lý 4.2.3. Tấn công từ bên trong 4.2.4. Xâm nhập mạng 4.3. Khai thác lỗ hổng bảo mật  4.3.1. Khai thác lỗ hổng tràn bộ đệm 4.3.2. Khai thác lỗ hổng sử dụng shellcode 4.4. Phân tích lỗ hổng  4.4.1. Phân tích mã nguồn 4.4.2. Phân tích mã chương trình đã dịch 4.4.3. Kỹ thuật Fuzzing 4.4.4. Khai thác khi tìm ra lỗ hổng 4.4.5. Phòng ngừa khai thác lỗ hổng 4.5. Khai thác hệ thống đã xâm nhập  4.6. Kiểm thử xâm nhập các ứng dụng sử dụng các công cụ hỗ trợ Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                    | [2] Chương  8 [3] Chapter 4, 5 [4] Chapter 3 [5] Chapter 3 [6] Chapter 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11 [8] Chapter 4, 5 [9] Chapter 4                                | CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3                                                                | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO6.3 CLO6.4 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                              | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4                                                                                                          | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1213_Danh gia lo hong bao mat va kiem thu xam nhap.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "# ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Detailed Course Syllabus)\n\n(Ban hành kèm theo Quyết định số… QĐ/ĐHKTQD ngày 28 tháng 6 năm 2024)\n\n## 1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (General Information)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tBlockchain và ứng dụng\n- Tên học phần (tiếng Anh):\tBlockchain and Application\n- Trình độ đào tạo \t\tĐại học\n- Mã học phần: \t\t\tCNTT1214\n- Số tín chỉ: \t\t\t03\n    - Số giờ trên lớp:\t45\n    - Số giờ tự học:\t\t105\n\n(01 tín chỉ bằng 50 giờ định mức, 01 giờ định mức bằng 50 phút)\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n## 2. KHOA/VIỆN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY (Management Faculty and Teachers)\n\n- Khoa/Viện quản lý học phần: Viện Công nghệ thông tin &amp;amp; Kinh tế số\n- Địa chỉ: P.1308 - P.1312, Tòa nhà A1, Trường Đại học KTQD, 207 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội\n- Giảng viên giảng dạy học phần:\n- |   STT | Họ và tên          | Email             |\n|-------|--------------------|-------------------|\n|     1 | TS. Phạm Minh Hoàn | hoanpm@neu.edu.vn |\n|     2 | TS. Lưu Minh Tuấn  | tuanlm@neu.edu.vn |\n\n## 3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Descriptions)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức liên quan đến bảo mật chuỗi khối (blockchain) và hợp đồng thông minh (smart contract), các công nghệ làm nền tảng cho nhiều hoạt động triển khai chuỗi khối, mật mã và giao dịch đằng sau chúng, các ngôn ngữ hợp đồng thông minh khác nhau như Solidity và Rust cũng như các giao thức được xây dựng dựa trên chúng như NFT, DeFi và Web3. Học phần cũng cung cấp các công cụ cần thiết để triển khai, kiểm tra, quét và khai thác tài sản blockchain và hợp đồng thông minh, cũng như tìm hiểu cách bảo vệ chúng và xác định các mối đe dọa cũng như các tác nhân đe dọa sử dụng chúng cho mục đích xấu.\n\nNội dung chính:\n\n- Giới thiệu về Blockchain: Khái niệm Blockchain, lịch sử phát triển và các ứng dụng phổ biến. Các nguyên tắc cơ bản của Blockchain: phi tập trung, minh bạch, bảo mật và tính bất biến. So sánh Blockchain với các hệ thống cơ sở dữ liệu truyền thống.\n- Kiến trúc Blockchain: Cấu trúc của một khối (block) trong Blockchain. Các thuật toán đồng thuận (consensus algorithms) được sử dụng trong Blockchain: Proof of Work (PoW), Proof of Stake (PoS), v.v. Các loại Blockchain: Blockchain công khai, Blockchain riêng tư và Blockchain consortium.\n- Phát triển ứng dụng Blockchain: Các nền tảng Blockchain phổ biến: Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda, v.v. Hợp đồng thông minh (smart contracts): Khái niệm, ngôn ngữ lập trình và ứng dụng. Các công cụ và thư viện phát triển Blockchain.\n- Ứng dụng của Blockchain: Tài chính: Tiền điện tử, thanh toán quốc tế, quản lý danh tính, v.v. Chuỗi cung ứng: Theo dõi nguồn gốc sản phẩm, quản lý hàng tồn kho, chống hàng giả. Y tế: Lưu trữ hồ sơ y tế, chia sẻ dữ liệu y tế an toàn, v.v.Chính phủ: Bỏ phiếu điện tử, quản lý hồ sơ, theo dõi đất đai, v.v.\n- Các vấn đề và thách thức của Blockchain: Khả năng mở rộng (scalability): Giải pháp sharding, Layer 2, v.v. Tiêu thụ năng lượng: Các giải pháp thay thế cho Proof of Work. Quy định pháp lý: Khung pháp lý cho Blockchain và tiền điện tử.\n\n## 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Learning resources: Course Books, Reference Books, and Softwares)\n\n4.1. Giáo trình\n\n[1] David LEE Kuo Chuen, LO Swee Won, WANG Yu (2021), Blockchain and Smart Contracts, World Scientific.\n\n[2] Pethuru Raj, Kavita Saini, Chellammal Surianarayanan, Pethuru Raj, Kavita Saini, Chellammal Surianarayanan (2020), Blockchain Technology and Applications, Auerbach Publications.\n\n4.2. Tài liệu tham khảo\n\n4.3. Phần mềm\n\n## 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Goals)\n\nBảng 1. Mục tiêu học phần\n\n| Mã / Code   | Mô tả mục tiêu học phần (CG)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|-------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]         | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                |\n| CG1         | Học phần cung cấp kiến thức cơ bản về Blockchain với các nguyên tắc phi tập trung, minh bạch, bảo mật và tính bất biến, kiến trúc Blockchain với cấu trúc của một khối, các thuật toán đồng thuận; kiến thức phát triển ứng dụng Blockchain trên nền tảng phổ biến Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda, …, hợp đồng thông minh với ngôn ngữ lập trình, công cụ và thư viện phát triển Blockchain; ứng dụng của Blockchain trong các lĩnh vực tài chính, chuỗi cung ứng, chính phủ, y tế, …; và kiến thức về bảo mật, tính pháp lý cho Blockchain và tiền điện tử |                    |\n| CG2         | Học phần rèn luyện kỹ năng thiết kế Blockchain với thuật toán đồng thuận, kỹ năng phát triển ứng dụng Blockchain trên nền tảng Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda. Đồng thời rèn kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, thư viện để phát triển Blockchain với hợp đồng thông minh ứng dụng cho các lĩnh vực tài chính, chuỗi cung ứng, chính phủ, ý tế và kỹ năng bảo mật Blockchain.                                                                                                                                                                                        |                    |\n| CG3         | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                    |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes)\n\nBảng 2. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu                          | CLOij   | Mô tả CLO                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|-----------------------------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]                               | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]               |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.1 | Có hiểu biết về công nghệ Blockchain, vận dụng kiến thức thiết kế Blockchain với cấu trúc các khối trên cơ sở thuật toán đồng thuận.                     | 2                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.2 | Sử dụng thành thạo nền tảng phổ biến Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda, … phát triển ứng dụng Blockchain.                                              | 3                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.3 | Sử dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình, công cụ và thư viện phát triển Blockchain với hợp đồng thông minh.                                                | 3                 |\n| CG1  Kiến thức                    | CLO 1.4 | Bảo mật ứng dụng Blockchain.                                                                                                                             | 3                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.1 | Kỹ năng thiết kế Blockchain với thuật toán đồng thuận.                                                                                                   | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.2 | Kỹ năng phát triển ứng dụng Blockchain trên nền tảng Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda                                                                 | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.3 | Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, thư viện để phát triển Blockchain với hợp đồng thông minh.                                                                     | 4                 |\n| CG2  Kỹ năng                      | CLO 2.4 | Kỹ năng bảo mật Blockchain.                                                                                                                              | 4                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                 |\n| CG3  Năng lực tự chủ, trách nhiệm | CLO3.2  | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                 |\n\n## 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Assessment)\n\n### 7.1. Cơ cấu điểm thành phần\n\nBảng 3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung / Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                 | Thời điểm                                                                                                           | CLOs                                    | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                                                       | Tỷ lệ  (%)   | CĐR/PLO của CTĐT   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                 | [4]                                     | [5]                                                                                                 | [6]          | [7]                |\n| Chuyên cần           | Tham gia lớp seminar Tham gia thảo luận các buổi seminar                                                                                                                                                                                                                | Tất cả các buổi seminar                                                                                             | 3.1 3.2                                 | - Điểm danh - Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp Xem Phụ lục 2, rubrics 1                          | 10%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm. Nhóm 3-4 sinh viên - Nhóm đề xuất chủ đề theo gợi ý của giảng viên bao hàm kiếm thức của các bài seminar, phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, cài đặt, thử nghiệm, đánh giá kết quả, và kết luận - Kết quả là một bài viết, không bắt buộc thuyết trình | Nộp bản cuối: tuần 14 Các thời điểm do giảng viên seminar quyết định: - Đề xuất chủ đề - Nộp dữ liệu - Nộp bản nháp | 2.1 2.2 2.3  2.4 3.1 3.2                | - Xem Phụ lục 2, rubrics 2                                                                          | 40%          | …                  |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra thực hành Sử dụng phần mềm thực hiện các yêu cầu tính toán và phân tích                                                                                                                                                                                        | Tuần 14-15                                                                                                          | 2.3 2.4 2.5 3.1 3.3                     | - Số câu trả lời đúng - Xem Phụ lục 2, rubrics 3                                                    | 40%          | …                  |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Toàn bộ nội dung học (ngoại trừ phần thực hành)                                                                                                                                                                                                                         | Theo lịch của Trường                                                                                                | 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.4 2.5 3.1 3.2 | - Trắc nghiệm khách quan trên máy - Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 60p - Xem Phụ lục 1: ma trận đề thi | 50%          | …                  |\n\n### 7.2. Ma trận đề thi (phụ lục 1)\n\n### 7.3. Các rubrics (phụ lục 2)\n\n## 8. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Lesson Plan)\n\nBảng 4. Kế hoạch và nội dung dạy học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần     | Nội dung                                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc                                              | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Đánh giá                                                                                                                                                                   | CLOs                                    |\n|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| [1]      | [2]                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                       | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [5]                                                                                                                                                                        | [6]                                     |\n| 1        | Lecture 1. Chương 1. Khái niệm cơ bản về Blockchain 1.1 Khái niệm chuỗi khối 1.2 Ngăn xếp và thành phần chuỗi khối 1.3 Hàm băm, chữ ký số                                                                           | [1] Chapter 1-6 [2] Chapter 1-4 [3] Slide bài lecture 1   | Giảng viên - Giới thiệu đề cương, giáo trình, tài liệu tham khảo, phần mềm, slide - Giảng lý thuyết theo nội dung slide - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem lại kiến thức các môn tiên quyết - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập dành cho seminar 1 - Phân nhóm sinh viên làm bài tập nhóm chuẩn bị bài seminar. Sinh viên - Xem trước đề cương - Đọc các tài liệu  - Xem lại các kiến thức của học phần tiên quyết | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.1 2.1                                 |\n| 2        | Lecture 1. Chương 1. Khái niệm cơ bản về Blockchain 1.4 Nền tảng chuỗi khối 1.5 Sự phát triển của chuỗi khối 1.6 Trường hợp sử dụng                                                                                 | [1] Chapter 1-6 [2] Chapter 1-4 [3] Slide bài lecture 1   | Giảng viên - Giới thiệu đề cương, giáo trình, tài liệu tham khảo, phần mềm, slide - Giảng lý thuyết theo nội dung slide - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem lại kiến thức các môn tiên quyết Sinh viên - Xem trước đề cương - Đọc các tài liệu  - Xem lại các kiến thức của học phần tiên quyết                                                                                                                                       | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.1 2.1                                 |\n| 3        | Seminar 1. Mật mã học và công nghệ chuỗi khối Security Objectives Cryptography Blockchain Cryptographic Hash Function Digital Signature Pay to Public Key Hash (P2PKH) Public Key Infrastructure Encryption Privacy | [1] Chapter 1-6 [2] Chapter 1-4 [3] Slide bài lecture 1   | Giảng viên - Nhắc lại các kiến thức về: Security Objectives Cryptography Blockchain Cryptographic Hash Function Digital Signature Pay to Public Key Hash (P2PKH) Public Key Infrastructure Encryption Privacy - Hướng dẫn sinh viên thực hiện seminar theo hướng đề tài bài tập lớn. Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính - Theo dõi ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành và nhận xét các bài thực hành của các thành viên khác trong lớp.               | - Điểm danh - Trả lời câu hỏi trong slide seminar 1 - Trả lời câu hỏi về các kết quả thống kê của bài thực hành                                                            | 1.1 2.1 3.1 3.2                         |\n| 4        | Seminar 1. Mật mã học và công nghệ chuỗi khối                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1-6 [2] Chapter 1-4 [3] Slide bài lecture 1   | Giảng viên - Nhắc lại các kiến thức về: Security Objectives Cryptography Blockchain Cryptographic Hash Function Digital Signature Pay to Public Key Hash (P2PKH) Public Key Infrastructure Encryption Privacy - Hướng dẫn sinh viên thực hiện seminar theo hướng đề tài bài tập lớn. Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính - Theo dõi ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành và nhận xét các bài thực hành của các thành viên khác trong lớp.               | - Điểm danh - Trả lời câu hỏi trong slide seminar 1 - Trả lời câu hỏi về các kết quả thống kê của bài thực hành                                                            | 1.1 2.1 3.1 3.2                         |\n| 5        | Lecture 2. Chương 2. Hợp đồng thông minh 2.1 Giới thiệu hợp đồng thông minh Blockchain 2.2 Ethereum Blockchain                                                                                                      | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Giảng lý thuyết theo nội dung slide  - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành dành cho seminar 2  Sinh viên - Đọc trước các tài liệu  - Xem trước các ví dụ, làm bài tập được yêu cầu                                                                                                                                                                                                 | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.2 2.2                                 |\n| 6        | Lecture 2. Chương 2. Hợp đồng thông minh 2.3 Lập trình Solidity                                                                                                                                                     | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Giảng lý thuyết theo nội dung slide  - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành dành cho seminar 2  Sinh viên - Đọc trước các tài liệu  - Xem trước các ví dụ, làm bài tập được yêu cầu                                                                                                                                                                                                 | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.2 2.2                                 |\n| 7        | Seminar 2. Hợp đồng thông minh Blockchain và lập trình solidity cho Ethereum                                                                                                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Hướng dẫn lập trình Blockchain hợp đồng thông minh - Hướng dẫn thực hành lập trình solodity cho Ethereum  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hiện lập trình theo yêu cầu của giảng viên                                                                    | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 5        | Lecture 2. Chương 2. Hợp đồng thông minh 2.1 Giới thiệu hợp đồng thông minh Blockchain 2.2 Ethereum Blockchain                                                                                                      | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Giảng lý thuyết theo nội dung slide  - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành dành cho seminar 2  Sinh viên - Đọc trước các tài liệu  - Xem trước các ví dụ, làm bài tập được yêu cầu                                                                                                                                                                                                 | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.2 2.2                                 |\n| 6        | Lecture 2. Chương 2. Hợp đồng thông minh 2.3 Lập trình Solidity                                                                                                                                                     | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Giảng lý thuyết theo nội dung slide  - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành dành cho seminar 2  Sinh viên - Đọc trước các tài liệu  - Xem trước các ví dụ, làm bài tập được yêu cầu                                                                                                                                                                                                 | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.2 2.2                                 |\n| 7        | Seminar 2. Hợp đồng thông minh Blockchain và lập trình solidity cho Ethereum                                                                                                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Hướng dẫn lập trình Blockchain hợp đồng thông minh - Hướng dẫn thực hành lập trình solodity cho Ethereum  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hiện lập trình theo yêu cầu của giảng viên                                                                    | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2                 |\n| 8        | Seminar 2. Hợp đồng thông minh Blockchain và lập trình solidity cho Ethereum                                                                                                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 5-7 [3] Slide bài lecture 2     | Giảng viên - Hướng dẫn lập trình Blockchain hợp đồng thông minh - Hướng dẫn thực hành lập trình solodity cho Ethereum  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hiện lập trình theo yêu cầu của giảng viên                                                                    | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2                 |\n| 9        | Lecture 3. Chương 3. Ứng dụng phi tập trung (Dapps) 3.1                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10 [2] Chapter 9-10 [2] Slide bài lecture 3   | Giảng viên - Giảng lý thuyết theo nội dung slide bài 3 - Giới thiệu ví dụ trong slide - Hướng dẫn đọc giáo trình, tài liệu tham khảo - Yêu cầu sinh viên xem trước ví dụ, câu hỏi, bài tập thực hành dành cho seminar 3 Sinh viên - Đọc trước các tài liệu  - Xem trước các ví dụ, làm bài tập được yêu cầu - Chuẩn bị trước chủ đề, dữ liệu cho bài tập lớn                                                                                                                                            | - Điểm danh                                                                                                                                                                | 1.3 2.3                                 |\n| 10       | Seminar 3. Phát triển ứng dụng phi tập trung (Dapps)                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 9-10 [2] Slide bài lecture 3   | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành ứng dụng phi tập trung trên nền tảng Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda. - Ra bài tập thực hành theo lĩnh vực thực tế để sinh viện thực hiện. - Nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của sinh viên.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính - Làm bài tập thực hành theo yêu cầu của giảng viên - Nhận xét, đánh giá bài của của thành viên trong nhóm và lớp - Trình bày dữ liệu đã thu thập                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Đánh giá bài tập thực hành - Đánh giá qua nhận xét bài thực hành của các thành viên khác trong lớp.                | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2         |\n| 11       | Seminar 3. Phát triển ứng dụng phi tập trung (Dapps)                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 9-10 [2] Slide bài lecture 3   | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành ứng dụng phi tập trung trên nền tảng Ethereum, Hyperledger Fabric, Corda. - Ra bài tập thực hành theo lĩnh vực thực tế để sinh viện thực hiện. - Nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của sinh viên.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hiện trên máy tính - Làm bài tập thực hành theo yêu cầu của giảng viên - Nhận xét, đánh giá bài của của thành viên trong nhóm và lớp - Trình bày dữ liệu đã thu thập                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Đánh giá bài tập thực hành - Đánh giá qua nhận xét bài thực hành của các thành viên khác trong lớp.                | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2         |\n| 12       | Lecture 4. Chương 4. Bảo mật Blockchain 4.1 Introduction to tools 4.2 Smart contracts vulnerabilities 4.3 Verification of smart contracts                                                                           | [1] Chapter 3-4 [2] Chapter 11-12 [2] Slide bài lecture 4 | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.4 2.4                                 |\n| 13       | Seminar 4. Bảo mật Blockchain - Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain                                                                                                                     |                                                           | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.4 3.1 3.2 |\n| 14       | Seminar 4. Bảo mật Blockchain - Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain                                                                                                                     |                                                           | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.4 3.1 3.2 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 12       | Lecture 4. Chương 4. Bảo mật Blockchain 4.1 Introduction to tools 4.2 Smart contracts vulnerabilities 4.3 Verification of smart contracts                                                                           | [1] Chapter 3-4 [2] Chapter 11-12 [2] Slide bài lecture 4 | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.4 2.4                                 |\n| 13       | Seminar 4. Bảo mật Blockchain - Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain                                                                                                                     |                                                           | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.4 3.1 3.2 |\n| 14       | Seminar 4. Bảo mật Blockchain - Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain                                                                                                                     |                                                           | Giảng viên - Hướng dẫn thực hành: Dịch vụ mạng và cơ sở hạ tầng khóa công khai sử dụng Blockchain;  - Hướng dẫn thực hành bảo mật Blockchain; - Ra bài tập thực hành bào mật Blockchain.  Sinh viên - Đọc tài liệu trước - Theo dõi các bước thực hành - Thực hành trên máy tính - Thực hiện giải các bài tập trên máy theo yêu cầu của giảng viên. - Tham gia thảo luận về kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp                                                                         | - Điểm danh - Thực hành theo hướng dẫn của giảng viên - Thực hành các bài tập theo yêu cầu của giảng viên - Thảo luận kết quả thực hành của các thành viên khác trong lớp. | 1.1 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.4 3.1 3.2 |\n| 15       | Seminar 5 - Hệ thống lại học phần - Thông báo kết quả đánh giá thành phần - Hướng dẫn thi và trả lời câu hỏi                                                                                                        | [2] Slide bài seminar 5                                   | Giảng viên - Tổng hợp, hệ thống lại các kiến thức trong các bài giảng - Hệ thống các dạng câu hỏi bài thi cuối kì - Thông báo điểm chuyên cần 10% - Thông báo điểm bài tập lớn và trả lời các thắc mắc - Thông báo điểm kiểm tra thực hành và giải đáp thắc mắc - Thông báo điểm 40% - Chữa một số câu trong câu hỏi thi tham khảo Sinh viên - Có mặt đầy đủ để nhận thông tin về điểm thành phần - Xem lại toàn bộ nội dung học phần, các câu hỏi tham khảo                                            | - Điểm danh - Sau buổi học, không giải quyết các thắc mắc về điểm thành phần                                                                                               |                                         |\n| Lịch thi | Thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 1-8,  [2] Chapter 1 - 12                      | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Xem Phụ lục 1: ma trận đề thi                                                                                                                                              | Xem Bảng 3                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "## 9. ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcome Assessement)\n\nHệ thống quản lý đào tạo tự động đánh giá mức độ đạt được CLO theo thuật toán chung của Trường. Chuẩn đầu ra của học phần được sinh viên và trường đánh giá sau thi kết thúc học phần.\n\n## 10. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (Course Requirements and Expectation)\n\n### 10.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Điểm chuyên cần đạt từ 5 trở lên (theo quy định chung của Trường)\n- Cách đánh giá điểm chuyên cần: xem Phụ lục 2, rubrics 1.\n\n### 10.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n### 10.3. Quy định về hành vi trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác, không ăn trong quá trình học;\n- Laptop, máy tính bảng, điện thoại di động chỉ được sử dụng cho mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào mục đích khác.\n\n### 10.4. Quy định về nộp bài tập lớn\n\n- Người học không nộp bài cá nhân / nhóm theo yêu cầu sẽ nhận điểm 0 (không).\n- Sau thời hạn cuối theo quy định, bài nộp muộn mỗi ngày sẽ trừ một điểm.\n\n| TRƯỞNG KHOA          | HIỆU TRƯỞNG            |\n|----------------------|------------------------|\n| TS Nguyễn Trung Tuấn | GS.TS Phạm Hồng Chương |\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\CNTT1214_Blockchain va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kinh tế vĩ mô 1                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Principles of Macroeconomics            |\n| - Mã số học phần                                                    | KHMA1101                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Đại cương                               |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Kinh tế Vĩ mô\n\nĐịa chỉ: Phòng 805 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n- Nguyễn Văn Công\n- Nguyễn Hoàng Oanh\n- Nguyễn Việt Hùng\n- Hà Quỳnh Hoa\n- Đinh Mai Hương\n- Phạm Thế Anh\n- Nguyễn Việt Hưng\n- Lê Mai Hương\n- Vũ Thanh Huyền\n- Trần Thị Lan Hương\n- Nguyễn Ngọc Đính\n- Lưu Thị Phương\n- Phạm Thị Ngọc Quỳnh\n- Trần Thúy Hằng\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu những nguyên lý cơ bản của kinh tế vĩ mô để giúp sinh viên hiểu được sự vận hành của nền kinh tế tổng thể. Sinh viên sẽ được giới thiệu các khái niệm cũng như nguyên lý hạch toán cơ bản về thu nhập quốc dân, chỉ số giá tiêu dùng và lạm phát, thất nghiệp, tỷ giá hối đoái và cán cân thương mại. Ngoài ra, sinh viên cũng được tiếp cận với những mô hình đơn giản nhất giải thích sự biến động và vai trò của các chính sách kinh tế vĩ mô trong việc ổn định nền kinh tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Giáo trình Kinh tế học (tập II), Nxb Đại học Kinh tế quốc dân, 2012;\n\n[2] Gregory Mankiw (2014). Kinh tế học Vĩ mô. Bản dịch của NXB Hồng Đức;\n\nTài liệu khác\n\n[3] N. Gregory Mankiw, Principles of Economics, CENGAGE Learning, 9th Ed. 2020.\n\n[4] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành: Các nguyên lý Kinh tế học vĩ mô, Nxb Lao động.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\nMục tiêu chính của học phần nhằm giúp sinh viên làm quen với các khái niệm và nguyên lý cơ bản về hoạt động của nền kinh tế tổng thể. Sinh viên cũng sẽ được trang bị công cụ để mô tả và giải thích các vấn đề trên. Ngoài ra, sinh viên còn được rèn luyện kỹ năng tự học tập và nghiên cứu để chuẩn bị cho những bậc học cao hơn.\n\n| Mục tiêu     | Mô tả mục tiêu                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR của CTĐT      | Mức độ năng lực   |\n|--------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------|\n| [1]          | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]               | [4]               |\n| G1           | Kiến thức: Sau khi kết thúc học phần, sinh viên giải thích và phân tích được mối quan hệ giữa các biến số kinh tế vĩ mô cơ bản; hiểu và đánh giá được tác động của các thay đổi chính sách kinh tế vĩ mô cũng như các cú sốc đối với nền kinh tế trong ngắn hạn và dài hạn. | 1.1.2 1.2.2 1.2.3 | III               |\n| G2           | Kỹ năng: Học phần rèn luyện cho sinh viên kỹ năng cơ bản trong việc sử dụng các mô hình vào lập luận, phân tích và giải thích các vấn đề liên quan đến những nguyên lý kinh tế vĩ mô.                                                                                       | 2.1.1             | III               |\n| G3           | Năng lực tự chủ và trách nhiệm: SV tôn trọng nội quy lớp học, đi học đầy đủ đúng giờ; chuẩn bị bài khi đến lớp, tham gia tích cực trong giờ học; có khả năng tự học và tự nghiên cứu bài học.                                                                               | 3.1.1             | III               |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu học phần   | Mã CĐR học phần   | Mô tả CĐR học phần                                                                                                                                                                      | Liên kết với CĐR của CTĐT   | Mức độ năng lực    |\n|---------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------|\n| [1]                 | [2]               | [3]                                                                                                                                                                                     | [4]                         | [5]                |\n|                     | LO.1              | Chuẩn kiến thức                                                                                                                                                                         |                             |                    |\n| G1                  | LO.1.1            | Sinh viên giải thích được chính xác mối quan hệ giữa các biến số kinh tế vĩ mô cơ bản.                                                                                                  | 1.1.2                       | III                |\n| G1                  | LO.1.2            | Vận dụng được các mô hình lý thuyết vào giải thích và đánh giá các tác động của các thay đổi chính sách kinh tế vĩ mô cũng như các cú sốc đối với nền kinh tế trong ngắn hạn và dài hạn | 1.2.2                       | III                |\n| G1                  | LO.1.3            | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản để phân tích và giải thích các vấn đề thời sự về tình hình kinh tế - xã hội mà Việt Nam và các nước trên thế giới đã và đang trải qua.   | 1.2.3                       | III                |\n|                     | LO.2              | Chuẩn kỹ năng                                                                                                                                                                           |                             |                    |\n|                     | LO.2.1            | Sinh viên sẽ có kỹ năng ứng dụng mô hình lý thuyết vào nhận diện, giải thích và đánh giá được các vấn đề liên quan đến đến các tình huống trong thực tế và giả định.                    | 2.1.1                       | III                |\n| G3                  | LO.3              | Năng lực tự chủ &amp; trách nhiệm                                                                                                                                                           |                             |                    |\n| G3                  | LO.3.1            | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                            | 3.1.1                       | III                |\n| G3                  | LO.3.2            | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được GV giao.                                        | 3.1.2                       | III                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                    | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                   | [2]                                                                                                    | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần                            | Tham dự các giờ giảng Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Các bài kiểm tra) | Bài kiểm tra 1 (15%)                                                                                   | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                               | 30%         |\n| Đánh giá quá trình (Các bài kiểm tra) | Bài kiểm tra 2 (15%)                                                                                   | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.2        | Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                                   | 30%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                      | Bài thi cuối kỳ (Trắc nghiệm trên máy).                                                                | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Theo yêu cầu bài thi  Ghi nhớ các khái niệm cơ bản Có khả năng suy luận, phân tích, đánh giá                                        | 60%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc                                        | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                           | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                                 | [4]                                       | [5]                                                                                            | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về kinh tế học Mười nguyên lý kinh tế Suy luận như một nhà kinh tế                                                                                                                                                                | Đề cương học phần; [1]: C1; [2]&amp;[3]: C1, 2; [4]: C1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Giới thiệu HP, đề cương chi tiết;  Giảng dạy và thảo luận;                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 2: Đo lường thu nhập quốc dân Đo lường GDP Các thành phần của GDP GDP thực và danh nghĩa GDP và phúc lợi kinh tế                                                                                                                               | [1]: C14; [2]&amp;[3]: C23; [4]: C2                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 3: Đo lường chi phí sinh hoạt Chỉ số giá tiêu dùng Hiệu chỉnh các biến số kinh tế theo lạm phát                                                                                                                                                | [1]: C14; [2]&amp;[3]: C24; [4]: C3                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 4: Sản xuất và Tăng trưởng Tăng trưởng kinh tế trên thế giới Năng suất : Vai trò và các nhân tố quyết định nó Tăng trưởng kinh tế và chính sách công                                                                                           | [1]: C15; [2]&amp;[3]: C25; [4]: C4                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 5: Tiết kiệm, Đầu tư và Hệ thống Tài chính Các định chế tài  chính Tiết kiệm và đầu tư Thị trường vốn                                                                                                                                          | [1]: C16; [2]&amp;[3]: C26; [4]: C5                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 6: Thất nghiệp Xác định và đo lường thất nghiệp Quá trình tìm việc và thất nghiệp tạm thời Luật về tiền lương tối thiểu Công đoàn và đàm phán tập thể Lý thuyết tiền lương hiệu quả                                                            | [1]: C17; [2]&amp;[3]: C28; [4]: C6                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 7: Tiền tệ và chính sách tiền tệ Khái niệm về tiền Ngân hàng trung ương Hệ thống ngân hàng và cung tiền Các công cụ của chính sách tiền tệ                                                                                                     | [1]: C20; [2]&amp;[3]: C29; [4]: C7                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Bài kiểm tra 1                                                                                                                                                                                                                                        |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Ôn tập Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm hoặc tự luận | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 8: Tiền tệ và Lạm phát Lý thuyết cổ điển về lạm phát Chi phí của lạm phát                                                                                                                                                                      | [1]: C22; [2]&amp;[3]: C30; [4]: C8                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 9: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở Dòng chu chuyển hàng hóa và vốn quốc tế Tỷ giá hối đoái thực và danh nghĩa Lý thuyết ngang bằng sức mua                                                                                                  | [1]: C27; [2]&amp;[3]: C31; [4]: C9                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11-12  | Chương 10: Tổng cầu và Tổng cung Giới thiệu về sự biến động trong ngắn hạn Mô  hình tổng cầu tổng cung Các nguyên nhân gây ra sự biến động trong ngắn hạn Tác động của chính sách tiền tệ Tác động của chính sách tài khóa                            | [1]: C18; [2]&amp;[3]: C33, 34; [4]: C10                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Bài kiểm tra 2                                                                                                                                                                                                                                        |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Ôn tập Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm hoặc tự luận | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 11: Sự đánh đổi trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp Đường Phillips Sự dịch chuyển của đường Phillips Chi phí cắt giảm lạm phát                                                                                                         | [1]: C18, 22; [2]&amp;[3]: C35; [4]: C11                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Chương 12: Một số tranh luận về chính sách kinh tế vĩ mô Có nên sử dụng chính sách tài khóa và tiền tệ để bình ổn nền kinh tế ? Chính phủ nên tăng chi tiêu hay giảm thuế để chống lại suy thoái ? Chính sách tiền tệ nên tùy nghi hay theo quy tắc ? | [1]: C23; [2]&amp;[3]: C36; [4]: C12                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Hướng dẫn tự đọc; Ôn tập;                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                       |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.2        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do chính đáng sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm rèn luyện, điểm kiểm tra.\n- Sinh viên không hoàn thành bài tập cuối mỗi chương sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập của chương đó và được bị trừ 1 điểm vào điểm rèn luyện.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc, ngủ trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                 | Kinh tế vi mô 1                        |\n|----------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                   | Microeconomics 1                       |\n| - Mã số học phần                             | KHMI1101                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                       | Đại cương                              |\n| - Số tín chỉ                                 | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                           | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành + Số giờ tự học | 15 90 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                    | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Kinh tế vi mô\n\nĐịa chỉ: Phòng 808 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                |   Số điện thoại | Email                 |\n|------|--------------------------|-----------------|-----------------------|\n|    1 | PGS.TS Vũ Kim Dũng       |      0912045463 | Dungvk@neu.edu.vn     |\n|    2 | PGS.TS Hồ Đình Bảo       |      0943947241 | Baohd@neu.edu.vn      |\n|    3 | PGS.TS Phạm Văn Minh     |      0904240700 | Minhpv@neu.edu.vn     |\n|    4 | PGS.TS Cao Thúy Xiêm     |      0904538601 | Xiemct@neu.edu.vn     |\n|    5 | TS Đinh Thiện Đức        |      0913214246 | Ducdt@neu.edu.vn      |\n|    6 | TS Hoàng Thị Thúy Nga    |      0968158777 | Ngaht@neu.edu.vn      |\n|    7 | TS Ngô Tuấn Anh          |      0926992989 | Ngotuananh@neu.edu.vn |\n|    8 | TS Đồng Thị Hà           |      0912440609 | Hadtkth@neu.edu.vn    |\n|    9 | TS Đoàn Việt Dũng        |      0947171333 | Dungdv@neu.edu.vn     |\n|   10 | TS Nguyễn Hoài Sơn       |      0904025016 | Hoaisonkt@gmail.com   |\n|   11 | TS Vũ Ngọc Xuân          |      0916866655 | Xuanvn@neu.edu.vn     |\n|   12 | TS Lê Thanh Hà           |      0899464808 | Lethanhha@neu.edu.vn  |\n|   13 | ThS Nguyễn Phạm Anh      |      0983762605 | Anhnp@neu.edu.vn      |\n|   14 | ThS Đặng Thị Hoa         |      0977382205 | Dangthihoa@neu.edu.vn |\n|   15 | ThS Hoàng Thị Chinh Thon |      0868132052 | Chinhthon@neu.edu.vn  |\n|   16 | Ths Phạm Xuân Nam        |      0972172467 | Nampx@neu.edu.vn      |\n|   17 | ThS Trương Như Hiếu      |      0989048666 | Hieutn@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế vi mô 1 (nguyên lý kinh tế vi mô) là một học phần đại học nhập môn giảng dạy các nguyên tắc cơ bản của kinh tế vi mô. Tại NEU, đây là học phần đầu tiên mà sinh viên theo học về kinh tế. Đối với người học, đây là học phần cung cấp một nền tảng vững chắc để phân tích và tư duy kinh tế có thể kéo dài trong suốt quá trình học tập và sự nghiệp chuyên môn sau này của họ. Đối với các sinh viên khác, nó có thể cung cấp nền tảng cho nhiều năm học về kinh tế, kinh doanh hoặc các lĩnh vực liên quan.\n\nHọc phần này bắt đầu với phần giới thiệu về cung và cầu và các lực lượng cơ bản xác định trạng thái cân bằng trong nền kinh tế thị trường. Tiếp theo, nó giới thiệu một khuôn khổ để tìm hiểu về hành vi của người tiêu dùng và phân tích các quyết định của người tiêu dùng. Sau đó, học phần đề cập đến các doanh nghiệp và các quyết định của họ về sản xuất tối ưu, và tác động của các cấu trúc thị trường khác nhau đối với hành vi của các doanh nghiệp. Phần cuối cùng của học phần giới thiệu một số chủ đề nâng cao hơn có thể được phân tích bằng lý thuyết kinh tế vi mô. Chúng bao gồm thương mại quốc tế và vai trò của Chính phủ trong nền Kinh tế thị trường.\n\nKết thúc học phần, sinh viên sẽ có thể hiểu lý thuyết kinh tế vi mô nhập môn, giải quyết các vấn đề kinh tế vi mô cơ bản và sử dụng các kỹ thuật này để suy nghĩ về một số câu hỏi chính sách liên quan đến hoạt động của nền kinh tế thực.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Vũ Kim Dũng – PGS.TS Nguyễn Văn Công (2012), Giáo trình Kinh tế học tập 1, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. TS Đinh Thiện Đức (2020), Hướng dẫn học tập Nguyên lý Kinh tế vi mô, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n3. PGS.TS Vũ Kim Dũng – TS Đinh Thiện Đức (2010), Bài tập Kinh tế vi mô, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội.\n\n4. Mankiw, Gregory (2012), Principles of Economics, 6th Edition, South Western Cengage Learning Mason.\n\n5. David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Doorbusch (1991), Econonmics, 3rd Edition, McGraw Hill\n\n6. Michael Parkin (1990), Microeconmics - 4th Edition, Addison - Wesley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Sinh viên nhận biết và hiểu được các kiến thức cơ bản về kinh tế vi mô 1 cho phân tích mô hình kinh tế đơn giản. Mục tiêu của học phần bảo đảm tính khoa học, liên thông và hiện đại hoá kiến thức liên ngành.                    | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng vận dụng được kiến thức để thực hiện các chức năng pháp triển kỹ năng lập luận, phân tích các vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô vào các mối quan hệ kinh tế đơn giản. Làm việc độc lập và tự chịu trách nhiệm. | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn.                                         | PLO3.1.1                     | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về kinh tế học vi mô                                                                          | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu về lý thuyết, mô hình và phân tích cơ bản về các vấn đề kinh tế đơn giản                                                         | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản.                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng thực hiện nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề kinh tế vi mô căn bản.                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về kinh tế học vi mô                                                                          | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu về lý thuyết, mô hình và phân tích cơ bản về các vấn đề kinh tế đơn giản                                                         | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản.                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng thực hiện nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề kinh tế vi mô căn bản.                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                               | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3               | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 13           | CLO2.1 CLO2.2                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 60 phút/40 câu                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                               | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3               | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 13           | CLO2.1 CLO2.2                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 60 phút/40 câu                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                           | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                    | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                           | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Giới thiệu KTH vi mô 1.2. Các khái niệm cơ bản 1.3. Lựa chọn tối ưu                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 2 2.1. Lý thuyết cầu 2.2. Lý thuyết cung                                                                               | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.3. Thay đổi trạng thái cân bằng 2.4. Chính sách can thiệp của chính phủ                                            | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 3 3.1. Khái niệm, cách tính hệ số co giãn của cầu và cung  3.2. Mối quan hệ giữa co giãn của cầu theo giá và doanh thu | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 4 4.1. Các khái niệm 4.2. Lý thuyết lợi ích đo được                                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 4 4.3. Lý thuyết phân tích bàng quan                                                                                   | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Kiểm tra lần 1 Chương 5 5.1. Lý thuyết và hàm sản xuất 5.2. Mối quan hệ giữa năng suất bình quân, cận biên và tổng sản phẩm   | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 5 5.3. Các loại chi phí ngắn hạn và mối quan hệ giữa chúng 5.4. Lợi nhuận và tối đa hóa lợi nhuận                      | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Trả bài kiểm tra và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 6 6.1. Cạnh tranh hoàn hảo                                                                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 6 6.2. Độc quyền                                                                                                       | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 6 6.3. Cạnh tranh độc quyền 6.4. Độc quyền tập đoàn                                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 7 7.1. Vai trò của TMQT 7.2. Các chính sách can thiệp của Chính phủ                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Kiểm tra lần 2 Chương 8 8.1. Các thất bại của thị trường 8.2. Vai trò của Chính phủ                                           | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 8 8.2. Vai trò của Chính phủ trong nền kinh tế thị trường                                                              | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Trả bài kiểm tra và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Ôn tập và hệ thống                                                                                                            | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên hệ thống lại môn học và giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp. Số tiết vắng mặt vượt quá 20% tổng số tiết của học phần (vì bất kể lý do gì) thì sinh viên phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên phải đến lớp đúng giờ. Một buổi vắng mặt sẽ tính khi: (i) 3 buổi đi muộn; hoặc (ii) rời lớp trước khi buổi học kết thúc.\n\n- Sinh viên không tham dự buổi làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) bài kiểm tra đó.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam                                              |\n|-------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | Viet Nam Communist Party History                                            |\n| - Mã số học phần                                                  | LLLSD1102                                                                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Đại cương bắt buộc                                                          |\n| - Số tín chỉ                                                      | 2 (26 giờ, tương đương 30 tiết)                                             |\n| + Số giờ lý thuyết                                                | 20                                                                          |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành                      + Số giờ tự học | 10 60                                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết                                         | Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam\n\nĐịa chỉ: Phòng 1015 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. GVCC. Trần Thị Thu Hoài\tSđt: 0903 230 177\tEmail: hoaitt@neu.edu.vn\n\nTS. GVCC. Nguyễn Thị Hoàn\t            Sđt: 0983 389 810\tEmail: hoant@neu.edu.vn\n\nTS. GVC. Nguyễn Hữu Công\t\tSđt: 0982 192 458\tEmail: congnh@neu.edu.vn\n\nTS. GVC. Lê Thị Hồng Thuận     \tSđt: 0977 266 982\tEmail: lethuan@neu.edu.vn\n\nTS. GV. Nguyễn Thị Thắm\t\tSđt: 0912 300 971\tEmail: thamnt@neu.edu.vn\n\nThS. NCS. GVC Phí Thị Lan Phương    Sđt: 0984 328 666\tEmail:phuongpl@neu.edu.vn\n\n.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam là 1 trong 5 học phần thuộc khoa học Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh được giảng dạy trong hệ thống giáo dục đại học ở Việt Nam. Đây là học phần bắt buộc sinh viên phải tích luỹ kiến thức.\n\nLịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là một chuyên ngành, một bộ phận của khoa học lịch sử. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là cả một pho lịch sử bằng vàng”. Đó chính là tính khoa học, cách mạng, giá trị thực tiễn sâu sắc trong Cương lĩnh, đường lối của Đảng; là sự lãnh đạo đúng đắn, đáp ứng kịp thời những yêu cầu, nhiệm vụ do lịch sử đặt ra; những kinh nghiệm, bài học có tính quy luật, lý luận của cách mạng Việt Nam và những truyền thống vẻ vang của Đảng.\n\nNghiên cứu, học tập lịch sử Đảng không chỉ nắm vững những sự kiện, cột mốc lịch sử mà cần thấu hiểu những vấn đề phong phú đó trong quá trình Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, cách mạng xã hội chủ nghĩa, từ đó vận dụng, phát triển trong thời kỳ đổi mới toàn diện, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế hiện nay\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n\nTài liệu khác\n\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Triết học Mác Lê-nin, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Kinh tế Chính trị Mác Lê-nin, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nọi\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Đảng cộng sản Việt Nam, (2018), Văn kiện Đảng toàn tập,  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**       | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                        | [4]         |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về các sự kiện lịch sử Đảng, về công tác xây dựng Đảng, về đường lối, thành tựu, bài học của cách mạng Việt Nam do Đảng lãnh đạo trong sự nghiệp giải phóng dân tộc, kháng chiến giành độc lập, thống nhất Tổ quốc cũng như trong công cuộc đổi mới. | PLO1.1.1                   | 3           |\n| G2   | Bước đầu trang bị cho người học nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng; giáo dục tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc, nhận thức quá khứ để hiểu rõ hiện tại gắn với trách nhiệm của thế hệ trẻ về tương lai của đất nước           | PLO1.1.1 PLO1.1.2          | 3           |\n| G3   | Rèn luyện kỹ năng thuyết trình, khả năng làm việc nhóm thông qua việc phân tích một vấn đề cụ thể tại một thời điểm lịch sử nhất định                                                                                                                                                        | PLO2.1.3 PLO3.1.1 PLO3.2.1 | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các sự kiện lịch sử Đảng, đường lối lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc đường lối đổi mới; thành tựu, hạn chế, bài học của cách mạng của Đảng hiểu rõ nội dung, bản chất của các sự kiện gắn liền với sự lãnh đạo của Đảng                                           | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu được vai trò của Đảng trong xây dựng và phát triển đất nước Hiểu được công tác xây dựng Đảng trong các thời kỳ lịch sử                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G2            | CLO1.3  | Nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng về tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc về trách nhiệm của thế hệ trẻ với tương lai của đất nước  để vận dụng vào phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề liên quan đến lịch sử Đảng.                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO2.2  | Thực hành kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các sự kiện lịch sử Đảng, đường lối lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc đường lối đổi mới; thành tựu, hạn chế, bài học của cách mạng của Đảng hiểu rõ nội dung, bản chất của các sự kiện gắn liền với sự lãnh đạo của Đảng                                           | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu được vai trò của Đảng trong xây dựng và phát triển đất nước Hiểu được công tác xây dựng Đảng trong các thời kỳ lịch sử                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G2            | CLO1.3  | Nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng về tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc về trách nhiệm của thế hệ trẻ với tương lai của đất nước  để vận dụng vào phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề liên quan đến lịch sử Đảng.                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO2.2  | Thực hành kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                        | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học) | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Giao bài tập cá nhân/ bài tập nhóm với chủ đề cụ thể                                                                       | Tuần 5-9          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Nội dung theo yêu cầu ; (ii) Sự thuyết phục của bài qua việc tập hợp tư liệu và phân tích       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp bài tập cá nhân về 1 chủ đề cụ thể                                                                                     | Tuần 9- 12        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian nộp                                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích, thuyết trình                                                                            | Tuần 6 -15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Mức độ hợp tác (iv) Đánh giá lẫn nhau                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Lịch thi học phần                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**                                                                                                              | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                         |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                                                                                         | [4]                     | [5]                                                                                                                        | [6]                                                                                                           |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần                                                                                                           | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 5      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 Tính chất, ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945  Giao chủ đề bài tập cá nhân, bài tập nhóm                                                                                                                  | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 5      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 Tính chất, ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945  Giao chủ đề bài tập cá nhân, bài tập nhóm                                                                                                                  | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 6      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.1. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng 1945-1946 2.2. Đường lối kháng chiến toàn quốc và qua trình tổ chức thực hiện (1946-1950)                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 7      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.3. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến đến thắng lợi (1951-1954) 2.4. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm của Đảng trong lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ 2.5. Sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng hai miền Nam- Bắc (1954-1965) | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 7      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.3. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến đến thắng lợi (1951-1954) 2.4. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm của Đảng trong lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ 2.5. Sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng hai miền Nam- Bắc (1954-1965) | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 10     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.3. Đổi mới toàn diện, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế- xã hội 1986-1996                                                                                                                                                                             | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 11     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 13     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)  3.4. Tiếp tục công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)                                                                                                                                                 | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 12     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 13     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)  3.4. Tiếp tục công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)                                                                                                                                                 | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                            | Theo yêu cầu bài thi                                                                                          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm bài tập cá nhân và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập cá nhân, không tham gia làm bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị điện tử để làm việc riêng  trong giờ học.\n- Các thiết bị điện tử: Máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh... chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tra cứu tư liệu khi được yêu cầu phục vụ bài giảng, bài học trên lớp, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\n| Trưởng Bộ môn          | Xác nhận của Trưởng Khoa     | Xác nhận của Hiệu Trưởng   |\n|------------------------|------------------------------|----------------------------|\n| TS. Nguyễn Thị Hoàn    | PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Hiếu | PGS.TS Phạm Hồng Chương    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLLSD1102_Lich su DCS VN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Triết học Mác - Lênin                  |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Marxist-Leninist Philosophy            |\n| - Mã số học phần                                 | LLNL 1105                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Kiến thức giáo dục đại cương           |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 15 60 (1 giờ giảng dạy = 2 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Những NLCB của CN Mác -Lênin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1014 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                |   Số điện thoại | Email              |\n|------|--------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | TS Nguyễn Văn Hậu        |      0967865556 | nvhau@neu.edu.vn   |\n|    2 | TS Lê Ngọc Thông         |      0977827782 | thongln@neu.edu.vn |\n|    3 | TS Lê Thị Hồng           |      0913059808 | honglt@neu.edu.vn  |\n|    4 | TS Phạm Văn Sinh         |      0912139918 | sinhpv@neu.edu.vn  |\n|    5 | TS Nghiêm Thị Châu Giang |      0911133533 | giangnc@neu.edu.vn |\n|    6 | TS Nguyễn Văn Thuân      |      0916251915 | thuannv@neu.edu.vn |\n|    7 | TS Nguyễn Thị Lê Thư     |      0989581386 | lethu@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Nguyễn Mai Lan       |      0988177357 | lannm@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Võ Thị Hồng Hạnh     |     09855798886 | hanhvth@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị những nội dung cơ bản của thế giới quan và phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác – Lênin trong việc nghiên cứu và học tập các môn học khác trong chương trình đào tạo cũng như các tri thức khác của nhân loại; cho việc vận dụng các tri thức của sinh viên vào đời sống thực tiễn\n\nLàm tiền đề trực tiếp để nghiên cứu các bộ phận cấu thành khác của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiếp cận môn Tư tưởng Hồ Chí Minh và  Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.\n\nXây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên, định hướng tư tưởng - chính trị trong chuyên ngành được đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Triết học Mác - Lênin. (Dành cho bậc đại học không chuyên lý luận chính trị), NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà nội 2021\n\nTài liệu khác\n\n2.Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Triết học Mác - Lênin. (Dùng trong đào tạo thạc sỹ, tiến sỹ các ngành KHXN và NV không chuyên ngành Triết học). Nxb Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội, 2014.\n\n3. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh – Tái bản, có sửa chữa, bổ sung), NXB Chính trị Quốc gia, năm 2010\n\n4. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (2014), Giáo trình triết học Mác-Lênin (Tái bản có sửa chữa), NXB CTQG, HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Sinh viên hiểu được thế giới quan và phương pháp luận khoa học của triết học Mác-Lênin Sinh viên hiểu được những nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật, lý luận nhận thức duy vật biện chứng Sinh viên hiểu được những quy luật chi phối sự vận động, phát triển của xã hội.                                                                                                  | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Sinh viên vận dụng các kiến thức đã học để giải thích và bình luận các hiện tượng mang tính phổ quát diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy;  Sinh viên vận dụng nhằm giải thích  được các vấn đề kinh tế, chính trị, xã hội trong nước và quốc tế;  Sinh viên hình thành kỹ năng tư duy lôgic, khoa học; phát triển các kĩ năng phân tích, so sánh, tổng hợp, hệ thống hóa các vấn đề khoa học. | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | Nghiêm túc học hỏi và tiếp cận kiến thức mới phục vụ cho công việc. Tự chủ trong công việc, chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân Trở thành công dân toàn cầu, hành động có trách nhiệm xã hội.                                                                                                                                                                                                                                   | PLO3.1.1                     | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Giúp cho người học hiểu được vấn đề cơ bản của Triết học và sự hình thành phát triển của các trường phái triết học; Sự ra đời và phát triển của triết học Mác – Lênin; Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu được khái niệm vật chất, các phương thức và hình thức tồn tại của vật chất, tính thống nhất vật chất của thế giới. Hiểu được nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức.  Giúp người học có kiến thức nhằm nhận thức và luận giải được mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức. Từ đó cho người học rút ra nguyên tắc phương pháp luận trong nhận thức và hoạt động thực tiễn. Giúp cho sinh viên nhận thức đầy đủ nội dung của phép biện chứng duy vật; hiểu được lý luận nhận thức duy vật biện chứng. | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Hiểu được học thuyết hình thái kinh tế - xã hội; hiểu rõ quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về giai cấp và dân tộc, về nhà nước và cách mạng xã hội.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Hiểu được quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về ý thức xã hội và tồn tại xã hội, và quan điểm của triết học mác – Lênin về con người                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Giúp người học có thái độ tích cực, năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc, có chịu trách nhiệm về kết quả công việc của bản thân.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Định hướng cho người học trở thành công dân toàn cầu, hành động có trách nhiệm xã hội.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Trang bị cho người học phương pháp luận khoa học trong nhận thức và hoạt động thực tiễn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                 | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                             | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                | [2]                                                                                                                         | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                         | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                       | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn và thảo luận nhóm) | Hoàn thành bài tập lớn và tham gia thảo luận nhóm Điểm của bài tập lớn và thảo luận nhóm chiếm 40%/trong tổng điểm môn học. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần) theo yêu cầu của giảng viên | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                   | Bài thi cuối kỳ                                                                                                             | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc**   | CLOs                                         | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|----------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                              | [3]              | [4]                                          | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                       |\n| 1      | Chương 1. Triết học và vai trò của Triết học trong đời sống xã hội  1.1. Triết học và vấn đề cơ bản của triết học Bài tập nhỏ chương 1                                           | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 1 Học ở lớp: Thuyết giảng: 2 tiết Thảo luận (thảo luận nhóm và thảo luận cả lớp): 1 tiết | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1. Triết học và vai trò của Triết học trong đời sống xã hội  1.2. Triết học mác – Lênin và vai trò của triết học Mác – Lênin đối với đời sống xã hội Bài tập nhỏ chương 1 | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 1 Học ở lớp: Thuyết giảng:  Thảo luận (thảo luận nhóm và thảo luận cả lớp):              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng  2.1. Vật chất và ý thức Bài tập nhỏ chương 2                                                                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 1 Học ở lớp: Thuyết giảng:  Thảo luận (thảo luận nhóm và thảo luận cả lớp                | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng  2.1. Vật chất và ý thức Bài tập nhỏ chương 2                                                                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 2 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm                                               | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng  2.3. Phép biện chứng duy vật Bài tập nhỏ chương 2                                                                                        | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 2 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm.                                              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng  2.3. Phép biện chứng duy vật Bài tập nhỏ chương 2                                                                                        | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 2 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm                                               | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng  2.3. Lý luận nhận thức Bài tập nhỏ chương 2                                                                                              | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 2 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm                                               | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.1. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội                                                                                                  | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và Thảo luận nhóm:                                              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.1. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội                                                                                                  | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và Thảo luận nhóm                                               | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.1. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội                                                                                                  | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận cả lớp                                             | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.2. Giai cấp và dân tộc                                                                                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm                                               | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.3. Nhà nước và cách mạng xã hội                                                                                                           | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm.                                              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật biện chứng 3.4. Ý thức xã hội                                                                                                                        | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm.                                              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử  3.5. Triết học về con người                                                                                                                 | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Nghiên cứu trước tài liệu Chương 3 Học ở lớp Thuyết giảng và thảo luận nhóm.                                              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Ôn tập, hệ thống lại kiến thức và chữa bài tập lớn                                                                                                                               |                  |                                              | Giảng viên hệ thống lại nội dung học phần và giải đáp những câu hỏi của sinh viên Chữa bài tập lớn cá nhân                           | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp. Số tiết vắng mặt vượt quá 20% tổng số tiết của học phần (vì bất kể lý do gì) thì sinh viên phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên phải đến lớp đúng giờ. Một buổi vắng mặt sẽ tính khi: (i) 3 buổi đi muộn; hoặc (ii) rời lớp trước khi buổi học kết thúc.\n\n- Sinh viên không nộp bài tập lớn sẽ nhận điểm 0 (không).\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua thảo luận nhóm, thảo luận trên lớp, nghiên cứu tình huống, thuyết trình\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1105_Triet học Mac-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1 . THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Kinh tế chính trị Mác-Lênin                 |\n|--------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Political Economics of Marxism and Leninism |\n| - Mã số học phần                                 | LLNL1106                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Kiến thức đại cương/ General education      |\n| - Số tín chỉ                                     | 2                                           |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                          |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 10 40 (1 giờ giảng dạy = 2 giờ tự học)      |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Triết học Mác-Lênin                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Những NLCB của CN Mác-Lênin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1014 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                    | Số điện thoại   | Email              |\n|------|------------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | PGS.TS Tô Đức Hạnh           |                 | hanhdt@neu.edu.vn  |\n|    2 | PGS.TS Đào Thị Phương Liên   |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    3 | PGS.TS Trần Việt Tiến        |                 | tientv@neu.edu.vn  |\n|    4 | PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Hiếu |                 | hieunt@neu.edu.vn  |\n|    5 | TS Nguyễn Thị Hào            |                 | haont@neu.edu.vn   |\n|    6 | TS Mai Lan Hương             |                 | huongml@neu.ed.vn  |\n|    7 | TS Nguyễn Văn Hậu            |                 | nvhau@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Võ Thị Hồng Hạnh         |                 | hanhvth@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này gồm 6 chương: Trong đó Chương 1 bàn về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác- Lênin. Chương 2 đến chương 6 trình bày nội dung cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin theo mục tiêu của môn học. Cụ thể các vấn đề như; hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường; Sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường; Cạnh tranh và  độc trong nền kinh tế thị trường.; Kinh tế thị trường định hướng XHCN và các quan hệ lợi ích kinh tế; Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế  của Việt Nam.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\n- Giáo trình:\n\n1.Bộ giáo dục và đào tạo (2021), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị), NXB chính trị quốc gia, sự thật, Hà nội 2021\n\n- Tham khảo:\n\n2. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh – Tái bản, có sửa chữa, bổ sung), NXB Chính trị Quốc gia, năm 2010.\n\n3. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (2013), Giáo trình Kinh tế học chính trị học Mác-Lênin (Tái bản có sửa chữa), NXB CTQG, HN\n\n4. Giáo trình Kinh tế chính trị Mác Lênin về thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học.                                                                            | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xay dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này.                                                                            | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | -Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác-Lênin đối với sinh viên. - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn. -Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội | PLO3.1.1 PLO3.1.2            | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "4. Giáo trình Kinh tế chính trị Mác Lênin về thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học.                                                                            | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xay dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này.                                                                            | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | -Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác-Lênin đối với sinh viên. - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn. -Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội | PLO3.1.1 PLO3.1.2            | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu được nội dung lý luận giá trị lao động của C.Mác thông qua các phạm trù cơ bản về hàng hóa, tiền tệ, giá cả, quy luật giá trị, tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa, năng suất lao động… giúp cho việc nhận thức một cách căn bản cơ sở lý luận của các mối quan hệ kinh tế trong nền kinh tế thị trường. Hiểu được lý luận về sản xuất giá trị thặng dư của C.Mác trong điều kiện nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh tư bản chủ nghĩa để thấy được các quan hệ lợi ích cơ bản nhất thông qua phân phối giá trị mới do lao động tạo ra giữa các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được lý luận của V.I Lênin về độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường TBCN, hiểu được bối cảnh nền kinh tế thế giới đang có những đặc trưng mới                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n|               | CLO1.3  | Nắm được những kiến thức cơ bản về nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam và các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam. Hiểu được tính tất yếu khách quan  và nội dung của quá trình công nghiệp hóa- Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                     |\n| G2            | CLO 2.1 | Hình thành kỹ năng tự bảo vệ lợi ích chính đáng của mình biết cách giải quyết có căn cứ, khoa học quan hệ lợi ích của mình trong quan hệ với lợi ích  người lao động, với lợi ích của xã hội khi khởi nghiệp hoặc tham gia các hoạt động kinh tế- xã hội trong bối cảnh xã hội hiện đại.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | - Hình thành kỹ năng tư duy vận dụng lý luận nền tảng vào giải quyết các vấn đề kinh tế khi tham gia các quan hệ kinh tế xã hội, các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường -Hình thành tư duy về giải quyết các quan hệ lợi ích giữa Việt nam với các quốc gia trên thế giới thông qua hội nhập kinh tế quốc tế trong bối cảnh nhiều thách thức hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                           | 3                   |\n| G3            | CLO 3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                         | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                       | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                        | [2]                                                                                                                                           | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                 | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                                         | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn cá nhân và thảo luận nhóm) | Hoàn thành bài tập lớn cá nhân và tham gia thảo luận nhóm  Điểm của bài tập lớn cá nhaanvaf thảo luận nhóm chiếm 40%/trong tổng điểm môn học. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần) theo yêu cầu của giảng viên | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                           | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần    | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| Tuần1   | Chương 1: Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác Lênin I. Khái quát sự hình thành và phát triển của KTCT Mác -Lênin II.Đối tượng, mục đích và phương pháp nghiên cứu của KTCT Mác-Lênin III. Chức năng của Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 2  | Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thế tham gia thị trường  I.Lý luận của C.Mác về sản xuất hang hóa                                                                                                                                                  | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 3  | Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thế tham gia thị trường  II.Thị trường và nền kinh tế thị trường III.Vai trò của một số chủ thể tham gia thị trường                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 4  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường I.Lý luận của C.Mác về Giá trị thặng dư                                                                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường I.Lý luận của C.Mác về giá trị thặng dư                                                                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 6  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường II.Tích lũy tư bản                                                                                                                                                                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 7  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường III.các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường III.các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Giao bài tập lớn giữa kỳ                                                                                                                                                                                                                                                 |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giao đề tài Hướng dẫn sinh viên trình bày nội dung và hình thức                                                  | Đạt yêu cầu của bài tập về nội dung và hình thức        |\n| Tuần 9  | Chương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường I.Cạnh tranh ở cấp độ độc quyền trong nền kinh tế thị trường II.Lý luận của Leenin và đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền Nhà nước trong nền KTTT TBCN                                              | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 10 | Chương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường III.Biểu hiện mới của độc quyền, độc quyền Nhà nước trong điều kiện ngày nay, vai trò lịch sử của CNTB                                                                                                    | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 11 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam I.Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam                                                                                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam II.Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam III. Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam I. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam                                                                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam II.  Hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        |                                                         |\n| Tuần 15 | Hệ thống kiến thức cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hệ thống lại kiến thức Chữa bài tập lơn                                                                                     |                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần 11 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam I.Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam                                                                                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam II.Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam III. Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam I. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam                                                                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam II.  Hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        |                                                         |\n| Tuần 15 | Hệ thống kiến thức cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hệ thống lại kiến thức Chữa bài tập lơn                                                                                     |                                                         |\n|         | Thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                              |                  |                         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm chủ động nghiên cứu tài liệu, chủ động chuẩn bị bài học trước khi đến lớp theo hướng dẫn và yêu cầu của giảng viên\n\n- Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên nộp bài tập cá nhân và bài tập nhóm muộn so với thời gian quy định của giảng viên sẽ nhận điểm 0 của bài tập đó.\n\n- Về trao đổi giữa giảng viên và sinh viên: Khuyến khích sinh viên tham gia thảo luận, phản hồi trực tiếp với giảng viên về nội dung học phần, phương pháp dạy và học,  tài liệu giảng dạy và đọc. Giảng viên cũng khuyến khích sinh viên phản hồi về hình thức, phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Sinh viên có thể giao trao đổi với giảng viên trên lớp, trong giờ hành chính hoặc qua email. Những thông tin phản hồi của sinh viên có giá trị góp phần nâng cao chất lượng dạy và học của học phần.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua trao đổi với giảng viên (trả lời và đặt câu hỏi), thảo luận với sinh viên khác trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, thuyết trình.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Chủ nghĩa xã hội khoa học                        |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Scientific Socialism                             |\n| - Mã số học phần                                 | LLNL1107                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Kiến thức đại cương/ General education           |\n| - Số tín chỉ                                     | 2                                                |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                               |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 10 40 (1 giờ giảng dạy = 2 giờ tự học)           |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Những NLCB của CN Mác-Lênin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1014 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                  | Số điện thoại   | Email              |\n|------|----------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | PGS.TS Đào Thị Phương Liên |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS Lê Thị Hồng             |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    3 | TS Lê Ngọc Thông           |                 | honglt@neu.edu.vn  |\n|    4 | TS Nguyễn Thị Hào          |                 | haont@neu.edu.vn   |\n|    5 | TS Nguyễn Văn Hậu          |                 | nvhau@neu.edu.vn   |\n|    6 | TS Nguyễn Văn Thuân        |                 | thuannv@neu.edu.vn |\n|    7 | TS Nguyễn Thị Lê Thư       |                 | thunl@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Nguyễn Thị Mai Lan     |                 | lannm@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Võ Thị Hồng Hạnh       |                 | hanhvth@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nNội dung học phần gồm 7 chương: chương 1, trình bày những vấn đề cơ bản có tính nhập môn của Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm làm rõ quá trình hình thành, phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học; đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học. Từ chương 2 đến chương 7 trình bày những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học như; Sứ mệnh lịch sứ của giai cấp công nhân, Chủ nghĩa xã hội  và thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, nghiên cứu vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa; cơ cấu xã hội- giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp  trong thời kỳ quá độ  lên Chủ nghĩa xã hội; những vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Trong mỗi chương sau khi nghiên cứu các vấn đề lý luận cơ bản đều có phần nghiên cứ thực trạng và các phương hướng, quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam đối với vấn đề đó ở Việt Nam hiện nay.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Bộ giáo dục và đào tạo (2021), Giáo trình Chủ nghĩa Xã hội khoa học (Sử dụng trong các trường Đại học- Hệ không chuyên lý luận chính trị), NXB Chính tri quốc gia-Sự thật, Hà nội.\n\nTài liệu tham khảo\n\n1. Hội đồng trung ương chỉ đạo biện soạn giáo trình quốc gia, Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (tái bản có sửa chữa, bổ sung). Nxb.Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2012.\n\n2. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2010), Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2010\n\n3. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (1997),  Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học chương trình cao cấp, tập 1, 2, Nxb Chính trị quốc gia.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT**       | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                        | [4]         |\n| G1   | Giúp sinh viên nắm được  những quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, nội dung, biểu hiện và ý nghĩa của sứ mệnh lịch sử đó trong bối cảnh hiện nay. Nắm được kiến thức cơ bản  những quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chủ nghĩa xã hội. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta vào điều kiện cụ thể ở Việt Nam Nắm được những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa như; vấn đề dân chủ XHXN và nhà nước XHCN, vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH | PLO1.1.1 PLO1.1.2 PLO1.1.3 | 3           |\n| G2   | Sinh viên biết vận dụng những tri thức đã học vào giải thích những vấn đề chính trị - xã hội trong đời sống hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO2.1.1                   | 3           |\n| G3   | Góp phần xây dựng và củng cố niềm tin khoa học, lập trường giai cấp công nhân đối với sự nghiệp xây dựng CNXH trên thế giới cũng như ở Việt Nam Trở thành công dân toàn cầu, hành động có trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1                   | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người những quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, nội dung, biểu hiện và ý nghĩa của sứ mệnh lịch sử đó trong bối cảnh hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được kiến thức cơ bản  những quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chủ nghĩa xã hội. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta vào điều kiện cụ thể ở Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Nhận thức đầy đủ và đúng bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa nói chung ở Việt Nam nói riêng. Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về cơ cấu xã hội –giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. nắm được quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; mối quan hệ dân tộc và tôn giáo và nội dung chính sách dân tộc, tôn giảo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.                                                                                                                                                          | 3                   |\n|               | CLO 1.4 | nắm được những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam về gia đình, xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội,  xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | -Biết vận dụng phương pháp luận và các phương pháp chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học vào việc phân tích sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong tiến trình cách mạng ở nước ta. -Biết vận dụng những trị thức có được vào phân tích những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. -Sinh viên có khả năng vận dụng những vấn đề lý luận về dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa, vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp, vấn đề dân tộc và tôn giáo vào phân tích những vấn đề thực tiễn liên quan, trước hết là trong công việc và  nhiệm vụ của cá nhân. | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có niềm tin vào chế độ XHCN, luôn tin tưởng và ủng hộ đường lối của Đảng cộng sản Việt Nam. Có thái độ tích cực với việc học tập các môn lý luận chính trị,  có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                 | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                               | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                | [2]                                                                                                   | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                         | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                 | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn cá nhân và các bài thảo luận nhóm) | Có một bài tập lớn  Điểm của bài tập lớn cá nhân và thảo luận nhóm chiếm 40%/trong tổng điểm môn học. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần) theo yêu cầu của giảng viên | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                   | Bài thi cuối kỳ                                                                                       | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần    | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                      | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                                            | [6]                                                     |\n| Tuần1   | Chương 1: Nhập môn Chủ nghĩa xà hội khoa học I.Sự ra đời của CNXH khoa học II.Các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXH khoa học III. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXH khoa học | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 2  | Chương 2 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân I.Quan điểm cơ bản của CN Mác-Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân                                                      | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 3  | Chương 2 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân II.Giai cấp công nhân và việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện nay III.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam              | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 4  | Chương 3 Chú nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội I.Chủ nghĩa xã hội II.Thời kỳ quá độ lên CNXH                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 3 Chú nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội III. Quá độ lên CNXH ở Việt Nam                                                                                                         | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 4 Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa I. Dân chủ XHCN                                                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 6  | Chương 4 Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa II.Nhà nước XHCN                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 7  | Chương 4  Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa III.Dân chủ XHCN và Nhà nước XHCN ở Việt Nam                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Chương 5 Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp, tậng lớp trong TKQĐ lên CNXH I. Cơ cấu xã hội -giai cấp trong TKQĐ lên CNXH  II.Liên minh giai cấp – tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Giao bài tập lớn giữa kỳ                                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giao đề tài ( ít nhất 4 đề cho 1 lớp) Sinh viên lựa chọn đề tài Viết đề cương, giảng viên sửa đề cương Sinh viên hoàn thành bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập     |\n| Tuần 9  | Chương 5 Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp, tậng lớp trong TKQĐ lên CNXH II.Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH ở Viêtj Nam                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 10 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH I..Vấn đề dân tộc trong TKQĐ lên CNXH                                                                                                            | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 11 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH II.Vấn đề tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH                                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH III. Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam                                                                                   | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 7 Vấn đề gia đình trong TKQĐ lên CNXH I.Khái niệm, vị trí và chức năng của gia đình                                                                                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 7 Vấn đề gia đình trong  TKQĐ lên CNXH II. Cơ sở xây dựng gia đính trong thời kỳ quá độ lên CNXN III.Xây dựng gia đình Việt Nam trong TKQĐ lên CNXH                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 15 | Hệ thống nội dung học phần và chữa bài tập lớn                                                                                                                                                           |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên hệ thống ôn tập lại  lý thuyết và chữa bài tập lớn                                                                                  |                                                         |\n|         | Bài thi đánh giá cuối kỳ                                                                                                                                                                                 |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm chủ động nghiên cứu tài liệu, chủ động chuẩn bị bài học trước khi đến lớp theo hướng dẫn và yêu cầu của giảng viên\n\n- Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên nộp bài tập cá nhân và bài tập nhóm muộn so với thời gian quy định của giảng viên sẽ nhận điểm 0 của bài tập đó.\n\n- Về trao đổi giữa giảng viên và sinh viên: Khuyến khích sinh viên tham gia thảo luận, phản hồi trực tiếp với giảng viên về nội dung học phần, phương pháp dạy và học,  tài liệu giảng dạy và đọc. Giảng viên cũng khuyến khích sinh viên phản hồi về hình thức, phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Sinh viên có thể giao trao đổi với giảng viên trên lớp, trong giờ hành chính hoặc qua email. Những thông tin phản hồi của sinh viên có giá trị góp phần nâng cao chất lượng dạy và học của học phần.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua trao đổi với giảng viên (trả lời và đặt câu hỏi), thảo luận với sinh viên khác trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, thuyết trình.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua thảo luận nhóm, thảo luận trên lớp, nghiên cứu tình huống, thuyết trình\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLNL1107_CNXH khoa học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                 | Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                          |\n|----------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                   | Ho Chi Minh Ideology                                                          |\n| - Mã số học phần                             | LLTT1101                                                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                       | Kiến thức giáo dục đại cương                                                  |\n| - Số tín chỉ                                 | 2                                                                             |\n| + Số giờ lý thuyết                           | 25                                                                            |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành + Số giờ tự học | 5 60                                                                          |\n| - Các học phần tiên quyết                    | Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Tư tưởng Hồ Chí Minh\n\nĐịa chỉ: Phòng 1015 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                    |   Số điện thoại | Email                |\n|------|------------------------------|-----------------|----------------------|\n|    1 | TS.GVC. Nguyễn Hồng Sơn      |      0912212302 | sonnh@neu.edu.vn     |\n|    2 | TS. GVC.Nguyễn Thị Bích Thủy |      0977827782 | thuyntb@neu.edu.vn   |\n|    3 | TS.GVC. Nguyễn Chí Thiện     |      0913059808 | thiennc@neu.edu.vn   |\n|    4 | TS. GVC. Lê Thị Hoa          |      0912139918 | hoalt@neu.edu.vn     |\n|    5 | TS. Nguyễn Quang Trung       |      0911133533 | trungnqml@neu.edu.vn |\n|    6 | TS. Nguyễn Thùy Linh         |      0916251915 | linhnt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\n- Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Những nội dung cơ bản về tư tưởng Hồ Chí Minh; Sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng cộng sản Việt Nam trong sự nghiệp cách mạng.\n\n- Hình thành cho sinh viên khả năng tư duy độc lập, phân tích, đánh giá, vận dụng sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh vào giải quyết các vấn đề trong thực tiễn đời sống, học tập và công tác.\n\n- Giúp sinh viên củng cố lập trường cách mạng, kiên định mục tiêu lý tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chu nghĩa xã hội; Góp phần giáo dục đạo đức, tư cách, phẩm chất cách mạng, đóng góp thiết thực và hiệu quả cho sự nghiệp cách mạng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội\n\nTài liệu khác\n\n[1]. Phạm Ngọc Anh – Bùi Đình Phong (2003), Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Nhà nước pháp quyền kiểu mới ở Việt Nam, Nxb Lao động, Hà Nội.\n\n[2]. Hồ Chí Minh (2011), Toàn tập, tập 1 -15, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.\n\n[3]. Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh – Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng (2004), Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong thời kỳ mới, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.\n\n[4]. Nguyễn Bá Linh (2009), Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.\n\n[5]. Đặng Xuân Kỳ (chủ biên) (2005), Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng con người và phát triển văn hóa, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TƯ TƯỞNG   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                          | [4]         |\n| G1         | - Sinh viên hiểu được đối tượng, phương pháp nghiên cứu, ý nghĩa học tập của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh. - Sinh viên hiểu được cơ sở lý luận và thực tiễn đối với sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; nhận thức được các giai đoạn phát triển chủ yếu của tư tưởng Hồ Chí Minh gắn với thực tiễn cách mạng Việt Nam. - Nhận thức được tính khoa học, cách mạng và tính sáng tạo của Hồ Chí Minh trong việc vận dụng những nguyên lý Macxit vào thực tiễn cách mạng; đồng thời thấy rõ vai trò, ý nghĩa to lớn của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới. | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2         | - Có kỹ năng vận dụng, liên hệ những nội dung cơ bản trong tư tưởng Hồ Chí Minh vào thực tiễn đổi mới ở Việt Nam hiện nay.   - Sinh viên hình thành năng lực tư duy khoa học; có kỹ năng nhận thức và giải quyết đúng đắn cả về mặt lý luận và thực tiễn các vấn đề đặt ra trong cuộc sống. - Xây dựng và củng cố niềm tin vào chế độ xã hội chủ nghĩa, tiếp thêm sức mạnh về ý chí và hành động phấn đấu cho lý tưởng cách mạng.                                                                                                                                                                    | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3         | Từng bước xây dựng, rèn luyện phương pháp và phong cách tư duy, phong cách làm việc khoa học, tự chủ, đổi mới và sáng tạo.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO3.1.1                     | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Giúp cho người học hiểu được cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; thấy rõ cuộc đời sự nghiệp cách mạng cao cả, vĩ đại của Hồ Chí Minh gắn với thực tiễn cách mạng Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử.                                                                                                                                                | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu rõ những nội dung cơ bản trong tư tưởng Hồ Chí Minh; nhận thức được bản chất khoa học cách mạng, tính hệ thống, toàn diện trong tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam.                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Giúp cho người học hiểu rõ vai trò của Hồ Chí Minh trong việc vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin, kế thừa những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và tinh hoa văn hóa, văn minh của nhân loại, xây dựng đường lối, chiến lược phù hợp, sáng tạo, đưa cách mạng Việt Nam đi tới thắng lợi, góp phần quan trọng vào tiến trình cách mạng thế giới. | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội; về đoàn kết dân tộc, đoàn kết quốc tế, văn hóa, đạo đức, con người trong phân tích sự nghiệp đổi mới đất nước hiện nay.                                                                                                                                                                | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng phân tích, liên hệ tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng, Nhà nước với thực tiễn xây dựng Đảng và Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở Việt Nam hiện nay.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Giúp cho người học nâng cao năng lực tư duy lý luận; nâng cao bản lĩnh chính trị, ý thức và trách nhiệm công dân, thường xuyên tu dưỡng và rèn luyện theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Góp phần giúp người học hình thành phương pháp và kỹ năng làm việc khoa học, kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề; kỹ năng thuyết trình, phản biện, phát huy tính tự chủ, sáng tạo của mỗi cá nhân và tính liên kết cộng đồng trong học tập, nghiên cứu khoa học.                                                                                                               | 3                   |\n|               | CLO3.3  | Có tinh thần trách nhiệm cao, có kỹ năng ứng xử chuyên nghiệp đáp ứng yêu cầu đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá               | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                                                    | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                              | [2]                                                                                                                                            | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần                       | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                                          | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                            | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn) | Bài tập lớn  Giáo viên giao Bài tập lớn theo chủ đề gắn với nội dung các chương 1,2,3. Điểm của bài tập lớn chiếm 40% trong tổng điểm môn học. | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần). | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                 | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu.                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                                                                        | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                                                                   | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                                       |\n| 1      | Chương 1. Khái niệm, đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                                        | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 2: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh  2.1. Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh.                                                                   | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2],       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh  2.2. Quá trình hình thành và phát triển của tư tưởng Hồ Chí Minh.                                           | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2],       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh  2.3. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh.                                                                            | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2],       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.                             | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội  3.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc.                                                                      | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2], [4].  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội  3.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.                            | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2], [4].  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội  3.3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.                                 | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội. - Tài liệu khác: [2], [4].  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.                             | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam.                          | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết. Giảng viên giao chủ đề Bài tập lớn.                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.3. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác xây dựng Đảng, Nhà nước.      | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận nhóm: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận theo nhóm. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế 5.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc. 5.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế.              | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [4]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam.                          | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết. Giảng viên giao chủ đề Bài tập lớn.                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cộng sản Việt Nam và Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân 4.3. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác xây dựng Đảng, Nhà nước.      | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [1]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận nhóm: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận theo nhóm. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế 5.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc. 5.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế.              | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [4]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 5: Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế 5.3. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế trong giai đoạn hiện nay.       | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [4]. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.  Sinh viên nộp Bài tập lớn. | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Văn hóa, đạo đức, con người 6.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa. 6.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức.                                                 | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [5], | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Văn hóa, đạo đức, con người 6.3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng con người                                                                            | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [5], | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết.                                                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Chương 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về Văn hóa, đạo đức, con người 6.4. Xây dựng văn hóa, đạo đức, con người Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh.                                      | - Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội.  - Tài liệu khác: [2], [5], | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Học ở nhà: Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu  Học ở lớp: Giảng lý thuyết; Thảo luận nhóm: Giảng viên đưa ra tình huống, vấn đề, sinh viên trao đổi, thảo luận theo nhóm. Sinh viên đặt câu hỏi, giảng viên giải đáp. Giảng viên đánh giá, tổng kết.              | Mức độ tham gia Khả năng tương tác Chất lượng câu trả lời |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm chủ động nghiên cứu tài liệu, chủ động chuẩn bị bài học trước khi đến lớp theo hướng dẫn và yêu cầu của giảng viên\n\n- Sinh viên vắng quá 20% tổng số buổi học của học phần sẽ bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên nộp bài tập cá nhân muộn so với thời gian quy định của giảng viên sẽ nhận điểm 0 của bài tập đó.\n\n- Về trao đổi giữa giảng viên và sinh viên: Khuyến khích sinh viên tham gia thảo luận, phản hồi trực tiếp với giảng viên về nội dung học phần, phương pháp dạy và học, tài liệu giảng dạy và đọc. Giảng viên cũng khuyến khích sinh viên phản hồi về hình thức, phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Sinh viên có thể giao trao đổi với giảng viên trên lớp, trong giờ hành chính hoặc qua email. Những thông tin phản hồi của sinh viên có giá trị góp phần nâng cao chất lượng dạy và học của học phần.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua trao đổi với giảng viên (trả lời và đặt câu hỏi), thảo luận với sinh viên khác trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, thuyết trình.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LLTT1101_Tư tưởng Hồ Chí Minh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               /QĐ-ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 20......)\n\n- THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n- | - Tên học phần (tiếng Việt):    | Pháp luật đại cương               |\n|---------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Fundamentals of law               |\n| - Mã số học phần                | LUCS1129                          |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Đại cương                         |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết             | 20                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 25                                |\n| + Số tiết tự học                | 90                                |\n| - Các học phần tiên quyết       | Không                             |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Pháp luật cơ sở\n\nĐịa chỉ: Phòng 1010 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\nToàn bộ giảng viên Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\nDanh sách giảng viên tham gia:\n\n1. TS. Nguyễn Thị Huế - Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n2. TS. Nguyễn Hữu Mạnh – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n3. Ths. Hoàng Xuân Trường – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n4. Ths. Nguyễn Hoàng Vân – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n5. TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n6. TS. Trần Thị Hồng Nhung – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n7. TS. Nguyễn Thu Trang – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n8. TS. Nguyễn Thị Đan Phương – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n9. Ths. ĐàoThu Hà – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n10. Ths. Lương Tuấn Sơn – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n11. Ths. Phạm Đức Chung – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n12. Ths. Phùng ngọc Tùng – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n13. Ths. Lâm Thị Thu Huyền – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n14. Ths. Nguyễn Thị Như Quỳnh – Bộ môn pháp luật kinh doanh\n\n15. Ths. Đỗ Kim Hoàng \\_ Bộ môn Pháp luật kinh doanh\n\n16. Ths. Đinh Hoài Nam – Bộ môn pháp luật kinh doanh\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN:\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật như: (1) Nguồn gốc, bản chất của nhà nước, kiểu và hình thức nhà nước trong lịch sử; bản chất nhà nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức năng của nhà nước Việt Nam, hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức). (2) Nguồn gốc, bản chất của pháp luật, cơ chế điều chỉnh của pháp luật đối với các quan hệ xã hội: quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý; (3) Nhận diện được hình thức pháp luật, các hình thức pháp luật trên thế giới và ở Việt Nam. (4) Hiểu một cách khái lược về một số lĩnh vực pháp luật cơ bản của Việt Nam: pháp luật hành chính và tố tụng hành chính, pháp luật dân sự và tố tụng dân sự; pháp luật hình sự và tố tụng hình sự.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\n4.1. GIÁO TRÌNH\n\n[1] Trường Đại học Kinh tế quốc dân (2017), Giáo trình đại cương về nhà nước và  pháp luật\n\n4.2. TÀI LIỆU THAM KHẢO\n\n[1] Hiến pháp 2013;\n\n[2] Luật tổ chức Quốc hội 2014 ;\n\n[3] Luật tổ chức Chính phủ 2015;\n\n[4] Luật tổ chức Tòa án nhân dân 2014;\n\n[5] Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân 2014;\n\n[6] Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015.\n\n[7] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[8] Luật tố tụng hành chính 2014;\n\n[9] Luật cán bộ công chức 2008, sửa đổi bổ sung năm 2019;\n\n[10] Luật viên chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019;\n\n[11] Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008, sửa đổi bổ sung 2014;\n\n[12] Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017\n\n[13] Bộ luật tố tụng hình sự 2015\n\n[14] Bộ luật dân sự 2015\n\n[15] Bộ luật tố tụng dân sự 2015\n\n[16] Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015;\n\n[17] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[18] Luật Khiếu nại năm 2011;\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, bao gồm:\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR/PLOcủa CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]               | [4]      |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có được những kiến thức pháp lý có tính chất nền tảng về nhà nước và pháp luật:  + Có hiểu biết cần thiết về bản chất của nhà nước, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam;  + Có kiến thức cơ bản về pháp luật, hệ thống pháp luật và quy trình, điều kiện áp dụng pháp luật trong một số lĩnh vực pháp luật cơ bản. | PLO1.1.2          | 2        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có thể vận dụng kiến thức đã học để: + Xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cơ bản như ban hành văn bản pháp luật; thi hành pháp luật;  + Nhận diện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản và giản đơn; xác định được những hậu quả pháp lý có thể áp dụng đối với chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản.                                | PLO1.1.2          | 2        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao.                                                                                                                                                                                                         | PLO1.1.2          | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "[13] Bộ luật tố tụng hình sự 2015\n\n[14] Bộ luật dân sự 2015\n\n[15] Bộ luật tố tụng dân sự 2015\n\n[16] Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015;\n\n[17] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[18] Luật Khiếu nại năm 2011;\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, bao gồm:\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR/PLOcủa CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]               | [4]      |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có được những kiến thức pháp lý có tính chất nền tảng về nhà nước và pháp luật:  + Có hiểu biết cần thiết về bản chất của nhà nước, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam;  + Có kiến thức cơ bản về pháp luật, hệ thống pháp luật và quy trình, điều kiện áp dụng pháp luật trong một số lĩnh vực pháp luật cơ bản. | PLO1.1.2          | 2        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có thể vận dụng kiến thức đã học để: + Xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cơ bản như ban hành văn bản pháp luật; thi hành pháp luật;  + Nhận diện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản và giản đơn; xác định được những hậu quả pháp lý có thể áp dụng đối với chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản.                                | PLO1.1.2          | 2        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao.                                                                                                                                                                                                         | PLO1.1.2          | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN\n\n| Mục tiêu   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1         | CLO1.1 | Hiểu được nguồn gốc, bản chất của nhà nước nói chung và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam nói riêng;                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G1         | CLO1.2 | Hiểu được nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam, hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam và các nhóm thẩm quyền cơ bản của nó.                                                                                                                                                                                                                                                | 2                   |\n| G1         | CLO1.3 | Sinh viên nắm được kiến thức cơ bản về pháp luật, về các quy tắc điều chỉnh quan hệ xã hội;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 2                   |\n| G1         | CLO1.4 | Sinh viên nhận diện được hành vi vi phạm pháp luật và hậu quả có thể áp dụng đối với chủ thể của hành vi vi phạm pháp luật trong 1 số lĩnh vực pháp luật cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                 | 2                   |\n| G2         | CLO2.1 | Vận dụng những kiến thức được học để xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cụ thể như: Xây dựng ban hành pháp luật, thi hành pháp luật trên một số lĩnh vực cụ thể.                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G2         | CLO2.2 | Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm giải quyết các tình huống pháp lý giản đơn thuộc các lĩnh vực hành chính, hình sự, dân sự bằng cách:  + Xác định tính hợp pháp của quan hệ pháp luật xuất hiện trong tình huống;  + Xác định cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với các chủ thể xuất hiện trong tình huống;  + Dự liệu được chế tài (hậu quả pháp lý) có thể được áp dụng đối với các chủ thể trong tình huống. | 2                   |\n| G3         | CLO3.1 | Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao                                                                                                                                                                                                                                                            | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                | CLOs                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                               | [4]                                            | [6]         |\n| Chuyên cần                                        | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4; CLO2.1; CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra và bài tập nhóm) | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4 CLO2.1; CLO2.2  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                  | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4 CLO2.1; CLO2.2  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần    | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc                                                                                                                                                                                                              | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                         |\n| 1       | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề cương học phần                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1                                    | - Làm quen  - Giới thiệu môn học  - Phổ biến các quy tắc, nội quy lớp học - Phổ biến lịch trình giảng dạy; - Chia nhóm học tập, hương dẫn làm việc nhóm - Giới thiệu hệ thống học liệu                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác                                                                        |\n| 2       | Chương 1: Đại cương về nhà nước  1.1. Những vấn đề chung về nhà nước 1.1.1. Bản chất nhà nước   1.1.2. Kiểu nhà nước  1.1.3. Hình thức nhà nước  1.2. Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam  1.2.1. Bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Giáo trình [1], Chương 1; Hiến pháp 2013 của nước CHXHCN Việt Nam                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2                             | - Sinh viên đọc bài, nghiên cứu tài liệu trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết về: + Bản chất nhà nước,  + Kiểu và hình thức nhà nước  - Thảo luận:  + Bản chất nhà nước,  + Nhà nước pháp quyền  + Các kiểu và hình thức nhà nước trong lịch sử                                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: phân tích kiểu và hình thức của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: Phân tích bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 2       | Bài tập nhóm: phân tích kiểu và hình thức của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: Phân tích bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 3       | Chương 1: Đại cương về nhà nước  1.2.2. Các nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Việt Nam  1.2.3 Hệ thống các cơ quan trong Bộ máy nhà nước Việt Nam:  1.2.2.1. Quốc hội 1.2.2.2. Chủ tịch nước  1.2.2.3. Chính phủ  1.2.2.4. Toà án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân  1.2.2.5. Chính quyền địa phương 1.2.2.6. Các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1], Chương 1; Hiến pháp 2013 của nước CHXHCN Việt Nam;  Luật tổ chức Quốc hội; Luật tổ chức Chính phủ; Luật tổ chức chính quyền địa phương; Luật tổ chức Toà án nhân dân; Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân | CLO1.1 CLO1.2                             | - Sinh viên đọc bài trước khi lên lớp - Giảng viên giới thiệu về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3       | Bài tập nhóm: Xác định vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của các cơ quan trong bộ máy nhà nước                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2                             | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện các nhóm bốc thăm để trình bày; + Yêu cầu các nhóm đặt câu hỏi liên quan đến phần trình bày                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3       | Bài tập nhóm: Phân loại các cơ quan trong bộ máy nhà nước                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2                             | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện các nhóm bốc thăm để trình bày; + Yêu cầu các nhóm đặt câu hỏi liên quan đến phần trình bày                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.1. Những vấn đề chung về pháp luật  2.1.1. Bản chất của pháp luật  2.1.2. Khái niệm và các đặc trưng của pháp luật  2.1.3. Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội  2.2. Quy phạm pháp luật  2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của quy phạm pháp luật  2.2.2 Cơ cấu của quy phạm pháp luật 2.2.3. Quy phạm pháp luật đặc biệt 2.2.4. Cách thức thể hiện quy phạm pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                     | Giáo trình [1], chương 2                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp; - Giảng viên:  + giảng lý thuyết về bản chất của pháp luật                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: + Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội; + Xác định mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc khác trong điều chỉnh các quan hệ xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 4       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.1. Những vấn đề chung về pháp luật  2.1.1. Bản chất của pháp luật  2.1.2. Khái niệm và các đặc trưng của pháp luật  2.1.3. Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội  2.2. Quy phạm pháp luật  2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của quy phạm pháp luật  2.2.2 Cơ cấu của quy phạm pháp luật 2.2.3. Quy phạm pháp luật đặc biệt 2.2.4. Cách thức thể hiện quy phạm pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                     | Giáo trình [1], chương 2                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp; - Giảng viên:  + giảng lý thuyết về bản chất của pháp luật                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: + Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội; + Xác định mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc khác trong điều chỉnh các quan hệ xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: Xác định cơ cấu của quy phạm pháp luật trong các điều luật cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.2.3. Các lưu ý về cơ cấu của quy phạm pháp luật  2.3. Quan hệ pháp luật  2.3.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n|         | Chương 2. Đại cương về pháp luật  2.3.2. Các yếu tố cấu thành của quan hệ pháp luật  + Chủ thể  + Khách thể + Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  |                                           | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6       | Bài tập nhóm: Xác định các loại quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: xác định các mức độ năng lực chủ thể của cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 6       | Bài tập nhóm: Xác định các loại quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: xác định các mức độ năng lực chủ thể của cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: Xác định chủ thể là pháp nhân và chứng minh các điều kiện của pháp nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 7       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.3.3. Sự kiện pháp lý  2.4. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp luật  2.4.1. Vi phạm pháp luật  2.4.2. Trách nhiệm pháp lý  Thảo luận và bài tập nhóm: + Các loại sự kiện pháp lý; + Các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể + Trách nhiệm pháp lý, xác định căn cứ áp dụng trách nhiệm pháp lý từ. tình huống cụ thể; + Các loại vi phạm pháp luật và các loại trách nhiệm pháp lý                                                                                                                                               | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về các loại sự kiện pháp lý                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về từng loại vi phạm pháp luật và phân tích các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống đó                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm:  Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật trong các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về từng loại vi phạm pháp luật và phân tích các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống đó                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm:  Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật trong các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8       | Bài tập nhóm:  Phân biệt vi phạm pháp luật hành chính với vi phạm pháp luật hình sự; Phân biệt giữa vi phạm pháp luật hành chính với vi phạm pháp luật dân sự                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9       | Chương 3: Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật  3.1. Khái quát về hình thức pháp luật  3.1.1. Khái niệm, đặc điểm của hình thức pháp luật  3.1.2. Các hình thức pháp luật  Thảo luận, bài tập nhóm: + Các hình thức pháp luật ở Việt Nam và thế giới; + Nguyên tắc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam; + Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật  + Xác định loại văn bản quy phạm pháp luật từ một tình huống cụ thể + Xác định quan hệ pháp luật thuộc sự điều chỉnh của lĩnh vực pháp luật cụ thể | Giáo trình [1] chương 3; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015                                                                                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hình thức pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên vê hình thức pháp luật                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9       | Bài tập nhóm:  + Xác định các hình thức pháp luật ở Việt Nam  + Phân tích các nguyên tắc ban hành quy phạm pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 9       | Bài tập nhóm:  + Phân biệt văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác; + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 10      | Chương 3. Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật   3.2. Hệ thống pháp luật  3.2.1. Khái niệm hệ thống pháp luật  3.2.2. Các lĩnh vực pháp luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1] chương 3;                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hệ thống pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên về hệ thống pháp luật                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 9       | Bài tập nhóm:  + Phân biệt văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác; + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 10      | Chương 3. Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật   3.2. Hệ thống pháp luật  3.2.1. Khái niệm hệ thống pháp luật  3.2.2. Các lĩnh vực pháp luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1] chương 3;                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hệ thống pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên về hệ thống pháp luật                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.1. Những vấn đề chung về luật hành chính  4.1.1. Đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính  4.1.2. Quan hệ pháp luật hành chính  4.2. Cơ quan hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính; + Đặt câu hỏi cho sinh viên về đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính;                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Bài tập nhóm: Xác định các đặc điểm của quan hệ pháp luật hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.2. Cơ quan hành chính 4.3. Văn bản hành chính 4.4. Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức, viên chức;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          |                                           | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 11      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.2. Cơ quan hành chính 4.3. Văn bản hành chính 4.4. Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức, viên chức;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          |                                           | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm:  + Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức + Phân biệt văn bản hành chính và văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015; Luật cán bộ công chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019; Luật viên chức 2010, sửa đổi, bổ sung 2019                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.5 Vi phạm hành chính và trách nhiệm hành chính  4.6 Giải quyết khiếu nại và khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014;                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về văn bản hành chính                                                                                                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm:  + Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức + Phân biệt văn bản hành chính và văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015; Luật cán bộ công chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019; Luật viên chức 2010, sửa đổi, bổ sung 2019                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: + Xác định các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật hành chính trong các tình huống cụ thể; + Phân biệt vi phạm hành chính với các loại vi phạm pháp luật khác; + Phân biệt trách nhiệm hành chính với các loại trách nhiệm pháp lý khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật xử lý vi phạm hành chính 2020                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: Xác định thẩm quyền và thủ tục giải quyết các tình huống pháp lý về khiếu nại, khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Giáo trình [1] Chương  4; Luật khiếu nại 2010; Luật tố tụng hành chính 2015                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 12      | Bài tập nhóm: + Xác định các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật hành chính trong các tình huống cụ thể; + Phân biệt vi phạm hành chính với các loại vi phạm pháp luật khác; + Phân biệt trách nhiệm hành chính với các loại trách nhiệm pháp lý khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật xử lý vi phạm hành chính 2020                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: Xác định thẩm quyền và thủ tục giải quyết các tình huống pháp lý về khiếu nại, khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Giáo trình [1] Chương  4; Luật khiếu nại 2010; Luật tố tụng hành chính 2015                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Chương 5: Luật dân sự  Giảng lý thuyết 5.1. Những vấn đề chung về Luật dân sự  5.1.1. Đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật dân sự  5.1.2. Quan hệ pháp luật dân sự  5.2. Tài sản, quyền sở hữu và các quyền khác liên quan tới tài sản  Thảo luận  + Đặc điểm của quan hệ pháp luật dân sự; + Xác định các loại tài sản; + Xác định các loại quyền liên quan tới tài sản                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật dân sự;  + yêu cầu sinh viên trả lời các câu hỏi liên quan                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Bài tập nhóm: Phân biệt quan hệ pháp luật dân sự với các quan hệ pháp luật khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Bài tập nhóm: Xác định các loại tài sản, các quyền về tài sản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Chương 5. Luật dân sự  5.3. Hợp đồng và bảo đảm thực hiện hợp đồng  5.4. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng  5.5. Thừa kế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định điều kiện có hiệu lực của hợp đồng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 14      | Chương 5. Luật dân sự  5.3. Hợp đồng và bảo đảm thực hiện hợp đồng  5.4. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng  5.5. Thừa kế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định điều kiện có hiệu lực của hợp đồng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định các căn cứ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng; xác định chủ thể bồi thường thiệt hại và chủ thể được bồi thường thiệt hại từ tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật thừa kế, phân chia di sản thừa kế trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Chương 6. Luật hình sự Việt Nam  Giảng lý thuyết: 6.1. Đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hình sự  6.2. Tôi phạm 6.2.1. Khái niệm, đặc điểm tội phạm 6.2.2. Phân loại tội phạm 6.2.3. Các trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự; 6.2.4. Đồng phạm 6.3. Hình phạt 6.3.1. Khái niệm, Đặc điểm tội phạm 6.3.2. Phân loại tội phạm 6.3.3. Hệ thống hình phạt 6.3.4. Nguyên tắc áp dụng hình phạt 6.3.5 Trình tự, thủ tục áp dụng hình phạt                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hình sự;  + yêu cầu sinh viên trả lời các câu hỏi liên quan                                                                                                                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Phân biệt tội phạm với các loại vi phạm pháp luật khác; + xác định các loại chủ thể của tội phạm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Xác định nguyên tắc áp dụng hình phạt và dự kiến mức hình phạt đối với chủ thể phạm tội trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Phân biệt tội phạm với các loại vi phạm pháp luật khác; + xác định các loại chủ thể của tội phạm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Xác định nguyên tắc áp dụng hình phạt và dự kiến mức hình phạt đối với chủ thể phạm tội trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15      | Tổng kết môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Tổng kết môn học + Hệ thống nội dung môn học + Công bố điểm thành phần + trả lời các thắc mắc của sinh viên                                                                                                                                                                                                      |                                                                                                             |\n|         | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUCS1129_Phap luat dai cuong.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               /QĐ-ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 20......)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Pháp luật trong thương mại điện tử                       |\n|------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Law on E-commerce                                        |\n| - Mã số học phần                               | LUKD1175                                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (các học phần bắt buộc) |\n| - Số tín chỉ                                   | 30                                                       |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                    |\n| - Các học phần tiên quyết                      | Pháp luật đại cương                                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Pháp luật kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng  Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n| PGS, TS. Trần Văn Nam   | SĐT: 0904245260   | Email: namtv@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|-------------------|---------------------------|\n| ThS. Phạm Đức Chung     | SĐT: 0941479845   | Email: chungpd@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nNhững quy định pháp luật cơ bản về: Giao dịch điện tử và các quy định pháp luật có liên quan đến giao dịch điện tử; Thương mại điện tử và các hoạt động thương mại điện tử theo quy định pháp luật. Chế độ pháp lý đối với các chủ thể kinh doanh khi tham gia vào thương mại điện tử; Pháp luật về hợp đồng kinh doanh, thương mại thông qua phương tiện điện tử; Pháp luật về thiết lập, tổ chức và quản lý website thương mại điện tử và các ứng dụng thương mại điện tử. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh, thương mại bằng những phương thức thương lượng, hòa giải thương mại, Trọng tài thương mại và Tòa án thông qua hình thức trực tuyến.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009\n\nTài liệu khác\n\n- GS. TS. Nguyễn Thị Mơ, cẩm nang pháp luật về hợp đồng điện tử, NXB lao động xã hội, 2006\n- PGS. TS. Tào Thị Quyên, Hoàn thiện pháp luật về thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay, NXB Tư Pháp, 2015\n- TS. Dương Quỳnh Hoa, giải quyết tranh chấp trực tuyến ở Việt Nam, Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp số 19 (419), tháng 10/2020\n- Paul Todd, E-Commerce Law, University of Wales Swansea, Cavendish publishing limited, 2005\n\nVăn bản pháp luật:\n\n- Bộ luật dân sự năm 2015\n- Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015\n- Luật doanh nghiệp năm 2020\n- Luật giao dịch điện tử năm 2005\n- Luật thương mại năm 2005\n- Luật công nghệ thông tin năm 2007\n- Luật an toàn thông tin mạng năm 2015\n- Luật trọng tài thương mại năm 2010\n- Luật bảo vệ người tiêu dùng năm 2010\n- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27-09-2018 Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số\n- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16-05-2013 Quy định về thương mại điện tử\n- Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22-05-2018 quy định chi tiết luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại\n- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24-2-2017 quy định về hòa giải thương mại\n- Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05-12-2014 Quy định về quản lý website thương mại điện tử\n- Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31-12-2015 quy định về quản lý thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]            | [4]      |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có kiến thức nền tảng và chuyên sâu của pháp luật về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.                                          | CĐR 2          | 4        |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có kiến thức nền tảng và chuyên sâu của pháp luật về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.                                          | CĐR 4          | 3        |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có kiến thức nền tảng và chuyên sâu của pháp luật về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.                                          | CĐR 5          | 2        |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có kiến thức nền tảng và chuyên sâu của pháp luật về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.                                          | CĐR 7          | 3        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có kỹ năng vận dụng các kiến thức pháp lý về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến vào các tình huống cụ thể phát sinh trong thực tiễn | CĐR 9          | 4        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có kỹ năng vận dụng các kiến thức pháp lý về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến vào các tình huống cụ thể phát sinh trong thực tiễn | CĐR 10         | 4        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên hình thành năng lực tự nghiên cứu, học tập, tích lũy và nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ                                                                                                                                                                             | CĐR 13         | 3        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên hình thành năng lực tự nghiên cứu, học tập, tích lũy và nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ                                                                                                                                                                             | CĐR 14         | 3        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "- CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n- | Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Sinh viên nắm vững pháp luật về các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sinh viên đánh giá được nội dung pháp luật các hoạt động kinh doanh, trao đổi của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và các thủ tục hành chính của cơ quan Nhà nước thông qua phương tiện điện tử, Pháp luật về giải quyết tranh chấp trực tuyến.             | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Sinh viên có khả năng tư vấn cho các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp và cơ quan Nhà nước khi tham gia vào các hoạt động được thực hiện thông qua phương tiện điện tử.                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Sinh viên vận dụng được những quy định của Luật giao dịch điện tử, Luật thương mại và các văn bản pháp luật có liên quan khác để xử lý tình huống đăng ký hoạt động thương mại điện tử, giao dịch thương mại điện tử và giải quyết tranh chấp trực tuyến. | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Sinh viên hình thành năng lực tự nghiên cứu, học tập, tích lũy và nâng cao kiến thức chuyên môn nghiệp vụ                                                                                                                                                 | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm            | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 11              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Theo yêu cầu bài kiểm tra                                                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày thuyết trình: Theo các chủ đề do giảng viên giao                       | Tuần 7-10 Tuần 12-15 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tài liệu đọc                                                                 | CLOs                               | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ  đánh giá                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                          | [4]                                | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                               |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần                                                            | CLO1.1                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan về giao dịch điện tử và pháp luật giao dịch điện tử 1.1 Khái quát chung về Giao dịch điện tử 1.1.1 Khái niệm, đặc điểm giao dịch điện tử 1.1.2 Đối tượng điều chỉnh và phạm vi điều chỉnh của pháp luật giao dịch điện tử 1.1.3 Nguyên tắc tiến hành giao dịch điện tử 1.1.4 Sự ra đời và phát triển của giao dịch điện tử 1.2 Pháp luật Giao dịch điện tử 1.2.1 Luật mẫu của UNCITRAL về giao dịch điện tử  1.2.2 Khung pháp lý về GDĐT của một quốc gia trên thế giới 1.2.3 Các quy định của pháp luật Việt Nam về giao dịch điện tử  1.2.4 Thông điệp dữ liệu, chữ ký điện tử và dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử.         | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 |                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan về giao dịch điện tử và pháp luật giao dịch điện tử 1.1 Khái quát chung về Giao dịch điện tử 1.1.1 Khái niệm, đặc điểm giao dịch điện tử 1.1.2 Đối tượng điều chỉnh và phạm vi điều chỉnh của pháp luật giao dịch điện tử 1.1.3 Nguyên tắc tiến hành giao dịch điện tử 1.1.4 Sự ra đời và phát triển của giao dịch điện tử 1.2 Pháp luật Giao dịch điện tử 1.2.1 Luật mẫu của UNCITRAL về giao dịch điện tử  1.2.2 Khung pháp lý về GDĐT của một quốc gia trên thế giới 1.2.3 Các quy định của pháp luật Việt Nam về giao dịch điện tử  1.2.4 Thông điệp dữ liệu, chữ ký điện tử và dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử.         | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 3      | Chương 2. Khái quát chung về pháp luật thương mại điện tử 2.1 Những vấn đề chung về Pháp luật thương mại điện tử 2.1.1 Khái niệm, đặc điểm của Thương mại điện tử 2.1.2 Nguồn luật điều chỉnh hoạt động Thương mại điện tử 2.1.3 Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh 2.1.4 Nguyên tắc thực hiện hoạt động Thương mại điện tử 2.1.5 Chủ thể của Pháp luật thương mại điện tử 2.2 Quản lý Nhà nước về Thương mại điện tử 2.2.1 Những hành vi bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử 2.2.2 Thẩm quyền quản lý Nhà nước về Thương mại điện tử                                                                                            | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 4      | Chương 3. Pháp luật về hợp đồng thương mại điện tử 3.1 Khái quát chung về Hợp đồng Thương mại điện tử 3.1.1 Khái niệm, đặc điểm của Hợp đồng Thương mại điện tử 3.1.2 Giá trị pháp lý của Hợp đồng TMĐT 3.1.3 Một số Hợp đồng TMĐT thông dụng 3.2 Giao kết và thực hiện Hợp đồng TMĐT 3.2.1 Giao kết Hợp đồng TMĐT 3.2.2 Thực hiện Hợp đồng TMĐT 3.2.3 Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng TMĐT                                                                                                                                                                                                                                                        | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 5      | Chương 4. Pháp luật về hoạt động của Website Thương mại điện tử 4.1 Khái quát chung Website thương mại điện tử 4.1.1. Khái niệm, đặc điểm của Website thương mại điện tử 4.1.2  Phân loại Website thương mại điện tử 4.2 Hoạt động của Website thương mại điện tử bán hàng 4.2.1. Khái niệm Website thương mại điện tử bán hàng 4.2.2. Trình tự, thủ tục thiết lập Website Thương mại điện tử bán hàng 4.3 Hoạt động của Sàn giao dịch thương mại điện tử 4.4 Hoạt động của Website khuyến mại trực tuyến và đấu giá trực tuyến 4.5 Hoạt động của ứng dụng thương mại điện tử 4.6 Các tổ chức thực hiện hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 6      | Chương 5. Pháp luật về bảo đảm an toàn giao dịch thương mại điện tử 5.1 Khái quát chung các quy định pháp luật về an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.1.1 Các rủi ro trong giao dịch thương mại điện tử 5.1.2 Pháp luật về an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.2 Các biện pháp bảo đảm an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.2.1 Biện pháp an toàn về thực hiện giao dịch 5.2.2 Biện pháp an toàn trong thanh toán 5.2.3 Biện pháp bảo mật thông tin khách hàng                                                                                                                                                           | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 4      | Chương 3. Pháp luật về hợp đồng thương mại điện tử 3.1 Khái quát chung về Hợp đồng Thương mại điện tử 3.1.1 Khái niệm, đặc điểm của Hợp đồng Thương mại điện tử 3.1.2 Giá trị pháp lý của Hợp đồng TMĐT 3.1.3 Một số Hợp đồng TMĐT thông dụng 3.2 Giao kết và thực hiện Hợp đồng TMĐT 3.2.1 Giao kết Hợp đồng TMĐT 3.2.2 Thực hiện Hợp đồng TMĐT 3.2.3 Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng TMĐT                                                                                                                                                                                                                                                        | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 5      | Chương 4. Pháp luật về hoạt động của Website Thương mại điện tử 4.1 Khái quát chung Website thương mại điện tử 4.1.1. Khái niệm, đặc điểm của Website thương mại điện tử 4.1.2  Phân loại Website thương mại điện tử 4.2 Hoạt động của Website thương mại điện tử bán hàng 4.2.1. Khái niệm Website thương mại điện tử bán hàng 4.2.2. Trình tự, thủ tục thiết lập Website Thương mại điện tử bán hàng 4.3 Hoạt động của Sàn giao dịch thương mại điện tử 4.4 Hoạt động của Website khuyến mại trực tuyến và đấu giá trực tuyến 4.5 Hoạt động của ứng dụng thương mại điện tử 4.6 Các tổ chức thực hiện hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 6      | Chương 5. Pháp luật về bảo đảm an toàn giao dịch thương mại điện tử 5.1 Khái quát chung các quy định pháp luật về an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.1.1 Các rủi ro trong giao dịch thương mại điện tử 5.1.2 Pháp luật về an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.2 Các biện pháp bảo đảm an toàn trong giao dịch thương mại điện tử 5.2.1 Biện pháp an toàn về thực hiện giao dịch 5.2.2 Biện pháp an toàn trong thanh toán 5.2.3 Biện pháp bảo mật thông tin khách hàng                                                                                                                                                           | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 7      | Chương 6. Xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử 6.1 Xử lý vi phạm trong Thương mại điện tử 6.1.1 Thẩm quyền xử lý vi phạm 6.1.2 Các hình thức xử lý vi phạm 6.2 Giải quyết tranh chấp trong Thương mại điện tử 6.2.1 Thương lượng 6.2.2 Hòa giải 6.2.3 Trọng tài 6.2.4 Tòa án                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Alan Davidson, The Law of Electronic Commerce, University of Queenland, 2009 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                           |\n| 8      | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Nhóm sinh viên gửi bài nhóm cho giảng viên Giảng viên chấm                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Nội dung; (ii) Tính mới;                                                      |\n| 9      | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian trình bày; (iv) Mức độ tương tác |\n| 10     | Tổng kết cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                              | CLO1.1 CLO1.2                      |                                                                                                                      |                                                                                                                   |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                              | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                                  |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n- Sinh viên phải hoàn thành bài tập cá nhân và bài tập nhóm được giảng viên giao theo lịch trình giảng dạy.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\LUKD1175_Phap luat trong thuong mai dien tu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật         |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Data Structures and Algorithms         |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1101                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Cơ sở ngành                            |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 15 90 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Cơ sở lập trình CNTT1128               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 13.08 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                |\n|------|-----------------------|-----------------|----------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS Lưu Minh Tuấn     |      0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn    |\n|    4 | ThS Đàm Lan Nhi       |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCấu trúc dữ liệu và giải thuật là một học phần cơ sở trong chương trình đào tạo sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính. Học phần  hướng trọng tâm đến lĩnh vực ứng dụng và nâng cao kỹ năng giúp sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản về giải thuật và các tổ chức dữ liệu là hai thành tố quan trọng nhất của một chương trình máy tính.\n\nHọc phần trình bày những kiến thức cơ bản về các kiểu cấu trúc dữ liệu thông dụng và các giải thuật xử lý các dữ liệu ấy. Đó là mảng (Array), ngăn xếp và hàng đợi (Stack and Queue), danh sách (List), danh sách liên kết (Linket List), Cây (Tree), đồ thị (Graph). Học phần cũng trình bày những vấn đề cơ bản liên quan đến sắp xếp và tìm kiếm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Hàn Viết Thuận – ThS Nguyễn Anh Phương (2018), Giáo trình Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Đỗ Xuân Lôi (2005), Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, NXB Khoa học &amp; Kỹ thuật.\n\n3. Larry Nyhoff, Sanford Leestma(1997), Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu, NXB Đà Nẵng.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Hiểu và giải thích được các kiến thức nền tảng ngành hệ thống thông tin quản lý về cấu trúc dữ liệu và giải thuật.                                                                            | PLO1.4.1             | 3        |\n| G2   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | PLO2.1.2             | 3        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.        | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về khái niệm cấu trúc dữ liệu và giải thuật, hiệu suất của giải thuật, các phương pháp diễn đạt giải thuật, các phương pháp thiết kế giải thuật, một số kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu mảng và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu mảng.                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu danh sách STACK, QUEUE, danh sách liên kết và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu danh sách.                                                                          | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu cây và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu cây.                                                                                                                       | 3                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu đồ thị và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu đồ thị.                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ về sắp xếp dữ liệu và phân tích được các thuật toán sắp xếp dữ liệu                                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ về tìm kiếm và phân tích được các phương pháp tìm kiếm                                                                                                                                              | 3                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ khái niệm xử lý ngoài và đánh giá các giải thuật xử lý ngoài                                                                                                                                        | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế và trình bày giải thuật, viết báo cáo về phân tích và biểu diễn các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu.                                                                               | 3                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về cấu trúc dữ liệu và giải thuật                                                                                                                                      | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                         | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                     | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                                                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                         | [3]               | [4]                                                                    | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 1: Sau chương 3, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 7            | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3                                                  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 2: Sau chương 8, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                                     | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                             | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc   | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                               | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]            | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.1.Một số khái niệm về giải thuật 1.2.Hiệu suất của giải thuật 1.3.Phương pháp diễn đạt giải thuật 1.4.Phương pháp thiết kế giải thuật 1.5.Các kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | 1    2 3       | CLO1.1                                                  | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên. Cho và giải thích ví dụ minh họa                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Một số bài tập về giải thuật                                                                                                                                                              | 1 3            | CLO1.1                                                  | Giảng viên cho bài tập, hướng dẫn sinh viên thực hiện                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 2: Cấu trúc dữ liệu mảng  2.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu mảng 2.2. Cấu trúc dữ liệu mảng 1 chiều và ứng dụng 2.3. Cấu trúc dữ liệu mảng 2 chiều và ứng dụng                                                                               | 1              | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.2.Danh sách kiểu ngăn xếp STACK 3.3. Danh sách kiểu hàng đợi QUEUE                                                                                     | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.4. Danh sách liên kết đơn                                                                                                                                                                            | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.5. Danh sách liên kết đối xứng                                                                                                                                                                       | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Ôn tập và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                    | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 4: Cấu trúc dữ liệu cây 4.1. Một số khái niệm cơ bản về cây 4.2. Cây nhị phân và các phương pháp quét cây nhị phân 4.3. Cây nhị phân tìm kiếm                                                                                              | 1 2 3          | CLO1.4                                                  | Trả điểm bài kiểm tra số 1 và giải đáp thắc mắc. Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 5: Cấu trúc dữ liệu kiểu đồ thị 5.1. Đồ thị có hướng 5.2. Đồ thị vô hướng                                                                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.5                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.1. Một số khái niệm về sắp xếp theo khóa 6.2. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu đổi chỗ                                                                                                                               | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.3. Các phương pháp sắp xếp dữ liệu theo kiểu xen vào 6.4. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu lựa chọn                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 7: Tìm kiếm 7.1. Tổng quát về tìm kiếm 7.2. Tìm kiếm tuần tự 7.3. Tìm kiếm nhị phân 7.4. Tìm kiếm dựa vào giá trị khóa 7.5. Tìm kiếm trên cơ sở bảng băm                                                                                   | 1 2 3          | CLO1.7                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình xử lý ngoài 8.1. Khái niệm xử lý ngoài 8.2. Đánh giá các giải thuật xử lý ngoài 8.3. Lưu trữ thông tin trong tệp tin                                                                                                           | 1              | CLO1.8                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                        | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.1. Một số khái niệm về sắp xếp theo khóa 6.2. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu đổi chỗ                                                                                                                               | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.3. Các phương pháp sắp xếp dữ liệu theo kiểu xen vào 6.4. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu lựa chọn                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 7: Tìm kiếm 7.1. Tổng quát về tìm kiếm 7.2. Tìm kiếm tuần tự 7.3. Tìm kiếm nhị phân 7.4. Tìm kiếm dựa vào giá trị khóa 7.5. Tìm kiếm trên cơ sở bảng băm                                                                                   | 1 2 3          | CLO1.7                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình xử lý ngoài 8.1. Khái niệm xử lý ngoài 8.2. Đánh giá các giải thuật xử lý ngoài 8.3. Lưu trữ thông tin trong tệp tin                                                                                                           | 1              | CLO1.8                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                        | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1101_Cau truc du lieu va giai thuat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Kiến trúc doanh nghiệp                 |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Enterprise Architecture                |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1121                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                           |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 25                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 20 75 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Kiến trúc doanh nghiệp thuộc khối kiến thức chuyên ngành của các ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kiến trúc doanh nghiệp.\n\nHọc phần bắt đầu với phần giới thiệu về các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp. Tiếp theo, các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình sẽ được đề cập. Sau đó, các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP sẽ được phân tích và thảo luận. Tiếp theo là cách sử dụng công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate. Cuối cùng, học phần tập trung phân tích, thảo luận một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. David, R., Jeanne W., &amp; Peter W. (2006). Chiến lược kiến trúc doanh nghiệp. Harvard Business Review Press.\n\nTài liệu khác\n\n2. Marc Lankhorst et al. (2017). Enterprise Architecture at Work: Modelling, Communication and Analysis. 4th Edition, Springer.\n\n3. The Open Group (2018). The Open Group Standard, Version 9.2. Published by The Open Group.\n\n4. The Open Group (2019). ArchiMate® 3.1 Specification. Published by The Open Group.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, kiến trúc doanh nghiệp. Triển khai được các dự án về chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp                                                                         | PLO1.5B                    | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch,  triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                    | PLO2.2.2 PLO2.2.3B         | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp.                                     | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình.                                              | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP               | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Hiểu và sử dụng được công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate.                                       | 4                 |\n| G1            | CLO1.5  | Hiểu và phân tích được một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.                              | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.              | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                              | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                      | CLOs                               | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Kiến trúc doanh nghiệp là gì? 1.2. Mục tiêu của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                    | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.3. Lịch sử hình thành và phát triển của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                               | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Chuẩn kiến trúc  IEEE 1471-2000/ISO/IEC 42010 2.2. Chuẩn kiến trúc Zachman                                                                                                                                | CLO1.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.3. Chuẩn kiến trúc TOGAP 2.4. Một số chuẩn kiến trúc khác                                                                                                                                                    | CLO1.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 3 3.1. Giới thiệu phương pháp phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP 3.2. Giai đoạn sơ bộ 3.3. Giai đoạn A – Xây dựng tầm nhìn kiến trúc doanh nghiệp                                            | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 3 3.4. Giai đoạn B – Xây dựng kiến trúc về kinh doanh 3.5. Giai đoạn C – Xây dựng kiến trúc về hệ thống thông tin 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ                                             | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ 3.7. Giai đoạn E – Các cơ hội và giải pháp 3.8. Giai đoạn F – Lập kế hoạch chuyển đổi kiến trúc doanh nghiệp                                                | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Tác động của quản trị tri thức tới quản trị nhân sự của tổ chức 3.2. Tác động của quản trị tri thức tới quy trình hoạt động của tổ chức                                                                   | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.9. Giai đoạn G – Giám sát quá trình triển khai kiến trúc doanh nghiệp 3.10. Giai đoạn H – Quản trị sự thay đổi về kiến trúc doanh nghiệp 3.11. Giai đoạn quản lý các yêu cầu chung về kiến trúc doanh nghiệp | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Giới thiệu công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate 4.2. Một số khái niệm cơ bản                                                                                                              | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.3. Cấu trúc ngôn ngữ của ArchiMate 4.4. Các chức năng cơ bản của ArchiMate                                                                                                                                   | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.5. Cách tạo lập các lớp kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                                               | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 5 5.1. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại quỹ hưu trí ABP Hà Lan 5.2. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại ngân hàng ABN AMRO                                                                                | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 5 5.3. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại tổng cục thuế và hải quan Hà Lan                                                                                                                                    | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Cơ sở dữ liệu                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database                                |\n| - Mã số học phần                                                    | TIKT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Cơ sở ngành                             |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Tin học kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng  1308, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email              |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | TS. Nguyễn Thị Bạch Tuyết |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Trần Dũng Khánh      |      0919900084 | kan@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS. Phạm Văn Minh        |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn  |\n|    4 | TS Trần Thị Thu Hà        |      0904291298 | hatt@neu.edu.vn    |\n|    5 | ThS Tống Minh Ngọc        |      0901234876 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cơ sở dữ liệu cung cấp cho sinh viên ngành Khoa học máy tính, ngành Công nghệ thông tin, ngành Hệ thống thông tin quản lý, Thống kê kinh tế, Khoa học dữ liệ, Phân tích kinh doanh… kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu và các mô hình dữ liệu, về lý thuyết phân tích thiết kế cơ sở dữ liệu làm nền tảng cho các môn học chuyên sâu của ngành và chuyên ngành sau này. Định hướng sinh viên đến việc quản trị cơ sở dữ liệu và các kiến thức nhằm khai thác cơ sở dữ liệu với những công cụ khác nhau.\n\nPhát triển các ứng dụng trong quản lý: Các thao tác của lập trình quản lý là một phần của quá trình khai thác dữ liệu bằng những công cụ cụ thể.\n\nNội dung của học phần cơ sở dữ liệu bao gồm: (1) Các khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu; (2) Mô hình dữ liệu quan hệ; (3) Lý thuyết thiết kế CSDL quan hệ  và ràng buộc toàn vẹn trên mô hình dữ liệu quan hệ; (4) Một số ngôn ngữ khai thác cơ sở dữ liệu như: đại số quan hệ, SQL,…; (5) Vấn đề tối ưu hoá câu hỏi và (6) An toàn và toàn vẹn dữ liệu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình: Đang xuất bản\n\n[1] TS. Nguyễn Trung Tuấn (2021), Giáo trình Cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội\n\nBài giảng:\n\n[2] Bộ môn Tin học kinh tế (2020), Bài giảng Cơ sở dữ liệu\n\nTài liệu khác\n\n[3] Nguyễn Kim Anh (2004), Nguyên lý các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội\n\n[4] Jeffrey Ullman, Nguyên lý các hệ cơ sở dữ liệu và cơ sở tri thức, NXB Thống kê\n\nPhần mềm sử dụng: MS SQL Server\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                         | [4]         |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về truy vấn dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển ứng dụng quản lý dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                | PLO1.4.2                    | 4           |\n| G2   | Sinh viên có khả năng thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá. Có khả năng thực hiện được các bài toán đơn giản qua các ngôn ngữ khai thác CSDL như đại số quan hệ, SQL,….Có khả năng tư duy về phương pháp tối ưu hoá câu hỏi. Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.3B | 4           |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3  | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "Phần mềm sử dụng: MS SQL Server\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                         | [4]         |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về truy vấn dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển ứng dụng quản lý dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                | PLO1.4.2                    | 4           |\n| G2   | Sinh viên có khả năng thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá. Có khả năng thực hiện được các bài toán đơn giản qua các ngôn ngữ khai thác CSDL như đại số quan hệ, SQL,….Có khả năng tư duy về phương pháp tối ưu hoá câu hỏi. Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.3B | 4           |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3  | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu và các hệ quản trị cơ sở dữ liệu                                                                                                                                                               | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu và giải thích được các mối quan hệ trong cơ sở dữ liệu, chuẩn hóa được dữ liệu đến 3NF.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Vận dụng các lý thuyết, mô hình cơ sở dữ liệu, các biểu thức quan hệ đại số, cú pháp câu lệnh SQL vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề tối ưu hóa truy vấn và toàn vẹn dữ liệu.                                                                                 | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu và sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server.                                                                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Có khả năng xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu phục vụ các hoạt động tác nghiệp; có khả năng khai thác dữ liệu để phân tích, tổng hợp tạo ra thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định. | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu.                                                                                                                   | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                                                                              | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                                                                                                                                                                              | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                          | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung đánh giá trong PLO                                                                                                                                                                                                            | Thời điểm         | CLOs                                      | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                    | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần           | Ý thức                                                                                                                                                                                                                                 | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Chuyên cần           | Năng lực                                                                                                                                                                                                                               | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Chuyên cần           | Thái độ: - Thái độ học tập trên lớp  - Trả lời câu hỏi trên lớp - Trả lời các câu hỏi thảo luận                                                                                                                                        | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra số 1 (trắc nghiệm) Thời gian: 50 phút (40 câu)  Trọng số điểm :20%                                                                                                                                                        | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Trắc nghiệm trên phần mềm máy tính                                                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra số 2 (thực hành trên máy tính)  Giáo viên ra bài Phân tích và xử lý tình huống) Chủ đề (giảng viên đưa ra bài tập tình huống) Nội dung giải quyết (kết hợp với phần mềm ứng dụng)  Thời gian: 60 phút và sẽ được tính 20% | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Kết cấu: kết hợp ký thuyết và thực hành Nội dung: tạo cơ sở dữ liệu và truy vấn, xử lý dữ liệu  Hình thức trình bày: trên máy tính Giáo viên đánh gia trực tiếp | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (Trắc nghiêm)  (không được sử dụng tài liệu, điện thoại di động và tài liệu điện tử)  Không có thi lại. Thời gian: 50 phút (40 câu)                                                                                    | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2        | Trắc nghiệm trên phần mềm máy tính                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**                         | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                             | Công cụ đán h giá                                                                                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                              | [3]                                    | [4]                         | [5]                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                     | Đề cương học phần                      | CLO1.1                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 1      | Chương 1. Cơ sở dữ liệu và một số mô hình cơ sở dữ liệu 1.1. Tổng quan về cơ sở dữ liệu                                                                                          | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO1.1                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Chia nhóm  Thảo luận về cơ sở dữ liệu và vai trò của quản lý dữ liệu                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 2      | Chương 1. 1.2. Các mức biểu diễn của một CSDL. 1.3. Kiến trúc tổng quát của một hệ quản trị CSDL.                                                                                | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Chia nhóm  Thảo luận về kiến trúc tổng quát của một hệ quản trị CSDL                                        | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 3      | Chương 1. 1.4. Các mô hình cơ sở dữ liệu                                                                                                                                         | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Thực hành thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu                                                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 4      | Chương 2. Một số ngôn ngữ khai thác cơ sở dữ liệu. 2.1. Đại số quan hệ                                                                                                           | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 Thực hành: vận dụng 8 phép toán đại số quan hệ để xử lý dữ liệu                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 5      | Chương 2. 2.2. Phép tính vị từ biến bộ 2.3. Phép tính vị từ biến miền 2.4. Ngôn ngữ đại số quan hệ thuần túy                                                                     | [1] Chương 2 [4] Chương 2              | CLO1.2 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 Thực hành: vận dụng các phép tính vị từ biến bộ, biến miềm, ISBL để xử lý dữ liệu và các tài liệu liên quan | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 6      | Chương 2. 2.5. Ngôn ngữ truy vấn SQL                                                                                                                                             | [1] Chương 2 [4] Chương 3              | CLO1.4 CLO2.1               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu Chương 2 và các tài liệu liên quan Thực hành: SQL Server                                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 7      | Chương 3. Lý thuyết thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ 3.1. Đặt vấn đề 3.2. Phụ thuộc hàm 3.3. Khoá của lược đồ quan hệ                                                              | [1] Chương 3 [3] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tính toán phụ thuộc hàm                                      | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 8      | Chương 3. 3.4. Chuẩn hoá lược đồ quan hệ 3.5. Rút gọn tập phụ thuộc hàm Kiểm tra bài số 1 (trắc nghiệm)                                                                          | [1] Chương 3 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: chuẩn hóa dữ liệu đến 3NF                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                           |\n| 9      | Chương 3. 3.6. Tách lược đồ quan hệ 3.7. Phụ thuộc đa trị                                                                                                                        | [1] Chương 3 [3] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tách lược đồ quan hệ                                         | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 10     | Chương 4. Tổ chức dữ liệu vật lý 4.1. Mô hình tổ chức bộ nhớ ngoài 4.2. Tổ chức tệp đống                                                                                         | [1] Chương 4 [4] Chương 1,2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức tệp đống                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp                                                                         |\n| 11     | Chương 4.  4.3. Tổ chức tệp băm 4.4. Tổ chức tệp chỉ dẫn 4.5. B-cây                                                                                                              | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức dữ liệu tệp băm, chỉ dẫn, B-cây.                     | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 12     | Chương 5. Tối ưu hoá truy vấn (câu hỏi). 5.1. Tổng quan về xử lý truy vấn và tối ưu hoá truy vấn. 5.2. Mô hình chi phí của truy vấn. 5.3. Đánh giá các biểu thức đại số quan hệ. | [1] Chương 5 [5] Chương 5,6,7          | CLO1.4                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: biểu thức quan hệ đại số nâng cao                            | Đánh giá quá trình:                                                                                                   |\n| 13     | Chương 5.  5.4. Tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.  5.5. Thuật toán tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.                                                               | [1] Chương 5 [5] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà:  đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: SQL Server                                                  | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |\n| 14     | Chương 6. An toàn và toàn vẹn dữ liệu 6.1. An toàn dữ liệu 6.2. Toàn vẹn dữ liệu Kiểm tra bài 2                                                                                  | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4,5          | CLO1.4 CLO2.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 6 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận về an toàn và toàn vẹn dữ liệu                                | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 4. Tổ chức dữ liệu vật lý 4.1. Mô hình tổ chức bộ nhớ ngoài 4.2. Tổ chức tệp đống                                                                                         | [1] Chương 4 [4] Chương 1,2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức tệp đống                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp                                                                         |\n| 11     | Chương 4.  4.3. Tổ chức tệp băm 4.4. Tổ chức tệp chỉ dẫn 4.5. B-cây                                                                                                              | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức dữ liệu tệp băm, chỉ dẫn, B-cây.                     | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 12     | Chương 5. Tối ưu hoá truy vấn (câu hỏi). 5.1. Tổng quan về xử lý truy vấn và tối ưu hoá truy vấn. 5.2. Mô hình chi phí của truy vấn. 5.3. Đánh giá các biểu thức đại số quan hệ. | [1] Chương 5 [5] Chương 5,6,7          | CLO1.4                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: biểu thức quan hệ đại số nâng cao                            | Đánh giá quá trình:                                                                                                   |\n| 13     | Chương 5.  5.4. Tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.  5.5. Thuật toán tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.                                                               | [1] Chương 5 [5] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà:  đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: SQL Server                                                  | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |\n| 14     | Chương 6. An toàn và toàn vẹn dữ liệu 6.1. An toàn dữ liệu 6.2. Toàn vẹn dữ liệu Kiểm tra bài 2                                                                                  | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4,5          | CLO1.4 CLO2.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 6 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận về an toàn và toàn vẹn dữ liệu                                | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                                                |\n| 15     | Ôn tập Chữa bài tập Tổng kết                                                                                                                                                     |                                        | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Câu hỏi và thảo luận  Hỏi đáp                                                                                                                                    | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (2 tuần) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quy trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\nSinh viên không nộp bài tập sẽ nhận điểm 0 (không) cho mỗi bài thiếu. Sinh viên nộp muộn bài kiểm tra sẽ trừ 20% số điểm kiểm tra. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi học muộn 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học, tính vào một buổi vắng.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, thực thành tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1130_Co so du lieu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng          |\n|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                      | Development of Open Source Software and Applications |\n| - Mã số học phần:                                | TIKT1135                                             |\n| - Thuộc khối kiến thức:                          | Ngành                                                |\n| - Số tín chỉ:                                    | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)              |\n| + Số tiết lý thuyết:                             | 25                                                   |\n| + Số tiết thảo luận, thực hành: + Số giờ tự học: | 20 90                                                |\n| - Các học phần tiên quyết:                       | CNTT1128 - Cơ sở lập trình                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Tin học kinh tế\n\nĐịa chỉ: P.1308, Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, 207 Giải Phóng, Hà Nội\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên                              | Số điện thoại         | Email                                |\n|------|----------------------------------------|-----------------------|--------------------------------------|\n| 1    | ThS. Phùng Tiến Hải                    | 0903216863            | phungtienhai@neu.edu.vn              |\n| 2 3  | TS Trần Quang Yên ThS. Trần Dũng Khánh | 0982425588 0919900084 | yentq@neu.edu.vn kanmoloko@gmail.com |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng nhằm giúp cho sinh viên hiểu được: (1) các khái niệm liên quan đến phần mềm mã nguồn mở; (2) giấy phép trong mã nguồn mở; (3) những lợi ích của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở trong việc phát triển các ứng dụng. Sinh viên sẽ được giới thiệu một số phần mềm mã nguồn mở thường được dùng trong việc phát triển các ứng dụng như các DBMS, Web Server,... Một số môi trường phát triển ứng dụng mã nguồn mở như Eclipse, Netbean cũng được giới thiệu trong môn học\n\n- TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARE)\n\nGiáo trình\n\nGiáo trình: Chưa có\n\nBài giảng:\n\n[1] Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng, Bộ môn Tin học Kinh tế\n\nTài liệu tham khảo\n\n[2] Free/Open source software development, Stefan Koch, Idea Group Publishing 2005, ISBN 1-59140-371-5\n\n[3] Open Source Software Implementation and Management, Paul Kavanagh, Elsevier Digital Press 2004, ISBN: 1-55558-320-2\n\n[4] Understanding Open Source and Free Software Licensing, Andrew M. St. Laurent, O'Reilly Media, Inc.2004, ISBN: 978-0-59-600581-8\n\n[5] Beginning Ubuntu for Windows and Mac Users Start your Journey into Free and Open Source Software, Nathan Haines, Apress 2017, ISBN: 978-1-48-422999-6\n\n[6] Eclipse IDE 3rd Edition, Lars Vogel, Wayne Beaton, vogella.com 2013\n\n[7] Mastering NetBeans, David Salter, Packt Publishing 2015, ISBN: 978-1-78-528264-5\n\n[8] Beginning Git and GitHub: A Comprehensive Guide to Version Control, Project Management, and Teamwork for the New Developer, Mariot Tsitoara, Apress 2020, ISBN: 978-1-48-425313-7\n\n- MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT**                | Mức độ ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|--------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                 | [4]          |\n| G1   | Hiểu và làm chủ quy trình phát triển phần mềm mã nguồn mở Phát triển, vận hành và bảo trì các phần mềm dùng mã nguồn mở trong hệ thống thông tin quản lý ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh                                                                                                                                                                                                 | PLO1.3.3.1 PLO1.3.3.3 PLO1.5A       | 3 3 4        |\n| G2   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới phát triển và ứng dụng phần mềm mã nguồn mở cho tổ chức, doanh nghiệp; Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về phát triển và ứng dụng phần mềm mã nguồn mở Có khả năng vận dụng được những nguyên tắc cơ bản và chuyên sâu của quy trình phát triển phần mềm, làm chủ việc phát triển và triển khai ứng dụng phần mềm mã nguồn mở | PLO2.1.2.1 PLO2.1.2.3     PLO2.2.3A | 3 3     4    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm Có năng lực tổ chức các hoạt động nhóm Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực hệ thống thông tin                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1  PLO3.2.3                  | 4  3         |\n\n- CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                                  | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến phần mềm mã nguồn mở                                                                | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu rõ và giải thích được một số giấy phép mã nguồn mở                                                                              | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Hiểu rõ các chức năng và triển khai ứng dụng được một số phần mềm mã nguồn mở mà tổ chức, doanh nghiệp thường có nhu cầu sử dụng     | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu và thực hiện được quy trình phát triển, triển khai ứng dụng phần mềm mã nguồn mở                                                | 4                   |\n| G1            | CLO1.5 | Thực hiện thành thạo việc phát triển và triển khai các phần mềm mã nguồn mở cho tổ chức, doanh nghiệp                                | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Nâng cao các kỹ năng phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm dựa trên mã nguồn mở                                                   | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Nâng cao kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về phần mềm mã nguồn mở; quy trình phát triển phần mềm mã nguồn mở và triển khai ứng dụng | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                  | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                                  | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                              | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "- CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                                  | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến phần mềm mã nguồn mở                                                                | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu rõ và giải thích được một số giấy phép mã nguồn mở                                                                              | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Hiểu rõ các chức năng và triển khai ứng dụng được một số phần mềm mã nguồn mở mà tổ chức, doanh nghiệp thường có nhu cầu sử dụng     | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu và thực hiện được quy trình phát triển, triển khai ứng dụng phần mềm mã nguồn mở                                                | 4                   |\n| G1            | CLO1.5 | Thực hiện thành thạo việc phát triển và triển khai các phần mềm mã nguồn mở cho tổ chức, doanh nghiệp                                | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Nâng cao các kỹ năng phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm dựa trên mã nguồn mở                                                   | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Nâng cao kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về phần mềm mã nguồn mở; quy trình phát triển phần mềm mã nguồn mở và triển khai ứng dụng | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                  | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                                  | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                              | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung đánh giá trong PLO                                                                                                                             | Thời điểm                | CLOs                                             | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                     | [3]                      | [4]                                              | [5]                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | Ý thức                                                                                                                                                  | Tuần 1-15                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Chuyên cần           | Năng lực                                                                                                                                                | Tuần 1-15                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Chuyên cần           | Thái độ                                                                                                                                                 | Tuần 1-15                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài số 1 (cá nhân) Chủ đề (giảng viên đưa ra bài tập tình huống)                                                                                        | Tuần 8                   | CLO1.1 CLO1.2                                    | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nội dung giải quyết (kết hợp với phần mềm)                                                                                                              | Tuần 8                   | CLO1.3 CLO1.4                                    | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nhận xét Thời gian: 60 phút; trọng số 20%                                                                                                               | Tuần 8                   | CLO2.2                                           | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm Chia mỗi nhóm từ 5-7 sinh viên                                                                                                             | Tuần 15                  | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.3 CLO1.4                     | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Lựa chọn chủ đề                                                                                                                                         | Tuần 15                  | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.3 CLO1.4                     | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Xác định vấn đề cần giải quyết, khảo sát thu thập tài liệu phục vụ việc giải quyết vấn đề                                                               | Tuần 15                  | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.3 CLO1.4                     | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Triển khai thực hiện quy trình phát triển một phần mềm ứng dụng dựa trên mã nguồn mở Lập kế hoạch các mục công việc                                     | Tuần 15                  | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.3 CLO1.4                     | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hiện kế hoạch công việc                                                                                                                            | Tuần 15                  | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.3 CLO1.4                     | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Đánh giá những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện các hạng mục theo kế hoạch công việc Mỗi nhóm trình bày 15 phút; tỷ trọng 20%                          | Tuần 15                  | CLO1.5                                           | Tính khả thi của đề xuất                                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ  Thời lượng 90’ Sinh viên được phép sử dụng tài liệu giấy (không được sử dụng điện thoại di động và tài liệu điện tử)  Không có thi lại | Theo lịch của nhà trường | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | Câu hỏi luận, bài tập, bài tập thực hành                                                                                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**                                  | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                     | Công cụ đánh giá                                                                                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                             | [4]                  | [5]                                                                                                                                      | [6]                                                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                     | Đề cương học phần                               |                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 1      | Chương 1:  Tổng quan về phần mềm mã nguồn mở 1.1. Một số khái niệm và quá trình phát triển của phần mềm mã nguồn mở 1.2. Bản quyền đối với phần mềm nguồn mở 1.3. Cộng đồng phát triển phần mềm mã nguồn mở 1.4. Tiềm năng ứng dụng của phần mềm mã nguồn mở     | [1] Chương 1 [3] Chapter 1                      | CLO1.1 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 và các tài liệu liên quan Thảo luận                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 2      | Chương 2:  Giấy phép phần mềm mã nguồn mở 2.1. Giấy phép phần mềm mã nguồn mở và luật bản quyền 2.2. Các giấy phép: MIT, BSD, Apache và Academic Free Licenses 2.3. Các giấy phép: GPL, LGPL và Mozilla Licences                                                 | [1] Chương 2 [3] Chapter 13 [4] Chapter 1; 2; 3 | CLO1.2 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 và các tài liệu liên quan Thảo luận                                                 | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 3      | Chương 2:  Giấy phép phần mềm mã nguồn mở 2.4. Các giấy phép: QT, Artistic và Creative Commons Licenses 2.5. Tác động pháp lý của cấp phép phần mềm miễn phí và phần mềm mã nguồn mở 2.6. Phát triển phần mềm sử dụng mã nguồn mở và giấy phép phần mềm miễn phí | [1] Chương 2 [3] Chapter 13 [4] Chapter 4; 6; 7 | CLO1.2 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 và các tài liệu liên quan Thảo luận                                                 | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 4      | Chương 3: Một số phần mềm mã nguồn mở 3.1. Hệ điều hành mã nguồn mở                                                                                                                                                                                              | [1] Chương 3 [3] Chapter 6 [5] Chapter 1, 2     | CLO1.3 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 5      | Chương 3: Một số phần mềm mã nguồn mở 3.2. Ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 3                                    | CLO1.3 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 6      | Chương 3: Một số phần mềm mã nguồn mở 3.3. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 3                                    | CLO1.3 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 7      | Chương 3: Một số phần mềm mã nguồn mở 3.4. Phần mềm ứng dụng mã nguồn mở                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 3 [3] Chapter 7                      | CLO1.3 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 8      | Chương 3: Một số phần mềm mã nguồn mở 3.4. Phần mềm ứng dụng mã nguồn mở (tiếp tục) Làm bài kiểm tra cá nhân                                                                                                                                                     | [1] Chương 3 [3] Chapter 8                      | CLO1.3 CLO1.5 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành Làm bài kiểm tra cá nhân | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 9      | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.1. Nguyên lý và các mô hình phát triển phần mềm mã nguồn mở  4.2. Tổng quan về môi trường phát triển phần mềm mã nguồn mở                                                                                            | [1] Chương 4 [2] Chapter 4; 5                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 10     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.3. Môi trường phát triển Eclipse                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [6]                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 11     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.4. Môi trường phát triển Netbeans                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 4 [7]                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 12     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.5 Các môi trường phát triển khác (MonoDevelop, Matrix, Anjuta,...)                                                                                                                                                   | [1] Chương 4                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.1. Nguyên lý và các mô hình phát triển phần mềm mã nguồn mở  4.2. Tổng quan về môi trường phát triển phần mềm mã nguồn mở                                                                                            | [1] Chương 4 [2] Chapter 4; 5                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 10     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.3. Môi trường phát triển Eclipse                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [6]                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 11     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.4. Môi trường phát triển Netbeans                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 4 [7]                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 12     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.5 Các môi trường phát triển khác (MonoDevelop, Matrix, Anjuta,...)                                                                                                                                                   | [1] Chương 4                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 13     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.6. Phần mềm tiện ích GNU Build System                                                                                                                                                                                | [1] Chương 4                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Thực hành Bài thi cuối kỳ                                               |\n| 14     | Chương 4: Phát triển phần mềm mã nguồn mở 4.7. Hệ thống quản lý phiên bản phân tán                                                                                                                                                                               | [1] Chương 4 [8]                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                          | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Thực hành Bài thi cuối kỳ                                               |\n| 15     | Thuyết trình bài tập nhóm Ôn tập Tổng kết                                                                                                                                                                                                                        |                                                 | CLO1.5 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm thuyết trình Câu hỏi và thảo luận về chủ đề và nội dung của các nhóm Hỏi đáp                                                        | Đánh giá điểm của nhóm                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang điểm 10)\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Sinh viên vắng quá 4 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập nhóm. Sinh viên nộp muộn bài kiểm tra sẽ trừ 20% số điểm kiểm tra. Nhóm sinh viên nộp bài tập nhóm muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải vào học đúng giờ quy định, muộn 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự giờ học đó, tính vào một giờ nghỉ học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Sinh viên cần tích cực tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ sinh viên nào trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n- Tuyệt đối không được: nhai kẹo cao su; ăn; uống bia rượu; hút thuốc; sử dụng các thiết bị điện tử không phục vụ cho việc học trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được sử dụng vào mục đích ghi chép bài giảng, thực thành, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TIKT1135_Phat trien phan mem ma nguon mo va ung dung.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                    /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Đại số                                                                                      |\n|--------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Algebra                                                                                     |\n| - Mã số học phần:              | TOCB1101                                                                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục đại cương (ngành Toán Kinh tế, ngành Công nghệ thông tin, ngành Khoa học máy tính) |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                                                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán cơ bản\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Nguyễn Thị An\t\tEmail: annt@neu.edu.vn\n\nTS. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Quỳnh Anh\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nTS. Phùng Minh Đức\t\tEmail: phungduc@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Quốc Hoàn  \t\tEmail: buiquochoan@neu.edu.vn\n\nThS. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: huehm@neu.edu.vn\n\nPhạm Bảo Lâm\t\t\tEmail: lampb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: ntlong@neu.edu.vn\n\nTS. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Văn Nghĩa\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Quý\t\tEmail: quynguyen@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: nguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nTS. Dương Việt Thông\t\tEmail: thongduongviet@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Anh Tuấn\t\tEmail: tuanpa@neu.edu.vn\n\nThS. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\t\tTS. Tống Thành Trung\t\tEmail: trungtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: ncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Đại số thuộc khối Kiến thức giáo dục đại cương của chương trình đào tạo bậc cử nhân các ngành Toán kinh tế, ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính. Học phần này được giảng dạy cho các sinh viên ngành Toán kinh tế, Tin học kinh tế và Công nghệ thông tin kinh tế ngay trong học kỳ I, năm thứ nhất.\n\nHọc phần này trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận, định thức, góp phần rèn luyện tư duy khoa học và xây dựng nền tảng toán học để ứng dụng vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh. Với những kiến thức, kỹ năng và năng lực được trang bị, sau khi học xong học phần này người học có thể dễ dàng tiếp cận một số ngôn ngữ lập trình như R, Python,… cũng như khả năng học tập và nghiên cứu sâu các môn học khác có liên quan trong chương trình đào tạo như Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết Tối ưu, Toán Rời rạc.\n\nHọc phần gồm 6 chương: Chương 1 giới thiệu các khái niệm và các phép toán về tập hợp, ánh xạ và đa thức; Chương 2 trình bày về không gian véctơ và các mối quan hệ tuyến tính giữa các véctơ; Chương 3 đề cập đến khái niệm, tính chất, các phép toán về ma trận và định thức; Chương 4 gồm các nội dung về hệ phương trình tuyến tính và các ứng dụng trong kinh tế; Chương 5 giới thiệu về ánh xạ tuyến tính; Chương 6 trình bày các khái niệm cơ bản về dạng toàn phương và các phương pháp nhận diện toàn phương xác định.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Bộ môn Toán cơ bản (2009), Bài tập toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Thống kê.\n\n[3] Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Toán cao cấp, Tập 1, NXB Giáo dục.\n\n[4] Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[5] Hoàng Xuân Sính (1995), Đại số đại cương, NXB Giáo dục\n\n[6] Michael Hoy, John Livernois, Chris Mckenna, Ray Rees, Thanasis Stengos (2001), Mathematics for Economics, The MIT Press Cambrige, Massachusetts, London, England.\n\nSoftware: R, Python, Excel.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR của CTĐT    | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]             | [4]      |\n| PG1  | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận và định thức.                                                                                                                       | PLO 1.2         | 1, 2     |\n| PG2  | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để tính toán thành thạo các phép toán đối với ánh xạ, véctơ, ma trận, định thức; tìm ma trận nghịch đảo; giải hệ phương trình tuyến tính và ứng dụng vào phân tích một số mô hình kinh tế; biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc và nhận diện dạng toàn phương xác định. | PLO 1.2         | 2        |\n| PG3  | Học phần trang bị cho người học phương pháp áp dụng các công cụ cơ bản của đại số để nghiên cứu, phân tích, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn cũng như trong kinh tế và kinh doanh.                                                                                                                                                   | PLO 1.2 PLO 2.2 | 2, 3     |\n| PG4  | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học tập, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                     | PLO 3.4 PLO 3.5 | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "[5] Hoàng Xuân Sính (1995), Đại số đại cương, NXB Giáo dục\n\n[6] Michael Hoy, John Livernois, Chris Mckenna, Ray Rees, Thanasis Stengos (2001), Mathematics for Economics, The MIT Press Cambrige, Massachusetts, London, England.\n\nSoftware: R, Python, Excel.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR của CTĐT    | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]             | [4]      |\n| PG1  | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận và định thức.                                                                                                                       | PLO 1.2         | 1, 2     |\n| PG2  | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để tính toán thành thạo các phép toán đối với ánh xạ, véctơ, ma trận, định thức; tìm ma trận nghịch đảo; giải hệ phương trình tuyến tính và ứng dụng vào phân tích một số mô hình kinh tế; biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc và nhận diện dạng toàn phương xác định. | PLO 1.2         | 2        |\n| PG3  | Học phần trang bị cho người học phương pháp áp dụng các công cụ cơ bản của đại số để nghiên cứu, phân tích, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn cũng như trong kinh tế và kinh doanh.                                                                                                                                                   | PLO 1.2 PLO 2.2 | 2, 3     |\n| PG4  | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học tập, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                     | PLO 3.4 PLO 3.5 | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CĐR                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| PG1           | CLO 1.1 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về tập hợp, ánh xạ, đa thức.                                                                                                                                                                                                                                                              | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.2 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về véc tơ, không gian véc tơ, ma trận và định thức.                                                                                                                                                                                                                                       | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.3 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính.                                                                                                                                                                                                                                                            | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.4 | Hiểu được khái niệm cơ bản về ánh xạ tuyến tính và dạng toàn phương.                                                                                                                                                                                                                                                     | 2                 |\n| PG2           | CLO 2.1 | Giải được các bài toán cơ bản của tập hợp và ánh xạ như: tìm giao , hợp, phần bù của hai tập hợp; tìm điều kiện để  một ánh xạ là đơn ánh, toàn ánh, song ánh; tìm ánh xạ ngược (nếu có) của một ánh xạ; tìm nghiệm của đa thức,…                                                                                        | 2                 |\n| PG2           | CLO 2.2 | Giải được các bài toán cơ bản liên quan đến véc tơ, ma trận và định thức như: tìm cơ sở của một hệ véc tơ, tính định thức, tìm ma trận tổng, tìm ma trận tích, tìm hạng của ma trận, tìm điều kiện để ma trận có ma trận nghịch đảo, tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận (nếu có),…                                   | 2, 3              |\n| PG2           | CLO 2.3 | Giải được hệ phương trình tuyến tính bằng các phương pháp khác nhau như: phương pháp khử ẩn liên tiếp, phương pháp ma trận, phương pháp định thức. Giải được các bài toán về tìm điều kiện để hệ phương trình tuyến tính có nghiệm, vô nghiệm, tìm nghiệm tổng quát và hệ nghiệm cơ bản của hệ phương trình tuyến tính … | 2, 3              |\n| PG2           | CLO 2.4 | Nhận diện được ánh xạ tuyến tính và giải được các bài toán về tìm ma trận của ánh xạ tuyến tính, tìm giá trị riêng và véc tơ riêng của ma trận, chéo hoá ma trận, sử dụng ánh xạ tuyến tính để biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc, nhận diện được dạng toàn phương xác định.                                | 2, 3              |\n| PG3           | CLO 3.1 | Giải thích được khái niệm cơ bản của kinh tế học như: hàm cung, hàm cầu, cân bằng thị trường.                                                                                                                                                                                                                            | 2                 |\n| PG3           | CLO 3.2 | Vận dụng các kiến thức và kỹ năng về hệ phương trình, ma trận, định thức để thiết lập và giải được các mô hình cân bằng thị trường một hàng hoá và thị trường nhiều hàng hoá liên quan, mô hình cân bằng nền kinh tế vĩ mô, mô hình cân đối liên ngành.                                                                 | 3                 |\n| PG4           | CLO 4.1 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                                    | 2IT               |\n| PG4           | CLO 4.2 | Phát triển khả năng tự học hỏi, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                                                                                                                                     | 2IT               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                    | Thời điểm         | CĐR                                                                     | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học. | Tuần 1-15         | CLO 4.1 CLO 4.2                                                         | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi/bài tập trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 – 3                                                                                                                                                                                                               | Tuần 8            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 4 – 6                                                                                                                                                                                                               | Tuần 14           | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 – 6                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO 1.1 – CLO 1.4 CLO 2.1 – CLO 2.4 CLO 3.1 – CLO 3.2                   | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                    | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                 | Tài liệu đọc                                             | CĐR                                                                                     | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                | [3]                                                      | [4]                                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                             |\n| 1      | Giới thiệu môn học, giảng viên giảng dạy, nguyên tắc lớp học                                                       | Đề cương học phần                                        |                                                                                         | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập. Giới thiệu tên giảng viên và các hình thức liên hệ trao đổi bài ngoài giờ.  Trao đổi các nguyên tắc lớp học.                                                                                                                       |                                                 |\n| 1      | Chương 1. Tập hợp, ánh xạ và đa thức   Khái niệm chung về tập hợp Quan hệ hai ngôi Số phức Đa thức                 | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2 [5] Chương 1,4 [6] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Giải đáp thắc mắc của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                   |\n| 2      | Chương 2. Không gian véc tơ n chiều 2.1. Hệ phương trình tuyến tính và phương pháp khử ẩn liên tiếp                | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.3 CLO 2.3                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Chữa bài tập Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                                                                     | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 3      | Chương 2. (tiếp) 2.2. Véc tơ và không gian véc tơ 2.3. Các mối liên hệ tuyến tính trong không gian véc tơ.         | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                                                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 4      | Chương 2 (tiếp) 2.4. Cơ sở của không gian véc tơ                                                                   | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Chữa bài tập Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 5      | Chương 2. (tiếp) 2.5 Hạng của ma trận                                                                              | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Chữa bài tập Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 6      | Chương 3. Ma trận và định thức 3.1. Ma trận và các phép toán tuyến tính đối với ma trận 3.2. Định thức             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 7      | Chương 3. Ma trận và định thức (tiếp) 3.2. Định thức (tiếp) 3.3. Phương pháp tính định thức                        | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Chương 3 (tiếp) 3.4. Phép nhân ma trận và ma trận nghịch đảo                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Gải đáp các câu hỏi của sinh viên Đưa yêu cầu bài kiểm tra giữa kì lần 1 Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã học - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9      | Chương 3. (Tiếp) 3.5. Hạng của ma trận                                                                             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3. Ma trận và định thức (tiếp) 3.2. Định thức (tiếp) 3.3. Phương pháp tính định thức                        | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Chương 3 (tiếp) 3.4. Phép nhân ma trận và ma trận nghịch đảo                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Gải đáp các câu hỏi của sinh viên Đưa yêu cầu bài kiểm tra giữa kì lần 1 Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã học - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9      | Chương 3. (Tiếp) 3.5. Hạng của ma trận                                                                             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4 Hệ phương trình tuyến tính 4.1. Hệ phương trình Cramer 4.2.  Hệ phương trình tuyến tính tổng quát         | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 [6] Chapter 7     | CLO 1.3  CLO 2.3                                                                        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                      | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 11     | Chương 4. (Tiếp) 4.3. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất 4.4. Một số mô hình tuyến tính trong phân tích kinh tế | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 [6] Chapter 7     | CLO 1.3   CLO 2.3   CLO 3.1   CLO 3.2                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 12     | Chương 5. Ánh xạ tuyến tính 5.1. Khái niệm ánh xạ tuyến tính 5.2. Ma trận của ánh xạ tuyến tính                    | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 3 [4] Chương 2     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, ôn tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                    | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 12     | Chương 6. Dạng toàn phương 6.1. Đa thức đặc trưng                                                                  | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 13     | Chương 6 (tiếp) 6.2. Chéo hóa ma trận 6.3 Khái niệm về dạng toàn phương                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                                             | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/Bài tập nhóm  |\n| 14     | Chương 6 (tiếp) 6.4. Biến đổi dạng toàn phương về dạng chính tắc 6.5. Dạng toàn phương xác định                    | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, câu hỏi  - Đọc trước tài liệu                                                                                                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                             |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định, không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định đã được giảng viên và lớp thống nhất từ buổi đầu tiên.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Toán rời rạc                                           |\n|------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Discrete Mathematics                                   |\n| - Mã số học phần                               | TOCB1107                                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Giáo dục chuyên nghiệp                                 |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                  |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | - Nhập môn CNTT - Toán cho các nhà kinh tế (TOCB 1110) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán cơ bản\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Bùi Quốc Hoàn\t\tEmail: buiquochoan@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: nltong@neu.edu.vn\n\nTS. Tống Thành Trung\t\tEmail: trungtt@neu.edu.vn\n\nThS. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Toán rời rạc nằm trong khối Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính. Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp và hàm, các thuật toán, bài toán đếm, lý thuyết đồ thị và cây. Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị; và vận dụng một số thuật toán đề giải quyết các bài toán liên quan như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. Học phần rèn luyện cho người học khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức toán học vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực khoa học máy tính và công nghệ thông tin. Học phần cũng nhằm trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để học tập và nghiên cứu những môn học liên quan trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\nHọc phần gồm 5 chương: Chương 1 trình bày các kiến thức cơ bản về logic chứng minh, tập hợp và hàm; Chương 2 giới thiệu khái niệm và các đặc trưng của thuật toán, cách phân tích một thuật toán, một số thuật toán thường gặp và có nhiều ứng dụng như các thuật toán tìm kiếm sắp xếp, thuật toán với các số nguyên và hệ thống mật mã RSA; Chương 3 đề cập đến bài toán đếm và nguyên lý Dirrichlet; Chương 4 trình bày về đồ thị và các ứng dụng; Chương 5 gồm các nội dung về cây, cây khung và cây khung nhỏ nhất.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Tống Thành Trung, Nguyễn Thị An (2017), Bài giảng Toán rời rạc, NXB Đại học KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth H. Rosen (2007, Bản dịch), Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học, NXB Giáo dục.\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm, quan hệ, thuật toán, bài toán đếm và nguyên lý Dirichlet, lý thuyết đồ thị và cây.                       | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G2   | Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị.                                                        | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G3   | Học phần trang bị cho người học cách vận dụng một số thuật toán về số nguyên, đồ thị đề giải quyết các bài toán thực tiễn như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. | PLO1.3 PLO2.2        | 1, 2, 3  |\n| G4   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                            | PLO 3.4 PLO 3.5      | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "Giáo trình\n\n- Tống Thành Trung, Nguyễn Thị An (2017), Bài giảng Toán rời rạc, NXB Đại học KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth H. Rosen (2007, Bản dịch), Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học, NXB Giáo dục.\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm, quan hệ, thuật toán, bài toán đếm và nguyên lý Dirichlet, lý thuyết đồ thị và cây.                       | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G2   | Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị.                                                        | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G3   | Học phần trang bị cho người học cách vận dụng một số thuật toán về số nguyên, đồ thị đề giải quyết các bài toán thực tiễn như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. | PLO1.3 PLO2.2        | 1, 2, 3  |\n| G4   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                            | PLO 3.4 PLO 3.5      | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm, các phép toán cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm và quan hệ. Hiểu được các biểu diễn tập hợp trong máy tính, biết được logic của thuật toán tìm kiếm của google….. Hiểu và vận đụng được nguyên lý bù trừ vào việc tìm số phần từ của hợp tập hợp.                                                                                                                                  | 1,2,3               |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được các phương pháp chứng minh trong toán học.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được các khái niệm và tính chất cơ bản về hàm và quan hệ. Hiểu được cách xây dựng một số hàm số có tính ứng dụng cao như: hàm giả ngẫu nhiên tuyến tính (linear congruential method), hàm băm (hash function), hàm kiểm tra số thẻ của thẻ visa (computing credit card check digits)….                                                                                                                         | 2,3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu được các khái niệm, tính chất cơ bản của thuật toán. Hiểu được cách vận hành của một số thuật toán cơ bản như: thuật toán tìm kiếm, thuật toán sắp xếp…. Hiểu được đối tượng và cách vận hành của một thuật toán đệ quy.                                                                                                                                                                                       | 1,2                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được các các khái niệm, tính chất, thuật toán cơ bản đối với số nguyên. Hiểu các phép toán trong cùng một hệ cơ số và cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số khác nhau. Biết về mật mã và hiểu cách xây dựng hệ mật mã RSA.                                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu và vận dụng được 2 nguyên lý đếm cơ bản, hoán vị, tổ hợp trong bài toán đếm. Hiểu các thuật toán sinh tổ hợp và sinh hoán vị để giải một số bài toán trong thực tiễn. Biết cách vận dụng nguyên lý Dirichlet để chỉ ra sự tồn tại của một cấu hình tổ hợp.                                                                                                                                                     | 2,3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu được các khái niệm và tính chất cơ bản về lý thuyết đồ thị. Hiểu được ứng dụng của đồ thì trong công nghệ thông tin. Vận dụng được lý thuyết đồ thị vào việc giải các bài toán thực tiễn                                                                                                                                                                                                                       | 2,3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo các phép toán tập hợp, mệnh đề, hàm, phép toán với các số nguyên, chuyển đổi hệ cơ số. Thành thạo sử dụng các nguyên lý đếm, hoán vị, tổ hợp để giải bài toán đếm. Thành thạo tính toán các đại lượng trong đồ thị như bậc, ma trận liên thuộc, ma trận liền kề, ma trận trọng số, đường đi, tổng trọng số của một cây, độ sâu của cây….                                                                 | 1,2                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng đọc, diễn đạt, phân tích, đánh giá một thuật toán.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Vận dụng được các kiến thức và một số thuật toán về số nguyên vào việc xây dựng một hệ mật mã như đảo ngữ, RSA….                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Vận dụng được thuật toán sinh tổ hợp và sinh hoán vị vào giải quyết bài toán chiếc túi, bài toán người đi du lịch….                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                     |\n| G3          | CLO3.3 | Vận dụng được các kiến thức về đồ thị để giải các bài toán thực tiễn như: Dùng bài toán tìm đường đi ngắn nhất để giải bài toán tìm đường đi giữa 2 điểm trên bản đồ sao cho khoảng cách ngắn nhất hoặc thời gian ít nhất hay chí phí nhỏ nhất…; Vận dụng bài toán tô mầu vào xếp thời khóa biểu, phân tần số sóng…; Vận dụng bài toán cây khung nhỏ nhất vào thiết kế đường ống dẫn nước, hệ thống đường cao tốc…. | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 2IT                 |\n| G4          | CLO4.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 2IT                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                                | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO 4.1 CLO 4.2                                                                     | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 2                                                                                                                                                                                                             | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 3 - 5                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14           | CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2                             | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1-5                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | Tài liệu đọc                                              | CLOs                                                                                | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]                                                       | [4]                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                   | Đề cương học phần                                         |                                                                                     | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                 |                                                 |\n| 1      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm 1.1 Logic và mệnh đề                                                                                               | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1     | CLO1.1 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 2      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm (tiếp) 1.2 Quy nạp toán học 1.3 Tập hợp                                                                            | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 3      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm (tiếp) 1.4 Hàm và quan hệ hai ngôi                                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương 1,7 [3] Chapter 2,9 [4] Chapter 3 | CLO1.3 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 4      | Chương 2. Thuật toán 2.1 Giới thiệu về thuật toán 2.2 Thuật toán tìm kiếm và thuật toán sắp xếp                                                                | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 4     | CLO1.4 CLO2.2                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 5      | Chương 2. Thuật toán (tiếp) 2.3 Độ phức tạp của thuật toán 2.4 Thuật toán đệ quy                                                                               | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 4     | CLO1.4 CLO2.2                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                 |\n| 6      | Chương 2. Thuật toán (tiếp) 2.5 Thuật toán về số nguyên 2.6 Hệ thống mật mã RSA                                                                                | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 5     | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                 |\n| 7      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                                                               |                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 7      | Chương 3. Bài toán đếm   3.1 Các nguyên lý đếm cơ bản                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 4 [3] Chapter 4 [4] Chapter 5     | CLO1.6 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 8      | Chương 3. Bài toán đếm  (tiếp) 3.2 Hoán vị và tổ hợp 3.3 Thuật toán sinh hoán vị và sinh tổ hợp - Bài toán liệt kê. 3.4 Nguyên lý Dirichlet - Bài toán tồn tại | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6   | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết đồ thị   4.1 Đồ thị và mô hình đồ thị 4.2 Một số đồ thị đặc biệt                                                                           | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 2 [4] Chapter 6   | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.3 Biểu diễn đồ thị 4.4 Đồ thị liên thông                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3. Bài toán đếm   3.1 Các nguyên lý đếm cơ bản                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 4 [3] Chapter 4 [4] Chapter 5     | CLO1.6 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 8      | Chương 3. Bài toán đếm  (tiếp) 3.2 Hoán vị và tổ hợp 3.3 Thuật toán sinh hoán vị và sinh tổ hợp - Bài toán liệt kê. 3.4 Nguyên lý Dirichlet - Bài toán tồn tại | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6   | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết đồ thị   4.1 Đồ thị và mô hình đồ thị 4.2 Một số đồ thị đặc biệt                                                                           | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 2 [4] Chapter 6   | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.3 Biểu diễn đồ thị 4.4 Đồ thị liên thông                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 11     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.5 Đường đi Euler và đường đi Hamilton 4.6 Đường đi ngắn nhất                                                              | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 12     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.7 Đồ thị phẳng và tô mầu đồ thị Chương 5. Cây   5.1 Giới thiệu về cây                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 13     | Chương 5. Cây  (tiếp) 5.2 Ứng dụng của cây 5.3 Duyệt cây                                                                                                       | [1] Chương 5 [2] Chương 9 [3] Chapter 11 [4] Chapter 9    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Chương 5. Cây  (tiếp) 5.4 Cây khung và cây khung nhỏ nhất                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 9 [3] Chapter 11 [4] Chapter 9    | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Kiểm tra bài 20%                                                                                                                                               |                                                           | CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2                             | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                         |                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                     |                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOCB1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết xác suất và thống kê toán     |\n|--------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Probability and Mathematical Statistics |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục đại cương                      |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                     |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                      |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                      |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng\t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải\t\tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Thanh Tâm                Email: tamht@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Thị Hương Huyền       Email: huyenph@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Đức Hoàng                       Email: hoangld@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Bích Phương              Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\nThS. Lương Văn Long                   Email: longlv@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hồng Nhật               Email: nhatnh@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thảo                  Email: thaonguyen@neu.edu.vn\n\nThS. Mai Cẩm Tú                          Email: tumc@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thu Trang          Email: thutrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng trong phân tích dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định, sử dụng các phương pháp xác suất và thống kê. Học phần gồm hai nội dung chính: (1) các kiến thức nền tảng về xác suất, phân phối xác suất, (2) các phương pháp thống kê. Nội dung thứ hai tập trung giới thiệu một số ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh, bao gồm danh mục đầu tư, quản lý chất lượng. Học phần được giảng dạy theo định hướng ứng dụng, trong đó các tính toán phân tích đều được minh họa bằng ví dụ cụ thể, thực hiện trên phần mềm. Cuối mỗi chương của học phần, có các bài tập tình huống thực tế trong các lĩnh vực kinh tế - quản lý - quản trị kinh doanh – ngân hàng tài chính.\n\nHọc phần gồm 9 chương:\n\nChương 1 trình bày các khái niệm cơ bản và thống kê mô tả;\n\nChương 2, 3, 4 đề cập đến biến cố và xác suất của biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên;\n\nChương 5, 6, 7, 8 trình bày phân phối xác suất của một số thống kê, thống kê suy diễn gồm ước lượng và kiểm định tham số, kiểm định phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và sự độc lập của các dấu hiệu định tính;\n\nChương 9 trình bày về phân tích phương sai (ANOVA) và các tương quan giữa các yếu tố định tính, định lượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2022), Xác suất và Thống kê toán trong Kinh tế và Kinh doanh, NXB ĐH KTQD\n\nTài liệu khác\n\n[2] Anderson, Sweeney, Williams, Camm, Cochran (2017), Statistics for Business and Economics, 12th Edition, South-Western.\n\n[3] Paul Newbold, William L. Carlson, Betty Thorne (2019), Statistics for Business and Economics, 9th Edition, Pearson.\n\n[4] Linda H., John F. (2013). Applied Statistics for Business and Management using Microsoft Excel, Springer.\n\n[5] Verma J. P. (2013). Data Analysis in Management with SPSS Software, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt được các khái niệm cơ bản: thống kê mô tả và thống kê suy diễn, tổng thể và mẫu, tham số và thống kê, biến và quan sát, các loại biến, các thống kê.                                   | II                |\n| G1            | CLO 1.2 | Phân loại được các biến, lựa chọn được bảng biểu, đồ thị phù hợp để mô tả và nhận diện đặc trưng chính của dữ liệu.                                                                              | II                |\n| G1            | CLO 1.3 | Nhận biết được ý nghĩa của các thống kê cơ bản và các cách trình bày dữ liệu.                                                                                                                    | II                |\n| G1            | CLO 1.4 | Tính được các thống kê cơ bản: trung bình, trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên, hệ số bất đối xứng, hệ số nhọn, hiệp phương sai, hệ số tương quan.                             | II                |\n| G1            | CLO 1.5 | Phân biệt được hình dáng đồ thị của số liệu trong tình huống thực tế để đưa ra nhận định về các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                           | III               |\n| G2            | CLO 2.1 | Phân loại được biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên, tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên 1 – chiều và 2 – chiều.                                                   | II                |\n| G2            | CLO 2.2 | Biểu diễn được một biến cố phức tạp thành tổng hoặc/và tích của các biến cố khác, từ đó tính được xác suất của biến cố này.                                                                      | II                |\n| G2            | CLO 2.3 | So sánh và đưa ra lựa chọn dựa vào xác suất, hỗ trợ cho việc ra quyết định trong quản lí và sản xuất, kinh doanh.                                                                                | III               |\n| G2            | CLO 2.4 | Nhận biết được ý nghĩa và tính chất của các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                                               | II                |\n| G2            | CLO 2.5 | Xác định được phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tính được các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                     | II                |\n| G2            | CLO 2.6 | Dựa vào các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên để đưa ra quyết định lựa chọn trong đầu tư, ứng dụng trong quản lí và xem xét về mối liên hệ giữa các biến trong kinh tế, kinh doanh.          | III               |\n| G3            | CLO 3.1 | Nhận biết được ý nghĩa của thống kê, ước lượng điểm, ước lượng không chệch, ước lượng hiệu quả, khoảng tin cậy, giả thuyết thống kê, các loại sai lầm, thống kê kiểm định, miền bác bỏ, P-value. | II                |\n| G3            | CLO 3.2 | Tính được xác suất và suy diễn về thống kê đặc trưng mẫu sử dụng phân phối của một số thống kê mẫu.                                                                                              | II                |\n| G3            | CLO 3.3 | Phân loại được các hàm ước lượng dựa vào tính chất của ước lượng điểm.                                                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.4 | Lựa chọn được công thức ước lượng bằng khoảng tin cậy phù hợp với yêu cầu, tính toán được độ dài khoảng tin cậy và tìm được khoảng tin cậy cụ thể của tham số.                                   | II                |\n| G3            | CLO 3.5 | Trình bày được các bước để kiểm định giả thuyết thống kê bằng cách dùng miền bác bỏ hoặc dùng P-value.                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.6 | Dựa vào kết luận của ước lượng và kiểm định để hỗ trợ việc ra quyết định trong các tình huống kinh tế, kinh doanh.                                                                               | III               |\n| G3            | CLO 3.7 | Tính được kích thước mẫu cần thiết cho thiết kế điều tra tùy theo yêu cầu thực tế.                                                                                                               | III               |\n| G4            | CLO 4.1 | Sử dụng phần mềm để vẽ đồ thị và tính toán các thống kê mô tả của dữ liệu từ các tình huống thực tế.                                                                                             | III               |\n| G4            | CLO 4.2 | Sử dụng phần mềm để kiểm định so sánh hai tham số, thực hiện phân tích phương sai (ANOVA) để kiểm định sự bằng nhau của các trung bình.                                                          | III               |\n| G4            | CLO 4.3 | Dựa vào các kết luận thống kê để viết báo cáo nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                            | III               |\n| G5            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                            | II                |\n| G5            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                            | II                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1 đến chương 4                                                                                                                                                           | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 5 đến chương 9                                                                                                                                                           | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                    | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức trắc nghiệm                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                                                    | CLOs                                                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                     | [3]                                                             | [4]                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                     | Đề cương học phần                                               |                                                      | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                   |                                                             |\n| 1      | Chương 1. Thống kê mô tả - Khái niệm cơ bản  - Bảng biểu và đồ thị                                                                                                                      | [1] Chương 1 [2] Chapter 1, 2, 3 [3] Chapter 1, 2               | CLO 1.1 CLO 1.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n|        | Chương 1 (tiếp) - Thống kê mô tả bằng số Chương 2. Biến cố và xác suất - Phép thử và biến cố - Xác suất                                                                                 | [1] Chương 1, 2 [2] Chapter 1, 2, 3, 4 [3] Chapter 1, 2, 3      | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 4.1                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 3      | Chương 2. (tiếp) - Tính xác suất theo định nghĩa  - Nguyên lý xác suất - Liên hệ giữa các biến cố                                                                                       | [1] Chương 2 [2] Chapter 4 [3] Chapter 3                        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 4      | Chương 2 (tiếp) - Tính xác suất theo công thức Chương 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc và phân phối xác suất - Các khái niệm - Bảng phân phối xác suất - Hàm phân phối xác suất               | [1] Chương 2, 3 [2] Chapter 4, 5 [3] Chapter 3, 4               | CLO 2.2 CLO 2.3                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | Chương 3. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Không – Một - Phân phối Nhị thức - Phân phối Poisson - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc                                           | [1] Chương 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 4                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu          | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 3 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc Chương 4. Biến ngẫu nhiên liên tục và phân phối xác suất  - Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm phân phối xác suất - Hàm mật độ xác suất | [1] Chương 3, 4 [2] Chapter 5, 6 [3] Chapter 4, 5               | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 4. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Đều - Phân phối Chuẩn - Phân phối khác                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chapter 6 [3] Chapter 5                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 1.1 -  CLO 1.5 CLO 2.1 -  CLO 2.6                | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 8      | Chương 5. Mẫu ngẫu nhiên và Thống kê mẫu - Các khái niệm - Trung bình mẫu - Phương sai mẫu                                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                        | CLO 3.1 CLO 3.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 5 (tiếp) - Tỉ lệ mẫu - Phân phối xác suất của một số thống kê - Suy diễn mẫu Chương 6. Ước lượng tham số - Bài toán ước lượng - Ước lượng điểm                                   | [1] Chương 5, 6 [2] Chapter 7, 8 [3] Chapter 6, 7               | CLO 3.1 CLO 3.3 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Đều - Phân phối Chuẩn - Phân phối khác                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chapter 6 [3] Chapter 5                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 1.1 -  CLO 1.5 CLO 2.1 -  CLO 2.6                | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 8      | Chương 5. Mẫu ngẫu nhiên và Thống kê mẫu - Các khái niệm - Trung bình mẫu - Phương sai mẫu                                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                        | CLO 3.1 CLO 3.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 5 (tiếp) - Tỉ lệ mẫu - Phân phối xác suất của một số thống kê - Suy diễn mẫu Chương 6. Ước lượng tham số - Bài toán ước lượng - Ước lượng điểm                                   | [1] Chương 5, 6 [2] Chapter 7, 8 [3] Chapter 6, 7               | CLO 3.1 CLO 3.3 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 6 (tiếp) - Ước lượng bằng khoảng tin cậy Chương 7. Kiểm định tham số - Các khái niệm                                                                                             | [1] Chương 6, 7 [2] Chapter 8, 9 [3] Chapter 7, 8               | CLO 3.1 CLO 3.4 CLO 3.7                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số một tổng thể - Kiểm định tham số hai tổng thể                                                                                                       | [1] Chương 7 [2] Chapter 9, 10, 11 [3] Chapter 9, 10            | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số hai tổng thể Chương 8. Kiểm định phi tham số - Kiểm định về sự độc lập - Kiểm định Jarque-Bera về phân phối Chuẩn                                   | [1] Chương 7, 8 [2] Chapter 9, 10, 11, 12 [3] Chapter 9, 10, 14 | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Kiểm tra bài 2 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 3.1 - CLO 3.7 CLO 4.1 -  CLO 4.3                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                           | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm              |\n| 14     | Chương 9. Phân tích phương sai (ANOVA) - ANOVA một nhân tố - ANOVA hai nhân tố                                                                                                          | [1] Chương 9 [2] Chapter 13 [3] Chapter 15                      | CLO 1.3 CLO 2.7 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | Tổng kết - Công bố điểm, sinh viên được thi - Giải đáp thắc mắc - Hướng dẫn bài thi cuối kỳ                                                                                             |                                                                 |                                                      | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả và nhận xét 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                                           |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                         | Thi trắc nghiệm 60 phút                                         | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7 | Sinh viên làm bài thi theo lịch Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình An toàn thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình An toàn thông tin\\Đề cương học phần_Ngành  ATTT\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân An toàn thông tin/Bachelor of Information Security",
      "major_code": "7480202"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số   1596   /QĐ-ĐHKTQD ngày  28  /12/2023 của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              |  Cử nhân Công nghệ thông tin /Bachelor of Information Technology   |\n|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                               |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Công nghệ thông tin/ (Information Technology)                       |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480201                                                             |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                                 |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                               |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                                      |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                                 |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   | 167/QĐ-ĐHKTQD ngày 02/03/2018 của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân   |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                                     |\n| Thời điểm điều chỉnh:                | Tháng 12 năm 2023                                                   |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                                    |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                     |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                              |\n\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                    |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                             |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Công nghệ thông tin.                       |\n| PO3        | Có khả năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin.           |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự nâng cao kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                           |\n| PO5        | Có khả năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ giao tiếp và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                   |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể. |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                     |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN. |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                        |\n| PLO1.3     | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin                                                                                                                   |\n| PLO1.4     | Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin                                                                                                                                                        |\n| PLO1.5     | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                         |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                       |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.1     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                       |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng chung của ngành                                                                                                                                                                                                          |\n| PLO2.2     | Vận dụng thành thạo Công nghệ thông tin để phát triển, đảm bảo an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin và giải các bài toán trong lĩnh vực kinh tế một cách thích hợp                                                              |\n| PLO2.3     | Vận dụng thích hợp kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                            |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                               |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                   |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                    |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                             |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6    |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|--------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |        |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |        |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |        |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x      |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân ngành CNTT có thể làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông; làm việc tại các bộ phận chức năng về vận hành hệ thống Công nghệ thông tin; làm việc tại các vị trí nghiên cứu và tổ chức thực hiện các dự án Công nghệ thông tin; làm việc tại vị trí chuyển giao công nghệ; các vị trí phân tích và xử lý dữ liệu; cử nhân ngành CNTT còn có thể giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng hoặc nghiên cứu tại các viện, trung tâm nghiên cứu.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6    |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|--------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |        |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |        |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |        |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x      |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân ngành CNTT có thể làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông; làm việc tại các bộ phận chức năng về vận hành hệ thống Công nghệ thông tin; làm việc tại các vị trí nghiên cứu và tổ chức thực hiện các dự án Công nghệ thông tin; làm việc tại vị trí chuyển giao công nghệ; các vị trí phân tích và xử lý dữ liệu; cử nhân ngành CNTT còn có thể giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng hoặc nghiên cứu tại các viện, trung tâm nghiên cứu.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh          | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| STT   | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                     | MÃ HP    | SỐ TC   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết             |\n|-------|----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|------------------------------|\n|       | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                              |          | 47      |                    |                              |\n|       | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                            |          | 14      |                    |                              |\n| 1     | 1                                            | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                | LLNL1105 | 3       | I                  |                              |\n| 2     | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                         | LLNL1106 | 2       | I                  |                              |\n| 4     | 3                                            | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                           | LUCS1129 | 3       | II                 |                              |\n| 3     | 4                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                     | LLNL1107 | 2       | II                 |                              |\n| 5     | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                             | LLDL1102 | 2       | III                |                              |\n| 6     | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                         | LLTT1101 | 2       | III                |                              |\n|       |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                               | GDTC     | -       | -                  |                              |\n|       |                                              | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Military Education                                                   | GDQP     | -       | -                  |                              |\n|       | 1.2. Các học phần chung của Trường           | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                 |          | 21      |                    |                              |\n| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                     | TOCB1101 | 3       | I                  |                              |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                   | KHMI1101 | 3       | II                 |                              |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                        | TOKT1145 | 3       | II                 |                              |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                   | KHMA1101 | 3       | III                |                              |\n| 11    | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                         | NNKC     | 9       | I, II, III         |                              |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                     |          | 12      |                    |                              |\n| 12    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                | CNTT1116 | 3       | I                  |                              |\n| 13    | 2                                            | Vật lý đại cương General Physics                                                                   | CNTT1191 | 3       | I                  | CNTT1116                     |\n| 14    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu Principles of Databases Systems                                                      | TIKT1130 | 3       | II                 |                              |\n| 15    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                        | TIHT1101 | 3       | III                | CNTT1128                     |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                          |          | 83      |                    |                              |\n|       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                             |          | 12      |                    |                              |\n| 16-19 | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                  | TOCB1107 | 3       | I                  |                              |\n| 16-19 | 2                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                          | CNTT1128 | 3       | II                 |                              |\n| 16-19 | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                          | CNTT1182 | 3       | III                | TOCB1101; CNTT1116           |\n| 16-19 | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                     | CNTT1107 | 3       | III                |                              |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                        |          | 61      |                    |                              |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                       |          | 31      |                    |                              |\n| 20    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                              | CNTT1131 | 3       | III                | CNTT1116                     |\n| 21    | 2                                            | Kiến trúc máy tính Computer Architecture                                                           | CNTT1112 | 3       | IV                 | CNTT1113                     |\n| 22    | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | CNTT1152 | 3       | IV                 | TIKT1130                     |\n| 23    | 4                                            | Mạng máy tính và truyền số liệu Computer Network and Data Communication                            | CNTT1114 | 3       | IV                 | CNTT1116                     |\n| 24    | 5                                            | Phát hiện tri thức từ dữ liệu Knowledge Discovery in Database                                      | CNTT1181 | 3       | V                  | CNTT1114                     |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | CNTT1117 | 3       | V                  | TIKT1130                     |\n| 26    | 7                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                              | CNTT1192 | 3       | V                  |                              |\n| 27    | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                               | CNTT1196 | 4       | V                  |                              |\n| 28    | 9                                            | Quản trị mạng Network Management                                                                   | CNTT1121 | 3       | VI                 | CNTT1116                     |\n| 29    | 10                                           | Lập trình khoa học dữ liệu Data Science Programming                                              | CNTT1187 | 3       | VI                 | CNTT1116                     |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)                                             |          | 30      |                    |                              |\n| 30-39 | 1                                            | Các công nghệ hiện đại trong CNTT Advanced Technologies in Information and Comunication Technology | CNTT1186 | 3       | IV                 |                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 20    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                              | CNTT1131 | 3       | III                | CNTT1116                     |\n| 21    | 2                                            | Kiến trúc máy tính Computer Architecture                                                           | CNTT1112 | 3       | IV                 | CNTT1113                     |\n| 22    | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | CNTT1152 | 3       | IV                 | TIKT1130                     |\n| 23    | 4                                            | Mạng máy tính và truyền số liệu Computer Network and Data Communication                            | CNTT1114 | 3       | IV                 | CNTT1116                     |\n| 24    | 5                                            | Phát hiện tri thức từ dữ liệu Knowledge Discovery in Database                                      | CNTT1181 | 3       | V                  | CNTT1114                     |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | CNTT1117 | 3       | V                  | TIKT1130                     |\n| 26    | 7                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                              | CNTT1192 | 3       | V                  |                              |\n| 27    | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                               | CNTT1196 | 4       | V                  |                              |\n| 28    | 9                                            | Quản trị mạng Network Management                                                                   | CNTT1121 | 3       | VI                 | CNTT1116                     |\n| 29    | 10                                           | Lập trình khoa học dữ liệu Data Science Programming                                              | CNTT1187 | 3       | VI                 | CNTT1116                     |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)                                             |          | 30      |                    |                              |\n| 30-39 | 1                                            | Các công nghệ hiện đại trong CNTT Advanced Technologies in Information and Comunication Technology | CNTT1186 | 3       | IV                 |                              |\n| 30-39 | 2                                            | Thiết kế Web Web Design                                                                            | CNTT1165 | 3       | IV                 | TIHT1104                     |\n| 30-39 | 3                                            | Lập trình Java Java Programming                                                                    | CNTT1153 | 3       | IV                 |                              |\n| 30-39 | 4                                            | Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence                                                           | CNTT1140 | 3       | V                  |                              |\n| 30-39 | 5                                            | Lập trình Web Web Programming                                                                      | CNTT1188 | 3       | V                  | CNTT1116                     |\n| 30-39 | 6                                            | Hệ thống thương mại điện tử Electronic Commerce Systems                                            | TIKT1129 | 3       | V                  | CNTT1116                     |\n| 30-39 | 7                                            | An toàn và bảo mật thông tin Cryptography and Security Information                                 | CNTT1168 | 3       | VI                 | CNTT1128; TIHT1101           |\n| 30-39 | 8                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin Information Technology Project Management                        | CNTT1159 | 3       | VI                 |                              |\n| 30-39 | 9                                            | Mạng kết nối vạn vật Internet of Things                                                            | CNTT1154 | 3       | VI                 | CNTT1114                     |\n| 30-39 | 10                                           | Các công nghệ ảo hóa Virtualization Technologies                                                   | CNTT1145 | 3       | VI                 | CNTT110; CNTT1112            |\n| 30-39 | 11                                           | Phát triển ứng dụng di động Mobile Applications Development                                        | CNTT1157 | 3       | VII                | CNTT1116                     |\n| 30-39 | 12                                           | Công nghệ đa phương tiện Multimedia Technologies                                                   | CNTT1149 | 3       | VII                | CNTT112; CNTT1166            |\n| 30-39 | 13                                           | Phân tích nghiệp vụ Business Analytics                                                             | CNTT1137 | 3       | IV                 | CNTT1116                     |\n| 30-39 | 14                                           | Xử lý ảnh Digital Image Processing                                                                 | CNTT1166 | 3       | VII                | TIHT1101; CNTT1116           |\n| 30-39 | 15                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                  | CNTT1167 | 3       | VII                | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114 |\n| 40    | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                       | CNTT1193 | 10      | VIII               |                              |\n|       |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                        |          | 130     |                    |                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n\n+ Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n\n+ Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n\n+ Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n\n+ Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n\n+ Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Công nghệ thông tin_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.B            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | [1] Chương 1, 2          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | [1] Chương 11, 12        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | [1] Chương 13            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | [1] Chương 14,15         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.3.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1, CLO2.1, CLO3.3           | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiến trúc máy tính                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Architecture                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1112                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1113                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các hoạt động của hệ thống máy tính ở mức độ kiến trúc câu lệnh (Instruction Set Architecture – ISA). Cung cấp các kiến thức cơ bản về nguyên lý thiết kế của các máy tính hiện đại và các thành phần của chúng. Học phần tập trung đặc biệt vào các kỹ thuật đường ống, thiết kế phân tầng bộ nhớ. Các vấn đề về mặt thực hiện cũng được chú trọng. Các phương pháp đo lường và phân tích hiệu năng cũng được thảo luận để đánh giá các kiến trúc khác nhau.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc máy tính. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] John L. Hennessy (2012) Computer Architecture - A quantitative Approach, Mk Publisher.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Patterson, D. A., and J. L. Hennessy. Computer Organization and Design: The Hardware/Software Interface, 3rd ed. San Mateo, CA: Morgan Kaufman, 2004. ISBN: 1558606041.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về hiệu năng Các nguyên lý ISA Kỹ thuật đường ống Hệ thống bộ nhớ                                                                                                                                           | PLO 1.4.3                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm hiệu năng, kiến trúc CPU, kiến trúc đường ống, kiến trúc bộ đệm . . .                                                                                                                          | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của kiến trúc RISC                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng luật Amdahl để quyết định cải tiến nào là tốt nhất, phân biệt sự khác biệt về hiệu năng giữa bộ đệm lớn và tần số đồng hồ cao, phân biệt được sự khác nhau giữa liên kết trực tiếp và liên kết tập hợp trong bộ đệm | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                         | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                      | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                          | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                             | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                                         | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong kiến trúc máy tính SMP. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong kiến trúc máy tính SMP.             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                              | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                      | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung Các khái niệm về kiến trúc máy tính Xu thế công nghệ 1.3 Đo lường hiệu năng 1.4 Nguyên lý thiết kế định lượng                                                                                          | [1] Chương 1             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.1 Phân loại ISA  2.2 Chế độ địa chỉ bộ nhớ 2.3 Loại và kích thước của toán hạng                                                                                                                    | [1] Appendix A           | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.4 Vai trò của trình biên dịch 2.5 Kiến trúc MIPS                                                                                                                                                   | [1] Appendix A           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.1\tGiới thiệu chung về đường ống 3.2\tGiới thiệu về hazard 3.2.1\tHazards cấu trúc                                                                                                                    | [1] Appendix C           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.2.2\tHazards dữ liệu 3.2.3\tHazards điều khiển 3.3\tXây dựng đường ống                                                                                                                                | [1] Appendix C           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.1\tCác khái niệm 4.2\tPhụ thuộc và hazard 4.3\tSong song hóa dùng trình biên dịch                                                                                                             | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                        |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                          |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                          |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 6: Hệ thống vào/ra, lưu trữ 6.1\tCác chủ đề nâng cao về lưu trữ đĩa 6.1.1\tQuan hệ đĩa – RAM  6.1.2\tRAID 6.2\tHiệu năng I/O, đo lường độ tin cậy, các công cụ đo 6.3\tLý thuyết hàng đợi 6.4\tThiết kế và đánh giá hệ thống I/O | [1] Appendix D           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                        |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                   |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiến trúc máy tính                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Architecture                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1112                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1113                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các hoạt động của hệ thống máy tính ở mức độ kiến trúc câu lệnh (Instruction Set Architecture – ISA). Cung cấp các kiến thức cơ bản về nguyên lý thiết kế của các máy tính hiện đại và các thành phần của chúng. Học phần tập trung đặc biệt vào các kỹ thuật đường ống, thiết kế phân tầng bộ nhớ. Các vấn đề về mặt thực hiện cũng được chú trọng. Các phương pháp đo lường và phân tích hiệu năng cũng được thảo luận để đánh giá các kiến trúc khác nhau.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc máy tính. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] John L. Hennessy (2012) Computer Architecture - A quantitative Approach, Mk Publisher.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Patterson, D. A., and J. L. Hennessy. Computer Organization and Design: The Hardware/Software Interface, 3rd ed. San Mateo, CA: Morgan Kaufman, 2004. ISBN: 1558606041.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về hiệu năng Các nguyên lý ISA Kỹ thuật đường ống Hệ thống bộ nhớ                                                                                                                                           | PLO 1.4.3                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm hiệu năng, kiến trúc CPU, kiến trúc đường ống, kiến trúc bộ đệm . . .                                                                                                                          | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của kiến trúc RISC                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng luật Amdahl để quyết định cải tiến nào là tốt nhất, phân biệt sự khác biệt về hiệu năng giữa bộ đệm lớn và tần số đồng hồ cao, phân biệt được sự khác nhau giữa liên kết trực tiếp và liên kết tập hợp trong bộ đệm | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                         | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                               | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung Các khái niệm về kiến trúc máy tính Xu thế công nghệ 1.3 Đo lường hiệu năng 1.4 Nguyên lý thiết kế định lượng                                                                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.1 Phân loại ISA  2.2 Chế độ địa chỉ bộ nhớ 2.3 Loại và kích thước của toán hạng                                                                                                                    | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.4 Vai trò của trình biên dịch 2.5 Kiến trúc MIPS                                                                                                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.1\tGiới thiệu chung về đường ống 3.2\tGiới thiệu về hazard 3.2.1\tHazards cấu trúc                                                                                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.2.2\tHazards dữ liệu 3.2.3\tHazards điều khiển 3.3\tXây dựng đường ống                                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.1\tCác khái niệm 4.2\tPhụ thuộc và hazard 4.3\tSong song hóa dùng trình biên dịch                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 6: Hệ thống vào/ra, lưu trữ 6.1\tCác chủ đề nâng cao về lưu trữ đĩa 6.1.1\tQuan hệ đĩa – RAM  6.1.2\tRAID 6.2\tHiệu năng I/O, đo lường độ tin cậy, các công cụ đo 6.3\tLý thuyết hàng đợi 6.4\tThiết kế và đánh giá hệ thống I/O | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ thuật số                             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Engineering                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   | 0983168238   | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    | 0912916316   | huongct@neu.edu.vn        |\n| TS. Tống Thị Hảo Tâm      | 0913520505   | tamtth@neu.edu.vn         |\n|                           |              |                           |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKỹ thuật số là học phần nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức nền tảng về mạch số, tạo tiền đề để sinh viên có thể tiếp cận và hiểu sâu về hoạt động của hệ thống máy tính và mạng máy tính. Học phần cung cấp các kiến thức về: Đại số logic và các hàm logic cơ bản; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Phân tích và thiết kế các mạch dãy.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thúy Vân (2004) Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật.\n\n[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Trình bày được các khái niệm biến logic, hàm logic, cổng logic. Cho ví dụ về các mạch logic trong thực tế. Mô tả được các định lý cơ bản của đại số logic, các phương pháp biểu diễn hàm logic, các phương pháp tối thiểu hóa hàm logic Giải thích được hoạt động của các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng. Áp dụng để biểu diễn và tối thiểu hóa các hàm logic đã cho.                                                                                                                            | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được sự khác nhau giữa mạch tổ hợp và mạch dãy. Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch tổ hợp. Phân tích được hoạt động của mạch từ khi có sự thay đổi giá trị ở đầu vào, quá trình xử lý bên trong mạch và kết quả ở đầu ra của mạch tổ hợp. Kiểm tra được kết quả hoạt động của mạch khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch tổ hợp thông dụng (bộ so sánh, mạch số học, mạch chuyển mã, phân kênh, hợp kênh…) thường dùng trong hệ thống máy tính và mạng máy tính. | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch dãy. Phân tích, kiểm tra được hoạt động của mạch dãy khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch dãy thường dùng (bộ đếm, bộ ghi dịch…) trong hệ thống máy tính và mạng máy tính Sử dụng được các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. Giải quyết được những yêu cầu thiết kế mạch đơn giản trong thực tế.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến đại số logic và thiết kế mạch số.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến kỹ thuật số để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến thiết kế và ứng dụng các mạch số trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 8            | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                               | Tài liệu đọc**                         | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                               | [3]                                    | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                      | Đề cương học phần                      |                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Đại số logic Một số hệ đếm Khái niệm biến logic và hàm logic Các hàm logic cơ bản                       | [1] Chương 1 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Đại số logic Các phương pháp biểu diễn hàm logic Các định lý cơ bản của đại số logic                    | [1] Chương 1 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 1: Đại số logic Tối thiểu hoá hàm logic Các ví dụ và bài tập                                               | [1] Chương 2 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Cổng logic Các cổng logic cơ bản Một số cổng ghép thông dụng Tính đa chức năng của cổng NAND, NOR IC số | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp Bộ so sánh                                        | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch số học Bộ hợp kênh và phân kênh                                                    | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch chuyển mã Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ                                             | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | [1] Chương 7 [2] Chương 6 [3] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | [1] Chương 6 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | [1] Chương 7 [2] Chương 6 [3] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | [1] Chương 6 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Các mạch dãy Phân tích và thiết kế các mạch dãy                                                         | [1] Chương 7,10,11 [3] Chương 4        | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Các mạch dãy Các loại bộ đếm nhị phân Các bộ đếm 10 mã BCD                                              | [1] Chương 8 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Các mạch dãy Các bộ đếm vòng theo kiểu ghi dịch Các loại bộ ghi dịch                                    | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                            | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                           | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                             |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ thuật số                             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Engineering                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n| TS. Tống Thị Hảo Tâm      |   0913520505 | tamtth@neu.edu.vn         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKỹ thuật số là học phần nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức nền tảng về mạch số, tạo tiền đề để sinh viên có thể tiếp cận và hiểu sâu về hoạt động của hệ thống máy tính và mạng máy tính. Học phần cung cấp các kiến thức về: Đại số logic và các hàm logic cơ bản; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Phân tích và thiết kế các mạch dãy.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thúy Vân (2004) Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật.\n\n[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Trình bày được các khái niệm biến logic, hàm logic, cổng logic. Cho ví dụ về các mạch logic trong thực tế. Mô tả được các định lý cơ bản của đại số logic, các phương pháp biểu diễn hàm logic, các phương pháp tối thiểu hóa hàm logic Giải thích được hoạt động của các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng. Áp dụng để biểu diễn và tối thiểu hóa các hàm logic đã cho.                                                                                                                            | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được sự khác nhau giữa mạch tổ hợp và mạch dãy. Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch tổ hợp. Phân tích được hoạt động của mạch từ khi có sự thay đổi giá trị ở đầu vào, quá trình xử lý bên trong mạch và kết quả ở đầu ra của mạch tổ hợp. Kiểm tra được kết quả hoạt động của mạch khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch tổ hợp thông dụng (bộ so sánh, mạch số học, mạch chuyển mã, phân kênh, hợp kênh…) thường dùng trong hệ thống máy tính và mạng máy tính. | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch dãy. Phân tích, kiểm tra được hoạt động của mạch dãy khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch dãy thường dùng (bộ đếm, bộ ghi dịch…) trong hệ thống máy tính và mạng máy tính Sử dụng được các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. Giải quyết được những yêu cầu thiết kế mạch đơn giản trong thực tế.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến đại số logic và thiết kế mạch số.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến kỹ thuật số để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến thiết kế và ứng dụng các mạch số trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1  CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1  CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.2 CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO3.3                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                               | CLOs                                             | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                               | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                      |                                                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Đại số logic Một số hệ đếm Khái niệm biến logic và hàm logic Các hàm logic cơ bản                       | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Đại số logic Các phương pháp biểu diễn hàm logic Các định lý cơ bản của đại số logic                    | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 1: Đại số logic Tối thiểu hoá hàm logic Các ví dụ và bài tập                                               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Cổng logic Các cổng logic cơ bản Một số cổng ghép thông dụng Tính đa chức năng của cổng NAND, NOR IC số | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp Bộ so sánh                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch số học Bộ hợp kênh và phân kênh                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch chuyển mã Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Các mạch dãy Phân tích và thiết kế các mạch dãy                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Các mạch dãy Các loại bộ đếm nhị phân Các bộ đếm 10 mã BCD                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Các mạch dãy Các bộ đếm vòng theo kiểu ghi dịch Các loại bộ ghi dịch                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng máy tính và truyền số liệu         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Network and Data Communication |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1114                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng máy tính và truyền số liệu là học phần bắt buộc nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản và các thiết bị mạng LAN; Các kỹ thuật mạng diện rộng; Giao thức TCP/IP và các dịch vụ mạng Internet phổ biến.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Đắc Phương (2014), Giáo trình nhập môn mạng máy tính, NXB Giáo dục Việt Nam.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Vương Đạo Vy (2006), Mạng truyền dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia HN.\n\n[3] William Stallings (2010), Data and Computer Communications (Tenth Edition), Pearson Prentice Hall.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, mô hình OSI, mô hình TCP/IP; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây; Mạng diện rộng: mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL; Giao thức TCP/IP và mạng Internet: giao thức TCP, UDP, IP, cách chia Subnet; các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng; có thể cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; hiểu nguyên lý hoạt động và thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 3,4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, thực hành nối mạng, cài đặt, kiểm tra hoạt động của máy tính và các thiết bị mạng; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính trong thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, kiến trúc phân tầng, mô hình OSI, mô hình TCP/IP. Hiểu, giải thích và áp dụng được các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu.                                          | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, trình bày và giải thích được các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây Đánh giá được các ưu/nhược điểm của mạng Ethernet, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây.                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu, trình bày và giải thích được các kỹ thuật mạng diện rộng: Mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL Đánh giá được các ưu/nhược điểm, ứng dụng của các kỹ thuật mạng diện rộng trong thực tế.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Giải thích được hoạt động của các giao thức: TCP, UDP, IP ; các giao thức định tuyến và các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Vận dụng kỹ thuật VLSM để chia các mạng con trong thực tế. Cấu hình được địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng Internet phổ biến.  Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích hệ thống mạng máy tính, thực hành cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến mạng máy tính để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến hệ thống mạng máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                 | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                  | CLOs                                       | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [3]                                             | [4]                                        | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo                   | Đề cương học phần                               |                                            | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu Giới thiệu chung Phân loại mạng Kiến trúc phân tầng và các mô hình mạng | [1] Chương 1  [2] Chương 1 [3] Chương 1,2       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Các loại kênh truyền Mã hóa – Điều chế                                                       | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Phát hiện lỗi và sửa lỗi                                                                     | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Điều khiển truyền số liệu Một số ví dụ và bài tập                                            | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Mạng cục bộ Các yếu tố cơ bản của mạng cục bộ Các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường                          | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Mạng cục bộ Các chuẩn Ethernet tốc độ cao Thiết bị chuyển mạch                                                       | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 10     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức TCP và UDP Giao thức IP                                                 | [1] Chương 3,4   [3] Chương 15                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức IPv6 Thiết bị Router                                                    | [1] Chương 4   [3] Chương 14                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Thiết lập và quản trị các thông số, cấu hình TCP/IP cho một nút mạng              | [1] Chương 4  [3] Chương 14                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Mạng Internet và một số ứng dụng                                                  | [1] Chương 2  [3] Chương 24                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                         | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                        | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                          |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng máy tính và truyền số liệu         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Network and Data Communication |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1114                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng máy tính và truyền số liệu là học phần bắt buộc nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản và các thiết bị mạng LAN; Các kỹ thuật mạng diện rộng; Giao thức TCP/IP và các dịch vụ mạng Internet phổ biến.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Đắc Phương (2014), Giáo trình nhập môn mạng máy tính, NXB Giáo dục Việt Nam.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Vương Đạo Vy (2006), Mạng truyền dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia HN.\n\n[3] William Stallings (2010), Data and Computer Communications (Tenth Edition), Pearson Prentice Hall.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, mô hình OSI, mô hình TCP/IP; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây; Mạng diện rộng: mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL; Giao thức TCP/IP và mạng Internet: giao thức TCP, UDP, IP, cách chia Subnet; các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng; có thể cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; hiểu nguyên lý hoạt động và thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 3,4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, thực hành nối mạng, cài đặt, kiểm tra hoạt động của máy tính và các thiết bị mạng; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính trong thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, kiến trúc phân tầng, mô hình OSI, mô hình TCP/IP. Hiểu, giải thích và áp dụng được các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu.                                           | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, trình bày và giải thích được các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây Đánh giá được các ưu/nhược điểm của mạng Ethernet, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây.                                                                                                                                    | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu, trình bày và giải thích được các kỹ thuật mạng diện rộng: Mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL Đánh giá được các ưu/nhược điểm, ứng dụng của các kỹ thuật mạng diện rộng trong thực tế.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Giải thích được hoạt động của các giao thức : TCP, UDP, IP ; các giao thức định tuyến và các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Vận dụng kỹ thuật VLSM để chia các mạng con trong thực tế. Cấu hình được địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng Internet phổ biến.  Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                           | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích hệ thống mạng máy tính, thực hành cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến mạng máy tính để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến hệ thống mạng máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1 CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO1.4, CLO2.2, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.3                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                            | CLOs                                       | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [4]                                        | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo                   |                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu Giới thiệu chung Phân loại mạng Kiến trúc phân tầng và các mô hình mạng | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Các loại kênh truyền Mã hóa – Điều chế                                                       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Phát hiện lỗi và sửa lỗi                                                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Điều khiển truyền số liệu Một số ví dụ và bài tập                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Mạng cục bộ Các yếu tố cơ bản của mạng cục bộ Các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Mạng cục bộ Các chuẩn Ethernet tốc độ cao Thiết bị chuyển mạch                                                       | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 10     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức TCP và UDP Giao thức IP                                                 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức IPv6 Thiết bị Router                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Thiết lập và quản trị các thông số, cấu hình TCP/IP cho một nút mạng              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Mạng Internet và một số ứng dụng                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                         | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                        | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3 | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n|                                                                     |                                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Introduction to Information Technology  |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1116                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần của ngành                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai ThS. Cao Thị Thu Hương | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp nội dung tổng quan về công nghệ thông tin: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm và giải quyết bài toán bằng máy tính ; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính. Trong học phần sinh viên nắm được kiến thức cơ bản và vận dụng vào thực tế các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, ứng dụng văn phòng Word, Excel, PowerPoint cũng lập trình cơ bản với ngôn ngữ C.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến học phần bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong Công nghệ thông tin, thực hành các phần mềm thông dụng và giải quyết bài toán đơn giản với ngôn ngữ lập trình C. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2012) Giáo trình Tin học Đại Cương, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2]. PGS.TS Trần Thị Song Minh (2018) Giáo trình Tin ứng dụng, NXB ĐHKTQD\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Nguyễn Thanh Hải (2008), Giáo Trình Tin Học Văn Phòng, NXB Văn hóa Thông tin\n\n[4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C, Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTTKTS, ĐH KTQD\n\n[5]. Slide bài giảng tin học văn phòng, Cao Thị Thu Hương Trung tâm đào tạo và tư vấn CNTT, Viện CNTT&amp;KTS, KTQD\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm – các phần mềm thông dụng, cách giải quyết bài toán bằng máy tính; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính và các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C | PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4 | 2        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm ; Kĩ thuật thực hành tốt các kỹ năng tin học văn phòng, kĩ năng lập trình giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C.                                                                          | PLO 2.2.1                       | 2U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                       | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân, bài trắc nghiệm, bài thảo luận nhóm              | Tuần 3,6,8        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết – trắc nghiệm                                                | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hành lập trình với ngôn ngữ lập trình C                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                      | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                 | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                              |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1 Tổng quan về Công nghệ thông tin 1.1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1.1 Thông tin - Dữ liệu 1.1.2 Xử lý thông tin 1.1.3 Hệ thống thông tin                                                                                         | Đề cương học phần, [1] Phần 1 Tin học căn bản                                       | CLO1.1 CLO2.1                                                  | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết  - Hướng dẫn đọc, tìm tài liệu - Hướng dẫn về nhà làm mini test                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 2      | 1.2. Máy tính điện tử 1.2.1 Khái niệm máy tính điện tử 1.2.2 Lịch sử phát triển của máy tính 1.2.3 Phân loại máy tính 1.3. Công nghệ thông tin 1.3.1 Tin học  1.3.2 Công nghệ thông tin – CNTT và truyền thông 1.3.3 Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển CNTT 1.4. Phần cứng – Phần mềm của máy tính 1.4.1 Phần cứng 1.4.2 Phần mềm | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thế hệ của máy tính điện tử                                                                                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm               |\n| 3      | 1.5. Mạng máy tính 1.5.1 Khái niệm và lịch sử phát triển mạng máy tính 1.5.2 Phân loại mạng máy tính 1.5.3 Các thành phần cơ bản 1.5.4 Mạng Internet 1.6. Giải quyết bài toán bằng máy tính 1.6.1 Khái niệm 1.6.2 Quá trình giải quyết bài toán 1.6.3 Phương pháp giải quyết 1.6.4 Thuật toán                                             | [1] Phần 1 Tin học căn bản [1] Phần 2 Giải quyết bài toán                           | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà về giải thuật - Làm trắc nghiệm chương 1                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 4      | Chữa bài tập về nhà Chương 2 Biểu diễn dữ liệu và tổ chức của hệ thống máy tính 2.1 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử  2.1.1 Hệ đếm 2.1.2 Mã hóa dữ liệu trong máy tính 2.1.3 Các phép toán logic với số nhị phân                                                                                                                   | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà chuyển đổi giữa các hệ đếm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 5      | 2.1.4 Biểu diễn số nguyên 2.1.5 Biểu diễn số thực  2.1.6 Biểu diễn ký tự 2.1.7 Biểu diên hình ảnh âm thanh                                                                                                                                                                                                                                | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về biểu diễn số nguyên, số thực và thực hiện các phép toán đại số (cộng, trừ, nhân, chia)                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 6      | 2.2. Tổ chức của hệ thống máy tính 2.2.1. Mô hình cơ bản của máy tính  2.2.2. Bộ xử lý trung tâm - CPU  2.2.3. Bộ nhớ  2.2.4. Hệ thống vào-ra  2.2.5. Liên kết hệ thống (buses)                                                                                                                                                           | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính - Làm trắc nghiệm chương 2                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài Mini test Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 10     | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.3. MicroSoft PowerPoint                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS PowerPoint - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà - Làm bài Mini test chương 3                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết (trắc nghiệm)                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Chương 1, 2, 3                                                                      |                                                                | Bài trắc nghiệm trên hệ thống LMS                                                                                                                                                                                                                       | Bài trắc nghiệm trên máy                                                         |\n| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | Bài kiểm tra trắc nghiệm,  [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C  [1] Phần 3 Lập trình C | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn cài đặt và sử dụng công cụ lập trình bằng ngôn ngữ C                                                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn khai báo biến hằng, và tính các biểu thức - Sinh viên thực hành theo yêu cầu                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành khai báo biến hằng, và tính các biểu thức, nhập xuất dữ liệu - GV hướng dẫn các cấu trúc lập trình trong C - Sinh viên thực hành theo yêu cầu - Giao bài tập về nhà | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Sinh viên thực hành lập trình với cấu trúc trong C - Hướng dẫn khai báo khai báo, sắp xếp mảng - Giao bài tập về nhà                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     |                                                                | Bài tập lập trình với ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                            |\n| 15     | - Chữa bài tập lập trình với ngôn ngữ C - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                     | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | - Sinh viên thực hành lập trình C và ôn tập các chương trước khi đến lớp - Chữa bài tập, giải đáp thắc mắc về điểm - Hệ thống nội dung môn học                                                                                                          | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Mức độ tương tác                    |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Thi trắc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                               | Bài trắc nghiệm thi cuối kì                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Nhập môn Công nghệ thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Introduction to Information Technology  |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1116                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần của ngành                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai ThS. Cao Thị Thu Hương | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp nội dung tổng quan về công nghệ thông tin: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm và giải quyết bài toán bằng máy tính ; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính. Trong học phần sinh viên nắm được kiến thức cơ bản và vận dụng vào thực tế các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, ứng dụng văn phòng Word, Excel, PowerPoint cũng lập trình cơ bản với ngôn ngữ C.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến học phần bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong Công nghệ thông tin, thực hành các phần mềm thông dụng và giải quyết bài toán đơn giản với ngôn ngữ lập trình C. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2012) Giáo trình Tin học Đại Cương, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2]. PGS.TS Trần Thị Song Minh (2018) Giáo trình Tin ứng dụng, NXB ĐHKTQD\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Nguyễn Thanh Hải (2008), Giáo Trình Tin Học Văn Phòng, NXB Văn hóa Thông tin\n\n[4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C, Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTTKTS, ĐH KTQD\n\n[5]. Slide bài giảng tin học văn phòng, Cao Thị Thu Hương Trung tâm đào tạo và tư vấn CNTT, Viện CNTTKTS, KTQD\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm – các phần mềm thông dụng, cách giải quyết bài toán bằng máy tính; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính và các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C | PLO 1.4.2,  PLO 1.4.3, PLO 1.4.4 | 2        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm ; Kĩ thuật thực hành tốt các kỹ năng tin học văn phòng, kĩ năng lập trình giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C.                                                                          | PLO 2.2.1                        | 2U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                        | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                 |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                    | [4]                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1 Tổng quan về Công nghệ thông tin 1.1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1.1 Thông tin - Dữ liệu 1.1.2 Xử lý thông tin 1.1.3 Hệ thống thông tin                                                                                         | CLO1.1 CLO2.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test                 |\n| 2      | 1.2. Máy tính điện tử 1.2.1 Khái niệm máy tính điện tử 1.2.2 Lịch sử phát triển của máy tính 1.2.3 Phân loại máy tính 1.3. Công nghệ thông tin 1.3.1 Tin học  1.3.2 Công nghệ thông tin – CNTT và truyền thông 1.3.3 Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển CNTT 1.4. Phần cứng – Phần mềm của máy tính 1.4.1 Phần cứng 1.4.2 Phần mềm | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                    |\n| 3      | 1.5. Mạng máy tính 1.5.1 Khái niệm và lịch sử phát triển mạng máy tính 1.5.2 Phân loại mạng máy tính 1.5.3 Các thành phần cơ bản 1.5.4 Mạng Internet 1.6. Giải quyết bài toán bằng máy tính 1.6.1 Khái niệm 1.6.2 Quá trình giải quyết bài toán 1.6.3 Phương pháp giải quyết 1.6.4 Thuật toán                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng Bài Mini test |\n| 4      | Chữa bài tập về nhà Chương 2 Biểu diễn dữ liệu và tổ chức của hệ thống máy tính 2.1 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử  2.1.1 Hệ đếm 2.1.2 Mã hóa dữ liệu trong máy tính 2.1.3 Các phép toán logic với số nhị phân                                                                                                                   | CLO1.2 CLO3.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | 2.1.4 Biểu diễn số nguyên 2.1.5 Biểu diễn số thực  2.1.6 Biểu diễn ký tự 2.1.7 Biểu diên hình ảnh âm thanh                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO3.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | 2.2. Tổ chức của hệ thống máy tính 2.2.1. Mô hình cơ bản của máy tính  2.2.2. Bộ xử lý trung tâm - CPU  2.2.3. Bộ nhớ  2.2.4. Hệ thống vào-ra  2.2.5. Liên kết hệ thống (buses)                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO2.2 CLO3.2                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài Mini test Chất lượng kết quả thảo luận nhóm      |\n| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thực hành             |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 10     | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.3. MicroSoft PowerPoint                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết (trắc nghiệm)                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                        | Bài trắc nghiệm trên máy                                                              |\n| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                                 |\n| 15     | - Chữa bài tập lập trình với ngôn ngữ C - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                            | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Mức độ tương tác                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Bài trắc nghiệm thi cuối kì                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế hệ thống          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System Analysis and Design              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1117                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị kiến tổng hợp phân tích thiết kế hệ thống nói chung sau đó đi sâu vào hai phương pháp: Phân tích thiết kế hướng chức năng và phân tích thiết kế hướng đối tượng. Sinh viên trình bày được khái niệm cơ bản về hệ thống, phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, công cụ phát triển và đội ngũ phát triển hệ thống; thực hiện khảo sát hệ thống để mô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ mới từ đó khởi tạo dự án phát triển hệ thống. Học phần cũng giới thiệu hai phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc và phân tích thiết kế hướng đối tượng và triển khai thảo luận, vận dụng với một số bài toán điển hình.\n\nHọc phần rèn luyện kĩ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu, vận dụng thành thạo khi sinh viên tự tìm hiểu, đề xuất giải pháp, phân tích, thiết kế hệ thống.  Đồng thời học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Ba (2006) Phân tích và thiết kế HTTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Dennis – Wixom – Tegarden (2020),  System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall  (2020), Systems analysis and design, Pearson\n\n[2] Dennis – Wixom – Roth (2020),  System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc\n\n[3]. Nguyễn Văn Ba (2008), Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++, NXB Đại học Quốc gia HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT                       | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                      | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về Phát triển hệ thống, Khảo sát và xác lập dự án phát triển hệ thống, Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc, và Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng                    | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B | 3        |\n| G2   | Thể hiện được kỹ năng tự nghiên cứu, kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, hợp tác; Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phân tích thiết kế bài toán thực tế; Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.3.2          | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                     | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu trình bày được các kiến thức về hệ thống, vòng đời phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, đội ngũ và công cụ phát triển hệ thống                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày được yêu cầu nghiệp vụ, phương pháp khảo sát thu thập, tổng hợp yêu cầu, đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ cho hệ thống mới                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc để giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng để giải quyết bài toán thực tế với ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả, cộng tác và làm việc nhóm tốt                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thích ứng và xử lí tình huống phân tích thiết kế bài toán thực tế một cách hệ thống                                                                                                                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích thiết kế hệ thống. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.2                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân, bài tập thảo luận nhóm                                          | Tuần 1, 4,5,6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                     | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                            | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | - Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống  1.1 Một số khái niệm chung 1.1.1 Hệ thống 1.1.2 Vòng đời phát triển hệ thống 1.1.3 Phương pháp phát triển hệ thống                                                                                                                                                                                 | Đề cương học phần [1] Chương 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                           | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 2      | 1.1.4 Công cụ phát triển hệ thống 1.1.5 Đội phát triển hệ thống 1.2 Các giai đoạn phát triển hệ thống 1.2.1 Lập kế hoạch  1.2.2 Phân tích 1.2.3 Thiết kế 1.2.3 Xây dựng 1.3 Phương pháp phát triển hệ thống 1.3.1 Phương pháp hướng cấu trúc 1.3.2 Phương pháp hướng đối tượng 1.3.3 Phương pháp AGILE 1.3.4 Phương pháp phát triển ứng dụng nhanh 1.3.5 Lựa chọn phương pháp phát triển hệ thống                                                     | [1] Chương 1                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra - Thảo luận nhóm về phương pháp phát triển HT                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2 Khảo sát hiện trạng và xác lập yêu cầu 2.1 Khái niệm yêu cầu nghiệp vụ  2.2 Khảo sát yêu cầu nghiệp vụ 2.2.1 Tổng quan về khảo sát yêu cầu 2.2.2 Các nguồn điều tra 2.2.3 Phương pháp điều tra 2.2.4 Quy trình điều tra 2.2.5 Tổng hợp và phân loại yêu cầu 2.2 Đánh giá và đề xuất mô hình nghiệp vụ mới 2.2.1 Phát hiện ra nhu cầu 2.2.2 Đánh giá hiện trạng 2.2.3 Đề xuất mục tiêu 2.2.4 Đề xuất mô hình nghiệp vụ                        | [1] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                             | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phỏng vấn tại lớp - Phân tích, đánh giá hiện trạng và đưa ra giải pháp                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời Kết quả phỏng vấn                                                                                                 |\n| 4      | Chương 3 Phân tích và thiết kế có cấu trúc 3.1 Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống hướng chức năng 3.2  Phân tích hệ thống về chức năng 3.2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phân tích hệ thống về chức năng với biểu đồ phân cấp chức năng và biểu đồ luồng dữ liệu - BTVN                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời                                                                                                                   |\n| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |\n| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | [1] Chương 6, 7, 8             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thiết kế giao diện với Figma - BT ôn tập chuẩn bị kiểm tra - Thiết kế cơ sở dữ liệu với mô hình dữ liệu quan hệ | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                             | Bài kiểm tra tự luận tại lớp (hoặc tự luận online có giám sát trên Team)                                                                                                                                                                    | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | [2] Chương 1                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên làm bài tập và ôn tập để kiểm tra trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thành lập nhóm và nêu yêu cầu bài tập nhóm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | [2] Chương 1, 3, 4             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với Biểu đồ UC - Trao đổi về bài tập nhóm                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |\n| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung bài tập nhóm: khảo sát phân tích thiết kế hướng đối tượng.  (ii) Bản báo cáo bài tập nhóm (iii) Kĩ năng thuyết trình (iv) Kĩ năng làm việc nhóm |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Nhóm sinh viên nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá                                                                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi cuối kì                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN CHI TIẾT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế hệ thống          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System Analysis and Design              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1117                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị kiến tổng hợp phân tích thiết kế hệ thống nói chung sau đó đi sâu vào hai phương pháp: Phân tích thiết kế hướng chức năng và phân tích thiết kế hướng đối tượng. Sinh viên trình bày được khái niệm cơ bản về hệ thống, phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, công cụ phát triển và đội ngũ phát triển hệ thống; thực hiện khảo sát hệ thống để mô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ mới từ đó khởi tạo dự án phát triển hệ thống. Học phần cũng giới thiệu hai phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc và phân tích thiết kế hướng đối tượng và triển khai thảo luận, vận dụng với một số bài toán điển hình.\n\nHọc phần rèn luyện kĩ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu, vận dụng thành thạo khi sinh viên tự tìm hiểu, đề xuất giải pháp, phân tích, thiết kế hệ thống.  Đồng thời học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Ba (2006) Phân tích và thiết kế HTTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Dennis – Wixom – Tegarden (2020),  System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall  (2020), Systems analysis and design, Pearson\n\n[2] Dennis – Wixom – Roth (2020),  System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc\n\n[3]. Nguyễn Văn Ba (2008), Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++, NXB Đại học Quốc gia HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT                       | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                          | [3]                                      | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về Phát triển hệ thống, Khảo sát và xác lập dự án phát triển hệ thống, Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc, và Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng     | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B | 3        |\n| G2   | Thể hiện được kỹ năng tự nghiên cứu, kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, hợp tác; Thực hành tốt các kỹ năng phân tích thiết kế bài toán thực tế; Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.3.2          | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                      | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu trình bày được các kiến thức về hệ thống, vòng đời phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, đội ngũ và công cụ phát triển hệ thống                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày được yêu cầu nghiệp vụ, phương pháp khảo sát thu thập, tổng hợp yêu cầu, đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ cho hệ thống mới                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc để giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng để giải quyết bài toán thực tế với ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả, cộng tác và làm việc nhóm tốt                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thích ứng và xử lí tình huống phân tích thiết kế bài toán thực tế một cách hệ thống                                                                                                                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích thiết kế hệ thống. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.2, CLO3.2                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLOs                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                                                 | [4]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | - Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống  1.1 Một số khái niệm chung 1.1.1 Hệ thống 1.1.2 Vòng đời phát triển hệ thống 1.1.3 Phương pháp phát triển hệ thống                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 2      | 1.1.4 Công cụ phát triển hệ thống 1.1.5 Đội phát triển hệ thống 1.2 Các giai đoạn phát triển hệ thống 1.2.1 Lập kế hoạch  1.2.2 Phân tích 1.2.3 Thiết kế 1.2.3 Xây dựng 1.3 Phương pháp phát triển hệ thống 1.3.1 Phương pháp hướng cấu trúc 1.3.2 Phương pháp hướng đối tượng 1.3.3 Phương pháp AGILE 1.3.4 Phương pháp phát triển ứng dụng nhanh 1.3.5 Lựa chọn phương pháp phát triển hệ thống                                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2 Khảo sát hiện trạng và xác lập yêu cầu 2.1 Khái niệm yêu cầu nghiệp vụ  2.2 Khảo sát yêu cầu nghiệp vụ 2.2.1 Tổng quan về khảo sát yêu cầu 2.2.2 Các nguồn điều tra 2.2.3 Phương pháp điều tra 2.2.4 Quy trình điều tra 2.2.5 Tổng hợp và phân loại yêu cầu 2.2 Đánh giá và đề xuất mô hình nghiệp vụ mới 2.2.1 Phát hiện ra nhu cầu 2.2.2 Đánh giá hiện trạng 2.2.3 Đề xuất mục tiêu 2.2.4 Đề xuất mô hình nghiệp vụ                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời Kết quả phỏng vấn                                                                                                 |\n| 4      | Chương 3 Phân tích và thiết kế có cấu trúc 3.1 Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống hướng chức năng 3.2  Phân tích hệ thống về chức năng 3.2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời                                                                                                                   |\n| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.3 CLO2.3                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |\n| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1,2,3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                  | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1,2,3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                  | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |\n| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế Chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung bài tập nhóm: khảo sát phân tích thiết kế hướng đối tượng.  (ii) Bản báo cáo bài tập nhóm (iii) Kĩ năng thuyết trình (iv) Kĩ năng làm việc nhóm |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4 CLO2.1, CLO2.2 CLO2.3, CLO3.1 CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi cuối kì                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế thuật toán        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Algorithm Analysis and Design           |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1118                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116; CNTT1128; TIHT1101            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và phân tích hiệu quả các thuật toán, nhấn mạnh vào các phương pháp hữu dụng trong thực tế. Thông  qua việc tính toán độ phức tạp và đi sâu phân tích các phạm vi khác nhau của các lớp bài toán cơ bản sẽ giúp người học hiểu rõ về hoạt động này, bao gồm: Tổng quan các khái niệm về thuật toán, tiệm cận, độ phức tạp thuật toán của các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; trình bày và phân tích các kỹ thuật sắp xếp, cây tìm kiếm, vun đống, hàm băm, chia để trị, quy hoạch động, thuật toán tham lam, các thuật toán đồ thị, và đường đi ngắn nhất,…; Một số chủ đề nâng cao; Tính toán độ phức tạp thuật toán cho các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ; Một vài hướng nghiên cứu về độ phức tạp thuật toán.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phân tích và thiết kế thuật toán bằng cách làm việc độc lập, tự chủ. Người học có khả năng thiết kế thuật toán giải các bài toán thực tế và đánh giá hiệu quả của các bài toán đó.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Robert Sedgewick (1994) Cẩm nang thuật toán 1,2, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Jon Kleinberg (2005) Algorithm Design, ISBN-13: 978-0321295354.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cormen T. H, Leiserson C. E, Rovest R. L (2009), Introduction to Algorithms, Third Edition, ISBN 978-0-262-03384-8 2009 by “The Massachusetts Institute of Technology”.\n\n[4] Anany Levitin (2012), Introduction to the Design and Analysis of Algorithms (3nd Edition).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán, các phương pháp thiết kế thuật toán, phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp của các lớp bài toán, các thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ. | PLO1.4A              | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng phân tích, đánh giá hiệu quả của thuật toán của các bài toán, cũng như kỹ năng thiết kế một số thuật toán.                                                                                                                   | PLO2.3A              | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                | PLO3.1.1             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO3.1 CLO3.2               | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 15           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| 1-4    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần                |                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-4    | Chương 1. Các khái niệm căn bản  1.1. Khái niệm thuật toán 1.2. Vai trò của thuật toán trong tính toán 1.3. Các bước cơ bản giả quyết bài toán bằng giải thuật 1.4. Nguyên tắc cơ bản của phân tích hiệu quả thuật toán 1.5. Phân tích thuật toán 1.6. Phân loại các lớp bài toán 1.7. Phân loại một số cấu trúc dữ liệu cơ bản | [2] Chương 2                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5-9    | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán  2.1. Chia để trị 2.2. Thuật toán tham lam 2.3. Các giải thuật quy lui, nhánh cận 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                                                                                                        | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| 11-13  | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.5. Các thuật toán đồ thị 2.6. Các thuật toán song song 2.7. Các thuật toán dựa trên xác xuất                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 14     | Chương 3. Độ phức tạp thuật toán, các lớp bài toán P, NP, NP đầy đủ 3.1. Đánh giá độ phức tạp tính toán của các bài toán 3.2. Các lớp bài toán P, NP và NP-đầy đủ 3.3. Phân tích các bài toán NP-đầy đủ 4.4. Các bài toán NP-khó 4.5. Các bài toán không xác định                                                               | [2] Chương 8, chương 9           | CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 15     | Chương 4. Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ 4.1. Các thuật toán Heuristic 4.2. Các thuật toán xấp xỉ đối với bài toán NP-khó 4.3.Các bài toán xấp xỉ NP-khó 4.4. Các lược đồ xấp xỉ                                                                                                                                 | [2] Chương 11, chương 12         | CLO1.4 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế thuật toán        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Algorithm Analysis and Design           |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1118                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116; CNTT1128; TIHT1101            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và phân tích hiệu quả các thuật toán, nhấn mạnh vào các phương pháp hữu dụng trong thực tế. Thông  qua việc tính toán độ phức tạp và đi sâu phân tích các phạm vi khác nhau của các lớp bài toán cơ bản sẽ giúp người học hiểu rõ về hoạt động này, bao gồm: Tổng quan các khái niệm về thuật toán, tiệm cận, độ phức tạp thuật toán của các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; trình bày và phân tích các kỹ thuật sắp xếp, cây tìm kiếm, vun đống, hàm băm, chia để trị, quy hoạch động, thuật toán tham lam, các thuật toán đồ thị, và đường đi ngắn nhất,…; Một số chủ đề nâng cao; Tính toán độ phức tạp thuật toán cho các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ; Một vài hướng nghiên cứu về độ phức tạp thuật toán.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phân tích và thiết kế thuật toán bằng cách làm việc độc lập, tự chủ. Người học có khả năng thiết kế thuật toán giải các bài toán thực tế và đánh giá hiệu quả của các bài toán đó.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Robert Sedgewick (1994) Cẩm nang thuật toán 1,2, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Jon Kleinberg (2005) Algorithm Design, ISBN-13: 978-0321295354.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cormen T. H, Leiserson C. E, Rovest R. L (2009), Introduction to Algorithms, Third Edition, ISBN 978-0-262-03384-8 2009 by “The Massachusetts Institute of Technology”.\n\n[4] Anany Levitin (2012), Introduction to the Design and Analysis of Algorithms (3nd Edition).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán, các phương pháp thiết kế thuật toán, phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp của các lớp bài toán, các thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ. | PLO1.4A              | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng phân tích, đánh giá hiệu quả của thuật toán của các bài toán, cũng như kỹ năng thiết kế một số thuật toán.                                                                                                                   | PLO2.3A              | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                | PLO3.1.1             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2               | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2               | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLOs                        | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1-4    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                    |                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-4    | Chương 1. Các khái niệm căn bản  1.1. Khái niệm thuật toán 1.2. Vai trò của thuật toán trong tính toán 1.3. Các bước cơ bản giả quyết bài toán bằng giải thuật 1.4. Nguyên tắc cơ bản của phân tích hiệu quả thuật toán 1.5. Phân tích thuật toán 1.6. Phân loại các lớp bài toán 1.7. Phân loại một số cấu trúc dữ liệu cơ bản | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5-9    | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán  2.1. Chia để trị 2.2. Thuật toán tham lam 2.3. Các giải thuật quy lui, nhánh cận 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| 11-13  | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.5. Các thuật toán đồ thị 2.6. Các thuật toán song song 2.7. Các thuật toán dựa trên xác xuất                                                                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 14     | Chương 3. Độ phức tạp thuật toán, các lớp bài toán P, NP, NP đầy đủ 3.1. Đánh giá độ phức tạp tính toán của các bài toán 3.2. Các lớp bài toán P, NP và NP-đầy đủ 3.3. Phân tích các bài toán NP-đầy đủ 4.4. Các bài toán NP-khó 4.5. Các bài toán không xác định                                                               | CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 15     | Chương 4. Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ 4.1. Các thuật toán Heuristic 4.2. Các thuật toán xấp xỉ đối với bài toán NP-khó 4.3.Các bài toán xấp xỉ NP-khó 4.4. Các lược đồ xấp xỉ                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản trị mạng                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Network Management                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1121                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n|--------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương  |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nQuản trị mạng học phần nằm trong khối kiến thức bổ trợ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức về: Tổng quan hệ thống quản trị mạng: những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP; Quản trị các thiết bị mạng, cấu trúc và hoạt động của card giao tiếp mạng, bộ chuyển tiếp, bộ tập trung, cầu nối, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến; Cấu hình bộ định tuyến với phần mềm mô phỏng; Quản trị hệ thống, cấu hình chính sách nhóm, cấu hình các dịch vụ mạng, quản lý tài nguyên với Windows Server; Bảo mật mạng với hệ thống tường lửa.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức và công nghệ liên quan đến quản trị mạng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các thiết bị, các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoài Nghĩa (2005) Giáo trình Quản trị mạng, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Diệp Thanh Nguyên (2011), SNMP toàn tập, Chương 1,2.\n\n[3]. Mohamed M. Alani (2017) Guide to Cisco Routers Configuration\\_ Becoming a Router Geek, Springer International Publishing.\n\n[4] Cisco Networking Academy (2017), Routing and Switching Essentials v6 Companion Guide, Cisco Press.\n\n[5] William R. Stanek (2016), Windows Server 2016\\_ Domain Infrastructure\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về quản trị mạng giúp sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; quản trị các thiết bị mạng, các dịch vụ mạng. Sinh viên có thể cấu hình quản trị các thiết bị mạng và các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3 PLO 1.5B               | 3 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt để giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng, các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP.                                                                                                                             | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu chức năng của các thiết bị mạng cơ bản. Thực hành thành thạo các thao tác cấu hình các thiết bị mạng sử dụng công cụ mô phỏng.                                                                                                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và thực hành thành thạo các thao tác tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows server; thiết lập và triển khai chính sách nhóm; quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như  thư mục, tập tin; cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng: DNS, DHCP, Web server, File server,  Mail server,… | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các khái niệm liên quan đến bảo mật hệ thống: cấu trúc firewall, các chức năng cơ bản và cách phân loại cũng như ưu nhược điểm của các loại firewall; có khả năng vận dụng kiến thức về firewall trong quản trị và bảo mật hệ thống mạng                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết vấn đề liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để cấu hình tối ưu cho các thiết bị mạng trong các mô hình mạng.                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến quản trị mạng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                           | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần  3,5,7, 9    | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết (20%)                                                        | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (10%)                                                               | Tuần 11,12        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**            | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.3               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về quản trị mạng 1.1. Giới thiệu chung về quản trị mạng 1.2. Hệ thống quản trị mạng 1.3. Giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP                                                                                                                                          | [2] Chương x              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3-7    | Chương 2. Quản trị thiết bị mạng  2.1. Các thiết bị mạng 2.2. Cấu hình thiết bị Switch                                                                                                                                                                                                      | [3] Chương 3 [4] Chương 1 | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8-11   | Chương 3. Quản trị hệ thống Windows Server 3.1. Giới thiệu Windows server 3.2. Quản trị Active Directory 3.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm 3.4. Chính sách hệ thống và chính sách nhóm 3.5. Quản trị file  3.6. Quản trị đĩa 3.7. Các dịch vụ mạng 3.8. Sao lưu và phục hồi dữ liệu | [5] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập thực hành                                                      |\n| 12     | Chương 4. Bảo mật mạng 4.1. Các khái niệm cơ bản về bảo mật mạng 4.2. Một số nguy cơ tấn công 4.3. Một số giải pháp bảo mật mạng                                                                                                                                                            | [1] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                  |                           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Sinh viên ôn luyện bài trước khi tới lớp                                                                             | Đề kiểm tra thực hành                                                                                   |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO3.x               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                    |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản trị mạng                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Network Management                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1121                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n|--------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương  |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nQuản trị mạng học phần nằm trong khối kiến thức bổ trợ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức về: Tổng quan hệ thống quản trị mạng: những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP; Quản trị các thiết bị mạng, cấu trúc và hoạt động của card giao tiếp mạng, bộ chuyển tiếp, bộ tập trung, cầu nối, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến; Cấu hình bộ định tuyến với phần mềm mô phỏng; Quản trị hệ thống, cấu hình chính sách nhóm, cấu hình các dịch vụ mạng, quản lý tài nguyên với Windows Server; Bảo mật mạng với hệ thống tường lửa.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức và công nghệ liên quan đến quản trị mạng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các thiết bị, các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoài Nghĩa (2005) Giáo trình Quản trị mạng, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Diệp Thanh Nguyên (2011), SNMP toàn tập, Chương 1,2.\n\n[3]. Mohamed M. Alani (2017) Guide to Cisco Routers Configuration\\_ Becoming a Router Geek, Springer International Publishing.\n\n[4] Cisco Networking Academy (2017), Routing and Switching Essentials v6 Companion Guide, Cisco Press.\n\n[5] William R. Stanek (2016), Windows Server 2016\\_ Domain Infrastructure\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về quản trị mạng giúp sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; quản trị các thiết bị mạng, các dịch vụ mạng. Sinh viên có thể cấu hình quản trị các thiết bị mạng và các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3 PLO 1.5B               | 3 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt để giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng, các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP.                                                                                                                             | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu chức năng của các thiết bị mạng cơ bản. Thực hành thành thạo các thao tác cấu hình các thiết bị mạng sử dụng công cụ mô phỏng.                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và thực hành thành thạo các thao tác tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows server; thiết lập và triển khai chính sách nhóm; quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như  thư mục, tập tin; cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng: DNS, DHCP, Web server, File server,  Mail server,… | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các khái niệm liên quan đến bảo mật hệ thống: cấu trúc firewall, các chức năng cơ bản và cách phân loại cũng như ưu nhược điểm của các loại firewall; có khả năng vận dụng kiến thức về firewall trong quản trị và bảo mật hệ thống mạng                                                            | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết vấn đề liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                                          | 3                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                      | 3                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để cấu hình tối ưu cho các thiết bị mạng trong các mô hình mạng.                                                                                                                                                                                                          | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến quản trị mạng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                           | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO3.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về quản trị mạng 1.1. Giới thiệu chung về quản trị mạng 1.2. Hệ thống quản trị mạng 1.3. Giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3-7    | Chương 2. Quản trị thiết bị mạng  2.1. Các thiết bị mạng 2.2. Cấu hình thiết bị Switch                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8-11   | Chương 3. Quản trị hệ thống Windows Server 3.1. Giới thiệu Windows server 3.2. Quản trị Active Directory 3.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm 3.4. Chính sách hệ thống và chính sách nhóm 3.5. Quản trị file  3.6. Quản trị đĩa 3.7. Các dịch vụ mạng 3.8. Sao lưu và phục hồi dữ liệu | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập thực hành                                                      |\n| 12     | Chương 4. Bảo mật mạng 4.1. Các khái niệm cơ bản về bảo mật mạng 4.2. Một số nguy cơ tấn công 4.3. Một số giải pháp bảo mật mạng                                                                                                                                                            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Đề kiểm tra thực hành                                                                                   |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO3.x               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                            | Cơ sở lập trình                         |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                              | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                        | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                  | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                            | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                     | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                     | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                          Nhập môn CNTT                          Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành các bài tập về nhà | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn/ Bài tập cá nhân                                                                                 | Tuần 7,9,12       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì                                                                                           | Tuần 13           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian làm bài                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần |                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                            | CLOs                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                                       | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | Đề cương học phần                         | CLO1.1 CLO3.1                         | Giới thiệu học phần Hướng dẫn tìm và đọc tài liệu tham khảo Đặt ra yêu cầu học tập và các quy định cho học phần                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | [1] Chương 1 [2] Chương 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Session 1   | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập được giao. Cài đặt môi trường lập trình để chuẩn bị cho tuần học tiếp theo Giảng viên giảng lý thuyết và thảo luận các tình huống trên lớp     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 2+3 [2] Chương 3 [5] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | [1] Chương 4 [2] Chương 5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Sinh viên đọc và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc  tài liệu và làm bài tập đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập ví dụ                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc và làm bài VN đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và giải đáp các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 6 [2] Chương 10 [5] Chapter 12 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               |                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                            | Cơ sở lập trình                         |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                              | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                        | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                  | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                            | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                     | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                     | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                          Nhập môn CNTT                          Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn     |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai  |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n| ThS Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | CLOs                                  | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [4]                                   | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | CLO1.1 CLO3.1                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Theo yêu cầu bài thi                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình .Net                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | .Net Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giúp sinh viên hiểu và sử dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình *.Net. Biết rõ kỹ thuật lập trình với ADO.Net. Sinh viên thực hành bài tập trình trên nền tảng window form và làm việc với cơ sở dữ liệu, ứng dụng bài toán trong quản lý kinh tế, kỹ thuật. Sinh viên biết cách sử dụng các cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ lập trình, làm việc với cơ sở dữ liệu và báo cáo. Có khả năng lập trình các bài toán quản lý trong kinh tế và tìm hiểu công nghệ cũng như bất kỳ một ngôn ngữ lập trình có tương tác với Cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình Dot Net bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hương Lan (2005) Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.Net, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội.\n\n[2].Phạm Hữu Khang, Phương Lan, Hoàng Đức Hải (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng Visual Basic.Net, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Phạm Đức Lập, Hướng dẫn lập trình Visual Basic.Net (file điện tử)\n\n[2]. David McAmis (2004) Professional Crystal Reports® for Visual Studio®.NET\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                          | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình Dot Net, lập trình ứng dụng trên Windows. Xây dựng chương trình ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế.                                       | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản cập nhật thông tin, tìm kiếm, báo cáo thông kê dữ liệu của bài toán theo yêu cầu nghiệp vụ. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 9            | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                  | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [3]                             | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. | Đề cương học phần               |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | CHƯƠNG I. TỔNG QUAN   Giới thiệu về môi trường Visual Basic.Net Các thành phần (điều khiển nội tại) trong Visual Basic.Net 1.3   Làm việc với Project   | [1] Chương 1,2 [2] Chương 1,2   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Hướng dẫn cài đặt, thực hành Giao bài tập làm tại lớp Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-5    | CHƯƠNG II. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VB.NET  Làm việc với Class  Làm việc với các thủ tục  Xử lý lỗi.  Xử lý tập tin.                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 2, 3, 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Thực hành áp dụng Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 6-7    | CHƯƠNG III.  HỘP HỘI THOẠI VÀ CÁC ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO Menu Hộp thoại Các điều khiển bổ sung, nâng cao                                                   | [1] Chương 5 [2] Chương 4       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                              |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 8 - 13 | CHƯƠNG IV - KẾT NỐI TRUY XUẤT VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU Các đối tượng làm việc với CSDL    4.2 Kết nối hệ quản trị CSDL  Làm việc với Report              | [1] Chương 9 [2] Chương 8,9,10  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày tập nhóm (20%)                                                                                                                                |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         |                                 | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2             | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình .Net                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | .Net Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giúp sinh viên hiểu và sử dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình *.Net. Biết rõ kỹ thuật lập trình với ADO.Net. Sinh viên thực hành bài tập trình trên nền tảng window form và làm việc với cơ sở dữ liệu, ứng dụng bài toán trong quản lý kinh tế, kỹ thuật. Sinh viên biết cách sử dụng các cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ lập trình, làm việc với cơ sở dữ liệu và báo cáo. Có khả năng lập trình các bài toán quản lý trong kinh tế và tìm hiểu công nghệ cũng như bất kỳ một ngôn ngữ lập trình có tương tác với Cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình Dot Net bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hương Lan (2005) Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.Net, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội.\n\n[2].Phạm Hữu Khang, Phương Lan, Hoàng Đức Hải (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng Visual Basic.Net, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Phạm Đức Lập, Hướng dẫn lập trình Visual Basic.Net (file điện tử)\n\n[2]. David McAmis (2004) Professional Crystal Reports® for Visual Studio®.NET\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                          | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình Dot Net, lập trình ứng dụng trên Windows. Xây dựng chương trình ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế.                                       | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản cập nhật thông tin, tìm kiếm, báo cáo thông kê dữ liệu của bài toán theo yêu cầu nghiệp vụ. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | CHƯƠNG I. TỔNG QUAN   Giới thiệu về môi trường Visual Basic.Net Các thành phần (điều khiển nội tại) trong Visual Basic.Net 1.3   Làm việc với Project   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-5    | CHƯƠNG II. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VB.NET  Làm việc với Class  Làm việc với các thủ tục  Xử lý lỗi.  Xử lý tập tin.                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 6-7    | CHƯƠNG III.  HỘP HỘI THOẠI VÀ CÁC ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO Menu Hộp thoại Các điều khiển bổ sung, nâng cao                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 8 - 13 | CHƯƠNG IV - KẾT NỐI TRUY XUẤT VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU Các đối tượng làm việc với CSDL    4.2 Kết nối hệ quản trị CSDL  Làm việc với Report              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày tập nhóm (20%)                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số              QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình hướng đối tượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Object Oriented Programming             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1131                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn    |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp các kiến thức về: Các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng: lớp, đối tượng, hàm tạo, hàm hủy, hàm bạn…. Những đặc điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng như tính đóng gói, kế thừa, trừu tượng. Phương pháp phân tích, thiết kế bài toán theo cách tiếp cận hướng đối tượng; Các thao tác nhập xuất thông qua I/O stream và các thao tác với tệp. Cách bắt và xử lý ngoại lệ. Nội dung của phương pháp lập trình hướng đối tượng được mô tả thông qua ngôn ngữ lập trình C++ (Cũng có thể sử dụng ngôn ngữ lập trình C# hay Java để minh họa)\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng đối tượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thanh Thủy (1999) Lập trình hướng đối tượng với C++, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Phạm Văn Ất (2000) Giáo trình “C++ và Lập trình hướng đối tượng” NXB Khoa học kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Phạm Văn Ất.(1999) Kỹ thuật lập trình C, NXB Khoa học kỹ thuật.\n\n[4] Jim Keogh &amp; Mario Giannini. Biên dịch Ngọc Tuấn (2004). Lập trình hướng đối tượng. NXB Thống Kê.\n\n[5] Nguyễn Tuấn Anh (2014) Giáo trình “Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng bằng C++”. NXB Giáo dục Việt Nam.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                      | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng, xây dựng chương trình theo cách tiếp cận hướng đối tượng.        | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình và các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế và xây dựng các modun chức năng dùng riêng.                        | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học. | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                                    | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên, - Câu hỏi trên lớp, - Bài tập về nhà. Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ, - Nghiêm túc học tập trên lớp, - Mức độ tương tác, - Chất lượng câu trả lời, bài làm. | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết.                                                                                                                                                                                                       | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình.                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm.                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14, 15       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                  | Tài liệu đọc**             | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                  | [3]                        | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                         | Đề cương học phần          |                                                  | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Các khái niệm cơ bản  1.1. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Sự mở rộng của C++ so với C chuẩn                                                | [1] Phụ lục 1 [2] Chương 1 | CLO1.1                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-6    | Chương 2. Lớp và Đối tượng  2.1. Lớp 2.2. Đối tượng 2.3. Các thành phần tĩnh                                                                         | [1] Chương 3 [2] Chương 3  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa  3.1. Sự dẫn xuất và tính kế thừa 3.2. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                              | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.3. Đa kế thừa 3.4. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                                         | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.4. Phát triển, nâng cấp và hoàn thiện chương trình                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                           |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 10-11  | Chương 4. Tính đa hình 4.1.Phương thức tĩnh 4.2. Phương thức ảo và tương ứng bội 4.3. Lớp cơ sở ảo 4.4. Khuôn hình                                   | [1] Chương 6 [2] Chương 6  | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 12     | Chương 5. Dòng dữ liệu vào ra 5.1. Mô hình tổng quát của I/O stream trong C++ 5.2. Các thao tác nhập/xuất thông qua I/O stream 5.3. Thao tác với tệp | [1] Phụ lục 1 [2] Chương 8 | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Chương 6. Xử lý ngoại lệ 6.1. Xử lý ngoại lệ trong C++ 6.2. Thao tác với ngoại lệ 6.3 Xây dựng lớp ngoại lệ                                          | [1] Phụ lục 2 [2] Chương 8 | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                              |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                      |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình hướng đối tượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Object Oriented Programming             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1131                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn    |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp các kiến thức về: Các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng: lớp, đối tượng, hàm tạo, hàm hủy, hàm bạn…. Những đặc điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng như tính đóng gói, kế thừa, trừu tượng. Phương pháp phân tích, thiết kế bài toán theo cách tiếp cận hướng đối tượng; Các thao tác nhập xuất thông qua I/O stream và các thao tác với tệp. Cách bắt và xử lý ngoại lệ. Nội dung của phương pháp lập trình hướng đối tượng được mô tả thông qua ngôn ngữ lập trình C++ (Cũng có thể sử dụng ngôn ngữ lập trình C# hay Java để minh họa)\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng đối tượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thanh Thủy (1999) Lập trình hướng đối tượng với C++, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Phạm Văn Ất (2000) Giáo trình “C++ và Lập trình hướng đối tượng” NXB Khoa học kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Phạm Văn Ất.(1999) Kỹ thuật lập trình C, NXB Khoa học kỹ thuật.\n\n[4] Jim Keogh &amp; Mario Giannini. Biên dịch Ngọc Tuấn (2004). Lập trình hướng đối tượng. NXB Thống Kê.\n\n[5] Nguyễn Tuấn Anh (2014) Giáo trình “Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng bằng C++”. NXB Giáo dục Việt Nam.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                      | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng, xây dựng chương trình theo cách tiếp cận hướng đối tượng.        | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình và các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế và xây dựng các modun chức năng dùng riêng.                        | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                    | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                    | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                  | CLOs                                             | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                  | [4]                                              | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                         |                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Các khái niệm cơ bản  1.1. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Sự mở rộng của C++ so với C chuẩn                                                | CLO1.1                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-6    | Chương 2. Lớp và Đối tượng  2.1. Lớp 2.2. Đối tượng 2.3. Các thành phần tĩnh                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa  3.1. Sự dẫn xuất và tính kế thừa 3.2. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.3. Đa kế thừa 3.4. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.4. Phát triển, nâng cấp và hoàn thiện chương trình                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 10-11  | Chương 4. Tính đa hình 4.1.Phương thức tĩnh 4.2. Phương thức ảo và tương ứng bội 4.3. Lớp cơ sở ảo 4.4. Khuôn hình                                   | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 12     | Chương 5. Dòng dữ liệu vào ra 5.1. Mô hình tổng quát của I/O stream trong C++ 5.2. Các thao tác nhập/xuất thông qua I/O stream 5.3. Thao tác với tệp | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Chương 6. Xử lý ngoại lệ 6.1. Xử lý ngoại lệ trong C++ 6.2. Thao tác với ngoại lệ 6.3 Xây dựng lớp ngoại lệ                                          | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Ứng Dụng                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Application Programming                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1133                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lập trình trên Windows, giúp cho sinh viên nắm bắt được phương pháp lập trình và sử dụng các công cụ của ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đặc biệt là tiếp cận tìm hiểu các bài toán có tính ứng dụng.  Sinh viên tìm hiểu cụ thể ngôn ngữ C#, giới thiệu các điều khiển, ngoài ra còn kết hợp với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra được ứng dụng cụ thể.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình trên Windows bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1]. Robert J. Oberg (2001), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n[2]. Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2001), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình ứng dụng trên Windows Forms. Xây dựng bài toán quản lý tương tác với cơ sở dữ liệu ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản của bài toán đặt ra khi hiểu nghiệp vụ bài toán.                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 9            | CLO1.3, CLO2.1              | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.4, CLO2.2              | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                            | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                           | Đề cương học phần              |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ C# Giới thiệu về công cụ lập trình và và cách cài đặt phần mềm.  Những vấn đề cần thiết trong Visual Studio (C#)  Giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#                                                                 | [1] Chương 1,2                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Hướng dẫn cài đặt, thực hành Giao bài tập làm tại lớp Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 3-6    | CHƯƠNG II -  CÁC THÀNH PHẦN ĐIỀU KIỂN Làm việc với các điều khiển trong C# Phương thức, thuộc tính và các toán tử Kế thừa trong C#. Các thành phần mở rộng  Các sự kiện trong C#                                                                                  | [1] Chương 3                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Thực hành áp dụng Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7-10   | CHƯƠNG III – LẬP TRÌNH VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO Làm quen với ADO.Net bằng C#  Kết nối với hệ quản trị CSDL bằng ADO.Net  Những lệnh trong ADO.Net  Đối tượng DataReaders và DataSets  Kết nối với Report  Concurrency và Transactions                         |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                        |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 12-13  | CHƯƠNG 4:  LẬP TRÌNH XML BẰNG C#   Tổng quan về .NET Framework XML Đọc dữ liệu XML trong .NET  Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu XML Tạo luồng dữ liệu XML trong .NET Mô hình đối tượng trong XML trong .NET Sử dụng lược đồ XML Luồng dữ liệu XML, XML và ADO.NET | [1] Chương 9 [2] Chương 8,9,10 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                           |                                | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Ứng Dụng                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Application Programming                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1133                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lập trình trên Windows, giúp cho sinh viên nắm bắt được phương pháp lập trình và sử dụng các công cụ của ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đặc biệt là tiếp cận tìm hiểu các bài toán có tính ứng dụng.  Sinh viên tìm hiểu cụ thể ngôn ngữ C#, giới thiệu các điều khiển, ngoài ra còn kết hợp với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra được ứng dụng cụ thể.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình trên Windows bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1]. Robert J. Oberg (2001), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n[2]. Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2001), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình ứng dụng trên Windows Forms. Xây dựng bài toán quản lý tương tác với cơ sở dữ liệu ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản của bài toán đặt ra khi hiểu nghiệp vụ bài toán.                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.1              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.4, CLO2.2              | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.1              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.4, CLO2.2              | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                                       | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                           |                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ C# Giới thiệu về công cụ lập trình và và cách cài đặt phần mềm.  Những vấn đề cần thiết trong Visual Studio (C#)  Giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 3-6    | CHƯƠNG II -  CÁC THÀNH PHẦN ĐIỀU KIỂN Làm việc với các điều khiển trong C# Phương thức, thuộc tính và các toán tử Kế thừa trong C#. Các thành phần mở rộng  Các sự kiện trong C#                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7-10   | CHƯƠNG III – LẬP TRÌNH VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO Làm quen với ADO.Net bằng C#  Kết nối với hệ quản trị CSDL bằng ADO.Net  Những lệnh trong ADO.Net  Đối tượng DataReaders và DataSets  Kết nối với Report  Concurrency và Transactions                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 12-13  | CHƯƠNG 4:  LẬP TRÌNH XML BẰNG C#   Tổng quan về .NET Framework XML Đọc dữ liệu XML trong .NET  Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu XML Tạo luồng dữ liệu XML trong .NET Mô hình đối tượng trong XML trong .NET Sử dụng lược đồ XML Luồng dữ liệu XML, XML và ADO.NET | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích nghiệp vụ                     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Bussiness Analytics                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1137                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 18                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 27 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Nhập môn CNTT                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn    |\n|-------------------------|--------------|-----------------------|\n| TS. Lê Thị Hoài Thu     |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức tổng quan về phân tích nghiệp vụ như: các khái niệm về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ; cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến phân tích nghiệp vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong phân tích nghiệp vụ, thực hành các kĩ thuật, công cụ, và triển khai phân tích cho các nghiệp vụ thực tế. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies, John Wiley &amp; Son, Inc\n\n[2]. Business analysis body of knowledge, Version 3, International Institute of Business Analysis\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Steven Blais Business Analysis: Best Practices for Success (IIL/Wiley Series in Business Analysis)(2011) ISBN: 1118076001\n\n[4] Kenvin Brennan, A Guide to the Business Analysis Body of Knowledge® (BABOK® Guide) Second Editor (2009) | ISBN-10: 0981129218\n\n[5] Howard Podeswa, The Business Analyst's Handbook, (2008) | ISBN-10: 1598635654\n\n[6] Suzanne Robertson James Robertson, Mastering the Requirements Process Third Edition (2013) Pearson Education ISBN 0-321-81574-2\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT                                    | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ;  cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.              | PLO 1.3.1,  PLO 1.3.2, PLO 1.3.4, PLO 1.4A,  PLO 1.4B | 3- 4     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm; Kĩ thuật thực hành tốt các công cụ và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, kĩ năng phân tích nghiệp vụ để giải quyết các bài toán thực tế. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2                       | 4        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO3.2                                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về phân tích nghiệp vụ, Giá trị của phân tích nghiệp vụ, Vòng đời phân tích nghiệp vụ và kĩ năng phân tích nghiệp vụ                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được các công cụ, điều khoản và kĩ thuật trong phân tích nghiệp vụ để tìm kiếm thông tin, xác định nhu cầu nghiệp vụ, phân tích yêu cầu nghiệp vụ                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Trình bày mô hình kinh doanh và xác định phạm vi của giải pháp cũng như tạo kế hoạch làm việc làm cơ sở thực hiện phân tích nghiệp vụ                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Trình bày quy trình và thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ qua các bước: xem xét kĩ yêu cầu, chọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, xác minh và xác thực giải pháp, thực hiện triển khai phân tích yêu cầu | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện được kĩ năng phân tích nghiệp vụ đề giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm            | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-14            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân, bài thảo luận nhóm                                              | Tuần 2,3,7           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết tự luận                                                      | Tuần 11              | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hiện triển khai bài tập nhóm                                                | Tuần 8,9,10,12,13,14 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc**                                                                   | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                                              | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                        |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT CHƯƠNG I - TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 1.1. Một số khái niệm 1.1.1. Định nghĩa phân tích nghiệp vụ 1.1.2. Giá trị của phân tích nghiệp vụ 1.1.3. Vòng đời phân tích nghiệp vụ cơ bản 1.1.4. Kĩ năng của phân tích viên nghiệp vụ                                           | Đề cương học phần, [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies | CLO1.1 CLO2.1                      | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết  - Hướng dẫn đọc, tìm tài liệu                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                    |\n| 2      | 1.2. Các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.1. Tổng quan về các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.2. Cấp độ doanh nghiệp 1.2.3. Cấp độ tổ chức 1.2.4. Cấp độ hoạt động 1.2.5. Cấp độ dự án 1.3. Xác định và làm việc với các bên liên quan 1.3.1. Ứng viên tiềm năng của dự án 1.3.2. Các định các bên liên quan 1.3.3. Giao tiếp với các bên liên quan 1.3.4. Thúc đẩy mối quan hệ | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các bên liên quan                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                         |\n| 3      | CHƯƠNG II BỘ CÔNG CỤ, ĐIỀU KHOẢN VÀ KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 2.1.\tCác công cụ phân tích nghiệp vụ 1.1.1.\tCông cụ truyền thông 1.1.2.\tCông cụ giao tiếp 1.1.3.\tCông cụ nắm bắt ý tường 1.1.4.\tCách lựa chọn công cụ 2.2.\tXác định nhu cầu nghiệp vụ 2.2.1.\tXác định nhu cầu 2.2.2.\tNhu cầu kinh doanh                                                                     | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về nhóm công cụ - Áp dụng mô xác định nhu cầu nghiệp vụ                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 4      | 2.2.3.\tHoàn thiện nhu cầu 2.3.\tQuy trình tìm kiếm thông tin phù hợp 2.3.1.\tPhát triển câu hỏi phù hợp 2.3.2.\tXác định các nguồn thông tin thích hợp 2.3.3.\tChọn một phương pháp tiếp cận 2.3.4.\tNgôn ngữ sử dụng 2.3.5.\tLập kế hoạch từng phiên 2.4.\tKĩ thuật tìm kiếm thông tin 2.4.1.\tPhân tích tài liệu 2.4.2.\tQuan sát                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về nhóm về quy trình tìm kiếm thông tin phù hợp                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 5      | 2.4.3.\tKhảo sát 2.4.4.\tĐộng não 2.4.5.\tXem xét các nhóm tập trung 2.4.6.\tPhân tích giao diện 2.4.7.\tTạo mẫu 2.4.8.\tKĩ thuật đảo ngược 2.4.9.\tPhân tích cạnh tranh                                                                                                                                                                                                            | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng kĩ thuật phân tích giao diện                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả áp dụng                                                           |\n| 6      | 2.5.\tKhám phá và phân tích yêu cầu 2.5.1.\tĐiều tra nhu cầu 2.5.2.\tNguyên nhân gốc rễ 2.5.3.\tĐánh giá vấn đề Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                  | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng khám phá và phân tích yêu cầu với trường hợp nghiên cứu                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả phân tích trường hợp nghiên cứu            |\n| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận về giả pháp cho trường hợp nghiên cứu - Khởi tạo nhóm                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích mô hình kinh doanh - Thảo luận xác định phạm vi, giao diện - Trao đổi về bài tập nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích luồng dữ liệu Trao đổi về bài tập nhóm                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận về giả pháp cho trường hợp nghiên cứu - Khởi tạo nhóm                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích mô hình kinh doanh - Thảo luận xác định phạm vi, giao diện - Trao đổi về bài tập nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích luồng dữ liệu Trao đổi về bài tập nhóm                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |\n| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                              | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Lập tài liệu khởi tạo dự án và xác định phạm vi của dự án - Trao đổi bài tập nhóm               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                      | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng tài liệu hóa yêu cầu                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Sử dụng sơ đồ thực thể liên kết - Sử dụng biểu đồ phân cấp chức năng                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Xây dựng bảng quyết định, cây quyết định - Tạo mô hình Use case                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 14     | 4.2.7.\tCâu chuyện người dùng 4.3.\tXác minh và xác thực giải pháp 4.3.1.\tCơ bản về kiểm thử 4.3.2.\tKiểm thử xác minh 4.3.3.\tKiểm thử xác thực 4.3.4.\tLập kế hoạch kiểm thử                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng câu chuyện người dùng - Xác thực giải pháp                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 15     | - Trình bày bài tập nhóm - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                                  | CLO1.x CLO2.x CLO3.x               | - Các nhóm trình bày kết quả bài tập nhóm - GV và các nhóm khác đánh giá, đặt câu hỏi thảo luận - Hệ thống nội dung môn học                                               | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Kết quả bài tập nhóm                                          |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                                                                  | CLO1.x CLO2.x CLO3.x               | - Thi tự luận                                                                                                                                                             | Bài thi cuối kì                                                                                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích nghiệp vụ                     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Bussiness Analytics                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1137                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 18                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 27 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Nhập môn CNTT                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn    |\n|-------------------------|--------------|-----------------------|\n| TS. Lê Thị Hoài Thu     |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức tổng quan về phân tích nghiệp vụ như: các khái niệm về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ; cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến phân tích nghiệp vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong phân tích nghiệp vụ, thực hành các kĩ thuật, công cụ, và triển khai phân tích cho các nghiệp vụ thực tế. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies, John Wiley &amp; Son, Inc\n\n[2]. Business analysis body of knowledge, Version 3, International Institute of Business Analysis\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Steven Blais Business Analysis: Best Practices for Success (IIL/Wiley Series in Business Analysis)(2011) ISBN: 1118076001\n\n[4] Kenvin Brennan, A Guide to the Business Analysis Body of Knowledge® (BABOK® Guide) Second Editor (2009) | ISBN-10: 0981129218\n\n[5] Howard Podeswa, The Business Analyst's Handbook, (2008) | ISBN-10: 1598635654\n\n[6] Suzanne Robertson James Robertson, Mastering the Requirements Process Third Edition (2013) Pearson Education ISBN 0-321-81574-2\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT                                    | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ;  cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.              | PLO 1.3.1,  PLO 1.3.2, PLO 1.3.4, PLO 1.4A,  PLO 1.4B | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm; Kĩ thuật thực hành tốt các công cụ và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, kĩ năng phân tích nghiệp vụ để giải quyết các bài toán thực tế. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2                       | 4        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO3.2                                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về phân tích nghiệp vụ, Giá trị của phân tích nghiệp vụ, Vòng đời phân tích nghiệp vụ và kĩ năng phân tích nghiệp vụ                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được các công cụ, điều khoản và kĩ thuật trong phân tích nghiệp vụ để tìm kiếm thông tin, xác định nhu cầu nghiệp vụ, phân tích yêu cầu nghiệp vụ                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Trình bày mô hình kinh doanh và xác định phạm vi của giải pháp cũng như tạo kế hoạch làm việc làm cơ sở thực hiện phân tích nghiệp vụ                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Trình bày quy trình và thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ qua các bước: xem xét kĩ yêu cầu, chọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, xác minh và xác thực giải pháp, thực hiện triển khai phân tích yêu cầu | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện được kĩ năng phân tích nghiệp vụ đề giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                            | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                                    | [4]                                                                                                        |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT CHƯƠNG I - TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 1.1. Một số khái niệm 1.1.1. Định nghĩa phân tích nghiệp vụ 1.1.2. Giá trị của phân tích nghiệp vụ 1.1.3. Vòng đời phân tích nghiệp vụ cơ bản 1.1.4. Kĩ năng của phân tích viên nghiệp vụ                                           | CLO1.1 CLO2.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                    |\n| 2      | 1.2. Các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.1. Tổng quan về các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.2. Cấp độ doanh nghiệp 1.2.3. Cấp độ tổ chức 1.2.4. Cấp độ hoạt động 1.2.5. Cấp độ dự án 1.3. Xác định và làm việc với các bên liên quan 1.3.1. Ứng viên tiềm năng của dự án 1.3.2. Các định các bên liên quan 1.3.3. Giao tiếp với các bên liên quan 1.3.4. Thúc đẩy mối quan hệ | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                         |\n| 3      | CHƯƠNG II BỘ CÔNG CỤ, ĐIỀU KHOẢN VÀ KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 2.1.\tCác công cụ phân tích nghiệp vụ 1.1.1.\tCông cụ truyền thông 1.1.2.\tCông cụ giao tiếp 1.1.3.\tCông cụ nắm bắt ý tường 1.1.4.\tCách lựa chọn công cụ 2.2.\tXác định nhu cầu nghiệp vụ 2.2.1.\tXác định nhu cầu 2.2.2.\tNhu cầu kinh doanh                                                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 4      | 2.2.3.\tHoàn thiện nhu cầu 2.3.\tQuy trình tìm kiếm thông tin phù hợp 2.3.1.\tPhát triển câu hỏi phù hợp 2.3.2.\tXác định các nguồn thông tin thích hợp 2.3.3.\tChọn một phương pháp tiếp cận 2.3.4.\tNgôn ngữ sử dụng 2.3.5.\tLập kế hoạch từng phiên 2.4.\tKĩ thuật tìm kiếm thông tin 2.4.1.\tPhân tích tài liệu 2.4.2.\tQuan sát                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 5      | 2.4.3.\tKhảo sát 2.4.4.\tĐộng não 2.4.5.\tXem xét các nhóm tập trung 2.4.6.\tPhân tích giao diện 2.4.7.\tTạo mẫu 2.4.8.\tKĩ thuật đảo ngược 2.4.9.\tPhân tích cạnh tranh                                                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả áp dụng                                                           |\n| 6      | 2.5.\tKhám phá và phân tích yêu cầu 2.5.1.\tĐiều tra nhu cầu 2.5.2.\tNguyên nhân gốc rễ 2.5.3.\tĐánh giá vấn đề Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả phân tích trường hợp nghiên cứu            |\n| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |\n| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 14     | 4.2.7.\tCâu chuyện người dùng 4.3.\tXác minh và xác thực giải pháp 4.3.1.\tCơ bản về kiểm thử 4.3.2.\tKiểm thử xác minh 4.3.3.\tKiểm thử xác thực 4.3.4.\tLập kế hoạch kiểm thử                                                                                                                                                                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 15     | - Trình bày bài tập nhóm - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Kết quả bài tập nhóm                                          |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Bài thi cuối kì                                                                                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Trí tuệ nhân tạo                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Artificial Intelligence                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1140                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đó là tổng quan về trí tuệ nhân tạo bao gồm giới thiệu những khái niệm cơ bản, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người; các phương pháp giải quyết vấn đề bao gồm phân loại vấn đề, các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm. tìm kiếm tối ưu; lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động bao gồm giới thiệu các khái niệm, các tính chất cơ bản, các dạng chuẩn của lôgíc mệnh đề và các phương pháp chứng minh tự động; biểu diễn và xử lý tri thức bao gồm phân loại tri thức, tri thức và suy diễn, các phương pháp biểu diễn và xử lý tri thức, các khía cạnh xử lý tri thức, các hệ cơ sở tri thức. Học phần cũng giới thiệu các khái niệm cơ bản về học máy và các vấn đề điển hình trong học máy đó là mạng nơron, lôgíc mờ &amp; lập luận xấp xỉ, giải thuật di truyền, phát hiện tri thức và khai phá dữ liệu.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về Trí tuệ nhân tạo trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Đinh Mạnh Tường (2002), Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[2] Nguyễn Thanh Thủy (1996), Nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2006), Slide bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo (Lưu hành nội bộ), Bộ môn CNTT - Viện CNTT&amp;KTS - ĐHKTQD.\n\n[4] Hoàng Kiếm, Nguyễn Đinh Anh Dũng (2007), Giáo trình nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.\n\n[5] Đỗ Trung Tuấn (2000), Giáo trình Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[6] Nguyễn Thanh Thủy, Bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo giành cho học viên Cao học (2000) (Tài liệu Lưu hành nội bộ), Trung tâm bồi dưỡng và đào tạo sau đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[7] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thuỷ (1999), Nhập môn xử lý ảnh số, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[8] Nguyễn Hoàng Phương, Bùi Công Cường, Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Chu Văn Hỷ (1998), Hệ mờ và ứng dụng, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[9] Nguyễn Đình Thúc (Chủ biên) (1998), Mạng Nơron (Phương pháp &amp; ứng dụng), Nhà xuất bản giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, đó là các phương pháp biểu diễn vấn đề, các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, các phương pháp biểu diễn tri thức, lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động, biểu diễn và xử lý trị thức, các vấn đề về học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như hệ chuyên gia, hệ trợ ra quyết định,…và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A   | 3-4      |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm để giải quyết các bài toán                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp biểu diễn tri thức và các phương pháp xử lý tri thức để giải quyết các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và giải thích được các khái niệm, các vấn đề cơ bản trong học máy để nghiên cứu các hệ thống học máy                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                          | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình giải các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu và phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo                                                                                                                | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật, tuân thủ các nội quy, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                   | Thời điểm         | CLOs                                                                         | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                                                                          | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                              | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                               | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                           | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                                                                                                             | CLOs                                                                         | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                        | [4]                                                                          | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Mở đầu 1.1. Trí tuệ nhân tạo 1.1.1. Máy tính và trí tuệ nhân tạo 1.1.2. Lịch sử phát triển của ngành trí tuệ nhân tạo 1.1.3. Các khái niệm cơ bản trong trí tuệ nhân tạo 1.1.4. Vai trò của trí tuệ nhân tạo trong công nghệ thông tin 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu và các vấn đề trong trí tuệ nhân tạo 1.2.1. Các lĩnh vực nghiên cứu trong trí tuệ nhân tạo 1.2.2. Các vấn đề chưa giải quyết được trong trí tuệ nhân tạo 1.2.3. Những vấn đề đặt ra trong tương lai của trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1 [6] Chương 1                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                                  | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các ứng dụng, lĩnh vực nghiên cứu và xu hướng phát triển của trí tuệ nhân tạo và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | [1] Chương 1, Chương 2, Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 2 [4] Chương 1 [5] Chương 2 [6] Chương 2                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | [1] Chương 1, Chương 2, Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 2 [4] Chương 1 [5] Chương 2 [6] Chương 2                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-8    | Chương 3: Lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động 3.1. Một số khái niệm và tính chất của lôgíc mệnh đề 3.1.1. Một số khái niệm 3.1.2. Cú pháp của lôgíc mệnh đề 3.1.3. Ngữ nghĩa của lôgíc mệnh đề 3.2. Các tính chất của lôgíc mệnh đề và các luật 3.2.1. Các tính chất của lôgíc mệnh đề 3.2.2. Các luật suy diễn 3.2.3. Các luật phân giải 3.3. Các dạng chuẩn 3.3.1. Dạng chuẩn HỘI và dạng chuẩn TUYỂN 3.3.2. Mệnh đề Horn 3.4. Các phương pháp chứng minh tự động 3.4.1. Thuật toán tách - chuyển vế 3.4.2. Thuật toán hợp giải                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [4] Chương 2 [5] Chương 3 [6] Chương 3                                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Chương 4: Biểu diễn và xử lý tri thức 4.1. Giới thiệu 4.2. Phân loại tri thức 4.2.1. Các dạng tri thức 4.2.2. Các cấp độ của tri thức 4.3. Tri thức và suy diễn 4.4. Các phương pháp biểu diễn tri thức 4.4.1. Biểu diễn tri thức nhờ logic 4.4.2. Biểu diễn tri thức nhờ mạng ngữ nghĩa. 4.4.3. Biểu diễn tri thức nhờ luật sản xuât. 4.4.4. Biểu diễn tri thức nhờ khung ngữ nghĩa 4.4.5. Biểu diễn tri thức nhờ bộ ba liên hợp 4.4.6. So sánh các phương pháp biểu diễn 4.5. Các phương pháp xử lý tri thức 4.5.1. Phương pháp suy diễn tiến 4.5.2. Phương pháp suy diễn lùi 4.6. Các khía cạnh xử lý tri thức  4.6.1. Suy diễn tri thức  4.6.2. Tổng hợp tri thức  4.6.3. Chuyển đổi tri thức 4.7. Các hệ cơ sở tri thức 4.7.1. Cấu trúc của một hệ cơ sở tri thức 4.7.2. Vai trò của một hệ quản trị cơ sở tri thức 4.7.3.  LISP, PROLOG và các hệ cơ sở tri thức Giao bài tập lớn môn học | [1] Chương 7, Chương 8, Chương 9 [2] Chương 4 [3] Chương 4 [4] Chương 2 [5] Chương 4 [6] Chương 4                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 10, Chương 11 [2] Chương 5 [3] Chương 4 [4] Chương 3 [5] Chương 4 [6] Chương 4 [7] Chương VII [8] Phần I [9] Chương 1, Chương 2 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 10, Chương 11 [2] Chương 5 [3] Chương 4 [4] Chương 3 [5] Chương 4 [6] Chương 4 [7] Chương VII [8] Phần I [9] Chương 1, Chương 2 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Trí tuệ nhân tạo                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Artificial Intelligence                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1140                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đó là tổng quan về trí tuệ nhân tạo bao gồm giới thiệu những khái niệm cơ bản, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người; các phương pháp giải quyết vấn đề bao gồm phân loại vấn đề, các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm. tìm kiếm tối ưu; lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động bao gồm giới thiệu các khái niệm, các tính chất cơ bản, các dạng chuẩn của lôgíc mệnh đề và các phương pháp chứng minh tự động; biểu diễn và xử lý tri thức bao gồm phân loại tri thức, tri thức và suy diễn, các phương pháp biểu diễn và xử lý tri thức, các khía cạnh xử lý tri thức, các hệ cơ sở tri thức. Học phần cũng giới thiệu các khái niệm cơ bản về học máy và các vấn đề điển hình trong học máy đó là mạng nơron, lôgíc mờ &amp; lập luận xấp xỉ, giải thuật di truyền, phát hiện tri thức và khai phá dữ liệu.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về Trí tuệ nhân tạo trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Đinh Mạnh Tường (2002), Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[2] Nguyễn Thanh Thủy (1996), Nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2006), Slide bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo (Lưu hành nội bộ), Bộ môn CNTT - Viện CNTT&amp;KTS - ĐHKTQD.\n\n[4] Hoàng Kiếm, Nguyễn Đinh Anh Dũng (2007), Giáo trình nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.\n\n[5] Đỗ Trung Tuấn (2000), Giáo trình Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[6] Nguyễn Thanh Thủy, Bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo giành cho học viên Cao học (2000) (Tài liệu Lưu hành nội bộ), Trung tâm bồi dưỡng và đào tạo sau đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[7] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thuỷ (1999), Nhập môn xử lý ảnh số, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[8] Nguyễn Hoàng Phương, Bùi Công Cường, Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Chu Văn Hỷ (1998), Hệ mờ và ứng dụng, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[9] Nguyễn Đình Thúc (Chủ biên) (1998), Mạng Nơron (Phương pháp &amp; ứng dụng), Nhà xuất bản giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, đó là các phương pháp biểu diễn vấn đề, các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, các phương pháp biểu diễn tri thức, lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động, biểu diễn và xử lý trị thức, các vấn đề về học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như hệ chuyên gia, hệ trợ ra quyết định,…và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A   | 3-4      |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm để giải quyết các bài toán                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp biểu diễn tri thức và các phương pháp xử lý tri thức để giải quyết các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và giải thích được các khái niệm, các vấn đề cơ bản trong học máy để nghiên cứu các hệ thống học máy                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                          | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình giải các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu và phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo                                                                                                                | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật, tuân thủ các nội quy, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLOs                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                                                          | [4]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Mở đầu 1.1. Trí tuệ nhân tạo 1.1.1. Máy tính và trí tuệ nhân tạo 1.1.2. Lịch sử phát triển của ngành trí tuệ nhân tạo 1.1.3. Các khái niệm cơ bản trong trí tuệ nhân tạo 1.1.4. Vai trò của trí tuệ nhân tạo trong công nghệ thông tin 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu và các vấn đề trong trí tuệ nhân tạo 1.2.1. Các lĩnh vực nghiên cứu trong trí tuệ nhân tạo 1.2.2. Các vấn đề chưa giải quyết được trong trí tuệ nhân tạo 1.2.3. Những vấn đề đặt ra trong tương lai của trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-8    | Chương 3: Lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động 3.1. Một số khái niệm và tính chất của lôgíc mệnh đề 3.1.1. Một số khái niệm 3.1.2. Cú pháp của lôgíc mệnh đề 3.1.3. Ngữ nghĩa của lôgíc mệnh đề 3.2. Các tính chất của lôgíc mệnh đề và các luật 3.2.1. Các tính chất của lôgíc mệnh đề 3.2.2. Các luật suy diễn 3.2.3. Các luật phân giải 3.3. Các dạng chuẩn 3.3.1. Dạng chuẩn HỘI và dạng chuẩn TUYỂN 3.3.2. Mệnh đề Horn 3.4. Các phương pháp chứng minh tự động 3.4.1. Thuật toán tách - chuyển vế 3.4.2. Thuật toán hợp giải                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Chương 4: Biểu diễn và xử lý tri thức 4.1. Giới thiệu 4.2. Phân loại tri thức 4.2.1. Các dạng tri thức 4.2.2. Các cấp độ của tri thức 4.3. Tri thức và suy diễn 4.4. Các phương pháp biểu diễn tri thức 4.4.1. Biểu diễn tri thức nhờ logic 4.4.2. Biểu diễn tri thức nhờ mạng ngữ nghĩa. 4.4.3. Biểu diễn tri thức nhờ luật sản xuât. 4.4.4. Biểu diễn tri thức nhờ khung ngữ nghĩa 4.4.5. Biểu diễn tri thức nhờ bộ ba liên hợp 4.4.6. So sánh các phương pháp biểu diễn 4.5. Các phương pháp xử lý tri thức 4.5.1. Phương pháp suy diễn tiến 4.5.2. Phương pháp suy diễn lùi 4.6. Các khía cạnh xử lý tri thức  4.6.1. Suy diễn tri thức  4.6.2. Tổng hợp tri thức  4.6.3. Chuyển đổi tri thức 4.7. Các hệ cơ sở tri thức 4.7.1. Cấu trúc của một hệ cơ sở tri thức 4.7.2. Vai trò của một hệ quản trị cơ sở tri thức 4.7.3.  LISP, PROLOG và các hệ cơ sở tri thức Giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ ảo hóa                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Virtualization Technologies             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT110; CNTT1112                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác công nghệ ảo hóa là học phần cung cấp kiến thức về: Tổ chức và chức năng của hypervisor; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các loại công nghệ ảo hóa như ảo hóa hệ thống, mô phỏng máy, các trình quản lý tài nguyên ảo; Các khái niệm về ảo hóa tài nguyên chung: bộ nhớ ảo, CPU ảo, hệ điều hành trừu tượng; Máy ảo cơ bản và bối cảnh lịch sử. Yêu cầu chính thức cho các máy ảo; Ảo hóa toàn bộ hệ thống: các máy ảo loại I và II, ảo hóa song song, ảo hóa thiết bị; Ảo hóa trong thực tế: quản lý tài nguyên ảo, di chuyển trực tiếp, lưu trữ bộ nhớ, chống lỗi.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực trung tâm dữ liệu ảo hóa. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Mathew Portnoy (2016) Virtualization Essentials, Sybex.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Jim Smith &amp; Ravi Nair. Virtual Machines: Versatile Platforms for Systems and Proesses, 1st edition, Morgan Kaufmann, 2005.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                               | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Khái niệm căn bản về ảo hóa, hypervisor, máy ảo Cơ chế hoạt động của hypervisor trong việc quản lý CPU, RAM, lưu trữ và mạng. Cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa.                                                     | PLO 1.4.3                         | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B (PLO 2.2.1) | 4U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                               | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                                           | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong trung tâm dữ liệu ảo hóa. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong trung tâm dữ liệu ảo hóa.     | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                   | Tài liệu đọc**    | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                   | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                          | Đề cương học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.1 Hiện trạng và xu hướng trong trung tâm dữ liệu 1.2 Định nghĩa về ảo hóa               | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.3 Các loại ảo hóa phổ biến 1.4 Các công nghệ chính của ảo hóa máy chủ                   | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Hypervisors 2.1 Khái niệm hypervisor 2.2 Hypervisor loại 1 2.3 Hypervisor loại 2 2.4 Các giải pháp hypervisor               | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Máy ảo 3.1 Khái niệm máy ảo 3.2 Các tài nguyên trong máy ảo 3.3 Cơ chế làm việc của máy ảo                                  | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 4: Lập lịch CPU 4.1 Khái niệm CPU trong máy ảo 4.2 Thuật toán round robin 4.3 Thuật toán credit                                | [1] Chương 7      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 5: Quản lý bộ nhớ 5.1 Khái niệm về quản lý bộ nhớ trong máy ảo 5.2 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ TSP, ballooning               | [1] Chương 8      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                            |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5:  Quản lý bộ nhớ 5.3 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ swap, nén trang 5.4 Cơ chế phân bổ bộ nhớ                                 | [1] Chương 8      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | [1] Chương 10     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | [1] Chương 9      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | [1] Chương 13     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | [1] Chương 10     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | [1] Chương 9      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | [1] Chương 13     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                            |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                       |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ ảo hóa                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Virtualization Technologies             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT110; CNTT1112                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác công nghệ ảo hóa là học phần cung cấp kiến thức về: Tổ chức và chức năng của hypervisor; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các loại công nghệ ảo hóa như ảo hóa hệ thống, mô phỏng máy, các trình quản lý tài nguyên ảo; Các khái niệm về ảo hóa tài nguyên chung: bộ nhớ ảo, CPU ảo, hệ điều hành trừu tượng; Máy ảo cơ bản và bối cảnh lịch sử. Yêu cầu chính thức cho các máy ảo; Ảo hóa toàn bộ hệ thống: các máy ảo loại I và II, ảo hóa song song, ảo hóa thiết bị; Ảo hóa trong thực tế: quản lý tài nguyên ảo, di chuyển trực tiếp, lưu trữ bộ nhớ, chống lỗi.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực trung tâm dữ liệu ảo hóa. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Mathew Portnoy (2016) Virtualization Essentials, Sybex.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Jim Smith &amp; Ravi Nair. Virtual Machines: Versatile Platforms for Systems and Proesses, 1st edition, Morgan Kaufmann, 2005.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                               | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Khái niệm căn bản về ảo hóa, hypervisor, máy ảo Cơ chế hoạt động của hypervisor trong việc quản lý CPU, RAM, lưu trữ và mạng. Cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa.                                                     | PLO 1.4.3                         | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B (PLO 2.2.1) | 4U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| W                  | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| W                  | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                   | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                   | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.1 Hiện trạng và xu hướng trong trung tâm dữ liệu 1.2 Định nghĩa về ảo hóa               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.3 Các loại ảo hóa phổ biến 1.4 Các công nghệ chính của ảo hóa máy chủ                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Hypervisors 2.1 Khái niệm hypervisor 2.2 Hypervisor loại 1 2.3 Hypervisor loại 2 2.4 Các giải pháp hypervisor               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Máy ảo 3.1 Khái niệm máy ảo 3.2 Các tài nguyên trong máy ảo 3.3 Cơ chế làm việc của máy ảo                                  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 4: Lập lịch CPU 4.1 Khái niệm CPU trong máy ảo 4.2 Thuật toán round robin 4.3 Thuật toán credit                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 5: Quản lý bộ nhớ 5.1 Khái niệm về quản lý bộ nhớ trong máy ảo 5.2 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ TSP, ballooning               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5:  Quản lý bộ nhớ 5.3 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ swap, nén trang 5.4 Cơ chế phân bổ bộ nhớ                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Công nghệ đa phương tiện                |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Multimedia Technologies                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1149                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT112; CNTT1166                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về công nghệ đa phương tiện cũng như các hướng nghiên cứu và ứng dụng của lĩnh vực này. Người học nắm được kỹ thuật biến đổi âm thanh, tiếng nói, trích chọn đặc trưng của âm thanh và đảm bảo chất lượng truyền âm thanh. Người học cũng nắm được các kỹ thuật nén ảnh và dữ liệu video, đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và Video. Học phần cũng trình bày khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu đa phương tiện: cấu trúc và ngôn ngữ thao tác. Phần cuối của học phần trình bày về thực tế ảo và các hệ thống thực tế ảo.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về công nghệ đa phương tiện bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng công nghệ đa phương tiện để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Syed Mahbubu Rahman (2008) Multimedia Technologies Concepts Methodologies Tools and Applications, Minnesota State University.\n\n[2] David Salomon (2004), Data compression, Springer New York.\n\n[3] White J C BenSon (2002), Standard Handbook of audio and Radio Engineering, New York.\n\n[4] Steve M. LaValle, University of Illinois (2017), Virtual reality, Cambridge University Press.\n\n[5] Subrahmania V. S. Principles of Multimedia Database Systems, Ed. The MorganKaufmann, 1998.\n\nTài liệu khác:\n\n[6] Jens-Rainer Ohm, “Multimedia Communication Technology”, Springer-Verlag Berlin 2014.\n\n[7] S.J. Solari, “Digital Video and Audio Compression”, McGraw-Hill, 1997.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của công nghệ đa phương tiện, công nghệ và công cụ xử lý đa phương tiện, cơ sở dữ liệu đa phương tiện và thực tế ảo.                                                                 | PLO1.5B                          | 4        |\n| G2   | Sinh viên sau khi học xong phải biết cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, sử dụng một số công cụ để xử lý ảnh và video như nén ảnh, nén video, đảm bảo chất lượng truyền âm thanh, hình ảnh và video. | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO3.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 9, 10        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc**                               | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                          | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                           | Đề cương học phần                            |                                           | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về đa phương tiện  1.1. Một số khái niệm và định nghĩa 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu trong công nghệ đa phương tiện 1.3. Vấn đề tìm kiếm và trích rút thông tin đa phương tiện hiện nay trên Internet                                                               | [1] Chương 1, chương 8                       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 4 - 5  | Chương 2. Âm thanh và công nghệ xử lý âm thanh  2.1. Một số khái niệm và định nghĩa 2.2. Kỹ thuật biến đổi âm thanh và tiếng nói 2.3. Các kỹ thuật trích chọn đặc trưng âm thanh 2.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ xử lý và nhận dạng âm thanh 2.5. Đảm chất lượng truyền âm thanh | [1] Chương 40, 121 [2] Chương x [3] Chương x | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 6 - 8  | Chương 3. Hình ảnh và video 3.1. Một số khái niệm và định nghĩa 3.2. Một số kỹ thuật nén ảnh (JPEG, GIF, …) 3.3. Một số kỹ thuật nén video 3.4. Giới thiệu một số công cụ xử lý ảnh và video 3.5. Đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và video                                          | [1] Chương 24, 26 [2] Chương x [3] Chương x  | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 9-10   | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       |                                                         |\n| 11-12  | Chương 4. Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 4.1. Khái niệm cơ bản 4.2. Đặc trưng của đối tượng đa phương tiện 4.3. Cấu trúc lưu trữ  4.4. Ngôn ngữ thao tác                                                                                                                                 | [1] Chương 17, 18 [4] Chương x               | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 13     | Chương 5. Thực tế ảo 5.1. Hệ điều hành, môi trường và ứng dụng của thực tế ảo 5.2. Hệ thống trực quan 5.3. Hệ thống phần mềm thực tế ảo thông minh                                                                                                                                     | [1] Chương 58, 79 [5] Chương x               | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                                              | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       |                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Công nghệ đa phương tiện                |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Multimedia Technologies                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1149                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT112; CNTT1166                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về công nghệ đa phương tiện cũng như các hướng nghiên cứu và ứng dụng của lĩnh vực này. Người học nắm được kỹ thuật biến đổi âm thanh, tiếng nói, trích chọn đặc trưng của âm thanh và đảm bảo chất lượng truyền âm thanh. Người học cũng nắm được các kỹ thuật nén ảnh và dữ liệu video, đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và Video. Học phần cũng trình bày khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu đa phương tiện: cấu trúc và ngôn ngữ thao tác. Phần cuối của học phần trình bày về thực tế ảo và các hệ thống thực tế ảo.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về công nghệ đa phương tiện bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng công nghệ đa phương tiện để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Syed Mahbubu Rahman (2008) Multimedia Technologies Concepts Methodologies Tools and Applications, Minnesota State University.\n\n[2] David Salomon (2004), Data compression, Springer New York.\n\n[3] White J C BenSon (2002), Standard Handbook of audio and Radio Engineering, New York.\n\n[4] Steve M. LaValle, University of Illinois (2017), Virtual reality, Cambridge University Press.\n\n[5] Subrahmania V. S. Principles of Multimedia Database Systems, Ed. The MorganKaufmann, 1998.\n\nTài liệu khác:\n\n[6] Jens-Rainer Ohm, “Multimedia Communication Technology”, Springer-Verlag Berlin 2014.\n\n[7] S.J. Solari, “Digital Video and Audio Compression”, McGraw-Hill, 1997.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của công nghệ đa phương tiện, công nghệ và công cụ xử lý đa phương tiện, cơ sở dữ liệu đa phương tiện và thực tế ảo.                                                                 | PLO1.5B                          | 4        |\n| G2   | Sinh viên sau khi học xong phải biết cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, sử dụng một số công cụ để xử lý ảnh và video như nén ảnh, nén video, đảm bảo chất lượng truyền âm thanh, hình ảnh và video. | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                                       | [6]                                                     |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                           |                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về đa phương tiện  1.1. Một số khái niệm và định nghĩa 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu trong công nghệ đa phương tiện 1.3. Vấn đề tìm kiếm và trích rút thông tin đa phương tiện hiện nay trên Internet                                                               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 4 - 5  | Chương 2. Âm thanh và công nghệ xử lý âm thanh  2.1. Một số khái niệm và định nghĩa 2.2. Kỹ thuật biến đổi âm thanh và tiếng nói 2.3. Các kỹ thuật trích chọn đặc trưng âm thanh 2.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ xử lý và nhận dạng âm thanh 2.5. Đảm chất lượng truyền âm thanh | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 6 - 8  | Chương 3. Hình ảnh và video 3.1. Một số khái niệm và định nghĩa 3.2. Một số kỹ thuật nén ảnh (JPEG, GIF, …) 3.3. Một số kỹ thuật nén video 3.4. Giới thiệu một số công cụ xử lý ảnh và video 3.5. Đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và video                                          | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 9-10   | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 |                                                         |\n| 11-12  | Chương 4. Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 4.1. Khái niệm cơ bản 4.2. Đặc trưng của đối tượng đa phương tiện 4.3. Cấu trúc lưu trữ  4.4. Ngôn ngữ thao tác                                                                                                                                 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 13     | Chương 5. Thực tế ảo 5.1. Hệ điều hành, môi trường và ứng dụng của thực tế ảo 5.2. Hệ thống trực quan 5.3. Hệ thống phần mềm thực tế ảo thông minh                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        |                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database Management Systems             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1152                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, các phương pháp và kỹ năng tạo lập dữ liệu, tìm kiếm và khai thác dữ liệu đồng thời thực hiện các thao tác quản trị trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trong học phần này sẽ sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server để làm công cụ minh hoạ và mô phỏng những vấn đề sẽ được trình bày vì đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương đối đầy đủ các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò làm máy chủ dữ liệu.\n\nSinh viên sau khi học xong phải thu được các kiến thức cơ bản về: tổng quan hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình của hệ quản trị CSDL MS SQL Server, mô hình lập trình đa lớp với MS SQL Server, cấu trúc và một số lệnh SQL cơ bản, phương pháp xây dựng mô hình dữ liệu, các kiểu dữ liệu cơ bản trong MS SQL Server, các lệnh để tạo và cập nhật cấu trúc cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật cấu trúc các bảng, quản trị và khai thác dữ liệu từ các bảng, xây dựng và quản trị các khung nhìn dữ liệu từ các bảng, phương pháp tạo và thực thi các thủ tục, khai báo dữ liệu, phương pháp làm việc và quản lý các triggers, quản trị giao dịch, bảo mật và an toàn thông tin trên máy chủ.\n\nSinh viên sau khi học xong môn học sẽ đạt được những kỹ năng về: sử dụng các công cụ của MS SQL Server để thực hiện các thao tác cơ bản trong tạo lập dữ liệu, khai thác dữ liệu trực tiếp trên máy chủ; xây dựng các cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật các bảng dữ liệu và thực hiện khai thác dữ liệu thông qua giao diện của các công cụ trong MS SQL Server; lập trình xử lý dữ liệu trong MS SQL Server, có khả năng sử dụng những hàm hệ thống và các cấu trúc lập trình để khai thác dữ liệu một cách hiệu quả; thực hiện các thao tác quản trị MS SQL Server một cách trực tiếp trên hệ thống, có thể lập trình để thực hiện quản trị hoặc cài đặt quản trị một cách tự động trên máy chủ. Học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Praat &amp; Adamski (2005) Concepts Database Management, Thompson.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] MicroSoft SQL Server Book Online (included with MicroSoft SQL Server Pack)\n\n[3] Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nguyễn Trung Tuấn, Trường Đại học kinh tế quốc dân (Tài liệu lưu hành nội bộ)\n\n[4] Website của công ty MicroSoft www.microsoft.com\n\n[5] Phần mềm MicroSoft SQL Server phiên bản 2008 trở lên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ         |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                          | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, tạo lập, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 3, 3, 3     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng hệ thống phần mềm MS SQL Server để tạo lập, quản lý, khai thác, lập trình và bảo mật cơ sở dữ liệu.                                  | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Ư                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần         | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                              | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                         | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.1 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.2 Giới thiệu Microsoft SQL Server | Đề cương học phần [1] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO1.1 CLO3.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.3 Cài đặt Microsoft SQL Server 1.4 Các công cụ thông dụng trong Microsoft SQL Server                                                                                      | [1] Chương 8 [3] Chương 1                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.1 Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng 2.2 Các kiểu dữ liệu trong MicroSoft SQL Server                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 4      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.3 Sử dụng MicroSoft SQL Server Management Studio để tạo cơ sở dữ liệu                                                                                       | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.4 Khai thác cơ sở dữ liệu bằng lệnh truy vấn SELECT                                                                                                         | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.5 Các lệnh tạo lập cơ sở dữ liệu, bảng, chỉ mục                                                                                                             | [1] Chương 7 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7+9    | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.1 Giới thiệu\t 3.2 Lập trình thủ tục lưu trữ 3.3 Các cấu trúc trong lập trình                                                                                        | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 10     | Kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.4 Lập trình cho hàm 3.5 Lập trình Trigger 3.6 Làm việc với TRANSACTION                                                                                              | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.1 Tự động hoá công việc quản trị                                                                                                                                           | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.2 Sao lưu, phục hồi và quản lý cơ sở dữ liệu                                                                                                                               | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.3 Nhập (Import) và xuất (Export) dữ liệu                                                                                                                                   | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.4 Bảo mật trong SQL Server                                                                                                                                                 | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                       |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database Management Systems             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1152                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, các phương pháp và kỹ năng tạo lập dữ liệu, tìm kiếm và khai thác dữ liệu đồng thời thực hiện các thao tác quản trị trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trong học phần này sẽ sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server để làm công cụ minh hoạ và mô phỏng những vấn đề sẽ được trình bày vì đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương đối đầy đủ các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò làm máy chủ dữ liệu.\n\nSinh viên sau khi học xong phải thu được các kiến thức cơ bản về: tổng quan hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình của hệ quản trị CSDL MS SQL Server, mô hình lập trình đa lớp với MS SQL Server, cấu trúc và một số lệnh SQL cơ bản, phương pháp xây dựng mô hình dữ liệu, các kiểu dữ liệu cơ bản trong MS SQL Server, các lệnh để tạo và cập nhật cấu trúc cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật cấu trúc các bảng, quản trị và khai thác dữ liệu từ các bảng, xây dựng và quản trị các khung nhìn dữ liệu từ các bảng, phương pháp tạo và thực thi các thủ tục, khai báo dữ liệu, phương pháp làm việc và quản lý các triggers, quản trị giao dịch, bảo mật và an toàn thông tin trên máy chủ.\n\nSinh viên sau khi học xong môn học sẽ đạt được những kỹ năng về: sử dụng các công cụ của MS SQL Server để thực hiện các thao tác cơ bản trong tạo lập dữ liệu, khai thác dữ liệu trực tiếp trên máy chủ; xây dựng các cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật các bảng dữ liệu và thực hiện khai thác dữ liệu thông qua giao diện của các công cụ trong MS SQL Server; lập trình xử lý dữ liệu trong MS SQL Server, có khả năng sử dụng những hàm hệ thống và các cấu trúc lập trình để khai thác dữ liệu một cách hiệu quả; thực hiện các thao tác quản trị MS SQL Server một cách trực tiếp trên hệ thống, có thể lập trình để thực hiện quản trị hoặc cài đặt quản trị một cách tự động trên máy chủ. Học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Praat &amp; Adamski (2005) Concepts Database Management, Thompson.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] MicroSoft SQL Server Book Online (included with MicroSoft SQL Server Pack)\n\n[3] Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nguyễn Trung Tuấn, Trường Đại học kinh tế quốc dân (Tài liệu lưu hành nội bộ)\n\n[4] Website của công ty MicroSoft www.microsoft.com\n\n[5] Phần mềm MicroSoft SQL Server phiên bản 2008 trở lên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ         |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                          | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, tạo lập, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 3, 3, 3     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng hệ thống phần mềm MS SQL Server để tạo lập, quản lý, khai thác, lập trình và bảo mật cơ sở dữ liệu.                                  | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                   | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [4]                                | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.1 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.2 Giới thiệu Microsoft SQL Server | CLO1.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.3 Cài đặt Microsoft SQL Server 1.4 Các công cụ thông dụng trong Microsoft SQL Server                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.1 Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng 2.2 Các kiểu dữ liệu trong MicroSoft SQL Server                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 4      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.3 Sử dụng MicroSoft SQL Server Management Studio để tạo cơ sở dữ liệu                                                                                       | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.4 Khai thác cơ sở dữ liệu bằng lệnh truy vấn SELECT                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.5 Các lệnh tạo lập cơ sở dữ liệu, bảng, chỉ mục                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7+9    | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.1 Giới thiệu\t 3.2 Lập trình thủ tục lưu trữ 3.3 Các cấu trúc trong lập trình                                                                                        | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 10     | Kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.4 Lập trình cho hàm 3.5 Lập trình Trigger 3.6 Làm việc với TRANSACTION                                                                                              | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.1 Tự động hoá công việc quản trị                                                                                                                                           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.2 Sao lưu, phục hồi và quản lý cơ sở dữ liệu                                                                                                                               | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.3 Nhập (Import) và xuất (Export) dữ liệu                                                                                                                                   | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.4 Bảo mật trong SQL Server                                                                                                                                                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                       | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x        | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | [1] Chương 1              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | [1] Chương 1, 2           | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | [1] Chương 3              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | [1] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | [1] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | [1] Chương 7              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | [1] Chương 8              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [4]                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | CLO1.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2        |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2        | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng kết nối vạn vật                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Internet of Things                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1154                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng kết nối vạn vật (IoT) là học phần tự chọn nằm trong khối kiến thức chuyên sâu của ngành Công nghệ thông tin. Học phần này trình bày các nền tảng (nền tảng phần cứng và phần mềm ứng dụng); các cơ chế xử lý tín hiệu, biểu diễn tín hiệu cảm biến; khả năng giao tiếp với các thiết bị qua các giao thức truyền thông; hệ điều hành mạng các đối tượng thông minh (Contiki, TinyOS…) và hướng dẫn xây dựng chương trình ứng dụng IoT.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến xây dựng, lập trình và triển khai hệ thống IoT trong thực tế. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề ứng dụng mạng kết nối vạn vật trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy (2019) Lập trình IoT với Arduino, Nhà xuất bản Thanh Niên.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Jean-Philippe Vasseur and Adam Dunkels (2010), “Interconnecting Smart Objects with IP – The Next Internet”, Morgan Kaufmann Publisher.\n\n[3]. International Telecommunication Union - ITU (2005), “The Internet of Things”\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: các công nghệ nền tảng, các ứng dụng, một số vấn đề độ tin cậy và bảo mật trong IoT; các loại cảm biến, cơ cấu chấp hành, phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu từ cảm biến; kiến trúc mạng IoT và các giao thức truyền thông trong IoT. Học phần cũng hướng dẫn lập trình xây dựng một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Sau khi học xong, sinh viên giải thích được nguyên tắc hoạt động của hệ thống IoT; có thể thực hành chuyên sâu, phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống IoT.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                                                                                                 | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về các dịch vụ và ứng dụng của IoT. Vận dụng được các kiến thức của các công nghệ nền tảng (công nghệ RFID, công nghệ cảm biến, công nghệ nano, các công nghệ thông minh) để phân tích, xây dựng và thiết kế một hệ thống IoT.                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích, làm rõ được những vấn đề cốt lõi trong kiến trúc mạng IoT. Sử dụng, lựa chọn được các mô hình kết nối, các giao thức truyền thông phù hợp với hệ thống IoT cần thiết kế, triển khai.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt và sử dụng được ngôn ngữ lập trình Arduino. Lập trình được một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành. Có  kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống IoT.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; Có kỹ năng giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến hệ thống IoT và các công nghệ nền tảng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                   | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan phân tích, thiết kế, lập trình, triển khai, ứng dụng hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                        | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                        | [3]                            | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo               | Đề cương học phần              |                                     | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các khái niệm cơ bản về IoT Một số công nghệ nền tảng                                             | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các dịch vụ và ứng dụng Một số vấn đề về độ tin cậy và bảo mật trong IoT                          | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Cảm biến và cơ cấu chấp hành Khuếch đại, lọc và xử lý tín hiệu Các bộ chuyển đổi ADC, DCA | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Các loại cảm biến Thu thập dữ liệu từ cảm biến Các giải thuật xử lý dữ liệu               | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT IPv6 cho mạng IoT Định tuyến                                                                  | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các kiến trúc mạng IoT                                                                        | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các giao thức truyền thông trong IoT                                                          | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Trao đổi dữ liệu qua môi trường mạng                                                       | [1] Chương 5,6,7,10            | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 1)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 2)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                     | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                    | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                      |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng kết nối vạn vật                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Internet of Things                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1154                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng kết nối vạn vật (IoT) là học phần tự chọn nằm trong khối kiến thức chuyên sâu của ngành Công nghệ thông tin. Học phần này trình bày các nền tảng (nền tảng phần cứng và phần mềm ứng dụng); các cơ chế xử lý tín hiệu, biểu diễn tín hiệu cảm biến; khả năng giao tiếp với các thiết bị qua các giao thức truyền thông; hệ điều hành mạng các đối tượng thông minh (Contiki, TinyOS…) và hướng dẫn xây dựng chương trình ứng dụng IoT.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến xây dựng, lập trình và triển khai hệ thống IoT trong thực tế. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề ứng dụng mạng kết nối vạn vật trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy (2019) Lập trình IoT với Arduino, Nhà xuất bản Thanh Niên.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Jean-Philippe Vasseur and Adam Dunkels (2010), “Interconnecting Smart Objects with IP – The Next Internet”, Morgan Kaufmann Publisher.\n\n[3]. International Telecommunication Union - ITU (2005), “The Internet of Things”\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: các công nghệ nền tảng, các ứng dụng, một số vấn đề độ tin cậy và bảo mật trong IoT; các loại cảm biến, cơ cấu chấp hành, phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu từ cảm biến; kiến trúc mạng IoT và các giao thức truyền thông trong IoT. Học phần cũng hướng dẫn lập trình xây dựng một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Sau khi học xong, sinh viên giải thích được nguyên tắc hoạt động của hệ thống IoT; có thể thực hành chuyên sâu, phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống IoT.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                                                                                                 | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về các dịch vụ và ứng dụng của IoT. Vận dụng được các kiến thức của các công nghệ nền tảng (công nghệ RFID, công nghệ cảm biến, công nghệ nano, các công nghệ thông minh) để phân tích, xây dựng và thiết kế một hệ thống IoT.                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích, làm rõ được những vấn đề cốt lõi trong kiến trúc mạng IoT. Sử dụng, lựa chọn được các mô hình kết nối, các giao thức truyền thông phù hợp với hệ thống IoT cần thiết kế, triển khai.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt và sử dụng được ngôn ngữ lập trình Arduino. Lập trình được một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành. Có  kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống IoT.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; Có kỹ năng giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến hệ thống IoT và các công nghệ nền tảng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                   | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan phân tích, thiết kế, lập trình, triển khai, ứng dụng hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.2, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO3.3                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                        | CLOs                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                        | [4]                                 | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo               |                                     |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các khái niệm cơ bản về IoT Một số công nghệ nền tảng                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các dịch vụ và ứng dụng Một số vấn đề về độ tin cậy và bảo mật trong IoT                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Cảm biến và cơ cấu chấp hành Khuếch đại, lọc và xử lý tín hiệu Các bộ chuyển đổi ADC, DCA | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Các loại cảm biến Thu thập dữ liệu từ cảm biến Các giải thuật xử lý dữ liệu               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT IPv6 cho mạng IoT Định tuyến                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các kiến trúc mạng IoT                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các giao thức truyền thông trong IoT                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Trao đổi dữ liệu qua môi trường mạng                                                       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 1)                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 2)                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                     | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                    | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3 | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển ứng dụng di động             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Mobile Applications Development         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1157                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về lập trình ứng dụng trên thiết bị di động với nền tảng hệ điều hành Android hoặc iOS. Sinh viên sẽ được hướng dẫn sử dụng Java, Objective C, Swift hoặc các công cụ đa nền tảng như Xamarin, Reactive Native hoặc các công nghệ mới để xây dựng ứng dụng di động. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức tuỳ theo từng nền tảng khác nhau để lập trình, phát triển, và phân phối ứng dụng di động. Nội dung Học phần bao gồm: Tổng quan về lập trình di động; Các thành phần của một ứng dụng di động; Tạo giao diện; Sử dụng các View ; Sử dụng các thành phần để phát triển ứng dụng; Lưu trữ dữ liệu; Kiến trúc đa xử lý; Kết nối mạng và truy cập tài nguyên; Tìm hiểu và sử dụng các API.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ để phát triển ứng dụng di động bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng các công nghệ mới để phát triển các ứng dụng di động.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoàng Sơn (2018) Lập trình Android, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2] Unlocking Android, W. Frank Ableson, Charlie Collins, Robinsen\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình Ứng dụng di động trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n[4] Professional Android 4 Application Development, Reto Meier\n\n[5] Swift Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[6] iOS Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[7] Creating Mobile Apps with Xamarin.Forms Book First Edition\n\n[8] Learning React Native: Building Native Mobile Apps with JavaScript\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về phát triển ứng dụng di động giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm cho điện thoại di động. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, hoàn thiện và phân phối được các ứng dụng di động thông qua các kho ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phát triển ứng dụng di động                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm hoạt động trên thiết bị di động, Mô tả được công nghệ di động, phân loại và thực hành được được các loại ứng dụng di động và các hình thức để phát triển ứng dụng di động. | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng thành thảo được các kỹ thuật lập trình căn bản trong việc phát triển ứng dụng di động                                                                                                                        | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng thành thảo các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                              | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề liên quan đến các công cụ công nghệ hỗ trợ phát triển ứng dụng đi động                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng phát triển một ứng dụng đi động                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ để phát triển ứng dụng di động nhanh chóng.                                                                                                                                     | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có ý thức tự giác tìm tòi phát hiện các công nghệ mới.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                               | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu và đánh giá được trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến phát triển ứng dụng di động                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                               | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan lập trình di động Lập trình ứng dụng di động Giới thiệu về các hệ điều hành di động. Nhắc lại một số kiến thức cơ bản về lập trình Tải, cài đặt và sử dụng môi trường lập trình Biên dịch, cài đặt và phân phối ứng dụng di động | [1] [3] Chương 1          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Xây dựng ứng dụng Các thành phần chính của ứng dụng di động Vòng đời ứng dụng di động. Tạo và sử dụng tài nguyên Xây dựng ứng dụng di động đơn giản                                                                                        | [1] [3] Chương 1, 2       | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Xây dựng giao diện người sử dụng  Xây dựng giao diện  Các loại layout Các thành phần điều khiển cơ bản                                                                                                                                     | [1] Chương 3 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Các thành phần điều khiển khác Tự tạo các thành phần điều khiển                                                                                                                                                                            | [3] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Lưu trữ dữ liệu Đọc ghi dữ liệu trên file Cơ sở dữ liệu: SQLite                                                                                                                                                                            | [3] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Làm việc với các loại dữ liệu khác                                                                                                                                                                                                         | [3] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Tìm hiểu một số API Networking và Webservice Multimedia                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Location và Maps API Google Cloud API                                                                                                                                                                                                      | [3] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                                                                                              | [1] [2] [3] Chương 1-5    | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | [3] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | [3] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                   | [1] [2] [3] Chương 1-7    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển ứng dụng di động             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Mobile Applications Development         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1157                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về lập trình ứng dụng trên thiết bị di động với nền tảng hệ điều hành Android hoặc iOS. Sinh viên sẽ được hướng dẫn sử dụng Java, Objective C, Swift hoặc các công cụ đa nền tảng như Xamarin, Reactive Native hoặc các công nghệ mới để xây dựng ứng dụng di động. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức tuỳ theo từng nền tảng khác nhau để lập trình, phát triển, và phân phối ứng dụng di động. Nội dung Học phần bao gồm: Tổng quan về lập trình di động; Các thành phần của một ứng dụng di động; Tạo giao diện; Sử dụng các View ; Sử dụng các thành phần để phát triển ứng dụng; Lưu trữ dữ liệu; Kiến trúc đa xử lý; Kết nối mạng và truy cập tài nguyên; Tìm hiểu và sử dụng các API\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ để phát triển ứng dụng di động bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng các công nghệ mới để phát triển các ứng dụng di động.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoàng Sơn (2018) Lập trình Android, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2] Unlocking Android, W. Frank Ableson, Charlie Collins, Robinsen\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình Ứng dụng di động trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n[4] Professional Android 4 Application Development, Reto Meier\n\n[5] Swift Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[6] iOS Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[7] Creating Mobile Apps with Xamarin.Forms Book First Edition\n\n[8] Learning React Native: Building Native Mobile Apps with JavaScript\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về phát triển ứng dụng di động giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm cho điện thoại di động. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, hoàn thiện và phân phối được các ứng dụng di động thông qua các kho ứng dụng. | PLO 1.4A                        | 4        |\n| G2   | Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phát triển ứng dụng di động                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.2, PLO 2.1A             | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm hoạt động trên thiết bị di động, Mô tả được công nghệ di động, phân loại và thực hành được được các loại ứng dụng di động và các hình thức để phát triển ứng dụng di động. | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng thành thảo được các kỹ thuật lập trình căn bản trong việc phát triển ứng dụng di động                                                                                                                        | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng thành thảo các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                              | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề liên quan đến các công cụ công nghệ hỗ trợ phát triển ứng dụng đi động                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng phát triển một ứng dụng đi động                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ để phát triển ứng dụng di động nhanh chóng.                                                                                                                                     | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có ý thức tự giác tìm tòi phát hiện các công nghệ mới.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                               | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu và đánh giá được trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến phát triển ứng dụng di động                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan lập trình di động Lập trình ứng dụng di động Giới thiệu về các hệ điều hành di động. Nhắc lại một số kiến thức cơ bản về lập trình Tải, cài đặt và sử dụng môi trường lập trình Biên dịch, cài đặt và phân phối ứng dụng di động | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Xây dựng ứng dụng Các thành phần chính của ứng dụng di động Vòng đời ứng dụng di động. Tạo và sử dụng tài nguyên Xây dựng ứng dụng di động đơn giản                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Xây dựng giao diện người sử dụng  Xây dựng giao diện  Các loại layout Các thành phần điều khiển cơ bản                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Các thành phần điều khiển khác Tự tạo các thành phần điều khiển                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Lưu trữ dữ liệu Đọc ghi dữ liệu trên file Cơ sở dữ liệu: SQLite                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Làm việc với các loại dữ liệu khác                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Tìm hiểu một số API Networking và Webservice Multimedia                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Location và Maps API Google Cloud API                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2        |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2        | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản lý dự án Công nghệ thông tin         |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Information Technology Project Management |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1159                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lê Thị Hoài Thu   |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp  |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về dự án CNTT, các nôi dung về quản lý dự án nói chung và quản lý dự án CNTT nói riêng, các công cụ hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT. Người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng chuyên môn để quản lý dự án CNTT. Cụ thể là: mục tiêu của dự án; khởi tạo dự án, các giai đoạn và lĩnh vực của dự án CNTT, các chức năng quản lý dự án như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án, kết thúc và đánh giá dự án CNTT. Phần cuối cùng của học phần hướng dẫn cho sinh viên về một số công cụ và biểu mẫu hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT.\n\nĐây là học phần giúp cho sinh viên có được kiến thức tổng hợp, liên ngành và rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp khi tham gia vào dự án CNTT.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Ngô Trung Việt (2006) Giáo trình Quản lí dự án CNTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2]Kathy Schwalbe, 2003, IT Project Management Third Edition, Thomson Learning\n\nTài liệu khác:\n\n[1] ] Management Institute (PMI), 2000, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n\n[2] Stanley E Portny, Quản lý dự án for dummies 4th , 2013, (Sách dịch) ThaiHa Books 2019.\n\n[3] Microsoft Project 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                         | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về dự án CNTT và quản lý dự án CNTT. Bao gồm: Mục tiêu dự án, các giai đoạn và lĩnh vực cần quản lý và quy trình quản lý dự án dự án CNTT (lựa chọn dự án, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc và đánh giá).                                                                                                                                                                                                                                   | PLO 1.4.4                                   | 4        |\n| G2   | Thể hiện được các kỹ năng trong nghề quản lý dự án CNTT như: Xác lập mục tiêu, lựa chọn dự án, Khởi tạo dự án, Lập kế hoạch (xây dựng WBS, ước lượng thời gian, chi phí,…), tổ chức đội nhóm thực hiện dự án, kiểm soát dự án (tiến độ, chi phí, chất lượng, truyền thông,…); các kỹ năng cá nhân như giao tiếp, thuyêt trình, viết báo cáo, phân tích vấn đề, giải quyết vấn đề liên quan đến dự án CNTT, …Đồng thời thực hiện tốt các kỹ năng quản lý dự án dựa trên sự hỗ trợ của các công cụ quản lý dự án | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp; có hiểu biết về kiến thức liên ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT (các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2, CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1, CLO2, CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2, CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1, CLO2, CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                   | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                                | [4]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                          | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.1. Sự phát triển của dự án CNTT ở Việt Nam và trên thế giới 1.2. Khái niệm về quản lý dự án CNTT 1.3. Khung tiếp cận về quản lý dự án CNTT | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.4. Các giai đoạn và các lĩnh vực quản lý dự án CNTT 1.5. Các yếu tố thành công của dự án CNTT 1.6. Người quản lý dự án CNTT                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 4      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.1. Phân tích môi trường dự án CNTT 2.2. Lựa chọn dự án CNTT                                                                                       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.3. Xác định mục tiêu dự án  2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                             | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 7      | Chương 3. Tổ chức thực hiện dự án CNTT 3.1. Tổ chức nhân sự thực hiện dự án 3.2. Lựa chọn chu trình thực hiện dự án                                                                   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.1. Khái niệm chung về kiểm soát  4.2. Kiểm soát dự án CNTT                                                                                           | CLO2.1 CLO2.3 CLO1.4 CLO2.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 9      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.2. Kiểm soát dự án CNTT 4.3. Kiểm soát sự thay đổi trong dự án CNTT 4.4. Kết thúc và đánh giá dự án CNTT                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO1.4 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.1 Giới thiệu 5.2. Thực hành lập kế hoạch dự án CNTT                                                                  | CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                            | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                         |\n| 11     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 12     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | CLO2.3 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                            | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau    |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                       |                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản lý dự án Công nghệ thông tin         |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Information Technology Project Management |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1159                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lê Thị Hoài Thu   |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp  |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về dự án CNTT, các nôi dung về quản lý dự án nói chung và quản lý dự án CNTT nói riêng, các công cụ hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT. Người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng chuyên môn để quản lý dự án CNTT. Cụ thể là: mục tiêu của dự án; khởi tạo dự án, các giai đoạn và lĩnh vực của dự án CNTT, các chức năng quản lý dự án như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án, kết thúc và đánh giá dự án CNTT. Phần cuối cùng của học phần hướng dẫn cho sinh viên về một số công cụ và biểu mẫu hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT.\n\nĐây là học phần giúp cho sinh viên có được kiến thức tổng hợp, liên ngành và rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp khi tham gia vào dự án CNTT.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Ngô Trung Việt (2006) Giáo trình Quản lí dự án CNTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2]Kathy Schwalbe, 2003, IT Project Management Third Edition, Thomson Learning\n\nTài liệu khác:\n\n[1] ] Management Institute (PMI), 2000, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n\n[2] Stanley E Portny, Quản lý dự án for dummies 4th , 2013, (Sách dịch) ThaiHa Books 2019.\n\n[3] Microsoft Project 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                         | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về dự án CNTT và quản lý dự án CNTT. Bao gồm: Mục tiêu dự án, các giai đoạn và lĩnh vực cần quản lý và quy trình quản lý dự án dự án CNTT (lựa chọn dự án, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc và đánh giá).                                                                                                                                                                                                                                   | PLO 1.4.4                                   | 4        |\n| G2   | Thể hiện được các kỹ năng trong nghề quản lý dự án CNTT như: Xác lập mục tiêu, lựa chọn dự án, Khởi tạo dự án, Lập kế hoạch (xây dựng WBS, ước lượng thời gian, chi phí,…), tổ chức đội nhóm thực hiện dự án, kiểm soát dự án (tiến độ, chi phí, chất lượng, truyền thông,…); các kỹ năng cá nhân như giao tiếp, thuyêt trình, viết báo cáo, phân tích vấn đề, giải quyết vấn đề liên quan đến dự án CNTT,… Đồng thời thực hiện tốt các kỹ năng quản lý dự án dựa trên sự hỗ trợ của các công cụ quản lý dự án | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp; có hiểu biết về kiến thức liên ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]            | [5]                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1 CLO2 CLO3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời/Mức độ hoàn thành bài tập vận dụng | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7        | CLO1 CLO2      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 10           | CLO1 CLO2      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần13, 14        | CLO1 CLO2 CLO3 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1 CLO2 CLO3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                     | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**       | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                  | [4]                                | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                          | Đề cương học phần    | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Giảng viên hướng dẫn đọc tài liệu Giảng viên hướng dẫn tìm tài liệu Giảng viên đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giới thiệu học phần | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.1. Sự phát triển của dự án CNTT ở Việt Nam và trên thế giới 1.2. Khái niệm về quản lý dự án CNTT 1.3. Khung tiếp cận về quản lý dự án CNTT | [1] Chương 1,5       | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.4. Các giai đoạn và các lĩnh vực quản lý dự án CNTT 1.5. Các yếu tố thành công của dự án CNTT 1.6. Người quản lý dự án CNTT                | [1] Chương 1, 2      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 4      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.1. Phân tích môi trường dự án CNTT 2.2. Lựa chọn dự án CNTT                                                                                       | [1] Chương 1,2,3     | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.3. Xác định mục tiêu dự án  2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                             | [1] Chương 6         | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                                                           | [1] Chương 5,6       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 7      | Chương 3. Tổ chức thực hiện dự án CNTT 3.1. Tổ chức nhân sự thực hiện dự án 3.2. Lựa chọn chu trình thực hiện dự án                                                                   | [1] Chương 4,5       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO1.4 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.1. Khái niệm chung về kiểm soát  4.2. Kiểm soát dự án CNTT                                                                                           | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.3 CLO1.4 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 9      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.2. Kiểm soát dự án CNTT 4.3. Kiểm soát sự thay đổi trong dự án CNTT 4.4. Kết thúc và đánh giá dự án CNTT                                             | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.2 CLO1.4 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.1 Giới thiệu 5.2. Thực hành lập kế hoạch dự án CNTT                                                                  | [1] Chương x         | CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                         |\n| 11     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 12     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.3 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                       |                      |                                    | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thiết kế Web                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Design                              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1165                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm      |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về thiết kế Web. Sinh viên sẽ được phân công tìm hiểu và sử dụng các công nghệ, công cụ trong thiết kế Web.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Chu Văn Hoành (2016) Giáo trình thiết kế Web với Dreamweaver, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Anne Boehm Zak Ruvalcaba (2018) Murach’s HTML5 and CSS3, Murack.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình HTML, CSS và JavaScript trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4 | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp về thiết kế Web                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.          | PLO 3.2.3            | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Quá trình            | Bài kiểm tra 120 phút (20%)                                                      | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Quá trình            | Trình bày bài tập cá nhân (20%)                                                  | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                          | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.3 CLO2.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Tổng quan về thiết kế Web và lập trình Web Ứng dụng Web Thiết kế Web tĩnh HTML, CSS, Javascript Lập trình Web động Các vấn đề khi thiết kế Web Công cụ phát triển Web | [1] Chương 1              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Ngôn ngữ đánh dấu văn bản HTML Giới thiệu HTML Cấu trúc của một tài liệu HTML Các thẻ HTML cơ bản                                                                     | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Các thẻ HTML nâng cao                                                                                                                                                 | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Định dạng phong cách Web với CSS Giới thiệu CSS Các quy tắc CSS Các Selector Kết hợp liên kết và chèn CSS vào tài liệu HTML Các thuộc tính CSS cơ bản                 | [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Thiết kế bố cục Web Sử dụng Float Sử dụng Grid Sử dụng Flexbox Sử dụng Framework                                                                                      | [3] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Thiết kế Web đáp ứng Đáp ứng bố cục Đáp ứng nội dung                                                                                                                  | [3] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Ngôn ngữ Javascript Căn bản về Javascript Cú pháp lập trình Javascript căn bản Lập trình hướng đối tượng                                                              | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Lập trình với HTML DOM Lập trình với JSON Lập trình AJAX                                                                                                              | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                         | [1][2][3] Chương 1 - 6    | CLO1.x CLO2.3 CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                            |                           | CLO1.x CLO2.3        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                         |\n| 11     | Sử dụng CSS Framework Cài đặt CSS Framework Sử dụng CSS Framework                                                                                                     | [3] Chương 7              | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Sử dụng Javascript Framework Cài đặt Javascript Framework Sử dụng Javascript Framework                                                                                | [3] Chương 8              | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                           | [1][2][3] Các chương      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                       |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thiết kế Web                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Design                              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1165                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm      |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về thiết kế Web. Sinh viên sẽ được phân công tìm hiểu và sử dụng các công nghệ, công cụ trong thiết kế Web.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Chu Văn Hoành (2016) Giáo trình thiết kế Web với Dreamweaver, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Anne Boehm Zak Ruvalcaba (2018) Murach’s HTML5 and CSS3, Murack.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình HTML, CSS và JavaScript trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4 | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp về thiết kế Web                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.          | PLO 3.2.3            | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | 40%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | 40%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                    | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [4]                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                          | CLO1.1 CLO3.3 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Tổng quan về thiết kế Web và lập trình Web Ứng dụng Web Thiết kế Web tĩnh HTML, CSS, Javascript Lập trình Web động Các vấn đề khi thiết kế Web Công cụ phát triển Web | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Ngôn ngữ đánh dấu văn bản HTML Giới thiệu HTML Cấu trúc của một tài liệu HTML Các thẻ HTML cơ bản                                                                     | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Các thẻ HTML nâng cao                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Định dạng phong cách Web với CSS Giới thiệu CSS Các quy tắc CSS Các Selector Kết hợp liên kết và chèn CSS vào tài liệu HTML Các thuộc tính CSS cơ bản                 | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Thiết kế bố cục Web Sử dụng Float Sử dụng Grid Sử dụng Flexbox Sử dụng Framework                                                                                      | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Thiết kế Web đáp ứng Đáp ứng bố cục Đáp ứng nội dung                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Ngôn ngữ Javascript Căn bản về Javascript Cú pháp lập trình Javascript căn bản Lập trình hướng đối tượng                                                              | CLO1.3 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Lập trình với HTML DOM Lập trình với JSON Lập trình AJAX                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                         | CLO1.x CLO2.3 CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.3        | Đề kiểm tra                                                                                         |\n| 11     | Sử dụng CSS Framework Cài đặt CSS Framework Sử dụng CSS Framework                                                                                                     | CLO1.x CLO2.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Sử dụng Javascript Framework Cài đặt Javascript Framework Sử dụng Javascript Framework                                                                                | CLO1.x CLO2.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Xử lý ảnh                               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Image Processing                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1166                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực xử lý ảnh, đồng thời cũng trang bị cho sinh viên cách tiếp cận để giải bài toán liên quan đến Xử lý ảnh từ góc độ tin học. Nội dung Học phần bao gồm: Giới thiệu chung về xử lý ảnh số:Thu nhận và số hóa ảnh; Cải thiện và nâng cấp ảnh; Phát hiện và tách biên ảnh; Phân vùng ảnh; Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân; Mã hóa và nén dữ liệu ảnh;\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về xử lý ảnh bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng các công nghệ xử lý ảnh để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy (2007) Nhập môn xử lý ảnh, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[2] ANIL K. JAIN (1989), Fundamentals of Digital Image Processing, Prentice – Hall.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Craig A.Lindley (1990), Practical Image Processing in C\n\n[4] Gonzalez, R. C. And Woods, R. E. (2002). Digital Image Processing, 2nd ed., Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.\n\n[5] Gonzalez, R. C., Woods, R. E. and Eddins, S. L. (2020). Digital Image Processing Using MATLAB, 3rd edition, Gatesmark Publishing, ISBN: 9780982085417.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức xử lý ảnh như: Thu nhận và số hóa ảnh, các phép toán cơ bản của xử lý ảnh, các phép biến đổi ảnh, phép cải thiện nâng cấp ảnh, các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh, nén ảnh và mã hóa ảnh. Người học cũng được cung cấp hướng nghiên cứu hiện đại như mạng nơ ron, học máy, … để giải quyết các chuyên đề nhận dạng trong các lĩnh vực khác nhau. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A  | 3 - 4    |\n| G2   | Học phần rèn các kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi ảnh, cải thiện và nâng cấp ảnh, sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh để nhận dạng đối tượng ảnh, sử dụng phương pháp nén và mã hóa ảnh.                                                                                                                                                                                       | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                    | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                          | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2     | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4            | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                                           | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần                             |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-2    | Chương 1. Giới thiệu chung  1.1. Tổng quan về xử lý ảnh số 1.2. Hệ thống xử lý ảnh số 1.3. Các vấn đề cơ bản trong xử lý ảnh số                                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương 1                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 3      | Chương 2. Thu nhận và số hóa ảnh 2.1. Các thiết bị thu nhận ảnh 2.2. Cảm nhận ảnh 2.3. Lấy mẫu và lượng tử hóa ảnh                                                                                              | [1] Chương 1 [2] Chương 2, chương 3, chương 4 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 4-5    | Chương 3. Các phép toán, các phương pháp cơ bản của xử lý ảnh số  3.1. Khái quát chung 3.2. Các phép toán điểm ảnh 3.3. Lọc ảnh và khôi phục ảnh 3.4. Các phép biến đổi ảnh                                     | [1] Chương 3 [2] Chương 5, chương 6           | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-7    | Chương 4. Cải thiện và nâng cấp ảnh  4.1. Giới thiệu 4.2. Cải thiện ảnh sử dụng phép biến đổi tương phản 4.3. Cải thiện ảnh sử dụng phép lọc nhiễu 4.4. Lọc tăng cường độ nét biên ảnh                          | [1] Chương 4 [2] Chương 7, chương 8           | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 8-9    | Chương 5. Phát hiện và tách biên ảnh  5.1. Tổng quan 5.2. Phát hiện biên dựa trên phương pháp đạo hàm 5.3. Phát hiện biên dựa trên phương pháp quy hoạch động 5.4. Một số phương pháp khác                      | [1] Chương 5 [2] Chương 9                     | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      |                                               | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | [1] Chương 4, chương 7                        | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      |                                               | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | [1] Chương 4, chương 7                        | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13     | Chương 8. Mã hóa và nén dữ liệu ảnh  8.1. Tổng quan 8.2. Các phương pháp mã hóa dữ liệu ảnh 8.3. Mã hóa và nén ảnh theo chuẩn JPEG, MPEG                                                                        | [1] Chương 8 [2] Chương 11                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                             |                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Xử lý ảnh                               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Image Processing                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1166                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực xử lý ảnh, đồng thời cũng trang bị cho sinh viên cách tiếp cận để giải bài toán liên quan đến Xử lý ảnh từ góc độ tin học. Nội dung Học phần bao gồm: Giới thiệu chung về xử lý ảnh số:Thu nhận và số hóa ảnh; Cải thiện và nâng cấp ảnh; Phát hiện và tách biên ảnh; Phân vùng ảnh; Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân; Mã hóa và nén dữ liệu ảnh;\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về xử lý ảnh bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng các công nghệ xử lý ảnh để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy (2007) Nhập môn xử lý ảnh, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[2] ANIL K. JAIN (1989), Fundamentals of Digital Image Processing, Prentice – Hall.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Craig A.Lindley (1990), Practical Image Processing in C\n\n[4] Gonzalez, R. C. And Woods, R. E. (2002). Digital Image Processing, 2nd ed., Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.\n\n[5] Gonzalez, R. C., Woods, R. E. and Eddins, S. L. (2020). Digital Image Processing Using MATLAB, 3rd edition, Gatesmark Publishing, ISBN: 9780982085417.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức xử lý ảnh như: Thu nhận và số hóa ảnh, các phép toán cơ bản của xử lý ảnh, các phép biến đổi ảnh, phép cải thiện nâng cấp ảnh, các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh, nén ảnh và mã hóa ảnh. Người học cũng được cung cấp hướng nghiên cứu hiện đại như mạng nơ ron, học máy, … để giải quyết các chuyên đề nhận dạng trong các lĩnh vực khác nhau. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A  | 3 - 4    |\n| G2   | Học phần rèn các kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi ảnh, cải thiện và nâng cấp ảnh, sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh để nhận dạng đối tượng ảnh, sử dụng phương pháp nén và mã hóa ảnh.                                                                                                                                                                                       | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                             | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-2    | Chương 1. Giới thiệu chung  1.1. Tổng quan về xử lý ảnh số 1.2. Hệ thống xử lý ảnh số 1.3. Các vấn đề cơ bản trong xử lý ảnh số                                                                                 | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 3      | Chương 2. Thu nhận và số hóa ảnh 2.1. Các thiết bị thu nhận ảnh 2.2. Cảm nhận ảnh 2.3. Lấy mẫu và lượng tử hóa ảnh                                                                                              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 4-5    | Chương 3. Các phép toán, các phương pháp cơ bản của xử lý ảnh số  3.1. Khái quát chung 3.2. Các phép toán điểm ảnh 3.3. Lọc ảnh và khôi phục ảnh 3.4. Các phép biến đổi ảnh                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-7    | Chương 4. Cải thiện và nâng cấp ảnh  4.1. Giới thiệu 4.2. Cải thiện ảnh sử dụng phép biến đổi tương phản 4.3. Cải thiện ảnh sử dụng phép lọc nhiễu 4.4. Lọc tăng cường độ nét biên ảnh                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 8-9    | Chương 5. Phát hiện và tách biên ảnh  5.1. Tổng quan 5.2. Phát hiện biên dựa trên phương pháp đạo hàm 5.3. Phát hiện biên dựa trên phương pháp quy hoạch động 5.4. Một số phương pháp khác                      | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13     | Chương 8. Mã hóa và nén dữ liệu ảnh  8.1. Tổng quan 8.2. Các phương pháp mã hóa dữ liệu ảnh 8.3. Mã hóa và nén ảnh theo chuẩn JPEG, MPEG                                                                        | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điện toán đám mây                       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cloud Computing                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1167                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày cái nhìn top-down của điện toán đám mây, từ ứng dụng, quản trị đến lập trình và cơ sở hạ tầng. Trọng tâm chính của học phần là các kỹ thuật lập trình song song cho điện toán đám mây và các hệ thống phân tán quy mô lớn tạo thành cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. Các nội dung bao gồm: tổng quan về điện toán đám mây, các hệ thống điện toán đám mây, công nghệ ảo hóa, bảo mật trong đám mây và phát triển ứng dụng trên đám mây. Sinh viên sẽ nghiên cứu các giải pháp hiện đại cho điện toán đám mây được phát triển bởi Google, Amazon, Microsoft, VMWare, …\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực điện toán đám mây. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về điện toán đám mây Mô hình lập trình xử lý song song Hadoop Các công nghệ lưu trữ và bảo mật trên đám mây Các cách sử dụng công nghệ điện toán đám mây                                                    | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop.     | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                            | Tài liệu đọc**    | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                   | Đề cương học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.1 Định nghĩa và sự phát triển của điện toán đám mây 1.2 Các đặc tính của điện toán đám mây          | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.3 Phân loại mô hình điện toán đám mây 1.4 Một số đám mây phổ biến                                   | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.1 Khái niệm xử lý dữ liệu phân tán trên đám mây 2.2 Mô hình xử lý dữ liệu Hadoop              | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.3 Luồng xử lý, lập lịch, chống lỗi trong Hadoop                                               | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.1 Khái niệm lưu trữ đám mây 3.2 Hệ thống file phân tán                                                    | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.3 Cơ sở dữ liệu đám mây 3.4 Các đối tượng lưu trữ đám mây                                                 | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: An toàn bảo mật 4.1 Các vấn đề về an toàn bảo mật trong điện toán đám mây 4.2 Một số phương pháp đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điện toán đám mây                       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cloud Computing                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1167                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày cái nhìn top-down của điện toán đám mây, từ ứng dụng, quản trị đến lập trình và cơ sở hạ tầng. Trọng tâm chính của học phần là các kỹ thuật lập trình song song cho điện toán đám mây và các hệ thống phân tán quy mô lớn tạo thành cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. Các nội dung bao gồm: tổng quan về điện toán đám mây, các hệ thống điện toán đám mây, công nghệ ảo hóa, bảo mật trong đám mây và phát triển ứng dụng trên đám mây. Sinh viên sẽ nghiên cứu các giải pháp hiện đại cho điện toán đám mây được phát triển bởi Google, Amazon, Microsoft, VMWare, …\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực điện toán đám mây. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về điện toán đám mây Mô hình lập trình xử lý song song Hadoop Các công nghệ lưu trữ và bảo mật trên đám mây Các cách sử dụng công nghệ điện toán đám mây                                                    | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                            | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.1 Định nghĩa và sự phát triển của điện toán đám mây 1.2 Các đặc tính của điện toán đám mây          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.3 Phân loại mô hình điện toán đám mây 1.4 Một số đám mây phổ biến                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.1 Khái niệm xử lý dữ liệu phân tán trên đám mây 2.2 Mô hình xử lý dữ liệu Hadoop              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.3 Luồng xử lý, lập lịch, chống lỗi trong Hadoop                                               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.1 Khái niệm lưu trữ đám mây 3.2 Hệ thống file phân tán                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.3 Cơ sở dữ liệu đám mây 3.4 Các đối tượng lưu trữ đám mây                                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: An toàn bảo mật 4.1 Các vấn đề về an toàn bảo mật trong điện toán đám mây 4.2 Một số phương pháp đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         | CLO1, CLO2, CLO3               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | An toàn và bảo mật thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cryptography and Security Information   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1168                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIKT1130, TIHT1101, CNTT1114  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực an toàn và bảo mật thông tin (ATBMTT) đó là tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin như: Các mối đe dọa đối với hệ thống và biện pháp ngăn chặn, các hiểm họa và quản lý rủi ro, các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT, vấn đề an toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng, các thành phần chính của ATBMTT; một số dạng  tấn công an toàn bảo mật thông tin và các kỹ thuật xâm nhập; một số giải pháp an toàn bảo mật thông tin và lý thuyết mật mã đối với vấn đề bảo mật thông tin; Các vấn đề về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng (các hệ mã hóa cổ điển, mã hóa đối xứng (khóa bí mật) hiện đại), vấn đề chứng thực &amp; tính không thoái thác của mã hóa đối xứng, trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa; Mã hóa khóa công khai, các vấn đề về lý thuyết số học liên quan đến mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI). Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử, các sơ đồ chữ ký thông dụng và các ứng dụng.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[2] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2015), Slide bài giảng An toàn và bảo mật thông tin, Bộ môn CNTT - Viện CNTT &amp; KTS (Lưu hành nội bộ).\n\n[4]\tHà Huy Khoái, Phạm Huy Điển (2003), Số học thuật toán, NXB ĐHQGHN.\n\n[5] Bùi Doãn Khanh, Nguyễn Đình Thúc (2004), Mã hóa thông tin - Lý thuyết và ứng dụng, NXB Lao động xã hội.\n\n[6] Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin - Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê.\n\n[7] Phan Đình Diệu (2002), Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin, NXB ĐHQGHN.\n\n[8] VN – GUIDE (2006), Bảo mật trên mạng - Bí quyết &amp; Giải pháp, NXB Thống Kê.\n\n[9] Edward Amoroso (1994), Fundamentals of Computer Security Technology (Bản dịch), Prentice Hall.\n\n[10] Douglas R. Stinson (1995), Cryptography Theory and practice, CRC Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực An toàn thông tin, đó là các phương pháp tấn công cũng như một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin; các phương pháp mã hoá đặc biệt là mã hóa đối xứng, mã hóa khoá công khai, các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin                                                                                                                                                              | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                      | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLOs                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                   | [4]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Giới thiệu 1.1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.3. Các mối đe dọa đối với hệ thống 1.1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT 1.1.6. An toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng 1.1.7. Các thành phần chính của ATBMTT 1.2. Một số dạng tấn công an toàn thông tin 1.2.1. Kẻ xâm nhập 1.2.2. Các loại hình tấn công 1.2.3. Phần mềm có hại 1.2.4. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS/DDOS) 1.2.5. Tràn bộ đệm 1.2.6*. Một số phương pháp tấn công khác 1.3. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin 1.3.1. Tường lửa 1.3.2. Mạng riêng ảo 1.3.3. An toàn thiết bị mạng 1.3.4. Bảo mật mạng không dây  1.3.5. An toàn giao thức mạng IP 1.3.6. An toàn bảo mật các dịch vụ mạng Internet 1.3.7. Kiểm soát truy nhập và xác thực 1.3.8. Hệ thống phát hiện xâm nhập 1.3.9*. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin khác                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Hàm băm và chữ ký điện tử 4.1. Hàm băm  4.1.1. Khái niệm  4.1.2. Đặc tính của hàm băm  4.1.3. Tấn công nghịch lý ngày sinh (birthday attack) 4.1.4. Các hàm Băm thông dụng  4.1.5. Các ứng dụng của hàm băm 4.2. Chữ ký điện tử (Digital Signature) 4.2.1. Khái niệm về chữ ký điện tử  4.2.2. Hệ Balô tạo chữ ký điện tử (Knapsack) 4.2.3. Hệ chữ ký điện tử RSA  4.2.4. Chuẩn chữ ký điện tử (Digital Signature Standard)  4.2.5. Các ứng dụng của chữ ký điện tử 4.3*. Các hàm băm và hệ chữ ký điện tử khác Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | An toàn và bảo mật thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cryptography and Security Information   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1168                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIKT1130, TIHT1101, CNTT1114  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực an toàn và bảo mật thông tin (ATBMTT) đó là tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin như: Các mối đe dọa đối với hệ thống và biện pháp ngăn chặn, các hiểm họa và quản lý rủi ro, các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT, vấn đề an toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng, các thành phần chính của ATBMTT; một số dạng  tấn công an toàn bảo mật thông tin và các kỹ thuật xâm nhập; một số giải pháp an toàn bảo mật thông tin và lý thuyết mật mã đối với vấn đề bảo mật thông tin; Các vấn đề về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng (các hệ mã hóa cổ điển, mã hóa đối xứng (khóa bí mật) hiện đại), vấn đề chứng thực &amp; tính không thoái thác của mã hóa đối xứng, trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa; Mã hóa khóa công khai, các vấn đề về lý thuyết số học liên quan đến mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI). Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử, các sơ đồ chữ ký thông dụng và các ứng dụng.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[2] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2015), Slide bài giảng An toàn và bảo mật thông tin, Bộ môn CNTT - Viện CNTT &amp; KTS (Lưu hành nội bộ).\n\n[4]\tHà Huy Khoái, Phạm Huy Điển (2003), Số học thuật toán, NXB ĐHQGHN.\n\n[5] Bùi Doãn Khanh, Nguyễn Đình Thúc (2004), Mã hóa thông tin - Lý thuyết và ứng dụng, NXB Lao động xã hội.\n\n[6] Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin - Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê.\n\n[7] Phan Đình Diệu (2002), Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin, NXB ĐHQGHN.\n\n[8] VN – GUIDE (2006), Bảo mật trên mạng - Bí quyết &amp; Giải pháp, NXB Thống Kê.\n\n[9] Edward Amoroso (1994), Fundamentals of Computer Security Technology (Bản dịch), Prentice Hall.\n\n[10] Douglas R. Stinson (1995), Cryptography Theory and practice, CRC Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực An toàn thông tin, đó là các phương pháp tấn công cũng như một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin; các phương pháp mã hoá đặc biệt là mã hóa đối xứng, mã hóa khoá công khai, các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin                                                                                                                                                              | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                      | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Giới thiệu 1.1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.3. Các mối đe dọa đối với hệ thống 1.1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT 1.1.6. An toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng 1.1.7. Các thành phần chính của ATBMTT 1.2. Một số dạng tấn công an toàn thông tin 1.2.1. Kẻ xâm nhập 1.2.2. Các loại hình tấn công 1.2.3. Phần mềm có hại 1.2.4. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS/DDOS) 1.2.5. Tràn bộ đệm 1.2.6*. Một số phương pháp tấn công khác 1.3. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin 1.3.1. Tường lửa 1.3.2. Mạng riêng ảo 1.3.3. An toàn thiết bị mạng 1.3.4. Bảo mật mạng không dây  1.3.5. An toàn giao thức mạng IP 1.3.6. An toàn bảo mật các dịch vụ mạng Internet 1.3.7. Kiểm soát truy nhập và xác thực 1.3.8. Hệ thống phát hiện xâm nhập 1.3.9*. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin khác                                                                                                                                        | Đề cương chi tiết [1] Chương mở đầu, Phần III (Chương 8, Chương 9), Phần IV (Chương 10) [2] Chapter 1, Part Three (Chapter 14, 15, 16, 17), Part Four (Chapter 18, 19, 20) [3] Chương 1 [6] Chương 1 [7] Chương 1 [8] Phần II, Phần III (Chương 3, Chương 9, Chương 10, Chương 11) [9] Chương 1, Chương 2, Chương 3, Chương 4, Chương 5, Chương 27 [10] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến an toàn bảo mật thông tin, các dạng tấn công an toàn thông tin, các giải pháp an toàn bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part One (Chapter 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) [3] Chương 2 [4] Chương 6 [7] Chương 1 [9] Chương 20 [10] Chapter 1, 3                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part One (Chapter 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) [3] Chương 2 [4] Chương 6 [7] Chương 1 [9] Chương 20 [10] Chapter 1, 3                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part Two (Chapter 8, 9, 10) [3] Chương 3 [4] Chương 6 [7] Chương 2 [9] Chương 20 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Hàm băm và chữ ký điện tử 4.1. Hàm băm  4.1.1. Khái niệm  4.1.2. Đặc tính của hàm băm  4.1.3. Tấn công nghịch lý ngày sinh (birthday attack) 4.1.4. Các hàm Băm thông dụng  4.1.5. Các ứng dụng của hàm băm 4.2. Chữ ký điện tử (Digital Signature) 4.2.1. Khái niệm về chữ ký điện tử  4.2.2. Hệ Balô tạo chữ ký điện tử (Knapsack) 4.2.3. Hệ chữ ký điện tử RSA  4.2.4. Chuẩn chữ ký điện tử (Digital Signature Standard)  4.2.5. Các ứng dụng của chữ ký điện tử 4.3*. Các hàm băm và hệ chữ ký điện tử khác Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Phần I (Chương 4) [2] Part Two (Chapter 11, 12, 13) [3] Chương 4 [5] Chương 4 [6] Phần IV [7] Chương 6 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Công nghệ thông tin   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1172                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                    |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong các học phần trước để có thể bước đầu nghiên cứu một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Kết thúc học phần sinh viên viết một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Công nghệ thông tin. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về các giải pháp liên quan đến Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT                                      | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                                     | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.4.1, PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A    | 4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Công nghệ thông tin Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B, PLO 2.3.2 | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                 | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                     | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                 | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thái độ thực hiện đề án Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Báo cáo nộp cho giảng viên              | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                 | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                     | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                 | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thái độ thực hiện đề án Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Báo cáo nộp cho giảng viên              | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc      | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                          | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                           | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên hoặc nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                       |                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần và chương sau:\n\n- Mở đầu: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan: Nghiên cứu về đề tài cần tập trung nghiên cứu giải quyết.\n- Những nghiên cứu thực nghiệm hoặc lý thuyết: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong đề tài.\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc nghiên cứu khoa học đã tiến hành, các số liệu nghiên cứu khoa học hoặc số liệu thực nghiệm. Phần bàn luận phải căn cứ vào các dẫn liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên cứu của đề án hoặc đối chiếu với kết quả nghiên cứu của các tác giả khác thông qua các tài liệu tham khảo.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả mới của đề án một cách ngắn gọn. Kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước nghiên cứu để phân tích, thiết kế và xây dựng một giải pháp ứng dụng (Xây dựng ứng dụng, xây dựng website, các hệ thống dịch vụ)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Công nghệ thông tin   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1172                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                    |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong các học phần trước để có thể bước đầu nghiên cứu một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Kết thúc học phần sinh viên viết một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Công nghệ thông tin. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về các giải pháp liên quan đến Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT                                      | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                                     | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.4.1, PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A    | 4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Công nghệ thông tin Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B, PLO 2.3.2 | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                  | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần và chương sau:\n\n- Mở đầu: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan: Nghiên cứu về đề tài cần tập trung nghiên cứu giải quyết.\n- Những nghiên cứu thực nghiệm hoặc lý thuyết: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong đề tài.\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc nghiên cứu khoa học đã tiến hành, các số liệu nghiên cứu khoa học hoặc số liệu thực nghiệm. Phần bàn luận phải căn cứ vào các dẫn liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên cứu của đề án hoặc đối chiếu với kết quả nghiên cứu của các tác giả khác thông qua các tài liệu tham khảo.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả mới của đề án một cách ngắn gọn. Kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước nghiên cứu để phân tích, thiết kế và xây dựng một giải pháp ứng dụng (Xây dựng ứng dụng, xây dựng website, các hệ thống dịch vụ)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Khoa học máy tính    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1173                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần tổng hợp, giúp sinh viên tổng hợp kiến thức cơ sở ngành một cách có hệ thống và vận dụng nghiên cứu, giải quyết một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên. Sinh viên sẽ lập một báo cáo đề án để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu hay xây dựng giải pháp giải quyết bài toán trong khoa học hoặc xuất phát từ thực tiễn.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Khoa học máy tính. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về giải pháp liên quan đến Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                        | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu, giải quyết bài toán Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng giải pháp và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.3.3, PLO 1.3.4, PLO 1.4A, 1.4B       | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian; thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Khoa học máy tính; sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2 | 3U-4U    |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3            | 3-4      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                            | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                                                            | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | - Kết quả thực hiện nghiên cứu và triển khai đề án theo kế hoạch - Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | - Báo cáo đề án nộp cho giảng viên - Sản phẩm, giải pháp triển khai thực hiện      | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc      | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                          | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                           | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                              | Đề cương học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu, triển khai thực hiện: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                                                                               | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai thực hiện và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Triển khai thực hiện giải pháp cho bài toán chuyên ngành Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện kết quả và báo cáo đề án Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày giải pháp và hoàn thiện giải pháp theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                                                                                    | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên hoặc nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hương dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hương dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:\n\n- Mở đầu: Nêu tên đề tài và nội dung chính của đề tài đề án\n- Giới thiệu về đề tài: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan về đề tài: Tìm hiểu đề tài đề án đã được nghiên cứu/ được giải quyết như thế nào?\n- Cơ sở lí thuyết thực hiện triển khai đề tài: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong đề tài: ngôn ngữ lập trình, phương pháp phân tích thiết kế đề tài, hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng,…\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc thực hiện nghiên cứu/ triển khai giải pháp. Trình bày kết quả đạt được và đánh giá kết quả đó.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả của đề án một cách ngắn gọn và kiến nghị về hướng phát triển đề tài tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước thực hành theo hai hướng chuyên sâu của ngành KHMT:\n    - Định hướng về phát triển phần mềm: Vận dụng kiến thức chuyên sâu về mô hình tính toán, nguyên lý, phương pháp và công cụ để phát triển, phân tích và đánh giá phần mềm.\n    - Định hướng về xây dựng các hệ thống thông minh: Vận dụng kiến thức về mô hình, phương pháp, kỹ thuật, công nghệ xử lý tri thức và trí tuệ nhân tạo để phát triển, phân tích và đánh giá hệ thống thông minh.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Khoa học máy tính    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1173                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần tổng hợp, giúp sinh viên tổng hợp kiến thức cơ sở ngành một cách có hệ thống và vận dụng nghiên cứu, giải quyết một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên. Sinh viên sẽ lập một báo cáo đề án để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu hay xây dựng giải pháp giải quyết bài toán trong khoa học hoặc xuất phát từ thực tiễn.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Khoa học máy tính. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về giải pháp liên quan đến Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                        | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu, giải quyết bài toán Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng giải pháp và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.3.3, PLO 1.3.4, PLO 1.4A, 1.4B       | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian; thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Khoa học máy tính; sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2 | 3U-4U    |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3            | 3-4      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                  | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                  | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                  | [4]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu, triển khai thực hiện: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                                                                               | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai thực hiện và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Triển khai thực hiện giải pháp cho bài toán chuyên ngành Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện kết quả và báo cáo đề án Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày giải pháp và hoàn thiện giải pháp theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:\n\n- Mở đầu: Nêu tên đề tài và nội dung chính của đề tài đề án\n- Giới thiệu về đề tài: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan về đề tài: Tìm hiểu đề tài đề án đã được nghiên cứu/ được giải quyết như thế nào?\n- Cơ sở lí thuyết thực hiện triển khai đề tài: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong đề tài: ngôn ngữ lập trình, phương pháp phân tích thiết kế đề tài, hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng,…\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc thực hiện nghiên cứu/ triển khai giải pháp. Trình bày kết quả đạt được và đánh giá kết quả đó.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả của đề án một cách ngắn gọn và kiến nghị về hướng phát triển đề tài tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước thực hành theo hai hướng chuyên sâu của ngành KHMT:\n    - Định hướng về phát triển phần mềm: Vận dụng kiến thức chuyên sâu về mô hình tính toán, nguyên lý, phương pháp và công cụ để phát triển, phân tích và đánh giá phần mềm.\n    - Định hướng về xây dựng các hệ thống thông minh: Vận dụng kiến thức về mô hình, phương pháp, kỹ thuật, công nghệ xử lý tri thức và trí tuệ nhân tạo để phát triển, phân tích và đánh giá hệ thống thông minh.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đồ họa máy tính                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Graphic                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1174                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; TOCB1107            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm         |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lý thuyết nền tảng về biểu diễn, xử lý đồ họa trên máy tính. Tổng quan về hệ thống đồ hoạ máy tính, các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian hai chiều, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian đồ hoạ ba chiều, các thuật toán vẽ, cắt trong đồ họa.\n\nHọc phần cũng cung cấp tấp thêm cho sinh viên tìm hiểu một số công cụ xây dựng đồ họa liên quan đến hình ảnh, video tạo khả năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến đồ họa, có thể  làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Người học có kỹ năng áp dụng trong môi trường xây dựng các bài toán về liên quan đến thiết kế đồ họa sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]   Hoàng Kiếm, Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy, Vũ Hải Quân (1999), Cơ sở đồ hoạ máy tính, Nhà xuất bản Giáo Dục.\n\n[2]  Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy (1996), Giáo trình Ðồ họa máy tính, Khoa Công Nghệ Thông Tin ÐHKHTN  Tp. HCM\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp về hệ thống đồ hoạ máy tính; các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính; đồ hoạ trên mặt phẳng (đồ hoạ 2D). Các phép biến đổi đồ hoạ trong mặt phẳng (tịnh tiến, co dãn, quay, biến đổi hệ toạ độ..); các kỹ thuật vẽ hình chuyển động; các kỹ thuật đồ hoạ tương tác; đồ họa trong không gian (đồ hoạ 3D); một số thuật toán nhanh cho đồ hoạ 3D và tổng hợp ảnh 3D; lập trình đồ hoạ và ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy các phép biến đổi trong đồ họa, các phép biến đổi.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể nắm vững khái niệm về phần cứng, các vấn đề và  nguyên lý liên quan đến cài đặt phần mềm, các thuật toán, các ứng dụng….                                                                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Có thể hiểu các đối tượng đồ hoạ cơ sở, xem là đối tượng đồ hoạ cơ sở để giúp xây dựng các ảnh phức tạp. Các thuật toán vẽ đường và tô màu cũng được trình bày trong chương này.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Có thể áp dụng các phép biến đổi hình học làm thay đổi mô tả về toạ độ các đối  tượng, làm cho đối tượng bị thay đổi về hướng, kích thước, hình dáng. Các phép biến đổi cơ sở gồm: phép tịnh tiến, phép quay, phép biến đổi tỷ lệ, và một số phép biến đối khác.  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Có thể áp dụng kỹ thuật hiển thị các đối tuợng 2 chiều trên các thiết bị như màn hình, máy in,… Cho phép người dùng mô tả hình ảnh bằng hệ toạ độ thế giới thực, hình ảnh được mô tả trong hệ toạ độ thực sau đó sẽ được hệ toạ độ ánh xạ vào hệ toạ độ thiết bị. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể áp dụng các phép biến đổi trong đồ hoạ hai chiều bằng cách thêm vào việc xem xét toạ độ thứ 3 (toạ độ z). Chương này khảo sát các phép biến đổi trong đồ hoạ ba chiều dưới dạng ma trận.                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có thể trình bày các đối tượng ba chiều từ không gian quan sát xuống mặt phẳng quan sát trước khi chuyển sang hệ toạ độ thiết bị.                                                                                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 13           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                                          | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc**                | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                           | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Đề cương học phần             |                                                         | Dạy:  Giới thiệu đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ ĐỒ HOẠ MÁY TÍNH  Giới thiệu về Ðồ họa máy tính. Kỹ thuật đồ họa vi tính Kỹ thuật đồ họa tương tác  Tổng quan về một hệ đồ họa. Phần cứng (thiết bị hiển thị và các thiết bị nhập) Phần mềm (các công cụ lập trình và các phần mềm đồ họa ứng dụng)  Phương pháp tiếp cận Kỹ thuật đồ họa điểm Kỹ thuật đồ họa vectơ So sánh (kỹ thuật đồ họa điểm và kỹ thuật đồ họa vectơ) Sự phát triển của kỹ thuật hiển thị Phân loại các lĩnh vực của kỹ thuật đồ họa Các ứng dụng tiêu biểu của kỹ thuật đồ họa                                                                                           | [1] Chương 1 [2] Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài  Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                      | - Câu hỏi                                                                                              |\n| 2 - 4  | CHƯƠNG II -  CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HOẠ CƠ SỞ Các đối tượng đồ hoạ cơ sở Hệ toạ độ thế giới thực  Hệ toạ độ thiết bị Điểm Đoạn thẳng, đường gấp khúc  Vùng tô màu Ký tự, chuỗi ký tự  Các thuật toán vẽ đường Thuật toán DDA Thuật troán Bresenham’s Thuật toán Midpoint vẽ đường tròn  Các thuật toán tô màu Thuật toán tô màu dựa theo dòng quét Thuật toán tô màu dựa theo đường biên                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 2,3 [2] Chương 2,3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tàiliệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 5-7    | CHƯƠNG II:  CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TRONG ĐỒ HOẠ HAI CHIỀU Các phép biến đổi hình học cơ sở  Các phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép quay Biểu diễn ma trận của phép biến đổi điểm  Kết hợp các phép biến đổi Kết hợp các phép tịnh tiến Kết hợp các phép tỷ lệ Kết hợp các phép quay  Một số tính chất của phép biến đổi Affine  Một số biến đổi khác  Phép đối xứng Phép biến dạng Phép biến đổi ngược  Phân rã phép biến đổi                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 3,4 [2] Chương 3,4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               |                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                        |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 4,5 [2] Chương 4,5 | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               |                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                        |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 4,5 [2] Chương 4,5 | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 10-12  | CHƯƠNG V:  GIỚI THIỆU ĐỒ HOẠ BA CHIỀU Tổng quan về đồ hoạ ba chiều Sơ lược về quy trình hiển thị Mô hình khung kết nối Vẽ các đối tượng theo mô hình khung nối kết sử dụng các phép chiếu Phép chiếu song song  Phép chiếu phối cảnh Biểu diễn đối tượng ba chiều Biểu diễn mặt đa giác Các đường cong và mặt cong  Các mặt tròn xoay Các mặt cong bậc hai  Các phép biến đổi ba chiều Các phép biển đổi hình học  Phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép biến dạng  Phép quay Kết hợp các phép biến đổi Affine ba chiều   Phép biến đổi mô hình và phép biến đổi hệ trục toạ độ Phép biến đổi mô hình Phép biến đổi hệ trục toạ độ | [1] Chương 4,5 [2] Chương 5,6 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra viết trên giấy                                                                                                                                                                                                                                       | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 6 [2] Chương 6,7   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp bài tập thực hành Giảng viên đánh giá                                                                                                                         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi, thi viết trên giấy                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đồ họa máy tính                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Graphic                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1174                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; TOCB1107            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|        ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|----------------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm                |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lý thuyết nền tảng về biểu diễn, xử lý đồ họa trên máy tính. Tổng quan về hệ thống đồ hoạ máy tính, các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian hai chiều, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian đồ hoạ ba chiều, các thuật toán vẽ, cắt trong đồ họa.\n\nHọc phần cũng cung cấp tấp thêm cho sinh viên tìm hiểu một số công cụ xây dựng đồ họa liên quan đến hình ảnh, video tạo khả năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến đồ họa, có thể  làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Người học có kỹ năng áp dụng trong môi trường xây dựng các bài toán về liên quan đến thiết kế đồ họa sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]   Hoàng Kiếm, Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy, Vũ Hải Quân (1999), Cơ sở đồ hoạ máy tính, Nhà xuất bản Giáo Dục.\n\n[2]  Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy (1996), Giáo trình Ðồ họa máy tính, Khoa Công Nghệ Thông Tin ÐHKHTN  Tp. HCM\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp về hệ thống đồ hoạ máy tính; các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính; đồ hoạ trên mặt phẳng (đồ hoạ 2D). Các phép biến đổi đồ hoạ trong mặt phẳng (tịnh tiến, co dãn, quay, biến đổi hệ toạ độ..); các kỹ thuật vẽ hình chuyển động; các kỹ thuật đồ hoạ tương tác; đồ họa trong không gian (đồ hoạ 3D); một số thuật toán nhanh cho đồ hoạ 3D và tổng hợp ảnh 3D; lập trình đồ hoạ và ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy các phép biến đổi trong đồ họa, các phép biến đổi.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể nắm vững khái niệm về phần cứng, các vấn đề và  nguyên lý liên quan đến cài đặt phần mềm, các thuật toán, các ứng dụng….                                                                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Có thể hiểu các đối tượng đồ hoạ cơ sở, xem là đối tượng đồ hoạ cơ sở để giúp xây dựng các ảnh phức tạp. Các thuật toán vẽ đường và tô màu cũng được trình bày trong chương này.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Có thể áp dụng các phép biến đổi hình học làm thay đổi mô tả về toạ độ các đối  tượng, làm cho đối tượng bị thay đổi về hướng, kích thước, hình dáng. Các phép biến đổi cơ sở gồm: phép tịnh tiến, phép quay, phép biến đổi tỷ lệ, và một số phép biến đối khác.  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Có thể áp dụng kỹ thuật hiển thị các đối tuợng 2 chiều trên các thiết bị như màn hình, máy in,… Cho phép người dùng mô tả hình ảnh bằng hệ toạ độ thế giới thực, hình ảnh được mô tả trong hệ toạ độ thực sau đó sẽ được hệ toạ độ ánh xạ vào hệ toạ độ thiết bị. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể áp dụng các phép biến đổi trong đồ hoạ hai chiều bằng cách thêm vào việc xem xét toạ độ thứ 3 (toạ độ z). Chương này khảo sát các phép biến đổi trong đồ hoạ ba chiều dưới dạng ma trận.                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có thể trình bày các đối tượng ba chiều từ không gian quan sát xuống mặt phẳng quan sát trước khi chuyển sang hệ toạ độ thiết bị.                                                                                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [4]                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ ĐỒ HOẠ MÁY TÍNH  Giới thiệu về Ðồ họa máy tính. Kỹ thuật đồ họa vi tính Kỹ thuật đồ họa tương tác  Tổng quan về một hệ đồ họa. Phần cứng (thiết bị hiển thị và các thiết bị nhập) Phần mềm (các công cụ lập trình và các phần mềm đồ họa ứng dụng)  Phương pháp tiếp cận Kỹ thuật đồ họa điểm Kỹ thuật đồ họa vectơ So sánh (kỹ thuật đồ họa điểm và kỹ thuật đồ họa vectơ) Sự phát triển của kỹ thuật hiển thị Phân loại các lĩnh vực của kỹ thuật đồ họa Các ứng dụng tiêu biểu của kỹ thuật đồ họa                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2                                           | - Câu hỏi                                                                                              |\n| 2 - 4  | CHƯƠNG II -  CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HOẠ CƠ SỞ Các đối tượng đồ hoạ cơ sở Hệ toạ độ thế giới thực  Hệ toạ độ thiết bị Điểm Đoạn thẳng, đường gấp khúc  Vùng tô màu Ký tự, chuỗi ký tự  Các thuật toán vẽ đường Thuật toán DDA Thuật troán Bresenham’s Thuật toán Midpoint vẽ đường tròn  Các thuật toán tô màu Thuật toán tô màu dựa theo dòng quét Thuật toán tô màu dựa theo đường biên                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 5-7    | CHƯƠNG II:  CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TRONG ĐỒ HOẠ HAI CHIỀU Các phép biến đổi hình học cơ sở  Các phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép quay Biểu diễn ma trận của phép biến đổi điểm  Kết hợp các phép biến đổi Kết hợp các phép tịnh tiến Kết hợp các phép tỷ lệ Kết hợp các phép quay  Một số tính chất của phép biến đổi Affine  Một số biến đổi khác  Phép đối xứng Phép biến dạng Phép biến đổi ngược  Phân rã phép biến đổi                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 10-12  | CHƯƠNG V:  GIỚI THIỆU ĐỒ HOẠ BA CHIỀU Tổng quan về đồ hoạ ba chiều Sơ lược về quy trình hiển thị Mô hình khung kết nối Vẽ các đối tượng theo mô hình khung nối kết sử dụng các phép chiếu Phép chiếu song song  Phép chiếu phối cảnh Biểu diễn đối tượng ba chiều Biểu diễn mặt đa giác Các đường cong và mặt cong  Các mặt tròn xoay Các mặt cong bậc hai  Các phép biến đổi ba chiều Các phép biển đổi hình học  Phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép biến dạng  Phép quay Kết hợp các phép biến đổi Affine ba chiều   Phép biến đổi mô hình và phép biến đổi hệ trục toạ độ Phép biến đổi mô hình Phép biến đổi hệ trục toạ độ | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Theo yêu cầu bài thi, thi viết trên giấy                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Dữ liệu phi cấu trúc                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Unstructured database                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1175                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu phi câu trúc. Học phần giúp sinh viên tăng cường các kỹ năng làm việc nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình các giải pháp sử dụng các công nghệ xoay quanh các nền tảng NoSQL để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực phát triển phần mềm ứng dụng, đặc biệt là phát triển các hệ thống thông minh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Kyle Banker, Peter Bakkum, Shaun Verch, Douglas Garrett, And Tim Hawkins (2016) MongoDB in Action, Second Edition  Covers MongoDB, Manning Publication Company.\n\nTài liệu khác:\n\nCác website về các nền tảng NoSQL:\n\n[2] Bài giảng NoSQL trên website www.vncodelab.com\n\n[3] mongodb.com\n\n[4] neo4j.com\n\n[5] redis.io\n\n[6] cassandra.apache.org\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis. | 1.3.4, 1.4B                  | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                  | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được bản chất của dữ liệu phi cấu trúc, cơ sở dữ liệu NoSQL, các loại cơ sở dữ liệu NoSQL. Phân loại được các loại các cơ sở dữ liệu NoSQL, lựa chọn được các loại cơ sở dữ liệu khác nhau để xây dựng ứng dụng                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được cơ sở dữ liệu Document, cơ sở dữ liệu MongoDB và các hệ sinh thái công nghệ xoay quanh cơ sở dữ liệu MongoDB. Vận dụng được cơ sở dữ liệu MongoDB trong thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh. | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cơ sở dữ khác như Neo4j, Redis và Cassandra. Vận dụng được các loại cơ sở dữ liệu này để thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh.                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính.                                                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-11         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 12 - 14      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                     | Công cụ đánh giá                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                                                      | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.x               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc Cơ sở dữ liệu NoSQL SQL và NoSQL Định lý CAP Lựa chọn NoSQL cho dự án Các loại NoSQL                                                | [1][2] Chương 1           | CLO1.1 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu MongoDB Cơ sở dữ liệu dạng Document Cơ sở dữ liệu MongoDB Hệ sinh thái MongoDB Cơ sở dữ liệu đám mây Máy chủ MongoDB Các câu lệnh MongoDB cơ bản | [1][2] Chương 2           | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4-5    | Thao tác với MongoDB Các khái niệm căn bản Sử dụng MongoDB Shell Sử dụng MongoDB Database Tools MongoDB Compass MongoDB cho các IDE Các thao tác cơ bản với dữ liệu         | [1][2] Chương 3           | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 6      | Cơ sở dữ liệu đám mây MongoDB Atlas Giới thiệu Các tính năng cửa MongoDB Atlas Đăng ký tài khoản MongoDB Atlas Kết nối tới MongoDB Atlas Cơ sở dữ liệu mẫu                  | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 7      | Đánh chỉ mục                                                                                                                                                                | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8-9    | Truy vấn tổng hợp Tổng quan về truy vấn tổng hợp Cách xây dựng đường ống Các phép phổ biến                                                                                  | [2] Chương 6              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượ ng câu trả lời                                                |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                               | [2] Chương 2-6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                  | [2] Chương 2-6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                        | Đề kiểm tra                                                                                             |\n| 11     | MongoDB Chart Trực quan hóa dữ liệu Sử dụng MongoDB Chart                                                                                                                   | [1] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                      | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.x CLO3.x               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                    | [1][2] Chương 1-7         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                             |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Dữ liệu phi cấu trúc                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Unstructured database                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1175                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu phi câu trúc. Học phần giúp sinh viên tăng cường các kỹ năng làm việc nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình các giải pháp sử dụng các công nghệ xoay quanh các nền tảng NoSQL để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực phát triển phần mềm ứng dụng, đặc biệt là phát triển các hệ thống thông minh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Kyle Banker, Peter Bakkum, Shaun Verch, Douglas Garrett, And Tim Hawkins (2016) MongoDB in Action, Second Edition  Covers MongoDB, Manning Publication Company.\n\nTài liệu khác:\n\nCác website về các nền tảng NoSQL:\n\n[2] Bài giảng NoSQL trên website www.vncodelab.com\n\n[3] mongodb.com\n\n[4] neo4j.com\n\n[5] redis.io\n\n[6] cassandra.apache.org\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis. | 1.3.4, 1.4B                  | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                  | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được bản chất của dữ liệu phi cấu trúc, cơ sở dữ liệu NoSQL, các loại cơ sở dữ liệu NoSQL. Phân loại được các loại các cơ sở dữ liệu NoSQL, lựa chọn được các loại cơ sở dữ liệu khác nhau để xây dựng ứng dụng                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được cơ sở dữ liệu Document, cơ sở dữ liệu MongoDB và các hệ sinh thái công nghệ xoay quanh cơ sở dữ liệu MongoDB. Vận dụng được cơ sở dữ liệu MongoDB trong thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh. | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cơ sở dữ khác như Neo4j, Redis và Cassandra. Vận dụng được các loại cơ sở dữ liệu này để thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh.                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính.                                                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-11         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 12 - 14      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                | CLO1.1 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc Cơ sở dữ liệu NoSQL SQL và NoSQL Định lý CAP Lựa chọn NoSQL cho dự án Các loại NoSQL                                                | CLO1.1 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu MongoDB Cơ sở dữ liệu dạng Document Cơ sở dữ liệu MongoDB Hệ sinh thái MongoDB Cơ sở dữ liệu đám mây Máy chủ MongoDB Các câu lệnh MongoDB cơ bản | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4-5    | Thao tác với MongoDB Các khái niệm căn bản Sử dụng MongoDB Shell Sử dụng MongoDB Database Tools MongoDB Compass MongoDB cho các IDE Các thao tác cơ bản với dữ liệu         | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 6      | Cơ sở dữ liệu đám mây MongoDB Atlas Giới thiệu Các tính năng cửa MongoDB Atlas Đăng ký tài khoản MongoDB Atlas Kết nối tới MongoDB Atlas Cơ sở dữ liệu mẫu                  | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 7      | Đánh chỉ mục                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8-9    | Truy vấn tổng hợp Tổng quan về truy vấn tổng hợp Cách xây dựng đường ống Các phép phổ biến                                                                                  | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Đề kiểm tra                                                                                             |\n| 11     | MongoDB Chart Trực quan hóa dữ liệu Sử dụng MongoDB Chart                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                      | CLO2.x CLO3.x               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ hỗ trợ ra quyết định                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Decision Support System                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1176                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực HHTRQĐ; Tổng quan về HHTRQĐ: Các khái niệm về HHTRQĐ, kiến trúc chung của HHTRQĐ, các mức công nghệ, phạm vi ứng dụng và xu hướng phát triển của HHTRQĐ; Ra quyết định và môi trường ra quyết định như: Môi trường ra quyết định, phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định và mô hình tác tử ra quyết định trong quản lý; Các thành phần của HHTRQĐ bao gồm: Hệ con quản trị dữ liệu, hệ con quản trị mô hình, hệ con quản trị tri thức, hệ con quản trị &amp; tạo sinh hội thoại và người sử dụng trong HHTRQĐ; Mô hình và mô hình hóa như: Các mô hình định lượng, cơ sở mô hình &amp; quản trị mô hình; Giao diện HHTRQĐ cho phép người sử dụng tương tác mềm dẻo giữa người và máy tính như: các thành phần và yêu cầu của giao diện người sử dụng. Các phương pháp được đưa ra là dùng menu, ngôn ngữ lệnh, hỏi &amp; trả lời, tương tác biểu mẫu, ngôn ngữ tự nhiên, thao tác đối tượng; Các công cụ, môi trường thường được sử dụng cho giao diện là: Môi trường đồ họa, các kỹ thuật đa phương tiện, kỹ thuật siêu phương tiện, tương tác trực quan, hiện thực ảo và xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Xây dựng HHTRQĐ như: Sử dụng bộ tạo sinh HHTRQĐ, sử dụng các công cụ chuyên dụng hoặc lập trình cho các bài toán giải quyết các tình huống đặc thù; Các giai đoạn của qúa trình phát triển HHTRQĐ; Tiếp theo là bộ tạo sinh HHTRQĐ và HHTRQĐ được phát triển bởi nhóm và cá nhân người sử dụng.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ hỗ trợ ra quyết định bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định cho một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2016) Hệ trợ giúp quyết định, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] V.Sauter (1997). Decision Support Systems. John Wiley &amp; Sons\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Efraim Turban, Jay E. Aronson, and Ting-Peng Liang (2005). Decision Support Systems and Intelligent Systems (7th Edition). Prentice Hall\n\n[4] George M. Marakas (2003). Decision Support Systems in the 21st century (2nd edn.) Pearson Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực HHTRQĐ như: Ra quyết định và môi trường ra quyết định, các thành phần của HHTRQĐ, mô hình &amp; mô hình hóa, giao diện HHTRQĐ và xây dựng HHTRQĐ. Những kiến thức này sẽ giúp cho sinh viên có được nền tảng cần thiết để đi sâu và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                    | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-12         | CLO3.1 CLO3.2                                           | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**            | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                       | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                              | Đề cương học phần         |                                                         | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Phân nhóm làm việc                                                                                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về hệ hỗ trợ ra quyết đinh  1.1. Lược sử các hệ thống thông tin 1.2. Hệ hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                          | [1] Chương 1 [2] Chương 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-5    | Chương 2. Ra quyết định và môi trường ra quyết định 2.1. Môi trường ra quyết định 2.2. Phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định                                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6      | Chương 3. Các thành phần cơ bản của hệ hỗ trợ ra quyết định 3.1. Hệ con quản trị dữ liệu 3.2. Hệ con quản trị mô hình 3.3. Hệ con quản trị tri thức 3.4. Hệ con quản trị và tạo sinh hội thoại 3.5. Người sử dụng trong HHTRQĐ                                            | [2] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình 4.1. Khái niệm mô hình 4.2. Các mô hình định lượng                                                                                                                                                                              | [1] Chương 3 [2] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình (tiếp) 4.3. Cơ sở mô hình và quản trị mô hình                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3 [2] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 5 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | [1] Chương 5 [2] Chương 6 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 5 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | [1] Chương 5 [2] Chương 6 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                           |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ hỗ trợ ra quyết định                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Decision Support System                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1176                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực HHTRQĐ; Tổng quan về HHTRQĐ: Các khái niệm về HHTRQĐ, kiến trúc chung của HHTRQĐ, các mức công nghệ, phạm vi ứng dụng và xu hướng phát triển của HHTRQĐ; Ra quyết định và môi trường ra quyết định như: Môi trường ra quyết định, phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định và mô hình tác tử ra quyết định trong quản lý; Các thành phần của HHTRQĐ bao gồm: Hệ con quản trị dữ liệu, hệ con quản trị mô hình, hệ con quản trị tri thức, hệ con quản trị &amp; tạo sinh hội thoại và người sử dụng trong HHTRQĐ; Mô hình và mô hình hóa như: Các mô hình định lượng, cơ sở mô hình &amp; quản trị mô hình; Giao diện HHTRQĐ cho phép người sử dụng tương tác mềm dẻo giữa người và máy tính như: các thành phần và yêu cầu của giao diện người sử dụng. Các phương pháp được đưa ra là dùng menu, ngôn ngữ lệnh, hỏi &amp; trả lời, tương tác biểu mẫu, ngôn ngữ tự nhiên, thao tác đối tượng; Các công cụ, môi trường thường được sử dụng cho giao diện là: Môi trường đồ họa, các kỹ thuật đa phương tiện, kỹ thuật siêu phương tiện, tương tác trực quan, hiện thực ảo và xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Xây dựng HHTRQĐ như: Sử dụng bộ tạo sinh HHTRQĐ, sử dụng các công cụ chuyên dụng hoặc lập trình cho các bài toán giải quyết các tình huống đặc thù; Các giai đoạn của qúa trình phát triển HHTRQĐ; Tiếp theo là bộ tạo sinh HHTRQĐ và HHTRQĐ được phát triển bởi nhóm và cá nhân người sử dụng.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ hỗ trợ ra quyết định bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định cho một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2016) Hệ trợ giúp quyết định, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] V.Sauter (1997). Decision Support Systems. John Wiley &amp; Sons\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Efraim Turban, Jay E. Aronson, and Ting-Peng Liang (2005). Decision Support Systems and Intelligent Systems (7th Edition). Prentice Hall\n\n[4] George M. Marakas (2003). Decision Support Systems in the 21st century (2nd edn.) Pearson Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực HHTRQĐ như: Ra quyết định và môi trường ra quyết định, các thành phần của HHTRQĐ, mô hình &amp; mô hình hóa, giao diện HHTRQĐ và xây dựng HHTRQĐ. Những kiến thức này sẽ giúp cho sinh viên có được nền tảng cần thiết để đi sâu và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                    | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                              |                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về hệ hỗ trợ ra quyết đinh  1.1. Lược sử các hệ thống thông tin 1.2. Hệ hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-5    | Chương 2. Ra quyết định và môi trường ra quyết định 2.1. Môi trường ra quyết định 2.2. Phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6      | Chương 3. Các thành phần cơ bản của hệ hỗ trợ ra quyết định 3.1. Hệ con quản trị dữ liệu 3.2. Hệ con quản trị mô hình 3.3. Hệ con quản trị tri thức 3.4. Hệ con quản trị và tạo sinh hội thoại 3.5. Người sử dụng trong HHTRQĐ                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình 4.1. Khái niệm mô hình 4.2. Các mô hình định lượng                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình (tiếp) 4.3. Cơ sở mô hình và quản trị mô hình                                                                                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Học máy                                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Machine Learning                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1177                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOKT1106; CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn     |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực học máy đó là các thuật toán, kỹ thuật cài đặt và đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy bao gồm tổng quan về học máy và công cụ hỗ trợ lập trình để giải quyết bài toán học máy trên máy tính; các phương pháp học có giám sát; các phương pháp học không giám sát; đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy bao gồm các kỹ thuật đánh giá, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình và các tiêu chí đánh giá hiệu năng hệ thống học máy.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hoàng Xuân Huấn (2015), Giáo trình Học máy, Trường Đại học công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] E. Alpaydın (2010), Introduction to Machine Learning, Massachusetts Institute of Technology (Second Edition).\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thân Quang Khoát (2017), Bài giảng môn học máy, Viện CNTT &amp; truyền thông - Đại học Bách khoa Hà Nội.\n\n[4] Chris Mellish (1997), Machine learning, Department of Artificial Intelligence - University of Edinburgh.\n\n[5] Tom M. Mitchell (1997), Machine learning, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực học máy: Các phương pháp học máy, các kỹ thuật học học máy, thiết kế hệ thống học máy và đánh giá hiệu quả hệ thống học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như: nhận dạng và phân tích ảnh, dịch máy, xây dựng các hệ thống thông minh và giải quyết các bài toán liên quan đến học máy trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về học máy, kiến trúc của hệ thống học máy, các vấn đề trong học máy, các ứng dụng của học máy và công cụ lập trình                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học có giám sát, kỹ thuật phân lớp, kỹ thuật hồi quy, mạng nơ ron và học sâu                                                                                                    | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học không giám sát, giảm chiều dữ liệu, phân cụm dữ liệu, học bán giám sát, học tăng cường và học tập thể                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về đánh giá hiệu năng của các phương pháp học máy, các kỹ thuật đánh giá hiệu năng, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình, các tiêu chí đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích các bài toán học máy                                                                                                                                                     | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa, thiết kế và phát triển các hệ thống học máy                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy                                                                                                                                                                          | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm học tập                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                            | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                   | [4]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp học có giám sát Giới thiệu  Kỹ thuật phân lớp Cây quyết định Phân lớp Naïve Bayes Máy véc tơ hỗ trợ (SVM) Phân lớp k láng giềng gần nhất.  Kỹ thuật hồi quy Hồi quy tuyến tính Hồi quy logistic Hồi quy Ridge Hồi quy LASSO (Least Absolute Shrinkage and Selection Operator)  Hồi quy LARS (Least Angle Regression)  Mạng nơ ron nhân tạo và học sâu Mạng nơron nhân tạo Mạng perceptron  Mạng perceptron nhiều lớp Thuật toán lan truyền ngược Giảm lỗi cho mạng nơron Học sâu  *Một số kỹ thuật học có giám sát khác                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Các phương pháp học không giám sát Giới thiệu Giảm chiều dữ liệu Phân tích thành phần chính (PCA) Phân tích thành phần độc lập (ICA) Phân tích đặc trưng tuyến tính (LDA) Giải thuật di truyền (GA)  Phân cụm dữ liệu Phân cụm phân hoạch Phân cụm phân cấp Phân cụm dựa trên mật độ Phân cụm dựa trên lưới Phân cụm dựa trên mô hình * Một số phương pháp phân cụm khác * Một số phương pháp học máy khác Học bán giám sát  Học tăng cường Học nhóm (học tập thể) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học                                                                                                                                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Đánh giá hiệu năng các phương pháp học máy 4.1. Hàm băm 4.1. Giới thiệu Bài toán đánh giá Các phương pháp đánh giá 4.2. Các kỹ thuật đánh giá hiệu năng Kỹ thuật phân tách Kỹ thuật lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) Kỹ thuật lặp phân tách (repeated hold-out) Kỹ thuật kiểm tra chéo (cross-validation) Kỹ thuật lấy mẫu lặp lại (bootstrap sampling) 4.3. Lựa chọn tham số 4.4. Đánh giá và lựa chọn mô hình 4.5. Các tiêu chí đánh giá hiệu năng Tính chính xác Ma trận nhầm lẫn Độ chính xác và độ hồi tưởng Bài tập lớn môn học                                                                                                                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Học máy                                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Machine Learning                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1177                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOKT1106; CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn     |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực học máy đó là các thuật toán, kỹ thuật cài đặt và đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy bao gồm tổng quan về học máy và công cụ hỗ trợ lập trình để giải quyết bài toán học máy trên máy tính; các phương pháp học có giám sát; các phương pháp học không giám sát; đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy bao gồm các kỹ thuật đánh giá, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình và các tiêu chí đánh giá hiệu năng hệ thống học máy.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hoàng Xuân Huấn (2015), Giáo trình Học máy, Trường Đại học công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] E. Alpaydın (2010), Introduction to Machine Learning, Massachusetts Institute of Technology (Second Edition).\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thân Quang Khoát (2017), Bài giảng môn học máy, Viện CNTT &amp; truyền thông - Đại học Bách khoa Hà Nội.\n\n[4] Chris Mellish (1997), Machine learning, Department of Artificial Intelligence - University of Edinburgh.\n\n[5] Tom M. Mitchell (1997), Machine learning, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực học máy: Các phương pháp học máy, các kỹ thuật học học máy, thiết kế hệ thống học máy và đánh giá hiệu quả hệ thống học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như: nhận dạng và phân tích ảnh, dịch máy, xây dựng các hệ thống thông minh và giải quyết các bài toán liên quan đến học máy trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về học máy, kiến trúc của hệ thống học máy, các vấn đề trong học máy, các ứng dụng của học máy và công cụ lập trình                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học có giám sát, kỹ thuật phân lớp, kỹ thuật hồi quy, mạng nơ ron và học sâu                                                                                                    | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học không giám sát, giảm chiều dữ liệu, phân cụm dữ liệu, học bán giám sát, học tăng cường và học tập thể                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về đánh giá hiệu năng của các phương pháp học máy, các kỹ thuật đánh giá hiệu năng, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình, các tiêu chí đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích các bài toán học máy                                                                                                                                                     | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa, thiết kế và phát triển các hệ thống học máy                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy                                                                                                                                                                          | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm học tập                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề trong học máy, kiến trúc, thiết kế hệ thống học máy, các ứng dụng của học máy, công cụ môi trường lập trình và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề trong học máy, kiến trúc, thiết kế hệ thống học máy, các ứng dụng của học máy, công cụ môi trường lập trình và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp học có giám sát Giới thiệu  Kỹ thuật phân lớp Cây quyết định Phân lớp Naïve Bayes Máy véc tơ hỗ trợ (SVM) Phân lớp k láng giềng gần nhất.  Kỹ thuật hồi quy Hồi quy tuyến tính Hồi quy logistic Hồi quy Ridge Hồi quy LASSO (Least Absolute Shrinkage and Selection Operator)  Hồi quy LARS (Least Angle Regression)  Mạng nơ ron nhân tạo và học sâu Mạng nơron nhân tạo Mạng perceptron  Mạng perceptron nhiều lớp Thuật toán lan truyền ngược Giảm lỗi cho mạng nơron Học sâu  *Một số kỹ thuật học có giám sát khác                                                                                                                         | [1] Chương 2, chương 3, chương 4, chương 5, chương 7  [2] Chapter 2, chapter 3, chapter 4, chapter 5, chapter 8, chapter 9, chapter 11, chapter 12, chapter 14, chapter 15, chapter 16 [3] Chương 3 [4] Chapter 2, chapter 3, chapter 6, chapter 7, chapter 8, chapter 9, chapter 10, chapter 11, chapter 13 [5] Chapter 2, chapter 3, chapter 4, chapter 6, chapter 7, chapter 8, chapter 10, chapter 11 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Các phương pháp học không giám sát Giới thiệu Giảm chiều dữ liệu Phân tích thành phần chính (PCA) Phân tích thành phần độc lập (ICA) Phân tích đặc trưng tuyến tính (LDA) Giải thuật di truyền (GA)  Phân cụm dữ liệu Phân cụm phân hoạch Phân cụm phân cấp Phân cụm dựa trên mật độ Phân cụm dựa trên lưới Phân cụm dựa trên mô hình * Một số phương pháp phân cụm khác * Một số phương pháp học máy khác Học bán giám sát  Học tăng cường Học nhóm (học tập thể) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học                                                                                                                                                        | [1] Chương 6, chương 8, chương 9, chương 10 [2] Chapter 7, chapter 10, chapter 17, chapter 18 [3] Chương 2 [4] Chapter 12, chapter 16, chapter 18 [5] Chapter 9, chapter 12, chapter 13                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                          | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Đánh giá hiệu năng các phương pháp học máy 4.1. Hàm băm 4.1. Giới thiệu Bài toán đánh giá Các phương pháp đánh giá 4.2. Các kỹ thuật đánh giá hiệu năng Kỹ thuật phân tách Kỹ thuật lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) Kỹ thuật lặp phân tách (repeated hold-out) Kỹ thuật kiểm tra chéo (cross-validation) Kỹ thuật lấy mẫu lặp lại (bootstrap sampling) 4.3. Lựa chọn tham số 4.4. Đánh giá và lựa chọn mô hình 4.5. Các tiêu chí đánh giá hiệu năng Tính chính xác Ma trận nhầm lẫn Độ chính xác và độ hồi tưởng Bài tập lớn môn học                                                                                                                   | [2] Chapter 19 [3] Chương 4 [4] Chapter 14, chapter 15 [5] Chapter 5, chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                       | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Testing and Quality Assurrance            |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1178                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1104                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về kiểm thử phần mềm, vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Cung cấp kiến thức về kiểm thử tự động và cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ kiểm thử tự động.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu về các kỹ thuật, công cụ kiểm thử, từ đó có thể triển khai thực hiện các kỹ thuật và công cụ này vào các bài toán, dự án thực tế. Thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng kiểm thử để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Thạc Bình Cường (2011) Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Phạm Ngọc Hùng, Trương Anh Hoàng và Đặng Văn Hưng (2014). Giáo trình kiểm thử phần mềm, Đại học Quốc Gia\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Andreas Spillner, Tilo Linz, Hans Schaefer. Software Testing Foundations.  A Study Guide for the Certified Tester Exam. 4th Edition\n\n[4]. Kshirasagar Naik. Software testing and quality assurance theory and practice.\n\n[5]. Paul Ammann and Jeff Offutt. Introduction to Software Testing. Cambridge University Press, Cambridge, UK.\n\n[6]. Trần Cao Đệ. Giáo trình Kiểm thử phần mềm, NXB Đại học Cần thơ, 2012\n\n[7] Nguyễn Văn Hiệp. Bài giảng Kiểm thử phần mềm. Đại học Bách khoa TP HCM.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về kiểm thử phần mềm: qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; kiểm thử tự động và các công cụ hỗ trợ. Đồng thời vận dụng kiến thức chuyên sâu về các kỹ thuật kiểm thử để phân tích và đánh giá phần mềm | PLO 1.4A             | 4        |\n| G2   | Học phần rèn luyện cho người học các kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, nguyên lý, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các bài toán cụ thể trong lĩnh vực KHMT.                                                                                 | PLO 2.1.2  PLO 2.3A  | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm. Có ý thức, trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong thực thi công việc thuộc lĩnh vực KHMT.                                                                      | PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả các kiến thức về kiểm thử phần mềm: vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Kiểm thử tự động và các công cụ trong kiểm thử tự động. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các kỹ thuật kiểm thử hộp đen, hộp trắng, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chức năng, kiểm thử tích hợp trong các bài toán, ví dụ minh họa                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng, tích hợp, thiết kế, cài đặt, sử dụng các kỹ thuật để kiểm thử và đánh giá hiệu quả của việc kiểm thử các phần mềm cụ thể trong thực tế.                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến kiểm thử                                                                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng  giao tiếp bằng văn bản, viết báo cáo, thuyết trình chuyên môn liên quan đến kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao, có kĩ năng giao tiếp trên môi trường mạng                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các dự án trong lĩnh vực KHMT.                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm.                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến kiểm thử và đảm bảo bảo nói riêng và lĩnh vực KHMT nói chung                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                     | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 4,6,12       | CLO 1.1 CLO 1.2         | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 9            | CLO 1.1 CLO 1.2         | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**                                                    | CLOs                                            | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                               | [4]                                             | [5]                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần                                                 | CLO1.1 CLO2.1                                   | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Tổng quan về kiểm thử phần mềm Quy trình phát triển phần mềm Giới thiệu về kiểm thử phần mềm - Khái niệm về kiểm thử phần mềm - Tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm - Các mức độ kiểm thử phần mềm - Phân loại kiểm thử - Test case - Các nguyên tắc trong kiểm thử phần mềm - Hạn chế của việc kiểm thử phần mềm | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 2 [4] Chapter 1,2 [5] Part 1 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Quy trình và kế hoạch kiểm thử phần mềm - Giới thiệu - Quy trình kiểm thử tổng quát - Kế hoạch kiểm thử Câu hỏi và bài tập                                                                                                                                    | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 2 [4] Chapter 1,2 [5] Part 1 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi đến lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm Kiểm thử hộp đen Giới thiệu chung về kiểm thử hộp đen Kỹ thuật phân lớp tương đương Kĩ thuật phân tích các giá trị biên Kĩ thuật dùng bảng quyết định Kỹ thuật kiểm thử các bộ n thần kỳ Bài test ngắn                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7 [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Kiểm thử hộp trắng - Giới thiệu chung về kiểm thử hộp trắng - Kiểm thử luồng điều khiển - Kiểm thử dòng dữ liệu                                                                                                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7 [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Ví dụ và bài tập về kĩ thuật kiểm thử hộp đen Ví dụ và bài tập về kỹ thuật kiểm thử hộp trắng Bài tập tổng hợp Bài test ngắn                                                                                                                                  | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7  [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu và làm tập về nhà trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                  | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 1 [6] Chương 7                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                  | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 1 [6] Chương 7                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Kiểm thử tự động 5.1. Giới thiệu chung về kiểm thử tự động 5.2. Quy trình kiểm thử tự động 5.3. Ưu nhược điểm của kiểm thử tự động                                                                                                                                                                                 | [2] Chương 9 [3] Chương 7 [5] Chương 8                            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 12     | Chương 5. Kiểm thử tự động (tiếp theo) 5.4. Các công cụ kiểm thử tự động Bài test ngắn                                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 9 [3] Chương 7 [5] Chương 8                            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu                                         | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                      | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu                                         | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                      | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                   | CLO 1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1          | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.2       | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Testing and Quality Assurrance            |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1178                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1104                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về kiểm thử phần mềm, vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Cung cấp kiến thức về kiểm thử tự động và cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ kiểm thử tự động.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu về các kỹ thuật, công cụ kiểm thử, từ đó có thể triển khai thực hiện các kỹ thuật và công cụ này vào các bài toán, dự án thực tế. Thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng kiểm thử để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Thạc Bình Cường (2011) Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Phạm Ngọc Hùng, Trương Anh Hoàng và Đặng Văn Hưng (2014). Giáo trình kiểm thử phần mềm, Đại học Quốc Gia\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Andreas Spillner, Tilo Linz, Hans Schaefer. Software Testing Foundations.  A Study Guide for the Certified Tester Exam. 4th Edition\n\n[4]. Kshirasagar Naik. Software testing and quality assurance theory and practice.\n\n[5]. Paul Ammann and Jeff Offutt. Introduction to Software Testing. Cambridge University Press, Cambridge, UK.\n\n[6]. Trần Cao Đệ. Giáo trình Kiểm thử phần mềm, NXB Đại học Cần thơ, 2012\n\n[7] Nguyễn Văn Hiệp. Bài giảng Kiểm thử phần mềm. Đại học Bách khoa TP HCM.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về kiểm thử phần mềm: qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; kiểm thử tự động và các công cụ hỗ trợ. Đồng thời vận dụng kiến thức chuyên sâu về các kỹ thuật kiểm thử để phân tích và đánh giá phần mềm | PLO 1.4A             | 4        |\n| G2   | Học phần rèn luyện cho người học các kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, nguyên lý, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các bài toán cụ thể trong lĩnh vực KHMT.                                                                                 | PLO 2.1.2  PLO 2.3A  | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm. Có ý thức, trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong thực thi công việc thuộc lĩnh vực KHMT.                                                                      | PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả các kiến thức về kiểm thử phần mềm: vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Kiểm thử tự động và các công cụ trong kiểm thử tự động. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các kỹ thuật kiểm thử hộp đen, hộp trắng, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chức năng, kiểm thử tích hợp trong các bài toán, ví dụ minh họa                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng, tích hợp, thiết kế, cài đặt, sử dụng các kỹ thuật để kiểm thử và đánh giá hiệu quả của việc kiểm thử các phần mềm cụ thể trong thực tế.                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến kiểm thử                                                                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng  giao tiếp bằng văn bản, viết báo cáo, thuyết trình chuyên môn liên quan đến kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao, có kĩ năng giao tiếp trên môi trường mạng                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các dự án trong lĩnh vực KHMT.                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm.                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến kiểm thử và đảm bảo bảo nói riêng và lĩnh vực KHMT nói chung                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                     | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                             | [4]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2.1                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Tổng quan về kiểm thử phần mềm Quy trình phát triển phần mềm Giới thiệu về kiểm thử phần mềm - Khái niệm về kiểm thử phần mềm - Tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm - Các mức độ kiểm thử phần mềm - Phân loại kiểm thử - Test case - Các nguyên tắc trong kiểm thử phần mềm - Hạn chế của việc kiểm thử phần mềm | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Quy trình và kế hoạch kiểm thử phần mềm - Giới thiệu - Quy trình kiểm thử tổng quát - Kế hoạch kiểm thử Câu hỏi và bài tập                                                                                                                                    | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm Kiểm thử hộp đen Giới thiệu chung về kiểm thử hộp đen Kỹ thuật phân lớp tương đương Kĩ thuật phân tích các giá trị biên Kĩ thuật dùng bảng quyết định Kỹ thuật kiểm thử các bộ n thần kỳ Bài test ngắn                                                                              | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Kiểm thử hộp trắng - Giới thiệu chung về kiểm thử hộp trắng - Kiểm thử luồng điều khiển - Kiểm thử dòng dữ liệu                                                                                                                                               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Ví dụ và bài tập về kĩ thuật kiểm thử hộp đen Ví dụ và bài tập về kỹ thuật kiểm thử hộp trắng Bài tập tổng hợp Bài test ngắn                                                                                                                                  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Kiểm thử tự động 5.1. Giới thiệu chung về kiểm thử tự động 5.2. Quy trình kiểm thử tự động 5.3. Ưu nhược điểm của kiểm thử tự động                                                                                                                                                                                 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 12     | Chương 5. Kiểm thử tự động (tiếp theo) 5.4. Các công cụ kiểm thử tự động Bài test ngắn                                                                                                                                                                                                                             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO 1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1          | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.2       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Thi thực hành trên máy tính hoặc làm project                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                 | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\nd",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "d\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn                                                                    | Tuần 4,7,9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                                   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                              | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | Đề cương học phần                                                | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | [1] Chương 1, 2 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc bài tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 4  [3] Chương 4 [5] Chương 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | [1] Chương 6 [2] Chương 5 [3] Chương 5 [4] Chương 4 [5] Chương 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập VN Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3    CLO 3.1                    | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3   CLO 3.1                     | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO 3.2                                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá  Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [4]                                                            | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1                                           | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2  CLO2.3   CLO3.1                          | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                             | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ hiện đại trong CNTT                                |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Advanced Technologies in Information and Comunication Technology |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1186                                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức, xu hướng đã và đang được nghiên cứu, triển khai về mặt lý thuyết, ứng dụng trong thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, xã hội, khoa học, công nghệ. Học phần này cũng sẽ giúp sinh viên có định hình ban đầu về xu hướng nghề nghiệp thông qua việc tìm hiểu, ứng dụng những kiến thức đã được học vào những vấn đề thực tế đang đặt ra.\n\nVề kiến thức, sinh viên có cái nhìn tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.\n\nVề kỹ năng, sau quá trình học, tìm hiểu và nghiên cứu về lĩnh vực mình quan tâm, sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Armando Vieira&amp; Bernardete Ribeiro (2016) Introduction to Deep Learning Business Applications for Developers, Apress.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Cloud Computing for Dummies, Judith Hurwitz, Robin Bloor, Marcia Kaufman, and Dr. Fern Halper, Wiley Publishing, Inc., 2010\n\n[3] Data mining:  Concepts, Models and Techniques, Florin Gorunescu, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2011\n\n[4] Industry 4.0: The Industrial Internet of Things, Alasdair Gilchrist, 2016\n\n[5] The Executive Guide to Artificial Intelligence, Andrew Burgess, Palgrave Macmillan, 2018\n\n[6] Tài liệu và phần mềm từ các hãng công nghệ.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                          | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin (theo nghĩa rộng) trong đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.                     | PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 4     |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 3        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu biết về các lĩnh vực lý thuyết, ứng dụng của công nghệ thông tin trong đời sống, kinh tế, xã hội                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về xu hướng các công nghệ mới đang và sẽ triển khai của lĩnh vực công nghệ thông tin                                                                                                                                               | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức và công nghệ mới về: phương pháp xử lý dữ liệu, IoT, M2M, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tóm tắt tài liệu, thử nghiệm (nếu có) về vấn đề cụ thể. Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng ngoại ngữ.                                                                                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thuyết trình, tranh biện về các nội dung cần tìm hiểu                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng liên quan đến các công nghệ hiện đại như: xử lý dữ liệu, IoT, M2M, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.                                                                                            |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm được giao                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong việc thể hiện, triển khai công nghệ mới. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm   | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]         | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 6-11   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung theo chủ đề (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Trình bày và thảo luận bài tập nhóm                                              | Tuần 12-15  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí : (i) Slide (trình bày phần mềm, giải pháp… nếu có) (ii) Trình bày của các thành viên trong nhóm (iii) Giải đáp, tranh biện với lớp và giảng viên | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**         | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                           |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                    | [4]                                                     | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chuyên đề 1: Tổng quan về xu hướng công nghệ thông tin và ngành nghề liên quan                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề cương học phần, [6] | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 2      | Chuyên đề 2: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 3      | Chuyên đề 3: IoT và M2M                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4], [6]               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 4      | Chuyên đề 4: Điện toán đám mây                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [2], [6]               | CLO1.1                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 5      | Chuyên đề 5: Trí tuệ nhân tạo, học máy và học sâu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [5], 6]           | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 6-11   | Bài tập nhóm: Sinh viên được phân nhóm để tìm hiểu, thử nghiệm, viết báo cáo về các nội dung: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến Xây dựng ứng dụng trên thiết bị di động Xây dựng ứng dụng nhúng trên các thiết bị Giải pháp công nghệ thông tin cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Giải pháp mạng cho doanh nghiệp/tổ chức Các ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trên nền tảng dịch vụ Các ứng dụng trên nền tảng mã nguồn mở Trí tuệ nhân tạo Học sâu Các vấn đề khác của Công nghệ thông tin và truyền thông. |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên tìm kiếm tài liêu Thảo luận nội bộ nhóm Thử nghiệm phần mềm hoặc xây dựng giải pháp (nếu có) Viết báo cáo theo quy định | Bản kế hoạch và phân công trách nhiệm từng thành viên trong nhóm Báo cáo theo quy định về chủ đề được giao cho nhóm Sản phẩm tương ứng (nếu có) |\n| 12-15  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ hiện đại trong CNTT                                |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Advanced Technologies in Information and Comunication Technology |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1186                                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức, xu hướng đã và đang được nghiên cứu, triển khai về mặt lý thuyết, ứng dụng trong thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, xã hội, khoa học, công nghệ. Học phần này cũng sẽ giúp sinh viên có định hình ban đầu về xu hướng nghề nghiệp thông qua việc tìm hiểu, ứng dụng những kiến thức đã được học vào những vấn đề thực tế đang đặt ra.\n\nVề kiến thức, sinh viên có cái nhìn tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.\n\nVề kỹ năng, sau quá trình học, tìm hiểu và nghiên cứu về lĩnh vực mình quan tâm, sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Armando Vieira&amp; Bernardete Ribeiro (2016) Introduction to Deep Learning Business Applications for Developers, Apress.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Cloud Computing for Dummies, Judith Hurwitz, Robin Bloor, Marcia Kaufman, and Dr. Fern Halper, Wiley Publishing, Inc., 2010\n\n[3] Data mining:  Concepts, Models and Techniques, Florin Gorunescu, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2011\n\n[4] Industry 4.0: The Industrial Internet of Things, Alasdair Gilchrist, 2016\n\n[5] The Executive Guide to Artificial Intelligence, Andrew Burgess, Palgrave Macmillan, 2018\n\n[6] Tài liệu và phần mềm từ các hãng công nghệ.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                          | [4]        |\n| G1   | Sinh viên hiểu tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin (theo nghĩa rộng) trong đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.                     | PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A               | 3, 3, 3    |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 3, 3, 3, 3 |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu biết về các lĩnh vực lý thuyết, ứng dụng của công nghệ thông tin trong đời sống, kinh tế, xã hội                                                                                                                                   | 2                   |\n|             | CLO1.2 | Hiểu về xu hướng các công nghệ mới đang và sẽ triển khai của lĩnh vực công nghệ thông tin                                                                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tóm tắt tài liệu, thử nghiệm (nếu có) về vấn đề cụ thể. Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng ngoại ngữ.                                                                                                   | 3                   |\n|             | CLO2.2 | Thuyết trình, tranh biện về các nội dung cần tìm hiểu                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm được giao                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong việc thể hiện, triển khai công nghệ mới. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                           |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                       | [6]                                                                                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chuyên đề 1: Tổng quan về xu hướng công nghệ thông tin và ngành nghề liên quan                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 2      | Chuyên đề 2: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 3      | Chuyên đề 3: IoT và M2M                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 4      | Chuyên đề 4: Điện toán đám mây                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 5      | Chuyên đề 5: Trí tuệ nhân tạo, học máy và học sâu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 6-11   | Bài tập nhóm: Sinh viên được phân nhóm để tìm hiểu, thử nghiệm, viết báo cáo về các nội dung: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến Xây dựng ứng dụng trên thiết bị di động Xây dựng ứng dụng nhúng trên các thiết bị Giải pháp công nghệ thông tin cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Giải pháp mạng cho doanh nghiệp/tổ chức Các ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trên nền tảng dịch vụ Các ứng dụng trên nền tảng mã nguồn mở Trí tuệ nhân tạo Học sâu Các vấn đề khác của Công nghệ thông tin và truyền thông. | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Bản kế hoạch và phân công trách nhiệm từng thành viên trong nhóm Báo cáo theo quy định về chủ đề được giao cho nhóm Sản phẩm tương ứng (nếu có) |\n| 12-15  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Phân tích dữ liệu             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Data science Programming                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1187                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình phân tích dữ liệu là học phần chuyên ngành, nhằm cung cấp các nội dung để sinh viên có thể hiểu rõ về dữ liệu và các đặc trưng cơ bản của dữ liệu. Sinh viên phân tích được bản chất dữ liệu, phân loại dữ liệu, đưa ra phương pháp phân tích dữ liệu phù hợp. Sinh viên có thể hiểu và sử dụng được phần mềm phân tích dữ liệu R (hoặc các phần mềm tương đương) để lập trình để thực hiện lập trình phân tích dữ liệu với những bài toán phân tích dữ liệu thông dụng, các bài toán phân tích dữ liệu nâng cao với các gói phần mềm tích hợp và kết nối dữ liệu từ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao. Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính. Qua quá trình học tập, sinh viên sẽ rèn luyện thêm về kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và kỹ năng trình bày vấn đề cũng như có ý thức đạo đức nghề nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                             | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                            | PLO 1.5A                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về dữ liệu và các phương pháp tiền xử lý, thể hiện dữ liệu                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về các phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo trong việc sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R                                                                                                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu cơ bản                                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu nâng cao: phân cụm, phân lớp, cây quyết định, phân tích tài chính                                                                                                              | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có khả năng làm việc theo nhóm.                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc**                          | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                     | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.1 Giới thiệu chung về dữ liệu 1.2 Giới thiệu về qui trình thu thập và xử lý thông tin | Đề cương học phần [3] Chapter 1         | CLO1.1 CLO1.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.3 Phân loại dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu                                                                                                                                         | [3] Chapter 1,2                         | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu (tiếp theo) 1.5 Thể hiện dữ liệu                                                                                                                              | [3] Chapter 2                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 4      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.1 Giới thiệu R 2.2 Cài đặt R và các gói (package) 2.3 Văn phạm R                                                                                                                                   | [1] Phần 1                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.4 Nhập và biên tập dữ liệu trong R 2.5 Sử dụng tính toán cơ bản trong R                                                                                                                            | [1] Phần 2                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.6 Trực quan hóa dữ liệu                                                                                                                                                                            | [1] Phần 7,8                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.1 Mục đích, ý nghĩa của kiểm định 3.2 Kiểm định mối liên hệ hai biến định tính 3.3 Kiểm định trung bình 1 mẫu                                                                            | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 8      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.4 Kiểm định trung bình của hai mẫu độc lập 3.5 Kiểm định trung bình 2 mẫu cặp 3.6 Kiểm định trung bình nhiều mẫu                                                                         | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 9      | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.1 Lập bảng phân phối tần suất 4.2 Lập bảng tổng hợp nhiều biến 4.3 Lập bảng phân tích mối liên hệ giữa hai biến định tính                                                            | [1] Phần 9,14                           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.4 Phân tích hồi quy                                                                                                                                                                  | [1] Phần 10                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.5 Hồi quy logistics                                                                                                                                                                  | [1] Phần 12                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.1 Phân lớp dữ liệu 5.2 Cây quyết định                                                                                                                                      | [4] Gói arules, arulesViz, party, class | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.3 Phân cụm dữ liệu                                                                                                                                                         | [4] Gói factoextra, NbClust             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.4 Phân tích dữ liệu tài chính                                                                                                                                              | [4] Gói quantmod                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Phân tích dữ liệu             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Data science Programming                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1187                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình phân tích dữ liệu là học phần chuyên ngành, nhằm cung cấp các nội dung để sinh viên có thể hiểu rõ về dữ liệu và các đặc trưng cơ bản của dữ liệu. Sinh viên phân tích được bản chất dữ liệu, phân loại dữ liệu, đưa ra phương pháp phân tích dữ liệu phù hợp. Sinh viên có thể hiểu và sử dụng được phần mềm phân tích dữ liệu R (hoặc các phần mềm tương đương) để lập trình để thực hiện lập trình phân tích dữ liệu với những bài toán phân tích dữ liệu thông dụng, các bài toán phân tích dữ liệu nâng cao với các gói phần mềm tích hợp và kết nối dữ liệu từ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao. Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính. Qua quá trình học tập, sinh viên sẽ rèn luyện thêm về kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và kỹ năng trình bày vấn đề cũng như có ý thức đạo đức nghề nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                             | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                            | PLO 1.5A                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về dữ liệu và các phương pháp tiền xử lý, thể hiện dữ liệu                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về các phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo trong việc sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R                                                                                                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu cơ bản                                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu nâng cao: phân cụm, phân lớp, cây quyết định, phân tích tài chính                                                                                                              | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có khả năng làm việc theo nhóm.                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                        | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [4]                                | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.1 Giới thiệu chung về dữ liệu 1.2 Giới thiệu về qui trình thu thập và xử lý thông tin | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.3 Phân loại dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu (tiếp theo) 1.5 Thể hiện dữ liệu                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 4      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.1 Giới thiệu R 2.2 Cài đặt R và các gói (package) 2.3 Văn phạm R                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.4 Nhập và biên tập dữ liệu trong R 2.5 Sử dụng tính toán cơ bản trong R                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.6 Trực quan hóa dữ liệu                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.1 Mục đích, ý nghĩa của kiểm định 3.2 Kiểm định mối liên hệ hai biến định tính 3.3 Kiểm định trung bình 1 mẫu                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 8      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.4 Kiểm định trung bình của hai mẫu độc lập 3.5 Kiểm định trung bình 2 mẫu cặp 3.6 Kiểm định trung bình nhiều mẫu                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 9      | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.1 Lập bảng phân phối tần suất 4.2 Lập bảng tổng hợp nhiều biến 4.3 Lập bảng phân tích mối liên hệ giữa hai biến định tính                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.4 Phân tích hồi quy                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.5 Hồi quy logistics                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.1 Phân lớp dữ liệu 5.2 Cây quyết định                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.3 Phân cụm dữ liệu                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.4 Phân tích dữ liệu tài chính                                                                                                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Web                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Programming                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1188                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm        |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên một số khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, Python hoặc PHP.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay để xây dựng một website bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp để xây dựng một website thương mại điện tử.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Văn Lâm (2016) Lập trình ứng dụng Web, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0, Chapter 1, 2\n\n[3] Web 2.0 Architectures James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, 2009, Chapter 1, 2\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ         |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                         | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, hoặc PHP (hoặc tương đương)... | PLO 1.4.4                                   | 4              |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về thiết kế và triển khai web trong thực tế.                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                             | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 4, 4, 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm về web, tổng quan các công nghệ Web, cách thức một website thực thi, một số kiến trúc dịch vụ web. Hiểu được các bước để thiết kế website bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế giao diện, thiết kế cơ sở dữ liệu. Hiểu được các vấn đề bảo mât website và các công nghệ web mới | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình và xây dựng website sử dụng một trong các ngôn ngữ lập trình C#, Java, hoặc PHP, với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server hoặc tương đương để xây dựng được một website thương mại                                                                                 | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Web                                                                                                                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến lập trình Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Web.                                                                                                                                                                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời (bài tập) | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9      | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết, hoặc bài trình bày cá nhân (20%)                            | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (10%)                                                               | Tuần 11,12        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                | Tài liệu đọc         | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                      | Đề cương học phần    |                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan Website Một số khái niệm Tổng quan các Công nghệ Web Giới thiệu cách thức hoạt động của website  Một số kiến trúc dịch vụ web | [1] Chương 1         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 2. Thiết kế và triển khai Website 2.1. Thiết kế website 2.2. Triển khai website                                                            | [1] Chương 2         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4      | Chương 3. Lập trình Website 3.1. Cú pháp lập trình căn bản với [NNLT]                                                                             | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 5      | Chương 3. Lập trình Website 3.2. Căn bản lập trình hướng đối tượng với [NNLT]                                                                     | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 6      | Chương 3. Lập trình Website 3.3. Lập trình với các điều khiển cơ bản                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 7      | Chương 3. Lập trình Website 3.4. Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu                                                                                  | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8      | Chương 3. Lập trình Website 3.5. Lập trình với các control điều khiển danh sách                                                                   | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 9      | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.x CLO3.1 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 10     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 11     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 12     | Chương 4. Các vấn đê vê bảo mật và công nghệ mới Các vấn đề về bảo mật hệ thống Web Các xu hướng công nghệ web mới                                | [1] Chương 4         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                        |                      | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên ôn luyện bài trước khi tới lớp                                                                             | Đề kiểm tra lập trình trên máy                                                                          |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | Tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | Tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                          |                      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                   |                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Lập trình trên máy                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Web                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Programming                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1188                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm        |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên một số khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, Python hoặc PHP.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay để xây dựng một website bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp để xây dựng một website thương mại điện tử.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Văn Lâm (2016) Lập trình ứng dụng Web, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0, Chapter 1, 2\n\n[3] Web 2.0 Architectures James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, 2009, Chapter 1, 2\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ         |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                         | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, hoặc PHP (hoặc tương đương)... | PLO 1.4.4                                   | 4              |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về thiết kế và triển khai web trong thực tế.                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                             | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 4, 4, 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm về web, tổng quan các công nghệ Web, cách thức một website thực thi, một số kiến trúc dịch vụ web. Hiểu được các bước để thiết kế website bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế giao diện, thiết kế cơ sở dữ liệu. Hiểu được các vấn đề bảo mât website và các công nghệ web mới | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình và xây dựng website sử dụng một trong các ngôn ngữ lập trình C#, Java, hoặc PHP, với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server hoặc tương đương để xây dựng được một website thương mại                                                                                 | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Web                                                                                                                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến lập trình Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Web.                                                                                                                                                                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                      |                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan Website Một số khái niệm Tổng quan các Công nghệ Web Giới thiệu cách thức hoạt động của website  Một số kiến trúc dịch vụ web | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 2. Thiết kế và triển khai Website 2.1. Thiết kế website 2.2. Triển khai website                                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4      | Chương 3. Lập trình Website 3.1. Cú pháp lập trình căn bản với [NNLT]                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 5      | Chương 3. Lập trình Website 3.2. Căn bản lập trình hướng đối tượng với [NNLT]                                                                     | CLO1.2 CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 6      | Chương 3. Lập trình Website 3.3. Lập trình với các điều khiển cơ bản                                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 7      | Chương 3. Lập trình Website 3.4. Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8      | Chương 3. Lập trình Website 3.5. Lập trình với các control điều khiển danh sách                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 9      | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.x CLO3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 10     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 11     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 12     | Chương 4. Các vấn đê vê bảo mật và công nghệ mới Các vấn đề về bảo mật hệ thống Web Các xu hướng công nghệ web mới                                | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                        | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Đề kiểm tra lập trình trên máy                                                                          |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Lập trình trên máy                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Service Oreinted Sorftware Develoepment |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1190                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển phần mềm hướng dich vụ trang bị cho sinh viên khái niệm cơ bản về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ. Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên sâu về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về kiến trúc phần mềm hướng dịch vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng dịch vụ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Võ Đình Hiếu (2016), Giáo trình kiến trúc hướng dịch vụ, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] ARNON ROTEM-GAL-OZ (2012), SOA Pattern, Manning Publications Co.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Damith C.Rajapkse (2012) Software Development Tools and Technologies, National University Of Singapore.\n\n[4] E. A. Marks, M. Bell (2008), Service-oriented Architecture: A Planning and Implementation Guide for Business and Technology. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-44747-5.\n\n[5] M. Bell (2008), Service-oriented modeling (SOA): Service analysis, design, and architecture. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-25570-4.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                  | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ. | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                                                  | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**             | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [3]                        | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                            | Đề cương học phần          |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Khái niệm và kỹ thuật cơ bản  1.1. Tổng quan phát triển phần mềm hướng dịch vụ 1.2. Các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                            | [1] Chương 1, chương 2     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-6    | Chương 2. Kiến trúc hướng dịch vụ  2.1. Khái niệm chung 2.2. Phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Phần 1.1  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 3. Dịch vụ Web 3.1. Tổng quan về dịch vụ Web 3.2. Các công nghệ trong dịch vụ Web 3.3. Dịch vụ Web: SOAP 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                               | [1] Chương 4 [2] Phần 2.10 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 3. Dịch vụ Web (tiếp) 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                                                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Phần 2.10 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                              |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11-13  | Chương 4. Xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.1. Khái niệm hệ thống hướng dịch vụ 4.2. Vòng đời của hệ thống hướng dịch vụ 4.3. Quy trình xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.4. Chiến lược xây dựng hệ thống hướng dịch vụ | [1] Chương 5               | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                     |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                         |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Service Oreinted Sorftware Develoepment |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1190                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển phần mềm hướng dich vụ trang bị cho sinh viên khái niệm cơ bản về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ. Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên sâu về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về kiến trúc phần mềm hướng dịch vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng dịch vụ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Võ Đình Hiếu (2016), Giáo trình kiến trúc hướng dịch vụ, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] ARNON ROTEM-GAL-OZ (2012), SOA Pattern, Manning Publications Co.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Damith C.Rajapkse (2012) Software Development Tools and Technologies, National University Of Singapore.\n\n[4] E. A. Marks, M. Bell (2008), Service-oriented Architecture: A Planning and Implementation Guide for Business and Technology. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-44747-5.\n\n[5] M. Bell (2008), Service-oriented modeling (SOA): Service analysis, design, and architecture. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-25570-4.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                  | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ. | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                     | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                            |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Khái niệm và kỹ thuật cơ bản  1.1. Tổng quan phát triển phần mềm hướng dịch vụ 1.2. Các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                            | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-6    | Chương 2. Kiến trúc hướng dịch vụ  2.1. Khái niệm chung 2.2. Phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 3. Dịch vụ Web 3.1. Tổng quan về dịch vụ Web 3.2. Các công nghệ trong dịch vụ Web 3.3. Dịch vụ Web: SOAP 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                               | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 3. Dịch vụ Web (tiếp) 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11-13  | Chương 4. Xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.1. Khái niệm hệ thống hướng dịch vụ 4.2. Vòng đời của hệ thống hướng dịch vụ 4.3. Quy trình xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.4. Chiến lược xây dựng hệ thống hướng dịch vụ | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                          | Vật lý đại cương                  |\n|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                                           | General Physics                   |\n| - Mã số học phần:                                                     | CNTT1123                          |\n| - Thuộc khối kiến thức:                                               | Bắt buộc của ngành                |\n| - Số tín chỉ:                                                         | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                                                  | 30                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành:                      + Số tiết tự học: | 15 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết : Không                                     |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Tống Thị Hảo Tâm\tSđt: 0913 520 505\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n\nThS. Đặng Đình Hải   \tSđt: 0903 422 468\tEmail: haidd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này bao gồm những kiến thức Vật lý đại cương phần điện từ. Bao gồm các nội dung về: các loại trường (điện trường tĩnh, điện trường xoáy, từ trường), nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, điện thông, từ thông,..); Các định lý, định luật liên quan; Mối quan hệ giữa  các loại trường, trường điền từ thống nhất; Lực trong các trường và ứng dụng; Các tính chất của vật dẫn, điện môi trong điện trường tính và ứng dụng; Bản chất từ tính của vật liệu từ và ứng dụng; Vận dụng xét dao động điện và sóng điện từ. Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ cũng như kĩ năng làm việc nhóm thông qua thực hành các bài tập nhóm, giờ học thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ (2006), Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên) (2006), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n\nTài liệu khác\n\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần (1992), Điện học, NXB Giáo dục.\n- Đặng Quang Khang (2000), Vật lý Đại cương tập 2- Điện học, ĐH Bách Khoa Hà Nội.\n- Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều (2006), Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững khái niệm điện trường, các đại lượng đặc trưng cho điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường, lực điện, thế năng, điện thế, năng lượng điện trường.                                                                                                               | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G).                                                                                                                                                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm vững khái niệm từ trường, các đại lượng đặc trưng cho từ trường, lực từ, từ thông ; Mối quan hệ tương hỗ giữa từ trường và dòng điện.                                                                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere).                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Hiểu, giải thích sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ) và ứng dụng trong thực tế. Có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng của điện trường lên các vật dẫn và điện môi (vật dẫn cân bằng tĩnh điện, tụ điện). | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải thích được các tính chất của vật liệu sắt từ, ứng dụng của vật liệu sắt từ.                                                                                                                                           | 2                   |\n| G4          | CLO4.1 | Hiểu và giải thích mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell). Có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell).                               | 2                   |\n| G4          | CLO4.2 | Phân biệt giữa điện trường tĩnh và điện trường xoáy.                                                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.1 | Hiểu bản chất của các loại dao động điện từ, mạch mạch dao động điện từ và ứng dụng.                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.2 | Hiểu bản chất của sóng điện từ, nắm được các vấn đề liên quan đến thu phát sóng điện từ.                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G6          | CLO6.1 | Biết tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ đáp ứng các nội dung thảo luận trên lớp, nội dụng học liên quan đến vận dụng, nội dung báo cáo tự học.                                                                             | 2                   |\n| G6          | CLO6.2 | Nhận thức vị trí môn học và sự liên quan của các kiến thức môn học với các môn ngành.                                                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G7          | CLO7.1 | Thực hành khả năng làm việc nhóm : hoàn thành được vai trò của cá nhân khi tham gia vào các Bài tập nhóm, báo cáo nhóm, kiểm tra nhóm.                                                                                                                                         | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                           | Thời điểm         | CLOs            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                               | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                                      | [6]         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Số các giờ học tham gia trên lớp Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1-CLO7       | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá : (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                    | 10%         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân (theo từng nội dung học/chương)                                                                   | Tuần 2, 4, 6, 14  | CLO2- CLO4 CLO6 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ;                                                                                                      | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                               | Tuần 10           | CLO1-CLO4       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức.                                                                                                        | 20%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (Bài tập lớn/Báo cáo nhóm)                                                                           | Tuần 9,10,15      | CLO1-CLO7       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ đáp ứng được các câu hỏi ; (v) Thời gian trình bày | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1-CLO5       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                     | 50%         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc        | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                 | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần   | CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1        | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chương 1. Điện trường tĩnh    1.1. Định luật Coulomb  1.2. Điện trường và các đại lượng đặc trưng cho điện trường 1.2.1. Khái niệm điện trường 1.2.2. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện 1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường 1.2.4. Mômen lưỡng cực điện 1.2.5. Đường sức điện trường 1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss  1.3.1. Điện thông 1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 1.4. Điện thế  1.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường 1.4.2. Thế năng tương tác điện  1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế 1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất) 1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 1  | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                       |\n| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |\n| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], [2], Chương 3  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | [1], [2], Chương 4  | CLO2.1 CLO2.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5. Cảm ứng điện từ 5.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng 5.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt  5.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ trường bất kỳ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [[1], [2], Chương 5 | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                                                                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, trả lời trên lớp Đạt tiến độ thời hạn nộp báo cáo của sinh viên Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày.                                                                                                         |\n| 9-10   | Trình bày bài tập nhóm số 1 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 5), gồm các vấn đề sau : - Hiện tượng cảm ứng điện từ được coi là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật. Trình bày hiểu biết về cảm ứng điện từ và các ứng dụng của hiện tượng này trong thực tế. - Trình bày các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ; Suất điện động cảm ứng và hiện tượng tự cảm. - Đưa ra một ứng dụng trong đời sống áp dụng hiện tượng cảm ứng điện từ. Dùng các định luật cảm ứng điện từ giải thích cơ chế hoạt động của ứng dụng đó.  -Trình bày và giải thích hiệu ứng bề mặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                     | CLO2.1 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức đẹp ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi ;(v) Thời gian trình bày                                                                                                                                    |\n| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 11-12  | Chương 6. Vật liệu từ 6.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ 6.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ 6.2.1. Mômen từ nguyên tử 6.2.2. Hiệu ứng nghịch từ 6.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ 6.2.4. Véctơ phân cực từ 6.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 6.4. Sắt từ 6.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit) 6.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên của Landao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1], [2], Chương 6  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                                                                                                                         |\n| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1], [2], Chương 7  | CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2], Chương 8  | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |\n| 14     | Chương 9. Sóng điện từ 9.1. Sự tạo thành sóng điện từ 9.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ 9.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất. 9.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. 9.5. Thang sóng điện từ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 10 | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu kiểm tra nhanh                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO5                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (trên tổng 15 buổi) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ so với thời gian quy định bắt đầu buổi học sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                          | Vật lý đại cương                  |\n|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                                           | General Physics                   |\n| - Mã số học phần:                                                     | CNTT1191                          |\n| - Thuộc khối kiến thức:                                               | Bắt buộc của ngành                |\n| - Số tín chỉ:                                                         | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                                                  | 30                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành:                      + Số tiết tự học: | 15 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết: Không                                      |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Tống Thị Hảo Tâm\tSđt: 0913 520 505\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n\nThS. Đặng Đình Hải   \tSđt: 0903 422 468\tEmail: haidd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này bao gồm những kiến thức Vật lý đại cương phần điện từ. Bao gồm các nội dung về: các loại trường (điện trường tĩnh, điện trường xoáy, từ trường), nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, điện thông, từ thông,..); Các định lý, định luật liên quan; Mối quan hệ giữa  các loại trường, trường điền từ thống nhất; Lực trong các trường và ứng dụng; Các tính chất của vật dẫn, điện môi trong điện trường tính và ứng dụng; Bản chất từ tính của vật liệu từ và ứng dụng; Vận dụng xét dao động điện và sóng điện từ. Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ cũng như kĩ năng làm việc nhóm thông qua thực hành các bài tập nhóm, giờ học thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ (2006), Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên) (2006), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n\nTài liệu khác\n\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần (1992), Điện học, NXB Giáo dục.\n- Đặng Quang Khang (2000), Vật lý Đại cương tập 2- Điện học, ĐH Bách Khoa Hà Nội.\n- Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều (2006), Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững khái niệm điện trường, các đại lượng đặc trưng cho điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường, lực điện, thế năng, điện thế, năng lượng điện trường.                                                                                                               | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G).                                                                                                                                                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm vững khái niệm từ trường, các đại lượng đặc trưng cho từ trường, lực từ, từ thông ; Mối quan hệ tương hỗ giữa từ trường và dòng điện.                                                                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere).                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Hiểu, giải thích sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ) và ứng dụng trong thực tế. Có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng của điện trường lên các vật dẫn và điện môi (vật dẫn cân bằng tĩnh điện, tụ điện). | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải thích được các tính chất của vật liệu sắt từ, ứng dụng của vật liệu sắt từ.                                                                                                                                           | 2                   |\n| G4          | CLO4.1 | Hiểu và giải thích mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell). Có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell).                               | 2                   |\n| G4          | CLO4.2 | Phân biệt giữa điện trường tĩnh và điện trường xoáy.                                                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.1 | Hiểu bản chất của các loại dao động điện từ, mạch mạch dao động điện từ và ứng dụng.                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.2 | Hiểu bản chất của sóng điện từ, nắm được các vấn đề liên quan đến thu phát sóng điện từ.                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G6          | CLO6.1 | Biết tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ đáp ứng các nội dung thảo luận trên lớp, nội dụng học liên quan đến vận dụng, nội dung báo cáo tự học.                                                                             | 2                   |\n| G6          | CLO6.2 | Nhận thức vị trí môn học và sự liên quan của các kiến thức môn học với các môn ngành.                                                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G7          | CLO7.1 | Thực hành khả năng làm việc nhóm : hoàn thành được vai trò của cá nhân khi tham gia vào các Bài tập nhóm, báo cáo nhóm, kiểm tra nhóm.                                                                                                                                         | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO7 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO7 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO5 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chương 1. Điện trường tĩnh    1.1. Định luật Coulomb  1.2. Điện trường và các đại lượng đặc trưng cho điện trường 1.2.1. Khái niệm điện trường 1.2.2. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện 1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường 1.2.4. Mômen lưỡng cực điện 1.2.5. Đường sức điện trường 1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss  1.3.1. Điện thông 1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 1.4. Điện thế  1.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường 1.4.2. Thế năng tương tác điện  1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế 1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất) 1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                       |\n| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO3.1 CLO6.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |\n| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO3.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | CLO2.1 CLO2.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO3.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | CLO2.1 CLO2.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5. Cảm ứng điện từ 5.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng 5.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt  5.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ trường bất kỳ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, trả lời trên lớp Đạt tiến độ thời hạn nộp báo cáo của sinh viên Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày.                                                                                                         |\n| 9-10   | Trình bày bài tập nhóm số 1 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 5), gồm các vấn đề sau : - Hiện tượng cảm ứng điện từ được coi là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật. Trình bày hiểu biết về cảm ứng điện từ và các ứng dụng của hiện tượng này trong thực tế. - Trình bày các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ; Suất điện động cảm ứng và hiện tượng tự cảm. - Đưa ra một ứng dụng trong đời sống áp dụng hiện tượng cảm ứng điện từ. Dùng các định luật cảm ứng điện từ giải thích cơ chế hoạt động của ứng dụng đó.  -Trình bày và giải thích hiệu ứng bề mặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO6.1 CLO7.1        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức đẹp ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi ;(v) Thời gian trình bày                                                                                                                                    |\n| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 11-12  | Chương 6. Vật liệu từ 6.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ 6.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ 6.2.1. Mômen từ nguyên tử 6.2.2. Hiệu ứng nghịch từ 6.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ 6.2.4. Véctơ phân cực từ 6.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 6.4. Sắt từ 6.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit) 6.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên của Landao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                                                                                                                         |\n| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |\n| 14     | Chương 9. Sóng điện từ 9.1. Sự tạo thành sóng điện từ 9.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ 9.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất. 9.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. 9.5. Thang sóng điện từ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu kiểm tra nhanh                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO5                   | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá chuyên cần. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (trên tổng 15 buổi) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ so với thời gian quy định bắt đầu buổi học sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh Chuyên ngành                  |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for IT                          |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1192                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | null                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp kiến thức giúp sinh viên có thể hiểu được tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin; từ vựng chuyên ngành. Đọc và hiểu những tài liệu cơ bản chuyên ngành CNTT. Trao đổibằng tiếng Anh những vấn đề đơn giản của CNTT với người nước ngoài sử dụng tiếng Anh.\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn học liệu bằng tiếng Anh liên quan đến những môn học chuyên ngành trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhiều trong chuyên ngành CNTT. Giới thiệu cho người học cách vận dụng các từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đó trong các hoàn cảnh khác nhau như viết luận, trao đổi kỹ thuật, dịch Anh - Việt, Việt – Anh các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Sinh viên biết cách tìm kiếm thông tin, tìm tài liệu bằng tiếng Anh để tham khảo kiến thức chuyên sâu. Trao đổi học thuật đơn giản với người nước ngoài nói tiếng Anh.                                                                                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng viết luận độc lập cũng như khả năng tạo nhóm giao tiếp, trao đổi các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                   | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                    | [5]                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x -CLO3.x         | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                     | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7,10,12  | CLO1.x – CLO3.x        | Tiêu chí: (i) Làm bài đầy đủ, chính xác (ii) Bài tập được hoàn thành đúng hạn                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường. | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                                                                                  |                   |                        |                                                                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                          | Tài liệu đọc**     | CLOs                   | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                          | [3]                | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                    | [6]                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT | Đề cương học phần  | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                 |\n| 2      | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                         | [1] Unit 1         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm.        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                            | [1] Unit 1, Unit 2 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 4      | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                      | [1] Unit 2, Unit 3 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 5      | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                | [1] Unit 3         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 6      | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                             | [1] Unit 4         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 7      | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                         | [1] Unit 3, Unit 8 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                         |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 |                                                                                                                                                                        | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                         |\n| 9      | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                | [1] Unit 6         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                            | [1] Unit 8, Unit 9 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     |                                                                                              |                    |                        |                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n| 11     | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                            | [1] Unit 21        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 12     | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                    | [1] Unit 11        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 13     | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                  | [1] Unit 12        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 14     | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                    | [1] Unit 23        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 15     | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                  | [1] Unit 22        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                              |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh Chuyên ngành                  |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for IT                          |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1192                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | null                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp kiến thức giúp sinh viên có thể hiểu được tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin; từ vựng chuyên ngành. Đọc và hiểu những tài liệu cơ bản chuyên ngành CNTT. Trao đổibằng tiếng Anh những vấn đề đơn giản của CNTT với người nước ngoài sử dụng tiếng Anh.\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn học liệu bằng tiếng Anh liên quan đến những môn học chuyên ngành trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhiều trong chuyên ngành CNTT. Giới thiệu cho người học cách vận dụng các từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đó trong các hoàn cảnh khác nhau như viết luận, trao đổi kỹ thuật, dịch Anh - Việt, Việt – Anh các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Sinh viên biết cách tìm kiếm thông tin, tìm tài liệu bằng tiếng Anh để tham khảo kiến thức chuyên sâu. Trao đổi học thuật đơn giản với người nước ngoài nói tiếng Anh.                                                                                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng viết luận độc lập cũng như khả năng tạo nhóm giao tiếp, trao đổi các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                   | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x -CLO3.x         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x – CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x -CLO3.x         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x – CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                          | CLOs                   | Công cụ  đánh giá****                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                          | [4]                    | [6]                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                 |\n| 2      | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                         | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 4      | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                      | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 5      | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 6      | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                             | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 7      | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                         | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                         | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                         |\n| 9      | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     |                                                                                              |                        |                                                                         |\n| 11     | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 12     | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                    | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 13     | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                  | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 14     | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                    | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 15     | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                  | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                              | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1193                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                           | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin. Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | PLO 1.4.1 PLO 1.4.2 PLO 1.4.3 PLO 1.5A PLO 1.5B               | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO 2.1.2 PLO 2.2.1 PLO 2.2.2A PLO 2.2.2B PLO 2.3.2 | 5U       |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.2 PLO3.2.3                  | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                          | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin    | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống công nghệ thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                            | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1193                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                           | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin. Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | PLO 1.4.1 PLO 1.4.2 PLO 1.4.3 PLO 1.5A PLO 1.5B               | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO 2.1.2 PLO 2.2.1 PLO 2.2.2A PLO 2.2.2B PLO 2.3.2 | 5U       |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.2 PLO3.2.3                  | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                          | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin    | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống công nghệ thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                            | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [4]                                       | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                       | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1194                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                     | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                    | [4]      |\n| G1   | Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên để lập luận, phân tích, giải quy Vận dụng các kiến thức ngành khoa học máy tính vào việc phân tích, đánh giá, đảm bảo an toàn và bảo mật cho các hệ thống thông tin, phát triển phần mềm để giải quyết các bài toán Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 1.4A PLO 1.4B                                      | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 PLO 2.3A PLO 2.3B | 4U-5U    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính      | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1194                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                     | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                    | [4]      |\n| G1   | Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên để lập luận, phân tích, giải quy Vận dụng các kiến thức ngành khoa học máy tính vào việc phân tích, đánh giá, đảm bảo an toàn và bảo mật cho các hệ thống thông tin, phát triển phần mềm để giải quyết các bài toán Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 1.4A PLO 1.4B                                      | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 PLO 2.3A PLO 2.3B | 4U-5U    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính      | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [4]                                       | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                       | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm\n\ntham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "IT",
      "program_name": "Chương trình Công nghệ thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Công nghệ thông tin\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Công nghệ thông tin/Bachelor of Information Technology",
      "major_code": "7480201"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(CTĐT đã được Hội đồng thẩm định thông qua ngày 28/3/2024)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems   |\n|--------------------------------------|--------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                        |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems           |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480104                                                      |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                          |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                        |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                               |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                          |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                              |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                              |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                              |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                             |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                              |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                       |\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể:\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                       |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                                                       |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin; có kiến thức chuyên sâu, hiện đại về Hệ thống thông tin.                                                                                                   |\n| PO3        | Có kiến thức và kỹ năng về phương pháp, quy trình xây dựng, phát triển, vận hành, bảo trì hệ thống thông tin và thực hiện quản trị dự án hệ thống thông tin trên cơ sở các công nghệ, kỹ thuật hiện đại. |\n| PO4        | Tuân thủ pháp luật, có đạo đức nghề nghiệp, sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội, có chính kiến, tư duy độc lập, có năng lực tự học tập nâng cao trình độ để đáp ứng yêu cầu công việc.               |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                     |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN. |\n| PLO1.2     | Tuân thủ pháp luật, có đạo đức nghề nghiệp, sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội, có chính kiến, tư duy độc lập, có năng lực tự học tập nâng cao trình độ để đáp ứng yêu cầu công việc.                                             |\n| b.         | Chuẩn kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                              |\n| PLO1.3     | Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản về máy tính và CNTT.                                                                                                                                                                        |\n| PLO1.4     | Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Hệ thống thông tin.                                                                                                                                                        |\n| PLO1.5     | Hiểu và vận dụng được các phương pháp, quy trình về xây dựng, phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống thông tin; làm chủ được quy trình phát triển phần mềm, quy trình quản trị dự án hệ thống thông tin.                         |\n| PLO1.6     | Hiểu và vận dụng được các kiến thức hiện đại trong ngành Hệ thống thông tin; đảm bảo chất lượng và an toàn thông tin hệ thống.                                                                                                         |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                       |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.1     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                       |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.2     | Có khả năng sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình thông dụng; thiết kế giao diện người dùng; phát triển các ứng dụng đa nền tảng.                                                                                               |\n| PLO2.3     | Có khả năng phân tích, thiết kế, lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình xây dựng, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin.                                           |\n| PLO2.4     | Có khả năng ứng dụng công nghệ mới trong việc phát triển các hệ thống thông tin, hệ thống phần mềm, đảm bảo chất lượng và an toàn thông tin hệ thống.                                                                                  |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                               |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                   |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                    |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                             |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |\n| PLO1.2 |       |       |       | x     |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |\n| PLO1.6 |       |       | x     |       |\n| PLO2.1 |       |       | x     |       |\n| PLO2.2 |       | x     |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |\n| PLO2.4 |       |       | x     |       |\n| PLO3.1 |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       | x     |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành HTTT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\CTĐT ngành HTTT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |\n| PLO1.2 |       |       |       | x     |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |\n| PLO1.6 |       |       | x     |       |\n| PLO2.1 |       |       | x     |       |\n| PLO2.2 |       | x     |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |\n| PLO2.4 |       |       | x     |       |\n| PLO3.1 |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\n- Cơ hội việc làm: Cử nhân ngành HTTT có thể làm việc tại các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội từ trung ương đến địa phương, các tổ chức doanh nghiệp với vị trí công việc liên quan đến hệ thống thông tin; có thể đảm đương các vị trí như chuyên viên phân tích, xây dựng, phát triển và quản trị các HTTT; cán bộ nghiên cứu tại các Viện, Trung tâm của các Bộ, Ngành; chuyên viên lập dự án, hoạch định chính sách phát triển CNTT cho các tổ chức, doanh nghiệp; chuyên viên phân tích và xử lý dữ liệu tại các tổ chức, doanh nghiệp. Ngoài ra, cử nhân ngành HTTT còn có thể làm việc tại các công ty CNTT, công ty cung cấp dịch vụ thông tin.\n- Khả năng học tập nâng cao trình độ sau tốt nghiệp: Cử nhân ngành HTTT có khả năng tiếp tục học cao học hoặc nghiên cứu sinh các ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng -An ninh           | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành HTTT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\CTĐT ngành HTTT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| STT                       | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                                           | MÃ HP    |   SỐ TC | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết           |\n|---------------------------|----------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|----------------------------|\n|                           | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                                    |          |      47 |                    |                            |\n|                           | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                                                  |          |      14 |                    |                            |\n| 1                         | 1                                            | Triết học Mác – Lênin Marxist-Leninist Philosophy                                                                        | LLNL1105 |       3 | I                  |                            |\n| 2                         | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lênin Political Economics of Marxism and Leninism                                                | LLNL1106 |       2 | I                  |                            |\n| 4                         | 4                                            | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                                 | LUCS1129 |       3 | II                 |                            |\n| 3                         | 3                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                                           | LLNL1107 |       2 | II                 |                            |\n| 5                         | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                                   | LLDL1102 |       2 | III                |                            |\n| 6                         | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                                               | LLTT1101 |       2 | III                |                            |\n|                           |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                                     | GDTC     |       3 |                    |                            |\n|                           |                                              | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Military Education                                                                         | GDQP     |       8 |                    |                            |\n|                           | 1.2. Các học phần của Trường                 | 1.2. Các học phần của Trường                                                                                             |          |      21 |                    |                            |\n| 7                         | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                                           | TOCB1101 |       3 | I                  |                            |\n| 8                         | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                                         | KHMI1101 |       3 | II                 |                            |\n| 9                         | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                                              | TOKT1145 |       3 | II                 |                            |\n| 10                        | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                                         | KHMA1101 |       3 | III                |                            |\n| 11                        | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                                               | NNKC     |       9 | I, II, III         |                            |\n|                           | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                                           |          |      12 |                    |                            |\n| 12                        | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                                      | CNTT1116 |       3 | I                  |                            |\n| 13                        | 2                                            | Vật lý đại cương General Physics                                                                                         | CNTT1191 |       3 | I                  |                            |\n| 14                        | 3                                            | Cơ sở dữ liệu Principles of Databases Systems                                                                            | TIKT1130 |       3 | II                 | CNTT1116                   |\n| 15                        | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                                              | TIHT1101 |       3 | III                | CNTT1116                   |\n| 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                                                |          |      83 |                    |                            |\n|                           | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                                                   |          |      12 |                    |                            |\n| 16-19                     | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                                        | TOCB1107 |       3 | I                  |                            |\n| 16-19                     | 2                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                                                | CNTT1128 |       3 | II                 | CNTT1116                   |\n| 16-19                     | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                                                | CNTT1182 |       3 | III                |                            |\n| 16-19                     | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                                           | CNTT1107 |       3 | III                | CNTT1116                   |\n|                           | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                              |          |      61 |                    |                            |\n|                           |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                                             |          |      31 |                    |                            |\n| 20                        | 1                                            | Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems                                                                | TIHT1102 |       3 | II                 | CNTT1116                   |\n| 21                        | 2                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                                                    | CNTT1192 |       3 | IV                 | CNTT1116                   |\n| 22                        | 3                                            | Ứng dụng cơ sở dữ liệu Application of Databases                                                                          | TIKT1124 |       3 | IV                 | TIKT1130                   |\n| 23                        | 4                                            | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                                                    | TIHT1104 |       3 | V                  |                            |\n| 24                        | 5                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                                                | CNTT1117 |       3 | IV                 | TIHT1101                   |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành HTTT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\CTĐT ngành HTTT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 16-19                     | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                                        | TOCB1107 |       3 | I                  |                            |\n| 16-19                     | 2                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                                                | CNTT1128 |       3 | II                 | CNTT1116                   |\n| 16-19                     | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                                                | CNTT1182 |       3 | III                |                            |\n| 16-19                     | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                                           | CNTT1107 |       3 | III                | CNTT1116                   |\n|                           | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                              |          |      61 |                    |                            |\n|                           |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                                             |          |      31 |                    |                            |\n| 20                        | 1                                            | Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems                                                                | TIHT1102 |       3 | II                 | CNTT1116                   |\n| 21                        | 2                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                                                    | CNTT1192 |       3 | IV                 | CNTT1116                   |\n| 22                        | 3                                            | Ứng dụng cơ sở dữ liệu Application of Databases                                                                          | TIKT1124 |       3 | IV                 | TIKT1130                   |\n| 23                        | 4                                            | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                                                    | TIHT1104 |       3 | V                  |                            |\n| 24                        | 5                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                                                | CNTT1117 |       3 | IV                 | TIHT1101                   |\n| 25                        | 6                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                                                    | CNTT1131 |       3 | V                  | CNTT1128                   |\n| 26                        | 7                                            | Lập trình Python Python Programming                                                                                      | CNTT1180 |       3 | IV                 | CNTT1128                   |\n| 27                        | 8                                            | Quản trị dự án hệ thống thông tin Information Systems Project Management                                                 | TIKT1127 |       3 | VI                 | TIHT1102                   |\n| 28                        | 9                                            | Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  Decision Support Systems                                                        | TIHT1110 |       3 | V                  | TIHT1102 TIKT1130          |\n| 29                        | 10                                           | Chuyên đề thực tế Internship                                                                                             | TIHT1127 |       4 | VI                 |                            |\n|                           |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần)                                                |          |      30 |                    |                            |\n| 30-39                     | 1                                            | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý Application of Artificial Intelligence  in Business and Management | TIHT1123 |       3 | V                  |                            |\n| 30-39                     | 2                                            | Phát triển các ứng dụng Web Web Applications Development                                                                 | TIKT1134 |       3 | IV                 | CNTT1116 TIKT1130 CNTT1128 |\n| 30-39                     | 3                                            | Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất Unified Modeling Language                                                                | TIKT1133 |       3 | V                  | TIHT1102                   |\n| 30-39                     | 4                                            | Lập trình mạng Network Programming                                                                                       | TIKT1131 |       3 | V                  | CNTT1128                   |\n| 30-39                     | 5                                            | Lập trình Java Java Programming                                                                                          | CNTT1153 |       3 | VI                 | CNTT1131                   |\n| 30-39                     | 6                                            | Phát triển các ứng dụng trong quản lý Application Development for Management                                             | TIHT1113 |       3 | VI                 | TIHT1102 TIKT1124          |\n| 30-39                     | 7                                            | Hệ thống thương mại điện tử Electronic Commerce Systems                                                                  | TIKT1129 |       3 | VI                 | TIHT1102 TIKT1106          |\n| 30-39                     | 8                                            | An toàn và bảo mật thông tin Cryptography and Security Information                                                       | CNTT1168 |       3 | VII                | CNTT1112                   |\n| 30-39                     | 9                                            | Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng Development of Open Source Software and Applications                         | TIKT1135 |       3 | VI                 | TIKT1113                   |\n| 30-39                     | 10                                           | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Enterprise Resource Planning (ERP)                                            | TIKT1138 |       3 | VII                | TIKT1113                   |\n| 30-39                     | 11                                           | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ  Service Oriented Software Development                                                | CNTT1190 |       3 | VII                | TIHT1101 TIKT1106          |\n| 30-39                     | 12                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                                        | CNTT1167 |       3 | VII                | CNTT1128 CNTT1116 TIKT1106 |\n| 30-39                     | 13                                           | Dữ liệu phi cấu trúc Unstructured data                                                                                   | CNTT1175 |       3 | VII                | TIKT1130                   |\n| 30-39                     | 14                                           | Phân tích nghiệp vụ Business Analytics                                                                                   | CNTT1137 |       3 | IV                 | CNTT1116                   |\n| 30-39                     | 15                                           | Lập trình phân tích dữ liệu Data Science Programming                                                                   | CNTT1187 |       3 | VII                | CNTT1116                   |\n| 40                        | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                                             | TIHT1128 |      10 | VIII               |                            |\n|                           |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                                              |          |     130 |                    |                            |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành HTTT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\CTĐT ngành HTTT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n\n- CTĐT ngành Hệ thống thông tin của Trường ĐH Công nghệ, ĐHQG HN: Link tham khảo: https://uet.vnu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao-nganh-thong-thong-tin-11/\n- CTĐT ngành Hệ thống thông tin của Trường ĐH New York University, USA: Link tham khảo: https://www.sps.nyu.edu/homepage/academics/bachelors-degrees/bs-in-information-systems-management/curriculum.html\n- CTĐT ngành Hệ thống thông tin của Trường ĐH University of Greenwich, UK: Link tham khảo: https://www.gre.ac.uk/undergraduate-courses/engsci/computing-information-systems-bsc-hons\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành HTTT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\CTĐT ngành HTTT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.B            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | [1] Chương 1, 2          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | [1] Chương 11, 12        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | [1] Chương 13            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | [1] Chương 14,15         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                            | Cơ sở lập trình                         |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                              | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                        | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                  | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                            | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                     | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                     | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                          Nhập môn CNTT                          Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành các bài tập về nhà | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn/ Bài tập cá nhân                                                                                 | Tuần 7,9,12       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì                                                                                           | Tuần 13           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian làm bài                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần |                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                            | CLOs                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                                       | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | Đề cương học phần                         | CLO1.1 CLO3.1                         | Giới thiệu học phần Hướng dẫn tìm và đọc tài liệu tham khảo Đặt ra yêu cầu học tập và các quy định cho học phần                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | [1] Chương 1 [2] Chương 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Session 1   | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập được giao. Cài đặt môi trường lập trình để chuẩn bị cho tuần học tiếp theo Giảng viên giảng lý thuyết và thảo luận các tình huống trên lớp     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 2+3 [2] Chương 3 [5] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | [1] Chương 4 [2] Chương 5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Sinh viên đọc và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc  tài liệu và làm bài tập đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập ví dụ                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc và làm bài VN đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và giải đáp các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 6 [2] Chương 10 [5] Chapter 12 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               |                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x        | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | [1] Chương 1              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | [1] Chương 1, 2           | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | [1] Chương 3              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | [1] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | [1] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | [1] Chương 7              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | [1] Chương 8              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Thi thực hành trên máy tính hoặc làm project                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn                                                                    | Tuần 4,7,9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                                   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                              | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | Đề cương học phần                                                | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | [1] Chương 1, 2 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc bài tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 4  [3] Chương 4 [5] Chương 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | [1] Chương 6 [2] Chương 5 [3] Chương 5 [4] Chương 4 [5] Chương 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập VN Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3    CLO 3.1                    | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3   CLO 3.1                     | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO 3.2                                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá  Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kinh tế vĩ mô 1                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Principles of Macroeconomics            |\n| - Mã số học phần                                                    | KHMA1101                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Đại cương                               |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Kinh tế Vĩ mô\n\nĐịa chỉ: Phòng 805 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n- Nguyễn Văn Công\n- Nguyễn Hoàng Oanh\n- Nguyễn Việt Hùng\n- Hà Quỳnh Hoa\n- Đinh Mai Hương\n- Phạm Thế Anh\n- Nguyễn Việt Hưng\n- Lê Mai Hương\n- Vũ Thanh Huyền\n- Trần Thị Lan Hương\n- Nguyễn Ngọc Đính\n- Lưu Thị Phương\n- Phạm Thị Ngọc Quỳnh\n- Trần Thúy Hằng\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu những nguyên lý cơ bản của kinh tế vĩ mô để giúp sinh viên hiểu được sự vận hành của nền kinh tế tổng thể. Sinh viên sẽ được giới thiệu các khái niệm cũng như nguyên lý hạch toán cơ bản về thu nhập quốc dân, chỉ số giá tiêu dùng và lạm phát, thất nghiệp, tỷ giá hối đoái và cán cân thương mại. Ngoài ra, sinh viên cũng được tiếp cận với những mô hình đơn giản nhất giải thích sự biến động và vai trò của các chính sách kinh tế vĩ mô trong việc ổn định nền kinh tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Giáo trình Kinh tế học (tập II), Nxb Đại học Kinh tế quốc dân, 2012;\n\n[2] Gregory Mankiw (2014). Kinh tế học Vĩ mô. Bản dịch của NXB Hồng Đức;\n\nTài liệu khác\n\n[3] N. Gregory Mankiw, Principles of Economics, CENGAGE Learning, 9th Ed. 2020.\n\n[4] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành: Các nguyên lý Kinh tế học vĩ mô, Nxb Lao động.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\nMục tiêu chính của học phần nhằm giúp sinh viên làm quen với các khái niệm và nguyên lý cơ bản về hoạt động của nền kinh tế tổng thể. Sinh viên cũng sẽ được trang bị công cụ để mô tả và giải thích các vấn đề trên. Ngoài ra, sinh viên còn được rèn luyện kỹ năng tự học tập và nghiên cứu để chuẩn bị cho những bậc học cao hơn.\n\n| Mục tiêu     | Mô tả mục tiêu                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR của CTĐT      | Mức độ năng lực   |\n|--------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------|\n| [1]          | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]               | [4]               |\n| G1           | Kiến thức: Sau khi kết thúc học phần, sinh viên giải thích và phân tích được mối quan hệ giữa các biến số kinh tế vĩ mô cơ bản; hiểu và đánh giá được tác động của các thay đổi chính sách kinh tế vĩ mô cũng như các cú sốc đối với nền kinh tế trong ngắn hạn và dài hạn. | 1.1.2 1.2.2 1.2.3 | III               |\n| G2           | Kỹ năng: Học phần rèn luyện cho sinh viên kỹ năng cơ bản trong việc sử dụng các mô hình vào lập luận, phân tích và giải thích các vấn đề liên quan đến những nguyên lý kinh tế vĩ mô.                                                                                       | 2.1.1             | III               |\n| G3           | Năng lực tự chủ và trách nhiệm: SV tôn trọng nội quy lớp học, đi học đầy đủ đúng giờ; chuẩn bị bài khi đến lớp, tham gia tích cực trong giờ học; có khả năng tự học và tự nghiên cứu bài học.                                                                               | 3.1.1             | III               |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu học phần   | Mã CĐR học phần   | Mô tả CĐR học phần                                                                                                                                                                      | Liên kết với CĐR của CTĐT   | Mức độ năng lực    |\n|---------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------|\n| [1]                 | [2]               | [3]                                                                                                                                                                                     | [4]                         | [5]                |\n|                     | LO.1              | Chuẩn kiến thức                                                                                                                                                                         |                             |                    |\n| G1                  | LO.1.1            | Sinh viên giải thích được chính xác mối quan hệ giữa các biến số kinh tế vĩ mô cơ bản.                                                                                                  | 1.1.2                       | III                |\n| G1                  | LO.1.2            | Vận dụng được các mô hình lý thuyết vào giải thích và đánh giá các tác động của các thay đổi chính sách kinh tế vĩ mô cũng như các cú sốc đối với nền kinh tế trong ngắn hạn và dài hạn | 1.2.2                       | III                |\n| G1                  | LO.1.3            | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản để phân tích và giải thích các vấn đề thời sự về tình hình kinh tế - xã hội mà Việt Nam và các nước trên thế giới đã và đang trải qua.   | 1.2.3                       | III                |\n|                     | LO.2              | Chuẩn kỹ năng                                                                                                                                                                           |                             |                    |\n|                     | LO.2.1            | Sinh viên sẽ có kỹ năng ứng dụng mô hình lý thuyết vào nhận diện, giải thích và đánh giá được các vấn đề liên quan đến đến các tình huống trong thực tế và giả định.                    | 2.1.1                       | III                |\n| G3                  | LO.3              | Năng lực tự chủ &amp; trách nhiệm                                                                                                                                                           |                             |                    |\n| G3                  | LO.3.1            | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                            | 3.1.1                       | III                |\n| G3                  | LO.3.2            | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được GV giao.                                        | 3.1.2                       | III                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                    | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                   | [2]                                                                                                    | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần                            | Tham dự các giờ giảng Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Các bài kiểm tra) | Bài kiểm tra 1 (15%)                                                                                   | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                               | 30%         |\n| Đánh giá quá trình (Các bài kiểm tra) | Bài kiểm tra 2 (15%)                                                                                   | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.2        | Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                                   | 30%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                      | Bài thi cuối kỳ (Trắc nghiệm trên máy).                                                                | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Theo yêu cầu bài thi  Ghi nhớ các khái niệm cơ bản Có khả năng suy luận, phân tích, đánh giá                                        | 60%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc                                        | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                           | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                                 | [4]                                       | [5]                                                                                            | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về kinh tế học Mười nguyên lý kinh tế Suy luận như một nhà kinh tế                                                                                                                                                                | Đề cương học phần; [1]: C1; [2]&amp;[3]: C1, 2; [4]: C1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Giới thiệu HP, đề cương chi tiết;  Giảng dạy và thảo luận;                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 2: Đo lường thu nhập quốc dân Đo lường GDP Các thành phần của GDP GDP thực và danh nghĩa GDP và phúc lợi kinh tế                                                                                                                               | [1]: C14; [2]&amp;[3]: C23; [4]: C2                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 3: Đo lường chi phí sinh hoạt Chỉ số giá tiêu dùng Hiệu chỉnh các biến số kinh tế theo lạm phát                                                                                                                                                | [1]: C14; [2]&amp;[3]: C24; [4]: C3                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 4: Sản xuất và Tăng trưởng Tăng trưởng kinh tế trên thế giới Năng suất : Vai trò và các nhân tố quyết định nó Tăng trưởng kinh tế và chính sách công                                                                                           | [1]: C15; [2]&amp;[3]: C25; [4]: C4                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 5: Tiết kiệm, Đầu tư và Hệ thống Tài chính Các định chế tài  chính Tiết kiệm và đầu tư Thị trường vốn                                                                                                                                          | [1]: C16; [2]&amp;[3]: C26; [4]: C5                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 6: Thất nghiệp Xác định và đo lường thất nghiệp Quá trình tìm việc và thất nghiệp tạm thời Luật về tiền lương tối thiểu Công đoàn và đàm phán tập thể Lý thuyết tiền lương hiệu quả                                                            | [1]: C17; [2]&amp;[3]: C28; [4]: C6                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 7: Tiền tệ và chính sách tiền tệ Khái niệm về tiền Ngân hàng trung ương Hệ thống ngân hàng và cung tiền Các công cụ của chính sách tiền tệ                                                                                                     | [1]: C20; [2]&amp;[3]: C29; [4]: C7                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Bài kiểm tra 1                                                                                                                                                                                                                                        |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2               | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Ôn tập Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm hoặc tự luận | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 8: Tiền tệ và Lạm phát Lý thuyết cổ điển về lạm phát Chi phí của lạm phát                                                                                                                                                                      | [1]: C22; [2]&amp;[3]: C30; [4]: C8                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 9: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở Dòng chu chuyển hàng hóa và vốn quốc tế Tỷ giá hối đoái thực và danh nghĩa Lý thuyết ngang bằng sức mua                                                                                                  | [1]: C27; [2]&amp;[3]: C31; [4]: C9                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11-12  | Chương 10: Tổng cầu và Tổng cung Giới thiệu về sự biến động trong ngắn hạn Mô  hình tổng cầu tổng cung Các nguyên nhân gây ra sự biến động trong ngắn hạn Tác động của chính sách tiền tệ Tác động của chính sách tài khóa                            | [1]: C18; [2]&amp;[3]: C33, 34; [4]: C10                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Bài kiểm tra 2                                                                                                                                                                                                                                        |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Ôn tập Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm hoặc tự luận | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 11: Sự đánh đổi trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp Đường Phillips Sự dịch chuyển của đường Phillips Chi phí cắt giảm lạm phát                                                                                                         | [1]: C18, 22; [2]&amp;[3]: C35; [4]: C11                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Giảng dạy và thảo luận;                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Chương 12: Một số tranh luận về chính sách kinh tế vĩ mô Có nên sử dụng chính sách tài khóa và tiền tệ để bình ổn nền kinh tế ? Chính phủ nên tăng chi tiêu hay giảm thuế để chống lại suy thoái ? Chính sách tiền tệ nên tùy nghi hay theo quy tắc ? | [1]: C23; [2]&amp;[3]: C36; [4]: C12                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Thảo luận/chữa bài tập chương trước Hướng dẫn tự đọc; Ôn tập;                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                       |                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.2        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do chính đáng sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm rèn luyện, điểm kiểm tra.\n- Sinh viên không hoàn thành bài tập cuối mỗi chương sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập của chương đó và được bị trừ 1 điểm vào điểm rèn luyện.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc, ngủ trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMA1101 - Kinh tế vĩ mô 1 - Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                 | Kinh tế vi mô 1                        |\n|----------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                   | Microeconomics 1                       |\n| - Mã số học phần                             | KHMI1101                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                       | Đại cương                              |\n| - Số tín chỉ                                 | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                           | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành + Số giờ tự học | 15 90 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                    | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Kinh tế vi mô\n\nĐịa chỉ: Phòng 808 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                |   Số điện thoại | Email                 |\n|------|--------------------------|-----------------|-----------------------|\n|    1 | PGS.TS Vũ Kim Dũng       |      0912045463 | Dungvk@neu.edu.vn     |\n|    2 | PGS.TS Hồ Đình Bảo       |      0943947241 | Baohd@neu.edu.vn      |\n|    3 | PGS.TS Phạm Văn Minh     |      0904240700 | Minhpv@neu.edu.vn     |\n|    4 | PGS.TS Cao Thúy Xiêm     |      0904538601 | Xiemct@neu.edu.vn     |\n|    5 | TS Đinh Thiện Đức        |      0913214246 | Ducdt@neu.edu.vn      |\n|    6 | TS Hoàng Thị Thúy Nga    |      0968158777 | Ngaht@neu.edu.vn      |\n|    7 | TS Ngô Tuấn Anh          |      0926992989 | Ngotuananh@neu.edu.vn |\n|    8 | TS Đồng Thị Hà           |      0912440609 | Hadtkth@neu.edu.vn    |\n|    9 | TS Đoàn Việt Dũng        |      0947171333 | Dungdv@neu.edu.vn     |\n|   10 | TS Nguyễn Hoài Sơn       |      0904025016 | Hoaisonkt@gmail.com   |\n|   11 | TS Vũ Ngọc Xuân          |      0916866655 | Xuanvn@neu.edu.vn     |\n|   12 | TS Lê Thanh Hà           |      0899464808 | Lethanhha@neu.edu.vn  |\n|   13 | ThS Nguyễn Phạm Anh      |      0983762605 | Anhnp@neu.edu.vn      |\n|   14 | ThS Đặng Thị Hoa         |      0977382205 | Dangthihoa@neu.edu.vn |\n|   15 | ThS Hoàng Thị Chinh Thon |      0868132052 | Chinhthon@neu.edu.vn  |\n|   16 | Ths Phạm Xuân Nam        |      0972172467 | Nampx@neu.edu.vn      |\n|   17 | ThS Trương Như Hiếu      |      0989048666 | Hieutn@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế vi mô 1 (nguyên lý kinh tế vi mô) là một học phần đại học nhập môn giảng dạy các nguyên tắc cơ bản của kinh tế vi mô. Tại NEU, đây là học phần đầu tiên mà sinh viên theo học về kinh tế. Đối với người học, đây là học phần cung cấp một nền tảng vững chắc để phân tích và tư duy kinh tế có thể kéo dài trong suốt quá trình học tập và sự nghiệp chuyên môn sau này của họ. Đối với các sinh viên khác, nó có thể cung cấp nền tảng cho nhiều năm học về kinh tế, kinh doanh hoặc các lĩnh vực liên quan.\n\nHọc phần này bắt đầu với phần giới thiệu về cung và cầu và các lực lượng cơ bản xác định trạng thái cân bằng trong nền kinh tế thị trường. Tiếp theo, nó giới thiệu một khuôn khổ để tìm hiểu về hành vi của người tiêu dùng và phân tích các quyết định của người tiêu dùng. Sau đó, học phần đề cập đến các doanh nghiệp và các quyết định của họ về sản xuất tối ưu, và tác động của các cấu trúc thị trường khác nhau đối với hành vi của các doanh nghiệp. Phần cuối cùng của học phần giới thiệu một số chủ đề nâng cao hơn có thể được phân tích bằng lý thuyết kinh tế vi mô. Chúng bao gồm thương mại quốc tế và vai trò của Chính phủ trong nền Kinh tế thị trường.\n\nKết thúc học phần, sinh viên sẽ có thể hiểu lý thuyết kinh tế vi mô nhập môn, giải quyết các vấn đề kinh tế vi mô cơ bản và sử dụng các kỹ thuật này để suy nghĩ về một số câu hỏi chính sách liên quan đến hoạt động của nền kinh tế thực.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Vũ Kim Dũng – PGS.TS Nguyễn Văn Công (2012), Giáo trình Kinh tế học tập 1, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. TS Đinh Thiện Đức (2020), Hướng dẫn học tập Nguyên lý Kinh tế vi mô, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n3. PGS.TS Vũ Kim Dũng – TS Đinh Thiện Đức (2010), Bài tập Kinh tế vi mô, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội.\n\n4. Mankiw, Gregory (2012), Principles of Economics, 6th Edition, South Western Cengage Learning Mason.\n\n5. David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Doorbusch (1991), Econonmics, 3rd Edition, McGraw Hill\n\n6. Michael Parkin (1990), Microeconmics - 4th Edition, Addison - Wesley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Sinh viên nhận biết và hiểu được các kiến thức cơ bản về kinh tế vi mô 1 cho phân tích mô hình kinh tế đơn giản. Mục tiêu của học phần bảo đảm tính khoa học, liên thông và hiện đại hoá kiến thức liên ngành.                    | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng vận dụng được kiến thức để thực hiện các chức năng pháp triển kỹ năng lập luận, phân tích các vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô vào các mối quan hệ kinh tế đơn giản. Làm việc độc lập và tự chịu trách nhiệm. | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn.                                         | PLO3.1.1                     | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về kinh tế học vi mô                                                                          | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu về lý thuyết, mô hình và phân tích cơ bản về các vấn đề kinh tế đơn giản                                                         | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản.                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng thực hiện nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề kinh tế vi mô căn bản.                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về kinh tế học vi mô                                                                          | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Giúp cho người học hiểu về lý thuyết, mô hình và phân tích cơ bản về các vấn đề kinh tế đơn giản                                                         | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Vận dụng các lý thuyết, mô hình kinh tế cơ bản vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản.                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng thực hiện nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề kinh tế vi mô căn bản.                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                               | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3               | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 13           | CLO2.1 CLO2.2                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 60 phút/40 câu                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                               | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3               | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau chương 4 - Bài 2 sau chương 7 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 13           | CLO2.1 CLO2.2                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 60 phút/40 câu                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                           | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                    | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                           | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Giới thiệu KTH vi mô 1.2. Các khái niệm cơ bản 1.3. Lựa chọn tối ưu                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 2 2.1. Lý thuyết cầu 2.2. Lý thuyết cung                                                                               | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.3. Thay đổi trạng thái cân bằng 2.4. Chính sách can thiệp của chính phủ                                            | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 3 3.1. Khái niệm, cách tính hệ số co giãn của cầu và cung  3.2. Mối quan hệ giữa co giãn của cầu theo giá và doanh thu | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 4 4.1. Các khái niệm 4.2. Lý thuyết lợi ích đo được                                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 4 4.3. Lý thuyết phân tích bàng quan                                                                                   | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Kiểm tra lần 1 Chương 5 5.1. Lý thuyết và hàm sản xuất 5.2. Mối quan hệ giữa năng suất bình quân, cận biên và tổng sản phẩm   | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 5 5.3. Các loại chi phí ngắn hạn và mối quan hệ giữa chúng 5.4. Lợi nhuận và tối đa hóa lợi nhuận                      | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Trả bài kiểm tra và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 6 6.1. Cạnh tranh hoàn hảo                                                                                             | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 6 6.2. Độc quyền                                                                                                       | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 6 6.3. Cạnh tranh độc quyền 6.4. Độc quyền tập đoàn                                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 7 7.1. Vai trò của TMQT 7.2. Các chính sách can thiệp của Chính phủ                                                    | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Kiểm tra lần 2 Chương 8 8.1. Các thất bại của thị trường 8.2. Vai trò của Chính phủ                                           | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 8 8.2. Vai trò của Chính phủ trong nền kinh tế thị trường                                                              | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Trả bài kiểm tra và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Ôn tập và hệ thống                                                                                                            | 1 2              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên hệ thống lại môn học và giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp. Số tiết vắng mặt vượt quá 20% tổng số tiết của học phần (vì bất kể lý do gì) thì sinh viên phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên phải đến lớp đúng giờ. Một buổi vắng mặt sẽ tính khi: (i) 3 buổi đi muộn; hoặc (ii) rời lớp trước khi buổi học kết thúc.\n\n- Sinh viên không tham dự buổi làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) bài kiểm tra đó.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\KHMI1101_Kinh tế vi mô 1_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam                                              |\n|------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Viet Nam Communist Party History                                            |\n| - Mã số học phần                               | LLDL1102                                                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Đại cương bắt buộc                                                          |\n| - Số tín chỉ                                   | 2 (26 giờ, tương đương 30 tiết)                                             |\n| + Số giờ lý thuyết                             | 20                                                                          |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành   + Số giờ tự học | 10 60                                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết                      | Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam\n\nĐịa chỉ: Phòng 1015 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. GVCC. Trần Thị Thu Hoài     Sđt: 0903 230 177     Email: hoaitt@neu.edu.vn\n\nTS. GVCC. Nguyễn Thị Hoàn\t          Sđt: 0983 389 810     Email: hoant@neu.edu.vn\n\nTS. GVC. Nguyễn Hữu Công\t          Sđt: 0982 192 458     Email: congnh@neu.edu.vn\n\nTS. GVC. Lê Thị Hồng Thuận               Sđt: 0977 266 982     Email: lethuan@neu.edu.vn\n\nTS. GV. Nguyễn Thị Thắm\t           Sđt: 0912 300 971    Email: thamnt@neu.edu.vn\n\nThS. NCS. GVC Phí Thị Lan Phương   Sđt: 0984 328 666    Email:phuongpl@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam là 1 trong 5 học phần thuộc khoa học Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh được giảng dạy trong hệ thống giáo dục đại học ở Việt Nam. Đây là học phần bắt buộc sinh viên phải tích luỹ kiến thức.\n\nLịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là một chuyên ngành, một bộ phận của khoa học lịch sử. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là cả một pho lịch sử bằng vàng”. Đó chính là tính khoa học, cách mạng, giá trị thực tiễn sâu sắc trong Cương lĩnh, đường lối của Đảng; là sự lãnh đạo đúng đắn, đáp ứng kịp thời những yêu cầu, nhiệm vụ do lịch sử đặt ra; những kinh nghiệm, bài học có tính quy luật, lý luận của cách mạng Việt Nam và những truyền thống vẻ vang của Đảng.\n\nNghiên cứu, học tập lịch sử Đảng không chỉ nắm vững những sự kiện, cột mốc lịch sử mà cần thấu hiểu những vấn đề phong phú đó trong quá trình Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, cách mạng xã hội chủ nghĩa, từ đó vận dụng, phát triển trong thời kỳ đổi mới toàn diện, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế hiện nay\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n\nTài liệu khác\n\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Triết học Mác Lê-nin, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Kinh tế Chính trị Mác Lê-nin, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nọi\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n- Đảng cộng sản Việt Nam, (2018), Văn kiện Đảng toàn tập,  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**       | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                        | [4]         |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về các sự kiện lịch sử Đảng, về công tác xây dựng Đảng, về đường lối, thành tựu, bài học của cách mạng Việt Nam do Đảng lãnh đạo trong sự nghiệp giải phóng dân tộc, kháng chiến giành độc lập, thống nhất Tổ quốc cũng như trong công cuộc đổi mới. | PLO1.1.1                   | 3           |\n| G2   | Bước đầu trang bị cho người học nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng; giáo dục tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc, nhận thức quá khứ để hiểu rõ hiện tại gắn với trách nhiệm của thế hệ trẻ về tương lai của đất nước           | PLO1.1.1 PLO1.1.2          | 3           |\n| G3   | Rèn luyện kỹ năng thuyết trình, khả năng làm việc nhóm thông qua việc phân tích một vấn đề cụ thể tại một thời điểm lịch sử nhất định                                                                                                                                                        | PLO2.1.3 PLO3.1.1 PLO3.2.1 | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các sự kiện lịch sử Đảng, đường lối lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc đường lối đổi mới; thành tựu, hạn chế, bài học của cách mạng của Đảng hiểu rõ nội dung, bản chất của các sự kiện gắn liền với sự lãnh đạo của Đảng                                           | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu được vai trò của Đảng trong xây dựng và phát triển đất nước Hiểu được công tác xây dựng Đảng trong các thời kỳ lịch sử                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G2            | CLO1.3  | Nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng về tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc về trách nhiệm của thế hệ trẻ với tương lai của đất nước  để vận dụng vào phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề liên quan đến lịch sử Đảng.                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO2.2  | Thực hành kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các sự kiện lịch sử Đảng, đường lối lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc đường lối đổi mới; thành tựu, hạn chế, bài học của cách mạng của Đảng hiểu rõ nội dung, bản chất của các sự kiện gắn liền với sự lãnh đạo của Đảng                                           | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu được vai trò của Đảng trong xây dựng và phát triển đất nước Hiểu được công tác xây dựng Đảng trong các thời kỳ lịch sử                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G2            | CLO1.3  | Nhận thức có hệ thống những tri thức lịch sử về sự lãnh đạo, đấu tranh và cầm quyền của Đảng về tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc về trách nhiệm của thế hệ trẻ với tương lai của đất nước  để vận dụng vào phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề thực tế đơn giản | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, khái quát các vấn đề liên quan đến lịch sử Đảng.                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO2.2  | Thực hành kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                        | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học) | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Giao bài tập cá nhân/ bài tập nhóm với chủ đề cụ thể                                                                       | Tuần 5-9          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Nội dung theo yêu cầu ; (ii) Sự thuyết phục của bài qua việc tập hợp tư liệu và phân tích       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp bài tập cá nhân về 1 chủ đề cụ thể                                                                                     | Tuần 9- 12        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian nộp                                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích, thuyết trình                                                                            | Tuần 6 -15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Mức độ hợp tác (iv) Đánh giá lẫn nhau                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Lịch thi học phần                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**                                                                                                              | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                         |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                                                                                         | [4]                     | [5]                                                                                                                        | [6]                                                                                                           |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần                                                                                                           | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 2      | Chương nhập môn. Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương nhập môn |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 3      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)    Bối cảnh lịch sử  Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng  Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 4      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng  Phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào 1932-1935  Phong trào dân chủ 1936-1939                                                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 5      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 Tính chất, ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945  Giao chủ đề bài tập cá nhân, bài tập nhóm                                                                                                                  | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 5      | Chương 1. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)  Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 Tính chất, ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945  Giao chủ đề bài tập cá nhân, bài tập nhóm                                                                                                                  | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 1         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 6      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.1. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng 1945-1946 2.2. Đường lối kháng chiến toàn quốc và qua trình tổ chức thực hiện (1946-1950)                                                                                                        | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 7      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.3. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến đến thắng lợi (1951-1954) 2.4. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm của Đảng trong lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ 2.5. Sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng hai miền Nam- Bắc (1954-1965) | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 7      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.3. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến đến thắng lợi (1951-1954) 2.4. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm của Đảng trong lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ 2.5. Sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng hai miền Nam- Bắc (1954-1965) | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 8      | Chương 2. Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975) 2.6. Lãnh đạo cách mạng cả nước (1965-1975) 2.7. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975                                                                                                                            | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 2         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 9      | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1975-1981 3.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế 1982-1986  Nộp bài tập cá nhân                                                                      | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021 Chương 3         |                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên nộp bài tập cá nhân                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 10     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay) 3.3. Đổi mới toàn diện, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế- xã hội 1986-1996                                                                                                                                                                             | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 11     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 13     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)  3.4. Tiếp tục công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)                                                                                                                                                 | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 12     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 13     | Chương 3. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)  3.4. Tiếp tục công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)                                                                                                                                                 | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                       |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm về 1 vấn đề cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Giảng viên đánh giá | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức ; (iii) Mức độ hợp tác, (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Bộ Giáo dục và Đào tạo, “ Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam”, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2021                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                            | Theo yêu cầu bài thi                                                                                          |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm bài tập cá nhân và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập cá nhân, không tham gia làm bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị điện tử để làm việc riêng  trong giờ học.\n- Các thiết bị điện tử: Máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh... chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tra cứu tư liệu khi được yêu cầu phục vụ bài giảng, bài học trên lớp, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\n| TRƯỞNG BỘ MÔN       | TRƯỞNG KHOA                  | HIỆU TRƯỞNG            |\n|---------------------|------------------------------|------------------------|\n| TS. Nguyễn Thị Hoàn | PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Hiếu | GS.TS Phạm Hồng Chương |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLDL1102_Lịch sử ĐCS VN_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1 . THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Kinh tế chính trị Mác-Lênin                 |\n|--------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Political Economics of Marxism and Leninism |\n| - Mã số học phần                                 | LLNL1106                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Kiến thức đại cương/ General education      |\n| - Số tín chỉ                                     | 2                                           |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                          |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 10 40 (1 giờ giảng dạy = 2 giờ tự học)      |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Triết học Mác-Lênin                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Những NLCB của CN Mác-Lênin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1014 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                    | Số điện thoại   | Email              |\n|------|------------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | PGS.TS Tô Đức Hạnh           |                 | hanhdt@neu.edu.vn  |\n|    2 | PGS.TS Đào Thị Phương Liên   |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    3 | PGS.TS Trần Việt Tiến        |                 | tientv@neu.edu.vn  |\n|    4 | PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Hiếu |                 | hieunt@neu.edu.vn  |\n|    5 | TS Nguyễn Thị Hào            |                 | haont@neu.edu.vn   |\n|    6 | TS Mai Lan Hương             |                 | huongml@neu.ed.vn  |\n|    7 | TS Nguyễn Văn Hậu            |                 | nvhau@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Võ Thị Hồng Hạnh         |                 | hanhvth@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này gồm 6 chương: Trong đó Chương 1 bàn về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác- Lênin. Chương 2 đến chương 6 trình bày nội dung cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin theo mục tiêu của môn học. Cụ thể các vấn đề như; hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường; Sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường; Cạnh tranh và  độc trong nền kinh tế thị trường.; Kinh tế thị trường định hướng XHCN và các quan hệ lợi ích kinh tế; Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế  của Việt Nam.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\n- Giáo trình:\n\n1.Bộ giáo dục và đào tạo (2021), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị), NXB chính trị quốc gia, sự thật, Hà nội 2021\n\n- Tham khảo:\n\n2. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh – Tái bản, có sửa chữa, bổ sung), NXB Chính trị Quốc gia, năm 2010.\n\n3. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (2013), Giáo trình Kinh tế học chính trị học Mác-Lênin (Tái bản có sửa chữa), NXB CTQG, HN\n\n4. Giáo trình Kinh tế chính trị Mác Lênin về thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học.                                                                            | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xay dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này.                                                                            | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | -Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác-Lênin đối với sinh viên. - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn. -Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội | PLO3.1.1 PLO3.1.2            | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "4. Giáo trình Kinh tế chính trị Mác Lênin về thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**         | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                          | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác-Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học.                                                                            | PLO1.1.2  PLO1.2.2  PLO1.2.3 | 3           |\n| G2   | Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xay dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này.                                                                            | PLO2.1.1                     | 3           |\n| G3   | -Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác-Lênin đối với sinh viên. - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn. -Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội | PLO3.1.1 PLO3.1.2            | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu được nội dung lý luận giá trị lao động của C.Mác thông qua các phạm trù cơ bản về hàng hóa, tiền tệ, giá cả, quy luật giá trị, tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa, năng suất lao động… giúp cho việc nhận thức một cách căn bản cơ sở lý luận của các mối quan hệ kinh tế trong nền kinh tế thị trường. Hiểu được lý luận về sản xuất giá trị thặng dư của C.Mác trong điều kiện nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh tư bản chủ nghĩa để thấy được các quan hệ lợi ích cơ bản nhất thông qua phân phối giá trị mới do lao động tạo ra giữa các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được lý luận của V.I Lênin về độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường TBCN, hiểu được bối cảnh nền kinh tế thế giới đang có những đặc trưng mới                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n|               | CLO1.3  | Nắm được những kiến thức cơ bản về nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam và các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam. Hiểu được tính tất yếu khách quan  và nội dung của quá trình công nghiệp hóa- Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                     |\n| G2            | CLO 2.1 | Hình thành kỹ năng tự bảo vệ lợi ích chính đáng của mình biết cách giải quyết có căn cứ, khoa học quan hệ lợi ích của mình trong quan hệ với lợi ích  người lao động, với lợi ích của xã hội khi khởi nghiệp hoặc tham gia các hoạt động kinh tế- xã hội trong bối cảnh xã hội hiện đại.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | - Hình thành kỹ năng tư duy vận dụng lý luận nền tảng vào giải quyết các vấn đề kinh tế khi tham gia các quan hệ kinh tế xã hội, các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường -Hình thành tư duy về giải quyết các quan hệ lợi ích giữa Việt nam với các quốc gia trên thế giới thông qua hội nhập kinh tế quốc tế trong bối cảnh nhiều thách thức hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                           | 3                   |\n| G3            | CLO 3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Trở thành công dân toàn cầu, sẵn sàng hành động tích cực thể hiện trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                         | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                       | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                        | [2]                                                                                                                                           | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                 | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                                         | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn cá nhân và thảo luận nhóm) | Hoàn thành bài tập lớn cá nhân và tham gia thảo luận nhóm  Điểm của bài tập lớn cá nhaanvaf thảo luận nhóm chiếm 40%/trong tổng điểm môn học. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần) theo yêu cầu của giảng viên | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                           | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần    | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| Tuần1   | Chương 1: Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác Lênin I. Khái quát sự hình thành và phát triển của KTCT Mác -Lênin II.Đối tượng, mục đích và phương pháp nghiên cứu của KTCT Mác-Lênin III. Chức năng của Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 2  | Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thế tham gia thị trường  I.Lý luận của C.Mác về sản xuất hang hóa                                                                                                                                                  | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 3  | Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thế tham gia thị trường  II.Thị trường và nền kinh tế thị trường III.Vai trò của một số chủ thể tham gia thị trường                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 4  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường I.Lý luận của C.Mác về Giá trị thặng dư                                                                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường I.Lý luận của C.Mác về giá trị thặng dư                                                                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 6  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường II.Tích lũy tư bản                                                                                                                                                                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 7  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường III.các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Chương 3: Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường III.các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Giao bài tập lớn giữa kỳ                                                                                                                                                                                                                                                 |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giao đề tài Hướng dẫn sinh viên trình bày nội dung và hình thức                                                  | Đạt yêu cầu của bài tập về nội dung và hình thức        |\n| Tuần 9  | Chương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường I.Cạnh tranh ở cấp độ độc quyền trong nền kinh tế thị trường II.Lý luận của Leenin và đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền Nhà nước trong nền KTTT TBCN                                              | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 10 | Chương 4: Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường III.Biểu hiện mới của độc quyền, độc quyền Nhà nước trong điều kiện ngày nay, vai trò lịch sử của CNTB                                                                                                    | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 11 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam I.Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam                                                                                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam II.Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam III. Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam I. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam                                                                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam II.  Hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        |                                                         |\n| Tuần 15 | Hệ thống kiến thức cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hệ thống lại kiến thức Chữa bài tập lơn                                                                                     |                                                         |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần 11 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam I.Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam                                                                                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam II.Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam III. Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam                                                       | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam I. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam                                                                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 6: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam II.  Hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam                                                                                                                                                | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        |                                                         |\n| Tuần 15 | Hệ thống kiến thức cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Hệ thống lại kiến thức Chữa bài tập lơn                                                                                     |                                                         |\n|         | Thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                              |                  |                         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm chủ động nghiên cứu tài liệu, chủ động chuẩn bị bài học trước khi đến lớp theo hướng dẫn và yêu cầu của giảng viên\n\n- Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên nộp bài tập cá nhân và bài tập nhóm muộn so với thời gian quy định của giảng viên sẽ nhận điểm 0 của bài tập đó.\n\n- Về trao đổi giữa giảng viên và sinh viên: Khuyến khích sinh viên tham gia thảo luận, phản hồi trực tiếp với giảng viên về nội dung học phần, phương pháp dạy và học,  tài liệu giảng dạy và đọc. Giảng viên cũng khuyến khích sinh viên phản hồi về hình thức, phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Sinh viên có thể giao trao đổi với giảng viên trên lớp, trong giờ hành chính hoặc qua email. Những thông tin phản hồi của sinh viên có giá trị góp phần nâng cao chất lượng dạy và học của học phần.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua trao đổi với giảng viên (trả lời và đặt câu hỏi), thảo luận với sinh viên khác trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, thuyết trình.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1106_KTCT Mác-Lênin_2TC_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Chủ nghĩa xã hội khoa học                        |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Scientific Socialism                             |\n| - Mã số học phần                                 | LLNL1107                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Kiến thức đại cương/ General education           |\n| - Số tín chỉ                                     | 2                                                |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                               |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 10 40 (1 giờ giảng dạy = 2 giờ tự học)           |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Những NLCB của CN Mác-Lênin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1014 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                  | Số điện thoại   | Email              |\n|------|----------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | PGS.TS Đào Thị Phương Liên |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS Lê Thị Hồng             |                 | liendp@neu.edu.vn  |\n|    3 | TS Lê Ngọc Thông           |                 | honglt@neu.edu.vn  |\n|    4 | TS Nguyễn Thị Hào          |                 | haont@neu.edu.vn   |\n|    5 | TS Nguyễn Văn Hậu          |                 | nvhau@neu.edu.vn   |\n|    6 | TS Nguyễn Văn Thuân        |                 | thuannv@neu.edu.vn |\n|    7 | TS Nguyễn Thị Lê Thư       |                 | thunl@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Nguyễn Thị Mai Lan     |                 | lannm@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Võ Thị Hồng Hạnh       |                 | hanhvth@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nNội dung học phần gồm 7 chương: chương 1, trình bày những vấn đề cơ bản có tính nhập môn của Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm làm rõ quá trình hình thành, phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học; đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học. Từ chương 2 đến chương 7 trình bày những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học như; Sứ mệnh lịch sứ của giai cấp công nhân, Chủ nghĩa xã hội  và thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, nghiên cứu vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa; cơ cấu xã hội- giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp  trong thời kỳ quá độ  lên Chủ nghĩa xã hội; những vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Trong mỗi chương sau khi nghiên cứu các vấn đề lý luận cơ bản đều có phần nghiên cứ thực trạng và các phương hướng, quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam đối với vấn đề đó ở Việt Nam hiện nay.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Bộ giáo dục và đào tạo (2021), Giáo trình Chủ nghĩa Xã hội khoa học (Sử dụng trong các trường Đại học- Hệ không chuyên lý luận chính trị), NXB Chính tri quốc gia-Sự thật, Hà nội.\n\nTài liệu tham khảo\n\n1. Hội đồng trung ương chỉ đạo biện soạn giáo trình quốc gia, Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (tái bản có sửa chữa, bổ sung). Nxb.Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2012.\n\n2. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2010), Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2010\n\n3. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (1997),  Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học chương trình cao cấp, tập 1, 2, Nxb Chính trị quốc gia.\n\n- Tài liệu khác:\n\nNEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn/\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT**       | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                        | [4]         |\n| G1   | Giúp sinh viên nắm được  những quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, nội dung, biểu hiện và ý nghĩa của sứ mệnh lịch sử đó trong bối cảnh hiện nay. Nắm được kiến thức cơ bản  những quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chủ nghĩa xã hội. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta vào điều kiện cụ thể ở Việt Nam Nắm được những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa như; vấn đề dân chủ XHXN và nhà nước XHCN, vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH | PLO1.1.1 PLO1.1.2 PLO1.1.3 | 3           |\n| G2   | Sinh viên biết vận dụng những tri thức đã học vào giải thích những vấn đề chính trị - xã hội trong đời sống hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO2.1.1                   | 3           |\n| G3   | Góp phần xây dựng và củng cố niềm tin khoa học, lập trường giai cấp công nhân đối với sự nghiệp xây dựng CNXH trên thế giới cũng như ở Việt Nam Trở thành công dân toàn cầu, hành động có trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1                   | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người những quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, nội dung, biểu hiện và ý nghĩa của sứ mệnh lịch sử đó trong bối cảnh hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 2                   |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được kiến thức cơ bản  những quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chủ nghĩa xã hội. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta vào điều kiện cụ thể ở Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G1            | CLO1.3  | Nhận thức đầy đủ và đúng bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa nói chung ở Việt Nam nói riêng. Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về cơ cấu xã hội –giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. nắm được quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; mối quan hệ dân tộc và tôn giáo và nội dung chính sách dân tộc, tôn giảo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.                                                                                                                                                          | 3                   |\n|               | CLO 1.4 | nắm được những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam về gia đình, xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội,  xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2            | CLO2.1  | -Biết vận dụng phương pháp luận và các phương pháp chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học vào việc phân tích sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong tiến trình cách mạng ở nước ta. -Biết vận dụng những trị thức có được vào phân tích những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. -Sinh viên có khả năng vận dụng những vấn đề lý luận về dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa, vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp, vấn đề dân tộc và tôn giáo vào phân tích những vấn đề thực tiễn liên quan, trước hết là trong công việc và  nhiệm vụ của cá nhân. | 3                   |\n| G2            | CLO2.2  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có niềm tin vào chế độ XHCN, luôn tin tưởng và ủng hộ đường lối của Đảng cộng sản Việt Nam. Có thái độ tích cực với việc học tập các môn lý luận chính trị,  có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                 | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                               | Thời điểm         | CLOs                                | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                | [2]                                                                                                   | [3]               | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                         | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                 | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Khả năng tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập lớn cá nhân và các bài thảo luận nhóm) | Có một bài tập lớn  Điểm của bài tập lớn cá nhân và thảo luận nhóm chiếm 40%/trong tổng điểm môn học. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Mức độ hoàn thành bài tập lớn (đúng thời gian, chất lượng bài tập gắn với mức độ đạt được kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm của chuẩn đầu ra học phần) theo yêu cầu của giảng viên | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                   | Bài thi cuối kỳ                                                                                       | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2 | Trắc nghiệm khách quan trên máy. Thời gian làm bài 50 phút/80 câu                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần    | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc**   | CLOs                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                      | [3]              | [4]                     | [5]                                                                                                                                            | [6]                                                     |\n| Tuần1   | Chương 1: Nhập môn Chủ nghĩa xà hội khoa học I.Sự ra đời của CNXH khoa học II.Các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXH khoa học III. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXH khoa học | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 2  | Chương 2 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân I.Quan điểm cơ bản của CN Mác-Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân                                                      | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 3  | Chương 2 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân II.Giai cấp công nhân và việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện nay III.Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam              | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 4  | Chương 3 Chú nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội I.Chủ nghĩa xã hội II.Thời kỳ quá độ lên CNXH                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 3 Chú nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội III. Quá độ lên CNXH ở Việt Nam                                                                                                         | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 5  | Chương 4 Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa I. Dân chủ XHCN                                                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 6  | Chương 4 Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa II.Nhà nước XHCN                                                                                                                          | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 7  | Chương 4  Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa III.Dân chủ XHCN và Nhà nước XHCN ở Việt Nam                                                                                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Chương 5 Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp, tậng lớp trong TKQĐ lên CNXH I. Cơ cấu xã hội -giai cấp trong TKQĐ lên CNXH  II.Liên minh giai cấp – tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 8  | Giao bài tập lớn giữa kỳ                                                                                                                                                                                 | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giao đề tài ( ít nhất 4 đề cho 1 lớp) Sinh viên lựa chọn đề tài Viết đề cương, giảng viên sửa đề cương Sinh viên hoàn thành bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập     |\n| Tuần 9  | Chương 5 Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp, tậng lớp trong TKQĐ lên CNXH II.Cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh giai cấp tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH ở Viêtj Nam                             | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 10 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH I..Vấn đề dân tộc trong TKQĐ lên CNXH                                                                                                            | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 11 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH II.Vấn đề tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH                                                                                                           | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 12 | Chương 6 Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH III. Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam                                                                                   | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 13 | Chương 7 Vấn đề gia đình trong TKQĐ lên CNXH I.Khái niệm, vị trí và chức năng của gia đình                                                                                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 14 | Chương 7 Vấn đề gia đình trong  TKQĐ lên CNXH II. Cơ sở xây dựng gia đính trong thời kỳ quá độ lên CNXN III.Xây dựng gia đình Việt Nam trong TKQĐ lên CNXH                                               | 1,2,3            | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| Tuần 15 | Hệ thống nội dung học phần và chữa bài tập lớn                                                                                                                                                           |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Giảng viên hệ thống ôn tập lại  lý thuyết và chữa bài tập lớn                                                                                  |                                                         |\n|         | Bài thi đánh giá cuối kỳ                                                                                                                                                                                 |                  | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm chủ động nghiên cứu tài liệu, chủ động chuẩn bị bài học trước khi đến lớp theo hướng dẫn và yêu cầu của giảng viên\n\n- Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên nộp bài tập cá nhân và bài tập nhóm muộn so với thời gian quy định của giảng viên sẽ nhận điểm 0 của bài tập đó.\n\n- Về trao đổi giữa giảng viên và sinh viên: Khuyến khích sinh viên tham gia thảo luận, phản hồi trực tiếp với giảng viên về nội dung học phần, phương pháp dạy và học,  tài liệu giảng dạy và đọc. Giảng viên cũng khuyến khích sinh viên phản hồi về hình thức, phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Sinh viên có thể giao trao đổi với giảng viên trên lớp, trong giờ hành chính hoặc qua email. Những thông tin phản hồi của sinh viên có giá trị góp phần nâng cao chất lượng dạy và học của học phần.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua trao đổi với giảng viên (trả lời và đặt câu hỏi), thảo luận với sinh viên khác trên lớp, thảo luận nhóm, nghiên cứu tình huống, thuyết trình.\n\n- Sinh viên cần chủ động tham gia bài giảng trên lớp thông qua thảo luận nhóm, thảo luận trên lớp, nghiên cứu tình huống, thuyết trình\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LLNL1107_CNXH khoa học_2TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               /QĐ-ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 20......)\n\n- THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n- | - Tên học phần (tiếng Việt):    | Pháp luật đại cương               |\n|---------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Fundamentals of law               |\n| - Mã số học phần                | LUCS1129                          |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Đại cương                         |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết             | 20                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 25                                |\n| + Số tiết tự học                | 90                                |\n| - Các học phần tiên quyết       | Không                             |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Pháp luật cơ sở\n\nĐịa chỉ: Phòng 1010 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\nToàn bộ giảng viên Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\nDanh sách giảng viên tham gia:\n\n1. TS. Nguyễn Thị Huế - Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n2. TS. Nguyễn Hữu Mạnh – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n3. Ths. Hoàng Xuân Trường – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n4. Ths. Nguyễn Hoàng Vân – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n5. TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n6. TS. Trần Thị Hồng Nhung – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n7. TS. Nguyễn Thu Trang – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n8. TS. Nguyễn Thị Đan Phương – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n9. Ths. ĐàoThu Hà – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n10. Ths. Lương Tuấn Sơn – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n11. Ths. Phạm Đức Chung – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n12. Ths. Phùng ngọc Tùng – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n13. Ths. Lâm Thị Thu Huyền – Bộ môn Pháp luật cơ sở\n\n14. Ths. Nguyễn Thị Như Quỳnh – Bộ môn pháp luật kinh doanh\n\n15. Ths. Đỗ Kim Hoàng \\_ Bộ môn Pháp luật kinh doanh\n\n16. Ths. Đinh Hoài Nam – Bộ môn pháp luật kinh doanh\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN:\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật như: (1) Nguồn gốc, bản chất của nhà nước, kiểu và hình thức nhà nước trong lịch sử; bản chất nhà nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức năng của nhà nước Việt Nam, hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức). (2) Nguồn gốc, bản chất của pháp luật, cơ chế điều chỉnh của pháp luật đối với các quan hệ xã hội: quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý; (3) Nhận diện được hình thức pháp luật, các hình thức pháp luật trên thế giới và ở Việt Nam. (4) Hiểu một cách khái lược về một số lĩnh vực pháp luật cơ bản của Việt Nam: pháp luật hành chính và tố tụng hành chính, pháp luật dân sự và tố tụng dân sự; pháp luật hình sự và tố tụng hình sự.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\n4.1. GIÁO TRÌNH\n\n[1] Trường Đại học Kinh tế quốc dân (2017), Giáo trình đại cương về nhà nước và  pháp luật\n\n4.2. TÀI LIỆU THAM KHẢO\n\n[1] Hiến pháp 2013;\n\n[2] Luật tổ chức Quốc hội 2014 ;\n\n[3] Luật tổ chức Chính phủ 2015;\n\n[4] Luật tổ chức Tòa án nhân dân 2014;\n\n[5] Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân 2014;\n\n[6] Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015.\n\n[7] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[8] Luật tố tụng hành chính 2014;\n\n[9] Luật cán bộ công chức 2008, sửa đổi bổ sung năm 2019;\n\n[10] Luật viên chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019;\n\n[11] Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008, sửa đổi bổ sung 2014;\n\n[12] Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017\n\n[13] Bộ luật tố tụng hình sự 2015\n\n[14] Bộ luật dân sự 2015\n\n[15] Bộ luật tố tụng dân sự 2015\n\n[16] Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015;\n\n[17] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[18] Luật Khiếu nại năm 2011;\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, bao gồm:\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR/PLOcủa CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]               | [4]      |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có được những kiến thức pháp lý có tính chất nền tảng về nhà nước và pháp luật:  + Có hiểu biết cần thiết về bản chất của nhà nước, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam;  + Có kiến thức cơ bản về pháp luật, hệ thống pháp luật và quy trình, điều kiện áp dụng pháp luật trong một số lĩnh vực pháp luật cơ bản. | PLO1.1.2          | 2        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có thể vận dụng kiến thức đã học để: + Xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cơ bản như ban hành văn bản pháp luật; thi hành pháp luật;  + Nhận diện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản và giản đơn; xác định được những hậu quả pháp lý có thể áp dụng đối với chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản.                                | PLO1.1.2          | 2        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao.                                                                                                                                                                                                         | PLO1.1.2          | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "[13] Bộ luật tố tụng hình sự 2015\n\n[14] Bộ luật dân sự 2015\n\n[15] Bộ luật tố tụng dân sự 2015\n\n[16] Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015;\n\n[17] Luật xử lý vi phạm hành chính 2012;\n\n[18] Luật Khiếu nại năm 2011;\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, bao gồm:\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR/PLOcủa CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]               | [4]      |\n| G1   | Chuẩn kiến thức: Sinh viên có được những kiến thức pháp lý có tính chất nền tảng về nhà nước và pháp luật:  + Có hiểu biết cần thiết về bản chất của nhà nước, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam;  + Có kiến thức cơ bản về pháp luật, hệ thống pháp luật và quy trình, điều kiện áp dụng pháp luật trong một số lĩnh vực pháp luật cơ bản. | PLO1.1.2          | 2        |\n| G2   | Chuẩn kỹ năng: Sinh viên có thể vận dụng kiến thức đã học để: + Xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cơ bản như ban hành văn bản pháp luật; thi hành pháp luật;  + Nhận diện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản và giản đơn; xác định được những hậu quả pháp lý có thể áp dụng đối với chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cơ bản.                                | PLO1.1.2          | 2        |\n| G3   | Chuẩn năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao.                                                                                                                                                                                                         | PLO1.1.2          | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN\n\n| Mục tiêu   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1         | CLO1.1 | Hiểu được nguồn gốc, bản chất của nhà nước nói chung và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam nói riêng;                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G1         | CLO1.2 | Hiểu được nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam, hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam và các nhóm thẩm quyền cơ bản của nó.                                                                                                                                                                                                                                                | 2                   |\n| G1         | CLO1.3 | Sinh viên nắm được kiến thức cơ bản về pháp luật, về các quy tắc điều chỉnh quan hệ xã hội;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 2                   |\n| G1         | CLO1.4 | Sinh viên nhận diện được hành vi vi phạm pháp luật và hậu quả có thể áp dụng đối với chủ thể của hành vi vi phạm pháp luật trong 1 số lĩnh vực pháp luật cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                 | 2                   |\n| G2         | CLO2.1 | Vận dụng những kiến thức được học để xác định thẩm quyền của các cơ quan nhà nước trong các hoạt động cụ thể như: Xây dựng ban hành pháp luật, thi hành pháp luật trên một số lĩnh vực cụ thể.                                                                                                                                                                                                                   | 2                   |\n| G2         | CLO2.2 | Vận dụng được kỹ năng làm việc nhóm giải quyết các tình huống pháp lý giản đơn thuộc các lĩnh vực hành chính, hình sự, dân sự bằng cách:  + Xác định tính hợp pháp của quan hệ pháp luật xuất hiện trong tình huống;  + Xác định cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với các chủ thể xuất hiện trong tình huống;  + Dự liệu được chế tài (hậu quả pháp lý) có thể được áp dụng đối với các chủ thể trong tình huống. | 2                   |\n| G3         | CLO3.1 | Sinh viên biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của luật pháp; nhận thức đúng đắn về trách nhiệm được giao                                                                                                                                                                                                                                                            | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                | CLOs                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                               | [4]                                            | [6]         |\n| Chuyên cần                                        | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4; CLO2.1; CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra và bài tập nhóm) | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4 CLO2.1; CLO2.2  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                  | CLO1.1; CLO1.2; CLO1.3; CLO1.4 CLO2.1; CLO2.2  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần    | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc                                                                                                                                                                                                              | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                         |\n| 1       | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề cương học phần                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1                                    | - Làm quen  - Giới thiệu môn học  - Phổ biến các quy tắc, nội quy lớp học - Phổ biến lịch trình giảng dạy; - Chia nhóm học tập, hương dẫn làm việc nhóm - Giới thiệu hệ thống học liệu                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác                                                                        |\n| 2       | Chương 1: Đại cương về nhà nước  1.1. Những vấn đề chung về nhà nước 1.1.1. Bản chất nhà nước   1.1.2. Kiểu nhà nước  1.1.3. Hình thức nhà nước  1.2. Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam  1.2.1. Bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Giáo trình [1], Chương 1; Hiến pháp 2013 của nước CHXHCN Việt Nam                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2                             | - Sinh viên đọc bài, nghiên cứu tài liệu trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết về: + Bản chất nhà nước,  + Kiểu và hình thức nhà nước  - Thảo luận:  + Bản chất nhà nước,  + Nhà nước pháp quyền  + Các kiểu và hình thức nhà nước trong lịch sử                                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: phân tích kiểu và hình thức của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: Phân tích bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 2       | Bài tập nhóm: phân tích kiểu và hình thức của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 2       | Bài tập nhóm: Phân tích bản chất của nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2                                    | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của các nhóm                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                           |\n| 3       | Chương 1: Đại cương về nhà nước  1.2.2. Các nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Việt Nam  1.2.3 Hệ thống các cơ quan trong Bộ máy nhà nước Việt Nam:  1.2.2.1. Quốc hội 1.2.2.2. Chủ tịch nước  1.2.2.3. Chính phủ  1.2.2.4. Toà án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân  1.2.2.5. Chính quyền địa phương 1.2.2.6. Các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1], Chương 1; Hiến pháp 2013 của nước CHXHCN Việt Nam;  Luật tổ chức Quốc hội; Luật tổ chức Chính phủ; Luật tổ chức chính quyền địa phương; Luật tổ chức Toà án nhân dân; Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân | CLO1.1 CLO1.2                             | - Sinh viên đọc bài trước khi lên lớp - Giảng viên giới thiệu về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam                                                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3       | Bài tập nhóm: Xác định vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của các cơ quan trong bộ máy nhà nước                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2                             | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện các nhóm bốc thăm để trình bày; + Yêu cầu các nhóm đặt câu hỏi liên quan đến phần trình bày                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3       | Bài tập nhóm: Phân loại các cơ quan trong bộ máy nhà nước                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2                             | Sinh viên chuẩn bị bài theo nhóm - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện các nhóm bốc thăm để trình bày; + Yêu cầu các nhóm đặt câu hỏi liên quan đến phần trình bày                                                                                                                                                    | + Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.1. Những vấn đề chung về pháp luật  2.1.1. Bản chất của pháp luật  2.1.2. Khái niệm và các đặc trưng của pháp luật  2.1.3. Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội  2.2. Quy phạm pháp luật  2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của quy phạm pháp luật  2.2.2 Cơ cấu của quy phạm pháp luật 2.2.3. Quy phạm pháp luật đặc biệt 2.2.4. Cách thức thể hiện quy phạm pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                     | Giáo trình [1], chương 2                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp; - Giảng viên:  + giảng lý thuyết về bản chất của pháp luật                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: + Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội; + Xác định mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc khác trong điều chỉnh các quan hệ xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 4       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.1. Những vấn đề chung về pháp luật  2.1.1. Bản chất của pháp luật  2.1.2. Khái niệm và các đặc trưng của pháp luật  2.1.3. Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội  2.2. Quy phạm pháp luật  2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của quy phạm pháp luật  2.2.2 Cơ cấu của quy phạm pháp luật 2.2.3. Quy phạm pháp luật đặc biệt 2.2.4. Cách thức thể hiện quy phạm pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                     | Giáo trình [1], chương 2                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp; - Giảng viên:  + giảng lý thuyết về bản chất của pháp luật                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: + Phân biệt pháp luật với các quy rắc khác trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội; + Xác định mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc khác trong điều chỉnh các quan hệ xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4       | Bài tập nhóm: Xác định cơ cấu của quy phạm pháp luật trong các điều luật cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.2.3. Các lưu ý về cơ cấu của quy phạm pháp luật  2.3. Quan hệ pháp luật  2.3.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n|         | Chương 2. Đại cương về pháp luật  2.3.2. Các yếu tố cấu thành của quan hệ pháp luật  + Chủ thể  + Khách thể + Nội dung                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  |                                           | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6       | Bài tập nhóm: Xác định các loại quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: xác định các mức độ năng lực chủ thể của cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 6       | Bài tập nhóm: Xác định các loại quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: xác định các mức độ năng lực chủ thể của cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 6       | Bài tập nhóm: Xác định chủ thể là pháp nhân và chứng minh các điều kiện của pháp nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                      | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 7       | Chương 2: Đại cương về pháp luật  2.3.3. Sự kiện pháp lý  2.4. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp luật  2.4.1. Vi phạm pháp luật  2.4.2. Trách nhiệm pháp lý  Thảo luận và bài tập nhóm: + Các loại sự kiện pháp lý; + Các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể + Trách nhiệm pháp lý, xác định căn cứ áp dụng trách nhiệm pháp lý từ. tình huống cụ thể; + Các loại vi phạm pháp luật và các loại trách nhiệm pháp lý                                                                                                                                               | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về các loại sự kiện pháp lý                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về từng loại vi phạm pháp luật và phân tích các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống đó                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm:  Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật trong các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 7       | Bài tập nhóm: Lấy ví dụ về từng loại vi phạm pháp luật và phân tích các dấu hiệu của vi phạm pháp luật từ các tình huống đó                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7       | Bài tập nhóm:  Phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật trong các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8       | Bài tập nhóm:  Phân biệt vi phạm pháp luật hành chính với vi phạm pháp luật hình sự; Phân biệt giữa vi phạm pháp luật hành chính với vi phạm pháp luật dân sự                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 2;  Bộ Luật dân sự 2015; Luật xử lý vi phạm hành chính 2012; Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi bổ sung 2017)                                                                                           | CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1                | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9       | Chương 3: Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật  3.1. Khái quát về hình thức pháp luật  3.1.1. Khái niệm, đặc điểm của hình thức pháp luật  3.1.2. Các hình thức pháp luật  Thảo luận, bài tập nhóm: + Các hình thức pháp luật ở Việt Nam và thế giới; + Nguyên tắc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam; + Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật  + Xác định loại văn bản quy phạm pháp luật từ một tình huống cụ thể + Xác định quan hệ pháp luật thuộc sự điều chỉnh của lĩnh vực pháp luật cụ thể | Giáo trình [1] chương 3; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015                                                                                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hình thức pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên vê hình thức pháp luật                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9       | Bài tập nhóm:  + Xác định các hình thức pháp luật ở Việt Nam  + Phân tích các nguyên tắc ban hành quy phạm pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 9       | Bài tập nhóm:  + Phân biệt văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác; + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 10      | Chương 3. Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật   3.2. Hệ thống pháp luật  3.2.1. Khái niệm hệ thống pháp luật  3.2.2. Các lĩnh vực pháp luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1] chương 3;                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hệ thống pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên về hệ thống pháp luật                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 9       | Bài tập nhóm:  + Phân biệt văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác; + Xác định thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật từ các tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + chuẩn bị bài theo nhóm; + Đánh giá phần trình bày của các nhóm khác; + Đặt câu hỏi cho nhóm trình bày và cho giảng viên  - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên; + Đặt câu hỏi  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên |                                                                                                             |\n| 10      | Chương 3. Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật   3.2. Hệ thống pháp luật  3.2.1. Khái niệm hệ thống pháp luật  3.2.2. Các lĩnh vực pháp luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1] chương 3;                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về hệ thống pháp luật  + Đặt câu hỏi cho sinh viên về hệ thống pháp luật                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.1. Những vấn đề chung về luật hành chính  4.1.1. Đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính  4.1.2. Quan hệ pháp luật hành chính  4.2. Cơ quan hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính; + Đặt câu hỏi cho sinh viên về đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hành chính;                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Bài tập nhóm: Xác định các đặc điểm của quan hệ pháp luật hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.2. Cơ quan hành chính 4.3. Văn bản hành chính 4.4. Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức, viên chức;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          |                                           | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 11      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.2. Cơ quan hành chính 4.3. Văn bản hành chính 4.4. Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức, viên chức;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014                                                                                                                          |                                           | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm: Phân biệt cơ quan hành chính với các cơ quan nhà nước khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | NHƯ TRÊN                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11      | Bài tập nhóm:  + Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức + Phân biệt văn bản hành chính và văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015; Luật cán bộ công chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019; Luật viên chức 2010, sửa đổi, bổ sung 2019                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Chương 4. Luật hành chính Việt Nam  4.5 Vi phạm hành chính và trách nhiệm hành chính  4.6 Giải quyết khiếu nại và khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Giáo trình [1], Chương  4; Luật tổ chức Chính phủ 2014; Luật tổ chức chính quyền địa phương 2014;                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết về văn bản hành chính                                                                                                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm:  + Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức + Phân biệt văn bản hành chính và văn bản quy phạm pháp luật                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015; Luật cán bộ công chức 2010, sửa đổi bổ sung 2019; Luật viên chức 2010, sửa đổi, bổ sung 2019                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: + Xác định các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật hành chính trong các tình huống cụ thể; + Phân biệt vi phạm hành chính với các loại vi phạm pháp luật khác; + Phân biệt trách nhiệm hành chính với các loại trách nhiệm pháp lý khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật xử lý vi phạm hành chính 2020                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: Xác định thẩm quyền và thủ tục giải quyết các tình huống pháp lý về khiếu nại, khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Giáo trình [1] Chương  4; Luật khiếu nại 2010; Luật tố tụng hành chính 2015                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 12      | Bài tập nhóm: + Xác định các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật hành chính trong các tình huống cụ thể; + Phân biệt vi phạm hành chính với các loại vi phạm pháp luật khác; + Phân biệt trách nhiệm hành chính với các loại trách nhiệm pháp lý khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Giáo trình [1] Chương  4; Luật xử lý vi phạm hành chính 2020                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12      | Bài tập nhóm: Xác định thẩm quyền và thủ tục giải quyết các tình huống pháp lý về khiếu nại, khiếu kiện hành chính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Giáo trình [1] Chương  4; Luật khiếu nại 2010; Luật tố tụng hành chính 2015                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Chương 5: Luật dân sự  Giảng lý thuyết 5.1. Những vấn đề chung về Luật dân sự  5.1.1. Đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật dân sự  5.1.2. Quan hệ pháp luật dân sự  5.2. Tài sản, quyền sở hữu và các quyền khác liên quan tới tài sản  Thảo luận  + Đặc điểm của quan hệ pháp luật dân sự; + Xác định các loại tài sản; + Xác định các loại quyền liên quan tới tài sản                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật dân sự;  + yêu cầu sinh viên trả lời các câu hỏi liên quan                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Bài tập nhóm: Phân biệt quan hệ pháp luật dân sự với các quan hệ pháp luật khác                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13      | Bài tập nhóm: Xác định các loại tài sản, các quyền về tài sản                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Chương 5. Luật dân sự  5.3. Hợp đồng và bảo đảm thực hiện hợp đồng  5.4. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng  5.5. Thừa kế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định điều kiện có hiệu lực của hợp đồng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 14      | Chương 5. Luật dân sự  5.3. Hợp đồng và bảo đảm thực hiện hợp đồng  5.4. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng  5.5. Thừa kế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định điều kiện có hiệu lực của hợp đồng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định các căn cứ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng; xác định chủ thể bồi thường thiệt hại và chủ thể được bồi thường thiệt hại từ tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14      | Bài tập nhóm: Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật thừa kế, phân chia di sản thừa kế trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Giáo trình [1], Chương 5;  Bộ luật dân sự 2015                                                                                                                                                                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Chương 6. Luật hình sự Việt Nam  Giảng lý thuyết: 6.1. Đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hình sự  6.2. Tôi phạm 6.2.1. Khái niệm, đặc điểm tội phạm 6.2.2. Phân loại tội phạm 6.2.3. Các trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự; 6.2.4. Đồng phạm 6.3. Hình phạt 6.3.1. Khái niệm, Đặc điểm tội phạm 6.3.2. Phân loại tội phạm 6.3.3. Hệ thống hình phạt 6.3.4. Nguyên tắc áp dụng hình phạt 6.3.5 Trình tự, thủ tục áp dụng hình phạt                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp - Giảng viên:  + Giảng lý thuyết đối tượng, phương pháp điều chỉnh của luật hình sự;  + yêu cầu sinh viên trả lời các câu hỏi liên quan                                                                                                                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Phân biệt tội phạm với các loại vi phạm pháp luật khác; + xác định các loại chủ thể của tội phạm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Xác định nguyên tắc áp dụng hình phạt và dự kiến mức hình phạt đối với chủ thể phạm tội trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Phân biệt tội phạm với các loại vi phạm pháp luật khác; + xác định các loại chủ thể của tội phạm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14 + 15 | Bài tập nhóm:  + Xác định nguyên tắc áp dụng hình phạt và dự kiến mức hình phạt đối với chủ thể phạm tội trong tình huống cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Giáo trình [1], Chương 6;  Bộ luật hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | - Sinh viên: + Chuẩn bị bài theo nhóm + Các nhóm sinh viên đánh giá phần trình bày của nhóm khác và đặt câu hỏi - Giảng viên: + Yêu cầu đại diện nhóm sinh viên bốc thăm để trình bày  + Đánh giá nội dung trình bày của sinh viên  + Giải đáp các thắc mắc của sinh viên                                        | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng bài tập nhóm - Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15      | Tổng kết môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Tổng kết môn học + Hệ thống nội dung môn học + Công bố điểm thành phần + trả lời các thắc mắc của sinh viên                                                                                                                                                                                                      |                                                                                                             |\n|         | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\LUCS1129_PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG_CHI TIẾT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n- THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n- | - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | TIẾNG ANH 1                    |\n|-------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | ENGLISH 1                       |\n| - Mã số học phần                                                  | NNKC1131                        |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Kiến thức chung                 |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3 (40 giờ, tương đương 48 tiết) |\n| + Số giờ lý thuyết                                                | 25                              |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành                      + Số giờ tự học | 15 90                           |\n\n2. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN\n\nBộ môn quản lý:\t Bộ môn Ngoại Ngữ Không Chuyên\n\nĐịa chỉ: \t\tPhòng 708 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n- Các giảng viên của Khoa Ngoại ngữ Kinh tế, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tiếng Anh 1 dành cho các sinh viên có năng lực sử dụng ngôn ngữ ở trình độ trình độ bậc 2/6 thuộc khung năng lực ngoại ngữ của VN trở lên. Học phần này nhằm mục đích cải thiện các kỹ năng thực hành ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp thông thường (General English), trang bị nền tảng để sinh viên tiếp tục theo học các học phần tiếp theo, giúp sinh viên tự tin sử dụng Tiếng Anh trong các kỳ thi năng lực ngôn ngữ quốc tế, đặc biệt là theo ngữ cảnh của kì thi chứng chỉ quốc tế IELTS, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống của sinh viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Greg Archer et all. 2017. Mindset for IELTS 1. Cambridge University Press\n\nTài liệu tham khảo\n\n- Presshouse A. et al (2012). IELTS Foundation, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Reading Skills, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Listening and Speaking Skills, Macmillan, London.\n- Sam McCarter &amp;amp; Norman Whitby. 2014. Writing for IELTS 4.5 – 6.0. Macmillan Publishers Limited\n- Fiona Aish &amp;amp; Jo Tomlinson . 2014. Get Ready for IELTS Writing. Cobuild\n- Tài liệu do giảng viên của Bộ môn Ngoại ngữ không chuyên biên soạn.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                   | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về từ vựng và ngữ pháp tương đương với mức điểm 3 - 4 IELTS             | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G2   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng đọc hiểu Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 3 - 4 IELTS | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G3   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng viết Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 3 - 4 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3 – 4    |\n| G4   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nghe Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 3 - 4 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G5   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nói Tiếng Ạnh pháp tương đương với mức điểm 3 - 4 IELTS      | PLO 2.3.1            | 3 - 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]        | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1         | CLO1   | Nắm vững và tự tin trong việc áp dụng vốn kiến thức,kĩ năng đã học vào quá trình giao tiếp trong cuộc sống, công việc và học tập                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 3                 |\n| G2         | CLO2   | Xác định và ứng dụng được các hiện tượng ngữ pháp, cấu trúc, và kiến thức từ vựng để giao tiếp đạt trình độ tiếng Anh tiền trung cấp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 3                 |\n| G3         | CLO3   | Thực hiện được các yêu cầu trong kĩ năng đọc hiểu như trình bày được nội dung chính của văn bản đã đọc, phát hiện một số thông tin chi tiết, và xác định được ngữ nghĩa của từ vựng dựa vào văn cảnh cụ thể. Sinh viên tự tin đọc các văn bản có độ dài 400-800 từ về chủ đề học thuật hoặc kinh doanh, và làm được một số dạng bài tập quen thuộc với các bài thi năng lực quốc tế như Điền từ vào chỗ trống, Xác định thông tin Đúng/Sai, Nối tiêu đề với đoạn văn (Tương tự một số dạng quen thuộc như trong các bài thi IELTS) | 3                 |\n| G4         | CLO4   | Xây dựng các cấu trúc câu đơn, kết hợp được các cấu trúc đơn bằng một số ít các phương tiện liên kết đơn giản, sử dụng cấu trúc câu đơn và câu phức trong việc xây dựng một đoạn văn mô tả một biểu đồ, một chu trình, hoặc một bản đồ. (Tương tự Task 1 trong bài IELTS Writing).                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3 – 4             |\n| G5         | CLO5   | Trình bày được các nội dung chính sau khi nghe văn bản, hội thoại, độc thoại; nghe và ghi chú lại được một số thông tin chi tiết từ các bài đơn thoại và song thoại có độ dài 4-6 phút trong bối cảnh tình huống giao tiếp thông thường (tương tự như Section 1 và Secion 2 trong bài IELTS Listening)                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G6         | CLO6   | Có thể diễn đạt về các chủ đề quen thuộc; nói tốt hầu hết các câu đơn và kết hợp các câu đơn bằng các phương tiện liên kết đơn giản (sử dụng câu đơn, hoặc câu ghép); thể hiện được một vài đặc trưng ngữ âm đơn giản trong tiếng anh (trọng âm, nối âm, ngữ điệu, nuốt âm…) (Tương tự Part 1 trong bài IELTS Speaking)                                                                                                                                                                                                                              | 3 - 4             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]         | [5]                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Mức độ hoàn thành bài tập được giao | Tuần 15           | CLO1 - CLO6 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời ; (iv) Chất lượng và mức độ hoàn thành bài tập | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì lần 1                                                                                           | Tuần 11           | CLO1 - CLO5 | (i)Nội dung: Kiểm tra kiến thức ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng đọc và viết ở mức độ tiền trung cấp.   (ii) Hình thức: Bài kiểm tra tự luận.  (iii) Thời gian:  60’                     | 20 %        |\n|                      | Bài kiểm tra giữa kì lần 2                                                                                           | Tuần 15           | CLO1-CLO5   | (i) Bài kiểm tra nghe. (ii) Hình thức: Bài kiểm tra tự luận.  (iii) Thời gian: 45’                                                                                                 | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1-CLO5   | (i) Bài thi cuối kì kiểm tra năng lực sử dụng ngữ pháp, từ vựng và kĩ năng đọc – viết bằng Tiếng Anh. (ii) Hình thức : Tự luận (iii) Thời gian : 60 phút                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc                                                                            | CLOs                | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                   | Công cụ  đánh giá                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                                                                                     | [4]                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                         |\n| 1      | -Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT  - Giới thiệu nội dung học phần - Pre – test : kĩ năng nói + viết | Đề cương học phần                                                                       | CLO1                | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn kĩ năng làm bài tập được giao Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 2      | Unit 1: RELATIONSHIPS Reading skills                                                                                                                            | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO3      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3      | Unit 1: RELATIONSHIPS Writing skills                                                                                                                            | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO4      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4      | Unit 1: RELATIONSHIPS Listening &amp; Speaking skills                                                                                                               | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO5 CLO6 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5      | Unit 2: PLACES AND BUILDINGS Reading skills                                                                                                                     | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO1- CLO3          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Unit 2: PLACES AND BUILDINGS Writing skills                                                                                                                     | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO1 CLO4           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Unit 2: PLACES AND BUILDINGS Listening &amp; Speaking skills                                                                                                        | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO2 CLO5 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8      | UNIT 3: EDUCATION AND EMPLOYMENT Reading  &amp; Writing skills                                                                                                      | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO1-  CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9      | UNIT 3: EDUCATION AND EMPLOYMENT Listening skills                                                                                                               | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO2 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành.                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | UNIT 3: EDUCATION AND EMPLOYMENT Speaking skills                                                                                                                | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO1 CLO6           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 11     | - MID – TERM TEST 1: Reading &amp; Writing                                                                                                                          |                                                                                         | CLO1 – CLO4         |                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Chất lượng câu trả lời trên bài kiểm tra                    |\n| 12     | UNIT 4: FOOD AND DRINK Reading &amp; Writing skills                                                                                                                 | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1 – CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13     | UNIT 4: FOOD AND DRINK Listening skills                                                                                                                         | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14     | UNIT 4: FOOD AND DRINK Speaking skills                                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1 CLO2 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | - MID – TERM TEST 2: LISTENING - Ôn tập học phần                                                                                                                |                                                                                         | CLO1 -CLO6          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                                                                                         | CLO1 -CLO5          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên không nộp bài tập sẽ nhận điểm 0 (không) .\n- Sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1131_Tiếng Anh 1_ 3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n- THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n- | - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | TIẾNG ANH 2                    |\n|-------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | ENGLISH 2                       |\n| - Mã số học phần                                                  | NNKC1132                        |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Kiến thức chung                 |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3 (40 giờ, tương đương 48 tiết) |\n| + Số giờ lý thuyết                                                | 25                              |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành                      + Số giờ tự học | 15 90                           |\n\n2. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN\n\nBộ môn quản lý:\t Bộ môn Ngoại Ngữ Không Chuyên\n\nĐịa chỉ: \t\tPhòng 708 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nvà các giảng viên của Khoa Ngoại ngữ Kinh tế, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tiếng Anh 2 dành cho các sinh viên có năng lực sử dụng ngôn ngữ ở trình độ bậc 2/6 thuộc khung năng lực ngoại ngữ của VN trở lên . Học phần này nhằm mục đích cải thiện các kỹ năng thực hành ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp thông thường (General English), trang bị nền tảng để sinh viên tiếp tục theo học các học phần tiếp theo, giúp sinh viên tự tin sử dụng Tiếng Anh trong các kỳ thi năng lực ngôn ngữ quốc tế, đặc biệt là theo ngữ cảnh của kì thi chứng chỉ quốc tế IELTS, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống của sinh viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Greg Archer et all. 2017. Mindset for IELTS 1. Cambridge University Press\n\nTài liệu tham khảo\n\n- Presshouse A. et al (2012). IELTS Foundation, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Reading Skills, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Listening and Speaking Skills, Macmillan, London.\n- Sam McCarter &amp;amp; Norman Whitby. 2014. Writing for IELTS 4.5 – 6.0. Macmillan Publishers Limited\n- Fiona Aish &amp;amp; Jo Tomlinson . 2014. Get Ready for IELTS Writing. Cobuild\n- Tài liệu do giảng viên của Bộ môn Ngoại ngữ không chuyên biên soạn.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                   | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về từ vựng và ngữ pháp tương đương với mức điểm 4 - 5 IELTS             | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G2   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng đọc hiểu Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 4 - 5 IELTS | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G3   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng viết Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 4 - 5 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3 - 4    |\n| G4   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nghe Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 4 - 5 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G5   | Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nói Tiếng Ạnh pháp tương đương với mức điểm 4 - 5 IELTS      | PLO 2.3.1            | 3 – 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững và tự tin trong việc áp dụng vốn kiến thức,kĩ năng đã học vào quá trình giao tiếp trong cuộc sống, công việc và học tập                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 3                 |\n| G2          | CLO1.2 | Xác định và ứng dụng được các hiện tượng ngữ pháp, cấu trúc, và kiến thức từ vựng để giao tiếp đạt trình độ tiếng Anh tiền trung cấp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 3                 |\n| G3          | CLO1.3 | Thực hiện được các yêu cầu trong kĩ năng đọc hiểu như trình bày được nội dung chính của văn bản đã đọc, phát hiện một số thông tin chi tiết, và xác định được ngữ nghĩa của từ vựng dựa vào văn cảnh cụ thể. Sinh viên tự tin đọc các văn bản có độ dài 400-800 từ về chủ đề học thuật hoặc kinh doanh, và làm được một số dạng bài tập quen thuộc với các bài thi năng lực quốc tế như Điền từ vào chỗ trống, Xác định thông tin Đúng/Sai, Nối tiêu đề với đoạn văn (Tương tự một số dạng quen thuộc như trong các bài thi IELTS) | 3                 |\n| G4          | CLO1.4 | Viết được một số dạng bài luận; nhận diện và xác định được kết cấu, các phương tiện liên kết giữa các câu, giữa các đoạn                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3 - 4             |\n| G5          | CLO1.5 | Sinh viên có khả năng nghe hiểu nội dung chính từ một cuộc nói chuyện về các chủ đề quen thuộc.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G6          | CLO1.6 | Sinh viên có khả năng tương tác và phản hồi lại các cuộc hội thoại về các chủ đề quen thuộc thông thường.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3 – 4             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Mức độ hoàn thành bài tập được giao | Tuần 15           | CLO1- CLO6 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời ; (iv) Chất lượng và mức độ hoàn thành bài tập | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì lần 1                                                                                           | Tuần 11           | CLO1 CLO5  | (i)Nội dung: Kiểm tra kiến thức ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng nghe và đọc  ở mức độ tiền trung cấp.   (ii) Hình thức: Bài kiểm tra tự luận.  (iii) Thời gian:  60’                    | 20 %        |\n|                      | Bài kiểm tra giữa kì lần 2                                                                                           | Tuần 15           | CLO1 CLO5  | (i) Bài kiểm tra viết. (ii) Hình thức: Bài kiểm tra tự luận.  (iii) Thời gian: 45’                                                                                                 | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1 CLO5  | (i) Bài thi cuối kì kiểm tra năng lực sử dụng ngữ pháp, từ vựng và kĩ năng đọc – viết bằng Tiếng Anh. (ii) Hình thức : Tự luận (iii) Thời gian : 60 phút                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc                                                                            | CLOs                | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                   | Công cụ  đánh giá                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                                                                                     | [4]                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                         |\n| 1      | -Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT  - Giới thiệu nội dung học phần - Pre – test : kĩ năng nói + viết | Đề cương học phần                                                                       | CLO1                | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn kĩ năng làm bài tập được giao Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Unit 5: CONSUMERISM  Reading skills                                                                                                                             | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO3      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3      | Unit 5: CONSUMERISM  Writing skills                                                                                                                             | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO4      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4      | Unit 5: CONSUMERISM  Listening &amp; Speaking skills                                                                                                                | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương I   | CLO1 CLO2 CLO5 CLO6 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5      | Unit 6: LEISURE TIME Reading skills                                                                                                                             | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO1- CLO3          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Unit 6: LEISURE TIME Writing skills                                                                                                                             | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO1 CLO4           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Unit 6: LEISURE TIME Listening &amp; Speaking skills                                                                                                                | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương II  | CLO2 CLO5 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8      | UNIT 7: FAME AND THE MEDIA Reading  &amp; Writing skills                                                                                                            | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO1-  CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9      | UNIT 7: FAME AND THE MEDIA Listening skills                                                                                                                     | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO2 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành.                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | UNIT 7: FAME AND THE MEDIA Speaking skills                                                                                                                      | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương III | CLO1 CLO6           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | - MID – TERM TEST 1: LISTENING &amp; READING                                                                                                                        |                                                                                         | CLO1 CLO3 CLO5      |                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Chất lượng câu trả lời trên bài kiểm tra                    |\n| 12     | UNIT 8: NATURAL WORLD Reading &amp; Writing skills                                                                                                                  | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1- CLO4          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13     | UNIT 8: NATURAL WORLD Listening skills                                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14     | UNIT 8: NATURAL WORLD Speaking skills                                                                                                                           | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 1”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV  | CLO1 CLO2 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | - MID – TERM TEST 2: WRITING - Ôn tập học phần                                                                                                                  |                                                                                         | CLO1 -CLO6          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                                                                                         | CLO1 -CLO5          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên không nộp bài tập sẽ nhận điểm 0 (không) .\n- Sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1132_Tiếng Anh 2_ 3_ Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n- THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n- | - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | TIẾNG ANH 3                    |\n|-------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | ENGLISH 3                       |\n| - Mã số học phần                                                  | NNKC1133                        |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Kiến thức chung                 |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3 (40 giờ, tương đương 48 tiết) |\n| + Số giờ lý thuyết                                                | 25                              |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành                      + Số giờ tự học | 15 90                           |\n\n2. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN\n\nBộ môn quản lý:\t Bộ môn Ngoại Ngữ Không Chuyên\n\nĐịa chỉ: \t\tPhòng 708 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nvà các giảng viên của Khoa Ngoại ngữ Kinh tế, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tiếng Anh 3 dành cho các sinh viên có năng lực sử dụng ngôn ngữ ở trình độ bậc 3/6 thuộc khung năng lực ngoại ngữ của VN trở lên . Học phần này nhằm mục đích cải thiện các kỹ năng thực hành ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp thông thường (General English), trang bị nền tảng để sinh viên tiếp tục theo học các học phần tiếp theo, giúp sinh viên tự tin sử dụng Tiếng Anh trong các kỳ thi năng lực ngôn ngữ quốc tế, đặc biệt là theo ngữ cảnh của kì thi chứng chỉ quốc tế IELTS, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống của sinh viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Greg Archer et all. 2017. Mindset for IELTS 2. Cambridge University Press\n\nTài liệu tham khảo\n\n- Presshouse A. et al (2012). IELTS Foundation, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Reading Skills, Macmillan, London.\n- McCarter S. (2007). Improve your IELTS Listening and Speaking Skills, Macmillan, London.\n- Sam McCarter &amp;amp; Norman Whitby. 2014. Writing for IELTS 4.5 – 6.0. Macmillan Publishers Limited\n- Fiona Aish &amp;amp; Jo Tomlinson . 2014. Get Ready for IELTS Writing. Cobuild\n- Tài liệu do giảng viên của Bộ môn Ngoại ngữ không chuyên biên soạn.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                              | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Có năng lực ngoại ngữ bậc từ 3/6 - 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về từ vựng và ngữ pháp tương đương với mức điểm 5 – 5.5 IELTS             | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G2   | Có năng lực ngoại ngữ bậc từ 3/6 - 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng đọc hiểu Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 5 – 5.5 IELTS | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G3   | Có năng lực ngoại ngữ bậc từ 3/6 - 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng viết Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 5 – 5.5 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3 – 4    |\n| G4   | Có năng lực ngoại ngữ bậc từ 3/6 - 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nghe Tiếng Anh pháp tương đương với mức điểm 5 – 5.5 IELTS     | PLO 2.3.1            | 3        |\n| G5   | Có năng lực ngoại ngữ bậc từ 3/6 - 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của VN về kĩ năng nói Tiếng Ạnh pháp tương đương với mức điểm 5 – 5.5 IELTS      | PLO 2.3.1            | 3 – 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1          | CLO1   | Nắm vững và tự tin trong việc áp dụng vốn kiến thức,kĩ năng đã học vào quá trình giao tiếp trong cuộc sống, công việc và học tập                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 3                 |\n| G2          | CLO2   | Xác định và ứng dụng được các hiện tượng ngữ pháp, cấu trúc, và kiến thức từ vựng để giao tiếp đạt trình độ tiếng Anh trung cấp trở lên.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                 |\n| G3          | CLO3   | Thực hiện được các yêu cầu trong kĩ năng đọc hiểu như trình bày được nội dung chính của văn bản đã đọc, phát hiện một số thông tin chi tiết, và xác định được ngữ nghĩa của từ vựng dựa vào văn cảnh cụ thể. Sinh viên tự tin đọc các văn bản có độ dài 600-850 từ về chủ đề học thuật hoặc kinh doanh, và làm được một số dạng bài tập quen thuộc với các bài thi năng lực quốc tế như Điền từ vào chỗ trống, Xác định thông tin Đúng/Sai, Nối tiêu đề với đoạn văn (Tương tự một số dạng quen thuộc như trong các bài thi IELTS) | 3                 |\n| G4          | CLO4   | sinh viên kỹ năng báo cáo, tóm tắt các xu hướng quan trọng trong thống kê, phân tích dữ liệu, sơ đồ, quy trình và bản đồ một cách hiệu quả trong phần 1 bài thi viết IELTS, sử dụng các cấu trúc và từ vựng linh hoạt, nâng cao hơn; viết được các loại bài luận khác nhau bao gồm bài luận 'thuận lợi và khó khăn', bài luận 'đồng ý hoặc không đồng ý', bài luận ý kiến ​​và bài luận 'vấn đề và giải pháp'; nghĩ ra các ý tưởng và chọn từ vựng cần thiết cho một nhiệm vụ viết cụ thể một cách nhanh chóng và hiệu quả.                                                                | 3 - 4             |\n| G5          | CLO5   | Sinh viên có khả năng nghe hiểu nội dung chính từ một cuộc nói chuyện về các chủ đề đa dạng trong cuộc sống, học tập, và công việc.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3                 |\n| G6          | CLO6   | Sinh viên có thể vận dụng từ vựng đã học để tạo ra một bài nói chuyện độc lập về bất kì chủ đề nào đã học; vận dụng linh hoạt cấu trúc để triển khai và mở rộng chủ đề một cách độc lập;  giải thích ý tưởng, bảo vệ quan điểm của mình bằng cách lập luận rõ ràng và linh hoạt                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3 - 4             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Mức độ hoàn thành bài tập được giao | Tuần 15           | CLO1- CLO6          | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời ; (iv) Chất lượng và mức độ hoàn thành bài tập | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì lần 1                                                                                           | Tuần 11           | CLO1 CLO2 CLO4 CLO5 | (i)Nội dung: Kiểm tra kiến thức ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng nghe và viết  ở mức độ trên trung cấp.   (ii) Hình thức: Bài kiểm tra tự luận.  (iii) Thời gian:  60’                   | 20 %        |\n|                      | Bài kiểm tra giữa kì lần 2                                                                                           | Tuần 15           | CLO1 CLO6           | (i) Bài kiểm tra nói. (ii) Hình thức: Bài kiểm tra phỏng vấn.  (iii) Thời gian: mỗi sinh viên có 7 -10’ để thựch iện bài kiểm tra.                                                 | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1- CLO5          | (i) Bài thi cuối kì kiểm tra năng lực sử dụng ngữ pháp, từ vựng và kĩ năng đọc – viết bằng Tiếng Anh. (ii) Hình thức : Tự luận (iii) Thời gian : 60 phút                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc                                                                                                                                                                | CLOs                | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                   | Công cụ  đánh giá                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                                                         | [4]                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                         |\n| 1      | -Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT  - Giới thiệu nội dung học phần - Pre – test : kĩ năng nói + viết | Đề cương học phần                                                                                                                                                           | CLO1                | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn kĩ năng làm bài tập được giao Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 2      | Unit 1: BUSINESS &amp; WORK Reading skills                                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương I                                                                                       | CLO1 CLO2 CLO3      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3      | Unit 1: BUSINESS &amp; WORK Writing skills                                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương I                                                                                       | CLO1 CLO2 CLO4      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4      | Unit 1: BUSINESS &amp; WORK Listening &amp; Speaking skills                                                                                                             | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương I Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương I | CLO1 CLO2 CLO5 CLO6 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5      | Unit 2: THE NATURAL ENVIRONMENT Reading skills                                                                                                                  | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương II                                                                                      | CLO1- CLO3          | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Unit 2: THE NATURAL ENVIRONMENT Writing skills                                                                                                                  | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương II                                                                                      | CLO1 CLO4           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Unit 2: THE NATURAL ENVIRONMENT Listening &amp; Speaking skills                                                                                                     | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương II                                                                                      | CLO2 CLO5 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8      | UNIT 3: EDUCATION SYSTEM Reading  &amp; Writing skills                                                                                                              | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương III                                                                                     | CLO1-  CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9      | UNIT 3: EDUCATION SYSTEM Listening skills                                                                                                                       | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương III                                                                                     | CLO2 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành.                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | UNIT 3: EDUCATION SYSTEM Speaking skills                                                                                                                        | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương III                                                                                     | CLO1 CLO6           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | - MID – TERM TEST 1: LISTENING &amp; WRITING                                                                                                                        |                                                                                                                                                                             | CLO1  CLO4 CLO5     |                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Chất lượng câu trả lời trên bài kiểm tra                    |\n| 12     | UNIT 4: FESTIVAL &amp; TRADITIONS Reading &amp; Writing skills                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV                                                                                      | CLO1 – CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13     | UNIT 4: FESTIVAL &amp; TRADITIONS Listening skills                                                                                                                  | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV                                                                                      | CLO1 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 10     | UNIT 3: EDUCATION SYSTEM Speaking skills                                                                                                                        | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương III                                                                                     | CLO1 CLO6           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | - MID – TERM TEST 1: LISTENING &amp; WRITING                                                                                                                        |                                                                                                                                                                             | CLO1  CLO4 CLO5     |                                                                                                                                                        | Mức độ tham gia Chất lượng câu trả lời trên bài kiểm tra                    |\n| 12     | UNIT 4: FESTIVAL &amp; TRADITIONS Reading &amp; Writing skills                                                                                                          | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV                                                                                      | CLO1 – CLO4         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13     | UNIT 4: FESTIVAL &amp; TRADITIONS Listening skills                                                                                                                  | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV                                                                                      | CLO1 CLO5           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14     | UNIT 4: FESTIVAL &amp; TRADITIONS Speaking skills                                                                                                                   | Greg Archer et all. “Mindset for IELTS 2”, 2017, Cambridge University Press; Chương IV                                                                                      | CLO1 CLO2 CLO6      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các nội dung học tập và thực hành Giảng viên và nhóm sinh viên nhận xét, chấm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | - MID – TERM TEST 2: SPEAKING - Ôn tập học phần                                                                                                                 |                                                                                                                                                                             | CLO1 CLO6           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Thảo luận các nội dung học tập và thực hành                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                             | CLO1 -CLO5          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên không nộp bài tập sẽ nhận điểm 0 (không) .\n- Sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\NNKC1133_Tiếng Anh 3_3_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ nghệ phần mềm     |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Software Engineering |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1104             |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | không                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|-----------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh    |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác Nghị quyết của Chính phủ Việt Nam về phát triển nền công nghiệp phần mềm thành một ngành kinh tế mũi nhọn của đất nước đã làm cho việc nghiên cứu và giảng dạy học phần kỹ nghệ phần mềm có vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý và Khoa học máy tính.\n\nHọc phần Kỹ nghệ phần mềm được thiết kế bao gồm 9 chương trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về qui trình thiết kế một phần mềm từ xác định yêu cầu đến phân tích, thiết kế, kiểm thử và bảo trì phần mềm. Học phần cũng trình bày các nội dung cơ bản về quản lý một dự án phần mềm và các qui trình sản xuất phần mềm ở qui mô công nghiệp .\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- PGS.TS Hàn Viết Thuận – TS Đoàn Quang Minh – ThS Nguyễn Anh Phương (2021), Giáo trình Kỹ nghệ phần mềm, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Roger S. Pressman (2004), Kỹ nghệ phần mềm, NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về lập trình, cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO1.4.2             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. Sinh viên có khả năng lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm; có khả năng làm chủ các công nghệ, kỹ thuật để phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin phục vụ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu, tổng hợp thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định; có khả năng quản trị các dự án về hệ thống thông tin. | PLO2.1.2 PLO2.2.1    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của hệ thống kỹ nghệ trên máy tính, khái niệm phần mềm, phân loại các phần mềm, cách đánh giá chất lượng phần mềm, khái niệm kỹ nghệ phần mềm và nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm. | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ về qui trình đặc tả yêu cầu phần mềm và áp dụng xây dựng được báo cáo đặc tả yêu cầu cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ về nền tảng thiết kế phần mềm và tiến trình thiết kế phần mềm.                                                                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng chức năng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng đối tượng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng thời gian thực.                                                                                                                                                                   | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ qui trình kiểm thử phần mềm và áp dụng kiểm thử cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ qui trình bảo trì, các hoạt động bảo trì và xây dựng hồ sơ bảo trì phần mềm.                                                                                                                                                       | 4                 |\n|             | CLO1.9 | Hiểu rõ khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm, áp dụng quản lý chất lượng, cấu hình, nhân lực, các rủi ro trong dự án và xác định được qui mô phần mềm.                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm hiểu yêu cầu, phân tích thiết kế, lập trình một phần mềm.                                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng triển khai, bảo trì và quản trị dự án xây dựng phần mềm.                                                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                    | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                       | Thời điểm         | CLOs                                                            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                                               | [2]                                                                                                           | [3]               | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                                                                        | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp                   | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời                                                                                                                                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 7-10 người đăng ký thực hiện xây dựng một dự án phát triển phần mềm. | Bài 1 : Chấm điểm về nội dung xây dựng kế hoạch, phân tích thiết kế của phần mềm do nhóm sinh viên phát triển | Tuần 13           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9         | Đánh giá các chức năng theo yêu cầu của phần mềm và khả năng hoạt động của các chức năng đó                                                                                                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 7-10 người đăng ký thực hiện xây dựng một dự án phát triển phần mềm. | Bài 2 : Chấm điểm thuyết trình và trả lời câu hỏi của nhóm sinh viên về dự án phần mềm.                       | Tuần 14           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9         | Đánh giá kỹ năng và nội dung thuyết trình cũng như việc trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp.                                                                                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                                                                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9  | Thi tự luận trên giấy với  Phần lý thuyết kiểm tra hiểu biết về qui trình đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế trong phát triển phần mềm. Phần bài tập đánh giá kết quả sinh viên thực hiệu yêu cầu phân tích thiết kế hướng chức năng hoặc hướng đối tượng cho một phần mềm cụ thể. | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                  | Công cụ  đánh giá                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]            | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                   | [6]                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về kỹ nghệ phần mềm Kỹ nghệ hệ thống dựa trên máy tính Khái niệm phần mềm Phân loại phần mềm Chất lượng phần mềm Tổng quan về các ngôn ngữ lập trình Khái niệm kỹ nghệ phần mềm Nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm                                                               | 1 2            | CLO1.1                                                         | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.1.Khái niệm đặc tả yêu cầu phần mềm. 2.2. Xác định yêu cầu phần mềm 2.3. Phân tích yêu cầu phần mềm 2.4. Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.5. Tư liệu hóa đặc tả yêu cầu phần mềm 2.6. Các phương pháp thu thập thông tin                                                      | 1              | CLO1.2                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, tổ chức thảo luận các tình huống với ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm  3.1. Vai trò của thiết kế phần mềm 3.2. Chiến lược thiết kế phần mềm 3.3. Các phương pháp thiết kế   3.4. Tiến trình thiết kế phần mềm 3.5. Nền tảng thiết kế phần mềm                                                                                               | 1 2            | CLO1.3                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n|        | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm. 3.6. Thiết kế mô đun hiệu quả 3.7. Thiết kế dữ liệu 3.8. Ký pháp thiết kế bằng lưu đồ 3.9. Kỹ thuật lập trình 3.10. Ngôn ngữ thiết kế  3.11. Tài liệu thiết kế                                                                                                       | 1 2            | CLO1.3                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 4: Phân tích và thiết kế hướng chức năng 4.1. Khái niệm phân tích hệ thống hướng chức năng 4.2. Biểu đồ chức năng BFD 4.3. Biểu đồ ngữ cảnh CD 4.4. Biểu đồ luồng dữ liệu DFD 4.5. Báo cáo phân tích hướng chức năng                                                                                | 1 2            | CLO1.4                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên                                                                                                                                                              |\n| 6      | Chương 4 : Phân tích thiết kế hướng chức năng 4.6. Chiến lược thiết kế hướng chức năng 4.7. Thiết kế kiến trúc 4.8. Thiết kế dữ liệu 4.9. Thiết kế giải thuật 4.10. Thiết kế giao diện 4.11. Tài liệu thiết kế                                                                                             | 1 2            | CLO1.4                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                                |\n| 7      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.1. Khái niệm phân tích hướng đối tượng 5.2. Các khái niệm cơ bản trong OOA và OOD 5.3. Biểu đồ USE CASE 5.4. Biểu đồ lớp                                                                                                                                 | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                             |\n| 8      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.5. Biểu đồ tuần tự 5.6. Biểu đồ trạng thái 5.7. Biểu đồ hoạt động                                                                                                                                                                                        | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 9      | Chương 6: Phân tích và thiết kế hướng thời gian thực 6.1. Khái niệm hệ thống thời gian thực 6.2. Cấu trúc hệ thống thời gian thực 6.3. Cơ sở dữ liệu thời gian thực 6.4. Phương pháp thiết kế DARTS                                                                                                        | 1 2            | CLO1.6                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.1. Khái niệm phân tích hướng đối tượng 5.2. Các khái niệm cơ bản trong OOA và OOD 5.3. Biểu đồ USE CASE 5.4. Biểu đồ lớp                                                                                                                                 | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                             |\n| 8      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.5. Biểu đồ tuần tự 5.6. Biểu đồ trạng thái 5.7. Biểu đồ hoạt động                                                                                                                                                                                        | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 9      | Chương 6: Phân tích và thiết kế hướng thời gian thực 6.1. Khái niệm hệ thống thời gian thực 6.2. Cấu trúc hệ thống thời gian thực 6.3. Cơ sở dữ liệu thời gian thực 6.4. Phương pháp thiết kế DARTS                                                                                                        | 1 2            | CLO1.6                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 7: Kiểm thử phần mềm 7.1 Khái niệm và lịch sử kiểm thử phần mềm 7.2. Phương pháp kiểm thử hộp trắng 7.3. Phương pháp kiểm thử hộp đen 7.4. Qui trình kiểm thử phần mềm                                                                                                                              | 1 2            | CLO1.7                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 11     | Chương 8: Bảo trì phần mềm 8.1. Khái niệm bảo trì phần mềm 8.2. Đặc điểm bảo trì phần mềm 8.3. Qui trình bảo trì phần mềm 8.4. Các hoạt động bảo trì phần mềm 8.5. Hồ sơ bảo trì phần mềm                                                                                                                  | 1 2            | CLO1.8                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 9: Quản lý dự án phần mềm 9.1. Khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm 9.2. Quản lý tiến trình dự án 9.3. Quản lý chất lượng phần mềm 9.4. Quản lý cấu hình phần mềm 9.5. Phương pháp xác định qui mô phần mềm 9.7. Quản trị rủi ro trong dự án phần mềm 9.8. Các mô hình phát triển phần mềm | 1              | CLO1.9                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 02                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9        | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm dự án phần mềm đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 14     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9        | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm dự án phần mềm đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 | Trả điểm thành phần và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Cơ sở dữ liệu                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database                                |\n| - Mã số học phần                                                    | TIKT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Cơ sở ngành                             |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Tin học kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng  1308, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email              |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------|\n|    1 | TS. Nguyễn Thị Bạch Tuyết |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Trần Dũng Khánh      |      0919900084 | kan@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS. Phạm Văn Minh        |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn  |\n|    4 | TS Trần Thị Thu Hà        |      0904291298 | hatt@neu.edu.vn    |\n|    5 | ThS Tống Minh Ngọc        |      0901234876 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cơ sở dữ liệu cung cấp cho sinh viên ngành Khoa học máy tính, ngành Công nghệ thông tin, ngành Hệ thống thông tin quản lý, Thống kê kinh tế, Khoa học dữ liệ, Phân tích kinh doanh… kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu và các mô hình dữ liệu, về lý thuyết phân tích thiết kế cơ sở dữ liệu làm nền tảng cho các môn học chuyên sâu của ngành và chuyên ngành sau này. Định hướng sinh viên đến việc quản trị cơ sở dữ liệu và các kiến thức nhằm khai thác cơ sở dữ liệu với những công cụ khác nhau.\n\nPhát triển các ứng dụng trong quản lý: Các thao tác của lập trình quản lý là một phần của quá trình khai thác dữ liệu bằng những công cụ cụ thể.\n\nNội dung của học phần cơ sở dữ liệu bao gồm: (1) Các khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu; (2) Mô hình dữ liệu quan hệ; (3) Lý thuyết thiết kế CSDL quan hệ  và ràng buộc toàn vẹn trên mô hình dữ liệu quan hệ; (4) Một số ngôn ngữ khai thác cơ sở dữ liệu như: đại số quan hệ, SQL,…; (5) Vấn đề tối ưu hoá câu hỏi và (6) An toàn và toàn vẹn dữ liệu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình: Đang xuất bản\n\n[1] TS. Nguyễn Trung Tuấn (2021), Giáo trình Cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội\n\nBài giảng:\n\n[2] Bộ môn Tin học kinh tế (2020), Bài giảng Cơ sở dữ liệu\n\nTài liệu khác\n\n[3] Nguyễn Kim Anh (2004), Nguyên lý các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội\n\n[4] Jeffrey Ullman, Nguyên lý các hệ cơ sở dữ liệu và cơ sở tri thức, NXB Thống kê\n\nPhần mềm sử dụng: MS SQL Server\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                         | [4]         |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về truy vấn dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển ứng dụng quản lý dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                | PLO1.4.2                    | 4           |\n| G2   | Sinh viên có khả năng thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá. Có khả năng thực hiện được các bài toán đơn giản qua các ngôn ngữ khai thác CSDL như đại số quan hệ, SQL,….Có khả năng tư duy về phương pháp tối ưu hoá câu hỏi. Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.3B | 4           |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3  | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "Phần mềm sử dụng: MS SQL Server\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                         | [4]         |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về truy vấn dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển ứng dụng quản lý dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                | PLO1.4.2                    | 4           |\n| G2   | Sinh viên có khả năng thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá. Có khả năng thực hiện được các bài toán đơn giản qua các ngôn ngữ khai thác CSDL như đại số quan hệ, SQL,….Có khả năng tư duy về phương pháp tối ưu hoá câu hỏi. Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.3B | 4           |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3  | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các khái niệm, các nguyên lý cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu và các hệ quản trị cơ sở dữ liệu                                                                                                                                                               | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu và giải thích được các mối quan hệ trong cơ sở dữ liệu, chuẩn hóa được dữ liệu đến 3NF.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Vận dụng các lý thuyết, mô hình cơ sở dữ liệu, các biểu thức quan hệ đại số, cú pháp câu lệnh SQL vào việc phân tích, đánh giá và giải thích các vấn đề tối ưu hóa truy vấn và toàn vẹn dữ liệu.                                                                                 | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu và sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server.                                                                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Có khả năng xây dựng cơ sở dữ liệu theo các dạng chuẩn hoá và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu phục vụ các hoạt động tác nghiệp; có khả năng khai thác dữ liệu để phân tích, tổng hợp tạo ra thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định. | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Có khả năng tiếp cận với các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau. Có kỹ năng phân tích, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số về mặt số hóa dữ liệu.                                                                                                                   | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                                                                              | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                                                                                                                                                                              | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                          | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung đánh giá trong PLO                                                                                                                                                                                                            | Thời điểm         | CLOs                                      | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                    | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần           | Ý thức                                                                                                                                                                                                                                 | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Chuyên cần           | Năng lực                                                                                                                                                                                                                               | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Chuyên cần           | Thái độ: - Thái độ học tập trên lớp  - Trả lời câu hỏi trên lớp - Trả lời các câu hỏi thảo luận                                                                                                                                        | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá  (i) Mức độ tham gia ;  (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra số 1 (trắc nghiệm) Thời gian: 50 phút (40 câu)  Trọng số điểm :20%                                                                                                                                                        | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Trắc nghiệm trên phần mềm máy tính                                                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra số 2 (thực hành trên máy tính)  Giáo viên ra bài Phân tích và xử lý tình huống) Chủ đề (giảng viên đưa ra bài tập tình huống) Nội dung giải quyết (kết hợp với phần mềm ứng dụng)  Thời gian: 60 phút và sẽ được tính 20% | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Kết cấu: kết hợp ký thuyết và thực hành Nội dung: tạo cơ sở dữ liệu và truy vấn, xử lý dữ liệu  Hình thức trình bày: trên máy tính Giáo viên đánh gia trực tiếp | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (Trắc nghiêm)  (không được sử dụng tài liệu, điện thoại di động và tài liệu điện tử)  Không có thi lại. Thời gian: 50 phút (40 câu)                                                                                    | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2        | Trắc nghiệm trên phần mềm máy tính                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**                         | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                             | Công cụ đán h giá                                                                                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                              | [3]                                    | [4]                         | [5]                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                     | Đề cương học phần                      | CLO1.1                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 1      | Chương 1. Cơ sở dữ liệu và một số mô hình cơ sở dữ liệu 1.1. Tổng quan về cơ sở dữ liệu                                                                                          | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO1.1                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Chia nhóm  Thảo luận về cơ sở dữ liệu và vai trò của quản lý dữ liệu                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 2      | Chương 1. 1.2. Các mức biểu diễn của một CSDL. 1.3. Kiến trúc tổng quát của một hệ quản trị CSDL.                                                                                | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Chia nhóm  Thảo luận về kiến trúc tổng quát của một hệ quản trị CSDL                                        | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 3      | Chương 1. 1.4. Các mô hình cơ sở dữ liệu                                                                                                                                         | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 1 Thực hành thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu                                                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 4      | Chương 2. Một số ngôn ngữ khai thác cơ sở dữ liệu. 2.1. Đại số quan hệ                                                                                                           | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 Thực hành: vận dụng 8 phép toán đại số quan hệ để xử lý dữ liệu                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 5      | Chương 2. 2.2. Phép tính vị từ biến bộ 2.3. Phép tính vị từ biến miền 2.4. Ngôn ngữ đại số quan hệ thuần túy                                                                     | [1] Chương 2 [4] Chương 2              | CLO1.2 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 2 Thực hành: vận dụng các phép tính vị từ biến bộ, biến miềm, ISBL để xử lý dữ liệu và các tài liệu liên quan | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 6      | Chương 2. 2.5. Ngôn ngữ truy vấn SQL                                                                                                                                             | [1] Chương 2 [4] Chương 3              | CLO1.4 CLO2.1               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu Chương 2 và các tài liệu liên quan Thực hành: SQL Server                                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 7      | Chương 3. Lý thuyết thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ 3.1. Đặt vấn đề 3.2. Phụ thuộc hàm 3.3. Khoá của lược đồ quan hệ                                                              | [1] Chương 3 [3] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tính toán phụ thuộc hàm                                      | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 8      | Chương 3. 3.4. Chuẩn hoá lược đồ quan hệ 3.5. Rút gọn tập phụ thuộc hàm Kiểm tra bài số 1 (trắc nghiệm)                                                                          | [1] Chương 3 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO1.3               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: chuẩn hóa dữ liệu đến 3NF                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                           |\n| 9      | Chương 3. 3.6. Tách lược đồ quan hệ 3.7. Phụ thuộc đa trị                                                                                                                        | [1] Chương 3 [3] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 3 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tách lược đồ quan hệ                                         | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 10     | Chương 4. Tổ chức dữ liệu vật lý 4.1. Mô hình tổ chức bộ nhớ ngoài 4.2. Tổ chức tệp đống                                                                                         | [1] Chương 4 [4] Chương 1,2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức tệp đống                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp                                                                         |\n| 11     | Chương 4.  4.3. Tổ chức tệp băm 4.4. Tổ chức tệp chỉ dẫn 4.5. B-cây                                                                                                              | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức dữ liệu tệp băm, chỉ dẫn, B-cây.                     | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 12     | Chương 5. Tối ưu hoá truy vấn (câu hỏi). 5.1. Tổng quan về xử lý truy vấn và tối ưu hoá truy vấn. 5.2. Mô hình chi phí của truy vấn. 5.3. Đánh giá các biểu thức đại số quan hệ. | [1] Chương 5 [5] Chương 5,6,7          | CLO1.4                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: biểu thức quan hệ đại số nâng cao                            | Đánh giá quá trình:                                                                                                   |\n| 13     | Chương 5.  5.4. Tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.  5.5. Thuật toán tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.                                                               | [1] Chương 5 [5] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà:  đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: SQL Server                                                  | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |\n| 14     | Chương 6. An toàn và toàn vẹn dữ liệu 6.1. An toàn dữ liệu 6.2. Toàn vẹn dữ liệu Kiểm tra bài 2                                                                                  | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4,5          | CLO1.4 CLO2.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 6 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận về an toàn và toàn vẹn dữ liệu                                | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                                                |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 4. Tổ chức dữ liệu vật lý 4.1. Mô hình tổ chức bộ nhớ ngoài 4.2. Tổ chức tệp đống                                                                                         | [1] Chương 4 [4] Chương 1,2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức tệp đống                                             | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp                                                                         |\n| 11     | Chương 4.  4.3. Tổ chức tệp băm 4.4. Tổ chức tệp chỉ dẫn 4.5. B-cây                                                                                                              | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 4 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: tổ chức dữ liệu tệp băm, chỉ dẫn, B-cây.                     | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                         |\n| 12     | Chương 5. Tối ưu hoá truy vấn (câu hỏi). 5.1. Tổng quan về xử lý truy vấn và tối ưu hoá truy vấn. 5.2. Mô hình chi phí của truy vấn. 5.3. Đánh giá các biểu thức đại số quan hệ. | [1] Chương 5 [5] Chương 5,6,7          | CLO1.4                      | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: biểu thức quan hệ đại số nâng cao                            | Đánh giá quá trình:                                                                                                   |\n| 13     | Chương 5.  5.4. Tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.  5.5. Thuật toán tối ưu hoá các biểu thức đại số quan hệ.                                                               | [1] Chương 5 [5] Chương 1,2            | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2        | Dạy lý thuyết Học ở nhà:  đọc trước tài liệu chương 5 và các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành: SQL Server                                                  | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |\n| 14     | Chương 6. An toàn và toàn vẹn dữ liệu 6.1. An toàn dữ liệu 6.2. Toàn vẹn dữ liệu Kiểm tra bài 2                                                                                  | [1] Chương 5 [5] Chương 3,4,5          | CLO1.4 CLO2.2               | Dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước tài liệu chương 6 và các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận về an toàn và toàn vẹn dữ liệu                                | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ Đánh giá bài kiểm tra cá nhân                                                |\n| 15     | Ôn tập Chữa bài tập Tổng kết                                                                                                                                                     |                                        | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Câu hỏi và thảo luận  Hỏi đáp                                                                                                                                    | Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ                                                                              |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (2 tuần) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quy trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\nSinh viên không nộp bài tập sẽ nhận điểm 0 (không) cho mỗi bài thiếu. Sinh viên nộp muộn bài kiểm tra sẽ trừ 20% số điểm kiểm tra. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi học muộn 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học, tính vào một buổi vắng.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, thực thành tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1130_Cơ sở dữ liệu_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng      năm 2021)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Lập trình mạng                          |\n|--------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                      | Network Programming                     |\n| - Mã số học phần:                                | TIKT1131                                |\n| - Thuộc khối kiến thức:                          | Ngành                                   |\n| - Số tín chỉ:                                    | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                             | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận, thực hành: + Số giờ tự học: | 20 100                                  |\n| - Các học phần tiên quyết:                       | CNTT1128 - Cơ sở lập trình              |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Tin học kinh tế\n\nĐịa chỉ: P.1308, Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, 207 Giải Phóng, Hà Nội\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên            |   Số điện thoại | Email                   |\n|------|----------------------|-----------------|-------------------------|\n|    1 | ThS. Phùng Tiến Hải  |      0903216863 | phungtienhai@neu.edu.vn |\n|   2  | ThS. Trần Dũng Khánh |      0919900084 | kanmoloko@gmail.com     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình mạng được thiết kế với mục tiêu chính là trang bị sinh viên kiến thức và kỹ năng cơ bản về lĩnh vực truyền dữ liệu trên mạng máy tính. Nội dung của học phần này gồm: (1) Tập trung vào việc cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về quá trình truyền dữ liệu trên mạng, từ cách hoạt động của giao thức truyền thông đến các phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu; (2) Giới thiệu về các công nghệ và ngôn ngữ lập trình thường dùng cho lập trình mạng, giúp sinh viên hiểu và áp dụng được các kỹ thuật lập trình truyền dữ liệu trên cả hệ thống mạng cục bộ và Internet. Đồng thời, qua học phần này, sinh viên sẽ có cơ hội thực hành và rèn luyện kỹ năng lập trình mạng thông qua các bài tập hoặc dự án thực tế.\n\n- TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARE)\n\nGiáo trình\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bài giảng lập trình mạng\n\n[2] Learning Python Network Programming, Second Edition, Dr. M. O. Faruque Sarker, Sam Washington, Packt Publishing\n\n[3] Foundations of Python Network Programming 3rd Edition, Brandon Rhodes, John Goerzen, Apress Publishing\n\nTài liệu tham khảo\n\n[4] Networking Fundamentals, Crystal Panek, John Wiley &amp; Sons Publishing, 2019\n\n[5] Python Network Programming Cookbook Practical solutions to overcome real-world networking challenges 2nd Edition, Pradeeban Kathiravelu, Dr. M. O. Faruque Sarker, Packt Publishing, 2017\n\n[6] Mastering Python Networking, Eric Chou, Packt Publishing, 2017\n\n- MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT**              | Mức độ ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|--------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                               | [4]          |\n| G1   | Hiểu và làm chủ một số kỹ thuật trong lập trình mạng Phát triển, vận hành và bảo trì phần mềm chạy trên hệ thống mạng trong các hệ thống thông tin cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh                                                                                         | PLO1.3.3.1 PLO1.3.3.3 PLO1.5A     | 3 3 4        |\n| G2   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới lập trình mạng; Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc và nghiên cứu tài liệu về lập trình mạng. Có khả năng sử dụng được những nguyên tắc, kỹ thuật cơ bản và chuyên sâu của lập trình mạng, ứng dụng vào thực tiễn. | PLO2.1.2.1 PLO2.1.2.3   PLO2.2.3A | 3 3   4      |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm Có năng lực tổ chức các hoạt động nhóm Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực hệ thống thông tin                                                                                 | PLO3.1.1  PLO3.2.3                | 4  3         |\n\n- CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến lập trình mạng                                                                 | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu rõ và giải thích được một số công nghệ và ngôn ngữ lập trình dùng cho lập trình mạng                                       | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Hiểu rõ về lập trình socket                                                                                                     | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu rõ về lập trình tầng ứng dụng                                                                                              | 4                   |\n| G1            | CLO1.5 | Hiểu rõ về bảo mật truyền dữ liệu trong lập trình mạng                                                                          | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Nâng cao các kỹ năng phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm dựa trên kiến thức lập trình mạng                                 | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Nâng cao kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về lập trình mạng; bảo mật, an toàn trong truyền dữ liệu trên hệ thống mạng máy tính | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                             | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                             | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "- CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]    | [3]                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1 | Hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến lập trình mạng                                                                 | 2                   |\n| G1            | CLO1.2 | Hiểu rõ và giải thích được một số công nghệ và ngôn ngữ lập trình dùng cho lập trình mạng                                       | 3                   |\n| G1            | CLO1.3 | Hiểu rõ về lập trình socket                                                                                                     | 4                   |\n| G1            | CLO1.4 | Hiểu rõ về lập trình tầng ứng dụng                                                                                              | 4                   |\n| G1            | CLO1.5 | Hiểu rõ về bảo mật truyền dữ liệu trong lập trình mạng                                                                          | 4                   |\n| G2            | CLO2.1 | Nâng cao các kỹ năng phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm dựa trên kiến thức lập trình mạng                                 | 4                   |\n| G2            | CLO2.2 | Nâng cao kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về lập trình mạng; bảo mật, an toàn trong truyền dữ liệu trên hệ thống mạng máy tính | 4                   |\n| G3            | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                             | 4                   |\n| G3            | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                                             | 4                   |\n| G3            | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung đánh giá trong PLO                                                                                                                             | Thời điểm                | CLOs                                       | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                     | [3]                      | [4]                                        | [5]                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | Ý thức                                                                                                                                                  | Tuần 1-15                | Tất cả các CLOs                            | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Chuyên cần           | Năng lực                                                                                                                                                | Tuần 1-15                | Tất cả các CLOs                            | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Chuyên cần           | Thái độ                                                                                                                                                 | Tuần 1-15                | Tất cả các CLOs                            | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia; (ii) Mức độ tương tác;  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài số 1 (cá nhân) Chủ đề (giảng viên đưa ra các câu hỏi)                                                                                               | Tuần 10                  | CLO1.1 CLO1.2                              | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nội dung giải quyết                                                                                                                                     | Tuần 10                  | CLO1.3 CLO1.4                              | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nhận xét Thời gian: 60 phút; trọng số 20%                                                                                                               | Tuần 10                  | CLO2.1 CLO2.2                              | Kết cấu và nội dung Hình thức trình bày                                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm Chia mỗi nhóm từ 5-7 sinh viên                                                                                                             | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Lựa chọn chủ đề                                                                                                                                         | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Xác định vấn đề cần giải quyết, khảo sát thu thập tài liệu phục vụ việc giải quyết vấn đề                                                               | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Triển khai thực hiện  Lập kế hoạch các mục công việc                                                                                                    | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hiện kế hoạch công việc                                                                                                                            | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Cơ sở và tính khả thi vấn đề xác định Kết quả khảo sát Mức độ hợp tác của các thành viên trong nhóm Kết quả của đánh giá             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Đánh giá những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện các hạng mục theo kế hoạch công việc Mỗi nhóm trình bày 15 phút; tỷ trọng 20%                          | Tuần 14, 15              | CLO3.1 CLO3.2  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Tính khả thi của đề xuất                                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ  Thời lượng 90’ Sinh viên được phép sử dụng tài liệu giấy (không được sử dụng điện thoại di động và tài liệu điện tử)  Không có thi lại | Theo lịch của nhà trường | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5         | Câu hỏi luận, bài tập, bài tập thực hành                                                                                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                                                                         | CLOs                                                          | Hoạt động dạy và học                                                                                                                   | Công cụ đánh giá                                                                                                      |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                        | [3]                                                                                    | [4]                                                           | [5]                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                               | Đề cương học phần                                                                      |                                                               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 1      | Chương 1:  Tổng quan về lập trình mạng 1.1. Một số khái niệm cơ bản 1.2. Một số lĩnh vực ứng dụng của lập trình mạng  1.3. Ngôn ngữ lập trình mạng và các công nghệ hỗ trợ | [1] Chương 1 [2] Chapter 1 [3] Chapter 1 [4] Lesson 2 [6] Chapter 1                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu liên quan Thảo luận                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài thi cuối kỳ |\n| 2      | Chương 1:  Tổng quan về lập trình mạng 1.3. Ngôn ngữ lập trình mạng và các công nghệ hỗ trợ (tiếp tục)                                                                     | [1] Chương 1 [2] Chapter 1 [6] Chapter 1                                               | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu liên quan Thảo luận                                                              | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 3      | Chương 1:  Tổng quan về lập trình mạng 1.3. Ngôn ngữ lập trình mạng và các công nghệ hỗ trợ (tiếp tục)                                                                     | [1] Chương 1 [2] Chapter 1                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu liên quan Thảo luận                                                              | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 4      | Chương 2: Lập trình Socket 2.1. Giới thiệu tổng quan 2.2. Lập trình Socket trên ứng dụng khách Bài thực hành                                                               | [1] Chương 2 [2] Chapter 7 [3] Chapter 2, 3, 4 [5] Chapter 1                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 5      | Chương 2: Lập trình Socket 2.3. Lập trình Socket trên ứng dụng chủ Bài thực hành                                                                                           | [1] Chương 2 [2] Chapter 7 [3] Chapter 2, 3, 4 [5] Chapter 1                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 6      | Chương 2: Lập trình Socket 2.4. Lập trình bảo mật Socket Bài thực hành                                                                                                     | [1] Chương 2 [2] Chapter 7 [3] Chapter 2, 3, 4 [5] Chapter 1                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 7      | Chương 2: Lập trình Socket Thực hành dự án phần mềm                                                                                                                        | [1] Chương 2 [2] Chapter 7 [3] Chapter 2, 3, 4 [5] Chapter 1                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                          | Hướng dẫn SV làm dự án phần mềm về lập trình Socket Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thực hành làm dự án phần mềm | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 8      | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.1. Giới thiệu tổng quan 3.2. Lập trình với giao thức ICMP  Bài tập thực hành                                                           | [1] Chương 3                                                                           | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 9      | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.3. Lập trình với giao thức SMTP, POP3 Bài tập thực hành                                                                                | [1] Chương 3 [2] Chapter 4 [3] Chapter 12, 13, 14 [5] Chapter 5                        | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận                                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 10     | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.4. Lập trình với giao thức FTP Bài thực hành  Bài kiểm tra cá nhân                                                                     | [1] Chương 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 17 [5] Chapter 5                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành Làm bài kiểm tra cá nhân              | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                  |\n| 11     | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.5. Lập trình với giao thức HTTP Bài thực hành                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chapter 2, 9 [3] Chapter 9, 10, 11 [5] Chapter 4, 7, 14 [6] Chapter 9 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 12     | Chương 4: Bảo mật dữ liệu trong lập trình mạng 4.1. Giới thiệu tổng quan 4.2. Một số giải pháp cho bảo mật dữ liệu                                                         | [1] Chương 4 [3] Chapter 16 [5] Chapter 8, 11 [6] Chapter 6                            | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.1. Giới thiệu tổng quan 3.2. Lập trình với giao thức ICMP  Bài tập thực hành                                                           | [1] Chương 3                                                                           | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 9      | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.3. Lập trình với giao thức SMTP, POP3 Bài tập thực hành                                                                                | [1] Chương 3 [2] Chapter 4 [3] Chapter 12, 13, 14 [5] Chapter 5                        | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận                                                    | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                                    |\n| 10     | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.4. Lập trình với giao thức FTP Bài thực hành  Bài kiểm tra cá nhân                                                                     | [1] Chương 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 17 [5] Chapter 5                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành Làm bài kiểm tra cá nhân              | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài kiểm tra cá nhân Bài thi cuối kỳ                  |\n| 11     | Chương 3: Lập trình tầng ứng dụng 3.5. Lập trình với giao thức HTTP Bài thực hành                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chapter 2, 9 [3] Chapter 9, 10, 11 [5] Chapter 4, 7, 14 [6] Chapter 9 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 12     | Chương 4: Bảo mật dữ liệu trong lập trình mạng 4.1. Giới thiệu tổng quan 4.2. Một số giải pháp cho bảo mật dữ liệu                                                         | [1] Chương 4 [3] Chapter 16 [5] Chapter 8, 11 [6] Chapter 6                            | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Làm bài thực hành Bài thi cuối kỳ                                       |\n| 13     | Chương 4: Bảo mật dữ liệu trong lập trình mạng 4.2. Một số giải pháp cho bảo mật dữ liệu (tiếp tục)                                                                        | [1] Chương 4 [3] Chapter 16 [5] Chapter 8, 11 [6] Chapter 6                            | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                                          | Giảng dạy lý thuyết Học ở nhà: đọc trước các tài liệu tham khảo liên quan Thảo luận và thực hành                                       | Đánh giá quá trình:  Trả lời câu hỏi trên lớp Thực hành Bài thi cuối kỳ                                               |\n| 14, 15 | Các nhóm báo cáo bài tập nhóm Ôn tập Tổng kết                                                                                                                              | Báo cáo và bài thuyết trình của các nhóm                                               | CLO1.1 CLO1.2CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm thuyết trình Câu hỏi và thảo luận về chủ đề và nội dung của các nhóm Hỏi đáp                                                      | Đánh giá điểm của nhóm                                                                                                |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang điểm 10)\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập nhóm. Sinh viên nộp muộn bài kiểm tra sẽ trừ 20% số điểm kiểm tra. Nhóm sinh viên nộp bài tập nhóm muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải vào học đúng giờ quy định, muộn 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự giờ học đó, tính vào một giờ nghỉ học.\n- Không làm ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Sinh viên cần tích cực tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ sinh viên nào trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n- Tuyệt đối không được: nhai kẹo cao su; ăn; uống bia rượu; hút thuốc; sử dụng các thiết bị điện tử không phục vụ cho việc học trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được sử dụng vào mục đích ghi chép bài giảng, thực thành, tính toán phục vụ học tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\nHà Nội, ngày .. tháng ... năm ...",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TIKT1131_Lap-trinh-mang-3TC-Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                    /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Đại số                                                                                      |\n|--------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Algebra                                                                                     |\n| - Mã số học phần:              | TOCB1101                                                                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục đại cương (ngành Toán Kinh tế, ngành Công nghệ thông tin, ngành Khoa học máy tính) |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                                                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán cơ bản\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Nguyễn Thị An\t\tEmail: annt@neu.edu.vn\n\nTS. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Quỳnh Anh\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nTS. Phùng Minh Đức\t\tEmail: phungduc@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Quốc Hoàn  \t\tEmail: buiquochoan@neu.edu.vn\n\nThS. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: huehm@neu.edu.vn\n\nPhạm Bảo Lâm\t\t\tEmail: lampb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: ntlong@neu.edu.vn\n\nTS. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Văn Nghĩa\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Quý\t\tEmail: quynguyen@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: nguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nTS. Dương Việt Thông\t\tEmail: thongduongviet@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Anh Tuấn\t\tEmail: tuanpa@neu.edu.vn\n\nThS. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\t\tTS. Tống Thành Trung\t\tEmail: trungtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: ncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Đại số thuộc khối Kiến thức giáo dục đại cương của chương trình đào tạo bậc cử nhân các ngành Toán kinh tế, ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính. Học phần này được giảng dạy cho các sinh viên ngành Toán kinh tế, Tin học kinh tế và Công nghệ thông tin kinh tế ngay trong học kỳ I, năm thứ nhất.\n\nHọc phần này trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận, định thức, góp phần rèn luyện tư duy khoa học và xây dựng nền tảng toán học để ứng dụng vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh. Với những kiến thức, kỹ năng và năng lực được trang bị, sau khi học xong học phần này người học có thể dễ dàng tiếp cận một số ngôn ngữ lập trình như R, Python,… cũng như khả năng học tập và nghiên cứu sâu các môn học khác có liên quan trong chương trình đào tạo như Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết Tối ưu, Toán Rời rạc.\n\nHọc phần gồm 6 chương: Chương 1 giới thiệu các khái niệm và các phép toán về tập hợp, ánh xạ và đa thức; Chương 2 trình bày về không gian véctơ và các mối quan hệ tuyến tính giữa các véctơ; Chương 3 đề cập đến khái niệm, tính chất, các phép toán về ma trận và định thức; Chương 4 gồm các nội dung về hệ phương trình tuyến tính và các ứng dụng trong kinh tế; Chương 5 giới thiệu về ánh xạ tuyến tính; Chương 6 trình bày các khái niệm cơ bản về dạng toàn phương và các phương pháp nhận diện toàn phương xác định.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Bộ môn Toán cơ bản (2009), Bài tập toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Thống kê.\n\n[3] Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Toán cao cấp, Tập 1, NXB Giáo dục.\n\n[4] Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[5] Hoàng Xuân Sính (1995), Đại số đại cương, NXB Giáo dục\n\n[6] Michael Hoy, John Livernois, Chris Mckenna, Ray Rees, Thanasis Stengos (2001), Mathematics for Economics, The MIT Press Cambrige, Massachusetts, London, England.\n\nSoftware: R, Python, Excel.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR của CTĐT    | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]             | [4]      |\n| PG1  | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận và định thức.                                                                                                                       | PLO 1.2         | 1, 2     |\n| PG2  | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để tính toán thành thạo các phép toán đối với ánh xạ, véctơ, ma trận, định thức; tìm ma trận nghịch đảo; giải hệ phương trình tuyến tính và ứng dụng vào phân tích một số mô hình kinh tế; biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc và nhận diện dạng toàn phương xác định. | PLO 1.2         | 2        |\n| PG3  | Học phần trang bị cho người học phương pháp áp dụng các công cụ cơ bản của đại số để nghiên cứu, phân tích, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn cũng như trong kinh tế và kinh doanh.                                                                                                                                                   | PLO 1.2 PLO 2.2 | 2, 3     |\n| PG4  | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học tập, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                     | PLO 3.4 PLO 3.5 | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "[5] Hoàng Xuân Sính (1995), Đại số đại cương, NXB Giáo dục\n\n[6] Michael Hoy, John Livernois, Chris Mckenna, Ray Rees, Thanasis Stengos (2001), Mathematics for Economics, The MIT Press Cambrige, Massachusetts, London, England.\n\nSoftware: R, Python, Excel.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR của CTĐT    | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]             | [4]      |\n| PG1  | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận và định thức.                                                                                                                       | PLO 1.2         | 1, 2     |\n| PG2  | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để tính toán thành thạo các phép toán đối với ánh xạ, véctơ, ma trận, định thức; tìm ma trận nghịch đảo; giải hệ phương trình tuyến tính và ứng dụng vào phân tích một số mô hình kinh tế; biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc và nhận diện dạng toàn phương xác định. | PLO 1.2         | 2        |\n| PG3  | Học phần trang bị cho người học phương pháp áp dụng các công cụ cơ bản của đại số để nghiên cứu, phân tích, giải quyết các vấn đề trong thực tiễn cũng như trong kinh tế và kinh doanh.                                                                                                                                                   | PLO 1.2 PLO 2.2 | 2, 3     |\n| PG4  | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học tập, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                     | PLO 3.4 PLO 3.5 | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CĐR                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| PG1           | CLO 1.1 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về tập hợp, ánh xạ, đa thức.                                                                                                                                                                                                                                                              | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.2 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về véc tơ, không gian véc tơ, ma trận và định thức.                                                                                                                                                                                                                                       | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.3 | Hiểu được các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính.                                                                                                                                                                                                                                                            | 2                 |\n| PG1           | CLO 1.4 | Hiểu được khái niệm cơ bản về ánh xạ tuyến tính và dạng toàn phương.                                                                                                                                                                                                                                                     | 2                 |\n| PG2           | CLO 2.1 | Giải được các bài toán cơ bản của tập hợp và ánh xạ như: tìm giao , hợp, phần bù của hai tập hợp; tìm điều kiện để  một ánh xạ là đơn ánh, toàn ánh, song ánh; tìm ánh xạ ngược (nếu có) của một ánh xạ; tìm nghiệm của đa thức,…                                                                                        | 2                 |\n| PG2           | CLO 2.2 | Giải được các bài toán cơ bản liên quan đến véc tơ, ma trận và định thức như: tìm cơ sở của một hệ véc tơ, tính định thức, tìm ma trận tổng, tìm ma trận tích, tìm hạng của ma trận, tìm điều kiện để ma trận có ma trận nghịch đảo, tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận (nếu có),…                                   | 2, 3              |\n| PG2           | CLO 2.3 | Giải được hệ phương trình tuyến tính bằng các phương pháp khác nhau như: phương pháp khử ẩn liên tiếp, phương pháp ma trận, phương pháp định thức. Giải được các bài toán về tìm điều kiện để hệ phương trình tuyến tính có nghiệm, vô nghiệm, tìm nghiệm tổng quát và hệ nghiệm cơ bản của hệ phương trình tuyến tính … | 2, 3              |\n| PG2           | CLO 2.4 | Nhận diện được ánh xạ tuyến tính và giải được các bài toán về tìm ma trận của ánh xạ tuyến tính, tìm giá trị riêng và véc tơ riêng của ma trận, chéo hoá ma trận, sử dụng ánh xạ tuyến tính để biến đổi một dạng toàn phương về dạng chính tắc, nhận diện được dạng toàn phương xác định.                                | 2, 3              |\n| PG3           | CLO 3.1 | Giải thích được khái niệm cơ bản của kinh tế học như: hàm cung, hàm cầu, cân bằng thị trường.                                                                                                                                                                                                                            | 2                 |\n| PG3           | CLO 3.2 | Vận dụng các kiến thức và kỹ năng về hệ phương trình, ma trận, định thức để thiết lập và giải được các mô hình cân bằng thị trường một hàng hoá và thị trường nhiều hàng hoá liên quan, mô hình cân bằng nền kinh tế vĩ mô, mô hình cân đối liên ngành.                                                                 | 3                 |\n| PG4           | CLO 4.1 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                                    | 2IT               |\n| PG4           | CLO 4.2 | Phát triển khả năng tự học hỏi, tự nghiên cứu, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                                                                                                                                     | 2IT               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                    | Thời điểm         | CĐR                                                                     | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học. | Tuần 1-15         | CLO 4.1 CLO 4.2                                                         | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi/bài tập trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 – 3                                                                                                                                                                                                               | Tuần 8            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 4 – 6                                                                                                                                                                                                               | Tuần 14           | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 – 6                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO 1.1 – CLO 1.4 CLO 2.1 – CLO 2.4 CLO 3.1 – CLO 3.2                   | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                    | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                 | Tài liệu đọc                                             | CĐR                                                                                     | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                | [3]                                                      | [4]                                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                             |\n| 1      | Giới thiệu môn học, giảng viên giảng dạy, nguyên tắc lớp học                                                       | Đề cương học phần                                        |                                                                                         | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập. Giới thiệu tên giảng viên và các hình thức liên hệ trao đổi bài ngoài giờ.  Trao đổi các nguyên tắc lớp học.                                                                                                                       |                                                 |\n| 1      | Chương 1. Tập hợp, ánh xạ và đa thức   Khái niệm chung về tập hợp Quan hệ hai ngôi Số phức Đa thức                 | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2 [5] Chương 1,4 [6] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Giải đáp thắc mắc của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                   |\n| 2      | Chương 2. Không gian véc tơ n chiều 2.1. Hệ phương trình tuyến tính và phương pháp khử ẩn liên tiếp                | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.3 CLO 2.3                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Chữa bài tập Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                                                                     | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 3      | Chương 2. (tiếp) 2.2. Véc tơ và không gian véc tơ 2.3. Các mối liên hệ tuyến tính trong không gian véc tơ.         | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                                                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 4      | Chương 2 (tiếp) 2.4. Cơ sở của không gian véc tơ                                                                   | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Chữa bài tập Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 5      | Chương 2. (tiếp) 2.5 Hạng của ma trận                                                                              | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 5 [6] Chapter10     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Chữa bài tập Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 6      | Chương 3. Ma trận và định thức 3.1. Ma trận và các phép toán tuyến tính đối với ma trận 3.2. Định thức             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 7      | Chương 3. Ma trận và định thức (tiếp) 3.2. Định thức (tiếp) 3.3. Phương pháp tính định thức                        | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Chương 3 (tiếp) 3.4. Phép nhân ma trận và ma trận nghịch đảo                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Gải đáp các câu hỏi của sinh viên Đưa yêu cầu bài kiểm tra giữa kì lần 1 Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã học - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9      | Chương 3. (Tiếp) 3.5. Hạng của ma trận                                                                             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3. Ma trận và định thức (tiếp) 3.2. Định thức (tiếp) 3.3. Phương pháp tính định thức                        | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Giải đáp thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao  - Đọc trước tài liệu             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Chương 3 (tiếp) 3.4. Phép nhân ma trận và ma trận nghịch đảo                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Gải đáp các câu hỏi của sinh viên Đưa yêu cầu bài kiểm tra giữa kì lần 1 Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập được giao - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.1 CLO 4.2                                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã học - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9      | Chương 3. (Tiếp) 3.5. Hạng của ma trận                                                                             | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [6] Chapters 8,9  | CLO 1.2 CLO 2.2                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Đưa ra tình huống Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm các bài tập được giao - Đọc trước tài liệu                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4 Hệ phương trình tuyến tính 4.1. Hệ phương trình Cramer 4.2.  Hệ phương trình tuyến tính tổng quát         | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 [6] Chapter 7     | CLO 1.3  CLO 2.3                                                                        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                      | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 11     | Chương 4. (Tiếp) 4.3. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất 4.4. Một số mô hình tuyến tính trong phân tích kinh tế | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 [6] Chapter 7     | CLO 1.3   CLO 2.3   CLO 3.1   CLO 3.2                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 12     | Chương 5. Ánh xạ tuyến tính 5.1. Khái niệm ánh xạ tuyến tính 5.2. Ma trận của ánh xạ tuyến tính                    | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 3 [4] Chương 2     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, ôn tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                    | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 12     | Chương 6. Dạng toàn phương 6.1. Đa thức đặc trưng                                                                  | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 13     | Chương 6 (tiếp) 6.2. Chéo hóa ma trận 6.3 Khái niệm về dạng toàn phương                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Kiểm tra bài 20%                                                                                                   |                                                          | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                                             | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/Bài tập nhóm  |\n| 14     | Chương 6 (tiếp) 6.4. Biến đổi dạng toàn phương về dạng chính tắc 6.5. Dạng toàn phương xác định                    | [1] Chương 5 [2] Chương 5 [3] Chương 3 [6] Chapter 10    | CLO 1.4 CLO 2.4                                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, câu hỏi  - Đọc trước tài liệu                                                                                                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                             |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập                            |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định, không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định đã được giảng viên và lớp thống nhất từ buổi đầu tiên.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1101_Đại số_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Toán rời rạc                                           |\n|------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Discrete Mathematics                                   |\n| - Mã số học phần                               | TOCB1107                                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Giáo dục chuyên nghiệp                                 |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                  |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | - Nhập môn CNTT - Toán cho các nhà kinh tế (TOCB 1110) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán cơ bản\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Bùi Quốc Hoàn\t\tEmail: buiquochoan@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: nltong@neu.edu.vn\n\nTS. Tống Thành Trung\t\tEmail: trungtt@neu.edu.vn\n\nThS. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Toán rời rạc nằm trong khối Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính. Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp và hàm, các thuật toán, bài toán đếm, lý thuyết đồ thị và cây. Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị; và vận dụng một số thuật toán đề giải quyết các bài toán liên quan như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. Học phần rèn luyện cho người học khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức toán học vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực khoa học máy tính và công nghệ thông tin. Học phần cũng nhằm trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để học tập và nghiên cứu những môn học liên quan trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\nHọc phần gồm 5 chương: Chương 1 trình bày các kiến thức cơ bản về logic chứng minh, tập hợp và hàm; Chương 2 giới thiệu khái niệm và các đặc trưng của thuật toán, cách phân tích một thuật toán, một số thuật toán thường gặp và có nhiều ứng dụng như các thuật toán tìm kiếm sắp xếp, thuật toán với các số nguyên và hệ thống mật mã RSA; Chương 3 đề cập đến bài toán đếm và nguyên lý Dirrichlet; Chương 4 trình bày về đồ thị và các ứng dụng; Chương 5 gồm các nội dung về cây, cây khung và cây khung nhỏ nhất.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Tống Thành Trung, Nguyễn Thị An (2017), Bài giảng Toán rời rạc, NXB Đại học KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth H. Rosen (2007, Bản dịch), Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học, NXB Giáo dục.\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm, quan hệ, thuật toán, bài toán đếm và nguyên lý Dirichlet, lý thuyết đồ thị và cây.                       | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G2   | Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị.                                                        | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G3   | Học phần trang bị cho người học cách vận dụng một số thuật toán về số nguyên, đồ thị đề giải quyết các bài toán thực tiễn như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. | PLO1.3 PLO2.2        | 1, 2, 3  |\n| G4   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                            | PLO 3.4 PLO 3.5      | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "Giáo trình\n\n- Tống Thành Trung, Nguyễn Thị An (2017), Bài giảng Toán rời rạc, NXB Đại học KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth H. Rosen (2007, Bản dịch), Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học, NXB Giáo dục.\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm, quan hệ, thuật toán, bài toán đếm và nguyên lý Dirichlet, lý thuyết đồ thị và cây.                       | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G2   | Học phần trang bị cho người học các kỹ năng phân tích, phân loại, tính toán trên các đối tượng: tập hợp, mệnh đề, hàm, thuật toán, đồ thị.                                                        | PLO1.3               | 1, 2, 3  |\n| G3   | Học phần trang bị cho người học cách vận dụng một số thuật toán về số nguyên, đồ thị đề giải quyết các bài toán thực tiễn như mã hóa, tìm đường đi ngắn nhất, tô mầu đồ thị, cây khung nhỏ nhất…. | PLO1.3 PLO2.2        | 1, 2, 3  |\n| G4   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                            | PLO 3.4 PLO 3.5      | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm, các phép toán cơ bản về logic, chứng minh, tập hợp, hàm và quan hệ. Hiểu được các biểu diễn tập hợp trong máy tính, biết được logic của thuật toán tìm kiếm của google….. Hiểu và vận đụng được nguyên lý bù trừ vào việc tìm số phần từ của hợp tập hợp.                                                                                                                                  | 1,2,3               |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được các phương pháp chứng minh trong toán học.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được các khái niệm và tính chất cơ bản về hàm và quan hệ. Hiểu được cách xây dựng một số hàm số có tính ứng dụng cao như: hàm giả ngẫu nhiên tuyến tính (linear congruential method), hàm băm (hash function), hàm kiểm tra số thẻ của thẻ visa (computing credit card check digits)….                                                                                                                         | 2,3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu được các khái niệm, tính chất cơ bản của thuật toán. Hiểu được cách vận hành của một số thuật toán cơ bản như: thuật toán tìm kiếm, thuật toán sắp xếp…. Hiểu được đối tượng và cách vận hành của một thuật toán đệ quy.                                                                                                                                                                                       | 1,2                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được các các khái niệm, tính chất, thuật toán cơ bản đối với số nguyên. Hiểu các phép toán trong cùng một hệ cơ số và cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số khác nhau. Biết về mật mã và hiểu cách xây dựng hệ mật mã RSA.                                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu và vận dụng được 2 nguyên lý đếm cơ bản, hoán vị, tổ hợp trong bài toán đếm. Hiểu các thuật toán sinh tổ hợp và sinh hoán vị để giải một số bài toán trong thực tiễn. Biết cách vận dụng nguyên lý Dirichlet để chỉ ra sự tồn tại của một cấu hình tổ hợp.                                                                                                                                                     | 2,3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu được các khái niệm và tính chất cơ bản về lý thuyết đồ thị. Hiểu được ứng dụng của đồ thì trong công nghệ thông tin. Vận dụng được lý thuyết đồ thị vào việc giải các bài toán thực tiễn                                                                                                                                                                                                                       | 2,3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo các phép toán tập hợp, mệnh đề, hàm, phép toán với các số nguyên, chuyển đổi hệ cơ số. Thành thạo sử dụng các nguyên lý đếm, hoán vị, tổ hợp để giải bài toán đếm. Thành thạo tính toán các đại lượng trong đồ thị như bậc, ma trận liên thuộc, ma trận liền kề, ma trận trọng số, đường đi, tổng trọng số của một cây, độ sâu của cây….                                                                 | 1,2                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng đọc, diễn đạt, phân tích, đánh giá một thuật toán.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Vận dụng được các kiến thức và một số thuật toán về số nguyên vào việc xây dựng một hệ mật mã như đảo ngữ, RSA….                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Vận dụng được thuật toán sinh tổ hợp và sinh hoán vị vào giải quyết bài toán chiếc túi, bài toán người đi du lịch….                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                     |\n| G3          | CLO3.3 | Vận dụng được các kiến thức về đồ thị để giải các bài toán thực tiễn như: Dùng bài toán tìm đường đi ngắn nhất để giải bài toán tìm đường đi giữa 2 điểm trên bản đồ sao cho khoảng cách ngắn nhất hoặc thời gian ít nhất hay chí phí nhỏ nhất…; Vận dụng bài toán tô mầu vào xếp thời khóa biểu, phân tần số sóng…; Vận dụng bài toán cây khung nhỏ nhất vào thiết kế đường ống dẫn nước, hệ thống đường cao tốc…. | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 2IT                 |\n| G4          | CLO4.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 2IT                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                                | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO 4.1 CLO 4.2                                                                     | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 2                                                                                                                                                                                                             | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 3 - 5                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14           | CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2                             | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1-5                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | Tài liệu đọc                                              | CLOs                                                                                | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]                                                       | [4]                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                   | Đề cương học phần                                         |                                                                                     | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                 |                                                 |\n| 1      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm 1.1 Logic và mệnh đề                                                                                               | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1     | CLO1.1 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 2      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm (tiếp) 1.2 Quy nạp toán học 1.3 Tập hợp                                                                            | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 3      | Chương 1. Logic, chứng minh, tập hợp và hàm (tiếp) 1.4 Hàm và quan hệ hai ngôi                                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương 1,7 [3] Chapter 2,9 [4] Chapter 3 | CLO1.3 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 4      | Chương 2. Thuật toán 2.1 Giới thiệu về thuật toán 2.2 Thuật toán tìm kiếm và thuật toán sắp xếp                                                                | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 4     | CLO1.4 CLO2.2                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 5      | Chương 2. Thuật toán (tiếp) 2.3 Độ phức tạp của thuật toán 2.4 Thuật toán đệ quy                                                                               | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 4     | CLO1.4 CLO2.2                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                 |\n| 6      | Chương 2. Thuật toán (tiếp) 2.5 Thuật toán về số nguyên 2.6 Hệ thống mật mã RSA                                                                                | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chapter 3 [4] Chapter 5     | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                 |\n| 7      | Kiểm tra bài 20%                                                                                                                                               |                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 7      | Chương 3. Bài toán đếm   3.1 Các nguyên lý đếm cơ bản                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 4 [3] Chapter 4 [4] Chapter 5     | CLO1.6 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 8      | Chương 3. Bài toán đếm  (tiếp) 3.2 Hoán vị và tổ hợp 3.3 Thuật toán sinh hoán vị và sinh tổ hợp - Bài toán liệt kê. 3.4 Nguyên lý Dirichlet - Bài toán tồn tại | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6   | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết đồ thị   4.1 Đồ thị và mô hình đồ thị 4.2 Một số đồ thị đặc biệt                                                                           | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 2 [4] Chapter 6   | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.3 Biểu diễn đồ thị 4.4 Đồ thị liên thông                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3. Bài toán đếm   3.1 Các nguyên lý đếm cơ bản                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 4 [3] Chapter 4 [4] Chapter 5     | CLO1.6 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 8      | Chương 3. Bài toán đếm  (tiếp) 3.2 Hoán vị và tổ hợp 3.3 Thuật toán sinh hoán vị và sinh tổ hợp - Bài toán liệt kê. 3.4 Nguyên lý Dirichlet - Bài toán tồn tại | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6   | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết đồ thị   4.1 Đồ thị và mô hình đồ thị 4.2 Một số đồ thị đặc biệt                                                                           | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 2 [4] Chapter 6   | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.3 Biểu diễn đồ thị 4.4 Đồ thị liên thông                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 11     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.5 Đường đi Euler và đường đi Hamilton 4.6 Đường đi ngắn nhất                                                              | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                                | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 12     | Chương 4. Lý thuyết đồ thị  (tiếp) 4.7 Đồ thị phẳng và tô mầu đồ thị Chương 5. Cây   5.1 Giới thiệu về cây                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 8 [3] Chapter 10 [4] Chapter 8    | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 13     | Chương 5. Cây  (tiếp) 5.2 Ứng dụng của cây 5.3 Duyệt cây                                                                                                       | [1] Chương 5 [2] Chương 9 [3] Chapter 11 [4] Chapter 9    | CLO1.7 CLO2.1                                                                       | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Chương 5. Cây  (tiếp) 5.4 Cây khung và cây khung nhỏ nhất                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 9 [3] Chapter 11 [4] Chapter 9    | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 14     | Kiểm tra bài 20%                                                                                                                                               |                                                           | CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2                             | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                         |                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                     |                                                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "IS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin\\Đề cương cac HP nganh HTTT_final\\Bo de cuong cac HP nganh HTTT\\TOCB1107_Toán rời rạc_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin/Bachelor of Information Systems",
      "major_code": "7480104"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số     1596   /QĐ-ĐHKTQD ngày 28/12/2023 của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems   |\n|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                                           |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems           |\n| Mã ngành/Code:                       | 7340405                                                                         |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                                             |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                                           |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                                                  |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                                             |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   | 225/QĐ-BGDĐT ngày 11/01/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo                         |\n| Kiểm định chương trình:              | Năm 2022                                                                        |\n| Thời điểm điều chỉnh:                | Tháng 12 năm 2023                                                               |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                                                |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                                 |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                                          |\n\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể:\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                            |\n|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                     |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                        |\n| PO3        | Có khả năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.            |\n| PO4        | Có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn.                                                                                |\n| PO5        | Có năng lực làm việc độc lập, phối hợp nhóm, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                             |\n| PO6        | Có tinh thần và nhận thức đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                                                                                                                                                                                                                                                 |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các kiến thức về CNTT, các kiến thức về phân tích định lượng vào thực tế, gắn kết với chuyển đổi số ở các cấp độ khác nhau.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| b.         | Chuẩn kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| PLO1.4     | Hiểu được các lý thuyết về kinh tế đầu tư, kinh tế quốc tế. Nắm vững các chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh. Hiểu được các kiến thức cơ bản về Hệ thống thông tin quản lý trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| PLO1.5     | Hiểu được các kiến thức cơ sở ngành hệ thống thông tin quản lý; hiểu và vận dụng được phương pháp, quy trình về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống thông tin quản lý ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; làm chủ được quy trình phát triển phần mềm, quy trình quản trị dự án hệ thống thông tin.                                                                                                                                                             |\n| PLO1.6     | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về kinh doanh, tổ chức, quản lý, và công nghệ để phân tích, đánh giá, đề xuất và triển khai các giải pháp thuộc lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý nhằm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức, doanh nghiệp một cách sáng tạo và hiệu quả.                                                                                                                                                                                                                             |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.1     | Kết hợp (mức 4) các kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản: sử dụng máy tính; xử lý văn bản; sử dụng bảng tính; sử dụng trình chiếu; sử dụng Internet….để học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.2     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.3     | Có khả năng lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm; có khả năng làm chủ các công nghệ, kỹ thuật để phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin phục vụ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu, tổng hợp thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định; có khả năng quản trị các dự án về hệ thống thông tin. |\n| PLO2.4     | Có khả năng vận dụng được các kiến thức về kinh doanh, tổ chức, quản lý, và công nghệ để phân tích, đánh giá, đề xuất và triển khai các giải pháp thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý nhằm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức, doanh nghiệp một cách sáng tạo và hiệu quả; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin.                                                                                                                 |\n| PLO2.5     | Có khả năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc; có khả năng phối hợp và làm việc nhóm với nhiều đối tượng khác nhau trong quá trình phát triển hệ thống thông tin quản lý (khách hàng, cán bộ nghiệp vụ và đồng nghiệp). Sinh viên có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề một cách có hệ thống.                                                                                                                                                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| PLO2.2     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.3     | Có khả năng lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm; có khả năng làm chủ các công nghệ, kỹ thuật để phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin phục vụ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu, tổng hợp thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định; có khả năng quản trị các dự án về hệ thống thông tin. |\n| PLO2.4     | Có khả năng vận dụng được các kiến thức về kinh doanh, tổ chức, quản lý, và công nghệ để phân tích, đánh giá, đề xuất và triển khai các giải pháp thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý nhằm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức, doanh nghiệp một cách sáng tạo và hiệu quả; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin.                                                                                                                 |\n| PLO2.5     | Có khả năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc; có khả năng phối hợp và làm việc nhóm với nhiều đối tượng khác nhau trong quá trình phát triển hệ thống thông tin quản lý (khách hàng, cán bộ nghiệp vụ và đồng nghiệp). Sinh viên có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề một cách có hệ thống.                                                                                                                                                 |\n| PLO2.6     | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.3 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.6 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.2 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.4 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.6 |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO3.2 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\n- Cơ hội việc làm: Cử nhân ngành HTTTQL có thể làm việc tại các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội từ trung ương đến địa phương, các tổ chức doanh nghiệp với vị trí công việc liên quan đến hệ thống thông tin; có thể đảm đương tốt các vị trí như chuyên gia tư vấn về chuyển đổi số, cán bộ phát triển, khai thác, vận hành và bảo trì hệ thống thông tin. Ngoài ra, cử nhân ngành HTTTQL còn có thể làm việc tại các công ty CNTT, công ty cung cấp dịch vụ thông tin.\n- Khả năng học tập nâng cao trình độ sau tốt nghiệp: Cử nhân ngành HTTTQL có khả năng tiếp tục học cao học hoặc nghiên cứu sinh các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng -An ninh           | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| STT      | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                            | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                                           | Mã HP    | Số TC   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết   |\n|----------|---------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|--------------------|\n|          | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                     | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                                    |          | 47      |                    |                    |\n|          | 1.1. Các học phần chung                                                   | 1.1. Các học phần chung                                                                                                  |          | 14      |                    |                    |\n| 1        | 1                                                                         | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                                      | LLNL1105 | 3       | I                  |                    |\n| 2        | 2                                                                         | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                                               | LLNL1106 | 2       | II                 |                    |\n| 3        | 3                                                                         | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                                           | LLNL1107 | 2       | III                |                    |\n| 4        | 4                                                                         | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                                   | LLDL1102 | 2       | III                |                    |\n| 5        | 5                                                                         | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                                               | LLTT1101 | 2       | IV                 |                    |\n| 6        | 6                                                                         | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                                 | LUCS1129 | 3       | I                  |                    |\n|          |                                                                           | Giáo dục thể chất Physical Education (3 tín chỉ)                                                                         | GDTC     | -       | -                  | -                  |\n|          |                                                                           | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education (165 tiết/8 tín chỉ quy đổi)                                           | GDQP     | -       | -                  | -                  |\n|          | 1.2. Các học phần chung của Trường                                        | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                                       |          | 21      |                    |                    |\n| 7        | 1                                                                         | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                                         | KHMI1101 | 3       | I                  |                    |\n| 8        | 2                                                                         | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                                         | KHMA1101 | 3       | II                 |                    |\n| 9        | 3                                                                         | Tin học đại cương Basic Informatics                                                                                      | TIKT1109 | 3       | I                  |                    |\n| 10       | 4                                                                         | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                                        | TOCB1107 | 3       | II                 |                    |\n| 11       | 5                                                                         | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                                               | NNKC     | 9       | I-II-III           |                    |\n|          | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực  (4 học phần chung của lĩnh vực)     | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực  (4 học phần chung của lĩnh vực)                                                    |          | 12      |                    |                    |\n| 12       | 1                                                                         | Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Statistics in economics and bussiness                                               | TKKD1129 | 3       | I                  |                    |\n| 13       | 2                                                                         | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                                  | KTKE1101 | 3       | II                 |                    |\n| 14       | 3                                                                         | Lý thuyết tài chính tiền tệ Monetary and Financial Theories                                                              | NHLT1107 | 3       | IV                 |                    |\n| 15       | 4                                                                         | Quản lý học 1 Essentials of  Management 1                                                                                | QLKT1101 | 3       | III                |                    |\n|          | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                 | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                                                |          | 83      |                    |                    |\n|          | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành  (4 học phần chung của nhóm ngành) | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành  (4 học phần chung của nhóm ngành)                                                |          | 12      |                    |                    |\n| 16       | 1                                                                         | Kinh tế nguồn nhân lực Human resource economics                                                                          | NLKT1117 | 3       | IV                 |                    |\n| 17       | 2                                                                         | Kinh tế đầu tư Investment Economics                                                                                      | DTKT1154 | 3       | V                  |                    |\n| 18       | 3                                                                         | Quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trường Economic Management and Market Economy                                     | QLKT1112 | 3       | VI                 | QLKT1101           |\n| 19       | 4                                                                         | Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems                                                                | TIHT1102 | 3       | II                 |                    |\n|          | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                              |          | 61      |                    |                    |\n|          | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                                              |          | 31      |                    |                    |\n| 20       | 1                                                                         | Cơ sở lập trình Basic Programming                                                                                        | CNTT1128 | 3       | II                 |                    |\n| 21       | 2                                                                         | Cơ sở dữ liệu Databases                                                                                                  | TIKT1130 | 3       | III                |                    |\n| 22       | 3                                                                         | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structures and Algorithms                                                            | TIHT1101 | 3       | III                | CNTT1128           |\n| 23       | 4                                                                         | Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  Decision Support Systems                                                        | TIHT1110 | 3       | V                  | TIHT1102 TIKT1130  |\n| 24       | 5                                                                         | Phát triển các hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems Development                                     | TIKT1113 | 3       | IV                 | TIHT1102           |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 17       | 2                                                                         | Kinh tế đầu tư Investment Economics                                                                                      | DTKT1154 | 3       | V                  |                    |\n| 18       | 3                                                                         | Quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trường Economic Management and Market Economy                                     | QLKT1112 | 3       | VI                 | QLKT1101           |\n| 19       | 4                                                                         | Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems                                                                | TIHT1102 | 3       | II                 |                    |\n|          | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                              |          | 61      |                    |                    |\n|          | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                                              |          | 31      |                    |                    |\n| 20       | 1                                                                         | Cơ sở lập trình Basic Programming                                                                                        | CNTT1128 | 3       | II                 |                    |\n| 21       | 2                                                                         | Cơ sở dữ liệu Databases                                                                                                  | TIKT1130 | 3       | III                |                    |\n| 22       | 3                                                                         | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structures and Algorithms                                                            | TIHT1101 | 3       | III                | CNTT1128           |\n| 23       | 4                                                                         | Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  Decision Support Systems                                                        | TIHT1110 | 3       | V                  | TIHT1102 TIKT1130  |\n| 24       | 5                                                                         | Phát triển các hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems Development                                     | TIKT1113 | 3       | IV                 | TIHT1102           |\n| 25       | 6                                                                         | Ứng dụng cơ sở dữ liệu Application of Databases                                                                          | TIKT1124 | 3       | IV                 | TIKT1130           |\n| 26       | 7                                                                         | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                                                    | TIHT1104 | 3       | V                  |                    |\n| 27       | 8                                                                         | Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý English for Management Information Systems                                    | TIHT1106 | 3       | III                |                    |\n| 28       | 9                                                                         | Quản trị dự án hệ thống thông tin Information Systems Project Management                                                 | TIKT1127 | 3       | VI                 | TIHT1102           |\n| 29       | 10                                                                        | Chuyên đề thực tế Project                                                                                                | TIHT1126 | 4       | VII                |                    |\n|          | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần) | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần)                                                |          | 30      |                    |                    |\n| 30 -&gt; 39 | 1                                                                         | Kế toán máy Computer-Based Accounting                                                                                    | TIHT1119 | 3       | IV                 | KTKE1101           |\n| 30 -&gt; 39 | 2                                                                         | Hệ thống thương mại điện tử Electronic Commerce Systems                                                                  | TIKT1129 | 3       | VI                 | TIHT1102 TIKT1106  |\n| 30 -&gt; 39 | 3                                                                         | Phát triển các ứng dụng WEB Web Applications Development                                                                 | TIKT1134 | 3       | VI                 | CNTT1128 TIKT1106  |\n| 30 -&gt; 39 | 4                                                                         | Phát hiện tri thức từ dữ liệu Knowledge Discovery and Data Mining                                                        | CNTT1181 | 3       | VII                |                    |\n| 30 -&gt; 39 | 5                                                                         | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý Application of Artificial Intelligence  in Business and Management | TIHT1123 | 3       | VII                |                    |\n| 30 -&gt; 39 | 6                                                                         | Quản trị tri thức Knowledge Management                                                                                   | TIHT1122 | 3       | VI                 |                    |\n| 30 -&gt; 39 | 7                                                                         | Phát triển các ứng dụng trong quản lý Application Development for Management                                             | TIHT1113 | 3       | VI                 | TIHT1102 TIKT1124  |\n| 30 -&gt; 39 | 8                                                                         | Lập trình nâng cao Advanced Programming                                                                                  | TIHT1105 | 3       | V                  | CNTT1128           |\n| 30 -&gt; 39 | 9                                                                         | Tin học kế toán Accounting Informatics                                                                                   | TIKT1117 | 3       | V                  | TIHT1102 KTKE1101  |\n| 30 -&gt; 39 | 10                                                                        | Tri thức kinh doanh Business Intelligence                                                                                | TIKT1122 | 3       | V                  | TIHT1102           |\n| 30 -&gt; 39 | 11                                                                        | Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng Development of Open Source Software and Applications                         | TIKT1135 | 3       | VII                | CNTT1128           |\n| 30 -&gt; 39 | 12                                                                        | Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất Unified Modeling Language                                                                | TIKT1133 | 3       | VII                | TIHT1102           |\n| 30 -&gt; 39 | 13                                                                        | Marketing trực tuyến Marketing Online                                                                                    | TIKT1132 | 3       | IV                 | TIKT1106           |\n| 30 -&gt; 39 | 14                                                                        | Phân tích nghiệp vụ Business Analytics                                                                                   | CNTT1137 | 3       | VI                 |                    |\n| 30 -&gt; 39 | 15                                                                        | Quản trị các nguồn lực thông tin Information Resources Managements                                                       | TIKT1137 | 3       | V                  |                    |\n| 40       | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                             | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                                            | TIHT1124 | 10      | VIII               |                    |\n|          | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                               | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                                              |          | 130     |                    |                    |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n\n(1) Trường Đại học Thương mại\n\nChương trình đào tạo Ngành Hệ thống thông tin quản lý – Giấy chứng nhận kiểm định chương trình đào tạo số 218/QĐ-KDCL ngày 30/03/2022.\n\n(2) Simon Fraser University, Canada: https://www.sfu.ca/\n\n(3) HEC Montréal, Canada\n\nManagement Information Systems Accredited Programs of HEC Montréal\n\nStructure du programme | Baccalauréat en administration des affaires (B.A.A.) | HEC Montréal; https://cips.ca/misaccredited/\n\n(4) St. Francis Xavier University, Canada: https://www.stfx.ca/\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Quản lý - Quản trị, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Quản lý – Quản trị, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Hệ thống thông tin quản lý_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật         |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Data Structures and Algorithms         |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1101                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Cơ sở ngành                            |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 15 90 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Cơ sở lập trình CNTT1128               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 13.08 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                |\n|------|-----------------------|-----------------|----------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS Lưu Minh Tuấn     |      0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn    |\n|    4 | ThS Đàm Lan Nhi       |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCấu trúc dữ liệu và giải thuật là một học phần cơ sở trong chương trình đào tạo sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính. Học phần  hướng trọng tâm đến lĩnh vực ứng dụng và nâng cao kỹ năng giúp sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản về giải thuật và các tổ chức dữ liệu là hai thành tố quan trọng nhất của một chương trình máy tính.\n\nHọc phần trình bày những kiến thức cơ bản về các kiểu cấu trúc dữ liệu thông dụng và các giải thuật xử lý các dữ liệu ấy. Đó là mảng (Array), ngăn xếp và hàng đợi (Stack and Queue), danh sách (List), danh sách liên kết (Linket List), Cây (Tree), đồ thị (Graph). Học phần cũng trình bày những vấn đề cơ bản liên quan đến sắp xếp và tìm kiếm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Hàn Viết Thuận – ThS Nguyễn Anh Phương (2018), Giáo trình Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Đỗ Xuân Lôi (2005), Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, NXB Khoa học &amp; Kỹ thuật.\n\n3. Larry Nyhoff, Sanford Leestma(1997), Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu, NXB Đà Nẵng.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Hiểu và giải thích được các kiến thức nền tảng ngành hệ thống thông tin quản lý về cấu trúc dữ liệu và giải thuật.                                                                            | PLO1.4.1             | 3        |\n| G2   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | PLO2.1.2             | 3        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.        | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về khái niệm cấu trúc dữ liệu và giải thuật, hiệu suất của giải thuật, các phương pháp diễn đạt giải thuật, các phương pháp thiết kế giải thuật, một số kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu mảng và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu mảng.                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu danh sách STACK, QUEUE, danh sách liên kết và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu danh sách.                                                                          | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu cây và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu cây.                                                                                                                       | 3                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu đồ thị và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu đồ thị.                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ về sắp xếp dữ liệu và phân tích được các thuật toán sắp xếp dữ liệu                                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ về tìm kiếm và phân tích được các phương pháp tìm kiếm                                                                                                                                              | 3                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ khái niệm xử lý ngoài và đánh giá các giải thuật xử lý ngoài                                                                                                                                        | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế và trình bày giải thuật, viết báo cáo về phân tích và biểu diễn các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu.                                                                               | 3                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về cấu trúc dữ liệu và giải thuật                                                                                                                                      | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                         | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                     | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                                                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                         | [3]               | [4]                                                                    | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 1: Sau chương 3, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 7            | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3                                                  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 2: Sau chương 8, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                                     | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                             | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc   | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                               | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]            | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.1.Một số khái niệm về giải thuật 1.2.Hiệu suất của giải thuật 1.3.Phương pháp diễn đạt giải thuật 1.4.Phương pháp thiết kế giải thuật 1.5.Các kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | 1    2 3       | CLO1.1                                                  | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên. Cho và giải thích ví dụ minh họa                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Một số bài tập về giải thuật                                                                                                                                                              | 1 3            | CLO1.1                                                  | Giảng viên cho bài tập, hướng dẫn sinh viên thực hiện                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 2: Cấu trúc dữ liệu mảng  2.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu mảng 2.2. Cấu trúc dữ liệu mảng 1 chiều và ứng dụng 2.3. Cấu trúc dữ liệu mảng 2 chiều và ứng dụng                                                                               | 1              | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.2.Danh sách kiểu ngăn xếp STACK 3.3. Danh sách kiểu hàng đợi QUEUE                                                                                     | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.4. Danh sách liên kết đơn                                                                                                                                                                            | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.5. Danh sách liên kết đối xứng                                                                                                                                                                       | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Ôn tập và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                    | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 4: Cấu trúc dữ liệu cây 4.1. Một số khái niệm cơ bản về cây 4.2. Cây nhị phân và các phương pháp quét cây nhị phân 4.3. Cây nhị phân tìm kiếm                                                                                              | 1 2 3          | CLO1.4                                                  | Trả điểm bài kiểm tra số 1 và giải đáp thắc mắc. Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 5: Cấu trúc dữ liệu kiểu đồ thị 5.1. Đồ thị có hướng 5.2. Đồ thị vô hướng                                                                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.5                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.1. Một số khái niệm về sắp xếp theo khóa 6.2. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu đổi chỗ                                                                                                                               | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.3. Các phương pháp sắp xếp dữ liệu theo kiểu xen vào 6.4. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu lựa chọn                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 7: Tìm kiếm 7.1. Tổng quát về tìm kiếm 7.2. Tìm kiếm tuần tự 7.3. Tìm kiếm nhị phân 7.4. Tìm kiếm dựa vào giá trị khóa 7.5. Tìm kiếm trên cơ sở bảng băm                                                                                   | 1 2 3          | CLO1.7                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình xử lý ngoài 8.1. Khái niệm xử lý ngoài 8.2. Đánh giá các giải thuật xử lý ngoài 8.3. Lưu trữ thông tin trong tệp tin                                                                                                           | 1              | CLO1.8                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                        | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.1. Một số khái niệm về sắp xếp theo khóa 6.2. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu đổi chỗ                                                                                                                               | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.3. Các phương pháp sắp xếp dữ liệu theo kiểu xen vào 6.4. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu lựa chọn                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 7: Tìm kiếm 7.1. Tổng quát về tìm kiếm 7.2. Tìm kiếm tuần tự 7.3. Tìm kiếm nhị phân 7.4. Tìm kiếm dựa vào giá trị khóa 7.5. Tìm kiếm trên cơ sở bảng băm                                                                                   | 1 2 3          | CLO1.7                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình xử lý ngoài 8.1. Khái niệm xử lý ngoài 8.2. Đánh giá các giải thuật xử lý ngoài 8.3. Lưu trữ thông tin trong tệp tin                                                                                                           | 1              | CLO1.8                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                        | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật         |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Data Structures and Algorithms         |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1101                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Cơ sở ngành                            |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 30                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 15 90 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Cơ sở lập trình CNTT1128               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 13.08 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                |\n|------|-----------------------|-----------------|----------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS Lưu Minh Tuấn     |      0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn    |\n|    4 | ThS Đàm Lan Nhi       |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCấu trúc dữ liệu và giải thuật là một học phần cơ sở trong chương trình đào tạo sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính. Học phần  hướng trọng tâm đến lĩnh vực ứng dụng và nâng cao kỹ năng giúp sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản về giải thuật và các tổ chức dữ liệu là hai thành tố quan trọng nhất của một chương trình máy tính.\n\nHọc phần trình bày những kiến thức cơ bản về các kiểu cấu trúc dữ liệu thông dụng và các giải thuật xử lý các dữ liệu ấy. Đó là mảng (Array), ngăn xếp và hàng đợi (Stack and Queue), danh sách (List), danh sách liên kết (Linket List), Cây (Tree), đồ thị (Graph). Học phần cũng trình bày những vấn đề cơ bản liên quan đến sắp xếp và tìm kiếm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Hàn Viết Thuận – ThS Nguyễn Anh Phương (2018), Giáo trình Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Đỗ Xuân Lôi (2005), Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, NXB Khoa học &amp; Kỹ thuật.\n\n3. Larry Nyhoff, Sanford Leestma(1997), Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu, NXB Đà Nẵng.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và giải thích được các kiến thức nền tảng ngành hệ thống thông tin quản lý về cấu trúc dữ liệu và giải thuật.                                                                            | PLO1.4.1               | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | PLO2.1.2               | 3           |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.        | PLO3.1.1 PLO3.2.3      | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về khái niệm cấu trúc dữ liệu và giải thuật, hiệu suất của giải thuật, các phương pháp diễn đạt giải thuật, các phương pháp thiết kế giải thuật, một số kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu mảng và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu mảng.                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu danh sách STACK, QUEUE, danh sách liên kết và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu danh sách.                                                                          | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu cây và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu cây.                                                                                                                       | 3                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ cấu trúc dữ liệu đồ thị và phân tích được các thuật toán xử lý dữ liệu kiểu đồ thị.                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ về sắp xếp dữ liệu và phân tích được các thuật toán sắp xếp dữ liệu                                                                                                                                 | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ về tìm kiếm và phân tích được các phương pháp tìm kiếm                                                                                                                                              | 3                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ khái niệm xử lý ngoài và đánh giá các giải thuật xử lý ngoài                                                                                                                                        | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế và trình bày giải thuật, viết báo cáo về phân tích và biểu diễn các giải thuật trên các cấu trúc dữ liệu.                                                                               | 3                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về cấu trúc dữ liệu và giải thuật                                                                                                                                      | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                         | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                     | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                                                    | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                                                     | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1.1.Một số khái niệm về giải thuật 1.2.Hiệu suất của giải thuật 1.3.Phương pháp diễn đạt giải thuật 1.4.Phương pháp thiết kế giải thuật 1.5.Các kỹ thuật ứng dụng trong thiết kế giải thuật | CLO1.1                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Một số bài tập về giải thuật                                                                                                                                                              | CLO1.1                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 2: Cấu trúc dữ liệu mảng  2.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu mảng 2.2. Cấu trúc dữ liệu mảng 1 chiều và ứng dụng 2.3. Cấu trúc dữ liệu mảng 2 chiều và ứng dụng                                                                               | CLO1.2                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.1. Khái niệm cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách 3.2.Danh sách kiểu ngăn xếp STACK 3.3. Danh sách kiểu hàng đợi QUEUE                                                                                     | CLO1.3                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.4. Danh sách liên kết đơn                                                                                                                                                                            | CLO1.3                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 3: Cấu trúc dữ liệu kiểu danh sách  3.5. Danh sách liên kết đối xứng                                                                                                                                                                       | CLO1.3                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 4: Cấu trúc dữ liệu cây 4.1. Một số khái niệm cơ bản về cây 4.2. Cây nhị phân và các phương pháp quét cây nhị phân 4.3. Cây nhị phân tìm kiếm                                                                                              | CLO1.4                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 5: Cấu trúc dữ liệu kiểu đồ thị 5.1. Đồ thị có hướng 5.2. Đồ thị vô hướng                                                                                                                                                                  | CLO1.5                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.1. Một số khái niệm về sắp xếp theo khóa 6.2. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu đổi chỗ                                                                                                                               | CLO1.6                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sắp xếp dữ liệu 6.3. Các phương pháp sắp xếp dữ liệu theo kiểu xen vào 6.4. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu lựa chọn                                                                                                                  | CLO1.6                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 7: Tìm kiếm 7.1. Tổng quát về tìm kiếm 7.2. Tìm kiếm tuần tự 7.3. Tìm kiếm nhị phân 7.4. Tìm kiếm dựa vào giá trị khóa 7.5. Tìm kiếm trên cơ sở bảng băm                                                                                   | CLO1.7                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình xử lý ngoài 8.1. Khái niệm xử lý ngoài 8.2. Đánh giá các giải thuật xử lý ngoài 8.3. Lưu trữ thông tin trong tệp tin 8.4. Cấu trúc B-cây                                                                                       | CLO1.8                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1101_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Hệ thống thông tin quản lý             |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Management Information Systems         |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1102                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Đại cương                              |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 27                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 18 81 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    6 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    7 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|    9 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ thống thông tin quản lý thuộc khối kiến thức cơ sở chung của nhóm ngành Quản lý kinh tế và Quản trị kinh doanh. Đây cũng là học phần tiên quyết của nhiều học phần thuộc khối kiến thức ngành của ngành Hệ thống thông tin quản lý như Phát triển hệ thống thông tin quản lý, Phát triển các ứng dụng trong quản lý, Các hệ thống thương mại điện tử, Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, Quản trị dự án hệ thống thông tin, ... Học phần này cung cấp các kiến thức toàn diện về hệ thống thông tin quản lý trong các tổ chức nói chung và doanh nghiệp nói riêng với sáu phần nội dung chính: (1) các khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản lý, (2) các thành phần công nghệ của hệ thống thông tin, (3) các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định, (4) các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh, (5) phát triển các hệ thống thông tin trong tổ chức, (6) quản trị các nguồn lực hệ thống thông tin trong tổ chức. Cũng trong học phần này, người học được thực hành giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh, trong đó đòi hỏi có sự kết hợp kiến thức lý thuyết về hệ thống thông tin và kỹ năng sử dụng các phần mềm ứng dụng. Tiếp cận ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại dưới góc độ quản lý, học phần Hệ thống thông tin quản lý sẽ trang bị những kiến thức và kỹ năng thực sự cần thiết và hữu ích cho các nhà quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh tương lai.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Song Minh (Chủ biên),  Trương Văn Tú và Cao Đình Thi. (2019). Giáo trình hệ thống thông tin quản lý. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth C. Laudon . Jane P. Laudons. (2018). Management Information Systems: Managing the Digital Firm – Global Edition, 15/E.  Prentice Hall Publishing House.\n- James A. O’Brien, George M. Marakas. (2011), Management Information Systems, 7/E, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT          | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                         | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu rõ vai trò quan trọng của CNTT và các hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                                                                                                                                  | PLO1.3.2                    | 2        |\n| G2   | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin quản lý; Có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh.Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. | PLO2.1.2  PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 2        |\n| G3   | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin quản lý; có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Người học mô tả được các khái niệm cơ bản liên quan đến thông tin và hệ thống thông tin, các yếu tố cấu thành, các chức năng cơ bản và vai trò của hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp. | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học xác định được vị trí và chức năng của các CNTT sử dụng trong hệ thống thông tin.                                                                                                             | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học phân loại được các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định.                                                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học phân loại được các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh.                                                                                                                             | 2                 |\n| G1            | CLO1.5  | Người học giải thích được quy trình phát triển hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                     | 2                 |\n| G1            | CLO1.6  | Người học  mô tả được các vấn đề liên quan đến quản trị các nguồn lực và an toàn hệ thống thông tin.                                                                                                   | 2                 |\n| G2            | CLO2.1  | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin quản lý.                                          | 2                 |\n| G2            | CLO2.2  | Người học có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                  | 2                 |\n| G2            | CLO2.3  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                               | 2                 |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin quản lý.                                                                                   | 2                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                   | 3                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                             | Nội dung/  Bài đánh giá                                           | Thời điểm         | CLOs                                                           | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                            | [2]                                                               | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                     | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)           | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài 60 phút. | Bài 1 (sau chương 3) : Tự luận                                    | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 20%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài 60 phút. | Bài 2 (sau chương 6): Tự luận kết hợp giải bài toán trên máy tính | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2                                    | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                               | Bài thi cuối kỳ                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2               | Trắc nghiệm trên máy tính. Thời gian làm bài 60 phút.                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy lý thuyết",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc              | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                       | Công cụ  đánh giá                                             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [3]                       | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                        | [6]                                                           |\n| 1      | Chương 1: Các khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản lý Thông tin quản lý trong các tổ chức  Hệ thống thông tin trong các tổ chức                                                                                             | 1 2 3                     | CLO1.1                                    | Giảng viên : Giới thiệu học phần; Đặt ra yêu cầu học tập ; Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 2      | Thực hành xử lý thông tin trong MS Excel                                                                                                                                                                                          |                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 3      | Chương 2 : Các thành phần công nghệ của hệ thống thông tin 2.1. Phần cứng máy tính điện tử 2.2. Phần mềm máy tính điện tử                                                                                                         | 1 2 3                     | CLO1.2                                    | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 4      | Chương 2 (Tiếp) 2.3. Quản trị các nguồn dữ liệu 2.4. Viễn thông và các mạng truyền thông                                                                                                                                          | 1 2 3                     | CLO1.2                                    | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 5      | Thực hành quản trị cơ sở dữ liệu                                                                                                                                                                                                  |                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel/ MS Access thực hành                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 6      | Chương 3 : Các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định 3.1. Hệ thống xử lý giao dịch  3.2. Hệ thống thông tin quản lý 3.3. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định 3.4. Hệ thống hỗ trợ lãnh đạo                            | 1 2 3                     | CLO1.3 CLO2.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 7      | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 1 Thực hành sử dụng các hàm mẫu trong MS Excel                                                                                                                                                        | 1 2 3                     | CLO2.2 CLO2.3                             | Người học : Làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 8      | Trả bài kiểm tra số 1 Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                            |                           |                                           | Giảng viên : Trả bài kiểm tra số 1 Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                                   |                                                               |\n| 8      | Trả bài kiểm tra số 1 Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                            |                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên : Trả bài kiểm tra số 1 Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 9      | Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định (tiếp)                                                                                                                                                                           |                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Chương 4 : Các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh  4.1. Hệ thống thông tin tài chính 4.2. Hệ thống thông tin Marketing                                                                                                  | 1 3                       | CLO1.4 CLO2.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 11     | Chương 4 (Tiếp) 4.3. Hệ thống thông tin sản xuất 4.4. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực 4.5. Các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh                                                                                     | 1 3                       | CLO1.4 CLO2.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 12     | Thực hành phần mềm ứng dụng chuyên chức năng                                                                                                                                                                                      | Tài liệu giảng  viên phát | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm ứng dụng chuyên biệt thực hành                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 13     | Chương 5 : Phát triển các hệ thống thông tin trong tổ chức 5.1. Quy trình triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin 5.2. Tổng quan về phát triển hệ thống thông tin 5.3. Giới thiệu các ngôn ngữ mô hình hóa hệ thống thông tin | 1 2 3                     | CLO1.5                                    | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 9      | Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định (tiếp)                                                                                                                                                                           |                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng MS Excel thực hành                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Chương 4 : Các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh  4.1. Hệ thống thông tin tài chính 4.2. Hệ thống thông tin Marketing                                                                                                  | 1 3                       | CLO1.4 CLO2.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 11     | Chương 4 (Tiếp) 4.3. Hệ thống thông tin sản xuất 4.4. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực 4.5. Các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh                                                                                     | 1 3                       | CLO1.4 CLO2.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 12     | Thực hành phần mềm ứng dụng chuyên chức năng                                                                                                                                                                                      | Tài liệu giảng  viên phát | CLO2.2 CLO2.3                             | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm ứng dụng chuyên biệt thực hành                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 13     | Chương 5 : Phát triển các hệ thống thông tin trong tổ chức 5.1. Quy trình triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin 5.2. Tổng quan về phát triển hệ thống thông tin 5.3. Giới thiệu các ngôn ngữ mô hình hóa hệ thống thông tin | 1 2 3                     | CLO1.5                                    | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | Chương 6 : Quản trị các nguồn lực hệ thống thông tin                                                                                                                                                                              | 1 2 3                     | CLO1.6                                    | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra.                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                     |                           | CLO2.2                                    | Người học : Làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                 | Chất lượng bài làm                                            |\n| 15     | Trả bài kiểm tra số 2 và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                                                                                                | 1 2 3                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Giảng viên : Trả bài kiểm tra số 2, giải đáp thắc mắc và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Hệ thống thông tin quản lý             |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Management Information Systems         |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1102                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Đại cương                              |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 27                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 18 81 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    6 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    7 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    8 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|    9 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ thống thông tin quản lý thuộc khối kiến thức cơ sở chung của nhóm ngành Quản lý kinh tế và Quản trị kinh doanh. Đây cũng là học phần tiên quyết của nhiều học phần thuộc khối kiến thức ngành của ngành Hệ thống thông tin quản lý như Phát triển hệ thống thông tin quản lý, Phát triển các ứng dụng trong quản lý, Các hệ thống thương mại điện tử, Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, Quản trị dự án hệ thống thông tin, ... Học phần này cung cấp các kiến thức toàn diện về hệ thống thông tin quản lý trong các tổ chức nói chung và doanh nghiệp nói riêng với sáu phần nội dung chính: (1) các khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản lý, (2) các thành phần công nghệ của hệ thống thông tin, (3) các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định, (4) các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh, (5) phát triển các hệ thống thông tin trong tổ chức, (6) quản trị các nguồn lực hệ thống thông tin trong tổ chức. Cũng trong học phần này, người học được thực hành giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh, trong đó đòi hỏi có sự kết hợp kiến thức lý thuyết về hệ thống thông tin và kỹ năng sử dụng các phần mềm ứng dụng. Tiếp cận ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại dưới góc độ quản lý, học phần Hệ thống thông tin quản lý sẽ trang bị những kiến thức và kỹ năng thực sự cần thiết và hữu ích cho các nhà quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh tương lai.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Song Minh (Chủ biên),  Trương Văn Tú và Cao Đình Thi. (2019). Giáo trình hệ thống thông tin quản lý. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Kenneth C. Laudon . Jane P. Laudons. (2018). Management Information Systems: Managing the Digital Firm – Global Edition, 15/E.  Prentice Hall Publishing House.\n- James A. O’Brien, George M. Marakas. (2011), Management Information Systems, 7/E, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT          | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                         | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu rõ vai trò quan trọng của CNTT và các hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                                                                                                                                  | PLO1.3.2                    | 2        |\n| G2   | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin quản lý; Có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh.Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. | PLO2.1.2  PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 2        |\n| G3   | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin quản lý; có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Người học mô tả được các khái niệm cơ bản liên quan đến thông tin và hệ thống thông tin, các yếu tố cấu thành, các chức năng cơ bản và vai trò của hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp. | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học xác định được vị trí và chức năng của các CNTT sử dụng trong hệ thống thông tin.                                                                                                             | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học phân loại được các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định.                                                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học phân loại được các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh.                                                                                                                             | 2                 |\n| G1            | CLO1.5  | Người học giải thích được quy trình phát triển hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                     | 2                 |\n| G1            | CLO1.6  | Người học  mô tả được các vấn đề liên quan đến quản trị các nguồn lực và an toàn hệ thống thông tin.                                                                                                   | 2                 |\n| G2            | CLO2.1  | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin quản lý.                                          | 2                 |\n| G2            | CLO2.2  | Người học có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                  | 2                 |\n| G2            | CLO2.3  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                               | 2                 |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin quản lý.                                                                                   | 2                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                   | 3                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                             | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                            | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài 60 phút. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | 20%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài 60 phút. | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2                                    | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy lý thuyết\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá                                             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [4]                                       | [6]                                                           |\n| 1      | Chương 1: Các khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản lý Thông tin quản lý trong các tổ chức  Hệ thống thông tin trong các tổ chức                                                                                             | CLO1.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 2      | Thực hành xử lý thông tin trong MS Excel                                                                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 3      | Chương 2 : Các thành phần công nghệ của hệ thống thông tin 2.1. Phần cứng máy tính điện tử 2.2. Phần mềm máy tính điện tử                                                                                                         | CLO1.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 4      | Chương 2 (Tiếp) 2.3. Quản trị các nguồn dữ liệu 2.4. Viễn thông và các mạng truyền thông                                                                                                                                          | CLO1.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 5      | Thực hành quản trị cơ sở dữ liệu                                                                                                                                                                                                  | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 6      | Chương 3 : Các hệ thống thông tin dưới góc độ quản lý và ra quyết định 3.1. Hệ thống xử lý giao dịch  3.2. Hệ thống thông tin quản lý 3.3. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định 3.4. Hệ thống hỗ trợ lãnh đạo                            | CLO1.3 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 7      | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 1 Thực hành sử dụng các hàm mẫu trong MS Excel                                                                                                                                                        | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 8      | Trả bài kiểm tra số 1 Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                            | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 9      | Thực hành phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định (tiếp)                                                                                                                                                                           | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Chương 4 : Các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh  4.1. Hệ thống thông tin tài chính 4.2. Hệ thống thông tin Marketing                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 11     | Chương 4 (Tiếp) 4.3. Hệ thống thông tin sản xuất 4.4. Hệ thống thông tin nguồn nhân lực 4.5. Các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh                                                                                     | CLO1.4 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 12     | Thực hành phần mềm ứng dụng chuyên chức năng                                                                                                                                                                                      | CLO2.2 CLO2.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 13     | Chương 5 : Phát triển các hệ thống thông tin trong tổ chức 5.1. Quy trình triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin 5.2. Tổng quan về phát triển hệ thống thông tin 5.3. Giới thiệu các ngôn ngữ mô hình hóa hệ thống thông tin | CLO1.5                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | Chương 6 : Quản trị các nguồn lực hệ thống thông tin                                                                                                                                                                              | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                     | CLO2.2                                    | Chất lượng bài làm                                            |\n| 15     | Trả bài kiểm tra số 2 và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1102_Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ nghệ phần mềm     |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Software Engineering |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1104             |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | không                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|-----------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh    |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác Nghị quyết của Chính phủ Việt Nam về phát triển nền công nghiệp phần mềm thành một ngành kinh tế mũi nhọn của đất nước đã làm cho việc nghiên cứu và giảng dạy học phần kỹ nghệ phần mềm có vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý và Khoa học máy tính.\n\nHọc phần Kỹ nghệ phần mềm được thiết kế bao gồm 9 chương trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về qui trình thiết kế một phần mềm từ xác định yêu cầu đến phân tích, thiết kế, kiểm thử và bảo trì phần mềm. Học phần cũng trình bày các nội dung cơ bản về quản lý một dự án phần mềm và các qui trình sản xuất phần mềm ở qui mô công nghiệp .\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- PGS.TS Hàn Viết Thuận – TS Đoàn Quang Minh – ThS Nguyễn Anh Phương (2021), Giáo trình Kỹ nghệ phần mềm, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Roger S. Pressman (2004), Kỹ nghệ phần mềm, NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về lập trình, cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO1.4.2             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. Sinh viên có khả năng lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm; có khả năng làm chủ các công nghệ, kỹ thuật để phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin phục vụ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu, tổng hợp thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định; có khả năng quản trị các dự án về hệ thống thông tin. | PLO2.1.2 PLO2.2.1    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của hệ thống kỹ nghệ trên máy tính, khái niệm phần mềm, phân loại các phần mềm, cách đánh giá chất lượng phần mềm, khái niệm kỹ nghệ phần mềm và nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm. | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ về qui trình đặc tả yêu cầu phần mềm và áp dụng xây dựng được báo cáo đặc tả yêu cầu cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ về nền tảng thiết kế phần mềm và tiến trình thiết kế phần mềm.                                                                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng chức năng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng đối tượng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng thời gian thực.                                                                                                                                                                   | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ qui trình kiểm thử phần mềm và áp dụng kiểm thử cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ qui trình bảo trì, các hoạt động bảo trì và xây dựng hồ sơ bảo trì phần mềm.                                                                                                                                                       | 4                 |\n|             | CLO1.9 | Hiểu rõ khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm, áp dụng quản lý chất lượng, cấu hình, nhân lực, các rủi ro trong dự án và xác định được qui mô phần mềm.                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm hiểu yêu cầu, phân tích thiết kế, lập trình một phần mềm.                                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng triển khai, bảo trì và quản trị dự án xây dựng phần mềm.                                                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                    | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                       | Thời điểm         | CLOs                                                            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                                               | [2]                                                                                                           | [3]               | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                                                                        | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp                   | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời                                                                                                                                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 7-10 người đăng ký thực hiện xây dựng một dự án phát triển phần mềm. | Bài 1 : Chấm điểm về nội dung xây dựng kế hoạch, phân tích thiết kế của phần mềm do nhóm sinh viên phát triển | Tuần 13           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9         | Đánh giá các chức năng theo yêu cầu của phần mềm và khả năng hoạt động của các chức năng đó                                                                                                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 7-10 người đăng ký thực hiện xây dựng một dự án phát triển phần mềm. | Bài 2 : Chấm điểm thuyết trình và trả lời câu hỏi của nhóm sinh viên về dự án phần mềm.                       | Tuần 14           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9         | Đánh giá kỹ năng và nội dung thuyết trình cũng như việc trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp.                                                                                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                                                                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                               | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9  | Thi tự luận trên giấy với  Phần lý thuyết kiểm tra hiểu biết về qui trình đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế trong phát triển phần mềm. Phần bài tập đánh giá kết quả sinh viên thực hiệu yêu cầu phân tích thiết kế hướng chức năng hoặc hướng đối tượng cho một phần mềm cụ thể. | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                  | Công cụ  đánh giá                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]            | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                   | [6]                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về kỹ nghệ phần mềm Kỹ nghệ hệ thống dựa trên máy tính Khái niệm phần mềm Phân loại phần mềm Chất lượng phần mềm Tổng quan về các ngôn ngữ lập trình Khái niệm kỹ nghệ phần mềm Nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm                                                               | 1 2            | CLO1.1                                                         | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.1.Khái niệm đặc tả yêu cầu phần mềm. 2.2. Xác định yêu cầu phần mềm 2.3. Phân tích yêu cầu phần mềm 2.4. Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.5. Tư liệu hóa đặc tả yêu cầu phần mềm 2.6. Các phương pháp thu thập thông tin                                                      | 1              | CLO1.2                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, tổ chức thảo luận các tình huống với ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm  3.1. Vai trò của thiết kế phần mềm 3.2. Chiến lược thiết kế phần mềm 3.3. Các phương pháp thiết kế   3.4. Tiến trình thiết kế phần mềm 3.5. Nền tảng thiết kế phần mềm                                                                                               | 1 2            | CLO1.3                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n|        | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm. 3.6. Thiết kế mô đun hiệu quả 3.7. Thiết kế dữ liệu 3.8. Ký pháp thiết kế bằng lưu đồ 3.9. Kỹ thuật lập trình 3.10. Ngôn ngữ thiết kế  3.11. Tài liệu thiết kế                                                                                                       | 1 2            | CLO1.3                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 4: Phân tích và thiết kế hướng chức năng 4.1. Khái niệm phân tích hệ thống hướng chức năng 4.2. Biểu đồ chức năng BFD 4.3. Biểu đồ ngữ cảnh CD 4.4. Biểu đồ luồng dữ liệu DFD 4.5. Báo cáo phân tích hướng chức năng                                                                                | 1 2            | CLO1.4                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên                                                                                                                                                              |\n| 6      | Chương 4 : Phân tích thiết kế hướng chức năng 4.6. Chiến lược thiết kế hướng chức năng 4.7. Thiết kế kiến trúc 4.8. Thiết kế dữ liệu 4.9. Thiết kế giải thuật 4.10. Thiết kế giao diện 4.11. Tài liệu thiết kế                                                                                             | 1 2            | CLO1.4                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                                |\n| 7      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.1. Khái niệm phân tích hướng đối tượng 5.2. Các khái niệm cơ bản trong OOA và OOD 5.3. Biểu đồ USE CASE 5.4. Biểu đồ lớp                                                                                                                                 | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                             |\n| 8      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.5. Biểu đồ tuần tự 5.6. Biểu đồ trạng thái 5.7. Biểu đồ hoạt động                                                                                                                                                                                        | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 9      | Chương 6: Phân tích và thiết kế hướng thời gian thực 6.1. Khái niệm hệ thống thời gian thực 6.2. Cấu trúc hệ thống thời gian thực 6.3. Cơ sở dữ liệu thời gian thực 6.4. Phương pháp thiết kế DARTS                                                                                                        | 1 2            | CLO1.6                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.1. Khái niệm phân tích hướng đối tượng 5.2. Các khái niệm cơ bản trong OOA và OOD 5.3. Biểu đồ USE CASE 5.4. Biểu đồ lớp                                                                                                                                 | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                             |\n| 8      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.5. Biểu đồ tuần tự 5.6. Biểu đồ trạng thái 5.7. Biểu đồ hoạt động                                                                                                                                                                                        | 1 2            | CLO1.5                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 9      | Chương 6: Phân tích và thiết kế hướng thời gian thực 6.1. Khái niệm hệ thống thời gian thực 6.2. Cấu trúc hệ thống thời gian thực 6.3. Cơ sở dữ liệu thời gian thực 6.4. Phương pháp thiết kế DARTS                                                                                                        | 1 2            | CLO1.6                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 7: Kiểm thử phần mềm 7.1 Khái niệm và lịch sử kiểm thử phần mềm 7.2. Phương pháp kiểm thử hộp trắng 7.3. Phương pháp kiểm thử hộp đen 7.4. Qui trình kiểm thử phần mềm                                                                                                                              | 1 2            | CLO1.7                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 11     | Chương 8: Bảo trì phần mềm 8.1. Khái niệm bảo trì phần mềm 8.2. Đặc điểm bảo trì phần mềm 8.3. Qui trình bảo trì phần mềm 8.4. Các hoạt động bảo trì phần mềm 8.5. Hồ sơ bảo trì phần mềm                                                                                                                  | 1 2            | CLO1.8                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 9: Quản lý dự án phần mềm 9.1. Khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm 9.2. Quản lý tiến trình dự án 9.3. Quản lý chất lượng phần mềm 9.4. Quản lý cấu hình phần mềm 9.5. Phương pháp xác định qui mô phần mềm 9.7. Quản trị rủi ro trong dự án phần mềm 9.8. Các mô hình phát triển phần mềm | 1              | CLO1.9                                                         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 02                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9        | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm dự án phần mềm đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 14     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9        | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm dự án phần mềm đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 | Trả điểm thành phần và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ nghệ phần mềm     |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Software Engineering |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1104             |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | không                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|-----------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh    |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác Nghị quyết của Chính phủ Việt Nam về phát triển nền công nghiệp phần mềm thành một ngành kinh tế mũi nhọn của đất nước đã làm cho việc nghiên cứu và giảng dạy học phần kỹ nghệ phần mềm có vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý và Khoa học máy tính.\n\nHọc phần Kỹ nghệ phần mềm được thiết kế bao gồm 9 chương trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về qui trình thiết kế một phần mềm từ xác định yêu cầu đến phân tích, thiết kế, kiểm thử và bảo trì phần mềm. Học phần cũng trình bày các nội dung cơ bản về quản lý một dự án phần mềm và các qui trình sản xuất phần mềm ở qui mô công nghiệp .\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- PGS.TS Hàn Viết Thuận – TS Đoàn Quang Minh – ThS Nguyễn Anh Phương (2021), Giáo trình Kỹ nghệ phần mềm, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Roger S. Pressman (2004), Kỹ nghệ phần mềm, NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được các kiến thức căn bản về lập trình, cơ sở dữ liệu; hiểu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO1.4.2             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. Sinh viên có khả năng lập trình, xây dựng cơ sở dữ liệu và vận dụng được những nguyên tắc cơ bản của quy trình phát triển phần mềm; có khả năng làm chủ các công nghệ, kỹ thuật để phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin phục vụ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu, tổng hợp thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định; có khả năng quản trị các dự án về hệ thống thông tin. | PLO2.1.2 PLO2.2.1    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của hệ thống kỹ nghệ trên máy tính, khái niệm phần mềm, phân loại các phần mềm, cách đánh giá chất lượng phần mềm, khái niệm kỹ nghệ phần mềm và nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm. | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ về qui trình đặc tả yêu cầu phần mềm và áp dụng xây dựng được báo cáo đặc tả yêu cầu cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ về nền tảng thiết kế phần mềm và tiến trình thiết kế phần mềm.                                                                                                                                                                     | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng chức năng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng đối tượng và áp dụng phân tích thiết kế cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu rõ qui trình phân tích thiết kế phần mềm theo hướng thời gian thực.                                                                                                                                                                   | 3                 |\n| G1          | CLO1.7 | Hiểu rõ qui trình kiểm thử phần mềm và áp dụng kiểm thử cho một phần mềm cụ thể.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G1          | CLO1.8 | Hiểu rõ qui trình bảo trì, các hoạt động bảo trì và xây dựng hồ sơ bảo trì phần mềm.                                                                                                                                                       | 4                 |\n|             | CLO1.9 | Hiểu rõ khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm, áp dụng quản lý chất lượng, cấu hình, nhân lực, các rủi ro trong dự án và xác định được qui mô phần mềm.                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm hiểu yêu cầu, phân tích thiết kế, lập trình một phần mềm.                                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng triển khai, bảo trì và quản trị dự án xây dựng phần mềm.                                                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                    | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                | CLOs                                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                                               | [4]                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần                                                                                                        | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 7-10 người đăng ký thực hiện xây dựng một dự án phát triển phần mềm. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                                                                         | Công cụ  đánh giá                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                                                                          | [6]                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về kỹ nghệ phần mềm Kỹ nghệ hệ thống dựa trên máy tính Khái niệm phần mềm Phân loại phần mềm Chất lượng phần mềm Tổng quan về các ngôn ngữ lập trình Khái niệm kỹ nghệ phần mềm Nhân tố con người trong kỹ nghệ phần mềm                                                               | CLO1.1                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.1.Khái niệm đặc tả yêu cầu phần mềm. 2.2. Xác định yêu cầu phần mềm 2.3. Phân tích yêu cầu phần mềm 2.4. Đặc tả yêu cầu phần mềm 2.5. Tư liệu hóa đặc tả yêu cầu phần mềm 2.6. Các phương pháp thu thập thông tin                                                      | CLO1.2                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm  3.1. Vai trò của thiết kế phần mềm 3.2. Chiến lược thiết kế phần mềm 3.3. Các phương pháp thiết kế   3.4. Tiến trình thiết kế phần mềm 3.5. Nền tảng thiết kế phần mềm                                                                                               | CLO1.3                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n|        | Chương 3: Nền tảng thiết kế phần mềm. 3.6. Thiết kế mô đun hiệu quả 3.7. Thiết kế dữ liệu 3.8. Ký pháp thiết kế bằng lưu đồ 3.9. Kỹ thuật lập trình 3.10. Ngôn ngữ thiết kế  3.11. Tài liệu thiết kế                                                                                                       | CLO1.3                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 4: Phân tích và thiết kế hướng chức năng 4.1. Khái niệm phân tích hệ thống hướng chức năng 4.2. Biểu đồ chức năng BFD 4.3. Biểu đồ ngữ cảnh CD 4.4. Biểu đồ luồng dữ liệu DFD 4.5. Báo cáo phân tích hướng chức năng                                                                                | CLO1.4                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên                                                                                                                                                              |\n| 6      | Chương 4 : Phân tích thiết kế hướng chức năng 4.6. Chiến lược thiết kế hướng chức năng 4.7. Thiết kế kiến trúc 4.8. Thiết kế dữ liệu 4.9. Thiết kế giải thuật 4.10. Thiết kế giao diện 4.11. Tài liệu thiết kế                                                                                             | CLO1.4                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                                |\n| 7      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.1. Khái niệm phân tích hướng đối tượng 5.2. Các khái niệm cơ bản trong OOA và OOD 5.3. Biểu đồ USE CASE 5.4. Biểu đồ lớp                                                                                                                                 | CLO1.5                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                             |\n| 8      | Chương 5: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5.5. Biểu đồ tuần tự 5.6. Biểu đồ trạng thái 5.7. Biểu đồ hoạt động                                                                                                                                                                                        | CLO1.5                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 9      | Chương 6: Phân tích và thiết kế hướng thời gian thực 6.1. Khái niệm hệ thống thời gian thực 6.2. Cấu trúc hệ thống thời gian thực 6.3. Cơ sở dữ liệu thời gian thực 6.4. Phương pháp thiết kế DARTS                                                                                                        | CLO1.6                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 7: Kiểm thử phần mềm 7.1 Khái niệm và lịch sử kiểm thử phần mềm 7.2. Phương pháp kiểm thử hộp trắng 7.3. Phương pháp kiểm thử hộp đen 7.4. Qui trình kiểm thử phần mềm                                                                                                                              | CLO1.7                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 11     | Chương 8: Bảo trì phần mềm 8.1. Khái niệm bảo trì phần mềm 8.2. Đặc điểm bảo trì phần mềm 8.3. Qui trình bảo trì phần mềm 8.4. Các hoạt động bảo trì phần mềm 8.5. Hồ sơ bảo trì phần mềm                                                                                                                  | CLO1.8                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 9: Quản lý dự án phần mềm 9.1. Khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm 9.2. Quản lý tiến trình dự án 9.3. Quản lý chất lượng phần mềm 9.4. Quản lý cấu hình phần mềm 9.5. Phương pháp xác định qui mô phần mềm 9.7. Quản trị rủi ro trong dự án phần mềm 9.8. Các mô hình phát triển phần mềm | CLO1.9                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9               | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 7: Kiểm thử phần mềm 7.1 Khái niệm và lịch sử kiểm thử phần mềm 7.2. Phương pháp kiểm thử hộp trắng 7.3. Phương pháp kiểm thử hộp đen 7.4. Qui trình kiểm thử phần mềm                                                                                                                              | CLO1.7                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                    |\n| 11     | Chương 8: Bảo trì phần mềm 8.1. Khái niệm bảo trì phần mềm 8.2. Đặc điểm bảo trì phần mềm 8.3. Qui trình bảo trì phần mềm 8.4. Các hoạt động bảo trì phần mềm 8.5. Hồ sơ bảo trì phần mềm                                                                                                                  | CLO1.8                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 9: Quản lý dự án phần mềm 9.1. Khái niệm và qui trình quản lý dự án phần mềm 9.2. Quản lý tiến trình dự án 9.3. Quản lý chất lượng phần mềm 9.4. Quản lý cấu hình phần mềm 9.5. Phương pháp xác định qui mô phần mềm 9.7. Quản trị rủi ro trong dự án phần mềm 9.8. Các mô hình phát triển phần mềm | CLO1.9                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9               | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 14     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9               | Sự đầy đủ về hồ sơ, kế hoạch cho từng giai đoạn, tính khả thi và sự cần thiết của phần mềm, hồ sơ đặc tả yêu cầu, phân tích thiết kế, kiểm thử, triển khai.  kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1104_Kỹ nghệ phần mềm_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Lập trình nâng cao                     |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Advanced Programming                   |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1105                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                           |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 22                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 23 66 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Cơ sở lập trình                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|-------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | ThS. GVC Nguyễn Văn Thư |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    2 | ThS. Nguyễn Anh Phương  |      0987538333 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    3 | TS. Đoàn Quang Minh     |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần lập trình nâng cao là môn học dành cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý và Công nghệ thông tin. Học phần giúp sinh viên tiếp cận, làm quen với kỹ thuật lập trình hiện đại, đó là kỹ thuật Lập trình hướng đối tượng và các công cụ mới so với ngôn ngữ C của ngôn ngữ lập trình C++. Nội dung học phần bao gồm: Các công cụ mới trong C++; phương pháp và cách thức xây dựng lớp và các thành phần của lớp; tính thừa kế và tính đa bội trong kỹ thuật lập trình  hướng đối tượng...\n\nSau khi học xong học phần này sinh viên phải nắm được các kiến thức, kỹ năng lập trình nâng cao trong lập trình C++ và kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, nhờ đó sinh viên tiếp cận thuận tiện các ngôn ngữ lập trình hiện đại như VISUAL BASIC, JAVA...và xây dựng được các sản phẩm phần mềm dựa trên kỹ thuật lập trình này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Nguyễn Văn Thư  &amp; Nguyễn Anh Phương (2020), Giáo trình lập trình nâng cao, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Bản dịch: KS. Nguyễn Hùng(1992), C++ Kỹ thuật và ứng dụng-Scott Robert Ladd, Công ty cổ phần tư vấn và Dịch vụ Khoa học Kỹ thuật-SCITEC.\n\n3. PGS.TS. Nguyễn Thanh Thủy (1999), Lập trình hướng đối tượng với C++, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n4. AT &amp; T Bell laboratories Murray Hill, New Jersey(1985), The C++ programming language.\n\n5. Quách Tuấn Ngọc (2002), Ngôn Ngữ lập trình C, Nhà máy in Quân đội.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được kỹ thuật lập trình nâng cao để phát triển các hệ thống thông tin quản lý ứng dụng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; tham gia triển khai các hệ thống thông minh. | PLO1.5A  PLO1.5B     | 4        |\n| G2   | Sinh viên có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về lập trình phát triển các hệ thống thông tin quản lý. Có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh.                                         | PLO2.2.3A  PLO2.2.3B | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                    | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các kiến thức tổng quan về kỹ thuật lập trình; hiểu và vận dụng được các công cụ bổ sung của ngôn ngữ lập trình C++ so với ngôn ngữ lập trình C. | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và vận dụng cách tạo lập lớp (class); cách xây dựng và truy cập vào các thành phần của lớp; sử dụng lớp để khai báo các loại đối tượng.             | 4                 |\n| G1            | CLO1.3  | Hiểu và vận dụng cách xây dựng từng thành phần cơ bản của lớp; thử nghiệm các thành phần được xây dựng.                                                  | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Hiểu và vận dụng kỹ thuật xây dựng lớp dẫn xuất cùng các thành phần cơ bản và bổ sung của lớp dẫn xuất từ các lớp cơ sở.                                 | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng về lập trình phát triển các hệ thống thông tin quản lý.                                                                           | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng triển khai các hệ thống thông minh.                                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                      | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                             | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                                      | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                            | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần                                                     | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)                                                              | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia ; (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 3 - Bài 2 sau Chương 5 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 3 - Bài 2 sau Chương 5 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 14           | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                               | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Tự luận. Thời gian làm bài 90 phút.                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN) )\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN) )\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                            | Tài liệu đọc   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                    | Công cụ  đánh giá                                        |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                           | [3]            | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                      |\n| 1      | Chương 1 Kỹ thuật lập trình &amp; ngôn ngữ lập trình. Chương 2 Một số kiến thức tổng hợp về C &amp; C++                               | 1 5            | CLO1.1                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giới thiệu các kỹ thuật lập trình &amp; ngôn ngữ lập trình, đưa ra các khác biệt cơ bản giữa ngôn ngữ lập trình C với C++, và dạy sử dụng công cụ mới của C++. Đưa ra các ví dụ &amp; thực hành các công cụ mới trang bị. | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời. |\n| 2      | Chương 3 3.1. Hướng đối tượng – một nguyên lý lập trình 3.2. Định nghĩa lớp\t 3.3. Phạm vi lớp                                 | 1 2 3          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 3      | Chương 3 3.4. Đối tượng                                                                                                       | 1 2 3          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 4      | Chương 3  3.5. Phương thức và đối tượng ẩn                                                                                    | 1 2 3          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 5      | Chương 3 3.8. Hàm, hàm bạn và lớp bạn                                                                                         | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và sinh viên thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên,                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 6      | Chương 4 4.1. Hàm tạo (constructor) 4.2. Hàm tạo mặc định 4.5. Hàm hủy (desconstructor)                                       | 1 2 3          | CLO1.3                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 7      | Chương 4 4.4. Hàm tạo sao chép (copy constructor)                                                                             | 1 2 3          | CLO1.3                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên .                                                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 8      | Chương 4 4.7. Toán tử gán                                                                                                     | 1 2 3 4        | CLO1.3                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 9      | Chương 3 3.10.1. Phương thức kiểu toán tử (phương thức toán tử xuất nhập)                                                     | 1 2 3          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 10     | Chương 4 4.10. Lớp bao, lớp thành phần và hàm tạo trong lớp bao                                                               | 1 2 3 4        | CLO1.3                      | Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên..                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 11     | Chương 5 5.1. Dẫn xuất và tính thừa kế 5.2. Việc tham khảo và truy nhập đến các thành phần của lớp cơ sở và các kiểu dẫn xuất | 1 2 3          | CLO1.4 CLO2.1               | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 12     | Chương 5 5.3. Hàm tạo và hàm hủy của lớp dẫn xuất                                                                             | 1 2 3 4        | CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cùng bài tập cho sinh viên theo nhóm.                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 13     | Chương 5 5.7. Phương thức lấy địa chỉ của lớp cơ sở, toán tử gán và hàm tạo sao chép của lớp dẫn xuất                         | 1 2 3 4        | CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cùng bài tâp cho sinh viên theo nhóm.                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 14     | Chương 5 5.4. Thừa kế nhiều mức, nhiều lớp và sự trùng tên 5.5. Lớp cơ sở ảo                                                  | 1 2 3 4     5  | CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, cho ví dụ, bài tập và thực hành. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cùng bài tập cho sinh viên theo nhóm.. Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                             | 1 2 3 4 5      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 03 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 03 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                 | Lập trình nâng cao                     |\n|----------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                   | Advanced Programming                   |\n| - Mã số học phần                             | TIHT1105                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                       | Chuyên ngành                           |\n| - Số tín chỉ                                 | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                           | 22                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành + Số giờ tự học | 23 66 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                    | Cơ sở lập trình                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|-------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | ThS. GVC Nguyễn Văn Thư |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    2 | ThS. Nguyễn Anh Phương  |      0987538333 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    3 | TS. Đoàn Quang Minh     |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần lập trình nâng cao là môn học dành cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý và Công nghệ thông tin. Học phần giúp sinh viên tiếp cận, làm quen với kỹ thuật lập trình hiện đại, đó là kỹ thuật Lập trình hướng đối tượng và các công cụ mới so với ngôn ngữ C của ngôn ngữ lập trình C++. Nội dung học phần bao gồm: Các công cụ mới trong C++; phương pháp và cách thức xây dựng lớp và các thành phần của lớp; tính thừa kế và tính đa bội trong kỹ thuật lập trình  hướng đối tượng...\n\nSau khi học xong học phần này sinh viên phải nắm được các kiến thức, kỹ năng lập trình nâng cao trong lập trình C++ và kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, nhờ đó sinh viên tiếp cận thuận tiện các ngôn ngữ lập trình hiện đại như VISUAL BASIC, JAVA...và xây dựng được các sản phẩm phần mềm dựa trên kỹ thuật lập trình này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Nguyễn Văn Thư  &amp; Nguyễn Anh Phương (2020), Giáo trình lập trình nâng cao, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Bản dịch: KS. Nguyễn Hùng(1992), C++ Kỹ thuật và ứng dụng-Scott Robert Ladd, Công ty cổ phần tư vấn và Dịch vụ Khoa học Kỹ thuật-SCITEC.\n\n3. PGS.TS. Nguyễn Thanh Thủy (1999), Lập trình hướng đối tượng với C++, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n4. AT &amp; T Bell laboratories Murray Hill, New Jersey(1985), The C++ programming language.\n\n5. Quách Tuấn Ngọc (2002), Ngôn Ngữ lập trình C, Nhà máy in Quân đội.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được kỹ thuật lập trình nâng cao để phát triển các hệ thống thông tin quản lý ứng dụng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; tham gia triển khai các hệ thống thông minh. | PLO1.5A  PLO1.5B     | 4        |\n| G2   | Sinh viên có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về lập trình phát triển các hệ thống thông tin quản lý. Có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh.                                         | PLO2.2.3A  PLO2.2.3B | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                    | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| W   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-----|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1] | [2]     | [3]                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1  | CLO1.1  | Hiểu rõ các kiến thức tổng quan về kỹ thuật lập trình; hiểu và vận dụng được các công cụ bổ sung của ngôn ngữ lập trình C++ so với ngôn ngữ lập trình C. | 4                 |\n| G1  | CLO1.2  | Hiểu và vận dụng cách tạo lập lớp (class); cách xây dựng và truy cập vào các thành phần của lớp; sử dụng lớp để khai báo các loại đối tượng.             | 4                 |\n| G1  | CLO1.3  | Hiểu và vận dụng cách xây dựng từng thành phần cơ bản của lớp; thử nghiệm các thành phần được xây dựng.                                                  | 4                 |\n| G1  | CLO1.4  | Hiểu và vận dụng kỹ thuật xây dựng lớp dẫn xuất cùng các thành phần cơ bản và bổ sung của lớp dẫn xuất từ các lớp cơ sở.                                 | 4                 |\n| G2  | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng về lập trình phát triển các hệ thống thông tin quản lý.                                                                           | 4                 |\n| G2  | CLO2.2  | Có kỹ năng triển khai các hệ thống thông minh.                                                                                                           | 4                 |\n| G3  | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                      | 4                 |\n| G3  | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                             | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                            | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN) )\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                             | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                            | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra  tự luận kết hợp  phỏng vấn ) | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN) )\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                            | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                        |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                           | [4]                         | [6]                                                      |\n| 1      | Chương 1 Kỹ thuật lập trình &amp; ngôn ngữ lập trình. Chương 2 Một số kiến thức tổng hợp về C &amp; C++                               | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời. |\n| 2      | Chương 3 3.1. Hướng đối tượng – một nguyên lý lập trình 3.2. Định nghĩa lớp\t 3.3. Phạm vi lớp                                 | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 3      | Chương 3 3.4. Đối tượng                                                                                                       | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 4      | Chương 3  3.5. Phương thức và đối tượng ẩn                                                                                    | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 5      | Chương 3 3.8. Hàm, hàm bạn và lớp bạn                                                                                         | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 6      | Chương 4 4.1. Hàm tạo (constructor) 4.2. Hàm tạo mặc định 4.5. Hàm hủy (desconstructor)                                       | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 7      | Chương 4 4.4. Hàm tạo sao chép (copy constructor)                                                                             | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 8      | Chương 4 4.7. Toán tử gán                                                                                                     | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 9      | Chương 3 3.10.1. Phương thức kiểu toán tử (phương thức toán tử xuất nhập)                                                     | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 10     | Chương 4 4.10. Lớp bao, lớp thành phần và hàm tạo trong lớp bao                                                               | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 11     | Chương 5 5.1. Dẫn xuất và tính thừa kế 5.2. Việc tham khảo và truy nhập đến các thành phần của lớp cơ sở và các kiểu dẫn xuất | CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 12     | Chương 5 5.3. Hàm tạo và hàm hủy của lớp dẫn xuất                                                                             | CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 13     | Chương 5 5.7. Phương thức lấy địa chỉ của lớp cơ sở, toán tử gán và hàm tạo sao chép của lớp dẫn xuất                         | CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 14     | Chương 5 5.4. Thừa kế nhiều mức, nhiều lớp và sự trùng tên 5.5. Lớp cơ sở ảo                                                  | CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời  |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 03 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1105_Lập trình nâng cao_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                         | Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý   |\n|------------------------------------------------------|----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                          | English for Management Information Systems   |\n| - Mã số học phần:                                    | TIHT1106                                     |\n| - Thuộc khối kiến thức:                              | Ngành                                        |\n| - Số tín chỉ:                                        | 3                                            |\n| + Số giờ lý thuyết                                   | 25                                           |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành:        + Số giờ tự học | 20 75                                        |\n| - Các học phần tiên quyết:                           | Không                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 – 1311 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS. Bùi Thu Trang  |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tiếng Anh chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý được thiết kế riêng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý của Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số. Đây là một học phần hữu ích và cần thiết. Với tiêu chí kế thừa các kiến thức tiếng Anh và các kỹ năng ngôn ngữ mà sinh viên đã tích luỹ được, học phần Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý giúp sinh viên phát triển toàn diện bốn kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh trong môi trường chuyên môn liên quan đến hệ thống thông tin quản lý, đặc biệt là hai kỹ năng đọc và viết. Cụ thể, sinh viên sẽ được luyện các kỹ năng đọc để tìm đại ý (Skimming), đọc để tìm thông tin chi tiết (Scanning), đọc biểu đồ, kỹ năng thảo luận, kỹ năng viết câu và đoạn.\n\nHọc phần này đặc biệt chú trọng đến việc phát triển cho sinh viên cả vốn từ vựng và các chức năng lời nói; củng cố các kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành Hệ thống thông tin quản lý. Ngữ liệu sử dụng đều được trích từ các tài liệu chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý. Các tài liệu này được sử dụng để thiết kế làm các bài đọc hiểu, nghe hiểu, hoặc các bài tập viết, dịch, câu hỏi thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU HỌC TẬP (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Châu Văn Trung. (2006). Tiếng Anh chuyên ngành Hệ thống thông tin. NXB Giao thông vận tải.\n\nTài liệu tham khảo:\n\n- C. Laudon and P. Laudon. (2018). Management Information Systems: Managing the Digital Firm, 15th Edition. Pearson.\n- James A. O’Brien, George M. Marakas. (2010). Management Information System, 10th Edition. McGraw-Hill.\n- David Hill. (2013). English for Information Technology. Pearson.\n- Betty Schrampfer Azar. (2001). Understanding and Using English Grammar. The Youth Publishing House.\n- Trần Thị Song Minh. (2012). Hệ thống từ vựng giải thích chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý. National Economics University Publishing House.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng  Sử dụng được tiếng Anh để đọc, hiểu, thuyết trình, viết báo cáo trong lĩnh vực HTTTQL | PLO2.1.2 PLO2.3.2    | 4U 4T    |\n| G2   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể đọc hiểu các văn bản chuyên ngành bằng cách sử dụng các kỹ năng đọc như đọc lướt (skimming) và đọc tìm chi tiết (scanning), đoán nghĩa của từ dựa vào văn cảnh, suy luận thông tin. Thể hiện được vốn từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Có khả năng đặt câu, viết đoạn văn, viết báo cáo về một vấn đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý. Sử dụng vốn kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc câu trong các văn bản thuộc lĩnh vực ngành Hệ thống thông tin quản lý.                                             | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Có khả năng nghe hiểu các chi tiết cụ thể trong giao tiếp và nghiên cứu về lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý bằng tiếng Anh                                                                                                                                            | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Thể hiện được kỹ năng nói trong giao tiếp bằng Tiếng Anh bao gồm trình bày kiến thức, trao đổi, thảo luận, giải thích về các chủ đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý                                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm                                                                                                                                                                            | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể đọc hiểu các văn bản chuyên ngành bằng cách sử dụng các kỹ năng đọc như đọc lướt (skimming) và đọc tìm chi tiết (scanning), đoán nghĩa của từ dựa vào văn cảnh, suy luận thông tin. Thể hiện được vốn từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Có khả năng đặt câu, viết đoạn văn, viết báo cáo về một vấn đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý. Sử dụng vốn kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc câu trong các văn bản thuộc lĩnh vực ngành Hệ thống thông tin quản lý.                                             | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Có khả năng nghe hiểu các chi tiết cụ thể trong giao tiếp và nghiên cứu về lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý bằng tiếng Anh                                                                                                                                            | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Thể hiện được kỹ năng nói trong giao tiếp bằng Tiếng Anh bao gồm trình bày kiến thức, trao đổi, thảo luận, giải thích về các chủ đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý                                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm                                                                                                                                                                            | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                         | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                             | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài thi giữa kỳ lần 1                                                           | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                   | 20%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài thi giữa kỳ lần 2                                                           | Tuần 13           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                   | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                 | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4               | Trắc nghiệm kết hợp tự luận                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc        | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                           | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                         | [5]                                                                                                                                                            | [6]                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý                                                                                    | Đề cương học phần 1 | CLO1.1                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Ngữ pháp: Ôn tập thời động từ                                                                                                                                                   | 1 3 5               | CLO1.1 CLO1.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc lướt, đọc tìm chi tiết                                                                                                                                 | 1 3 4               | CLO1.1                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 1. Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin Kỹ năng viết: Viết đoạn văn mô tả                                                                                                                | 1 3 4               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Ngữ pháp: Cấu trúc bị động                                                                                                                               | 1 2 5               | CLO1.1 CLO1.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc lướt, đọc tìm chi tiết Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin                                                                          | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.4               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Kỹ năng viết: Mô tả chức năng Kỹ năng nghe: Nghe hiểu thông tin chi tiết                                                                                 | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Ngữ pháp: Cấu trúc so sánh đối chiếu                                                                      | 1 2 5               | CLO1.1 CLO1.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên  Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc tìm chi tiết, đoán nghĩa từ mới dựa vào văn cảnh Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.4               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Kỹ năng viết: Viết đoạn văn so sánh, đối chiếu Kỹ năng nghe: Nghe hiểu các chi tiết cụ thể                | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4. Chủ đề: Các phương pháp phát triển hệ thống thông tin. Ngữ pháp: Câu có mệnh đề quan hệ  Kỹ năng đọc: Đọc và ghi tóm tắt                                                                                                         | 1 2 5               | CLO1.1 CLO1.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4. Chủ đề: Các phương pháp phát triển hệ thống thông tin. Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin, thảo luận Kỹ năng viết: Mô tả các lợi thế và bất lợi                                                                                     | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 5. Chủ đề:  Tổ chức hệ thống thông tin. Ngữ pháp: Nguyên nhân và kết quả Kỹ năng đọc: Đọc và suy luận                                                                                                                               | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên  Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 5. Chủ đề:  Tổ chức hệ thống thông tin. Kỹ năng nói: Thảo luận Kỹ năng viết: Viết đoạn văn giải thích Kỹ năng nghe: Nghe hiểu các chi tiết cụ thể                                                                                   | 1 2 4               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                          | 1 2 3 4 5 6         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên vắng quá 03 buổi học sẽ bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                        | Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý   |\n|-----------------------------------------------------|----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                          | English for Management Information Systems   |\n| - Mã số học phần                                    | TIHT1106                                     |\n| - Thuộc khối kiến thức                              | Ngành                                        |\n| - Số tín chỉ                                        | 3                                            |\n| + Số giờ lý thuyết                                  | 25                                           |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành        + Số giờ tự học | 20 75                                        |\n| - Các học phần tiên quyết                           | Không                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 – 1311 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    3 | ThS. Bùi Thu Trang  |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tiếng Anh chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý được thiết kế riêng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý của Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số. Đây là một học phần hữu ích và cần thiết. Với tiêu chí kế thừa các kiến thức tiếng Anh và các kỹ năng ngôn ngữ mà sinh viên đã tích luỹ được, học phần Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý giúp sinh viên phát triển toàn diện bốn kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh trong môi trường chuyên môn liên quan đến hệ thống thông tin quản lý, đặc biệt là hai kỹ năng đọc và viết. Cụ thể, sinh viên sẽ được luyện các kỹ năng đọc để tìm đại ý (Skimming), đọc để tìm thông tin chi tiết (Scanning), đọc biểu đồ, kỹ năng thảo luận, kỹ năng viết câu và đoạn.\n\nHọc phần này đặc biệt chú trọng đến việc phát triển cho sinh viên cả vốn từ vựng và các chức năng lời nói; củng cố các kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành Hệ thống thông tin quản lý. Ngữ liệu sử dụng đều được trích từ các tài liệu chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý. Các tài liệu này được sử dụng để thiết kế làm các bài đọc hiểu, nghe hiểu, hoặc các bài tập viết, dịch, câu hỏi thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Châu Văn Trung. (2006). Tiếng Anh chuyên ngành Hệ thống thông tin. NXB Giao thông vận tải.\n\nTài liệu tham khảo:\n\n- C. Laudon and P. Laudon. (2018). Management Information Systems: Managing the Digital Firm, 15th Edition. Pearson.\n- James A. O’Brien, George M. Marakas. (2010). Management Information System, 10th Edition. McGraw-Hill.\n- David Hill. (2013). English for Information Technology. Pearson.\n- Betty Schrampfer Azar. (2001). Understanding and Using English Grammar. The Youth Publishing House.\n- Trần Thị Song Minh. (2012). Hệ thống từ vựng giải thích chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý. National Economics University Publishing House.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng  Sử dụng được tiếng Anh để đọc, hiểu, thuyết trình, viết báo cáo trong lĩnh vực HTTTQL | PLO2.1.2 PLO2.3.2    | 4U 4T    |\n| G2   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể đọc hiểu các văn bản chuyên ngành bằng cách sử dụng các kỹ năng đọc như đọc lướt (skimming) và đọc tìm chi tiết (scanning), đoán nghĩa của từ dựa vào văn cảnh, suy luận thông tin. Thể hiện được vốn từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Có khả năng đặt câu, viết đoạn văn, viết báo cáo về một vấn đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý. Sử dụng vốn kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc câu trong các văn bản thuộc lĩnh vực ngành Hệ thống thông tin quản lý.                                             | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Có khả năng nghe hiểu các chi tiết cụ thể trong giao tiếp và nghiên cứu về lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý bằng tiếng Anh                                                                                                                                            | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Thể hiện được kỹ năng nói trong giao tiếp bằng Tiếng Anh bao gồm trình bày kiến thức, trao đổi, thảo luận, giải thích về các chủ đề thuộc lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý                                                                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm                                                                                                                                                                            | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý                                                                                    | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Ngữ pháp: Ôn tập thời động từ                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 1.  Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc lướt, đọc tìm chi tiết                                                                                                                                 | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 1. Chủ đề: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin Kỹ năng viết: Viết đoạn văn mô tả                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Ngữ pháp: Cấu trúc bị động                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc lướt, đọc tìm chi tiết Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin                                                                          | CLO1.1 CLO1.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2. Chủ đề: Công nghệ thông tin ứng dụng trong Quản lý hệ thống thông tin.  Kỹ năng viết: Mô tả chức năng Kỹ năng nghe: Nghe hiểu thông tin chi tiết                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Ngữ pháp: Cấu trúc so sánh đối chiếu                                                                      | CLO1.1 CLO1.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Kỹ năng đọc: Kỹ năng đọc tìm chi tiết, đoán nghĩa từ mới dựa vào văn cảnh Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin | CLO1.1 CLO1.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 3. Chủ đề: Tổng quan về các hệ thống thông tin ứng dụng trong tổ chức doanh nghiệp dưới góc độ quản lý và ra quyết định.  Kỹ năng viết: Viết đoạn văn so sánh, đối chiếu Kỹ năng nghe: Nghe hiểu các chi tiết cụ thể                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4. Chủ đề: Các phương pháp phát triển hệ thống thông tin. Ngữ pháp: Câu có mệnh đề quan hệ  Kỹ năng đọc: Đọc và ghi tóm tắt                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4. Chủ đề: Các phương pháp phát triển hệ thống thông tin. Kỹ năng nói: Trao đổi thông tin, thảo luận Kỹ năng viết: Mô tả các lợi thế và bất lợi                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 5. Chủ đề:  Tổ chức hệ thống thông tin. Ngữ pháp: Nguyên nhân và kết quả Kỹ năng đọc: Đọc và suy luận                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 5. Chủ đề:  Tổ chức hệ thống thông tin. Kỹ năng nói: Thảo luận Kỹ năng viết: Viết đoạn văn giải thích Kỹ năng nghe: Nghe hiểu các chi tiết cụ thể                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đặt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- (Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên vắng quá 03 buổi học sẽ bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1106_Tiếng Anh ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định            |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Decision Supports Systems                          |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1110                                           |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                                       |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                                  |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 27                                                 |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 18 81 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học)             |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Hệ thống thông tin quản lý Lý thuyết cơ sở dữ liệu |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên          | Số điện thoại   | Email                    |\n|------|--------------------|-----------------|--------------------------|\n| 1    | TS Đoàn Quang Minh | 0377885768      | doanquangminh@neu.edu.vn |\n| 2    | ThS Vũ Hưng Hải    | 0982781965      | haivh@neu.edu.vn         |\n| 3    | ThS Đàm Lan Nhi    | 0969963004      | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|      |                    |                 |                          |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định là học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức chuyên ngành của ngành Hệ thống thông tin quản lý. Học phần bao gồm hai phần: (1) Phần lý thuyết cung cấp kiến thức về hoạt động ra quyết định và các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định dựa trên máy tính. Phần này cũng đề cập đến các loại mô hình và vấn đề xây dựng mô hình cho các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; (2) Phần thực hành cung cấp các kĩ năng sử dụng công cụ phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ quá trình ra quyết định.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Thu Hà (Chủ biên), Nguyễn Văn Vỵ, Trần Thị Song Minh, Vũ Hưng Hải, Phan Thanh Đức và Trịnh Hoài Sơn (2020), Giáo trình hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Turban, E., Sharda, S., and Delen, D. (2020), Analytics, Data science, &amp;amp; Artificial Intelligence, Systems for Decision Support, 11th Edition, Pearson Education.\n- Wayne Winston (2019), Microsoft Excel 2019 Data Analysis and Business Modeling, 6th Edition, Microsoft Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                           | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO1.4.3                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; Có kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng trong hỗ trợ ra quyết định ; Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. | PLO2.1.2 PLO 2.2.1  PLO 2.2.2 | 4        |\n| G3   | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; Có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                   | PLO3.1.1 PLO3.1.2             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Người học diễn giải được các khía cạnh liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định: quản lý và hoạt động ra quyết định quản lý, kiến trúc thành phần và vai trò của các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định dựa trên máy tính trong tổ chức | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học phân loại được các mô hình và ứng dụng được qui trình xây dựng mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                           | 4                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học ứng dụng được các kỹ thuật phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ ra quyết định trong môi trường doanh nghiệp.                                                                                                                                 | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học xác định được quy trình các bước phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.5  | Người học minh họa được các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định điển hình.                                                                                                                                                                            | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2            | CLO2.3  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                                                                                  |                   |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia, tổ chức điều hành các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định;                                                                                                          | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                               | Nội dung/  Bài đánh giá                                                      | Thời điểm         | CLOs                                                    | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                              | [2]                                                                          | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                       | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)                      | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài dài 1 giờ. | Bài 1 (sau chương 3) : Tự luận                                               | Tuần 6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 20%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài dài 1 giờ. | Bài 2 (sau chương 5) : Tự luận kết hợp giải bài toán nghiệp vụ trên máy tính | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO2.2                                    | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                 | Bài thi cuối kỳ                                                              | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.2               | Trắc nghiệm trên máy tính. Thời gian làm bài 60 phút.                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy lý thuyết và thực hành",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc   | CLOs                               | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá                                             |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]            | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                         | [6]                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tổng quan về hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  1.1. Khái niệm quyết định và hoạt động ra quyết định  1.2. Quản lý và việc ra các quyết định quản lý 1.3. Sự hỗ trợ quản lý dựa trên máy tính                                                                                                                          | 1 2            | CLO1.1                             | Giảng viên : Giới thiệu học phần ; Đặt ra yêu cầu học tập ; Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 2      | Chương 1 (Tiếp) 1.4. Hệ  thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  1.5. Giới thiệu một số hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý tiêu biểu                                                                                                                                                                                                      | 1 2            | CLO1.1                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 3      | Chương 2: Tổng quan về các loại mô hình hỗ trợ ra quyết định 2.1. Mô hình và các vấn đề liên quan 2.2. Tổng quan về xây dựng mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 2.3. Phân hệ quản lý mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định                                                                          | 1 2            | CLO1.2                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 4      | Chương 3: Phân tích dữ liệu và một số mô hình hỗ trợ ra quyết định 3.1. Cơ bản về phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định 3.2. Công cụ mô hình hóa bảng quyết định và cây quyết định 3.3. Phân tích độ nhạy                                                                                                                             | 1 2 3          | CLO1.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 5      | Chương 3 (Tiếp) 3.4. Phân tích hồi quy và dự báo 3.5. Mô hình quy hoạch tuyến tính  3.6. Các phương pháp tìm kiếm hỗ trợ ra quyết định 3.7. Kĩ thuật mô phỏng hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                     | 1 2 3          | CLO1.3                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 6      | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 1 Thực hành mô hình hóa bảng quyết định và cây quyết định                                                                                                                                                                                                                                                  | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Người học : Làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 7      | Trả bài kiểm tra số 1 Thực hành phân tích What-If phân tích hồi quy và dự báo                                                                                                                                                                                                                                                          | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên : Trả bài kiểm tra số 1 Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 8      | Thực hành phân tích hồi quy và dự báo                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 9      | Thực hành mô hình quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Thực hành kĩ thuật mô phỏng hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 11     | Thực hành phân tích thứ bậc AHP                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 12     | Chương 4: Phát triển hệ thống hỗ trợ quyết định 4.1. Giới thiệu về phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.2. Phương pháp luận phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.3. Nền tảng phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.4. Nguồn nhân lực phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định | 1 2            | CLO1.4                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 9      | Thực hành mô hình quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Thực hành kĩ thuật mô phỏng hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3              | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 11     | Thực hành phân tích thứ bậc AHP                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                | CLO2.2 CLO2.3                      | Giảng viên làm mẫu và hướng dẫn, người học sử dụng phần mềm thực hành                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 12     | Chương 4: Phát triển hệ thống hỗ trợ quyết định 4.1. Giới thiệu về phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.2. Phương pháp luận phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.3. Nền tảng phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.4. Nguồn nhân lực phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định | 1 2            | CLO1.4                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 13     | Chương 5: Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định trong một số lĩnh vực 5.1. Hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo 5.2. Hệ thống tri thức kinh doanh                                                                                                                                                                                      | 1 2            | CLO1.5                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | Chương 5 (Tiếp) 5.3. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định nhóm và quản lý tri thức  5.4. Hệ thống thông minh                                                                                                                                                                                                                        | 1 2            | CLO1.5                             | Giảng viên: Giảng lý thuyết và đặt ra các tình huống, câu hỏi Người học : Đọc bài trước khi tới lớp ; Thảo luận các tình huống và trả lời các câu hỏi giảng viên đặt ra.                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                | CLO2.2                             | Người học : Làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 15     | Trả bài kiểm tra số 2 và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Giảng viên : Trả bài kiểm tra số 2, giải đáp thắc mắc và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định            |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Decision Supports Systems                          |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1110                                           |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                                       |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                                  |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 27                                                 |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 18 81 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học)             |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Hệ thống thông tin quản lý Lý thuyết cơ sở dữ liệu |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên          | Số điện thoại   | Email                    |\n|------|--------------------|-----------------|--------------------------|\n| 1    | TS Đoàn Quang Minh | 0377885768      | doanquangminh@neu.edu.vn |\n| 2    | ThS Vũ Hưng Hải    | 0982781965      | haivh@neu.edu.vn         |\n| 3    | ThS Đàm Lan Nhi    | 0969963004      | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|      |                    |                 |                          |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định là học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức chuyên ngành của ngành Hệ thống thông tin quản lý. Học phần bao gồm hai phần: (1) Phần lý thuyết cung cấp kiến thức về hoạt động ra quyết định và các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định dựa trên máy tính. Phần này cũng đề cập đến các loại mô hình và vấn đề xây dựng mô hình cho các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; (2) Phần thực hành cung cấp các kĩ năng sử dụng công cụ phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ quá trình ra quyết định.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Thu Hà (Chủ biên), Nguyễn Văn Vỵ, Trần Thị Song Minh, Vũ Hưng Hải, Phan Thanh Đức và Trịnh Hoài Sơn (2020), Giáo trình hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Turban, E., Sharda, S., and Delen, D. (2020), Analytics, Data science, &amp;amp; Artificial Intelligence, Systems for Decision Support, 11th Edition, Pearson Education.\n- Wayne Winston (2019), Microsoft Excel 2019 Data Analysis and Business Modeling, 6th Edition, Microsoft Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                           | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO1.4.3                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; Có kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng trong hỗ trợ ra quyết định ; Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. | PLO2.1.2 PLO 2.2.1  PLO 2.2.2 | 4        |\n| G3   | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định; Có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                   | PLO3.1.1 PLO3.1.2             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Người học diễn giải được các khía cạnh liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định: quản lý và hoạt động ra quyết định quản lý, kiến trúc thành phần và vai trò của các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định dựa trên máy tính trong tổ chức | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học phân loại được các mô hình và ứng dụng được qui trình xây dựng mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                           | 4                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học ứng dụng được các kỹ thuật phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ ra quyết định trong môi trường doanh nghiệp.                                                                                                                                 | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học xác định được quy trình các bước phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.5  | Người học minh họa được các hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định điển hình.                                                                                                                                                                            | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Người học có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp trên môi trường mạng để thực hiện các công việc chuyên môn liên quan tới hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định.                                                                                | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích và mô hình hóa dữ liệu hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2            | CLO2.3  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                                                                                  |                   |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia, tổ chức điều hành các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định;                                                                                                          | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                               | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                              | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài dài 1 giờ. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | 20%         |\n| Đánh giá quá trình Gồm 2 bài, mỗi bài dài 1 giờ. | CLO1.4  CLO1.5 CLO2.2                                   | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.2               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy lý thuyết và thực hành\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLOs                               | Công cụ  đánh giá                                             |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                                | [6]                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tổng quan về hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  1.1. Khái niệm quyết định và hoạt động ra quyết định  1.2. Quản lý và việc ra các quyết định quản lý 1.3. Sự hỗ trợ quản lý dựa trên máy tính                                                                                                                          | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 2      | Chương 1 (Tiếp) 1.4. Hệ  thống thông tin hỗ trợ ra quyết định  1.5. Giới thiệu một số hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý tiêu biểu                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 3      | Chương 2: Tổng quan về các loại mô hình hỗ trợ ra quyết định 2.1. Mô hình và các vấn đề liên quan 2.2. Tổng quan về xây dựng mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 2.3. Phân hệ quản lý mô hình trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định                                                                          | CLO1.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 4      | Chương 3: Phân tích dữ liệu và một số mô hình hỗ trợ ra quyết định 3.1. Cơ bản về phân tích dữ liệu hỗ trợ ra quyết định 3.2. Công cụ mô hình hóa bảng quyết định và cây quyết định 3.3. Phân tích độ nhạy                                                                                                                             | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 5      | Chương 3 (Tiếp) 3.4. Phân tích hồi quy và dự báo 3.5. Mô hình quy hoạch tuyến tính  3.6. Các phương pháp tìm kiếm hỗ trợ ra quyết định 3.7. Kĩ thuật mô phỏng hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                     | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 6      | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 1 Thực hành mô hình hóa bảng quyết định và cây quyết định                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 7      | Trả bài kiểm tra số 1 Thực hành phân tích What-If phân tích hồi quy và dự báo                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 8      | Thực hành phân tích hồi quy và dự báo                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 9      | Thực hành mô hình quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 10     | Thực hành kĩ thuật mô phỏng hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 11     | Thực hành phân tích thứ bậc AHP                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập thực hành |\n| 12     | Chương 4: Phát triển hệ thống hỗ trợ quyết định 4.1. Giới thiệu về phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.2. Phương pháp luận phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.3. Nền tảng phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định 4.4. Nguồn nhân lực phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 13     | Chương 5: Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định trong một số lĩnh vực 5.1. Hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo 5.2. Hệ thống tri thức kinh doanh                                                                                                                                                                                      | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | Chương 5 (Tiếp) 5.3. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định nhóm và quản lý tri thức  5.4. Hệ thống thông minh                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 14     | 1 tiết kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n| 15     | Trả bài kiểm tra số 2 và hướng dẫn ôn tâp hết môn.                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời       |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1110_Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển các ứng dụng trong quản lý   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Development of Management Applications  |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 75                                   |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Ứng dụng cơ sở dữ liệu                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-----------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn    |\n|    2 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển các ứng dụng trong quản lý là học phần dành cho sinh viên chuyên ngành được bố trí vào học kỳ thứ 6 hoặc 7 trong chương trình đào tạo.\n\nHọc phần được tổ chức thành 8 chương, trong đó chương 1 trình bày các vấn đề lý thuyết liên quan đến xây dựng hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý tại các tổ chức, doanh nghiệp. Chương 2 đến chương 8 trình bày các nội dung liên quan đến lý thuyết đến kỹ năng xây dựng một phần mềm thương mại ứng dụng trong quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trịnh Hoài Sơn (2011), Giáo trình Phát triển các ứng dụng trong quản lý, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Trần Công Uẩn (2005), Giáo trình Cơ sở dữ liệu 1, NXB Thống kê.\n- Hàn Viết Thuận (2021), Giáo trình Kỹ nghệ phần mềm, NXB Đại học KTQD.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và vận dụng được các kiến thức từ tổng quan về phát triển ứng dụng trong quản lý cho đến các bước chi tiết trong quy trình phát triển một ứng dụng trong quản lý.                                                                                                                    | PLO1.5A                    | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng thực hiện toàn bộ các bước của quy trình phân tích thiết kế và lập trình hoàn trỉnh một phần mềm ứng dụng trong quản lý đạt được các tiêu chuẩn tương tự một phần mềm thương mại hóa                                                                                           | PLO2.2.3A                  | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của việc ứng dụng tin học trong quản lý cũng như khái niệm và các tiêu chuẩn của một phần mềm ứng dụng thương mại hóa | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết sử dụng ngôn ngữ lập trình C# trong bộ phần mềm Visual Studio để thiết kế và lập trình các modul chức năng của phần mềm ứng dụng.                                | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được tầm quan trọng và các phương án để triển khai xây dựng hệ thống quản trị người dùng và an toàn dữ liệu của phần mềm ứng dụng                                | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biết cách biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng và tạo bộ cài đặt cho phần mềm ứng dụng                                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế giao diện và thiết kế báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng lập trình tương tác dữ liệu và lập trình tạo báo cáo cho phần mềm ứng dụng.                                                                                | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm, điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm.                                                          | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của việc ứng dụng tin học trong quản lý cũng như khái niệm và các tiêu chuẩn của một phần mềm ứng dụng thương mại hóa | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết sử dụng ngôn ngữ lập trình C# trong bộ phần mềm Visual Studio để thiết kế và lập trình các modul chức năng của phần mềm ứng dụng.                                | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được tầm quan trọng và các phương án để triển khai xây dựng hệ thống quản trị người dùng và an toàn dữ liệu của phần mềm ứng dụng                                | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biết cách biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng và tạo bộ cài đặt cho phần mềm ứng dụng                                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế giao diện và thiết kế báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng lập trình tương tác dữ liệu và lập trình tạo báo cáo cho phần mềm ứng dụng.                                                                                | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm, điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm.                                                          | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                        | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                                                       | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                                                                                | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp                | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4       | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 2- 3 người đăng ký thực hiện phát triển một phần mềm ứng dụng trong quản lý) | Bài 1 : Đánh giá về chức năng và khả năng hoạt động của phần mềm ứng dụng do nhóm sinh viên phát triển     | Tuần 14           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Đánh giá các chức năng theo yêu cầu của phần mềm và khả năng hoạt động của các chức năng đó                                                                                                                                                                                                                                                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 2- 3 người đăng ký thực hiện phát triển một phần mềm ứng dụng trong quản lý) | Bài 2 : Đánh giá kỹ năng thuyết trình và trả lời câu hỏi của nhóm sinh viên về sản phẩm phần mềm của mình. | Tuần 15           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Đánh giá kỹ năng và nội dung thuyết trình cũng như việc trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp.                                                                                                                                                                                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                                                                          | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Thi tự luận trên giấy với  Phần lý thuyết kiểm tra hiểu biết về ứng dụng tin học trong quản lý có liên hệ thực tế ở các doanh nghiệp Việt Nam. Các quy trình trong phát triển phần mềm ứng dụng Phần bài tập đánh giá kết quả sinh viên thực hiệu yêu cầu thiết kế chức năng/giáo diện/ báo cáo cũng như lập trình một thủ tục/ hàm của phần mềm ứng dụng | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc   | CLOs                                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                                                                                                                                                                                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|--------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]            | [4]                                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                                                                         |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về phát triển các ứng dụng trong quản lý 1.1. Lợi ích và thực trạng tin học hóa công tác quản lý tại các doanh nghiệp                                                                                                            | 1              | CLO.1.1                              | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về phát triển các ứng dụng trong quản lý 1.2 Khái niệm phần mềm và những vấn đề liên quan 1.3 Quy trình các bước phát triển phần mềm 1.4. Nguồn nhân lực của dự án phát triển phần mềm 1.5. Những vấn đề trong sản xuất phần mềm | 1              | CLO.1.1                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, tổ chức thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 3      | Chương 2: Công cụ phát triển ứng dụng  2.1 Giới thiệu chung 2.2 Một số khái niệm liên quan 2.3 Các cấu trúc điều khiển  2.4 Các thao tác cơ bản khi lập trình và sửa lỗi                                                                             | 1              | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 4      | Chương 3 : Xây dựng giao diện cho phần mềm ứng dụng 3.1 Nguyên tắc chung thiết kế giao diện 3.2 Xây dựng giao diện chức năng                                                                                                                         | 1 3            | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 5      | Chương 3 : Xây dựng giao diện cho phần mềm ứng dụng 3.3 Xây dựng menu, thanh công cụ và thanh trạng thái                                                                                                                                             | 1 3            | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 6      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.1 Ôn tập CSDL và ngôn ngữ SQL                                                                                                                                                                      | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên nhắc lại lý thuyết, ra bài tập và gọi sinh viên lên trả bài                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                                             |\n| 7      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.2 Lập trình kết nối và hiển thị dữ liệu                                                                                                                                                            | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 8      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.3 Lập trình tương tác với CSLL                                                                                                                                                                     | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên cho sinh viên                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 9      | Chương 5 : Tạo báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng 5.1 Giới thiệu chung 5.2 Sử dụng Crystal report để thiết kế báo cáo                                                                                                                              | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.2 Lập trình kết nối và hiển thị dữ liệu                                                                                                                                                            | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 8      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.3 Lập trình tương tác với CSLL                                                                                                                                                                     | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên cho sinh viên                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 9      | Chương 5 : Tạo báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng 5.1 Giới thiệu chung 5.2 Sử dụng Crystal report để thiết kế báo cáo                                                                                                                              | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 10     | Chương 5 : Tạo báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng 5.3 Lập trình tạo các loại báo cáo cho phần mềm ứng dụng                                                                                                                                         | 1 2 3          | CLO.1.2                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 11     | Chương 6 : Vấn đề an toàn và bảo mật của phần mềm ứng dụng 6.1 Các giải pháp bảo mật và phân quyền người sử dụng 6.2 Lập trình sao lưu và phục hồi dữ liệu                                                                                           | 1 2            | CLO.1.3                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 12     | Chương 7 : Biên soạn tài liệu cho phần mềm ứng dụng 7.1 Biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng 7.2 Lập trình liên kết và hiển thị hướng dẫn sử dụng                                                                                                    | 1              | CLO.1.4                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 13     | Chương 8 : Tạo bộ cài đặt cho phần mềm ứng dụng 8.1 Giới thiệu chung 8.2 Hướng dẫn tạo bộ cài đặt sử dụng bộ công cụ InstallShied                                                                                                                    | 1              | CLO.1.4                              | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 14     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                           | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO.2.1 CLO.2.2 | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm phần mềm ứng dụng đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình                                                                      | Sự đầy đủ về chức năng ; khả năng hoạt động và tốc độ phản hồi các phân hệ chức năng của phần mềm ; sự có mặt của các chức năng mở rộng tính làm điểm cộng cho phần mềm ; kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 15     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 02 Tổng kết lớp học                                                                                          | 1 2 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO.2.1 CLO.2.2 | Từng nhóm sinh viên sử dụng máy chiếu để trình bày demo về sản phẩm phần mềm ứng dụng đã hoàn thành. Giảng viên và sinh viên khác đặt câu hỏi cho từng nhóm thuyết trình. Công bố điểm chuyên cần, điểm kiểm tra và giải đáp thắc mắc nếu có. | Sự đầy đủ về chức năng ; khả năng hoạt động và tốc độ phản hồi các phân hệ chức năng của phần mềm ; sự có mặt của các chức năng mở rộng tính làm điểm cộng cho phần mềm ; kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển các ứng dụng trong quản lý   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Development of Management Applications  |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 75                                   |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Ứng dụng cơ sở dữ liệu                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên             |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-----------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | TS Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn    |\n|    2 | ThS Nguyễn Anh Phương |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển các ứng dụng trong quản lý là học phần dành cho sinh viên chuyên ngành được bố trí vào học kỳ thứ 6 hoặc 7 trong chương trình đào tạo.\n\nHọc phần được tổ chức thành 8 chương, trong đó chương 1 trình bày các vấn đề lý thuyết liên quan đến xây dựng hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý tại các tổ chức, doanh nghiệp. Chương 2 đến chương 8 trình bày các nội dung liên quan đến lý thuyết đến kỹ năng xây dựng một phần mềm thương mại ứng dụng trong quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trịnh Hoài Sơn (2011), Giáo trình Phát triển các ứng dụng trong quản lý, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- Trần Công Uẩn (2005), Giáo trình Cơ sở dữ liệu 1, NXB Thống kê.\n- Hàn Viết Thuận (2021), Giáo trình Kỹ nghệ phần mềm, NXB Đại học KTQD.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và vận dụng được các kiến thức từ tổng quan về phát triển ứng dụng trong quản lý cho đến các bước chi tiết trong quy trình phát triển một ứng dụng trong quản lý.                                                                                                                    | PLO1.5A                    | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng thực hiện toàn bộ các bước của quy trình phân tích thiết kế và lập trình hoàn trỉnh một phần mềm ứng dụng trong quản lý đạt được các tiêu chuẩn tương tự một phần mềm thương mại hóa                                                                                           | PLO2.2.3A                  | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ các vấn đề liên quan đến tầm quan trọng của việc ứng dụng tin học trong quản lý cũng như khái niệm và các tiêu chuẩn của một phần mềm ứng dụng thương mại hóa | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết sử dụng ngôn ngữ lập trình C# trong bộ phần mềm Visual Studio để thiết kế và lập trình các modul chức năng của phần mềm ứng dụng.                                | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được tầm quan trọng và các phương án để triển khai xây dựng hệ thống quản trị người dùng và an toàn dữ liệu của phần mềm ứng dụng                                | 3                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biết cách biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng và tạo bộ cài đặt cho phần mềm ứng dụng                                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế giao diện và thiết kế báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng                                                                | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng lập trình tương tác dữ liệu và lập trình tạo báo cáo cho phần mềm ứng dụng.                                                                                | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm, điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm.                                                          | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                        | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                                                       | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                                                                                | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 2- 3 người đăng ký thực hiện phát triển một phần mềm ứng dụng trong quản lý) | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Sinh viên được chia nhóm 2- 3 người đăng ký thực hiện phát triển một phần mềm ứng dụng trong quản lý) | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                   | CLOs                                 | Công cụ  đánh giá                                                                                                                                                                                                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                  | [4]                                  | [6]                                                                                                                                                                                                                                         |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về phát triển các ứng dụng trong quản lý 1.1. Lợi ích và thực trạng tin học hóa công tác quản lý tại các doanh nghiệp                                                                                                            | CLO.1.1                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về phát triển các ứng dụng trong quản lý 1.2 Khái niệm phần mềm và những vấn đề liên quan 1.3 Quy trình các bước phát triển phần mềm 1.4. Nguồn nhân lực của dự án phát triển phần mềm 1.5. Những vấn đề trong sản xuất phần mềm | CLO.1.1                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 3      | Chương 2: Công cụ phát triển ứng dụng  2.1 Giới thiệu chung 2.2 Một số khái niệm liên quan 2.3 Các cấu trúc điều khiển  2.4 Các thao tác cơ bản khi lập trình và sửa lỗi                                                                             | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 4      | Chương 3 : Xây dựng giao diện cho phần mềm ứng dụng 3.1 Nguyên tắc chung thiết kế giao diện 3.2 Xây dựng giao diện chức năng                                                                                                                         | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 5      | Chương 3 : Xây dựng giao diện cho phần mềm ứng dụng 3.3 Xây dựng menu, thanh công cụ và thanh trạng thái                                                                                                                                             | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 6      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.1 Ôn tập CSDL và ngôn ngữ SQL                                                                                                                                                                      | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả bài làm  của sinh viên                                                                                                                                                                             |\n| 7      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.2 Lập trình kết nối và hiển thị dữ liệu                                                                                                                                                            | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 8      | Chương 4 : Lập trình liên kết và khai thác CSDL 4.3 Lập trình tương tác với CSLL                                                                                                                                                                     | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 9      | Chương 5 : Tạo báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng 5.1 Giới thiệu chung 5.2 Sử dụng Crystal report để thiết kế báo cáo                                                                                                                              | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 10     | Chương 5 : Tạo báo cáo đầu ra cho phần mềm ứng dụng 5.3 Lập trình tạo các loại báo cáo cho phần mềm ứng dụng                                                                                                                                         | CLO.1.2                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                                                                                                                                                 |\n| 11     | Chương 6 : Vấn đề an toàn và bảo mật của phần mềm ứng dụng 6.1 Các giải pháp bảo mật và phân quyền người sử dụng 6.2 Lập trình sao lưu và phục hồi dữ liệu                                                                                           | CLO.1.3                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 12     | Chương 7 : Biên soạn tài liệu cho phần mềm ứng dụng 7.1 Biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng 7.2 Lập trình liên kết và hiển thị hướng dẫn sử dụng                                                                                                    | CLO.1.4                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 13     | Chương 8 : Tạo bộ cài đặt cho phần mềm ứng dụng 8.1 Giới thiệu chung 8.2 Hướng dẫn tạo bộ cài đặt sử dụng bộ công cụ InstallShied                                                                                                                    | CLO.1.4                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                     |\n| 14     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 01                                                                                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO.2.1 CLO.2.2 | Sự đầy đủ về chức năng ; khả năng hoạt động và tốc độ phản hồi các phân hệ chức năng của phần mềm ; sự có mặt của các chức năng mở rộng tính làm điểm cộng cho phần mềm ; kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n| 15     | Tổ chức các nhóm sinh viên trình bày demo sản phẩm phần mềm ứng dụng và trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác trong lớp\\_Buổi 02 Tổng kết lớp học                                                                                          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO.2.1 CLO.2.2 | Sự đầy đủ về chức năng ; khả năng hoạt động và tốc độ phản hồi các phân hệ chức năng của phần mềm ; sự có mặt của các chức năng mở rộng tính làm điểm cộng cho phần mềm ; kỹ năng thuyết trình và chất lượng câu trả lời của nhóm sinh viên |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1113_Phát triển các ứng dụng trong quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý         |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Term Project on Management Information Systems |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1118                                       |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2                                              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                             |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    7 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    8 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|   10 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|   11 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|   12 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n|   13 | ThS Phùng Tiến Hải        |      0903216863 | phungtienhai@neu.edu.vn  |\n|   14 | ThS Trần Thanh Hải        |      0903466090 | haitt@neu.edu.vn         |\n|   15 | ThS Trần Dũng Khánh       |      0919900084 | kan@neu.edu.vn           |\n|   16 | ThS Phạm Văn Tuân         |      0977831289 | phamtuan@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức và kỹ năng đã học trong các học phần trước để có thể phát hiện, xây dựng và giải quyết một vấn đề nghiên cứu trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. Sinh viên sẽ lập một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ thống thông tin quản lý. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về một trong các giải pháp liên quan đến quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                  | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                 | [4]      |\n| G1   | Sinh viên triển khai được một số công đoạn của quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                              | PLO1.4.3                            | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. Có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành. | PLO2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                    | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3          | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                            | 3                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được một số công đoạn của quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                                                    | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.                           | 4                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                | 4                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                     | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                                             | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                               | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                   | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tinh thần, thái độ thực hiện đề án                    | Tuần 1-15   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày kết quả thực hiện đề án theo từng giai đoạn | Tuần1-15    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Báo cáo chi tiết đề án                                | Sau tuần 15 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc      | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                          | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                           | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | 1 2 3             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | 1 2 3             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 11-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | 1 2 3             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên hoặc nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp báo cáo chi tiết đề án                                                                                                                                                                                                                                      | 1 2 3             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý         |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Term Project on Management Information Systems |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1118                                       |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2                                              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                             |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    7 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    8 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|   10 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|   11 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|   12 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n|   13 | ThS Phùng Tiến Hải        |      0903216863 | phungtienhai@neu.edu.vn  |\n|   14 | ThS Trần Thanh Hải        |      0903466090 | haitt@neu.edu.vn         |\n|   15 | ThS Trần Dũng Khánh       |      0919900084 | kan@neu.edu.vn           |\n|   16 | ThS Phạm Văn Tuân         |      0977831289 | phamtuan@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức và kỹ năng đã học trong các học phần trước để có thể phát hiện, xây dựng và giải quyết một vấn đề nghiên cứu trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. Sinh viên sẽ lập một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ thống thông tin quản lý. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về một trong các giải pháp liên quan đến quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                  | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                 | [4]      |\n| G1   | Sinh viên triển khai được một số công đoạn của quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                              | PLO1.4.3                            | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. Có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành. | PLO2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                    | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3          | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                            | 3                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được một số công đoạn của quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                                                    | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.                           | 4                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                | 4                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                     | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                                             | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                                       | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 11-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp báo cáo chi tiết đề án                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1118_Đề án ngành Hệ thống thông tin quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kế toán máy                  |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer-based Accounting    |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1119                     |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 23                           |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 22 69                        |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | KTKE1101 – Nguyên lý kế toán |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                |   Số điện thoại | Email               |\n|------|--------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương    |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn        |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn    |\n|    3 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Kế toán máy đề cập một cách tổng quan về toàn bộ các vấn đề liên quan đến tự động hoá công tác kế toán trên máy tính. Nội dung học phần gồm 6 chương: chương 1 giới thiệu những kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin kế toán, các chu trình nghiệp vụ điển hình trong tổ chức doanh nghiệp, chương 2 giới thiệu những khái niệm cơ bản về các yếu tố cấu thành, các chức năng cơ bản của một hệ thống kế toán máy. Hai chương này được coi là cơ sở phương pháp luận của học phần. Chương 3 trang bị những kiến thức và kĩ năng cơ bản phát triển nhanh một ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ “1C.Doanh nghiệp 8”. Chương 4 giới thiệu nguyên tắc và kĩ năng cơ bản làm kế toán bằng phần mềm xử lý bảng tính MICROSOFT EXCEL. Chương 5 đề cập đến vấn đề sử dụng phần mềm kế toán chuyên biệt trong kế toán doanh nghiệp (minh họa bằng phần mềm kế toán Fast Accounting).. Chương 6 giới thiệu sử dụng cơ bản phần mềm kế toán hành chính sự nghiệp (minh họa bằng phần mềm kế toán MIMOSA.NET).\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Song Minh, (2012), Giáo trình Kế toán máy, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- George H. Bodnar, William S. Hopwood(1998), Accounting Information System, Prentice - Hall International, Inc.\n- http://help.mimosa2019.misa.vn/(2018), Giáo trình Kế toán máy Hành chính sự nghiệp, Công ty Cổ phần Misa,\n- Nguyễn Thị Đông (2005), Kế toán công trong đơn vị hành chính – sự nghiệp, NXB Tài chính.\n- Bùi Văn Dương, Võ Văn Nhị, Đặng Văn Sáng, Nguyễn Ngọc Hiến, Hướng dẫn thực hành sổ sách kế toán – lập báo cáo tài chính &amp;amp; báo cáo thuế GTGT trên Excel, Viện Tài chính – Kế toán &amp;amp; Tin học, NXB Lao Động – Xã Hội.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Hiểu và áp dụng được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin kế toán hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; làm chủ được quy trình quản trị dự án hệ thống thông tin kế toán | PLO1.4.3             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống kế toán máy. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kế toán máy.                                                                                                                                    | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                  | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                          | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ khái niệm cơ bản về hệ thống thông tin kế toán và vai trò của hệ thống thông tin kế toán trong tổ chức doanh nghiệp, các chu trình nghiệp vụ cơ bản và một số vấn đề liên quan đến xử lý nghiệp vụ kế toán. | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ về kế toán máy và qui trình triển khai kế toán máy trong 1 tổ chức                                                                                                                                          | 2                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ về nền tảng công nghệ “1C:DOANH NGHIỆP 8” và ứng dụng công nghệ này phát triển nhanh các ứng dụng kế toán.                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ và ứng dụng các kỹ năng sử dụng MICROSOFT EXCEL để làm kế toán                                                                                                                                              | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu và vận dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp                                                                                                                                           | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu và vận dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống kế toán máy trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kế toán máy                                                                                                                                                                 | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                 | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                             | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                         | [3]               | [4]                                        | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 1: Sau chương 3, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 7            | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2               | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 2: Sau chương 6, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2                | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                             | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6  | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc   | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                       | Công cụ  đánh giá                                                           |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                              | [3]            | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                         |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin kế toán 1.1.Thông tin kế toán và vai trò của thông tin kế toán 1.2. Các chu trình nghiệp vụ của hệ thống thông tin kế toán. 1.3.Qui trình xử lý nghiệp vụ kế toán 1.4.Mã hóa trong kế toán             | 1 2            | CLO1.1                                    | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 2: Kế toán máy và qui trình triển khai hệ thống kế toán máy 2.1.Các khái niệm trong kế toán máy 2.2. Chứng từ trùng và vấn đề xử lý chứng từ trùng 2.3.Qui trình triển khai hệ thống kế toán máy 2.4. Vấn đề an toàn hệ thống kế toán máy | 1              | CLO1.2                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, tổ chức thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 3      | Chương 3: Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.1.Tổng quan về công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.2.Thiết kế cấu hình cho ứng dụng kế toán bằng nền tảng 1C.doanh nghiệp 8                                        | 1              | CLO1.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, ví dụ minh họa và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 4      | Chương 3: Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.3.Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8                                                                                       | 1              | CLO1.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 5      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                               | 1 2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                                          | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                  |\n| 6      | Chương 4: Làm kế toán bằng MICROSOFT EXCEL 4.1. Tổng quan về qui trình làm kế toán trên MICRO SOFT EXCEL                                                                                                                                         | 1 5            | CLO1.4                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 7      | Chương 4: Làm kế toán bằng MICROSOFT EXCEL 4.2. Nguyên tắc tổ chức sổ sách kế toán trên MICRO SOFT EXCEL                                                                                                                                         | 1 5            | CLO1.4                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 8      | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.1.Tổng quan về phần mềm kế toán doanh nghiệp 5.2.Phân hệ kế toán tổng hợp                                                                                           | 1 2            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 8      | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.3.Phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả 5.4.Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu                                                                     | 1 2            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 9      | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.5.Phân hệ kế toán kho hàng 5.6.Phân hệ kế toán Tiền mặt – Tiền gửi                                                                                                  | 1 2            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 10     | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.7.Phân hệ kế toán Tài sản cố định 5.8.Phân hệ Chi phí – Giá thành 5.9.Thực hiện bút toán cuối kỳ và lên báo cáo                                                     | 1 2            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.1.Tổng quan về kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp                                                                                               | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 12     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 1)                                                                             | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 13     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 2)                                                                             | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                               | 1 2 3 4 5      | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6                      | Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                                          | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                  |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.7.Phân hệ kế toán Tài sản cố định 5.8.Phân hệ Chi phí – Giá thành 5.9.Thực hiện bút toán cuối kỳ và lên báo cáo                                                     | 1 2            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.1.Tổng quan về kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp                                                                                               | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 12     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 1)                                                                             | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 13     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 2)                                                                             | 1 3 4          | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên thực hành và kiểm tra bài làm của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                               | 1 2 3 4 5      | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6                      | Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                                          | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                  |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                | 1 2 3 4 5      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                            |",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kế toán máy                  |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer-based Accounting    |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1119                     |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành                        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 23                           |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 22 69                        |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | KTKE1101 – Nguyên lý kế toán |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                |   Số điện thoại | Email               |\n|------|--------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | ThS Nguyễn Anh Phương    |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn        |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn    |\n|    3 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Kế toán máy đề cập một cách tổng quan về toàn bộ các vấn đề liên quan đến tự động hoá công tác kế toán trên máy tính. Nội dung học phần gồm 6 chương: chương 1 giới thiệu những kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin kế toán, các chu trình nghiệp vụ điển hình trong tổ chức doanh nghiệp, chương 2 giới thiệu những khái niệm cơ bản về các yếu tố cấu thành, các chức năng cơ bản của một hệ thống kế toán máy. Hai chương này được coi là cơ sở phương pháp luận của học phần. Chương 3 trang bị những kiến thức và kĩ năng cơ bản phát triển nhanh một ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ “1C.Doanh nghiệp 8”. Chương 4 giới thiệu nguyên tắc và kĩ năng cơ bản làm kế toán bằng phần mềm xử lý bảng tính MICROSOFT EXCEL. Chương 5 đề cập đến vấn đề sử dụng phần mềm kế toán chuyên biệt trong kế toán doanh nghiệp (minh họa bằng phần mềm kế toán Fast Accounting).. Chương 6 giới thiệu sử dụng cơ bản phần mềm kế toán hành chính sự nghiệp (minh họa bằng phần mềm kế toán MIMOSA.NET).\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Thị Song Minh, (2012), Giáo trình Kế toán máy, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n- George H. Bodnar, William S. Hopwood(1998), Accounting Information System, Prentice - Hall International, Inc.\n- http://help.mimosa2019.misa.vn/(2018), Giáo trình Kế toán máy Hành chính sự nghiệp, Công ty Cổ phần Misa,\n- Nguyễn Thị Đông (2005), Kế toán công trong đơn vị hành chính – sự nghiệp, NXB Tài chính.\n- Bùi Văn Dương, Võ Văn Nhị, Đặng Văn Sáng, Nguyễn Ngọc Hiến, Hướng dẫn thực hành sổ sách kế toán – lập báo cáo tài chính &amp;amp; báo cáo thuế GTGT trên Excel, Viện Tài chính – Kế toán &amp;amp; Tin học, NXB Lao Động – Xã Hội.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Hiểu và áp dụng được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin kế toán hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp; làm chủ được quy trình quản trị dự án hệ thống thông tin kế toán | PLO1.4.3             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống kế toán máy. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kế toán máy.                                                                                                                                    | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                  | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                          | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ khái niệm cơ bản về hệ thống thông tin kế toán và vai trò của hệ thống thông tin kế toán trong tổ chức doanh nghiệp, các chu trình nghiệp vụ cơ bản và một số vấn đề liên quan đến xử lý nghiệp vụ kế toán. | 2                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu rõ về kế toán máy và qui trình triển khai kế toán máy trong 1 tổ chức                                                                                                                                          | 2                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu rõ về nền tảng công nghệ “1C:DOANH NGHIỆP 8” và ứng dụng công nghệ này phát triển nhanh các ứng dụng kế toán.                                                                                                  | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu rõ và ứng dụng các kỹ năng sử dụng MICROSOFT EXCEL để làm kế toán                                                                                                                                              | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu và vận dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp                                                                                                                                           | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu và vận dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp                                                                                                                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống kế toán máy trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kế toán máy                                                                                                                                                                 | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                                 | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                             | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.2                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                                       | [6]                                                                         |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin kế toán 1.1.Thông tin kế toán và vai trò của thông tin kế toán 1.2. Các chu trình nghiệp vụ của hệ thống thông tin kế toán. 1.3.Qui trình xử lý nghiệp vụ kế toán 1.4.Mã hóa trong kế toán                     | CLO1.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 2: Kế toán máy và qui trình triển khai hệ thống kế toán máy 2.1.Các khái niệm trong kế toán máy 2.2. Chứng từ trùng và vấn đề xử lý chứng từ trùng 2.3.Qui trình triển khai hệ thống kế toán máy 2.4. Vấn đề an toàn hệ thống kế toán máy         | CLO1.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 3      | Chương 3: Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.1.Tổng quan về công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.2.Thiết kế cấu hình cho ứng dụng kế toán bằng nền tảng 1C.doanh nghiệp 8                                                | CLO1.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 4      | Chương 3: Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8  3.3.Phát triển ứng dụng kế toán trên nền tảng công nghệ 1C.Doanh nghiệp 8                                                                                               | CLO1.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 5      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                  |\n| 6      | Chương 4: Làm kế toán bằng MICROSOFT EXCEL 4.1. Tổng quan về qui trình làm kế toán trên MICRO SOFT EXCEL                                                                                                                                                 | CLO1.4                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 7      | Chương 4: Làm kế toán bằng MICROSOFT EXCEL 4.2. Nguyên tắc tổ chức sổ sách kế toán trên MICRO SOFT EXCEL                                                                                                                                                 | CLO1.4                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 8      | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.1.Tổng quan về phần mềm kế toán doanh nghiệp 5.2.Phân hệ kế toán tổng hợp 5.3.Phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả 5.4.Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu | CLO1.5                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 9      | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.5.Phân hệ kế toán kho hàng 5.6.Phân hệ kế toán Tiền mặt – Tiền gửi                                                                                                          | CLO1.5                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 10     | Chương 5: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán doanh nghiệp 5.7.Phân hệ kế toán Tài sản cố định 5.8.Phân hệ Chi phí – Giá thành 5.9.Thực hiện bút toán cuối kỳ và lên báo cáo                                                             | CLO1.5                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 11     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.1.Tổng quan về kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp                                                                                                       | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 12     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 1)                                                                                     | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 13     | Chương 6: Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng để làm kế toán hành chính sự nghiệp 6.2.Thực hành làm kế toán hành chính sự nghiệp bằng phần mềm chuyên dụng (buổi 2)                                                                                     | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6                      | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                                  |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1119_Kế toán máy _3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Kiến trúc doanh nghiệp                 |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Enterprise Architecture                |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1121                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                           |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 25                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 20 75 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Kiến trúc doanh nghiệp thuộc khối kiến thức chuyên ngành của các ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kiến trúc doanh nghiệp.\n\nHọc phần bắt đầu với phần giới thiệu về các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp. Tiếp theo, các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình sẽ được đề cập. Sau đó, các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP sẽ được phân tích và thảo luận. Tiếp theo là cách sử dụng công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate. Cuối cùng, học phần tập trung phân tích, thảo luận một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. David, R., Jeanne W., &amp; Peter W. (2006). Chiến lược kiến trúc doanh nghiệp. Harvard Business Review Press.\n\nTài liệu khác\n\n2. Marc Lankhorst et al. (2017). Enterprise Architecture at Work: Modelling, Communication and Analysis. 4th Edition, Springer.\n\n3. The Open Group (2018). The Open Group Standard, Version 9.2. Published by The Open Group.\n\n4. The Open Group (2019). ArchiMate® 3.1 Specification. Published by The Open Group.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, kiến trúc doanh nghiệp. Triển khai được các dự án về chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp                                                                         | PLO1.5B                    | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch,  triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                    | PLO2.2.2 PLO2.2.3B         | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp.                                     | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình.                                              | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP               | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Hiểu và sử dụng được công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate.                                       | 4                 |\n| G1            | CLO1.5  | Hiểu và phân tích được một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.                              | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.              | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                              | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                                             | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)                                                              | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia ; (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 3 - Bài 2 sau Chương 5 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 3 - Bài 2 sau Chương 5 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5                                    | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | Trắc nghiệm kết hợp tự luận. Thời gian làm bài 60 phút.                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc   | CLOs                               | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [3]            | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                      | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Kiến trúc doanh nghiệp là gì? 1.2. Mục tiêu của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                    | 1 2            | CLO1.1                             | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.3. Lịch sử hình thành và phát triển của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                               | 1 2            | CLO1.1                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Chuẩn kiến trúc  IEEE 1471-2000/ISO/IEC 42010 2.2. Chuẩn kiến trúc Zachman                                                                                                                                | 1 2            | CLO1.2                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.3. Chuẩn kiến trúc TOGAP 2.4. Một số chuẩn kiến trúc khác                                                                                                                                                    | 1 2            | CLO1.2                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 3 3.1. Giới thiệu phương pháp phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP 3.2. Giai đoạn sơ bộ 3.3. Giai đoạn A – Xây dựng tầm nhìn kiến trúc doanh nghiệp                                            | 1 3            | CLO1.3                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 3 3.4. Giai đoạn B – Xây dựng kiến trúc về kinh doanh 3.5. Giai đoạn C – Xây dựng kiến trúc về hệ thống thông tin 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ                                             | 1 3            | CLO1.3                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ 3.7. Giai đoạn E – Các cơ hội và giải pháp 3.8. Giai đoạn F – Lập kế hoạch chuyển đổi kiến trúc doanh nghiệp                                                | 1 3            | CLO1.3                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Tác động của quản trị tri thức tới quản trị nhân sự của tổ chức 3.2. Tác động của quản trị tri thức tới quy trình hoạt động của tổ chức                                                                   | 1 3            | CLO1.3                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.9. Giai đoạn G – Giám sát quá trình triển khai kiến trúc doanh nghiệp 3.10. Giai đoạn H – Quản trị sự thay đổi về kiến trúc doanh nghiệp 3.11. Giai đoạn quản lý các yêu cầu chung về kiến trúc doanh nghiệp | 1 3            | CLO1.3                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Giới thiệu công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate 4.2. Một số khái niệm cơ bản                                                                                                              | 4              | CLO1.4                             | Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.3. Cấu trúc ngôn ngữ của ArchiMate 4.4. Các chức năng cơ bản của ArchiMate                                                                                                                                   | 4              | CLO1.4                             | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.5. Cách tạo lập các lớp kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                                               | 4              | CLO1.4                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 5 5.1. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại quỹ hưu trí ABP Hà Lan 5.2. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại ngân hàng ABN AMRO                                                                                | 2              | CLO1.5                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 5 5.3. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại tổng cục thuế và hải quan Hà Lan                                                                                                                                    | 2              | CLO1.5                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                       | 1 2 3 4        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Kiến trúc doanh nghiệp                 |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Enterprise Architecture                |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1121                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chuyên ngành                           |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 25                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 20 75 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Kiến trúc doanh nghiệp thuộc khối kiến thức chuyên ngành của các ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kiến trúc doanh nghiệp.\n\nHọc phần bắt đầu với phần giới thiệu về các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp. Tiếp theo, các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình sẽ được đề cập. Sau đó, các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP sẽ được phân tích và thảo luận. Tiếp theo là cách sử dụng công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate. Cuối cùng, học phần tập trung phân tích, thảo luận một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. David, R., Jeanne W., &amp; Peter W. (2006). Chiến lược kiến trúc doanh nghiệp. Harvard Business Review Press.\n\nTài liệu khác\n\n2. Marc Lankhorst et al. (2017). Enterprise Architecture at Work: Modelling, Communication and Analysis. 4th Edition, Springer.\n\n3. The Open Group (2018). The Open Group Standard, Version 9.2. Published by The Open Group.\n\n4. The Open Group (2019). ArchiMate® 3.1 Specification. Published by The Open Group.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, kiến trúc doanh nghiệp. Triển khai được các dự án về chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp                                                                         | PLO1.5B                    | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch,  triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                    | PLO2.2.2 PLO2.2.3B         | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về kiến trúc doanh nghiệp.                                     | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được các chuẩn kiến trúc doanh nghiệp điển hình.                                              | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được các giai đoạn của quy trình phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP               | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Hiểu và sử dụng được công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate.                                       | 4                 |\n| G1            | CLO1.5  | Hiểu và phân tích được một số ví dụ điển hình về phát triển kiến trúc doanh nghiệp.                              | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp. | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về kiến trúc doanh nghiệp.                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.              | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm.                                                                              | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.4 CLO1.5                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                      | CLOs                               | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Kiến trúc doanh nghiệp là gì? 1.2. Mục tiêu của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                    | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.3. Lịch sử hình thành và phát triển của kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                               | CLO1.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Chuẩn kiến trúc  IEEE 1471-2000/ISO/IEC 42010 2.2. Chuẩn kiến trúc Zachman                                                                                                                                | CLO1.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.3. Chuẩn kiến trúc TOGAP 2.4. Một số chuẩn kiến trúc khác                                                                                                                                                    | CLO1.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 3 3.1. Giới thiệu phương pháp phát triển kiến trúc doanh nghiệp dựa trên chuẩn TOGAP 3.2. Giai đoạn sơ bộ 3.3. Giai đoạn A – Xây dựng tầm nhìn kiến trúc doanh nghiệp                                            | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 3 3.4. Giai đoạn B – Xây dựng kiến trúc về kinh doanh 3.5. Giai đoạn C – Xây dựng kiến trúc về hệ thống thông tin 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ                                             | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3 3.6. Giai đoạn D – Xây dựng kiến trúc về công nghệ 3.7. Giai đoạn E – Các cơ hội và giải pháp 3.8. Giai đoạn F – Lập kế hoạch chuyển đổi kiến trúc doanh nghiệp                                                | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Tác động của quản trị tri thức tới quản trị nhân sự của tổ chức 3.2. Tác động của quản trị tri thức tới quy trình hoạt động của tổ chức                                                                   | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.9. Giai đoạn G – Giám sát quá trình triển khai kiến trúc doanh nghiệp 3.10. Giai đoạn H – Quản trị sự thay đổi về kiến trúc doanh nghiệp 3.11. Giai đoạn quản lý các yêu cầu chung về kiến trúc doanh nghiệp | CLO1.3                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Giới thiệu công cụ mô hình hóa kiến trúc doanh nghiệp ArchiMate 4.2. Một số khái niệm cơ bản                                                                                                              | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.3. Cấu trúc ngôn ngữ của ArchiMate 4.4. Các chức năng cơ bản của ArchiMate                                                                                                                                   | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.5. Cách tạo lập các lớp kiến trúc doanh nghiệp                                                                                                                                                               | CLO1.4                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 5 5.1. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại quỹ hưu trí ABP Hà Lan 5.2. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại ngân hàng ABN AMRO                                                                                | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 5 5.3. Phát triển kiến trúc doanh nghiệp tại tổng cục thuế và hải quan Hà Lan                                                                                                                                    | CLO1.5                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1121_Kiến trúc doanh nghiệp_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                 | Quản trị tri thức                      |\n|----------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                   | Knowledge Management                   |\n| - Mã số học phần                             | TIHT1122                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                       | Ngành                                  |\n| - Số tín chỉ                                 | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                           | 25                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành + Số giờ tự học | 20 75 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                    | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị tri thức thuộc khối kiến thức ngành của các ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về quản trị tri thức trong tổ chức, doanh nghiệp.\n\nHọc phần bắt đầu với phần giới thiệu về các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về quản trị tri thức. Tiếp theo, những hoạt động chủ yếu của quá trình quản trị tri thức sẽ được đề cập. Sau đó, vai trò quan trọng của quản trị tri thức đối với hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp sẽ được phân tích và thảo luận. Cuối cùng, học phần tập trung nhấn mạnh vào quy trình phát triển, vận hành và quản trị hệ thống quản trị tri thức nhằm hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Đặng Thị Việt Đức &amp; Nguyễn Thu Hương (2016), Quản trị tri thức trong doanh nghiệp, Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông.\n\nTài liệu khác\n\n2. Dalkir, K. (2011), Knowledge Management in Theory and Practice, 2nd Edition, Cambridge, Massachusetts: The MIT Press.\n\n3. APO (2009), Knowledge Management: Facilitators’ Guide, Asian Productivity Organization, Tokyo, Japan.\n\n4. Elias M. Awad &amp; Hassan M. Ghaziri (2004), Knowledge Management, Pearson Education Inc., Prentice Hall.\n\n5. Filemon A. Uriarte, Jr. (2008), Introduction to Knowledge Management, ASEAN Foundation, Jakarta, Indonesia.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                          | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, vận hành và quản trị hệ thống quản trị tri thức nhằm hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp. | PLO1.4.3             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống quản trị tri thức. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về quản trị tri thức.                                             | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.       | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về quản trị tri thức trong tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Có hiểu biết cơ bản về những giai đoạn chủ yếu của quá trình quản trị tri thức như nhận biết, sáng tạo, nắm bắt, duy trì, chia sẻ, và ứng dụng một cách hiệu quả tri thức của tổ chức, doanh nghiệp. | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Hiểu và giải thích  được vai trò quan trọng của quản trị tri thức đối với hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                       | 3                 |\n| G1            | CLO1.4  | Áp dụng được quy trình phát triển hệ thống quản trị tri thức hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                      | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống quản trị tri thức trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                     | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về quản trị tri thức.                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                              | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về quản trị tri thức trong tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Có hiểu biết cơ bản về những giai đoạn chủ yếu của quá trình quản trị tri thức như nhận biết, sáng tạo, nắm bắt, duy trì, chia sẻ, và ứng dụng một cách hiệu quả tri thức của tổ chức, doanh nghiệp. | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Hiểu và giải thích  được vai trò quan trọng của quản trị tri thức đối với hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                       | 3                 |\n| G1            | CLO1.4  | Áp dụng được quy trình phát triển hệ thống quản trị tri thức hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                      | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống quản trị tri thức trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                     | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về quản trị tri thức.                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                              | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                              | Thời điểm         | CLOs                                      | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                  | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)                                                              | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia ; (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 2 - Bài 2 sau Chương 4 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2                             | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 2 - Bài 2 sau Chương 4 Mỗi bài dài 1 giờ và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 14           | CLO1.3 CLO1.4                             | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Trắc nghiệm kết hợp tự luận. Thời gian làm bài 60 phút.                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                    | Tài liệu đọc   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                   | [3]            | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                      | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Tổng quan về quản trị tri thức                                                                                                          | 1 2 3          | CLO1.1                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.2. Tri thức và một số vấn đề liên quan                                                                                                     | 1 2 3          | CLO1.1                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Khái niệm quá trình quản trị tri thức                                                                                                   | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.1. Nhận biết tri thức 2.2.2. Sáng tạo tri thức                                        | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.3. Nắm bắt tri thức 2.2.4. Duy trì tri thức                                           | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.5. Chia sẻ tri thức 2.2.6. Ứng dụng tri thức                                          | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2 2.3. Các công cụ hỗ trợ cho quá trình quản trị tri thức                                                                                      | 1 2 3 4        | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Tác động của quản trị tri thức tới quản trị nhân sự của tổ chức 3.2. Tác động của quản trị tri thức tới quy trình hoạt động của tổ chức | 1 2 3 4 5      | CLO1.3                      | Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.3. Tác động của quản trị tri thức tới sản phẩm, dịch vụ của tổ chức 3.4. Tác động của quản trị tri thức tới kết quả hoạt động của tổ chức  | 1 2 3 4 5      | CLO1.3                      | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Tổng quan về quy trình triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                            | 1 2 3 4 5      | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.2. Các giải pháp triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                                     | 1 2 3 4 5      | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.3. Lựa chọn giải pháp triển khai và các vấn đề liên quan                                                                                   | 1 2 3 4 5      | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 4 4.4. Các thách thức thường gặp khi triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                     | 1 2 3 4 5      | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 4 4.5. Một số ví dụ về triển khai hệ thống quản trị tri thức trong tổ chức                                                                     | 1 2 3 4 5      | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                     | 1 2 3 4 5      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Quản trị tri thức                      |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Knowledge Management                   |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1122                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Ngành                                  |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 25                                     |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 20 75 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên           |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | ThS. Đàm Lan Nhi    |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị tri thức thuộc khối kiến thức ngành của các ngành thuộc lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về quản trị tri thức trong tổ chức, doanh nghiệp.\n\nHọc phần bắt đầu với phần giới thiệu về các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về quản trị tri thức. Tiếp theo, những hoạt động chủ yếu của quá trình quản trị tri thức sẽ được đề cập. Sau đó, vai trò quan trọng của quản trị tri thức đối với hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp sẽ được phân tích và thảo luận. Cuối cùng, học phần tập trung nhấn mạnh vào quy trình phát triển, vận hành và quản trị hệ thống quản trị tri thức nhằm hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Đặng Thị Việt Đức &amp; Nguyễn Thu Hương (2016), Quản trị tri thức trong doanh nghiệp, Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông.\n\nTài liệu khác\n\n2. Dalkir, K. (2011), Knowledge Management in Theory and Practice, 2nd Edition, Cambridge, Massachusetts: The MIT Press.\n\n3. APO (2009), Knowledge Management: Facilitators’ Guide, Asian Productivity Organization, Tokyo, Japan.\n\n4. Elias M. Awad &amp; Hassan M. Ghaziri (2004), Knowledge Management, Pearson Education Inc., Prentice Hall.\n\n5. Filemon A. Uriarte, Jr. (2008), Introduction to Knowledge Management, ASEAN Foundation, Jakarta, Indonesia.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                          | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được quy trình phát triển, vận hành và quản trị hệ thống quản trị tri thức nhằm hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp. | PLO1.4.3             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống quản trị tri thức. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về quản trị tri thức.                                             | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.       | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về quản trị tri thức trong tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Có hiểu biết cơ bản về những giai đoạn chủ yếu của quá trình quản trị tri thức như nhận biết, sáng tạo, nắm bắt, duy trì, chia sẻ, và ứng dụng một cách hiệu quả tri thức của tổ chức, doanh nghiệp. | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Hiểu và giải thích  được vai trò quan trọng của quản trị tri thức đối với hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                       | 3                 |\n| G1            | CLO1.4  | Áp dụng được quy trình phát triển hệ thống quản trị tri thức hỗ trợ hoạt động tác nghiệp, quản lý và điều hành trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                      | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống quản trị tri thức trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                     | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về quản trị tri thức.                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                  | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                              | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.3 CLO1.4                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.3 CLO1.4                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                    | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                   | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. Tổng quan về quản trị tri thức                                                                                                          | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.2. Tri thức và một số vấn đề liên quan                                                                                                     | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Khái niệm quá trình quản trị tri thức                                                                                                   | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.1. Nhận biết tri thức 2.2.2. Sáng tạo tri thức                                        | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.3. Nắm bắt tri thức 2.2.4. Duy trì tri thức                                           | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2 2.2. Các giai đoạn của quá trình quản trị tri thức 2.2.5. Chia sẻ tri thức 2.2.6. Ứng dụng tri thức                                          | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2 2.3. Các công cụ hỗ trợ cho quá trình quản trị tri thức                                                                                      | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Tác động của quản trị tri thức tới quản trị nhân sự của tổ chức 3.2. Tác động của quản trị tri thức tới quy trình hoạt động của tổ chức | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.3. Tác động của quản trị tri thức tới sản phẩm, dịch vụ của tổ chức 3.4. Tác động của quản trị tri thức tới kết quả hoạt động của tổ chức  | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Tổng quan về quy trình triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                            | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.2. Các giải pháp triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                                     | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.3. Lựa chọn giải pháp triển khai và các vấn đề liên quan                                                                                   | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 4 4.4. Các thách thức thường gặp khi triển khai hệ thống quản trị tri thức                                                                     | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Chương 4 4.5. Một số ví dụ về triển khai hệ thống quản trị tri thức trong tổ chức                                                                     | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1122_Quản trị tri thức_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý             |\n|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Application of Artificial Intelligence in Business and Management |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1123                                                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Ngành                                                             |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                                                 |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                                                |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 25 60 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học)                            |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                                             |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên              |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh    |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | TS. Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | ThS. Nguyễn Anh Phương |      0987538333 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    4 | ThS. Vũ Hưng Hải       |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý thuộc khối kiến thức ngành của các ngành thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin, kinh tế, kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence – AI), các ứng dụng nổi bật của AI trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần gồm bốn chương với các nội dung chính sau: (1) Tổng quan về trí tuệ nhân tạo; (2) Giới thiệu về học máy và học sâu; (3) Một số công cụ ứng dụng trong học sâu; (4) Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Từ Minh Phương (2014). Nhập môn trí tuệ nhân tạo. NXB Thông tin và Truyền thông.\n\nTài liệu khác\n\n2. Russell, S. J. &amp; Norvig, P. (2020). Artificial Intelligence: a Modern Approach. 4th Edition, Pearson Education, Inc.\n\n3. François Chollet (2018). Deep Learning with Python. Manning Publications Co.\n\n4. Jon Krohn (2020). Deep Learning Illustrated. Addison Wesley.\n\n5. Markus Hofmann &amp; Ralf Klinkenberg (2014). RapidMiner: Data Mining Use Cases and Business Analytics Applications. Chapman and Hall/CRC.\n\n6. Pramod Singh &amp; Avinash Manure (2020). Learn TensorFlow 2.0: Implement Machine Learning and Deep Learning Models with Python. Apress Media LLC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được kiến thức căn bản về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý.                                                                    | PLO1.4.2             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                     | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về trí tuệ nhân tạo.                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được sự khác biệt giữa học máy và học sâu.                                           | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được một số công cụ ứng dụng trong học sâu                                                   | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết một số bài toán điển hình trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý  | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu.                         | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.     | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                | Thời điểm         | CLOs                                      | Tiêu chí đánh giá                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                    | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 3 buổi học)                                                                | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá : (i) Mức độ tham gia ; (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 2 - Bài 2 sau Chương 4 Mỗi bài dài 60 phút và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2                             | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau Chương 2 - Bài 2 sau Chương 4 Mỗi bài dài 60 phút và sẽ được tính là 20%/bài. | Tuần 14           | CLO1.3 CLO1.4                             | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                        | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Trắc nghiệm kết hợp tự luận. Thời gian làm bài 60 phút.                                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                     | Tài liệu đọc   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                    | [3]            | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                      | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. AI là gì? 1.2. Các cơ sở lý thuyết nền tảng của AI                                                                       | 1 2            | CLO1.1                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.3. Lịch sử hình thành và phát triển của AI 1.4. Một số thành tựu nổi bật của AI                                             | 1 2            | CLO1.1                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Giới thiệu về học máy  2.1.1. Khái niệm 2.1.2. Các phương pháp học máy                                                   | 1 3 4          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.1. Giới thiệu về học máy 2.1.3. Quy trình xây dựng mô hình học máy                                                          | 1 3 4          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2 2.2. Giới thiệu về học sâu  2.2.1. Khái niệm 2.2.2. Kiến trúc của một mô hình học sâu                                         | 1 3 4          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2 2.2. Giới thiệu về học sâu  2.2.3. Ứng dụng của học sâu                                                                       | 1 3 4          | CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3 3.1. Giới thiệu về Rapid Miner 3.1.1. Các khái niệm cơ bản 3.1.2. Thiết lập các thông số ban đầu                              | 1 5 6          | CLO1.3                      | Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Giới thiệu về Rapid Miner 3.1.3. Thiết lập quy trình phân tích dữ liệu  3.1.4. Đánh giá kết quả và trực quan hóa dữ liệu | 1 5 6          | CLO1.3                      | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 và giải đáp thắc mắc Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.2. Giới thiệu về TensorFlow                                                                                                 | 1 5 6          | CLO1.3                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính                                                            | 1 5 6          | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.2. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực bán lẻ và Marketing                                                             | 1 5 6          | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.3. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực sản xuất, chế tạo                                                               | 1 5 6          | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 4 4.4. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực                                                         | 1 5 6          | CLO1.4                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Ôn tập Chương 3, Chương 4                                                                                                              | 1 5 6          | CLO1.3 CLO1.4               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ lần 2                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                      | 1 2 3 4 5 6    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc Tổng kết các nội dung chính của học phần Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý             |\n|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Application of Artificial Intelligence in Business and Management |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1123                                                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Ngành                                                             |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                                                 |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 20                                                                |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành     + Số giờ tự học | 25 60 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học)                            |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                                             |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên              |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | TS. Đoàn Quang Minh    |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    2 | TS. Trịnh Hoài Sơn     |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | ThS. Nguyễn Anh Phương |      0987538333 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    4 | ThS. Vũ Hưng Hải       |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý thuộc khối kiến thức ngành của các ngành thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin, kinh tế, kinh doanh và quản lý. Học phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence – AI), các ứng dụng nổi bật của AI trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. Học phần gồm bốn chương với các nội dung chính sau: (1) Tổng quan về trí tuệ nhân tạo; (2) Giới thiệu về học máy và học sâu; (3) Một số công cụ ứng dụng trong học sâu; (4) Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. Từ Minh Phương (2014). Nhập môn trí tuệ nhân tạo. NXB Thông tin và Truyền thông.\n\nTài liệu khác\n\n2. Russell, S. J. &amp; Norvig, P. (2020). Artificial Intelligence: a Modern Approach. 4th Edition, Pearson Education, Inc.\n\n3. François Chollet (2018). Deep Learning with Python. Manning Publications Co.\n\n4. Jon Krohn (2020). Deep Learning Illustrated. Addison Wesley.\n\n5. Markus Hofmann &amp; Ralf Klinkenberg (2014). RapidMiner: Data Mining Use Cases and Business Analytics Applications. Chapman and Hall/CRC.\n\n6. Pramod Singh &amp; Avinash Manure (2020). Learn TensorFlow 2.0: Implement Machine Learning and Deep Learning Models with Python. Apress Media LLC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu và áp dụng được kiến thức căn bản về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý.                                                                    | PLO1.4.2             | 4        |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu. Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. | PLO2.2.1 PLO2.2.2    | 4        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | PLO3.1.1 PLO3.2.3    | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                     | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về trí tuệ nhân tạo.                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được sự khác biệt giữa học máy và học sâu.                                           | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được một số công cụ ứng dụng trong học sâu                                                   | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết một số bài toán điển hình trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý  | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu.                         | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.     | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.3 CLO1.4                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                     | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu rõ các khái niệm cơ bản, kiến thức tổng quan về trí tuệ nhân tạo.                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Hiểu và giải thích được sự khác biệt giữa học máy và học sâu.                                           | 3                 |\n| G1            | CLO1.3  | Triển khai được một số công cụ ứng dụng trong học sâu                                                   | 4                 |\n| G1            | CLO1.4  | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết một số bài toán điển hình trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý  | 4                 |\n| G2            | CLO2.1  | Phát triển các kỹ năng khai thác các phần mềm chuyên dụng để phân tích dữ liệu.                         | 4                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu về trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý. | 4                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.     | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.1 CLO1.2                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | CLO1.3 CLO1.4                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                     | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                    | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1      | Chương 1 1.1. AI là gì? 1.2. Các cơ sở lý thuyết nền tảng của AI                                                                       | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1 1.3. Lịch sử hình thành và phát triển của AI 1.4. Một số thành tựu nổi bật của AI                                             | CLO1.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 2 2.1. Giới thiệu về học máy  2.1.1. Khái niệm 2.1.2. Các phương pháp học máy                                                   | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 4      | Chương 2 2.1. Giới thiệu về học máy 2.1.3. Quy trình xây dựng mô hình học máy                                                          | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2 2.2. Giới thiệu về học sâu  2.2.1. Khái niệm 2.2.2. Kiến trúc của một mô hình học sâu                                         | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2 2.2. Giới thiệu về học sâu  2.2.3. Ứng dụng của học sâu                                                                       | CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 3 3.1. Giới thiệu về Rapid Miner 3.1.1. Các khái niệm cơ bản 3.1.2. Thiết lập các thông số ban đầu                              | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Chương 3 3.1. Giới thiệu về Rapid Miner 3.1.3. Thiết lập quy trình phân tích dữ liệu  3.1.4. Đánh giá kết quả và trực quan hóa dữ liệu | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 3 3.2. Giới thiệu về TensorFlow                                                                                                 | CLO1.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 4 4.1. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính                                                            | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 4 4.2. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực bán lẻ và Marketing                                                             | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 4 4.3. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực sản xuất, chế tạo                                                               | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 4 4.4. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực                                                         | CLO1.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Ôn tập Chương 3, Chương 4                                                                                                              | CLO1.3 CLO1.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1123_Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1124                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    7 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|    8 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|    9 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|   10 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n|   11 | ThS Phùng Tiến Hải        |      0903216863 | phungtienhai@neu.edu.vn  |\n|   12 | ThS Trần Thanh Hải        |      0903466090 | haitt@neu.edu.vn         |\n|   13 | ThS Trần Dũng Khánh       |      0919900084 | kan@neu.edu.vn           |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\nHọc phần khóa luận tốt nghiệp yêu cầu sinh viên đến thực tập tại một doanh nghiệp/tổ chức cụ thể trong thời gian ít nhất 10 tuần.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT                             | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                            | [4]      |\n| G1   | Sinh viên có thể phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống thông tin quản lý ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; triển khai các dự án về chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp, các hệ thống quản trị điều hành thông minh.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO1.5A PLO1.5B                                | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các HTTTQL ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin quản lý. Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.2 PLO2.2.3A PLO2.2.3B | 5        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.3            | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                       | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                               | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.      | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                           | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                                 | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                            | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1124                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   THỊ TRƯỜNG | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|--------------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|            1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|            2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|            3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|            4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|            5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|            6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|            7 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|            8 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|            9 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|           10 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n|           11 | ThS Phùng Tiến Hải        |      0903216863 | phungtienhai@neu.edu.vn  |\n|           12 | ThS Trần Thanh Hải        |      0903466090 | haitt@neu.edu.vn         |\n|           13 | ThS Trần Dũng Khánh       |      0919900084 | kan@neu.edu.vn           |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\nHọc phần khóa luận tốt nghiệp yêu cầu sinh viên đến thực tập tại một doanh nghiệp/tổ chức cụ thể trong thời gian ít nhất 10 tuần.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT                             | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                            | [4]      |\n| G1   | Sinh viên có thể phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống thông tin quản lý ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; triển khai các dự án về chuyển đổi số, tái cấu trúc doanh nghiệp, các hệ thống quản trị điều hành thông minh.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO1.5A PLO1.5B                                | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các HTTTQL ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin quản lý. Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.2 PLO2.2.3A PLO2.2.3B | 5        |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.3            | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                       | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý. | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                               | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.      | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                           | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                                 | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                                | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                        | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý.                                                                                                            | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [4]                                       | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                       | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1124_Khóa luận tốt nghiệp_10TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                     | Tin học ứng dụng                       |\n|--------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                       | Applied Informatics                    |\n| - Mã số học phần                                 | TIHT1125                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                           | Chung                                  |\n| - Số tín chỉ                                     | 3                                      |\n| + Số giờ lý thuyết                               | 23                                     |\n| + Số giờ thực hành/thảo luận     + Số giờ tự học | 22 69 (1 giờ giảng dạy = 3 giờ tự học) |\n| - Các học phần tiên quyết                        | Không                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    7 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    8 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|   10 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|   11 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|   12 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Tin học ứng dụng thuộc khối kiến thức ngành của các ngành kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp kiến thức tổng quan về ứng dụng Tin học trong quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh và các kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ phần mềm chính trong bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office để giải quyết các bài toán nghiệp vụ và quản lý trong các lĩnh vực liên quan. Học phần gồm bốn chương với các nội dung chính như sau: (1) Tổng quan về ứng dụng Tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh; (2) Ứng dụng Microsoft Excel trong xử lý và phân tích dữ liệu trong quản lý và quản trị kinh doanh; (3) Ứng dụng Microsoft Access trong quản trị các cơ sở dữ liệu kinh doanh; (4) Giới thiệu một số phần mềm hỗ trợ truyền thông, hợp tác và quản trị thông tin trong quản lý và quản trị kinh doanh. Học phần Tin học ứng dụng trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và kỹ năng chuyên nghiệp ứng dụng Tin học trong quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh, đáp ứng chuẩn đầu ra về Tin học dành cho sinh viên khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Trần Thị Song Minh – TS Trần Thị Thu Hà – ThS Trần Công Uẩn (2018), Giáo trình Tin học ứng dụng, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Google Inc. Google Apps: hiệu suất nhóm làm việc với tài liệu cộng tác, video, và tạo trang web.\n\n3. Trần Thị Song Minh - Trương Văn Tú - Cao Đình Thi (2018), Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n4. Wayne Winston (2019). Microsoft Excel 2019 Data Analysis and Business Modeling, 6th Edition, Microsoft Press.\n\n5. Phần mềm Microsoft Office 365 nhà trường đã mua bản quyền sử dụng.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu rõ vai trò quan trọng của CNTT và các hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý và quản trị kinh doanh. Mục tiêu của học phần bảo đảm tính khoa học, liên thông và hiện đại hóa kiến thức liên ngành.                                                       | PLO1.3.2                   | 3        |\n| G2   | Sinh viên vận dụng được kỹ năng tin học, ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh. Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. Có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 3        |\n| G3   | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin quản lý. Có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin quản lý.                                      | PLO3.1.1 PLO3.1.2          | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm cơ bản về dữ liệu, thông tin, vai trò của thông tin trong quản lý và kinh doanh. Người học xác định được vị trí và chức năng của CNTT sử dụng trong hệ thống thông tin.         | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học có kiến thức tổng quan về các hệ thống ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                              | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu sử dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong xử lý và phân tích thông tin.                                                                                  | 2                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học có kỹ năng cơ bản sử dụng một số phần mềm hỗ trợ truyền thông, hợp tác và quản trị thông tin trong quản lý và kinh doanh.                                                                                  | 2                 |\n| G2            | CLO2.1  | Khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                                                                                    | 3                 |\n| G2            | CLO2.2  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                                             | 2                 |\n| G2            | CLO2.3  | Giúp người học phát triển các kỹ năng phân tích, tổng hợp dữ liệu và thông tin để giải quyết các bài toán thường gặp trong quản lý và kinh doanh. Sử dụng thành thạo một số ứng dụng hỗ trợ làm việc nhóm, cộng tác. | 3                 |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                               | 3                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                 | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs                                              | Tiêu chí đánh giá*                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                | [2]                                                                                                                     | [3]               | [4]                                               | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                         | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 20% tổng số giờ khóa học)                                                   | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra tự luận trên máy) | Có 02 bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau giữa chương 2 - Bài 2 sau chương 3 Mỗi bài dài 60 phút và sẽ được tính 20%/bài. | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                              | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra tự luận trên máy) | Có 02 bài kiểm tra giữa kỳ  - Bài 1 sau giữa chương 2 - Bài 2 sau chương 3 Mỗi bài dài 60 phút và sẽ được tính 20%/bài. | Tuần 14           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3                       | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                   | Bài thi cuối kỳ                                                                                                         | Lịch thi học phần | CLO.1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Tự luận trên máy. Thời gian làm bài 60 phút                                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung  giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                         | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]            | [4]                         | [5]                                                                                                                                          | [6]                                                     |\n| 1      | Giới thiệu học phần, vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1.1. Ứng dụng tin học trong doanh nghiệp và các vấn đề liên quan trong doanh nghiệp                                              | 1 3            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1.2. Giới thiệu một số HTTT ứng dụng trong doanh nghiệp                                                                                                                                        | 1 3            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1. 3. Một số vấn đề cơ bản về triển khai ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp                                                                                                                      | 1 3            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             |                                                         |\n| 4      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.1. Tổ chức và liên kết dữ liệu giữa các bảng tính 2.2. Sử dụng hàm mẫu của Excel để giải bài toán trong quản lý và quản trị kinh doanh                                 | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và làm bài tập thực hành giảng viên đặt ra           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.2. Sử dụng hàm mẫu của Excel để giải bài toán trong quản lý và quản trị kinh doanh                                                                                     | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và làm bài tập thực hành giảng viên đặt ra                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.3. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán tài chính                                                                                                                   | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và làm bài tập thực hành giảng viên đặt ra                                               |                                                         |\n| 7      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.3. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán tài chính                                                                                                                   | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Làm các bài tập và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Kiểm tra lần 1. Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.4. Quản trị cơ sở dữ liệu nghiệp vụ bằng Microsoft Excel                                                                                               | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Thảo luận và làm các bài tập và câu hỏi giảng viên                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.4. Quản trị cơ sở dữ liệu nghiệp vụ bằng Microsoft Excel                                                                                                               | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Trả bài kiểm tra lần 1 Thảo luận và làm các bài tập và câu hỏi giảng viên đặt ra                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.5. Phân tích và mô hình hóa dữ liệu giải các bài toán tối ưu hỗ trợ ra quyết định                                                                                      | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và làm các bài tập và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.5. Phân tích và mô hình hóa dữ liệu giải các bài toán tối ưu hỗ trợ ra quyết định                                                                                      | 1 4 5          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và làm các bài tập và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 3: Ứng dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access trong quản lý và quản trị kinh doanh 3.1. Tổng quan về quản trị cơ sở dữ liệu  3.2. Sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access                                                           | 1 4 5          | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành các bài tập giảng viên đặt ra                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 3: Ứng dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access trong quản lý và quản trị kinh doan 3.2. Sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access                                                                                                      | 1 3            | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành các bài tập giảng viên đặt ra                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Kiểm tra lần 2. Chương 3: Ứng dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access trong quản lý và quản trị kinh doanh 3.3. Chủ đề nâng cao về Microsoft Access 3.4. Chuẩn hóa dữ liệu                                                                                    | 1 3            | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 1 tiết Thảo luận các chủ đề giảng viên đặt ra                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Chương 4: Ứng dụng phần mềm hỗ trợ cộng tác và quản trị thông tin trong kinh doanh 4.1. Cộng tác trong truyền thông và quản lý nội dung trong môi trường mạng 4.2. Quản trị truyền thông và cộng tác với Google Apps 4.3. Quản trị thông tin và tư duy bằng Mindmap Manager | 1 2            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Trả bài kiểm tra lần 2 Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành với các ứng dụng Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp. Số tiết vắng mặt vượt quá 20% tổng số tiết của học phần (vì bất kể lý do gì) thì sinh viên phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên phải đến lớp đúng giờ. Một buổi vắng mặt sẽ tính khi: (i) 3 buổi đi muộn; hoặc (ii) rời lớp trước khi buổi học kết thúc.\n\n- Sinh viên không tham dự buổi làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm\n\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tin học ứng dụng    |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Applied Informatics |\n| - Mã số học phần                                                    | TIHT1125            |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chung               |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 23                  |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 22 69               |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                     |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Hệ thống thông tin quản lý\n\nĐịa chỉ: Phòng 1308 - Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n|   TT | Họ và tên                 |   Số điện thoại | Email                    |\n|------|---------------------------|-----------------|--------------------------|\n|    1 | PGS.TS Trần Thị Song Minh |      0902468225 | minhts@neu.edu.vn        |\n|    2 | TS Trịnh Hoài Sơn         |      0949127888 | sonth@neu.edu.vn         |\n|    3 | TS Đoàn Quang Minh        |      0377885769 | doanquangminh@neu.edu.vn |\n|    4 | ThS Nguyễn Anh Phương     |      0932923329 | phuongna@neu.edu.vn      |\n|    5 | ThS Nguyễn Văn Thư        |      0982505602 | thunv@neu.edu.vn         |\n|    6 | ThS Trần Thị Bích Hạnh    |      0912055301 | hanhtb@neu.edu.vn        |\n|    7 | ThS Đàm Lan Nhi           |      0969963004 | damlannhi@neu.edu.vn     |\n|    8 | ThS Bùi Thu Trang         |      0966268989 | buithutrang@neu.edu.vn   |\n|    9 | ThS Vũ Hưng Hải           |      0982781965 | haivh@neu.edu.vn         |\n|   10 | TS Nguyễn Thị Bạch Tuyết  |      0904267883 | tuyetnb@neu.edu.vn       |\n|   11 | TS Trần Quang Yên         |      0982425588 | yentq@neu.edu.vn         |\n|   12 | ThS Phạm Văn Minh         |      0965509888 | pvminh@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS):\n\nHọc phần Tin học ứng dụng thuộc khối kiến thức ngành của các ngành kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp kiến thức tổng quan về ứng dụng Tin học trong quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh và các kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ phần mềm chính trong bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office để giải quyết các bài toán nghiệp vụ và quản lý trong các lĩnh vực liên quan. Học phần gồm bốn chương với các nội dung chính như sau: (1) Tổng quan về ứng dụng Tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh; (2) Ứng dụng Microsoft Excel trong xử lý và phân tích dữ liệu trong quản lý và quản trị kinh doanh; (3) Ứng dụng Microsoft Access trong quản trị các cơ sở dữ liệu kinh doanh; (4) Giới thiệu một số phần mềm hỗ trợ truyền thông, hợp tác và quản trị thông tin trong quản lý và quản trị kinh doanh. Học phần Tin học ứng dụng trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và kỹ năng chuyên nghiệp ứng dụng Tin học trong quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh, đáp ứng chuẩn đầu ra về Tin học dành cho sinh viên khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n1. PGS.TS Trần Thị Song Minh – TS Trần Thị Thu Hà – ThS Trần Công Uẩn (2018), Giáo trình Tin học ứng dụng, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n2. Google Inc. Google Apps: hiệu suất nhóm làm việc với tài liệu cộng tác, video, và tạo trang web.\n\n3. Trần Thị Song Minh - Trương Văn Tú - Cao Đình Thi (2018), Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n4. Phần mềm Microsoft Office 365 nhà trường đã mua bản quyền sử dụng.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Người học hiểu rõ vai trò quan trọng của CNTT và các hệ thống thông tin ứng dụng trong quản lý và quản trị kinh doanh. Mục tiêu của học phần bảo đảm tính khoa học, liên thông và hiện đại hóa kiến thức liên ngành.                                              | PLO1.3.2                   | 3        |\n| G2   | Sinh viên vận dụng được kỹ năng tin học ứng dụng trong quản lý và quản trị kinh doanh. Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề. Có kỹ năng sử dụng các phần mềm để giải các bài toán  trong quản lý và quản trị kinh doanh. | PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 | 3        |\n| G3   | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia vào các nhóm làm việc liên quan đến hệ thống thông tin. Có thái độ và hành vi phù hợp liên quan đến an toàn và chuẩn mực đạo đức xã hội trong lĩnh vực hệ thống thông tin.                                             | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Cung cấp cho người học các khái niệm cơ bản về dữ liệu, thông tin, vai trò của thông tin trong quản lý và kinh doanh. Người học xác định được vị trí và chức năng của CNTT sử dụng trong hệ thống thông tin.         | 2                 |\n| G1            | CLO1.2  | Người học có kiến thức tổng quan về các hệ thống ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh.                                                                                                              | 2                 |\n| G1            | CLO1.3  | Người học có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu sử dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong xử lý và phân tích thông tin.                                                                                  | 3                 |\n| G1            | CLO1.4  | Người học có kỹ năng cơ bản sử dụng một số phần mềm hỗ trợ truyền thông, hợp tác và quản trị thông tin trong quản lý và kinh doanh.                                                                                  | 2                 |\n| G2            | CLO2.1  | Người học có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo nhóm để giải quyết các nội dung.                                                                                                                       | 3                 |\n| G2            | CLO2.2  | Người học có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa trong tiếp cận và giải quyết vấn đề.                                                                                                                             | 2                 |\n| G2            | CLO2.3  | Giúp người học phát triển các kỹ năng phân tích, tổng hợp dữ liệu và thông tin để giải quyết các bài toán thường gặp trong quản lý và kinh doanh. Sử dụng thành thạo một số ứng dụng hỗ trợ làm việc nhóm, cộng tác. | 3                 |\n| G3            | CLO3.1  | Người học có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                               | 3                 |\n| G3            | CLO3.2  | Người học có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                 | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra tự luận trên máy) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra tự luận trên máy) | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung  giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                       |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1      | Giới thiệu học phần, vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1.1. Ứng dụng tin học trong doanh nghiệp và các vấn đề liên quan                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1.2. Giới thiệu một số HTTT ứng dụng trong doanh nghiệp                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh 1. 3. Một số vấn đề cơ bản về triển khai ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 |                                                         |\n| 4      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh  2.1. Tổ chức và liên kết dữ liệu giữa các bảng tính 2.2. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán trong quản lý và quản trị kinh doanh                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh  2.2. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán trong quản lý và quản trị kinh doanh                                                                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 6      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh  2.3. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán tài chính                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 7      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh  2.3. Sử dụng hàm mẫu của Excel giải bài toán tài chính                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 8      | Kiểm tra lần 1. Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.4. Quản trị cơ sở dữ liệu nghiệp vụ bằng Microsoft Excel                                                                                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 9      | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.4. Quản trị cơ sở dữ liệu nghiệp vụ bằng Microsoft Excel                                                                                                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 10     | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.5. Phân tích và mô hình hóa dữ liệu giải các bài toán tối ưu hỗ trợ ra quyết định                                                                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 11     | Chương 2: Ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel trong quản lý và quản trị kinh doanh 2.5. Phân tích và mô hình hóa dữ liệu giải các bài toán tối ưu hỗ trợ ra quyết định                                                                                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 12     | Chương 3: Ứng dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access trong quản lý và quản trị kinh doanh 3.1. Tổng quan về quản trị cơ sở dữ liệu  3.2. Sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access                                                                  | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 13     | Chương 3: Ứng dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access trong quản lý và quản trị kinh doanh 3.2. Sử dụng cơ bản hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access                                                                                                            | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 14     | Kiểm tra lần 2. 3.3. Chủ đề nâng cao về MS. Access 3.4. Chuẩn hóa dữ liệu                                                                                                                                                                                                          | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Chương 4: Ứng dụng một số phần mềm hỗ trợ cộng tác và quản trị thông tin trong kinh doanh 4.1. Cộng tác trong truyền thông và quản lý nội dung trong môi trường mạng 4.2. Quản trị truyền thông và cộng tác với Google Apps 4.3. Quản trị thông tin và tư duy bằng Mindmap Manager | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên phải tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp. Số tiết vắng mặt vượt quá 20% tổng số tiết của học phần (vì bất kể lý do gì) thì sinh viên phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên phải đến lớp đúng giờ. Một buổi vắng mặt sẽ tính khi: (i) 3 buổi đi muộn; hoặc (ii) rời lớp trước khi buổi học kết thúc.\n\n- Sinh viên không tham dự buổi làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm\n\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.",
      "department_brief": "MIS",
      "department_name": "Khoa Hệ thống thông tin quản lý",
      "program_brief": "MIS",
      "program_name": "Chương trình Hệ thống thông tin quản lý",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Hệ thống thông tin quản lý\\Đề cương\\TIHT1125_Tin học ứng dụng_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý/Bachelor of Management Information Systems",
      "major_code": "7340405"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(CTĐT đã được Hội đồng thẩm định thông qua ngày 28/3/2024)\n\n1. THÔNG TIN CHUNG\n\n| Chương trình/Programme:              | Cử nhân Khoa học dữ liệu trong Tài chính và thương mại điện tử/ Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                                                                                |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Khoa học dữ liệu/ Data Science                                                                                       |\n| Mã ngành/Code:                       | 7460108                                                                                                              |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                                                                                  |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Anh/ English                                                                                                   |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 years                                                                                                       |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                                                                                  |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                                                                                      |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                                                                                      |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                                                                                      |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                                                                                     |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                                                                      |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Toán Kinh tế                                                                                                         |\n\n2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO\n\n2.1. Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n2.2. Mục tiêu đào tạo\n\n- Mục tiêu chung\n\nMục tiêu chung của chương trình đào tạo cử nhân ngành Khoa học dữ liệu  là đào tạo nguồn nhân lực đại học có trình độ cao về khoa học dữ liệu, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội trong bối cảnh của nền kinh tế số. Sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng làm việc, có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có thể đảm nhiệm các công việc liên quan đến xây dựng và quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu tại các các tổ chức, ban ngành từ cấp Trung ương đến địa phương, Trung tâm dữ liệu quốc gia; tham gia phân tích, xử lý dữ liệu trong các công ty, tập đoàn kinh tế, tài chính, các Viện nghiên cứu và các Trường đại học; có khả năng làm việc độc lập, thích ứng với môi trường luôn thay đổi.\n\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                          |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO 1       | Có kiến thức và năng lực xây dựng và phát triển các ứng dụng khoa học dữ liệu trong hỗ trợ quản lý, ra quyết định trong các tổ chức kinh tế, xã hội                                       |\n| PO 2       | Có kỹ năng nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu, kỹ năng phân tích, tổng hợp, và tư duy hệ thống, tư duy phản biện, khởi nghiệp, có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm |\n| PO 3       | Có kỹ năng tự học, phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt, có ý thức kỷ luật và tác phong làm việc chuyên nghiệp, tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo, có trách nhiệm nghề nghiệp  |\n| PO 4       | Có kĩ năng giao tiếp tốt, có thể trao đổi, làm việc với các chuyên gia, đồng nghiệp nước ngoài bằng tiếng Anh                                                                              |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã/ code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                       | Mức độ   |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                          |          |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của Trường và của lĩnh vực                                                                                         |          |\n| PLO1.1     | Trình bày được phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác–Lênin; đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam; và tư tưởng Hồ Chí Minh         | 3        |\n| PLO1.2     | Mô tả được những nguyên lý cơ bản về pháp luật, tài chính, kinh tế và quản trị kinh doanh                                                   | 3        |\n| PLO1.3     | Hiểu được các kiến thức nền tảng về lý thuyết toán, thống kê, và tối ưu hóa                                                                 | 4        |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức ngành                                                                                                                    |          |\n| PLO1.4     | Sử dụng được các ngôn ngữ lập trình cho Khoa học dữ liệu (Python, R) và phần mềm thống kê (SPSS) trên các môi trường hệ điều hành khác nhau | 4        |\n| PLO1.5     | Diễn giải được các phương pháp quản trị dữ liệu; truyền dữ liệu, mã hóa và đảm bảo an toàn dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu                   | 3        |\n| PLO1.6     | Phân tích được các kĩ thuật của thống kê, học máy và tối ưu hóa trong việc phân tích và xử lý dữ liệu                                       | 4        |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                            |          |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng về ngoại ngữ                                                                                                                  |          |\n| PLO2.1     | Đạt chuẩn đầu ra Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0 và tương đương)                                                           |          |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                     |          |\n| PLO2.2     | Vận dụng các công cụ lập trình, các kĩ thuật phân tích và xử lý dữ liệu để giải quyết các bài toán cụ thể trong kinh tế và kinh doanh       | 4        |\n| PLO2.3     | Thực hiện được cách thức thuyết trình, giao tiếp, truyền đạt thông tin và ý tưởng trong công việc                                           | 4        |\n| PLO2.4     | Thực hiện được phương pháp tự học và nghiên cứu khoa học, làm việc độc lập hoặc theo nhóm                                                   | 4        |\n| PLO2.5     | Thực hiện được phương pháp phân tích, tổng hợp, và tư duy hệ thống, tư duy phản biện, khởi nghiệp                                           | 3        |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                     |          |\n| PLO3.1     | Thể hiện ứng xử có trách nhiệm với bản thân, công việc; kỷ luật, hợp tác, và chuyên nghiệp trong công việc.                                 | 4        |\n| PLO3.2     | Thể hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn.                    | 4        |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 |       |       | X     |       |\n| PLO1.2 | X     |       |       |       |\n| PLO1.3 | X     |       |       |       |\n| PLO1.4 | X     |       |       |       |\n| PLO1.5 | X     |       |       |       |\n| PLO1.6 | X     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | X     |\n| PLO2.2 | X     |       |       |       |\n| PLO2.3 | X     | X     |       | X     |\n| PLO2.4 | X     | X     |       |       |\n| PLO2.5 | X     | X     |       |       |\n| PLO3.1 |       | X     | X     |       |\n| PLO3.2 |       |       | X     |       |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân tốt nghiệp ngành Khoa học dữ liệu của Trường ĐHKTQD có thể làm việc tại nhiều vị trí công việc khác nhau như:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 |       |       | X     |       |\n| PLO1.2 | X     |       |       |       |\n| PLO1.3 | X     |       |       |       |\n| PLO1.4 | X     |       |       |       |\n| PLO1.5 | X     |       |       |       |\n| PLO1.6 | X     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | X     |\n| PLO2.2 | X     |       |       |       |\n| PLO2.3 | X     | X     |       | X     |\n| PLO2.4 | X     | X     |       |       |\n| PLO2.5 | X     | X     |       |       |\n| PLO3.1 |       | X     | X     |       |\n| PLO3.2 |       |       | X     |       |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân tốt nghiệp ngành Khoa học dữ liệu của Trường ĐHKTQD có thể làm việc tại nhiều vị trí công việc khác nhau như:\n\n- Chuyên viên xây dựng các hệ thống lưu trữ, tổ chức và quản trị dữ liệu tại các tổ chức, ban ngành từ cấp Trung ương đến địa phương, Trung tâm dữ liệu quốc gia, phục vụ cho quá trình chuyển đổi số và xây dựng chính phủ số.\n- Chuyên viên phân tích và xử lý dữ liệu, hỗ trợ ra các quyết định chiến lược trong các công ty, tập đoàn kinh tế, tổ chức tài chính.\n- Nghiên cứu viên, cán bộ giảng dạy tại các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước, hoặc có thể học các bậc học cao hơn như thạc sĩ, tiến sĩ, trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu và công nghệ thông tin.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                          |   Số TC | Ghi chú                             |\n|-------------------------------------|---------|-------------------------------------|\n| 1. Kiến thức giáo dục đại cương     |      47 |                                     |\n| Các học phần chung                  |      14 | Lý luận chính trị                   |\n| Các học phần chung của Trường       |      21 | 06 học phần                         |\n| Các học phần chung của lĩnh vực     |      12 | 04 học phần                         |\n| 2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |      83 |                                     |\n| Các học phần chung của nhóm ngành   |      10 | 04 học phần                         |\n| Các học phần của ngành              |      66 |                                     |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc        |      36 |                                     |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn         |      30 | SV tự chọn 30 tín chỉ (10 học phần) |\n| Khóa luận tốt nghiệp                |       7 |                                     |\n| TỔNG SỐ                             |     130 | Không kể GDQP&amp;AN và GDTC            |\n\n6.2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| TT                            | Tên học phần                                                                  | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                   | Số  TC   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Mã học phần tiên quyết                    |\n|-------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|-------------------------------------------|\n| TT                            | Tên học phần                                                                  | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                   | Số  TC   | 1        | 2        | 3        | 4        | 5        | 6        | 7        | 8        | Mã học phần tiên quyết                    |\n| TT                            | Tên học phần                                                                  | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                   | Số  TC   | 17       | 17       | 17       | 18       | 18       | 18       | 10       | 15       | Mã học phần tiên quyết                    |\n| 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG         | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                         | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                   | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG   | 47       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 1.1. Các học phần chung                                                       | 1.1. Các học phần chung                                                                                 | 1.1. Các học phần chung | 14       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 1                             | 1                                                                             | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                     | LLNL1105                | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 2                             | 2                                                                             | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                              | LLNL1106                | 2        |          | 2        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 3                             | 3                                                                             | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                          | LLNL1107                | 2        |          |          |          |          |          |          | 2        |          |                                           |\n| 4                             | 4                                                                             | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                  | LLDL1102                | 2        |          |          |          |          |          |          | 2        |          |                                           |\n| 5                             | 5                                                                             | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                                               | LLTT1101                | 2        |          |          |          |          |          |          |          | 2        |                                           |\n| 6                             | 6                                                                             | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                | EP15.LUCS1129           | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |                                           |\n|                               |                                                                               | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                    | GDTC                    | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               |                                                                               | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                                       | GDQP                    | 8        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 1.2. Các học phần chung của Trường                                            | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                      |                         | 21       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 7                             | 1                                                                             | Đại số  Algebra                                                                                         | EP15.TOCB1101           | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 8                             | 2                                                                             | Giải tích Calculus                                                                                      | EP15.TOCB1113           | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 9                             | 3                                                                             | Kinh tế vi mô 1  Microeconomics 1                                                                       | EP15.KHMI1101           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 10                            | 4                                                                             | Kinh tế vĩ mô 1  Macroeconomics 1                                                                       | EP15.KHMA1101           | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 11                            | 5                                                                             | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1                   | EP15.NNKC1170           | 6        | 6        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 12                            | 6                                                                             | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2                   | EP15.NNKC1171           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.NNKC1170                             |\n|                               | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                          | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                                                    |                         | 12       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 13                            | 1                                                                             | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                   | EP15.TOKT1110           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT1105                             |\n| 14                            | 2                                                                             | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                       | EP15.TOCB1107           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 15                            | 3                                                                             | Toán cho Khoa học dữ liệu &amp; Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence | EP15.TOKT11125          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1101 EP15.TOCB1113               |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10                            | 4                                                                             | Kinh tế vĩ mô 1  Macroeconomics 1                                                                       | EP15.KHMA1101           | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 11                            | 5                                                                             | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1                   | EP15.NNKC1170           | 6        | 6        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 12                            | 6                                                                             | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2                   | EP15.NNKC1171           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.NNKC1170                             |\n|                               | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                          | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                                                    |                         | 12       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 13                            | 1                                                                             | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                   | EP15.TOKT1110           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT1105                             |\n| 14                            | 2                                                                             | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                       | EP15.TOCB1107           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 15                            | 3                                                                             | Toán cho Khoa học dữ liệu &amp; Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence | EP15.TOKT11125          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1101 EP15.TOCB1113               |\n| 16                            | 4                                                                             | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                   | EP15.TOKT1105           | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1113                             |\n| 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP     | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                     | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                               |                         | 83       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                        | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                                  |                         | 10       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 17                            | 1                                                                             | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán với Python Data Structures and Algorithms in Python                      | EP15.TOKT11105          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 18                            | 2                                                                             | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                                            | EP15.TOKT11108          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 19                            | 3                                                                             | Nhập môn Khoa học dữ liệu Introduction to Data Science                                                  | EP15.TOKT11138          | 2        | 2        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 20                            | 4                                                                             | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                              | EP15.TOKT11110          | 2        |          |          | 2        |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                   | 2.2. Các học phần của ngành                                                                             |                         | 66       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                   | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                             |                         | 36       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 21                            | 1                                                                             | Nhập môn cơ sở dữ liệu Fundamentals of Database                                                         | EP15.TOKT11120          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 22                            | 2                                                                             | Công nghệ mạng và truyền thông  Network Technology and Communication                                    | EP15.TOKT11106          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 23                            | 3                                                                             | Phân tích dữ liệu với Python Data Analysis with Python                                                  | EP15.TOKT11123          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 24                            | 4                                                                             | Điện toán đám mây Cloud computing                                                                       | EP15.CNTT1167           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 25                            | 5                                                                             | Học thống kê Statistical learning                                                                       | EP15.TOKT11113          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11125             |\n| 26                            | 6                                                                             | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                                            | EP15.TOKT11114          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 27                            | 7                                                                             | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo Time Series Analysis and Forcasting                         | EP15.TOKT11122          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT1105 EP15.TOKT11108              |\n| 28                            | 8                                                                             | An toàn thông tin Information Security                                                                  | EP15.TOKT11101          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOCB1101                             |\n| 29                            | 9                                                                             | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                               | EP15.TOKT11130          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11123                            |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 23                            | 3                                                                             | Phân tích dữ liệu với Python Data Analysis with Python                                                  | EP15.TOKT11123          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 24                            | 4                                                                             | Điện toán đám mây Cloud computing                                                                       | EP15.CNTT1167           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 25                            | 5                                                                             | Học thống kê Statistical learning                                                                       | EP15.TOKT11113          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11125             |\n| 26                            | 6                                                                             | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                                            | EP15.TOKT11114          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 27                            | 7                                                                             | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo Time Series Analysis and Forcasting                         | EP15.TOKT11122          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT1105 EP15.TOKT11108              |\n| 28                            | 8                                                                             | An toàn thông tin Information Security                                                                  | EP15.TOKT11101          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOCB1101                             |\n| 29                            | 9                                                                             | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                               | EP15.TOKT11130          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11123                            |\n| 30                            | 10                                                                            | Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology                                                               | EP15.TOKT11131          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 31                            | 11                                                                            | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Database                                                                | EP15.TOKT11107          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11120                            |\n| 32                            | 12                                                                            | Thực tập chuyên ngành Internship                                                                        | EP15.TOKT11140          | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          |                                           |\n|                               | 2.2.2 Các học phần tự chọn                                                    | 2.2.2 Các học phần tự chọn                                                                              |                         | 30       |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | A. Kiến thức công nghệ Chọn một trong hai định hướng                          | A. Kiến thức công nghệ Chọn một trong hai định hướng                                                    |                         | 15       |          |          |          |          | 6        | 6        | 3        |          |                                           |\n|                               | A.1 Phân tích dữ liệu                                                         | A.1 Phân tích dữ liệu                                                                                   |                         |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                             | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Natural language processing                                                     | EP15.TOKT11132          | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11113 EP15.TOKT11106             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                             | Mạng nơron học sâu Deep neural network                                                                  | EP15.TOKT11118          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11113                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                             | Phương pháp số trong Khoa học dữ liệu Numerical Methods for Data Science                                | EP15.TOKT11139          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                             | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Tools and Techniques for Business Analystics             | EP15.TOKT11103          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOCB1107                             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                             | Thị giác máy tính Computer Vision                                                                       | EP15.TOKT11127          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                     | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                               |                         |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                             | Thiết kế và lập trình Web Web design and programming                                                    | EP15.CNTT1164           | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11120             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                             | Lập trình hướng đối tượng với Java Object Oriented Programming with Java                                | EP15.TOKT11117          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                             | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                                                   | EP15.CNTT1165           | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                             | Kho dữ liệu Data Warehouse                                                                              | EP15.TOKT11136          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                             | Dự án Project                                                                                           | EP15.TOKT11135          | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11136                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng                           |                         | 15       |          |          | 3        | 3        | 6        |          |          | 3        |                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                     | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                               |                         |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                             | Thiết kế và lập trình Web Web design and programming                                                    | EP15.CNTT1164           | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11120             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                             | Lập trình hướng đối tượng với Java Object Oriented Programming with Java                                | EP15.TOKT11117          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                             | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                                                   | EP15.CNTT1165           | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                             | Kho dữ liệu Data Warehouse                                                                              | EP15.TOKT11136          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                             | Dự án Project                                                                                           | EP15.TOKT11135          | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11136                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng                           |                         | 15       |          |          | 3        | 3        | 6        |          |          | 3        |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B.1 Tài chính                                                                 | B.1 Tài chính                                                                                           |                         |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                             | Lý thuyết tài chính tiền tệ Monetary and Financial Theories                                             | EP15.NHLT1107           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.KHMI1101 EP15.KHMA1101               |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                             | Tài chính doanh nghiệp Coporate finance                                                                 | EP15.NHTC1120           | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.NHLT1107 EP15.TOKT1110 EP15.TOKT1105 |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                             | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                 | EP15.KTKE1101           | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                             | Phân tích tài chính Financial Analysis                                                                  | EP15.NHCT1108           | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        | EP15.NHTC1120                             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                             | Quản trị rủi ro tài chính Financial Risk Management                                                     | EP15.NHTC1123           | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B.2 Thương mại điện tử                                                        | B.2 Thương mại điện tử                                                                                  |                         |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 6                                                                             | Ngân hàng thương mại Commercial Banks                                                                   | EP15.NHTM1121           | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 7                                                                             | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                  | EP15.TMQT1125           | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 8                                                                             | Công nghệ Blockchain  Blockchain Technology                                                             | EP15.TOKT11134          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11120 EP15.TOKT11106             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 9                                                                             | Marketing định hướng dữ liệu Data-driven Marketing                                                      | EP15.TOTC1127           | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11123                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 10                                                                            | Hệ khuyến nghị Recommender Systems                                                                      | EP15.TOKT11111          | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        | EP15.TOKT11113                            |\n| 43                            | 2.3. Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp          Graduation Thesis                    | 2.3. Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp          Graduation Thesis                                              | EP15.TOKT11137          | 7        |          |          |          |          |          |          |          | 7        |                                           |\n|                               | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                   | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                             |                         | 130      |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10-20% điểm chuyên cần và làm bài tập, 30-40% điểm đánh giá giữa kì và 40-50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giữa kì: Bài tập nhóm; Thuyết trình;\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n\n- Các trường nước ngoài:\n\n- RMIT – Australia\n\n(https://www.rmit.edu.au/study-with-us/levels-of-study/undergraduate-study/bachelor-degrees/bachelor-of-data-science-bp340)\n\n- Eindhoven University of Technology, Holland\n\n(https://www.tue.nl/en/education/bachelor-college/bachelor-data-science)\n\n- Các trường trong nước:\n\n- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)\n\n(https://tuyensinh.usth.edu.vn/nganh-khoa-hoc-du-lieu-729/ )\n\n- Đại học kinh tế TP. HCM\n\n(https://www.ueh.edu.vn/dao-tao/dai-hoc-chinh-quy/cu-nhan-chinh-quy-chuan/khoa-hoc-du-lieu)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Toán học, Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.1.CTĐT_ngành KHDL_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(CTĐT đã được Hội đồng thẩm định thông qua ngày 28/3/2024)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Kỹ sư Khoa học dữ liệu trong Tài chính và thương mại điện tử/ Engineer of Data Science in Finance and E-commerce   |\n|--------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                                                                              |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Khoa học dữ liệu/ Data Science                                                                                     |\n| Mã ngành/Code:                       | 7460108                                                                                                            |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                                                                                |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Anh/ English                                                                                                 |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4.5 năm/ 4.5 years                                                                                                 |\n| Số tín chỉ:                          | 150                                                                                                                |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                                                                                    |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                                                                                    |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                                                                                    |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                                                                                   |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                                                                    |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Khoa Toán Kinh tế                                                                                                  |\n- MỤC TIÊU ĐÀO TẠO\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n\nMục tiêu chung của chương trình đào tạo kỹ sư ngành Khoa học dữ liệu  là đào tạo nguồn nhân lực đại học có trình độ cao về khoa học dữ liệu, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội trong bối cảnh của nền kinh tế số. Sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng làm việc, có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có thể đảm nhiệm các công việc liên quan đến xây dựng và quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu tại các các tổ chức, ban ngành từ cấp Trung ương đến địa phương, Trung tâm dữ liệu quốc gia; tham gia phân tích, xử lý dữ liệu trong các công ty, tập đoàn kinh tế, tài chính, các Viện nghiên cứu và các Trường đại học; có khả năng làm việc độc lập, thích ứng với môi trường luôn thay đổi.\n\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                          |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO 1       | Có kiến thức và năng lực xây dựng và phát triển các ứng dụng khoa học dữ liệu trong hỗ trợ quản lý, ra quyết định trong các tổ chức kinh tế, xã hội                                       |\n| PO 2       | Có kỹ năng nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu, kỹ năng phân tích, tổng hợp, và tư duy hệ thống, tư duy phản biện, khởi nghiệp, có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm |\n| PO 3       | Có kỹ năng tự học, phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khoẻ tốt, có ý thức kỷ luật và tác phong làm việc chuyên nghiệp, tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo, có trách nhiệm nghề nghiệp  |\n| PO 4       | Có kĩ năng giao tiếp tốt, có thể trao đổi, làm việc với các chuyên gia, đồng nghiệp nước ngoài bằng tiếng Anh                                                                              |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã/ code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                       | Mức độ   |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                          |          |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của Trường và của lĩnh vực                                                                                         |          |\n| PLO1.1     | Trình bày được phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác–Lênin; đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam; và tư tưởng Hồ Chí Minh         | 3        |\n| PLO1.2     | Mô tả được những nguyên lý cơ bản về pháp luật, tài chính, kinh tế và quản trị kinh doanh                                                   | 3        |\n| PLO1.3     | Hiểu được các kiến thức nền tảng về lý thuyết toán, thống kê, và tối ưu hóa                                                                 | 4        |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức ngành                                                                                                                    |          |\n| PLO1.4     | Sử dụng được các ngôn ngữ lập trình cho Khoa học dữ liệu (Python, R) và phần mềm thống kê (SPSS) trên các môi trường hệ điều hành khác nhau | 5        |\n| PLO1.5     | Diễn giải được các phương pháp quản trị dữ liệu; truyền dữ liệu, mã hóa và đảm bảo an toàn dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu                   | 3        |\n| PLO1.6     | Phân tích được các kĩ thuật của thống kê, học máy và tối ưu hóa trong việc phân tích và xử lý dữ liệu                                       | 4        |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                            |          |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng về ngoại ngữ                                                                                                                  |          |\n| PLO2.1     | Đạt chuẩn đầu ra Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0 và tương đương)                                                           |          |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                     |          |\n| PLO2.2     | Vận dụng các công cụ lập trình, các kĩ thuật phân tích và xử lý dữ liệu để giải quyết các bài toán cụ thể trong kinh tế và kinh doanh       | 5        |\n| PLO2.3     | Thực hiện được cách thức thuyết trình, giao tiếp, truyền đạt thông tin và ý tưởng trong công việc                                           | 5        |\n| PLO2.4     | Thực hiện được phương pháp tự học và nghiên cứu khoa học, làm việc độc lập hoặc theo nhóm                                                   | 5        |\n| PLO2.5     | Thực hiện được phương pháp phân tích, tổng hợp, và tư duy hệ thống, tư duy phản biện, khởi nghiệp                                           | 4        |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                     |          |\n| PLO3.1     | Thể hiện ứng xử có trách nhiệm với bản thân, công việc; kỷ luật, hợp tác, và chuyên nghiệp trong công việc.                                 | 5        |\n| PLO3.2     | Thể hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn.                    | 5        |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 |       |       | X     |       |\n| PLO1.2 | X     |       |       |       |\n| PLO1.3 | X     |       |       |       |\n| PLO1.4 | X     |       |       |       |\n| PLO1.5 | X     |       |       |       |\n| PLO1.6 | X     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | X     |\n| PLO2.2 | X     |       |       |       |\n| PLO2.3 | X     | X     |       | X     |\n| PLO2.4 | X     | X     |       |       |\n| PLO2.5 | X     | X     |       |       |\n| PLO3.1 |       | X     | X     |       |\n| PLO3.2 |       |       | X     |       |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nKỹ sư tốt nghiệp ngành Khoa học dữ liệu của Trường ĐHKTQD có thể làm việc tại nhiều vị trí công việc khác nhau như:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 |       |       | X     |       |\n| PLO1.2 | X     |       |       |       |\n| PLO1.3 | X     |       |       |       |\n| PLO1.4 | X     |       |       |       |\n| PLO1.5 | X     |       |       |       |\n| PLO1.6 | X     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | X     |\n| PLO2.2 | X     |       |       |       |\n| PLO2.3 | X     | X     |       | X     |\n| PLO2.4 | X     | X     |       |       |\n| PLO2.5 | X     | X     |       |       |\n| PLO3.1 |       | X     | X     |       |\n| PLO3.2 |       |       | X     |       |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nKỹ sư tốt nghiệp ngành Khoa học dữ liệu của Trường ĐHKTQD có thể làm việc tại nhiều vị trí công việc khác nhau như:\n\n- Chuyên viên xây dựng các hệ thống lưu trữ, tổ chức và quản trị dữ liệu tại các tổ chức, ban ngành từ cấp Trung ương đến địa phương, Trung tâm dữ liệu quốc gia, phục vụ cho quá trình chuyển đổi số và xây dựng chính phủ số.\n- Chuyên viên phân tích và xử lý dữ liệu, hỗ trợ ra các quyết định chiến lược trong các công ty, tập đoàn kinh tế, tổ chức tài chính.\n- Nghiên cứu viên, cán bộ giảng dạy tại các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước, hoặc có thể học các bậc học cao hơn như thạc sĩ, tiến sĩ, trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu và công nghệ thông tin.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 4.5 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                          |   Số TC | Ghi chú                             |\n|-------------------------------------|---------|-------------------------------------|\n| 1. Kiến thức giáo dục đại cương     |      47 |                                     |\n| Các học phần chung                  |      14 | Lý luận chính trị                   |\n| Các học phần chung của Trường       |      21 | 06 học phần                         |\n| Các học phần chung của lĩnh vực     |      12 | 04 học phần                         |\n| 2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |     103 |                                     |\n| Các học phần chung của nhóm ngành   |      10 | 04 học phần                         |\n| Các học phần của ngành              |      86 |                                     |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc        |      47 |                                     |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn         |      39 | SV tự chọn 39 tín chỉ (13 học phần) |\n| Khóa luận tốt nghiệp                |      07 |                                     |\n| TỔNG SỐ                             |     150 | Không kể GDQP&amp;AN và GDTC            |\n\n6.2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| TT                            | Tên học phần                                                                               | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                                                                                                                  | Số  TC   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Kỳ học   | Mã học phần tiên quyết                    |\n|-------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|----------|-------------------------------------------|\n| TT                            | Tên học phần                                                                               | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                                                                                                                  | Số  TC   | 1        | 2        | 3        | 4        | 5        | 6        | 7        | 8        | 9        | Mã học phần tiên quyết                    |\n| TT                            | Tên học phần                                                                               | Tên học phần                                                                                            | Mã HP                                                                                                                  | Số  TC   | 17       | 17       | 17       | 18       | 18       | 18       | 10       | 19       | 16       | Mã học phần tiên quyết                    |\n| 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG         | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                      | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                   | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                                  | 47       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 1.1. Các học phần chung                                                                    | 1.1. Các học phần chung                                                                                 | 1.1. Các học phần chung                                                                                                | 14       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 1                             | 1                                                                                          | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                     | LLNL1105                                                                                                               | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 2                             | 2                                                                                          | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                              | LLNL1106                                                                                                               | 2        |          | 2        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 3                             | 3                                                                                          | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                          | LLNL1107                                                                                                               | 2        |          |          |          |          |          |          | 2        |          |          |                                           |\n| 4                             | 4                                                                                          | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                  | LLDL1102                                                                                                               | 2        |          |          |          |          |          |          | 2        |          |          |                                           |\n| 5                             | 5                                                                                          | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                                               | LLTT1101                                                                                                               | 2        |          |          |          |          |          |          |          | 2        |          |                                           |\n| 6                             | 6                                                                                          | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                | EP15.LUCS1129                                                                                                          | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          |                                           |\n|                               |                                                                                            | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                    | GDTC                                                                                                                   | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               |                                                                                            | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                                       | GDQP                                                                                                                   | 8        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                         | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                      |                                                                                                                        | 21       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 7                             | 1                                                                                          | Đại số  Algebra                                                                                         | EP15.TOCB1101                                                                                                          | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 8                             | 2                                                                                          | Giải tích Calculus                                                                                      | EP15.TOCB1113                                                                                                          | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 9                             | 3                                                                                          | Kinh tế vi mô 1  Microeconomics 1                                                                       | EP15.KHMI1101                                                                                                          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 10                            | 4                                                                                          | Kinh tế vĩ mô 1  Macroeconomics 1                                                                       | EP15.KHMA1101                                                                                                          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "|                               | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                         | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                      |                                                                                                                        | 21       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 7                             | 1                                                                                          | Đại số  Algebra                                                                                         | EP15.TOCB1101                                                                                                          | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 8                             | 2                                                                                          | Giải tích Calculus                                                                                      | EP15.TOCB1113                                                                                                          | 3        | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 9                             | 3                                                                                          | Kinh tế vi mô 1  Microeconomics 1                                                                       | EP15.KHMI1101                                                                                                          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 10                            | 4                                                                                          | Kinh tế vĩ mô 1  Macroeconomics 1                                                                       | EP15.KHMA1101                                                                                                          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 11                            | 5                                                                                          | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1                   | EP15.NNKC1170                                                                                                          | 6        | 6        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 12                            | 6                                                                                          | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2                   | EP15.NNKC1171                                                                                                          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          | EP15.NNKC1170                             |\n|                               | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                                       | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                                                    |                                                                                                                        | 12       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 13                            | 1                                                                                          | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                   | EP15.TOKT1110                                                                                                          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOKT1105                             |\n| 14                            | 2                                                                                          | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                       | EP15.TOCB1107                                                                                                          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 15                            | 3                                                                                          | Toán cho Khoa học dữ liệu &amp; Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence | EP15.TOKT11125                                                                                                         | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1101 EP15.TOCB1113               |\n| 16                            | 4                                                                                          | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                   | EP15.TOKT1105                                                                                                          | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1113                             |\n| 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP     | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                  | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                               |                                                                                                                        | 103      |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                     | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                                  |                                                                                                                        | 10       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 17                            | 1                                                                                          | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán với Python Data Structures and Algorithms in Python                      | EP15.TOKT11105                                                                                                         | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 18                            | 2                                                                                          | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                                            | EP15.TOKT11108                                                                                                         | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 19                            | 3                                                                                          | Nhập môn Khoa học dữ liệu Introduction to Data Science                                                  | EP15.TOKT11138                                                                                                         | 2        | 2        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 20                            | 4                                                                                          | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                              | EP15.TOKT11110                                                                                                         | 2        |          |          | 2        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                | 2.2. Các học phần của ngành                                                                             |                                                                                                                        | 86       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 17                            | 1                                                                                          | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán với Python Data Structures and Algorithms in Python                      | EP15.TOKT11105                                                                                                         | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 18                            | 2                                                                                          | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                                            | EP15.TOKT11108                                                                                                         | 3        |          | 3        |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 19                            | 3                                                                                          | Nhập môn Khoa học dữ liệu Introduction to Data Science                                                  | EP15.TOKT11138                                                                                                         | 2        | 2        |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 20                            | 4                                                                                          | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                              | EP15.TOKT11110                                                                                                         | 2        |          |          | 2        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                | 2.2. Các học phần của ngành                                                                             |                                                                                                                        | 86       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                             |                                                                                                                        | 47       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 21                            | 1                                                                                          | Nhập môn cơ sở dữ liệu Fundamentals of Database                                                         | EP15.TOKT11120                                                                                                         | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 22                            | 2                                                                                          | Công nghệ mạng và truyền thông  Network Technology and Communication                                    | EP15.TOKT11106                                                                                                         | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 23                            | 3                                                                                          | Phân tích dữ liệu với Python Data Analysis with Python                                                  | EP15.TOKT11123                                                                                                         | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 24                            | 4                                                                                          | Điện toán đám mây Cloud computing                                                                       | EP15.CNTT1167                                                                                                          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 25                            | 5                                                                                          | Học thống kê Statistical learning                                                                       | EP15.TOKT11113                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11125             |\n| 26                            | 6                                                                                          | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                                            | EP15.TOKT11114                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 27                            | 7                                                                                          | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo Time Series Analysis and Forcasting                         | EP15.TOKT11122                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT1105 EP15.TOKT11108              |\n| 28                            | 8                                                                                          | An toàn thông tin Information Security                                                                  | EP15.TOKT11101                                                                                                         | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.TOCB1101                             |\n| 29                            | 9                                                                                          | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                               | EP15.TOKT11130                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11123                            |\n| 30                            | 10                                                                                         | Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology                                                               | EP15.TOKT11131                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 31                            | 11                                                                                         | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Database                                                                | EP15.TOKT11107                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11120                            |\n| 32                            | 12                                                                                         | Thực tập chuyên ngành Internship                                                                        | EP15.TOKT11140                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          |          |                                           |\n| 33                            | 13                                                                                         | Học tăng cường và ứng dụng Reinforcement Learning and Applications                                      | EP15.TOKT11112                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11125                            |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 29                            | 9                                                                                          | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                               | EP15.TOKT11130                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11123                            |\n| 30                            | 10                                                                                         | Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology                                                               | EP15.TOKT11131                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 31                            | 11                                                                                         | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Database                                                                | EP15.TOKT11107                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11120                            |\n| 32                            | 12                                                                                         | Thực tập chuyên ngành Internship                                                                        | EP15.TOKT11140                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          |          |                                           |\n| 33                            | 13                                                                                         | Học tăng cường và ứng dụng Reinforcement Learning and Applications                                      | EP15.TOKT11112                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 34                            | 14                                                                                         | Seminar: Các chủ đề hiện đại trong Khoa học dữ liệu Seminar: Selected Topics in Data Science            | EP15.TOKT11142                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          |          |          | 3        |                                           |\n| 35                            | 15                                                                                         | Thiết kế thuật toán Algorithm Design                                                                    | EP15.TOKT11128                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11105                            |\n| 36                            | 16                                                                                         | Lập trình R cho Khoa học dữ liệu R for Data Science                                                     | EP15.TOKT11141                                                                                                         | 2        |          |          |          |          |          |          |          | 2        |          |                                           |\n|                               | 2.2.2 Các học phần tự chọn                                                                 | 2.2.2 Các học phần tự chọn                                                                              |                                                                                                                        | 39       |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n|                               | A. Kiến thức công nghệ Chọn một trong hai nhóm A.1, A.2 và 03 học phần từ nhóm còn lại ??? | A. Kiến thức công nghệ Chọn một trong hai nhóm A.1, A.2 và 03 học phần từ nhóm còn lại ???              | Mục này hơi khó hiểu cho người đọc ??? Nên gộp A1 và A2 lại thành 1 Tổ hợp và ghi Lựa chọn 8/10 HP thì sẽ dễ hiểu hơn. | 24       |          |          |          |          | 6        | 6        | 3        | 3        | 6        |                                           |\n|                               | A.1 Phân tích dữ liệu                                                                      | A.1 Phân tích dữ liệu                                                                                   |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                                          | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Natural language processing                                                     | EP15.TOKT11132                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11113 EP15.TOKT11106             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                                          | Mạng nơron học sâu Deep neural network                                                                  | EP15.TOKT11118                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11113                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                                          | Phương pháp số trong Khoa học dữ liệu Numerical Methods for Data Science                                | EP15.TOKT11139                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11125                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                                          | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Tools and Techniques for Business Analystics             | EP15.TOKT11103                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOCB1107                             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                                          | Thị giác máy tính Computer Vision                                                                       | EP15.TOKT11127                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                  | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                               |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                                          | Thiết kế và lập trình Web Web design and programming                                                    | EP15.CNTT1164                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11120             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                                          | Lập trình hướng đối tượng với Java Object Oriented Programming with Java                                | EP15.TOKT11117                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                                          | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Tools and Techniques for Business Analystics             | EP15.TOKT11103                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOCB1107                             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                                          | Thị giác máy tính Computer Vision                                                                       | EP15.TOKT11127                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                  | A.2 Xây dựng và quản trị hệ thống dữ liệu                                                               |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                                          | Thiết kế và lập trình Web Web design and programming                                                    | EP15.CNTT1164                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108 EP15.TOKT11120             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                                          | Lập trình hướng đối tượng với Java Object Oriented Programming with Java                                | EP15.TOKT11117                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11108                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                                          | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                                                   | EP15.CNTT1165                                                                                                          | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11106                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                                          | Kho dữ liệu Data Warehouse                                                                              | EP15.TOKT11136                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          | 3        |          |          |          | EP15.TOKT11107                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                                          | Dự án Project                                                                                           | EP15.TOKT11135                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          | 3        |          |          | EP15.TOKT11136                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng              | B. Kiến thức về tài chính và thương mại điện tử Chọn một trong hai định hướng                           |                                                                                                                        | 15       |          |          | 3        | 3        | 6        |          |          | 3        |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B.1 Tài chính                                                                              | B.1 Tài chính                                                                                           |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 1                                                                                          | Lý thuyết tài chính tiền tệ Monetary and Financial Theories                                             | EP15.NHLT1107                                                                                                          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          | EP15.KHMI1101 EP15.KHMA1101               |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 2                                                                                          | Tài chính doanh nghiệp Coporate finance                                                                 | EP15.NHTC1120                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.NHLT1107 EP15.TOKT1110 EP15.TOKT1105 |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 3                                                                                          | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                 | EP15.KTKE1101                                                                                                          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 4                                                                                          | Phân tích tài chính Financial Analysis                                                                  | EP15.NHCT1108                                                                                                          | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.NHTC1120                             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                                          | Quản trị rủi ro tài chính Financial Risk Management                                                     | EP15.NHTC1123                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B.2 Thương mại điện tử                                                                     | B.2 Thương mại điện tử                                                                                  |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 6                                                                                          | Ngân hàng thương mại Commercial Banks                                                                   | EP15.NHTM1121                                                                                                          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 7                                                                                          | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                  | EP15.TMQT1125                                                                                                          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 8                                                                                          | Công nghệ Blockchain  Blockchain Technology                                                             | EP15.TOKT11134                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11120 EP15.TOKT11106             |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 5                                                                                          | Quản trị rủi ro tài chính Financial Risk Management                                                     | EP15.NHTC1123                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | B.2 Thương mại điện tử                                                                     | B.2 Thương mại điện tử                                                                                  |                                                                                                                        |          |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 6                                                                                          | Ngân hàng thương mại Commercial Banks                                                                   | EP15.NHTM1121                                                                                                          | 3        |          |          | 3        |          |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 7                                                                                          | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                  | EP15.TMQT1125                                                                                                          | 3        |          |          |          | 3        |          |          |          |          |          |                                           |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 8                                                                                          | Công nghệ Blockchain  Blockchain Technology                                                             | EP15.TOKT11134                                                                                                         | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11120 EP15.TOKT11106             |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 9                                                                                          | Marketing định hướng dữ liệu Data-driven Marketing                                                      | EP15.TOTC1127                                                                                                          | 3        |          |          |          |          | 3        |          |          |          |          | EP15.TOKT11123                            |\n| 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 | 10                                                                                         | Hệ khuyến nghị Recommender Systems                                                                      | EP15.TOKT11111                                                                                                         | 3        |          |          |          |          |          |          |          | 3        |          | EP15.TOKT11113                            |\n| 43                            | 2.3. Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp          Graduation Thesis                                 | 2.3. Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp          Graduation Thesis                                              | EP15.TOKT11137                                                                                                         | 7        |          |          |          |          |          |          |          | 7        |          |                                           |\n|                               | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                             |                                                                                                                        | 150      |          |          |          |          |          |          |          |          |          |                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10-20% điểm chuyên cần và làm bài tập, 30-40% điểm đánh giá giữa kì và 40-50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giữa kì: Bài tập nhóm; Thuyết trình;\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n\n- Các trường nước ngoài:\n\n- RMIT – Australia\n\n(https://www.rmit.edu.au/study-with-us/levels-of-study/undergraduate-study/bachelor-degrees/bachelor-of-data-science-bp340)\n\n- Eindhoven University of Technology, Holland\n\n(https://www.tue.nl/en/education/bachelor-college/bachelor-data-science)\n\n- Các trường trong nước:\n\n- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH)\n\n(https://tuyensinh.usth.edu.vn/nganh-khoa-hoc-du-lieu-729/ )\n\n- Đại học kinh tế TP. HCM\n\n(https://www.ueh.edu.vn/dao-tao/dai-hoc-chinh-quy/cu-nhan-chinh-quy-chuan/khoa-hoc-du-lieu)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Toán học, Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\22.5.2.CTĐT_ngành KHDL_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Khoa học dữ liệu/Engineer of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, NEU.\n\nLecturers:\n\n- MA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: annt@neu.edu.vn\n- PhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs        | Level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]         | [4]     |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       | 1.3         | 2       |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | 1.3         | 2, 3    |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   | 1.3         | 2, 3    |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       | 2.3-2.4 3.1 | 2       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs        | Level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]         | [4]     |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       | 1.3         | 2       |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | 1.3         | 2, 3    |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   | 1.3         | 2, 3    |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       | 2.3-2.4 3.1 | 2       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                        | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                        | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 - CLO 1.3  CLO 2.1 - CLO 2.3   CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 - CLO 3.4 CLO 4.1 - CLO 4.2                        | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                  | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n## - Title: \t\t\t\t\tCalculus 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP15.TOCB1102\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Theoretical hours: \t\t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- PhD. Lê Thị Anh\t\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n- PhD. Phùng Minh Đức\t\t\tEmail: phungduc@neu.edu.vn\n- PhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: ntlong@neu.edu.vn\n- PhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course is part of the bachelor's degree program in Mathematic Economics and Computer Science. This course provides basic knowledge of calculus about functions of one variable and functions of many variables. The course also aims to train thinking ability, calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and study problems in the economics and business. The course equips students with the necessary knowledge, skills and competencies to study related courses in the training program, and to continue to higher education. The course consists of 5 chapters: Chapter 1 introduces functions and limits, Chapter 2 presents the differentiation of functions of one variable and its applications, Chapter 3 deals with functions of several variables; Chapter 4 focuses on optimization problems of functions of several variables and their applications in economics; Chapter 5 presents integration of functions of one variable and its applications in economics.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]          | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3          | 2            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.3,2.4, 3.1 | 3            |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]          | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3          | 2            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.3,2.4, 3.1 | 3            |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of functions of one variable, limits and continuity, derivatives, extrema.                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of indefinite integrals, definite integrals, techniques of integration, and improper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of single-variable calculus such as: finding limits, calculating derivatives (of implicit and explicit functions), determining the intervals of increase  and decrease, finding relative and absolute extrema of a functions of one variable, determining intervals of concavity and finding inflection point, finding Taylor series for some elementary functions of one variable. | 2            |\n| G2             | CLO2.2  | Use techniques of integration to calculate some basic integrals, and calculate some proper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G2             | CLO 2.3 | Use the definition and techniques of diferentiation to calculate partial derivatives of two- and three-variable functions, solve problems of optimizing functions of two-variables, and constrained optimization for functions two or three variables.                                                                                                                                                   | 2            |\n| G3             | CLO3.1  | Remember and understand some basic concepts of economics such as: supply function, demand function, cost function, revenue function, profit function, production function, marginal analysis, price elasticity of demand, consumer surplus and producer surplus...                                                                                                                                       | 1, 2         |\n| G3             | CLO3.2  | Apply knowledge of limits, derivatives and extrema of functions of one variable to solve applied problems in economics and business such as profit maximization, revenue maximization, cost minimization…                                                                                                                                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.3  | Apply knowledge of integration to evaluate producer surplus and consumer surplus.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3            |\n| G3             | CLO3.4  | Apply basic knowledge of calculus of several variables to solve optimization problems in economic and business, solve some constrained optimization problems such as: maximization of utitility, allocation of resource.                                                                                                                                                                                 | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2IT          |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2IT          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                            | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                            | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                      | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 6th week               | CLO 1.1-  CLO 2.1  CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2         | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 4                                                                   | 11th week              | CLO 1.3 - CLO 2.3 CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 3.4 - CLO 4.1  CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                      | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                     | Required readings text                                                        | CLO                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                         | [3]                                                                           | [4]                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                           | Syllabus                                                                      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Functions and limits 1.1 Functions 1.2 Sequences and limits                                                      | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1 (cont.) 1.3. The limit of a function                                                                              | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.4.  Continuity                                                                                     | 1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                         | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. Differentiation 2.1 Derivatives                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4 [4] Chapter 2 [5] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2 (cont.) 2.2 Differentials 2.3 Higher-order derivatives, Taylor expansion formula                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.4 Applications of differentiation In mathematics                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 2 (cont.) 2.5 Applications of differentiation in economic analysis                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Midterm test 1                                                                                                              | [1] Chapters 6, 7                                                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4 (cont.) 4.4. Problems of producer choice                                                                          | [1] Chapter 9                                                                 | CLO 3.4                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 5. Integration 5.1. Antiderivatives and indefinite integrals                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods                                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods 5.3. Basic integral forms                                              | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 5. : (continued) 5.4. Definite integrals                                                                            | [1] Chapter 10 [2] Chapter 4 [3] Vol. 2 - Chapter 6, 7                        | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 5.5 Applications of integration in economics                                                             | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16                             | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                      |                                                                               |                                                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                  |                                                                               | CLO1-CLO3                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMICROECONOMICS 1\n\n- Course number: \t\t\tEP03.KHMI1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits: \t\t\t\t3 credits\n\nTheoretical hours: \t\t30\n\nPractical hours: \t\t15\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n## 2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Faculty of Economics\n\nAddress: 808, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to introduce basic terms, core concepts and foundation theories for many years of study in economics, business, banking and finance or related fields. By the end of the course, students will be able to understand introductory microeconomic theory and use these theory frameworks to analyze a wide range of policy questions in the real economy. This course covers the following topics.\n\n- Overview of Economics and Thinking Like an Economist\n- The Market Forces of Supply and Demand\n- Elasticity and its Application\n- The Theory of Consumer Choice\n- The Costs of Production\n- The Efficiency of Markets and Market Failure\n- Market Structures\n- Supply, Demand and Government Policies\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Mankiw Greogry 2021, Principles of Microeconomics, 9th edition, Cengage Learning, Boston, USA.\n\n[2] Biederman, DK Brown, KH Jepsen, LK Kanago, B &amp; McCormick, K 2007, Test bank Principles of Economics, 4th edition, Thomson South-Western, US\n\nOthers:\n\n[3] NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n\n[4] NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to turn freshmen to think as an economist. The two main objectives are (i) to provide students foundation theories for further study in related fields and (ii) to provide students the awareness and ability of applying theory frameworks in analyzing real-life economic problems. In addition, this course also focuses on sharpening students’ communication skills as well as team work spirit. The detailed course goals are as the follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                       | PLO         | Level   |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                    | [3]         | [4]     |\n| G1              | Remembering and understanding the basic economic terms and core concepts                                               | 1.2         | 2       |\n| G2              | Understanding and applying the economic way of thinking                                                                | 1.2         | 2       |\n| G3              | Understanding the principles (micro theories) explaining the operation of an economy                                   | 1.2         | 2       |\n| G4              | Applying economic theories and concepts to contemporary issues as well as analyzing the wide range of policy questions | 1.2         | 3       |\n| G5              | Recognizing the role of government in an economy                                                                       | 1.2         | 2       |\n| G6              | Sharpening soft skills such as team working, time management, effective communication.                                 | 2.3,2.4,3.1 | 3       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                  | Bloom level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remembering and understanding basic economic terms and core concepts including scarcity, choices, three economic problems, economic models.                                                   | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understanding the economic way of thinking such as thinking at the margin, thinking of opportunity costs, incentives.                                                                         | 2             |\n| G2             | CLO 2.2 | Applying economic way of thinking to evaluate and analyze practical circumstances                                                                                                             | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Understanding micro theories underpinning the operation of an economy such as theory of supply and demand, theory of consumer behavior, theory of firm behavior, theory of market structures. | 2             |\n| G3             | CLO 3.2 | Applying the micro theories to evaluate the role of markets in the operation of an economy                                                                                                    | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict real-life economic problems                                                                                   | 2             |\n| G4             | CLO 4.2 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict the impacts of government policies                                                                            | 2             |\n| G5             | CLO 5.1 | Understanding the role of government in an economy as well as understanding cases that government can intervene to improve the efficiency of markets                                          | 2             |\n| G5             | CLO 5.2 | Understanding and evaluating the consequences of governments’ intervention                                                                                                                    | 2             |\n| G6             | CLO 6.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion                                                                                       | 3             |\n| G6             | CLO 6.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance                                                                                  | 3             |\n| G6             | CLO 6.3 | Communicate effectively in English                                                                                                                                                            | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                | CLO                                                                             | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                 | [4]                                                                             | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation    | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 12             | CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                                                         | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Individual Assignments | 1 individual assignment/ quiz is given in class. The assignment/ quiz accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                                                                | Week 8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 6.3                                 | A quiz or a hand in report                                    | 20%              |\n| Group Project          | Class is grouped into 7-8 groups. Groups are expected to do a report and a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                                | Week 11             | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                         | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam             | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.3 | Questions on theories and problem set.                        | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                                                 | Topics                                                                                              | CLO                                                   | Learning and teaching activities                                                 | Assessment methods                                    |\n|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                                                                              | [5]                                                   |\n| TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                                               | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                            | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION |\n| Week  1-2                                             | Lesson 1: Overview of Economics Thinking Like an Economist Interdependence and the Gains from Trade | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2                               | Chapter 1, 2 (Mankiw, 2021)  Read the module syllabus Assign members into groups | Questions &amp; discussion                                |\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                          | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                              | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2: The Market Forces of Supply and Demand                                         | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 4 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3: Elasticity and its Application                                                 | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4: The Theory of Consumer Choice                                                  | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5: The Costs of Production                                                        | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Mankiw, 2021) Individual assignment/ Quiz Choosing topics for group presentation | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6: Market Structures – Part 1 Firms in Competitive Markets and Monopoly           | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Mankiw, 2021)                                                                | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7: Market Structures – Part 2 Monopolistic Competition and Oligopoly Midterm exam | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Mankiw. 2021) Group presentation 1                                            | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8: Efficiency of Markets and Market Failure                                       | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Mankiw, 2021)                                                             | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                 | Topics                | CLO                     | Learning and teaching activities               | Assessment methods     |\n|-----------------------|-----------------------|-------------------------|------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]                   | [2]                   | [3]                     | [4]                                            | [5]                    |\n| TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION   | TOPIC 1: INTRODUCTION                          | TOPIC 1: INTRODUCTION  |\n| Week  1-2             | Lesson 1              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 1-79) | Questions &amp; discussion |\n\n##\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                 | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 117-168)               | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Biederman et al. 2007, pp. 169-218)                  | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 21 (Biederman et al. 2007, pp. 898-945)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Biederman et al. 2007, pp. 522-573)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6                                          | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Biederman et al. 2007, pp. 261-304, 389-473) | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Biederman et al. 2007, pp. 574-673)             | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Biederman et al. 2007, pp. 674-768)              | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9                                         | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Biederman et al. 2007, pp. 217-260)   | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11-12                                       | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment/quiz, 1 group presentation and 1 final exam which account for 20%, 20% and 50% of total grade respectively. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, hand in individual assignment/ quiz and show up at group presentation. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a close-book exam, no material is allowed. No technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- Bring students’ cards with you to the exam\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty of Economics\n\nAddress: 805, Building A1, NEU\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed. At the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] N.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\nOthers\n\n[2] Đại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Late Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty of Economics\n\nAddress: 805, Building A1, NEU\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed. At the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] N.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\nOthers\n\n[2] Đại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                              | PLO     | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic measurements, including GDP, CPI, unemployment, inflation, exchange rate, money supply, etc.                         | 1.2     | 2             |\n| G2    | Demonstrate a basic understanding of how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work.                           | 1.2     | 2             |\n| G3    | Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term.                                     | 1.2     | 3             |\n| G4    | Help learners be able to work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.          | 2.3 2.4 | 3             |\n| G5    | Provide learners with foreign language standards as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University. | 2.1     | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                        | MIT’s level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember important macroeconomic concepts, principles, and theories.                                                                                                                                | 2             |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the macroeconomic measurements and use them in economic analyses.                                                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the determinants of production and growth and the role of macroeconomic policies in the long run.                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the financial system and how it helps saving meet investment in the economy                                                                                                              | 2             |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand why unemployment exists and how public policy can help reduce long-run unemployment.                                                                                                     | 2             |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the monetary system and the role of the central bank in controlling the money supply.                                                                                                    | 2             |\n| G1             | CLO 1.7 | Understand the relationship between money and inflation in the long run and the costs of inflation.                                                                                                 | 2             |\n| G1             | CLO 1.8 | Understand basic concepts in an open economy like export, import, current and capital accounts, the balance of payments, and exchange rate.                                                         | 2             |\n| G1             | CLO 1.9 | Understand the trade-off between inflation and unemployment in the short run and the role of inflation expectations.                                                                                | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand demand and supply forces in the loanable fund market; utilize the model to analyze the determinants and the effects of changes in saving and investment, and therefore long-term growth. | 3             |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand the monetary system and the determinants of money supply and demand; be able to apply the money market model to explain the changes in interest rates.                                   | 3             |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand the determinants of supply and demand in the foreign exchange market; utilize the model to explain exchange rate movements; differentiate between various exchange rate regimes.         | 3             |\n| G2             | CLO 2.4 | Be able to construct the aggregate demand and supply model and use it to explain the economy's short-run fluctuations.                                                                              | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Be able to utilize the loanable fund market to analyze the effects of government policy changes on saving, investment, and economic growth in the long run.                                         | 3             |\n| G3             | CLO 3.2 | Be able to analyze the impact of monetary policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                          | 3             |\n| G3             | CLO 3.3 | Be able to analyze the impact of fiscal policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                            | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Be able to work independently or as a team; be able to apply critical thinking to solve practical problems effectively.                                                                             | 3             |\n| G5             | CLO 5.1 | Be able to use English proficiently as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University.                                          | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Time                | CLO                                 | Assessment indicators                                                                                                | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                                 | [5]                                                                                                                  | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15           |                                     | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class.                                                        | 10%              |\n| Midterm Tests        | 02 midterm tests in the form of both multiple-choice questions and problems are given in class. Each one accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                              | Week 8 and 14       | CLO 1.1-1.9                         | Multiple choice questions and problems on remembering, understanding the main concepts, and applying them in reality | 40%              |\n| Final Exam           | The final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend at least 80% of the total classes and get class participation of at least 5                                                                                                                 | University schedule | CLO 1.1-1.9 CLO 2.1-2.4 CLO 3.1-3.3 | Multiple choice and problems on understanding basic concepts and applying them in reality                            | 50%              |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Class      | Topics                                                                               | Required readings text                                  | CLO                             | Learning and teaching activities                                                                                          | Assessment methods     |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                  |                                                         | [3]                             | [4]                                                                                                                       | [5]                    |\n| Week 1     | Chapter 1 Introduction to the Course  Introduction to Macroeconomics                 | Chapter 1 &amp; 2 in Mankiw                                 | CLO 1.1                         | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Problems and Applications at the end of Chapters 1 &amp; 2 in Mankiw | Questions &amp; discussion |\n| Week 2     | Chapter 2 Measuring a nation’s income                                                | Chapter 23 in Mankiw                                    | CLO 1.2                         | Lecture Homework 2: Problems and Applications at the end of Chapter 23 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 3     | Chapter 3  Measuring the cost of living                                              | Chapter 24 in Mankiw                                    | CLO 1.2 CLO 1.3                 | Lecture Homework 3: Problems and Applications at the end of Chapter 24 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 4     | Chapter 4 Production and Growth                                                      | Chapter 25 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Homework 4: Problems and Applications at the end of Chapter 25 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 5     | Chapter 5 Saving, Investment, and the Financial System                               | Chapter 26 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 1.5 | Lecture Homework 5: Problems and Applications at the end of Chapter 26 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 6     | Chapter 6 Unemployment                                                               | Chapter 28 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 1.5                 | Lecture Homework 6: Problems and Applications at the end of Chapter 28 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 7     | Chapter 7 The monetary system                                                        | Chapter 29 in Mankiw                                    | CLO 1.6 CLO 2.2                 | Lecture Homework 7: Problems and Applications at the end of Chapter 29 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 8     | Midterm Test 1 Chapter 8 Money Growth and Inflation                                  | Chapter 30 in Mankiw                                    | CLO 1.7 CLO 2.2                 | Lecture Homework 8: Problems and Applications at the end of Chapter 30 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 9 -10 | Chapter 9 Open Macroeconomy                                                          | Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman | CLO 1.8 CLO 2.3                 | Lecture Homework 9: Problems and Applications at the end of Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman.      | Questions &amp; discussion |\n| Week 10-11 | Chapter 10  Aggregate Demand and Aggregate Supply                                    | Chapter 33 in Mankiw                                    | CLO 2.4                         | Lecture Homework 10: Problems and Applications at the end of Chapter 33 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 12-13 | Chapter 11  The influence of macroeconomic policy on Aggregate Demand                | Chapter 34 in Mankiw                                    | CLO 3.2 CLO 3.3                 | Homework 11: Problems and Applications at the end of Chapter 34 in Mankiw                                                 | Questions &amp; discussion |\n| Week 14-15 | Midterm Test 2 Chapter 12 The short-run trade-off between inflation and unemployment | Chapter 35 in Mankiw                                    | CLO 1.9 CLO 3.2 CLO 3.3         | Lecture Homework 12: Problems and Applications at the end of Chapter 35 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 15    | Review                                                                               |                                                         |                                 | Review                                                                                                                    |                        |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                      Integrated Skills English For Business and Economics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1163\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t6\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students in Actuary program who are at the intermediate level. This is the first of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                               |    | Level of competence   |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                            |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                  |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                              |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                            |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                                                                     | III                   |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc.                                          | III                   |\n| G3             | CLO3.1 | Practicing and improving 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                                                       | III                   |\n| G3             | CLO3.2 | Read paragraphs and article extracts (within 700-1000 words) on such business topic as travel, money, adverising, etc.                                                                                              | III                   |\n| G3             | CLO3.3 | Give 5 minute talk on a particular topic, e.g. advising a colleague, introducing about company, etc.                                                                                                                | III                   |\n| G3             | CLO3.4 | Write emails, action minutes, summary, writing long reports                                                                                                                                                         | III                   |\n| G3             | CLO3.5 | Listen to interviews on such topic as marketing, investment, brand name, free trade, etc. for general ideas and/ or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements, note taking. | III                   |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                       | III                   |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                     | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                           | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 10   | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                              | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                         | 40%                       |\n| Final test                      | Students are grouped randomly. Each group chooses one topic among the topics in the course book. The assigned group has to search a practical task solving or problem solving situation / case study in the business environment. Then the groups have to act out / play the roles of the situation. The format of presentations should vary from a conversation, an interview, a talk show, a drama, a game show, a conference, etc. The presentation should last for about 15 minutes with the participation of all members in the group. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria: Presentation; Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading                    | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                 | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                      |\n| 1      | Course introduction Extra materials given by the teacher                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Course syllabus                     | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                  |\n| 2      | Unit 1. Brands - Starting up - Vocabulary: Brand management - Listening: Successful brands - Reading: Building luxury brands - Language review: Present simple and present continuous - Skills: Taking part in meetings - Case study (optional) - Writing: email                                                                            | Unit 1, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                  |\n| 3      | Unit 2. Travel - Starting up - Vocabulary: British and American English - Listening: Hyatt Hotels - Reading: What business travelers want - Language review: Talking about the future - Skills: Telephoning: making arrangements - Case study (optional) - Writing: email                                                                   | Unit 2, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                        |\n| 4      | Unit 3. Change - Starting up - Vocabulary: Describing change - Reading: Mercedes, shining star - Listening: Helping companies to change - Language review: Past simple and present perfect - Skills: Managing meetings - Case study (Optional) - Writing: action minutes                                                                    | Unit 3, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 5      | Unit 4. Organisation - Starting up - Vocabulary: Company structure - Reading: A successful organization - Language review: Noun combinations - Listening: Analysing company organisation - Skills: Socialising - Case study (optional) - Writing: email                                                                                     | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 6      | Unit 5. Advertising - Starting up - Vocabulary: Advertising media and methods - Reading: A new kind of campaign - Listening: How advertising works - Language review: Articles - Skills: Starting and structuring presentations - Case study (optional)             - Writing: summary                                                      | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 7      | Unit 6. Money - Starting up - Vocabulary: Financial terms - Listening: Managing investments - Reading: An inspirational story - Skills: Dealing with figures - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                                                       | Unit 6, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 12     | Unit 10. Ethics -Discussion: discuss questions of ethics at work -Listening: An interview with the director of an environmental organisation -Reading: the ethics of resume writing -Language work: words to describe illegal activity or unethical behavior; narrative tenses -Skills: considering options - Case study  - Writing: report | Unit 10, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 13     | Unit 11. Leadership - Discussion: discuss the qualities of a good leadership -Listening: An interview with the managing director of an executive recruitment company -Reading: Leading L’Oreal -Language work: words to describe character; relative clauses -Skills: presenting - Case study  - Writing: email                             | Unit 11, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 14     | Unit 12. Competition -Discussion: do a quiz on how competitive you are -Listening: An interview with a manager from the competition commission -Reading: Head to head competition -Language work: idioms from sport to describe competition; passives -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                                   | Unit 12, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                     | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                   Integrated Skills English For Business and Economics 2\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1164\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP03.NNKC1163\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students – the second semester in Actuary program who are at the Upper-intermediate level. This is the second of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[5] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   |    | Level of competence   |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                  |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |                       |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |                       |\n| G3             | CLO3.1 | Read paragraph and article extracts (within 700-1000 words) on business activities and business environment, e.g. ethical issues, trading, leadership styles, KPMG, etc.                                                                                                                       | 3                     |\n| G3             | CLO3.2 | Give a 15-minute talk on a particular topic, e.g. a company; future plans etc.                                                                                                                                                                                                                 | 3                     |\n| G3             | CLO3.3 | Write emails, letters (200-250 words), action minutes, summary, writing reports (1000 - 1500 words).                                                                                                                                                                                           | 3                     |\n| G3             | CLO3.4 | Listen to conversations, interviews (at speed of about 300 words/2 minutes) on particular topics such as recruitment, negotiating, communication, etc. for general ideas and/or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements.                             | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contacts: exchanging information, telephoning, making arrangements, taking part in &amp; managing meetings, networking, presenting, negotiating, etc.                                                                                                          | 4                     |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Week 9    | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Assignment: Product launching Students work in groups of four.  Objectives: Motivate students’ creativity; Revise topics learnt in the course-book; Give students a chance to creatively design their own campaign for a certain product.  Requirements:  Stage 1- Pre-launch:  -Create a brand-new product for Vietnamese market (Students have to design the product’s name, logo and slogan) -Write a product launch plan (about 1000 words). The following outline is suggested: I/ Introduction: the name of the product; the name of the creator; the price of the product; etc. II/ Body  III/ Conclusion Stage 2- Launch event: Students give a 15-20-minute product launch presentation with the aim of persuading Vietnamese people to buy the product. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                         | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                      | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 1 + 2  | Course introduction Unit 1. Communication -Discussion: talk about what makes a good communicator -Listening: An interview with an expert on communication -Reading: A quiet word beats sending email -Language work: good communicators idioms -Skills: dealing with communication breakdown - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                   | Course syllabus Unit 1, Market Leader Upper-Intermediate | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                                                                               |\n| 3 + 4  | Unit 2. International marketing  -Discussion: Talk about international brands -Listening: An interview with a professor of international marketing and the CEO of a training organisation -Reading: Diego Della Velle: Italian atmosphere is central to Tod’s global expansion. -Language work: marketing word partnerships; noun compounds and noun phrases -Skills: brainstorming - Case study 9 (optional) - Writing: action minutes | Unit 2, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                               |\n| 5+6    | Unit 3. Building relationship  -Discussion: Discuss business relationships and o a quiz -Listening: An interview with a Chinese business executive -Reading: AIG knows everyone -Language work: words to describe relations; multi-word verbs -Skills: Networking - Case study (optional) - Writing: sales letter                                                                                                                       | Unit 3, Market Leader Upper\\_Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                     |\n| 7+8    | Unit 4. Success   -Discussion: discuss what makes people/companies successful  -Listening: An interview with the MD of a technology development company -Reading: Profile: Carlos Slim -Language work: Prefixes; Present and past tenses -Skills: negotiating - Case study (optional) - Writing: press release/letter                                                                                                                   | Unit 4, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 9      | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Marking written midterm test                                                                                                                                                                                                                          |\n| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                          | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). - Report: including 3 parts (Introduction; Body; Conclusion) |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMathematical Statistics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOkt1110\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- MSc. Bùi Dương Hải, \t\t\temail: haibd@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \t\t\temail: thenm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides learners with fundamental and in-depth knowledge of descriptive and inferential statistics, applied in economics, finance and business. Mathematical statistics refers to a method of studying statistical rules on the basis of processing and analyzing sample, with the foundation of probability theory, to support decision making. The course consists of two main contents: parameter estimation and hypothesis testing, including parametric and non-parametric testing. Along with the theoretical presentation, the module introduces the application of specialized software and languages ​​for data presentation, calculations, statistical analysis, and inferences. Besides, Bayesian statistics is also introduced as a new approach.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tJay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer, ISBN 978-1-4614-03390-6.\n\nOthers\n\n[2] \tIrwin Miller, Marylees Miller (2014), John E. Freund’s Mathematical Statistics with Applications, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-1-292-02500-1.\n\n[3] \tRobert V. Hogg, Joseph W. McKean, Allen T. Craig (2013), Introduction to Mathematical Statistics, 7th Edition, Pearson, ISBN 978-0-321-79543-4.\n\n[4] \tPaul Newbold, William L. Carlson, Betty M. Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-0-273-76706-0.\n\nSoftware: Microsoft Excel, R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                        | PLO     | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of descriptive statistics, inferential statistics, Bayesian statistics and necessary methods and tools applied in economics, finance, business and management                           | 1.3     | 3             |\n| G2    | Solve empirical problems in economics, finance, business and management with statistical analysis: describing, presenting, synthesizing, analyzing data; parameter estimation, hypothesis testing | 1.3 2.2 | 4             |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in processing, summarizing, analyzing statistics with specific data and situations                                                               | 1.3 1.4 | 4             |\n| G4    | Self-study, understanding and choosing the appropriate statistical analysis method for the problem in economics and finance                                                                       | 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                            | Level   |\n|--------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                    | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Distinguish data types, data structures, variable types                                                | 3       |\n| G1           | CLO1.2  | Recognize meaning of charts and tabular                                                                | 3       |\n| G1           | CLO 1.3 | Distinguish and combine descriptive statistics and explain their meanings and properties               | 3       |\n| G1           | CLO 1.4 | Distinguish and explain random samples and sample distributions                                        | 2       |\n| G1           | CLO 1.5 | Parameter estimation using point estimation and confidence intervals                                   | 3       |\n| G1           | CLO 1.6 | Determine the parameter hypothesis testing with one sample, two samples, and analysis of variance      | 3       |\n| G1           | CLO 1.7 | Understanding Non-parametric Hypothesis Testing                                                        | 3       |\n| G1           | CLO 1.8 | Explain Bayesian statistics                                                                            | 3       |\n| G2           | CLO 2.1 | Describe the data through appropriate graphs and tables                                                | 3       |\n| G2           | CLO 2.2 | Accuracy calculates descriptive statistics and use to analyze and compare variables in specific data   | 3       |\n| G2           | CLO 2.3 | Find an unbiased, efficient estimator, build a point estimate formula                                  | 3       |\n| G2           | CLO 2.4 | Calculate interval estimate, sample size, corresponding parameters mean, variance, proportion          | 4       |\n| G2           | CLO 2.5 | Hypothesis test of the mean, variance, and proportion with one sample, two samples, and multi- samples | 4       |\n| G2           | CLO 2.6 | Hypothesis test on correlation of scale, ordinal, nominal variables, applied in a specific problem     | 4       |\n| G2           | CLO 2.7 | Hypothesis test on probability distribution, independence                                              | 4       |\n| G3           | CLO 3.1 | Use software to draw appropriate and efficient graphs                                                  | 4       |\n| G3           | CLO 3.2 | Use software to calculate descriptive statistics, find confidence intervals                            | 4       |\n| G3           | CLO 3.3 | Use software to calculate probability, critical, P-value                                               | 4       |\n| G3           | CLO 3.4 | Use command packages to perform built-in tests                                                         | 4       |\n| G4           | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                           | 3       |\n| G4           | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                        | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                           | Materials                                                               | CLO                             | Activities                                                                                 | Assessment                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                                                                     | [4]                             | [5]                                                                                        | [6]                                           |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Basic concepts - Statistics and branches - Variables and data - Probability revision                                      | - Syllabus - [1] Chapter 1 Revision for Probability: [1] chapter 2 to 5 | CLO 1.1                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture - Review, summary probability        | - Discuss                                     |\n| 2      | Lecture 2. Descriptive Statistics - Tabular - Charts: pie, column, scatter plot - Histogram                                                       | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                               | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 3      | Lecture 2 (cont.) Numerical statistics - Central tendency, variability measures, shape, correlation                                               | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 4      | Lecture 3. Population and Parameter - Population - Common distribution of population                                                              | [1] Chapter 4, 5 [4] Chapter 3, 5                                       | CLO 1.4                         | Probability distributions and parameters review Quiz 1 for Probability                     | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 1  |\n| 5      | Lecture 4. Random Sample - Random sample - Sampling distribution of sample mean                                                                   | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.4 CLO 3.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 6      | Lecture 4. (cont.) - Sampling distribution of sample variance - Sampling distribution of sample proportion - Central limit theorem                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 7      | Lecture 5. Point Estimate - Properties of estimator - Moment, quantile, maximum likelihood estimator  - Fisher information, Cramer-Rao inequality | [1] Chapter 7 [2] Chapter 10 [3] Chapter 7                              | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R Quiz 2 for descriptive statistics | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 2 |\n| 8      | Lecture 6. Confidence Interval - Confidence interval - CI for parameter                                                                           | [1] Chapter 8 [2] Chapter 11 [4] Chapter 8                              | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 9      | Lecture 7. Hypothesis Testing - Hypothesis and errors - Testing for  - Sample size problem                                                        | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12 [4] Chapter 9                              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 10     | Lecture 7 (cont.) - Most powerful test  Lecture 8. Inference on Two Samples - Pair samples, independent samples - Inference on pair sample        | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check  Quiz 3 for estimate                                       | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 3 |\n| 11     | Lecture 8. (cont.) - Inference on independent samples - Restriction test                                                                          | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                            | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 12     | Lecture 9. Analysis of Variance - ANOVA one-factor - ANOVA two-factor                                                                             | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                           | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 13     | Lecture 10. Non-parametric test - Chi-squared test - Normality test                                                                               | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4         | Quiz 4 for hypothesis testing                                                              | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 3  |\n| 14     | Lecture 11. Introduce to Bayesian Statistics                                                                                                      | [1] Chapter 14                                                          | CLO 1.8                         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                              |                                                                         |                                 | Summary                                                                                    |                                               |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Discrete Mathematics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOCB1107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof Ha Minh Hoang \t\tEmail: hoanghm@neu.edu.vn\n- MSc. Dam Tien Thanh\t \t\tEmail:\tthanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nDiscrete mathematics is a branch of Mathematics that studies discrete rather than continuous structures. The course also aims to train thinking capacity and calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and research problems in information technology. The course equips learners with the necessary knowledge, skills, and competencies to study and research related subjects in the training program and continue to higher education. At the end of the course, learners can do a graph network data analysis project.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\nOther\n\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                           | PLO     |   Level |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1      | Providing learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory; modeling computation | 1.3     |       4 |\n| G2      | Developing skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs                                                                         | 1.3     |       4 |\n| G3      | Able to apply some algorithms on graphs to solve practical problems such as finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree                                                                                  | 1.3     |       4 |\n| G4      | Ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning                                   | 2.4 3.1 |       3 |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   |   CLO | Description                                                                                                                                              |   Level |\n|-------|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| G1    |   1.1 | Understand the concepts and computational bases of sets and propositions; how sets are represented in computers                                          |       4 |\n| G1    |   1.2 | Understand the fundamental objects of mathematical systems and methods of proof in mathematics                                                           |       4 |\n| G1    |   1.3 | Understand the basic concepts and properties of functions and binary relationships                                                                       |       4 |\n| G1    |   1.4 | Understand the basic concepts and properties of algorithms, and the basics of running time                                                               |       4 |\n| G1    |   1.5 | Understand basic concepts, properties, and algorithms in integers                                                                                        |       4 |\n| G1    |   1.6 | Understand basic counting principles, permutations, and combinations                                                                                     |       4 |\n| G1    |   1.7 | Understand the basic concepts and properties of graph theory and modeling computation                                                                    |       4 |\n| G2    |   2.1 | Describe the notations related to graphs such as degree, incidence matrix, adjacency matrix, weight matrix, path, the weighted sum of a tree, tree depth |       4 |\n| G3    |   3.2 | Apply combinatorial and permutation algorithms to solve the bag problem, the traveler problem                                                            |       4 |\n| G3    |   3.3 | Apply knowledge of graphs to solve practical problems, shortest path, coloring problems, wave frequency division                                         |       4 |\n| G4    |   4.1 | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                              |       3 |\n| G4    |   4.2 | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                                |       3 |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Materials                                               | CLOs        | Teaching-learning activities    | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------|---------------------------------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | 1.1         | Lecture, Q and A                | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof 2.3 Inductive learning                                                                                                                               | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | 1.2         | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                               | [1] Chapter 2,3,4 [2] Chapter 1,2,3                     | 1.2 1.3 2.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       | [2] Chapter 3                                           | 1.4 1.5 3.2 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Congruences 5.3 Applications                                                                                                                | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | 1.5 2.1 3.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | 1.6 2.1 3.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         |             | Writing test                    | Paper exam                            |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | 1.7 2.1 3.3 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | 1.7 2.1 3.3 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 9. Modeling Computation  9.1 Languages and Grammars  9.2 Finite-State Machines with Output 9.3 Finite-State Machines with No Output  9.4 Language Recognition  9.5 Turing Machines                          | [1] Chapter 12 [2] Chapter 13                           | 1.7         | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Revision and Summary                                                                                                                                                                                                |                                                         |             | Lecture, Q and A Homework check |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\t        \tEP15.TOKT11125\n\n- Type of course:\t\t        \tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t  \tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang,\t \t        email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course aims to provide students with the basic and essential knowledge of Linear Algebra, Calculus, and Optimization, which are necessary for studying specialized fields related to data analysis and processing. The content of the course includes fundamental knowledge in geometric analysis, methods of matrix factorization, vector analysis, as well as optimization methods (including linear programming and quadratic programming). Specific applications in data analysis utilizing the aforementioned knowledge will also be elucidated, including: data representation through vectors and matrices; linear regression problems, dimensionality reduction; and classification.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, and Cheng Soon Ong (2020). Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Stephen Boyd and Lieven Vandenberghe (2004). Convex optimization. Cambridge University Press.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\t        \tEP15.TOKT11125\n\n- Type of course:\t\t        \tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t  \tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang,\t \t        email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course aims to provide students with the basic and essential knowledge of Linear Algebra, Calculus, and Optimization, which are necessary for studying specialized fields related to data analysis and processing. The content of the course includes fundamental knowledge in geometric analysis, methods of matrix factorization, vector analysis, as well as optimization methods (including linear programming and quadratic programming). Specific applications in data analysis utilizing the aforementioned knowledge will also be elucidated, including: data representation through vectors and matrices; linear regression problems, dimensionality reduction; and classification.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, and Cheng Soon Ong (2020). Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Stephen Boyd and Lieven Vandenberghe (2004). Convex optimization. Cambridge University Press.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the basic notions in Analytic Geometry and their use in representing data                                                                                          | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G2    | Understand the common types of matrix decompositions and how to compute them                                                                                                  | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G3    | Understand the basic notions in Vector calculus                                                                                                                               | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G4    | Understand basic concepts and solution methods of Mathematical programming                                                                                                    | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G5    | Understand the optimization problems behind common machine learning algorithms                                                                                                | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO   | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]   | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1   | Understand norms of vectors and of matrices, lengths and distances                                                                                           | 4       |\n| G1     | 1.2   | Understand orthonormal basis, space and complement; and orthogonal projections                                                                               | 4       |\n| G1     | 1.3   | Apply vectors and matrices to present data and models                                                                                                        | 4       |\n| G2     | 2.1   | Understand particular types of matrix decompositions: including Cholesky, QR, Singular Value, Spectral decompositions and  Non-negative Matrix Decomposition | 4       |\n| G2     | 2.2   | Understand low-rank approximations                                                                                                                           | 4       |\n| G2     | 2.3   | Use tools and software for decomposing matrices                                                                                                              | 4       |\n| G3     | 3.1   | Understand Partial Differentiation and Gradients, Gradients of Vector Valued Functions, Gradients of Matrices                                                | 4       |\n| G3     | 3.2   | Understand Higher-Order Derivatives and Multivariate Taylor Series                                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1   | Understand basic concepts of a mathematical optimization model, local Optima versus Global Optima                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2   | Understand what are convex sets and convex functions and their properties                                                                                    | 3       |\n| G4     | 4.3   | Understand what a convex optimization problem is and its properties                                                                                          | 4       |\n| G4     | 4.4   | Understand methods for solving an optimization problem: Lagrange multipliers, gradient descent,                                                              | 4       |\n| G4     | 4.5   | Apply tools and software for solving mathematical optimization problem                                                                                       | 4       |\n| G4     | 4.6   | Understand methods for solving a linear programming                                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.7   | Understand methods for solving a quadratic programming                                                                                                       | 3       |\n| G5     | 5.1   | Understand the optimization problems in Linear Regression                                                                                                    | 4       |\n| G5     | 5.2   | Understand the optimization problems in Dimensionality reduction                                                                                             | 4       |\n| G5     | 5.3   | Understand the optimization problems in Classification                                                                                                       | 4       |\n| G6     | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G6     | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 6.1,6.2                                             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.3 3.1, 3.2                            | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 3.1, 3.2 4.1-4.7 5.1-5.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                          | Material                                       | CLO      | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                              | [3]                                            | [4]      | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Basics Notions in Analytics Geometry Norms of vectors and of matrices Inner and Outer Products Lengths and Distances                                  | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Basics Notions in Analytics Geometry (continued)  Orthogonality  Orthonormal Basis and Complement  Orthogonal Projections                             | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Matrix Decompositions and Approximations  Cholesky Decomposition  QR Decomposition   Singular Value Decomposition                                     | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Matrix Decompositions and Approximations (continued)  Spectral Decomposition  Non-negative Matrix Decomposition  Low-rank Approximations              | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Vector Calculus   Partial Differentiation and Gradients  Gradients of Vector Valued Functions   Gradients of Matrices                                 | [1] Part I, Chapter 5                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Vector Calculus (continued)  Backpropagation and Automatic Differentiation   Higher-Order Derivatives   Multivariate Taylor Series                    | [1] Part I, Chapter 3                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Mathematical Programming  Basic Notions  Local Optima versus Global Optima  Convex Programming                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Summary and Midterm exam                                                                                                                              |                                                |          | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Mathematical Programming (continued)  Lagrange Multipliers  Gradient Descent  Tools and Software                                                      | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Mathematical Programming (continued)  Linear Programming  Quadratic Programming  Applications                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. When Models meet Data  Data, Models, and Learning  Empirical Risk Minimization  Parameter estimation                                                 | [1] Part II, Chapter 8                         | 1.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Regression  Problem Formulation  Parameter Estimation  Bayesian Linear Regression  Maximum Likelihood as Orthogonal Projection                       | [1] Part II, Chapter 9                         | 5.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Dimensionality Reduction  Problem Formulation  Maximum Variance Perspective  Projection Perspective  Low-Rank Approximations  PCA in High Dimensions | [1] Part II, Chapter 10                        | 5.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Classification  Separating Hyperplanes  Primal Support Vector Machine  Dual Support Vector Machine  Kernels                                          | [1] Part II, Chapter 12                        | 5.3      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                             |                                                |          | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tProbability Theory\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm, \t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy,\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tProbability Theory\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm, \t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy,\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis subject provides learners with foundation knowledge of probability theory that is necessary for understanding specialized subjects later. It approaches probability theory based on measure theory of Advanced mathematics. The concepts and results of the probability theory are built and explained in detail with a wide range of exercises giving students a coherent and logical knowledge system. Furthermore, the subject helps actuarial students to gain a necessary tool in processing random phenomena, especially in financial and insurance domains; to learn relevant subjects such as: Mathematical statistics, Applied statistics, Econometrics, Mathematical finances, and Actuarial mathematics.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Ross, S.M. (2019), A First Course in Probability (10th Edition). Pearson, ISBN: 978- 0134753119.\n\n[2] Marcel B. Finan, (2018), A Probability Course for the Actuaries.\n\nOthers\n\n[3] \tSamuel A. Broverman (2015), Study Manual for SOA Exam P, ACTEXT, ISBN: 978-1-62542-388-7.\n\n[4] \tHassett, M. and Stewart, D. (2006), Probability for Risk Management, (2nd Edition), ACTEX, ISBN: 978-156698-2.\n\n[5] \tHogg, R.V., Tanis, E.A., and D.Zimmerman (2014), Probability and Statistical Inference, (9th Edition), Prentice Hall, ISBN: 978-0321923271.\n\n[6] \tAsimow, L. and Maxwell, M. (2015), Probability and Statistics with Applications: A Problem Solving Text, (2nd Edition) ACTEX, ISBN:978-1-62542-472-3.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                         | PLO      | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                | [3]      | [4]     |\n| G1    | Knowledge in probability theory: random experiment, sample space, event, random variable, probability distribution, characteristic parameter, law of large number. | 1.3      | 3       |\n| G2    | Skills in computing probability of any event, solving actuarial problems using probability distribution models.                                                    | 1.3, 1.6 | 3       |\n| G3    | Self-study, understanding, choosing the appropriate method for the problem in finance and insurance, taking the exam P in SOA.                                     | 2.4, 2.5 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                   | Level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                            | [4]     |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the set theory, counting technique and the fundamental concepts of probability theory               | II      |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand univariate random variables, their probability distribution and characteristic parameters           | II      |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand some commonly used random variables                                                                 | II      |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand multivariate random variables, joint probability distribution, conditional distribution             | II      |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the law of large number and some limit theorems in probability                                      | II      |\n| G2             | CLO 2.1 | Count the number of set elements, calculate the probability of event                                           | II      |\n| G2             | CLO 2.2 | Determine the probability distribution, characteristic parameters of discrete and continuous random variables  | III     |\n| G2             | CLO 2.3 | Determine the joint distribution, conditional distribution as well as parameters of bivariate random variables | III     |\n| G2             | CLO 2.4 | Apply the concepts of random variable to solve the problem in insurance and finance                            | IV      |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do exercises                                                                           | III     |\n| G3             | CLO 3.2 | Prepare to P exam                                                                                              | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                   | Materials                                   | CLO                      | Activities                                                                                                | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|--------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                         | [4]                      | [5]                                                                                                       | [6]                                   |\n| 1      | Introduction to the subject  Chapter 1. A general introduction to the probability - Set theory                                                                                            | - Syllabus   [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | 1.1 2.1                  | Course introduction, detailed outline, study materials, assessment, study plan guidelines Lecture Q and A | - Discuss, class exercises            |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) - Counting techniques, permutations, and combinations                                                                                                                  | [1] Chapter 1 [2] Chapter 3, 4, 5           | 1.1,2.1, 3.1,3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) - Probability definition and properties - Probability of unions, intersections and complementary event                                                                 | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 6-8            | 1.1,2.1, 3.1,3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 1. (cont.) - Independent events and conditional probability - Law of total probability, Bayes's formula                                                                           | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 9-12           | 1.1, 2.1 2.4 3.1, 3.2    | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 5      | Chapter 2. Univariate random variables - Univariate discrete random variables - Probability mass function, cumulative distribution function - Expectation, variance, standard deviation,… | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 13-17          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Uniform, Binomial, Poisson                                                                                                  | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 18-21          | 1.2,1.3,2.2, 2.4,3.1,3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Geometric, Negative Binomial                                                                                                | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 22-24          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 2. (cont.) - Continuous random variables - Cumulative distribution function, probabilty density function                                                                          | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 28-31          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Uniform, Exponential, Normal                                                                                              | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 32-34          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Gamma, Beta, Pareto, Lognormal                                                                                            | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 35, 36         | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 3. Multivariate random variables - Multivariate discrete random variables                                                                                                         | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 39-41, 43      | 1.4,2.3,2.4 3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 3. (cont.)  - Multivariate continuous random variables                                                                                                                            | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 42, 44, 45     | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 3. (cont.)  - Expectations, Covariance, Coefficient                                                                                                                               | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 46-51          | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 3. (cont.)  - Moment generating function                                                                                                                                          | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 52, 53         | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Chapter 4. Law of large number - Law of large number - Center limit theorem Summary and Revision                                                                                          | [1] Chapter 8 [2] Chapter 54                | 1.5,2.4 3.1,3.2          | Lecture Q and A Summary, answer questions                                                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Structures and Algorithms in Python\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. NguyenThanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an in-depth exploration of data structures and algorithms using Python as the primary programming language. Participants will gain a comprehensive understanding of fundamental data structures such as arrays, linked lists, stacks, queues, trees, graphs, and hash tables, as well as various algorithms for searching, sorting, and manipulating these structures efficiently. The course covers both theoretical concepts and practical implementations, equipping students with the knowledge and skills necessary to solve complex problems in computer science and software engineering. Through a combination of lectures, hands-on exercises, and coding projects, participants will learn how to analyze problems, design efficient algorithms, and implement them using Python. During the courses, students will be introduced to some applications in business that can be solved efficiently with data structures discussed in the course.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Rance D. Necaise (2011). Data Structures and Algorithms Using Python. Wiley.\n\n[2] Goodrich, M. T., Goldwasser, M. H., &amp; Tamassia, R. (2013). Data Structures and Algorithms in Python. Wiley.\n\nOthers\n\n[3] Kenneth A. Lambert (2019). Fundamentals of Python: data structure. Cengage.\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO     | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]     | [4]     |\n| G1    | Using big-O notations to analyze time and space complexity of sequential algorithms, and recursive algorithms.                                                                | 2.2     | 3       |\n| G2    | Characterize the different data structures, how it works and be able to implement those algorithms from scratch.                                                              | 1.4 2.2 | 3       |\n| G3    | Capable of designing and building programs that solve elementary real-world problems by utilizing different algorithms and data structures.                                   | 1.4 2.2 | 4       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Explain the importance of time and memory complexity                                              | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the mathematical definition of  big-O notations                                          | 3       |\n| G1     | 1.3    | Apply big-O notations to measure the growth rates of a function                                   | 3       |\n| G1     | 1.4    | Analyze the complexity of sequential and recursive functions using big-O notations                | 4       |\n| G2     | 2.1    | Understand the concepts of Abstract Data Type                                                     | 3       |\n| G2     | 2.2    | Explain common data structures and common searching/sorting algorithms                            | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement common data structures, searching, sorting algorithms                                   | 3       |\n| G3     | 3.1    | Identify suitable data structures and algorithms to solve problems                                | 3       |\n| G3     | 3.2    | Implement or use existing libraries to solve problems                                             | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                           | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 4.1 4.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1 - 3.2 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                               | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 3.2 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                     | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                                      | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                   | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Syllabus &amp; Introduction to common data structures &amp; built-in collection and external libraries 1.1 Introduction to Data Structures and Algorithms course and Syllabus 1.2 Abstract data types 1.3 Common data structures 1.4 Built-in data structures in Python (5. Data Structures — Python 3.12.2 documentation) 1.5 User-defined popular data structures (Search results · PyPI) | Syllabus [1] Chapter 4 [2] Chapter 2 [3] Chapter 1    | 1.1 4.1 - 4.2           | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Asymptotic complexity &amp; Big-O notations 2.1 Measure complexity by running time 2.2 Measure complexity by the number of basic operations 2.3 Asymptotic Analysis 2.4 “Big-O” notations. 2.5 Recursive function revision 2.6 Introduction to divide and conquer algorithms  2.7 Master theorem for computing divide-and-conquer algorithm complexity                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [3] Chapter 3             | 1.1 - 1.4 4.1 - 4.2     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 3+4    | Lecture 3. Search, sorting and its complexity 3.1. Linear search and binary search algorithm and complexity 3.2 Simple sorting (insertion sort, bubble sort, selection sort)  3.3. Advanced sorting (merge sort, quicksort) and complexity                                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 10, 12                                 | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5+6    | Lecture 4. Array and Linked Structures 4.1. Array data structures and operations on array 4.2. Linked data structures (Single-linked list, double-linked list, circular linked list) and operations                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 2, 6, 9 [2] Chapter 3, 7 [3] Chapter 4, 9 | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7+8    | Lecture 5. Stack, Queue &amp; Dequeues 5.1 Stack, operations, and applications 5.2. Queue, operations and applications 5.3 Dequeue and operations                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 7, 8                                      | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Revision and Midterm I                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Lecture 1-7                                           |                         | Midterm 1                                             | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 6. General Trees and Binary trees 6.1 General trees data structures and definitions 6.2 Binary Trees 6.3 Tree implementation 6.4 Tree Traversal Algorithms                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 13 [2] Chapter 8 [3] Chapter 10           | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11+12  | Lecturer 7. Binary search trees  7.1 Binary search tree, operations and implementation 7.2 AVL balanced search tree                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 14                                        | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | Homework - Discuss, class exercises   |\n| 13     | Lecture 8. Priority Queues 8.1 The Priority Queue Abstract Data Type 8.2 Implementing a Priority Queue  8.3 Heap 8.4 Sorting with a Priority Queue                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 8, 13 [2] Chapter 9 [3] Chapter 10        | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 9. Hash &amp; Hash Tables 9.1 Hash Functions 9.2 Hash tables  9.3 Collision Handling Schemes                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 11          | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 9 - 14                                        | 1.1-3.2                 | Lecture                                               |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t          Fundamental Programming in Python\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11108\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyen Thanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t          Fundamental Programming in Python\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11108\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyen Thanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is an introduction to computer programming using Python that focuses on the essentials—and on effective learning. It is designed to serve a wide range of student interests and abilities, it is suitable for a first course in programming for data science, computer scientists, engineers, and relevance. No prior programming experience is required, and only a modest amount of high school algebra is needed.  The students will start from basic algorithmic design concepts and presentation using pseudocode, flowchart. Then, students will learn to develop simple console and graphic user interface applications using various core programming concepts (variables, array, decision making, branches, functions). Students will be introduced with file processing techniques and the concept of exceptions. Finally, students will be introduced to the concept of Object-Oriented Programming. Applications and case studies in business/economics will be introduced during the course to sharpen students' skills and to guide students with practice applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Cay Horstmann, Rance Necaise (2019). Python for Everyone, 3rd Edition. Wiley.\n\n[2] Paul Deiteil, Harvey Deitel (2020).  Introduction to Python for Computer Science and Data Science. Pearson Education.\n\nOthers:\n\n[3] Ben Stephenson (2014) The Python Workbook: A Brief Introduction with Exercises and Solutions. Springer.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Implement simple console program or simple user-interface program to solve business problems.                                                                                 | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G2    | Use decision control structures for decision making tasks and loop structures for repetitive tasks.                                                                           | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G3    | Design and implement functions and recursive functions for a given task.                                                                                                      | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G4    | Use built-in data structures and built-in functions for a given task                                                                                                          | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G5    | Implement file processing task and consider exceptions                                                                                                                        | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G6    | Have the basic know of Object-Oriented Programming in Python                                                                                                                  | 1.4, 2.2 | 3       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | State computers and programming                                                                   | 3       |\n| G1     | 1.2    | Sketch pseudocode to present algorithms                                                           | 3       |\n| G1     | 1.3    | Use variables and constants in program                                                            | 3       |\n| G1     | 1.4    | Discuss properties and limitations of integers, floating-point numbers, strings                   | 3       |\n| G1     | 1.5    | Demonstrate writing clean codes with comment                                                      | 3       |\n| G1     | 1.6    | Demonstrate writing arithmetic expressions and assignment statements                              | 3       |\n| G1     | 1.7    | Implement simple console programs that read and process inputs, and display the results           | 4       |\n| G1     | 1.8    | Implement simple graphics programs using basic shapes and text                                    | 4       |\n| G2     | 2.1    | Implement decisions in Python                                                                     | 4       |\n| G2     | 2.2    | Sketch strategies for testing your programs                                                       | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement loops for repeated tasks                                                                | 4       |\n| G2     | 2.4    | Execute hand-trace the execution of a program                                                     | 4       |\n| G2     | 2.5    | Implement string processing code                                                                  | 4       |\n| G3     | 3.1    | Implement functions                                                                               | 4       |\n| G3     | 3.2    | Explain the concept of parameter passing                                                          | 3       |\n| G3     | 3.3    | Demonstrate ability to for decomposing complex tasks into simpler ones using functions            | 3       |\n| G3     | 3.4    | Explain the scope of a variable                                                                   | 3       |\n| G3     | 3.5    | Able to implement recursive functions                                                             | 3       |\n| G4     | 4.1    | Use built-in collections to store and process data                                                | 3       |\n| G4     | 4.2    | Use complex structures to store and manipulate data                                               | 4       |\n| G5     | 5.1    | Use built-in functions to process text/binary files                                               | 4       |\n| G5     | 5.2    | Execute command line arguments                                                                    | 4       |\n| G5     | 5.3    | Implement file exception handling schemes                                                         | 4       |\n| G6     | 6.1    | Explain OOP concepts                                                                              | 4       |\n| G6     | 6.2    | Implement class                                                                                   | 4       |\n| G6     | 6.3    | Demonstrate inheritance and polymorphism in code                                                  | 3       |\n| G6     | 6.4    | Solve problems using OOP concepts                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 3       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                            | Week                                                    | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                | [3]                                                     | [4]       | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices   | Bi-weekly or more assignements, at least 4 assignements | 7.1-7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based or Computer-based Test | Course’s exam schedule                                  | 1.1 - 4.1 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test                | Course’s exam schedule                                  | 1.1 – 6.4 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading               | CLO                | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                            | [4]                | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction 1.1 Computer Programs 1.2 The Anatomy of a Computer 1.3 The Python Programming Language 1.4 Compile-time and Runtime Errors  1.5 Algorithm Design and Pseudocode                                                       | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1    | 1.1 - 1.8  7.1-7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Software Development, Data types 2.1 The Software Development Process   2.2 Data types (Numeric, Character, String) 2.3 Expression, Assignment, Variables 2.4 Functions and modules                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2, 4 | 1.1 - 1.8 7.1-7.2  | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Decision Making 3.1 The If Statement. 3.2 Relational Operations 3.3 Nested branches. 3.4 Multiple Alternatives. 3.5 Boolean variables and operators                                                                                 | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3    | 2.1- 2.6 7.1-7.2   | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Loops 4.1 While loops, for loops 4.2 Nested loops 4.3 Processing strings with loops                                                                                                                                                 | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3    | 2.1- 2.6 7.1-7.2   | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Functions 5.1 Function declaration 5.2 Implementing and Testing Functions 5.3 Parameter Passing and Return Values 5.4 Function without Return Values 5.5 Variable Scope 5.6 Introduction to Recursive Functions                     | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4    | 3.1 - 3.5 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. List and Tuples 6.1 Basic properties of List 6.2 List operations 6.3 Using list with functions 6.3 Create matrix/table with list                                                                                                    | [1] Chapter 6 [2] Chapter 5    | 4.1 7.1-7.2        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Lecture 1-6                | 1.1 - 4.1          | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 8+9    | Lecture 7. Files and Exceptions 7.1 Text file operations 7.2 Binary file operations 7.3 Command Line Arguments 7.4 Exception Handling                                                                                                          | [1] Chapter 7 [2] Chapter 4    | 5.1 - 5.3 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Set and Dictionary 8.1 Set 8.2 Dictionary 8.3 Complex Structures                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 8 [2] Chapter 6    | 4.1 - 4.2 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11+12  | Lecture 9. Object and class 9.1 Object-Oriented Programming 9.2 Implementing a Simple Class 9.3 Specifying the Public Interface of a Class 9.4 Designing the Data Representation 9.5 Constructors 9.6 Implementing Methods 9.7 Testing a Class | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10   | 6.1 - 6.4 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13+14  | Lecture 10. Introduction to Inheritance and Poly 10.1 Inheritance Hierarchies 10.2 Implementing Subclasses 10.3 Calling the Superclass Constructor 10.4 Overriding Methods 10.5 Polymorphism                                                   | [1] Chapter 10 [2] Chapter 10  | 6.1 - 6.4 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                           |                                | 1.1 – 6.4          | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11138\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t      email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t      email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11138\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t      email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t      email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to familiarize students with the essence of data science and the roles performed by data scientists. Through it, students will explore how data science is relevant across various domains and comprehend how data analysis facilitates informed decision-making. The course offers fundamental skills essential for aspiring data scientists embarking on a career path or pursuing advanced studies in the discipline. Moreover, it aids students in grasping the diverse elements comprising a contemporary data ecosystem, encompassing Data Engineers, Data Analysts, Data Scientists, Business Analysts, and Business Intelligence Analysts, elucidating their respective functions within the ecosystem.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Chirag Shah (2020), A Hands-On Introduction to Data Science. Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Murtaza Haider (2015), Getting Started with Data Science. IBM Press; 1 edition.\n\n[3] Thomas M. Siebel (2019), Digital Transformation: Survive and Thrive in an Era of Mass Extinction. Rodin Books.\n\n[4] Field Cady (2017), The Data Science Handbook. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Have the basic knowledge of what Data science is and of what a data scientist can do                                                                                          | 1.5      | 2       |\n| G2    | Describe the common applications of Data science                                                                                                                              | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understand the Data science road map, and skills needed to become a Data scientist                                                                                            | 1.5      | 2       |\n| G4    | Describe the basic concepts of a Data ecosystem                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G5    | Have the basic knowledge of Big Data and its applications                                                                                                                     | 1.5      | 2       |\n| G6    | Have the basic knowledge of Data Transformation                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                             | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                     | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of data science                                                             | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand types of tasks performed by data scientists                                                                  | 2       |\n| G1     | 1.3    | Differentiate data science from statistics and information science                                                      | 2       |\n| G2     | 2.1    | Demonstrate applications of data science in Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation | 2       |\n| G3     | 3.1    | State the basic concepts of Operations Systems, including: Unix, MacOS, Windows                                         | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the basic concepts of Programming Languages, including Python and R                                               | 2       |\n| G3     | 3.3    | State the basic concepts of Database Management Systems                                                                 | 2       |\n| G3     | 3.4    | State the basic concepts of Machine Learning and related techniques needed for a data scientist                         | 2       |\n| G4     | 4.1    | Understand components and their roles in a data ecosystem                                                               | 2       |\n| G4     | 4.2    | Differentiate data science from data engineer, data analytics and Business intelligence analytics                       | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand basic definitions and importance of Big data                                                                 | 2       |\n| G5     | 5.2    | Describe the main applications of Big data                                                                              | 2       |\n| G6     | 6.1    | Describe the basic concepts of digital transformation                                                                   | 2       |\n| G6     | 6.2    | Understand what E-Government and Digital Government  are                                                                | 2       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                   | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                       | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                             | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                     | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of data science                                                             | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand types of tasks performed by data scientists                                                                  | 2       |\n| G1     | 1.3    | Differentiate data science from statistics and information science                                                      | 2       |\n| G2     | 2.1    | Demonstrate applications of data science in Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation | 2       |\n| G3     | 3.1    | State the basic concepts of Operations Systems, including: Unix, MacOS, Windows                                         | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the basic concepts of Programming Languages, including Python and R                                               | 2       |\n| G3     | 3.3    | State the basic concepts of Database Management Systems                                                                 | 2       |\n| G3     | 3.4    | State the basic concepts of Machine Learning and related techniques needed for a data scientist                         | 2       |\n| G4     | 4.1    | Understand components and their roles in a data ecosystem                                                               | 2       |\n| G4     | 4.2    | Differentiate data science from data engineer, data analytics and Business intelligence analytics                       | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand basic definitions and importance of Big data                                                                 | 2       |\n| G5     | 5.2    | Describe the main applications of Big data                                                                              | 2       |\n| G6     | 6.1    | Describe the basic concepts of digital transformation                                                                   | 2       |\n| G6     | 6.2    | Understand what E-Government and Digital Government  are                                                                | 2       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                   | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                       | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 7.1-7.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 1.3, 1.4          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 7.1-7.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 1.3, 1.4          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                          | Material                                    | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                         | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Syllabus introduction    Basics definitions of Data science  Data science versus Statistics and Information science  Data life cycle                                                                    | Syllabus [1] Part I, Sec. 1,2 [2] Chapter 1 | 1.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Roles and Applications of Data science  Data science in the Digital age  Applications of Data science in Economics, Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation  Career Opportunities | [1] Part I, Sec. 1                          | 1.1 1.4 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. The Data Science Road Map 3.1. Frame the Problem  3.2. Understand the Data 3.3. Extract Features 3.4. Model 3.5. Present Results  3.6. Examples                                                                       | [1] Part I, Sec. 1 [1] Part II              | 1.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Tools and Techniques for Data science 4.1. Operation Systems 4.2. Programming Languages 4.3. Database Management System 4.3. Machine Learning  4.2. Neural Networks and Deep Learning 4.3. Generative AI              | [1] Part III                                | 1.3 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Data Ecosystem 5.1. Main components  5.2. Pipelines                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 3                               | 2.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                                            |                                             |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Data Engineers, Data Analytics and Business Intelligence Analytics 7.1. What are Data Analytics and Business Intelligence Analytics?  7.2. What are Data engineers? 7.3. Required skills 7.4. Career Opportunities    | [1] Part I, Section 3                       | 2.1 2.2 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Big data 8.1. What and why is Big data?  8.2. Tools for Big data 8.3. Applications                                                                                                                                    | [4] Chapter 13                              | 2.1 2.2 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Digital Transformation 9.1. Basic concepts 9.2. E-Government and Digital Government 9.3. Digital Transformation in Vietnam                                                                                            | [3] Chapter 2,8                             | 2.3 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                             |                                             |                 | - Summary                         |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tLinux Operating Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11110\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t2\n\n+ Lecture       \t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tLinux Operating Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11110\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t2\n\n+ Lecture       \t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis comprehensive course covers the fundamentals and advanced topics of Linux systems, with a focus on Ubuntu. It begins with an overview of operating systems, the history and philosophy of Linux, and guides through installing Ubuntu Server on VirtualBox, including basic navigation and command-line essentials. Students will learn about text editors, advanced command-line operations, shell scripting basics, and managing software packages with APT. The curriculum includes an in-depth look at file system hierarchy, user and group management, and file permissions for security fundamentals. Networking topics cover configuring network settings and secure remote access with SSH, alongside key-based authentication and remote tools like SCP and wget. The course progresses to advanced server configurations, teaching how to set up a LAMP stack for web hosting, understanding virtual hosts, and implementing basic web server security. Finally, it delves into configuring a time series database and tools for data analysis, including installing and setting up Python, Jupyter Notebook, and InfluxDB. This course is designed to equip students with the knowledge and skills necessary for managing and securing Linux systems, preparing them for roles in IT and web development.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jay LaCroix (2022), Mastering Ubuntu Server, Packt Publishing\n\nOthers\n\n[2] Ubuntu Linux Fundamentals Linux Server Administration Basics, https://www.udemy.com/course/ubuntu-server-fundamentals-manage-linux-server-with-ubuntu/\n\n[3] Config InfluxDB, https://docs.influxdata.com/influxdb/v1/introduction/install/\n\n[4] Config Jupyter Notebook, https://jupyter.org/install\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                                                             | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the Fundamentals of Operating Systems                                                                                                                              | 1.5      | 3       |\n| G2    | Achieve Proficiency in Command Line and System Management                                                                                                                     | 1.5      | 3       |\n| G3    | Learn User and Security Fundamentals                                                                                                                                          | 1.5      | 3       |\n| G4    | Develop Networking and Remote Management Skills                                                                                                                               | 1.5      | 3       |\n| G5    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                                                                                  | 1.5      | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4  3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                       | Level   |\n|-------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                    | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the fundamentals of operating systems through the practical use of Ubuntu.                                  | 3       |\n| G1    | 1.2    | Be proficient in using the command line for server management.                                                         | 3       |\n| G2    | 2.1    | Know how to install, configure, and manage an Ubuntu Server, including handling users, file permissions, and software. | 3       |\n| G3    | 3.1    | Be able to implement basic network configurations and security measures.                                               | 3       |\n| G3    | 3.2    | Have experience deploying web services and securing web servers.                                                       | 3       |\n| G4    | 4.1    | Understand and Apply Network Configuration Techniques                                                                  | 3       |\n| G4    | 4.2    | Master Secure Remote System Administration                                                                             | 3       |\n| G5    | 5.1    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                           | 3       |\n| G6    | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                  | 3       |\n| G6    | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                     | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                     | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required readings text   | CLO                | Activities                        | Assessment                             |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------|-----------------------------------|----------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                      | [4]                | [5]                               | [6]                                    |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Operating Systems and Ubuntu  1.1 Introduction to Operating Systems 1.2. Overview of computer system organization and architecture. 1.3. The role of an operating system as an intermediary between user and hardware. 1.4. Types of operating systems (batch, time-sharing, distributed, real-time).  1.5 Installing Ubuntu Server on VirtualBox. 1.6 Basic navigation and command-line essentials. | [1] Chapter 1, 4         | 1.1- 1.6 6.1 - 6.2 | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lecture 2: Command Line Proficiency and System Management 2.1 Editor on Ubuntu 2.2 Advanced command-line operations and shell scripting basics. 2.3 Managing software packages with APT. 2.4 Introduction to file system hierarchy and management.                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 2, 3, 5      | 2.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n| 4      | Lecturer 3: User and Security Fundamentals 3.1 User and group management. 3.2 File permissions and ownership.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 2, 3         | 3.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4: Networking and Remote Management 4.1 Configuring network settings. 4.2 Secure remote access with SSH. 4.3 Introduction to key-based authentication and remote tools (SCP, wget).                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 10           | 3.2, 4.1 6.1 - 6.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n| 6      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Test                     | 1.*- 3.*           |                                   |                                        |\n| 7 - 8  | Lecture 5: Advanced Server Configuration 5.1 Setting up a LAMP stack (Linux, Apache, MySQL, PHP) for web hosting. 5.2 Introduction to virtual hosts and basic web server security.                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 14           | 4.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 9 - 10 | Lecture 6: Configure Times Series DB and tools for data analysis. 6.1 Install and config Python 6.2 Install and config Jupyter Notebook 6.3 Install and config InfluxDB                                                                                                                                                                                                                                                         | [3] [4]                  | 4.2 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Fundamentals of Database\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11120\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \t\temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                   \t\temail: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Fundamentals of Database\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11120\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \t\temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                   \t\temail: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe emerging trend of organizations and business decision making is based on data-driven decision-making. In fact, database systems are central to most organizations’ information systems strategies. At any organizational level, users are expected to face frequent contact with and use of database systems. Therefore, skills in using such systems, which include understanding the capabilities and limitations of the systems, identifying whether to access data directly or through technical specialists and knowing how to retrieve and utilize the information effectively became essential in any industry vertical. Also, skills in designing new systems and related applications are distinct advantages and necessity today. The Relational Database Management System (RDBMS) is one type of database system which is widely used and is the primary focus of this course. Further, the course will provide students with an opportunity to apply the knowledge they learn from the lectures, homework assignments, SQL assignments, and a database implementation project.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]   Carlos Coronel and Steven Morris (2018), Database Systems Design, Implementation and Management, Thomson Learning, 13th Edition, Cengage Learning\n\nOthers\n\n[2]   Korth, Slberchatz, Sudarshan (2010): Database System Concepts, 6th Edition, McGraw – Hill, ISBN 0-07-352332-1\n\n[3] \tPaul Wilton, John Colby (2005), Beginning SQL, ISBN 978-0-764-57732-1.\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO         | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand relational data model in terms of data structure, data integrity, and data manipulation; create conceptual database models utilizing entity-relationship           | 1.5         | 3       |\n| G2    | Design data structures that will limit redundancy and enforce data integrity while conforming to organizational requirements utilizing normalization methodology              | 1.5         | 3       |\n| G3    | Interpret a given data model to query the database and transform the data into information using SQL(Structured Query Language)                                               | 1.5         | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                     | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                             | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe what a database is, the various types of databases, and why they are valuable assets for decision making               | 2       |\n| G1     | 1.2    | See how modern databases evolved from file systems                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Outline the main components of the database system                                                                              | 3       |\n| G1     | 1.4    | Describe the main functions of a database management system                                                                     | 3       |\n| G1     | 1.5    | Describe the basic data-modeling building block                                                                                 | 3       |\n| G1     | 1.6    | Define what business rules are and how they influence database design                                                           | 3       |\n| G1     | 1.7    | Understand how the major data models evolved                                                                                    | 3       |\n| G1     | 1.8    | Explain how data models can be classified by their level of abstraction                                                         | 3       |\n| G2     | 2.1    | Describe the relational database model’s logical structure                                                                      | 2       |\n| G2     | 2.2    | Identify the relational model’s basic components and explain the structure, contents, and characteristics of a relational table | 3       |\n| G2     | 2.3    | Describe how relationships between entities are defined, refined, and incorporated into database design process                 | 2       |\n| G2     | 2.4    | Identify and describe each of the normal forms: 1NF, 2NF, 3NF, BCNF, and 4NF                                                    | 4       |\n| G2     | 2.5    | Explain how normal forms can be transformed from lower normal forms to higher normal forms                                      | 4       |\n| G2     | 2.6    | Apply normalization rules to evaluate and correct table structures                                                              | 4       |\n| G2     | 2.7    | Use a data-modeling checklist to check that the ERD meets a set of minimum requirements                                         | 4       |\n| G3     | 3.1    | Restrict data retrievals to rows that match complex criteria                                                                    | 3       |\n| G3     | 3.2    | Join multiple tables in single SQL query                                                                                        | 3       |\n| G3     | 3.3    | Aggregate data across groups of rows                                                                                            | 3       |\n| G3     | 3.4    | Create subqueries to preprocess data for inclusion in other queries                                                             | 3       |\n| G3     | 3.5    | Identify and use a variety of SQL functions for string, numeric, and date manipulation                                          | 3       |\n| G3     | 3.6    | Use SQL to create a table manually                                                                                              | 3       |\n| G3     | 3.7    | Manipulate the structure of existing tables to add, modify, and remove columns and constraints                                  | 3       |\n| G3     | 3.8    | Use SQL to create database views, including updatable views                                                                     | 4       |\n| G3     | 3.9    | Use Procedural Language SQL(PL/SQL) to create triggers, stored procedures, and PL/SQL functions                                 | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                               | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                   | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                             | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1 4.2   | Tools: - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 – 2.7 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                             | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | – 4.2     | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration, presentation skills, and time management                                                                 | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required reading                          | CLO                         | Activities                                                             | Assessment                                      |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                       | [4]                         | [5]                                                                    | [6]                                             |\n| 1      | Lecture 1. Database Systems 1.1 Introducing the Database 1.2 Evolution of File System Data Processing 1.3 Problems with File Systems Data Processing 1.4 Database Systems                                                                                                             | Syllabus [1] Chapter 1                    | 1.1, 1.2 4.1 - 4.2          | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture                  | - Discuss                                       |\n| 2      | Lecture 2. Data Models 2.1 Business Rules 2.2 The evolution of data models                                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 [3] Chapter 2 | 1.2  1.5 - 1.8 4.1 - 4.2    | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 3      | Lecture 3. The Relational Database Model 3.1 Keys: dependencies, types of keys… 3.2 Integrity Rules 3.3 Relational Algebra                                                                                                                                                            | [1] Chapter 3 [2] Chapter 8               | 2.1 - 2.2 4.1 - 4.2         | Lecture Q and A Introduce ER Diagram tool                              | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 4      | Lecture 4. Entity Relationship Modeling 4.1 Entities, Attributes 4.2 Connectivity and Cardinality 4.3 Existence Dependence 4.4 Relationship Strength 4.5 Weak entities                                                                                                                | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | 2.3 4.1 - 4.2               | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 5      | Lecture 4. (cont.) 4.6 Relationship Participation 4.7 Relationship Degree 4.8 Recursive Relationships 4.9 Associative Entities 4.10 Developing an ER Diagram                                                                                                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | 2.3 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 6      | Lecture 5. Advanced Data Modeling  5.1 The Extended Entity Relationship Model 5.2 Entity Clustering                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 5                             | 1.7 2.7 4.1 - 4.2           | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 7      | Lecture 6. Normalization of Database Tables 6.1 Conversion to first normal form 6.2 Conversion to second normal form 6.3 Conversion to third normal form 6.4 Improving the design  6.5 The Boyce-Codee Normal Form 6.6 Fourth Normal Form                                             | [1] Chapter 6                             | 2.4 - 2.6 4.1 - 4.2         | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                           | 3.1-3.9                     |                                                                        |                                                 |\n| 9      | Lecture 6. (cont.) 6.7 Surrogate Key Considerations 6.8 Normalization and Database Design 6.9 Denormalization                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 6                             | 2.6, 2.7 4.1 - 4.2          | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1                              | - Homework - Discuss, class exercises Midterm 1 |\n| 10     | Lecture 7. Introduction to SQL 7.1 Basic SQL Queries 7.2 Select statement options 7.3 From clause options 7.4 Order by clause options 7.5 Where clause options                                                                                                                        | [1] Chapter 7 [3] Chapter 1               | 3.1 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server               | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 11     | Lecture 8 (cont.) 7.6 Aggregate Processing 7.7 Subqueries 7.8 SQL Functions 7.9 Relational Set Operators 7.10 Crafting SELECT Queries                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5, 6 ,7         | 3.3, 3.4 4.1 - 4.2          | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 12     | Lecture 9. Advanced SQL 9.1 Creating Table Structures 9.2 Altering Table Structures 9.3 Data Manipulation Commands 9.4 Virtual Tables: Creating a View                                                                                                                                | [1] Chapter 8                             | 1.6 2.5 3.3 - 3.4 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 13     | Lecture 9. (cont.) 9.5 Sequences 9.6 Procedural SQL 9.7 Embedded SQL                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8                             | 1.6 2.5 3.3 - 3.4 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 14     | Lecture 10. Database Design 10.1 The role of database design  10.2 The five phases in the Systems Development Life Cycle (SDLC) 10.3 The six phases in the Database Life Cycle (DBLC) framework  10.4 Top-down and bottom-up approaches 10.5 Centralized and decentralized approaches | [1] Chapter 11 [3] Chapter 13             | 4.1 - 4.2                   | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                  | Lecture 9-14                              |                             | Summary, answer questions                                              |                                                 |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNetwork Technology and Communication",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNetwork Technology and Communication\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11106\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t3\n\n+ Lecture       \t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of data communications and networking, focusing on the TCP/IP protocol suite. Students will explore the physical layer, data link layer, network layer, transport layer, and application layer in depth, with a comprehensive understanding of networking principles as applied within the TCP/IP model. The course is designed using a bottom-up approach, starting from the underlying physical infrastructure of data transmission to the high-level functionalities of the application layer, providing students with a solid foundation in both theoretical concepts and practical applications of network technologies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n1- Behrouz A. Forouzan (2022), Data Communications and Networking with TCP/IP Protocol Suite, McGraw-Hill\n\nOthers\n\n2- James Kurose and Keith Ross (2020), Computer Networking: A Top-Down Approach, Pearson\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                                                             | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Provide a solid foundation in the basic concepts of data communications and networking.                                                                                       | 1.5      | 2       |\n| G2    | Provide in-depth knowledge of the TCP/IP protocol suite, covering the application, transport, network, and data link layers.                                                  | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understand routing and switching technologies, IP addressing schemes, network security considerations, and performance metrics.                                               | 1.5      | 2       |\n| G4    | Understand wireless communication standards, and securities issues in wireless communication                                                                                  | 1.5      | 2       |\n| G5    | Foster teamwork and collaborative problem-solving in projects to sharpen network programming skills                                                                           | 1.5, 2.4 | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                                                                                                        | Level   |\n|-------|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the fundamental concepts and components of data communications and networking, and the significance of data communications and networking in the future.                                                                                                | 3       |\n| G2    | 2.1   | Master the TCP/IP layers and how computer networks connect and transfer data.                                                                                                                                                                                      | 3       |\n| G3    | 3.1   | Explore the intricacies of routing and switching technologies to understand how data is efficiently navigated and transferred across networks.                                                                                                                     | 3       |\n| G3    | 3.2   | Understand a deep understanding of IP addressing schemes for effective device identification and network communication, alongside insights into network security and performance metrics for ensuring high levels of protection and efficiency in network systems. | 3       |\n| G4    | 4.1   | Gain an understanding of wireless communication standards and explain the reasons for the instability of wireless communication.                                                                                                                                   | 3       |\n| G4    | 4.2   | Acquire knowledge of security issues in wireless communication and explore solutions to enhance security in wireless communications.                                                                                                                               | 3       |\n| G5    | 5.1   | Enhance problem-solving and critical thinking skills by implementing projects and providing actionable insights                                                                                                                                                    | 3       |\n| G6    | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently, work in group                                                                                                                                                                                               | 4       |\n| G6    | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                                  | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                             | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 6.1-6.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 10th Week              | 1.*-3.* | Tools: - Paper, online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                            | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.*-5.* | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                 | Required readings text      | CLO                 | Activities                                                            | Assessment                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                     | [3]                         | [4]                 | [5]                                                                   | [6]                                         |\n| 1      | Lecture 1. Introduction to Computer Networks 1.1. Role and importance of computer networks 1.2. Types of networks.      | [1] Chapter 1               | 1.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 2      | Lecture 2: The OSI and TCP/IP Models 2.1. Overview of OSI and TCP/IP models 2.2. Layering concepts 2.3. Protocol stacks | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1 | 2.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 3      | Lecture 3: Application Layer Protocols 3.1. DNS, HTTP, FTP, SMTP  3.2. P2P applications.                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 2 | 2.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 4-5    | Lecture 4: Transport Layer Services 4.1. TCP and UDP protocols 4.2. Socket programming                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 | 2.1 3.1 3.2 6.1-6.2 | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 6-7    | Lecture 5:  Network Layer and Routing 5.1.  IP addressing, subnetting,  5.2. Routing algorithms 5.3. IPv4 vs. IPv6      | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 | 3.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 8-9    | Lecture 6: Data Link Layer and LANs 6.1 MAC addresses, Ethernet 6.2. VLANs, and switches                                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 5 | 3.1 3.2 6.1-6.2     | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 10     | Midterm Exam                                                                                                            |                             |                     |                                                                       |                                             |\n| 11     | Lecture 7: Wireless Networks and Protocols 7.1 Wi-Fi standards 7.2. Wireless security 7.3. Mobile networking            | [1] Chapter 7 [2] Chapter 6 | 4.1, 4.2 6.1-6.2    | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 12-13  | Lecture 8: Project proposals 8.1. Students propose projects 8.2. Discuss with lecture about solutions                   |                             | 5.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 14-15  | Present Mini Project  Present mini projects                                                                             |                             | 2.3 5.1 6.1-6.2     | Students must present the mini projects Lecture evaluates the results | Level of participation Level of interaction |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n\nUse of laptops for practice and calculation purposes\n\n|  MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                       |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tData analysis with Python\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11123\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                                 EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. Dam Tien Thanh, \t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive introduction to data science and data analysis using Python. Students will learn essential tools and libraries such as Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, and Jupyter Notebooks. The course covers fundamental concepts in data manipulation, statistical analysis, data visualisation, data retrieval, cleaning, and prediction. Through hands-on exercises and projects, students will gain proficiency in using Python libraries including NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, and Bokeh for data analysis and visualisation. Additionally, the course will delve into advanced topics such as segmentation, clustering, linear and non-linear regression, classification, and model evaluation techniques using skilearn libraries; and their applications in business, economics, etc.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks:\n\n[1] Avinash Navlani, Armando Fandango and Ivan Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing\n\n[2] Ivan Idris (2014). Python Data Analysis: Learn how to apply powerful data analysis techniques with popular open-source Python modules. Packt Publishing\n\n[3] Mirza Rahim Baig, Gururajan Govindan, and Vishwesh Ravi Shrimali (2021). Data Science for Marketing Analytics: A practical guide to forming a killer marketing strategy through data analysis with Python. 2nd Edition. Packt Publishing\n\nOptional references:\n\n[4] Gábor Békés and Gábor Kézdi (2010). Data Analysis for Business, Economics and Policy. Cambridge University Press\n\n[5] John Paul Mueller and Luca Massaron (2019). Python for Data Science. 2nd Edition. John Wiley &amp; Sons\n\n5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tData analysis with Python\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11123\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                                 EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. Dam Tien Thanh, \t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive introduction to data science and data analysis using Python. Students will learn essential tools and libraries such as Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, and Jupyter Notebooks. The course covers fundamental concepts in data manipulation, statistical analysis, data visualisation, data retrieval, cleaning, and prediction. Through hands-on exercises and projects, students will gain proficiency in using Python libraries including NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, and Bokeh for data analysis and visualisation. Additionally, the course will delve into advanced topics such as segmentation, clustering, linear and non-linear regression, classification, and model evaluation techniques using skilearn libraries; and their applications in business, economics, etc.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks:\n\n[1] Avinash Navlani, Armando Fandango and Ivan Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing\n\n[2] Ivan Idris (2014). Python Data Analysis: Learn how to apply powerful data analysis techniques with popular open-source Python modules. Packt Publishing\n\n[3] Mirza Rahim Baig, Gururajan Govindan, and Vishwesh Ravi Shrimali (2021). Data Science for Marketing Analytics: A practical guide to forming a killer marketing strategy through data analysis with Python. 2nd Edition. Packt Publishing\n\nOptional references:\n\n[4] Gábor Békés and Gábor Kézdi (2010). Data Analysis for Business, Economics and Policy. Cambridge University Press\n\n[5] John Paul Mueller and Luca Massaron (2019). Python for Data Science. 2nd Edition. John Wiley &amp; Sons\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO        | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]        | [4]     |\n| G1    | Students know about different libraries for data science and data analysis tasks                                                                                              | 1.4 2.2    | 4       |\n| G2    | Students can perform tasks using statistics and linear algebra in data analysis using Numpy, Scipy packages                                                                   | 1.4 2.2    | 4       |\n| G3    | Student can perform simple visualization using Matplotlib, Seaborn, Bokeh packages for data analysis tasks                                                                    | 1.4 2.2    | 4       |\n| G4    | Students can perform basic data retrieving, data processing and data storing from different file formats and database source using Numpy, Pandas, SQLite, PyMongo library     | 1.4 2.2    | 4       |\n| G5    | Students can perform data cleaning, data manipulation, and data wrangling tasks.                                                                                              | 1.4 2.2    | 4       |\n| G6    | Students can apply data science skills to perform regression, segmentation, and classification tasks.                                                                         | 1.4 2.2    | 4       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3,2.43.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                         | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                 | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the roles of popular libraries for data science                                            | 4       |\n| G1     | 1.2    | Install the needed libraries and tools for data science task                                        | 4       |\n| G2     | 2.1    | Use Numpy, Scipy to perform statistical calculation tasks                                           | 4       |\n| G2     | 2.2    | Use Numpy, Scipy to perform linear algebra and matrix-related calculation tasks                     | 4       |\n| G3     | 3.1    | Understand the goals of each type of visualization                                                  | 4       |\n| G3     | 3.2    | Draw simple visualization with Matplotlib                                                           | 4       |\n| G3     | 3.3    | Draw complex visualization with Seaborn                                                             | 4       |\n| G3     | 3.4    | Draw interactive visualization with Bokeh                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1    | Use Numpy, Panda to read and write CVS format                                                       | 4       |\n| G4     | 4.2    | Use panda to read and write from different file formats including Excel, JSON, HTML, PDFs           | 4       |\n| G4     | 4.3    | Use SQLLite, PyMongo to read and write from database such as MySQL, MongoDB                         | 4       |\n| G5     | 5.1    | Filter data and clean noise with panda                                                              | 4       |\n| G5     | 5.2    | Handle missing values and handle outliers                                                           | 4       |\n| G5     | 5.3    | Perform different feature engineering techniques (encoding, scaling, transformation, and splitting) | 4       |\n| G6     | 6.1    | Perform simple data segmentation/clustering tasks                                                   | 4       |\n| G6     | 6.2    | Perform simple data regression tasks                                                                | 4       |\n| G6     | 6.3    | Perform simple classification tasks                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                               | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                         | Required reading                              | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                           | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Course introduction  1.1 Course introduction 1.2 Tools/Libraries for the course (Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, Jupyter Notebooks, etc.)                                                                                                     | Syllabus [1] Chapter 1, 2 [2] Chapter 1, 2, 4 | 1.1 - 1.2 7.1 - 7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2+3    | Lecture 2. Statistics and Linear Algebra computing Libraries 2.1 Exploring Numpy, Pandas 2.2 Statistic functions 2.3 Linear algebra functions                                                                                                                   | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 3                | 2.1 -2.2 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3. Data visualization &amp; exploration 3.1 Introduction to Visualization using Matplotlib 3.2 Introduction to Visualization using Seaborn package 3.3 Introduction to Interactive Visualization using Bokeh package                                        | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6 [3] Chapter 2     | 3.1- 3.4 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. Data Retrieving and storing 4.1 Read and write data from different file formats 4.2 Read and write data from database (MySQL, MongoDB)                                                                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 5 [3] Chapter 1     | 4.1 - 4.2 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. Data Cleaning 5.1 Filter data to weed out the noise 5.2 Handle missing values 5.3 Handle outliers 5.4 Feature encoding 5.5 Feature cleaning 5.6 Feature transformation 5.7 Feature splitting                                                         | [1] Chapter 5 [4] Chapter 2                   | 5.1 - 5.5 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                       | Lecture 1-6                                   | 1.1 - 5.5           | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 8+9    | Lecture 7. Data segmentation and clustering 7.1 Approach to segmentation 7.2 Segmentation criteria 7.3 Segmentation algorithms 7.4 Evaluate and identify the best segmentation approach                                                                         | [1] Chapter 11 [3] Chapter 3, 4               | 6.1 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10+11  | Lecture 8. Data prediction &amp; Linear Regression 8.1 Model prediction using linear models 8.2 Feature engineering for regression 8.3 Performing and interpreter linear regression 8.4 Evaluate the accuracy of regression model                                   | [1] Chapter 9 [3] Chapter 5-6                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 9. Data prediction &amp; Non-Linear Regression 9.1 Logistic regression 9.2 Pipeline                                                                                                                                                                         | [3] Chapter 7                                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 10. Data and Binary Classification 10.1 Introduction to Classification tools and libraries (Support vector machine, Decision Trees, Random Forest) 10.2 Pre-processing data techniques for classification 10.3 Model evaluation and performance metrics | [1] Chapter 10 [3] Chapter 8                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 11. Data and multiclass classification  11.1 Introduction to Multiclass classification 11.2 Classifier in Multiclass classification 11.3 Performance metrics 11.4 Dealing with imbalanced data                                                          | [1] Chapter 10 [3] Chapter 9                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                            |                                               |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Cloud Computing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1167\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n| - TS. Đặng Minh Quân      | quandm@neu.edu.vn       |\n|---------------------------|-------------------------|\n| - ThS. Nguyễn Thanh Hương | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. The main focus of the module is parallel programming techniques for cloud computing and the large-scale distributed systems that make up the cloud computing infrastructure. Content includes: overview of cloud computing, cloud computing systems, virtualization technology, security in the cloud and application development in the cloud. Students will study modern solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, VMWare, etc. The module also aims to train critical reasoning abilities, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of cloud computing. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and abilities to search, retrieve and exploit material sources related to the subject and continue further study.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nOthers:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO     | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]     | [4]     |\n| G1    | The module provides learners with knowledge : Basic concepts of cloud computing Hadoop parallel processing programming model, Cloud storage and security technologies Ways to use cloud computing technology                                                                                        | 1.5     |         |\n| G2    | The module guides learners in the skills to handle professional situations in a systematic way. Students know how to coordinate with each other to solve a professional problem on time.                                                                                                            | 1.5 2.4 |         |\n| G3    | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | 2.4 3.1 |         |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO   | Descriptions                                                                                                                                                           | Levels   |\n|-------|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                    | [4]      |\n| G1    | 1.1   | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, and security.                                                   | 3        |\n| G1    | 1.2   | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                  | 4        |\n| G1    | 1.3   | Synthesize individual knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                         | 3        |\n| G1    | 1.4   | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                    | 4        |\n| G2    | 2.1   | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specific problems of the major                                                               | 4        |\n| G2    | 2.2   | Have teamwork skills to solve a technical problem on time.                                                                                                             | 3        |\n| G3    | 3.1   | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                               | 3        |\n| G3    | 3.2   | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                  | 3        |\n| G3    | 3.3   | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | 3        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO         | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]         | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Participation        | Do exercises Answer questions                                                                                       | Week 1-13     | 1.1-1.6 2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Midterm Exam         | Individual midterm test                                                                                             |               | 1.1-1.3     |                                                                                                       | 40%              |\n| Midterm Exam         | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | 2.1-3.3     | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | 1.1-1.6     | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO         | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]         | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Participation        | Do exercises Answer questions                                                                                       | Week 1-13     | 1.1-1.6 2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Midterm Exam         | Individual midterm test                                                                                             |               | 1.1-1.3     |                                                                                                       | 40%              |\n| Midterm Exam         | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | 2.1-3.3     | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | 1.1-1.6     | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                  | Required texts    | CLOs            | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                            | Written materials | 1.1 1.2 2.2     | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Overview of cloud computing Definition and development of cloud computing Characteristics of cloud computing Advance data analytics approaches for business world Classification of cloud computing models Some popular clouds | [1] Ch 1 [2] Ch 1 | 1.1 1.2 2.2     | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud Concept of distributed data processing in the cloud Hadoop data processing model Stream processing, scheduling, error protection in Hadoop                                               | [1] Ch 6          | 1.1 1.2 2.1 2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Cloud storage system Cloud storage concept Distributed file system Cloud database Cloud storage objects                                                                                                                        | [1] Ch 2 [2] Ch 3 | 1.1 1.3 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                              |                   | 1.1-1.3         | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Safety and security Security issues in cloud computing Some methods to ensure security for cloud services Design cloud system architecture to ensure safety and security                                                       | [1] Ch 3 [2] Ch 3 | 1.1 1.4 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Using cloud computing services Using software services Use of platform services Using IaaS infrastructure services                                                                                                             | [1] Ch 4 [2] Ch 4 | 1.1 1.5 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                        |                   | 2.1, 2.2        | Discussion                                                                                                                                                 | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                              |                   | 1.1, 1.6 2.2    |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Statistical Learning\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Statistical Learning\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis is an introductory-level course in statistical learning, with a focus on regression and classification problems. In particular, the course covers typical methods for these problems, including: linear and logistic regressions, and linear discriminant analysis; model selection and regularization methods (ridge and lasso); nonlinear models, splines and generalized additive models; tree-based methods, random forests and boosting; support-vector machines. Some unsupervised learning methods are also discussed: principal components and clustering (k-means and hierarchical). Students will be required to implement the introduced methods in Python, based on real-world data sets from marketing, finance, and other areas.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  G. James, D. Witten, T. Hastie, R. Tibshirani, and J. Taylor (2023), An Introduction to Statistical Learning: with Applications in Python. Springer.\n\nOthers\n\n[2] A. Navlani, A. Fandango, and I. Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]     |\n| G1    | Understand the basic concepts and fundamental methods of statistical learning                                                                                                 | 1.3, 1.6      | 4       |\n| G2    | Be able to use statistical learning methods for solving real-world problems.                                                                                                  | 2.2, 2.3, 2.4 | 4       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3 2.4, 3.1  | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                 | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Differentiate the statistical learning from statistics                                                                      | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the regression and classification models and their applications                                                    | 3       |\n| G1     | 1.3    | Analyze the regression methods and their advantages and disadvantages                                                       | 4       |\n| G1     | 1.4    | Analyze the regression methods: logistic regression, LDA, QDA, and KNN, and their advantages and disadvantages              | 4       |\n| G1     | 1.5    | Analyze the methods: support vector machine, tree-based methods and their advantages and disadvantages                      | 4       |\n| G1     | 1.6    | Describe the linear model selection                                                                                         | 3       |\n| G1     | 1.7    | Describe the two unsupervised methods for regression and classification: principle component analysis and matrix completion | 3       |\n| G2     | 2.1    | Implement statistical learning methods in Python                                                                            | 4       |\n| G2     | 2.2    | Apply the Scikit-learn library while implementing statistical learning methods                                              | 4       |\n| G2     | 2.3    | Apply statistical learning methods to solve real-world problems                                                             | 4       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                     | Material                      | CLO              | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                         | [3]                           | [4]              | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  An overview of the course   Statistical learning  Accessing Model Accuracy  Applications and Real-world data sets                                                  | [1] Chapter 1,2               | 1.1 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lecture 2. Linear Regression  Simple Linear Regression  Multiple Linear Regression  Other considerations in the Regression Model   Comparison of Linear Regression with K-Nearest Neighbors | [1] Chapter 3                 | 1.2 1.3 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lab 1: Implement Linear Regression in Python                                                                                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 9   | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 4-5    | Lecture 3. Classification  An overview   Logistic Regression  General Models for Classification  Generalized Linear Models                                                                  | [1] Chapter 4                 | 1.2 1.4 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lab 2: Implement Logistic Regression, LDA, QDA, and KNN in Python                                                                                                                           | [1] Chapter 4 [2] Chapter 10  | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 6-7    | Lecture 4. Linear Model Selection and Regularization  Subset selection  Shrinkage Methods  Dimension Reduction Methods    High-dimensional Data                                             | [1] Chapter 6                 | 1.6 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Lab 3: Implement Linear models and Regularization Methods in Python                                                                                                                         | [1] Chapter 6                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 8      | Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                   |                               |                  | Midterm exam                      | Report                                |\n| 9-10   | Lecture 5. Tree-Based Methods  The Basics of Decision Trees  Bagging  Random Forests  Bossting  Bayesian Additive Regression Trees                                                          | [1] Chapter 8                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9-10   | Lab 4: Implement Tree-Based Methods in Python                                                                                                                                               | [1] Chapter 8                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 11-12  | Lecture 6. Support Vector Machines  Maximal Margin Classifier  Support Vector Classfiers  Support Vector Machines  SVMs with More than Two Classes  Relationship to Logistic Regression     | [1] Chapter 9                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lab 5: Implement SVMs in Python                                                                                                                                                             | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10  |                  | Programming                       | Class exercises                       |\n| 13-14  | Lecture 7. Unsupervised Learning  Challenge of Unsupervised Learning  Principle Components Analysis (PCA)  Missing Values and Matrix Completion  Clustering Methods                         | [1] Chapter 12                | 1.7 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lab 6: Implement Unsupervised Learning in Python                                                                                                                                            | [1] Chapter 12 [2] Chapter 11 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                        |                               |                  | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Mining\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11114\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11125",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Mining\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11114\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an exploration of the fundamental concepts and historical development of data mining, emphasizing its pivotal role and diverse applications. Students get acquainted with their data, covering essential statistical descriptions, data visualization techniques, and methods for measuring data similarity and dissimilarity. The course also focuses on data preprocessing, offering an overview of cleaning, integration, reduction, and transformation techniques to ensure data quality. Advanced topics, including data warehousing, cube technology, frequent pattern mining, and association rule evaluations, provide students with a robust toolkit for extracting meaningful insights. The latter part of the course delves into classification models, cluster analysis, outlier detection, and the exploration of data mining's societal impact and emerging trends. As a culmination, participants engage in a final project presentation, applying their acquired skills to real-world scenarios and solidifying their proficiency in the dynamic field of data mining.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei. Data Mining: Concepts and Techniques, Morgan Kaufmann Publishers, July 2011.\n\nOthers\n\n[2] Leskovec J, Rajaraman A, Ullman JD. Mining of Massive Datasets. 2nd ed. Cambridge University Press; 2014.\n\n[3] Foster Provost, Tom Fawcett, Data Science for Business, O’Reilly Media, 2013.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                        | PLO         | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                               | [3]         | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, processes, historical development and realistic applications of data mining.                                                     | 1.3 1.4     | 3             |\n| G2    | Understand and implement important data mining techniques such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification models, clustering, and outlier detection. | 1.4 1.6     | 3             |\n| G3    | Apply data mining techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                     | 1.4 2.2     | 4             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group     | 2.3 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of data mining as well as its historical development.                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the process of data mining                                                                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of data mining to various fields as well as its underlying challenges.                                                                           | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important data mining techniques, such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification, clustering and outlier detection. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of data mining techniques.                                                                                            | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement data mining schemes using Python packages.                                                                                                                             | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using data mining methods.                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                      | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                   | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction - Definition and importance of data mining - Key concepts and terminology - Data mining process - Historical development - Applications of data mining                                                                                                                                 | [1] Chapter 1                         | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2: Getting to Know Your Data - Data Objects and Attribute Types - Basic Statistical Descriptions of Data - Data Visualization - Measuring Data Similarity and Dissimilarity                                                                                                                            | [1] Chapter 2                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3: Data Preprocessing - Data Preprocessing: An Overview - Data Cleaning - Data Integration - Data Reduction - Data Transformation and Data Discretization                                                                                                                                              | [1] Chapter 3                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4: Data Warehousing and Data Cube Technology - Overview of Data Warehousing - Data cube computation - Processing Advanced Kinds of Queries - Multidimensional Data Analysis in Cube Space                                                                                                              | [1] Chapter 4, 5                      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5: Mining Frequent Patterns, Associations, and Correlations - Basic Concepts - Frequent Itemset Mining Methods - Which Patterns Are Interesting?—Pattern Evaluation Methods                                                                                                                            | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6           | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6: Advanced Pattern Mining - Pattern Mining: A Road Map - Pattern Mining in Multilevel, Multidimensional Space - Mining High-Dimensional Data and Colossal Patterns - Mining Compressed or Approximate Patterns - Pattern Exploration and Application                                                  | [1] Chapter 7 [1] Chapter 3           | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                       |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 8      | Lecture 7: Classification Models - Basic Concepts - Decision Tree Induction - Naive Bayesian Classification - Rule-Based Classification - Model Evaluation and Selection - Techniques to Improve Classification Accuracy - Applications to economics, finance and business                                     | [1] Chapter 8 [2] Chapter 12          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Discuss, class exercises            |\n| 9      | Lecture 8. Advanced Classification Models - Neural networks - Support Vector Machines - Classification Using Frequent Patterns - Lazy Learners (or Learning from Your Neighbors) - Additional Topics Regarding Classification - Applications to economics, finance and business                                | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12, 13      | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 10     | Lecture 9. Cluster Analysis - Cluster Analysis - Partitioning Methods - Hierarchical Methods - Density-Based Methods - Grid-Based Methods - Evaluation of Clustering                                                                                                                                           | [1] Chapter 10 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 11     | Lecture 10. Advanced Cluster Analysis - Probabilistic Model-Based Clustering - Clustering High-Dimensional Data - Clustering Graph and Network Data - Clustering with Constraints - Applications to economics, finance and business                                                                            | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 12     | Lecture 11: Outlier Detection - Outliers and Outlier Analysis - Outlier Detection Methods - Statistical Approaches - Proximity-Based Approaches - Clustering-Based Approaches - Classification-Based Approaches - Mining Contextual and Collective Outliers - Applications to economics, finance and business. | [1] Chapter 12                        | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Data Mining and Research Frontiers  - Mining Complex Data Types - Other Methodologies of Data Mining - Data Mining Applications - Data Mining and Society - Data Mining Trends                                                                                                                     | [1] Chapter 13 [3] Chapter 12, 13, 14 | 3.1 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       |                         |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                       |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tTime Series Analysis and Forecasting\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11122\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tTime Series Analysis and Forecasting\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11122\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:    \t\t\tEP15.TOKT1105, EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- TBD,\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an introduction to time series analysis, highlighting its applications in the stock market and includes setting up Anaconda Python and Jupyter. Starting with NumPy, students will learn about arrays, indexing, and operations, applying these to create stock market indicators such as SMA, EMA, MACD, and RSI through hands-on exercises. The focus then shifts to Pandas for data handling and analysis, teaching students about Series, DataFrames, and data visualization, with practical exercises on stock market data. Students will explore visualizing financial time series and delve into advanced analysis with Statsmodels, covering error, trend, and seasonality decomposition. The curriculum includes forecasting models, from basics to complex concepts like ARIMA, SARIMA, and GARCH models, complemented by code-along sessions. By the course's end, students understand how to apply time series in analyzing and forecasting stock market trends with Python's powerful libraries, ready to apply these skills in financial contexts.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Gebhard Kirchgässner, Jürgen Wolters (2013), Introduction to Modern Time Series Analysis, Springer.\n\n[2] Wes McKinney (2022), Python for Data Analysis, O’Reilly Media.\n\n[3] Eryk Lewinson (2022), Python for Finance Cookbook, Packt Publishing.\n\nOthers\n\n[4] Tarek A. Atwan (2022), Time Series Analysis with Python Cookbook: Practical recipes for exploratory data analysis, data preparation, forecasting, and model evaluation, Packt Publishing.\n\n[5] Changquan Huang and Alla Petukhina (2022), Applied Time Series Analysis and Forecasting with Python, Springer.\n\n[6] Ben Auffarth (2021), Machine Learning for Time-Series with Python, Packt Publishing.\n\n[7] Francesca Lazzeri (2020), Machine Learning for Time Series Forecasting with Python, Wiley.\n\n[8] https://online.stat.psu.edu/stat510/\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                      | PLO      | Level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                              | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the background of time series analysis, highlighting its core concepts and applications in stock market, finance, economics, and related fields.                                                      | 2.2      | 3       |\n| G2    | Understand the process of collecting, manipulating, and conducting time series analysis with Python, from data preprocessing to model application, using libraries like pandas and NumPy on real-world datasets. | 1.4 2.2  | 3       |\n| G3    | Master time series analysis skills to effectively apply and analyze strategies like SMA, EMA, RSI, and MACD.                                                                                                     | 2.3      | 3       |\n| G4    | Understand and expand on basic time series concepts by applying forecasting methods, such as ARIMA, SARIMA, GARCH.                                                                                               | 1.6 2.1  | 3       |\n| G5    | Foster teamwork and collaborative problem-solving in projects to sharpen time series analysis skills, while emphasizing ethical data use, forecasting accuracy, and the societal impacts of predictive modeling. | 2.3 2.4  | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                    | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                                                 | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the fundamental concepts and components of time series data, including trend, seasonality, cyclicity, and noise, and the significance of time series analysis in stock market, and other fields. | 3       |\n| G1    | 1.2   | Grasp the role of Python in time series analysis, including the use of key libraries such as pandas, NumPy, Matplotlib, and statsmodels for data manipulation, visualization, and statistical analysis.     | 3       |\n| G2    | 2.1   | Master techniques to collect stock data from Viet Nam and United Stated markets.                                                                                                                            | 3       |\n| G2    | 2.2   | Learn the process of performing exploratory data analysis on time series data using Python to identify underlying patterns, trends, and anomalies.                                                          | 3       |\n| G3    | 3.1   | Understand the methods for making time series data stationary and the importance of stationarity in time series forecasting                                                                                 | 3       |\n| G3    | 3.2   | Master time series analysis skills to effectively apply and analyze strategies like SMA, EMA, RSI, and MACD.                                                                                                | 3       |\n| G4    | 4.1   | Acquire the ability to model and forecast time series data using various statistical techniques, such as ARIMA, SARIMA, and understand the application of these models in Python.                           | 3       |\n| G5    | 5.1   | Develop practical skills through hands-on projects and case studies, applying time series analysis techniques to real-world datasets in fields such as finance, economics, and environmental science.       | 3       |\n| G5    | 5.2   | Enhance problem-solving and critical thinking skills by analyzing and interpreting time series analysis results, making predictions, and providing actionable insights.                                     | 3       |\n| G6    | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                       | 4       |\n| G6    | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                             | CLO      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                         | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|----------------------------------|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                              | [4]      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignements | 6.1 6.2  | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python,  - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 10th week                        | 1.1- 3.3 | Tools: - Paper, online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Group project report.            | 15th week                        | 1.1-5.2  | Tools: - Presentation, documents Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving  Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                             | Materials                                             | CLO                          | Activities                                        | Assessment                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                          | [5]                                               | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Lecture 1. Course Introduction Introduction to Time Series Analysis and Forecasting course 1.2. Group project requirements for the course. 1.3. Setup working environment by installing Anaconda Python and Jupyter  1.4.  Time Series Concepts and Python                          | Syllabus Configure working environment  [3] Chapter 1 | 1.1 1.2 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 2-3    | Lecture 2.  NumPy, Pandas and Its Applications for Time Series Analysis 2.1. Review NumPy 2.2. Review Pandas 2.3. Explain and implement indicators in stock market by Python 2.4. Exercises                                                                                         | [2] Chapter 4, 5                                      | 1.1 1.2 2.1 3.1 3.2  6.1 6.2 | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 4-5    | Lecture 3. Exploratory Time Series Data Analysis 3.1. Partial Autocorrelation Functions 3.2. White Noise Test 3.3. Simple Time Series Compositions 3.4. Time Series Decomposition and Smoothing                                                                                     | [5] Chapter 2                                         |                              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 6-7    | Lecture 4. Stationary Time Series Models 4.1. Backshift Operator, Differencing, and Stationarity Test 4.2. Moving Average Models 4.3. Autoregressive Models 4.4. Autoregressive Moving Average Models 4.5. Time Series Analysis with Statsmodels 4.6. Exercises and Implementations | [5] Chapter 3                                         | 1.2 3.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 8-9    | Lecture 5. ARMA and ARIMA Modeling and Forecasting 5.1 Model Building Problems 5.2. Estimation Methods 5.3. Order Determination 5.4. Diagnosis of Models 5.5. Forecasting 5.6. Exercises and Implementations                                                                        | [1] Chapter 2 [5] Chapter 4                           | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 10     | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                       | 1.*- 4.*                     | Revision and Midterm 1                            | Homework and Midterm 1                                                                              |\n| 11-12  | Lecture 6. Nonstationary Time Series Models 6.1. The Box-Jenkins Method 6.2. SARIMA Model Building 6.3. REGARMA Models                                                                                                                                                              | [5] Chapter 5                                         | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 13-14  | Lecture 7. Financial Time Series and Related Models 7.1. Stylized Facts of Financial Time Series 7.2. GARCH Models 7.3. Other Extensions                                                                                                                                            | [5] Chapter 6                                         | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 15     | Group project report                                                                                                                                                                                                                                                                | Presentation                                          | 1.*- 5.*                     | Groups submit reports. Lecturer evaluates reports | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Must join projects\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Must join projects\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Information Security\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOCB1101\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t\t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides an understanding of the fundamentals of information security, the security standards and regulations for information security, and the basic mechanisms for information security, such as cryptography, digital steganography, and watermarking. It also provides the details of IOT security, cloud computing security, big data security, and AI security; the security threats and countermeasures, the problem of data security and privacy protection for these are also indicated in this course. Applications of information security in various domains of economics (e.g., e-commerce, finance, banking, etc.) are also introduced.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] William Stallings (2022), Cryptography and Network Security: Principles and Practice, 8th Edition, Pearson.\n\nOthers\n\n[2] Theresa Payton (2023), Privacy in the Age of Big Data: Recognizing Threats, Defending Your Rights, and Protecting Your Family. Rowman &amp; Littlefield Publishers.\n\n[3] Tim Coakley (2023), AISec: The Guide to Artificial Intelligence (AI) Solution Security.\n\n[4] Taimur Ijlal (2023), Artificial Intelligence (AI) Governance and Cyber-Security: A Beginner’s Handbook on Securing and Governing AI Systems.\n\n[5] John R. Vacca (2020), Cloud Computing Security: Foundations and Challenges. 2nd Edition, CRC Press.\n\n[6] Douglas J. Landoll (2020), Information Security Policies, Procedures, and Standards: A Practitioner's Reference. CRC Press.\n\n[7] Frank Y. Shih (2017), Digital Watermarking and Steganography: Fundamentals and Techniques. CRC Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand basic concepts of information security                                                                                                                             | 1.5      | 2       |\n| G2    | Understand cryptosystems and their applications                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understanding basics of IOT, Big data, and AI security                                                                                                                        | 1.5      | 2       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understanding and mastering key terms and concepts of information security; the legal, ethical, and professional issues in information security                               | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understanding and identifying information security standards, regulations and practices in banking, financial services, and e-commerce                                        | 2       |\n| G2           | 2.1    | Understanding the basic concepts in cryptography                                                                                                                              | 2       |\n| G2           | 2.2    | Identify the cryptography technologies and cryptography systems and their applications in information security                                                                | 2       |\n| G2           | 2.3    | Understanding message authentication techniques, cryptographic hash algorithms and their applications in information security                                                 | 2       |\n| G2           | 2.4    | Understanding digital signature algorithms and PKI (Public Key Infrastructure). Identifying and implementing their applications in data security and network service security | 2       |\n| G2           | 2.5    | Understanding and identifying digital steganography and watermarking methods and their applications in information security and digital copyright protection                  | 2       |\n| G3           | 3.1    | Identifying the security threats and countermeasures in IOT, the solutions for data security and privacy protection in IOT                                                    | 2       |\n| G3           | 3.2    | Identifying the security threats and countermeasures in cloud computing.                                                                                                      | 2       |\n| G3           | 3.3    | Understanding cloud data security in sectors of banking and e-commerce                                                                                                        | 2       |\n| G3           | 3.4    | Identifying AI applications for information security                                                                                                                          | 2       |\n| G3           | 3.5    | Identifying security threats and countermeasures in big data and AI                                                                                                           | 2       |\n| G4           | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                         | 4       |\n| G4           | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                             | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|--------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2                  | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2        | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.5 3.1-3.5 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                       | CLO              | Activities                                            | Assessment                                  |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                    | [4]              | [5]                                                   | [6]                                         |\n| 1-2     | Lecture 1. Introduction  1.1. Syllabus introduction 1.2. Basic concepts of information security 1.3. Information security models 1. 4. Legal, Ethical, and Professional issues in information security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Syllabus [1] Chapter 1                                 | 1.1, 1.2 4.1-4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss - Homework                        |\n| 3.4     | Lecture 2. Information security standards and regulations 2.1. Fundamentals of security standards and regulations 2.2. Common information security standards 2.3. Information security standards in Economics                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6] Chapters 1, 2, 3, 4, 5                             | 1.1, 1.2 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss                        |\n| 4-5 7-8 | Lecture 3. Cryptography and information security 3.1. Introduction 3.2. Stream and block ciphers  3.3. Public key cryptography 3.4. Message authentication and hash functions. 3.5. Digital signature and PKI (Public Key Infrastructure) 3.6. Authentication application 3.6. IP security 3.7. Email security 3.8. Web security Lab: Hands-on exercises  - Set up Public-Key Infrastructure  - Secure connections to websites: deploying certificate in an HTTPS Web Server; deploying certificate in an Apache-Based HTTPS Website - Signed and encrypted Email using S/MIME, PGP, GPG - Encrypting files, hard drives.               | [1] Chapter 1, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 19, 20 | 2.1-2.4 4.1-4.2  | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 6       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                        |                  |                                                       |                                             |\n| 9       | Lecture 4. Digital Steganography and Watermarking 4.1. Digital watermarking and steganography fundamentals 4.2. Watermarking and Steganography techniques                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [7] Chapter 3                                          | 2.5 4.1-4.2      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 10      | Lecture 5. Internet of Things (IoT) Security 5.1. IOT security fundamentals 5.2. IOT security challenges and requirements 5.3. Data security and privacy protection in IOT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 23                                         | 3.1 4.1-4.2      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 11      | Lecture 5. Cloud computing security  4.1. Cloud computing security fundamentals. 4.2. Cloud computing security threats and countermeasures 4.3. Cloud computing data security in banking and e-commerce                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 22 [5] Chapters 3, 4, 11                   | 3.2, 3.3 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 12-14   | Lecture 6. Big data and AI (Artificial Intelligence) security  5.1. Fundamentals of big data security and AI security 5.2. Big data security threats and countermeasures 5.3. Big data security and privacy protection 5.4. AI applications for information security  5.5. Threats and Countermeasures for AI Security Lab: Hands-on projects  - AI-powered fraud detection systems: Credit Card Fraud Detection; Analyze large datasets to detect unusual patterns or anomalies in financial transactions. - Membership Inference attacks against Machine Learning Models - Data poisoning attacks in AI. - Adversarial attacks in AI. | [2] Chapters 1, 2, 3, 4, 5, 6                          | 3.4, 3.5 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 15      | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                        |                  | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                             |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                        |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Visualization\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11130\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t50 hours\n\n+ Presentation:\t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- M.Sc. Dam Tien Thanh,\t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n- Dr. Vu Duc Minh\t\t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn this course, students will learn how to prepare data for analysis, perform exploratory data analysis, and develop meaningful data visualizations. They will work with a variety of real-world data sets and learn how to prepare data sets for analysis by cleaning and reformatting. Students will also learn to apply a variety of different data exploration techniques including summary statistics and visualization methods. This course will also cover the fundamentals of effective data-driven storytelling. Students will learn how to detect and articulate the stories behind datasets and communicate data findings in visual, oral, and written contexts for various audiences and publics. Students will become familiar with associated tools.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Hadley Wickham, Mine Cetinkaya-Rundel, and Garrett Grolemund (2023), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data (2nd ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, and Micheal J. Fry (2021) Data Visualization: Exploring and Explaining with Data (1st ed.), Cengage Learning, Inc.\n\nOthers\n\n[3] Daniel G. Murray (2016), Tableau Your Data!: Fast and Easy Visual Analysis with Tableau Software (2nd ed.), Wiley, Inc.\n\n[4] Brett Powell (2018), Mastering Microsoft Power BI: Expert techniques for effective data analytics and business intelligence (1st ed.), Packt Publishing, Inc.\n\n## 5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                      | PLO             | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                             | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand basic concepts in data visualization, the fundamentals in R, powerBI, tableau, and how it is used to handle and visualize data.                                                      | 1.4-1.5         | 4       |\n| G2    | Apply various data cleaning and data transformation techniques to prepare data before performing an analysis or modeling task                                                                   | 1.4-1.5 2.2     | 4       |\n| G3    | Learn how to extract insights from that data and present their findings in a variety of different formats                                                                                       | 1.4-1.5 2.2     | 4       |\n| G4    | Learn how to “connect the dots” in a dataset through visual data analysis and find the narrative thread that both explains what’s going on and engages their audience in a story about the data | 1.4-1.5 2.3-2.5 | 4       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                   | 2.4, 3.1        | 3       |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1 5.2                         | Tools:  - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms)  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc. Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.2 4.1-4.2         | Tools: - Computer  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                          | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.2 2.1-2.2 3.1-3.3 4.1-4.2 | Tools:  - Paper  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc.  Criteria:  - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                  | Required reading                                                      | CLO             | Activities                                                                                                                                                                              | Assessment        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                   | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]               |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Key concepts in visualization - Popular tools for visualization                                                                                | - Syllabus - [2] Chapter 1                                            | 1.1-1.2 5.1-5.2 | - Introduce syllabus, softwares, requirements - Lecture                                                                                                                                 | Discuss           |\n| 2-3    | Lecture 2. R, Power BI , and Tableau Course Material - Basic codes and comments - Layers - Scatterplot - Bar Chart - Boxplot - Histogram - Pie chart - Line chart                                                        | [1] Chapter 1, 2, 4, 9 [3] Chapter 3 [4] Chapter 5                    | 1.2 5.1-5.2     | Lecture: Various basic charts are presented using Excel, the R, Tableau, and Power BI tool. Q and A                                                                                     | Discuss, Homework |\n| 4      | Lecture 3. Selecting a Chart Type - Defining the goal of the data visualization - Identify appropriate chart types - Interpret insights from charts and graphs                                                           | [2] Chapter 2                                                         | 4.2 5.1-5.2     | Lecture:  - Identify an appropriate chart type for a given goal and data type. - Interpret insights from charts and graphs.  - Recognize which chart types should be avoided. - Q and A | Discuss, Homework |\n| 5      | Lecture 4. Data Visualization and Design - Preattentive attributes - Gestalt principles - Data-ink ratio - Minimizing eye travel - Font for text - Common mistakes                                                       | [2] Chapter 3                                                         | 1.3 5.1-5.2     | Lecture: Discuss specific design elements that can help create effective data visualizations. Q and A                                                                                   | Discuss, Homework |\n| 6      | Lecture 5. Data Import and Purposeful Use of Color - Reading data from file - Spreadsheets - Databases - Web Scraping - Color and perception - Color schemes and types of data - Custom color using the HSL color system | [1] Chapter 7, 20, 21, 24 [2] Chapter 4 [3] Chapter 2 [4] Chapter 2,3 | 1.2 4.1 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get and write data from/to different kinds of sources - Learn how to use color to create more effective charts - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 7-8    | Lecture 6. Data preparation - Data tidying - Data transformation - Missing values                                                                                                                                        | [1] Chapter 3, 5, 18 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4 [4] Chapter 2,3   | 2.1 2.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get the data in exactly the right form and make the data a little easier to work with. - Q and A                                                                | Discuss, Homework |\n| 9      | Midterm exam                                                                                                                                                                                                             |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         |                   |\n| 10-11  | Lecture 7. Exploring Data Visually  - Analyzing variables  - Relationship between variables   - Visualizing time series data                                                                                             | [1] Chapter 10 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4, 5 [4] Chapter 6        | 3.1 3.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to use visualization and transformation to explore data in a systematic way, a task that statisticians call exploratory data analysis. - Q and A                   | Discuss, Homework |\n| 12     | Lecture 8. Explaining Visually to Influence with Data  - Know your audience  - Know your message   - Storytelling with charts  - Storytelling and presentation design                                                    | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                            | 4.1 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to explain data to the audience in an effective way - Q and A                                                                                                      | Discuss, Homework |\n| 13     | Lecture 9. Data Dashboard - Effective Data Dashboard - Design Data Dashboard                                                                                                                                             | [1] Chapter 28 &amp; 29 [2] Chapter 8 [4] Chapter 7                       | 3.3 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to create an effective data dashboard, combining code, results, and prose, to communicate results to the audience - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 14-15  | Project Presentation                                                                                                                                                                                                     |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         | Final test        |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Big Data Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11131\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer. Big Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Big Data Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11131\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer. Big Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO       | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]       | [4]     |\n| G1    | Understand Big Data and its analytics in the real world.                                                                                                                      | 1.5       |         |\n| G2    | Analyze the Big Data framework like Hadoop and Spark to efficiently store and process Big Data to generate analytics                                                          | 1.5,  1.6 | 3       |\n| G3    | Understand and demonstrate advanced knowledge of statistical data analytics as applied to large data sets                                                                     | 1.4, 1.6  | 3       |\n| G4    | Design and implementation of Big Data Analytics to solve data intensive problems and to generate analytics                                                                    | 1.4, 2.2  | 3       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1  | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                 | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of Big Data                                                           | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understand the need for Big Data for various problem solving.                                                                                               | 3       |\n| G1           | 1.3    | Understand the features of Big Data to apply on real-world problems.                                                                                        | 3       |\n| G1           | 1.4    | Understand the operation of Big Data framework                                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional frameworks and their limitations.                                                                               | 3       |\n| G2           | 2.2    | Understand Big Data framework such as Hadoop, Spark and how they better.                                                                                    | 2       |\n| G2           | 2.3    | Master the basic theories and techniques in Big Data framework                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.4    | Know about the latest advancement of Big Data.                                                                                                              | 4       |\n| G3           | 3.1    | Be able to analyze statistical problem and to apply principles of computing and other relevant disciplines to identify solutions.                           | 4       |\n| G3           | 3.2    | Recognize the computing method underlying foundational concepts.                                                                                            | 3       |\n| G3           | 3.3    | Understand and demonstrate the role of statistics in the analysis of large of datasets                                                                      | 3       |\n| G4           | 4.1    | Perform data gathering of large data from a range of data sources.                                                                                          | 2       |\n| G4           | 4.2    | Be able to select and apply suitable statistical measures and analyses techniques for data of various structure and content and present summary statistics. | 4       |\n| G4           | 4.3    | Employ advanced statistical analytical skills to test assumptions, and to generate and present new information and insights from large datasets             | 2       |\n| G5           | 5.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                       | 4       |\n| G5           | 5.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1-5.2                          | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Jupyter Notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.6, 2.1-2.7 3.1-3.3 2.1-2.7 | Tools: - Jupyter notebook  Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7 3.1-3.3          | Tools: - Jupyter notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                               | Required reading                                                  | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [3]                                                               | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Big Data - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                  | - Syllabus                                                        |                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Big Data in Businesses - Big Data applications                                                                                                       |                                                                   | 1.1 - 1.2 5.1 - 5.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Lecture 3. Technologies for Handling Big Data - Hadoop - Cloud computing                                                                                              | [1] Chapter 1                                                     | 1.3 2.1 - 2.2 5.1 - 5.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lecture 4-5. Understanding Hadoop Ecosystem - HDFS - MapReduce - YARN                                                                                                 | [1] Chapter 1                                                     | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Databases and Data Warehouses - Databases - Polygot persistence                                                                                            |                                                                   | 3.1 4.1 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Using Hadoop to store data                                                                                                                                 | [1] Chapter 10                                                    | 2.3 4.1 4.2 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Learn to Process Data using Map Reduce - MapReduce operation                                                                                               | [1] Chapter 7                                                     | 4.1 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midtearm #1                                                                                                                                                           |                                                                   |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Learn Hadoop YARN Architechture - Background of YARN - Advantages of YARN - Working with YARN                                                              | [1] Chapter 4                                                     | 2.2 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Introduction to Spark - What is Spark? - History of Spark - Components of Spark - Spark Architecture - Applications of Spark                              | [2] Chapter 1                                                     | 2.1 2.2 2.4 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lecture 11-12. Spark core - Spark In-Memory Data Sharing - Spark Context - RDD Resilient Distributed Datasets - Program Execution - Job Scheduling - Fault Resiliency | Girish Khanzode , Apache Spark Core Real Time In-Memory Analytics | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lecture 13-14. Spark SQL - Spark SQL Architecture - Features of Spark SQL - Dataset and DataFrame                                                                     | [2] Chapter 10 - Joud Khattab, SPARK SQL                          | 1.4 4.2 4.3 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision Midterm 2 presentation                                                                                                                           |                                                                   |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                            | Program name: Artificial Intelligence                                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tAdvanced Databases\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t35 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                            | Program name: Artificial Intelligence                                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tAdvanced Databases\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t35 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with a comprehensive understanding of unstructured databases, specifically focusing on MongoDB as a NoSQL database. Students will learn the fundamentals of MongoDB commands and how to utilize it as a database platform for application development. Additionally, students will be introduced to other databases like Neo4j, Cassandra, and Redis. The course also aims to enhance critical thinking skills and the ability to independently explore topics related to storing, processing, and analyzing unstructured databases. It also emphasizes the importance of teamwork, as students will collaborate in groups to delve deeper into various technologies and present solutions utilizing NoSQL-related technologies, particularly in the realm of intelligent systems development.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Dan Sullivan (2015) NoSQL for Mere Mortals, Addison-Wesley Professional.\n\n[2] Pramod J. Sadalage and Martin Fowler (2012) NoSQL Distilled: A Brief Guide to the Emerging World of Polyglot Persistence.\n\nOthers\n\n[3] MongoDB Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/mongodb/index.htm\n\n[4] Cassandra Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/cassandra/index.htm\n\n[5] Redis Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/redis/index.htm\n\n[6] Neo4j Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/neo4j/index.htm\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                  | (PLO)              | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand the basic knowledge of unstructured databases in general and delve deeper into specific types of unstructured databases, such as MongoDB, Cassandra, Redis, Neo4J; apply the knowledge in building applications. | 1.4                | 4             |\n| G2    | Have critical and problem-solving skills to work with unstructured databases.                                                                                                                                               | 2.3                | 3             |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                               | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                          | Level   |\n|----------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                   | [4]     |\n| G1             | 1.1    | Understand the nature of unstructured databases, NoSQL databases, and different types of NoSQL databases. Have the ability to classify NoSQL databases. Apply the knowledge in building applications. | IV      |\n| G1             | 1.2    | Understand the concept of Document-oriented databases and MongoDB databases. Apply MongoDB databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.3    | Understand the concept of Key-Value Databases and Redis databases. Apply Redis databases in designing software applications.                                                                          | III     |\n| G1             | 1.4    | Understand the concept of Column-Family Databases and Cassandra databases. Apply Cassandra databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.5    | Understand the concept of Graph Databases and Neo4J databases. Apply Neo4J databases in designing software applications.                                                                              | III     |\n| G2             | 2.1    | Have skills in searching, collecting, aggregating and analyzing to solve problems related to unstructured databases.                                                                                  | III     |\n| G2             | 2.2    | Have abilities to work in teamwork, especially in effective learning groups and creating a premise for teamwork at work.                                                                              | III     |\n| G3             | 3.1    | Have the ability to self-study and independently research materials related to unstructured databases.                                                                                                | III     |\n| G3             | 3.2    | There is a sense of responsibility and cooperation at work.                                                                                                                                           | III     |\n| G3             | 3.3    | Autonomy at work, take responsibility for their work results.                                                                                                                                         | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Required reading              | CLO         | Activities                | Assessment                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------|---------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                           | [4]         | [5]                       | [6]                                      |\n| 1+2    | Lecture 1: Introduction about the course Overview of NoSQL databases 1.1 Relational Databases and Limitations 1.2 Motivations for NoSQL Databases 1.2 Data Management with Distributed Databases 1.4 ACID and BASE 1.5 Four Types of NoSQL Databases - Difference vs Relational Databases          | [1] Chapter 1,2 [2] Chapter 1 | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 3+4    | Lecture 2: Document Databases - MongoDB 2.1 Overview 2.2 Features 2.3 Suitable Use Cases 2.4 Installing and Operating MongoDB                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 8 [3]             | 1.2 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 5+6    | Lecture 3: Key-Value Pair Databases - Redis 3.1 Overview 3.2 Features 3.3 Suitable Use Cases 3.4 Installing and Operating Redis                                                                                                                                                                    | [2] Chapter 9 [4]             | 1.3 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 7+8    | Lecture 4: Column Family Databases - Cassandra 4.1 Overview 4.2 Features 4.3 Suitable Use Cases 4.4 Installing and Operating Casandra                                                                                                                                                              | [2] Chapter 10 [5]            | 1.4 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9+10   | Lecture 5: Graph Databases - Neo4J 5.1 Overview 5.2 Features 5.3 Suitable Use Cases 5.4 Installing and Operating Neo4J                                                                                                                                                                             | - [2] Chapter 11 - [6]        | 1.5 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 6: Polyglot Persistence 6.1 Disparate Data Storage Needs 6.2 Polyglot Data Store Usage 6.3 Service Usage over Direct Data Store Usage 6.4 Expanding for Better Functionality 6.5 Choosing the Right Technology 6.6 Enterprise Concerns with Polyglot Persistence 6.7 Deployment Complexity | - [2] Chapter 13              | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Revision and Mid-term Exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13+14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                               |                               | 1.x 2.x 3.x | Summary, answer questions |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n- Read textbook in advance, do homeworks\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during class.\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Internship\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1140\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nIn this course, students will undertake internships at companies or corporations related to the construction of management, processing, and data analysis systems. During the internship period, students will participate in projects related to data or ongoing research topics at the internship location. Each student will have two mentors: one at the internship site and one from the department. In the case of students conducting research at the university, there will be only one mentor. At the end of each internship period, students are required to write a report on their internship experience and are graded by both mentors. In addition to internships at companies, students can also register for internships at the university, working directly with professors in various departments or laboratories at the university.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n- Read textbook in advance, do homeworks\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during class.\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Internship\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1140\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nIn this course, students will undertake internships at companies or corporations related to the construction of management, processing, and data analysis systems. During the internship period, students will participate in projects related to data or ongoing research topics at the internship location. Each student will have two mentors: one at the internship site and one from the department. In the case of students conducting research at the university, there will be only one mentor. At the end of each internship period, students are required to write a report on their internship experience and are graded by both mentors. In addition to internships at companies, students can also register for internships at the university, working directly with professors in various departments or laboratories at the university.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                           | PLO             | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                  | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand deeply theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                         | 1.2-1.6         | 4       |\n| G2    | Ability to apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project | 2.2-2.5         | 4       |\n| G3    | Delelope the skills of teamwork, collaboration, communication, seft-management, and time management                                  | 2.2-2.5 3.1-3.2 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                          | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of course material, theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                             | 5       |\n| G2     | 2.1    | Apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project                                            | 5       |\n| G3     | 3.1    | Able to work collaboratively with peers, mentors, or external stakeholders to accomplish shared goals, leveraging diverse perspectives, skills, and resources.       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Able to enhance communication skills, including written, oral, and visual communication, through the preparation and presentation of project findings and outcomes   | 5       |\n| G3     | 3.3    | Able to develop self-management and time management skills by planning, organizing, and executing project tasks and deadlines effectively                            | 4       |\n| G3     | 3.4    | Able to demonstrate professionalism, integrity, and ethical conduct in all aspects of project work, including research, collaboration, and presentation of findings. | 4       |\n\n7. INTERNSHIP ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | CLO              | Criteria for Assessment                                                                                                                                                                                                                        |\n|--------------------------|-----------------------|------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [4]              | [6]                                                                                                                                                                                                                                            |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | 1.1, 2.1 3.1-3.4 | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with mentors and colleagues at the company.  - The completeness of the logbook. |\n\n8. INTERNSHIP PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. INTERNSHIP ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | CLO              | Criteria for Assessment                                                                                                                                                                                                                        |\n|--------------------------|-----------------------|------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [4]              | [6]                                                                                                                                                                                                                                            |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | 1.1, 2.1 3.1-3.4 | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with mentors and colleagues at the company.  - The completeness of the logbook. |\n\n8. INTERNSHIP PLAN\n\n| Week   | Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| 1-2    | - The department sends letters to contact companies to inquire about their needs for accepting internship students - The companies respond to the department regarding their capability and needs for accepting internship students.                                                                    |\n| 3      | - The department informs students about the internship location, tasks, requirements, etc., after receiving responses from the companies.  - Students register for interviews with the company's IT department.  - The department sends the list of registered students to the company for internships. |\n| 4      | Students contact the company to receive specific guidance on documentation, interviews, internships, etc.                                                                                                                                                                                               |\n| 5      | The department receives feedback from the company regarding the list of students accepted for internship.                                                                                                                                                                                               |\n| 6-14   | The students go for their internship.                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | - The department assigns instructors for guidance/evaluation.  - After the assignment, the department informs both instructors and students of important deadlines.                                                                                                                                     |\n| 16-17  | - The students contact their assigned mentors. - The students submit their internship reports, and the assigned instructors will assess and grade them.                                                                                                                                                 |\n| 18     | - The instructors submit the grades to the faculty                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNatural Language Processing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11132\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t                      EP15.TOKT11113, EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t     \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course is structured to introduce undergraduate students in the data science field to the key concepts, tools, and applications of Natural Language Processing (NLP). Over a 15-week semester, the course aims to equip students with the skills necessary to extract, process, analyze, and derive insights from textual data, particularly focusing on data sourced from company websites. This comprehensive program is tailored for students with a basic understanding of Python, data structures, algorithms, and foundational data science concepts. Through a mix of theoretical instruction and practical application, students will explore the breadth of NLP, from basic text manipulation to advanced techniques involving deep learning and transformer models.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] D. Jurafsky &amp; James H. Martin, Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics and Speech Recognition, Prentice Hall, Third Edition, 2024.\n\nOthers\n\n[2] Y. Goldberg, Neural Network Methods in Natural Language Processing, 2017.\n\n[3] Hobson Lane, Cole Howard, and Hannes Hapke (2019), Natural Language Processing in Action: Understanding, Analyzing, and Generating Text with Python\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, techniques, historical development and realistic applications of natural language processing (NLP).                                                                                                                                                     | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G2    | Understand and implement important NLP techniques such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer architectures as well as a number of annotating linguistic structures in NLP. | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G3    | Apply NLP techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                                                                                                                                  | 2.3                | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                         | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] D. Jurafsky &amp; James H. Martin, Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics and Speech Recognition, Prentice Hall, Third Edition, 2024.\n\nOthers\n\n[2] Y. Goldberg, Neural Network Methods in Natural Language Processing, 2017.\n\n[3] Hobson Lane, Cole Howard, and Hannes Hapke (2019), Natural Language Processing in Action: Understanding, Analyzing, and Generating Text with Python\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, techniques, historical development and realistic applications of natural language processing (NLP).                                                                                                                                                     | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G2    | Understand and implement important NLP techniques such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer architectures as well as a number of annotating linguistic structures in NLP. | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G3    | Apply NLP techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                                                                                                                                  | 2.3                | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                         | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of NLP as well as its historical development.                                                                                                                                                                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand main techniques and elements of NLP.                                                                                                                                                                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of NLP to various fields.                                                                                                                                                                                                                    | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important NLP techniques, such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer as well as annotating linguistic structures. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of NLP models.                                                                                                                                                                                                    | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement NLP schemes using Python packages.                                                                                                                                                                                                                                 | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using NLP approaches.                                                                                                                                                                                           | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                   | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                       | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                          | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                                   | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading text         | CLO                     | Activities                                                                                                         | Assessment   |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                           | [4]                     | [5]                                                                                                                | [6]          |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to NLP - Overview of NLP - History of NLP - Fundamental elements and concepts of NLP - Main techniques of NLP - Applications of NLP                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1                 | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | Students read fundamental knowledge from the book. Students discuss with the lecturer about syllabus and projects. | - Discuss    |\n| 2      | Lecture 2:  Regular Expressions, Text Normalization, Edit Distance  - Regular Expressions  - Words - Corpora  - Word Tokenization  - Word Normalization, Lemmatization and Stemming  - Sentence Segmentation  - Minimum Edit Distance                                                                                                                             | [1] Chapter 2                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 3      | Lecture 3: N-gram Language Models  - N-Grams - Evaluating Language Models: Training and Test Sets  - Evaluating Language Models: Perplexity  - Sampling sentences from a language model  - Generalization and Zeros  - Smoothing                                                                                                                                  | [1] Chapter 3                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 4      | Lecture 4: Vector Semantics and Embeddings  - Lexical Semantics  - Vector Semantics  - Words and Vectors  - Cosine for measuring similarity  - TF-IDF: Weighing terms in the vector  - Word2vec  - Semantic properties of embeddings  - Evaluating Vector Models                                                                                                  | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8   | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 5      | Lecture 5: Sequence Labeling for Parts of Speech and Named Entities  - English Word Classes  - Part-of-Speech Tagging  - Named Entities and Named Entity Tagging  - HMM Part-of-Speech Tagging  - Conditional Random Fields (CRFs)  - Evaluation of Named Entity Recognition                                                                                      | [1] Chapter 5                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 6      | Lecturer 6: RNNs and LSTMs  - RNNs as Language Models  - Stacked and Bidirectional RNN architectures  - The LSTM  - Common RNN NLP Architectures  - The Encoder-Decoder Model with RNNs                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14  | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                               |                         |                                                                                                                    | Midterm 1    |\n| 8      | Lecture 7: Transformers and Large Language Models  - The Transformer: A Self-Attention Network  - Multihead Attention  - Transformer Blocks  - The Residual Stream view of the Transformer Block  - The input: embeddings for token and position  - The Language Modeling Head  - Large Language Models with Transformers  - Potential Harms from Language Models | [1] Chapter 10 [2] Chapter 17 | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 9      | Lecture 8: Fine-Tuning and Masked Language Models  - Bidirectional Transformer Encoders  - Training Bidirectional Encoders  - Contextual Embeddings - Fine-Tuning Language Models - Advanced: Span-based Masking                                                                                                                                                  | [1] Chapter 11                | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                               |                         | - Summary, answer questions                                                                                        |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Complete the project.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \tDeep Neural Network\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11118\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t      email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the foundations, expectations, and essential concepts of deep learning, distinguishing between supervised, unsupervised, and reinforcement learning. It delves into the intricacies of shallow and deep neural networks, gaining hands-on experience by predicting house prices and classifying MNIST data. Comprehensive discussions on training neural networks, convolutional and residual networks follow, providing a solid understanding of these fundamental architectures. The course then unfolds the power of recurrent neural networks, transformers, and generative adversarial networks, showcasing their applications in natural language processing, image translation, and more. Engage in practical projects throughout the course, applying your knowledge to real-world scenarios. The exploration of advanced deep learning models, a thorough examination of why deep learning works, and the presentation of your final project culminate in a well-rounded learning experience. Equip yourself with the skills needed to navigate the dynamic landscape of deep learning, from fundamental principles to cutting-edge applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Simon J.D. Prince (2023). Understanding Deep Learning. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2] Goodfellow, I., Bengio, Y., &amp; Courville, A. (2016). Deep learning. MIT Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]          | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, history and realistic applications of deep learning and deep neural networks                                                 | 1.3 1.6      | 3             |\n| G2    | Understand and implement important deep neural network models such as CNN, RNN, transformer and GAN                                                                           | 1.3 1.6      | 3             |\n| G3    | Apply deep neural networks to solve real-world problems in economics, finance and business                                                                                    | 1.4 1.6 2.2  | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3, 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                        | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of deep neural network and deep learning such as layer, gradient decent, weight and bias                           | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the difference between machine learning and deep learning                                                                               | 2       |\n| G1     | 1.3    | Understand the important applications of deep learning to various fields as well as its underlying challenges.                                     | 2       |\n| G2     | 2.1    | Analyze various fundamental deep learning models, such as CNN, RNN, autoencoder, transformer and GAN                                               | 4       |\n| G2     | 2.2    | Understand how to optimize training hyperparameters to improve the performance of deep learning models, also to avoid overfitting and underfitting | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement deep learning models using Python packages such as Tensorflow.                                                                           | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using deep learning methods.                                                          | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                              | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                  | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1 4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Required reading       | CLO                     | Activities                                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                    | [4]                     | [5]                                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of deep learning  - Supervised learning - Unsupervised learning - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 1          | 1.1 1.2 1.3 4.1 4.2     | Introduce syllabus, software, requirement Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Shallow neural networks - Linear regression - Neural network example - Universal approximation theorem - Multivariate inputs and outputs - Shallow neural networks Project: Practicing predict house price                                                                                                                                            | [1] Chapter 2, 3       | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Deep neural networks - Composing neural networks - From composing networks to deep networks - Deep neural networks - Matrix notation - Shallow vs. deep neural networks Project: MNIST classification with deep neural networks                                                                                                                       | [1] Chapter 4          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Training neural networks (part 1) - Loss function - Cross-entropy loss - Gradient descent - Stochastic gradient descent - Momentum - Training algorithm hyperparameters                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 5, 6       | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Training neural networks (part 2) - Gradients and initialization - Backpropagation algorithm - Example training code - Measuring performance - Regularization                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 7, 8, 9    | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Convolutional neural networks - Invariance and equivariance - Convolutional networks for 1D inputs - Convolutional networks for 2D inputs - Downsampling and upsampling - Applications of CNNs                                                                                                                                                        | [1] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Residual networks - Sequential processing - Residual connections and residual blocks - Exploding gradients in residual networks - Batch normalization - Common residual architectures - Why do nets with residual connections perform so well?                                                                                                        | [1] Chapter 11         | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A                                  | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 8. Recurrent Neural Networks - Motivation - RNN model - GRU model - LSTM model - Other variants of RNN - Training RNN models - Applications of RNNs                                                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        |                         |                                                   | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Transformer - Processing text data - Dot-product self-attention - Extensions to dot-product self-attention - Transformers - Transformers for natural language processing - Encoder model example: BERT - Decoder model example: GPT3 - Encoder-decoder model example: machine translation - Transformers for long sequences - Transformers for images | [1] Chapter 12         | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Generative Adversarial Networks - Discrimination as a signal - Improving stability - Progressive growing, minibatch discrimination, and truncation - Conditional generation - Image translation - StyleGAN - Applications of GAN                                                                                                                     | [1] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Other Advanced DNN Models - Variational autoencoder - Diffusion model - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                                                                       | [2] Chapter 17, 18, 19 | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A                                  | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Why does deep learning work? - The case against deep learning - Factors that influence fitting performance - Properties of loss functions - Factors that determine generalization - Do we need so many parameters? - Do networks have to be deep?                                                                                                    | [1] Chapter 20         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                        |                         |                                                   |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                        |                         | - Summary, answer questions                       |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                        |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Numerical methods for Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11139\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyen Tuan Long,\t\t\t        email: longnt@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nNumerical methods play an important role in Data science, where various large-scale optimization problems need to be solved numerically. The purpose of this course is to cover a wide range of such methods, with a focus on well-known problems such as: classification, least square, dimension reduction, matrix decomposition and problems arising in data graph analysis. The particular methods covered in the courses include variants of first-order methods and second-order methods, and other particular methods used for constrained optimizations. The students will also learn how to implement numerical algorithms using Python.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jorge Nocedal, Stephen J. Wright (2006), Numerical Optimization. Springer.\n\nOthers\n\n[2]  Eihab B. M. Bashier (2020), Practical Numerical and Scientific Computing with MATLAB® and Python. CRC Press.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the role of numerical methods in solving optimization problems                                                                                                     | 1.3      | 3       |\n| G2    | Understand the concepts and the convergence of frequently used numerical algorithms for solving constrained and unconstrained optimization problems in machine learning       | 1.3, 1.6 | 3       |\n| G3    | Implement numerical algorithms in Python                                                                                                                                      | 1.4, 2.2 | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                        | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand types of errors in numerical methods                                                                                                    | 3       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate exact solutions from approximate solutions                                                                                           | 3       |\n| G2     | 2.1    | Describe the numerical methods for solving the classification problems                                                                             | 3       |\n| G2     | 2.2    | Describe the numerical methods for solving the least square problems                                                                               | 3       |\n| G2     | 2.3    | Describe the second-order numerical methods                                                                                                        | 3       |\n| G2     | 2.4    | Describe the numerical methods for unconstrained optimization problems                                                                             | 3       |\n| G2     | 2.5    | Describe the numerical methods for the dimension reduction problems                                                                                | 3       |\n| G2     | 2.6    | Describe the numerical methods for solving the problems in graph data analysis                                                                     | 3       |\n| G2     | 2.7    | Describe the numerical methods for the matrix decomposition problems                                                                               | 3       |\n| G3     | 3.1    | Implement numerical algorithms in Python, using provided libraries such as SCIPY, CVXPY and the other commercial solvers: CPLEX, Gurobi, and GEKKO | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                              | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                  | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1-4.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 2.3, 2.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.7 3.1       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                            | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1-4.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 2.3, 2.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.7 3.1       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                            | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                      | Material          | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                          | [3]               | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Review of Linear algebra and Calculus  Approximate solutions versus Exact solutions  Errors in numerical methods                                                    | [1] Chapter 1,2   | 1.1 1.2 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Classification problems  The KKT optimality conditions   The active-set methods  Support vector machines                                                                          | [1] Chapter 3     | 2.1 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Unconstrained minimization problems 3.1. An overview of methods  3.2. Gradient descent, gradient descend with errors 3.3. Stochastic gradient descent                             | [1] Chapter 4     | 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Second order methods 4.1. Conjugate gradient method 4.2. BFGS and L-BFGS 4.3. Stochastic L-BFGS                                                                                   | [1] Chapter 5     | 2.4 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Least square problems 5.1. Gauss-Newton and Levenberg-Marquardt methods 5.2. Geometry of linear least squares problems 5.3. Tikhonov and Lasso regularization, coordinate descent | [1] Chapter 6     | 2.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                                                        |                   |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Matrix factorization 7.1. Latent Semantic Analysis and k-means clustering algorithm 7.2. Methods for computing NMF                                                                | [1] Chapter 9     | 2.7 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Matrix factorization (cont’) 8.1. Collaborative filtering and matrix completion 8.2. Nuclear norm 8.3. CUR matrix decomposition                                                   | [1] Chapter 11    | 2.7 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Dimension reduction  9.1. Linear and Nonlinear dimensionality reduction 9.2. Linear methods                                                                                       | [1] Chapter 13,14 | 2.5 3.1         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dimension reduction (cont’) 10.1. Isomap 10.2. Locally linear embedding 10.3. Student’s t-distribution stochastic neighbor embedding                                             | [1] Chapter 16    | 2.5 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Dimension reduction (cont’) 11.1. Diffusion maps 11.2. Diffusion maps and Laplacian eigenmaps 11.3. Diffusion maps with renormalization parameter alpha                          | [1] Chapter 18    | 2.5 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Graph data analysis 12.1. Poisson random graphs 12.2. Random graphs with specified degree distribution                                                                           | [1] Chapter 19    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Graph data analysis (cont’) 13.1. Scale-free random networks 13.2. Site percolation in random graphs                                                                             | [1] Chapter 10    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Graph data analysis (cont’) 14.1. Power-law degree distribution case study 14.2. Brin’s and Page’s PageRank                                                                      | [1] Chapter 10    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                         |                   |                 | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tTools and Techniques for Business Analytics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11103\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tTools and Techniques for Business Analytics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11103\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe techniques of Management Science, based on mathematics, statistics, analytics and computing, can be extremely powerful in helping to solve organizational problems and are widely used in practice. This module explains the business situations in which such techniques apply and shows how to use the techniques and interpret the results to make better business decisions. The techniques introduced include decision analysis, simulation, queueing analysis, computer algorithms and linear programming. To support development, students are introduced to gain familiarity with useful computer tools such as Excel and Python programming. In this module, students work on challenging case studies based on real problems. These provide the opportunity to apply the concepts and techniques of problem solving, making recommendations and reporting results. There is a stress on practical examples of using the techniques. The module lays a foundation for learning more advanced techniques later in the degree, and emphasises not only how to apply techniques, but also when (and when not) to apply them.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Nagraj Balakrishnan, Barry Render, Ralph M. Stair. “Managerial Decision Modeling: Business Analytics with Spreadsheets”, 4th edition, 2017.\n\nSoftware: EXCEL, Python\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                  | PLO               | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                         | [3]               | [4]     |\n| G1    | Provide general knowledge of business analytics, techniques and tools to solve BA problems                                  | 1.2, 1.3 1.6, 2.2 | 3       |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.       | 2.3, 2.4          | 3       |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities. | 2.4, 3.1          | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                        | Level   |\n|-------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Identify problems where business analytics are applicable                                                           | 2       |\n| G1    | 1.2    | Apply selected tools and techniques to solve practical applications in economics, business, and management          | 3       |\n| G2    | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                     | 3       |\n| G2    | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                  | 3       |\n| G3    | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                          | 3       |\n| G3    | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate and improve the effectiveness of activities | 3       |\n| G3    | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                               | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                   | CLO                               | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                    | [4]                               | [5]                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly  assignements   | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel, Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2                          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                          | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                   | CLO                               | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                    | [4]                               | [5]                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly  assignements   | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel, Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2                          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                          | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading           | CLO                                | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                        | [4]                                | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Introduction and Overview - Introduction to the course - Introduction to business analysis - Introduction to managerial decision modeling                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | - Syllabus - [1] Chapter 1 | 1.1                                | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2+3    | Linear Programming Models - Introduction - Developing a LP model - Formulating a LP model - Solving LP models using Excel’s solver - Solving applications in finance, marketing, transportation with computer analyses in Excel                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 2, 3           | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 4+5    | Transportation, Assignment, and Network Models - Structure special LP network flow models - Solve transportation models using Excel - Solve models with Min-max and Max-min objectives - Transshipment model - Assignment model - Maximal-flow model - Shortest-path model - Minimal-spanning tree model                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 4              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5+6    | Integer, Goal, and Nonlinear Programming Models  - Integer programming models - Goal programming models - Nonlinear programming models - Solve with Excel and Python                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 5              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 7      | Project Management - Introduction  - Project networks - Determining the project schedule - Variability in activity times  - Managing project costs and other resources - Project crashing  - Using Microsoft project to manage projects                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 6              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8+9    | Mid-term example Decision Analysis - Steps of the decision-making process - Making decisions under uncertainty and risk - Solving problems involving decision tables using Excel - Developing accurate and useful decision tree - Using TreePlan to set up and analyze decision tree problems with Excel. - Revising probability estimates using Bayesian analysis. - Understanding the importance and use of utility theory in decision making.                            | [1] Chapter 7              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10+11  | Queuing Models - Queing system costs - Characteristics of a queuing system - Single-server queuing system with Poisson arrivals and exponential service times (M/M/1 Model)  - Multiple-server queuing system with Poisson arrivals and exponential service times (M/M/s Model) - Single-Server Queuing System with Poisson Arrivals and Constant Service Times (M/D/1 Model)  - Single-Server Queuing System with Poisson Arrivals and General Service Times (M/G/1 Model) | [1] Chapter 8              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12+13  | Simulation Modeling - Monte Carlo Simulation  - Role of Computers in Simulation - Simulation Model to Compute Expected Profit - Simulation Model of an Inventory Problem - Simulation Model of a Queuing Problem  - Simulation Model of a Revenue Management Problem  - Simulation Model of an Inventory Problem Using Crystal Ball  - Simulation Model of a Revenue Management Problem Using Crystal Ball  - Other Types of Simulation Models                              | [1] Chapter 9              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Forecasting Models - Types of Forecasts  - Qualitative Forecasting Models  - Measuring Forecast Error  - Basic Time-Series Forecasting Models  - Trend and Seasonality in Time-Series Data  - Decomposition of a Time Series  - Causal Forecasting Models: Simple and Multiple Regression                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 10             | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          \t\t     \tComputer Vision\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11127\n\n- Type of course:\t\t        \tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENTAND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t        email: thienlv@neu.edu.vn\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t                   email: xxxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nHow can computers understand the visual world of humans? This course treats vision as a process of inference from noisy and uncertain data and emphasizes probabilistic, statistical, data-driven approaches. Topics include image processing; segmentation, grouping, and boundary detection; recognition and detection; motion estimation and structure from motion.  We will train and evaluate classifiers to recognize various visual phenomena.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Richard Szeliski (2022), Computer Vision: Algorithms and Applications, Springer Cham.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                | PLO         | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                       | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand and master basic knowledge, theories and methods in image processing and computer vision.      | 1.6         | 2       |\n| G2    | Identify, formulate and solve problems in image processing and computer vision.                           | 1.6         | 2       |\n| G3    | Design and develop practical and innovative image processing and computer vision applications or systems. | 1.4 1.6     | 3       |\n| G4    | Communicate effectively and work in teams to develop a working computer vision system.                    | 1.6 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of computer vision.                     | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the need for computer vision for various problem solving.                                                          | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know how to identify various approaches of computer vision.                                                                   | 2       |\n| G1     | 1.4    | Understand the features of computer vision to apply to real-world problems.                                                   | 3       |\n| G1     | 1.5    | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                   | 3       |\n| G2     | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional neural networks and their limitations in solving image problems.                  | 2       |\n| G2     | 2.2    | Understand convolutional neural networks and how they overcome problems for neural networks.                                  | 3       |\n| G2     | 2.3    | Get to know basic theories and techniques in image processing                                                                 | 4       |\n| G2     | 2.4    | Know about the latest advancement of computer vision.                                                                         | 2       |\n| G3     | 3.1    | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set. | 4       |\n| G3     | 3.2    | Apply computer science theory and software development fundamentals to produce computing-based solutions.                     | 3       |\n| G3     | 3.3    | Be able to suggest a design of a computer vision system for a specific problem.                                               | 5       |\n| G4     | 4.1    | Understand the pipeline to solve computer vision systems.                                                                     | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                        | 3       |\n| G4     | 4.3    | Communicate and work in a team to strategize a solution for computer vision problems.                                         | 4       |\n| G4     | 4.4    | Team Working to design end-to-end computer vision systems.                                                                    | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project                          | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project                          | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                               | Required reading   | CLO                         | Activities                                            | Assessment                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                   | [3]                | [4]                         | [5]                                                   | [6]                                                |\n| 1      | Lecture 0: Introduction to Computer Vision - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                                           | Syllabus           |                             | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                                          |\n| 2      | Lecture 1: Image Formation and Representation - Image format - Image colour                                                                                                                           | [1] Chapter 2      | 3.2 4.1-4.2                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 3      | Lecture 2: Image Filtering - Mask-based (e.g., correlation, convolution) - Smoothing - Sharpening                                                                                                     | [1] Chapter 3      | 2.3-2.4 3.1-3.3             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 4      | Lecture 3: Edge Detection - Canny - Laplacian of Gaussian                                                                                                                                             | [1] Chapter 4      | 1.6 3.1-3.3 4.1-4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 5      | Lecture 4: Segmentation - Edge-based (e.g., voting, optimization, perceptual grouping) - Pixel-based (e.g., clustering)                                                                               | [1] Chapter 5      | 1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 6      | Lecture 5: Feature Extraction, Description and Matching - Geometric features (e.g., lines, circles, ellipses) - Blobs                                                                                 | [1] Chapter 3      | 3.1-3.2 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises - Project #1 |\n| 7-8    | Lecture 6-7: Recognition - Geometry-based (e.g., alignment, geometric hashing) - Appearance-based (e.g., subspace, bag-of-features) - Applications (i.e., 2D/3D object recognition, face recognition) | [1] Chapter 14     | 3.1-3.2 4.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 9      | Project                                                                                                                                                                                               |                    |                             |                                                       | Project presentation                               |\n| 10     | Lecture 8: Feature-based alignment - 2D and 3D feature-based alignment - Pose estimation                                                                                                              | [1] Chapter 6      | 2.3-2.5 3.1-3.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 11     | Lecture 9: Camera Calibration - 3D to 2D transformation                                                                                                                                               | [1] Chapter 10     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 12     | Lecture 10: Stereo Vision - 3D reconstruction from pairs of images                                                                                                                                    | [1] Chapter 11     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 13     | Lecture 11: Image stitching - Motion models - Global alignment - Compositing                                                                                                                          | [1] Chapter 9      | 2.3-2.5                     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 14     | Lecture 12: Image-based rendering - View interpolation - Layered depth images - Light fields and Lumigraphs - Environment mattes                                                                      | [1] Chapter 13     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2-4.3     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                  |                    |                             | - Summary, answer questions                           |                                                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tWeb Design and Programming\n\n- Course number:\t\t\tEP15.CNTT1164\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with some concepts about Websites; some Web architecture models; how to design, build and deploy a website; programming instructions to build an e-commerce/management-system website using popular programming languages such as C#, Java, Javascript, or PHP.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jennifer Robbins (2018), Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics, 5th edition, O’Reilly.\n\n[2] Ethan Brown (2019), Web Development with Node and Express: Leveraging the JavaScript Stack, 2nd edition, O’Reilly.\n\nOthers\n\n[3] James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul (2009), Web 2.0 Architectures: What entrepreneurs and information architects need to know, 1st edition, O’Reilly.\n\nSoftware:  IDE Visual Studio Code\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO      | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]      | [4]     |\n| G1    | Equipping students with the skills and knowledge necessary to design and develop engaging, user-friendly websites using HTML, CSS, and JavaScript. By the end of the course, students should be able to create responsive web designs, implement interactivity, and ensure cross-browser compatibility.                              | 1.5 2.2  | 3       |\n| G2    | Introducing students to back-end programming languages and technologies such as PHP, Python, or Node.js. Students will learn to build dynamic websites with server-side scripting, manage databases, and implement secure authentication and data handling practices.                                                                | 1.5 2.2  | 3       |\n| G3    | Throughout the course, students will work on various real-world projects to apply their newly acquired skills in web design and programming. By completing these projects, students will develop a portfolio showcasing their abilities, which will be invaluable for seeking employment or pursuing further education in the field. | 2.2      | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                                                                                                                                        | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                           | Level   |\n|-------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                    | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand web service architectures and web design includes architectural design, UI design and database design                                                                                       | 3       |\n| G1    | 1.2    | Create visually appealing and responsive web designs using HTML, CSS, and modern design principles.  Understanding of front-end frameworks for rapid prototyping and responsive design implementation. | 4       |\n| G1    | 1.3    | Use JavaScript to enhance website interactivity and user experience, including event handling, DOM manipulation, and AJAX.                                                                             | 4       |\n| G2    | 2.1    | Implement back-end functionality using server-side scripting languages like PHP, Python, or Node.js to create dynamic web applications.                                                                | 4       |\n| G2    | 2.2    | Understand database management systems such as MySQL, PostgreSQL or MongoDB and the ability to integrate databases into web applications for data storage and retrieval.                               | 3       |\n| G2    | 2.3    | Implement secure authentication mechanisms and data validation techniques to ensure the integrity and confidentiality of user information.                                                             | 4       |\n| G3    | 3.1    | Understand version control systems like Git and collaborative development workflows to effectively manage and track changes in web projects.                                                           | 3       |\n| G3    | 3.2    | A debugging and troubleshooting common issues in web development, including cross-browser compatibility, performance optimization, and accessibility compliance.                                       | 3       |\n| G3    | 3.3    | Design and deploy full-stack web applications, incorporating both front-end and back-end components, and effectively communicate technical concepts to stakeholders.                                   | 4       |\n| G4    | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                  | 3       |\n| G4    | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                    | Week        | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                        | [3]         | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3 4.1,4.2       | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam                  | Mid-term Exam                                              | Week 8      |                                         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Evaluation of the presentation | Organize student groups to explore and present a topic.    | Week 14+15  | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3, 3.1,3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                    | Week        | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                        | [3]         | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3 4.1,4.2       | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam                  | Mid-term Exam                                              | Week 8      |                                         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Evaluation of the presentation | Organize student groups to explore and present a topic.    | Week 14+15  | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3, 3.1,3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                    | Required reading                  | CLO                   | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-----------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                        | [3]                               | [4]                   | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Lecture 1: Website Overview 1.1 Some concepts 1.2 Introducing how the website works 1.3 Some web service architectures 1.4 Some basic Web system models                                                    | Syllabus [3] Chapter 1            | 1.1 4.1,4.2           | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Lecture 2: Website Design Overview 2.1 Architectural design 2.2 UI design 2.3 Database design                                                                                                              | [3] Chapter 2 [1] Chapter 1       | 1.1 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3+4    | Lecture 3: HTML language 3.1 Introducing HTML 3.2 Structure of an HTML document 3.3 Basic HTML tags 3.4 Tools to support website design                                                                    | [1] Chapter 2                     | 1.2 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5+6    | Lecture 4: CSS 4.1 Introducing CSS (Cascading Style Sheets) 4.2 CSS rules 4.3 Types of CSS 4.4 CSS syntax 4.5 Format website using CSS 4.6 Responsive web design 4.7 Transitions, Transforms and Animation | [1] Chapter 3                     | 1.2 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Mid-Term                                                                                                                                                                                                   |                                   |                       |                                                         |                                          |\n| 8+9    | Lecture 7: Javascript 7.1 Introducing Javascript 7.2 JavaScript scripting language 7.3 Objects in JavaScript 7.4 Event handling                                                                            | [1] Chapter 4                     | 1.2, 1.3 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Lecture 8: Web Development 8.1 Introducing Node and Express 8.2 File and Directory Structure 8.3 Version Control, Package Manager 8.4 Quality Assurance                                                    | [2] Chapter 1, 2, 3, 4, 5         | 2.1, 3.1 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: Web Development (cont.) 9.1 Request and Response Objects 9.2 Form Handling 9.3 Cookies and sessions 9.4 Middleware 9.5 Sending Email                                                            | [2] Chapter 6, 7, 8, 9, 10, 11    | 2.1, 2.3, 3.1 4.1,4.2 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Lecture 10: Web Development (cont.) 10.1 Connect to database 10.2 Routing 10.3 REST APIs and JSON 10.4 SPA (Single-Page Application) 10.5 Static Content                                                   | [2] Chapter 12,13, 14, 15, 16, 17 | 2.2, 3.1 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Lecture 11: Web Development (cont.) 11.1 Security 11.2 Debugging 11.3 Domain Registration and Hosting 11.4 Maintenance                                                                                     | [2] Chapter 18, 19, 20, 21, 22    | 2.3, 3.1, 3.2 4.1,4.2 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Group Presentation                                                                                                                                                                                         |                                   | 3.1, 3.2, 3.3         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Object-Oriented Programming with Java\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11117\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Dam Tien Thanh, \t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis Java programming course introduces foundational programming principles with a focus on Java, a highly popular language globally. It covers essential concepts such as data types, control structures, and object-oriented programming to build a strong Java foundation. Students will progress from creating simple console applications to complex GUIs, enhancing their practical Java skills. The curriculum emphasises debugging, error handling, and data manipulation using Java's built-in classes and methods. Advanced topics like inheritance, interfaces, and generics as well as design patterns are explored to enable the development of efficient and robust Java applications. Hands-on exercises foster skills in writing custom methods, utilizing object-oriented principles, and understanding the latest Java features. The course prepares students for the job market by equipping them with the ability to design, implement, and manage Java applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Joyce Farrell (2024). Java Programming 10th Edition. Cengage Learning.\n\n[2] D.S. Malik (2012).  Java Programming: From Problem Analysis to Program Design, Fifth Edition. Cengage Learning.\n\n[3] Dale Skrien (2009). Object-Oriented Design Using Java. McGraw Hill.\n\nOthers:\n\n[4] Ruhan Conceicao (2023). Mastering Java: 100+ Solved and Commented Exercises to Accelerate your Learning. Amazon.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Object-Oriented Programming with Java\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11117\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Dam Tien Thanh, \t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis Java programming course introduces foundational programming principles with a focus on Java, a highly popular language globally. It covers essential concepts such as data types, control structures, and object-oriented programming to build a strong Java foundation. Students will progress from creating simple console applications to complex GUIs, enhancing their practical Java skills. The curriculum emphasises debugging, error handling, and data manipulation using Java's built-in classes and methods. Advanced topics like inheritance, interfaces, and generics as well as design patterns are explored to enable the development of efficient and robust Java applications. Hands-on exercises foster skills in writing custom methods, utilizing object-oriented principles, and understanding the latest Java features. The course prepares students for the job market by equipping them with the ability to design, implement, and manage Java applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Joyce Farrell (2024). Java Programming 10th Edition. Cengage Learning.\n\n[2] D.S. Malik (2012).  Java Programming: From Problem Analysis to Program Design, Fifth Edition. Cengage Learning.\n\n[3] Dale Skrien (2009). Object-Oriented Design Using Java. McGraw Hill.\n\nOthers:\n\n[4] Ruhan Conceicao (2023). Mastering Java: 100+ Solved and Commented Exercises to Accelerate your Learning. Amazon.\n\n[5] Anghel Leonard (2019) Java Coding Problems: Improve your Java Programming skills by solving real-world coding challenges. Packt Publishing.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO        | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]        | [4]     |\n| G1    | Students can explain core programming concepts in Java and apply it to develop console and GUI applications                                                                   | 2.2        | 3       |\n| G2    | Students can use Java core component’s such as decision structures, loops, functions to solve simple business problems                                                        | 2.2        | 3       |\n| G3    | Students can explain Object-Oriented Programming concept in Java and apply it to solve simple business problem                                                                | 2.2        | 3       |\n| G4    | Students can explain and implement advanced Object-Oriented Programming concept in Java                                                                                       | 2.2        | 3       |\n| G5    | Students can apply advanced Utilize Collections, Generics, and Data Structures                                                                                                | 2.2        | 3       |\n| G6    | Use design-patterns to improve solution qualities                                                                                                                             | 2.2        | 3       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3,2.43.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Explain basic programming terminology and the differences between procedural and object-oriented programming.                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Analyze, compile, and run Java applications that produce console output, identifying and correcting syntax and logic errors.                                 | 3       |\n| G2     | 2.1    | Explain how core Java concepts such as functions, loops, decision making are performed                                                                       | 3       |\n| G2     | 2.2    | Apply core Java concepts to solve simple business problems                                                                                                   | 3       |\n| G3     | 3.1    | Demonstrate the ability to create classes, instantiate objects, implement instance methods, and utilize constructors and the “this” reference in Java.       | 3       |\n| G3     | 3.2    | Create and use methods that return values, understand method components, and manage blocks and scope within Java applications.                               | 3       |\n| G4     | 4.1    | Understand and apply the concepts of inheritance and interfaces, including extending classes, overriding methods, and using abstract classes and interfaces. | 3       |\n| G4     | 4.2    | Handling exceptions using try-catch blocks, creating custom exception classes, and understanding the use of the finally block and exception tracing.         | 3       |\n| G5     | 5.1    | Gain proficiency in using Java's Collection and List interfaces, including ArrayList and LinkedList, and will be able to manipulate data using iterators.    | 3       |\n| G5     | 5.2    | Understand and apply generics in Java, creating generic classes and methods to improve code reusability and safety.                                          | 3       |\n| G6     | 6.1    | Understand design patterns concepts                                                                                                                          | 3       |\n| G6     | 6.2    | Apply design patterns concepts in developing OOP solutions                                                                                                   | 3       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments | 7.1-7.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Java - Other compilers:  Visual Studio Code, Netbeans, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule          | 1.1-3.2 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule          | 1.1-6.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Required reading                        | CLO              | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                     | [4]              | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Creating Java Programs 1.1 Basic programming terminology 1.2 Compare procedural and object-oriented programming 1.3 Features of the Java programming language 1.4 Analyse a Java application that produces console output 1.5 Compile a Java class and correct syntax errors 1.6 Run a Java application and correct logic errors 1.7 Create a Java application that produces GUI output                                                                                                                                  | Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | 1.1, 1.2 7.1-7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Data 2.1 Declare and use constants and variables 2.2 Built-in data types 2.3 Use the Scanner class to accept keyboard input 2.4 Use the JOptionPane class to accept GUI input 2.5 Arithmetic operators 2.6 Type conversion                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using Methods 3.1 Describe method calls and placement 3.2 Method components 3.3 Create methods that return values 3.4 Describe blocks and scope 3.5 Overload a method                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Using Classes and Objects 4.1 Describe classes and objects 4.2 Create a class 4.3 Create instance methods in a class 4.4 Declare objects and use their methods 4.5 Compare classes to data types 4.6 Create and use constructors 4.6 Use “this” reference 4.7 Static fields 4.8 Imported, prewritten constants and methods 4.9 Composition and nest classes                                                                                                                                                              | [1] Chapter 4 [2] Chapter 8             | 3.1, 3.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Making Decisions and Loops 5.1 Plan decision-making logic 5.2 Make decisions with the if and if…else statements 5.3 Switch 5.4 Conditional operators 5.5 Describe the loop structure 5.6 While loops 5.7 For loops 5.8 do…while loops 5.9 Nest loops                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 6 [2] Chapter 4, 4       | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Characters, Strings, and the StringBuilder 6.1 Identify string data problems 6.2 Character class methods 6.3 String objects and methods 6.4 StringBuilder and StringBuffer classes                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 7 [2] Chapter 4             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Arrays 7.1 Declare an array 7.2 Initialize an array 7.3 Use variable subscripts with an array 7.4 Declare and use arrays of objects 7.5 Pass arrays to and return arrays from methods 7.6 Two-dimensional and multidimensional arrays 7.7 Arrays class 7.8 Enumerations                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8 [2] Chapter 9             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13+14  | Lecture 12. Introduction to Design Patterns 12.1. Introduction to design patterns 12.2 Adapter Pattern 12.3 Singleton Pattern 12.4 Iterator Pattern 12.5 Command Pattern 12.6 Factory Pattern                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3] Chapter 7                           | 6.1, 6.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Lecture 9-13                            | 1.1-5.2          | Summary, answer questions                             |                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Student need to complete mini project\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,      March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,      March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n#\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Distributed Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.CNTT1165\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nAlong with the development of computer networks, today's calculation and management are no longer simply concentrated in a single computer like before. It requires computing systems to be combined from a large number of computers, also known as Distributed Systems, in contrast to previous centralized systems. Today, distributed systems develop very quickly and are widely applied. It could be a distributed information service, such as services on the Internet. It can also be distributed databases such as airline and train ticket booking systems... or distributed computing systems. The purpose of the course is to outline in the most general way the concepts and basic principles of a distributed systems in general. At the same time, analyze and research in depth some specific distributed systems (Distributed Web systems, distributed file systems or interactive distributed systems...)\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook\n\n[1] A. S. Tanebaum, M. Van Steen, (2017), Distributed system, Principles and Paradigms. 3rd edition. Pearson Education. Inc.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                      | PLO         | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                             | [3]         | [4]     |\n| G1    | Have knowledge of distributed systems theory, understand the basic principles of distributed systems.                                                                                                                                           | 1.4 1.5     |         |\n| G2    | Implement simple distributed systems based on acquired knowledge                                                                                                                                                                                | 1.5 2.2     |         |\n| G3    | Ability to solve problems independently as well as to work in groups to jointly solve professional problems ; initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | 2.4 3.1 3.2 |         |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Objective    | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                  | Levels   |\n|--------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                           | [4]      |\n|              | 1.1    | Understand the concepts of distributed systems, some basic working principles of distributed systems. Learn some types of architecture in distributed systems | 3        |\n|              | 1.2    | Understand communication in distributed systems                                                                                                               | 3        |\n|              | 1.3    | Describe process, name, ID, address in distributed systems                                                                                                    | 3        |\n|              | 1.4    | Understand the purpose and reasons for synchronization, knowledge about synchronization of physical clocks and logical clocks, and some election solutions    | 3        |\n| G2           | 2.1    | Demonstrate distributed applications like web services and distributed databases                                                                              | 3        |\n| G2           | 2.2    | Implement scalable and reliable distributed systems                                                                                                           | 3        |\n| G2           | 2.3    | Identify system issues to solve problems quickly                                                                                                              | 3        |\n| G3           | 3.1    | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                      | 3        |\n| G3           | 3.2    | Ability to work in groups to jointly solve a subject problem                                                                                                  | 3        |\n| G3           | 3.3    | Have a sense of classroom discipline and a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor                        | 3        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                             | Week                   | CLO             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------|------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                 | [3]                    | [4]             | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and/or Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                    | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-3.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.6         | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                        | 50%                       |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                             | Week                   | CLO             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------|------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                 | [3]                    | [4]             | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and/or Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                    | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-3.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.6         | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                        | 50%                       |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                         | Materials         | CLO             | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                                                   |                   | 1.1 1.2 2.2     | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Introduction General introduction to distributed systems Architecture in distributed systems Communication in distributed systems                                                                                                                     | [1] Chapter 1,2,3 | 1.1 1.2 2.2     | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Processes in distributed systems Processes in distributed systems Identification in distributed systems Synchronization in distributed systems.                                                                                                       | [1] Chapter 4,5,6 | 1.1 1.2 2.1 2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Safety and Security Consistency and replication in distributed systems Fault tolerance in distributed systems Safety and security in distributed systems.                                                                                             | [1] Chapter 7,8,9 | 1.1 1.3 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | 1.1-1.3         | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Building up the systems Architecture, process, and communication in distributed file systems Names, synchronization, consistency, and replication in distributed file systems Fault tolerance, safety, and security in distributed file systems.      | [1] Chapter 10,11 | 1.1 1.4 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Error detection and correction Architecture, process, and communication in distributed web systems Naming, synchronization, consistency, and replication in distributed web systems Fault tolerance, safety, and security in distributed web systems. | [1] Chapter 13,14 | 1.1 1.5 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                               |                   | 2.1 2.2         | Discussion, questions and answers                                                                                                                          | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                             |                   | 1.1 1.6 2.2     |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Warehouse\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Warehouse\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t       email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis introductory and conceptual course will help to understand the fundamental concepts of data warehousing, including: Data Warehouse architectures and lifecycle; Dimensional modeling techniques, process and tasks; ETL Techniques, system design, and tasks. In addition, students will also gain a strong understanding of data warehousing basics through industry examples (e.g., Retail Sales, Accounting, Financial Services, Customer Relationship Management, Inventory, Transportation, Healthcare, Electronic Commerce and Insurance) and real-world datasets.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] R. Kimball, M. Ross (2013), The Data Warehouse Toolkit: The Definitive Guide to Dimensional Modeling. Wiley.\n\nOthers\n\n[2]  R. Kimball and J. Caserta (2004), The Data Warehouse ETL Toolkit: Practical Techniques for Extracting, Cleaning, Conforming, and Delivering Data. Wiley.\n\n[3] S. Swoyer (2021), Automating the Modern Data Warehouse: A Comprehensive Guide for Optimal Data Management. O’Reilly Media, Inc.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamental concepts of data warehousing and its important role in organization analysis                                                                       | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G2    | Ability to design a data warehouse in practice                                                                                                                                | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the Dimensional Modeling and Data Warehouse Architectures                                | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the Data Dimensional Modeling Techniques                                                 | 3       |\n| G1     | 1.3    | Describe the principles of dimensional modeling is to work through a series of tangible examples  |         |\n| G1     | 1.4    | Understand Data Warehouse Lifecycle and Dimensional Modeling Process and Tasks                    | 3       |\n| G1     | 1.5    | Understand the ETL and Techniques, system design and tasks                                        | 3       |\n| G1     | 1.6    | Understand how Data Warehouse deals with Big Data                                                 | 3       |\n| G2     | 2.1    | Apply to design a data warehouse                                                                  | 4       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 3       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1-3.2     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project 1                        | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project 2                        | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1-3.2     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project 1                        | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project 2                        | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                | Material                        | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  What is a data warehouse?  Data warehouses vs. Data lakes and Data marts  Role of Data warehouse in organizational analysis                                                                                                                   | [1] Chapter 1                   | 1.1 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Introduction of Dimensional Modeling and Data Warehouse Architectures  Facts Tables for Measurements  Dimensional Tables for Descriptive Context  Operational Source Systems   Extract, Transformation, and Load System  Business Intelligence Applications | [1] Chapter 1                   | 1.1 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Data Dimensional Modeling Techniques 3.1. Fundamental Concepts 3.2. Basic Facts Table Techniques 3.3. Basic Dimensional Table Technique                                                                                                                     | [1] Chapter 2                   | 1.2 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Data Dimensional Modeling Techniques (cont’ d) 4.1. Integration via Conformed Dimensions 4.2. Dimension Attributes and Hierarchies 4.3. Advanced Techniques                                                                                                 | [1] Chapter 2                   | 1.2 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Retail Sales, Accounting and Financial Services 5.1. Retail Sales 5.2. Accounting 5.3. Financial Services                                                                                                                                                   | [1] Chapter 3,7,10              | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Customer Relationship Management, Inventory and Transportation 6.1. Accounting  6.2. Customer Relationship Management  6.3. Transportation                                                                                                                  | [1] Chapter 4, 8, 12            | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Healthcare, Electronic Commerce and Insurance 7.1. Healthcare 7.2. Electronic Commerce  7.3. Insurance                                                                                                                                                      | [1] Chapter 14, 15, 16          | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                              |                                 |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Data Warehouse Lifecycle 5.1. The Roadmap and Launch Activities 5.2. Technology, Data and BI Application Tracks 5.3. Wrap-up Activities                                                                                                                     | [1] Chapter 17                  | 1.4 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dimensional Modeling Process and Tasks 10.1. An Overview of Modeling Process 10.2. Organization 10.3. Dimensional Model Designing                                                                                                                          | [1] Chapter 18                  | 1.4 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. ETL and Techniques 11.1. Round Up the Requirements 11.2. Extracting 11.3. Cleaning and Conforming Data                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19 [2] Chapter 3, 4 | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. ETL and Techniques (cont’ d) 12.1. Delivering 12.2. Managing the ETL Environment 12.3. Summary                                                                                                                                                             | [1] Chapter 19 [2] Chapter 5, 6 | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. ETL System Design, Development Process and Tasks  13.1. The ETL Plan 13.2. One-time Historic Load Processing 13.3. Incremental ETL Processing 13.4. Real-Time Implications                                                                                 | [1] Chapter 20 [2] Chapter 11   | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Data Warehouse and Big Data 14.1. Big Data Overview and Comparison 14.2. Management and Architecture Practices 14.3. Data Modeling and Governance Practices                                                                                                | [1] Chapter 21                  | 1.6 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Lecture 15. Cloud Data Warehouses 15.1. Modern Data Management 15.2. Migrating Data Warehouse to the Cloud 15.3. The Data Warehouse in the Cloud                                                                                                                       | [3] Chapter 2,4,5               | 1.6 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Project\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11135\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Dr. Vu Duc Minh\n- Dr. Luong Van Thien\n- Dr. Tran Hung\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe project work allows students to apply the notions and skills they have learned in previous courses in order to carry out autonomously a project focusing on a topic agreed upon with the teacher. The topics focus on real-world applications in finance banking and e-commerce, and vary depending upon current issues of significance and the special background of the instructors. The project may involve a student, or group of students, working under the guidance and direction of the instructors.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                           | PLO             | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                  | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand deeply theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                         | 1.2-1.6         | 4       |\n| G2    | Ability to apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project | 2.2-2.5         | 4       |\n| G3    | Delelope the skills of teamwork, collaboration, communication, seft-management, and time management                                  | 2.2-2.5 3.1-3.2 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                          | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of course material, theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                             | 5       |\n| G2     | 2.1    | Apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project                                            | 5       |\n| G3     | 3.1    | Able to work collaboratively with peers, mentors, or external stakeholders to accomplish shared goals, leveraging diverse perspectives, skills, and resources.       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Able to enhance communication skills, including written, oral, and visual communication, through the preparation and presentation of project findings and outcomes   | 5       |\n| G3     | 3.3    | Able to develop self-management and time management skills by planning, organizing, and executing project tasks and deadlines effectively                            | 4       |\n| G3     | 3.4    | Able to demonstrate professionalism, integrity, and ethical conduct in all aspects of project work, including research, collaboration, and presentation of findings. | 4       |\n\n7. PROJECT ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment    | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------|-----------------------|------------------------|----------------------------|----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [3]                    | [4]                        | [5]                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 3.1, 3.2 3.3               | Project Log                      | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with other members of the group.  - The completeness of the logbook.                                            | 20%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 2.1 3.1, 3.2 3.3,3.4  | Project Report                   | - Project specification document  - Solution methods - Solutions to the problem - Recommendations and conclusions                                                                                                                                                              | 25%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 2.1 3.1, 3.2 3.3, 3.4 | Practical Development            | - The group’s investigation of the practical aspect (as evidenced in the report) - Integration of the practical development with the rest of the project - The group’s/individual analysis and design of the problem - The group’s/individual attempt at practical development | 40%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 3.1 3.2, 3.3 3.4      | Project Presentation             | - General quality of the presentation - Integration and teamwork - Interest, content and originality                                                                                                                                                                           | 15%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Material   | CLO   | Activities                                                                              | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]        | [4]   | [5]                                                                                     | [6]          |\n| 1      | Project introduction - Instructions on the project - Considered individual interests and goals - Find similar interests between students and finalize groups                                                                                                                                                                                                                    |            |       | - Lecture - Discussion                                                                  |              |\n| 2-3    | Outline of Project  - Group discussions on project ideas - Tentatively decided on project topic and expanded on project concepts - Develop a project plan outlining tasks, resources, and deadlines.                                                                                                                                                                            |            |       | - Working in group - Reading material  - Discussion                                     |              |\n| 3-4    | Literature review - Define the research problem - Conduct a comprehensive review of existing literature related to the project topic - Identify key theories, concepts, and findings relevant to the project - Synthesize and analyze the literature to inform the project’s approach - Present background research and project concepts to class and receive critical comments |            |       | - Working in group - Reading material  - Discussion                                     |              |\n| 5-7    | Data Collection and Processing - Design research methodologies or data collection strategies - Gather necessary data through experiments, surveys, interviews, or other means - Ensure data integrity and reliability.                                                                                                                                                          |            |       | - Working in group - Collecting data - Processing data - Reading material  - Discussion |              |\n| 7-9    | Data Analysis and Visualization - Analyze the collected data using appropriate techniques and tools - Interpret the results and draw conclusions based on the analysis.                                                                                                                                                                                                         |            |       | - Working in group - Reading material - Analyzing data  - Discussion                    |              |\n| 10-11  | Writing  - Begin drafting the project report - Structure the document according to academic standards (introduction, literature review, methodology, results, discussion, conclusion) - Write clear and concise prose, citing sources as appropriate.                                                                                                                           |            |       | - Working in group - Reading material  - Writing the report - Discussion                |              |\n| 12-13  | Review and Revision  - Review the draft for clarity, coherence, and accuracy - Seek feedback from peers, instructors, or mentors - Revise the document based on feedback and make necessary improvements.                                                                                                                                                                       |            |       | - Working in group - Revising the report - Discussion                                   |              |\n| 14-15  | Finalization and Presentation  - Finalize the project report or paper, ensuring all formatting and citation guidelines are followed - Prepare any additional materials required for presentation (slides, posters, etc.) - Practice delivering the presentation                                                                                                                 |            |       | - Working in group - Finalizing the report - Discussion                                 |              |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                               |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                    | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tMONETARY AND FINANCIAL THEORIES 1\n\n- Course number: \t\tEP15.NHLT1101\n\n- Type of course: \t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t30 hours\n\n+ Tutorial: \t\t15 hours\n\n+ Self-study: \t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\tMicroeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-     Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \t\tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law.                                                                                             | 1.2      | 2       |\n| G2    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "+ Self-study: \t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\tMicroeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-     Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \t\tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law.                                                                                             | 1.2      | 2       |\n| G2    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the basic knowledge of money and finance, financial system and financial market,  corporate finance, public finance, commercial bank, central bank, monetary policy, international finance and inflation. | 2       |\n| G1    | 1.2    | Understand the structure of financial system and financial market.                                                                                                                                                   | 2       |\n| G1    | 1.3    | Understand financial markets instruments                                                                                                                                                                             | 2       |\n| G1    | 1.4    | Understand the measurement of interest rates: simple and compound interest rates and time value of money.                                                                                                            | 2       |\n| G1    | 1.5    | Analyze the connection between parts of financial system                                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.6    | Analyze factors affecting interest rates                                                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.7    | Analyze basic activities of commercial bank                                                                                                                                                                          | 3       |\n| G1    | 1.8    | Analyze basic activities of central bank, the monetary policy conduction                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.9    | Analyze sources of capital and methods of raising capital in corporation.                                                                                                                                            | 3       |\n| G1    | 1.10   | Apply time value of money and interest rates measurement to make investment decision                                                                                                                                 | 3       |\n| G1    | 1.11   | Discuss the model of the Central Banks, which model is optimal for the State Bank of Vietnam.                                                                                                                        | 3       |\n| G1    | 1.12   | Use the views of inflation to explain the causes of inflation in reality                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.13   | Discuss the structure and roles of international financial institutions                                                                                                                                              | 3       |\n| G2    | 2.1    | Self-study theories and do exercises                                                                                                                                                                                 | 3       |\n| G2    | 2.2    | Understand the way to make group work and how to work efficiently                                                                                                                                                    | 3       |\n| G2    | 2.3    | Develop critical thinking skill                                                                                                                                                                                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                        | Week                   | CLO                                                    | Tools and Criteria assessment                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                    | [4]                                                    | [5]                                                                                 | [6]                       |\n| Participation        | Class participation grade will be counted on class attendance, contribution in class, do exercises and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade | Week 1 - 15            | 4.1                                                    | Frequency of attendance, homework check, times of answers and interaction in class. | 10%                       |\n| Mid-term exam        | Mid-term exam of 60 minutes.                                                                                                                                                                                                                                                   | Week 8                 | 1.2-14 2.1-2.6                                         | Questions on theories, multiple-choice questions (MCQ).                             | 20%                       |\n| Team work            | Class is divided into 6 groups. Topics will be assigned for discussion and presentations. Submit hard copy of a group’s final report (checking through Turnitin is required).                                                                                                  | Week 3,5,7,10,12, 14.  | 3.1-3.4 4.2-4.3                                        | - Group presentation and report. - Q&amp;A sessions                                     | 20%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                     | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, | According to the exam requirement                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                         | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO          | Activities                                                        | Assessment              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]          | [5]                                                               | [6]                     |\n| 1 &amp; 2  | Chapter 1: An Overview of Money and Finance - Concepts of Money and Finance - Functions of Money and Finance - Money Aggregates | - Syllabus - Textbook, Chapter 3 - Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 1.                                                                                          | 1.1          | - Introduce syllabus - Assignment requirement - Lecture - Q and A | - Problems &amp; discussion |\n| 3      | Chapter 2. Financial System - Concepts - Functions - Structure                                                                  | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 2.                                                                                                         | 1.1 1.2  2.1 | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 4      | Chapter 3. State Budget State budget revenues  State budget expenditure State budget deficit                                    | Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 3.                                        | 1.1          | - Lecture - Q and A                                               | - Problems &amp; discussion |\n| 5      | Chapter 4: Corporate finance General corporate finance issues Sources of capital and methods of raising capital                 | Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 4. | 1.1 2.5      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 6 &amp; 7  | Chapter 5: Credit and Interest Rate Types of credit Types of Interest Rates Interest rate measurement                           | Textbook, chapter 4, 5 &amp; 6 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 5 &amp; 8.                                                                                              | 1.4 2.2 2.6  | - Lecture - Q and A - Do exercises  - Presentation                | - Problems &amp; discussion |\n| 8 &amp; 9  | Chapter 6: Financial market  Financial market structures Financial market instruments                                           | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 6.                                                                                                         | 1.1 1.2 1.3  | - Lecture - Q and A - Midterm test                                | - Problems &amp; discussion |\n| 10     | Chapter 7: Commercial bank Function Bank balance sheet Banking activities                                                       | Textbook, chapter 9 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 9. Read carefully lecture note provided                                                                    | 1.1 2.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 11&amp;12  | Chapter 8: Central bank and Monetary Policy Central banks’ models Central bank’s functions  Monetary policy                     | Textbook, chapter 14, 16, 17, 26 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 12 &amp; 13.                                                                                      | 1.1 2.4      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 13     | Chapter 9: Inflation Causes Effects Solutions                                                                                   | Textbook, chapter 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 14                                                                                                        | 1.1 3.2      | - Lecture - Q and A                                               | Problems &amp; discussion   |\n| 14     | Chapter 10: International Finance Forex market Exchange rate International financial institutions                               | Textbook, chapter 18, 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 15 Read carefully lecture note provided                                                               | 1.1 3.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                            | 4.1          | Summary, answer questions                                         |                         |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Corporate Finance\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP...NHLT1107\n\nEP...TOKT111\n\nEP...TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Dr. Le Duc Hoàng, \temail: hoangnhtc.neu@gmail.com\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides fundamental knowledge of corporate finance. In this course, students will learn the basic financial statements of a company. Additionally, students will also learn the time value of money. Based on this, student will learn how to estimate the value of stocks or bonds.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n- Course book: Ross, S., Westerfield, R., and Jaffe, J., 2013. Corporate Finance. 11th Edition, McGraw-Hill.\n\n- Reference books:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Corporate Finance\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP...NHLT1107\n\nEP...TOKT111\n\nEP...TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Dr. Le Duc Hoàng, \temail: hoangnhtc.neu@gmail.com\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides fundamental knowledge of corporate finance. In this course, students will learn the basic financial statements of a company. Additionally, students will also learn the time value of money. Based on this, student will learn how to estimate the value of stocks or bonds.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n- Course book: Ross, S., Westerfield, R., and Jaffe, J., 2013. Corporate Finance. 11th Edition, McGraw-Hill.\n\n- Reference books:\n\n- Eugene F. Brigham, Joel F. Houston (2009), Fundamentals of Financial Management, 12th Edition, South-Western Cengage Learning, ISBN 978-0-324-59770-7\n- Richard A. Brealey, Stewart C. Myers and Alan J. Marcus (2011), Fundamentals of Corporate Finance, Sevent Edition, McGraw-Fill/Irwin Series in Finance, Insuarance and Real Estate\n\n- Other required materials and information:\n\na. NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n\nb. NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO     |   Level |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1    | Enable students to identify and distinguish important concepts, principles and theories of corporate finance                                                                                                                                                | 1.2     |       2 |\n| G2    | Enable students to collect data to analyze, interpret and integrate data to identify firms’ financial problem. Based on this, students are able to identify the cause of the financial problem and then providing suggestion to improve firms’ performance. | 1.2     |       2 |\n| G3    | Enable students to prepare a financial report analyzing firms’ financial situation.                                                                                                                                                                         | 1.2     |       2 |\n| G4    | Develop students’ soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                                                                            | 2.4,3.1 |       3 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Obj   |   CLO | Description                                                                                          | Level    |\n|-------|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| G1    |   1.1 | Understand the concepts, principles and theories of corporate finance.                               |          |\n| G1    |   1.2 | Understand the different forms of companies.                                                         |          |\n| G1    |   1.3 | Understand the financial statements of companies.                                                    |          |\n| G1    |   1.4 | Understand the time value of money.                                                                  |          |\n| G1    |   1.5 | Understand the definition and related concepts of bonds and stocks.                                  |          |\n| G1    |   1.6 | Understand the determinants of bond yields.                                                          |          |\n| G2    |   2.1 | Know how to read firms’ financial statements.                                                        |          |\n| G2    |   2.2 | Know how to calculate the present and future value of a lumpsum and annuities.                       |          |\n| G3    |   3.1 | Know how to analyze firms’ financial statements.                                                     |          |\n| G3    |   3.2 | Know how to calculate financial ratios.                                                              |          |\n| G3    |   3.3 | Enable to identify the financial problems of companies and suggest recommendations for the problems. |          |\n| G4    |   4.1 | Apply corporate finance theories to estimate the price of bonds and stocks for specific cases.       |          |\n| G5    |   5.1 | Prepare group reports for a specific topic of corporate finance.                                     |          |\n| G6    |   6.1 | Present group reports for a specific topic of corporate finance.                                     |          |\n| G6    |   6.2 | Develop good teamwork skills.                                                                        |          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                 | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | All CLOs                             | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                   |                      |                      |\n| Group Assignment     | Rubric 2             | All CLOs                             | 20%                  | 11-14                |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | 20%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                 | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLOs                                 | 50%                  |                      |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                 | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | All CLOs                             | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                   |                      |                      |\n| Group Assignment     | Rubric 2             | All CLOs                             | 20%                  | 11-14                |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | 20%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                 | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLOs                                 | 50%                  |                      |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n| Week    | Content           | Readings requirements                                                                                                                                                                | CLO                                  | Teaching and Learning Activities                                                                                                                          | Assessment tools and criteria   |\n|---------|-------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| [1]     | [2]               | [3]                                                                                                                                                                                  | [4]                                  | [5]                                                                                                                                                       | [6]                             |\n| Week 1  | Chapter 1         | Introduction to Corporate Finance 1.1. What is corporate finance 1.2. The corporate firm 1.3. The importance of cash flow 1.4. The goal of corporate finance 1.5. The agency problem | 1.1-1.2 2.1                          | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Reading at home: RWJ chapter 1 - Lecturing - Discussion at class | Participation, Quiz             |\n| Week 2  | Chapter 2         | Financial Statements and Cashflow 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                                        | 2.2, 3.1                             | - Reading at home: RWJ chapter 2 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 3  | Chapter 2 (cont.) | Financial Statements and Cashflow (continued) 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                            | 2.1,  3.2                            | - Reading at home: RWJ chapter 2 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 4  | Chapter 3         | Financial Statement Analysis 3.1. Financial statements analysis 3.2. Ratio analysis                                                                                                  | 3.2.2, 3.2.3                         | - Reading at home: RWJ chapter 3 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 5  | Chapter 3 (cont.) | Financial Statement Analysis 3.2. Ratio analysis 3.3. The DuPont identity                                                                                                            | 3.2.2, 3.2.3                         | - Reading at home: RWJ chapter 3 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 6  | Chapter 4         | Discounted Cash Flow Valuation 4.1. Valuation: The one-period case 4.2. The multiperiod case 4.3. Compounding periods                                                                | 1.3.1, 2.3.1                         | - Reading at home: - RWJ chapter 4 - Lecturing - Discussion at class                                                                                      | Participation, Quiz             |\n| Week 7  | Chapter 4 (cont.) | Discounted Cash Flow Valuation 4.4. Simplifications 4.5. Loan amortization                                                                                                           | 1.3.1, 2.3.1                         | - Reading at home: - RWJ chapter 4 - Lecturing - Discussion at class                                                                                      | Participation, Quiz             |\n| Week 8  | Chapter 5         | Interest rate and bond valuation  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Government and corporate bond 5.3. Inflation and interest rates 5.4. Determinants of bond yields                | 1.4.1, 1.4.2, 4.4.1                  | - Reading at home: RWJ chapter 8 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 9  | Chapter 6         | Stock valuation  6.1. The present value of common stocks 6.2. Estimates of parameters in the dividend discount model                                                                 | 4.4.1                                | - Reading at home: RWJ chapter 9 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 10 | Chapter 1-6       | Mid-term test                                                                                                                                                                        | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | Individual exam                                                                                                                                           | Exam                            |\n| Week 11 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 12 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 13 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 14 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 15 | Chapter 1-6       | Review                                                                                                                                                                               | All CLOs                             | Review the course                                                                                                                                         | Participation                   |\n| -       | Final exam        |                                                                                                                                                                                      | All CLOs                             | Students take exams according to given schedule                                                                                                           | (i) Multiple choices Rubric 3   |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\nThere are 1 group presentation, 1 mid-term test, and 1 final exam. The group presentation accounts for 20% of the total grade, the mid-term test accounts for 20% of the total grade, and the final exam accounts for 50% of the total grade. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, attend the mid-term test, and submit group assignment on time. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a closed-book exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- If you do not bring an ID to the exam, you will receive a 0 for the exam.\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.Late report\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\nStudents are required to participate in the discussion of the class by asking and answering question, especially in the presentation time.\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- Communication:\n\nStudies show that students who engage in one-on-one discussions with the instructor about the course receive better grades. I, therefore, encourage your discussion with me. You can communicate during office hours, email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. I will be available before and after class, but only for short questions. I also encourage feedback on the classes, lectures, teaching and reading material. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.\n\n- Intellectual Property:\n\nAll materials presented in class lectures including PowerPoint presentations and those materials given are intellectual property of the instructor unless otherwise copyrighted. Any reproduction or publication of this material without prior written permission is strictly forbidden.\n\n- Arrive on time and ready to begin when the class starts. If you arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- Turn off cell phones during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- No food in class time\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if the participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                       | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                       |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Accounting Principles\n\n- Course number:\t\t\tEP15.KTKE1001\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Accounting and Auditing\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-      Doan Thuy Duong\t\t\t \t     email: duongdt@neu.edu.vn\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook:\n\n[1]. Weygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                   | [3]   | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 1.2   |               |\n| G2    | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 1.2   |               |\n| G3    | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 1.2   |               |\n| G4    | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 1.2   |               |\n| G5    | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 1.2   |               |\n| G6    | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 1.2   |               |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Accounting and Auditing\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-      Doan Thuy Duong\t\t\t \t     email: duongdt@neu.edu.vn\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook:\n\n[1]. Weygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                   | [3]   | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 1.2   |               |\n| G2    | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 1.2   |               |\n| G3    | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 1.2   |               |\n| G4    | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 1.2   |               |\n| G5    | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 1.2   |               |\n| G6    | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 1.2   |               |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                   | MIT’s level   |\n|-------|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                           | [4]           |\n| G1    | 1.1   | Identify the activities and users associated with accounting                                                  | I             |\n| G1    | 1.2   | Explain the building blocks of accounting: ethics, principles, and assumptions.                               | II            |\n| G1    | 1.3   | State the accounting equation, and define its components                                                      | I             |\n| G1    | 1.4   | Analyze the effects of business transactions on the accounting equation.                                      | IV            |\n| G1    | 1.5   | Describe the four financial statements and how they are prepared.                                             | I             |\n| G1    | 1.6   | Describe how accounts, debits, and credits are used to record business transactions.                          | I             |\n| G1    | 1.7   | Indicate how a journal is used in the recording process.                                                      | I             |\n| G1    | 1.8   | Explain how a ledger and posting help in the recording process.                                               | I             |\n| G1    | 1.9   | Prepare a trial balance                                                                                       | II            |\n| G1    | 1.10  | Explain the accrual basis of accounting and the reasons for adjusting entries.                                | I             |\n| G1    | 1.11  | Prepare adjusting entries for deferrals.                                                                      | II            |\n| G1    | 1.12  | Prepare adjusting entries for accruals.                                                                       | II            |\n| G1    | 1.13  | Describe the nature and purpose of an adjusted trial balance.                                                 | I             |\n| G1    | 1.14  | Prepare a worksheet.                                                                                          | I             |\n| G1    | 1.15  | Prepare closing entries and a post-closing trial balance.                                                     | I             |\n| G1    | 1.16  | Explain the steps in the accounting cycle and how to prepare correcting entries.                              | I             |\n| G1    | 1.17  | Identify the sections of a classified balance sheet.                                                          | I             |\n| G2    | 2.1   | Describe merchandising operations and inventory systems.                                                      | I             |\n| G2    | 2.2   | Record purchases under a perpetual inventory system.                                                          | II            |\n| G2    | 2.3   | Record sales under a perpetual inventory system.                                                              | II            |\n| G2    | 2.4   | Apply the steps in the accounting cycle to a merchandising company.                                           | III           |\n| G2    | 2.5   | Compare a multiple-step with a single-step income statement.                                                  | IV            |\n| G3    | 3.1   | Discuss how to classify and determine inventory                                                               | III           |\n| G3    | 3.2   | Apply inventory cost flow methods and discuss their financial effects.                                        | III           |\n| G3    | 3.3   | Indicate the effects of inventory errors on the financial statements.                                         | I             |\n| G3    | 3.4   | Explain the statement presentation and analysis of inventory.                                                 | I             |\n| G3    | 3.5   | Explain how companies recognize accounts receivable.                                                          | I             |\n| G3    | 3.6   | Describe how companies value accounts receivable and record their disposition                                 | I             |\n| G3    | 3.7   | Explain how companies recognize notes receivable.                                                             | I             |\n| G3    | 3.8   | Describe how companies value notes receivable, record their disposition, and present and analyze receivables. | I             |\n| G4    | 4.1   | Explain the accounting for plant asset expenditures.                                                          | I             |\n| G4    | 4.2   | Apply depreciation methods to plant assets.                                                                   | III           |\n| G4    | 4.3   | Explain how to account for the disposal of plant assets.                                                      | I             |\n| G4    | 4.4   | Describe how to account for natural resources and intangible assets.                                          | I             |\n| G4    | 4.5   | Discuss how plant assets, natural resources, and intangible assets are reported and analyzed.                 | III           |\n| G5    | 5.1   | Explain how to account for current liabilities.                                                               | I             |\n| G5    | 5.2   | Discuss how current liabilities are reported and analyzed.                                                    | III           |\n| G5    | 5.3   | Explain how to account for payroll.                                                                           | I             |\n| G5    | 5.4   | Describe the major characteristics of bonds.                                                                  | I             |\n| G5    | 5.5   | Explain how to account for bond transactions.                                                                 | I             |\n| G5    | 5.6   | Explain how to account for long-term notes payable.                                                           | I             |\n| G5    | 5.7   | Discuss how long-term liabilities are reported and analyzed.                                                  | III           |\n| G6    | 6.1   | Discuss the major characteristics of a corporation.                                                           | III           |\n| G6    | 6.2   | Explain how to account for the issuance of common and preferred stock.                                        | I             |\n| G6    | 6.3   | Explain how to account for treasury stock.                                                                    | I             |\n| G6    | 6.4   | Prepare a stockholders’ equity section.                                                                       | III           |\n| G6    | 6.5   | Explain how to account for cash dividends.                                                                    | I             |\n| G6    | 6.6   | Explain how to account for stock dividends and splits.                                                        | I             |\n| G6    | 6.7   | Prepare and analyze a comprehensive stockholders’ equity section.                                             | III           |\n| G6    | 6.8   | Describe the form and content of corporation income statements.                                               | I             |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                    | Time               | CLO                                              | Assessment indicators                                                                      | Percentage (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]                                              | [5]                                                                                        | [6]              |\n| Attendance           | Attendance point is based on general attendance, active attendance, compliance with the general classroom rules.                                                                                                                               | All weeks          | 1.1-1.17 2.1-2.5 3.1-3.8 4.1-4.5 5.1-5.7 6.1-6.8 | Check attendance &amp;  Check the active attitude  when answer the questions during the course | 10%              |\n| Progress test        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 8             | 1.1-1.17 3.1-3.8                                 | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Mid-term exam        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 14            | CLO1-CLO6                                        | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Final exam           | Time: 90 minutes Students must attend at least 80% class meetings, complete all exercises covered in this course  Students must participate in the group assignment, mid-term exam and the final exam according to the university regulations. | Timeta-bles of NEU | CLO1-CLO6                                        | Writing test about theory questions and case study exercises                               | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 8. LESSON PLAN\n\n| Week    | Topic                                                                                                                                                  | CLO                                     | Learning and Teaching Activities                                                                                                                | Assessment methods                                                         |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                     | [4]                                                                                                                                             | [5]                                                                        |\n| Week 1  | Chapter 1: Accounting in action                                                                                                                        | 1.1-1.5                                 | Read Chapter 1 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 2  | Chapter 2: The recording process                                                                                                                       | 1.6 -1.9                                | Read Chapter 2 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 3  | Chapter 3: Adjusting the accounts                                                                                                                      | 1.10 - 1.13                             | Read Chapter 3 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 4  | Chapter 4: Completing the Accounting Cycles                                                                                                            | 1.14 - 1.17                             | Read Chapter 4 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 5  | Review the Chapter 1,2,3,4                                                                                                                             | 1.1 - 1.17                              | Review theory about chapter 1,2,3,4 Practice all problems of chapter 1,2,3,4                                                                    | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 6  | Chapter 5: Accounting for Merchandising Operation                                                                                                      | 21.-2.5                                 | Read Chapter 5 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 7  | Chapter 6: Inventories                                                                                                                                 | 3.1 - 3.4                               | Read Chapter 6 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 8  | Chapter 7: Accounting for Receivables                                                                                                                  | 3.5 - 3.8                               | Read Chapter 7 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 9  | Chapter 8: Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets                                                                                      | 4.1 - 4.5                               | Read Chapter 8 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 10 | Chapter 9: Current Liabilities and Payroll Accounting                                                                                                  | 5.1 - 5.3                               | Read Chapter 9 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 11 | Chapter 10: Long-Term Liabilities                                                                                                                      | 5.4 - 5.7                               | Read Chapter 10 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study    | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 12 | Chapter 11: Corporations: Organization and Capital Stock Transactions And Chapter 12: Corporations: Dividends, Retained Earnings, and Income Reporting | 6.1 - 6.8                               | Read Chapter 11,12 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 13 | Review Chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                                                                                                      | 2.1-2.5 3.1-3.8 4.1-4.5 5.1-5.7 6.1-6.8 | Review theory about chapter 5,6,7,8,9,10,11,12 Practice all problems of chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                              | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 14 | Mid-term exam                                                                                                                                          | All CLO                                 | Student perform writing individual assignment                                                                                                   | Test                                                                       |\n| Week 15 | Final review                                                                                                                                           | All CLO                                 | Review all knowledge  related to this subject Answer all questions and problems of this subject                                                 | Review and Discussion                                                      |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \t\tFinancial Analysis\n\n- Course number:\t\t\t\tEP15.NHTC1107\n\n- Type of course:\t\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t\t\t28 hrs\n\n+ Exercises on class: \t\t5 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: \t6 hrs\n\n+ Self-study: \t\t\t\t6 hrs.\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \t\tFinancial Analysis\n\n- Course number:\t\t\t\tEP15.NHTC1107\n\n- Type of course:\t\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t\t\t28 hrs\n\n+ Exercises on class: \t\t5 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: \t6 hrs\n\n+ Self-study: \t\t\t\t6 hrs.\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Le Duc Hoang                                 Email: leduchoang@neu.edu.vn\n\n- Dr Tran Phi Long                                      Email: longtp@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nFinancial Analysis is advanced financial course, helping students improve ability to analyze a company through reading and understanding financial statements of the company, which are balance sheet, income statement and cash flow statement. Besides, Besides, operation ability, financing ability, investment ability, profitability and forecasting are also mentioned. Main topics will be covered as follows:\n\n- Understand basic contents of financial analysis activities.\n- Understand basic contents of financial statements, including balance sheet, income statement and cash flow statement.\n- Analyze financial situation of a company through its financial ratio.\n- Use methods to evaluate company past’s performance and then construct short-term operation schedule and forecast future outcomes.\n- Understand inter-corporate investment.\n- Understand red flags related to financial statement quality.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\nK.R.Subramanyam, John J Wild, Robert F.Halsey, Financial Statement Analysis (9th edition), Mc Graw Hill, 2014.\n\n* Additional references:\n\nCFA Institute (2020), Curriculum Book 3: Financial Reporting Analysis, Level 1, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                  |   PLOs |   Level |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------|\n| G1      | Understand and distinguish important concepts, principles, and elements of financial statements. Understand objectives, information sources, process, tools, and techniques of financial analysis. |      2 |       3 |\n| G2      | Apply the knowledge into analyzing financial situation of a company in practice.                                                                                                                   |      2 |       4 |\n| G3      | Understand some methods which are widely used to assess a company past’s performance and then construct its short-term operation schedule and also forecast its future outcomes.                   |      2 |       4 |\n| G4      | Develop critical thinking towards financial issues in reality, especially inter-corporate investments and red flags related to financial statement quality.                                        |      2 |       4 |\n| G5      | Prepare and present the financial report of a company.                                                                                                                                             |      2 |       4 |\n| G6      | Enable students to deal with companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 |      2 |       4 |\n| G7      | Establish soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                           |      3 |       4 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- Understand basic contents of financial analysis activities.\n- Understand basic contents of financial statements, including balance sheet, income statement and cash flow statement.\n- Analyze financial situation of a company through its financial ratio.\n- Use methods to evaluate company past’s performance and then construct short-term operation schedule and forecast future outcomes.\n- Understand inter-corporate investment.\n- Understand red flags related to financial statement quality.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\nK.R.Subramanyam, John J Wild, Robert F.Halsey, Financial Statement Analysis (9th edition), Mc Graw Hill, 2014.\n\n* Additional references:\n\nCFA Institute (2020), Curriculum Book 3: Financial Reporting Analysis, Level 1, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                  |   PLOs |   Level |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------|\n| G1      | Understand and distinguish important concepts, principles, and elements of financial statements. Understand objectives, information sources, process, tools, and techniques of financial analysis. |      2 |       3 |\n| G2      | Apply the knowledge into analyzing financial situation of a company in practice.                                                                                                                   |      2 |       4 |\n| G3      | Understand some methods which are widely used to assess a company past’s performance and then construct its short-term operation schedule and also forecast its future outcomes.                   |      2 |       4 |\n| G4      | Develop critical thinking towards financial issues in reality, especially inter-corporate investments and red flags related to financial statement quality.                                        |      2 |       4 |\n| G5      | Prepare and present the financial report of a company.                                                                                                                                             |      2 |       4 |\n| G6      | Enable students to deal with companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 |      2 |       4 |\n| G7      | Establish soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                           |      3 |       4 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Descriptions                                                                                                                                                                              | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                            | [4]                        |\n| G1      | CLO 1.1 | Understand important concepts, principles and elements of financial statements.                                                                                                                | I                          |\n| G1      | CLO 1.2 | Understand the components of the balance sheet, income statement and cash flow statement.                                                                                                      | I                          |\n| G1      | CLO 1.3 | Understand the relationship between financial statements.                                                                                                                                      | I                          |\n| G1      | CLO 1.4 | Interpret the roles and limitations of the financial statements in financial analysis.                                                                                                         | T                          |\n| G1      | CLO 1.5 | Understand the objectives of financial analysis from the point of view of the company managers, lenders, and stock analysts.                                                                   | I                          |\n| G1      | CLO 1.6 | Describe the importance of the financial statements in financial analysis. Identify other sources of information which analysts can use in financial analysis apart from financial statements. | I                          |\n| G1      | CLO 1.7 | Describe the basic contents of each step in the process of financial analysis.                                                                                                                 | I                          |\n| G1      | CLO 1.8 | Understand the definitions, uses and limitations of tools and techniques used in financial analysis.                                                                                           | I                          |\n| G1      | CLO 1.9 | Calculate and interpret financial ratios of a company.                                                                                                                                         | T                          |\n| G2      | CLO 2.1 | Use financial ratios and other tools and techniques to evaluate financial situation of a company in practice.                                                                                  | U                          |\n| G2      | CLO 2.2 | Identify financial issues of a company in practice through financial analysis. Discuss and propose solutions and recommendations for that company to tackle its problems.                      | U                          |\n| G3      | CLO 3.1 | Describe some popular approaches to prepare pro forma financial statements.                                                                                                                    | I                          |\n| G3      | CLO 3.2 | Apply relevant concepts, principles and methods to construct projected balance sheets, income statements, and statements of cash flows for a company in practice.                              | U                          |\n| G4      | CLO 4.1 | Interpret main categories of inter-corporate investments and their corresponding accounting treatments and analysis methods.                                                                   | T                          |\n| G4      | CLO 4.2 | Interpret basic types of financial statement fraud in reality.                                                                                                                                 | T                          |\n| G4      | CLO 4.3 | Identify and interpret accounting warning signs or indicators that analysts can use to detect potential problems in a company’s financial statement.                                           | U                          |\n| G4      | CLO 4.4 | Develop and defend personal point of view regarding financial issues in reality.                                                                                                               | T                          |\n| G5      | CLO 5.1 | Prepare and present a financial report of companies.                                                                                                                                           | U                          |\n| G6      | CLO6.1  | Enable students to solve companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 | U                          |\n| G7      | CLO 7.1 | Develop good teamwork skills to complete the group assignments and group discussion.                                                                                                           | U                          |\n| G7      | CLO 7.2 | Create competence to manage time effectively to complete all exercises and assignments with high performance.                                                                                  | U                          |\n| G7      | CLO 7.3 | Communicate effectively in English about financial issues and debates.                                                                                                                         | U                          |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                  | Rubrics              | CLOs                                                                            | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment                                                            | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                  | Rubric 1             |                                                                                 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment           | Midterm assessment   | Midterm assessment                                                              | 40%                  |                      |\n| Midterm exam                 | Rubric 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                      | 9                    |\n| Group work with presentation | Rubric 3             | All CLOs                                                                        |                      | 13-15                |\n| Summative assessmen          | Summative assessmen  | Summative assessmen                                                             | Summative assessmen  | Summative assessmen  |\n| Final exam                   | Rubric 4             | All CLOs                                                                        | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participants\n\n| Areas of assessment          |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point    | Good 6.5 – 8.4 point         | Fair 4.0 – 6.4 point         | Poor 0 – 3.9 point   |\n|------------------------------|-----------------|------------------------------|------------------------------|------------------------------|----------------------|\n| Attending the lectures       |              50 | Attending all the lectures   | 1 absents                    | 2 absents                    | More than 3 absents  |\n| Attitude                     |              20 | Excellent attitude           | Good attitude                | Fair attitude                | Poor attitude        |\n| Participating in the lessons |              30 | Participate at least 5 times | Participate at least 3 times | Participate at least 1 times | Did not participate  |\n\nRubric 2: Mid-term exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions     |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Calculation questions |              60 | Answer all 6 questions correctly                                | Answer correctly from 4 to 5 questions.                    | Answer correctly 3 questions.                              | Less than 2 correct answers                                |\n\nRubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment        |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|----------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions          |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Multiple choices questions |              20 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n| Calculation questions      |              40 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n\n7. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment        |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|----------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions          |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Multiple choices questions |              20 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n| Calculation questions      |              40 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                          | Required readings text   | CLOs                                                    | Teaching-learning activities                                                                                             | Assessment                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------|--------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Introduction of Financial Analysis                    | Textbook chapter 1       | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8                         | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 2-3    | Chapter 2: Financial Statement and analysis                      | Textbook chapter 2       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 4      | Chapter 3: Analyzing operating activities                        | Textbook chapter 6       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 5-6    | Chapter 4: Cash flow analysis                                    | Textbook chapter 7       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 7      | Chapter 5: Analyzing financing activities                        | Textbook chapter 4       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 8      | Chapter 6: Return on invested capital and profitability analysis | Textbook chapter 8       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 9      | Mid-term exam                                                    |                          | CLO 1.1, 1.2,1.3 CLO 1.5-1.9 CLO 3.1 CLO 3.2            |                                                                                                                          | Rubric 2                          |\n| 10-11  | Chapter 7: Financial planning and forecasting                    | Textbook chapter 2       | CLO 1.6 CLO 1.9                                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality                           | Text book chapter 2      | CLO 4.2 CLO 4.3                                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 13-15  | Group presentation and review                                    |                          | All CLOs                                                | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                      |\n| -      | Final exam                                                       |                          | All CLOs                                                | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement   | CLO                                                                             | Teaching and Learning Activities                                                                                         | Assessment tools and criteria                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                    | [4]                                                                             | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                                                                 |\n| 1      | Chapter 1 Introduction to the course and Turnitin Introduction activities 1.1. Financial analysis purpose 1.2. Financial analysis process 1.3. Vietnam financial reports and International financial reports 1.4. Financial analysis method | Textbook chapter 1     | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8                                                 | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 2      | Chapter 2 Financial statements and analysis Financial reports Balance sheet Income statement                                                                                                                                                | Textbook chapter 2     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2                         | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 3      | Chapter 2 Financial statements and analysis (cont.) Statement of retain earnings Statement of cash flows                                                                                                                                    | Textbook chapter 6     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 4      | Chapter 3: Analyzing operating activities Profit analysis Revenue analysis Expense analysis Operating analysis                                                                                                                              | Textbook chapter 7     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 5      | Chapter 4: Cash flow analysis  Cash flow and business activities of the firm Cash flow and the statement of the cash flow                                                                                                                   | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 6      | Chapter 4: Cash flow analysis  (cont.) The method of cash flow calculation Liquidity analysis                                                                                                                                               | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 7      | Chapter 5: Analyzing financing activities Cost of capital analysis Capital structure analysis Net working capital and finance policy Leverage ratios analysis Allocation in short term assets and long term assets                          | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 8      | Chapter 6: Return on invested capital and profitability analysis Financial Ratios Dupont system Exercise                                                                                                                                    | Textbook chapter 8     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 |                                                                                                                          |                                                                                                                     |\n| 9      | Mid-term exam                                                                                                                                                                                                                               |                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                            |\n| 10     | Chapter 7: Financial planning and forecasting Financial report focus Short term financial planning                                                                                                                                          | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 7: Financial planning and forecasting 7.3. Long term financial planning                                                                                                                                                             | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality Financial risk Common fraudulent of financial statement                                                                                                                                              | Text book chapter 2    | CLO 4.2 CLO 4.3                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 13-15  | Group presentation and review                                                                                                                                                                                                               |                        | All CLOs                                                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                                                                                                        |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Mid-term exam                                                                                                                                                                                                                               |                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                            |\n| 10     | Chapter 7: Financial planning and forecasting Financial report focus Short term financial planning                                                                                                                                          | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 7: Financial planning and forecasting 7.3. Long term financial planning                                                                                                                                                             | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality Financial risk Common fraudulent of financial statement                                                                                                                                              | Text book chapter 2    | CLO 4.2 CLO 4.3                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 13-15  | Group presentation and review                                                                                                                                                                                                               |                        | All CLOs                                                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                                                                                                        |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                  |                        | All CLOs                                                                        | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement (the final exam will include multiple choice, writing, and calculation questions) |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Financial Risk Management\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1123\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematics and Econometrics\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- MSc. Nguyễn Thành Trung \t\tEmail: thanhtrung@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nRisk, in financial sector, raising form the uncertainty in the behavior of its participants. Behavioral science shows that we rely too much on insitinct and personal experience, as biases skew our thought processes. Over the decades, humans strive to understand the unknows frontiers, consolidating what are known by finding the law behind them. We also try to know when can be bold and when need to be cautious. These knowledges will be introduced in this course under the name or Financial Risk Management.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nRequired textbook\n\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Foundation of Risk Management, Pearson (Chapter 1 to 5, page 1 to 83)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Financial Market Products, Pearson (Chapter 1,3,4,7,12; page 1 to 157)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Quantitative Analysis, Pearson (Chapter 1 to 6, page 1 to 96)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I , Valuation Risk Models, Pearson (Chapter 1,2,4,5,6,7,10,11; page 1 to 149)\n\nOther references\n\n- Le Thanh Tam (2012), Financial Risk Management Textbook, NEU publisher\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n|  No.    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO     |       |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|-------|\n| No.     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO     | Level |\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]     |       |\n| G1      | Understanding the core concept of risk management, inluding definition of risk and process of managing risk; be able to understand the mean-variance framework and laws of distribution to measure risk; be able to apply Value-at-Risk (VaR) in different methods (VaR parametric and VaR historical) to measure and control risk.                                                                                                                                                                           | 1.2     | 2     |\n| G2      | Acquire the concept of Risk Metrics and Credits Metrics in financial institutions, especially in banking sector; Understanding the Basel Framework to identify and monitor risk; Be able to identify and classify Credit Risk, Market Risk and Operational Risk in it own nature; Be able to analyze the correlation between those risks.  Understanding the important rule of capital in banking institutions, Be able to calculate and applying Risk-Adjusted Return on Capital (RAROC) in many situations. | 1.2     | 2     |\n| G3      | Self-study in work to create labor capacity for life; have a sense of responsibility, cooperation, and autonomy at work; take responsible for the results of their own work.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 2.4 3.1 | 3     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- COURSE LEARNING OUTCOMES\n- | Obj   | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                              | Level                                       |\n|-------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                                         |\n| G1    | 1.1    | Understand the concept of risk, be able to discover the  concept of risk and the nature of trade between risk and reward in various financial and life contexts                                                                          | Remebering Understanding                    |\n| G1    | 1.2    | Recall the application of probability and law of distribution; Assuming the appropriate law of distribution to calculate risk in practice.                                                                                               | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.3    | Understand the mean-variance framework in financial risk managament; understand the concept of Value – at – Risk as a part of Risk metrics.                                                                                              | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.4    | Understand and calculate expected loss by VaR parametric                                                                                                                                                                                 | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.5    | Understand and calculate expected loss by VaR non parametric ( obviously VaR historical)                                                                                                                                                 | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.1    | Acquire the concept of banking regulation, understand the three pillars proposed by Basel II.                                                                                                                                            | Remebering Understanding                    |\n| G2    | 2.2    | Understand the definition of Risk Metrics and Credit Metrics, understand the similarity and difference between Value-at-Risk and Expected Loss (EL) to taking provisions and monitoring risk in banking activities.                      | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.3    | Understand Credit risk by analyzing the EL formula; distinguish the difference between structural models and reduced-form models; remember the basic approach of Merton and KMV model.                                                   | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.4    | Understand the meaning of Market Risk, including Interest Rate risk, Exchange Rate risk, Commodity Price risk. Capable to explain why risks are correlated ?                                                                             | Remebering Understanding                    |\n|       | 2.5    | Understand and be able to apply the structural model of sensitive rate Assets, sensitive rate Liabilities; understand and be able to apply the Duration model to analyze and monitor the effect of interest rate in banking institutions | Remebering Understanding Applying           |\n|       | 2.6    | Express the effect of Commodity Price risk in banking activities, be able to explain the mecanism of risk; Understand the mecanism of hedging risk by derivatives                                                                        | Remebering Understanding Applying           |\n|       | 2.7    | Understand some principal derivatives (swap, futures, options), be able to use the appropriate derivate for hedging risk in a certain situation                                                                                          | Remebering Understanding Applying           |\n| G3    | 3.1    | Self-study in work to create labor capacity for life.                                                                                                                                                                                    | Remebering Understanding Applying Analyzing |\n| G3    | 3.2    | Have a sense of responsibility, cooperation, and autonomy at work; take responsibility for their own work results                                                                                                                        | Remebering Understanding Applying Analyzing |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                        | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                        | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1 – 2.4                | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                          | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Group Presentation   | Rubric 2             | CLO 2.1 – CLO2.4, CLO 3.2                   | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1,  CLO 2.4            | 20%                  | 8                          |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                        | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 4             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1 – 2.4, CLO 3.1 – 3.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                  | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                          |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance                | 50%             | Attend all the sessions                                                                                                                 | Absent 2 sessions                                                                                                                     | Absent 2 sessions                                                                                                                    | Absent 3 sessions                                                                                                           |\n| Being active in the class | 50%             | Answer at least 2 questions from the lecturer and give at least 2 comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer and give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer or give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | No Answer for questions from the lecturer and give no comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation |\n\nRubric 2: Group Presentation",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Group Presentation\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Presentation          | 30%             | The presenter was especially familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience with a confident voice. The presenter showed enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with audience effectively. Presentation is free of spelling and grammatical errors.                                                                                                     | The presenter was familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience. The presenter showed a fair level of enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with audience. Presentation is free of spelling and grammatical errors. | The presenter was familiar enough with the material and did not often read from slides or rely on notes. The presenter spoke enough to be heard by the audience. The presenter showed a little enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter sometimes made eye-contact with audience. Presentation has little of spelling and grammatical errors. | The presenter was not familiar with the material and read from slides or relied on notes. The presenter spoke not clear enough to be heard by the audience. The presenter showed no enthusiasm for the subject matter. The presenter made no eye-contact with audience. Presentation has many spelling and grammatical errors. |\n| Design                | 30%             | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are very effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy for the audience to follow. Animation and other effect are used effectively and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly with effective transitions.                                                                                                                                                                        | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy enough for the audience to follow. Animation and other effect are used and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly.                                                                           | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are appropriate to the topic and audience. Text is clear for the audience to follow. Animation and other effect are used. Report is organized and some discussions are not clear.                                                                                                                                                    | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are inconsistent, and inappropriate to the topic and audience. Text is not clear and easy for the audience to follow. No Animation and other effect. Report is not organized.                                                                                                |\n| Content               | 40%             | Research problem and objectives are clearly defined and significant; Demonstrates evidence that the research problem was researched and designed well. Data are presented accurately using all appropriate tables/graphs/numerical measures with proper labels/titles and correct interpretations. Statistical analyses are appropriate, necessary, and sufficient which completely lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are correct and relevant with meaningful implications. | Research problem and objectives are clearly defined and significant. Data are presented using appropriate tables/graphs/ numerical measures. Statistical analyses are appropriate and necessary which partially lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are correct and relevant                                                                 | Research problem is clearly defined but some objectives are insignificant. Some data are presented using inappropriate tables/graphs/ numerical measures. Some statistical analyses are inappropriate and do not lead to the solution of the research problem. Some interpretations and conclusions are incorrect and irrelevant                                                       | Research problem and objectives are vague and insignificant. Data are presented using inappropriate tables/graphs/numerical measures. Statistical analyses are inappropriate and do not lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are incorrect and irrelevant                             |\n\nRubric 3: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                 | Good 6.5 – 8.4 point                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                             |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 40%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation. | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations | Wrong true/false selection and no explaination |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 60%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                        | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                      | Correct choice from 4 to 5 MCQs                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                 |\n\nRubric 4: Final exam",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                 | Good 6.5 – 8.4 point                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                             |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 40%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation. | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations | Wrong true/false selection and no explaination |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 60%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                        | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                      | Correct choice from 4 to 5 MCQs                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                 |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                       | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                     |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 30%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example                               | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation.                                       | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations                                                 | Wrong true/false selection and no explaination                                                                         |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 30%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                                                      | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                                                            | Correct choice from 4 to 5 MCQs                                                                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                                                                                         |\n| Mixed Problem                           | 40%             | Conduct the correct solving sequence and give exact results for All Probability and Statistics problems | Conduct the correct solving sequence and give exact results for almost Probability and Statistics problems | Conduct the incorrect solving sequence and give exact results for some Probability and Statistics problems | Conduct the incorrect solving sequence and give exact results for a few or none of Probability and Statistics problems |\n\n7. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Chapter                                          | Outline                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Learning Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Week                           | Teaching-learning activities                                                                                                                                                                                                               | Assessment   |\n|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| Chapter 1: Foundation of Risk management         | Risk definition Definition of risk managament  Risk management process The relationship between risk and reward                                                                                                                                                                                                                    | LO1-1 Define clearly the concept of risk LO1-2 Describe a process of risk management. LO1-3 Understand methods to identify risk LO1-4 Distinguish between expected loss, unexpected loss, know unknowns and unkown unknows LO1-5 Understand 4 decisions towards risk: Risk taking, Mitigate, Transfer or Avoid. LO1-6 Understand the concept of risk appetite                                                                                                                                                                                                                                                                                             | 1                              | Course Introduction Set learning requirements. Instructions for reading documents. Guide to find documents. Guide to group work Divide the working groups. Lecturer delevers theory Discuss situations and questions asked by the lecturer | Rubric 1     |\n| Chapter 2:  Market risk                          | 2.1 Risk measuring: The approach of Risk metrics method.  2.2 Concept of market risk 2.3 Interest rate risk approach 2.4 Exchange rate risk approach 2.5 Commodity price risk approach                                                                                                                                             | LO2-1 Understand the mean-variance frameword: using law of distribution to estimate risk. LO2-2 Understand Value-at-Risk method: Using VaR parametric (especially under normal distribution) to estimate loss. LO2-3 Be able to apply VaR non-parametric (historical method) to estimate loss. LO2-4 Understand the nature of market risk: the volatility of interest rate, exchange rate and commodity price and its effects on banking activities LO2-5 Understand the analyze of interest rate LO2-6 Understand the analyze of exchande rate through exchange rate policy and balance of payment. LO2-7 Understanf the analyze of commodity price risk | 2                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 3:  Interest rate risk from Banking book | 3.1 Banking book and Trading book 3.2 The assets classified in Banking book 3.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect. 3.4 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 3.5 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                     | LO3-1 Distiguish the difference between banking book and trading book LO3-2 Understand the classification of assets in banking book LO3-3 Understand the implication of Duration formula, modified Duration formula. LO3-4 Understand the meaning of rate-sensitive model. LO3-5 Be able to identify the rate-sensitive assets and rate-sensitive liabilities LO3-6 Be able to identify the duration of a certain asset/liability on the bank balance sheet.                                                                                                                                                                                              | 3-4                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 4: Hedging tools                         | 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards 4.4 Futures 4.5 Options                                                                                                                                                                                                                                                      | LO4-1 Define the concept of hedging LO4-2 Describe a cycle of swap  LO4-3 Choose correctly between forward/ futures contract in a hypothetical situation LO4-4 Understand the concept of “at the money, “in the money” and “out of money” LO4-5 Distinguish the difference between european option and americain option                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 5-6                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Midterm                                          | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | Students read the reading materials before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates. Students do the midterm test.                                    |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Chapter 4: Hedging tools                         | 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards 4.4 Futures 4.5 Options                                                                                                                                                                                                                                                      | LO4-1 Define the concept of hedging LO4-2 Describe a cycle of swap  LO4-3 Choose correctly between forward/ futures contract in a hypothetical situation LO4-4 Understand the concept of “at the money, “in the money” and “out of money” LO4-5 Distinguish the difference between european option and americain option                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 5-6                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Midterm                                          | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | Students read the reading materials before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates. Students do the midterm test.                                    |              |\n| Chapter 5: Credit risk                           | 5.1 Introduction to credit risk 5.2 Measure credit risk: From qualitative approach to quantitative approach 5.3 The 6C model 5.4 Regression method to estimate the probability of default (PD): Z-score model 5.5 Structural model for credit risk: Merton and KMV model. 5.6 Reduced form model by Basel: The expected loss model | LO5-1 Understand the meaning of credit risk, be able to identify the correct kind of credit risk from example LO5-2 Well remember and express clearly differents indicators appeared in 6C model LO5-3 Understand the Z-score model, be able to distinguish between logit and probit regression LO5-4 Understand the meaning of Merton model, what is develloped from Merton to KMV model LO5-5 Understand the EL’s calcul under Basel II, express both its avantages and inconvenients LO5-6 Understand the difference between reduced form approach and structural approach.                                                                            | 7                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 6: Operational risk and other risks      | 6.1 Introduction to operational risk 6.2 Monitor operational risk 6.3 The relationship between risk in financial institutions 6.4 Liquidity risk 6.5. Solvency risk                                                                                                                                                                | LO6-1 Define various factors that causing operational risk LO6-2 Understand the technic of monitoring operational risk under Basel regulation LO6-3 Understand and be able to express the relationship between credit risk, market risk and operational risk inside a financial institution; explain why risks are correlated LO6-4 Understand the definition of liquidity risk and solvency risk. LO6-5 Find the hidden risks that can causing liquidity risk LO6-6 Describe a correct situation that may leads to a solvency risk                                                                                                                       | 8                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Final Exam                                       | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Follow the final exam schedule | Students take exams according to give schedule                                                                                                                                                                                             | Rubric 4     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week/ Session   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Reading materials                                                                                                                                                                                                                               | CLO                            | Activities                                                                                                                                                                                                                                          | Assessment tools                                                                                                                                                                                                    |\n|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                 |\n| 1               | ﻿Chapter 1: Foundation of Risk management Risk definition Definition of risk managament Identify risk Measure risk Control risk Monitor risk                                                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11 (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, page 21-36   (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, section 2.1 &amp; 2.6, page 28 – 31 | CLO1.1  CLO2.1                 | Overview of the course Introduce to Course requirements Instruct to access  reading materials  Instruct to group work Organise the class into groups  Lecturer deliver theory  Students discuss about case studies and answer questions of lecturer | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 2               | Chapter 1: Foundation of Risk management (next) 2.1.  Risk management process 2.2. Taking risk 2.3. Mitigate risk 2.4. Transfer risk 2.5. Avoid risk 2.6. The relationship between risk and reward 2.7. Risk appetite                                                                                                                       | (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, section 2.1 &amp; 2.6, page 28 – 31 (1) chapter 3, The Governance of risk management, section 3.5, page 42 – 52                                                                                   | CLO1.1  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 3               | Chapter 2: Market Risk 3.1 Risk measuring: The approach of Risk metrics method. 3.2. The mean-variance framework 3.3. Law of distribution 3.4. Value at Risk method  3.5 Concept of market risk 3.6 Interest rate risk approach                                                                                                             | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 1, Measures of Financial Risk,  page 2 – 13                                                                                         | CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 4               | Chapter 2: Market Risk (next) 4.1 Exchange rate risk approach 4.2. A glance of exchange rate regime 4.3. Balance of payment 4.4. Foreign exchange reserves 4.5. Commodity price risk approach                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 5               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book 5.1 Banking book and Trading book 5.2 The assets classified in Banking book 5.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect.                                                                                                                                           | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 6               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book (next) 6.1 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 6.2 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                                                                                                                                       | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 5               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book 5.1 Banking book and Trading book 5.2 The assets classified in Banking book 5.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect.                                                                                                                                           | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 6               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book (next) 6.1 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 6.2 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                                                                                                                                       | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 7               | Chapter 4: Hedging Tools 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards                                                                                                                                                                                                                                                              | (2)Chapter 4, Introduction to Derivatives, page 45-55   (2) chapter 5, Exchange and OTC market, page 57 – 68                                                                                                                                    | CLO1.2  CLO2.1  CLO2.2  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer  Mid-term examination                           | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions  Mid-term exam assessment percentage: 20% |\n| 8               | Chapter 4: Hedging Tools (next) 8.1. Introduction to future contract 8.2.  8.4 Introduction to option contract 8.5 Call option 8.6 Put option                                                                                                                                                                                               | (2) Chapter 7, Futures Market, page 83-93 (2)Chapter 12, Options Market, page 147-57 (2) Properties of options, page 159-169                                                                                                                    |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 9               | Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 10              | Chapter 5: Credit Risk 10.1 Introduction to credit risk 10.2 Measure credit risk: From qualitative approach to quantitative approach 10.3 The 6C model 10.4 Regression method to estimate the probability of default (PD): Z-score model                                                                                                    | (4)Chapter 4, External and Internal Credit ratings, page 41-54  (4)Chapter 6, Measuring Credit Risk, page 69-83                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 11              | Chapter 5: Credit Risk (next)  11.1 Structural model for credit risk: Merton and KMV model. 11.2. Assumptions of Merton model 11.3. The KMV model 11.4. Reduced form model by Basel: The expected loss model 11.5. Calculate Probability of Default (PD) 11.6. Calculate Exposure At Default (EAD) 11.7. Calculate Loss Given Default (LGD) | (4)Chapter 4, External and Internal Credit ratings, page 41-54  (4)Chapter 6, Measuring Credit Risk, page 69-83                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 12              | Chapter 6: Operational Risk and other risks 12.1 Introduction to operational risk 12.2 Monitor operational risk 12.3 The relationship between risk in financial institutions                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4)Chapter 7:Operational Risk, page 85-97.                                                                                                      |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 13              | Chapter 6: Operational Risk and other risks (next) 13.1 Liquidity risk 13.2 Solvency risk                                                                                                                                                                                                                                                   | Chapter 9, Learning from Financial Disaster, page 123-139                                                                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 12              | Chapter 6: Operational Risk and other risks 12.1 Introduction to operational risk 12.2 Monitor operational risk 12.3 The relationship between risk in financial institutions                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4)Chapter 7:Operational Risk, page 85-97.                                                                                                      |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 13              | Chapter 6: Operational Risk and other risks (next) 13.1 Liquidity risk 13.2 Solvency risk                                                                                                                                                                                                                                                   | Chapter 9, Learning from Financial Disaster, page 123-139                                                                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 14              | Tutorials                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 15              | Presentations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENT\n\n9.1. Rules of class participation\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, there must be sufficient and reasonable proofs.\n\n- Students are responsible for actively researching documents, proactively preparing lessons before going to class according to the instructions and requests of lecturers.\n\n- Students who miss more than 20% of the lessons of the subject will be considered as not completing the course and have to enroll again.\n\n- Students who submit individual and group assignments late compared with the prescribed time of the instructors will receive a score of 0 for that assignment.\n\n- Students will be randomly asked to answer questions during 12 sessions\n\n- Regarding the communication between lecturers and students: Encourage students to participate in discussions (groups and individuals), give direct feedback to teachers about the content of the course, teaching and learning methods, teaching materials and handouts. Lecturers also encourage students to give feedback on the form, methods and contents of the tests to evaluate students' learning results. Students can communicate with lecturers in class, during office hours or via email. The valuable feedback from students contributes to improve the teaching and learning quality of the course\n\n9.2. Rules of classroom behavior\n\n- The module is conducted on the principle of respect for students and lecturers. All behaviors that interfere with the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n\n- Students must go to school on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be able to attend the class.\n\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process.\n\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during study time.\n\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of recording lectures, calculating, doing exercises. Absolutely do not use them for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number                /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number                /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n## - Title: \t\t\t\tCommercial Banks\n\n- Course number: \t\t\tEP15.NHTM1121\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t81 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Suite 912, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n## - PhD Tran Phuoc Huy, \t\t\temail:\t\thuytp@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe banking industry has been on the globalization trend with increasingly growing financial service providers. The sector also offers potential and interesting career opportunities. On the ground of its significance, this module covers theories and practices in banking management. The topics are divided into six contents, comprising overview of the banking sector; financial statements of banks; management and pricing of deposit services; lending to business firms, consumer loans and risk management. This course provides students with an understanding of the roles played by commercial banks, the various functions performed by banks and the relevant regulations governing those functions. The course will also focus on techniques used by managers to mobilize funds from deposits and borrowings, as well as to finance loan requests.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n[1]. Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n[2]. Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n[3]. Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n[4]. Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n[5]. Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n[6]. Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals    | Description                                                                                                                                                          | PLO   | Level   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]   | [4]     |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 1.2   | II      |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 1.2   | II      |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 1.2   | IV      |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 1.2   | V       |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 1.2   | III     |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4   | VI      |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n[1]. Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n[2]. Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n[3]. Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n[4]. Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n[5]. Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n[6]. Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals    | Description                                                                                                                                                          | PLO   | Level   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]   | [4]     |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 1.2   | II      |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 1.2   | II      |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 1.2   | IV      |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 1.2   | V       |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 1.2   | III     |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4   | VI      |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                    | Level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember the important concepts and services of bank and other financial institutions; the pros and cons of bank regulations and the system bank regulation.                                                    | I       |\n|                | CLO 1.2 | Understand different types of banking organization and their structure; and analyze new factors to bank development.                                                                                            | II      |\n|                | CLO 1.3 | Understand the meaning and use of financial statements of banks and other financial firms; and the components of Balance Sheet and Income Statement.                                                            | II      |\n|                | CLO 1.4 | Understand the recent expansion of off-balance sheet items and be aware of book-value accounting and “Window Dressing”.                                                                                         | II      |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand the types of deposit accounts and changing mix of deposits and deposit costs.                                                                                                                        | II      |\n| G2             | CLO 2.2 | Remember the rules of deposit insurance coverage; understand and apply different methods of deposit pricing.                                                                                                    | I       |\n| G2             | CLO 2.3 | Know how to measure the fund gap and the choice among different sources to fill the gap and determine the overall costs of funds.                                                                               | II      |\n| G2             | CLO 2.4 | Understand the importance of lending policy and procedures; the different types of loans from banks and their competitors; and know how to analyze loan requests, from both business and consumption borrowers. | V       |\n| G3             | CLO 3.1 | Individually or jointly collect facts and figures from the banking industry in the US and Vietnam to illustrate the development of banking services.                                                            | II      |\n| G3             | CLO 3.2 | Adopt the tools and methodologies from class room to understand the business of real banks.                                                                                                                     | III     |\n| G4             | CLO 4.1 | Present and debate about various modern topics in banking business to understand the practices and regulations in the industry.                                                                                 | VI      |\n| G4             | CLO 4.2 | Engage in productive dialogue with others to solve practical problems of the sector.                                                                                                                            | III     |\n| G5             | CLO 5.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group projects and discussion.                                                                                                                 | VI      |\n| G5             | CLO 5.2 | Create competence to critical thinking in tasks.                                                                                                                                                                | VI      |\n| G5             | CLO 5.3 | Communicate effectively in English about technical issues and debates                                                                                                                                           | VI      |\n| G6             | CLO 6.1 | Create good attitudes towards studying, working and living                                                                                                                                                      | VI      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                              | Time                        | CLO                                                                            | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                         | [4]                                                                            | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Every teaching session      | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 - 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1  | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Mid-term-exam        | This is a 60-minute open-book exam, in which students are required to present their thinking on selected theoretical and practice issues and solve exercises.                                                                                                            | Week 10                     | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4                                                     | Hand in answer-sheet.                                         | 20%              |\n| Group Project        | Class is divided into four groups. Groups are assigned to present and defend topics randomly chosen from a predetermined list.                                                                                                                                           | Weeks 5, 7, 8, 9, 10 and 11 | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1- 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3, CLO 6.1  | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam           | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                                  | University schedule         | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 - 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3, CLO 6.1 | Questions on theories and case studies.                       | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                     | CLO                               | Learning and teaching activities                                                                                                                                        | Assessment methods                               |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                        | [3]                               | [4]                                                                                                                                                                     | [5]                                              |\n| Week 1  | Introduction to the course Chapter 1: Overview of the banking sector                                       | CLO 1.1-1.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapters 1 + 2 + 3  (from page 1 to 97) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013);  Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups. | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 2  | Chapter 2: The financial statements of banks                                                               | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 5 (from page 129 to 165) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Questions and discussion                         |\n| Week 3  | Chapter 3: Managing and pricing deposit services                                                           | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 12 (from page 397 to 426) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Reading and group discussion Questions on groups |\n| Week 4  | Chapter 4: Lending to business firms and pricing business loans                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 17 (from page 551 to 592) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 5  | Chapter 5: Consumer loans, credit cards and real estate lending                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 18 (from page 593 to 632) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 6  | Chapter 6: Risk Management for Changing Interest Rates: Asset-Liability Management and Duration Techniques | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 7 (from page 217 to 254) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Discussion Questions                             |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8.2. Practical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                                                  | CLO                                                                            | Projects                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Assessment methods   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                     | [3]                                                                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [5]                  |\n| Week 7  | Presentation 1 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 1 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 1 with True-False questions that cover Chapters 1-3.                                                                                            | Topic discussion     |\n| Week 8  | Presentation 2 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 1.1-CLO 1-4 CLO 6.1                                                        | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 1 – 4.                                                                                              | Discussion Questions |\n| Week 9  | Presentation 3 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 2 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 2 with True-False questions that cover Chapters 1-5, and the Presentations 1 and 2.                                                             | Topic discussion     |\n| Week 10 | Presentation 4 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 4 – 5.                                                                                              | Topic discussion     |\n| Week 11 | Presentation 5 One group is the presenters and another group is the defenders                                                           | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 6.1                                              | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam;                                                                                                                                                           | Discussion Questions |\n| Week 12 | Presentation 6 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises Mid-term exam Review                            | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 6 – 7. Mid-term exam that covers Chapters 1 - 6, and the Presentations 1 – 4. Questions and Answers | Topic discussion     |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nGroup Project\n\nStudents will be grouped for class presentation. In each presentation, there are one group of presenters and one group of defenders. While the presenters show details of the assigned topic, the defence group is mainly responsible for commenting and questioning. The remaining class members provide additional comments and questions for clarification of the topic.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nClass rules are:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Read textbook and lecture notes carefully prior to classes.\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n- I have no tolerance for acts of academic dishonesty.\n\nAssessment and grading policy\n\n| No.   | Criteria       | Score   | Weight   | Score composition   |\n|-------|----------------|---------|----------|---------------------|\n| 1     | Attendance     | A       | 10%      | 10%A (1)            |\n| 2     | Mid-term exam  | B       | 20%      | 20%B (2)            |\n| 3     | Group projects | C       | 20%      | 20%C (3)            |\n| 4     | Final exam     | D       | 50%      | 50%D (4)            |\n|       | Weighted score |         |          | (1)+(2)+(3)         |\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                          | Program name: Data Science in Economics and Business                                                          |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to E-Commerce\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TMQT1125\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t            None\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress:\n\nInstructors:\n\n-   Duong Thi Ngan                                     email: ngandt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn today's interconnected and technologically advanced world, e-commerce has become\n\nan integral part of our daily lives. It has revolutionized the way businesses operate, enabling them to reach a global audience, streamline processes, and offer convenient shopping experiences to customers. The course is designed to provide students with a solid understanding of the fundamental concepts, principles, and practices of electronic commerce. In this course, students will explore the dynamics of conducting business online, the technological infrastructure supporting e-commerce, and the strategic considerations necessary for successful online ventures. The course will help students understand ecommerce fundamentals, explore ecommerce technologies, learn EC business models, develop EC strategy, EC marketing and promotion,... and explore emerging trends in EC and digital business, digital economy.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText Books/Lecture Notes\n\n[1]. E. Turban, J, Outland, D. King, J.K Lee, T.P Liang and D.C Turban; 2018; Electronic Commerce: A Managerial and Social Network Perspectives; 9th edition, Publisher: Prentice Hall\n\n[2]. Laudon K. C., C. G Traver; 2018; E – commerce: Business Technology, Society; Publisher: Addison Wesley\n\nOthers:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                          | Program name: Data Science in Economics and Business                                                          |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to E-Commerce\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TMQT1125\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t            None\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress:\n\nInstructors:\n\n-   Duong Thi Ngan                                     email: ngandt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn today's interconnected and technologically advanced world, e-commerce has become\n\nan integral part of our daily lives. It has revolutionized the way businesses operate, enabling them to reach a global audience, streamline processes, and offer convenient shopping experiences to customers. The course is designed to provide students with a solid understanding of the fundamental concepts, principles, and practices of electronic commerce. In this course, students will explore the dynamics of conducting business online, the technological infrastructure supporting e-commerce, and the strategic considerations necessary for successful online ventures. The course will help students understand ecommerce fundamentals, explore ecommerce technologies, learn EC business models, develop EC strategy, EC marketing and promotion,... and explore emerging trends in EC and digital business, digital economy.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText Books/Lecture Notes\n\n[1]. E. Turban, J, Outland, D. King, J.K Lee, T.P Liang and D.C Turban; 2018; Electronic Commerce: A Managerial and Social Network Perspectives; 9th edition, Publisher: Prentice Hall\n\n[2]. Laudon K. C., C. G Traver; 2018; E – commerce: Business Technology, Society; Publisher: Addison Wesley\n\nOthers:\n\n- Báo cáo hệ sinh thái đổi mới (Report on Innovation Eco system)\n- Báo cáo digital marketing (Vietnam digital marketing report)\n- Báo cáo TMĐT của VECOM (E – commerce index report by VECOM)\n- Báo cáo TMĐT của Cục TMĐT và KTS (White book on E-commerce by IDEA)\n- Báo cáo tài nguyên Internet Việt nam (Internet Resource report by VNNIC)\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO     | Level   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1      | The course will introduce E-commerce Business, Business Models, E-commerce Transactions with entities such as businesses consumer, retail consumers, and government service agencies; foundational knowledge of network technology, computer networks, and telecommunications applied in E-commerce; supporting conditions for E-commerce development, including E-commerce security, electronic payment, software (sale &amp; marketing software) and hardware technologies, EC logistics &amp; fulfilment, and digital marketing. The course will also equip participants with knowledge of Industrial 4.0 technology (Blockchain, AI, AR/VR, Robot, Big data, IoTs) applying in doing commerce and business. | 1.2     | 3 3 3 3 |\n| G2      | Students are equipped with teamwork skills, communication skills both in writing and verbal communication, the skills of searching and verifying data/information used for business/commerce.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 1.2     | 3       |\n| G3      | Guidance on developing self-learning skills, accumulating knowledge and experience, and honing skills to enhance professional competence; being adaptable and self-directed in the field of e-commerce. Introduction to ethical standards, integrity, professionalism, entrepreneurial spirit, and professional responsibility; a proactive and innovative mindset, with a collaborative approach to work; the ability to make decisions regarding complex business issues with technology applications                                                                                                                                                                                                 | 2.3 2.4 | 3 3     |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Goals   | CLOs   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |   Level |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand the knowledge of E commerce from business revenue models, various types of EC transaction                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |       3 |\n| G1      | CLO1.2 | Apply knowledge of EC software into the EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |       3 |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and apply all supporting activities for EC (all types of EC) including software, hardware, web design, digital marketing, customers, order fulfilment, online payment, online security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |       3 |\n| G1      | CLO1.4 | Understand and apply most advance technologies (IoT, Bigdata, VR/AR, Robot, Automation, AI…) into EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |       3 |\n| G1      | CLO1.5 | Can analyze online customers and work well with online customers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |       3 |\n| G2      | CLO2.1 | The students will have skills in searching, extracting, synthesizing, analyzing, and evaluating data and information about e-commerce through the internet, as well as annual e-commerce reports from the Ministry of Industry and Trade and the Vietnam E-Commerce Association. They will acquire skills related to managing e-commerce websites and content for e-commerce business activities (e-CRM, digital marketing, electronic payments, etc.). The students will be able to analyze the applications of technologies in e-commerce such as AR, VR, AI, Big Data, Cloud Computing, and Blockchain.                                                                                                                                        |       3 |\n| G2      | CLO2.2 | The students will enhance their communication skills and develop their ability to work independently through assigned readings after each lesson. They will also strengthen their teamwork skills through group exercises and assignments.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |       3 |\n| G3      | CLO3.1 | The students will have the ability to self-study and enhance their knowledge through independent research and studying additional materials. They will be able to identify and solve common practical problems in e-commerce. They will accumulate knowledge and experience to improve their professional competence in the field of e-commerce. This ability to self-learn and conduct independent research will allow students to stay updated with the latest trends and advancements in e-commerce. They will be equipped to tackle emerging challenges and contribute to the development and innovation in the field. By continuously improving their expertise, they will be able to enhance their professional capabilities in e-commerce. |       3 |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment criteria   | Assessment content                                                                                                | Timeframe            | CLOs                     | Assessment tools                                                                                                                                                             | Percentage (%)   |\n|-----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                   | [2]                                                                                                               | [3]                  | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                          | [6]              |\n| Attendance            | Attend all classes (not absence more than 20% of the class) Positive learning attitude  Answer questions in class | Week 1-15            | All CLOs                 | Lecturer's teaching diary with evaluation criteria  (i) Level of participation  (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                           | 10%              |\n| Process evaluation    | Group presentation                                                                                                | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Report submission                                                                                                 | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Mid – term exam                                                                                                   | Week 10              | All CLOs, except CLO 2.2 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 40%              |\n| Final assessment      | Final exam                                                                                                        | Follow the schedule  | All CLOs, except CLO 2.1 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required readings text                                               | CLOs                                               | Teaching-learning activities                                                                     | Assessment                                                                                                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Overview of E-commerce  1.1 Concept of E-commerce  1.2 Stages of E-commerce development 1.3 Classification of E-commerce  1.4 Framework for E-commerce  1.5 Characteristics of E-commerce                                                                                                        | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Instruction to sources of reading materials Video                                        | On time attendance Positive attitude towards studying Be active in the class                                                                            |\n| 2      | Chapter 1 (Cont.) 1.6 Business models of E-commerce  1.7 Benefits of E-commerce  1.8 Challenges in E-commerce implementation  1.9 Global and country-specific E-commerce development trends                                                                                                                 | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Web demonstration Group forming                                                          | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 3      | Chapter 2. Hardware, software and computer network 2.1 Computer network 2.2 Hardware and software 2.3 Introduction to industrial 4.0 and its application in EC                                                                                                                                              | Book 1: Chapter 3 Book 2: Chapter 3                                  | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Video of 4.0 Technology apply in EC                                                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 4      | Chapter 3. EC Website 3.1 Website technologies 3.2 EC Website analysis                                                                                                                                                                                                                                      | Book 2 : Chapter 4                                                   | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Web analytics demo                                                                       | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| 5      | Chapter 3. EC website (Cont.,) 3.3 EC website attributes 3.4 EC website design 3.5 Other software support for EC website                                                                                                                                                                                    | Book 2: Chapter 4                                                    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1                    | Lecture Web attribute demo Discussion                                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 6      | Chapter 4. E – commerce strategy 4.1 Overview of EC strategy 4.2 EC External environment analysis (tools and practice) 4.3 EC Internal environment analysis 4.4 Develop plan for EC 4.5 Develop implementation plan for EC Self study, self searching data                                                  | Book 1: Chapter 14                                                   | CLO 1.1 CLO 1.3                                    | Lecture Group work on SWOT analysis practice                                                     | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 7      | Chapter 5. E – commerce retailing (B2C, B2B2C, C2C) 5.1 Definition and online retailing models 5.2 Characteristics of online sale 5.3 Online purchasing process 5.4 Consumer touch point Self study                                                                                                         | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 9         | CLO 1.1  CLO 1.2  CLO 1.3 CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC exchange marketplace                                                  | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 8      | Chapter 5 (Cont.) 5.5 Online consumer purchasing decision making and behavior 5.6 Application of retailing in some business sectors (banking, finance, tourism, real estate, F&amp;B, FMCG…) 5.7 Software application in EC retailing 5.8 OMNI channel Self study                                               | Book 2: Chapter 9                                                    | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Video Case study from EC exchange marketplace                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 13     | Chapter 9. Fulfilment in EC 9.1 Overview of fulfilment 9.2 Fulfilment requirement 9.3 Steps of order fulfilment 9.4 Technology support for fulfilment Group assignment presentation                                                                                                                         | Book 1: Part IV: E –support services (Chapter 13)                    | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video from FBA, FBL for demonstration Group presentation and discussion                  | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 14     | Chapter 10. Digital marketing 10.1 Overview of digital marketing 10.2 Online marketing research Group assignment presentation                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Group presentation and discussion                   | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 15     | Chapter 10 (Cont.) 10.3 Online marketing strategies 10.4 Chief marketing technologie Class review and Wrap up                                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Course wrap up                                      | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                      | All CLOs, except CLO 2.2, CLO 2.1                  | Students take exams according to give schedule                                                   | According to the exam requirement                                                                                                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Blockchain Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11134\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11120, EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- To be invited, \t        \t\t\temail:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course offers a comprehensive examination of fundamental blockchain concepts, which facilitate swift, secure, and transparent transactions. It delves into smart contracts, consensus mining, and the primary benefits of blockchain technology. Additionally, it explores the foundational principles of cryptocurrency, including its users, security protocols, distinctions from conventional fiat currencies, the genesis of Bitcoin and Ethereum, and the factors contributing to its global ubiquity. Other applications of Blockchain in IoT, e-Government and Finance, etc. are also described.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Imran Bashir (2020), Mastering Blockchain: A deep dive into distributed ledgers, consensus protocols, smart contracts, DApps, cryptocurrencies, Ethereum, and more. Packt Publishing\n\nOthers\n\n[2]  Antony Lewis (2018), The Basics of Bitcoins and Blockchains: An Introduction to Cryptocurrencies and the Technology that Powers Them. Mango.\n\n[3] Arvind Narayanan, Joseph Bonneau, Edward Felten, Andrew Miller, Steven Goldfeder (2016), Bitcoin and Cryptocurrency Technologies: A Comprehensive Introduction. Princeton University Press.\n\n‌\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Have the basic knowledge of what Blockchain is                                                                                                                                | 1.5      | 2       |\n| G2    | Understand present applications and future opportunities of blockchain technology                                                                                             | 1.5      | 2       |\n| G3    | Describe the architecture of Blockchain and how it works                                                                                                                      | 1.3 1.5  | 2       |\n| G4    | Knowledge of how using Bitcoin and Ethereum works in practice                                                                                                                 | 1.5      | 2       |\n| G5    | Have the basic knowledge of smart contracts                                                                                                                                   | 1.5      | 2       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of Blockchain                                         | 2       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate a blockchain from a database, and cryptocurrencies                                  | 2       |\n| G2     | 2.1    | Describe the application of Blockchain in IoT and E-Government                                    | 2       |\n| G2     | 2.2    | Describe the application of Blockchain in Trading and Finance                                     | 2       |\n| G3     | 3.1    | Describe the components and types of Blockchain                                                   | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the consensus mechanisms and algorithms                                                     | 2       |\n| G3     | 3.3    | Understand how cryptography and digital signature being used in Blockchain                        | 2       |\n| G4     | 4.1    | Differentiate digital money to cryptocurrencies                                                   | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand basic concepts: Bitcoin transactions, scripts, and blocks                              | 2       |\n| G4     | 4.3    | Understand how to store and use Bitcoin                                                           | 2       |\n| G4     | 4.4    | Describe what and how a Bitcoin miner can do                                                      | 2       |\n| G4     | 4.5    | Understand what Ethereum is and how it works                                                      | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand what smart contracts are and how they work                                             | 2       |\n| G6     | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G6     | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of Blockchain                                         | 2       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate a blockchain from a database, and cryptocurrencies                                  | 2       |\n| G2     | 2.1    | Describe the application of Blockchain in IoT and E-Government                                    | 2       |\n| G2     | 2.2    | Describe the application of Blockchain in Trading and Finance                                     | 2       |\n| G3     | 3.1    | Describe the components and types of Blockchain                                                   | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the consensus mechanisms and algorithms                                                     | 2       |\n| G3     | 3.3    | Understand how cryptography and digital signature being used in Blockchain                        | 2       |\n| G4     | 4.1    | Differentiate digital money to cryptocurrencies                                                   | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand basic concepts: Bitcoin transactions, scripts, and blocks                              | 2       |\n| G4     | 4.3    | Understand how to store and use Bitcoin                                                           | 2       |\n| G4     | 4.4    | Describe what and how a Bitcoin miner can do                                                      | 2       |\n| G4     | 4.5    | Understand what Ethereum is and how it works                                                      | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand what smart contracts are and how they work                                             | 2       |\n| G6     | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G6     | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 6.1-6.2                                     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3              | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3, 5.1 4.1-4.5 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 6.1-6.2                                     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3              | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3, 5.1 4.1-4.5 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                            | Material                               | CLO                 | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|---------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                | [3]                                    | [4]                 | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction to Blockchain  History of  Blockchain and Bitcoin  Definition of Blockchain  Applications of Blockchain                                    | [1] Chapter 1 [2] Part 6               | 1.1 2.1 2.2 6.1-6.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Blockchain Architecture  Components of a blockchain   Types of blockchain  Limitations of blockchain                                                    | [1] Chapter 1 [2] Part 6               | 3.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Consensus 3.1. What is the consensus mechanism?  3.2. Types of consensus mechanisms 3.3. Consensus in Blockchain                                        | [1] Chapter 1                          | 3.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Cryptography, Hash Function, and Digital signature 4.1. Symmetric Cryptography versus Asymmetric Cryptography 4.2. Hash function 4.3. Digital signature | [1] Chapter 3, 4 [2] Part 3            | 3.3 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Consensus Algorithms 5.1. The consensus problem  5.2. Lottery-based algorithms  5.3. Voting-based algorithms                                            | [1] Chapter 5                          | 3.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                              |                                        |                     | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Digital Money versus Cryptocurrencies 7.1. Physical and Digital Money  7.2. Two Simple Cryptocurrencies                                                 | [2] Part 2,4                           | 4.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Basics of Bitcoin 8.1. Bitcoin Transaction 8.2. Bitcoin Scripts and Applications 8.3. Bitcoin Blocks                                                    | [1] Chapter 6                          | 4.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. The Bitcoin Network and Payments 9.1. The Bitcoin Network 9.2. Wallets – Storing Bitcoin 9.3. Bitcoin Payments                                          | [1] Chapter 7 [2] Part 4 [3] Chapter 4 | 4.3 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Bitcoin Mining 10.1. The Task of Bitcoin Miners 10.2. Mining Rewards and Proof of Work 10.3. Mining Pools, Algorithms and Strategies                   | [1] Chapter 6 [2] Part 4 [3] Chapter 5 | 4.4 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Smart Contracts 11.1. History and Definition 11.2. Templates 11.3. Deploying Smart Contracts                                                           | [1] Chapter 10                         | 5.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Ethereum 12.1. The Ethereum Network 12.2. Components of the Ethereum Ecosystem 12.3. Smart Contracts                                                   | [1] Chapter 11 [2] Part 4              | 4.5 5.1 6.1-6.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Blockchain in IoT and e-Government 13.1. Voting 13.2. Citizen Identification and Border Control 13.3. The Internet of Things                           | [1] Chapter 19                         | 2.1 6.1-6.2         |                                   |                                       |\n| 14     | Lecture 14. Blockchain in Trading and Finance 14.1. Insurance 14.2. Financial crime prevention 14.3. Payments                                                      | [1] Chapter 19                         | 2.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                               |                                        |                     | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                      | Program name: Data Science in Economics and Business                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data-Driven Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOTC1127\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                      | Program name: Data Science in Economics and Business                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data-Driven Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOTC1127\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the  role of data in marketing. With the growing amount of data and applications of data science in marketing, we can easily find examples of its usage to marketing efforts. Companies are starting to use data science to better understand customer behavior and identify different customer segments based on their activity patterns. Many organizations also use machine learning to predict future customer behaviors, such as what items are they likely to purchase, which websites are they likely to visit, and who are likely to churn. With endless use cases of data science for marketing, companies of all sizes will benefit from using data science and machine learning for their marketing efforts. In this course, students learn to implement data science techniques to understand the drivers behind the successes and failures of marketing campaigns.  This course is a comprehensive guide to help students  understand and predict customer behaviors and create more effectively targeted and personalized marketing strategies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Hwang, Yoon Hyup (2019). Hands-on data science for marketing: improve your marketing strategies with machine learning using Python and R. Packt Publishing.\n\nOthers\n\n[2]   Jeffery, Mark (2012). Data-Driven Marketing (The 15 Metrics Everyone in Marketing should Know). John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                             | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                    | [3]      | [4]           |\n| G1    | Learn how to compute and visualize marketing KPIs in Python            | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G2    | Master what drives successful marketing campaigns with data science    | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G3    | Use machine learning to predict customer engagement and lifetime value | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G4    | Make product recommendations that customers are most likely to buy     | 2.2, 2.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                       | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Understand commonly used KPIs to measure performances of different marketing efforts such as sales revenue, cost per acquisition, digital marketing KPIs and site traffic                                         | III     |\n| G1           | CLO 1.2 | Compute and visualizing KPIs using Python                                                                                                                                                                         | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Remember the definition of explanatory analysis, what regression analysis is, and how to use logistic regression model for explanatory analysis                                                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Explore data to have a better understanding of what data points we have and what patterns we can see                                                                                                              | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Build logistic regression models and use this model to explain what attributes of customers drive higher engagement rates.                                                                                        | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand how decision tree models are different from logistic regression models                                                                                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.5 | Interpret the results via visualizations using Python                                                                                                                                                             | III     |\n| G3           | CLO 3.1 | Understand what customer analytics is, the importance and benefits of analyzing and having a better understanding of the customer base, and the use cases of customer analytics in different aspects of marketing | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Discuss four common use cases of predictive analytics in marketing: likelihood of engagement, customer lifetime value, recommending the right products and contents, customer acquisition and retention           | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Understand different metrics to evaluate classification models such as accuracy, precision, recall, the ROC curve and the AUC                                                                                     | III     |\n|              | CLO 3.4 | Build random forest model to predict whether a customer is going to respond or engage with the marketing campaign                                                                                                 | IV      |\n|              | CLO 3.5 | Discuss how CLV calculations can help marketers to develop positive ROI marketing strategies                                                                                                                      | IV      |\n| G4           | CLO 4.1 | Understand what a product recommender system is                                                                                                                                                                   | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another and what their assumption are                       | III     |\n| G4           | CLO 4.3 | Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach) for product recommendations                                                                                     | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                   | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual test                                        | Week 8                 | 1.1,1.2, 2.1-2.5  | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.5,  4.1-4.3 | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required reading           | CLO                      | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|--------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                        | [4]                      | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to Data Science and Marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Syllabus - [1] Chapter 1 | CLO 1.1                  | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Key Performance Indicators and Visualizations  - Compute and visualizing KPIs using Python - Create a KPI dashboard                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 2              | CLO 1.1 CLO 1.2          | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using regression analysis for explanatory analysis - Build logistic regression models and use this model  to explain what attributes of  customers drive higher engagement rates.                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chapter 3              | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3  | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. From Engagement to Conversion  - Build decision tree models using the scikit-learn package                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                            | CLO 2.4 CLO 2.5          | Lecture Project                                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Product Analytics - Analyze the time series trends in the revenue and the numbers of purchase orders using e-commerce business data - Analyze the patterns of repeat customers and their contributions to overall revenue - Analyze the behaviors of best-selling products, how to track the trends of popular items over time and utilize this trending item data for product recommendations in our marketing strategies | [1] Chapter 5              | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Recommending the Right Products - Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another  and what their assumption are                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6              | CLO 4.1, 4.2             | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. (cont.) - Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach)  for product recommendations                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 6              | CLO 4.3                  | Lecture, Q and A Project                              | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                            | CLO 1.1, 1.2 CLO 2.1-2.5 | Individual test Jupyter notebook                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 7. Exploratory Analysis for Customer Behavior    - Conduct customer analytics with Python                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 7              | CLO 3.1, CLO 3.2         | Lecture, Q and A Jupyter notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                            |                          | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Recommender Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11111\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides fundamental models, challenges, and advanced applications of recommender systems. It dives into well-known recommendation methods, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, and Content-Based Recommender Systems. The course then discovers Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems, delves into evaluation methodologies, and explores context-sensitive and time-aware recommendations. Uncover the dynamics of social and trust-centric recommender systems, concluding with a robust examination of attack-resistant designs. Midterm evaluations and a final project presentation provide assessment opportunities, equipping students to navigate the intricate world of personalized recommendations. At the end of the course, students are expected to achieve a comprehensive exploration of recommender systems and their diverse applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Charu C. Aggarwal (2016). Recommender Systems: The Textbook. Springer.\n\nOthers\n\n[2] D. Jannach, M. Zanker, A. Felfernig, and G. Friedrich, (2016). Recommender Systems An Introduction. Cambridge: Cambridge University Press, 2010.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO      | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, history and realistic applications of recommender systems.                                                                                                                                                             | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G2    | Understand, implement and evaluate basic recommendation algorithms such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 1.6, 2.2 | 3       |\n| G3    | Understand and analyze advanced Recommender Systems consider various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy.                                                                                                  | 2.2      | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                                                                         | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of recommender systems.                                                                                                                                                                                          | 2       |\n| G1     | 1.2    | Know basic models of recommender systems.                                                                                                                                                                                                        | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of recommender systems as well as their underlying challenges and advanced topics.                                                                                                                               | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand various basic recommender systems, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 3       |\n| G2     | 2.2    | Implement, evaluate and optimize basic recommender systems using Python.                                                                                                                                                                         | 4       |\n| G2     | 2.3    | Understand advantages and disadvantages of these basic recommender systems.                                                                                                                                                                      | 3       |\n| G3     | 3.1    | Understand various advanced recommender systems, such as Context-Sensitive Recommender Systems and Time- and Location-Sensitive Recommender Systems.                                                                                             | 3       |\n| G3     | 3.2    | Understand and analyze impacts of various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy on advanced Recommender Systems.                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                            | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading   | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of recommender systems - Basic models of recommender systems - Domain-Specific Challenges in Recommender Systems - Advanced Topics and Applications                                                                                                                                      | [1] Chapter 1      | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Neighborhood-Based Collaborative Filtering - Introduction - Key Properties of Ratings Matrices - Predicting Ratings with Neighborhood-Based Methods - Clustering and Neighborhood-Based Methods - Dimensionality Reduction and Neighborhood Methods - A Regression Modeling View of Neighborhood Methods - Graph Models for Neighborhood-Based Methods | [1] Chapter 2      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Model-Based Collaborative Filtering - Introduction - Decision and Regression Trees - Rule-Based Collaborative Filtering - Naive Bayes Collaborative Filtering - Using an Arbitrary Classification Model as a Black-Box - Integrating Factorization and Neighborhood Models                                                                             | [1] Chapter 3      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Content-Based Recommender Systems - Introduction - Basic Components of Content-Based Systems - Preprocessing and Feature Extraction - Learning User Profiles and Filtering - Content-Based Versus Collaborative Recommendations - Using Content-Based Models for Collaborative Filtering                                                               | [1] Chapter 4      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Knowledge-Based Recommender Systems - Introduction - Constraint-Based Recommender Systems - Case-Based Recommenders - Persistent Personalization in Knowledge-Based Systems                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 5      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems - Introduction - Ensemble Methods from the Classification Perspective - Weighted Hybrids - Switching Hybrids - Cascade Hybrids - Feature Augmentation Hybrids - Meta-Level Hybrids - Feature Combination Hybrids - Mixed Hybrids                                                                         | [1] Chapter 6      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Evaluating Recommender Systems - Introduction - Evaluation Paradigms - General Goals of Evaluation Design - Design Issues in Offline Recommender Evaluation - Accuracy Metrics in Offline Evaluation - Limitations of Evaluation Measures                                                                                                              | [1] Chapter 7      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A                                      | - Homework                            |\n| 8      | Lecture 8. Context-Sensitive Recommender Systems - Introduction - The Multidimensional Approach - Contextual Pre-filtering: A Reduction-Based Approach - Post-Filtering Methods - Contextual Modeling                                                                                                                                                             | [2] Chapter 8      | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                    |                     |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Time- and Location-Sensitive Recommender Systems - Introduction - Temporal Collaborative Filtering - Discrete Temporal Models - Location-Aware Recommender Systems                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Structural Recommendations in Networks - Introduction - Ranking Algorithms - Recommendations by Collective Classification - Recommending Friends: Link Prediction - Social Influence Analysis and Viral Marketing                                                                                                                                     | [1] Chapter 10     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Social and Trust-Centric Recommender Systems - Introduction - Multidimensional Models for Social Context - Network-Centric and Trust-Centric Methods - User Interaction in Social Recommenders                                                                                                                                                        | [2] Chapter 11     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Attack-Resistant Recommender Systems - Introduction - Understanding the Trade-Offs in Attack Models - Types of Attacks - Detecting Attacks on Recommender Systems - Strategies for Robust Recommender Design                                                                                                                                          | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                    |                     |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                    |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                   2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                   2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n#\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tGraduation Thesis\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11137\n\n- Credits:\t\t\t\t7\n\n- Theoretical hours: \t5\n- Practical hours: \t\t100\n\nPrerequisite:\n\n## 2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\nInstructors: all the Lectures of the Department\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## The graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well. The Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks. Students will practice in-depth professional skill in data Science at a business/organization. The student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. On the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete an academic research report and defend in front of an evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to train fresh students becoming a real data scientist. Through the practical activities at the companies and organization, students will be provided the necessary knowledge and skills applying to the real work. They will learn how to apply the knowledge from the University to the everyday jobs at the company. The detailed course goals are as follows.\n\n| No.    | Goal Description                                                                                                                                    | PLO             | Level   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                 | [3]             | [4]     |\n| G1     | Remembering and understanding the basic theoretical knowledge of data science applying in Finance and E-commerce                                    | 1.2             | 3       |\n| G2     | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the DS field at the company. | 1.4-1.6 2.2.2.5 | 5       |\n| G3     | Know how to process a real task in DS                                                                                                               | 2.2             | 5       |\n| G4     | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the DS field.       | 2.3.-2.5        | 5       |\n| G5     | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                              | 3.1-3.2         | 5       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Level   |\n|-------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the actual operations of the organization/business                                                                                                                                                                                                                   | 5       |\n| G1    | 1.2    | Identify aspects of operations at the organization                                                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G1    | 1.3    | Understand the nature, content, process of work and research topics that students choose for graduation topics                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G2    | 2.1    | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | 5       |\n| G2    | 2.2    | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | 5       |\n| G3    | 3.1    | Using scientific research methods (qualitative or quantitative or statistical analysis), data analysis software to analyze and clarify the research objectives of the selected topic.                                                                                           | 5       |\n| G3    | 3.2    | Flexibly use methods of collecting and processing information for research analysis.                                                                                                                                                                                            | 5       |\n| G4    | 4.1    | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | 5       |\n| G4    | 4.2    | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G5    | 5.1    | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G5    | 5.2    | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | 5       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Week    | Contents                                                                                                               | CLOs    | Activities                                                                                                               | Assessment                            |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]     | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | 1.1-5.2 | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | 1.1-5.2 | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | 1.1-5.2 | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | 1.1-5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | 1.1-5.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                  | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | 1.1-5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | 1.1-5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | 1.1-5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - CN.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - CN.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, NEU.\n\nLecturers:\n\n- MA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: annt@neu.edu.vn\n- PhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs        | Level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]         | [4]     |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       | 1.3         | 2       |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | 1.3         | 2, 3    |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   | 1.3         | 2, 3    |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       | 2.3-2.4 3.1 | 2       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs        | Level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]         | [4]     |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       | 1.3         | 2       |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | 1.3         | 2, 3    |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   | 1.3         | 2, 3    |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       | 2.3-2.4 3.1 | 2       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                        | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                        | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 - CLO 1.3  CLO 2.1 - CLO 2.3   CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 - CLO 3.4 CLO 4.1 - CLO 4.2                        | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                  | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n## - Title: \t\t\t\t\tCalculus 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP15.TOCB1102\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Theoretical hours: \t\t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- PhD. Lê Thị Anh\t\t\t\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n- PhD. Phùng Minh Đức\t\t\tEmail: phungduc@neu.edu.vn\n- PhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: ntlong@neu.edu.vn\n- PhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course is part of the bachelor's degree program in Mathematic Economics and Computer Science. This course provides basic knowledge of calculus about functions of one variable and functions of many variables. The course also aims to train thinking ability, calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and study problems in the economics and business. The course equips students with the necessary knowledge, skills and competencies to study related courses in the training program, and to continue to higher education. The course consists of 5 chapters: Chapter 1 introduces functions and limits, Chapter 2 presents the differentiation of functions of one variable and its applications, Chapter 3 deals with functions of several variables; Chapter 4 focuses on optimization problems of functions of several variables and their applications in economics; Chapter 5 presents integration of functions of one variable and its applications in economics.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]          | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3          | 2            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.3,2.4, 3.1 | 3            |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]          | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3          | 2            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3          | 2            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.3,2.4, 3.1 | 3            |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of functions of one variable, limits and continuity, derivatives, extrema.                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of indefinite integrals, definite integrals, techniques of integration, and improper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of single-variable calculus such as: finding limits, calculating derivatives (of implicit and explicit functions), determining the intervals of increase  and decrease, finding relative and absolute extrema of a functions of one variable, determining intervals of concavity and finding inflection point, finding Taylor series for some elementary functions of one variable. | 2            |\n| G2             | CLO2.2  | Use techniques of integration to calculate some basic integrals, and calculate some proper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G2             | CLO 2.3 | Use the definition and techniques of diferentiation to calculate partial derivatives of two- and three-variable functions, solve problems of optimizing functions of two-variables, and constrained optimization for functions two or three variables.                                                                                                                                                   | 2            |\n| G3             | CLO3.1  | Remember and understand some basic concepts of economics such as: supply function, demand function, cost function, revenue function, profit function, production function, marginal analysis, price elasticity of demand, consumer surplus and producer surplus...                                                                                                                                       | 1, 2         |\n| G3             | CLO3.2  | Apply knowledge of limits, derivatives and extrema of functions of one variable to solve applied problems in economics and business such as profit maximization, revenue maximization, cost minimization…                                                                                                                                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.3  | Apply knowledge of integration to evaluate producer surplus and consumer surplus.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3            |\n| G3             | CLO3.4  | Apply basic knowledge of calculus of several variables to solve optimization problems in economic and business, solve some constrained optimization problems such as: maximization of utitility, allocation of resource.                                                                                                                                                                                 | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2IT          |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2IT          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                            | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                            | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                      | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 6th week               | CLO 1.1-  CLO 2.1  CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2         | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 4                                                                   | 11th week              | CLO 1.3 - CLO 2.3 CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 3.4 - CLO 4.1  CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                      | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                     | Required readings text                                                        | CLO                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                         | [3]                                                                           | [4]                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                           | Syllabus                                                                      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Functions and limits 1.1 Functions 1.2 Sequences and limits                                                      | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1 (cont.) 1.3. The limit of a function                                                                              | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.4.  Continuity                                                                                     | 1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                         | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. Differentiation 2.1 Derivatives                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4 [4] Chapter 2 [5] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2 (cont.) 2.2 Differentials 2.3 Higher-order derivatives, Taylor expansion formula                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.4 Applications of differentiation In mathematics                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 2 (cont.) 2.5 Applications of differentiation in economic analysis                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Midterm test 1                                                                                                              | [1] Chapters 6, 7                                                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4 (cont.) 4.4. Problems of producer choice                                                                          | [1] Chapter 9                                                                 | CLO 3.4                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 5. Integration 5.1. Antiderivatives and indefinite integrals                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods                                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods 5.3. Basic integral forms                                              | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 5. : (continued) 5.4. Definite integrals                                                                            | [1] Chapter 10 [2] Chapter 4 [3] Vol. 2 - Chapter 6, 7                        | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 5.5 Applications of integration in economics                                                             | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16                             | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                      |                                                                               |                                                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                  |                                                                               | CLO1-CLO3                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMICROECONOMICS 1\n\n- Course number: \t\t\tEP03.KHMI1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits: \t\t\t\t3 credits\n\nTheoretical hours: \t\t30\n\nPractical hours: \t\t15\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n## 2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Faculty of Economics\n\nAddress: 808, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to introduce basic terms, core concepts and foundation theories for many years of study in economics, business, banking and finance or related fields. By the end of the course, students will be able to understand introductory microeconomic theory and use these theory frameworks to analyze a wide range of policy questions in the real economy. This course covers the following topics.\n\n- Overview of Economics and Thinking Like an Economist\n- The Market Forces of Supply and Demand\n- Elasticity and its Application\n- The Theory of Consumer Choice\n- The Costs of Production\n- The Efficiency of Markets and Market Failure\n- Market Structures\n- Supply, Demand and Government Policies\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Mankiw Greogry 2021, Principles of Microeconomics, 9th edition, Cengage Learning, Boston, USA.\n\n[2] Biederman, DK Brown, KH Jepsen, LK Kanago, B &amp; McCormick, K 2007, Test bank Principles of Economics, 4th edition, Thomson South-Western, US\n\nOthers:\n\n[3] NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n\n[4] NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to turn freshmen to think as an economist. The two main objectives are (i) to provide students foundation theories for further study in related fields and (ii) to provide students the awareness and ability of applying theory frameworks in analyzing real-life economic problems. In addition, this course also focuses on sharpening students’ communication skills as well as team work spirit. The detailed course goals are as the follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                       | PLO         | Level   |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                    | [3]         | [4]     |\n| G1              | Remembering and understanding the basic economic terms and core concepts                                               | 1.2         | 2       |\n| G2              | Understanding and applying the economic way of thinking                                                                | 1.2         | 2       |\n| G3              | Understanding the principles (micro theories) explaining the operation of an economy                                   | 1.2         | 2       |\n| G4              | Applying economic theories and concepts to contemporary issues as well as analyzing the wide range of policy questions | 1.2         | 3       |\n| G5              | Recognizing the role of government in an economy                                                                       | 1.2         | 2       |\n| G6              | Sharpening soft skills such as team working, time management, effective communication.                                 | 2.3,2.4,3.1 | 3       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                  | Bloom level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remembering and understanding basic economic terms and core concepts including scarcity, choices, three economic problems, economic models.                                                   | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understanding the economic way of thinking such as thinking at the margin, thinking of opportunity costs, incentives.                                                                         | 2             |\n| G2             | CLO 2.2 | Applying economic way of thinking to evaluate and analyze practical circumstances                                                                                                             | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Understanding micro theories underpinning the operation of an economy such as theory of supply and demand, theory of consumer behavior, theory of firm behavior, theory of market structures. | 2             |\n| G3             | CLO 3.2 | Applying the micro theories to evaluate the role of markets in the operation of an economy                                                                                                    | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict real-life economic problems                                                                                   | 2             |\n| G4             | CLO 4.2 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict the impacts of government policies                                                                            | 2             |\n| G5             | CLO 5.1 | Understanding the role of government in an economy as well as understanding cases that government can intervene to improve the efficiency of markets                                          | 2             |\n| G5             | CLO 5.2 | Understanding and evaluating the consequences of governments’ intervention                                                                                                                    | 2             |\n| G6             | CLO 6.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion                                                                                       | 3             |\n| G6             | CLO 6.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance                                                                                  | 3             |\n| G6             | CLO 6.3 | Communicate effectively in English                                                                                                                                                            | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                | CLO                                                                             | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                 | [4]                                                                             | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation    | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 12             | CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                                                         | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Individual Assignments | 1 individual assignment/ quiz is given in class. The assignment/ quiz accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                                                                | Week 8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 6.3                                 | A quiz or a hand in report                                    | 20%              |\n| Group Project          | Class is grouped into 7-8 groups. Groups are expected to do a report and a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                                | Week 11             | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                         | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam             | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.3 | Questions on theories and problem set.                        | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                                                 | Topics                                                                                              | CLO                                                   | Learning and teaching activities                                                 | Assessment methods                                    |\n|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                                                                              | [5]                                                   |\n| TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                                               | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                            | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION |\n| Week  1-2                                             | Lesson 1: Overview of Economics Thinking Like an Economist Interdependence and the Gains from Trade | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2                               | Chapter 1, 2 (Mankiw, 2021)  Read the module syllabus Assign members into groups | Questions &amp; discussion                                |\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                          | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                              | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2: The Market Forces of Supply and Demand                                         | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 4 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3: Elasticity and its Application                                                 | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4: The Theory of Consumer Choice                                                  | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5: The Costs of Production                                                        | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Mankiw, 2021) Individual assignment/ Quiz Choosing topics for group presentation | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6: Market Structures – Part 1 Firms in Competitive Markets and Monopoly           | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Mankiw, 2021)                                                                | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7: Market Structures – Part 2 Monopolistic Competition and Oligopoly Midterm exam | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Mankiw. 2021) Group presentation 1                                            | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8: Efficiency of Markets and Market Failure                                       | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Mankiw, 2021)                                                             | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                 | Topics                | CLO                     | Learning and teaching activities               | Assessment methods     |\n|-----------------------|-----------------------|-------------------------|------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]                   | [2]                   | [3]                     | [4]                                            | [5]                    |\n| TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION   | TOPIC 1: INTRODUCTION                          | TOPIC 1: INTRODUCTION  |\n| Week  1-2             | Lesson 1              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 1-79) | Questions &amp; discussion |\n\n##\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                 | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 117-168)               | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Biederman et al. 2007, pp. 169-218)                  | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 21 (Biederman et al. 2007, pp. 898-945)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Biederman et al. 2007, pp. 522-573)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6                                          | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Biederman et al. 2007, pp. 261-304, 389-473) | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Biederman et al. 2007, pp. 574-673)             | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Biederman et al. 2007, pp. 674-768)              | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9                                         | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Biederman et al. 2007, pp. 217-260)   | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11-12                                       | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment/quiz, 1 group presentation and 1 final exam which account for 20%, 20% and 50% of total grade respectively. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, hand in individual assignment/ quiz and show up at group presentation. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a close-book exam, no material is allowed. No technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- Bring students’ cards with you to the exam\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty of Economics\n\nAddress: 805, Building A1, NEU\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed. At the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] N.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\nOthers\n\n[2] Đại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Late Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number               /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty of Economics\n\nAddress: 805, Building A1, NEU\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed. At the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] N.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\nOthers\n\n[2] Đại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                              | PLO     | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic measurements, including GDP, CPI, unemployment, inflation, exchange rate, money supply, etc.                         | 1.2     | 2             |\n| G2    | Demonstrate a basic understanding of how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work.                           | 1.2     | 2             |\n| G3    | Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term.                                     | 1.2     | 3             |\n| G4    | Help learners be able to work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.          | 2.3 2.4 | 3             |\n| G5    | Provide learners with foreign language standards as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University. | 2.1     | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                        | MIT’s level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember important macroeconomic concepts, principles, and theories.                                                                                                                                | 2             |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the macroeconomic measurements and use them in economic analyses.                                                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the determinants of production and growth and the role of macroeconomic policies in the long run.                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the financial system and how it helps saving meet investment in the economy                                                                                                              | 2             |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand why unemployment exists and how public policy can help reduce long-run unemployment.                                                                                                     | 2             |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the monetary system and the role of the central bank in controlling the money supply.                                                                                                    | 2             |\n| G1             | CLO 1.7 | Understand the relationship between money and inflation in the long run and the costs of inflation.                                                                                                 | 2             |\n| G1             | CLO 1.8 | Understand basic concepts in an open economy like export, import, current and capital accounts, the balance of payments, and exchange rate.                                                         | 2             |\n| G1             | CLO 1.9 | Understand the trade-off between inflation and unemployment in the short run and the role of inflation expectations.                                                                                | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand demand and supply forces in the loanable fund market; utilize the model to analyze the determinants and the effects of changes in saving and investment, and therefore long-term growth. | 3             |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand the monetary system and the determinants of money supply and demand; be able to apply the money market model to explain the changes in interest rates.                                   | 3             |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand the determinants of supply and demand in the foreign exchange market; utilize the model to explain exchange rate movements; differentiate between various exchange rate regimes.         | 3             |\n| G2             | CLO 2.4 | Be able to construct the aggregate demand and supply model and use it to explain the economy's short-run fluctuations.                                                                              | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Be able to utilize the loanable fund market to analyze the effects of government policy changes on saving, investment, and economic growth in the long run.                                         | 3             |\n| G3             | CLO 3.2 | Be able to analyze the impact of monetary policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                          | 3             |\n| G3             | CLO 3.3 | Be able to analyze the impact of fiscal policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                            | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Be able to work independently or as a team; be able to apply critical thinking to solve practical problems effectively.                                                                             | 3             |\n| G5             | CLO 5.1 | Be able to use English proficiently as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University.                                          | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Time                | CLO                                 | Assessment indicators                                                                                                | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                                 | [5]                                                                                                                  | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15           |                                     | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class.                                                        | 10%              |\n| Midterm Tests        | 02 midterm tests in the form of both multiple-choice questions and problems are given in class. Each one accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                              | Week 8 and 14       | CLO 1.1-1.9                         | Multiple choice questions and problems on remembering, understanding the main concepts, and applying them in reality | 40%              |\n| Final Exam           | The final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend at least 80% of the total classes and get class participation of at least 5                                                                                                                 | University schedule | CLO 1.1-1.9 CLO 2.1-2.4 CLO 3.1-3.3 | Multiple choice and problems on understanding basic concepts and applying them in reality                            | 50%              |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Class      | Topics                                                                               | Required readings text                                  | CLO                             | Learning and teaching activities                                                                                          | Assessment methods     |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                  |                                                         | [3]                             | [4]                                                                                                                       | [5]                    |\n| Week 1     | Chapter 1 Introduction to the Course  Introduction to Macroeconomics                 | Chapter 1 &amp; 2 in Mankiw                                 | CLO 1.1                         | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Problems and Applications at the end of Chapters 1 &amp; 2 in Mankiw | Questions &amp; discussion |\n| Week 2     | Chapter 2 Measuring a nation’s income                                                | Chapter 23 in Mankiw                                    | CLO 1.2                         | Lecture Homework 2: Problems and Applications at the end of Chapter 23 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 3     | Chapter 3  Measuring the cost of living                                              | Chapter 24 in Mankiw                                    | CLO 1.2 CLO 1.3                 | Lecture Homework 3: Problems and Applications at the end of Chapter 24 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 4     | Chapter 4 Production and Growth                                                      | Chapter 25 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Homework 4: Problems and Applications at the end of Chapter 25 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 5     | Chapter 5 Saving, Investment, and the Financial System                               | Chapter 26 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 1.5 | Lecture Homework 5: Problems and Applications at the end of Chapter 26 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 6     | Chapter 6 Unemployment                                                               | Chapter 28 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 1.5                 | Lecture Homework 6: Problems and Applications at the end of Chapter 28 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 7     | Chapter 7 The monetary system                                                        | Chapter 29 in Mankiw                                    | CLO 1.6 CLO 2.2                 | Lecture Homework 7: Problems and Applications at the end of Chapter 29 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 8     | Midterm Test 1 Chapter 8 Money Growth and Inflation                                  | Chapter 30 in Mankiw                                    | CLO 1.7 CLO 2.2                 | Lecture Homework 8: Problems and Applications at the end of Chapter 30 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 9 -10 | Chapter 9 Open Macroeconomy                                                          | Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman | CLO 1.8 CLO 2.3                 | Lecture Homework 9: Problems and Applications at the end of Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman.      | Questions &amp; discussion |\n| Week 10-11 | Chapter 10  Aggregate Demand and Aggregate Supply                                    | Chapter 33 in Mankiw                                    | CLO 2.4                         | Lecture Homework 10: Problems and Applications at the end of Chapter 33 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 12-13 | Chapter 11  The influence of macroeconomic policy on Aggregate Demand                | Chapter 34 in Mankiw                                    | CLO 3.2 CLO 3.3                 | Homework 11: Problems and Applications at the end of Chapter 34 in Mankiw                                                 | Questions &amp; discussion |\n| Week 14-15 | Midterm Test 2 Chapter 12 The short-run trade-off between inflation and unemployment | Chapter 35 in Mankiw                                    | CLO 1.9 CLO 3.2 CLO 3.3         | Lecture Homework 12: Problems and Applications at the end of Chapter 35 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 15    | Review                                                                               |                                                         |                                 | Review                                                                                                                    |                        |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                      Integrated Skills English For Business and Economics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1163\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t6\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students in Actuary program who are at the intermediate level. This is the first of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                               |    | Level of competence   |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                            |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                  |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                              |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                            |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                                                                     | III                   |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc.                                          | III                   |\n| G3             | CLO3.1 | Practicing and improving 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                                                       | III                   |\n| G3             | CLO3.2 | Read paragraphs and article extracts (within 700-1000 words) on such business topic as travel, money, adverising, etc.                                                                                              | III                   |\n| G3             | CLO3.3 | Give 5 minute talk on a particular topic, e.g. advising a colleague, introducing about company, etc.                                                                                                                | III                   |\n| G3             | CLO3.4 | Write emails, action minutes, summary, writing long reports                                                                                                                                                         | III                   |\n| G3             | CLO3.5 | Listen to interviews on such topic as marketing, investment, brand name, free trade, etc. for general ideas and/ or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements, note taking. | III                   |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                       | III                   |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                     | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                           | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 10   | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                              | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                         | 40%                       |\n| Final test                      | Students are grouped randomly. Each group chooses one topic among the topics in the course book. The assigned group has to search a practical task solving or problem solving situation / case study in the business environment. Then the groups have to act out / play the roles of the situation. The format of presentations should vary from a conversation, an interview, a talk show, a drama, a game show, a conference, etc. The presentation should last for about 15 minutes with the participation of all members in the group. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria: Presentation; Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading                    | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                 | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                      |\n| 1      | Course introduction Extra materials given by the teacher                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Course syllabus                     | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                  |\n| 2      | Unit 1. Brands - Starting up - Vocabulary: Brand management - Listening: Successful brands - Reading: Building luxury brands - Language review: Present simple and present continuous - Skills: Taking part in meetings - Case study (optional) - Writing: email                                                                            | Unit 1, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                  |\n| 3      | Unit 2. Travel - Starting up - Vocabulary: British and American English - Listening: Hyatt Hotels - Reading: What business travelers want - Language review: Talking about the future - Skills: Telephoning: making arrangements - Case study (optional) - Writing: email                                                                   | Unit 2, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                        |\n| 4      | Unit 3. Change - Starting up - Vocabulary: Describing change - Reading: Mercedes, shining star - Listening: Helping companies to change - Language review: Past simple and present perfect - Skills: Managing meetings - Case study (Optional) - Writing: action minutes                                                                    | Unit 3, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 5      | Unit 4. Organisation - Starting up - Vocabulary: Company structure - Reading: A successful organization - Language review: Noun combinations - Listening: Analysing company organisation - Skills: Socialising - Case study (optional) - Writing: email                                                                                     | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 6      | Unit 5. Advertising - Starting up - Vocabulary: Advertising media and methods - Reading: A new kind of campaign - Listening: How advertising works - Language review: Articles - Skills: Starting and structuring presentations - Case study (optional)             - Writing: summary                                                      | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 7      | Unit 6. Money - Starting up - Vocabulary: Financial terms - Listening: Managing investments - Reading: An inspirational story - Skills: Dealing with figures - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                                                       | Unit 6, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 12     | Unit 10. Ethics -Discussion: discuss questions of ethics at work -Listening: An interview with the director of an environmental organisation -Reading: the ethics of resume writing -Language work: words to describe illegal activity or unethical behavior; narrative tenses -Skills: considering options - Case study  - Writing: report | Unit 10, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 13     | Unit 11. Leadership - Discussion: discuss the qualities of a good leadership -Listening: An interview with the managing director of an executive recruitment company -Reading: Leading L’Oreal -Language work: words to describe character; relative clauses -Skills: presenting - Case study  - Writing: email                             | Unit 11, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 14     | Unit 12. Competition -Discussion: do a quiz on how competitive you are -Listening: An interview with a manager from the competition commission -Reading: Head to head competition -Language work: idioms from sport to describe competition; passives -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                                   | Unit 12, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                     | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                   Integrated Skills English For Business and Economics 2\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1164\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP03.NNKC1163\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students – the second semester in Actuary program who are at the Upper-intermediate level. This is the second of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[5] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   |    | Level of competence   |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                  |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |                       |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |                       |\n| G3             | CLO3.1 | Read paragraph and article extracts (within 700-1000 words) on business activities and business environment, e.g. ethical issues, trading, leadership styles, KPMG, etc.                                                                                                                       | 3                     |\n| G3             | CLO3.2 | Give a 15-minute talk on a particular topic, e.g. a company; future plans etc.                                                                                                                                                                                                                 | 3                     |\n| G3             | CLO3.3 | Write emails, letters (200-250 words), action minutes, summary, writing reports (1000 - 1500 words).                                                                                                                                                                                           | 3                     |\n| G3             | CLO3.4 | Listen to conversations, interviews (at speed of about 300 words/2 minutes) on particular topics such as recruitment, negotiating, communication, etc. for general ideas and/or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements.                             | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contacts: exchanging information, telephoning, making arrangements, taking part in &amp; managing meetings, networking, presenting, negotiating, etc.                                                                                                          | 4                     |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Week 9    | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Assignment: Product launching Students work in groups of four.  Objectives: Motivate students’ creativity; Revise topics learnt in the course-book; Give students a chance to creatively design their own campaign for a certain product.  Requirements:  Stage 1- Pre-launch:  -Create a brand-new product for Vietnamese market (Students have to design the product’s name, logo and slogan) -Write a product launch plan (about 1000 words). The following outline is suggested: I/ Introduction: the name of the product; the name of the creator; the price of the product; etc. II/ Body  III/ Conclusion Stage 2- Launch event: Students give a 15-20-minute product launch presentation with the aim of persuading Vietnamese people to buy the product. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                         | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                      | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 1 + 2  | Course introduction Unit 1. Communication -Discussion: talk about what makes a good communicator -Listening: An interview with an expert on communication -Reading: A quiet word beats sending email -Language work: good communicators idioms -Skills: dealing with communication breakdown - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                   | Course syllabus Unit 1, Market Leader Upper-Intermediate | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                                                                               |\n| 3 + 4  | Unit 2. International marketing  -Discussion: Talk about international brands -Listening: An interview with a professor of international marketing and the CEO of a training organisation -Reading: Diego Della Velle: Italian atmosphere is central to Tod’s global expansion. -Language work: marketing word partnerships; noun compounds and noun phrases -Skills: brainstorming - Case study 9 (optional) - Writing: action minutes | Unit 2, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                               |\n| 5+6    | Unit 3. Building relationship  -Discussion: Discuss business relationships and o a quiz -Listening: An interview with a Chinese business executive -Reading: AIG knows everyone -Language work: words to describe relations; multi-word verbs -Skills: Networking - Case study (optional) - Writing: sales letter                                                                                                                       | Unit 3, Market Leader Upper\\_Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                     |\n| 7+8    | Unit 4. Success   -Discussion: discuss what makes people/companies successful  -Listening: An interview with the MD of a technology development company -Reading: Profile: Carlos Slim -Language work: Prefixes; Present and past tenses -Skills: negotiating - Case study (optional) - Writing: press release/letter                                                                                                                   | Unit 4, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 9      | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Marking written midterm test                                                                                                                                                                                                                          |\n| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                          | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). - Report: including 3 parts (Introduction; Body; Conclusion) |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMathematical Statistics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOkt1110\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- MSc. Bùi Dương Hải, \t\t\temail: haibd@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \t\t\temail: thenm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides learners with fundamental and in-depth knowledge of descriptive and inferential statistics, applied in economics, finance and business. Mathematical statistics refers to a method of studying statistical rules on the basis of processing and analyzing sample, with the foundation of probability theory, to support decision making. The course consists of two main contents: parameter estimation and hypothesis testing, including parametric and non-parametric testing. Along with the theoretical presentation, the module introduces the application of specialized software and languages ​​for data presentation, calculations, statistical analysis, and inferences. Besides, Bayesian statistics is also introduced as a new approach.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tJay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer, ISBN 978-1-4614-03390-6.\n\nOthers\n\n[2] \tIrwin Miller, Marylees Miller (2014), John E. Freund’s Mathematical Statistics with Applications, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-1-292-02500-1.\n\n[3] \tRobert V. Hogg, Joseph W. McKean, Allen T. Craig (2013), Introduction to Mathematical Statistics, 7th Edition, Pearson, ISBN 978-0-321-79543-4.\n\n[4] \tPaul Newbold, William L. Carlson, Betty M. Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-0-273-76706-0.\n\nSoftware: Microsoft Excel, R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                        | PLO     | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of descriptive statistics, inferential statistics, Bayesian statistics and necessary methods and tools applied in economics, finance, business and management                           | 1.3     | 3             |\n| G2    | Solve empirical problems in economics, finance, business and management with statistical analysis: describing, presenting, synthesizing, analyzing data; parameter estimation, hypothesis testing | 1.3 2.2 | 4             |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in processing, summarizing, analyzing statistics with specific data and situations                                                               | 1.3 1.4 | 4             |\n| G4    | Self-study, understanding and choosing the appropriate statistical analysis method for the problem in economics and finance                                                                       | 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                            | Level   |\n|--------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                    | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Distinguish data types, data structures, variable types                                                | 3       |\n| G1           | CLO1.2  | Recognize meaning of charts and tabular                                                                | 3       |\n| G1           | CLO 1.3 | Distinguish and combine descriptive statistics and explain their meanings and properties               | 3       |\n| G1           | CLO 1.4 | Distinguish and explain random samples and sample distributions                                        | 2       |\n| G1           | CLO 1.5 | Parameter estimation using point estimation and confidence intervals                                   | 3       |\n| G1           | CLO 1.6 | Determine the parameter hypothesis testing with one sample, two samples, and analysis of variance      | 3       |\n| G1           | CLO 1.7 | Understanding Non-parametric Hypothesis Testing                                                        | 3       |\n| G1           | CLO 1.8 | Explain Bayesian statistics                                                                            | 3       |\n| G2           | CLO 2.1 | Describe the data through appropriate graphs and tables                                                | 3       |\n| G2           | CLO 2.2 | Accuracy calculates descriptive statistics and use to analyze and compare variables in specific data   | 3       |\n| G2           | CLO 2.3 | Find an unbiased, efficient estimator, build a point estimate formula                                  | 3       |\n| G2           | CLO 2.4 | Calculate interval estimate, sample size, corresponding parameters mean, variance, proportion          | 4       |\n| G2           | CLO 2.5 | Hypothesis test of the mean, variance, and proportion with one sample, two samples, and multi- samples | 4       |\n| G2           | CLO 2.6 | Hypothesis test on correlation of scale, ordinal, nominal variables, applied in a specific problem     | 4       |\n| G2           | CLO 2.7 | Hypothesis test on probability distribution, independence                                              | 4       |\n| G3           | CLO 3.1 | Use software to draw appropriate and efficient graphs                                                  | 4       |\n| G3           | CLO 3.2 | Use software to calculate descriptive statistics, find confidence intervals                            | 4       |\n| G3           | CLO 3.3 | Use software to calculate probability, critical, P-value                                               | 4       |\n| G3           | CLO 3.4 | Use command packages to perform built-in tests                                                         | 4       |\n| G4           | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                           | 3       |\n| G4           | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                        | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                           | Materials                                                               | CLO                             | Activities                                                                                 | Assessment                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                                                                     | [4]                             | [5]                                                                                        | [6]                                           |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Basic concepts - Statistics and branches - Variables and data - Probability revision                                      | - Syllabus - [1] Chapter 1 Revision for Probability: [1] chapter 2 to 5 | CLO 1.1                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture - Review, summary probability        | - Discuss                                     |\n| 2      | Lecture 2. Descriptive Statistics - Tabular - Charts: pie, column, scatter plot - Histogram                                                       | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                               | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 3      | Lecture 2 (cont.) Numerical statistics - Central tendency, variability measures, shape, correlation                                               | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 4      | Lecture 3. Population and Parameter - Population - Common distribution of population                                                              | [1] Chapter 4, 5 [4] Chapter 3, 5                                       | CLO 1.4                         | Probability distributions and parameters review Quiz 1 for Probability                     | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 1  |\n| 5      | Lecture 4. Random Sample - Random sample - Sampling distribution of sample mean                                                                   | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.4 CLO 3.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 6      | Lecture 4. (cont.) - Sampling distribution of sample variance - Sampling distribution of sample proportion - Central limit theorem                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 7      | Lecture 5. Point Estimate - Properties of estimator - Moment, quantile, maximum likelihood estimator  - Fisher information, Cramer-Rao inequality | [1] Chapter 7 [2] Chapter 10 [3] Chapter 7                              | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R Quiz 2 for descriptive statistics | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 2 |\n| 8      | Lecture 6. Confidence Interval - Confidence interval - CI for parameter                                                                           | [1] Chapter 8 [2] Chapter 11 [4] Chapter 8                              | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 9      | Lecture 7. Hypothesis Testing - Hypothesis and errors - Testing for  - Sample size problem                                                        | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12 [4] Chapter 9                              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 10     | Lecture 7 (cont.) - Most powerful test  Lecture 8. Inference on Two Samples - Pair samples, independent samples - Inference on pair sample        | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check  Quiz 3 for estimate                                       | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 3 |\n| 11     | Lecture 8. (cont.) - Inference on independent samples - Restriction test                                                                          | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                            | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 12     | Lecture 9. Analysis of Variance - ANOVA one-factor - ANOVA two-factor                                                                             | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                           | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 13     | Lecture 10. Non-parametric test - Chi-squared test - Normality test                                                                               | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4         | Quiz 4 for hypothesis testing                                                              | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 3  |\n| 14     | Lecture 11. Introduce to Bayesian Statistics                                                                                                      | [1] Chapter 14                                                          | CLO 1.8                         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                              |                                                                         |                                 | Summary                                                                                    |                                               |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Discrete Mathematics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOCB1107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof Ha Minh Hoang \t\tEmail: hoanghm@neu.edu.vn\n- MSc. Dam Tien Thanh\t \t\tEmail:\tthanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nDiscrete mathematics is a branch of Mathematics that studies discrete rather than continuous structures. The course also aims to train thinking capacity and calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and research problems in information technology. The course equips learners with the necessary knowledge, skills, and competencies to study and research related subjects in the training program and continue to higher education. At the end of the course, learners can do a graph network data analysis project.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\nOther\n\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                           | PLO     |   Level |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1      | Providing learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory; modeling computation | 1.3     |       4 |\n| G2      | Developing skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs                                                                         | 1.3     |       4 |\n| G3      | Able to apply some algorithms on graphs to solve practical problems such as finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree                                                                                  | 1.3     |       4 |\n| G4      | Ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning                                   | 2.4 3.1 |       3 |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   |   CLO | Description                                                                                                                                              |   Level |\n|-------|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| G1    |   1.1 | Understand the concepts and computational bases of sets and propositions; how sets are represented in computers                                          |       4 |\n| G1    |   1.2 | Understand the fundamental objects of mathematical systems and methods of proof in mathematics                                                           |       4 |\n| G1    |   1.3 | Understand the basic concepts and properties of functions and binary relationships                                                                       |       4 |\n| G1    |   1.4 | Understand the basic concepts and properties of algorithms, and the basics of running time                                                               |       4 |\n| G1    |   1.5 | Understand basic concepts, properties, and algorithms in integers                                                                                        |       4 |\n| G1    |   1.6 | Understand basic counting principles, permutations, and combinations                                                                                     |       4 |\n| G1    |   1.7 | Understand the basic concepts and properties of graph theory and modeling computation                                                                    |       4 |\n| G2    |   2.1 | Describe the notations related to graphs such as degree, incidence matrix, adjacency matrix, weight matrix, path, the weighted sum of a tree, tree depth |       4 |\n| G3    |   3.2 | Apply combinatorial and permutation algorithms to solve the bag problem, the traveler problem                                                            |       4 |\n| G3    |   3.3 | Apply knowledge of graphs to solve practical problems, shortest path, coloring problems, wave frequency division                                         |       4 |\n| G4    |   4.1 | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                              |       3 |\n| G4    |   4.2 | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                                |       3 |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.7; 2.1; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Materials                                               | CLOs        | Teaching-learning activities    | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------|---------------------------------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | 1.1         | Lecture, Q and A                | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof 2.3 Inductive learning                                                                                                                               | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | 1.2         | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                               | [1] Chapter 2,3,4 [2] Chapter 1,2,3                     | 1.2 1.3 2.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       | [2] Chapter 3                                           | 1.4 1.5 3.2 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Congruences 5.3 Applications                                                                                                                | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | 1.5 2.1 3.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | 1.6 2.1 3.1 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         |             | Writing test                    | Paper exam                            |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | 1.7 2.1 3.3 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | 1.7 2.1 3.3 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 9. Modeling Computation  9.1 Languages and Grammars  9.2 Finite-State Machines with Output 9.3 Finite-State Machines with No Output  9.4 Language Recognition  9.5 Turing Machines                          | [1] Chapter 12 [2] Chapter 13                           | 1.7         | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Revision and Summary                                                                                                                                                                                                |                                                         |             | Lecture, Q and A Homework check |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\t        \tEP15.TOKT11125\n\n- Type of course:\t\t        \tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t  \tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang,\t \t        email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course aims to provide students with the basic and essential knowledge of Linear Algebra, Calculus, and Optimization, which are necessary for studying specialized fields related to data analysis and processing. The content of the course includes fundamental knowledge in geometric analysis, methods of matrix factorization, vector analysis, as well as optimization methods (including linear programming and quadratic programming). Specific applications in data analysis utilizing the aforementioned knowledge will also be elucidated, including: data representation through vectors and matrices; linear regression problems, dimensionality reduction; and classification.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, and Cheng Soon Ong (2020). Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Stephen Boyd and Lieven Vandenberghe (2004). Convex optimization. Cambridge University Press.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\t        \tEP15.TOKT11125\n\n- Type of course:\t\t        \tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t  \tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang,\t \t        email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course aims to provide students with the basic and essential knowledge of Linear Algebra, Calculus, and Optimization, which are necessary for studying specialized fields related to data analysis and processing. The content of the course includes fundamental knowledge in geometric analysis, methods of matrix factorization, vector analysis, as well as optimization methods (including linear programming and quadratic programming). Specific applications in data analysis utilizing the aforementioned knowledge will also be elucidated, including: data representation through vectors and matrices; linear regression problems, dimensionality reduction; and classification.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, and Cheng Soon Ong (2020). Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Stephen Boyd and Lieven Vandenberghe (2004). Convex optimization. Cambridge University Press.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the basic notions in Analytic Geometry and their use in representing data                                                                                          | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G2    | Understand the common types of matrix decompositions and how to compute them                                                                                                  | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G3    | Understand the basic notions in Vector calculus                                                                                                                               | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G4    | Understand basic concepts and solution methods of Mathematical programming                                                                                                    | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G5    | Understand the optimization problems behind common machine learning algorithms                                                                                                | 1.3, 1.6 | 4       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO   | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]   | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1   | Understand norms of vectors and of matrices, lengths and distances                                                                                           | 4       |\n| G1     | 1.2   | Understand orthonormal basis, space and complement; and orthogonal projections                                                                               | 4       |\n| G1     | 1.3   | Apply vectors and matrices to present data and models                                                                                                        | 4       |\n| G2     | 2.1   | Understand particular types of matrix decompositions: including Cholesky, QR, Singular Value, Spectral decompositions and  Non-negative Matrix Decomposition | 4       |\n| G2     | 2.2   | Understand low-rank approximations                                                                                                                           | 4       |\n| G2     | 2.3   | Use tools and software for decomposing matrices                                                                                                              | 4       |\n| G3     | 3.1   | Understand Partial Differentiation and Gradients, Gradients of Vector Valued Functions, Gradients of Matrices                                                | 4       |\n| G3     | 3.2   | Understand Higher-Order Derivatives and Multivariate Taylor Series                                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1   | Understand basic concepts of a mathematical optimization model, local Optima versus Global Optima                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2   | Understand what are convex sets and convex functions and their properties                                                                                    | 3       |\n| G4     | 4.3   | Understand what a convex optimization problem is and its properties                                                                                          | 4       |\n| G4     | 4.4   | Understand methods for solving an optimization problem: Lagrange multipliers, gradient descent,                                                              | 4       |\n| G4     | 4.5   | Apply tools and software for solving mathematical optimization problem                                                                                       | 4       |\n| G4     | 4.6   | Understand methods for solving a linear programming                                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.7   | Understand methods for solving a quadratic programming                                                                                                       | 3       |\n| G5     | 5.1   | Understand the optimization problems in Linear Regression                                                                                                    | 4       |\n| G5     | 5.2   | Understand the optimization problems in Dimensionality reduction                                                                                             | 4       |\n| G5     | 5.3   | Understand the optimization problems in Classification                                                                                                       | 4       |\n| G6     | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G6     | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 6.1,6.2                                             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.3 3.1, 3.2                            | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 3.1, 3.2 4.1-4.7 5.1-5.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                          | Material                                       | CLO      | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                              | [3]                                            | [4]      | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Basics Notions in Analytics Geometry Norms of vectors and of matrices Inner and Outer Products Lengths and Distances                                  | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Basics Notions in Analytics Geometry (continued)  Orthogonality  Orthonormal Basis and Complement  Orthogonal Projections                             | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Matrix Decompositions and Approximations  Cholesky Decomposition  QR Decomposition   Singular Value Decomposition                                     | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Matrix Decompositions and Approximations (continued)  Spectral Decomposition  Non-negative Matrix Decomposition  Low-rank Approximations              | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Vector Calculus   Partial Differentiation and Gradients  Gradients of Vector Valued Functions   Gradients of Matrices                                 | [1] Part I, Chapter 5                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Vector Calculus (continued)  Backpropagation and Automatic Differentiation   Higher-Order Derivatives   Multivariate Taylor Series                    | [1] Part I, Chapter 3                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Mathematical Programming  Basic Notions  Local Optima versus Global Optima  Convex Programming                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Summary and Midterm exam                                                                                                                              |                                                |          | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Mathematical Programming (continued)  Lagrange Multipliers  Gradient Descent  Tools and Software                                                      | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Mathematical Programming (continued)  Linear Programming  Quadratic Programming  Applications                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. When Models meet Data  Data, Models, and Learning  Empirical Risk Minimization  Parameter estimation                                                 | [1] Part II, Chapter 8                         | 1.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Regression  Problem Formulation  Parameter Estimation  Bayesian Linear Regression  Maximum Likelihood as Orthogonal Projection                       | [1] Part II, Chapter 9                         | 5.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Dimensionality Reduction  Problem Formulation  Maximum Variance Perspective  Projection Perspective  Low-Rank Approximations  PCA in High Dimensions | [1] Part II, Chapter 10                        | 5.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Classification  Separating Hyperplanes  Primal Support Vector Machine  Dual Support Vector Machine  Kernels                                          | [1] Part II, Chapter 12                        | 5.3      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                             |                                                |          | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tProbability Theory\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm, \t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy,\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                          |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tProbability Theory\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1101, EP15.TOCB1102\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm, \t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy,\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis subject provides learners with foundation knowledge of probability theory that is necessary for understanding specialized subjects later. It approaches probability theory based on measure theory of Advanced mathematics. The concepts and results of the probability theory are built and explained in detail with a wide range of exercises giving students a coherent and logical knowledge system. Furthermore, the subject helps actuarial students to gain a necessary tool in processing random phenomena, especially in financial and insurance domains; to learn relevant subjects such as: Mathematical statistics, Applied statistics, Econometrics, Mathematical finances, and Actuarial mathematics.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Ross, S.M. (2019), A First Course in Probability (10th Edition). Pearson, ISBN: 978- 0134753119.\n\n[2] Marcel B. Finan, (2018), A Probability Course for the Actuaries.\n\nOthers\n\n[3] \tSamuel A. Broverman (2015), Study Manual for SOA Exam P, ACTEXT, ISBN: 978-1-62542-388-7.\n\n[4] \tHassett, M. and Stewart, D. (2006), Probability for Risk Management, (2nd Edition), ACTEX, ISBN: 978-156698-2.\n\n[5] \tHogg, R.V., Tanis, E.A., and D.Zimmerman (2014), Probability and Statistical Inference, (9th Edition), Prentice Hall, ISBN: 978-0321923271.\n\n[6] \tAsimow, L. and Maxwell, M. (2015), Probability and Statistics with Applications: A Problem Solving Text, (2nd Edition) ACTEX, ISBN:978-1-62542-472-3.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                         | PLO      | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                | [3]      | [4]     |\n| G1    | Knowledge in probability theory: random experiment, sample space, event, random variable, probability distribution, characteristic parameter, law of large number. | 1.3      | 3       |\n| G2    | Skills in computing probability of any event, solving actuarial problems using probability distribution models.                                                    | 1.3, 1.6 | 3       |\n| G3    | Self-study, understanding, choosing the appropriate method for the problem in finance and insurance, taking the exam P in SOA.                                     | 2.4, 2.5 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                   | Level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                            | [4]     |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the set theory, counting technique and the fundamental concepts of probability theory               | II      |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand univariate random variables, their probability distribution and characteristic parameters           | II      |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand some commonly used random variables                                                                 | II      |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand multivariate random variables, joint probability distribution, conditional distribution             | II      |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the law of large number and some limit theorems in probability                                      | II      |\n| G2             | CLO 2.1 | Count the number of set elements, calculate the probability of event                                           | II      |\n| G2             | CLO 2.2 | Determine the probability distribution, characteristic parameters of discrete and continuous random variables  | III     |\n| G2             | CLO 2.3 | Determine the joint distribution, conditional distribution as well as parameters of bivariate random variables | III     |\n| G2             | CLO 2.4 | Apply the concepts of random variable to solve the problem in insurance and finance                            | IV      |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do exercises                                                                           | III     |\n| G3             | CLO 3.2 | Prepare to P exam                                                                                              | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                   | Materials                                   | CLO                      | Activities                                                                                                | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|--------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                         | [4]                      | [5]                                                                                                       | [6]                                   |\n| 1      | Introduction to the subject  Chapter 1. A general introduction to the probability - Set theory                                                                                            | - Syllabus   [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | 1.1 2.1                  | Course introduction, detailed outline, study materials, assessment, study plan guidelines Lecture Q and A | - Discuss, class exercises            |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) - Counting techniques, permutations, and combinations                                                                                                                  | [1] Chapter 1 [2] Chapter 3, 4, 5           | 1.1,2.1, 3.1,3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) - Probability definition and properties - Probability of unions, intersections and complementary event                                                                 | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 6-8            | 1.1,2.1, 3.1,3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 1. (cont.) - Independent events and conditional probability - Law of total probability, Bayes's formula                                                                           | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 9-12           | 1.1, 2.1 2.4 3.1, 3.2    | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 5      | Chapter 2. Univariate random variables - Univariate discrete random variables - Probability mass function, cumulative distribution function - Expectation, variance, standard deviation,… | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 13-17          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Uniform, Binomial, Poisson                                                                                                  | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 18-21          | 1.2,1.3,2.2, 2.4,3.1,3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Geometric, Negative Binomial                                                                                                | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 22-24          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 2. (cont.) - Continuous random variables - Cumulative distribution function, probabilty density function                                                                          | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 28-31          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Uniform, Exponential, Normal                                                                                              | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 32-34          | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Gamma, Beta, Pareto, Lognormal                                                                                            | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 35, 36         | 1.2,1.3,2.2 2.4,3.1,3.2  | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 3. Multivariate random variables - Multivariate discrete random variables                                                                                                         | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 39-41, 43      | 1.4,2.3,2.4 3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 3. (cont.)  - Multivariate continuous random variables                                                                                                                            | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 42, 44, 45     | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 3. (cont.)  - Expectations, Covariance, Coefficient                                                                                                                               | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 46-51          | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 3. (cont.)  - Moment generating function                                                                                                                                          | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 52, 53         | 1.4,2.3 2.4,3.1,3.2      | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Chapter 4. Law of large number - Law of large number - Center limit theorem Summary and Revision                                                                                          | [1] Chapter 8 [2] Chapter 54                | 1.5,2.4 3.1,3.2          | Lecture Q and A Summary, answer questions                                                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Structures and Algorithms in Python\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. NguyenThanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an in-depth exploration of data structures and algorithms using Python as the primary programming language. Participants will gain a comprehensive understanding of fundamental data structures such as arrays, linked lists, stacks, queues, trees, graphs, and hash tables, as well as various algorithms for searching, sorting, and manipulating these structures efficiently. The course covers both theoretical concepts and practical implementations, equipping students with the knowledge and skills necessary to solve complex problems in computer science and software engineering. Through a combination of lectures, hands-on exercises, and coding projects, participants will learn how to analyze problems, design efficient algorithms, and implement them using Python. During the courses, students will be introduced to some applications in business that can be solved efficiently with data structures discussed in the course.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Rance D. Necaise (2011). Data Structures and Algorithms Using Python. Wiley.\n\n[2] Goodrich, M. T., Goldwasser, M. H., &amp; Tamassia, R. (2013). Data Structures and Algorithms in Python. Wiley.\n\nOthers\n\n[3] Kenneth A. Lambert (2019). Fundamentals of Python: data structure. Cengage.\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO     | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]     | [4]     |\n| G1    | Using big-O notations to analyze time and space complexity of sequential algorithms, and recursive algorithms.                                                                | 2.2     | 3       |\n| G2    | Characterize the different data structures, how it works and be able to implement those algorithms from scratch.                                                              | 1.4 2.2 | 3       |\n| G3    | Capable of designing and building programs that solve elementary real-world problems by utilizing different algorithms and data structures.                                   | 1.4 2.2 | 4       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Explain the importance of time and memory complexity                                              | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the mathematical definition of  big-O notations                                          | 3       |\n| G1     | 1.3    | Apply big-O notations to measure the growth rates of a function                                   | 3       |\n| G1     | 1.4    | Analyze the complexity of sequential and recursive functions using big-O notations                | 4       |\n| G2     | 2.1    | Understand the concepts of Abstract Data Type                                                     | 3       |\n| G2     | 2.2    | Explain common data structures and common searching/sorting algorithms                            | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement common data structures, searching, sorting algorithms                                   | 3       |\n| G3     | 3.1    | Identify suitable data structures and algorithms to solve problems                                | 3       |\n| G3     | 3.2    | Implement or use existing libraries to solve problems                                             | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                           | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 4.1 4.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1 - 3.2 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                               | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 3.2 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                     | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                                      | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                   | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Syllabus &amp; Introduction to common data structures &amp; built-in collection and external libraries 1.1 Introduction to Data Structures and Algorithms course and Syllabus 1.2 Abstract data types 1.3 Common data structures 1.4 Built-in data structures in Python (5. Data Structures — Python 3.12.2 documentation) 1.5 User-defined popular data structures (Search results · PyPI) | Syllabus [1] Chapter 4 [2] Chapter 2 [3] Chapter 1    | 1.1 4.1 - 4.2           | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Asymptotic complexity &amp; Big-O notations 2.1 Measure complexity by running time 2.2 Measure complexity by the number of basic operations 2.3 Asymptotic Analysis 2.4 “Big-O” notations. 2.5 Recursive function revision 2.6 Introduction to divide and conquer algorithms  2.7 Master theorem for computing divide-and-conquer algorithm complexity                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [3] Chapter 3             | 1.1 - 1.4 4.1 - 4.2     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 3+4    | Lecture 3. Search, sorting and its complexity 3.1. Linear search and binary search algorithm and complexity 3.2 Simple sorting (insertion sort, bubble sort, selection sort)  3.3. Advanced sorting (merge sort, quicksort) and complexity                                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 10, 12                                 | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5+6    | Lecture 4. Array and Linked Structures 4.1. Array data structures and operations on array 4.2. Linked data structures (Single-linked list, double-linked list, circular linked list) and operations                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 2, 6, 9 [2] Chapter 3, 7 [3] Chapter 4, 9 | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7+8    | Lecture 5. Stack, Queue &amp; Dequeues 5.1 Stack, operations, and applications 5.2. Queue, operations and applications 5.3 Dequeue and operations                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 7, 8                                      | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Revision and Midterm I                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Lecture 1-7                                           |                         | Midterm 1                                             | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 6. General Trees and Binary trees 6.1 General trees data structures and definitions 6.2 Binary Trees 6.3 Tree implementation 6.4 Tree Traversal Algorithms                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 13 [2] Chapter 8 [3] Chapter 10           | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11+12  | Lecturer 7. Binary search trees  7.1 Binary search tree, operations and implementation 7.2 AVL balanced search tree                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 14                                        | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | Homework - Discuss, class exercises   |\n| 13     | Lecture 8. Priority Queues 8.1 The Priority Queue Abstract Data Type 8.2 Implementing a Priority Queue  8.3 Heap 8.4 Sorting with a Priority Queue                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 8, 13 [2] Chapter 9 [3] Chapter 10        | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 9. Hash &amp; Hash Tables 9.1 Hash Functions 9.2 Hash tables  9.3 Collision Handling Schemes                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 11          | 2.1-2.3 3.1-3.2 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 9 - 14                                        | 1.1-3.2                 | Lecture                                               |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t          Fundamental Programming in Python\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11108\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyen Thanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t          Fundamental Programming in Python\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11108\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyen Thanh Hoang, \t\temail: hoangnt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is an introduction to computer programming using Python that focuses on the essentials—and on effective learning. It is designed to serve a wide range of student interests and abilities, it is suitable for a first course in programming for data science, computer scientists, engineers, and relevance. No prior programming experience is required, and only a modest amount of high school algebra is needed.  The students will start from basic algorithmic design concepts and presentation using pseudocode, flowchart. Then, students will learn to develop simple console and graphic user interface applications using various core programming concepts (variables, array, decision making, branches, functions). Students will be introduced with file processing techniques and the concept of exceptions. Finally, students will be introduced to the concept of Object-Oriented Programming. Applications and case studies in business/economics will be introduced during the course to sharpen students' skills and to guide students with practice applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Cay Horstmann, Rance Necaise (2019). Python for Everyone, 3rd Edition. Wiley.\n\n[2] Paul Deiteil, Harvey Deitel (2020).  Introduction to Python for Computer Science and Data Science. Pearson Education.\n\nOthers:\n\n[3] Ben Stephenson (2014) The Python Workbook: A Brief Introduction with Exercises and Solutions. Springer.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Implement simple console program or simple user-interface program to solve business problems.                                                                                 | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G2    | Use decision control structures for decision making tasks and loop structures for repetitive tasks.                                                                           | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G3    | Design and implement functions and recursive functions for a given task.                                                                                                      | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G4    | Use built-in data structures and built-in functions for a given task                                                                                                          | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G5    | Implement file processing task and consider exceptions                                                                                                                        | 1.4, 2.2 | 4       |\n| G6    | Have the basic know of Object-Oriented Programming in Python                                                                                                                  | 1.4, 2.2 | 3       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | State computers and programming                                                                   | 3       |\n| G1     | 1.2    | Sketch pseudocode to present algorithms                                                           | 3       |\n| G1     | 1.3    | Use variables and constants in program                                                            | 3       |\n| G1     | 1.4    | Discuss properties and limitations of integers, floating-point numbers, strings                   | 3       |\n| G1     | 1.5    | Demonstrate writing clean codes with comment                                                      | 3       |\n| G1     | 1.6    | Demonstrate writing arithmetic expressions and assignment statements                              | 3       |\n| G1     | 1.7    | Implement simple console programs that read and process inputs, and display the results           | 4       |\n| G1     | 1.8    | Implement simple graphics programs using basic shapes and text                                    | 4       |\n| G2     | 2.1    | Implement decisions in Python                                                                     | 4       |\n| G2     | 2.2    | Sketch strategies for testing your programs                                                       | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement loops for repeated tasks                                                                | 4       |\n| G2     | 2.4    | Execute hand-trace the execution of a program                                                     | 4       |\n| G2     | 2.5    | Implement string processing code                                                                  | 4       |\n| G3     | 3.1    | Implement functions                                                                               | 4       |\n| G3     | 3.2    | Explain the concept of parameter passing                                                          | 3       |\n| G3     | 3.3    | Demonstrate ability to for decomposing complex tasks into simpler ones using functions            | 3       |\n| G3     | 3.4    | Explain the scope of a variable                                                                   | 3       |\n| G3     | 3.5    | Able to implement recursive functions                                                             | 3       |\n| G4     | 4.1    | Use built-in collections to store and process data                                                | 3       |\n| G4     | 4.2    | Use complex structures to store and manipulate data                                               | 4       |\n| G5     | 5.1    | Use built-in functions to process text/binary files                                               | 4       |\n| G5     | 5.2    | Execute command line arguments                                                                    | 4       |\n| G5     | 5.3    | Implement file exception handling schemes                                                         | 4       |\n| G6     | 6.1    | Explain OOP concepts                                                                              | 4       |\n| G6     | 6.2    | Implement class                                                                                   | 4       |\n| G6     | 6.3    | Demonstrate inheritance and polymorphism in code                                                  | 3       |\n| G6     | 6.4    | Solve problems using OOP concepts                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 3       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                            | Week                                                    | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                | [3]                                                     | [4]       | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices   | Bi-weekly or more assignements, at least 4 assignements | 7.1-7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based or Computer-based Test | Course’s exam schedule                                  | 1.1 - 4.1 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test                | Course’s exam schedule                                  | 1.1 – 6.4 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading               | CLO                | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                            | [4]                | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction 1.1 Computer Programs 1.2 The Anatomy of a Computer 1.3 The Python Programming Language 1.4 Compile-time and Runtime Errors  1.5 Algorithm Design and Pseudocode                                                       | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1    | 1.1 - 1.8  7.1-7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Software Development, Data types 2.1 The Software Development Process   2.2 Data types (Numeric, Character, String) 2.3 Expression, Assignment, Variables 2.4 Functions and modules                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2, 4 | 1.1 - 1.8 7.1-7.2  | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Decision Making 3.1 The If Statement. 3.2 Relational Operations 3.3 Nested branches. 3.4 Multiple Alternatives. 3.5 Boolean variables and operators                                                                                 | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3    | 2.1- 2.6 7.1-7.2   | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Loops 4.1 While loops, for loops 4.2 Nested loops 4.3 Processing strings with loops                                                                                                                                                 | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3    | 2.1- 2.6 7.1-7.2   | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Functions 5.1 Function declaration 5.2 Implementing and Testing Functions 5.3 Parameter Passing and Return Values 5.4 Function without Return Values 5.5 Variable Scope 5.6 Introduction to Recursive Functions                     | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4    | 3.1 - 3.5 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. List and Tuples 6.1 Basic properties of List 6.2 List operations 6.3 Using list with functions 6.3 Create matrix/table with list                                                                                                    | [1] Chapter 6 [2] Chapter 5    | 4.1 7.1-7.2        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Lecture 1-6                | 1.1 - 4.1          | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 8+9    | Lecture 7. Files and Exceptions 7.1 Text file operations 7.2 Binary file operations 7.3 Command Line Arguments 7.4 Exception Handling                                                                                                          | [1] Chapter 7 [2] Chapter 4    | 5.1 - 5.3 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Set and Dictionary 8.1 Set 8.2 Dictionary 8.3 Complex Structures                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 8 [2] Chapter 6    | 4.1 - 4.2 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11+12  | Lecture 9. Object and class 9.1 Object-Oriented Programming 9.2 Implementing a Simple Class 9.3 Specifying the Public Interface of a Class 9.4 Designing the Data Representation 9.5 Constructors 9.6 Implementing Methods 9.7 Testing a Class | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10   | 6.1 - 6.4 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13+14  | Lecture 10. Introduction to Inheritance and Poly 10.1 Inheritance Hierarchies 10.2 Implementing Subclasses 10.3 Calling the Superclass Constructor 10.4 Overriding Methods 10.5 Polymorphism                                                   | [1] Chapter 10 [2] Chapter 10  | 6.1 - 6.4 7.1-7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                           |                                | 1.1 – 6.4          | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11138\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t      email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t      email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,          2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11138\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t      email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t      email: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to familiarize students with the essence of data science and the roles performed by data scientists. Through it, students will explore how data science is relevant across various domains and comprehend how data analysis facilitates informed decision-making. The course offers fundamental skills essential for aspiring data scientists embarking on a career path or pursuing advanced studies in the discipline. Moreover, it aids students in grasping the diverse elements comprising a contemporary data ecosystem, encompassing Data Engineers, Data Analysts, Data Scientists, Business Analysts, and Business Intelligence Analysts, elucidating their respective functions within the ecosystem.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Chirag Shah (2020), A Hands-On Introduction to Data Science. Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2]  Murtaza Haider (2015), Getting Started with Data Science. IBM Press; 1 edition.\n\n[3] Thomas M. Siebel (2019), Digital Transformation: Survive and Thrive in an Era of Mass Extinction. Rodin Books.\n\n[4] Field Cady (2017), The Data Science Handbook. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Have the basic knowledge of what Data science is and of what a data scientist can do                                                                                          | 1.5      | 2       |\n| G2    | Describe the common applications of Data science                                                                                                                              | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understand the Data science road map, and skills needed to become a Data scientist                                                                                            | 1.5      | 2       |\n| G4    | Describe the basic concepts of a Data ecosystem                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G5    | Have the basic knowledge of Big Data and its applications                                                                                                                     | 1.5      | 2       |\n| G6    | Have the basic knowledge of Data Transformation                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                             | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                     | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of data science                                                             | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand types of tasks performed by data scientists                                                                  | 2       |\n| G1     | 1.3    | Differentiate data science from statistics and information science                                                      | 2       |\n| G2     | 2.1    | Demonstrate applications of data science in Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation | 2       |\n| G3     | 3.1    | State the basic concepts of Operations Systems, including: Unix, MacOS, Windows                                         | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the basic concepts of Programming Languages, including Python and R                                               | 2       |\n| G3     | 3.3    | State the basic concepts of Database Management Systems                                                                 | 2       |\n| G3     | 3.4    | State the basic concepts of Machine Learning and related techniques needed for a data scientist                         | 2       |\n| G4     | 4.1    | Understand components and their roles in a data ecosystem                                                               | 2       |\n| G4     | 4.2    | Differentiate data science from data engineer, data analytics and Business intelligence analytics                       | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand basic definitions and importance of Big data                                                                 | 2       |\n| G5     | 5.2    | Describe the main applications of Big data                                                                              | 2       |\n| G6     | 6.1    | Describe the basic concepts of digital transformation                                                                   | 2       |\n| G6     | 6.2    | Understand what E-Government and Digital Government  are                                                                | 2       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                   | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                       | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                             | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                     | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of data science                                                             | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand types of tasks performed by data scientists                                                                  | 2       |\n| G1     | 1.3    | Differentiate data science from statistics and information science                                                      | 2       |\n| G2     | 2.1    | Demonstrate applications of data science in Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation | 2       |\n| G3     | 3.1    | State the basic concepts of Operations Systems, including: Unix, MacOS, Windows                                         | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the basic concepts of Programming Languages, including Python and R                                               | 2       |\n| G3     | 3.3    | State the basic concepts of Database Management Systems                                                                 | 2       |\n| G3     | 3.4    | State the basic concepts of Machine Learning and related techniques needed for a data scientist                         | 2       |\n| G4     | 4.1    | Understand components and their roles in a data ecosystem                                                               | 2       |\n| G4     | 4.2    | Differentiate data science from data engineer, data analytics and Business intelligence analytics                       | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand basic definitions and importance of Big data                                                                 | 2       |\n| G5     | 5.2    | Describe the main applications of Big data                                                                              | 2       |\n| G6     | 6.1    | Describe the basic concepts of digital transformation                                                                   | 2       |\n| G6     | 6.2    | Understand what E-Government and Digital Government  are                                                                | 2       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                   | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                       | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 7.1-7.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 1.3, 1.4          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 7.1-7.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 1.3, 1.4          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                          | Material                                    | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                         | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Syllabus introduction    Basics definitions of Data science  Data science versus Statistics and Information science  Data life cycle                                                                    | Syllabus [1] Part I, Sec. 1,2 [2] Chapter 1 | 1.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Roles and Applications of Data science  Data science in the Digital age  Applications of Data science in Economics, Business, Finance, E-commerce, E-government, Healthcare, and Transportation  Career Opportunities | [1] Part I, Sec. 1                          | 1.1 1.4 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. The Data Science Road Map 3.1. Frame the Problem  3.2. Understand the Data 3.3. Extract Features 3.4. Model 3.5. Present Results  3.6. Examples                                                                       | [1] Part I, Sec. 1 [1] Part II              | 1.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Tools and Techniques for Data science 4.1. Operation Systems 4.2. Programming Languages 4.3. Database Management System 4.3. Machine Learning  4.2. Neural Networks and Deep Learning 4.3. Generative AI              | [1] Part III                                | 1.3 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Data Ecosystem 5.1. Main components  5.2. Pipelines                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 3                               | 2.1 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                                            |                                             |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Data Engineers, Data Analytics and Business Intelligence Analytics 7.1. What are Data Analytics and Business Intelligence Analytics?  7.2. What are Data engineers? 7.3. Required skills 7.4. Career Opportunities    | [1] Part I, Section 3                       | 2.1 2.2 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Big data 8.1. What and why is Big data?  8.2. Tools for Big data 8.3. Applications                                                                                                                                    | [4] Chapter 13                              | 2.1 2.2 7.1 7.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Digital Transformation 9.1. Basic concepts 9.2. E-Government and Digital Government 9.3. Digital Transformation in Vietnam                                                                                            | [3] Chapter 2,8                             | 2.3 7.1 7.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                             |                                             |                 | - Summary                         |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tLinux Operating Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11110\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t2\n\n+ Lecture       \t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tLinux Operating Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11110\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t2\n\n+ Lecture       \t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis comprehensive course covers the fundamentals and advanced topics of Linux systems, with a focus on Ubuntu. It begins with an overview of operating systems, the history and philosophy of Linux, and guides through installing Ubuntu Server on VirtualBox, including basic navigation and command-line essentials. Students will learn about text editors, advanced command-line operations, shell scripting basics, and managing software packages with APT. The curriculum includes an in-depth look at file system hierarchy, user and group management, and file permissions for security fundamentals. Networking topics cover configuring network settings and secure remote access with SSH, alongside key-based authentication and remote tools like SCP and wget. The course progresses to advanced server configurations, teaching how to set up a LAMP stack for web hosting, understanding virtual hosts, and implementing basic web server security. Finally, it delves into configuring a time series database and tools for data analysis, including installing and setting up Python, Jupyter Notebook, and InfluxDB. This course is designed to equip students with the knowledge and skills necessary for managing and securing Linux systems, preparing them for roles in IT and web development.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jay LaCroix (2022), Mastering Ubuntu Server, Packt Publishing\n\nOthers\n\n[2] Ubuntu Linux Fundamentals Linux Server Administration Basics, https://www.udemy.com/course/ubuntu-server-fundamentals-manage-linux-server-with-ubuntu/\n\n[3] Config InfluxDB, https://docs.influxdata.com/influxdb/v1/introduction/install/\n\n[4] Config Jupyter Notebook, https://jupyter.org/install\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                                                             | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the Fundamentals of Operating Systems                                                                                                                              | 1.5      | 3       |\n| G2    | Achieve Proficiency in Command Line and System Management                                                                                                                     | 1.5      | 3       |\n| G3    | Learn User and Security Fundamentals                                                                                                                                          | 1.5      | 3       |\n| G4    | Develop Networking and Remote Management Skills                                                                                                                               | 1.5      | 3       |\n| G5    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                                                                                  | 1.5      | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4  3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                       | Level   |\n|-------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                    | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the fundamentals of operating systems through the practical use of Ubuntu.                                  | 3       |\n| G1    | 1.2    | Be proficient in using the command line for server management.                                                         | 3       |\n| G2    | 2.1    | Know how to install, configure, and manage an Ubuntu Server, including handling users, file permissions, and software. | 3       |\n| G3    | 3.1    | Be able to implement basic network configurations and security measures.                                               | 3       |\n| G3    | 3.2    | Have experience deploying web services and securing web servers.                                                       | 3       |\n| G4    | 4.1    | Understand and Apply Network Configuration Techniques                                                                  | 3       |\n| G4    | 4.2    | Master Secure Remote System Administration                                                                             | 3       |\n| G5    | 5.1    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                           | 3       |\n| G6    | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                  | 3       |\n| G6    | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                     | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                     | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required readings text   | CLO                | Activities                        | Assessment                             |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------|-----------------------------------|----------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                      | [4]                | [5]                               | [6]                                    |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Operating Systems and Ubuntu  1.1 Introduction to Operating Systems 1.2. Overview of computer system organization and architecture. 1.3. The role of an operating system as an intermediary between user and hardware. 1.4. Types of operating systems (batch, time-sharing, distributed, real-time).  1.5 Installing Ubuntu Server on VirtualBox. 1.6 Basic navigation and command-line essentials. | [1] Chapter 1, 4         | 1.1- 1.6 6.1 - 6.2 | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lecture 2: Command Line Proficiency and System Management 2.1 Editor on Ubuntu 2.2 Advanced command-line operations and shell scripting basics. 2.3 Managing software packages with APT. 2.4 Introduction to file system hierarchy and management.                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 2, 3, 5      | 2.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n| 4      | Lecturer 3: User and Security Fundamentals 3.1 User and group management. 3.2 File permissions and ownership.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 2, 3         | 3.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4: Networking and Remote Management 4.1 Configuring network settings. 4.2 Secure remote access with SSH. 4.3 Introduction to key-based authentication and remote tools (SCP, wget).                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 10           | 3.2, 4.1 6.1 - 6.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n| 6      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Test                     | 1.*- 3.*           |                                   |                                        |\n| 7 - 8  | Lecture 5: Advanced Server Configuration 5.1 Setting up a LAMP stack (Linux, Apache, MySQL, PHP) for web hosting. 5.2 Introduction to virtual hosts and basic web server security.                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 14           | 4.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Homework  - Discuss, class exercises |\n| 9 - 10 | Lecture 6: Configure Times Series DB and tools for data analysis. 6.1 Install and config Python 6.2 Install and config Jupyter Notebook 6.3 Install and config InfluxDB                                                                                                                                                                                                                                                         | [3] [4]                  | 4.2 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises | - Discuss                              |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Fundamentals of Database\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11120\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \t\temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                   \t\temail: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Fundamentals of Database\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11120\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \t\temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                   \t\temail: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe emerging trend of organizations and business decision making is based on data-driven decision-making. In fact, database systems are central to most organizations’ information systems strategies. At any organizational level, users are expected to face frequent contact with and use of database systems. Therefore, skills in using such systems, which include understanding the capabilities and limitations of the systems, identifying whether to access data directly or through technical specialists and knowing how to retrieve and utilize the information effectively became essential in any industry vertical. Also, skills in designing new systems and related applications are distinct advantages and necessity today. The Relational Database Management System (RDBMS) is one type of database system which is widely used and is the primary focus of this course. Further, the course will provide students with an opportunity to apply the knowledge they learn from the lectures, homework assignments, SQL assignments, and a database implementation project.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]   Carlos Coronel and Steven Morris (2018), Database Systems Design, Implementation and Management, Thomson Learning, 13th Edition, Cengage Learning\n\nOthers\n\n[2]   Korth, Slberchatz, Sudarshan (2010): Database System Concepts, 6th Edition, McGraw – Hill, ISBN 0-07-352332-1\n\n[3] \tPaul Wilton, John Colby (2005), Beginning SQL, ISBN 978-0-764-57732-1.\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO         | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand relational data model in terms of data structure, data integrity, and data manipulation; create conceptual database models utilizing entity-relationship           | 1.5         | 3       |\n| G2    | Design data structures that will limit redundancy and enforce data integrity while conforming to organizational requirements utilizing normalization methodology              | 1.5         | 3       |\n| G3    | Interpret a given data model to query the database and transform the data into information using SQL(Structured Query Language)                                               | 1.5         | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                     | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                             | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe what a database is, the various types of databases, and why they are valuable assets for decision making               | 2       |\n| G1     | 1.2    | See how modern databases evolved from file systems                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Outline the main components of the database system                                                                              | 3       |\n| G1     | 1.4    | Describe the main functions of a database management system                                                                     | 3       |\n| G1     | 1.5    | Describe the basic data-modeling building block                                                                                 | 3       |\n| G1     | 1.6    | Define what business rules are and how they influence database design                                                           | 3       |\n| G1     | 1.7    | Understand how the major data models evolved                                                                                    | 3       |\n| G1     | 1.8    | Explain how data models can be classified by their level of abstraction                                                         | 3       |\n| G2     | 2.1    | Describe the relational database model’s logical structure                                                                      | 2       |\n| G2     | 2.2    | Identify the relational model’s basic components and explain the structure, contents, and characteristics of a relational table | 3       |\n| G2     | 2.3    | Describe how relationships between entities are defined, refined, and incorporated into database design process                 | 2       |\n| G2     | 2.4    | Identify and describe each of the normal forms: 1NF, 2NF, 3NF, BCNF, and 4NF                                                    | 4       |\n| G2     | 2.5    | Explain how normal forms can be transformed from lower normal forms to higher normal forms                                      | 4       |\n| G2     | 2.6    | Apply normalization rules to evaluate and correct table structures                                                              | 4       |\n| G2     | 2.7    | Use a data-modeling checklist to check that the ERD meets a set of minimum requirements                                         | 4       |\n| G3     | 3.1    | Restrict data retrievals to rows that match complex criteria                                                                    | 3       |\n| G3     | 3.2    | Join multiple tables in single SQL query                                                                                        | 3       |\n| G3     | 3.3    | Aggregate data across groups of rows                                                                                            | 3       |\n| G3     | 3.4    | Create subqueries to preprocess data for inclusion in other queries                                                             | 3       |\n| G3     | 3.5    | Identify and use a variety of SQL functions for string, numeric, and date manipulation                                          | 3       |\n| G3     | 3.6    | Use SQL to create a table manually                                                                                              | 3       |\n| G3     | 3.7    | Manipulate the structure of existing tables to add, modify, and remove columns and constraints                                  | 3       |\n| G3     | 3.8    | Use SQL to create database views, including updatable views                                                                     | 4       |\n| G3     | 3.9    | Use Procedural Language SQL(PL/SQL) to create triggers, stored procedures, and PL/SQL functions                                 | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                               | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                   | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                             | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1 4.2   | Tools: - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 – 2.7 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                             | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | – 4.2     | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration, presentation skills, and time management                                                                 | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required reading                          | CLO                         | Activities                                                             | Assessment                                      |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                       | [4]                         | [5]                                                                    | [6]                                             |\n| 1      | Lecture 1. Database Systems 1.1 Introducing the Database 1.2 Evolution of File System Data Processing 1.3 Problems with File Systems Data Processing 1.4 Database Systems                                                                                                             | Syllabus [1] Chapter 1                    | 1.1, 1.2 4.1 - 4.2          | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture                  | - Discuss                                       |\n| 2      | Lecture 2. Data Models 2.1 Business Rules 2.2 The evolution of data models                                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 [3] Chapter 2 | 1.2  1.5 - 1.8 4.1 - 4.2    | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 3      | Lecture 3. The Relational Database Model 3.1 Keys: dependencies, types of keys… 3.2 Integrity Rules 3.3 Relational Algebra                                                                                                                                                            | [1] Chapter 3 [2] Chapter 8               | 2.1 - 2.2 4.1 - 4.2         | Lecture Q and A Introduce ER Diagram tool                              | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 4      | Lecture 4. Entity Relationship Modeling 4.1 Entities, Attributes 4.2 Connectivity and Cardinality 4.3 Existence Dependence 4.4 Relationship Strength 4.5 Weak entities                                                                                                                | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | 2.3 4.1 - 4.2               | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 5      | Lecture 4. (cont.) 4.6 Relationship Participation 4.7 Relationship Degree 4.8 Recursive Relationships 4.9 Associative Entities 4.10 Developing an ER Diagram                                                                                                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | 2.3 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 6      | Lecture 5. Advanced Data Modeling  5.1 The Extended Entity Relationship Model 5.2 Entity Clustering                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 5                             | 1.7 2.7 4.1 - 4.2           | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 7      | Lecture 6. Normalization of Database Tables 6.1 Conversion to first normal form 6.2 Conversion to second normal form 6.3 Conversion to third normal form 6.4 Improving the design  6.5 The Boyce-Codee Normal Form 6.6 Fourth Normal Form                                             | [1] Chapter 6                             | 2.4 - 2.6 4.1 - 4.2         | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                           | 3.1-3.9                     |                                                                        |                                                 |\n| 9      | Lecture 6. (cont.) 6.7 Surrogate Key Considerations 6.8 Normalization and Database Design 6.9 Denormalization                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 6                             | 2.6, 2.7 4.1 - 4.2          | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1                              | - Homework - Discuss, class exercises Midterm 1 |\n| 10     | Lecture 7. Introduction to SQL 7.1 Basic SQL Queries 7.2 Select statement options 7.3 From clause options 7.4 Order by clause options 7.5 Where clause options                                                                                                                        | [1] Chapter 7 [3] Chapter 1               | 3.1 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server               | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 11     | Lecture 8 (cont.) 7.6 Aggregate Processing 7.7 Subqueries 7.8 SQL Functions 7.9 Relational Set Operators 7.10 Crafting SELECT Queries                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5, 6 ,7         | 3.3, 3.4 4.1 - 4.2          | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 12     | Lecture 9. Advanced SQL 9.1 Creating Table Structures 9.2 Altering Table Structures 9.3 Data Manipulation Commands 9.4 Virtual Tables: Creating a View                                                                                                                                | [1] Chapter 8                             | 1.6 2.5 3.3 - 3.4 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 13     | Lecture 9. (cont.) 9.5 Sequences 9.6 Procedural SQL 9.7 Embedded SQL                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8                             | 1.6 2.5 3.3 - 3.4 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 14     | Lecture 10. Database Design 10.1 The role of database design  10.2 The five phases in the Systems Development Life Cycle (SDLC) 10.3 The six phases in the Database Life Cycle (DBLC) framework  10.4 Top-down and bottom-up approaches 10.5 Centralized and decentralized approaches | [1] Chapter 11 [3] Chapter 13             | 4.1 - 4.2                   | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                  | Lecture 9-14                              |                             | Summary, answer questions                                              |                                                 |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNetwork Technology and Communication",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number       QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                        |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNetwork Technology and Communication\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11106\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t3\n\n+ Lecture       \t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of data communications and networking, focusing on the TCP/IP protocol suite. Students will explore the physical layer, data link layer, network layer, transport layer, and application layer in depth, with a comprehensive understanding of networking principles as applied within the TCP/IP model. The course is designed using a bottom-up approach, starting from the underlying physical infrastructure of data transmission to the high-level functionalities of the application layer, providing students with a solid foundation in both theoretical concepts and practical applications of network technologies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n1- Behrouz A. Forouzan (2022), Data Communications and Networking with TCP/IP Protocol Suite, McGraw-Hill\n\nOthers\n\n2- James Kurose and Keith Ross (2020), Computer Networking: A Top-Down Approach, Pearson\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                                                             | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Provide a solid foundation in the basic concepts of data communications and networking.                                                                                       | 1.5      | 2       |\n| G2    | Provide in-depth knowledge of the TCP/IP protocol suite, covering the application, transport, network, and data link layers.                                                  | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understand routing and switching technologies, IP addressing schemes, network security considerations, and performance metrics.                                               | 1.5      | 2       |\n| G4    | Understand wireless communication standards, and securities issues in wireless communication                                                                                  | 1.5      | 2       |\n| G5    | Foster teamwork and collaborative problem-solving in projects to sharpen network programming skills                                                                           | 1.5, 2.4 | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                                                                                                        | Level   |\n|-------|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the fundamental concepts and components of data communications and networking, and the significance of data communications and networking in the future.                                                                                                | 3       |\n| G2    | 2.1   | Master the TCP/IP layers and how computer networks connect and transfer data.                                                                                                                                                                                      | 3       |\n| G3    | 3.1   | Explore the intricacies of routing and switching technologies to understand how data is efficiently navigated and transferred across networks.                                                                                                                     | 3       |\n| G3    | 3.2   | Understand a deep understanding of IP addressing schemes for effective device identification and network communication, alongside insights into network security and performance metrics for ensuring high levels of protection and efficiency in network systems. | 3       |\n| G4    | 4.1   | Gain an understanding of wireless communication standards and explain the reasons for the instability of wireless communication.                                                                                                                                   | 3       |\n| G4    | 4.2   | Acquire knowledge of security issues in wireless communication and explore solutions to enhance security in wireless communications.                                                                                                                               | 3       |\n| G5    | 5.1   | Enhance problem-solving and critical thinking skills by implementing projects and providing actionable insights                                                                                                                                                    | 3       |\n| G6    | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently, work in group                                                                                                                                                                                               | 4       |\n| G6    | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                                  | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                             | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 6.1-6.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 10th Week              | 1.*-3.* | Tools: - Paper, online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                            | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.*-5.* | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                 | Required readings text      | CLO                 | Activities                                                            | Assessment                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                     | [3]                         | [4]                 | [5]                                                                   | [6]                                         |\n| 1      | Lecture 1. Introduction to Computer Networks 1.1. Role and importance of computer networks 1.2. Types of networks.      | [1] Chapter 1               | 1.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 2      | Lecture 2: The OSI and TCP/IP Models 2.1. Overview of OSI and TCP/IP models 2.2. Layering concepts 2.3. Protocol stacks | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1 | 2.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 3      | Lecture 3: Application Layer Protocols 3.1. DNS, HTTP, FTP, SMTP  3.2. P2P applications.                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 2 | 2.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 4-5    | Lecture 4: Transport Layer Services 4.1. TCP and UDP protocols 4.2. Socket programming                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 | 2.1 3.1 3.2 6.1-6.2 | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 6-7    | Lecture 5:  Network Layer and Routing 5.1.  IP addressing, subnetting,  5.2. Routing algorithms 5.3. IPv4 vs. IPv6      | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 | 3.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 8-9    | Lecture 6: Data Link Layer and LANs 6.1 MAC addresses, Ethernet 6.2. VLANs, and switches                                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 5 | 3.1 3.2 6.1-6.2     | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 10     | Midterm Exam                                                                                                            |                             |                     |                                                                       |                                             |\n| 11     | Lecture 7: Wireless Networks and Protocols 7.1 Wi-Fi standards 7.2. Wireless security 7.3. Mobile networking            | [1] Chapter 7 [2] Chapter 6 | 4.1, 4.2 6.1-6.2    | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 12-13  | Lecture 8: Project proposals 8.1. Students propose projects 8.2. Discuss with lecture about solutions                   |                             | 5.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises                                     | - Discuss                                   |\n| 14-15  | Present Mini Project  Present mini projects                                                                             |                             | 2.3 5.1 6.1-6.2     | Students must present the mini projects Lecture evaluates the results | Level of participation Level of interaction |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n\nUse of laptops for practice and calculation purposes\n\n|  MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                       |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tData analysis with Python\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11123\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                                 EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. Dam Tien Thanh, \t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive introduction to data science and data analysis using Python. Students will learn essential tools and libraries such as Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, and Jupyter Notebooks. The course covers fundamental concepts in data manipulation, statistical analysis, data visualisation, data retrieval, cleaning, and prediction. Through hands-on exercises and projects, students will gain proficiency in using Python libraries including NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, and Bokeh for data analysis and visualisation. Additionally, the course will delve into advanced topics such as segmentation, clustering, linear and non-linear regression, classification, and model evaluation techniques using skilearn libraries; and their applications in business, economics, etc.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks:\n\n[1] Avinash Navlani, Armando Fandango and Ivan Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing\n\n[2] Ivan Idris (2014). Python Data Analysis: Learn how to apply powerful data analysis techniques with popular open-source Python modules. Packt Publishing\n\n[3] Mirza Rahim Baig, Gururajan Govindan, and Vishwesh Ravi Shrimali (2021). Data Science for Marketing Analytics: A practical guide to forming a killer marketing strategy through data analysis with Python. 2nd Edition. Packt Publishing\n\nOptional references:\n\n[4] Gábor Békés and Gábor Kézdi (2010). Data Analysis for Business, Economics and Policy. Cambridge University Press\n\n[5] John Paul Mueller and Luca Massaron (2019). Python for Data Science. 2nd Edition. John Wiley &amp; Sons\n\n5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tData analysis with Python\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11123\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                                 EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. Dam Tien Thanh, \t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive introduction to data science and data analysis using Python. Students will learn essential tools and libraries such as Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, and Jupyter Notebooks. The course covers fundamental concepts in data manipulation, statistical analysis, data visualisation, data retrieval, cleaning, and prediction. Through hands-on exercises and projects, students will gain proficiency in using Python libraries including NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, and Bokeh for data analysis and visualisation. Additionally, the course will delve into advanced topics such as segmentation, clustering, linear and non-linear regression, classification, and model evaluation techniques using skilearn libraries; and their applications in business, economics, etc.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks:\n\n[1] Avinash Navlani, Armando Fandango and Ivan Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing\n\n[2] Ivan Idris (2014). Python Data Analysis: Learn how to apply powerful data analysis techniques with popular open-source Python modules. Packt Publishing\n\n[3] Mirza Rahim Baig, Gururajan Govindan, and Vishwesh Ravi Shrimali (2021). Data Science for Marketing Analytics: A practical guide to forming a killer marketing strategy through data analysis with Python. 2nd Edition. Packt Publishing\n\nOptional references:\n\n[4] Gábor Békés and Gábor Kézdi (2010). Data Analysis for Business, Economics and Policy. Cambridge University Press\n\n[5] John Paul Mueller and Luca Massaron (2019). Python for Data Science. 2nd Edition. John Wiley &amp; Sons\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO        | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]        | [4]     |\n| G1    | Students know about different libraries for data science and data analysis tasks                                                                                              | 1.4 2.2    | 4       |\n| G2    | Students can perform tasks using statistics and linear algebra in data analysis using Numpy, Scipy packages                                                                   | 1.4 2.2    | 4       |\n| G3    | Student can perform simple visualization using Matplotlib, Seaborn, Bokeh packages for data analysis tasks                                                                    | 1.4 2.2    | 4       |\n| G4    | Students can perform basic data retrieving, data processing and data storing from different file formats and database source using Numpy, Pandas, SQLite, PyMongo library     | 1.4 2.2    | 4       |\n| G5    | Students can perform data cleaning, data manipulation, and data wrangling tasks.                                                                                              | 1.4 2.2    | 4       |\n| G6    | Students can apply data science skills to perform regression, segmentation, and classification tasks.                                                                         | 1.4 2.2    | 4       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3,2.43.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                         | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                 | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the roles of popular libraries for data science                                            | 4       |\n| G1     | 1.2    | Install the needed libraries and tools for data science task                                        | 4       |\n| G2     | 2.1    | Use Numpy, Scipy to perform statistical calculation tasks                                           | 4       |\n| G2     | 2.2    | Use Numpy, Scipy to perform linear algebra and matrix-related calculation tasks                     | 4       |\n| G3     | 3.1    | Understand the goals of each type of visualization                                                  | 4       |\n| G3     | 3.2    | Draw simple visualization with Matplotlib                                                           | 4       |\n| G3     | 3.3    | Draw complex visualization with Seaborn                                                             | 4       |\n| G3     | 3.4    | Draw interactive visualization with Bokeh                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1    | Use Numpy, Panda to read and write CVS format                                                       | 4       |\n| G4     | 4.2    | Use panda to read and write from different file formats including Excel, JSON, HTML, PDFs           | 4       |\n| G4     | 4.3    | Use SQLLite, PyMongo to read and write from database such as MySQL, MongoDB                         | 4       |\n| G5     | 5.1    | Filter data and clean noise with panda                                                              | 4       |\n| G5     | 5.2    | Handle missing values and handle outliers                                                           | 4       |\n| G5     | 5.3    | Perform different feature engineering techniques (encoding, scaling, transformation, and splitting) | 4       |\n| G6     | 6.1    | Perform simple data segmentation/clustering tasks                                                   | 4       |\n| G6     | 6.2    | Perform simple data regression tasks                                                                | 4       |\n| G6     | 6.3    | Perform simple classification tasks                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                               | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                         | Required reading                              | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                           | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Course introduction  1.1 Course introduction 1.2 Tools/Libraries for the course (Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, Jupyter Notebooks, etc.)                                                                                                     | Syllabus [1] Chapter 1, 2 [2] Chapter 1, 2, 4 | 1.1 - 1.2 7.1 - 7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2+3    | Lecture 2. Statistics and Linear Algebra computing Libraries 2.1 Exploring Numpy, Pandas 2.2 Statistic functions 2.3 Linear algebra functions                                                                                                                   | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 3                | 2.1 -2.2 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3. Data visualization &amp; exploration 3.1 Introduction to Visualization using Matplotlib 3.2 Introduction to Visualization using Seaborn package 3.3 Introduction to Interactive Visualization using Bokeh package                                        | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6 [3] Chapter 2     | 3.1- 3.4 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. Data Retrieving and storing 4.1 Read and write data from different file formats 4.2 Read and write data from database (MySQL, MongoDB)                                                                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 5 [3] Chapter 1     | 4.1 - 4.2 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. Data Cleaning 5.1 Filter data to weed out the noise 5.2 Handle missing values 5.3 Handle outliers 5.4 Feature encoding 5.5 Feature cleaning 5.6 Feature transformation 5.7 Feature splitting                                                         | [1] Chapter 5 [4] Chapter 2                   | 5.1 - 5.5 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                       | Lecture 1-6                                   | 1.1 - 5.5           | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 8+9    | Lecture 7. Data segmentation and clustering 7.1 Approach to segmentation 7.2 Segmentation criteria 7.3 Segmentation algorithms 7.4 Evaluate and identify the best segmentation approach                                                                         | [1] Chapter 11 [3] Chapter 3, 4               | 6.1 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10+11  | Lecture 8. Data prediction &amp; Linear Regression 8.1 Model prediction using linear models 8.2 Feature engineering for regression 8.3 Performing and interpreter linear regression 8.4 Evaluate the accuracy of regression model                                   | [1] Chapter 9 [3] Chapter 5-6                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 9. Data prediction &amp; Non-Linear Regression 9.1 Logistic regression 9.2 Pipeline                                                                                                                                                                         | [3] Chapter 7                                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 10. Data and Binary Classification 10.1 Introduction to Classification tools and libraries (Support vector machine, Decision Trees, Random Forest) 10.2 Pre-processing data techniques for classification 10.3 Model evaluation and performance metrics | [1] Chapter 10 [3] Chapter 8                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 11. Data and multiclass classification  11.1 Introduction to Multiclass classification 11.2 Classifier in Multiclass classification 11.3 Performance metrics 11.4 Dealing with imbalanced data                                                          | [1] Chapter 10 [3] Chapter 9                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                            |                                               |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Cloud Computing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1167\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n| - TS. Đặng Minh Quân      | quandm@neu.edu.vn       |\n|---------------------------|-------------------------|\n| - ThS. Nguyễn Thanh Hương | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. The main focus of the module is parallel programming techniques for cloud computing and the large-scale distributed systems that make up the cloud computing infrastructure. Content includes: overview of cloud computing, cloud computing systems, virtualization technology, security in the cloud and application development in the cloud. Students will study modern solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, VMWare, etc. The module also aims to train critical reasoning abilities, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of cloud computing. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and abilities to search, retrieve and exploit material sources related to the subject and continue further study.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nOthers:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO     | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]     | [4]     |\n| G1    | The module provides learners with knowledge : Basic concepts of cloud computing Hadoop parallel processing programming model, Cloud storage and security technologies Ways to use cloud computing technology                                                                                        | 1.5     |         |\n| G2    | The module guides learners in the skills to handle professional situations in a systematic way. Students know how to coordinate with each other to solve a professional problem on time.                                                                                                            | 1.5 2.4 |         |\n| G3    | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | 2.4 3.1 |         |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO   | Descriptions                                                                                                                                                           | Levels   |\n|-------|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                    | [4]      |\n| G1    | 1.1   | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, and security.                                                   | 3        |\n| G1    | 1.2   | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                  | 4        |\n| G1    | 1.3   | Synthesize individual knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                         | 3        |\n| G1    | 1.4   | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                    | 4        |\n| G2    | 2.1   | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specific problems of the major                                                               | 4        |\n| G2    | 2.2   | Have teamwork skills to solve a technical problem on time.                                                                                                             | 3        |\n| G3    | 3.1   | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                               | 3        |\n| G3    | 3.2   | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                  | 3        |\n| G3    | 3.3   | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | 3        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO         | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]         | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Participation        | Do exercises Answer questions                                                                                       | Week 1-13     | 1.1-1.6 2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Midterm Exam         | Individual midterm test                                                                                             |               | 1.1-1.3     |                                                                                                       | 40%              |\n| Midterm Exam         | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | 2.1-3.3     | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | 1.1-1.6     | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO         | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]         | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Participation        | Do exercises Answer questions                                                                                       | Week 1-13     | 1.1-1.6 2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Midterm Exam         | Individual midterm test                                                                                             |               | 1.1-1.3     |                                                                                                       | 40%              |\n| Midterm Exam         | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | 2.1-3.3     | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | 1.1-1.6     | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                  | Required texts    | CLOs            | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                            | Written materials | 1.1 1.2 2.2     | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Overview of cloud computing Definition and development of cloud computing Characteristics of cloud computing Advance data analytics approaches for business world Classification of cloud computing models Some popular clouds | [1] Ch 1 [2] Ch 1 | 1.1 1.2 2.2     | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud Concept of distributed data processing in the cloud Hadoop data processing model Stream processing, scheduling, error protection in Hadoop                                               | [1] Ch 6          | 1.1 1.2 2.1 2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Cloud storage system Cloud storage concept Distributed file system Cloud database Cloud storage objects                                                                                                                        | [1] Ch 2 [2] Ch 3 | 1.1 1.3 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                              |                   | 1.1-1.3         | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Safety and security Security issues in cloud computing Some methods to ensure security for cloud services Design cloud system architecture to ensure safety and security                                                       | [1] Ch 3 [2] Ch 3 | 1.1 1.4 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Using cloud computing services Using software services Use of platform services Using IaaS infrastructure services                                                                                                             | [1] Ch 4 [2] Ch 4 | 1.1 1.5 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                        |                   | 2.1, 2.2        | Discussion                                                                                                                                                 | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                              |                   | 1.1, 1.6 2.2    |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Statistical Learning\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Statistical Learning\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis is an introductory-level course in statistical learning, with a focus on regression and classification problems. In particular, the course covers typical methods for these problems, including: linear and logistic regressions, and linear discriminant analysis; model selection and regularization methods (ridge and lasso); nonlinear models, splines and generalized additive models; tree-based methods, random forests and boosting; support-vector machines. Some unsupervised learning methods are also discussed: principal components and clustering (k-means and hierarchical). Students will be required to implement the introduced methods in Python, based on real-world data sets from marketing, finance, and other areas.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  G. James, D. Witten, T. Hastie, R. Tibshirani, and J. Taylor (2023), An Introduction to Statistical Learning: with Applications in Python. Springer.\n\nOthers\n\n[2] A. Navlani, A. Fandango, and I. Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]     |\n| G1    | Understand the basic concepts and fundamental methods of statistical learning                                                                                                 | 1.3, 1.6      | 4       |\n| G2    | Be able to use statistical learning methods for solving real-world problems.                                                                                                  | 2.2, 2.3, 2.4 | 4       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3 2.4, 3.1  | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                 | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Differentiate the statistical learning from statistics                                                                      | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the regression and classification models and their applications                                                    | 3       |\n| G1     | 1.3    | Analyze the regression methods and their advantages and disadvantages                                                       | 4       |\n| G1     | 1.4    | Analyze the regression methods: logistic regression, LDA, QDA, and KNN, and their advantages and disadvantages              | 4       |\n| G1     | 1.5    | Analyze the methods: support vector machine, tree-based methods and their advantages and disadvantages                      | 4       |\n| G1     | 1.6    | Describe the linear model selection                                                                                         | 3       |\n| G1     | 1.7    | Describe the two unsupervised methods for regression and classification: principle component analysis and matrix completion | 3       |\n| G2     | 2.1    | Implement statistical learning methods in Python                                                                            | 4       |\n| G2     | 2.2    | Apply the Scikit-learn library while implementing statistical learning methods                                              | 4       |\n| G2     | 2.3    | Apply statistical learning methods to solve real-world problems                                                             | 4       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                     | Material                      | CLO              | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                         | [3]                           | [4]              | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  An overview of the course   Statistical learning  Accessing Model Accuracy  Applications and Real-world data sets                                                  | [1] Chapter 1,2               | 1.1 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lecture 2. Linear Regression  Simple Linear Regression  Multiple Linear Regression  Other considerations in the Regression Model   Comparison of Linear Regression with K-Nearest Neighbors | [1] Chapter 3                 | 1.2 1.3 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lab 1: Implement Linear Regression in Python                                                                                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 9   | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 4-5    | Lecture 3. Classification  An overview   Logistic Regression  General Models for Classification  Generalized Linear Models                                                                  | [1] Chapter 4                 | 1.2 1.4 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lab 2: Implement Logistic Regression, LDA, QDA, and KNN in Python                                                                                                                           | [1] Chapter 4 [2] Chapter 10  | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 6-7    | Lecture 4. Linear Model Selection and Regularization  Subset selection  Shrinkage Methods  Dimension Reduction Methods    High-dimensional Data                                             | [1] Chapter 6                 | 1.6 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Lab 3: Implement Linear models and Regularization Methods in Python                                                                                                                         | [1] Chapter 6                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 8      | Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                   |                               |                  | Midterm exam                      | Report                                |\n| 9-10   | Lecture 5. Tree-Based Methods  The Basics of Decision Trees  Bagging  Random Forests  Bossting  Bayesian Additive Regression Trees                                                          | [1] Chapter 8                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9-10   | Lab 4: Implement Tree-Based Methods in Python                                                                                                                                               | [1] Chapter 8                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 11-12  | Lecture 6. Support Vector Machines  Maximal Margin Classifier  Support Vector Classfiers  Support Vector Machines  SVMs with More than Two Classes  Relationship to Logistic Regression     | [1] Chapter 9                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lab 5: Implement SVMs in Python                                                                                                                                                             | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10  |                  | Programming                       | Class exercises                       |\n| 13-14  | Lecture 7. Unsupervised Learning  Challenge of Unsupervised Learning  Principle Components Analysis (PCA)  Missing Values and Matrix Completion  Clustering Methods                         | [1] Chapter 12                | 1.7 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lab 6: Implement Unsupervised Learning in Python                                                                                                                                            | [1] Chapter 12 [2] Chapter 11 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                        |                               |                  | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Mining\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11114\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11125",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Mining\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11114\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an exploration of the fundamental concepts and historical development of data mining, emphasizing its pivotal role and diverse applications. Students get acquainted with their data, covering essential statistical descriptions, data visualization techniques, and methods for measuring data similarity and dissimilarity. The course also focuses on data preprocessing, offering an overview of cleaning, integration, reduction, and transformation techniques to ensure data quality. Advanced topics, including data warehousing, cube technology, frequent pattern mining, and association rule evaluations, provide students with a robust toolkit for extracting meaningful insights. The latter part of the course delves into classification models, cluster analysis, outlier detection, and the exploration of data mining's societal impact and emerging trends. As a culmination, participants engage in a final project presentation, applying their acquired skills to real-world scenarios and solidifying their proficiency in the dynamic field of data mining.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei. Data Mining: Concepts and Techniques, Morgan Kaufmann Publishers, July 2011.\n\nOthers\n\n[2] Leskovec J, Rajaraman A, Ullman JD. Mining of Massive Datasets. 2nd ed. Cambridge University Press; 2014.\n\n[3] Foster Provost, Tom Fawcett, Data Science for Business, O’Reilly Media, 2013.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                        | PLO         | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                               | [3]         | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, processes, historical development and realistic applications of data mining.                                                     | 1.3 1.4     | 3             |\n| G2    | Understand and implement important data mining techniques such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification models, clustering, and outlier detection. | 1.4 1.6     | 3             |\n| G3    | Apply data mining techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                     | 1.4 2.2     | 4             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group     | 2.3 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of data mining as well as its historical development.                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the process of data mining                                                                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of data mining to various fields as well as its underlying challenges.                                                                           | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important data mining techniques, such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification, clustering and outlier detection. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of data mining techniques.                                                                                            | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement data mining schemes using Python packages.                                                                                                                             | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using data mining methods.                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                      | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                   | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction - Definition and importance of data mining - Key concepts and terminology - Data mining process - Historical development - Applications of data mining                                                                                                                                 | [1] Chapter 1                         | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2: Getting to Know Your Data - Data Objects and Attribute Types - Basic Statistical Descriptions of Data - Data Visualization - Measuring Data Similarity and Dissimilarity                                                                                                                            | [1] Chapter 2                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3: Data Preprocessing - Data Preprocessing: An Overview - Data Cleaning - Data Integration - Data Reduction - Data Transformation and Data Discretization                                                                                                                                              | [1] Chapter 3                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4: Data Warehousing and Data Cube Technology - Overview of Data Warehousing - Data cube computation - Processing Advanced Kinds of Queries - Multidimensional Data Analysis in Cube Space                                                                                                              | [1] Chapter 4, 5                      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5: Mining Frequent Patterns, Associations, and Correlations - Basic Concepts - Frequent Itemset Mining Methods - Which Patterns Are Interesting?—Pattern Evaluation Methods                                                                                                                            | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6           | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6: Advanced Pattern Mining - Pattern Mining: A Road Map - Pattern Mining in Multilevel, Multidimensional Space - Mining High-Dimensional Data and Colossal Patterns - Mining Compressed or Approximate Patterns - Pattern Exploration and Application                                                  | [1] Chapter 7 [1] Chapter 3           | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                       |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 8      | Lecture 7: Classification Models - Basic Concepts - Decision Tree Induction - Naive Bayesian Classification - Rule-Based Classification - Model Evaluation and Selection - Techniques to Improve Classification Accuracy - Applications to economics, finance and business                                     | [1] Chapter 8 [2] Chapter 12          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Discuss, class exercises            |\n| 9      | Lecture 8. Advanced Classification Models - Neural networks - Support Vector Machines - Classification Using Frequent Patterns - Lazy Learners (or Learning from Your Neighbors) - Additional Topics Regarding Classification - Applications to economics, finance and business                                | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12, 13      | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 10     | Lecture 9. Cluster Analysis - Cluster Analysis - Partitioning Methods - Hierarchical Methods - Density-Based Methods - Grid-Based Methods - Evaluation of Clustering                                                                                                                                           | [1] Chapter 10 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 11     | Lecture 10. Advanced Cluster Analysis - Probabilistic Model-Based Clustering - Clustering High-Dimensional Data - Clustering Graph and Network Data - Clustering with Constraints - Applications to economics, finance and business                                                                            | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 12     | Lecture 11: Outlier Detection - Outliers and Outlier Analysis - Outlier Detection Methods - Statistical Approaches - Proximity-Based Approaches - Clustering-Based Approaches - Classification-Based Approaches - Mining Contextual and Collective Outliers - Applications to economics, finance and business. | [1] Chapter 12                        | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Data Mining and Research Frontiers  - Mining Complex Data Types - Other Methodologies of Data Mining - Data Mining Applications - Data Mining and Society - Data Mining Trends                                                                                                                     | [1] Chapter 13 [3] Chapter 12, 13, 14 | 3.1 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       |                         |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                       |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tTime Series Analysis and Forecasting\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11122\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tTime Series Analysis and Forecasting\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11122\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:    \t\t\tEP15.TOKT1105, EP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- TBD,\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an introduction to time series analysis, highlighting its applications in the stock market and includes setting up Anaconda Python and Jupyter. Starting with NumPy, students will learn about arrays, indexing, and operations, applying these to create stock market indicators such as SMA, EMA, MACD, and RSI through hands-on exercises. The focus then shifts to Pandas for data handling and analysis, teaching students about Series, DataFrames, and data visualization, with practical exercises on stock market data. Students will explore visualizing financial time series and delve into advanced analysis with Statsmodels, covering error, trend, and seasonality decomposition. The curriculum includes forecasting models, from basics to complex concepts like ARIMA, SARIMA, and GARCH models, complemented by code-along sessions. By the course's end, students understand how to apply time series in analyzing and forecasting stock market trends with Python's powerful libraries, ready to apply these skills in financial contexts.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Gebhard Kirchgässner, Jürgen Wolters (2013), Introduction to Modern Time Series Analysis, Springer.\n\n[2] Wes McKinney (2022), Python for Data Analysis, O’Reilly Media.\n\n[3] Eryk Lewinson (2022), Python for Finance Cookbook, Packt Publishing.\n\nOthers\n\n[4] Tarek A. Atwan (2022), Time Series Analysis with Python Cookbook: Practical recipes for exploratory data analysis, data preparation, forecasting, and model evaluation, Packt Publishing.\n\n[5] Changquan Huang and Alla Petukhina (2022), Applied Time Series Analysis and Forecasting with Python, Springer.\n\n[6] Ben Auffarth (2021), Machine Learning for Time-Series with Python, Packt Publishing.\n\n[7] Francesca Lazzeri (2020), Machine Learning for Time Series Forecasting with Python, Wiley.\n\n[8] https://online.stat.psu.edu/stat510/\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                      | PLO      | Level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                              | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the background of time series analysis, highlighting its core concepts and applications in stock market, finance, economics, and related fields.                                                      | 2.2      | 3       |\n| G2    | Understand the process of collecting, manipulating, and conducting time series analysis with Python, from data preprocessing to model application, using libraries like pandas and NumPy on real-world datasets. | 1.4 2.2  | 3       |\n| G3    | Master time series analysis skills to effectively apply and analyze strategies like SMA, EMA, RSI, and MACD.                                                                                                     | 2.3      | 3       |\n| G4    | Understand and expand on basic time series concepts by applying forecasting methods, such as ARIMA, SARIMA, GARCH.                                                                                               | 1.6 2.1  | 3       |\n| G5    | Foster teamwork and collaborative problem-solving in projects to sharpen time series analysis skills, while emphasizing ethical data use, forecasting accuracy, and the societal impacts of predictive modeling. | 2.3 2.4  | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                    | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                                                 | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the fundamental concepts and components of time series data, including trend, seasonality, cyclicity, and noise, and the significance of time series analysis in stock market, and other fields. | 3       |\n| G1    | 1.2   | Grasp the role of Python in time series analysis, including the use of key libraries such as pandas, NumPy, Matplotlib, and statsmodels for data manipulation, visualization, and statistical analysis.     | 3       |\n| G2    | 2.1   | Master techniques to collect stock data from Viet Nam and United Stated markets.                                                                                                                            | 3       |\n| G2    | 2.2   | Learn the process of performing exploratory data analysis on time series data using Python to identify underlying patterns, trends, and anomalies.                                                          | 3       |\n| G3    | 3.1   | Understand the methods for making time series data stationary and the importance of stationarity in time series forecasting                                                                                 | 3       |\n| G3    | 3.2   | Master time series analysis skills to effectively apply and analyze strategies like SMA, EMA, RSI, and MACD.                                                                                                | 3       |\n| G4    | 4.1   | Acquire the ability to model and forecast time series data using various statistical techniques, such as ARIMA, SARIMA, and understand the application of these models in Python.                           | 3       |\n| G5    | 5.1   | Develop practical skills through hands-on projects and case studies, applying time series analysis techniques to real-world datasets in fields such as finance, economics, and environmental science.       | 3       |\n| G5    | 5.2   | Enhance problem-solving and critical thinking skills by analyzing and interpreting time series analysis results, making predictions, and providing actionable insights.                                     | 3       |\n| G6    | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                       | 4       |\n| G6    | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                             | CLO      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                         | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|----------------------------------|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                              | [4]      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignements | 6.1 6.2  | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python,  - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 10th week                        | 1.1- 3.3 | Tools: - Paper, online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Group project report.            | 15th week                        | 1.1-5.2  | Tools: - Presentation, documents Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving  Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                             | Materials                                             | CLO                          | Activities                                        | Assessment                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                          | [5]                                               | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Lecture 1. Course Introduction Introduction to Time Series Analysis and Forecasting course 1.2. Group project requirements for the course. 1.3. Setup working environment by installing Anaconda Python and Jupyter  1.4.  Time Series Concepts and Python                          | Syllabus Configure working environment  [3] Chapter 1 | 1.1 1.2 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 2-3    | Lecture 2.  NumPy, Pandas and Its Applications for Time Series Analysis 2.1. Review NumPy 2.2. Review Pandas 2.3. Explain and implement indicators in stock market by Python 2.4. Exercises                                                                                         | [2] Chapter 4, 5                                      | 1.1 1.2 2.1 3.1 3.2  6.1 6.2 | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 4-5    | Lecture 3. Exploratory Time Series Data Analysis 3.1. Partial Autocorrelation Functions 3.2. White Noise Test 3.3. Simple Time Series Compositions 3.4. Time Series Decomposition and Smoothing                                                                                     | [5] Chapter 2                                         |                              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 6-7    | Lecture 4. Stationary Time Series Models 4.1. Backshift Operator, Differencing, and Stationarity Test 4.2. Moving Average Models 4.3. Autoregressive Models 4.4. Autoregressive Moving Average Models 4.5. Time Series Analysis with Statsmodels 4.6. Exercises and Implementations | [5] Chapter 3                                         | 1.2 3.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 8-9    | Lecture 5. ARMA and ARIMA Modeling and Forecasting 5.1 Model Building Problems 5.2. Estimation Methods 5.3. Order Determination 5.4. Diagnosis of Models 5.5. Forecasting 5.6. Exercises and Implementations                                                                        | [1] Chapter 2 [5] Chapter 4                           | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 10     | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                       | 1.*- 4.*                     | Revision and Midterm 1                            | Homework and Midterm 1                                                                              |\n| 11-12  | Lecture 6. Nonstationary Time Series Models 6.1. The Box-Jenkins Method 6.2. SARIMA Model Building 6.3. REGARMA Models                                                                                                                                                              | [5] Chapter 5                                         | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 13-14  | Lecture 7. Financial Time Series and Related Models 7.1. Stylized Facts of Financial Time Series 7.2. GARCH Models 7.3. Other Extensions                                                                                                                                            | [5] Chapter 6                                         | 3.1 4.1 6.1 6.2              | Lectures and individual exercises                 | Discuss                                                                                             |\n| 15     | Group project report                                                                                                                                                                                                                                                                | Presentation                                          | 1.*- 5.*                     | Groups submit reports. Lecturer evaluates reports | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Must join projects\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Must join projects\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Information Security\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOCB1101\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t\t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides an understanding of the fundamentals of information security, the security standards and regulations for information security, and the basic mechanisms for information security, such as cryptography, digital steganography, and watermarking. It also provides the details of IOT security, cloud computing security, big data security, and AI security; the security threats and countermeasures, the problem of data security and privacy protection for these are also indicated in this course. Applications of information security in various domains of economics (e.g., e-commerce, finance, banking, etc.) are also introduced.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] William Stallings (2022), Cryptography and Network Security: Principles and Practice, 8th Edition, Pearson.\n\nOthers\n\n[2] Theresa Payton (2023), Privacy in the Age of Big Data: Recognizing Threats, Defending Your Rights, and Protecting Your Family. Rowman &amp; Littlefield Publishers.\n\n[3] Tim Coakley (2023), AISec: The Guide to Artificial Intelligence (AI) Solution Security.\n\n[4] Taimur Ijlal (2023), Artificial Intelligence (AI) Governance and Cyber-Security: A Beginner’s Handbook on Securing and Governing AI Systems.\n\n[5] John R. Vacca (2020), Cloud Computing Security: Foundations and Challenges. 2nd Edition, CRC Press.\n\n[6] Douglas J. Landoll (2020), Information Security Policies, Procedures, and Standards: A Practitioner's Reference. CRC Press.\n\n[7] Frank Y. Shih (2017), Digital Watermarking and Steganography: Fundamentals and Techniques. CRC Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand basic concepts of information security                                                                                                                             | 1.5      | 2       |\n| G2    | Understand cryptosystems and their applications                                                                                                                               | 1.5      | 2       |\n| G3    | Understanding basics of IOT, Big data, and AI security                                                                                                                        | 1.5      | 2       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understanding and mastering key terms and concepts of information security; the legal, ethical, and professional issues in information security                               | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understanding and identifying information security standards, regulations and practices in banking, financial services, and e-commerce                                        | 2       |\n| G2           | 2.1    | Understanding the basic concepts in cryptography                                                                                                                              | 2       |\n| G2           | 2.2    | Identify the cryptography technologies and cryptography systems and their applications in information security                                                                | 2       |\n| G2           | 2.3    | Understanding message authentication techniques, cryptographic hash algorithms and their applications in information security                                                 | 2       |\n| G2           | 2.4    | Understanding digital signature algorithms and PKI (Public Key Infrastructure). Identifying and implementing their applications in data security and network service security | 2       |\n| G2           | 2.5    | Understanding and identifying digital steganography and watermarking methods and their applications in information security and digital copyright protection                  | 2       |\n| G3           | 3.1    | Identifying the security threats and countermeasures in IOT, the solutions for data security and privacy protection in IOT                                                    | 2       |\n| G3           | 3.2    | Identifying the security threats and countermeasures in cloud computing.                                                                                                      | 2       |\n| G3           | 3.3    | Understanding cloud data security in sectors of banking and e-commerce                                                                                                        | 2       |\n| G3           | 3.4    | Identifying AI applications for information security                                                                                                                          | 2       |\n| G3           | 3.5    | Identifying security threats and countermeasures in big data and AI                                                                                                           | 2       |\n| G4           | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                         | 4       |\n| G4           | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                             | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|--------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2                  | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2        | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.5 3.1-3.5 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                       | CLO              | Activities                                            | Assessment                                  |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                    | [4]              | [5]                                                   | [6]                                         |\n| 1-2     | Lecture 1. Introduction  1.1. Syllabus introduction 1.2. Basic concepts of information security 1.3. Information security models 1. 4. Legal, Ethical, and Professional issues in information security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Syllabus [1] Chapter 1                                 | 1.1, 1.2 4.1-4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss - Homework                        |\n| 3.4     | Lecture 2. Information security standards and regulations 2.1. Fundamentals of security standards and regulations 2.2. Common information security standards 2.3. Information security standards in Economics                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6] Chapters 1, 2, 3, 4, 5                             | 1.1, 1.2 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss                        |\n| 4-5 7-8 | Lecture 3. Cryptography and information security 3.1. Introduction 3.2. Stream and block ciphers  3.3. Public key cryptography 3.4. Message authentication and hash functions. 3.5. Digital signature and PKI (Public Key Infrastructure) 3.6. Authentication application 3.6. IP security 3.7. Email security 3.8. Web security Lab: Hands-on exercises  - Set up Public-Key Infrastructure  - Secure connections to websites: deploying certificate in an HTTPS Web Server; deploying certificate in an Apache-Based HTTPS Website - Signed and encrypted Email using S/MIME, PGP, GPG - Encrypting files, hard drives.               | [1] Chapter 1, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 19, 20 | 2.1-2.4 4.1-4.2  | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 6       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                        |                  |                                                       |                                             |\n| 9       | Lecture 4. Digital Steganography and Watermarking 4.1. Digital watermarking and steganography fundamentals 4.2. Watermarking and Steganography techniques                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [7] Chapter 3                                          | 2.5 4.1-4.2      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 10      | Lecture 5. Internet of Things (IoT) Security 5.1. IOT security fundamentals 5.2. IOT security challenges and requirements 5.3. Data security and privacy protection in IOT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 23                                         | 3.1 4.1-4.2      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 11      | Lecture 5. Cloud computing security  4.1. Cloud computing security fundamentals. 4.2. Cloud computing security threats and countermeasures 4.3. Cloud computing data security in banking and e-commerce                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 22 [5] Chapters 3, 4, 11                   | 3.2, 3.3 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 12-14   | Lecture 6. Big data and AI (Artificial Intelligence) security  5.1. Fundamentals of big data security and AI security 5.2. Big data security threats and countermeasures 5.3. Big data security and privacy protection 5.4. AI applications for information security  5.5. Threats and Countermeasures for AI Security Lab: Hands-on projects  - AI-powered fraud detection systems: Credit Card Fraud Detection; Analyze large datasets to detect unusual patterns or anomalies in financial transactions. - Membership Inference attacks against Machine Learning Models - Data poisoning attacks in AI. - Adversarial attacks in AI. | [2] Chapters 1, 2, 3, 4, 5, 6                          | 3.4, 3.5 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 15      | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                        |                  | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                             |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                        |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Visualization\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11130\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t50 hours\n\n+ Presentation:\t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- M.Sc. Dam Tien Thanh,\t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n- Dr. Vu Duc Minh\t\t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn this course, students will learn how to prepare data for analysis, perform exploratory data analysis, and develop meaningful data visualizations. They will work with a variety of real-world data sets and learn how to prepare data sets for analysis by cleaning and reformatting. Students will also learn to apply a variety of different data exploration techniques including summary statistics and visualization methods. This course will also cover the fundamentals of effective data-driven storytelling. Students will learn how to detect and articulate the stories behind datasets and communicate data findings in visual, oral, and written contexts for various audiences and publics. Students will become familiar with associated tools.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Hadley Wickham, Mine Cetinkaya-Rundel, and Garrett Grolemund (2023), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data (2nd ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, and Micheal J. Fry (2021) Data Visualization: Exploring and Explaining with Data (1st ed.), Cengage Learning, Inc.\n\nOthers\n\n[3] Daniel G. Murray (2016), Tableau Your Data!: Fast and Easy Visual Analysis with Tableau Software (2nd ed.), Wiley, Inc.\n\n[4] Brett Powell (2018), Mastering Microsoft Power BI: Expert techniques for effective data analytics and business intelligence (1st ed.), Packt Publishing, Inc.\n\n## 5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                      | PLO             | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                             | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand basic concepts in data visualization, the fundamentals in R, powerBI, tableau, and how it is used to handle and visualize data.                                                      | 1.4-1.5         | 4       |\n| G2    | Apply various data cleaning and data transformation techniques to prepare data before performing an analysis or modeling task                                                                   | 1.4-1.5 2.2     | 4       |\n| G3    | Learn how to extract insights from that data and present their findings in a variety of different formats                                                                                       | 1.4-1.5 2.2     | 4       |\n| G4    | Learn how to “connect the dots” in a dataset through visual data analysis and find the narrative thread that both explains what’s going on and engages their audience in a story about the data | 1.4-1.5 2.3-2.5 | 4       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                   | 2.4, 3.1        | 3       |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1 5.2                         | Tools:  - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms)  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc. Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.2 4.1-4.2         | Tools: - Computer  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                          | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.2 2.1-2.2 3.1-3.3 4.1-4.2 | Tools:  - Paper  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc.  Criteria:  - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                  | Required reading                                                      | CLO             | Activities                                                                                                                                                                              | Assessment        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                   | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]               |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Key concepts in visualization - Popular tools for visualization                                                                                | - Syllabus - [2] Chapter 1                                            | 1.1-1.2 5.1-5.2 | - Introduce syllabus, softwares, requirements - Lecture                                                                                                                                 | Discuss           |\n| 2-3    | Lecture 2. R, Power BI , and Tableau Course Material - Basic codes and comments - Layers - Scatterplot - Bar Chart - Boxplot - Histogram - Pie chart - Line chart                                                        | [1] Chapter 1, 2, 4, 9 [3] Chapter 3 [4] Chapter 5                    | 1.2 5.1-5.2     | Lecture: Various basic charts are presented using Excel, the R, Tableau, and Power BI tool. Q and A                                                                                     | Discuss, Homework |\n| 4      | Lecture 3. Selecting a Chart Type - Defining the goal of the data visualization - Identify appropriate chart types - Interpret insights from charts and graphs                                                           | [2] Chapter 2                                                         | 4.2 5.1-5.2     | Lecture:  - Identify an appropriate chart type for a given goal and data type. - Interpret insights from charts and graphs.  - Recognize which chart types should be avoided. - Q and A | Discuss, Homework |\n| 5      | Lecture 4. Data Visualization and Design - Preattentive attributes - Gestalt principles - Data-ink ratio - Minimizing eye travel - Font for text - Common mistakes                                                       | [2] Chapter 3                                                         | 1.3 5.1-5.2     | Lecture: Discuss specific design elements that can help create effective data visualizations. Q and A                                                                                   | Discuss, Homework |\n| 6      | Lecture 5. Data Import and Purposeful Use of Color - Reading data from file - Spreadsheets - Databases - Web Scraping - Color and perception - Color schemes and types of data - Custom color using the HSL color system | [1] Chapter 7, 20, 21, 24 [2] Chapter 4 [3] Chapter 2 [4] Chapter 2,3 | 1.2 4.1 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get and write data from/to different kinds of sources - Learn how to use color to create more effective charts - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 7-8    | Lecture 6. Data preparation - Data tidying - Data transformation - Missing values                                                                                                                                        | [1] Chapter 3, 5, 18 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4 [4] Chapter 2,3   | 2.1 2.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get the data in exactly the right form and make the data a little easier to work with. - Q and A                                                                | Discuss, Homework |\n| 9      | Midterm exam                                                                                                                                                                                                             |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         |                   |\n| 10-11  | Lecture 7. Exploring Data Visually  - Analyzing variables  - Relationship between variables   - Visualizing time series data                                                                                             | [1] Chapter 10 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4, 5 [4] Chapter 6        | 3.1 3.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to use visualization and transformation to explore data in a systematic way, a task that statisticians call exploratory data analysis. - Q and A                   | Discuss, Homework |\n| 12     | Lecture 8. Explaining Visually to Influence with Data  - Know your audience  - Know your message   - Storytelling with charts  - Storytelling and presentation design                                                    | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                            | 4.1 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to explain data to the audience in an effective way - Q and A                                                                                                      | Discuss, Homework |\n| 13     | Lecture 9. Data Dashboard - Effective Data Dashboard - Design Data Dashboard                                                                                                                                             | [1] Chapter 28 &amp; 29 [2] Chapter 8 [4] Chapter 7                       | 3.3 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to create an effective data dashboard, combining code, results, and prose, to communicate results to the audience - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 14-15  | Project Presentation                                                                                                                                                                                                     |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         | Final test        |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Big Data Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11131\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer. Big Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Big Data Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11131\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer. Big Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO       | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]       | [4]     |\n| G1    | Understand Big Data and its analytics in the real world.                                                                                                                      | 1.5       |         |\n| G2    | Analyze the Big Data framework like Hadoop and Spark to efficiently store and process Big Data to generate analytics                                                          | 1.5,  1.6 | 3       |\n| G3    | Understand and demonstrate advanced knowledge of statistical data analytics as applied to large data sets                                                                     | 1.4, 1.6  | 3       |\n| G4    | Design and implementation of Big Data Analytics to solve data intensive problems and to generate analytics                                                                    | 1.4, 2.2  | 3       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1  | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                 | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of Big Data                                                           | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understand the need for Big Data for various problem solving.                                                                                               | 3       |\n| G1           | 1.3    | Understand the features of Big Data to apply on real-world problems.                                                                                        | 3       |\n| G1           | 1.4    | Understand the operation of Big Data framework                                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional frameworks and their limitations.                                                                               | 3       |\n| G2           | 2.2    | Understand Big Data framework such as Hadoop, Spark and how they better.                                                                                    | 2       |\n| G2           | 2.3    | Master the basic theories and techniques in Big Data framework                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.4    | Know about the latest advancement of Big Data.                                                                                                              | 4       |\n| G3           | 3.1    | Be able to analyze statistical problem and to apply principles of computing and other relevant disciplines to identify solutions.                           | 4       |\n| G3           | 3.2    | Recognize the computing method underlying foundational concepts.                                                                                            | 3       |\n| G3           | 3.3    | Understand and demonstrate the role of statistics in the analysis of large of datasets                                                                      | 3       |\n| G4           | 4.1    | Perform data gathering of large data from a range of data sources.                                                                                          | 2       |\n| G4           | 4.2    | Be able to select and apply suitable statistical measures and analyses techniques for data of various structure and content and present summary statistics. | 4       |\n| G4           | 4.3    | Employ advanced statistical analytical skills to test assumptions, and to generate and present new information and insights from large datasets             | 2       |\n| G5           | 5.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                       | 4       |\n| G5           | 5.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1-5.2                          | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Jupyter Notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.6, 2.1-2.7 3.1-3.3 2.1-2.7 | Tools: - Jupyter notebook  Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7 3.1-3.3          | Tools: - Jupyter notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                               | Required reading                                                  | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [3]                                                               | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Big Data - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                  | - Syllabus                                                        |                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Big Data in Businesses - Big Data applications                                                                                                       |                                                                   | 1.1 - 1.2 5.1 - 5.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Lecture 3. Technologies for Handling Big Data - Hadoop - Cloud computing                                                                                              | [1] Chapter 1                                                     | 1.3 2.1 - 2.2 5.1 - 5.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lecture 4-5. Understanding Hadoop Ecosystem - HDFS - MapReduce - YARN                                                                                                 | [1] Chapter 1                                                     | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Databases and Data Warehouses - Databases - Polygot persistence                                                                                            |                                                                   | 3.1 4.1 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Using Hadoop to store data                                                                                                                                 | [1] Chapter 10                                                    | 2.3 4.1 4.2 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Learn to Process Data using Map Reduce - MapReduce operation                                                                                               | [1] Chapter 7                                                     | 4.1 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midtearm #1                                                                                                                                                           |                                                                   |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Learn Hadoop YARN Architechture - Background of YARN - Advantages of YARN - Working with YARN                                                              | [1] Chapter 4                                                     | 2.2 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Introduction to Spark - What is Spark? - History of Spark - Components of Spark - Spark Architecture - Applications of Spark                              | [2] Chapter 1                                                     | 2.1 2.2 2.4 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lecture 11-12. Spark core - Spark In-Memory Data Sharing - Spark Context - RDD Resilient Distributed Datasets - Program Execution - Job Scheduling - Fault Resiliency | Girish Khanzode , Apache Spark Core Real Time In-Memory Analytics | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lecture 13-14. Spark SQL - Spark SQL Architecture - Features of Spark SQL - Dataset and DataFrame                                                                     | [2] Chapter 10 - Joud Khattab, SPARK SQL                          | 1.4 4.2 4.3 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision Midterm 2 presentation                                                                                                                           |                                                                   |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                            | Program name: Artificial Intelligence                                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tAdvanced Databases\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t35 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                            | Program name: Artificial Intelligence                                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tAdvanced Databases\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t35 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with a comprehensive understanding of unstructured databases, specifically focusing on MongoDB as a NoSQL database. Students will learn the fundamentals of MongoDB commands and how to utilize it as a database platform for application development. Additionally, students will be introduced to other databases like Neo4j, Cassandra, and Redis. The course also aims to enhance critical thinking skills and the ability to independently explore topics related to storing, processing, and analyzing unstructured databases. It also emphasizes the importance of teamwork, as students will collaborate in groups to delve deeper into various technologies and present solutions utilizing NoSQL-related technologies, particularly in the realm of intelligent systems development.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Dan Sullivan (2015) NoSQL for Mere Mortals, Addison-Wesley Professional.\n\n[2] Pramod J. Sadalage and Martin Fowler (2012) NoSQL Distilled: A Brief Guide to the Emerging World of Polyglot Persistence.\n\nOthers\n\n[3] MongoDB Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/mongodb/index.htm\n\n[4] Cassandra Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/cassandra/index.htm\n\n[5] Redis Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/redis/index.htm\n\n[6] Neo4j Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/neo4j/index.htm\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                  | (PLO)              | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand the basic knowledge of unstructured databases in general and delve deeper into specific types of unstructured databases, such as MongoDB, Cassandra, Redis, Neo4J; apply the knowledge in building applications. | 1.4                | 4             |\n| G2    | Have critical and problem-solving skills to work with unstructured databases.                                                                                                                                               | 2.3                | 3             |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                               | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                          | Level   |\n|----------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                   | [4]     |\n| G1             | 1.1    | Understand the nature of unstructured databases, NoSQL databases, and different types of NoSQL databases. Have the ability to classify NoSQL databases. Apply the knowledge in building applications. | IV      |\n| G1             | 1.2    | Understand the concept of Document-oriented databases and MongoDB databases. Apply MongoDB databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.3    | Understand the concept of Key-Value Databases and Redis databases. Apply Redis databases in designing software applications.                                                                          | III     |\n| G1             | 1.4    | Understand the concept of Column-Family Databases and Cassandra databases. Apply Cassandra databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.5    | Understand the concept of Graph Databases and Neo4J databases. Apply Neo4J databases in designing software applications.                                                                              | III     |\n| G2             | 2.1    | Have skills in searching, collecting, aggregating and analyzing to solve problems related to unstructured databases.                                                                                  | III     |\n| G2             | 2.2    | Have abilities to work in teamwork, especially in effective learning groups and creating a premise for teamwork at work.                                                                              | III     |\n| G3             | 3.1    | Have the ability to self-study and independently research materials related to unstructured databases.                                                                                                | III     |\n| G3             | 3.2    | There is a sense of responsibility and cooperation at work.                                                                                                                                           | III     |\n| G3             | 3.3    | Autonomy at work, take responsibility for their work results.                                                                                                                                         | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Required reading              | CLO         | Activities                | Assessment                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------|---------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                           | [4]         | [5]                       | [6]                                      |\n| 1+2    | Lecture 1: Introduction about the course Overview of NoSQL databases 1.1 Relational Databases and Limitations 1.2 Motivations for NoSQL Databases 1.2 Data Management with Distributed Databases 1.4 ACID and BASE 1.5 Four Types of NoSQL Databases - Difference vs Relational Databases          | [1] Chapter 1,2 [2] Chapter 1 | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 3+4    | Lecture 2: Document Databases - MongoDB 2.1 Overview 2.2 Features 2.3 Suitable Use Cases 2.4 Installing and Operating MongoDB                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 8 [3]             | 1.2 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 5+6    | Lecture 3: Key-Value Pair Databases - Redis 3.1 Overview 3.2 Features 3.3 Suitable Use Cases 3.4 Installing and Operating Redis                                                                                                                                                                    | [2] Chapter 9 [4]             | 1.3 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 7+8    | Lecture 4: Column Family Databases - Cassandra 4.1 Overview 4.2 Features 4.3 Suitable Use Cases 4.4 Installing and Operating Casandra                                                                                                                                                              | [2] Chapter 10 [5]            | 1.4 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9+10   | Lecture 5: Graph Databases - Neo4J 5.1 Overview 5.2 Features 5.3 Suitable Use Cases 5.4 Installing and Operating Neo4J                                                                                                                                                                             | - [2] Chapter 11 - [6]        | 1.5 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 6: Polyglot Persistence 6.1 Disparate Data Storage Needs 6.2 Polyglot Data Store Usage 6.3 Service Usage over Direct Data Store Usage 6.4 Expanding for Better Functionality 6.5 Choosing the Right Technology 6.6 Enterprise Concerns with Polyglot Persistence 6.7 Deployment Complexity | - [2] Chapter 13              | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Revision and Mid-term Exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13+14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                               |                               | 1.x 2.x 3.x | Summary, answer questions |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n- Read textbook in advance, do homeworks\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during class.\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Internship\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1140\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nIn this course, students will undertake internships at companies or corporations related to the construction of management, processing, and data analysis systems. During the internship period, students will participate in projects related to data or ongoing research topics at the internship location. Each student will have two mentors: one at the internship site and one from the department. In the case of students conducting research at the university, there will be only one mentor. At the end of each internship period, students are required to write a report on their internship experience and are graded by both mentors. In addition to internships at companies, students can also register for internships at the university, working directly with professors in various departments or laboratories at the university.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n- Read textbook in advance, do homeworks\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during class.\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Internship\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT1140\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nIn this course, students will undertake internships at companies or corporations related to the construction of management, processing, and data analysis systems. During the internship period, students will participate in projects related to data or ongoing research topics at the internship location. Each student will have two mentors: one at the internship site and one from the department. In the case of students conducting research at the university, there will be only one mentor. At the end of each internship period, students are required to write a report on their internship experience and are graded by both mentors. In addition to internships at companies, students can also register for internships at the university, working directly with professors in various departments or laboratories at the university.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                           | PLO             | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                  | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand deeply theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                         | 1.2-1.6         | 4       |\n| G2    | Ability to apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project | 2.2-2.5         | 4       |\n| G3    | Delelope the skills of teamwork, collaboration, communication, seft-management, and time management                                  | 2.2-2.5 3.1-3.2 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                          | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of course material, theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                             | 5       |\n| G2     | 2.1    | Apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project                                            | 5       |\n| G3     | 3.1    | Able to work collaboratively with peers, mentors, or external stakeholders to accomplish shared goals, leveraging diverse perspectives, skills, and resources.       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Able to enhance communication skills, including written, oral, and visual communication, through the preparation and presentation of project findings and outcomes   | 5       |\n| G3     | 3.3    | Able to develop self-management and time management skills by planning, organizing, and executing project tasks and deadlines effectively                            | 4       |\n| G3     | 3.4    | Able to demonstrate professionalism, integrity, and ethical conduct in all aspects of project work, including research, collaboration, and presentation of findings. | 4       |\n\n7. INTERNSHIP ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | CLO              | Criteria for Assessment                                                                                                                                                                                                                        |\n|--------------------------|-----------------------|------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [4]              | [6]                                                                                                                                                                                                                                            |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | 1.1, 2.1 3.1-3.4 | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with mentors and colleagues at the company.  - The completeness of the logbook. |\n\n8. INTERNSHIP PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. INTERNSHIP ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | CLO              | Criteria for Assessment                                                                                                                                                                                                                        |\n|--------------------------|-----------------------|------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [4]              | [6]                                                                                                                                                                                                                                            |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | 1.1, 2.1 3.1-3.4 | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with mentors and colleagues at the company.  - The completeness of the logbook. |\n\n8. INTERNSHIP PLAN\n\n| Week   | Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| 1-2    | - The department sends letters to contact companies to inquire about their needs for accepting internship students - The companies respond to the department regarding their capability and needs for accepting internship students.                                                                    |\n| 3      | - The department informs students about the internship location, tasks, requirements, etc., after receiving responses from the companies.  - Students register for interviews with the company's IT department.  - The department sends the list of registered students to the company for internships. |\n| 4      | Students contact the company to receive specific guidance on documentation, interviews, internships, etc.                                                                                                                                                                                               |\n| 5      | The department receives feedback from the company regarding the list of students accepted for internship.                                                                                                                                                                                               |\n| 6-14   | The students go for their internship.                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | - The department assigns instructors for guidance/evaluation.  - After the assignment, the department informs both instructors and students of important deadlines.                                                                                                                                     |\n| 16-17  | - The students contact their assigned mentors. - The students submit their internship reports, and the assigned instructors will assess and grade them.                                                                                                                                                 |\n| 18     | - The instructors submit the grades to the faculty                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t      Reinforcement Learning and Applications\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11112\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tEP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides Reinforcement Learning (RL)'s intriguing introduction, differentiating it from other AI and machine learning approaches. In this course Tabular Markov Decision Processes (MDP) planning is unraveled, providing a solid understanding of planning in discrete state spaces. It then extends into Tabular RL policy evaluation, bridging theory with practical applications and setting the stage for more advanced RL concepts. As the course progresses, immerse yourself in Q-learning, navigating the nuances of model-free control and value function approximation. The course further propels the exploration into RL with function approximation, culminating in the introduction of deep Q learning. The course also provides Fast Learning, where multi-armed bandits, regret, and Bayesian regret are demystified. Imitation Learning, Batch Reinforcement Learning, and the intricacies of offline evaluation methods take center stage, providing students with a comprehensive toolkit for addressing real-world RL challenges.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Richard S. Sutton and Andrew G. Barto (2018), Reinforcement Learning: An Introduction. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2] Marco Wiering and Martijn van Otterlo (2012), Reinforcement Learning: State-of-the-Art, Springer.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                      | PLO         | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, history and realistic applications of reinforcement learning.                                                                                                  | 1.3         | 4       |\n| G2    | Understand and implement basic reinforcement learning (RL) algorithms such as Markov decision process, tabular RL policy evaluation, Q-learning, policy search, fast learning, imitation learning and batch RL. | 1.3 1.4 1.6 | 4       |\n| G3    | Apply reinforcement learning methods to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                           | 1.6, 2.2    | 4       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                   | 2.4, 3.1    | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Richard S. Sutton and Andrew G. Barto (2018), Reinforcement Learning: An Introduction. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2] Marco Wiering and Martijn van Otterlo (2012), Reinforcement Learning: State-of-the-Art, Springer.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                      | PLO         | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, history and realistic applications of reinforcement learning.                                                                                                  | 1.3         | 4       |\n| G2    | Understand and implement basic reinforcement learning (RL) algorithms such as Markov decision process, tabular RL policy evaluation, Q-learning, policy search, fast learning, imitation learning and batch RL. | 1.3 1.4 1.6 | 4       |\n| G3    | Apply reinforcement learning methods to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                           | 1.6, 2.2    | 4       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                   | 2.4, 3.1    | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of reinforcement learning (RL) such as agent, reward, policy, value and action.                                                                                                                              | 4       |\n| G1     | 1.2    | Understand the difference between reinforcement learning and other general machine learning methods.                                                                                                                                         | 4       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of reinforcement learning to various fields as well as its underlying challenges                                                                                                                             | 4       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various fundamental reinforcement learning algorithms, such as tabular Markov decision process planning, Q-learning, RL with function approximation and policy search, fast learning, imitation learning and batch RL | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize hyperparameters to improve the performance of reinforcement learning models.                                                                                                                                            | 4       |\n| G2     | 2.3    | Implement and evaluate reinforcement learning algorithms using Python packages Tensorflow and Pytorch.                                                                                                                                       | 4       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using reinforcement learning techniques.                                                                                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                        | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                            | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Required reading   | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of RL - Examples of RL - Elements of RL - Early History of RL - RL vs Other AI and Machine Learning                                                                                                             | [1] Chapter 1      | 1.1 1.2 1.3 4.1 4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Tabular MDP planning - Markov decision process - Markov Reward Process - Value Function - MDP Policy Evaluation - MDP Policy Iteration - Policy Improvement - Value Iteration                                                                                                 | [1] Chapter 4      | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Tabular RL policy evaluation - Reward model - Dynamic programming for policy evaluation - Monte Carlo Policy Evaluation - Temporal Difference Learning - Certainty Equivalence with dynamic programming  - Batch policy evaluation                                            | [1] Chapter 5, 6   | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Q-learning - Model-Free Control with a Tabular Representation - Value Function Approximation - Control using Value Function Approximation                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 6   | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. RL with function approximation (part 1) - Monte Carlo vs TD estimates - MC Linear Value Function Approximation for Policy Evaluation - Deep Q Learning                                                                                                                        | [1] Chapter 7,8,9  | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. RL with function approximation (part 2) - Policy search in large spaces - Policy gradient methods - Policy evaluation - Model-free control with linear function approximation convergence - Maximization bias - Double Q-learning - Double DQN                                | [1] Chapter 9      | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Policy search (part 1) - Introduction to Policy-Based Reinforcement Learning - Differentiable policies - Temporal structure - Baseline - Alternatives to MC returns                                                                                                           | [1] Chapter 13     | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A                                      | - Homework                            |\n| 8      | Lecture 8. Policy search (part 2) - Problems with Policy Gradient Methods - Policy Performance Bounds - Monotonic Improvement Theory - Proximal Policy Optimization - Realistic applications of Q-learning and policy search to business and economics                                   | [1] Chapter 13     | 2.1-2.3 4.1-4.2 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                          |                    |                     |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Fast Learning  - Introduction to multi-armed bandits &amp; Approach - Regret - Greedy methods - Optimism under uncertainty - Bayesian regret - Probability matching / Thompson sampling - Realistic applications of fast learning to business and economics                       | [3] Chapter 7, 35  | 2.1-2.3 4.1-4.2 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Imitation Learning in Large State Spaces - Imitation Learning - Behavioral Cloning  - Reward learning - Max Entropy Inverse RL                                                                                                                                               | [1] Chapter 17     | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Batch Reinforcement Learning (part 1) - Introduction and Setting  - Offline batch evaluation using models - Offline batch evaluation using Q functions - Offline batch evaluation using importance sampling                                                                  | [1] Chapter 17     | 2.1-2.3 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Batch Reinforcement Learning (part 2) - Imitation vs batch/offline RL policy learning - Fitted Q Iteration / Offline Q Learning - Pessimism - Case study - Offline batch evaluation using importance sampling - Realistic applications of batch RL to business and economics | [1] Chapter 17     | 2.1-2.3 4.1-4.23.1  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                               |                    |                     |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                     |                    |                     | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                               |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                    | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Seminar: Selected topics in Data science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11142\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                               |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                    | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Seminar: Selected topics in Data science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11142\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the most recent advancements in academic research and industry practices across various data science subfields. Its primary goal is to enhance students' competencies in employing data analytics techniques and crafting ethical and responsible data solutions for intricate issues that serve stakeholders' interests. Throughout the course, students engage in specialized studies through directed reading and research, which further refine their capabilities to transform business challenges into research inquiries, conduct comprehensive investigations, and assess the potential ramifications of their discoveries. By the course's conclusion, students attain a profound comprehension of the latest trends within their chosen subjects in the dynamically evolving realm of data science. The specific subjects covered may vary annually, influenced by student preferences and instructor availability. These subjects encompass both theoretical and practical facets of data science, such as\n\n- Graph Analytics\n\n- Advanced algorithms for Big Data processing: data stream algorithms, sampling and sketching techniques, and sparsification\n\n- Mining of massive datasets\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nTextbooks\n\n[1] M. Alley (2013), The Craft of Scientific Presentations: Critical Steps to Succeed and Critical Errors to Avoid. Springer.\n\n[2] S. Bailey (2017), Academic Writing: A Handbook for International Students. Routledge.\n\n[3] A. Blum, J. Hopcroft, R. Kannan (2020), Foundations of Data Science, 1st Edition, Cambridge University Press\n\n[4] J. Leskovec, A. Rajaraman, J. David Ullma (2014), Mining of Massive Datasets, 2nd Edition Cambridge University Press\n\nOnline Resources\n\n[3]  Research papers from the top-tier conferences on Machine learning and Data Science, including, e.g.,\n\n- ACM KDD: https://dl.acm.org/conference/kdd\n- IEEE ICDM: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1000179/all-proceedings\n- IEEE Big Data: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1802964/all-proceedings\n- IEEE DSAA: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1806384/all-proceedings\n- ICML: https://dl.acm.org/conference/icml\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO                        | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]                        | [4]     |\n| G1    | Explores the most recent advancements in academic research and industry practices across various data science subfields                                                       | 1.3, 1.4 1.5, 1.6          | 5       |\n| G2    | Communicate effectively through oral, visual, and written means, effectively addressing a broad range of technical audiences                                                  | 2.2, 2.3 2.4, 2.5 3.1, 3.2 | 5       |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1, 3.2              | 5       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of the two selected topics                                                                          | 5       |\n| G1     | 1.2    | Analyze the computational challenges associated with data analysis and use some techniques developed to meet these challenges | 5       |\n| G1     | 1.3    | Appraise the use of these topics                                                                                              | 5       |\n| G2     | 2.1    | Able to work independently or in group                                                                                        | 5       |\n| G2     | 2.2    | Able to discuss with group members and the instructor in an effective way                                                     | 5       |\n| G2     | 2.3    | Able to create a to-do list to organize all the tasks for the project                                                         | 5       |\n| G2     | 2.4    | Able to complete a project within a set amount of time                                                                        | 5       |\n| G2     | 2.5    | Able to control and motivate oneself to stay focused on a task until it is completed                                          | 5       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                         | 5       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                             | 5       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                           | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                               | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Midterm Exam         | Subject essay (with presentation) | 8th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n| Final Exam           | Subject essay (with presentation) | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                           | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                               | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Midterm Exam         | Subject essay (with presentation) | 8th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n| Final Exam           | Subject essay (with presentation) | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                        | Material   | CLO                         | Activities              | Assessment   |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|-----------------------------|-------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                            | [3]        | [4]                         | [5]                     | [6]          |\n| 1      | Introduction - Introduction of the course - Dividing the class into groups - Topic assignments | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 3.1 3.2         | Lectures                | - Discuss    |\n| 2      | Group Presentation – Topic 1 - Motivation - Literature review on the topic                     | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 3      | Group Presentation – Topic 1 - Problem definition - Research questions                         | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 4-5    | Group Presentation – Topic 1 - Novel theoretical results, Algorithms, etc.                     | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 6      | Group Presentation – Topic 1 - Experimental results. - Conclusion and Open questions           | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 7      | Summary and Discussion                                                                         | [1][2][3]  |                             | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 8      | Midterm exam                                                                                   |            |                             |                         |              |\n| 9      | Group Presentation – Topic 2 - Motivation - Literature review on the topic                     | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 10     | Group Presentation – Topic 2 - Problem definition - Research questions                         | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 11-12  | Group Presentation – Topic 2 - Novel theoretical results, Algorithms, etc.                     | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 13     | Group Presentation – Topic 2 - Experimental results. - Conclusion and Open questions           | [1][2][3]  | 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 14-15  | Summary and Discussion                                                                         | [1][2][3]  |                             | Discussion              | - Discuss    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Algorithm Design\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11128\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to providing essential and fundamental techniques for analyzing and designing algorithms efficiently. The topics covered in this course include: basic definitions of algorithms, the running time analysis of algorithms, the common techniques such as: divide and conquer, greedy, dynamic programming, and classical algorithms on graphs. Also, the concept of NP-completeness will be discussed, followed by two well-known techniques for dealing with NP-hard problems: heuristic and approximation algorithms. The students will be guided how to implement algorithms in Python.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] J. Kleinberg and E. Tardos (2005), Algorithm Design. Pearson.\n\nOthers\n\n[2] T. Cormen, C. Leiserson, R. Rivest and C. Stein (2022), Introduction to Algorithms, Fourth Edition. MIT Press.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]           |\n| G1    | Understand the ways to determine the time complexity of algorithms and the techniques for designing algorithms                                                                | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G2    | Understand the NP-completeness of fundamental problems                                                                                                                        | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G3    | Implement fundamental algorithms using Python                                                                                                                                 | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1, 3.2 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Algorithm Design\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11128\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to providing essential and fundamental techniques for analyzing and designing algorithms efficiently. The topics covered in this course include: basic definitions of algorithms, the running time analysis of algorithms, the common techniques such as: divide and conquer, greedy, dynamic programming, and classical algorithms on graphs. Also, the concept of NP-completeness will be discussed, followed by two well-known techniques for dealing with NP-hard problems: heuristic and approximation algorithms. The students will be guided how to implement algorithms in Python.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] J. Kleinberg and E. Tardos (2005), Algorithm Design. Pearson.\n\nOthers\n\n[2] T. Cormen, C. Leiserson, R. Rivest and C. Stein (2022), Introduction to Algorithms, Fourth Edition. MIT Press.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]           |\n| G1    | Understand the ways to determine the time complexity of algorithms and the techniques for designing algorithms                                                                | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G2    | Understand the NP-completeness of fundamental problems                                                                                                                        | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G3    | Implement fundamental algorithms using Python                                                                                                                                 | 1.4, 1.5      | 4             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1, 3.2 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                | Level   |\n|--------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                        | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the time complexity of algorithms                                                                                               | 4       |\n| G1           | 1.2    | Understand the concepts of the greedy and divide and conquer algorithms                                                                    | 4       |\n| G1           | 1.3    | Understand the common algorithms on graphs, including depth-first and breadth-first search methods; max-flow and Ford-Fulkerson algorithms | 4       |\n| G1           | 1.4    | Understand the concepts of dynamic programing                                                                                              | 4       |\n| G1           | 1.5    | Understand heuristic and approximation algorithms                                                                                          | 4       |\n| G2           | 2.1    | Describe the polynomial-time reduction and its properties                                                                                  | 4       |\n| G2           | 2.2    | Classify problems according to their complexity                                                                                            | 4       |\n| G3           | 3.1    | Implement greedy, graph algorithms and dynamic programming algorithms using Python                                                         | 4       |\n| G4           | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                      | 4       |\n| G4           | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                          | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                                                             | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                 | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                                                              | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments                                  | 4.1-4.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week (for 2-credit courses)  8th Week (for 3-credit courses) |         | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule                                           |         | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                                                             | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                 | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                                                              | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments                                  | 4.1-4.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week (for 2-credit courses)  8th Week (for 3-credit courses) |         | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule                                           |         | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                          | Material                     | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Course introduction  The Stable Matching Problem                                                                                        | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1  | 1.1 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2      | Lecture 2. Basic of Algorithm Analysis 2.1. Algorithm design paradigms – motivation 2.2. Concepts of algorithmic efficiency 2.3. Run-time analysis of algorithms | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3  | 1.1 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Greedy Algorithm I  3.1. Overview of greedy paradigm 3.2. Interval Scheduling and Optimal Caching                                                     | [1] Chapter 4 [2] Chapter 15 | 1.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecure 4. Greedy Algorithm II 4.1. Minimum spanning tree  4.2. Integer Knapsack                                                                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 15 | 1.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Graphs 5.1. Basic definitions and applications 5.2. Depth-first 5.3. Breadth-first search                                                             | [1] Chapter 3 [2] Chapter 20 | 1.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Divide and Conquer I 6.1. Structure of divide-and-conquer algorithms 6.2. The Merge sort algorithm 6.3. Binary Search                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4  | 1.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Divide and Conquer II 7.1. Integer Multiplication 7.2. Nearest Neighbour 7.3. Analysis of divide-and-conquer run-time recurrence relations            | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4  | 1.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Revision &amp; Midterm Exam                                                                                                                                          |                              |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Dynamic Programming I 9.1. Principles of Dynamic Programming 9.2. Weighted Interval Scheduling 9.3. Segmented Least Squares                           | [1] Chapter 6 [2] Chapter 14 | 1.4 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dynamic Programming II 10.1. Subset Sums and Knapsacks 10.2. Sequence Alignment 10.3. Shortest Path in a Graph                                       | [1] Chapter 6 [2] Chapter 14 | 1.4 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Network Flow 11.1. Max-flow Problem 11.2. Ford-Fulkerson Algorithm.                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 24 | 1.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Intractability I 12.1. Polynomial-time Reductions 12.2. Packing and Covering Problems 12.3. Partitioning Problems 12.4. Graph Coloring               | [1] Chapter 8 [2] Chapter 34 | 2.1 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Intractability II 13.1. P-NP 13.2. NP-complete 13.3. co-NP 13.4. NP-hard                                                                             | [1] Chapter 8 [2] Chapter 34 | 2.2 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Approximation Algorithm 14.1. Load Balancing 14.2. Center Selection 14.3. LP Rounding 14.4. Knapsack Problem                                         | [1] Chapter 11               | 1.5 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                             |                              |                 | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           R for Data Science\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11141\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite: None\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\nTo be invited.\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           R for Data Science\n\n- Course number:   \t\t       \tEP15.TOKT11141\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t2\n\n+ Lecture\t\t\t\t20 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t10 hours\n\n+ Self-study\t\t\t60 hours\n\n- Prerequisite: None\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\nTo be invited.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is an introduction to computer programming using R. In fact, it introduce  students to the fundamentals of the R programming language, including data types, data structures, functions, and basic syntax. Student will learn how to import, clean, manipulate, and analyze data using R. They are also provided with the necessary skills to perform statistical analysis using R, such as descriptive statistics, hypothesis testing, regression analysis, and data visualization.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Hadley Wickham, Mine Çetinkaya-Rundel, and Garrett Grolemund (2023). R for Data Science Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data. O’Reilly.\n\n[2] Garrett Grolemund (2014).  Hands-On Programming with R. O’Reilly.\n\nOthers:\n\n[3] Ben Stephenson (2014) The Python Workbook: A Brief Introduction with Exercises and Solutions. Springer.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Ability to use R in data analysis                                                                                                                                             | 1.4, 2.2 | 5       |\n| G2    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic concepts of R                                                                    | 5       |\n| G1     | 1.2    | Apply R in data visualization                                                                     | 5       |\n| G1     | 1.3    | Apply R to import data and write data                                                             | 5       |\n| G1     | 1.4    | Apply R to data transformation                                                                    | 5       |\n| G2     | 2.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G2     | 2.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                            | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices   | weekly assignements    | 2.1-2.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based or Computer-based Test | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.4 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test                | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.4 | Tools:- Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                               | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                            | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices   | weekly assignements    | 2.1-2.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based or Computer-based Test | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.4 | Tools: - Paper/Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test                | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.4 | Tools:- Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                               | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                | Required reading   | CLO         | Activities                      | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-------------|---------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                | [4]         | [5]                             | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction to R Objects and functions Install Packages R objects R notations Environments                                                                                                                                                                                 | [2] Part 1         | 1.1         | Lecture Q and A                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2      | Lecture 2. Project 2.1 Programs 2.2 S3 2.3 Loops 2.4 Speed                                                                                                                                                                                                                             | [2] Part 2         | 1.1         | Lecture Q and A                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Data Visualization Introduction  ggplot2 Calls  Visualizing Distributions  Visualizing Relationships                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 1      | 1.2         | Lecture Q and A                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Data Transformation, Data Tidying and Import 4.1 Data Transformation  4.2 Data Tidying 4.3 Import                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 3,5,7  | 1.3         | Lecture Q and A                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Layers and exploratory analysis 5.1 Aesthetic mappings and Geometric objects 5.2 Facets and Statistical transformations 5.3 Position adjustments and Coordinate systems 5.4 The layered Grammar of Graphics 5.5 Question, variation, and covariation 5.6 Pattern and Models | [1] Chapter 9,10   | 1.1         | Lecture Q and A                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Lecture 6. Transform 6.1 Logical vectors 6.2 Numbers 6.3 Strings 6.3 Regular Expressions 6.4 Factors 6.5 Date and Times 6.6 Missing values 6.7 Joins                                                                                                                                   | [1] Chapter 12-19  | 1.4         | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                              |                    | 1.1 - 1.4   | Revision and Midterm 1          | - Homework and Midterm 1              |\n| 9      | Lecture 7. Import 7.1 Spreadsheets 7.2 Databases 7.3 Arrow 7.4 Hierarchical Data 7.5 Web Scraping                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 20-24  | 1.3 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Communicate 8.1 Quarto 8.2 Quarto formats 8.3 Specifying the Public Interface of a Class 8.4 Designing the Data Representation 8.5 Constructors 8.6 Implementing Methods 8.7 Testing a Class                                                                                | [1] Chapter 28-29  | 1.1-1.4     | Lecture, Q and A Homework check | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNatural Language Processing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11132\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t                      EP15.TOKT11113, EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t     \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course is structured to introduce undergraduate students in the data science field to the key concepts, tools, and applications of Natural Language Processing (NLP). Over a 15-week semester, the course aims to equip students with the skills necessary to extract, process, analyze, and derive insights from textual data, particularly focusing on data sourced from company websites. This comprehensive program is tailored for students with a basic understanding of Python, data structures, algorithms, and foundational data science concepts. Through a mix of theoretical instruction and practical application, students will explore the breadth of NLP, from basic text manipulation to advanced techniques involving deep learning and transformer models.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] D. Jurafsky &amp; James H. Martin, Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics and Speech Recognition, Prentice Hall, Third Edition, 2024.\n\nOthers\n\n[2] Y. Goldberg, Neural Network Methods in Natural Language Processing, 2017.\n\n[3] Hobson Lane, Cole Howard, and Hannes Hapke (2019), Natural Language Processing in Action: Understanding, Analyzing, and Generating Text with Python\n\n5. COURSE OBJECTIVE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNatural Language Processing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11132\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t                      EP15.TOKT11113, EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t     \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course is structured to introduce undergraduate students in the data science field to the key concepts, tools, and applications of Natural Language Processing (NLP). Over a 15-week semester, the course aims to equip students with the skills necessary to extract, process, analyze, and derive insights from textual data, particularly focusing on data sourced from company websites. This comprehensive program is tailored for students with a basic understanding of Python, data structures, algorithms, and foundational data science concepts. Through a mix of theoretical instruction and practical application, students will explore the breadth of NLP, from basic text manipulation to advanced techniques involving deep learning and transformer models.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] D. Jurafsky &amp; James H. Martin, Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics and Speech Recognition, Prentice Hall, Third Edition, 2024.\n\nOthers\n\n[2] Y. Goldberg, Neural Network Methods in Natural Language Processing, 2017.\n\n[3] Hobson Lane, Cole Howard, and Hannes Hapke (2019), Natural Language Processing in Action: Understanding, Analyzing, and Generating Text with Python\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, techniques, historical development and realistic applications of natural language processing (NLP).                                                                                                                                                     | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G2    | Understand and implement important NLP techniques such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer architectures as well as a number of annotating linguistic structures in NLP. | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G3    | Apply NLP techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                                                                                                                                  | 2.3                | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                         | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of NLP as well as its historical development.                                                                                                                                                                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand main techniques and elements of NLP.                                                                                                                                                                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of NLP to various fields.                                                                                                                                                                                                                    | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important NLP techniques, such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer as well as annotating linguistic structures. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of NLP models.                                                                                                                                                                                                    | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement NLP schemes using Python packages.                                                                                                                                                                                                                                 | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using NLP approaches.                                                                                                                                                                                           | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                   | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                       | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                          | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                                   | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading text         | CLO                     | Activities                                                                                                         | Assessment   |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                           | [4]                     | [5]                                                                                                                | [6]          |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to NLP - Overview of NLP - History of NLP - Fundamental elements and concepts of NLP - Main techniques of NLP - Applications of NLP                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1                 | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | Students read fundamental knowledge from the book. Students discuss with the lecturer about syllabus and projects. | - Discuss    |\n| 2      | Lecture 2:  Regular Expressions, Text Normalization, Edit Distance  - Regular Expressions  - Words - Corpora  - Word Tokenization  - Word Normalization, Lemmatization and Stemming  - Sentence Segmentation  - Minimum Edit Distance                                                                                                                             | [1] Chapter 2                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 3      | Lecture 3: N-gram Language Models  - N-Grams - Evaluating Language Models: Training and Test Sets  - Evaluating Language Models: Perplexity  - Sampling sentences from a language model  - Generalization and Zeros  - Smoothing                                                                                                                                  | [1] Chapter 3                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 4      | Lecture 4: Vector Semantics and Embeddings  - Lexical Semantics  - Vector Semantics  - Words and Vectors  - Cosine for measuring similarity  - TF-IDF: Weighing terms in the vector  - Word2vec  - Semantic properties of embeddings  - Evaluating Vector Models                                                                                                  | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8   | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 5      | Lecture 5: Sequence Labeling for Parts of Speech and Named Entities  - English Word Classes  - Part-of-Speech Tagging  - Named Entities and Named Entity Tagging  - HMM Part-of-Speech Tagging  - Conditional Random Fields (CRFs)  - Evaluation of Named Entity Recognition                                                                                      | [1] Chapter 5                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 6      | Lecturer 6: RNNs and LSTMs  - RNNs as Language Models  - Stacked and Bidirectional RNN architectures  - The LSTM  - Common RNN NLP Architectures  - The Encoder-Decoder Model with RNNs                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14  | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                               |                         |                                                                                                                    | Midterm 1    |\n| 8      | Lecture 7: Transformers and Large Language Models  - The Transformer: A Self-Attention Network  - Multihead Attention  - Transformer Blocks  - The Residual Stream view of the Transformer Block  - The input: embeddings for token and position  - The Language Modeling Head  - Large Language Models with Transformers  - Potential Harms from Language Models | [1] Chapter 10 [2] Chapter 17 | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 9      | Lecture 8: Fine-Tuning and Masked Language Models  - Bidirectional Transformer Encoders  - Training Bidirectional Encoders  - Contextual Embeddings - Fine-Tuning Language Models - Advanced: Span-based Masking                                                                                                                                                  | [1] Chapter 11                | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                               |                         | - Summary, answer questions                                                                                        |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Complete the project.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number             /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \tDeep Neural Network\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11118\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t      email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the foundations, expectations, and essential concepts of deep learning, distinguishing between supervised, unsupervised, and reinforcement learning. It delves into the intricacies of shallow and deep neural networks, gaining hands-on experience by predicting house prices and classifying MNIST data. Comprehensive discussions on training neural networks, convolutional and residual networks follow, providing a solid understanding of these fundamental architectures. The course then unfolds the power of recurrent neural networks, transformers, and generative adversarial networks, showcasing their applications in natural language processing, image translation, and more. Engage in practical projects throughout the course, applying your knowledge to real-world scenarios. The exploration of advanced deep learning models, a thorough examination of why deep learning works, and the presentation of your final project culminate in a well-rounded learning experience. Equip yourself with the skills needed to navigate the dynamic landscape of deep learning, from fundamental principles to cutting-edge applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Simon J.D. Prince (2023). Understanding Deep Learning. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2] Goodfellow, I., Bengio, Y., &amp; Courville, A. (2016). Deep learning. MIT Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO          | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]          | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, history and realistic applications of deep learning and deep neural networks                                                 | 1.3 1.6      | 3             |\n| G2    | Understand and implement important deep neural network models such as CNN, RNN, transformer and GAN                                                                           | 1.3 1.6      | 3             |\n| G3    | Apply deep neural networks to solve real-world problems in economics, finance and business                                                                                    | 1.4 1.6 2.2  | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3, 2.4 3.1 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                        | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of deep neural network and deep learning such as layer, gradient decent, weight and bias                           | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the difference between machine learning and deep learning                                                                               | 2       |\n| G1     | 1.3    | Understand the important applications of deep learning to various fields as well as its underlying challenges.                                     | 2       |\n| G2     | 2.1    | Analyze various fundamental deep learning models, such as CNN, RNN, autoencoder, transformer and GAN                                               | 4       |\n| G2     | 2.2    | Understand how to optimize training hyperparameters to improve the performance of deep learning models, also to avoid overfitting and underfitting | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement deep learning models using Python packages such as Tensorflow.                                                                           | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using deep learning methods.                                                          | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                              | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                  | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1 4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Required reading       | CLO                     | Activities                                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                    | [4]                     | [5]                                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of deep learning  - Supervised learning - Unsupervised learning - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 1          | 1.1 1.2 1.3 4.1 4.2     | Introduce syllabus, software, requirement Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Shallow neural networks - Linear regression - Neural network example - Universal approximation theorem - Multivariate inputs and outputs - Shallow neural networks Project: Practicing predict house price                                                                                                                                            | [1] Chapter 2, 3       | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Deep neural networks - Composing neural networks - From composing networks to deep networks - Deep neural networks - Matrix notation - Shallow vs. deep neural networks Project: MNIST classification with deep neural networks                                                                                                                       | [1] Chapter 4          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Training neural networks (part 1) - Loss function - Cross-entropy loss - Gradient descent - Stochastic gradient descent - Momentum - Training algorithm hyperparameters                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 5, 6       | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Training neural networks (part 2) - Gradients and initialization - Backpropagation algorithm - Example training code - Measuring performance - Regularization                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 7, 8, 9    | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Convolutional neural networks - Invariance and equivariance - Convolutional networks for 1D inputs - Convolutional networks for 2D inputs - Downsampling and upsampling - Applications of CNNs                                                                                                                                                        | [1] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Residual networks - Sequential processing - Residual connections and residual blocks - Exploding gradients in residual networks - Batch normalization - Common residual architectures - Why do nets with residual connections perform so well?                                                                                                        | [1] Chapter 11         | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A                                  | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 8. Recurrent Neural Networks - Motivation - RNN model - GRU model - LSTM model - Other variants of RNN - Training RNN models - Applications of RNNs                                                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        |                         |                                                   | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Transformer - Processing text data - Dot-product self-attention - Extensions to dot-product self-attention - Transformers - Transformers for natural language processing - Encoder model example: BERT - Decoder model example: GPT3 - Encoder-decoder model example: machine translation - Transformers for long sequences - Transformers for images | [1] Chapter 12         | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Generative Adversarial Networks - Discrimination as a signal - Improving stability - Progressive growing, minibatch discrimination, and truncation - Conditional generation - Image translation - StyleGAN - Applications of GAN                                                                                                                     | [1] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Other Advanced DNN Models - Variational autoencoder - Diffusion model - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                                                                       | [2] Chapter 17, 18, 19 | 2.1 2.2 2.3 4.1 4.2     | Lecture, Q and A                                  | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Why does deep learning work? - The case against deep learning - Factors that influence fitting performance - Properties of loss functions - Factors that determine generalization - Do we need so many parameters? - Do networks have to be deep?                                                                                                    | [1] Chapter 20         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                        |                         |                                                   |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                        |                         | - Summary, answer questions                       |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                        |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                             |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Numerical methods for Data Science\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11139\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyen Tuan Long,\t\t\t        email: longnt@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t        email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nNumerical methods play an important role in Data science, where various large-scale optimization problems need to be solved numerically. The purpose of this course is to cover a wide range of such methods, with a focus on well-known problems such as: classification, least square, dimension reduction, matrix decomposition and problems arising in data graph analysis. The particular methods covered in the courses include variants of first-order methods and second-order methods, and other particular methods used for constrained optimizations. The students will also learn how to implement numerical algorithms using Python.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jorge Nocedal, Stephen J. Wright (2006), Numerical Optimization. Springer.\n\nOthers\n\n[2]  Eihab B. M. Bashier (2020), Practical Numerical and Scientific Computing with MATLAB® and Python. CRC Press.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the role of numerical methods in solving optimization problems                                                                                                     | 1.3      | 3       |\n| G2    | Understand the concepts and the convergence of frequently used numerical algorithms for solving constrained and unconstrained optimization problems in machine learning       | 1.3, 1.6 | 3       |\n| G3    | Implement numerical algorithms in Python                                                                                                                                      | 1.4, 2.2 | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                        | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand types of errors in numerical methods                                                                                                    | 3       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate exact solutions from approximate solutions                                                                                           | 3       |\n| G2     | 2.1    | Describe the numerical methods for solving the classification problems                                                                             | 3       |\n| G2     | 2.2    | Describe the numerical methods for solving the least square problems                                                                               | 3       |\n| G2     | 2.3    | Describe the second-order numerical methods                                                                                                        | 3       |\n| G2     | 2.4    | Describe the numerical methods for unconstrained optimization problems                                                                             | 3       |\n| G2     | 2.5    | Describe the numerical methods for the dimension reduction problems                                                                                | 3       |\n| G2     | 2.6    | Describe the numerical methods for solving the problems in graph data analysis                                                                     | 3       |\n| G2     | 2.7    | Describe the numerical methods for the matrix decomposition problems                                                                               | 3       |\n| G3     | 3.1    | Implement numerical algorithms in Python, using provided libraries such as SCIPY, CVXPY and the other commercial solvers: CPLEX, Gurobi, and GEKKO | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                              | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                  | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1-4.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 2.3, 2.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.7 3.1       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                            | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 4.1-4.2                    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 2.3, 2.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.7 3.1       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                            | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                      | Material          | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                          | [3]               | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Review of Linear algebra and Calculus  Approximate solutions versus Exact solutions  Errors in numerical methods                                                    | [1] Chapter 1,2   | 1.1 1.2 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Classification problems  The KKT optimality conditions   The active-set methods  Support vector machines                                                                          | [1] Chapter 3     | 2.1 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Unconstrained minimization problems 3.1. An overview of methods  3.2. Gradient descent, gradient descend with errors 3.3. Stochastic gradient descent                             | [1] Chapter 4     | 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Second order methods 4.1. Conjugate gradient method 4.2. BFGS and L-BFGS 4.3. Stochastic L-BFGS                                                                                   | [1] Chapter 5     | 2.4 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Least square problems 5.1. Gauss-Newton and Levenberg-Marquardt methods 5.2. Geometry of linear least squares problems 5.3. Tikhonov and Lasso regularization, coordinate descent | [1] Chapter 6     | 2.2 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                                                        |                   |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Matrix factorization 7.1. Latent Semantic Analysis and k-means clustering algorithm 7.2. Methods for computing NMF                                                                | [1] Chapter 9     | 2.7 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Matrix factorization (cont’) 8.1. Collaborative filtering and matrix completion 8.2. Nuclear norm 8.3. CUR matrix decomposition                                                   | [1] Chapter 11    | 2.7 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Dimension reduction  9.1. Linear and Nonlinear dimensionality reduction 9.2. Linear methods                                                                                       | [1] Chapter 13,14 | 2.5 3.1         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dimension reduction (cont’) 10.1. Isomap 10.2. Locally linear embedding 10.3. Student’s t-distribution stochastic neighbor embedding                                             | [1] Chapter 16    | 2.5 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Dimension reduction (cont’) 11.1. Diffusion maps 11.2. Diffusion maps and Laplacian eigenmaps 11.3. Diffusion maps with renormalization parameter alpha                          | [1] Chapter 18    | 2.5 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Graph data analysis 12.1. Poisson random graphs 12.2. Random graphs with specified degree distribution                                                                           | [1] Chapter 19    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Graph data analysis (cont’) 13.1. Scale-free random networks 13.2. Site percolation in random graphs                                                                             | [1] Chapter 10    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Graph data analysis (cont’) 14.1. Power-law degree distribution case study 14.2. Brin’s and Page’s PageRank                                                                      | [1] Chapter 10    | 2.6 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                         |                   |                 | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tTools and Techniques for Business Analytics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11103\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                            |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                 |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tTools and Techniques for Business Analytics\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11103\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOCB1107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe techniques of Management Science, based on mathematics, statistics, analytics and computing, can be extremely powerful in helping to solve organizational problems and are widely used in practice. This module explains the business situations in which such techniques apply and shows how to use the techniques and interpret the results to make better business decisions. The techniques introduced include decision analysis, simulation, queueing analysis, computer algorithms and linear programming. To support development, students are introduced to gain familiarity with useful computer tools such as Excel and Python programming. In this module, students work on challenging case studies based on real problems. These provide the opportunity to apply the concepts and techniques of problem solving, making recommendations and reporting results. There is a stress on practical examples of using the techniques. The module lays a foundation for learning more advanced techniques later in the degree, and emphasises not only how to apply techniques, but also when (and when not) to apply them.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Nagraj Balakrishnan, Barry Render, Ralph M. Stair. “Managerial Decision Modeling: Business Analytics with Spreadsheets”, 4th edition, 2017.\n\nSoftware: EXCEL, Python\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                  | PLO               | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                         | [3]               | [4]     |\n| G1    | Provide general knowledge of business analytics, techniques and tools to solve BA problems                                  | 1.2, 1.3 1.6, 2.2 | 3       |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.       | 2.3, 2.4          | 3       |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities. | 2.4, 3.1          | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                        | Level   |\n|-------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Identify problems where business analytics are applicable                                                           | 2       |\n| G1    | 1.2    | Apply selected tools and techniques to solve practical applications in economics, business, and management          | 3       |\n| G2    | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                     | 3       |\n| G2    | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                  | 3       |\n| G3    | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                          | 3       |\n| G3    | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate and improve the effectiveness of activities | 3       |\n| G3    | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                               | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                   | CLO                               | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                    | [4]                               | [5]                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly  assignements   | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel, Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2                          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                          | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                   | CLO                               | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                    | [4]                               | [5]                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly  assignements   | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel, Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2                          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                          | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading           | CLO                                | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                        | [4]                                | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Introduction and Overview - Introduction to the course - Introduction to business analysis - Introduction to managerial decision modeling                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | - Syllabus - [1] Chapter 1 | 1.1                                | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2+3    | Linear Programming Models - Introduction - Developing a LP model - Formulating a LP model - Solving LP models using Excel’s solver - Solving applications in finance, marketing, transportation with computer analyses in Excel                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 2, 3           | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 4+5    | Transportation, Assignment, and Network Models - Structure special LP network flow models - Solve transportation models using Excel - Solve models with Min-max and Max-min objectives - Transshipment model - Assignment model - Maximal-flow model - Shortest-path model - Minimal-spanning tree model                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 4              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5+6    | Integer, Goal, and Nonlinear Programming Models  - Integer programming models - Goal programming models - Nonlinear programming models - Solve with Excel and Python                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 5              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 7      | Project Management - Introduction  - Project networks - Determining the project schedule - Variability in activity times  - Managing project costs and other resources - Project crashing  - Using Microsoft project to manage projects                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 6              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8+9    | Mid-term example Decision Analysis - Steps of the decision-making process - Making decisions under uncertainty and risk - Solving problems involving decision tables using Excel - Developing accurate and useful decision tree - Using TreePlan to set up and analyze decision tree problems with Excel. - Revising probability estimates using Bayesian analysis. - Understanding the importance and use of utility theory in decision making.                            | [1] Chapter 7              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10+11  | Queuing Models - Queing system costs - Characteristics of a queuing system - Single-server queuing system with Poisson arrivals and exponential service times (M/M/1 Model)  - Multiple-server queuing system with Poisson arrivals and exponential service times (M/M/s Model) - Single-Server Queuing System with Poisson Arrivals and Constant Service Times (M/D/1 Model)  - Single-Server Queuing System with Poisson Arrivals and General Service Times (M/G/1 Model) | [1] Chapter 8              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12+13  | Simulation Modeling - Monte Carlo Simulation  - Role of Computers in Simulation - Simulation Model to Compute Expected Profit - Simulation Model of an Inventory Problem - Simulation Model of a Queuing Problem  - Simulation Model of a Revenue Management Problem  - Simulation Model of an Inventory Problem Using Crystal Ball  - Simulation Model of a Revenue Management Problem Using Crystal Ball  - Other Types of Simulation Models                              | [1] Chapter 9              | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Forecasting Models - Types of Forecasts  - Qualitative Forecasting Models  - Measuring Forecast Error  - Basic Time-Series Forecasting Models  - Trend and Seasonality in Time-Series Data  - Decomposition of a Time Series  - Causal Forecasting Models: Simple and Multiple Regression                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 10             | 1.1,  1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          \t\t     \tComputer Vision\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11127\n\n- Type of course:\t\t        \tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENTAND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t        email: thienlv@neu.edu.vn\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t                   email: xxxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nHow can computers understand the visual world of humans? This course treats vision as a process of inference from noisy and uncertain data and emphasizes probabilistic, statistical, data-driven approaches. Topics include image processing; segmentation, grouping, and boundary detection; recognition and detection; motion estimation and structure from motion.  We will train and evaluate classifiers to recognize various visual phenomena.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Richard Szeliski (2022), Computer Vision: Algorithms and Applications, Springer Cham.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                | PLO         | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                       | [3]         | [4]     |\n| G1    | Understand and master basic knowledge, theories and methods in image processing and computer vision.      | 1.6         | 2       |\n| G2    | Identify, formulate and solve problems in image processing and computer vision.                           | 1.6         | 2       |\n| G3    | Design and develop practical and innovative image processing and computer vision applications or systems. | 1.4 1.6     | 3       |\n| G4    | Communicate effectively and work in teams to develop a working computer vision system.                    | 1.6 2.4 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of computer vision.                     | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the need for computer vision for various problem solving.                                                          | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know how to identify various approaches of computer vision.                                                                   | 2       |\n| G1     | 1.4    | Understand the features of computer vision to apply to real-world problems.                                                   | 3       |\n| G1     | 1.5    | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                   | 3       |\n| G2     | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional neural networks and their limitations in solving image problems.                  | 2       |\n| G2     | 2.2    | Understand convolutional neural networks and how they overcome problems for neural networks.                                  | 3       |\n| G2     | 2.3    | Get to know basic theories and techniques in image processing                                                                 | 4       |\n| G2     | 2.4    | Know about the latest advancement of computer vision.                                                                         | 2       |\n| G3     | 3.1    | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set. | 4       |\n| G3     | 3.2    | Apply computer science theory and software development fundamentals to produce computing-based solutions.                     | 3       |\n| G3     | 3.3    | Be able to suggest a design of a computer vision system for a specific problem.                                               | 5       |\n| G4     | 4.1    | Understand the pipeline to solve computer vision systems.                                                                     | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                        | 3       |\n| G4     | 4.3    | Communicate and work in a team to strategize a solution for computer vision problems.                                         | 4       |\n| G4     | 4.4    | Team Working to design end-to-end computer vision systems.                                                                    | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project                          | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project                          | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                               | Required reading   | CLO                         | Activities                                            | Assessment                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                   | [3]                | [4]                         | [5]                                                   | [6]                                                |\n| 1      | Lecture 0: Introduction to Computer Vision - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                                           | Syllabus           |                             | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                                          |\n| 2      | Lecture 1: Image Formation and Representation - Image format - Image colour                                                                                                                           | [1] Chapter 2      | 3.2 4.1-4.2                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 3      | Lecture 2: Image Filtering - Mask-based (e.g., correlation, convolution) - Smoothing - Sharpening                                                                                                     | [1] Chapter 3      | 2.3-2.4 3.1-3.3             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 4      | Lecture 3: Edge Detection - Canny - Laplacian of Gaussian                                                                                                                                             | [1] Chapter 4      | 1.6 3.1-3.3 4.1-4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 5      | Lecture 4: Segmentation - Edge-based (e.g., voting, optimization, perceptual grouping) - Pixel-based (e.g., clustering)                                                                               | [1] Chapter 5      | 1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 6      | Lecture 5: Feature Extraction, Description and Matching - Geometric features (e.g., lines, circles, ellipses) - Blobs                                                                                 | [1] Chapter 3      | 3.1-3.2 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises - Project #1 |\n| 7-8    | Lecture 6-7: Recognition - Geometry-based (e.g., alignment, geometric hashing) - Appearance-based (e.g., subspace, bag-of-features) - Applications (i.e., 2D/3D object recognition, face recognition) | [1] Chapter 14     | 3.1-3.2 4.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 9      | Project                                                                                                                                                                                               |                    |                             |                                                       | Project presentation                               |\n| 10     | Lecture 8: Feature-based alignment - 2D and 3D feature-based alignment - Pose estimation                                                                                                              | [1] Chapter 6      | 2.3-2.5 3.1-3.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 11     | Lecture 9: Camera Calibration - 3D to 2D transformation                                                                                                                                               | [1] Chapter 10     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 12     | Lecture 10: Stereo Vision - 3D reconstruction from pairs of images                                                                                                                                    | [1] Chapter 11     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 13     | Lecture 11: Image stitching - Motion models - Global alignment - Compositing                                                                                                                          | [1] Chapter 9      | 2.3-2.5                     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 14     | Lecture 12: Image-based rendering - View interpolation - Layered depth images - Light fields and Lumigraphs - Environment mattes                                                                      | [1] Chapter 13     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2-4.3     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                  |                    |                             | - Summary, answer questions                           |                                                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tWeb Design and Programming\n\n- Course number:\t\t\tEP15.CNTT1164\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP15.TOKT11108, EP15.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science &amp; Artificial Intelligence\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with some concepts about Websites; some Web architecture models; how to design, build and deploy a website; programming instructions to build an e-commerce/management-system website using popular programming languages such as C#, Java, Javascript, or PHP.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jennifer Robbins (2018), Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics, 5th edition, O’Reilly.\n\n[2] Ethan Brown (2019), Web Development with Node and Express: Leveraging the JavaScript Stack, 2nd edition, O’Reilly.\n\nOthers\n\n[3] James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul (2009), Web 2.0 Architectures: What entrepreneurs and information architects need to know, 1st edition, O’Reilly.\n\nSoftware:  IDE Visual Studio Code\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO      | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]      | [4]     |\n| G1    | Equipping students with the skills and knowledge necessary to design and develop engaging, user-friendly websites using HTML, CSS, and JavaScript. By the end of the course, students should be able to create responsive web designs, implement interactivity, and ensure cross-browser compatibility.                              | 1.5 2.2  | 3       |\n| G2    | Introducing students to back-end programming languages and technologies such as PHP, Python, or Node.js. Students will learn to build dynamic websites with server-side scripting, manage databases, and implement secure authentication and data handling practices.                                                                | 1.5 2.2  | 3       |\n| G3    | Throughout the course, students will work on various real-world projects to apply their newly acquired skills in web design and programming. By completing these projects, students will develop a portfolio showcasing their abilities, which will be invaluable for seeking employment or pursuing further education in the field. | 2.2      | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                                                                                                                                        | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                           | Level   |\n|-------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                    | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand web service architectures and web design includes architectural design, UI design and database design                                                                                       | 3       |\n| G1    | 1.2    | Create visually appealing and responsive web designs using HTML, CSS, and modern design principles.  Understanding of front-end frameworks for rapid prototyping and responsive design implementation. | 4       |\n| G1    | 1.3    | Use JavaScript to enhance website interactivity and user experience, including event handling, DOM manipulation, and AJAX.                                                                             | 4       |\n| G2    | 2.1    | Implement back-end functionality using server-side scripting languages like PHP, Python, or Node.js to create dynamic web applications.                                                                | 4       |\n| G2    | 2.2    | Understand database management systems such as MySQL, PostgreSQL or MongoDB and the ability to integrate databases into web applications for data storage and retrieval.                               | 3       |\n| G2    | 2.3    | Implement secure authentication mechanisms and data validation techniques to ensure the integrity and confidentiality of user information.                                                             | 4       |\n| G3    | 3.1    | Understand version control systems like Git and collaborative development workflows to effectively manage and track changes in web projects.                                                           | 3       |\n| G3    | 3.2    | A debugging and troubleshooting common issues in web development, including cross-browser compatibility, performance optimization, and accessibility compliance.                                       | 3       |\n| G3    | 3.3    | Design and deploy full-stack web applications, incorporating both front-end and back-end components, and effectively communicate technical concepts to stakeholders.                                   | 4       |\n| G4    | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                  | 3       |\n| G4    | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                    | Week        | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                        | [3]         | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3 4.1,4.2       | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam                  | Mid-term Exam                                              | Week 8      |                                         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Evaluation of the presentation | Organize student groups to explore and present a topic.    | Week 14+15  | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3, 3.1,3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                    | Week        | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                        | [3]         | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3 4.1,4.2       | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam                  | Mid-term Exam                                              | Week 8      |                                         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Evaluation of the presentation | Organize student groups to explore and present a topic.    | Week 14+15  | 1.1,1.2, 1.3,2.1, 2.2,2.3, 3.1,3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                    | Required reading                  | CLO                   | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-----------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                        | [3]                               | [4]                   | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Lecture 1: Website Overview 1.1 Some concepts 1.2 Introducing how the website works 1.3 Some web service architectures 1.4 Some basic Web system models                                                    | Syllabus [3] Chapter 1            | 1.1 4.1,4.2           | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Lecture 2: Website Design Overview 2.1 Architectural design 2.2 UI design 2.3 Database design                                                                                                              | [3] Chapter 2 [1] Chapter 1       | 1.1 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3+4    | Lecture 3: HTML language 3.1 Introducing HTML 3.2 Structure of an HTML document 3.3 Basic HTML tags 3.4 Tools to support website design                                                                    | [1] Chapter 2                     | 1.2 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5+6    | Lecture 4: CSS 4.1 Introducing CSS (Cascading Style Sheets) 4.2 CSS rules 4.3 Types of CSS 4.4 CSS syntax 4.5 Format website using CSS 4.6 Responsive web design 4.7 Transitions, Transforms and Animation | [1] Chapter 3                     | 1.2 4.1,4.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Mid-Term                                                                                                                                                                                                   |                                   |                       |                                                         |                                          |\n| 8+9    | Lecture 7: Javascript 7.1 Introducing Javascript 7.2 JavaScript scripting language 7.3 Objects in JavaScript 7.4 Event handling                                                                            | [1] Chapter 4                     | 1.2, 1.3 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Lecture 8: Web Development 8.1 Introducing Node and Express 8.2 File and Directory Structure 8.3 Version Control, Package Manager 8.4 Quality Assurance                                                    | [2] Chapter 1, 2, 3, 4, 5         | 2.1, 3.1 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: Web Development (cont.) 9.1 Request and Response Objects 9.2 Form Handling 9.3 Cookies and sessions 9.4 Middleware 9.5 Sending Email                                                            | [2] Chapter 6, 7, 8, 9, 10, 11    | 2.1, 2.3, 3.1 4.1,4.2 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Lecture 10: Web Development (cont.) 10.1 Connect to database 10.2 Routing 10.3 REST APIs and JSON 10.4 SPA (Single-Page Application) 10.5 Static Content                                                   | [2] Chapter 12,13, 14, 15, 16, 17 | 2.2, 3.1 4.1,4.2      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Lecture 11: Web Development (cont.) 11.1 Security 11.2 Debugging 11.3 Domain Registration and Hosting 11.4 Maintenance                                                                                     | [2] Chapter 18, 19, 20, 21, 22    | 2.3, 3.1, 3.2 4.1,4.2 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Group Presentation                                                                                                                                                                                         |                                   | 3.1, 3.2, 3.3         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Object-Oriented Programming with Java\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11117\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Dam Tien Thanh, \t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis Java programming course introduces foundational programming principles with a focus on Java, a highly popular language globally. It covers essential concepts such as data types, control structures, and object-oriented programming to build a strong Java foundation. Students will progress from creating simple console applications to complex GUIs, enhancing their practical Java skills. The curriculum emphasises debugging, error handling, and data manipulation using Java's built-in classes and methods. Advanced topics like inheritance, interfaces, and generics as well as design patterns are explored to enable the development of efficient and robust Java applications. Hands-on exercises foster skills in writing custom methods, utilizing object-oriented principles, and understanding the latest Java features. The course prepares students for the job market by equipping them with the ability to design, implement, and manage Java applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Joyce Farrell (2024). Java Programming 10th Edition. Cengage Learning.\n\n[2] D.S. Malik (2012).  Java Programming: From Problem Analysis to Program Design, Fifth Edition. Cengage Learning.\n\n[3] Dale Skrien (2009). Object-Oriented Design Using Java. McGraw Hill.\n\nOthers:\n\n[4] Ruhan Conceicao (2023). Mastering Java: 100+ Solved and Commented Exercises to Accelerate your Learning. Amazon.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Object-Oriented Programming with Java\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11117\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Dam Tien Thanh, \t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis Java programming course introduces foundational programming principles with a focus on Java, a highly popular language globally. It covers essential concepts such as data types, control structures, and object-oriented programming to build a strong Java foundation. Students will progress from creating simple console applications to complex GUIs, enhancing their practical Java skills. The curriculum emphasises debugging, error handling, and data manipulation using Java's built-in classes and methods. Advanced topics like inheritance, interfaces, and generics as well as design patterns are explored to enable the development of efficient and robust Java applications. Hands-on exercises foster skills in writing custom methods, utilizing object-oriented principles, and understanding the latest Java features. The course prepares students for the job market by equipping them with the ability to design, implement, and manage Java applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Joyce Farrell (2024). Java Programming 10th Edition. Cengage Learning.\n\n[2] D.S. Malik (2012).  Java Programming: From Problem Analysis to Program Design, Fifth Edition. Cengage Learning.\n\n[3] Dale Skrien (2009). Object-Oriented Design Using Java. McGraw Hill.\n\nOthers:\n\n[4] Ruhan Conceicao (2023). Mastering Java: 100+ Solved and Commented Exercises to Accelerate your Learning. Amazon.\n\n[5] Anghel Leonard (2019) Java Coding Problems: Improve your Java Programming skills by solving real-world coding challenges. Packt Publishing.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO        | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]        | [4]     |\n| G1    | Students can explain core programming concepts in Java and apply it to develop console and GUI applications                                                                   | 2.2        | 3       |\n| G2    | Students can use Java core component’s such as decision structures, loops, functions to solve simple business problems                                                        | 2.2        | 3       |\n| G3    | Students can explain Object-Oriented Programming concept in Java and apply it to solve simple business problem                                                                | 2.2        | 3       |\n| G4    | Students can explain and implement advanced Object-Oriented Programming concept in Java                                                                                       | 2.2        | 3       |\n| G5    | Students can apply advanced Utilize Collections, Generics, and Data Structures                                                                                                | 2.2        | 3       |\n| G6    | Use design-patterns to improve solution qualities                                                                                                                             | 2.2        | 3       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3,2.43.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Explain basic programming terminology and the differences between procedural and object-oriented programming.                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Analyze, compile, and run Java applications that produce console output, identifying and correcting syntax and logic errors.                                 | 3       |\n| G2     | 2.1    | Explain how core Java concepts such as functions, loops, decision making are performed                                                                       | 3       |\n| G2     | 2.2    | Apply core Java concepts to solve simple business problems                                                                                                   | 3       |\n| G3     | 3.1    | Demonstrate the ability to create classes, instantiate objects, implement instance methods, and utilize constructors and the “this” reference in Java.       | 3       |\n| G3     | 3.2    | Create and use methods that return values, understand method components, and manage blocks and scope within Java applications.                               | 3       |\n| G4     | 4.1    | Understand and apply the concepts of inheritance and interfaces, including extending classes, overriding methods, and using abstract classes and interfaces. | 3       |\n| G4     | 4.2    | Handling exceptions using try-catch blocks, creating custom exception classes, and understanding the use of the finally block and exception tracing.         | 3       |\n| G5     | 5.1    | Gain proficiency in using Java's Collection and List interfaces, including ArrayList and LinkedList, and will be able to manipulate data using iterators.    | 3       |\n| G5     | 5.2    | Understand and apply generics in Java, creating generic classes and methods to improve code reusability and safety.                                          | 3       |\n| G6     | 6.1    | Understand design patterns concepts                                                                                                                          | 3       |\n| G6     | 6.2    | Apply design patterns concepts in developing OOP solutions                                                                                                   | 3       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments | 7.1-7.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Java - Other compilers:  Visual Studio Code, Netbeans, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule          | 1.1-3.2 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule          | 1.1-6.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Required reading                        | CLO              | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                     | [4]              | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Creating Java Programs 1.1 Basic programming terminology 1.2 Compare procedural and object-oriented programming 1.3 Features of the Java programming language 1.4 Analyse a Java application that produces console output 1.5 Compile a Java class and correct syntax errors 1.6 Run a Java application and correct logic errors 1.7 Create a Java application that produces GUI output                                                                                                                                  | Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | 1.1, 1.2 7.1-7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Data 2.1 Declare and use constants and variables 2.2 Built-in data types 2.3 Use the Scanner class to accept keyboard input 2.4 Use the JOptionPane class to accept GUI input 2.5 Arithmetic operators 2.6 Type conversion                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using Methods 3.1 Describe method calls and placement 3.2 Method components 3.3 Create methods that return values 3.4 Describe blocks and scope 3.5 Overload a method                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Using Classes and Objects 4.1 Describe classes and objects 4.2 Create a class 4.3 Create instance methods in a class 4.4 Declare objects and use their methods 4.5 Compare classes to data types 4.6 Create and use constructors 4.6 Use “this” reference 4.7 Static fields 4.8 Imported, prewritten constants and methods 4.9 Composition and nest classes                                                                                                                                                              | [1] Chapter 4 [2] Chapter 8             | 3.1, 3.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Making Decisions and Loops 5.1 Plan decision-making logic 5.2 Make decisions with the if and if…else statements 5.3 Switch 5.4 Conditional operators 5.5 Describe the loop structure 5.6 While loops 5.7 For loops 5.8 do…while loops 5.9 Nest loops                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 6 [2] Chapter 4, 4       | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Characters, Strings, and the StringBuilder 6.1 Identify string data problems 6.2 Character class methods 6.3 String objects and methods 6.4 StringBuilder and StringBuffer classes                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 7 [2] Chapter 4             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Arrays 7.1 Declare an array 7.2 Initialize an array 7.3 Use variable subscripts with an array 7.4 Declare and use arrays of objects 7.5 Pass arrays to and return arrays from methods 7.6 Two-dimensional and multidimensional arrays 7.7 Arrays class 7.8 Enumerations                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8 [2] Chapter 9             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13+14  | Lecture 12. Introduction to Design Patterns 12.1. Introduction to design patterns 12.2 Adapter Pattern 12.3 Singleton Pattern 12.4 Iterator Pattern 12.5 Command Pattern 12.6 Factory Pattern                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3] Chapter 7                           | 6.1, 6.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Lecture 9-13                            | 1.1-5.2          | Summary, answer questions                             |                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Student need to complete mini project\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,      March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,      March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                         |\n\n#\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Distributed Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.CNTT1165\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nAlong with the development of computer networks, today's calculation and management are no longer simply concentrated in a single computer like before. It requires computing systems to be combined from a large number of computers, also known as Distributed Systems, in contrast to previous centralized systems. Today, distributed systems develop very quickly and are widely applied. It could be a distributed information service, such as services on the Internet. It can also be distributed databases such as airline and train ticket booking systems... or distributed computing systems. The purpose of the course is to outline in the most general way the concepts and basic principles of a distributed systems in general. At the same time, analyze and research in depth some specific distributed systems (Distributed Web systems, distributed file systems or interactive distributed systems...)\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook\n\n[1] A. S. Tanebaum, M. Van Steen, (2017), Distributed system, Principles and Paradigms. 3rd edition. Pearson Education. Inc.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                      | PLO         | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                             | [3]         | [4]     |\n| G1    | Have knowledge of distributed systems theory, understand the basic principles of distributed systems.                                                                                                                                           | 1.4 1.5     |         |\n| G2    | Implement simple distributed systems based on acquired knowledge                                                                                                                                                                                | 1.5 2.2     |         |\n| G3    | Ability to solve problems independently as well as to work in groups to jointly solve professional problems ; initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | 2.4 3.1 3.2 |         |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Objective    | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                  | Levels   |\n|--------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                           | [4]      |\n|              | 1.1    | Understand the concepts of distributed systems, some basic working principles of distributed systems. Learn some types of architecture in distributed systems | 3        |\n|              | 1.2    | Understand communication in distributed systems                                                                                                               | 3        |\n|              | 1.3    | Describe process, name, ID, address in distributed systems                                                                                                    | 3        |\n|              | 1.4    | Understand the purpose and reasons for synchronization, knowledge about synchronization of physical clocks and logical clocks, and some election solutions    | 3        |\n| G2           | 2.1    | Demonstrate distributed applications like web services and distributed databases                                                                              | 3        |\n| G2           | 2.2    | Implement scalable and reliable distributed systems                                                                                                           | 3        |\n| G2           | 2.3    | Identify system issues to solve problems quickly                                                                                                              | 3        |\n| G3           | 3.1    | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                      | 3        |\n| G3           | 3.2    | Ability to work in groups to jointly solve a subject problem                                                                                                  | 3        |\n| G3           | 3.3    | Have a sense of classroom discipline and a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor                        | 3        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                             | Week                   | CLO             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------|------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                 | [3]                    | [4]             | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and/or Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                    | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-3.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.6         | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                        | 50%                       |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                             | Week                   | CLO             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------|------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                 | [3]                    | [4]             | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and/or Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                    | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-3.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.6         | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                        | 50%                       |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                         | Materials         | CLO             | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                                                   |                   | 1.1 1.2 2.2     | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Introduction General introduction to distributed systems Architecture in distributed systems Communication in distributed systems                                                                                                                     | [1] Chapter 1,2,3 | 1.1 1.2 2.2     | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Processes in distributed systems Processes in distributed systems Identification in distributed systems Synchronization in distributed systems.                                                                                                       | [1] Chapter 4,5,6 | 1.1 1.2 2.1 2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Safety and Security Consistency and replication in distributed systems Fault tolerance in distributed systems Safety and security in distributed systems.                                                                                             | [1] Chapter 7,8,9 | 1.1 1.3 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | 1.1-1.3         | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Building up the systems Architecture, process, and communication in distributed file systems Names, synchronization, consistency, and replication in distributed file systems Fault tolerance, safety, and security in distributed file systems.      | [1] Chapter 10,11 | 1.1 1.4 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Error detection and correction Architecture, process, and communication in distributed web systems Naming, synchronization, consistency, and replication in distributed web systems Fault tolerance, safety, and security in distributed web systems. | [1] Chapter 13,14 | 1.1 1.5 2.2     | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                               |                   | 2.1 2.2         | Discussion, questions and answers                                                                                                                          | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                             |                   | 1.1 1.6 2.2     |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Warehouse\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Warehouse\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t       email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis introductory and conceptual course will help to understand the fundamental concepts of data warehousing, including: Data Warehouse architectures and lifecycle; Dimensional modeling techniques, process and tasks; ETL Techniques, system design, and tasks. In addition, students will also gain a strong understanding of data warehousing basics through industry examples (e.g., Retail Sales, Accounting, Financial Services, Customer Relationship Management, Inventory, Transportation, Healthcare, Electronic Commerce and Insurance) and real-world datasets.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] R. Kimball, M. Ross (2013), The Data Warehouse Toolkit: The Definitive Guide to Dimensional Modeling. Wiley.\n\nOthers\n\n[2]  R. Kimball and J. Caserta (2004), The Data Warehouse ETL Toolkit: Practical Techniques for Extracting, Cleaning, Conforming, and Delivering Data. Wiley.\n\n[3] S. Swoyer (2021), Automating the Modern Data Warehouse: A Comprehensive Guide for Optimal Data Management. O’Reilly Media, Inc.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamental concepts of data warehousing and its important role in organization analysis                                                                       | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G2    | Ability to design a data warehouse in practice                                                                                                                                | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the Dimensional Modeling and Data Warehouse Architectures                                | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the Data Dimensional Modeling Techniques                                                 | 3       |\n| G1     | 1.3    | Describe the principles of dimensional modeling is to work through a series of tangible examples  |         |\n| G1     | 1.4    | Understand Data Warehouse Lifecycle and Dimensional Modeling Process and Tasks                    | 3       |\n| G1     | 1.5    | Understand the ETL and Techniques, system design and tasks                                        | 3       |\n| G1     | 1.6    | Understand how Data Warehouse deals with Big Data                                                 | 3       |\n| G2     | 2.1    | Apply to design a data warehouse                                                                  | 4       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 3       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1-3.2     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project 1                        | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project 2                        | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1-3.2     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 10%                       |\n| Midterm Exam         | Project 1                        | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project 2                        | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1 | Tools:  Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                | Material                        | CLO             | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]             | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  What is a data warehouse?  Data warehouses vs. Data lakes and Data marts  Role of Data warehouse in organizational analysis                                                                                                                   | [1] Chapter 1                   | 1.1 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Introduction of Dimensional Modeling and Data Warehouse Architectures  Facts Tables for Measurements  Dimensional Tables for Descriptive Context  Operational Source Systems   Extract, Transformation, and Load System  Business Intelligence Applications | [1] Chapter 1                   | 1.1 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Data Dimensional Modeling Techniques 3.1. Fundamental Concepts 3.2. Basic Facts Table Techniques 3.3. Basic Dimensional Table Technique                                                                                                                     | [1] Chapter 2                   | 1.2 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Data Dimensional Modeling Techniques (cont’ d) 4.1. Integration via Conformed Dimensions 4.2. Dimension Attributes and Hierarchies 4.3. Advanced Techniques                                                                                                 | [1] Chapter 2                   | 1.2 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Retail Sales, Accounting and Financial Services 5.1. Retail Sales 5.2. Accounting 5.3. Financial Services                                                                                                                                                   | [1] Chapter 3,7,10              | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Customer Relationship Management, Inventory and Transportation 6.1. Accounting  6.2. Customer Relationship Management  6.3. Transportation                                                                                                                  | [1] Chapter 4, 8, 12            | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Healthcare, Electronic Commerce and Insurance 7.1. Healthcare 7.2. Electronic Commerce  7.3. Insurance                                                                                                                                                      | [1] Chapter 14, 15, 16          | 1.3 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                              |                                 |                 | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Data Warehouse Lifecycle 5.1. The Roadmap and Launch Activities 5.2. Technology, Data and BI Application Tracks 5.3. Wrap-up Activities                                                                                                                     | [1] Chapter 17                  | 1.4 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dimensional Modeling Process and Tasks 10.1. An Overview of Modeling Process 10.2. Organization 10.3. Dimensional Model Designing                                                                                                                          | [1] Chapter 18                  | 1.4 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. ETL and Techniques 11.1. Round Up the Requirements 11.2. Extracting 11.3. Cleaning and Conforming Data                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19 [2] Chapter 3, 4 | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. ETL and Techniques (cont’ d) 12.1. Delivering 12.2. Managing the ETL Environment 12.3. Summary                                                                                                                                                             | [1] Chapter 19 [2] Chapter 5, 6 | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. ETL System Design, Development Process and Tasks  13.1. The ETL Plan 13.2. One-time Historic Load Processing 13.3. Incremental ETL Processing 13.4. Real-Time Implications                                                                                 | [1] Chapter 20 [2] Chapter 11   | 1.5 2.1 3.1-3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Data Warehouse and Big Data 14.1. Big Data Overview and Comparison 14.2. Management and Architecture Practices 14.3. Data Modeling and Governance Practices                                                                                                | [1] Chapter 21                  | 1.6 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Lecture 15. Cloud Data Warehouses 15.1. Modern Data Management 15.2. Migrating Data Warehouse to the Cloud 15.3. The Data Warehouse in the Cloud                                                                                                                       | [3] Chapter 2,4,5               | 1.6 3.1-3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Project\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11135\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11136\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Data Science and Artificial Intelligence\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\t\temail: xxx@neu.edu.vn\n- Dr. Vu Duc Minh\n- Dr. Luong Van Thien\n- Dr. Tran Hung\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe project work allows students to apply the notions and skills they have learned in previous courses in order to carry out autonomously a project focusing on a topic agreed upon with the teacher. The topics focus on real-world applications in finance banking and e-commerce, and vary depending upon current issues of significance and the special background of the instructors. The project may involve a student, or group of students, working under the guidance and direction of the instructors.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                           | PLO             | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                  | [3]             | [4]     |\n| G1    | Understand deeply theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                         | 1.2-1.6         | 4       |\n| G2    | Ability to apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project | 2.2-2.5         | 4       |\n| G3    | Delelope the skills of teamwork, collaboration, communication, seft-management, and time management                                  | 2.2-2.5 3.1-3.2 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                          | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of course material, theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                             | 5       |\n| G2     | 2.1    | Apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project                                            | 5       |\n| G3     | 3.1    | Able to work collaboratively with peers, mentors, or external stakeholders to accomplish shared goals, leveraging diverse perspectives, skills, and resources.       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Able to enhance communication skills, including written, oral, and visual communication, through the preparation and presentation of project findings and outcomes   | 5       |\n| G3     | 3.3    | Able to develop self-management and time management skills by planning, organizing, and executing project tasks and deadlines effectively                            | 4       |\n| G3     | 3.4    | Able to demonstrate professionalism, integrity, and ethical conduct in all aspects of project work, including research, collaboration, and presentation of findings. | 4       |\n\n7. PROJECT ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment    | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|--------------------------|-----------------------|------------------------|----------------------------|----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [3]                    | [4]                        | [5]                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 3.1, 3.2 3.3               | Project Log                      | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with other members of the group.  - The completeness of the logbook.                                            | 20%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 2.1 3.1, 3.2 3.3,3.4  | Project Report                   | - Project specification document  - Solution methods - Solutions to the problem - Recommendations and conclusions                                                                                                                                                              | 25%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 2.1 3.1, 3.2 3.3, 3.4 | Practical Development            | - The group’s investigation of the practical aspect (as evidenced in the report) - Integration of the practical development with the rest of the project - The group’s/individual analysis and design of the problem - The group’s/individual attempt at practical development | 40%                       |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | Course’s exam schedule | 1.1, 3.1 3.2, 3.3 3.4      | Project Presentation             | - General quality of the presentation - Integration and teamwork - Interest, content and originality                                                                                                                                                                           | 15%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Material   | CLO   | Activities                                                                              | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]        | [4]   | [5]                                                                                     | [6]          |\n| 1      | Project introduction - Instructions on the project - Considered individual interests and goals - Find similar interests between students and finalize groups                                                                                                                                                                                                                    |            |       | - Lecture - Discussion                                                                  |              |\n| 2-3    | Outline of Project  - Group discussions on project ideas - Tentatively decided on project topic and expanded on project concepts - Develop a project plan outlining tasks, resources, and deadlines.                                                                                                                                                                            |            |       | - Working in group - Reading material  - Discussion                                     |              |\n| 3-4    | Literature review - Define the research problem - Conduct a comprehensive review of existing literature related to the project topic - Identify key theories, concepts, and findings relevant to the project - Synthesize and analyze the literature to inform the project’s approach - Present background research and project concepts to class and receive critical comments |            |       | - Working in group - Reading material  - Discussion                                     |              |\n| 5-7    | Data Collection and Processing - Design research methodologies or data collection strategies - Gather necessary data through experiments, surveys, interviews, or other means - Ensure data integrity and reliability.                                                                                                                                                          |            |       | - Working in group - Collecting data - Processing data - Reading material  - Discussion |              |\n| 7-9    | Data Analysis and Visualization - Analyze the collected data using appropriate techniques and tools - Interpret the results and draw conclusions based on the analysis.                                                                                                                                                                                                         |            |       | - Working in group - Reading material - Analyzing data  - Discussion                    |              |\n| 10-11  | Writing  - Begin drafting the project report - Structure the document according to academic standards (introduction, literature review, methodology, results, discussion, conclusion) - Write clear and concise prose, citing sources as appropriate.                                                                                                                           |            |       | - Working in group - Reading material  - Writing the report - Discussion                |              |\n| 12-13  | Review and Revision  - Review the draft for clarity, coherence, and accuracy - Seek feedback from peers, instructors, or mentors - Revise the document based on feedback and make necessary improvements.                                                                                                                                                                       |            |       | - Working in group - Revising the report - Discussion                                   |              |\n| 14-15  | Finalization and Presentation  - Finalize the project report or paper, ensuring all formatting and citation guidelines are followed - Prepare any additional materials required for presentation (slides, posters, etc.) - Practice delivering the presentation                                                                                                                 |            |       | - Working in group - Finalizing the report - Discussion                                 |              |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                               |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                    | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tMONETARY AND FINANCIAL THEORIES 1\n\n- Course number: \t\tEP15.NHLT1101\n\n- Type of course: \t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t30 hours\n\n+ Tutorial: \t\t15 hours\n\n+ Self-study: \t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\tMicroeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-     Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \t\tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law.                                                                                             | 1.2      | 2       |\n| G2    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "+ Self-study: \t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\tMicroeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-     Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \t\tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law.                                                                                             | 1.2      | 2       |\n| G2    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the basic knowledge of money and finance, financial system and financial market,  corporate finance, public finance, commercial bank, central bank, monetary policy, international finance and inflation. | 2       |\n| G1    | 1.2    | Understand the structure of financial system and financial market.                                                                                                                                                   | 2       |\n| G1    | 1.3    | Understand financial markets instruments                                                                                                                                                                             | 2       |\n| G1    | 1.4    | Understand the measurement of interest rates: simple and compound interest rates and time value of money.                                                                                                            | 2       |\n| G1    | 1.5    | Analyze the connection between parts of financial system                                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.6    | Analyze factors affecting interest rates                                                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.7    | Analyze basic activities of commercial bank                                                                                                                                                                          | 3       |\n| G1    | 1.8    | Analyze basic activities of central bank, the monetary policy conduction                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.9    | Analyze sources of capital and methods of raising capital in corporation.                                                                                                                                            | 3       |\n| G1    | 1.10   | Apply time value of money and interest rates measurement to make investment decision                                                                                                                                 | 3       |\n| G1    | 1.11   | Discuss the model of the Central Banks, which model is optimal for the State Bank of Vietnam.                                                                                                                        | 3       |\n| G1    | 1.12   | Use the views of inflation to explain the causes of inflation in reality                                                                                                                                             | 3       |\n| G1    | 1.13   | Discuss the structure and roles of international financial institutions                                                                                                                                              | 3       |\n| G2    | 2.1    | Self-study theories and do exercises                                                                                                                                                                                 | 3       |\n| G2    | 2.2    | Understand the way to make group work and how to work efficiently                                                                                                                                                    | 3       |\n| G2    | 2.3    | Develop critical thinking skill                                                                                                                                                                                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                        | Week                   | CLO                                                    | Tools and Criteria assessment                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                    | [4]                                                    | [5]                                                                                 | [6]                       |\n| Participation        | Class participation grade will be counted on class attendance, contribution in class, do exercises and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade | Week 1 - 15            | 4.1                                                    | Frequency of attendance, homework check, times of answers and interaction in class. | 10%                       |\n| Mid-term exam        | Mid-term exam of 60 minutes.                                                                                                                                                                                                                                                   | Week 8                 | 1.2-14 2.1-2.6                                         | Questions on theories, multiple-choice questions (MCQ).                             | 20%                       |\n| Team work            | Class is divided into 6 groups. Topics will be assigned for discussion and presentations. Submit hard copy of a group’s final report (checking through Turnitin is required).                                                                                                  | Week 3,5,7,10,12, 14.  | 3.1-3.4 4.2-4.3                                        | - Group presentation and report. - Q&amp;A sessions                                     | 20%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                     | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, | According to the exam requirement                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                         | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO          | Activities                                                        | Assessment              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]          | [5]                                                               | [6]                     |\n| 1 &amp; 2  | Chapter 1: An Overview of Money and Finance - Concepts of Money and Finance - Functions of Money and Finance - Money Aggregates | - Syllabus - Textbook, Chapter 3 - Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 1.                                                                                          | 1.1          | - Introduce syllabus - Assignment requirement - Lecture - Q and A | - Problems &amp; discussion |\n| 3      | Chapter 2. Financial System - Concepts - Functions - Structure                                                                  | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 2.                                                                                                         | 1.1 1.2  2.1 | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 4      | Chapter 3. State Budget State budget revenues  State budget expenditure State budget deficit                                    | Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 3.                                        | 1.1          | - Lecture - Q and A                                               | - Problems &amp; discussion |\n| 5      | Chapter 4: Corporate finance General corporate finance issues Sources of capital and methods of raising capital                 | Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 4. | 1.1 2.5      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 6 &amp; 7  | Chapter 5: Credit and Interest Rate Types of credit Types of Interest Rates Interest rate measurement                           | Textbook, chapter 4, 5 &amp; 6 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 5 &amp; 8.                                                                                              | 1.4 2.2 2.6  | - Lecture - Q and A - Do exercises  - Presentation                | - Problems &amp; discussion |\n| 8 &amp; 9  | Chapter 6: Financial market  Financial market structures Financial market instruments                                           | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 6.                                                                                                         | 1.1 1.2 1.3  | - Lecture - Q and A - Midterm test                                | - Problems &amp; discussion |\n| 10     | Chapter 7: Commercial bank Function Bank balance sheet Banking activities                                                       | Textbook, chapter 9 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 9. Read carefully lecture note provided                                                                    | 1.1 2.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 11&amp;12  | Chapter 8: Central bank and Monetary Policy Central banks’ models Central bank’s functions  Monetary policy                     | Textbook, chapter 14, 16, 17, 26 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 12 &amp; 13.                                                                                      | 1.1 2.4      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 13     | Chapter 9: Inflation Causes Effects Solutions                                                                                   | Textbook, chapter 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 14                                                                                                        | 1.1 3.2      | - Lecture - Q and A                                               | Problems &amp; discussion   |\n| 14     | Chapter 10: International Finance Forex market Exchange rate International financial institutions                               | Textbook, chapter 18, 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 15 Read carefully lecture note provided                                                               | 1.1 3.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                            | 4.1          | Summary, answer questions                                         |                         |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Corporate Finance\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP...NHLT1107\n\nEP...TOKT111\n\nEP...TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Dr. Le Duc Hoàng, \temail: hoangnhtc.neu@gmail.com\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides fundamental knowledge of corporate finance. In this course, students will learn the basic financial statements of a company. Additionally, students will also learn the time value of money. Based on this, student will learn how to estimate the value of stocks or bonds.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n- Course book: Ross, S., Westerfield, R., and Jaffe, J., 2013. Corporate Finance. 11th Edition, McGraw-Hill.\n\n- Reference books:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                             |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number           /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                  |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Corporate Finance\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP...NHLT1107\n\nEP...TOKT111\n\nEP...TOKT1105\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Dr. Le Duc Hoàng, \temail: hoangnhtc.neu@gmail.com\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides fundamental knowledge of corporate finance. In this course, students will learn the basic financial statements of a company. Additionally, students will also learn the time value of money. Based on this, student will learn how to estimate the value of stocks or bonds.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n- Course book: Ross, S., Westerfield, R., and Jaffe, J., 2013. Corporate Finance. 11th Edition, McGraw-Hill.\n\n- Reference books:\n\n- Eugene F. Brigham, Joel F. Houston (2009), Fundamentals of Financial Management, 12th Edition, South-Western Cengage Learning, ISBN 978-0-324-59770-7\n- Richard A. Brealey, Stewart C. Myers and Alan J. Marcus (2011), Fundamentals of Corporate Finance, Sevent Edition, McGraw-Fill/Irwin Series in Finance, Insuarance and Real Estate\n\n- Other required materials and information:\n\na. NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n\nb. NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO     |   Level |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1    | Enable students to identify and distinguish important concepts, principles and theories of corporate finance                                                                                                                                                | 1.2     |       2 |\n| G2    | Enable students to collect data to analyze, interpret and integrate data to identify firms’ financial problem. Based on this, students are able to identify the cause of the financial problem and then providing suggestion to improve firms’ performance. | 1.2     |       2 |\n| G3    | Enable students to prepare a financial report analyzing firms’ financial situation.                                                                                                                                                                         | 1.2     |       2 |\n| G4    | Develop students’ soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                                                                            | 2.4,3.1 |       3 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Obj   |   CLO | Description                                                                                          | Level    |\n|-------|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| G1    |   1.1 | Understand the concepts, principles and theories of corporate finance.                               |          |\n| G1    |   1.2 | Understand the different forms of companies.                                                         |          |\n| G1    |   1.3 | Understand the financial statements of companies.                                                    |          |\n| G1    |   1.4 | Understand the time value of money.                                                                  |          |\n| G1    |   1.5 | Understand the definition and related concepts of bonds and stocks.                                  |          |\n| G1    |   1.6 | Understand the determinants of bond yields.                                                          |          |\n| G2    |   2.1 | Know how to read firms’ financial statements.                                                        |          |\n| G2    |   2.2 | Know how to calculate the present and future value of a lumpsum and annuities.                       |          |\n| G3    |   3.1 | Know how to analyze firms’ financial statements.                                                     |          |\n| G3    |   3.2 | Know how to calculate financial ratios.                                                              |          |\n| G3    |   3.3 | Enable to identify the financial problems of companies and suggest recommendations for the problems. |          |\n| G4    |   4.1 | Apply corporate finance theories to estimate the price of bonds and stocks for specific cases.       |          |\n| G5    |   5.1 | Prepare group reports for a specific topic of corporate finance.                                     |          |\n| G6    |   6.1 | Present group reports for a specific topic of corporate finance.                                     |          |\n| G6    |   6.2 | Develop good teamwork skills.                                                                        |          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                 | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | All CLOs                             | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                   |                      |                      |\n| Group Assignment     | Rubric 2             | All CLOs                             | 20%                  | 11-14                |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | 20%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                 | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLOs                                 | 50%                  |                      |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                 | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | All CLOs                             | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                   |                      |                      |\n| Group Assignment     | Rubric 2             | All CLOs                             | 20%                  | 11-14                |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | 20%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                 | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLOs                                 | 50%                  |                      |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n| Week    | Content           | Readings requirements                                                                                                                                                                | CLO                                  | Teaching and Learning Activities                                                                                                                          | Assessment tools and criteria   |\n|---------|-------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|\n| [1]     | [2]               | [3]                                                                                                                                                                                  | [4]                                  | [5]                                                                                                                                                       | [6]                             |\n| Week 1  | Chapter 1         | Introduction to Corporate Finance 1.1. What is corporate finance 1.2. The corporate firm 1.3. The importance of cash flow 1.4. The goal of corporate finance 1.5. The agency problem | 1.1-1.2 2.1                          | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Reading at home: RWJ chapter 1 - Lecturing - Discussion at class | Participation, Quiz             |\n| Week 2  | Chapter 2         | Financial Statements and Cashflow 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                                        | 2.2, 3.1                             | - Reading at home: RWJ chapter 2 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 3  | Chapter 2 (cont.) | Financial Statements and Cashflow (continued) 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                            | 2.1,  3.2                            | - Reading at home: RWJ chapter 2 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 4  | Chapter 3         | Financial Statement Analysis 3.1. Financial statements analysis 3.2. Ratio analysis                                                                                                  | 3.2.2, 3.2.3                         | - Reading at home: RWJ chapter 3 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 5  | Chapter 3 (cont.) | Financial Statement Analysis 3.2. Ratio analysis 3.3. The DuPont identity                                                                                                            | 3.2.2, 3.2.3                         | - Reading at home: RWJ chapter 3 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 6  | Chapter 4         | Discounted Cash Flow Valuation 4.1. Valuation: The one-period case 4.2. The multiperiod case 4.3. Compounding periods                                                                | 1.3.1, 2.3.1                         | - Reading at home: - RWJ chapter 4 - Lecturing - Discussion at class                                                                                      | Participation, Quiz             |\n| Week 7  | Chapter 4 (cont.) | Discounted Cash Flow Valuation 4.4. Simplifications 4.5. Loan amortization                                                                                                           | 1.3.1, 2.3.1                         | - Reading at home: - RWJ chapter 4 - Lecturing - Discussion at class                                                                                      | Participation, Quiz             |\n| Week 8  | Chapter 5         | Interest rate and bond valuation  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Government and corporate bond 5.3. Inflation and interest rates 5.4. Determinants of bond yields                | 1.4.1, 1.4.2, 4.4.1                  | - Reading at home: RWJ chapter 8 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 9  | Chapter 6         | Stock valuation  6.1. The present value of common stocks 6.2. Estimates of parameters in the dividend discount model                                                                 | 4.4.1                                | - Reading at home: RWJ chapter 9 - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Participation, Quiz             |\n| Week 10 | Chapter 1-6       | Mid-term test                                                                                                                                                                        | All CLOs, except 5.1.1, 6.1.1, 6.1.2 | Individual exam                                                                                                                                           | Exam                            |\n| Week 11 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 12 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 13 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 14 | Chapter 1-6       | Presentation (3 groups)                                                                                                                                                              | All CLOs                             | Group presentation                                                                                                                                        | Group report and presentation   |\n| Week 15 | Chapter 1-6       | Review                                                                                                                                                                               | All CLOs                             | Review the course                                                                                                                                         | Participation                   |\n| -       | Final exam        |                                                                                                                                                                                      | All CLOs                             | Students take exams according to given schedule                                                                                                           | (i) Multiple choices Rubric 3   |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\nThere are 1 group presentation, 1 mid-term test, and 1 final exam. The group presentation accounts for 20% of the total grade, the mid-term test accounts for 20% of the total grade, and the final exam accounts for 50% of the total grade. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, attend the mid-term test, and submit group assignment on time. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a closed-book exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- If you do not bring an ID to the exam, you will receive a 0 for the exam.\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.Late report\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\nStudents are required to participate in the discussion of the class by asking and answering question, especially in the presentation time.\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- Communication:\n\nStudies show that students who engage in one-on-one discussions with the instructor about the course receive better grades. I, therefore, encourage your discussion with me. You can communicate during office hours, email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. I will be available before and after class, but only for short questions. I also encourage feedback on the classes, lectures, teaching and reading material. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.\n\n- Intellectual Property:\n\nAll materials presented in class lectures including PowerPoint presentations and those materials given are intellectual property of the instructor unless otherwise copyrighted. Any reproduction or publication of this material without prior written permission is strictly forbidden.\n\n- Arrive on time and ready to begin when the class starts. If you arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- Turn off cell phones during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- No food in class time\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if the participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                       | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                       |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                            |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Accounting Principles\n\n- Course number:\t\t\tEP15.KTKE1001\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Accounting and Auditing\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-      Doan Thuy Duong\t\t\t \t     email: duongdt@neu.edu.vn\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook:\n\n[1]. Weygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                   | [3]   | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 1.2   |               |\n| G2    | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 1.2   |               |\n| G3    | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 1.2   |               |\n| G4    | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 1.2   |               |\n| G5    | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 1.2   |               |\n| G6    | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 1.2   |               |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Accounting and Auditing\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n-      Doan Thuy Duong\t\t\t \t     email: duongdt@neu.edu.vn\n\n##\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook:\n\n[1]. Weygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                   | [3]   | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 1.2   |               |\n| G2    | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 1.2   |               |\n| G3    | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 1.2   |               |\n| G4    | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 1.2   |               |\n| G5    | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 1.2   |               |\n| G6    | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 1.2   |               |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                   | MIT’s level   |\n|-------|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                           | [4]           |\n| G1    | 1.1   | Identify the activities and users associated with accounting                                                  | I             |\n| G1    | 1.2   | Explain the building blocks of accounting: ethics, principles, and assumptions.                               | II            |\n| G1    | 1.3   | State the accounting equation, and define its components                                                      | I             |\n| G1    | 1.4   | Analyze the effects of business transactions on the accounting equation.                                      | IV            |\n| G1    | 1.5   | Describe the four financial statements and how they are prepared.                                             | I             |\n| G1    | 1.6   | Describe how accounts, debits, and credits are used to record business transactions.                          | I             |\n| G1    | 1.7   | Indicate how a journal is used in the recording process.                                                      | I             |\n| G1    | 1.8   | Explain how a ledger and posting help in the recording process.                                               | I             |\n| G1    | 1.9   | Prepare a trial balance                                                                                       | II            |\n| G1    | 1.10  | Explain the accrual basis of accounting and the reasons for adjusting entries.                                | I             |\n| G1    | 1.11  | Prepare adjusting entries for deferrals.                                                                      | II            |\n| G1    | 1.12  | Prepare adjusting entries for accruals.                                                                       | II            |\n| G1    | 1.13  | Describe the nature and purpose of an adjusted trial balance.                                                 | I             |\n| G1    | 1.14  | Prepare a worksheet.                                                                                          | I             |\n| G1    | 1.15  | Prepare closing entries and a post-closing trial balance.                                                     | I             |\n| G1    | 1.16  | Explain the steps in the accounting cycle and how to prepare correcting entries.                              | I             |\n| G1    | 1.17  | Identify the sections of a classified balance sheet.                                                          | I             |\n| G2    | 2.1   | Describe merchandising operations and inventory systems.                                                      | I             |\n| G2    | 2.2   | Record purchases under a perpetual inventory system.                                                          | II            |\n| G2    | 2.3   | Record sales under a perpetual inventory system.                                                              | II            |\n| G2    | 2.4   | Apply the steps in the accounting cycle to a merchandising company.                                           | III           |\n| G2    | 2.5   | Compare a multiple-step with a single-step income statement.                                                  | IV            |\n| G3    | 3.1   | Discuss how to classify and determine inventory                                                               | III           |\n| G3    | 3.2   | Apply inventory cost flow methods and discuss their financial effects.                                        | III           |\n| G3    | 3.3   | Indicate the effects of inventory errors on the financial statements.                                         | I             |\n| G3    | 3.4   | Explain the statement presentation and analysis of inventory.                                                 | I             |\n| G3    | 3.5   | Explain how companies recognize accounts receivable.                                                          | I             |\n| G3    | 3.6   | Describe how companies value accounts receivable and record their disposition                                 | I             |\n| G3    | 3.7   | Explain how companies recognize notes receivable.                                                             | I             |\n| G3    | 3.8   | Describe how companies value notes receivable, record their disposition, and present and analyze receivables. | I             |\n| G4    | 4.1   | Explain the accounting for plant asset expenditures.                                                          | I             |\n| G4    | 4.2   | Apply depreciation methods to plant assets.                                                                   | III           |\n| G4    | 4.3   | Explain how to account for the disposal of plant assets.                                                      | I             |\n| G4    | 4.4   | Describe how to account for natural resources and intangible assets.                                          | I             |\n| G4    | 4.5   | Discuss how plant assets, natural resources, and intangible assets are reported and analyzed.                 | III           |\n| G5    | 5.1   | Explain how to account for current liabilities.                                                               | I             |\n| G5    | 5.2   | Discuss how current liabilities are reported and analyzed.                                                    | III           |\n| G5    | 5.3   | Explain how to account for payroll.                                                                           | I             |\n| G5    | 5.4   | Describe the major characteristics of bonds.                                                                  | I             |\n| G5    | 5.5   | Explain how to account for bond transactions.                                                                 | I             |\n| G5    | 5.6   | Explain how to account for long-term notes payable.                                                           | I             |\n| G5    | 5.7   | Discuss how long-term liabilities are reported and analyzed.                                                  | III           |\n| G6    | 6.1   | Discuss the major characteristics of a corporation.                                                           | III           |\n| G6    | 6.2   | Explain how to account for the issuance of common and preferred stock.                                        | I             |\n| G6    | 6.3   | Explain how to account for treasury stock.                                                                    | I             |\n| G6    | 6.4   | Prepare a stockholders’ equity section.                                                                       | III           |\n| G6    | 6.5   | Explain how to account for cash dividends.                                                                    | I             |\n| G6    | 6.6   | Explain how to account for stock dividends and splits.                                                        | I             |\n| G6    | 6.7   | Prepare and analyze a comprehensive stockholders’ equity section.                                             | III           |\n| G6    | 6.8   | Describe the form and content of corporation income statements.                                               | I             |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                    | Time               | CLO                                              | Assessment indicators                                                                      | Percentage (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]                                              | [5]                                                                                        | [6]              |\n| Attendance           | Attendance point is based on general attendance, active attendance, compliance with the general classroom rules.                                                                                                                               | All weeks          | 1.1-1.17 2.1-2.5 3.1-3.8 4.1-4.5 5.1-5.7 6.1-6.8 | Check attendance &amp;  Check the active attitude  when answer the questions during the course | 10%              |\n| Progress test        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 8             | 1.1-1.17 3.1-3.8                                 | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Mid-term exam        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 14            | CLO1-CLO6                                        | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Final exam           | Time: 90 minutes Students must attend at least 80% class meetings, complete all exercises covered in this course  Students must participate in the group assignment, mid-term exam and the final exam according to the university regulations. | Timeta-bles of NEU | CLO1-CLO6                                        | Writing test about theory questions and case study exercises                               | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 8. LESSON PLAN\n\n| Week    | Topic                                                                                                                                                  | CLO                                     | Learning and Teaching Activities                                                                                                                | Assessment methods                                                         |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                     | [4]                                                                                                                                             | [5]                                                                        |\n| Week 1  | Chapter 1: Accounting in action                                                                                                                        | 1.1-1.5                                 | Read Chapter 1 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 2  | Chapter 2: The recording process                                                                                                                       | 1.6 -1.9                                | Read Chapter 2 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 3  | Chapter 3: Adjusting the accounts                                                                                                                      | 1.10 - 1.13                             | Read Chapter 3 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 4  | Chapter 4: Completing the Accounting Cycles                                                                                                            | 1.14 - 1.17                             | Read Chapter 4 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 5  | Review the Chapter 1,2,3,4                                                                                                                             | 1.1 - 1.17                              | Review theory about chapter 1,2,3,4 Practice all problems of chapter 1,2,3,4                                                                    | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 6  | Chapter 5: Accounting for Merchandising Operation                                                                                                      | 21.-2.5                                 | Read Chapter 5 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 7  | Chapter 6: Inventories                                                                                                                                 | 3.1 - 3.4                               | Read Chapter 6 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 8  | Chapter 7: Accounting for Receivables                                                                                                                  | 3.5 - 3.8                               | Read Chapter 7 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 9  | Chapter 8: Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets                                                                                      | 4.1 - 4.5                               | Read Chapter 8 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 10 | Chapter 9: Current Liabilities and Payroll Accounting                                                                                                  | 5.1 - 5.3                               | Read Chapter 9 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 11 | Chapter 10: Long-Term Liabilities                                                                                                                      | 5.4 - 5.7                               | Read Chapter 10 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study    | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 12 | Chapter 11: Corporations: Organization and Capital Stock Transactions And Chapter 12: Corporations: Dividends, Retained Earnings, and Income Reporting | 6.1 - 6.8                               | Read Chapter 11,12 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 13 | Review Chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                                                                                                      | 2.1-2.5 3.1-3.8 4.1-4.5 5.1-5.7 6.1-6.8 | Review theory about chapter 5,6,7,8,9,10,11,12 Practice all problems of chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                              | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 14 | Mid-term exam                                                                                                                                          | All CLO                                 | Student perform writing individual assignment                                                                                                   | Test                                                                       |\n| Week 15 | Final review                                                                                                                                           | All CLO                                 | Review all knowledge  related to this subject Answer all questions and problems of this subject                                                 | Review and Discussion                                                      |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \t\tFinancial Analysis\n\n- Course number:\t\t\t\tEP15.NHTC1107\n\n- Type of course:\t\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t\t\t28 hrs\n\n+ Exercises on class: \t\t5 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: \t6 hrs\n\n+ Self-study: \t\t\t\t6 hrs.\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number              /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \t\tFinancial Analysis\n\n- Course number:\t\t\t\tEP15.NHTC1107\n\n- Type of course:\t\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Lecture: \t\t\t\t28 hrs\n\n+ Exercises on class: \t\t5 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: \t6 hrs\n\n+ Self-study: \t\t\t\t6 hrs.\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP15.NHTC1120\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Le Duc Hoang                                 Email: leduchoang@neu.edu.vn\n\n- Dr Tran Phi Long                                      Email: longtp@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nFinancial Analysis is advanced financial course, helping students improve ability to analyze a company through reading and understanding financial statements of the company, which are balance sheet, income statement and cash flow statement. Besides, Besides, operation ability, financing ability, investment ability, profitability and forecasting are also mentioned. Main topics will be covered as follows:\n\n- Understand basic contents of financial analysis activities.\n- Understand basic contents of financial statements, including balance sheet, income statement and cash flow statement.\n- Analyze financial situation of a company through its financial ratio.\n- Use methods to evaluate company past’s performance and then construct short-term operation schedule and forecast future outcomes.\n- Understand inter-corporate investment.\n- Understand red flags related to financial statement quality.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\nK.R.Subramanyam, John J Wild, Robert F.Halsey, Financial Statement Analysis (9th edition), Mc Graw Hill, 2014.\n\n* Additional references:\n\nCFA Institute (2020), Curriculum Book 3: Financial Reporting Analysis, Level 1, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                  |   PLOs |   Level |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------|\n| G1      | Understand and distinguish important concepts, principles, and elements of financial statements. Understand objectives, information sources, process, tools, and techniques of financial analysis. |      2 |       3 |\n| G2      | Apply the knowledge into analyzing financial situation of a company in practice.                                                                                                                   |      2 |       4 |\n| G3      | Understand some methods which are widely used to assess a company past’s performance and then construct its short-term operation schedule and also forecast its future outcomes.                   |      2 |       4 |\n| G4      | Develop critical thinking towards financial issues in reality, especially inter-corporate investments and red flags related to financial statement quality.                                        |      2 |       4 |\n| G5      | Prepare and present the financial report of a company.                                                                                                                                             |      2 |       4 |\n| G6      | Enable students to deal with companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 |      2 |       4 |\n| G7      | Establish soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                           |      3 |       4 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- Understand basic contents of financial analysis activities.\n- Understand basic contents of financial statements, including balance sheet, income statement and cash flow statement.\n- Analyze financial situation of a company through its financial ratio.\n- Use methods to evaluate company past’s performance and then construct short-term operation schedule and forecast future outcomes.\n- Understand inter-corporate investment.\n- Understand red flags related to financial statement quality.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\nK.R.Subramanyam, John J Wild, Robert F.Halsey, Financial Statement Analysis (9th edition), Mc Graw Hill, 2014.\n\n* Additional references:\n\nCFA Institute (2020), Curriculum Book 3: Financial Reporting Analysis, Level 1, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                  |   PLOs |   Level |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------|\n| G1      | Understand and distinguish important concepts, principles, and elements of financial statements. Understand objectives, information sources, process, tools, and techniques of financial analysis. |      2 |       3 |\n| G2      | Apply the knowledge into analyzing financial situation of a company in practice.                                                                                                                   |      2 |       4 |\n| G3      | Understand some methods which are widely used to assess a company past’s performance and then construct its short-term operation schedule and also forecast its future outcomes.                   |      2 |       4 |\n| G4      | Develop critical thinking towards financial issues in reality, especially inter-corporate investments and red flags related to financial statement quality.                                        |      2 |       4 |\n| G5      | Prepare and present the financial report of a company.                                                                                                                                             |      2 |       4 |\n| G6      | Enable students to deal with companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 |      2 |       4 |\n| G7      | Establish soft skills such as team working, time management and effective communication.                                                                                                           |      3 |       4 |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Descriptions                                                                                                                                                                              | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                            | [4]                        |\n| G1      | CLO 1.1 | Understand important concepts, principles and elements of financial statements.                                                                                                                | I                          |\n| G1      | CLO 1.2 | Understand the components of the balance sheet, income statement and cash flow statement.                                                                                                      | I                          |\n| G1      | CLO 1.3 | Understand the relationship between financial statements.                                                                                                                                      | I                          |\n| G1      | CLO 1.4 | Interpret the roles and limitations of the financial statements in financial analysis.                                                                                                         | T                          |\n| G1      | CLO 1.5 | Understand the objectives of financial analysis from the point of view of the company managers, lenders, and stock analysts.                                                                   | I                          |\n| G1      | CLO 1.6 | Describe the importance of the financial statements in financial analysis. Identify other sources of information which analysts can use in financial analysis apart from financial statements. | I                          |\n| G1      | CLO 1.7 | Describe the basic contents of each step in the process of financial analysis.                                                                                                                 | I                          |\n| G1      | CLO 1.8 | Understand the definitions, uses and limitations of tools and techniques used in financial analysis.                                                                                           | I                          |\n| G1      | CLO 1.9 | Calculate and interpret financial ratios of a company.                                                                                                                                         | T                          |\n| G2      | CLO 2.1 | Use financial ratios and other tools and techniques to evaluate financial situation of a company in practice.                                                                                  | U                          |\n| G2      | CLO 2.2 | Identify financial issues of a company in practice through financial analysis. Discuss and propose solutions and recommendations for that company to tackle its problems.                      | U                          |\n| G3      | CLO 3.1 | Describe some popular approaches to prepare pro forma financial statements.                                                                                                                    | I                          |\n| G3      | CLO 3.2 | Apply relevant concepts, principles and methods to construct projected balance sheets, income statements, and statements of cash flows for a company in practice.                              | U                          |\n| G4      | CLO 4.1 | Interpret main categories of inter-corporate investments and their corresponding accounting treatments and analysis methods.                                                                   | T                          |\n| G4      | CLO 4.2 | Interpret basic types of financial statement fraud in reality.                                                                                                                                 | T                          |\n| G4      | CLO 4.3 | Identify and interpret accounting warning signs or indicators that analysts can use to detect potential problems in a company’s financial statement.                                           | U                          |\n| G4      | CLO 4.4 | Develop and defend personal point of view regarding financial issues in reality.                                                                                                               | T                          |\n| G5      | CLO 5.1 | Prepare and present a financial report of companies.                                                                                                                                           | U                          |\n| G6      | CLO6.1  | Enable students to solve companies’ problems related to financial performance.                                                                                                                 | U                          |\n| G7      | CLO 7.1 | Develop good teamwork skills to complete the group assignments and group discussion.                                                                                                           | U                          |\n| G7      | CLO 7.2 | Create competence to manage time effectively to complete all exercises and assignments with high performance.                                                                                  | U                          |\n| G7      | CLO 7.3 | Communicate effectively in English about financial issues and debates.                                                                                                                         | U                          |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                  | Rubrics              | CLOs                                                                            | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment                                                            | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                  | Rubric 1             |                                                                                 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment           | Midterm assessment   | Midterm assessment                                                              | 40%                  |                      |\n| Midterm exam                 | Rubric 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                      | 9                    |\n| Group work with presentation | Rubric 3             | All CLOs                                                                        |                      | 13-15                |\n| Summative assessmen          | Summative assessmen  | Summative assessmen                                                             | Summative assessmen  | Summative assessmen  |\n| Final exam                   | Rubric 4             | All CLOs                                                                        | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participants\n\n| Areas of assessment          |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point    | Good 6.5 – 8.4 point         | Fair 4.0 – 6.4 point         | Poor 0 – 3.9 point   |\n|------------------------------|-----------------|------------------------------|------------------------------|------------------------------|----------------------|\n| Attending the lectures       |              50 | Attending all the lectures   | 1 absents                    | 2 absents                    | More than 3 absents  |\n| Attitude                     |              20 | Excellent attitude           | Good attitude                | Fair attitude                | Poor attitude        |\n| Participating in the lessons |              30 | Participate at least 5 times | Participate at least 3 times | Participate at least 1 times | Did not participate  |\n\nRubric 2: Mid-term exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions     |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Calculation questions |              60 | Answer all 6 questions correctly                                | Answer correctly from 4 to 5 questions.                    | Answer correctly 3 questions.                              | Less than 2 correct answers                                |\n\nRubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment        |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|----------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions          |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Multiple choices questions |              20 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n| Calculation questions      |              40 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n\n7. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment        |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|----------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions          |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Multiple choices questions |              20 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n| Calculation questions      |              40 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                          | Required readings text   | CLOs                                                    | Teaching-learning activities                                                                                             | Assessment                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------|--------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Introduction of Financial Analysis                    | Textbook chapter 1       | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8                         | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 2-3    | Chapter 2: Financial Statement and analysis                      | Textbook chapter 2       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 4      | Chapter 3: Analyzing operating activities                        | Textbook chapter 6       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 5-6    | Chapter 4: Cash flow analysis                                    | Textbook chapter 7       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 7      | Chapter 5: Analyzing financing activities                        | Textbook chapter 4       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 8      | Chapter 6: Return on invested capital and profitability analysis | Textbook chapter 8       | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 9      | Mid-term exam                                                    |                          | CLO 1.1, 1.2,1.3 CLO 1.5-1.9 CLO 3.1 CLO 3.2            |                                                                                                                          | Rubric 2                          |\n| 10-11  | Chapter 7: Financial planning and forecasting                    | Textbook chapter 2       | CLO 1.6 CLO 1.9                                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality                           | Text book chapter 2      | CLO 4.2 CLO 4.3                                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 13-15  | Group presentation and review                                    |                          | All CLOs                                                | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                      |\n| -      | Final exam                                                       |                          | All CLOs                                                | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement   | CLO                                                                             | Teaching and Learning Activities                                                                                         | Assessment tools and criteria                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                    | [4]                                                                             | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                                                                 |\n| 1      | Chapter 1 Introduction to the course and Turnitin Introduction activities 1.1. Financial analysis purpose 1.2. Financial analysis process 1.3. Vietnam financial reports and International financial reports 1.4. Financial analysis method | Textbook chapter 1     | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8                                                 | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 2      | Chapter 2 Financial statements and analysis Financial reports Balance sheet Income statement                                                                                                                                                | Textbook chapter 2     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2                         | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 3      | Chapter 2 Financial statements and analysis (cont.) Statement of retain earnings Statement of cash flows                                                                                                                                    | Textbook chapter 6     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2                         | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 4      | Chapter 3: Analyzing operating activities Profit analysis Revenue analysis Expense analysis Operating analysis                                                                                                                              | Textbook chapter 7     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 5      | Chapter 4: Cash flow analysis  Cash flow and business activities of the firm Cash flow and the statement of the cash flow                                                                                                                   | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 6      | Chapter 4: Cash flow analysis  (cont.) The method of cash flow calculation Liquidity analysis                                                                                                                                               | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 7      | Chapter 5: Analyzing financing activities Cost of capital analysis Capital structure analysis Net working capital and finance policy Leverage ratios analysis Allocation in short term assets and long term assets                          | Textbook chapter 4     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 8      | Chapter 6: Return on invested capital and profitability analysis Financial Ratios Dupont system Exercise                                                                                                                                    | Textbook chapter 8     | CLO 1.6 CLO 1.9 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 |                                                                                                                          |                                                                                                                     |\n| 9      | Mid-term exam                                                                                                                                                                                                                               |                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                            |\n| 10     | Chapter 7: Financial planning and forecasting Financial report focus Short term financial planning                                                                                                                                          | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 7: Financial planning and forecasting 7.3. Long term financial planning                                                                                                                                                             | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality Financial risk Common fraudulent of financial statement                                                                                                                                              | Text book chapter 2    | CLO 4.2 CLO 4.3                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 13-15  | Group presentation and review                                                                                                                                                                                                               |                        | All CLOs                                                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                                                                                                        |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Mid-term exam                                                                                                                                                                                                                               |                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9 CLO 3.1 CLO 3.2 |                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                            |\n| 10     | Chapter 7: Financial planning and forecasting Financial report focus Short term financial planning                                                                                                                                          | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 7: Financial planning and forecasting 7.3. Long term financial planning                                                                                                                                                             | Textbook chapter 2     | CLO 1.6 CLO 1.9                                                                 | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 8: Financial statement quality Financial risk Common fraudulent of financial statement                                                                                                                                              | Text book chapter 2    | CLO 4.2 CLO 4.3                                                                 | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 13-15  | Group presentation and review                                                                                                                                                                                                               |                        | All CLOs                                                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                                                                                                        |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                  |                        | All CLOs                                                                        | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement (the final exam will include multiple choice, writing, and calculation questions) |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Financial Risk Management\n\n- Course number:\t\t\tEP15.NHTC1123\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematics and Econometrics\n\nAddress: Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- MSc. Nguyễn Thành Trung \t\tEmail: thanhtrung@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nRisk, in financial sector, raising form the uncertainty in the behavior of its participants. Behavioral science shows that we rely too much on insitinct and personal experience, as biases skew our thought processes. Over the decades, humans strive to understand the unknows frontiers, consolidating what are known by finding the law behind them. We also try to know when can be bold and when need to be cautious. These knowledges will be introduced in this course under the name or Financial Risk Management.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nRequired textbook\n\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Foundation of Risk Management, Pearson (Chapter 1 to 5, page 1 to 83)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Financial Market Products, Pearson (Chapter 1,3,4,7,12; page 1 to 157)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I, Quantitative Analysis, Pearson (Chapter 1 to 6, page 1 to 96)\n- GARP, FRM 2022 Exam part I , Valuation Risk Models, Pearson (Chapter 1,2,4,5,6,7,10,11; page 1 to 149)\n\nOther references\n\n- Le Thanh Tam (2012), Financial Risk Management Textbook, NEU publisher\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n|  No.    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO     |       |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|-------|\n| No.     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | PLO     | Level |\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]     |       |\n| G1      | Understanding the core concept of risk management, inluding definition of risk and process of managing risk; be able to understand the mean-variance framework and laws of distribution to measure risk; be able to apply Value-at-Risk (VaR) in different methods (VaR parametric and VaR historical) to measure and control risk.                                                                                                                                                                           | 1.2     | 2     |\n| G2      | Acquire the concept of Risk Metrics and Credits Metrics in financial institutions, especially in banking sector; Understanding the Basel Framework to identify and monitor risk; Be able to identify and classify Credit Risk, Market Risk and Operational Risk in it own nature; Be able to analyze the correlation between those risks.  Understanding the important rule of capital in banking institutions, Be able to calculate and applying Risk-Adjusted Return on Capital (RAROC) in many situations. | 1.2     | 2     |\n| G3      | Self-study in work to create labor capacity for life; have a sense of responsibility, cooperation, and autonomy at work; take responsible for the results of their own work.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 2.4 3.1 | 3     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "- COURSE LEARNING OUTCOMES\n- | Obj   | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                              | Level                                       |\n|-------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                                         |\n| G1    | 1.1    | Understand the concept of risk, be able to discover the  concept of risk and the nature of trade between risk and reward in various financial and life contexts                                                                          | Remebering Understanding                    |\n| G1    | 1.2    | Recall the application of probability and law of distribution; Assuming the appropriate law of distribution to calculate risk in practice.                                                                                               | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.3    | Understand the mean-variance framework in financial risk managament; understand the concept of Value – at – Risk as a part of Risk metrics.                                                                                              | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.4    | Understand and calculate expected loss by VaR parametric                                                                                                                                                                                 | Remebering Understanding Applying           |\n| G1    | 1.5    | Understand and calculate expected loss by VaR non parametric ( obviously VaR historical)                                                                                                                                                 | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.1    | Acquire the concept of banking regulation, understand the three pillars proposed by Basel II.                                                                                                                                            | Remebering Understanding                    |\n| G2    | 2.2    | Understand the definition of Risk Metrics and Credit Metrics, understand the similarity and difference between Value-at-Risk and Expected Loss (EL) to taking provisions and monitoring risk in banking activities.                      | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.3    | Understand Credit risk by analyzing the EL formula; distinguish the difference between structural models and reduced-form models; remember the basic approach of Merton and KMV model.                                                   | Remebering Understanding Applying           |\n| G2    | 2.4    | Understand the meaning of Market Risk, including Interest Rate risk, Exchange Rate risk, Commodity Price risk. Capable to explain why risks are correlated ?                                                                             | Remebering Understanding                    |\n|       | 2.5    | Understand and be able to apply the structural model of sensitive rate Assets, sensitive rate Liabilities; understand and be able to apply the Duration model to analyze and monitor the effect of interest rate in banking institutions | Remebering Understanding Applying           |\n|       | 2.6    | Express the effect of Commodity Price risk in banking activities, be able to explain the mecanism of risk; Understand the mecanism of hedging risk by derivatives                                                                        | Remebering Understanding Applying           |\n|       | 2.7    | Understand some principal derivatives (swap, futures, options), be able to use the appropriate derivate for hedging risk in a certain situation                                                                                          | Remebering Understanding Applying           |\n| G3    | 3.1    | Self-study in work to create labor capacity for life.                                                                                                                                                                                    | Remebering Understanding Applying Analyzing |\n| G3    | 3.2    | Have a sense of responsibility, cooperation, and autonomy at work; take responsibility for their own work results                                                                                                                        | Remebering Understanding Applying Analyzing |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                        | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                        | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1 – 2.4                | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                          | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Group Presentation   | Rubric 2             | CLO 2.1 – CLO2.4, CLO 3.2                   | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1,  CLO 2.4            | 20%                  | 8                          |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                        | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 4             | CLO 1.1 – 1.5, CLO 2.1 – 2.4, CLO 3.1 – 3.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                  | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                          |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance                | 50%             | Attend all the sessions                                                                                                                 | Absent 2 sessions                                                                                                                     | Absent 2 sessions                                                                                                                    | Absent 3 sessions                                                                                                           |\n| Being active in the class | 50%             | Answer at least 2 questions from the lecturer and give at least 2 comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer and give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer or give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | No Answer for questions from the lecturer and give no comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation |\n\nRubric 2: Group Presentation",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Group Presentation\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Presentation          | 30%             | The presenter was especially familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience with a confident voice. The presenter showed enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with audience effectively. Presentation is free of spelling and grammatical errors.                                                                                                     | The presenter was familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience. The presenter showed a fair level of enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with audience. Presentation is free of spelling and grammatical errors. | The presenter was familiar enough with the material and did not often read from slides or rely on notes. The presenter spoke enough to be heard by the audience. The presenter showed a little enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter sometimes made eye-contact with audience. Presentation has little of spelling and grammatical errors. | The presenter was not familiar with the material and read from slides or relied on notes. The presenter spoke not clear enough to be heard by the audience. The presenter showed no enthusiasm for the subject matter. The presenter made no eye-contact with audience. Presentation has many spelling and grammatical errors. |\n| Design                | 30%             | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are very effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy for the audience to follow. Animation and other effect are used effectively and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly with effective transitions.                                                                                                                                                                        | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy enough for the audience to follow. Animation and other effect are used and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly.                                                                           | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are appropriate to the topic and audience. Text is clear for the audience to follow. Animation and other effect are used. Report is organized and some discussions are not clear.                                                                                                                                                    | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are inconsistent, and inappropriate to the topic and audience. Text is not clear and easy for the audience to follow. No Animation and other effect. Report is not organized.                                                                                                |\n| Content               | 40%             | Research problem and objectives are clearly defined and significant; Demonstrates evidence that the research problem was researched and designed well. Data are presented accurately using all appropriate tables/graphs/numerical measures with proper labels/titles and correct interpretations. Statistical analyses are appropriate, necessary, and sufficient which completely lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are correct and relevant with meaningful implications. | Research problem and objectives are clearly defined and significant. Data are presented using appropriate tables/graphs/ numerical measures. Statistical analyses are appropriate and necessary which partially lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are correct and relevant                                                                 | Research problem is clearly defined but some objectives are insignificant. Some data are presented using inappropriate tables/graphs/ numerical measures. Some statistical analyses are inappropriate and do not lead to the solution of the research problem. Some interpretations and conclusions are incorrect and irrelevant                                                       | Research problem and objectives are vague and insignificant. Data are presented using inappropriate tables/graphs/numerical measures. Statistical analyses are inappropriate and do not lead to the solution of the research problem. Interpretations and conclusions are incorrect and irrelevant                             |\n\nRubric 3: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                 | Good 6.5 – 8.4 point                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                             |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 40%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation. | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations | Wrong true/false selection and no explaination |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 60%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                        | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                      | Correct choice from 4 to 5 MCQs                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                 |\n\nRubric 4: Final exam",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                 | Good 6.5 – 8.4 point                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                             |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 40%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation. | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations | Wrong true/false selection and no explaination |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 60%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                        | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                      | Correct choice from 4 to 5 MCQs                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                 |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment                     | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                       | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                     |\n|-----------------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| True/false questions (10 T/F questions) | 30%             | Choose the appropriate true/false and explain correctly Giving an example                               | Choose the appropriate true/false and partially correct explanation.                                       | Appropriate true/false choices and irrelevant explanations                                                 | Wrong true/false selection and no explaination                                                                         |\n| Multiple choice questions (10 MCQs)     | 30%             | Correct choice for at least 8 MCQS                                                                      | Correct choice from 6 to 7 MCQs                                                                            | Correct choice from 4 to 5 MCQs                                                                            | Correct choice 3 MCQs or fewer                                                                                         |\n| Mixed Problem                           | 40%             | Conduct the correct solving sequence and give exact results for All Probability and Statistics problems | Conduct the correct solving sequence and give exact results for almost Probability and Statistics problems | Conduct the incorrect solving sequence and give exact results for some Probability and Statistics problems | Conduct the incorrect solving sequence and give exact results for a few or none of Probability and Statistics problems |\n\n7. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Chapter                                          | Outline                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Learning Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Week                           | Teaching-learning activities                                                                                                                                                                                                               | Assessment   |\n|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| Chapter 1: Foundation of Risk management         | Risk definition Definition of risk managament  Risk management process The relationship between risk and reward                                                                                                                                                                                                                    | LO1-1 Define clearly the concept of risk LO1-2 Describe a process of risk management. LO1-3 Understand methods to identify risk LO1-4 Distinguish between expected loss, unexpected loss, know unknowns and unkown unknows LO1-5 Understand 4 decisions towards risk: Risk taking, Mitigate, Transfer or Avoid. LO1-6 Understand the concept of risk appetite                                                                                                                                                                                                                                                                                             | 1                              | Course Introduction Set learning requirements. Instructions for reading documents. Guide to find documents. Guide to group work Divide the working groups. Lecturer delevers theory Discuss situations and questions asked by the lecturer | Rubric 1     |\n| Chapter 2:  Market risk                          | 2.1 Risk measuring: The approach of Risk metrics method.  2.2 Concept of market risk 2.3 Interest rate risk approach 2.4 Exchange rate risk approach 2.5 Commodity price risk approach                                                                                                                                             | LO2-1 Understand the mean-variance frameword: using law of distribution to estimate risk. LO2-2 Understand Value-at-Risk method: Using VaR parametric (especially under normal distribution) to estimate loss. LO2-3 Be able to apply VaR non-parametric (historical method) to estimate loss. LO2-4 Understand the nature of market risk: the volatility of interest rate, exchange rate and commodity price and its effects on banking activities LO2-5 Understand the analyze of interest rate LO2-6 Understand the analyze of exchande rate through exchange rate policy and balance of payment. LO2-7 Understanf the analyze of commodity price risk | 2                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 3:  Interest rate risk from Banking book | 3.1 Banking book and Trading book 3.2 The assets classified in Banking book 3.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect. 3.4 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 3.5 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                     | LO3-1 Distiguish the difference between banking book and trading book LO3-2 Understand the classification of assets in banking book LO3-3 Understand the implication of Duration formula, modified Duration formula. LO3-4 Understand the meaning of rate-sensitive model. LO3-5 Be able to identify the rate-sensitive assets and rate-sensitive liabilities LO3-6 Be able to identify the duration of a certain asset/liability on the bank balance sheet.                                                                                                                                                                                              | 3-4                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 4: Hedging tools                         | 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards 4.4 Futures 4.5 Options                                                                                                                                                                                                                                                      | LO4-1 Define the concept of hedging LO4-2 Describe a cycle of swap  LO4-3 Choose correctly between forward/ futures contract in a hypothetical situation LO4-4 Understand the concept of “at the money, “in the money” and “out of money” LO4-5 Distinguish the difference between european option and americain option                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 5-6                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Midterm                                          | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | Students read the reading materials before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates. Students do the midterm test.                                    |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Chapter 4: Hedging tools                         | 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards 4.4 Futures 4.5 Options                                                                                                                                                                                                                                                      | LO4-1 Define the concept of hedging LO4-2 Describe a cycle of swap  LO4-3 Choose correctly between forward/ futures contract in a hypothetical situation LO4-4 Understand the concept of “at the money, “in the money” and “out of money” LO4-5 Distinguish the difference between european option and americain option                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 5-6                            | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Midterm                                          | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Midterm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | Students read the reading materials before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates. Students do the midterm test.                                    |              |\n| Chapter 5: Credit risk                           | 5.1 Introduction to credit risk 5.2 Measure credit risk: From qualitative approach to quantitative approach 5.3 The 6C model 5.4 Regression method to estimate the probability of default (PD): Z-score model 5.5 Structural model for credit risk: Merton and KMV model. 5.6 Reduced form model by Basel: The expected loss model | LO5-1 Understand the meaning of credit risk, be able to identify the correct kind of credit risk from example LO5-2 Well remember and express clearly differents indicators appeared in 6C model LO5-3 Understand the Z-score model, be able to distinguish between logit and probit regression LO5-4 Understand the meaning of Merton model, what is develloped from Merton to KMV model LO5-5 Understand the EL’s calcul under Basel II, express both its avantages and inconvenients LO5-6 Understand the difference between reduced form approach and structural approach.                                                                            | 7                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Chapter 6: Operational risk and other risks      | 6.1 Introduction to operational risk 6.2 Monitor operational risk 6.3 The relationship between risk in financial institutions 6.4 Liquidity risk 6.5. Solvency risk                                                                                                                                                                | LO6-1 Define various factors that causing operational risk LO6-2 Understand the technic of monitoring operational risk under Basel regulation LO6-3 Understand and be able to express the relationship between credit risk, market risk and operational risk inside a financial institution; explain why risks are correlated LO6-4 Understand the definition of liquidity risk and solvency risk. LO6-5 Find the hidden risks that can causing liquidity risk LO6-6 Describe a correct situation that may leads to a solvency risk                                                                                                                       | 8                              | Students read the reading materials, finish tutorials and exercises  before going to class. Lecturer delivers theory Students discuss case studies and answer questions raised by lecturer and classmates.                                 | Rubric 1     |\n| Final Exam                                       | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Follow the final exam schedule | Students take exams according to give schedule                                                                                                                                                                                             | Rubric 4     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week/ Session   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Reading materials                                                                                                                                                                                                                               | CLO                            | Activities                                                                                                                                                                                                                                          | Assessment tools                                                                                                                                                                                                    |\n|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                 |\n| 1               | ﻿Chapter 1: Foundation of Risk management Risk definition Definition of risk managament Identify risk Measure risk Control risk Monitor risk                                                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11 (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, page 21-36   (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, section 2.1 &amp; 2.6, page 28 – 31 | CLO1.1  CLO2.1                 | Overview of the course Introduce to Course requirements Instruct to access  reading materials  Instruct to group work Organise the class into groups  Lecturer deliver theory  Students discuss about case studies and answer questions of lecturer | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 2               | Chapter 1: Foundation of Risk management (next) 2.1.  Risk management process 2.2. Taking risk 2.3. Mitigate risk 2.4. Transfer risk 2.5. Avoid risk 2.6. The relationship between risk and reward 2.7. Risk appetite                                                                                                                       | (1) chapter 2, How do Firm manage Financial risk, section 2.1 &amp; 2.6, page 28 – 31 (1) chapter 3, The Governance of risk management, section 3.5, page 42 – 52                                                                                   | CLO1.1  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 3               | Chapter 2: Market Risk 3.1 Risk measuring: The approach of Risk metrics method. 3.2. The mean-variance framework 3.3. Law of distribution 3.4. Value at Risk method  3.5 Concept of market risk 3.6 Interest rate risk approach                                                                                                             | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 1, Measures of Financial Risk,  page 2 – 13                                                                                         | CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 4               | Chapter 2: Market Risk (next) 4.1 Exchange rate risk approach 4.2. A glance of exchange rate regime 4.3. Balance of payment 4.4. Foreign exchange reserves 4.5. Commodity price risk approach                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1         | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 5               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book 5.1 Banking book and Trading book 5.2 The assets classified in Banking book 5.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect.                                                                                                                                           | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 6               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book (next) 6.1 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 6.2 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                                                                                                                                       | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 5               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book 5.1 Banking book and Trading book 5.2 The assets classified in Banking book 5.3 Interest rate’s effect in Banking Book: Income effect and Equity effect.                                                                                                                                           | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 6               | Chapter 3: Interest Rate in Banking Book (next) 6.1 The rate-sensitive model: A structural approach for Income effect 6.2 The Duration model: A structural approach for Equity effect                                                                                                                                                       | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4) Chapter 10, Interest Rates, page 127 – 138                                                                                                  | CLO1.2  CLO1.3  CLO2.1  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer                                                 | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions                                           |\n| 7               | Chapter 4: Hedging Tools 4.1 Instruments to hedging risk 4.2 Swap 4.3 Forwards                                                                                                                                                                                                                                                              | (2)Chapter 4, Introduction to Derivatives, page 45-55   (2) chapter 5, Exchange and OTC market, page 57 – 68                                                                                                                                    | CLO1.2  CLO2.1  CLO2.2  CLO3.1 | Students are expected to undertake essential/additional reading before class Lecturer focus on theory, concepts and their application Students discuss about case studies and questions of lecturer  Mid-term examination                           | Learning process assessment percentage: 10%, inlcuding:  Required Attendance at taught classses  Level of engagement in class  Quality of answers of lecturer’s questions  Mid-term exam assessment percentage: 20% |\n| 8               | Chapter 4: Hedging Tools (next) 8.1. Introduction to future contract 8.2.  8.4 Introduction to option contract 8.5 Call option 8.6 Put option                                                                                                                                                                                               | (2) Chapter 7, Futures Market, page 83-93 (2)Chapter 12, Options Market, page 147-57 (2) Properties of options, page 159-169                                                                                                                    |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 9               | Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 10              | Chapter 5: Credit Risk 10.1 Introduction to credit risk 10.2 Measure credit risk: From qualitative approach to quantitative approach 10.3 The 6C model 10.4 Regression method to estimate the probability of default (PD): Z-score model                                                                                                    | (4)Chapter 4, External and Internal Credit ratings, page 41-54  (4)Chapter 6, Measuring Credit Risk, page 69-83                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 11              | Chapter 5: Credit Risk (next)  11.1 Structural model for credit risk: Merton and KMV model. 11.2. Assumptions of Merton model 11.3. The KMV model 11.4. Reduced form model by Basel: The expected loss model 11.5. Calculate Probability of Default (PD) 11.6. Calculate Exposure At Default (EAD) 11.7. Calculate Loss Given Default (LGD) | (4)Chapter 4, External and Internal Credit ratings, page 41-54  (4)Chapter 6, Measuring Credit Risk, page 69-83                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 12              | Chapter 6: Operational Risk and other risks 12.1 Introduction to operational risk 12.2 Monitor operational risk 12.3 The relationship between risk in financial institutions                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4)Chapter 7:Operational Risk, page 85-97.                                                                                                      |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 13              | Chapter 6: Operational Risk and other risks (next) 13.1 Liquidity risk 13.2 Solvency risk                                                                                                                                                                                                                                                   | Chapter 9, Learning from Financial Disaster, page 123-139                                                                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 12              | Chapter 6: Operational Risk and other risks 12.1 Introduction to operational risk 12.2 Monitor operational risk 12.3 The relationship between risk in financial institutions                                                                                                                                                                | (1) Chapter 1, The Building blocks of risk management, section 1.1,1.2,1.3 &amp; 1.4, page 02 – 11  (4)Chapter 7:Operational Risk, page 85-97.                                                                                                      |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 13              | Chapter 6: Operational Risk and other risks (next) 13.1 Liquidity risk 13.2 Solvency risk                                                                                                                                                                                                                                                   | Chapter 9, Learning from Financial Disaster, page 123-139                                                                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 14              | Tutorials                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |\n| 15              | Presentations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                 |                                |                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                                     |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENT\n\n9.1. Rules of class participation\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, there must be sufficient and reasonable proofs.\n\n- Students are responsible for actively researching documents, proactively preparing lessons before going to class according to the instructions and requests of lecturers.\n\n- Students who miss more than 20% of the lessons of the subject will be considered as not completing the course and have to enroll again.\n\n- Students who submit individual and group assignments late compared with the prescribed time of the instructors will receive a score of 0 for that assignment.\n\n- Students will be randomly asked to answer questions during 12 sessions\n\n- Regarding the communication between lecturers and students: Encourage students to participate in discussions (groups and individuals), give direct feedback to teachers about the content of the course, teaching and learning methods, teaching materials and handouts. Lecturers also encourage students to give feedback on the form, methods and contents of the tests to evaluate students' learning results. Students can communicate with lecturers in class, during office hours or via email. The valuable feedback from students contributes to improve the teaching and learning quality of the course\n\n9.2. Rules of classroom behavior\n\n- The module is conducted on the principle of respect for students and lecturers. All behaviors that interfere with the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n\n- Students must go to school on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be able to attend the class.\n\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process.\n\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during study time.\n\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of recording lectures, calculating, doing exercises. Absolutely do not use them for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number                /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number                /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n## - Title: \t\t\t\tCommercial Banks\n\n- Course number: \t\t\tEP15.NHTM1121\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t81 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: School of Banking and Finance\n\nAddress: Suite 912, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n## - PhD Tran Phuoc Huy, \t\t\temail:\t\thuytp@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe banking industry has been on the globalization trend with increasingly growing financial service providers. The sector also offers potential and interesting career opportunities. On the ground of its significance, this module covers theories and practices in banking management. The topics are divided into six contents, comprising overview of the banking sector; financial statements of banks; management and pricing of deposit services; lending to business firms, consumer loans and risk management. This course provides students with an understanding of the roles played by commercial banks, the various functions performed by banks and the relevant regulations governing those functions. The course will also focus on techniques used by managers to mobilize funds from deposits and borrowings, as well as to finance loan requests.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n[1]. Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n[2]. Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n[3]. Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n[4]. Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n[5]. Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n[6]. Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals    | Description                                                                                                                                                          | PLO   | Level   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]   | [4]     |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 1.2   | II      |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 1.2   | II      |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 1.2   | IV      |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 1.2   | V       |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 1.2   | III     |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4   | VI      |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n[1]. Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n[2]. Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n[3]. Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n[4]. Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n[5]. Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n[6]. Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals    | Description                                                                                                                                                          | PLO   | Level   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]   | [4]     |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 1.2   | II      |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 1.2   | II      |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 1.2   | IV      |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 1.2   | V       |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 1.2   | III     |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4   | VI      |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                    | Level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember the important concepts and services of bank and other financial institutions; the pros and cons of bank regulations and the system bank regulation.                                                    | I       |\n|                | CLO 1.2 | Understand different types of banking organization and their structure; and analyze new factors to bank development.                                                                                            | II      |\n|                | CLO 1.3 | Understand the meaning and use of financial statements of banks and other financial firms; and the components of Balance Sheet and Income Statement.                                                            | II      |\n|                | CLO 1.4 | Understand the recent expansion of off-balance sheet items and be aware of book-value accounting and “Window Dressing”.                                                                                         | II      |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand the types of deposit accounts and changing mix of deposits and deposit costs.                                                                                                                        | II      |\n| G2             | CLO 2.2 | Remember the rules of deposit insurance coverage; understand and apply different methods of deposit pricing.                                                                                                    | I       |\n| G2             | CLO 2.3 | Know how to measure the fund gap and the choice among different sources to fill the gap and determine the overall costs of funds.                                                                               | II      |\n| G2             | CLO 2.4 | Understand the importance of lending policy and procedures; the different types of loans from banks and their competitors; and know how to analyze loan requests, from both business and consumption borrowers. | V       |\n| G3             | CLO 3.1 | Individually or jointly collect facts and figures from the banking industry in the US and Vietnam to illustrate the development of banking services.                                                            | II      |\n| G3             | CLO 3.2 | Adopt the tools and methodologies from class room to understand the business of real banks.                                                                                                                     | III     |\n| G4             | CLO 4.1 | Present and debate about various modern topics in banking business to understand the practices and regulations in the industry.                                                                                 | VI      |\n| G4             | CLO 4.2 | Engage in productive dialogue with others to solve practical problems of the sector.                                                                                                                            | III     |\n| G5             | CLO 5.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group projects and discussion.                                                                                                                 | VI      |\n| G5             | CLO 5.2 | Create competence to critical thinking in tasks.                                                                                                                                                                | VI      |\n| G5             | CLO 5.3 | Communicate effectively in English about technical issues and debates                                                                                                                                           | VI      |\n| G6             | CLO 6.1 | Create good attitudes towards studying, working and living                                                                                                                                                      | VI      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                              | Time                        | CLO                                                                            | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                         | [4]                                                                            | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Every teaching session      | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 - 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1  | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Mid-term-exam        | This is a 60-minute open-book exam, in which students are required to present their thinking on selected theoretical and practice issues and solve exercises.                                                                                                            | Week 10                     | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4                                                     | Hand in answer-sheet.                                         | 20%              |\n| Group Project        | Class is divided into four groups. Groups are assigned to present and defend topics randomly chosen from a predetermined list.                                                                                                                                           | Weeks 5, 7, 8, 9, 10 and 11 | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1- 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3, CLO 6.1  | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam           | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                                  | University schedule         | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 - 3.2  CLO 4.1 - 4.2  CLO 5.1- 5.3, CLO 6.1 | Questions on theories and case studies.                       | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                     | CLO                               | Learning and teaching activities                                                                                                                                        | Assessment methods                               |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                        | [3]                               | [4]                                                                                                                                                                     | [5]                                              |\n| Week 1  | Introduction to the course Chapter 1: Overview of the banking sector                                       | CLO 1.1-1.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapters 1 + 2 + 3  (from page 1 to 97) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013);  Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups. | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 2  | Chapter 2: The financial statements of banks                                                               | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 5 (from page 129 to 165) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Questions and discussion                         |\n| Week 3  | Chapter 3: Managing and pricing deposit services                                                           | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 12 (from page 397 to 426) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Reading and group discussion Questions on groups |\n| Week 4  | Chapter 4: Lending to business firms and pricing business loans                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 17 (from page 551 to 592) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 5  | Chapter 5: Consumer loans, credit cards and real estate lending                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 18 (from page 593 to 632) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 6  | Chapter 6: Risk Management for Changing Interest Rates: Asset-Liability Management and Duration Techniques | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 7 (from page 217 to 254) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Discussion Questions                             |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8.2. Practical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                                                  | CLO                                                                            | Projects                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Assessment methods   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                     | [3]                                                                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [5]                  |\n| Week 7  | Presentation 1 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 1 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 1 with True-False questions that cover Chapters 1-3.                                                                                            | Topic discussion     |\n| Week 8  | Presentation 2 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 1.1-CLO 1-4 CLO 6.1                                                        | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 1 – 4.                                                                                              | Discussion Questions |\n| Week 9  | Presentation 3 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 2 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 2 with True-False questions that cover Chapters 1-5, and the Presentations 1 and 2.                                                             | Topic discussion     |\n| Week 10 | Presentation 4 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 4 – 5.                                                                                              | Topic discussion     |\n| Week 11 | Presentation 5 One group is the presenters and another group is the defenders                                                           | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 6.1                                              | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam;                                                                                                                                                           | Discussion Questions |\n| Week 12 | Presentation 6 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises Mid-term exam Review                            | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 6 – 7. Mid-term exam that covers Chapters 1 - 6, and the Presentations 1 – 4. Questions and Answers | Topic discussion     |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nGroup Project\n\nStudents will be grouped for class presentation. In each presentation, there are one group of presenters and one group of defenders. While the presenters show details of the assigned topic, the defence group is mainly responsible for commenting and questioning. The remaining class members provide additional comments and questions for clarification of the topic.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nClass rules are:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Read textbook and lecture notes carefully prior to classes.\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n- I have no tolerance for acts of academic dishonesty.\n\nAssessment and grading policy\n\n| No.   | Criteria       | Score   | Weight   | Score composition   |\n|-------|----------------|---------|----------|---------------------|\n| 1     | Attendance     | A       | 10%      | 10%A (1)            |\n| 2     | Mid-term exam  | B       | 20%      | 20%B (2)            |\n| 3     | Group projects | C       | 20%      | 20%C (3)            |\n| 4     | Final exam     | D       | 50%      | 50%D (4)            |\n|       | Weighted score |         |          | (1)+(2)+(3)         |\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                          | Program name: Data Science in Economics and Business                                                          |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to E-Commerce\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TMQT1125\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t            None\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress:\n\nInstructors:\n\n-   Duong Thi Ngan                                     email: ngandt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn today's interconnected and technologically advanced world, e-commerce has become\n\nan integral part of our daily lives. It has revolutionized the way businesses operate, enabling them to reach a global audience, streamline processes, and offer convenient shopping experiences to customers. The course is designed to provide students with a solid understanding of the fundamental concepts, principles, and practices of electronic commerce. In this course, students will explore the dynamics of conducting business online, the technological infrastructure supporting e-commerce, and the strategic considerations necessary for successful online ventures. The course will help students understand ecommerce fundamentals, explore ecommerce technologies, learn EC business models, develop EC strategy, EC marketing and promotion,... and explore emerging trends in EC and digital business, digital economy.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText Books/Lecture Notes\n\n[1]. E. Turban, J, Outland, D. King, J.K Lee, T.P Liang and D.C Turban; 2018; Electronic Commerce: A Managerial and Social Network Perspectives; 9th edition, Publisher: Prentice Hall\n\n[2]. Laudon K. C., C. G Traver; 2018; E – commerce: Business Technology, Society; Publisher: Addison Wesley\n\nOthers:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                    2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                          | Program name: Data Science in Economics and Business                                                          |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Introduction to E-Commerce\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TMQT1125\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t            None\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress:\n\nInstructors:\n\n-   Duong Thi Ngan                                     email: ngandt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn today's interconnected and technologically advanced world, e-commerce has become\n\nan integral part of our daily lives. It has revolutionized the way businesses operate, enabling them to reach a global audience, streamline processes, and offer convenient shopping experiences to customers. The course is designed to provide students with a solid understanding of the fundamental concepts, principles, and practices of electronic commerce. In this course, students will explore the dynamics of conducting business online, the technological infrastructure supporting e-commerce, and the strategic considerations necessary for successful online ventures. The course will help students understand ecommerce fundamentals, explore ecommerce technologies, learn EC business models, develop EC strategy, EC marketing and promotion,... and explore emerging trends in EC and digital business, digital economy.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText Books/Lecture Notes\n\n[1]. E. Turban, J, Outland, D. King, J.K Lee, T.P Liang and D.C Turban; 2018; Electronic Commerce: A Managerial and Social Network Perspectives; 9th edition, Publisher: Prentice Hall\n\n[2]. Laudon K. C., C. G Traver; 2018; E – commerce: Business Technology, Society; Publisher: Addison Wesley\n\nOthers:\n\n- Báo cáo hệ sinh thái đổi mới (Report on Innovation Eco system)\n- Báo cáo digital marketing (Vietnam digital marketing report)\n- Báo cáo TMĐT của VECOM (E – commerce index report by VECOM)\n- Báo cáo TMĐT của Cục TMĐT và KTS (White book on E-commerce by IDEA)\n- Báo cáo tài nguyên Internet Việt nam (Internet Resource report by VNNIC)\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO     | Level   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------|\n| G1      | The course will introduce E-commerce Business, Business Models, E-commerce Transactions with entities such as businesses consumer, retail consumers, and government service agencies; foundational knowledge of network technology, computer networks, and telecommunications applied in E-commerce; supporting conditions for E-commerce development, including E-commerce security, electronic payment, software (sale &amp; marketing software) and hardware technologies, EC logistics &amp; fulfilment, and digital marketing. The course will also equip participants with knowledge of Industrial 4.0 technology (Blockchain, AI, AR/VR, Robot, Big data, IoTs) applying in doing commerce and business. | 1.2     | 3 3 3 3 |\n| G2      | Students are equipped with teamwork skills, communication skills both in writing and verbal communication, the skills of searching and verifying data/information used for business/commerce.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 1.2     | 3       |\n| G3      | Guidance on developing self-learning skills, accumulating knowledge and experience, and honing skills to enhance professional competence; being adaptable and self-directed in the field of e-commerce. Introduction to ethical standards, integrity, professionalism, entrepreneurial spirit, and professional responsibility; a proactive and innovative mindset, with a collaborative approach to work; the ability to make decisions regarding complex business issues with technology applications                                                                                                                                                                                                 | 2.3 2.4 | 3 3     |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Goals   | CLOs   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |   Level |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand the knowledge of E commerce from business revenue models, various types of EC transaction                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |       3 |\n| G1      | CLO1.2 | Apply knowledge of EC software into the EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |       3 |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and apply all supporting activities for EC (all types of EC) including software, hardware, web design, digital marketing, customers, order fulfilment, online payment, online security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |       3 |\n| G1      | CLO1.4 | Understand and apply most advance technologies (IoT, Bigdata, VR/AR, Robot, Automation, AI…) into EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |       3 |\n| G1      | CLO1.5 | Can analyze online customers and work well with online customers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |       3 |\n| G2      | CLO2.1 | The students will have skills in searching, extracting, synthesizing, analyzing, and evaluating data and information about e-commerce through the internet, as well as annual e-commerce reports from the Ministry of Industry and Trade and the Vietnam E-Commerce Association. They will acquire skills related to managing e-commerce websites and content for e-commerce business activities (e-CRM, digital marketing, electronic payments, etc.). The students will be able to analyze the applications of technologies in e-commerce such as AR, VR, AI, Big Data, Cloud Computing, and Blockchain.                                                                                                                                        |       3 |\n| G2      | CLO2.2 | The students will enhance their communication skills and develop their ability to work independently through assigned readings after each lesson. They will also strengthen their teamwork skills through group exercises and assignments.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |       3 |\n| G3      | CLO3.1 | The students will have the ability to self-study and enhance their knowledge through independent research and studying additional materials. They will be able to identify and solve common practical problems in e-commerce. They will accumulate knowledge and experience to improve their professional competence in the field of e-commerce. This ability to self-learn and conduct independent research will allow students to stay updated with the latest trends and advancements in e-commerce. They will be equipped to tackle emerging challenges and contribute to the development and innovation in the field. By continuously improving their expertise, they will be able to enhance their professional capabilities in e-commerce. |       3 |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment criteria   | Assessment content                                                                                                | Timeframe            | CLOs                     | Assessment tools                                                                                                                                                             | Percentage (%)   |\n|-----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                   | [2]                                                                                                               | [3]                  | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                          | [6]              |\n| Attendance            | Attend all classes (not absence more than 20% of the class) Positive learning attitude  Answer questions in class | Week 1-15            | All CLOs                 | Lecturer's teaching diary with evaluation criteria  (i) Level of participation  (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                           | 10%              |\n| Process evaluation    | Group presentation                                                                                                | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Report submission                                                                                                 | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Mid – term exam                                                                                                   | Week 10              | All CLOs, except CLO 2.2 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 40%              |\n| Final assessment      | Final exam                                                                                                        | Follow the schedule  | All CLOs, except CLO 2.1 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required readings text                                               | CLOs                                               | Teaching-learning activities                                                                     | Assessment                                                                                                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Overview of E-commerce  1.1 Concept of E-commerce  1.2 Stages of E-commerce development 1.3 Classification of E-commerce  1.4 Framework for E-commerce  1.5 Characteristics of E-commerce                                                                                                        | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Instruction to sources of reading materials Video                                        | On time attendance Positive attitude towards studying Be active in the class                                                                            |\n| 2      | Chapter 1 (Cont.) 1.6 Business models of E-commerce  1.7 Benefits of E-commerce  1.8 Challenges in E-commerce implementation  1.9 Global and country-specific E-commerce development trends                                                                                                                 | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Web demonstration Group forming                                                          | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 3      | Chapter 2. Hardware, software and computer network 2.1 Computer network 2.2 Hardware and software 2.3 Introduction to industrial 4.0 and its application in EC                                                                                                                                              | Book 1: Chapter 3 Book 2: Chapter 3                                  | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Video of 4.0 Technology apply in EC                                                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 4      | Chapter 3. EC Website 3.1 Website technologies 3.2 EC Website analysis                                                                                                                                                                                                                                      | Book 2 : Chapter 4                                                   | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Web analytics demo                                                                       | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| 5      | Chapter 3. EC website (Cont.,) 3.3 EC website attributes 3.4 EC website design 3.5 Other software support for EC website                                                                                                                                                                                    | Book 2: Chapter 4                                                    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1                    | Lecture Web attribute demo Discussion                                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 6      | Chapter 4. E – commerce strategy 4.1 Overview of EC strategy 4.2 EC External environment analysis (tools and practice) 4.3 EC Internal environment analysis 4.4 Develop plan for EC 4.5 Develop implementation plan for EC Self study, self searching data                                                  | Book 1: Chapter 14                                                   | CLO 1.1 CLO 1.3                                    | Lecture Group work on SWOT analysis practice                                                     | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 7      | Chapter 5. E – commerce retailing (B2C, B2B2C, C2C) 5.1 Definition and online retailing models 5.2 Characteristics of online sale 5.3 Online purchasing process 5.4 Consumer touch point Self study                                                                                                         | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 9         | CLO 1.1  CLO 1.2  CLO 1.3 CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC exchange marketplace                                                  | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 8      | Chapter 5 (Cont.) 5.5 Online consumer purchasing decision making and behavior 5.6 Application of retailing in some business sectors (banking, finance, tourism, real estate, F&amp;B, FMCG…) 5.7 Software application in EC retailing 5.8 OMNI channel Self study                                               | Book 2: Chapter 9                                                    | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Video Case study from EC exchange marketplace                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 13     | Chapter 9. Fulfilment in EC 9.1 Overview of fulfilment 9.2 Fulfilment requirement 9.3 Steps of order fulfilment 9.4 Technology support for fulfilment Group assignment presentation                                                                                                                         | Book 1: Part IV: E –support services (Chapter 13)                    | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video from FBA, FBL for demonstration Group presentation and discussion                  | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 14     | Chapter 10. Digital marketing 10.1 Overview of digital marketing 10.2 Online marketing research Group assignment presentation                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Group presentation and discussion                   | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 15     | Chapter 10 (Cont.) 10.3 Online marketing strategies 10.4 Chief marketing technologie Class review and Wrap up                                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Course wrap up                                      | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                      | All CLOs, except CLO 2.2, CLO 2.1                  | Students take exams according to give schedule                                                   | According to the exam requirement                                                                                                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "##\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Blockchain Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11134\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11120, EP15.TOKT11106\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- To be invited, \t        \t\t\temail:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course offers a comprehensive examination of fundamental blockchain concepts, which facilitate swift, secure, and transparent transactions. It delves into smart contracts, consensus mining, and the primary benefits of blockchain technology. Additionally, it explores the foundational principles of cryptocurrency, including its users, security protocols, distinctions from conventional fiat currencies, the genesis of Bitcoin and Ethereum, and the factors contributing to its global ubiquity. Other applications of Blockchain in IoT, e-Government and Finance, etc. are also described.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Imran Bashir (2020), Mastering Blockchain: A deep dive into distributed ledgers, consensus protocols, smart contracts, DApps, cryptocurrencies, Ethereum, and more. Packt Publishing\n\nOthers\n\n[2]  Antony Lewis (2018), The Basics of Bitcoins and Blockchains: An Introduction to Cryptocurrencies and the Technology that Powers Them. Mango.\n\n[3] Arvind Narayanan, Joseph Bonneau, Edward Felten, Andrew Miller, Steven Goldfeder (2016), Bitcoin and Cryptocurrency Technologies: A Comprehensive Introduction. Princeton University Press.\n\n‌\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO      | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]      | [4]     |\n| G1    | Have the basic knowledge of what Blockchain is                                                                                                                                | 1.5      | 2       |\n| G2    | Understand present applications and future opportunities of blockchain technology                                                                                             | 1.5      | 2       |\n| G3    | Describe the architecture of Blockchain and how it works                                                                                                                      | 1.3 1.5  | 2       |\n| G4    | Knowledge of how using Bitcoin and Ethereum works in practice                                                                                                                 | 1.5      | 2       |\n| G5    | Have the basic knowledge of smart contracts                                                                                                                                   | 1.5      | 2       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of Blockchain                                         | 2       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate a blockchain from a database, and cryptocurrencies                                  | 2       |\n| G2     | 2.1    | Describe the application of Blockchain in IoT and E-Government                                    | 2       |\n| G2     | 2.2    | Describe the application of Blockchain in Trading and Finance                                     | 2       |\n| G3     | 3.1    | Describe the components and types of Blockchain                                                   | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the consensus mechanisms and algorithms                                                     | 2       |\n| G3     | 3.3    | Understand how cryptography and digital signature being used in Blockchain                        | 2       |\n| G4     | 4.1    | Differentiate digital money to cryptocurrencies                                                   | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand basic concepts: Bitcoin transactions, scripts, and blocks                              | 2       |\n| G4     | 4.3    | Understand how to store and use Bitcoin                                                           | 2       |\n| G4     | 4.4    | Describe what and how a Bitcoin miner can do                                                      | 2       |\n| G4     | 4.5    | Understand what Ethereum is and how it works                                                      | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand what smart contracts are and how they work                                             | 2       |\n| G6     | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G6     | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                       | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                               | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand basic definitions and importance of Blockchain                                         | 2       |\n| G1     | 1.2    | Differentiate a blockchain from a database, and cryptocurrencies                                  | 2       |\n| G2     | 2.1    | Describe the application of Blockchain in IoT and E-Government                                    | 2       |\n| G2     | 2.2    | Describe the application of Blockchain in Trading and Finance                                     | 2       |\n| G3     | 3.1    | Describe the components and types of Blockchain                                                   | 2       |\n| G3     | 3.2    | State the consensus mechanisms and algorithms                                                     | 2       |\n| G3     | 3.3    | Understand how cryptography and digital signature being used in Blockchain                        | 2       |\n| G4     | 4.1    | Differentiate digital money to cryptocurrencies                                                   | 2       |\n| G4     | 4.2    | Understand basic concepts: Bitcoin transactions, scripts, and blocks                              | 2       |\n| G4     | 4.3    | Understand how to store and use Bitcoin                                                           | 2       |\n| G4     | 4.4    | Describe what and how a Bitcoin miner can do                                                      | 2       |\n| G4     | 4.5    | Understand what Ethereum is and how it works                                                      | 2       |\n| G5     | 5.1    | Understand what smart contracts are and how they work                                             | 2       |\n| G6     | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                             | 4       |\n| G6     | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 6.1-6.2                                     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3              | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3, 5.1 4.1-4.5 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 6.1-6.2                                     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3              | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1, 2.2 3.1, 3.2 3.3, 5.1 4.1-4.5 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                            | Material                               | CLO                 | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|---------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                | [3]                                    | [4]                 | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction to Blockchain  History of  Blockchain and Bitcoin  Definition of Blockchain  Applications of Blockchain                                    | [1] Chapter 1 [2] Part 6               | 1.1 2.1 2.2 6.1-6.2 | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Blockchain Architecture  Components of a blockchain   Types of blockchain  Limitations of blockchain                                                    | [1] Chapter 1 [2] Part 6               | 3.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Consensus 3.1. What is the consensus mechanism?  3.2. Types of consensus mechanisms 3.3. Consensus in Blockchain                                        | [1] Chapter 1                          | 3.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Cryptography, Hash Function, and Digital signature 4.1. Symmetric Cryptography versus Asymmetric Cryptography 4.2. Hash function 4.3. Digital signature | [1] Chapter 3, 4 [2] Part 3            | 3.3 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Consensus Algorithms 5.1. The consensus problem  5.2. Lottery-based algorithms  5.3. Voting-based algorithms                                            | [1] Chapter 5                          | 3.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6.  Revision and Midterm exam                                                                                                                              |                                        |                     | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 7      | Lecture 7. Digital Money versus Cryptocurrencies 7.1. Physical and Digital Money  7.2. Two Simple Cryptocurrencies                                                 | [2] Part 2,4                           | 4.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Basics of Bitcoin 8.1. Bitcoin Transaction 8.2. Bitcoin Scripts and Applications 8.3. Bitcoin Blocks                                                    | [1] Chapter 6                          | 4.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. The Bitcoin Network and Payments 9.1. The Bitcoin Network 9.2. Wallets – Storing Bitcoin 9.3. Bitcoin Payments                                          | [1] Chapter 7 [2] Part 4 [3] Chapter 4 | 4.3 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Bitcoin Mining 10.1. The Task of Bitcoin Miners 10.2. Mining Rewards and Proof of Work 10.3. Mining Pools, Algorithms and Strategies                   | [1] Chapter 6 [2] Part 4 [3] Chapter 5 | 4.4 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Smart Contracts 11.1. History and Definition 11.2. Templates 11.3. Deploying Smart Contracts                                                           | [1] Chapter 10                         | 5.1 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Ethereum 12.1. The Ethereum Network 12.2. Components of the Ethereum Ecosystem 12.3. Smart Contracts                                                   | [1] Chapter 11 [2] Part 4              | 4.5 5.1 6.1-6.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Blockchain in IoT and e-Government 13.1. Voting 13.2. Citizen Identification and Border Control 13.3. The Internet of Things                           | [1] Chapter 19                         | 2.1 6.1-6.2         |                                   |                                       |\n| 14     | Lecture 14. Blockchain in Trading and Finance 14.1. Insurance 14.2. Financial crime prevention 14.3. Payments                                                      | [1] Chapter 19                         | 2.2 6.1-6.2         | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                               |                                        |                     | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                      | Program name: Data Science in Economics and Business                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data-Driven Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOTC1127\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                                      | Program name: Data Science in Economics and Business                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data-Driven Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOTC1127\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP15.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the  role of data in marketing. With the growing amount of data and applications of data science in marketing, we can easily find examples of its usage to marketing efforts. Companies are starting to use data science to better understand customer behavior and identify different customer segments based on their activity patterns. Many organizations also use machine learning to predict future customer behaviors, such as what items are they likely to purchase, which websites are they likely to visit, and who are likely to churn. With endless use cases of data science for marketing, companies of all sizes will benefit from using data science and machine learning for their marketing efforts. In this course, students learn to implement data science techniques to understand the drivers behind the successes and failures of marketing campaigns.  This course is a comprehensive guide to help students  understand and predict customer behaviors and create more effectively targeted and personalized marketing strategies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Hwang, Yoon Hyup (2019). Hands-on data science for marketing: improve your marketing strategies with machine learning using Python and R. Packt Publishing.\n\nOthers\n\n[2]   Jeffery, Mark (2012). Data-Driven Marketing (The 15 Metrics Everyone in Marketing should Know). John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                             | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                    | [3]      | [4]           |\n| G1    | Learn how to compute and visualize marketing KPIs in Python            | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G2    | Master what drives successful marketing campaigns with data science    | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G3    | Use machine learning to predict customer engagement and lifetime value | 2.2, 2.3 | 5             |\n| G4    | Make product recommendations that customers are most likely to buy     | 2.2, 2.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                       | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Understand commonly used KPIs to measure performances of different marketing efforts such as sales revenue, cost per acquisition, digital marketing KPIs and site traffic                                         | III     |\n| G1           | CLO 1.2 | Compute and visualizing KPIs using Python                                                                                                                                                                         | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Remember the definition of explanatory analysis, what regression analysis is, and how to use logistic regression model for explanatory analysis                                                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Explore data to have a better understanding of what data points we have and what patterns we can see                                                                                                              | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Build logistic regression models and use this model to explain what attributes of customers drive higher engagement rates.                                                                                        | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand how decision tree models are different from logistic regression models                                                                                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.5 | Interpret the results via visualizations using Python                                                                                                                                                             | III     |\n| G3           | CLO 3.1 | Understand what customer analytics is, the importance and benefits of analyzing and having a better understanding of the customer base, and the use cases of customer analytics in different aspects of marketing | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Discuss four common use cases of predictive analytics in marketing: likelihood of engagement, customer lifetime value, recommending the right products and contents, customer acquisition and retention           | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Understand different metrics to evaluate classification models such as accuracy, precision, recall, the ROC curve and the AUC                                                                                     | III     |\n|              | CLO 3.4 | Build random forest model to predict whether a customer is going to respond or engage with the marketing campaign                                                                                                 | IV      |\n|              | CLO 3.5 | Discuss how CLV calculations can help marketers to develop positive ROI marketing strategies                                                                                                                      | IV      |\n| G4           | CLO 4.1 | Understand what a product recommender system is                                                                                                                                                                   | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another and what their assumption are                       | III     |\n| G4           | CLO 4.3 | Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach) for product recommendations                                                                                     | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                   | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual test                                        | Week 8                 | 1.1,1.2, 2.1-2.5  | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.5,  4.1-4.3 | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required reading           | CLO                      | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|--------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                        | [4]                      | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to Data Science and Marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Syllabus - [1] Chapter 1 | CLO 1.1                  | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Key Performance Indicators and Visualizations  - Compute and visualizing KPIs using Python - Create a KPI dashboard                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 2              | CLO 1.1 CLO 1.2          | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using regression analysis for explanatory analysis - Build logistic regression models and use this model  to explain what attributes of  customers drive higher engagement rates.                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chapter 3              | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3  | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. From Engagement to Conversion  - Build decision tree models using the scikit-learn package                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                            | CLO 2.4 CLO 2.5          | Lecture Project                                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Product Analytics - Analyze the time series trends in the revenue and the numbers of purchase orders using e-commerce business data - Analyze the patterns of repeat customers and their contributions to overall revenue - Analyze the behaviors of best-selling products, how to track the trends of popular items over time and utilize this trending item data for product recommendations in our marketing strategies | [1] Chapter 5              | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Recommending the Right Products - Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another  and what their assumption are                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6              | CLO 4.1, 4.2             | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. (cont.) - Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach)  for product recommendations                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 6              | CLO 4.3                  | Lecture, Q and A Project                              | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                            | CLO 1.1, 1.2 CLO 2.1-2.5 | Individual test Jupyter notebook                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 7. Exploratory Analysis for Customer Behavior    - Conduct customer analytics with Python                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 7              | CLO 3.1, CLO 3.2         | Lecture, Q and A Jupyter notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                            |                          | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                           | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                           |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number          /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Recommender Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP15.TOKT11111\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tEP15.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides fundamental models, challenges, and advanced applications of recommender systems. It dives into well-known recommendation methods, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, and Content-Based Recommender Systems. The course then discovers Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems, delves into evaluation methodologies, and explores context-sensitive and time-aware recommendations. Uncover the dynamics of social and trust-centric recommender systems, concluding with a robust examination of attack-resistant designs. Midterm evaluations and a final project presentation provide assessment opportunities, equipping students to navigate the intricate world of personalized recommendations. At the end of the course, students are expected to achieve a comprehensive exploration of recommender systems and their diverse applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Charu C. Aggarwal (2016). Recommender Systems: The Textbook. Springer.\n\nOthers\n\n[2] D. Jannach, M. Zanker, A. Felfernig, and G. Friedrich, (2016). Recommender Systems An Introduction. Cambridge: Cambridge University Press, 2010.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO      | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]      | [4]     |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, history and realistic applications of recommender systems.                                                                                                                                                             | 1.5, 2.2 | 3       |\n| G2    | Understand, implement and evaluate basic recommendation algorithms such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 1.6, 2.2 | 3       |\n| G3    | Understand and analyze advanced Recommender Systems consider various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy.                                                                                                  | 2.2      | 3       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                                                                         | 2.4, 3.1 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of recommender systems.                                                                                                                                                                                          | 2       |\n| G1     | 1.2    | Know basic models of recommender systems.                                                                                                                                                                                                        | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of recommender systems as well as their underlying challenges and advanced topics.                                                                                                                               | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand various basic recommender systems, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 3       |\n| G2     | 2.2    | Implement, evaluate and optimize basic recommender systems using Python.                                                                                                                                                                         | 4       |\n| G2     | 2.3    | Understand advantages and disadvantages of these basic recommender systems.                                                                                                                                                                      | 3       |\n| G3     | 3.1    | Understand various advanced recommender systems, such as Context-Sensitive Recommender Systems and Time- and Location-Sensitive Recommender Systems.                                                                                             | 3       |\n| G3     | 3.2    | Understand and analyze impacts of various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy on advanced Recommender Systems.                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                            | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading   | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of recommender systems - Basic models of recommender systems - Domain-Specific Challenges in Recommender Systems - Advanced Topics and Applications                                                                                                                                      | [1] Chapter 1      | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Neighborhood-Based Collaborative Filtering - Introduction - Key Properties of Ratings Matrices - Predicting Ratings with Neighborhood-Based Methods - Clustering and Neighborhood-Based Methods - Dimensionality Reduction and Neighborhood Methods - A Regression Modeling View of Neighborhood Methods - Graph Models for Neighborhood-Based Methods | [1] Chapter 2      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Model-Based Collaborative Filtering - Introduction - Decision and Regression Trees - Rule-Based Collaborative Filtering - Naive Bayes Collaborative Filtering - Using an Arbitrary Classification Model as a Black-Box - Integrating Factorization and Neighborhood Models                                                                             | [1] Chapter 3      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Content-Based Recommender Systems - Introduction - Basic Components of Content-Based Systems - Preprocessing and Feature Extraction - Learning User Profiles and Filtering - Content-Based Versus Collaborative Recommendations - Using Content-Based Models for Collaborative Filtering                                                               | [1] Chapter 4      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Knowledge-Based Recommender Systems - Introduction - Constraint-Based Recommender Systems - Case-Based Recommenders - Persistent Personalization in Knowledge-Based Systems                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 5      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems - Introduction - Ensemble Methods from the Classification Perspective - Weighted Hybrids - Switching Hybrids - Cascade Hybrids - Feature Augmentation Hybrids - Meta-Level Hybrids - Feature Combination Hybrids - Mixed Hybrids                                                                         | [1] Chapter 6      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Evaluating Recommender Systems - Introduction - Evaluation Paradigms - General Goals of Evaluation Design - Design Issues in Offline Recommender Evaluation - Accuracy Metrics in Offline Evaluation - Limitations of Evaluation Measures                                                                                                              | [1] Chapter 7      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A                                      | - Homework                            |\n| 8      | Lecture 8. Context-Sensitive Recommender Systems - Introduction - The Multidimensional Approach - Contextual Pre-filtering: A Reduction-Based Approach - Post-Filtering Methods - Contextual Modeling                                                                                                                                                             | [2] Chapter 8      | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                    |                     |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Time- and Location-Sensitive Recommender Systems - Introduction - Temporal Collaborative Filtering - Discrete Temporal Models - Location-Aware Recommender Systems                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Structural Recommendations in Networks - Introduction - Ranking Algorithms - Recommendations by Collective Classification - Recommending Friends: Link Prediction - Social Influence Analysis and Viral Marketing                                                                                                                                     | [1] Chapter 10     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Social and Trust-Centric Recommender Systems - Introduction - Multidimensional Models for Social Context - Network-Centric and Trust-Centric Methods - User Interaction in Social Recommenders                                                                                                                                                        | [2] Chapter 11     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Attack-Resistant Recommender Systems - Introduction - Understanding the Trade-Offs in Attack Models - Types of Attacks - Detecting Attacks on Recommender Systems - Strategies for Robust Recommender Design                                                                                                                                          | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                    |                     |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                    |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                   2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                   2024) |\n| Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     | Program name: Data Science in Finance and E-commerce (DSFE)                                                     |\n\n#\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tGraduation Thesis\n\n- Course number: \t\t\tEP15.TOKT11137\n\n- Credits:\t\t\t\t7\n\n- Theoretical hours: \t5\n- Practical hours: \t\t100\n\nPrerequisite:\n\n## 2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\nInstructors: all the Lectures of the Department\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## The graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well. The Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks. Students will practice in-depth professional skill in data Science at a business/organization. The student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. On the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete an academic research report and defend in front of an evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to train fresh students becoming a real data scientist. Through the practical activities at the companies and organization, students will be provided the necessary knowledge and skills applying to the real work. They will learn how to apply the knowledge from the University to the everyday jobs at the company. The detailed course goals are as follows.\n\n| No.    | Goal Description                                                                                                                                    | PLO             | Level   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                 | [3]             | [4]     |\n| G1     | Remembering and understanding the basic theoretical knowledge of data science applying in Finance and E-commerce                                    | 1.2             | 3       |\n| G2     | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the DS field at the company. | 1.4-1.6 2.2.2.5 | 5       |\n| G3     | Know how to process a real task in DS                                                                                                               | 2.2             | 5       |\n| G4     | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the DS field.       | 2.3.-2.5        | 5       |\n| G5     | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                              | 3.1-3.2         | 5       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Level   |\n|-------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the actual operations of the organization/business                                                                                                                                                                                                                   | 5       |\n| G1    | 1.2    | Identify aspects of operations at the organization                                                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G1    | 1.3    | Understand the nature, content, process of work and research topics that students choose for graduation topics                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G2    | 2.1    | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | 5       |\n| G2    | 2.2    | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | 5       |\n| G3    | 3.1    | Using scientific research methods (qualitative or quantitative or statistical analysis), data analysis software to analyze and clarify the research objectives of the selected topic.                                                                                           | 5       |\n| G3    | 3.2    | Flexibly use methods of collecting and processing information for research analysis.                                                                                                                                                                                            | 5       |\n| G4    | 4.1    | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | 5       |\n| G4    | 4.2    | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G5    | 5.1    | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G5    | 5.2    | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | 5       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Week    | Contents                                                                                                               | CLOs    | Activities                                                                                                               | Assessment                            |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]     | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | 1.1-5.2 | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | 1.1-5.2 | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | 1.1-5.2 | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | 1.1-5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | 1.1-5.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                  | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | 1.1-5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | 1.1-5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | 1.1-5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "KHDL",
      "program_name": "Chương trình Khoa học dữ liệu",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Đề cương DS - KS.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học dữ liệu\\Đề cương KHDL\\Đề cương KHDL - full\\Đề cương DS - KS.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Khoa học dữ liệu/Bachelor of Data Science in Finance and E-commerce",
      "major_code": "7460108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số     1596  /QĐ-ĐHKTQD ngày  28   /12/2023 của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              |  Cử nhân Khoa học máy tính /Bachelor of Computer Science   |\n|--------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                      |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Khoa học máy tính / Computer Science                       |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480101                                                    |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                        |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                      |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                             |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                        |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   | 1209/QD-BGDĐT ngày 10/03/2004 của Bộ Giáo dục và Đào tạo   |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                            |\n| Thời điểm điều chỉnh:                | Tháng 12 năm 2023                                          |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                           |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                            |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                     |\n\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể:\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                    |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                             |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Khoa học máy tính.                         |\n| PO3        | Có khả năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Khoa học máy tính.             |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự nâng cao kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                           |\n| PO5        | Có khả năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ giao tiếp và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                   |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể. |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n- Có năng lực toán học, khả năng tư duy khoa học, logic;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                     |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN. |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                        |\n| PLO1.3     | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin                                                                                                                   |\n| PLO1.4     | Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin                                                                                                                                                        |\n| PLO1.5     | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                         |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                       |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.1     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                       |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng chung của ngành                                                                                                                                                                                                          |\n| PLO2.2     | Vận dụng thành thạo Công nghệ thông tin để phát triển, đảm bảo an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin và giải các bài toán trong lĩnh vực kinh tế một cách thích hợp                                                              |\n| PLO2.3     | Vận dụng thích hợp kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                            |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                               |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                   |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                    |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                             |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6    |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|--------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |        |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |        |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |        |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x      |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nSinh viên sau khi tốt nghiệp (Cử nhân Khoa học máy tính) có thể làm việc tại các vị trí phát triển phần mềm ứng dụng, hệ thống thông minh trong các tổ chức, doanh nghiệp chuyên thiết kế, gia công phần mềm ứng dụng, hệ thống thông minh.\n\nCử nhận Khoa học máy tính có thể hoạch định chính sách phát triển công nghệ thông tin, vận hành, bảo trì, đảm bảo hoạt động của các phần mềm, phần cứng máy tính, mạng máy tính, hệ thống thông minh, … cho các tổ chức doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin.\n\nCử nhân Khoa học máy tính có thể làm cán bộ nghiên cứu tại các Viện, trung tâm nghiên cứu.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6    |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|--------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |        |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |        |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |        |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |        |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |        |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x      |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x      |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nSinh viên sau khi tốt nghiệp (Cử nhân Khoa học máy tính) có thể làm việc tại các vị trí phát triển phần mềm ứng dụng, hệ thống thông minh trong các tổ chức, doanh nghiệp chuyên thiết kế, gia công phần mềm ứng dụng, hệ thống thông minh.\n\nCử nhận Khoa học máy tính có thể hoạch định chính sách phát triển công nghệ thông tin, vận hành, bảo trì, đảm bảo hoạt động của các phần mềm, phần cứng máy tính, mạng máy tính, hệ thống thông minh, … cho các tổ chức doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin.\n\nCử nhân Khoa học máy tính có thể làm cán bộ nghiên cứu tại các Viện, trung tâm nghiên cứu.\n\nCử nhân Khoa học máy tính có thể là giảng viên giảng dạy tại các trường Đại học, cao đẳng, trung cấp, … ; hoặc có thể học tập, nâng cao trình độ để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực Khoa học máy tính.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng -An ninh           | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| STT                       | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                     | MÃ HP    |   SỐ TC | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết   |\n|---------------------------|----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|--------------------|\n|                           | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                              |          |      47 |                    |                    |\n|                           | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                            |          |      14 |                    |                    |\n| 1                         | 1                                            | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                | LLNL1105 |       3 | I                  |                    |\n| 2                         | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                         | LLNL1106 |       2 | I                  |                    |\n| 4                         | 4                                            | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                           | LUCS1129 |       3 | II                 |                    |\n| 3                         | 3                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                     | LLNL1107 |       2 | II                 |                    |\n| 5                         | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                             | LLDL1102 |       2 | III                |                    |\n| 6                         | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                         | LLTT1101 |       2 | III                |                    |\n|                           |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                               | GDTC     |       3 |                    |                    |\n|                           |                                              | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Military Education                                                   | GDQP     |       8 |                    |                    |\n|                           | 1.2. Các học phần của Trường                 | 1.2. Các học phần của Trường                                                                       |          |      21 |                    |                    |\n| 7                         | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                     | TOCB1101 |       3 | I                  |                    |\n| 8                         | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                   | KHMI1101 |       3 | II                 |                    |\n| 9                         | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                        | TOKT1145 |       3 | II                 |                    |\n| 10                        | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                   | KHMA1101 |       3 | III                |                    |\n| 11                        | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                         | NNKC     |       9 | I, II, III         |                    |\n|                           | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                     |          |      12 |                    |                    |\n| 12                        | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                | CNTT1116 |       3 | I                  |                    |\n| 13                        | 2                                            | Vật lý đại cương General Physics                                                                   | CNTT1191 |       3 | I                  |                    |\n| 14                        | 3                                            | Cơ sở dữ liệu Principles of Databases Systems                                                      | TIKT1130 |       3 | II                 | CNTT1116           |\n| 15                        | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                        | TIHT1101 |       3 | III                | CNTT1116           |\n| 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                          |          |      83 |                    |                    |\n|                           | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                             |          |      12 |                    |                    |\n| 16-19                     | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                  | TOCB1107 |       3 | I                  |                    |\n| 16-19                     | 2                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                          | CNTT1128 |       3 | II                 | CNTT1116           |\n| 16-19                     | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                          | CNTT1182 |       3 | III                |                    |\n| 16-19                     | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                     | CNTT1107 |       3 | III                |                    |\n|                           | 2.2. Kiến thức ngành                         | 2.2. Kiến thức ngành                                                                               |          |      61 |                    |                    |\n|                           |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                       |          |      31 |                    |                    |\n| 20                        | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                              | CNTT1131 |       3 | III                |                    |\n| 21                        | 2                                            | Kiến trúc máy tính Computer Architecture                                                           | CNTT1112 |       3 | IV                 | CNTT1113           |\n| 22                        | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | CNTT1152 |       3 | IV                 | TIKT1130           |\n| 23                        | 4                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                             | CNTT1192 |       3 | IV                 | CNTT1116           |\n| 24                        | 5                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | CNTT1117 |       3 | V                  | TIHT1101           |\n| 25                        | 6                                            | Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence                                                           | CNTT1140 |       3 | V                  | CNTT1116           |\n| 26                        | 7                                            | Lập trình Python Python Programming                                                                | CNTT1180 |       3 | V                  | CNTT1116           |\n| 27                        | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                               | CNTT1195 |       4 | V                  | CNTT1116           |\n| 28                        | 9                                            | Phát hiện tri thức từ dữ liệu Knowledge Discovery in Database                                      | CNTT1181 |       3 | VI                 | CNTT1114           |\n| 29                        | 10                                           | Phân tích và thiết kế thuật toán Algorithm Analysis and Design                                     | CNTT1118 |       3 | VI                 | TIKT1130           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "|                           | 2.2. Kiến thức ngành                         | 2.2. Kiến thức ngành                                                                               |          |      61 |                    |                    |\n|                           |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                       |          |      31 |                    |                    |\n| 20                        | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                              | CNTT1131 |       3 | III                |                    |\n| 21                        | 2                                            | Kiến trúc máy tính Computer Architecture                                                           | CNTT1112 |       3 | IV                 | CNTT1113           |\n| 22                        | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | CNTT1152 |       3 | IV                 | TIKT1130           |\n| 23                        | 4                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                             | CNTT1192 |       3 | IV                 | CNTT1116           |\n| 24                        | 5                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | CNTT1117 |       3 | V                  | TIHT1101           |\n| 25                        | 6                                            | Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence                                                           | CNTT1140 |       3 | V                  | CNTT1116           |\n| 26                        | 7                                            | Lập trình Python Python Programming                                                                | CNTT1180 |       3 | V                  | CNTT1116           |\n| 27                        | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                               | CNTT1195 |       4 | V                  | CNTT1116           |\n| 28                        | 9                                            | Phát hiện tri thức từ dữ liệu Knowledge Discovery in Database                                      | CNTT1181 |       3 | VI                 | CNTT1114           |\n| 29                        | 10                                           | Phân tích và thiết kế thuật toán Algorithm Analysis and Design                                     | CNTT1118 |       3 | VI                 | TIKT1130           |\n|                           |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn  (SV tự chọn 10/15 học phần)                                            |          |      30 |                    |                    |\n| 30-39                     | 1                                            | Mạng máy tính và truyền số liệu Computer Network and Data Communication                            | CNTT1114 |       3 | IV                 | CNTT1116           |\n| 30-39                     | 2                                            | Thiết kế Web Web Design                                                                            | CNTT1165 |       3 | IV                 | CNTT1116; CNTT1114 |\n| 30-39                     | 3                                            | Lập trình Java Java Programming                                                                    | CNTT1153 |       3 | IV                 | CNTT1131           |\n| 30-39                     | 4                                            | Lập trình Web Web Programming                                                                      | CNTT1188 |       3 | V                  | CNTT1128           |\n| 30-39                     | 5                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin Information Technology Project Management                        | CNTT1159 |       3 | V                  | CNTT1116           |\n| 30-39                     | 6                                            | Các công nghệ hiện đại trong CNTT Advanced Technologies in Information and Comunication Technology | CNTT1186 |       3 | IV                 |                    |\n| 30-39                     | 7                                            | Hệ hỗ trợ ra quyết định Decision Support System                                                    | CNTT1176 |       3 | VI                 |                    |\n| 30-39                     | 8                                            | An toàn và bảo mật thông tin Cryptography and Security Information                                 | CNTT1168 |       3 | VI                 | CNTT110; CNTT1112  |\n| 30-39                     | 9                                            | Đồ họa máy tính Computer Graphics                                                                  | CNTT1174 |       3 | VI                 | CNTT1116           |\n| 30-39                     | 10                                           | Lập trình ứng dụng Application Programming                                                         | CNTT1133 |       3 | VI                 | CNTT1114           |\n| 30-39                     | 11                                           | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ  Service Oriented Software Development                          | CNTT1190 |       3 | VII                | TIHT1101; CNTT1114 |\n| 30-39                     | 12                                           | Xử lý ảnh Digital Image Processing                                                                 | CNTT1166 |       3 | VII                | CNTT112; CNTT1166  |\n| 30-39                     | 13                                           | Dữ liệu phi cấu trúc Unstructured data                                                             | CNTT1175 |       3 | VII                | TIKT1130           |\n| 30-39                     | 14                                           | Phát triển ứng dụng di động Mobile Applications Development                                        | CNTT1157 |       3 | VII                | TIHT1101; CNTT1116 |\n| 30-39                     | 15                                           | Học máy Machine Learning                                                                           | CNTT1177 |       3 | VII                | CNTT1116           |\n| 40                        | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                       | CNTT1194 |      10 | VIII               |                    |\n|                           |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                        |          |     130 |                    |                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n\n+ Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n\n+ Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n\n+ Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n\n+ Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n\n+ Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện. các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Khoa học máy tính_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.B            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong hệ điều hành             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | [1] Chương 1, 2          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | [1] Chương 3, 4, 5, 6, 7 | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8, 9          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | [1] Chương 10            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | [1] Chương 11, 12        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | [1] Chương 13            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | [1] Chương 14,15         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ điều hành                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Operating Systems                       |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1107                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân                       | 0364102376            | quandm@neu.edu.vn                  |\n|------------------------------------------|-----------------------|------------------------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm ThS. Nguyễn Trung Kiên | 0937638683 0988740189 | lampx@neu.edu.vn kiennt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ điều hành là học phần cung cấp kiến thức về Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất. Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin; Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán; Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực hệ điều hành. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Abraham Silberschatz (2013) Operating System Concepts (Ninth Edition), Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Andrew S. Tanenbaum (2001), Modern Operating Systems (2nd Edition), Prentice Hall\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Tổ chức và chức năng của hệ điều hành trong hệ thống tính toán Nguyên lý hoạt động và chức năng của các thành phần căn bản của hệ điều hành như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý đĩa, quản lý tập tin, quản lý nhập/xuất Tổ chức bảo vệ hệ thống và an toàn thông tin Các vấn đề của hệ điều hành phân tán và hệ điều hành mạng như tổ chức tập tin phân tán, các phương pháp phối hợp phân tán Nghiên cứu cụ một số hệ điều hành Windows, UNIX. | PLO 1.3.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nêu được chức năng chính của hệ điều hành, nhận dạng được các thành phần chính của hệ điều hành, nêu được các khái niệm không gian điạ chỉ và không gian vật lý của bộ nhớ, phân biệt được mô hình cấp phát bộ nhớ liên tục và không liên tục                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Nêu được mô hình tổ chức và truy xuất tập tin, nêu được mô hình tổ chức và truy xuất hệ thống vào/ra, nêu được các thuật toán điều phối đĩa, phương pháp quản lý đĩa và quản lý swap,  nêu được các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh và an toàn hệ thống và các cách phòng chống | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng được các kỹ thuật liên lạc giữa các tiến trình và đồng bộ hóa tiến trình vào lập trình thực tế                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về hệ điều hành 1.1 Khái niệm chung về hệ điều hành \t1.1.1 Vai trò hệ điều hành \t1.1.2  Mục tiêu hệ điều hành \t1.1.3 Định nghĩa hệ điều hành 1.2 Lịch sử phát triển hệ điều hành 1.3 Phân loại hệ điều hành 1.4 Cấu trúc của hệ điều hành \t1.4.1 Các thành phần hệ điều hành \t1.4.2 Tổ chức hệ điều hành                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.1 Giới thiệu tổng quan về tiến trình và luồng \t2.1.1 Các tác vụ liên quan đến tiến trình và luồng \t2.1.2 Tiến trinh và luồng trên LINUX 2.2 Điều phối tiến trình và luồng \t2.2.1 Khái niệm chung \t2.2.2 Các yêu cầu với quá trình điều phối \t2.2.3 Các thuật toán điều phối                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Quản lý tiến trình 2.3 Cơ chế thông tin liên lạc giữa các tiến trình \t2.3.1 Tín hiệu \t2.3.2 Đường ống \t2.3.3 Vùng nhớ chia sẻ \t2.3.4 Trao đổi thông điệp 2.4 Đồng bộ hoá tiến trình \t2.4.1 Giải pháp « busy waiting » \t2.4.2 Giải pháp « sleep and wakeup » 2.5 Tắc nghẽn                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.1 Vấn đề và hiện trạng 3.2 Không gian điạ chỉ và không gian vật lý 3.3 Cấp phát liên tục \t3.3.1 Mô hình Linker Loader \t3.3.2 Mô hình Base &amp;Bound                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Quản lý bộ nhớ 3.4 Cấp phát không liên tục \t3.4.1 Phân đoạn \t3.4.2 Phân trang \t3.4.3 Kết hợp phân đoạn và phân trang 3.5 Bộ nhớ ảo                                                                                                                                                                                                                       | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.1 Cấu trúc đĩa 4.2 Điều phối đĩa \t4.2.1 Thuật toán FCFS \t4.2.2 Thuật toán SSTF \t4.2.3 Thuật toán SCAN                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1, CLO2.1, CLO3.3           | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Cấu trúc lưu trữ 4.3 Quản lý đĩa \t4.3.1 Định dạng đĩa \t4.3.2 Khối khởi động \t4.3.3 Khối hỏng 4.4 Quản lý swap \t6.4.1 Sử dụng không gian swap \t6.4.2 Định vị không gian swap 4.5 Cấu trúc RAID                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 5: Quản lý tập tin 5.1 Các khái niệm cơ bản 5.2 Mô hình tổ chức và quản lý tập tin \t5.2.1 Mô hình \t5.2.2 Các chức năng 5.3 Cài đặt và truy xuất hệ thống quản lý tập tin \t5.3.1 Bảng quản lý thư mục, tập tin \t5.3.2 Bảng phân phối vùng nhớ 5.4 Hệ thống tập tin LINUX                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 11     | Chương  6: Quản lý nhập/xuất 6.1 Các khái niệm cơ bản 6.2 Mô hình tổ chức phần cứng nhập/ xuất \t6.2 Thiết bị nhập/ xuất \t6.2 Tổ chức của chức năng nhập/ xuất \t6.2 Bộ điều khiển thiết bị \t6.2 DMA 6.3 Cài đặt hệ thống quản lý và truy xuất nhập/ xuất \t6.3 Kiểm soát ngắt \t6.3 Phần mềm nhập/xuất độc lập thiết bị \t6.3 Phần mềm nhập/xuất phạm vi người sử dụng | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 7: Bảo vệ và an toàn hệ thống  7.1 Mục tiêu của việc bảo vệ 7.2 Miền bảo vệ \t7.2.1 Khái niệm \t7.2.2 Cấu trúc miền bảo vệ 7.3 Ma trận quyền truy xuất 7.4 An toàn hệ thống 7.5 Các biện pháp bảo vệ và an toàn trên Linux \t7.5.1 Xác thực \t7.5.2 Kiểm soát truy cập                                                                                          | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1107_He dieu hanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiến trúc máy tính                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Architecture                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1112                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1113                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các hoạt động của hệ thống máy tính ở mức độ kiến trúc câu lệnh (Instruction Set Architecture – ISA). Cung cấp các kiến thức cơ bản về nguyên lý thiết kế của các máy tính hiện đại và các thành phần của chúng. Học phần tập trung đặc biệt vào các kỹ thuật đường ống, thiết kế phân tầng bộ nhớ. Các vấn đề về mặt thực hiện cũng được chú trọng. Các phương pháp đo lường và phân tích hiệu năng cũng được thảo luận để đánh giá các kiến trúc khác nhau.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc máy tính. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] John L. Hennessy (2012) Computer Architecture - A quantitative Approach, Mk Publisher.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Patterson, D. A., and J. L. Hennessy. Computer Organization and Design: The Hardware/Software Interface, 3rd ed. San Mateo, CA: Morgan Kaufman, 2004. ISBN: 1558606041.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về hiệu năng Các nguyên lý ISA Kỹ thuật đường ống Hệ thống bộ nhớ                                                                                                                                           | PLO 1.4.3                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm hiệu năng, kiến trúc CPU, kiến trúc đường ống, kiến trúc bộ đệm . . .                                                                                                                          | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của kiến trúc RISC                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng luật Amdahl để quyết định cải tiến nào là tốt nhất, phân biệt sự khác biệt về hiệu năng giữa bộ đệm lớn và tần số đồng hồ cao, phân biệt được sự khác nhau giữa liên kết trực tiếp và liên kết tập hợp trong bộ đệm | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                         | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                      | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                          | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                             | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                                         | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong kiến trúc máy tính SMP. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong kiến trúc máy tính SMP.             | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                              | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc**           | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [3]                      | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                      | Đề cương học phần        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung Các khái niệm về kiến trúc máy tính Xu thế công nghệ 1.3 Đo lường hiệu năng 1.4 Nguyên lý thiết kế định lượng                                                                                          | [1] Chương 1             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.1 Phân loại ISA  2.2 Chế độ địa chỉ bộ nhớ 2.3 Loại và kích thước của toán hạng                                                                                                                    | [1] Appendix A           | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.4 Vai trò của trình biên dịch 2.5 Kiến trúc MIPS                                                                                                                                                   | [1] Appendix A           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.1\tGiới thiệu chung về đường ống 3.2\tGiới thiệu về hazard 3.2.1\tHazards cấu trúc                                                                                                                    | [1] Appendix C           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.2.2\tHazards dữ liệu 3.2.3\tHazards điều khiển 3.3\tXây dựng đường ống                                                                                                                                | [1] Appendix C           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.1\tCác khái niệm 4.2\tPhụ thuộc và hazard 4.3\tSong song hóa dùng trình biên dịch                                                                                                             | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                        |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                          |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | [1] Chương 3             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                          |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | [1] Chương 2, Appendix B | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 6: Hệ thống vào/ra, lưu trữ 6.1\tCác chủ đề nâng cao về lưu trữ đĩa 6.1.1\tQuan hệ đĩa – RAM  6.1.2\tRAID 6.2\tHiệu năng I/O, đo lường độ tin cậy, các công cụ đo 6.3\tLý thuyết hàng đợi 6.4\tThiết kế và đánh giá hệ thống I/O | [1] Appendix D           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            |                          | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                        |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                   |                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiến trúc máy tính                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Architecture                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1112                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1113                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các hoạt động của hệ thống máy tính ở mức độ kiến trúc câu lệnh (Instruction Set Architecture – ISA). Cung cấp các kiến thức cơ bản về nguyên lý thiết kế của các máy tính hiện đại và các thành phần của chúng. Học phần tập trung đặc biệt vào các kỹ thuật đường ống, thiết kế phân tầng bộ nhớ. Các vấn đề về mặt thực hiện cũng được chú trọng. Các phương pháp đo lường và phân tích hiệu năng cũng được thảo luận để đánh giá các kiến trúc khác nhau.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các kiến thức vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc máy tính. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] John L. Hennessy (2012) Computer Architecture - A quantitative Approach, Mk Publisher.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Patterson, D. A., and J. L. Hennessy. Computer Organization and Design: The Hardware/Software Interface, 3rd ed. San Mateo, CA: Morgan Kaufman, 2004. ISBN: 1558606041.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về hiệu năng Các nguyên lý ISA Kỹ thuật đường ống Hệ thống bộ nhớ                                                                                                                                           | PLO 1.4.3                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm hiệu năng, kiến trúc CPU, kiến trúc đường ống, kiến trúc bộ đệm . . .                                                                                                                          | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của kiến trúc RISC                                                                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng luật Amdahl để quyết định cải tiến nào là tốt nhất, phân biệt sự khác biệt về hiệu năng giữa bộ đệm lớn và tần số đồng hồ cao, phân biệt được sự khác nhau giữa liên kết trực tiếp và liên kết tập hợp trong bộ đệm | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                                                                                         | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                               | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                               | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung Các khái niệm về kiến trúc máy tính Xu thế công nghệ 1.3 Đo lường hiệu năng 1.4 Nguyên lý thiết kế định lượng                                                                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.1 Phân loại ISA  2.2 Chế độ địa chỉ bộ nhớ 2.3 Loại và kích thước của toán hạng                                                                                                                    | CLO1, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Kiến trúc tập lệnh 2.4 Vai trò của trình biên dịch 2.5 Kiến trúc MIPS                                                                                                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.1\tGiới thiệu chung về đường ống 3.2\tGiới thiệu về hazard 3.2.1\tHazards cấu trúc                                                                                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Kỹ thuật đường ống 3.2.2\tHazards dữ liệu 3.2.3\tHazards điều khiển 3.3\tXây dựng đường ống                                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.1\tCác khái niệm 4.2\tPhụ thuộc và hazard 4.3\tSong song hóa dùng trình biên dịch                                                                                                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: Song song hóa mức câu lệnh 4.4\tSong song hóa dùng lập lịch động                                                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1\tThiết kế phân tầng bộ nhớ 5.1.1\tBộ đệm 5.1.2\tHiệu năng bộ đệm 5.1.3\tBộ nhớ chính                                                                                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                                                                                                   |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương  5: Thiết kế phân tầng bộ nhớ 5.2\tTối ưu hóa bộ đệm 5.2.1\tGiảm tỷ lệ lỡ 5.2.2\tGiảm thời gian trễ do lỡ 5.2.3\tGiảm thời gian truy cập 5.3 Bộ nhớ ảo                                                                         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 6: Hệ thống vào/ra, lưu trữ 6.1\tCác chủ đề nâng cao về lưu trữ đĩa 6.1.1\tQuan hệ đĩa – RAM  6.1.2\tRAID 6.2\tHiệu năng I/O, đo lường độ tin cậy, các công cụ đo 6.3\tLý thuyết hàng đợi 6.4\tThiết kế và đánh giá hệ thống I/O | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                        | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1112_Kien truc may tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ thuật số                             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Engineering                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   | 0983168238   | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    | 0912916316   | huongct@neu.edu.vn        |\n| TS. Tống Thị Hảo Tâm      | 0913520505   | tamtth@neu.edu.vn         |\n|                           |              |                           |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKỹ thuật số là học phần nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức nền tảng về mạch số, tạo tiền đề để sinh viên có thể tiếp cận và hiểu sâu về hoạt động của hệ thống máy tính và mạng máy tính. Học phần cung cấp các kiến thức về: Đại số logic và các hàm logic cơ bản; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Phân tích và thiết kế các mạch dãy.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thúy Vân (2004) Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật.\n\n[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Trình bày được các khái niệm biến logic, hàm logic, cổng logic. Cho ví dụ về các mạch logic trong thực tế. Mô tả được các định lý cơ bản của đại số logic, các phương pháp biểu diễn hàm logic, các phương pháp tối thiểu hóa hàm logic Giải thích được hoạt động của các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng. Áp dụng để biểu diễn và tối thiểu hóa các hàm logic đã cho.                                                                                                                            | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được sự khác nhau giữa mạch tổ hợp và mạch dãy. Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch tổ hợp. Phân tích được hoạt động của mạch từ khi có sự thay đổi giá trị ở đầu vào, quá trình xử lý bên trong mạch và kết quả ở đầu ra của mạch tổ hợp. Kiểm tra được kết quả hoạt động của mạch khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch tổ hợp thông dụng (bộ so sánh, mạch số học, mạch chuyển mã, phân kênh, hợp kênh…) thường dùng trong hệ thống máy tính và mạng máy tính. | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch dãy. Phân tích, kiểm tra được hoạt động của mạch dãy khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch dãy thường dùng (bộ đếm, bộ ghi dịch…) trong hệ thống máy tính và mạng máy tính Sử dụng được các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. Giải quyết được những yêu cầu thiết kế mạch đơn giản trong thực tế.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến đại số logic và thiết kế mạch số.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến kỹ thuật số để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến thiết kế và ứng dụng các mạch số trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 8            | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                               | Tài liệu đọc**                         | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                               | [3]                                    | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                      | Đề cương học phần                      |                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Đại số logic Một số hệ đếm Khái niệm biến logic và hàm logic Các hàm logic cơ bản                       | [1] Chương 1 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Đại số logic Các phương pháp biểu diễn hàm logic Các định lý cơ bản của đại số logic                    | [1] Chương 1 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 1: Đại số logic Tối thiểu hoá hàm logic Các ví dụ và bài tập                                               | [1] Chương 2 [3] Chương 1              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Cổng logic Các cổng logic cơ bản Một số cổng ghép thông dụng Tính đa chức năng của cổng NAND, NOR IC số | [1] Chương 3 [2] Chương 3 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp Bộ so sánh                                        | [1] Chương 4 [2] Chương 4 [3] Chương 3 | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch số học Bộ hợp kênh và phân kênh                                                    | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch chuyển mã Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ                                             | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | [1] Chương 7 [2] Chương 6 [3] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | [1] Chương 6 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | [1] Chương 5 [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | [1] Chương 7 [2] Chương 6 [3] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | [1] Chương 6 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Các mạch dãy Phân tích và thiết kế các mạch dãy                                                         | [1] Chương 7,10,11 [3] Chương 4        | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Các mạch dãy Các loại bộ đếm nhị phân Các bộ đếm 10 mã BCD                                              | [1] Chương 8 [3] Chương 4              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Các mạch dãy Các bộ đếm vòng theo kiểu ghi dịch Các loại bộ ghi dịch                                    | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                            | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                           | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                             |                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kỹ thuật số                             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Engineering                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1113                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n| TS. Tống Thị Hảo Tâm      |   0913520505 | tamtth@neu.edu.vn         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKỹ thuật số là học phần nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức nền tảng về mạch số, tạo tiền đề để sinh viên có thể tiếp cận và hiểu sâu về hoạt động của hệ thống máy tính và mạng máy tính. Học phần cung cấp các kiến thức về: Đại số logic và các hàm logic cơ bản; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Phân tích và thiết kế các mạch dãy.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thúy Vân (2004) Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật.\n\n[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "[2] Trần Văn Minh (2002), Giáo trình kỹ thuật số, Nhà xuất bản Bưu điện\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cao Thị Thu Hương (2017), Bài giảng Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về Đại số logic; các phương pháp biểu diễn và tối thiểu hóa hàm logic; Các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng; Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp; Các mạch tổ hợp: Bộ so sánh, mạch số học, Bộ hợp kênh và phân kênh, mạch chuyển mã; Phân tích và thiết kế các mạch dãy; Các phần tử nhớ cơ bản; Các bộ đếm và các bộ ghi dịch. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến thiết kế mạch. Sinh viên có thể trình bày và vận dụng các kiến thức đã học để phân tích và thiết kế các mạch số, giải quyết các bài toán thiết kế mạch trong thực tế.                             | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1            | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Trình bày được các khái niệm biến logic, hàm logic, cổng logic. Cho ví dụ về các mạch logic trong thực tế. Mô tả được các định lý cơ bản của đại số logic, các phương pháp biểu diễn hàm logic, các phương pháp tối thiểu hóa hàm logic Giải thích được hoạt động của các cổng logic cơ bản và các cổng ghép thông dụng. Áp dụng để biểu diễn và tối thiểu hóa các hàm logic đã cho.                                                                                                                            | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được sự khác nhau giữa mạch tổ hợp và mạch dãy. Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch tổ hợp. Phân tích được hoạt động của mạch từ khi có sự thay đổi giá trị ở đầu vào, quá trình xử lý bên trong mạch và kết quả ở đầu ra của mạch tổ hợp. Kiểm tra được kết quả hoạt động của mạch khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch tổ hợp thông dụng (bộ so sánh, mạch số học, mạch chuyển mã, phân kênh, hợp kênh…) thường dùng trong hệ thống máy tính và mạng máy tính. | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và trình bày được các bước phân tích và thiết kế mạch dãy. Phân tích, kiểm tra được hoạt động của mạch dãy khi biết sơ đồ mạch. Ứng dụng để thiết kế các mạch dãy thường dùng (bộ đếm, bộ ghi dịch…) trong hệ thống máy tính và mạng máy tính Sử dụng được các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. Giải quyết được những yêu cầu thiết kế mạch đơn giản trong thực tế.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến đại số logic và thiết kế mạch số.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến kỹ thuật số để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến thiết kế và ứng dụng các mạch số trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1  CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1  CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.2 CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO3.3                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                               | CLOs                                             | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                               | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                      |                                                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Đại số logic Một số hệ đếm Khái niệm biến logic và hàm logic Các hàm logic cơ bản                       | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Đại số logic Các phương pháp biểu diễn hàm logic Các định lý cơ bản của đại số logic                    | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 1: Đại số logic Tối thiểu hoá hàm logic Các ví dụ và bài tập                                               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Cổng logic Các cổng logic cơ bản Một số cổng ghép thông dụng Tính đa chức năng của cổng NAND, NOR IC số | CLO1.1 CLO2.1  CLO3.1                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Phân tích và thiết kế các mạch tổ hợp Bộ so sánh                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch số học Bộ hợp kênh và phân kênh                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch chuyển mã Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 3: Các mạch tổ hợp Mạch tạo mã và giải mã Hamming Các ví dụ và bài tập                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Chương 4: Các mạch dãy Một số khái niệm cơ bản Các phương pháp mô tả mạch dãy                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Các mạch dãy Các phần tử nhớ cơ bản                                                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Các mạch dãy Phân tích và thiết kế các mạch dãy                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Các mạch dãy Các loại bộ đếm nhị phân Các bộ đếm 10 mã BCD                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Các mạch dãy Các bộ đếm vòng theo kiểu ghi dịch Các loại bộ ghi dịch                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3              | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1113_Kỹ thuat so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng máy tính và truyền số liệu         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Network and Data Communication |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1114                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng máy tính và truyền số liệu là học phần bắt buộc nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản và các thiết bị mạng LAN; Các kỹ thuật mạng diện rộng; Giao thức TCP/IP và các dịch vụ mạng Internet phổ biến.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Đắc Phương (2014), Giáo trình nhập môn mạng máy tính, NXB Giáo dục Việt Nam.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Vương Đạo Vy (2006), Mạng truyền dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia HN.\n\n[3] William Stallings (2010), Data and Computer Communications (Tenth Edition), Pearson Prentice Hall.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, mô hình OSI, mô hình TCP/IP; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây; Mạng diện rộng: mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL; Giao thức TCP/IP và mạng Internet: giao thức TCP, UDP, IP, cách chia Subnet; các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng; có thể cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; hiểu nguyên lý hoạt động và thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 3,4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, thực hành nối mạng, cài đặt, kiểm tra hoạt động của máy tính và các thiết bị mạng; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính trong thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, kiến trúc phân tầng, mô hình OSI, mô hình TCP/IP. Hiểu, giải thích và áp dụng được các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu.                                          | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, trình bày và giải thích được các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây Đánh giá được các ưu/nhược điểm của mạng Ethernet, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây.                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu, trình bày và giải thích được các kỹ thuật mạng diện rộng: Mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL Đánh giá được các ưu/nhược điểm, ứng dụng của các kỹ thuật mạng diện rộng trong thực tế.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Giải thích được hoạt động của các giao thức: TCP, UDP, IP ; các giao thức định tuyến và các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Vận dụng kỹ thuật VLSM để chia các mạng con trong thực tế. Cấu hình được địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng Internet phổ biến.  Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                             | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích hệ thống mạng máy tính, thực hành cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến mạng máy tính để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến hệ thống mạng máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                 | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                  | CLOs                                       | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [3]                                             | [4]                                        | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo                   | Đề cương học phần                               |                                            | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu Giới thiệu chung Phân loại mạng Kiến trúc phân tầng và các mô hình mạng | [1] Chương 1  [2] Chương 1 [3] Chương 1,2       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Các loại kênh truyền Mã hóa – Điều chế                                                       | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Phát hiện lỗi và sửa lỗi                                                                     | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Điều khiển truyền số liệu Một số ví dụ và bài tập                                            | [1] Chương 5  [2] Chương 2,4 [3] Chương 3,4,5,6 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Mạng cục bộ Các yếu tố cơ bản của mạng cục bộ Các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường                          | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Mạng cục bộ Các chuẩn Ethernet tốc độ cao Thiết bị chuyển mạch                                                       | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | [1] Chương 5 [2] Chương 5  [3] Chương 11,12,13  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | [3] Chương 9                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 10     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức TCP và UDP Giao thức IP                                                 | [1] Chương 3,4   [3] Chương 15                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức IPv6 Thiết bị Router                                                    | [1] Chương 4   [3] Chương 14                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Thiết lập và quản trị các thông số, cấu hình TCP/IP cho một nút mạng              | [1] Chương 4  [3] Chương 14                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Mạng Internet và một số ứng dụng                                                  | [1] Chương 2  [3] Chương 24                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                         | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                        | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                          |                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng máy tính và truyền số liệu         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Network and Data Communication |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1114                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng máy tính và truyền số liệu là học phần bắt buộc nằm trong khối kiến thức ngành của ngành Công nghệ thông tin. Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản và các thiết bị mạng LAN; Các kỹ thuật mạng diện rộng; Giao thức TCP/IP và các dịch vụ mạng Internet phổ biến.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng máy tính. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Đắc Phương (2014), Giáo trình nhập môn mạng máy tính, NXB Giáo dục Việt Nam.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Vương Đạo Vy (2006), Mạng truyền dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia HN.\n\n[3] William Stallings (2010), Data and Computer Communications (Tenth Edition), Pearson Prentice Hall.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, mô hình OSI, mô hình TCP/IP; Các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu; Các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây; Mạng diện rộng: mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL; Giao thức TCP/IP và mạng Internet: giao thức TCP, UDP, IP, cách chia Subnet; các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng; có thể cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; hiểu nguyên lý hoạt động và thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 3,4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống mạng.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, thực hành nối mạng, cài đặt, kiểm tra hoạt động của máy tính và các thiết bị mạng; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống mạng máy tính trong thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được những kiến thức cơ bản về một hệ thống mạng: kiến trúc mạng, các giao thức truyền thông, phân loại mạng theo các tiêu chí khác nhau, kiến trúc phân tầng, mô hình OSI, mô hình TCP/IP. Hiểu, giải thích và áp dụng được các kỹ thuật truyền số liệu: các phương pháp mã hóa điều chế, phát hiện lỗi và sửa lỗi, điều khiển truyền số liệu.                                           | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, trình bày và giải thích được các yếu tố cơ bản của mạng LAN: các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường, các chuẩn Ethernet, thiết bị mạng, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây Đánh giá được các ưu/nhược điểm của mạng Ethernet, mạng LAN ảo, mạng LAN không dây.                                                                                                                                    | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu, trình bày và giải thích được các kỹ thuật mạng diện rộng: Mạng thoại PSTN, các kết nối Leased Line, mạng ISDN, mạng DSL Đánh giá được các ưu/nhược điểm, ứng dụng của các kỹ thuật mạng diện rộng trong thực tế.                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Giải thích được hoạt động của các giao thức : TCP, UDP, IP ; các giao thức định tuyến và các dịch vụ mạng Internet phổ biến. Vận dụng kỹ thuật VLSM để chia các mạng con trong thực tế. Cấu hình được địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng Internet phổ biến.  Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống mạng máy tính và truyền số liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                           | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích hệ thống mạng máy tính, thực hành cấu hình địa chỉ IP cho máy tính và thiết bị router; thực hành sử dụng các dịch vụ mạng cơ bản.                                                                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến mạng máy tính để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến hệ thống mạng máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                  | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1 CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO1.4, CLO2.2, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.3                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                            | CLOs                                       | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [4]                                        | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo                   |                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về mạng máy tính và truyền số liệu Giới thiệu chung Phân loại mạng Kiến trúc phân tầng và các mô hình mạng | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Các loại kênh truyền Mã hóa – Điều chế                                                       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Phát hiện lỗi và sửa lỗi                                                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Kỹ thuật truyền số liệu Điều khiển truyền số liệu Một số ví dụ và bài tập                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Mạng cục bộ Các yếu tố cơ bản của mạng cục bộ Các thiết bị trong mạng Ethernet thông thường                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Mạng cục bộ Các chuẩn Ethernet tốc độ cao Thiết bị chuyển mạch                                                       | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Mạng cục bộ Mạng LAN ảo (VLAN) Mạng LAN không dây (WLAN)                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 8      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng thoại PSTN Các kết nối Leased Line                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Mạng diện rộng Mạng ISDN Các kỹ thuật DSL                                                                            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 10     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức TCP và UDP Giao thức IP                                                 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Giao thức IPv6 Thiết bị Router                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Thiết lập và quản trị các thông số, cấu hình TCP/IP cho một nút mạng              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 5: Giao thức TCP/IP và mạng Internet  Mạng Internet và một số ứng dụng                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                         | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                        | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1  CLO3.3 | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1114_Mang may tinh va truyen so lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n|                                                                     |                                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Introduction to Information Technology  |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1116                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần của ngành                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai ThS. Cao Thị Thu Hương | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp nội dung tổng quan về công nghệ thông tin: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm và giải quyết bài toán bằng máy tính ; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính. Trong học phần sinh viên nắm được kiến thức cơ bản và vận dụng vào thực tế các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, ứng dụng văn phòng Word, Excel, PowerPoint cũng lập trình cơ bản với ngôn ngữ C.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến học phần bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong Công nghệ thông tin, thực hành các phần mềm thông dụng và giải quyết bài toán đơn giản với ngôn ngữ lập trình C. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2012) Giáo trình Tin học Đại Cương, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2]. PGS.TS Trần Thị Song Minh (2018) Giáo trình Tin ứng dụng, NXB ĐHKTQD\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Nguyễn Thanh Hải (2008), Giáo Trình Tin Học Văn Phòng, NXB Văn hóa Thông tin\n\n[4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C, Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTTKTS, ĐH KTQD\n\n[5]. Slide bài giảng tin học văn phòng, Cao Thị Thu Hương Trung tâm đào tạo và tư vấn CNTT, Viện CNTT&amp;KTS, KTQD\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm – các phần mềm thông dụng, cách giải quyết bài toán bằng máy tính; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính và các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C | PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4 | 2        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm ; Kĩ thuật thực hành tốt các kỹ năng tin học văn phòng, kĩ năng lập trình giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C.                                                                          | PLO 2.2.1                       | 2U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                       | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân, bài trắc nghiệm, bài thảo luận nhóm              | Tuần 3,6,8        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết – trắc nghiệm                                                | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hành lập trình với ngôn ngữ lập trình C                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                      | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                 | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                              |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1 Tổng quan về Công nghệ thông tin 1.1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1.1 Thông tin - Dữ liệu 1.1.2 Xử lý thông tin 1.1.3 Hệ thống thông tin                                                                                         | Đề cương học phần, [1] Phần 1 Tin học căn bản                                       | CLO1.1 CLO2.1                                                  | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết  - Hướng dẫn đọc, tìm tài liệu - Hướng dẫn về nhà làm mini test                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 2      | 1.2. Máy tính điện tử 1.2.1 Khái niệm máy tính điện tử 1.2.2 Lịch sử phát triển của máy tính 1.2.3 Phân loại máy tính 1.3. Công nghệ thông tin 1.3.1 Tin học  1.3.2 Công nghệ thông tin – CNTT và truyền thông 1.3.3 Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển CNTT 1.4. Phần cứng – Phần mềm của máy tính 1.4.1 Phần cứng 1.4.2 Phần mềm | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thế hệ của máy tính điện tử                                                                                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm               |\n| 3      | 1.5. Mạng máy tính 1.5.1 Khái niệm và lịch sử phát triển mạng máy tính 1.5.2 Phân loại mạng máy tính 1.5.3 Các thành phần cơ bản 1.5.4 Mạng Internet 1.6. Giải quyết bài toán bằng máy tính 1.6.1 Khái niệm 1.6.2 Quá trình giải quyết bài toán 1.6.3 Phương pháp giải quyết 1.6.4 Thuật toán                                             | [1] Phần 1 Tin học căn bản [1] Phần 2 Giải quyết bài toán                           | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà về giải thuật - Làm trắc nghiệm chương 1                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test            |\n| 4      | Chữa bài tập về nhà Chương 2 Biểu diễn dữ liệu và tổ chức của hệ thống máy tính 2.1 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử  2.1.1 Hệ đếm 2.1.2 Mã hóa dữ liệu trong máy tính 2.1.3 Các phép toán logic với số nhị phân                                                                                                                   | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về nhà chuyển đổi giữa các hệ đếm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 5      | 2.1.4 Biểu diễn số nguyên 2.1.5 Biểu diễn số thực  2.1.6 Biểu diễn ký tự 2.1.7 Biểu diên hình ảnh âm thanh                                                                                                                                                                                                                                | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.2 CLO3.1                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng làm bài tập trên lớp - Làm bài tập về biểu diễn số nguyên, số thực và thực hiện các phép toán đại số (cộng, trừ, nhân, chia)                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                 |\n| 6      | 2.2. Tổ chức của hệ thống máy tính 2.2.1. Mô hình cơ bản của máy tính  2.2.2. Bộ xử lý trung tâm - CPU  2.2.3. Bộ nhớ  2.2.4. Hệ thống vào-ra  2.2.5. Liên kết hệ thống (buses)                                                                                                                                                           | [1] Phần 1 Tin học căn bản                                                          | CLO1.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính - Làm trắc nghiệm chương 2                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài Mini test Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | [2] Giáo trình Tin ứng dụng                                                         | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng hệ điều hành Windows - Làm bài về nhà : Mini test                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                          |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Word - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - GV hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS Excel - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 10     | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.3. MicroSoft PowerPoint                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [5] Slide bài giảng [3] Giáo Trình Tin Học Văn Phòng                                | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn sử dụng ứng dụng MS PowerPoint - Đóng vai ngược : sinh viên hướng dẫn, GV thực hành 1 nội dung nhỏ - Làm bài về nhà - Làm bài Mini test chương 3                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết (trắc nghiệm)                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Chương 1, 2, 3                                                                      |                                                                | Bài trắc nghiệm trên hệ thống LMS                                                                                                                                                                                                                       | Bài trắc nghiệm trên máy                                                         |\n| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | Bài kiểm tra trắc nghiệm,  [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C  [1] Phần 3 Lập trình C | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn cài đặt và sử dụng công cụ lập trình bằng ngôn ngữ C                                                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Hướng dẫn khai báo biến hằng, và tính các biểu thức - Sinh viên thực hành theo yêu cầu                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời         |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành khai báo biến hằng, và tính các biểu thức, nhập xuất dữ liệu - GV hướng dẫn các cấu trúc lập trình trong C - Sinh viên thực hành theo yêu cầu - Giao bài tập về nhà | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C [1] Phần 3 Lập trình C                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                           | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Sinh viên thực hành lập trình với cấu trúc trong C - Hướng dẫn khai báo khai báo, sắp xếp mảng - Giao bài tập về nhà                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     |                                                                | Bài tập lập trình với ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                            |\n| 15     | - Chữa bài tập lập trình với ngôn ngữ C - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                     | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | - Sinh viên thực hành lập trình C và ôn tập các chương trước khi đến lớp - Chữa bài tập, giải đáp thắc mắc về điểm - Hệ thống nội dung môn học                                                                                                          | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Mức độ tương tác                    |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Thi trắc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                               | Bài trắc nghiệm thi cuối kì                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Nhập môn Công nghệ thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Introduction to Information Technology  |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1116                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần của ngành                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai ThS. Cao Thị Thu Hương | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp nội dung tổng quan về công nghệ thông tin: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm và giải quyết bài toán bằng máy tính ; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính. Trong học phần sinh viên nắm được kiến thức cơ bản và vận dụng vào thực tế các phần mềm thông dụng như hệ điều hành, ứng dụng văn phòng Word, Excel, PowerPoint cũng lập trình cơ bản với ngôn ngữ C.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến học phần bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong Công nghệ thông tin, thực hành các phần mềm thông dụng và giải quyết bài toán đơn giản với ngôn ngữ lập trình C. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2012) Giáo trình Tin học Đại Cương, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2]. PGS.TS Trần Thị Song Minh (2018) Giáo trình Tin ứng dụng, NXB ĐHKTQD\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Nguyễn Thanh Hải (2008), Giáo Trình Tin Học Văn Phòng, NXB Văn hóa Thông tin\n\n[4]. Bài giảng Cơ sở lập trình C, Bộ môn Công nghệ thông tin, Viện CNTTKTS, ĐH KTQD\n\n[5]. Slide bài giảng tin học văn phòng, Cao Thị Thu Hương Trung tâm đào tạo và tư vấn CNTT, Viện CNTTKTS, KTQD\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: thông tin và xử lí thông tin, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm – các phần mềm thông dụng, cách giải quyết bài toán bằng máy tính; Cách biểu diễn dữ liệu và tổ chức bên trong máy tính và các kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C | PLO 1.4.2,  PLO 1.4.3, PLO 1.4.4 | 2        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm ; Kĩ thuật thực hành tốt các kỹ năng tin học văn phòng, kĩ năng lập trình giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C.                                                                          | PLO 2.2.1                        | 2U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                        | 2        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, hệ thống thông tin, máy tính điện tử, phần cứng, phần mềm, tổ chức của máy tính điện tử, cách giải quyết bài toán bằng máy tính. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính điện tử                                                                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành các thao tác sử dụng hệ điều hành và ứng dụng tin học văn phòng Word, Excel, PowerPoint                                                                                                | 2                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các phần tử cơ bản trong ngôn ngữ C, các kiểu cấu trúc, toán tử biểu thức, vào ra dữ liệu, các cấu trúc lập trình trong C từ đó vận dụng vào xây dựng chương trình đơn giản                 | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                               | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                            | 2                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện kĩ năng sử dụng hệ điều hành, tin học văn phòng và giải quyết bài toán cơ bản với ngôn ngữ lập trình C                                                                                  | 2                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                          | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                 |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                    | [4]                                                                                   |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1 Tổng quan về Công nghệ thông tin 1.1. Thông tin và xử lý thông tin 1.1.1 Thông tin - Dữ liệu 1.1.2 Xử lý thông tin 1.1.3 Hệ thống thông tin                                                                                         | CLO1.1 CLO2.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài Mini test                 |\n| 2      | 1.2. Máy tính điện tử 1.2.1 Khái niệm máy tính điện tử 1.2.2 Lịch sử phát triển của máy tính 1.2.3 Phân loại máy tính 1.3. Công nghệ thông tin 1.3.1 Tin học  1.3.2 Công nghệ thông tin – CNTT và truyền thông 1.3.3 Lịch sử hình thành và xu hướng phát triển CNTT 1.4. Phần cứng – Phần mềm của máy tính 1.4.1 Phần cứng 1.4.2 Phần mềm | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                    |\n| 3      | 1.5. Mạng máy tính 1.5.1 Khái niệm và lịch sử phát triển mạng máy tính 1.5.2 Phân loại mạng máy tính 1.5.3 Các thành phần cơ bản 1.5.4 Mạng Internet 1.6. Giải quyết bài toán bằng máy tính 1.6.1 Khái niệm 1.6.2 Quá trình giải quyết bài toán 1.6.3 Phương pháp giải quyết 1.6.4 Thuật toán                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng Bài Mini test |\n| 4      | Chữa bài tập về nhà Chương 2 Biểu diễn dữ liệu và tổ chức của hệ thống máy tính 2.1 Biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử  2.1.1 Hệ đếm 2.1.2 Mã hóa dữ liệu trong máy tính 2.1.3 Các phép toán logic với số nhị phân                                                                                                                   | CLO1.2 CLO3.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | 2.1.4 Biểu diễn số nguyên 2.1.5 Biểu diễn số thực  2.1.6 Biểu diễn ký tự 2.1.7 Biểu diên hình ảnh âm thanh                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO3.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | 2.2. Tổ chức của hệ thống máy tính 2.2.1. Mô hình cơ bản của máy tính  2.2.2. Bộ xử lý trung tâm - CPU  2.2.3. Bộ nhớ  2.2.4. Hệ thống vào-ra  2.2.5. Liên kết hệ thống (buses)                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO2.2 CLO3.2                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài Mini test Chất lượng kết quả thảo luận nhóm      |\n| 7      | Chương 3 Một số phần mềm thông dụng 3.1. Hệ điều hành 3.1.1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 3.1.2. Phân loại hệ điều hành 3.1.3. Hướng dẫn sử dụng Window                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thực hành             |\n| 8      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.1. MicroSoft Word                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 9      | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.2. MicroSoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 10     | 3.2. Ứng dụng văn phòng 3.2.3. MicroSoft PowerPoint                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết (trắc nghiệm)                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                        | Bài trắc nghiệm trên máy                                                              |\n| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 4 Ngôn ngữ lập trình C 4.1 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình C 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 12     | 4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C (tiếp) 4.3. Kiểu dữ liệu và khai báo biến, hằng  4.4. Toán tử và biểu thức                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng câu trả lời              |\n| 13     | 4.4. Toán tử và biểu thức (tiếp) 4.5. Vào ra dữ liệu  4.6. Các cấu trúc lập trình trong C                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n| 14     | 4.6. Các cấu trúc lập trình trong C (tiếp) 4.7. Mảng trong C                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập lập trình C      |\n|        | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                        | Bài kiểm tra trên máy                                                                 |\n| 15     | - Chữa bài tập lập trình với ngôn ngữ C - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                            | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Mức độ tương tác                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Bài trắc nghiệm thi cuối kì                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1116_Nhap mon Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế hệ thống          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System Analysis and Design              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1117                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị kiến tổng hợp phân tích thiết kế hệ thống nói chung sau đó đi sâu vào hai phương pháp: Phân tích thiết kế hướng chức năng và phân tích thiết kế hướng đối tượng. Sinh viên trình bày được khái niệm cơ bản về hệ thống, phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, công cụ phát triển và đội ngũ phát triển hệ thống; thực hiện khảo sát hệ thống để mô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ mới từ đó khởi tạo dự án phát triển hệ thống. Học phần cũng giới thiệu hai phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc và phân tích thiết kế hướng đối tượng và triển khai thảo luận, vận dụng với một số bài toán điển hình.\n\nHọc phần rèn luyện kĩ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu, vận dụng thành thạo khi sinh viên tự tìm hiểu, đề xuất giải pháp, phân tích, thiết kế hệ thống.  Đồng thời học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Ba (2006) Phân tích và thiết kế HTTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Dennis – Wixom – Tegarden (2020),  System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall  (2020), Systems analysis and design, Pearson\n\n[2] Dennis – Wixom – Roth (2020),  System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc\n\n[3]. Nguyễn Văn Ba (2008), Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++, NXB Đại học Quốc gia HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT                       | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                      | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về Phát triển hệ thống, Khảo sát và xác lập dự án phát triển hệ thống, Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc, và Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng                    | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B | 3        |\n| G2   | Thể hiện được kỹ năng tự nghiên cứu, kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, hợp tác; Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phân tích thiết kế bài toán thực tế; Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.3.2          | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                     | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu trình bày được các kiến thức về hệ thống, vòng đời phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, đội ngũ và công cụ phát triển hệ thống                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày được yêu cầu nghiệp vụ, phương pháp khảo sát thu thập, tổng hợp yêu cầu, đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ cho hệ thống mới                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc để giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng để giải quyết bài toán thực tế với ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả, cộng tác và làm việc nhóm tốt                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thích ứng và xử lí tình huống phân tích thiết kế bài toán thực tế một cách hệ thống                                                                                                                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích thiết kế hệ thống. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.2                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân, bài tập thảo luận nhóm                                          | Tuần 1, 4,5,6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                     | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                                                | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                            | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | - Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống  1.1 Một số khái niệm chung 1.1.1 Hệ thống 1.1.2 Vòng đời phát triển hệ thống 1.1.3 Phương pháp phát triển hệ thống                                                                                                                                                                                 | Đề cương học phần [1] Chương 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                           | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 2      | 1.1.4 Công cụ phát triển hệ thống 1.1.5 Đội phát triển hệ thống 1.2 Các giai đoạn phát triển hệ thống 1.2.1 Lập kế hoạch  1.2.2 Phân tích 1.2.3 Thiết kế 1.2.3 Xây dựng 1.3 Phương pháp phát triển hệ thống 1.3.1 Phương pháp hướng cấu trúc 1.3.2 Phương pháp hướng đối tượng 1.3.3 Phương pháp AGILE 1.3.4 Phương pháp phát triển ứng dụng nhanh 1.3.5 Lựa chọn phương pháp phát triển hệ thống                                                     | [1] Chương 1                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra - Thảo luận nhóm về phương pháp phát triển HT                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2 Khảo sát hiện trạng và xác lập yêu cầu 2.1 Khái niệm yêu cầu nghiệp vụ  2.2 Khảo sát yêu cầu nghiệp vụ 2.2.1 Tổng quan về khảo sát yêu cầu 2.2.2 Các nguồn điều tra 2.2.3 Phương pháp điều tra 2.2.4 Quy trình điều tra 2.2.5 Tổng hợp và phân loại yêu cầu 2.2 Đánh giá và đề xuất mô hình nghiệp vụ mới 2.2.1 Phát hiện ra nhu cầu 2.2.2 Đánh giá hiện trạng 2.2.3 Đề xuất mục tiêu 2.2.4 Đề xuất mô hình nghiệp vụ                        | [1] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                             | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phỏng vấn tại lớp - Phân tích, đánh giá hiện trạng và đưa ra giải pháp                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời Kết quả phỏng vấn                                                                                                 |\n| 4      | Chương 3 Phân tích và thiết kế có cấu trúc 3.1 Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống hướng chức năng 3.2  Phân tích hệ thống về chức năng 3.2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thực hành phân tích hệ thống về chức năng với biểu đồ phân cấp chức năng và biểu đồ luồng dữ liệu - BTVN                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời                                                                                                                   |\n| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.3                                                  | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Chữa bài tập về nhà - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Tổng kết kĩ thuật phân tích có cấu trúc                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống - Bài tập về nhà                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5, 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Chuẩn hóa dựa trên đầu ra theo 2 phương pháp tổng hợp và phân tích - Đọc thêm phần phân tích HT về động thái    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |\n| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | [1] Chương 6, 7, 8             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                    | - Sinh viên chuẩn bị bài, và làm bài tập về nhà trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết, đưa ra bài toán vận dụng - Thiết kế giao diện với Figma - BT ôn tập chuẩn bị kiểm tra - Thiết kế cơ sở dữ liệu với mô hình dữ liệu quan hệ | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                             | Bài kiểm tra tự luận tại lớp (hoặc tự luận online có giám sát trên Team)                                                                                                                                                                    | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | [2] Chương 1                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên làm bài tập và ôn tập để kiểm tra trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thành lập nhóm và nêu yêu cầu bài tập nhóm                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | [2] Chương 1, 3, 4             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với Biểu đồ UC - Trao đổi về bài tập nhóm                                                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |\n| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, 5, 6             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ lớp lĩnh vực và biểu đồ hoạt động - Trao đổi về bài tập nhóm                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [2] Chương 7, 8, 9             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ trình tự, biểu đồ lớp chi tiết - Trao đổi về bài tập nhóm                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | [2] Chương 10, 11, 12, 13      | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                    | - Sinh viên triển khai bài tập nhóm và đọc bài trước khi tới lớp  - Giảng viên giảng lý thuyết - Thực hành với biểu đồ thành phần, biểu đồ lớp triển khai - Trao đổi về bài tập nhóm                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung bài tập nhóm: khảo sát phân tích thiết kế hướng đối tượng.  (ii) Bản báo cáo bài tập nhóm (iii) Kĩ năng thuyết trình (iv) Kĩ năng làm việc nhóm |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                      | - Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Nhóm sinh viên nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá                                                                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi cuối kì                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN CHI TIẾT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế hệ thống          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System Analysis and Design              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1117                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị kiến tổng hợp phân tích thiết kế hệ thống nói chung sau đó đi sâu vào hai phương pháp: Phân tích thiết kế hướng chức năng và phân tích thiết kế hướng đối tượng. Sinh viên trình bày được khái niệm cơ bản về hệ thống, phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, công cụ phát triển và đội ngũ phát triển hệ thống; thực hiện khảo sát hệ thống để mô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ mới từ đó khởi tạo dự án phát triển hệ thống. Học phần cũng giới thiệu hai phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc và phân tích thiết kế hướng đối tượng và triển khai thảo luận, vận dụng với một số bài toán điển hình.\n\nHọc phần rèn luyện kĩ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu, vận dụng thành thạo khi sinh viên tự tìm hiểu, đề xuất giải pháp, phân tích, thiết kế hệ thống.  Đồng thời học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Ba (2006) Phân tích và thiết kế HTTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Dennis – Wixom – Tegarden (2020),  System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall  (2020), Systems analysis and design, Pearson\n\n[2] Dennis – Wixom – Roth (2020),  System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc\n\n[3]. Nguyễn Văn Ba (2008), Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++, NXB Đại học Quốc gia HN\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT                       | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                          | [3]                                      | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức về Phát triển hệ thống, Khảo sát và xác lập dự án phát triển hệ thống, Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc, và Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng     | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B | 3        |\n| G2   | Thể hiện được kỹ năng tự nghiên cứu, kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, hợp tác; Thực hành tốt các kỹ năng phân tích thiết kế bài toán thực tế; Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh cơ bản và chuyên ngành. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.3.2          | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                      | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu trình bày được các kiến thức về hệ thống, vòng đời phát triển hệ thống, phương pháp phát triển hệ thống, đội ngũ và công cụ phát triển hệ thống                                                                        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày được yêu cầu nghiệp vụ, phương pháp khảo sát thu thập, tổng hợp yêu cầu, đề xuất giải pháp phát triển hệ thống và quy trình nghiệp vụ cho hệ thống mới                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc để giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và vận dụng phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng để giải quyết bài toán thực tế với ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất UML                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thể hiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả, cộng tác và làm việc nhóm tốt                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thích ứng và xử lí tình huống phân tích thiết kế bài toán thực tế một cách hệ thống                                                                                                                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích thiết kế hệ thống. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.2, CLO3.2                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLOs                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                                                 | [4]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | - Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống  1.1 Một số khái niệm chung 1.1.1 Hệ thống 1.1.2 Vòng đời phát triển hệ thống 1.1.3 Phương pháp phát triển hệ thống                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 2      | 1.1.4 Công cụ phát triển hệ thống 1.1.5 Đội phát triển hệ thống 1.2 Các giai đoạn phát triển hệ thống 1.2.1 Lập kế hoạch  1.2.2 Phân tích 1.2.3 Thiết kế 1.2.3 Xây dựng 1.3 Phương pháp phát triển hệ thống 1.3.1 Phương pháp hướng cấu trúc 1.3.2 Phương pháp hướng đối tượng 1.3.3 Phương pháp AGILE 1.3.4 Phương pháp phát triển ứng dụng nhanh 1.3.5 Lựa chọn phương pháp phát triển hệ thống                                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2 Khảo sát hiện trạng và xác lập yêu cầu 2.1 Khái niệm yêu cầu nghiệp vụ  2.2 Khảo sát yêu cầu nghiệp vụ 2.2.1 Tổng quan về khảo sát yêu cầu 2.2.2 Các nguồn điều tra 2.2.3 Phương pháp điều tra 2.2.4 Quy trình điều tra 2.2.5 Tổng hợp và phân loại yêu cầu 2.2 Đánh giá và đề xuất mô hình nghiệp vụ mới 2.2.1 Phát hiện ra nhu cầu 2.2.2 Đánh giá hiện trạng 2.2.3 Đề xuất mục tiêu 2.2.4 Đề xuất mô hình nghiệp vụ                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời Kết quả phỏng vấn                                                                                                 |\n| 4      | Chương 3 Phân tích và thiết kế có cấu trúc 3.1 Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống hướng chức năng 3.2  Phân tích hệ thống về chức năng 3.2.1 Biểu đồ phân cấp chức năng 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời                                                                                                                   |\n| 5      | 3.2.3 Kĩ thuật phân tích có cấu trúc 3.3  Phân tích hệ thống về dữ liệu 3.3.1 Công cụ diễn tả dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.3 CLO2.3                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng Chất lượng câu trả lời và làm bài                                                                                                        |\n| 6      | 3.3.2 Lập lược đồ khái niệm dữ liệu với mô hình thực thể liên kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng mô hình thực thể liên kết đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                   |\n| 7      | 3.3.3 Lập lược đồ cấu trúc dữ liệu với hình quan hệ  3.4 Phân tích hệ thống về động thái 3.5 Thiết kế kiến trúc của hệ thống 3.5.1 Khái niệm thiết kế kiến trúc 3.5.2 Xây dựng thiết kế kiến trúc 3.5.3 Đặc tả phần cứng và phần mềm                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kiến trúc HT đề xuất Chất lượng bài tập về nhà                                                                                                |\n| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1,2,3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                  | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 8      | 3.6 Thiết kế giao diện người dùng 3.6.1 Khái niệm giao diện người dùng 3.6.2 Quy tắc thiết kế giao diện 3.6.3 Tiến trình thiết kế giao diện người dùng 3.6.4 Thiết kế đầu vào - Input 3.6.5 Thiết kế đầu ra – Out put 3.6.6 Thiết kế giao diện liên quan vấn đề bảo mật và điều khiển 3.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 3.7.1 Khái niệm và thuật ngữ 3.7.2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.7.3 Thành lập lược đồ logic và lược đồ vật lí 3.8 Triển khai hệ thống | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập về nhà Chất lượng giao diện thiết kế Chất lượng cơ sở dữ liệu thiết kế                                                                |\n| 9      | Kiểm tra 1 tiết (20%) nội dung chương 1,2,3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                  | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                                      |\n| 9      | Chương 4 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.1 Khái niệm cơ bản về hướng đối tượng 4.1.1 Đối tượng 4.1.2 Lớp 4.1.3 Phương thức và thông điệp 4.1.4 Đóng gói 4.1.5 Kế thừa 4.1.6 Đa hình  4.2 Phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng 4.2.1 Hướng các trường hợp sử dụng 4.2.2 Kiến trúc trung tâm 4.2.3 Lặp và tăng trưởng 4.2.4 Lợi ích của phân tích thiết kế hướng đối tượng Chia nhóm và hướng dẫn làm bài tập nhóm                       | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                   |\n| 10     | 4.3 Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất - UML (Unified Modeling Language) 4.3.1 Khái niệm UML 4.3.2 Lịch sử phát triển 4.3.3 Các biểu đồ của UML 4.3.4 Đặc điểm chính của phân tích thiết kế bằng UML 4.4 Xác định yêu cầu hệ thống 4.4.1 Biểu đồ Use Case Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời và bài tập vận dụng- mô hình Use case Mô tả bài tập nhóm                                                                          |\n| 11     | 4.4.2 Đặc tả Use Case 4.4.3 Các kịch bản cho từng Use Case 4.4.4 Các yêu cầu phi chức năng 4.5  Phân tích hệ thống hướng đối tượng 4.5.1 Biểu đồ lớp lĩnh vực 4.5.2 Biểu đồ trạng thái 4.5.3 Biểu đồ hoạt động Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Phân tích của bài tập nhóm                                                                                      |\n| 12     | 4.6 Thiết kế hệ thống hướng đối tượng 4.6.1 Biểu đồ tuần tự  4.6.2 Biểu đồ lớp chi tiết Hướng dẫn làm bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế của bài tập nhóm                                                                                       |\n| 13     | 4.6.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống 4.6.4 Biểu đồ thành phần  4.6.5 Biểu đồ triển khai 4.6.6 Thiết kế giao diện 4.7 Triển khai hệ thống hướng đối tượng Hướng dẫn, trao đổi bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài tập vận dụng Thiết kế Chi tiết của bài tập nhóm                                                                              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung bài tập nhóm: khảo sát phân tích thiết kế hướng đối tượng.  (ii) Bản báo cáo bài tập nhóm (iii) Kĩ năng thuyết trình (iv) Kĩ năng làm việc nhóm |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4 CLO2.1, CLO2.2 CLO2.3, CLO3.1 CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi cuối kì                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1117_Phan tich va thiet ke he thong_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế thuật toán        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Algorithm Analysis and Design           |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1118                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116; CNTT1128; TIHT1101            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và phân tích hiệu quả các thuật toán, nhấn mạnh vào các phương pháp hữu dụng trong thực tế. Thông  qua việc tính toán độ phức tạp và đi sâu phân tích các phạm vi khác nhau của các lớp bài toán cơ bản sẽ giúp người học hiểu rõ về hoạt động này, bao gồm: Tổng quan các khái niệm về thuật toán, tiệm cận, độ phức tạp thuật toán của các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; trình bày và phân tích các kỹ thuật sắp xếp, cây tìm kiếm, vun đống, hàm băm, chia để trị, quy hoạch động, thuật toán tham lam, các thuật toán đồ thị, và đường đi ngắn nhất,…; Một số chủ đề nâng cao; Tính toán độ phức tạp thuật toán cho các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ; Một vài hướng nghiên cứu về độ phức tạp thuật toán.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phân tích và thiết kế thuật toán bằng cách làm việc độc lập, tự chủ. Người học có khả năng thiết kế thuật toán giải các bài toán thực tế và đánh giá hiệu quả của các bài toán đó.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Robert Sedgewick (1994) Cẩm nang thuật toán 1,2, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Jon Kleinberg (2005) Algorithm Design, ISBN-13: 978-0321295354.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cormen T. H, Leiserson C. E, Rovest R. L (2009), Introduction to Algorithms, Third Edition, ISBN 978-0-262-03384-8 2009 by “The Massachusetts Institute of Technology”.\n\n[4] Anany Levitin (2012), Introduction to the Design and Analysis of Algorithms (3nd Edition).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán, các phương pháp thiết kế thuật toán, phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp của các lớp bài toán, các thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ. | PLO1.4A              | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng phân tích, đánh giá hiệu quả của thuật toán của các bài toán, cũng như kỹ năng thiết kế một số thuật toán.                                                                                                                   | PLO2.3A              | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                | PLO3.1.1             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO3.1 CLO3.2               | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 15           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra luận thiết kế và phân tích thuật toán                                                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                   | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| 1-4    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần                |                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-4    | Chương 1. Các khái niệm căn bản  1.1. Khái niệm thuật toán 1.2. Vai trò của thuật toán trong tính toán 1.3. Các bước cơ bản giả quyết bài toán bằng giải thuật 1.4. Nguyên tắc cơ bản của phân tích hiệu quả thuật toán 1.5. Phân tích thuật toán 1.6. Phân loại các lớp bài toán 1.7. Phân loại một số cấu trúc dữ liệu cơ bản | [2] Chương 2                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5-9    | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán  2.1. Chia để trị 2.2. Thuật toán tham lam 2.3. Các giải thuật quy lui, nhánh cận 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                                                                                                        | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| 11-13  | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.5. Các thuật toán đồ thị 2.6. Các thuật toán song song 2.7. Các thuật toán dựa trên xác xuất                                                                                                                                                                             | [2] Chương 4, chương 5, chương 6 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 14     | Chương 3. Độ phức tạp thuật toán, các lớp bài toán P, NP, NP đầy đủ 3.1. Đánh giá độ phức tạp tính toán của các bài toán 3.2. Các lớp bài toán P, NP và NP-đầy đủ 3.3. Phân tích các bài toán NP-đầy đủ 4.4. Các bài toán NP-khó 4.5. Các bài toán không xác định                                                               | [2] Chương 8, chương 9           | CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 15     | Chương 4. Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ 4.1. Các thuật toán Heuristic 4.2. Các thuật toán xấp xỉ đối với bài toán NP-khó 4.3.Các bài toán xấp xỉ NP-khó 4.4. Các lược đồ xấp xỉ                                                                                                                                 | [2] Chương 11, chương 12         | CLO1.4 CLO3.1 CLO3.2        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                  | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích và thiết kế thuật toán        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Algorithm Analysis and Design           |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1118                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116; CNTT1128; TIHT1101            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và phân tích hiệu quả các thuật toán, nhấn mạnh vào các phương pháp hữu dụng trong thực tế. Thông  qua việc tính toán độ phức tạp và đi sâu phân tích các phạm vi khác nhau của các lớp bài toán cơ bản sẽ giúp người học hiểu rõ về hoạt động này, bao gồm: Tổng quan các khái niệm về thuật toán, tiệm cận, độ phức tạp thuật toán của các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; trình bày và phân tích các kỹ thuật sắp xếp, cây tìm kiếm, vun đống, hàm băm, chia để trị, quy hoạch động, thuật toán tham lam, các thuật toán đồ thị, và đường đi ngắn nhất,…; Một số chủ đề nâng cao; Tính toán độ phức tạp thuật toán cho các bài toán cơ bản và các lớp bài toán khó; Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ; Một vài hướng nghiên cứu về độ phức tạp thuật toán.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phân tích và thiết kế thuật toán bằng cách làm việc độc lập, tự chủ. Người học có khả năng thiết kế thuật toán giải các bài toán thực tế và đánh giá hiệu quả của các bài toán đó.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Robert Sedgewick (1994) Cẩm nang thuật toán 1,2, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Jon Kleinberg (2005) Algorithm Design, ISBN-13: 978-0321295354.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Cormen T. H, Leiserson C. E, Rovest R. L (2009), Introduction to Algorithms, Third Edition, ISBN 978-0-262-03384-8 2009 by “The Massachusetts Institute of Technology”.\n\n[4] Anany Levitin (2012), Introduction to the Design and Analysis of Algorithms (3nd Edition).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán, các phương pháp thiết kế thuật toán, phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp của các lớp bài toán, các thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ. | PLO1.4A              | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng phân tích, đánh giá hiệu quả của thuật toán của các bài toán, cũng như kỹ năng thiết kế một số thuật toán.                                                                                                                   | PLO2.3A              | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                | PLO3.1.1             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2               | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thành thạo kiến thức về thuật toán, phân tích và đánh giá độ phức tạp của thuật toán.                                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thích hợp kiến thức thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân lớp bài toán và tính toán độ phức tạp thuật toán của lớp bài toán.                                                                                  | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu thuật toán heuristic và thuật toán xấp xỉ.                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, đánh giá độ phức tạp thuật toán của các bài toán tính toán.                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng thiết kế các thuật toán giải các bài toán.                                                                                                    | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2               | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLOs                        | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                     |\n| 1-4    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                    |                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-4    | Chương 1. Các khái niệm căn bản  1.1. Khái niệm thuật toán 1.2. Vai trò của thuật toán trong tính toán 1.3. Các bước cơ bản giả quyết bài toán bằng giải thuật 1.4. Nguyên tắc cơ bản của phân tích hiệu quả thuật toán 1.5. Phân tích thuật toán 1.6. Phân loại các lớp bài toán 1.7. Phân loại một số cấu trúc dữ liệu cơ bản | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 5-9    | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán  2.1. Chia để trị 2.2. Thuật toán tham lam 2.3. Các giải thuật quy lui, nhánh cận 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.4. Quy hoạch động                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| 11-13  | Chương 2. Các phương pháp thiết kế thuật toán (tiếp) 2.5. Các thuật toán đồ thị 2.6. Các thuật toán song song 2.7. Các thuật toán dựa trên xác xuất                                                                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 14     | Chương 3. Độ phức tạp thuật toán, các lớp bài toán P, NP, NP đầy đủ 3.1. Đánh giá độ phức tạp tính toán của các bài toán 3.2. Các lớp bài toán P, NP và NP-đầy đủ 3.3. Phân tích các bài toán NP-đầy đủ 4.4. Các bài toán NP-khó 4.5. Các bài toán không xác định                                                               | CLO1.3 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng        |\n| 15     | Chương 4. Các thuật toán Heuristic và thuật toán xấp xỉ 4.1. Các thuật toán Heuristic 4.2. Các thuật toán xấp xỉ đối với bài toán NP-khó 4.3.Các bài toán xấp xỉ NP-khó 4.4. Các lược đồ xấp xỉ                                                                                                                                 | CLO1.4 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 15     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1118_Phan tich va thiet ke thuat toan_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản trị mạng                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Network Management                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1121                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n|--------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương  |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nQuản trị mạng học phần nằm trong khối kiến thức bổ trợ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức về: Tổng quan hệ thống quản trị mạng: những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP; Quản trị các thiết bị mạng, cấu trúc và hoạt động của card giao tiếp mạng, bộ chuyển tiếp, bộ tập trung, cầu nối, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến; Cấu hình bộ định tuyến với phần mềm mô phỏng; Quản trị hệ thống, cấu hình chính sách nhóm, cấu hình các dịch vụ mạng, quản lý tài nguyên với Windows Server; Bảo mật mạng với hệ thống tường lửa.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức và công nghệ liên quan đến quản trị mạng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các thiết bị, các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoài Nghĩa (2005) Giáo trình Quản trị mạng, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Diệp Thanh Nguyên (2011), SNMP toàn tập, Chương 1,2.\n\n[3]. Mohamed M. Alani (2017) Guide to Cisco Routers Configuration\\_ Becoming a Router Geek, Springer International Publishing.\n\n[4] Cisco Networking Academy (2017), Routing and Switching Essentials v6 Companion Guide, Cisco Press.\n\n[5] William R. Stanek (2016), Windows Server 2016\\_ Domain Infrastructure\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về quản trị mạng giúp sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; quản trị các thiết bị mạng, các dịch vụ mạng. Sinh viên có thể cấu hình quản trị các thiết bị mạng và các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3 PLO 1.5B               | 3 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt để giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng, các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP.                                                                                                                             | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu chức năng của các thiết bị mạng cơ bản. Thực hành thành thạo các thao tác cấu hình các thiết bị mạng sử dụng công cụ mô phỏng.                                                                                                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và thực hành thành thạo các thao tác tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows server; thiết lập và triển khai chính sách nhóm; quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như  thư mục, tập tin; cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng: DNS, DHCP, Web server, File server,  Mail server,… | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các khái niệm liên quan đến bảo mật hệ thống: cấu trúc firewall, các chức năng cơ bản và cách phân loại cũng như ưu nhược điểm của các loại firewall; có khả năng vận dụng kiến thức về firewall trong quản trị và bảo mật hệ thống mạng                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết vấn đề liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để cấu hình tối ưu cho các thiết bị mạng trong các mô hình mạng.                                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến quản trị mạng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                            | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                           | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần  3,5,7, 9    | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết (20%)                                                        | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (10%)                                                               | Tuần 11,12        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc**            | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.3               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về quản trị mạng 1.1. Giới thiệu chung về quản trị mạng 1.2. Hệ thống quản trị mạng 1.3. Giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP                                                                                                                                          | [2] Chương x              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3-7    | Chương 2. Quản trị thiết bị mạng  2.1. Các thiết bị mạng 2.2. Cấu hình thiết bị Switch                                                                                                                                                                                                      | [3] Chương 3 [4] Chương 1 | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8-11   | Chương 3. Quản trị hệ thống Windows Server 3.1. Giới thiệu Windows server 3.2. Quản trị Active Directory 3.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm 3.4. Chính sách hệ thống và chính sách nhóm 3.5. Quản trị file  3.6. Quản trị đĩa 3.7. Các dịch vụ mạng 3.8. Sao lưu và phục hồi dữ liệu | [5] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập thực hành                                                      |\n| 12     | Chương 4. Bảo mật mạng 4.1. Các khái niệm cơ bản về bảo mật mạng 4.2. Một số nguy cơ tấn công 4.3. Một số giải pháp bảo mật mạng                                                                                                                                                            | [1] Chương x              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                  |                           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Sinh viên ôn luyện bài trước khi tới lớp                                                                             | Đề kiểm tra thực hành                                                                                   |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO3.x               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tự tìm kiếm tài liệu      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                    |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản trị mạng                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Network Management                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1121                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n|--------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương  |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nQuản trị mạng học phần nằm trong khối kiến thức bổ trợ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức về: Tổng quan hệ thống quản trị mạng: những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP; Quản trị các thiết bị mạng, cấu trúc và hoạt động của card giao tiếp mạng, bộ chuyển tiếp, bộ tập trung, cầu nối, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến; Cấu hình bộ định tuyến với phần mềm mô phỏng; Quản trị hệ thống, cấu hình chính sách nhóm, cấu hình các dịch vụ mạng, quản lý tài nguyên với Windows Server; Bảo mật mạng với hệ thống tường lửa.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức và công nghệ liên quan đến quản trị mạng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các thiết bị, các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoài Nghĩa (2005) Giáo trình Quản trị mạng, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Diệp Thanh Nguyên (2011), SNMP toàn tập, Chương 1,2.\n\n[3]. Mohamed M. Alani (2017) Guide to Cisco Routers Configuration\\_ Becoming a Router Geek, Springer International Publishing.\n\n[4] Cisco Networking Academy (2017), Routing and Switching Essentials v6 Companion Guide, Cisco Press.\n\n[5] William R. Stanek (2016), Windows Server 2016\\_ Domain Infrastructure\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về quản trị mạng giúp sinh viên có thể hiểu được những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng; quản trị các thiết bị mạng, các dịch vụ mạng. Sinh viên có thể cấu hình quản trị các thiết bị mạng và các dịch vụ mạng cơ bản. | PLO 1.4.3 PLO 1.5B               | 3 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt để giải quyết các vấn đề về quản trị mạng trong thực tế.                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U, 3U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những khái niệm, những kiến thức cơ bản nhất về một hệ thống quản trị mạng, các thủ tục hoạt động và các cơ chế bảo mật của giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP.                                                                                                                             | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu chức năng của các thiết bị mạng cơ bản. Thực hành thành thạo các thao tác cấu hình các thiết bị mạng sử dụng công cụ mô phỏng.                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và thực hành thành thạo các thao tác tổ chức và quản lý người dùng trên môi trường Windows server; thiết lập và triển khai chính sách nhóm; quản lý tài nguyên dùng chung trên mạng như  thư mục, tập tin; cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng: DNS, DHCP, Web server, File server,  Mail server,… | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các khái niệm liên quan đến bảo mật hệ thống: cấu trúc firewall, các chức năng cơ bản và cách phân loại cũng như ưu nhược điểm của các loại firewall; có khả năng vận dụng kiến thức về firewall trong quản trị và bảo mật hệ thống mạng                                                            | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết vấn đề liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                                          | 3                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                      | 3                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để cấu hình tối ưu cho các thiết bị mạng trong các mô hình mạng.                                                                                                                                                                                                          | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến quản trị mạng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                            | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến quản trị mạng.                                                                                                                                                                           | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO3.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về quản trị mạng 1.1. Giới thiệu chung về quản trị mạng 1.2. Hệ thống quản trị mạng 1.3. Giao thức quản trị mạng đơn giản SNMP                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3-7    | Chương 2. Quản trị thiết bị mạng  2.1. Các thiết bị mạng 2.2. Cấu hình thiết bị Switch                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8-11   | Chương 3. Quản trị hệ thống Windows Server 3.1. Giới thiệu Windows server 3.2. Quản trị Active Directory 3.3. Quản lý tài khoản người dùng và nhóm 3.4. Chính sách hệ thống và chính sách nhóm 3.5. Quản trị file  3.6. Quản trị đĩa 3.7. Các dịch vụ mạng 3.8. Sao lưu và phục hồi dữ liệu | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập thực hành                                                      |\n| 12     | Chương 4. Bảo mật mạng 4.1. Các khái niệm cơ bản về bảo mật mạng 4.2. Một số nguy cơ tấn công 4.3. Một số giải pháp bảo mật mạng                                                                                                                                                            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Đề kiểm tra thực hành                                                                                   |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO3.x               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1121_Quan tri mang_3TC_Tong Quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                            | Cơ sở lập trình                         |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                              | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                        | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                  | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                            | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                     | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                     | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                          Nhập môn CNTT                          Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành các bài tập về nhà | Tuần 1-14         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn/ Bài tập cá nhân                                                                                 | Tuần 7,9,12       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kì                                                                                           | Tuần 13           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian làm bài                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần |                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                            | CLOs                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                                       | [4]                                   | [5]                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | Đề cương học phần                         | CLO1.1 CLO3.1                         | Giới thiệu học phần Hướng dẫn tìm và đọc tài liệu tham khảo Đặt ra yêu cầu học tập và các quy định cho học phần                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | [1] Chương 1 [2] Chương 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | [1] Chương 1 [2] Chương 2 [3] Session 1   | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập được giao. Cài đặt môi trường lập trình để chuẩn bị cho tuần học tiếp theo Giảng viên giảng lý thuyết và thảo luận các tình huống trên lớp     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 2+3 [2] Chương 3 [5] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | [1] Chương 4 [2] Chương 5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Sinh viên đọc và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc  tài liệu và làm bài tập đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập ví dụ                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | [1] Chương 5 [2] Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc và làm bài VN đầy đủ Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | [1] Chương 6 [2] Chương 9 [3] Session 15  | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận và giải đáp các tình huống  Sinh viên làm bài mini test                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 6 [2] Chương 10 [5] Chapter 12 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài tập đầy đủ trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên thực hành các bài tập minh họa trên lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập minh họa Thảo luận các tình huống                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 12                | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, chữa bài tập tổng hợp Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trắc nghiệm   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         |                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên làm bài kiểm tra Giảng viên nhận xét và chữa bài kiểm tra                                                                                                                  | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | [1] Chương 10 [2] Chương 14               | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Sinh viên đọc  tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết, mô tả ví dụ Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Giảng viên hệ thống kiến thức của học phần Trao đổi, thảo luận về các nội dung kiến thức và kỹ năng được trang bị Giảng viên hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc (nếu có) của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               |                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                                                            | Cơ sở lập trình                         |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                                                              | Principles of Programming               |\n| - Mã số học phần                                                                                        | CNTT1128                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                                                                  | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                                                            | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                                                     | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học                                     | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                          Nhập môn CNTT                          Toán rời rạc |                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn     |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai  |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n| ThS Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của ngành Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử. Học phần cũng là điều kiện học trước của học phần Lập trình hướng đối tượng và Lập trình nâng cao. Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính cụ thể là: các cấu trúc lập trình căn bản; Một số giải thuật cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu,…  Các ví dụ được minh họa bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc C++.\n\nHọc phần  rèn luyện cho người học có kỹ năng lập trình cơ bản trên máy tính thông qua ngôn ngữ lập trình C hoặc C++ và có khả năng nghiên cứu, phân tích, thiết kế các môđun chức năng. Ngoài ra học phần trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để vận dụng tư duy và kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các môn lập trình tiếp theo có liên quan trong chương trình đào tạo.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phạm Văn Ất (2020) Kỹ thuật lập trình C căn bản và nâng cao, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]  Quách Tuấn Ngọc. Ngôn ngữ lập trình C (2003). Nhà XB Thống kê\n\n[3]  Aptech (2004). Elementary Programming with C\n\n[4] Bài giảng môn Cơ sở lập trình, Bộ môn CNTT - Đại học KTQD.\n\n[5]. Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản để làm quen với phương pháp, tư duy lập trình và giải các bài toán trên máy tính ; Các cấu trúc lập trình; Một số giải thuật  cơ bản; Các cấu trúc dữ liệu | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A | 3        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học các kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích, trình bày vấn đề. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về Công nghệ thông tin                            | PLO 2.2.2A                     | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.2.3           | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả được các khái niệm cơ bản của lập trình, quy trình giải bài toán trên MTĐT, các kiểu dữ liệu cơ bản và kiểu dữ liệu có cấu trúc, các cấu trúc lập trình. Cung cấp và hệ thống lại những thuật toán cơ bản và phổ biến. Giải thích về hàm, con trỏ - ý nghĩa và cách sử dụng. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Xem xét và vận dụng các kiến thức về cấu trúc lập trình (rẽ nhánh, lặp), thuật toán, và các kiểu dữ liệu đã biết để viết các chương trình cụ thể                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hành, giải quyết, lập trình cho các bài toán thực tế có tính chất khái quát, tổng hợp.                                                                                                                                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề để giải quyết các bài toán bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao bằng ngôn ngữ lập trình C                                                                                                                                                              | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                           | CLOs                                  | Công cụ  đánh giá****                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [4]                                   | [6]                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                  | CLO1.1 CLO3.1                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 2      | Những khái niệm cơ bản của lập trình Quy trình giải bài toán trên MTĐT Chương trình và lập chương trình Lịch sử ra đời và phát triền của C Các kĩ thuật lập trình Thuật toán Cấu trúc dữ liệu | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 3      | Các khái niệm cơ bản của ngôn ngữ lập trình C Một số khái niệm cơ bản Các quy tắc khi viết chương trình Cấu trúc tổng quát của 1 chương trình Giới thiệu môi trường lập trình C               | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                     |\n| 4      | Các kiểu dữ liệu cơ bản và các toán tử trong C Các kiểu dữ liệu cơ bản Biến, mảng và lớp lưu trữ Biểu thức và toán tử Chuyển đổi kiểu giá trị Câu hỏi và bài tập                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 5      | Vào ra dữ liệu Các hàm nhập dữ liệu từ bàn phím Các hàm xuất dữ liệu ra màn hình Nhập/Xuất dữ liệu sử dụng thư viện vào ra chuẩn  Câu hỏi và bài tập                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 6      | Các cấu trúc điều khiển trong C Cấu trúc phân nhánh (if, switch, go to, break, continue) Một số bài tập ví dụ                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài tập                  |\n| 7      | Cấu trúc lặp for Cấu trúc lặp while, do …while Câu hỏi và bài tập Làm bài mini test                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời, bài test    |\n| 8      | Hàm trong C Mở đầu khái niệm về chương trình con Xây dựng hàm  Các cách truyền tham số trong hàm Các ví dụ minh họa                                                                           | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, bài tập         |\n| 9      | Phân biệt các loại biến Hàm đệ quy  Thư viện hàm chuẩn Một số hàm thông dụng (hàm tạo số ngẫu nhiên, hàm thời gian) Câu hỏi và bài tập tổng kết chương Làm bài mini test                      | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài test                 |\n| 10     | Con trỏ trong C Dữ liệu kiểu con trỏ (khái niệm, khai báo, các phép toán) Con trỏ và mảng một chiều Con trỏ với mảng 2 chiều Con trỏ và chuỗi Câu hỏi và bài tập                              | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời              |\n| 11     | Kiểu dữ liệu cấu trúc trong C Dữ liệu kiểu cấu trúc (định nghĩa, khai báo, truy cập, mảng cấu trúc) Khai thác cấu trúc  Ví dụ minh họa                                                        | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm                  |\n| 12     | Dữ liệu kiểu union Bài tập tổng hợp cuối chương Kiểu enum Làm bài mini test                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 13     | Kiểm tra giữa kì và chữa bài kiểm tra                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Làm bài kiểm tra lập trình trên máy tính                             |\n| 14     | Chương 9: Các thao tác trên tập tin 9.1   Các khái niệm cơ bản về tệp tin 9.2.  Các thao tác trên tệp 9.3.  Kiểm soát lỗi vào/ra tệp tin 9.4. Câu hỏi và bài tập                              | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng  Chất lượng bài tập |\n| 15     | Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                     | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                     |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1          | Theo yêu cầu bài thi                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1128_Co so lap trinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình .Net                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | .Net Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giúp sinh viên hiểu và sử dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình *.Net. Biết rõ kỹ thuật lập trình với ADO.Net. Sinh viên thực hành bài tập trình trên nền tảng window form và làm việc với cơ sở dữ liệu, ứng dụng bài toán trong quản lý kinh tế, kỹ thuật. Sinh viên biết cách sử dụng các cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ lập trình, làm việc với cơ sở dữ liệu và báo cáo. Có khả năng lập trình các bài toán quản lý trong kinh tế và tìm hiểu công nghệ cũng như bất kỳ một ngôn ngữ lập trình có tương tác với Cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình Dot Net bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hương Lan (2005) Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.Net, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội.\n\n[2].Phạm Hữu Khang, Phương Lan, Hoàng Đức Hải (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng Visual Basic.Net, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Phạm Đức Lập, Hướng dẫn lập trình Visual Basic.Net (file điện tử)\n\n[2]. David McAmis (2004) Professional Crystal Reports® for Visual Studio®.NET\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                          | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình Dot Net, lập trình ứng dụng trên Windows. Xây dựng chương trình ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế.                                       | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản cập nhật thông tin, tìm kiếm, báo cáo thông kê dữ liệu của bài toán theo yêu cầu nghiệp vụ. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 9            | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                  | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [3]                             | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. | Đề cương học phần               |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | CHƯƠNG I. TỔNG QUAN   Giới thiệu về môi trường Visual Basic.Net Các thành phần (điều khiển nội tại) trong Visual Basic.Net 1.3   Làm việc với Project   | [1] Chương 1,2 [2] Chương 1,2   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Hướng dẫn cài đặt, thực hành Giao bài tập làm tại lớp Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-5    | CHƯƠNG II. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VB.NET  Làm việc với Class  Làm việc với các thủ tục  Xử lý lỗi.  Xử lý tập tin.                                          | [1] Chương 3 [2] Chương 2, 3, 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Thực hành áp dụng Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 6-7    | CHƯƠNG III.  HỘP HỘI THOẠI VÀ CÁC ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO Menu Hộp thoại Các điều khiển bổ sung, nâng cao                                                   | [1] Chương 5 [2] Chương 4       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                              |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 8 - 13 | CHƯƠNG IV - KẾT NỐI TRUY XUẤT VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU Các đối tượng làm việc với CSDL    4.2 Kết nối hệ quản trị CSDL  Làm việc với Report              | [1] Chương 9 [2] Chương 8,9,10  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày tập nhóm (20%)                                                                                                                                |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         |                                 | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2             | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình .Net                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | .Net Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1130                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giúp sinh viên hiểu và sử dụng thành thạo ngôn ngữ lập trình *.Net. Biết rõ kỹ thuật lập trình với ADO.Net. Sinh viên thực hành bài tập trình trên nền tảng window form và làm việc với cơ sở dữ liệu, ứng dụng bài toán trong quản lý kinh tế, kỹ thuật. Sinh viên biết cách sử dụng các cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ lập trình, làm việc với cơ sở dữ liệu và báo cáo. Có khả năng lập trình các bài toán quản lý trong kinh tế và tìm hiểu công nghệ cũng như bất kỳ một ngôn ngữ lập trình có tương tác với Cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình Dot Net bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hương Lan (2005) Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.Net, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội.\n\n[2].Phạm Hữu Khang, Phương Lan, Hoàng Đức Hải (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng Visual Basic.Net, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1] Phạm Đức Lập, Hướng dẫn lập trình Visual Basic.Net (file điện tử)\n\n[2]. David McAmis (2004) Professional Crystal Reports® for Visual Studio®.NET\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                          | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình Dot Net, lập trình ứng dụng trên Windows. Xây dựng chương trình ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế.                                       | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản cập nhật thông tin, tìm kiếm, báo cáo thông kê dữ liệu của bài toán theo yêu cầu nghiệp vụ. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình Dot Net, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm của các điều khiển trong lập trình.                                                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Dot Net để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4, CLO2.1 CLO2.2                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2  CLO3.1,   CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2                   | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT. |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | CHƯƠNG I. TỔNG QUAN   Giới thiệu về môi trường Visual Basic.Net Các thành phần (điều khiển nội tại) trong Visual Basic.Net 1.3   Làm việc với Project   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-5    | CHƯƠNG II. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VB.NET  Làm việc với Class  Làm việc với các thủ tục  Xử lý lỗi.  Xử lý tập tin.                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 6-7    | CHƯƠNG III.  HỘP HỘI THOẠI VÀ CÁC ĐIỀU KHIỂN NÂNG CAO Menu Hộp thoại Các điều khiển bổ sung, nâng cao                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 8 - 13 | CHƯƠNG IV - KẾT NỐI TRUY XUẤT VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU Các đối tượng làm việc với CSDL    4.2 Kết nối hệ quản trị CSDL  Làm việc với Report              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày tập nhóm (20%)                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3,  CLO1.4,  CLO2.1,   CLO2.2             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1130_Lap trinh .Net_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số              QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình hướng đối tượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Object Oriented Programming             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1131                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn    |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp các kiến thức về: Các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng: lớp, đối tượng, hàm tạo, hàm hủy, hàm bạn…. Những đặc điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng như tính đóng gói, kế thừa, trừu tượng. Phương pháp phân tích, thiết kế bài toán theo cách tiếp cận hướng đối tượng; Các thao tác nhập xuất thông qua I/O stream và các thao tác với tệp. Cách bắt và xử lý ngoại lệ. Nội dung của phương pháp lập trình hướng đối tượng được mô tả thông qua ngôn ngữ lập trình C++ (Cũng có thể sử dụng ngôn ngữ lập trình C# hay Java để minh họa)\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng đối tượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thanh Thủy (1999) Lập trình hướng đối tượng với C++, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Phạm Văn Ất (2000) Giáo trình “C++ và Lập trình hướng đối tượng” NXB Khoa học kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Phạm Văn Ất.(1999) Kỹ thuật lập trình C, NXB Khoa học kỹ thuật.\n\n[4] Jim Keogh &amp; Mario Giannini. Biên dịch Ngọc Tuấn (2004). Lập trình hướng đối tượng. NXB Thống Kê.\n\n[5] Nguyễn Tuấn Anh (2014) Giáo trình “Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng bằng C++”. NXB Giáo dục Việt Nam.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                      | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng, xây dựng chương trình theo cách tiếp cận hướng đối tượng.        | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình và các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế và xây dựng các modun chức năng dùng riêng.                        | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học. | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                                    | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên, - Câu hỏi trên lớp, - Bài tập về nhà. Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ, - Nghiêm túc học tập trên lớp, - Mức độ tương tác, - Chất lượng câu trả lời, bài làm. | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết.                                                                                                                                                                                                       | Tuần 9            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình.                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm.                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14, 15       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                  | Tài liệu đọc**             | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                  | [3]                        | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                         | Đề cương học phần          |                                                  | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Các khái niệm cơ bản  1.1. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Sự mở rộng của C++ so với C chuẩn                                                | [1] Phụ lục 1 [2] Chương 1 | CLO1.1                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-6    | Chương 2. Lớp và Đối tượng  2.1. Lớp 2.2. Đối tượng 2.3. Các thành phần tĩnh                                                                         | [1] Chương 3 [2] Chương 3  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa  3.1. Sự dẫn xuất và tính kế thừa 3.2. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                              | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.3. Đa kế thừa 3.4. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                                         | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.4. Phát triển, nâng cấp và hoàn thiện chương trình                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương 5  | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                           |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 10-11  | Chương 4. Tính đa hình 4.1.Phương thức tĩnh 4.2. Phương thức ảo và tương ứng bội 4.3. Lớp cơ sở ảo 4.4. Khuôn hình                                   | [1] Chương 6 [2] Chương 6  | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 12     | Chương 5. Dòng dữ liệu vào ra 5.1. Mô hình tổng quát của I/O stream trong C++ 5.2. Các thao tác nhập/xuất thông qua I/O stream 5.3. Thao tác với tệp | [1] Phụ lục 1 [2] Chương 8 | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Chương 6. Xử lý ngoại lệ 6.1. Xử lý ngoại lệ trong C++ 6.2. Thao tác với ngoại lệ 6.3 Xây dựng lớp ngoại lệ                                          | [1] Phụ lục 2 [2] Chương 8 | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                              |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                      |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình hướng đối tượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Object Oriented Programming             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1131                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn    |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp các kiến thức về: Các khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng: lớp, đối tượng, hàm tạo, hàm hủy, hàm bạn…. Những đặc điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng như tính đóng gói, kế thừa, trừu tượng. Phương pháp phân tích, thiết kế bài toán theo cách tiếp cận hướng đối tượng; Các thao tác nhập xuất thông qua I/O stream và các thao tác với tệp. Cách bắt và xử lý ngoại lệ. Nội dung của phương pháp lập trình hướng đối tượng được mô tả thông qua ngôn ngữ lập trình C++ (Cũng có thể sử dụng ngôn ngữ lập trình C# hay Java để minh họa)\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng đối tượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Thanh Thủy (1999) Lập trình hướng đối tượng với C++, Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.\n\n[2] Phạm Văn Ất (2000) Giáo trình “C++ và Lập trình hướng đối tượng” NXB Khoa học kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Phạm Văn Ất.(1999) Kỹ thuật lập trình C, NXB Khoa học kỹ thuật.\n\n[4] Jim Keogh &amp; Mario Giannini. Biên dịch Ngọc Tuấn (2004). Lập trình hướng đối tượng. NXB Thống Kê.\n\n[5] Nguyễn Tuấn Anh (2014) Giáo trình “Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng bằng C++”. NXB Giáo dục Việt Nam.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                      | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phương pháp lập trình hướng đối tượng, xây dựng chương trình theo cách tiếp cận hướng đối tượng.        | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình và các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế và xây dựng các modun chức năng dùng riêng.                        | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình hướng đối tượng, so sánh ưu nhược điểm của phương pháp lập trình hướng đối tượng với phương pháp lập trình hướng thủ tục (truyền thống). | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc tính chính trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, định nghĩa lớp và khai báo đối tượng.                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Đinh nghĩa kế thừa và đa hình để minh họa cho tính năng phân cấp trong lập trình hướng đối tượng.                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng phương pháp lập trình hướng đối tượng để xây dựng chương trình giải các bài toán.                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng dùng riêng theo phương pháp lập trình hướng đối tượng.                                                     | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán theo phương pháp lâp trình hướng đối tượng.                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                    | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                    | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                  | CLOs                                             | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                  | [4]                                              | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                         |                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Các khái niệm cơ bản  1.1. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Sự mở rộng của C++ so với C chuẩn                                                | CLO1.1                                           | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 4-6    | Chương 2. Lớp và Đối tượng  2.1. Lớp 2.2. Đối tượng 2.3. Các thành phần tĩnh                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa  3.1. Sự dẫn xuất và tính kế thừa 3.2. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.3. Đa kế thừa 3.4. Hàm tạo, hàm hủy đối với tính kế thừa                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Chương 3. Kỹ thuật kế thừa (tiếp) 3.4. Phát triển, nâng cấp và hoàn thiện chương trình                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 10-11  | Chương 4. Tính đa hình 4.1.Phương thức tĩnh 4.2. Phương thức ảo và tương ứng bội 4.3. Lớp cơ sở ảo 4.4. Khuôn hình                                   | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 12     | Chương 5. Dòng dữ liệu vào ra 5.1. Mô hình tổng quát của I/O stream trong C++ 5.2. Các thao tác nhập/xuất thông qua I/O stream 5.3. Thao tác với tệp | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Chương 6. Xử lý ngoại lệ 6.1. Xử lý ngoại lệ trong C++ 6.2. Thao tác với ngoại lệ 6.3 Xây dựng lớp ngoại lệ                                          | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1131_Lap trinh huong doi tuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Ứng Dụng                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Application Programming                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1133                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lập trình trên Windows, giúp cho sinh viên nắm bắt được phương pháp lập trình và sử dụng các công cụ của ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đặc biệt là tiếp cận tìm hiểu các bài toán có tính ứng dụng.  Sinh viên tìm hiểu cụ thể ngôn ngữ C#, giới thiệu các điều khiển, ngoài ra còn kết hợp với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra được ứng dụng cụ thể.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình trên Windows bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1]. Robert J. Oberg (2001), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n[2]. Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2001), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình ứng dụng trên Windows Forms. Xây dựng bài toán quản lý tương tác với cơ sở dữ liệu ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản của bài toán đặt ra khi hiểu nghiệp vụ bài toán.                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 9            | CLO1.3, CLO2.1              | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.4, CLO2.2              | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                            | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                           | Đề cương học phần              |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ C# Giới thiệu về công cụ lập trình và và cách cài đặt phần mềm.  Những vấn đề cần thiết trong Visual Studio (C#)  Giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#                                                                 | [1] Chương 1,2                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Hướng dẫn cài đặt, thực hành Giao bài tập làm tại lớp Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 3-6    | CHƯƠNG II -  CÁC THÀNH PHẦN ĐIỀU KIỂN Làm việc với các điều khiển trong C# Phương thức, thuộc tính và các toán tử Kế thừa trong C#. Các thành phần mở rộng  Các sự kiện trong C#                                                                                  | [1] Chương 3                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Thực hành áp dụng Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7-10   | CHƯƠNG III – LẬP TRÌNH VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO Làm quen với ADO.Net bằng C#  Kết nối với hệ quản trị CSDL bằng ADO.Net  Những lệnh trong ADO.Net  Đối tượng DataReaders và DataSets  Kết nối với Report  Concurrency và Transactions                         |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                        |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 12-13  | CHƯƠNG 4:  LẬP TRÌNH XML BẰNG C#   Tổng quan về .NET Framework XML Đọc dữ liệu XML trong .NET  Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu XML Tạo luồng dữ liệu XML trong .NET Mô hình đối tượng trong XML trong .NET Sử dụng lược đồ XML Luồng dữ liệu XML, XML và ADO.NET | [1] Chương 9 [2] Chương 8,9,10 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                           |                                | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                   |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Ứng Dụng                      |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Application Programming                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1133                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 10                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 35 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn        |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lập trình trên Windows, giúp cho sinh viên nắm bắt được phương pháp lập trình và sử dụng các công cụ của ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đặc biệt là tiếp cận tìm hiểu các bài toán có tính ứng dụng.  Sinh viên tìm hiểu cụ thể ngôn ngữ C#, giới thiệu các điều khiển, ngoài ra còn kết hợp với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu để tạo ra được ứng dụng cụ thể.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về phương pháp lập trình trên Windows bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có kỹ năng xây dựng một ứng dụng thực tế áp dụng với cơ sở dữ liệu phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nTài liệu khác:\n\n[1]. Robert J. Oberg (2001), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n[2]. Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2001), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cách tiếp cận lập trình ứng dụng trên Windows Forms. Xây dựng bài toán quản lý tương tác với cơ sở dữ liệu ứng dụng trong các bài toán quản lý, kinh tế. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy lập trình, các kỹ năng thực hành phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu. Xây dựng các chức năng cơ bản của bài toán đặt ra khi hiểu nghiệp vụ bài toán.                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu phương pháp lập trình trên Windows, lập trình hướng đối tượng, tìm hiểu các cấu trúc, các từ khóa, các toán tử.                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân biệt được các đặc điểm, của các điều khiển trong lập trình C#.                                                                                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Áp dụng các điều khiển mở rộng có liên quan đến các kiểu cơ sở dữ liệu.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng tư duy lập trình Windows để áp dụng bài toán cụ thể.                                                                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng các chức năng áp dụng với từng loại bài toàn cụ thể.                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng và tư duy lập trình giải quyết các bài toán ứng dụng với hệ một quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp yêu cầu đặt ra.                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.1              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.4, CLO2.2              | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.1              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.4, CLO2.2              | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                                       | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen với phần mềm và cài đặt những công cụ hỗ trợ cho việc học, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                           |                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ C# Giới thiệu về công cụ lập trình và và cách cài đặt phần mềm.  Những vấn đề cần thiết trong Visual Studio (C#)  Giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C#                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 3-6    | CHƯƠNG II -  CÁC THÀNH PHẦN ĐIỀU KIỂN Làm việc với các điều khiển trong C# Phương thức, thuộc tính và các toán tử Kế thừa trong C#. Các thành phần mở rộng  Các sự kiện trong C#                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 7-10   | CHƯƠNG III – LẬP TRÌNH VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO Làm quen với ADO.Net bằng C#  Kết nối với hệ quản trị CSDL bằng ADO.Net  Những lệnh trong ADO.Net  Đối tượng DataReaders và DataSets  Kết nối với Report  Concurrency và Transactions                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 12-13  | CHƯƠNG 4:  LẬP TRÌNH XML BẰNG C#   Tổng quan về .NET Framework XML Đọc dữ liệu XML trong .NET  Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu XML Tạo luồng dữ liệu XML trong .NET Mô hình đối tượng trong XML trong .NET Sử dụng lược đồ XML Luồng dữ liệu XML, XML và ADO.NET | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1133_Lap trinh ung dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích nghiệp vụ                     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Bussiness Analytics                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1137                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 18                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 27 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Nhập môn CNTT                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn    |\n|-------------------------|--------------|-----------------------|\n| TS. Lê Thị Hoài Thu     |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức tổng quan về phân tích nghiệp vụ như: các khái niệm về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ; cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến phân tích nghiệp vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong phân tích nghiệp vụ, thực hành các kĩ thuật, công cụ, và triển khai phân tích cho các nghiệp vụ thực tế. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies, John Wiley &amp; Son, Inc\n\n[2]. Business analysis body of knowledge, Version 3, International Institute of Business Analysis\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Steven Blais Business Analysis: Best Practices for Success (IIL/Wiley Series in Business Analysis)(2011) ISBN: 1118076001\n\n[4] Kenvin Brennan, A Guide to the Business Analysis Body of Knowledge® (BABOK® Guide) Second Editor (2009) | ISBN-10: 0981129218\n\n[5] Howard Podeswa, The Business Analyst's Handbook, (2008) | ISBN-10: 1598635654\n\n[6] Suzanne Robertson James Robertson, Mastering the Requirements Process Third Edition (2013) Pearson Education ISBN 0-321-81574-2\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT                                    | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ;  cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.              | PLO 1.3.1,  PLO 1.3.2, PLO 1.3.4, PLO 1.4A,  PLO 1.4B | 3- 4     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm; Kĩ thuật thực hành tốt các công cụ và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, kĩ năng phân tích nghiệp vụ để giải quyết các bài toán thực tế. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2                       | 4        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO3.2                                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về phân tích nghiệp vụ, Giá trị của phân tích nghiệp vụ, Vòng đời phân tích nghiệp vụ và kĩ năng phân tích nghiệp vụ                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được các công cụ, điều khoản và kĩ thuật trong phân tích nghiệp vụ để tìm kiếm thông tin, xác định nhu cầu nghiệp vụ, phân tích yêu cầu nghiệp vụ                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Trình bày mô hình kinh doanh và xác định phạm vi của giải pháp cũng như tạo kế hoạch làm việc làm cơ sở thực hiện phân tích nghiệp vụ                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Trình bày quy trình và thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ qua các bước: xem xét kĩ yêu cầu, chọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, xác minh và xác thực giải pháp, thực hiện triển khai phân tích yêu cầu | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện được kĩ năng phân tích nghiệp vụ đề giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm            | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-14            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân, bài thảo luận nhóm                                              | Tuần 2,3,7           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết tự luận                                                      | Tuần 11              | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thực hiện triển khai bài tập nhóm                                                | Tuần 8,9,10,12,13,14 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc**                                                                   | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                                              | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                        |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT CHƯƠNG I - TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 1.1. Một số khái niệm 1.1.1. Định nghĩa phân tích nghiệp vụ 1.1.2. Giá trị của phân tích nghiệp vụ 1.1.3. Vòng đời phân tích nghiệp vụ cơ bản 1.1.4. Kĩ năng của phân tích viên nghiệp vụ                                           | Đề cương học phần, [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies | CLO1.1 CLO2.1                      | - Thống nhất nội quy, yêu cầu học tập, cách dạy và học - Giới thiệu học phần - Giảng lí thuyết  - Hướng dẫn đọc, tìm tài liệu                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                    |\n| 2      | 1.2. Các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.1. Tổng quan về các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.2. Cấp độ doanh nghiệp 1.2.3. Cấp độ tổ chức 1.2.4. Cấp độ hoạt động 1.2.5. Cấp độ dự án 1.3. Xác định và làm việc với các bên liên quan 1.3.1. Ứng viên tiềm năng của dự án 1.3.2. Các định các bên liên quan 1.3.3. Giao tiếp với các bên liên quan 1.3.4. Thúc đẩy mối quan hệ | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về các bên liên quan                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                         |\n| 3      | CHƯƠNG II BỘ CÔNG CỤ, ĐIỀU KHOẢN VÀ KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 2.1.\tCác công cụ phân tích nghiệp vụ 1.1.1.\tCông cụ truyền thông 1.1.2.\tCông cụ giao tiếp 1.1.3.\tCông cụ nắm bắt ý tường 1.1.4.\tCách lựa chọn công cụ 2.2.\tXác định nhu cầu nghiệp vụ 2.2.1.\tXác định nhu cầu 2.2.2.\tNhu cầu kinh doanh                                                                     | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về nhóm công cụ - Áp dụng mô xác định nhu cầu nghiệp vụ                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 4      | 2.2.3.\tHoàn thiện nhu cầu 2.3.\tQuy trình tìm kiếm thông tin phù hợp 2.3.1.\tPhát triển câu hỏi phù hợp 2.3.2.\tXác định các nguồn thông tin thích hợp 2.3.3.\tChọn một phương pháp tiếp cận 2.3.4.\tNgôn ngữ sử dụng 2.3.5.\tLập kế hoạch từng phiên 2.4.\tKĩ thuật tìm kiếm thông tin 2.4.1.\tPhân tích tài liệu 2.4.2.\tQuan sát                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận nhóm về nhóm về quy trình tìm kiếm thông tin phù hợp                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 5      | 2.4.3.\tKhảo sát 2.4.4.\tĐộng não 2.4.5.\tXem xét các nhóm tập trung 2.4.6.\tPhân tích giao diện 2.4.7.\tTạo mẫu 2.4.8.\tKĩ thuật đảo ngược 2.4.9.\tPhân tích cạnh tranh                                                                                                                                                                                                            | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng kĩ thuật phân tích giao diện                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả áp dụng                                                           |\n| 6      | 2.5.\tKhám phá và phân tích yêu cầu 2.5.1.\tĐiều tra nhu cầu 2.5.2.\tNguyên nhân gốc rễ 2.5.3.\tĐánh giá vấn đề Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                  | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng khám phá và phân tích yêu cầu với trường hợp nghiên cứu                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả phân tích trường hợp nghiên cứu            |\n| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận về giả pháp cho trường hợp nghiên cứu - Khởi tạo nhóm                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích mô hình kinh doanh - Thảo luận xác định phạm vi, giao diện - Trao đổi về bài tập nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích luồng dữ liệu Trao đổi về bài tập nhóm                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Thảo luận về giả pháp cho trường hợp nghiên cứu - Khởi tạo nhóm                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích mô hình kinh doanh - Thảo luận xác định phạm vi, giao diện - Trao đổi về bài tập nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Phân tích luồng dữ liệu Trao đổi về bài tập nhóm                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |\n| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                              | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Lập tài liệu khởi tạo dự án và xác định phạm vi của dự án - Trao đổi bài tập nhóm               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Bài kiểm tra tự luận                                                                                                                                                      | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng tài liệu hóa yêu cầu                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Sử dụng sơ đồ thực thể liên kết - Sử dụng biểu đồ phân cấp chức năng                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Xây dựng bảng quyết định, cây quyết định - Tạo mô hình Use case                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 14     | 4.2.7.\tCâu chuyện người dùng 4.3.\tXác minh và xác thực giải pháp 4.3.1.\tCơ bản về kiểm thử 4.3.2.\tKiểm thử xác minh 4.3.3.\tKiểm thử xác thực 4.3.4.\tLập kế hoạch kiểm thử                                                                                                                                                                                                    | [1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1        | - Sinh viên chuẩn bị bài trước khi tới lớp - Giảng viên giảng lý thuyết - Áp dụng câu chuyện người dùng - Xác thực giải pháp                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 15     | - Trình bày bài tập nhóm - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                                  | CLO1.x CLO2.x CLO3.x               | - Các nhóm trình bày kết quả bài tập nhóm - GV và các nhóm khác đánh giá, đặt câu hỏi thảo luận - Hệ thống nội dung môn học                                               | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Kết quả bài tập nhóm                                          |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                                                                  | CLO1.x CLO2.x CLO3.x               | - Thi tự luận                                                                                                                                                             | Bài thi cuối kì                                                                                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích nghiệp vụ                     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Bussiness Analytics                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1137                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 18                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 27 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Nhập môn CNTT                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn    |\n|-------------------------|--------------|-----------------------|\n| TS. Lê Thị Hoài Thu     |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn      |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức tổng quan về phân tích nghiệp vụ như: các khái niệm về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ; cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến phân tích nghiệp vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như thảo luận nhóm. Sinh viên được giao bài tập tìm hiểu các vấn đề mới trong phân tích nghiệp vụ, thực hành các kĩ thuật, công cụ, và triển khai phân tích cho các nghiệp vụ thực tế. Sinh viên cũng được chia nhóm và thực hiện triển khai tổ chức, hợp tác để hoàn thành các yêu cầu của giảng viên.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies, John Wiley &amp; Son, Inc\n\n[2]. Business analysis body of knowledge, Version 3, International Institute of Business Analysis\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Steven Blais Business Analysis: Best Practices for Success (IIL/Wiley Series in Business Analysis)(2011) ISBN: 1118076001\n\n[4] Kenvin Brennan, A Guide to the Business Analysis Body of Knowledge® (BABOK® Guide) Second Editor (2009) | ISBN-10: 0981129218\n\n[5] Howard Podeswa, The Business Analyst's Handbook, (2008) | ISBN-10: 1598635654\n\n[6] Suzanne Robertson James Robertson, Mastering the Requirements Process Third Edition (2013) Pearson Education ISBN 0-321-81574-2\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT                                    | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích nghiệp vụ; vòng đời, kĩ năng phân tích nghiệp vụ; các công cụ, điều khoản và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ;  cũng như mô hình và cách thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ trên thực tế.              | PLO 1.3.1,  PLO 1.3.2, PLO 1.3.4, PLO 1.4A,  PLO 1.4B | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng Tìm tài liệu theo chủ đề, kĩ năng giao tiếp hợp tác trong các buổi thảo luận nhóm; Kĩ thuật thực hành tốt các công cụ và kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, kĩ năng phân tích nghiệp vụ để giải quyết các bài toán thực tế. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2                       | 4        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO3.2                                     | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và trình bày được kiến thức về phân tích nghiệp vụ, Giá trị của phân tích nghiệp vụ, Vòng đời phân tích nghiệp vụ và kĩ năng phân tích nghiệp vụ                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Trình bày và vận dụng được các công cụ, điều khoản và kĩ thuật trong phân tích nghiệp vụ để tìm kiếm thông tin, xác định nhu cầu nghiệp vụ, phân tích yêu cầu nghiệp vụ                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Trình bày mô hình kinh doanh và xác định phạm vi của giải pháp cũng như tạo kế hoạch làm việc làm cơ sở thực hiện phân tích nghiệp vụ                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Trình bày quy trình và thực hiện triển khai phân tích nghiệp vụ qua các bước: xem xét kĩ yêu cầu, chọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ, xác minh và xác thực giải pháp, thực hiện triển khai phân tích yêu cầu | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, sắp xếp, trình bày chủ đề được giao                                                                                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng cộng tác và thảo luận nhóm                                                                                                                                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thể hiện được kĩ năng phân tích nghiệp vụ đề giải quyết bài toán thực tế                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có năng lực tự học, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                            | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                            | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                                                                   | Công cụ  đánh giá****                                                                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                                    | [4]                                                                                                        |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT CHƯƠNG I - TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 1.1. Một số khái niệm 1.1.1. Định nghĩa phân tích nghiệp vụ 1.1.2. Giá trị của phân tích nghiệp vụ 1.1.3. Vòng đời phân tích nghiệp vụ cơ bản 1.1.4. Kĩ năng của phân tích viên nghiệp vụ                                           | CLO1.1 CLO2.1                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                    |\n| 2      | 1.2. Các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.1. Tổng quan về các cấp độ phân tích nghiệp vụ 1.2.2. Cấp độ doanh nghiệp 1.2.3. Cấp độ tổ chức 1.2.4. Cấp độ hoạt động 1.2.5. Cấp độ dự án 1.3. Xác định và làm việc với các bên liên quan 1.3.1. Ứng viên tiềm năng của dự án 1.3.2. Các định các bên liên quan 1.3.3. Giao tiếp với các bên liên quan 1.3.4. Thúc đẩy mối quan hệ | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm                                         |\n| 3      | CHƯƠNG II BỘ CÔNG CỤ, ĐIỀU KHOẢN VÀ KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 2.1.\tCác công cụ phân tích nghiệp vụ 1.1.1.\tCông cụ truyền thông 1.1.2.\tCông cụ giao tiếp 1.1.3.\tCông cụ nắm bắt ý tường 1.1.4.\tCách lựa chọn công cụ 2.2.\tXác định nhu cầu nghiệp vụ 2.2.1.\tXác định nhu cầu 2.2.2.\tNhu cầu kinh doanh                                                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 4      | 2.2.3.\tHoàn thiện nhu cầu 2.3.\tQuy trình tìm kiếm thông tin phù hợp 2.3.1.\tPhát triển câu hỏi phù hợp 2.3.2.\tXác định các nguồn thông tin thích hợp 2.3.3.\tChọn một phương pháp tiếp cận 2.3.4.\tNgôn ngữ sử dụng 2.3.5.\tLập kế hoạch từng phiên 2.4.\tKĩ thuật tìm kiếm thông tin 2.4.1.\tPhân tích tài liệu 2.4.2.\tQuan sát                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả thảo luận nhóm                             |\n| 5      | 2.4.3.\tKhảo sát 2.4.4.\tĐộng não 2.4.5.\tXem xét các nhóm tập trung 2.4.6.\tPhân tích giao diện 2.4.7.\tTạo mẫu 2.4.8.\tKĩ thuật đảo ngược 2.4.9.\tPhân tích cạnh tranh                                                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả áp dụng                                                           |\n| 6      | 2.5.\tKhám phá và phân tích yêu cầu 2.5.1.\tĐiều tra nhu cầu 2.5.2.\tNguyên nhân gốc rễ 2.5.3.\tĐánh giá vấn đề Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Kết quả phân tích trường hợp nghiên cứu            |\n| 7      | 2.5.4.\tTuyên bố vấn đề 2.5.5.\tTuyên bố giải pháp  Phân tích trường hợp nghiên cứu Lập nhóm làm bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng kết quả thảo luận nhóm Danh sách nhóm bài tập lớn              |\n| 8      | CHƯƠNG III - MÔ HÌNH HÓA PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 3.1.\tThiết lập mô hình kinh doanh 3.1.1.\tChiến lược kinh doanh 3.1.2.\tXác định cơ hội 3.2.\tXác định phạm vi 3.2.1.\tXác định phạm vi giải pháp 3.2.2.\tXác định các bên liên quan 3.2.3.\tXác định giao diện Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích mô hình kinh doanh Chất lượng kết quả thảo luận nhóm |\n| 9      | 3.2.4.\tBiểu đồ luồng dữ liệu 3.2.5.\tTài liệu khởi tạo dự án 3.2.6.\tThỏa thuận về phạm vi  Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích luồng dữ liệu                                        |\n| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | 3.3.\t Tạo kế hoạch làm việc 3.3.1.\tKhái niệm về bản kế hoạch làm việc 3.3.2.\tNghiên cứu các đặc điểm của dự án 3.3.3.\tLập kế hoạch giao tiếp với các bên liên quan 3.3.4.\tQuy trình hoàn thành bản kế hoạch 3.3.5.\tSoạn thảo kế hoạch làm việc Phân tích trường hợp nghiên cứu                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng phân tích trường hợp nghiên cứu                                |\n| 11     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Kết quả bài kiểm tra                                                                                       |\n| 11     | CHƯƠNG IV – TRIỂN KHAI PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ 4.1.\tXem xét kĩ yêu cầu 4.1.1.\tPhân loại yêu cầu 4.1.2.\tTài liệu hóa các yêu cầu 4.1.3.\tTruy xuất nguồn gốc yêu cầu                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập Tài liệu hóa yêu cầu của nhóm                                     |\n| 12     | 4.2.\tChọn kĩ thuật phân tích nghiệp vụ 4.2.1.\tXử lí sơ đồ luồng dữ liệu và mẫu văn bản tương tác ngoài 4.2.2.\tSử dụng sơ đồ thực thể liên kết 4.2.3.\tTìm hiểu sâu về biểu đồ phân cấp chức năng                                                                                                                                                                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 13     | 4.2.4.\tCác quyết định và bảng quyết định 4.2.5.\tLàm việc với biểu đồ luồng công việc 4.2.6.\tTạo mô hình Use Case 4.2.6.\tLàm bản mẫu                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 14     | 4.2.7.\tCâu chuyện người dùng 4.3.\tXác minh và xác thực giải pháp 4.3.1.\tCơ bản về kiểm thử 4.3.2.\tKiểm thử xác minh 4.3.3.\tKiểm thử xác thực 4.3.4.\tLập kế hoạch kiểm thử                                                                                                                                                                                                    | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                           |\n| 15     | - Trình bày bài tập nhóm - Hệ thống nội dung môn học: kiến thức, kĩ năng và thi trăc nghiệm cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Mức độ chuẩn bị và tham gia hệ thống môn học Kết quả bài tập nhóm                                          |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2 | Bài thi cuối kì                                                                                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1137_Phan tich nghiep vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Trí tuệ nhân tạo                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Artificial Intelligence                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1140                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đó là tổng quan về trí tuệ nhân tạo bao gồm giới thiệu những khái niệm cơ bản, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người; các phương pháp giải quyết vấn đề bao gồm phân loại vấn đề, các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm. tìm kiếm tối ưu; lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động bao gồm giới thiệu các khái niệm, các tính chất cơ bản, các dạng chuẩn của lôgíc mệnh đề và các phương pháp chứng minh tự động; biểu diễn và xử lý tri thức bao gồm phân loại tri thức, tri thức và suy diễn, các phương pháp biểu diễn và xử lý tri thức, các khía cạnh xử lý tri thức, các hệ cơ sở tri thức. Học phần cũng giới thiệu các khái niệm cơ bản về học máy và các vấn đề điển hình trong học máy đó là mạng nơron, lôgíc mờ &amp; lập luận xấp xỉ, giải thuật di truyền, phát hiện tri thức và khai phá dữ liệu.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về Trí tuệ nhân tạo trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Đinh Mạnh Tường (2002), Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[2] Nguyễn Thanh Thủy (1996), Nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2006), Slide bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo (Lưu hành nội bộ), Bộ môn CNTT - Viện CNTT&amp;KTS - ĐHKTQD.\n\n[4] Hoàng Kiếm, Nguyễn Đinh Anh Dũng (2007), Giáo trình nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.\n\n[5] Đỗ Trung Tuấn (2000), Giáo trình Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[6] Nguyễn Thanh Thủy, Bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo giành cho học viên Cao học (2000) (Tài liệu Lưu hành nội bộ), Trung tâm bồi dưỡng và đào tạo sau đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[7] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thuỷ (1999), Nhập môn xử lý ảnh số, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[8] Nguyễn Hoàng Phương, Bùi Công Cường, Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Chu Văn Hỷ (1998), Hệ mờ và ứng dụng, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[9] Nguyễn Đình Thúc (Chủ biên) (1998), Mạng Nơron (Phương pháp &amp; ứng dụng), Nhà xuất bản giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, đó là các phương pháp biểu diễn vấn đề, các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, các phương pháp biểu diễn tri thức, lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động, biểu diễn và xử lý trị thức, các vấn đề về học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như hệ chuyên gia, hệ trợ ra quyết định,…và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A   | 3-4      |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm để giải quyết các bài toán                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp biểu diễn tri thức và các phương pháp xử lý tri thức để giải quyết các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và giải thích được các khái niệm, các vấn đề cơ bản trong học máy để nghiên cứu các hệ thống học máy                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                          | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình giải các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu và phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo                                                                                                                | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật, tuân thủ các nội quy, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                   | Thời điểm         | CLOs                                                                         | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                                                                          | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp. - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                              | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                               | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                           | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                                                                                                             | CLOs                                                                         | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                        | [4]                                                                          | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Mở đầu 1.1. Trí tuệ nhân tạo 1.1.1. Máy tính và trí tuệ nhân tạo 1.1.2. Lịch sử phát triển của ngành trí tuệ nhân tạo 1.1.3. Các khái niệm cơ bản trong trí tuệ nhân tạo 1.1.4. Vai trò của trí tuệ nhân tạo trong công nghệ thông tin 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu và các vấn đề trong trí tuệ nhân tạo 1.2.1. Các lĩnh vực nghiên cứu trong trí tuệ nhân tạo 1.2.2. Các vấn đề chưa giải quyết được trong trí tuệ nhân tạo 1.2.3. Những vấn đề đặt ra trong tương lai của trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1 [6] Chương 1                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                                  | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các ứng dụng, lĩnh vực nghiên cứu và xu hướng phát triển của trí tuệ nhân tạo và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | [1] Chương 1, Chương 2, Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 2 [4] Chương 1 [5] Chương 2 [6] Chương 2                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | [1] Chương 1, Chương 2, Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 2 [4] Chương 1 [5] Chương 2 [6] Chương 2                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-8    | Chương 3: Lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động 3.1. Một số khái niệm và tính chất của lôgíc mệnh đề 3.1.1. Một số khái niệm 3.1.2. Cú pháp của lôgíc mệnh đề 3.1.3. Ngữ nghĩa của lôgíc mệnh đề 3.2. Các tính chất của lôgíc mệnh đề và các luật 3.2.1. Các tính chất của lôgíc mệnh đề 3.2.2. Các luật suy diễn 3.2.3. Các luật phân giải 3.3. Các dạng chuẩn 3.3.1. Dạng chuẩn HỘI và dạng chuẩn TUYỂN 3.3.2. Mệnh đề Horn 3.4. Các phương pháp chứng minh tự động 3.4.1. Thuật toán tách - chuyển vế 3.4.2. Thuật toán hợp giải                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương 3 [3] Chương 3 [4] Chương 2 [5] Chương 3 [6] Chương 3                                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Chương 4: Biểu diễn và xử lý tri thức 4.1. Giới thiệu 4.2. Phân loại tri thức 4.2.1. Các dạng tri thức 4.2.2. Các cấp độ của tri thức 4.3. Tri thức và suy diễn 4.4. Các phương pháp biểu diễn tri thức 4.4.1. Biểu diễn tri thức nhờ logic 4.4.2. Biểu diễn tri thức nhờ mạng ngữ nghĩa. 4.4.3. Biểu diễn tri thức nhờ luật sản xuât. 4.4.4. Biểu diễn tri thức nhờ khung ngữ nghĩa 4.4.5. Biểu diễn tri thức nhờ bộ ba liên hợp 4.4.6. So sánh các phương pháp biểu diễn 4.5. Các phương pháp xử lý tri thức 4.5.1. Phương pháp suy diễn tiến 4.5.2. Phương pháp suy diễn lùi 4.6. Các khía cạnh xử lý tri thức  4.6.1. Suy diễn tri thức  4.6.2. Tổng hợp tri thức  4.6.3. Chuyển đổi tri thức 4.7. Các hệ cơ sở tri thức 4.7.1. Cấu trúc của một hệ cơ sở tri thức 4.7.2. Vai trò của một hệ quản trị cơ sở tri thức 4.7.3.  LISP, PROLOG và các hệ cơ sở tri thức Giao bài tập lớn môn học | [1] Chương 7, Chương 8, Chương 9 [2] Chương 4 [3] Chương 4 [4] Chương 2 [5] Chương 4 [6] Chương 4                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 10, Chương 11 [2] Chương 5 [3] Chương 4 [4] Chương 3 [5] Chương 4 [6] Chương 4 [7] Chương VII [8] Phần I [9] Chương 1, Chương 2 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 10, Chương 11 [2] Chương 5 [3] Chương 4 [4] Chương 3 [5] Chương 4 [6] Chương 4 [7] Chương VII [8] Phần I [9] Chương 1, Chương 2 | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Trí tuệ nhân tạo                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Artificial Intelligence                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1140                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIHT1101                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đó là tổng quan về trí tuệ nhân tạo bao gồm giới thiệu những khái niệm cơ bản, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người; các phương pháp giải quyết vấn đề bao gồm phân loại vấn đề, các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm. tìm kiếm tối ưu; lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động bao gồm giới thiệu các khái niệm, các tính chất cơ bản, các dạng chuẩn của lôgíc mệnh đề và các phương pháp chứng minh tự động; biểu diễn và xử lý tri thức bao gồm phân loại tri thức, tri thức và suy diễn, các phương pháp biểu diễn và xử lý tri thức, các khía cạnh xử lý tri thức, các hệ cơ sở tri thức. Học phần cũng giới thiệu các khái niệm cơ bản về học máy và các vấn đề điển hình trong học máy đó là mạng nơron, lôgíc mờ &amp; lập luận xấp xỉ, giải thuật di truyền, phát hiện tri thức và khai phá dữ liệu.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về Trí tuệ nhân tạo trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Đinh Mạnh Tường (2002), Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[2] Nguyễn Thanh Thủy (1996), Nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2006), Slide bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo (Lưu hành nội bộ), Bộ môn CNTT - Viện CNTT&amp;KTS - ĐHKTQD.\n\n[4] Hoàng Kiếm, Nguyễn Đinh Anh Dũng (2007), Giáo trình nhập môn Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.\n\n[5] Đỗ Trung Tuấn (2000), Giáo trình Trí tuệ nhân tạo, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[6] Nguyễn Thanh Thủy, Bài giảng môn học Trí tuệ nhân tạo giành cho học viên Cao học (2000) (Tài liệu Lưu hành nội bộ), Trung tâm bồi dưỡng và đào tạo sau đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[7] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thuỷ (1999), Nhập môn xử lý ảnh số, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[8] Nguyễn Hoàng Phương, Bùi Công Cường, Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Chu Văn Hỷ (1998), Hệ mờ và ứng dụng, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.\n\n[9] Nguyễn Đình Thúc (Chủ biên) (1998), Mạng Nơron (Phương pháp &amp; ứng dụng), Nhà xuất bản giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, đó là các phương pháp biểu diễn vấn đề, các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm, các phương pháp biểu diễn tri thức, lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động, biểu diễn và xử lý trị thức, các vấn đề về học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như hệ chuyên gia, hệ trợ ra quyết định,…và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A   | 3-4      |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A | 3U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về trí tuệ nhân tạo, các lĩnh vực nghiên cứu của khoa học trí tuệ nhân tạo và vai trò của trí tuệ nhân tạo trong nhận thức của con người | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo các phương pháp giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm để giải quyết các bài toán                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp biểu diễn tri thức và các phương pháp xử lý tri thức để giải quyết các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu và giải thích được các khái niệm, các vấn đề cơ bản trong học máy để nghiên cứu các hệ thống học máy                                                                        | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán của khoa học trí tuệ nhân tạo                                                                          | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình giải các bài toán trong trí tuệ nhân tạo                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu và phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo                                                                                                                | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật, tuân thủ các nội quy, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                    | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO1.5                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLOs                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                                                          | [4]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Mở đầu 1.1. Trí tuệ nhân tạo 1.1.1. Máy tính và trí tuệ nhân tạo 1.1.2. Lịch sử phát triển của ngành trí tuệ nhân tạo 1.1.3. Các khái niệm cơ bản trong trí tuệ nhân tạo 1.1.4. Vai trò của trí tuệ nhân tạo trong công nghệ thông tin 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu và các vấn đề trong trí tuệ nhân tạo 1.2.1. Các lĩnh vực nghiên cứu trong trí tuệ nhân tạo 1.2.2. Các vấn đề chưa giải quyết được trong trí tuệ nhân tạo 1.2.3. Những vấn đề đặt ra trong tương lai của trí tuệ nhân tạo                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp giải quyết vấn đề 2.1. Phân loại và giải quyết vấn đề 2.1.1. Giải quyết vấn đề và khoa học trí tuệ nhân tạo 2.1.2. Giải quyết vấn đề của con người 2.1.3. Quá trình xứ lý thông tin của con người 2.1.4. Các chiến lược quyết vấn đề về của con người 2.1.5. Phân loại vấn đề, các đặc trưng của vấn đề 2.2. Các phương pháp biểu diễn và giải quyết vấn đề 2.2.1. Các phương pháp biểu diễn vấn đề 2.2.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề cơ bản 2.2.3. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm mù 2.2.4. Đồ thị VÀ/HOẶC và tìm kiếm trên đồ thị VÀ/HOẶC 2.2.5. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm kinh nghiệm 2.2.6. Giải quyết vấn đề và các giải thuật tìm kiếm tối ưu 2.2.7. Các phương pháp giải quyết vấn đề khác                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-8    | Chương 3: Lôgíc mệnh đề và chứng minh tự động 3.1. Một số khái niệm và tính chất của lôgíc mệnh đề 3.1.1. Một số khái niệm 3.1.2. Cú pháp của lôgíc mệnh đề 3.1.3. Ngữ nghĩa của lôgíc mệnh đề 3.2. Các tính chất của lôgíc mệnh đề và các luật 3.2.1. Các tính chất của lôgíc mệnh đề 3.2.2. Các luật suy diễn 3.2.3. Các luật phân giải 3.3. Các dạng chuẩn 3.3.1. Dạng chuẩn HỘI và dạng chuẩn TUYỂN 3.3.2. Mệnh đề Horn 3.4. Các phương pháp chứng minh tự động 3.4.1. Thuật toán tách - chuyển vế 3.4.2. Thuật toán hợp giải                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Chương 4: Biểu diễn và xử lý tri thức 4.1. Giới thiệu 4.2. Phân loại tri thức 4.2.1. Các dạng tri thức 4.2.2. Các cấp độ của tri thức 4.3. Tri thức và suy diễn 4.4. Các phương pháp biểu diễn tri thức 4.4.1. Biểu diễn tri thức nhờ logic 4.4.2. Biểu diễn tri thức nhờ mạng ngữ nghĩa. 4.4.3. Biểu diễn tri thức nhờ luật sản xuât. 4.4.4. Biểu diễn tri thức nhờ khung ngữ nghĩa 4.4.5. Biểu diễn tri thức nhờ bộ ba liên hợp 4.4.6. So sánh các phương pháp biểu diễn 4.5. Các phương pháp xử lý tri thức 4.5.1. Phương pháp suy diễn tiến 4.5.2. Phương pháp suy diễn lùi 4.6. Các khía cạnh xử lý tri thức  4.6.1. Suy diễn tri thức  4.6.2. Tổng hợp tri thức  4.6.3. Chuyển đổi tri thức 4.7. Các hệ cơ sở tri thức 4.7.1. Cấu trúc của một hệ cơ sở tri thức 4.7.2. Vai trò của một hệ quản trị cơ sở tri thức 4.7.3.  LISP, PROLOG và các hệ cơ sở tri thức Giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                                    | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 9-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) nội dung chương 1,2,3,4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 5: Học máy 5.1. Giới thiệu 5.1.1. Khái niệm học máy 5.1.2. Các vấn đề về học máy  5.2. Mạng Nơron nhân tạo 5.2.1. Mạng Nơron sinh học 5.2.2. Nơron và mạng Nơron nhân tạo 5.2.3. Phân loại mạng Nơron nhân tạo 5.2.4. Ứng dụng của mạng Nơron nhân tạo 5.3. Lôgíc mờ 5.3.1. Các khái niệm cơ bản 5.3.2. Đại số tập mờ 5.3.3. Các tính chất của tập mờ 5.3.4. Ứng dụng của lôgíc mờ 5.4. Giải thuật di truyền 5.4.1. Giới thiệu 5.4.2. Giải thuật 5.4.3. Ứng dụng 5.5. Khai phá dữ liệu 5.5.1. Các khái niệm cơ bản 5.5.2. Một số giải thuật khai phá dữ liệu 5.5.3. Ứng dụng Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1140.Tri Tue Nhan Tao_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ ảo hóa                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Virtualization Technologies             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT110; CNTT1112                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác công nghệ ảo hóa là học phần cung cấp kiến thức về: Tổ chức và chức năng của hypervisor; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các loại công nghệ ảo hóa như ảo hóa hệ thống, mô phỏng máy, các trình quản lý tài nguyên ảo; Các khái niệm về ảo hóa tài nguyên chung: bộ nhớ ảo, CPU ảo, hệ điều hành trừu tượng; Máy ảo cơ bản và bối cảnh lịch sử. Yêu cầu chính thức cho các máy ảo; Ảo hóa toàn bộ hệ thống: các máy ảo loại I và II, ảo hóa song song, ảo hóa thiết bị; Ảo hóa trong thực tế: quản lý tài nguyên ảo, di chuyển trực tiếp, lưu trữ bộ nhớ, chống lỗi.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực trung tâm dữ liệu ảo hóa. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Mathew Portnoy (2016) Virtualization Essentials, Sybex.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Jim Smith &amp; Ravi Nair. Virtual Machines: Versatile Platforms for Systems and Proesses, 1st edition, Morgan Kaufmann, 2005.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                               | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Khái niệm căn bản về ảo hóa, hypervisor, máy ảo Cơ chế hoạt động của hypervisor trong việc quản lý CPU, RAM, lưu trữ và mạng. Cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa.                                                     | PLO 1.4.3                         | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B (PLO 2.2.1) | 4U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                        | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                               | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                                           | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong trung tâm dữ liệu ảo hóa. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả phân tích nguyên lý hoạt động của một công nghệ cụ thể trong trung tâm dữ liệu ảo hóa.     | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                   | Tài liệu đọc**    | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                   | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                          | Đề cương học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.1 Hiện trạng và xu hướng trong trung tâm dữ liệu 1.2 Định nghĩa về ảo hóa               | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.3 Các loại ảo hóa phổ biến 1.4 Các công nghệ chính của ảo hóa máy chủ                   | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Hypervisors 2.1 Khái niệm hypervisor 2.2 Hypervisor loại 1 2.3 Hypervisor loại 2 2.4 Các giải pháp hypervisor               | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Máy ảo 3.1 Khái niệm máy ảo 3.2 Các tài nguyên trong máy ảo 3.3 Cơ chế làm việc của máy ảo                                  | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 4: Lập lịch CPU 4.1 Khái niệm CPU trong máy ảo 4.2 Thuật toán round robin 4.3 Thuật toán credit                                | [1] Chương 7      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 5: Quản lý bộ nhớ 5.1 Khái niệm về quản lý bộ nhớ trong máy ảo 5.2 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ TSP, ballooning               | [1] Chương 8      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                            |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5:  Quản lý bộ nhớ 5.3 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ swap, nén trang 5.4 Cơ chế phân bổ bộ nhớ                                 | [1] Chương 8      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | [1] Chương 10     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | [1] Chương 9      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | [1] Chương 13     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | [1] Chương 10     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | [1] Chương 9      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | [1] Chương 13     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                            |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                       |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ ảo hóa                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Virtualization Technologies             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT110; CNTT1112                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCác công nghệ ảo hóa là học phần cung cấp kiến thức về: Tổ chức và chức năng của hypervisor; Nguyên lý hoạt động và chức năng của các loại công nghệ ảo hóa như ảo hóa hệ thống, mô phỏng máy, các trình quản lý tài nguyên ảo; Các khái niệm về ảo hóa tài nguyên chung: bộ nhớ ảo, CPU ảo, hệ điều hành trừu tượng; Máy ảo cơ bản và bối cảnh lịch sử. Yêu cầu chính thức cho các máy ảo; Ảo hóa toàn bộ hệ thống: các máy ảo loại I và II, ảo hóa song song, ảo hóa thiết bị; Ảo hóa trong thực tế: quản lý tài nguyên ảo, di chuyển trực tiếp, lưu trữ bộ nhớ, chống lỗi.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực trung tâm dữ liệu ảo hóa. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Mathew Portnoy (2016) Virtualization Essentials, Sybex.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Jim Smith &amp; Ravi Nair. Virtual Machines: Versatile Platforms for Systems and Proesses, 1st edition, Morgan Kaufmann, 2005.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                               | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Khái niệm căn bản về ảo hóa, hypervisor, máy ảo Cơ chế hoạt động của hypervisor trong việc quản lý CPU, RAM, lưu trữ và mạng. Cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa.                                                     | PLO 1.4.3                         | 3        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B (PLO 2.2.1) | 4U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm ảo hóa, hypervisor, máy ảo                                                                                                 | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được cơ chế quản lý các tài nguyên ảo hóa như CPU, RAM, lưu trữ, mạng                                                                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của trung tâm dữ liệu ảo hóa                                                            | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 3                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| W                  | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| W                  | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                   | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                   | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.1 Hiện trạng và xu hướng trong trung tâm dữ liệu 1.2 Định nghĩa về ảo hóa               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về các công nghệ ảo hóa 1.3 Các loại ảo hóa phổ biến 1.4 Các công nghệ chính của ảo hóa máy chủ                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Hypervisors 2.1 Khái niệm hypervisor 2.2 Hypervisor loại 1 2.3 Hypervisor loại 2 2.4 Các giải pháp hypervisor               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 3: Máy ảo 3.1 Khái niệm máy ảo 3.2 Các tài nguyên trong máy ảo 3.3 Cơ chế làm việc của máy ảo                                  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 4: Lập lịch CPU 4.1 Khái niệm CPU trong máy ảo 4.2 Thuật toán round robin 4.3 Thuật toán credit                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 5: Quản lý bộ nhớ 5.1 Khái niệm về quản lý bộ nhớ trong máy ảo 5.2 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ TSP, ballooning               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5:  Quản lý bộ nhớ 5.3 Các thuật toán thu hồi bộ nhớ swap, nén trang 5.4 Cơ chế phân bổ bộ nhớ                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 6: Ảo hóa mạng 6.1 Khái niệm mạng trong máy ảo 6.2 Mạng nội bộ 6.3 Mạng ra ngoài                                               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                       |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 7: Quản lý lưu trữ 7.1 Khái niệm ảo hóa lưu trữ 7.2 Các loại lưu trữ 7.3 Cơ chế làm việc của ảo hóa lưu trữ                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 8: Trung tâm dữ liệu ảo hóa 8.1 Kiến trúc phần cứng và phần mềm trong trung tâm dữ liệu 8.2 Các tiện ích của trung tâm dữ liệu | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1145_Cac cong nghe ao hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Công nghệ đa phương tiện                |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Multimedia Technologies                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1149                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT112; CNTT1166                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về công nghệ đa phương tiện cũng như các hướng nghiên cứu và ứng dụng của lĩnh vực này. Người học nắm được kỹ thuật biến đổi âm thanh, tiếng nói, trích chọn đặc trưng của âm thanh và đảm bảo chất lượng truyền âm thanh. Người học cũng nắm được các kỹ thuật nén ảnh và dữ liệu video, đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và Video. Học phần cũng trình bày khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu đa phương tiện: cấu trúc và ngôn ngữ thao tác. Phần cuối của học phần trình bày về thực tế ảo và các hệ thống thực tế ảo.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về công nghệ đa phương tiện bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng công nghệ đa phương tiện để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Syed Mahbubu Rahman (2008) Multimedia Technologies Concepts Methodologies Tools and Applications, Minnesota State University.\n\n[2] David Salomon (2004), Data compression, Springer New York.\n\n[3] White J C BenSon (2002), Standard Handbook of audio and Radio Engineering, New York.\n\n[4] Steve M. LaValle, University of Illinois (2017), Virtual reality, Cambridge University Press.\n\n[5] Subrahmania V. S. Principles of Multimedia Database Systems, Ed. The MorganKaufmann, 1998.\n\nTài liệu khác:\n\n[6] Jens-Rainer Ohm, “Multimedia Communication Technology”, Springer-Verlag Berlin 2014.\n\n[7] S.J. Solari, “Digital Video and Audio Compression”, McGraw-Hill, 1997.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của công nghệ đa phương tiện, công nghệ và công cụ xử lý đa phương tiện, cơ sở dữ liệu đa phương tiện và thực tế ảo.                                                                 | PLO1.5B                          | 4        |\n| G2   | Sinh viên sau khi học xong phải biết cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, sử dụng một số công cụ để xử lý ảnh và video như nén ảnh, nén video, đảm bảo chất lượng truyền âm thanh, hình ảnh và video. | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO3.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 9, 10        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc**                               | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                          | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                     |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                           | Đề cương học phần                            |                                           | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về đa phương tiện  1.1. Một số khái niệm và định nghĩa 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu trong công nghệ đa phương tiện 1.3. Vấn đề tìm kiếm và trích rút thông tin đa phương tiện hiện nay trên Internet                                                               | [1] Chương 1, chương 8                       | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 4 - 5  | Chương 2. Âm thanh và công nghệ xử lý âm thanh  2.1. Một số khái niệm và định nghĩa 2.2. Kỹ thuật biến đổi âm thanh và tiếng nói 2.3. Các kỹ thuật trích chọn đặc trưng âm thanh 2.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ xử lý và nhận dạng âm thanh 2.5. Đảm chất lượng truyền âm thanh | [1] Chương 40, 121 [2] Chương x [3] Chương x | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 6 - 8  | Chương 3. Hình ảnh và video 3.1. Một số khái niệm và định nghĩa 3.2. Một số kỹ thuật nén ảnh (JPEG, GIF, …) 3.3. Một số kỹ thuật nén video 3.4. Giới thiệu một số công cụ xử lý ảnh và video 3.5. Đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và video                                          | [1] Chương 24, 26 [2] Chương x [3] Chương x  | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 9-10   | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       |                                                         |\n| 11-12  | Chương 4. Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 4.1. Khái niệm cơ bản 4.2. Đặc trưng của đối tượng đa phương tiện 4.3. Cấu trúc lưu trữ  4.4. Ngôn ngữ thao tác                                                                                                                                 | [1] Chương 17, 18 [4] Chương x               | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 13     | Chương 5. Thực tế ảo 5.1. Hệ điều hành, môi trường và ứng dụng của thực tế ảo 5.2. Hệ thống trực quan 5.3. Hệ thống phần mềm thực tế ảo thông minh                                                                                                                                     | [1] Chương 58, 79 [5] Chương x               | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                                              | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       |                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Công nghệ đa phương tiện                |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Multimedia Technologies                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1149                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT112; CNTT1166                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về công nghệ đa phương tiện cũng như các hướng nghiên cứu và ứng dụng của lĩnh vực này. Người học nắm được kỹ thuật biến đổi âm thanh, tiếng nói, trích chọn đặc trưng của âm thanh và đảm bảo chất lượng truyền âm thanh. Người học cũng nắm được các kỹ thuật nén ảnh và dữ liệu video, đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và Video. Học phần cũng trình bày khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu đa phương tiện: cấu trúc và ngôn ngữ thao tác. Phần cuối của học phần trình bày về thực tế ảo và các hệ thống thực tế ảo.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về công nghệ đa phương tiện bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng công nghệ đa phương tiện để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Syed Mahbubu Rahman (2008) Multimedia Technologies Concepts Methodologies Tools and Applications, Minnesota State University.\n\n[2] David Salomon (2004), Data compression, Springer New York.\n\n[3] White J C BenSon (2002), Standard Handbook of audio and Radio Engineering, New York.\n\n[4] Steve M. LaValle, University of Illinois (2017), Virtual reality, Cambridge University Press.\n\n[5] Subrahmania V. S. Principles of Multimedia Database Systems, Ed. The MorganKaufmann, 1998.\n\nTài liệu khác:\n\n[6] Jens-Rainer Ohm, “Multimedia Communication Technology”, Springer-Verlag Berlin 2014.\n\n[7] S.J. Solari, “Digital Video and Audio Compression”, McGraw-Hill, 1997.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                              | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của công nghệ đa phương tiện, công nghệ và công cụ xử lý đa phương tiện, cơ sở dữ liệu đa phương tiện và thực tế ảo.                                                                 | PLO1.5B                          | 4        |\n| G2   | Sinh viên sau khi học xong phải biết cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, sử dụng một số công cụ để xử lý ảnh và video như nén ảnh, nén video, đảm bảo chất lượng truyền âm thanh, hình ảnh và video. | PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu các khái niệm cơ bản về phương tiện, đa phương tiện, siêu phương tiện. Sử dụng các công nghệ và công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng các công cụ xử lý đa phương tiện cho các bài toán trích chọn đặc trưng, nén thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh và video.                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu đa phương tiện.                                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Hiểu các kiển thức cơ bản về thực tại ảo, hệ thống trực quan và một số phần mềm thực tại ảo.                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ khai thác dữ liệu đa phương tiện trên Internet.                                                                            | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng một số công cụ để trích chọn đặc trưng của âm thanh, hình ảnh, nén âm thanh, hình ảnh.                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                         | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                                       | [6]                                                     |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                           |                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về đa phương tiện  1.1. Một số khái niệm và định nghĩa 1.2. Các lĩnh vực nghiên cứu trong công nghệ đa phương tiện 1.3. Vấn đề tìm kiếm và trích rút thông tin đa phương tiện hiện nay trên Internet                                                               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 4 - 5  | Chương 2. Âm thanh và công nghệ xử lý âm thanh  2.1. Một số khái niệm và định nghĩa 2.2. Kỹ thuật biến đổi âm thanh và tiếng nói 2.3. Các kỹ thuật trích chọn đặc trưng âm thanh 2.4. Giới thiệu một số công cụ hỗ trợ xử lý và nhận dạng âm thanh 2.5. Đảm chất lượng truyền âm thanh | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 6 - 8  | Chương 3. Hình ảnh và video 3.1. Một số khái niệm và định nghĩa 3.2. Một số kỹ thuật nén ảnh (JPEG, GIF, …) 3.3. Một số kỹ thuật nén video 3.4. Giới thiệu một số công cụ xử lý ảnh và video 3.5. Đảm bảo chất lượng truyền hình ảnh và video                                          | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 9-10   | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 |                                                         |\n| 11-12  | Chương 4. Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 4.1. Khái niệm cơ bản 4.2. Đặc trưng của đối tượng đa phương tiện 4.3. Cấu trúc lưu trữ  4.4. Ngôn ngữ thao tác                                                                                                                                 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 13     | Chương 5. Thực tế ảo 5.1. Hệ điều hành, môi trường và ứng dụng của thực tế ảo 5.2. Hệ thống trực quan 5.3. Hệ thống phần mềm thực tế ảo thông minh                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                            |\n| 14-15  | Trình bày và Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        |                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4               | Theo yêu cầu bài thi                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1149_Cong nghe da phuong tien_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database Management Systems             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1152                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, các phương pháp và kỹ năng tạo lập dữ liệu, tìm kiếm và khai thác dữ liệu đồng thời thực hiện các thao tác quản trị trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trong học phần này sẽ sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server để làm công cụ minh hoạ và mô phỏng những vấn đề sẽ được trình bày vì đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương đối đầy đủ các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò làm máy chủ dữ liệu.\n\nSinh viên sau khi học xong phải thu được các kiến thức cơ bản về: tổng quan hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình của hệ quản trị CSDL MS SQL Server, mô hình lập trình đa lớp với MS SQL Server, cấu trúc và một số lệnh SQL cơ bản, phương pháp xây dựng mô hình dữ liệu, các kiểu dữ liệu cơ bản trong MS SQL Server, các lệnh để tạo và cập nhật cấu trúc cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật cấu trúc các bảng, quản trị và khai thác dữ liệu từ các bảng, xây dựng và quản trị các khung nhìn dữ liệu từ các bảng, phương pháp tạo và thực thi các thủ tục, khai báo dữ liệu, phương pháp làm việc và quản lý các triggers, quản trị giao dịch, bảo mật và an toàn thông tin trên máy chủ.\n\nSinh viên sau khi học xong môn học sẽ đạt được những kỹ năng về: sử dụng các công cụ của MS SQL Server để thực hiện các thao tác cơ bản trong tạo lập dữ liệu, khai thác dữ liệu trực tiếp trên máy chủ; xây dựng các cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật các bảng dữ liệu và thực hiện khai thác dữ liệu thông qua giao diện của các công cụ trong MS SQL Server; lập trình xử lý dữ liệu trong MS SQL Server, có khả năng sử dụng những hàm hệ thống và các cấu trúc lập trình để khai thác dữ liệu một cách hiệu quả; thực hiện các thao tác quản trị MS SQL Server một cách trực tiếp trên hệ thống, có thể lập trình để thực hiện quản trị hoặc cài đặt quản trị một cách tự động trên máy chủ. Học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Praat &amp; Adamski (2005) Concepts Database Management, Thompson.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] MicroSoft SQL Server Book Online (included with MicroSoft SQL Server Pack)\n\n[3] Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nguyễn Trung Tuấn, Trường Đại học kinh tế quốc dân (Tài liệu lưu hành nội bộ)\n\n[4] Website của công ty MicroSoft www.microsoft.com\n\n[5] Phần mềm MicroSoft SQL Server phiên bản 2008 trở lên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ         |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                          | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, tạo lập, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 3, 3, 3     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng hệ thống phần mềm MS SQL Server để tạo lập, quản lý, khai thác, lập trình và bảo mật cơ sở dữ liệu.                                  | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Ư                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần         | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ   | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                              | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                         | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.1 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.2 Giới thiệu Microsoft SQL Server | Đề cương học phần [1] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO1.1 CLO3.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.3 Cài đặt Microsoft SQL Server 1.4 Các công cụ thông dụng trong Microsoft SQL Server                                                                                      | [1] Chương 8 [3] Chương 1                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.1 Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng 2.2 Các kiểu dữ liệu trong MicroSoft SQL Server                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 4      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.3 Sử dụng MicroSoft SQL Server Management Studio để tạo cơ sở dữ liệu                                                                                       | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.4 Khai thác cơ sở dữ liệu bằng lệnh truy vấn SELECT                                                                                                         | [1] Chương 2 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.5 Các lệnh tạo lập cơ sở dữ liệu, bảng, chỉ mục                                                                                                             | [1] Chương 7 [3] Chương 2                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7+9    | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.1 Giới thiệu\t 3.2 Lập trình thủ tục lưu trữ 3.3 Các cấu trúc trong lập trình                                                                                        | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 10     | Kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.4 Lập trình cho hàm 3.5 Lập trình Trigger 3.6 Làm việc với TRANSACTION                                                                                              | [1] Chương 7 [3] Chương 3                   | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.1 Tự động hoá công việc quản trị                                                                                                                                           | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.2 Sao lưu, phục hồi và quản lý cơ sở dữ liệu                                                                                                                               | [1] Chương 8 [3] Chương 4                   | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.3 Nhập (Import) và xuất (Export) dữ liệu                                                                                                                                   | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.4 Bảo mật trong SQL Server                                                                                                                                                 | [1] Chương 8,9 [3] Chương 4                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                       |                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Database Management Systems             |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1152                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, các phương pháp và kỹ năng tạo lập dữ liệu, tìm kiếm và khai thác dữ liệu đồng thời thực hiện các thao tác quản trị trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Trong học phần này sẽ sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server để làm công cụ minh hoạ và mô phỏng những vấn đề sẽ được trình bày vì đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương đối đầy đủ các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò làm máy chủ dữ liệu.\n\nSinh viên sau khi học xong phải thu được các kiến thức cơ bản về: tổng quan hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình của hệ quản trị CSDL MS SQL Server, mô hình lập trình đa lớp với MS SQL Server, cấu trúc và một số lệnh SQL cơ bản, phương pháp xây dựng mô hình dữ liệu, các kiểu dữ liệu cơ bản trong MS SQL Server, các lệnh để tạo và cập nhật cấu trúc cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật cấu trúc các bảng, quản trị và khai thác dữ liệu từ các bảng, xây dựng và quản trị các khung nhìn dữ liệu từ các bảng, phương pháp tạo và thực thi các thủ tục, khai báo dữ liệu, phương pháp làm việc và quản lý các triggers, quản trị giao dịch, bảo mật và an toàn thông tin trên máy chủ.\n\nSinh viên sau khi học xong môn học sẽ đạt được những kỹ năng về: sử dụng các công cụ của MS SQL Server để thực hiện các thao tác cơ bản trong tạo lập dữ liệu, khai thác dữ liệu trực tiếp trên máy chủ; xây dựng các cơ sở dữ liệu, tạo và cập nhật các bảng dữ liệu và thực hiện khai thác dữ liệu thông qua giao diện của các công cụ trong MS SQL Server; lập trình xử lý dữ liệu trong MS SQL Server, có khả năng sử dụng những hàm hệ thống và các cấu trúc lập trình để khai thác dữ liệu một cách hiệu quả; thực hiện các thao tác quản trị MS SQL Server một cách trực tiếp trên hệ thống, có thể lập trình để thực hiện quản trị hoặc cài đặt quản trị một cách tự động trên máy chủ. Học phần cũng phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Praat &amp; Adamski (2005) Concepts Database Management, Thompson.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] MicroSoft SQL Server Book Online (included with MicroSoft SQL Server Pack)\n\n[3] Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Nguyễn Trung Tuấn, Trường Đại học kinh tế quốc dân (Tài liệu lưu hành nội bộ)\n\n[4] Website của công ty MicroSoft www.microsoft.com\n\n[5] Phần mềm MicroSoft SQL Server phiên bản 2008 trở lên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ         |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                          | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, kiến trúc và mô hình hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, tạo lập, quản lý và khai thác các cơ sở dữ liệu | PLO 1.4.1, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 3, 3, 3     |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng hệ thống phần mềm MS SQL Server để tạo lập, quản lý, khai thác, lập trình và bảo mật cơ sở dữ liệu.                                  | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 3U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu, áp dụng được chức năng, kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong các phần mềm                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu, áp dụng được các kiến thức về tạo lập, khai thác và quản trị dữ liệu trong MS SQL Server                                                                                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo cài đặt, sử dụng và quản trị hệ thống MS SQL Server                                                                                                                                                                | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo tạo lập, quản lý và khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong lập trình khai thác dữ liệu                                                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập                                                                                                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong quản trị và khai thác dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                   | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [4]                                | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.1 Tổng quan về hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1.2 Giới thiệu Microsoft SQL Server | CLO1.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu Microsoft Sql Server 1.3 Cài đặt Microsoft SQL Server 1.4 Các công cụ thông dụng trong Microsoft SQL Server                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.1 Cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng 2.2 Các kiểu dữ liệu trong MicroSoft SQL Server                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 4      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.3 Sử dụng MicroSoft SQL Server Management Studio để tạo cơ sở dữ liệu                                                                                       | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.4 Khai thác cơ sở dữ liệu bằng lệnh truy vấn SELECT                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Làm việc với CSDL trong Microsoft SQL Server  2.5 Các lệnh tạo lập cơ sở dữ liệu, bảng, chỉ mục                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7+9    | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.1 Giới thiệu\t 3.2 Lập trình thủ tục lưu trữ 3.3 Các cấu trúc trong lập trình                                                                                        | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 10     | Kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 3. Lập trình trong Microsoft SQL Server  3.4 Lập trình cho hàm 3.5 Lập trình Trigger 3.6 Làm việc với TRANSACTION                                                                                              | CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.1 Tự động hoá công việc quản trị                                                                                                                                           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.2 Sao lưu, phục hồi và quản lý cơ sở dữ liệu                                                                                                                               | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.3 Nhập (Import) và xuất (Export) dữ liệu                                                                                                                                   | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 4. Quản trị Microsoft SQL Server  4.4 Bảo mật trong SQL Server                                                                                                                                                 | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                       | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1        | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1152_He quan tri co so du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x        | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | [1] Chương 1              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | [1] Chương 1, 2           | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | [1] Chương 3              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | [1] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | [1] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | [1] Chương 7              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | [1] Chương 8              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                                         |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | [1] Chương 10             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | [1] Chương 11             | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                                                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Java                          |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Java Programming                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1153                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLập trình Java là một ngôn ngữ lập trình quan trọng của những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java như hướng đối tượng, tính kế thừa, xử lý vào ra, đa luồng và sử dụng các thư viện để xây dựng giao diện ngươi dùng. Nội dung Học phần bao gồm: Căn bản về lập trình Java; Lập trình hướng đối tượng; Xử lý ngoại lệ; Xử lý vào ra; Kiểu dữ liệu tập hợp ; Lập trình tổng quát; Tạo giao diện người dùng\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến Java bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng Java để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Ngọc Tín (2021) Giáo trình Lập trình Java, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[4] Lập trình Java  trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về lập trình trong Java giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình Java và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử các phần mềm ứng dụng bằng ngôn ngữ lập trình Java. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4            | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về CNTT bằng Java                                                                                                                                                                        | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                           | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm trong máy tính, các ngôn ngữ máy tính để tạo ra phần mềm cụ thể là ngôn ngữ Java. Mô tả được công nghệ Java, phân loại được các loại ứng dụng Java. Lập trình được căn bản với Java | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình căn bản, lập trình điều khiển, lập trình hàm, lập trình hướng đối tượng, lập trình vào ra, lập trình song song, lập trình tổng quát vào việc phát triển các ứng dụng cơ bản.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Java.                                                                                                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến Java để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                                                                                | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [4]                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                    | CLO1.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan về lập trình JAVA Hệ thống máy tính Ngôn ngữ máy tính Tổng quan về Java Kiến trúc máy ảo Java Biên dịch và thực thi phần mềm Giao diện người dùng GUI | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Lập trình căn bản với Java Biến và kiểu dữ liệu Vào ra Toán tử Chuỗi Vào ra Lập trình điều khiển Khối lệnh Rẽ nhánh Vòng lặp Mảng Tìm kiếm, sắp xếp             | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Lập trình hàm Khái niệm về hàm Tham số Biến thành viên Giá trị trả về Biểu thức lambda Chồng hàm Kiểm thử hàm                                                   | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Lập trình hướng đối tượng Khái niệm về lập trình hướng đối tượng Khai báo lớp và đối tượng Hàm tạo Tính chất đóng gói                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Tính chất kế thừa Tính chất trừ tượng Tính chất đa hình Hàm tĩnh, biễn tĩnh                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Lập trình vào ra Dòng dữ liệu Vào ra nhị phân Vào ra văn bản Vào ra đối tượng Vào ra trực tuyến                                                                 | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Lập trình song song Khai báo và điều khiển luồng Trạng thái luồng Đồng bộ Xử lý bế tắc Chuỗi tác vụ Kỹ thuật tách nhập Tiến trình                               | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Lập trình tổng quát Lập trình tổng quát Phương thức tổng quát Ký tự đại diện Danh sách Bản đồ Tập hợp                                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2        |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2        | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Lập trình giao diện Giới thiệu về Java FX Trình bày bố cục Văn bản Màu sắc, hình ảnh Các điều kiển Sử lý xự kiện                                                | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                          | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1153_Lap trinh Java_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng kết nối vạn vật                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Internet of Things                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1154                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng kết nối vạn vật (IoT) là học phần tự chọn nằm trong khối kiến thức chuyên sâu của ngành Công nghệ thông tin. Học phần này trình bày các nền tảng (nền tảng phần cứng và phần mềm ứng dụng); các cơ chế xử lý tín hiệu, biểu diễn tín hiệu cảm biến; khả năng giao tiếp với các thiết bị qua các giao thức truyền thông; hệ điều hành mạng các đối tượng thông minh (Contiki, TinyOS…) và hướng dẫn xây dựng chương trình ứng dụng IoT.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến xây dựng, lập trình và triển khai hệ thống IoT trong thực tế. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề ứng dụng mạng kết nối vạn vật trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy (2019) Lập trình IoT với Arduino, Nhà xuất bản Thanh Niên.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Jean-Philippe Vasseur and Adam Dunkels (2010), “Interconnecting Smart Objects with IP – The Next Internet”, Morgan Kaufmann Publisher.\n\n[3]. International Telecommunication Union - ITU (2005), “The Internet of Things”\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: các công nghệ nền tảng, các ứng dụng, một số vấn đề độ tin cậy và bảo mật trong IoT; các loại cảm biến, cơ cấu chấp hành, phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu từ cảm biến; kiến trúc mạng IoT và các giao thức truyền thông trong IoT. Học phần cũng hướng dẫn lập trình xây dựng một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Sau khi học xong, sinh viên giải thích được nguyên tắc hoạt động của hệ thống IoT; có thể thực hành chuyên sâu, phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống IoT.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                                                                                                 | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về các dịch vụ và ứng dụng của IoT. Vận dụng được các kiến thức của các công nghệ nền tảng (công nghệ RFID, công nghệ cảm biến, công nghệ nano, các công nghệ thông minh) để phân tích, xây dựng và thiết kế một hệ thống IoT.                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích, làm rõ được những vấn đề cốt lõi trong kiến trúc mạng IoT. Sử dụng, lựa chọn được các mô hình kết nối, các giao thức truyền thông phù hợp với hệ thống IoT cần thiết kế, triển khai.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt và sử dụng được ngôn ngữ lập trình Arduino. Lập trình được một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành. Có  kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống IoT.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; Có kỹ năng giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến hệ thống IoT và các công nghệ nền tảng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                   | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan phân tích, thiết kế, lập trình, triển khai, ứng dụng hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-13         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: (i) Mức độ tham gia: học đầy đủ, đúng giờ   (ii) Mức độ tương tác: tích cực thảo luận, trả lời câu hỏi, làm bài tập đầy đủ (iii) Chất lượng câu trả lời                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                       | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3        | Công cụ đánh giá:  Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 14, 15       | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3                     | Công cụ đánh giá:  - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                        | Tài liệu đọc**                 | CLOs                                | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                        | [3]                            | [4]                                 | [5]                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo               | Đề cương học phần              |                                     | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các khái niệm cơ bản về IoT Một số công nghệ nền tảng                                             | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các dịch vụ và ứng dụng Một số vấn đề về độ tin cậy và bảo mật trong IoT                          | [1] Chương 1 [3] Chương 1,2    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Cảm biến và cơ cấu chấp hành Khuếch đại, lọc và xử lý tín hiệu Các bộ chuyển đổi ADC, DCA | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Các loại cảm biến Thu thập dữ liệu từ cảm biến Các giải thuật xử lý dữ liệu               | [1] Chương 3 [2] Chương 11,12  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT IPv6 cho mạng IoT Định tuyến                                                                  | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các kiến trúc mạng IoT                                                                        | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các giao thức truyền thông trong IoT                                                          | [2] Chương 4,5,15,16           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | [1] Chương 2                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | [1] Chương 3                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | [1] Chương 4                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Trao đổi dữ liệu qua môi trường mạng                                                       | [1] Chương 5,6,7,10            | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 1)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 2)                                                           | [1] Chương 5,6,7,8,10,11       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống, câu hỏi và bài tập giảng viên đặt ra                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                     | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                 | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                    | Sinh viên tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét  Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                      |                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch của Nhà trường. Sinh viên thực hiện theo quy định của Nhà trường.                                                      | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Mạng kết nối vạn vật                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Internet of Things                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1154                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1114                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương   |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương    |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMạng kết nối vạn vật (IoT) là học phần tự chọn nằm trong khối kiến thức chuyên sâu của ngành Công nghệ thông tin. Học phần này trình bày các nền tảng (nền tảng phần cứng và phần mềm ứng dụng); các cơ chế xử lý tín hiệu, biểu diễn tín hiệu cảm biến; khả năng giao tiếp với các thiết bị qua các giao thức truyền thông; hệ điều hành mạng các đối tượng thông minh (Contiki, TinyOS…) và hướng dẫn xây dựng chương trình ứng dụng IoT.\n\nHọc phần cũng giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến xây dựng, lập trình và triển khai hệ thống IoT trong thực tế. Sinh viên có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Sinh viên có thể vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề ứng dụng mạng kết nối vạn vật trong thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy (2019) Lập trình IoT với Arduino, Nhà xuất bản Thanh Niên.\n\nTài liệu khác:\n\n[2]. Jean-Philippe Vasseur and Adam Dunkels (2010), “Interconnecting Smart Objects with IP – The Next Internet”, Morgan Kaufmann Publisher.\n\n[3]. International Telecommunication Union - ITU (2005), “The Internet of Things”\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức tổng quan về: các công nghệ nền tảng, các ứng dụng, một số vấn đề độ tin cậy và bảo mật trong IoT; các loại cảm biến, cơ cấu chấp hành, phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu từ cảm biến; kiến trúc mạng IoT và các giao thức truyền thông trong IoT. Học phần cũng hướng dẫn lập trình xây dựng một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Sau khi học xong, sinh viên giải thích được nguyên tắc hoạt động của hệ thống IoT; có thể thực hành chuyên sâu, phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | PLO 1.4.3, PLO 1.5B              | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành và khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến hệ thống IoT.  Học phần giúp người học có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                                                                                                 | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập và khả năng làm việc theo nhóm. Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu rõ về các dịch vụ và ứng dụng của IoT. Vận dụng được các kiến thức của các công nghệ nền tảng (công nghệ RFID, công nghệ cảm biến, công nghệ nano, các công nghệ thông minh) để phân tích, xây dựng và thiết kế một hệ thống IoT.                                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích, làm rõ được những vấn đề cốt lõi trong kiến trúc mạng IoT. Sử dụng, lựa chọn được các mô hình kết nối, các giao thức truyền thông phù hợp với hệ thống IoT cần thiết kế, triển khai.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt và sử dụng được ngôn ngữ lập trình Arduino. Lập trình được một số ứng dụng IoT dựa trên bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino. Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt và lập trình một hệ thống IoT; đưa ra giải pháp ứng dụng và triển khai một hệ thống IoT đơn giản trong thực tế. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng thuyết trình, rèn luyện khả năng tư duy, khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng anh chuyên ngành. Có  kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống IoT.                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng theo yêu cầu và thời gian quy định.                                                                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phân tích, kết nối các cảm biến, cơ cấu chấp hành với hệ thống IoT; cài đặt, lập trình hệ thống trên nền tảng phần cứng và ngôn ngữ lập trình Arduino; Có kỹ năng giải quyết các vấn đề về hệ thống IoT trong thực tế.                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến hệ thống IoT và các công nghệ nền tảng để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                   | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan phân tích, thiết kế, lập trình, triển khai, ứng dụng hệ thống IoT trong thực tế.                                                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3, CLO2.2, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO3.3                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                        | CLOs                                | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                        | [4]                                 | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong Chương trình đào tạo               |                                     |                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các khái niệm cơ bản về IoT Một số công nghệ nền tảng                                             | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu IoT Các dịch vụ và ứng dụng Một số vấn đề về độ tin cậy và bảo mật trong IoT                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 3      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Cảm biến và cơ cấu chấp hành Khuếch đại, lọc và xử lý tín hiệu Các bộ chuyển đổi ADC, DCA | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu cảm biến Các loại cảm biến Thu thập dữ liệu từ cảm biến Các giải thuật xử lý dữ liệu               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT IPv6 cho mạng IoT Định tuyến                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 6      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các kiến trúc mạng IoT                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Chương 3: Kiến trúc mạng IoT Các giao thức truyền thông trong IoT                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 7      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Các bo mạch phần cứng chuyên dụng Arduino Cài đặt môi trường lập trình Arduino IDE         | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 9      | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình với các loại cảm biến thông dụng                                                 | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 10     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hiển thị và điều khiển các cơ cấu chấp hành                                      | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 11     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Trao đổi dữ liệu qua môi trường mạng                                                       | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 12     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 1)                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 13     | Chương 4: Xây dựng ứng dụng IoT Lập trình hệ thống IoT (Dự án 2)                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                                                                                                                                        |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                     | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| 15     | Trình bày và nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                    | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Công cụ đánh giá:  - Đề và yêu cầu của Bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: (i) Nội dung đầy đủ, logic (ii) Hình thức, định dạng báo cáo đúng quy định (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Trình bày tự tin, thuyết phục (iv) Mức độ hợp tác trong quá trình phân công nhiệm vụ, trả lời câu hỏi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ (50%)                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO3.3 | Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1154_Mang ket noi van vat_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển ứng dụng di động             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Mobile Applications Development         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1157                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về lập trình ứng dụng trên thiết bị di động với nền tảng hệ điều hành Android hoặc iOS. Sinh viên sẽ được hướng dẫn sử dụng Java, Objective C, Swift hoặc các công cụ đa nền tảng như Xamarin, Reactive Native hoặc các công nghệ mới để xây dựng ứng dụng di động. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức tuỳ theo từng nền tảng khác nhau để lập trình, phát triển, và phân phối ứng dụng di động. Nội dung Học phần bao gồm: Tổng quan về lập trình di động; Các thành phần của một ứng dụng di động; Tạo giao diện; Sử dụng các View ; Sử dụng các thành phần để phát triển ứng dụng; Lưu trữ dữ liệu; Kiến trúc đa xử lý; Kết nối mạng và truy cập tài nguyên; Tìm hiểu và sử dụng các API.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ để phát triển ứng dụng di động bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng các công nghệ mới để phát triển các ứng dụng di động.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoàng Sơn (2018) Lập trình Android, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2] Unlocking Android, W. Frank Ableson, Charlie Collins, Robinsen\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình Ứng dụng di động trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n[4] Professional Android 4 Application Development, Reto Meier\n\n[5] Swift Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[6] iOS Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[7] Creating Mobile Apps with Xamarin.Forms Book First Edition\n\n[8] Learning React Native: Building Native Mobile Apps with JavaScript\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về phát triển ứng dụng di động giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm cho điện thoại di động. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, hoàn thiện và phân phối được các ứng dụng di động thông qua các kho ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phát triển ứng dụng di động                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm hoạt động trên thiết bị di động, Mô tả được công nghệ di động, phân loại và thực hành được được các loại ứng dụng di động và các hình thức để phát triển ứng dụng di động. | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng thành thảo được các kỹ thuật lập trình căn bản trong việc phát triển ứng dụng di động                                                                                                                        | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng thành thảo các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                              | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề liên quan đến các công cụ công nghệ hỗ trợ phát triển ứng dụng đi động                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng phát triển một ứng dụng đi động                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ để phát triển ứng dụng di động nhanh chóng.                                                                                                                                     | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có ý thức tự giác tìm tòi phát hiện các công nghệ mới.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                               | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu và đánh giá được trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến phát triển ứng dụng di động                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                               | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.1        | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan lập trình di động Lập trình ứng dụng di động Giới thiệu về các hệ điều hành di động. Nhắc lại một số kiến thức cơ bản về lập trình Tải, cài đặt và sử dụng môi trường lập trình Biên dịch, cài đặt và phân phối ứng dụng di động | [1] [3] Chương 1          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Xây dựng ứng dụng Các thành phần chính của ứng dụng di động Vòng đời ứng dụng di động. Tạo và sử dụng tài nguyên Xây dựng ứng dụng di động đơn giản                                                                                        | [1] [3] Chương 1, 2       | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Xây dựng giao diện người sử dụng  Xây dựng giao diện  Các loại layout Các thành phần điều khiển cơ bản                                                                                                                                     | [1] Chương 3 [3] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Các thành phần điều khiển khác Tự tạo các thành phần điều khiển                                                                                                                                                                            | [3] Chương 4              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Lưu trữ dữ liệu Đọc ghi dữ liệu trên file Cơ sở dữ liệu: SQLite                                                                                                                                                                            | [3] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Làm việc với các loại dữ liệu khác                                                                                                                                                                                                         | [3] Chương 6              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Tìm hiểu một số API Networking và Webservice Multimedia                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Location và Maps API Google Cloud API                                                                                                                                                                                                      | [3] Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                                                                                              | [1] [2] [3] Chương 1-5    | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | [3] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.1 CLO1.2        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | [3] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.2 CLO3.2        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                   | [1] [2] [3] Chương 1-7    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển ứng dụng di động             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Mobile Applications Development         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1157                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm     |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về lập trình ứng dụng trên thiết bị di động với nền tảng hệ điều hành Android hoặc iOS. Sinh viên sẽ được hướng dẫn sử dụng Java, Objective C, Swift hoặc các công cụ đa nền tảng như Xamarin, Reactive Native hoặc các công nghệ mới để xây dựng ứng dụng di động. Sinh viên sẽ được trang bị các kiến thức tuỳ theo từng nền tảng khác nhau để lập trình, phát triển, và phân phối ứng dụng di động. Nội dung Học phần bao gồm: Tổng quan về lập trình di động; Các thành phần của một ứng dụng di động; Tạo giao diện; Sử dụng các View ; Sử dụng các thành phần để phát triển ứng dụng; Lưu trữ dữ liệu; Kiến trúc đa xử lý; Kết nối mạng và truy cập tài nguyên; Tìm hiểu và sử dụng các API\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ để phát triển ứng dụng di động bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng các công nghệ mới để phát triển các ứng dụng di động.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Hoàng Sơn (2018) Lập trình Android, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2] Unlocking Android, W. Frank Ableson, Charlie Collins, Robinsen\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình Ứng dụng di động trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n[4] Professional Android 4 Application Development, Reto Meier\n\n[5] Swift Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[6] iOS Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n\n[7] Creating Mobile Apps with Xamarin.Forms Book First Edition\n\n[8] Learning React Native: Building Native Mobile Apps with JavaScript\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức căn bản về phát triển ứng dụng di động giúp sinh viên có thể hiểu được nguyên lý lập trình và áp dụng được các kiến thức về các thuật toán vào để phát triển phần mềm cho điện thoại di động. Sinh viên có thể phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử, hoàn thiện và phân phối được các ứng dụng di động thông qua các kho ứng dụng. | PLO 1.4A                        | 4        |\n| G2   | Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để phát triển ứng dụng di động                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.2, PLO 2.1A             | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                   | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của phần mềm hoạt động trên thiết bị di động, Mô tả được công nghệ di động, phân loại và thực hành được được các loại ứng dụng di động và các hình thức để phát triển ứng dụng di động. | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng thành thảo được các kỹ thuật lập trình căn bản trong việc phát triển ứng dụng di động                                                                                                                        | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng thành thảo các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                              | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề liên quan đến các công cụ công nghệ hỗ trợ phát triển ứng dụng đi động                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng phát triển một ứng dụng đi động                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ để phát triển ứng dụng di động nhanh chóng.                                                                                                                                     | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có ý thức tự giác tìm tòi phát hiện các công nghệ mới.                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                               | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu và đánh giá được trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến phát triển ứng dụng di động                                                                      | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                                     |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                  | [6]                                                                                                                  |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 2      | Tổng quan lập trình di động Lập trình ứng dụng di động Giới thiệu về các hệ điều hành di động. Nhắc lại một số kiến thức cơ bản về lập trình Tải, cài đặt và sử dụng môi trường lập trình Biên dịch, cài đặt và phân phối ứng dụng di động | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 3      | Xây dựng ứng dụng Các thành phần chính của ứng dụng di động Vòng đời ứng dụng di động. Tạo và sử dụng tài nguyên Xây dựng ứng dụng di động đơn giản                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                     |\n| 4      | Xây dựng giao diện người sử dụng  Xây dựng giao diện  Các loại layout Các thành phần điều khiển cơ bản                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 5      | Các thành phần điều khiển khác Tự tạo các thành phần điều khiển                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 6      | Lưu trữ dữ liệu Đọc ghi dữ liệu trên file Cơ sở dữ liệu: SQLite                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 7      | Làm việc với các loại dữ liệu khác                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 8      | Tìm hiểu một số API Networking và Webservice Multimedia                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 9      | Location và Maps API Google Cloud API                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                              |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2        |                                                                                                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2        | Đề kiểm tra                                                                                                          |\n| 11     | Lập trình hoàn thiện Tính đúng đắn Tính mạnh mẽ  Tính hiệu quả Tính bảo mật Tính bất biến Xử lý ngoại lệ Kiểm thử                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 12     | Phân phối ứng dụng di động Quy trình phân phối ứng dụng Chuẩn bị phân phối ứng dụng Phương thức phân phối ứng dụng Kiểm soát ứng dụng sau khi phân phối                                                                                    | CLO1.3 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác              |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                     | CLO2.2 CLO3.2        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác               |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                 |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1157_Phat trien ung dung di dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản lý dự án Công nghệ thông tin         |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Information Technology Project Management |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1159                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lê Thị Hoài Thu   |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp  |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về dự án CNTT, các nôi dung về quản lý dự án nói chung và quản lý dự án CNTT nói riêng, các công cụ hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT. Người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng chuyên môn để quản lý dự án CNTT. Cụ thể là: mục tiêu của dự án; khởi tạo dự án, các giai đoạn và lĩnh vực của dự án CNTT, các chức năng quản lý dự án như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án, kết thúc và đánh giá dự án CNTT. Phần cuối cùng của học phần hướng dẫn cho sinh viên về một số công cụ và biểu mẫu hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT.\n\nĐây là học phần giúp cho sinh viên có được kiến thức tổng hợp, liên ngành và rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp khi tham gia vào dự án CNTT.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Ngô Trung Việt (2006) Giáo trình Quản lí dự án CNTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2]Kathy Schwalbe, 2003, IT Project Management Third Edition, Thomson Learning\n\nTài liệu khác:\n\n[1] ] Management Institute (PMI), 2000, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n\n[2] Stanley E Portny, Quản lý dự án for dummies 4th , 2013, (Sách dịch) ThaiHa Books 2019.\n\n[3] Microsoft Project 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                         | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về dự án CNTT và quản lý dự án CNTT. Bao gồm: Mục tiêu dự án, các giai đoạn và lĩnh vực cần quản lý và quy trình quản lý dự án dự án CNTT (lựa chọn dự án, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc và đánh giá).                                                                                                                                                                                                                                   | PLO 1.4.4                                   | 4        |\n| G2   | Thể hiện được các kỹ năng trong nghề quản lý dự án CNTT như: Xác lập mục tiêu, lựa chọn dự án, Khởi tạo dự án, Lập kế hoạch (xây dựng WBS, ước lượng thời gian, chi phí,…), tổ chức đội nhóm thực hiện dự án, kiểm soát dự án (tiến độ, chi phí, chất lượng, truyền thông,…); các kỹ năng cá nhân như giao tiếp, thuyêt trình, viết báo cáo, phân tích vấn đề, giải quyết vấn đề liên quan đến dự án CNTT, …Đồng thời thực hiện tốt các kỹ năng quản lý dự án dựa trên sự hỗ trợ của các công cụ quản lý dự án | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp; có hiểu biết về kiến thức liên ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT (các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                          | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2, CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1, CLO2, CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1, CLO2, CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1, CLO2, CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1, CLO2, CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                   | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                                | [4]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                          | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.1. Sự phát triển của dự án CNTT ở Việt Nam và trên thế giới 1.2. Khái niệm về quản lý dự án CNTT 1.3. Khung tiếp cận về quản lý dự án CNTT | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.4. Các giai đoạn và các lĩnh vực quản lý dự án CNTT 1.5. Các yếu tố thành công của dự án CNTT 1.6. Người quản lý dự án CNTT                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 4      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.1. Phân tích môi trường dự án CNTT 2.2. Lựa chọn dự án CNTT                                                                                       | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.3. Xác định mục tiêu dự án  2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                             | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 7      | Chương 3. Tổ chức thực hiện dự án CNTT 3.1. Tổ chức nhân sự thực hiện dự án 3.2. Lựa chọn chu trình thực hiện dự án                                                                   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO1.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.1. Khái niệm chung về kiểm soát  4.2. Kiểm soát dự án CNTT                                                                                           | CLO2.1 CLO2.3 CLO1.4 CLO2.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 9      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.2. Kiểm soát dự án CNTT 4.3. Kiểm soát sự thay đổi trong dự án CNTT 4.4. Kết thúc và đánh giá dự án CNTT                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO1.4 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.1 Giới thiệu 5.2. Thực hành lập kế hoạch dự án CNTT                                                                  | CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                            | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                         |\n| 11     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 12     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | CLO2.3 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                            | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau    |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                       |                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan li du an Cong nghe thong tin_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Quản lý dự án Công nghệ thông tin         |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Information Technology Project Management |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1159                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lê Thị Hoài Thu   |   0912727528 | thulh@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp  |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về dự án CNTT, các nôi dung về quản lý dự án nói chung và quản lý dự án CNTT nói riêng, các công cụ hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT. Người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng chuyên môn để quản lý dự án CNTT. Cụ thể là: mục tiêu của dự án; khởi tạo dự án, các giai đoạn và lĩnh vực của dự án CNTT, các chức năng quản lý dự án như lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án, kết thúc và đánh giá dự án CNTT. Phần cuối cùng của học phần hướng dẫn cho sinh viên về một số công cụ và biểu mẫu hỗ trợ cho hoạt động quản lý dự án CNTT.\n\nĐây là học phần giúp cho sinh viên có được kiến thức tổng hợp, liên ngành và rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp khi tham gia vào dự án CNTT.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Ngô Trung Việt (2006) Giáo trình Quản lí dự án CNTT, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, Tp HCM.\n\n[2]Kathy Schwalbe, 2003, IT Project Management Third Edition, Thomson Learning\n\nTài liệu khác:\n\n[1] ] Management Institute (PMI), 2000, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n\n[2] Stanley E Portny, Quản lý dự án for dummies 4th , 2013, (Sách dịch) ThaiHa Books 2019.\n\n[3] Microsoft Project 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                         | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về dự án CNTT và quản lý dự án CNTT. Bao gồm: Mục tiêu dự án, các giai đoạn và lĩnh vực cần quản lý và quy trình quản lý dự án dự án CNTT (lựa chọn dự án, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc và đánh giá).                                                                                                                                                                                                                                   | PLO 1.4.4                                   | 4        |\n| G2   | Thể hiện được các kỹ năng trong nghề quản lý dự án CNTT như: Xác lập mục tiêu, lựa chọn dự án, Khởi tạo dự án, Lập kế hoạch (xây dựng WBS, ước lượng thời gian, chi phí,…), tổ chức đội nhóm thực hiện dự án, kiểm soát dự án (tiến độ, chi phí, chất lượng, truyền thông,…); các kỹ năng cá nhân như giao tiếp, thuyêt trình, viết báo cáo, phân tích vấn đề, giải quyết vấn đề liên quan đến dự án CNTT,… Đồng thời thực hiện tốt các kỹ năng quản lý dự án dựa trên sự hỗ trợ của các công cụ quản lý dự án | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp; có hiểu biết về kiến thức liên ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                        | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và phân biệt được các khái niệm cơ bản về dự án CNTT                                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng được các nội dung quản lý dự án CNTT(các giai đoạn, các lĩnh vực của dự án,…) để quản lý dự án.                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và phân biệt được các chức năng, nhiệm vụ của người quản lý dự án (lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát dự án,…) để quản lý dự án.              | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Phân biệt được kiến thức liên ngành để quản lý dự án.                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng quản lý dự án CNTT vận dụng vào các bài toán thực tế                                                                                            | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng viết tài liệu báo cáo, đánh giá dự án CNTT                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Thực hành được các kỹ năng quản lý dự án trên các phần mềm và công cụ hỗ trợ quản lý dự án CNTT                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao... Có khả năng phát hiện, phân tích và giải quyết vấn đề       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao... | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có năng lực làm việc nhóm, làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]            | [5]                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1 CLO2 CLO3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời/Mức độ hoàn thành bài tập vận dụng | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7        | CLO1 CLO2      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 10           | CLO1 CLO2      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần13, 14        | CLO1 CLO2 CLO3 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1 CLO2 CLO3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                     | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**       | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                  | [4]                                | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                          | Đề cương học phần    | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               | Giảng viên hướng dẫn đọc tài liệu Giảng viên hướng dẫn tìm tài liệu Giảng viên đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giới thiệu học phần | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.1. Sự phát triển của dự án CNTT ở Việt Nam và trên thế giới 1.2. Khái niệm về quản lý dự án CNTT 1.3. Khung tiếp cận về quản lý dự án CNTT | [1] Chương 1,5       | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án CNTT 1.4. Các giai đoạn và các lĩnh vực quản lý dự án CNTT 1.5. Các yếu tố thành công của dự án CNTT 1.6. Người quản lý dự án CNTT                | [1] Chương 1, 2      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 4      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.1. Phân tích môi trường dự án CNTT 2.2. Lựa chọn dự án CNTT                                                                                       | [1] Chương 1,2,3     | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 5      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.3. Xác định mục tiêu dự án  2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                             | [1] Chương 6         | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 6      | Chương 2. Lập kế hoạch dự án CNTT 2.4. Lập kế hoạch các lĩnh vực dự án CNTT                                                                                                           | [1] Chương 5,6       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 7      | Chương 3. Tổ chức thực hiện dự án CNTT 3.1. Tổ chức nhân sự thực hiện dự án 3.2. Lựa chọn chu trình thực hiện dự án                                                                   | [1] Chương 4,5       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO1.4 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.1. Khái niệm chung về kiểm soát  4.2. Kiểm soát dự án CNTT                                                                                           | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.3 CLO1.4 CLO2.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 9      | Chương 4. Kiểm soát dự án CNTT 4.2. Kiểm soát dự án CNTT 4.3. Kiểm soát sự thay đổi trong dự án CNTT 4.4. Kết thúc và đánh giá dự án CNTT                                             | [1] Chương 4,5,6     | CLO2.1 CLO2.2 CLO1.4 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.1 Giới thiệu 5.2. Thực hành lập kế hoạch dự án CNTT                                                                  | [1] Chương x         | CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3               |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                         |\n| 11     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 12     | Chương 5. Thực hành quản lý dự án CNTT bằng công cụ MS Project 5.3. Thực hành kiểm soát dự án CNTT 5.4. Thực hành báo cáo dự án CNTT                                                  | [1] Chương 1,2,3,4,5 | CLO2.3 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Mức độ hoàn thành bài tập áp dụng                                      |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                            |                      | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.3 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                       |                      |                                    | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1159_Quan ly du an Cong nghe thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thiết kế Web                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Design                              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1165                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm      |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về thiết kế Web. Sinh viên sẽ được phân công tìm hiểu và sử dụng các công nghệ, công cụ trong thiết kế Web.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Chu Văn Hoành (2016) Giáo trình thiết kế Web với Dreamweaver, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Anne Boehm Zak Ruvalcaba (2018) Murach’s HTML5 and CSS3, Murack.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình HTML, CSS và JavaScript trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4 | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp về thiết kế Web                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.          | PLO 3.2.3            | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Quá trình            | Bài kiểm tra 120 phút (20%)                                                      | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Quá trình            | Trình bày bài tập cá nhân (20%)                                                  | Tuần 13, 14       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc              | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [3]                       | [4]                  | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                          | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.3 CLO2.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Tổng quan về thiết kế Web và lập trình Web Ứng dụng Web Thiết kế Web tĩnh HTML, CSS, Javascript Lập trình Web động Các vấn đề khi thiết kế Web Công cụ phát triển Web | [1] Chương 1              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Ngôn ngữ đánh dấu văn bản HTML Giới thiệu HTML Cấu trúc của một tài liệu HTML Các thẻ HTML cơ bản                                                                     | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Các thẻ HTML nâng cao                                                                                                                                                 | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Định dạng phong cách Web với CSS Giới thiệu CSS Các quy tắc CSS Các Selector Kết hợp liên kết và chèn CSS vào tài liệu HTML Các thuộc tính CSS cơ bản                 | [3] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Thiết kế bố cục Web Sử dụng Float Sử dụng Grid Sử dụng Flexbox Sử dụng Framework                                                                                      | [3] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Thiết kế Web đáp ứng Đáp ứng bố cục Đáp ứng nội dung                                                                                                                  | [3] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Ngôn ngữ Javascript Căn bản về Javascript Cú pháp lập trình Javascript căn bản Lập trình hướng đối tượng                                                              | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Lập trình với HTML DOM Lập trình với JSON Lập trình AJAX                                                                                                              | [3] Chương 6              | CLO1.3 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                         | [1][2][3] Chương 1 - 6    | CLO1.x CLO2.3 CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                            |                           | CLO1.x CLO2.3        | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                    | Đề kiểm tra                                                                                         |\n| 11     | Sử dụng CSS Framework Cài đặt CSS Framework Sử dụng CSS Framework                                                                                                     | [3] Chương 7              | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Sử dụng Javascript Framework Cài đặt Javascript Framework Sử dụng Javascript Framework                                                                                | [3] Chương 8              | CLO1.x CLO2.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                           | [1][2][3] Các chương      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                       |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thiết kế Web                            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Design                              |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1165                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm      |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về thiết kế Web. Sinh viên sẽ được phân công tìm hiểu và sử dụng các công nghệ, công cụ trong thiết kế Web.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Chu Văn Hoành (2016) Giáo trình thiết kế Web với Dreamweaver, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Anne Boehm Zak Ruvalcaba (2018) Murach’s HTML5 and CSS3, Murack.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lập trình HTML, CSS và JavaScript trên VnCodelab (https://www.vncodelab.com)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về: Ngôn ngữ siêu văn bản đánh dấu - HTML; Định dạng HTML với CSS; Ngôn ngữ lập trình JavaScript | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4 | 3-4      |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp về thiết kế Web                         | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1 | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.          | PLO 3.2.3            | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | 40%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cách thức hoạt động của mạng máy tính, các giao thức mạng, kiến trúc Client-Server và Website. Mô tả được các công nghệ Web, phân loại được các loại ứng dụng Web. | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế được giao diện Web có đáp ứng với công cụ HTML và CSS                                                                                                               | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng được Javascript để xây dựng ứng dụng Web hoàn chỉnh                                                                                                                  | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các giải pháp, công nghệ, khung làm việc (Framework) trong Thiết kế Web.                                                 | 2                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, khung làm việc để giảm thời gian thiết kế Web.                                                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                 | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                     | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Java.                                              | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.3 CLO3.x | 40%         |\n| Quá trình            | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                    | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [4]                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                          | CLO1.1 CLO3.3 CLO2.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Tổng quan về thiết kế Web và lập trình Web Ứng dụng Web Thiết kế Web tĩnh HTML, CSS, Javascript Lập trình Web động Các vấn đề khi thiết kế Web Công cụ phát triển Web | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Ngôn ngữ đánh dấu văn bản HTML Giới thiệu HTML Cấu trúc của một tài liệu HTML Các thẻ HTML cơ bản                                                                     | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Các thẻ HTML nâng cao                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Định dạng phong cách Web với CSS Giới thiệu CSS Các quy tắc CSS Các Selector Kết hợp liên kết và chèn CSS vào tài liệu HTML Các thuộc tính CSS cơ bản                 | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Thiết kế bố cục Web Sử dụng Float Sử dụng Grid Sử dụng Flexbox Sử dụng Framework                                                                                      | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Thiết kế Web đáp ứng Đáp ứng bố cục Đáp ứng nội dung                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Ngôn ngữ Javascript Căn bản về Javascript Cú pháp lập trình Javascript căn bản Lập trình hướng đối tượng                                                              | CLO1.3 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Lập trình với HTML DOM Lập trình với JSON Lập trình AJAX                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                         | CLO1.x CLO2.3 CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.3        | Đề kiểm tra                                                                                         |\n| 11     | Sử dụng CSS Framework Cài đặt CSS Framework Sử dụng CSS Framework                                                                                                     | CLO1.x CLO2.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Sử dụng Javascript Framework Cài đặt Javascript Framework Sử dụng Javascript Framework                                                                                | CLO1.x CLO2.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1165_Thiet ke Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Xử lý ảnh                               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Image Processing                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1166                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực xử lý ảnh, đồng thời cũng trang bị cho sinh viên cách tiếp cận để giải bài toán liên quan đến Xử lý ảnh từ góc độ tin học. Nội dung Học phần bao gồm: Giới thiệu chung về xử lý ảnh số:Thu nhận và số hóa ảnh; Cải thiện và nâng cấp ảnh; Phát hiện và tách biên ảnh; Phân vùng ảnh; Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân; Mã hóa và nén dữ liệu ảnh;\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về xử lý ảnh bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng các công nghệ xử lý ảnh để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy (2007) Nhập môn xử lý ảnh, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[2] ANIL K. JAIN (1989), Fundamentals of Digital Image Processing, Prentice – Hall.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Craig A.Lindley (1990), Practical Image Processing in C\n\n[4] Gonzalez, R. C. And Woods, R. E. (2002). Digital Image Processing, 2nd ed., Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.\n\n[5] Gonzalez, R. C., Woods, R. E. and Eddins, S. L. (2020). Digital Image Processing Using MATLAB, 3rd edition, Gatesmark Publishing, ISBN: 9780982085417.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức xử lý ảnh như: Thu nhận và số hóa ảnh, các phép toán cơ bản của xử lý ảnh, các phép biến đổi ảnh, phép cải thiện nâng cấp ảnh, các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh, nén ảnh và mã hóa ảnh. Người học cũng được cung cấp hướng nghiên cứu hiện đại như mạng nơ ron, học máy, … để giải quyết các chuyên đề nhận dạng trong các lĩnh vực khác nhau. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A  | 3 - 4    |\n| G2   | Học phần rèn các kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi ảnh, cải thiện và nâng cấp ảnh, sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh để nhận dạng đối tượng ảnh, sử dụng phương pháp nén và mã hóa ảnh.                                                                                                                                                                                       | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                    | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                          | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2     | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4            | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                                           | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần                             |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-2    | Chương 1. Giới thiệu chung  1.1. Tổng quan về xử lý ảnh số 1.2. Hệ thống xử lý ảnh số 1.3. Các vấn đề cơ bản trong xử lý ảnh số                                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương 1                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 3      | Chương 2. Thu nhận và số hóa ảnh 2.1. Các thiết bị thu nhận ảnh 2.2. Cảm nhận ảnh 2.3. Lấy mẫu và lượng tử hóa ảnh                                                                                              | [1] Chương 1 [2] Chương 2, chương 3, chương 4 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 4-5    | Chương 3. Các phép toán, các phương pháp cơ bản của xử lý ảnh số  3.1. Khái quát chung 3.2. Các phép toán điểm ảnh 3.3. Lọc ảnh và khôi phục ảnh 3.4. Các phép biến đổi ảnh                                     | [1] Chương 3 [2] Chương 5, chương 6           | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-7    | Chương 4. Cải thiện và nâng cấp ảnh  4.1. Giới thiệu 4.2. Cải thiện ảnh sử dụng phép biến đổi tương phản 4.3. Cải thiện ảnh sử dụng phép lọc nhiễu 4.4. Lọc tăng cường độ nét biên ảnh                          | [1] Chương 4 [2] Chương 7, chương 8           | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 8-9    | Chương 5. Phát hiện và tách biên ảnh  5.1. Tổng quan 5.2. Phát hiện biên dựa trên phương pháp đạo hàm 5.3. Phát hiện biên dựa trên phương pháp quy hoạch động 5.4. Một số phương pháp khác                      | [1] Chương 5 [2] Chương 9                     | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      |                                               | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | [1] Chương 4, chương 7                        | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      |                                               | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 9, chương 10          | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | [1] Chương 4, chương 7                        | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13     | Chương 8. Mã hóa và nén dữ liệu ảnh  8.1. Tổng quan 8.2. Các phương pháp mã hóa dữ liệu ảnh 8.3. Mã hóa và nén ảnh theo chuẩn JPEG, MPEG                                                                        | [1] Chương 8 [2] Chương 11                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                             |                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Xử lý ảnh                               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Digital Image Processing                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1166                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực xử lý ảnh, đồng thời cũng trang bị cho sinh viên cách tiếp cận để giải bài toán liên quan đến Xử lý ảnh từ góc độ tin học. Nội dung Học phần bao gồm: Giới thiệu chung về xử lý ảnh số:Thu nhận và số hóa ảnh; Cải thiện và nâng cấp ảnh; Phát hiện và tách biên ảnh; Phân vùng ảnh; Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân; Mã hóa và nén dữ liệu ảnh;\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về xử lý ảnh bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng ứng dụng các công nghệ xử lý ảnh để xây dựng một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy (2007) Nhập môn xử lý ảnh, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[2] ANIL K. JAIN (1989), Fundamentals of Digital Image Processing, Prentice – Hall.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Craig A.Lindley (1990), Practical Image Processing in C\n\n[4] Gonzalez, R. C. And Woods, R. E. (2002). Digital Image Processing, 2nd ed., Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ.\n\n[5] Gonzalez, R. C., Woods, R. E. and Eddins, S. L. (2020). Digital Image Processing Using MATLAB, 3rd edition, Gatesmark Publishing, ISBN: 9780982085417.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức xử lý ảnh như: Thu nhận và số hóa ảnh, các phép toán cơ bản của xử lý ảnh, các phép biến đổi ảnh, phép cải thiện nâng cấp ảnh, các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh, nén ảnh và mã hóa ảnh. Người học cũng được cung cấp hướng nghiên cứu hiện đại như mạng nơ ron, học máy, … để giải quyết các chuyên đề nhận dạng trong các lĩnh vực khác nhau. | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4, PLO 1.5A  | 3 - 4    |\n| G2   | Học phần rèn các kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi ảnh, cải thiện và nâng cấp ảnh, sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh để nhận dạng đối tượng ảnh, sử dụng phương pháp nén và mã hóa ảnh.                                                                                                                                                                                       | PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A           | 3U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng các phương pháp thu nhận và số hóa ảnh.                                                                                                         | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phép biến đổi, cải thiện và nâng cấp ảnh.                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh số.                                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng các phép toán để biến đổi, cải thiên và nâng cấp ảnh số.                                                                              | 3U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp phát hiện biên và phân vùng ảnh.                                                                                      | 3U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các phương pháp mã hóa và nén ảnh.                                                                                                    | 3U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                      | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                             | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-2    | Chương 1. Giới thiệu chung  1.1. Tổng quan về xử lý ảnh số 1.2. Hệ thống xử lý ảnh số 1.3. Các vấn đề cơ bản trong xử lý ảnh số                                                                                 | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 3      | Chương 2. Thu nhận và số hóa ảnh 2.1. Các thiết bị thu nhận ảnh 2.2. Cảm nhận ảnh 2.3. Lấy mẫu và lượng tử hóa ảnh                                                                                              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 4-5    | Chương 3. Các phép toán, các phương pháp cơ bản của xử lý ảnh số  3.1. Khái quát chung 3.2. Các phép toán điểm ảnh 3.3. Lọc ảnh và khôi phục ảnh 3.4. Các phép biến đổi ảnh                                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6-7    | Chương 4. Cải thiện và nâng cấp ảnh  4.1. Giới thiệu 4.2. Cải thiện ảnh sử dụng phép biến đổi tương phản 4.3. Cải thiện ảnh sử dụng phép lọc nhiễu 4.4. Lọc tăng cường độ nét biên ảnh                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 8-9    | Chương 5. Phát hiện và tách biên ảnh  5.1. Tổng quan 5.2. Phát hiện biên dựa trên phương pháp đạo hàm 5.3. Phát hiện biên dựa trên phương pháp quy hoạch động 5.4. Một số phương pháp khác                      | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 6. Phân vùng ảnh 6.1. Tổng quan 6.2. Phân vùng ảnh dựa theo ngưỡng biên độ 6.3. Phân vùng ảnh dựa trên phân lớp điểm ảnh                                                                                 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                      | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2                         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11     | Chương 6. Phân vùng ảnh (tiếp) 6.4. Phân vùng ảnh dựa theo đường biên 6.5. Phân vùng ảnh dựa theo cấu trúc 6.6. Phân vùng ảnh dựa theo kết cấu bề mặt                                                           | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 7. Biểu diễn và xử lý ảnh nhị phân  7.1. Tổng quan 7.2. Biểu diễn và mã hóa ảnh nhị phân 7.3. Các phép toán xử lý hình thể 7.4. Xương ảnh và phương pháp tìm xương nhị phân 7.5. Nhận dạng đối tượng ảnh | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13     | Chương 8. Mã hóa và nén dữ liệu ảnh  8.1. Tổng quan 8.2. Các phương pháp mã hóa dữ liệu ảnh 8.3. Mã hóa và nén ảnh theo chuẩn JPEG, MPEG                                                                        | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1166_Xu ly anh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điện toán đám mây                       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cloud Computing                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1167                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày cái nhìn top-down của điện toán đám mây, từ ứng dụng, quản trị đến lập trình và cơ sở hạ tầng. Trọng tâm chính của học phần là các kỹ thuật lập trình song song cho điện toán đám mây và các hệ thống phân tán quy mô lớn tạo thành cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. Các nội dung bao gồm: tổng quan về điện toán đám mây, các hệ thống điện toán đám mây, công nghệ ảo hóa, bảo mật trong đám mây và phát triển ứng dụng trên đám mây. Sinh viên sẽ nghiên cứu các giải pháp hiện đại cho điện toán đám mây được phát triển bởi Google, Amazon, Microsoft, VMWare, …\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực điện toán đám mây. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về điện toán đám mây Mô hình lập trình xử lý song song Hadoop Các công nghệ lưu trữ và bảo mật trên đám mây Các cách sử dụng công nghệ điện toán đám mây                                                    | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                           | Thời điểm         | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                               | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận  | Tuần 1-12         | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                                        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                              | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường.                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop. | Tuần 13, 14       | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả lập trình xử lý dữ liệu song song xử dụng mô hình Hadoop.     | Tuần 15           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                            | Tài liệu đọc**    | CLOs                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [3]               | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                   | Đề cương học phần | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.1 Định nghĩa và sự phát triển của điện toán đám mây 1.2 Các đặc tính của điện toán đám mây          | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.3 Phân loại mô hình điện toán đám mây 1.4 Một số đám mây phổ biến                                   | [1] Chương 1      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.1 Khái niệm xử lý dữ liệu phân tán trên đám mây 2.2 Mô hình xử lý dữ liệu Hadoop              | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.3 Luồng xử lý, lập lịch, chống lỗi trong Hadoop                                               | [1] Chương 6      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.1 Khái niệm lưu trữ đám mây 3.2 Hệ thống file phân tán                                                    | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.3 Cơ sở dữ liệu đám mây 3.4 Các đối tượng lưu trữ đám mây                                                 | [1] Chương 2      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: An toàn bảo mật 4.1 Các vấn đề về an toàn bảo mật trong điện toán đám mây 4.2 Một số phương pháp đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | [1] Chương 3      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                   |                                |                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | [1] Chương 4      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1, CLO2, CLO3               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         |                   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                             | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                     |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                     | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                |                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điện toán đám mây                       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cloud Computing                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1167                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116; CNTT1114            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày cái nhìn top-down của điện toán đám mây, từ ứng dụng, quản trị đến lập trình và cơ sở hạ tầng. Trọng tâm chính của học phần là các kỹ thuật lập trình song song cho điện toán đám mây và các hệ thống phân tán quy mô lớn tạo thành cơ sở hạ tầng điện toán đám mây. Các nội dung bao gồm: tổng quan về điện toán đám mây, các hệ thống điện toán đám mây, công nghệ ảo hóa, bảo mật trong đám mây và phát triển ứng dụng trên đám mây. Sinh viên sẽ nghiên cứu các giải pháp hiện đại cho điện toán đám mây được phát triển bởi Google, Amazon, Microsoft, VMWare, …\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện khả năng tư duy, kỹ năng tính toán và nâng cao khả năng ứng dụng các thuật toán vào phân tích, nghiên cứu các vấn đề trong lĩnh vực điện toán đám mây. Học phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn tài liệu liên quan đến môn học và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                       | CĐR (PLO) của CTĐT               | Mức độ     |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                              | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức Các khái niệm cơ bản về điện toán đám mây Mô hình lập trình xử lý song song Hadoop Các công nghệ lưu trữ và bảo mật trên đám mây Các cách sử dụng công nghệ điện toán đám mây                                                    | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng xử lý các tình huống chuyên môn một cách có hệ thống. Sinh viên biết cách phối hợp với nhau để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc lập cũng như khả năng làm việc nhóm để cùng giải quyết các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích được các khái niệm đám mây, dịch vụ phần mềm, dịch vụ cơ sở hạ tầng, dịch vụ nền tảng, lưu trữ, an toàn bảo mật . . .                         | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích được mô hình hoạt động của Hadoop                                                                                                             | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Tổng hợp các kiến thức đơn lẻ để phân tích được cơ chế hoạt động của các dịch vụ điện toán đám mây                                                       | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập, các tình huống của từng nội dung học tập.                                                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, giải quyết các vấn đề đặc trưng của chuyên ngành                                                     | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm để cùng giải quyết một vấn đề chuyên môn đúng thời hạn.                                                                         | 4                   |\n| G2          |        |                                                                                                                                                          |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có khả năng tổ chức và phối hợp nhóm làm việc để cùng giải quyết một vấn đề của môn học.                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                            | CLOs                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                                                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [4]                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.1 Định nghĩa và sự phát triển của điện toán đám mây 1.2 Các đặc tính của điện toán đám mây          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về điện toán đám mây 1.3 Phân loại mô hình điện toán đám mây 1.4 Một số đám mây phổ biến                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 4      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.1 Khái niệm xử lý dữ liệu phân tán trên đám mây 2.2 Mô hình xử lý dữ liệu Hadoop              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 5      | Chương 2: Xử lý dữ liệu song song trên đám mây 2.3 Luồng xử lý, lập lịch, chống lỗi trong Hadoop                                               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 6      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.1 Khái niệm lưu trữ đám mây 3.2 Hệ thống file phân tán                                                    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 7      | Chương 3: Hệ thống lưu trữ đám mây 3.3 Cơ sở dữ liệu đám mây 3.4 Các đối tượng lưu trữ đám mây                                                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 4: An toàn bảo mật 4.1 Các vấn đề về an toàn bảo mật trong điện toán đám mây 4.2 Một số phương pháp đảm bảo an toàn cho dịch vụ đám mây | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     | Chương 4: An toàn bảo mật 4.3 Thiết kế kiến trúc hệ thống đám mây đảm bảo an toàn bảo mật                                                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 10     |                                                                                                                                                |                                |                                                                                                                                                                              |\n| 11     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.1 Sử dụng dịch vụ phần mềm 5.2 Sử dụng dịch vụ nền tảng                                          | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 12     | Chương 5: Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây 5.3 Sử dụng dịch vụ hạ tầng IaaS                                                                   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng                                                                                                      |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         | CLO1, CLO2, CLO3               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                         | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%)                                                                                                                     | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1167_Dien toan dam may_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | An toàn và bảo mật thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cryptography and Security Information   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1168                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIKT1130, TIHT1101, CNTT1114  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực an toàn và bảo mật thông tin (ATBMTT) đó là tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin như: Các mối đe dọa đối với hệ thống và biện pháp ngăn chặn, các hiểm họa và quản lý rủi ro, các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT, vấn đề an toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng, các thành phần chính của ATBMTT; một số dạng  tấn công an toàn bảo mật thông tin và các kỹ thuật xâm nhập; một số giải pháp an toàn bảo mật thông tin và lý thuyết mật mã đối với vấn đề bảo mật thông tin; Các vấn đề về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng (các hệ mã hóa cổ điển, mã hóa đối xứng (khóa bí mật) hiện đại), vấn đề chứng thực &amp; tính không thoái thác của mã hóa đối xứng, trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa; Mã hóa khóa công khai, các vấn đề về lý thuyết số học liên quan đến mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI). Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử, các sơ đồ chữ ký thông dụng và các ứng dụng.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[2] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2015), Slide bài giảng An toàn và bảo mật thông tin, Bộ môn CNTT - Viện CNTT &amp; KTS (Lưu hành nội bộ).\n\n[4]\tHà Huy Khoái, Phạm Huy Điển (2003), Số học thuật toán, NXB ĐHQGHN.\n\n[5] Bùi Doãn Khanh, Nguyễn Đình Thúc (2004), Mã hóa thông tin - Lý thuyết và ứng dụng, NXB Lao động xã hội.\n\n[6] Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin - Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê.\n\n[7] Phan Đình Diệu (2002), Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin, NXB ĐHQGHN.\n\n[8] VN – GUIDE (2006), Bảo mật trên mạng - Bí quyết &amp; Giải pháp, NXB Thống Kê.\n\n[9] Edward Amoroso (1994), Fundamentals of Computer Security Technology (Bản dịch), Prentice Hall.\n\n[10] Douglas R. Stinson (1995), Cryptography Theory and practice, CRC Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực An toàn thông tin, đó là các phương pháp tấn công cũng như một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin; các phương pháp mã hoá đặc biệt là mã hóa đối xứng, mã hóa khoá công khai, các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin                                                                                                                                                              | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                      | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLOs                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                   | [4]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Giới thiệu 1.1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.3. Các mối đe dọa đối với hệ thống 1.1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT 1.1.6. An toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng 1.1.7. Các thành phần chính của ATBMTT 1.2. Một số dạng tấn công an toàn thông tin 1.2.1. Kẻ xâm nhập 1.2.2. Các loại hình tấn công 1.2.3. Phần mềm có hại 1.2.4. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS/DDOS) 1.2.5. Tràn bộ đệm 1.2.6*. Một số phương pháp tấn công khác 1.3. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin 1.3.1. Tường lửa 1.3.2. Mạng riêng ảo 1.3.3. An toàn thiết bị mạng 1.3.4. Bảo mật mạng không dây  1.3.5. An toàn giao thức mạng IP 1.3.6. An toàn bảo mật các dịch vụ mạng Internet 1.3.7. Kiểm soát truy nhập và xác thực 1.3.8. Hệ thống phát hiện xâm nhập 1.3.9*. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin khác                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Hàm băm và chữ ký điện tử 4.1. Hàm băm  4.1.1. Khái niệm  4.1.2. Đặc tính của hàm băm  4.1.3. Tấn công nghịch lý ngày sinh (birthday attack) 4.1.4. Các hàm Băm thông dụng  4.1.5. Các ứng dụng của hàm băm 4.2. Chữ ký điện tử (Digital Signature) 4.2.1. Khái niệm về chữ ký điện tử  4.2.2. Hệ Balô tạo chữ ký điện tử (Knapsack) 4.2.3. Hệ chữ ký điện tử RSA  4.2.4. Chuẩn chữ ký điện tử (Digital Signature Standard)  4.2.5. Các ứng dụng của chữ ký điện tử 4.3*. Các hàm băm và hệ chữ ký điện tử khác Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168.An toan va bao mat thong tin_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | An toàn và bảo mật thông tin            |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Cryptography and Security Information   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1168                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128, TIKT1130, TIHT1101, CNTT1114  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Đặng Minh Quân   |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực an toàn và bảo mật thông tin (ATBMTT) đó là tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin như: Các mối đe dọa đối với hệ thống và biện pháp ngăn chặn, các hiểm họa và quản lý rủi ro, các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT, vấn đề an toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng, các thành phần chính của ATBMTT; một số dạng  tấn công an toàn bảo mật thông tin và các kỹ thuật xâm nhập; một số giải pháp an toàn bảo mật thông tin và lý thuyết mật mã đối với vấn đề bảo mật thông tin; Các vấn đề về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng (các hệ mã hóa cổ điển, mã hóa đối xứng (khóa bí mật) hiện đại), vấn đề chứng thực &amp; tính không thoái thác của mã hóa đối xứng, trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa; Mã hóa khóa công khai, các vấn đề về lý thuyết số học liên quan đến mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI). Học phần cũng giới thiệu các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử, các sơ đồ chữ ký thông dụng và các ứng dụng.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Khanh Văn (2014), Giáo trình cơ sở an toàn thông tin, Nhà xuất bản Đại học Bách khoa Hà nội.\n\n[2] William Stallings (2005), Cryptography and Network Security Principles and Practices, Fourth Edition.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Lưu Minh Tuấn (2015), Slide bài giảng An toàn và bảo mật thông tin, Bộ môn CNTT - Viện CNTT &amp; KTS (Lưu hành nội bộ).\n\n[4]\tHà Huy Khoái, Phạm Huy Điển (2003), Số học thuật toán, NXB ĐHQGHN.\n\n[5] Bùi Doãn Khanh, Nguyễn Đình Thúc (2004), Mã hóa thông tin - Lý thuyết và ứng dụng, NXB Lao động xã hội.\n\n[6] Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin - Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê.\n\n[7] Phan Đình Diệu (2002), Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin, NXB ĐHQGHN.\n\n[8] VN – GUIDE (2006), Bảo mật trên mạng - Bí quyết &amp; Giải pháp, NXB Thống Kê.\n\n[9] Edward Amoroso (1994), Fundamentals of Computer Security Technology (Bản dịch), Prentice Hall.\n\n[10] Douglas R. Stinson (1995), Cryptography Theory and practice, CRC Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực An toàn thông tin, đó là các phương pháp tấn công cũng như một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin; các phương pháp mã hoá đặc biệt là mã hóa đối xứng, mã hóa khoá công khai, các vấn đề về hàm băm và chữ ký điện tử | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về an toàn và bảo mật thông tin                                                                                                                                                              | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                      | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về an toàn và bảo mật thông tin, một số dạng tấn công an toàn bảo mật thông tin và các giải pháp an toàn bảo mật thông tin     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa đối xứng, các hệ mã hóa đối xứng, vấn đề chứng thực và trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                      | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về mã hóa khóa công khai, các hệ mã hóa khóa công khai, vấn đề trao đổi quản lý khóa và hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI)               | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về hàm băm, chữ ký điện tử và các sơ đồ chữ ký điện tử                                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá các bài toán an toàn và bảo mật thông tin                                                                 | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng an toàn bảo mật thông tin cho các hệ thống                                                                              | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng nghiên cứu, phát triển các ứng dụng chữ ký điện tử cho các hệ thống                                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm                                                                                         | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về an toàn và bảo mật thông tin 1.1. Giới thiệu chung 1.1.1. Giới thiệu 1.1.2. Hệ thống và tài nguyên thông tin 1.1.3. Các mối đe dọa đối với hệ thống 1.1.4. Các hiểm họa và quản lý rủi ro 1.1.5. Các mục tiêu và nguyên tắc chung của ATBMTT 1.1.6. An toàn bảo mật thông tin truyền trên mạng 1.1.7. Các thành phần chính của ATBMTT 1.2. Một số dạng tấn công an toàn thông tin 1.2.1. Kẻ xâm nhập 1.2.2. Các loại hình tấn công 1.2.3. Phần mềm có hại 1.2.4. Tấn công từ chối dịch vụ (DOS/DDOS) 1.2.5. Tràn bộ đệm 1.2.6*. Một số phương pháp tấn công khác 1.3. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin 1.3.1. Tường lửa 1.3.2. Mạng riêng ảo 1.3.3. An toàn thiết bị mạng 1.3.4. Bảo mật mạng không dây  1.3.5. An toàn giao thức mạng IP 1.3.6. An toàn bảo mật các dịch vụ mạng Internet 1.3.7. Kiểm soát truy nhập và xác thực 1.3.8. Hệ thống phát hiện xâm nhập 1.3.9*. Một số giải pháp an toàn và bảo mật thông tin khác                                                                                                                                        | Đề cương chi tiết [1] Chương mở đầu, Phần III (Chương 8, Chương 9), Phần IV (Chương 10) [2] Chapter 1, Part Three (Chapter 14, 15, 16, 17), Part Four (Chapter 18, 19, 20) [3] Chương 1 [6] Chương 1 [7] Chương 1 [8] Phần II, Phần III (Chương 3, Chương 9, Chương 10, Chương 11) [9] Chương 1, Chương 2, Chương 3, Chương 4, Chương 5, Chương 27 [10] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề liên quan đến an toàn bảo mật thông tin, các dạng tấn công an toàn thông tin, các giải pháp an toàn bảo mật thông tin và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part One (Chapter 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) [3] Chương 2 [4] Chương 6 [7] Chương 1 [9] Chương 20 [10] Chapter 1, 3                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 4-6    | Chương 2: Mã hóa đối xứng 2.1. Mã hóa đối xứng  2.2. Mã hóa đối xứng cổ điển 2.2.1. Các mã thế cổ điển thay thế 2.2.2. Các mã thế cổ điển hoán vị 2.2.3. Một số vấn đề khác 2.3. Mã hóa đối xứng hiện đại 2.3.1. Mã dòng (Stream Cipher) 2.3.1.1. Hệ mã A5/1 2.3.1.2. Hệ mã RC4 2.3.2. Mã khối (Block Cipher) 2.3.2.1. Mã khối an toàn lý tưởng 2.3.2.2. Mạng SPN 2.3.2.3. Mô hình mã Feistel 2.3.2.4. Hệ mã DES (Data Encryption Standard) 2.3.2.4.1. Hệ mã TinyDES (mô hình thu nhỏ của mã DES) 2.3.2.4.2. Hệ mã DES 2.3.2.4.3*. Hệ mã Double DES và Triple DES 2.3.2.5. Hệ mã AES (Advance Encryption Standard)  2.3.3*. Các mô hình ứng dụng mã khối 2.3.3.1. Electronic Codebook - ECB 2.3.3.2. Cipher Block Chaining - CBC 2.3.3.3. Counter - CTR 2.3.3.4. Output Feedback 2.3.3.5. Cipher Feedback - CFB 2.4. Tính chứng thực của mã hóa đối xứng 2.5. Tính không thoái thác của mã hóa đối xứng 2.6. Trao đổi khóa bí mật bằng trung tâm phân phối khóa                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part One (Chapter 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) [3] Chương 2 [4] Chương 6 [7] Chương 1 [9] Chương 20 [10] Chapter 1, 3                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Mã hóa khóa công khai 3.1. Lý thuyết số học 3.1.1. Một số khái niệm cơ bản 3.1.2. Số học trên Modulo 3.1.3. Một số thuật toán trên Zn 3.1.4. Các thuật toán kiểm tra số nguyên tố 3.2. Mã hóa khóa công khai 3.2.1. Mã hóa khóa công khai 3.2.2. Các hệ mã khóa công khai  3.2.2.1. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.1.1. Bài toán xuất phát (Bài toán xếp ba lô) (Knapsack) 3.2.2.1.2. Bài toán xếp ba lô với véc tơ ba lô siêu tăng 3.2.2.1.3. Xáo trộn Bài toán ba lô siêu tăng 3.2.2.1.4. Hệ mã ba lô (Knapsack) 3.2.2.2. Hệ mã RSA (Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman) 3.2.2.2.1. Nguyên tắc thực hiện của RSA 3.2.2.2.2. Độ phức tạp tính toán trong RSA 3.2.2.2.3. Độ an toàn của RSA 3.2.2.3*. Các hệ mã hóa khóa công khai khác 3.2.2.3.1. Hệ mã Rabin 3.2.2.3.2. Hệ mã El-Gammal  3.2.2.4*. Các hệ mã dựa trên các đường cong Elliptic 3.2.3. Bảo mật và chứng thực với mã hóa khóa công khai 3.3. Trao đổi quản lý khóa 3.3.1. Trao đổi quản lý khóa công khai 3.3.2. Sử dụng mã hóa khóa công khai để trao đổi khóa bí mật 3.3.3. Phương pháp trao đổi khóa Diffie – Hellman 3.4. Hạ tầng cơ sở khóa công khai (PKI) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học | [1] Phần I (Chương 1, 2, 3, 5) [2] Part Two (Chapter 8, 9, 10) [3] Chương 3 [4] Chương 6 [7] Chương 2 [9] Chương 20 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                                     | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giám sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Hàm băm và chữ ký điện tử 4.1. Hàm băm  4.1.1. Khái niệm  4.1.2. Đặc tính của hàm băm  4.1.3. Tấn công nghịch lý ngày sinh (birthday attack) 4.1.4. Các hàm Băm thông dụng  4.1.5. Các ứng dụng của hàm băm 4.2. Chữ ký điện tử (Digital Signature) 4.2.1. Khái niệm về chữ ký điện tử  4.2.2. Hệ Balô tạo chữ ký điện tử (Knapsack) 4.2.3. Hệ chữ ký điện tử RSA  4.2.4. Chuẩn chữ ký điện tử (Digital Signature Standard)  4.2.5. Các ứng dụng của chữ ký điện tử 4.3*. Các hàm băm và hệ chữ ký điện tử khác Bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Phần I (Chương 4) [2] Part Two (Chapter 11, 12, 13) [3] Chương 4 [5] Chương 4 [6] Phần IV [7] Chương 6 [10] Chapter 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1168_An toan va bao mat thong tin_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Công nghệ thông tin   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1172                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                    |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong các học phần trước để có thể bước đầu nghiên cứu một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Kết thúc học phần sinh viên viết một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Công nghệ thông tin. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về các giải pháp liên quan đến Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT                                      | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                                     | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.4.1, PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A    | 4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Công nghệ thông tin Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B, PLO 2.3.2 | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                 | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                     | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                 | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thái độ thực hiện đề án Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Báo cáo nộp cho giảng viên              | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                 | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                     | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                 | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thái độ thực hiện đề án Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Báo cáo nộp cho giảng viên              | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc      | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                          | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                           | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên hoặc nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                       |                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần và chương sau:\n\n- Mở đầu: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan: Nghiên cứu về đề tài cần tập trung nghiên cứu giải quyết.\n- Những nghiên cứu thực nghiệm hoặc lý thuyết: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong đề tài.\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc nghiên cứu khoa học đã tiến hành, các số liệu nghiên cứu khoa học hoặc số liệu thực nghiệm. Phần bàn luận phải căn cứ vào các dẫn liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên cứu của đề án hoặc đối chiếu với kết quả nghiên cứu của các tác giả khác thông qua các tài liệu tham khảo.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả mới của đề án một cách ngắn gọn. Kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước nghiên cứu để phân tích, thiết kế và xây dựng một giải pháp ứng dụng (Xây dựng ứng dụng, xây dựng website, các hệ thống dịch vụ)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Công nghệ thông tin   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1172                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)  |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                    |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLà học phần tổng hợp, giúp sinh viên vận dụng các kiến thức đã học trong các học phần trước để có thể bước đầu nghiên cứu một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Kết thúc học phần sinh viên viết một báo cáo để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Công nghệ thông tin. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về các giải pháp liên quan đến Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT                                      | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                                     | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.4.1, PLO 1.4.2, PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A    | 4        |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian. Thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Công nghệ thông tin Sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B, PLO 2.3.2 | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                               | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin.                                                                                    | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin                                            | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ                                                                                                                   | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                                               | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện đề án.                   | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                              | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                  | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo. | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện báo cáo nghiên cứu Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần và chương sau:\n\n- Mở đầu: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan: Nghiên cứu về đề tài cần tập trung nghiên cứu giải quyết.\n- Những nghiên cứu thực nghiệm hoặc lý thuyết: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong đề tài.\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc nghiên cứu khoa học đã tiến hành, các số liệu nghiên cứu khoa học hoặc số liệu thực nghiệm. Phần bàn luận phải căn cứ vào các dẫn liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên cứu của đề án hoặc đối chiếu với kết quả nghiên cứu của các tác giả khác thông qua các tài liệu tham khảo.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả mới của đề án một cách ngắn gọn. Kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước nghiên cứu để phân tích, thiết kế và xây dựng một giải pháp ứng dụng (Xây dựng ứng dụng, xây dựng website, các hệ thống dịch vụ)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1172_De an chuyen nganh Cong nghe thong tin_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Khoa học máy tính    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1173                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần tổng hợp, giúp sinh viên tổng hợp kiến thức cơ sở ngành một cách có hệ thống và vận dụng nghiên cứu, giải quyết một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên. Sinh viên sẽ lập một báo cáo đề án để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu hay xây dựng giải pháp giải quyết bài toán trong khoa học hoặc xuất phát từ thực tiễn.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Khoa học máy tính. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về giải pháp liên quan đến Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                        | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu, giải quyết bài toán Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng giải pháp và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.3.3, PLO 1.3.4, PLO 1.4A, 1.4B       | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian; thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Khoa học máy tính; sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2 | 3U-4U    |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3            | 3-4      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                            | Thời điểm   | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------|-------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                | [3]         | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ thực hiện đề án                                                            | Tuần 1-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | - Kết quả thực hiện nghiên cứu và triển khai đề án theo kế hoạch - Trình bày đề án | Tuần10-15   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | - Báo cáo đề án nộp cho giảng viên - Sản phẩm, giải pháp triển khai thực hiện      | Sau Tuần 15 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc      | CLOs                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                          | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                           | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                              | Đề cương học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu, triển khai thực hiện: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                                                                               | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai thực hiện và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Triển khai thực hiện giải pháp cho bài toán chuyên ngành Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện kết quả và báo cáo đề án Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày giải pháp và hoàn thiện giải pháp theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                                                                                    | [1] [2] [3] [4]   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Sinh viên hoặc nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hương dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Theo quy định của giảng viên hương dẫn.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp mặt với giảng viên hướng dẫn.\n- Sinh viên sẽ thực hiện đề án và báo cáo kết quả theo yêu cầu của giảng viên hướng dẫn\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Sinh viên thực hiện các quy định của giảng viên hướng dẫn.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:\n\n- Mở đầu: Nêu tên đề tài và nội dung chính của đề tài đề án\n- Giới thiệu về đề tài: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan về đề tài: Tìm hiểu đề tài đề án đã được nghiên cứu/ được giải quyết như thế nào?\n- Cơ sở lí thuyết thực hiện triển khai đề tài: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong đề tài: ngôn ngữ lập trình, phương pháp phân tích thiết kế đề tài, hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng,…\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc thực hiện nghiên cứu/ triển khai giải pháp. Trình bày kết quả đạt được và đánh giá kết quả đó.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả của đề án một cách ngắn gọn và kiến nghị về hướng phát triển đề tài tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước thực hành theo hai hướng chuyên sâu của ngành KHMT:\n    - Định hướng về phát triển phần mềm: Vận dụng kiến thức chuyên sâu về mô hình tính toán, nguyên lý, phương pháp và công cụ để phát triển, phân tích và đánh giá phần mềm.\n    - Định hướng về xây dựng các hệ thống thông minh: Vận dụng kiến thức về mô hình, phương pháp, kỹ thuật, công nghệ xử lý tri thức và trí tuệ nhân tạo để phát triển, phân tích và đánh giá hệ thống thông minh.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đề án chuyên ngành Khoa học máy tính    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Subject Specialized                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1173                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 2 tín chỉ (30 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 60                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Không có                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐây là học phần tổng hợp, giúp sinh viên tổng hợp kiến thức cơ sở ngành một cách có hệ thống và vận dụng nghiên cứu, giải quyết một vấn đề dưới sự hướng dẫn của giảng viên. Sinh viên sẽ lập một báo cáo đề án để tổng hợp những nội dung đã nghiên cứu hay xây dựng giải pháp giải quyết bài toán trong khoa học hoặc xuất phát từ thực tiễn.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Khoa học máy tính. Sinh viên sẽ làm việc độc lập hoặc theo nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình về giải pháp liên quan đến Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Phụ lục hướng dẫn thực hiện Đề án môn học.\n\n[3] Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chuyên đề thực tập.\n\n[4] Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT                         | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                        | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức để thực hiện một nghiên cứu, giải quyết bài toán Chuyên ngành. Sinh viên sẽ tự trang bị kiến thức dưới sự hướng dẫn của giảng viên để viết báo cáo nghiên cứu chuẩn bị cho việc thực hiện Chuyên đề thực tập trong kỳ tiếp theo. Sinh viên sử dụng kiến thức đã tìm hiểu được được để xây dựng giải pháp và phát triển một sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của giảng viên. | PLO 1.3.3, PLO 1.3.4, PLO 1.4A, 1.4B       | 3-4      |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học phát triển các kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo, quản lý thời gian; thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài về Khoa học máy tính; sử dụng tốt kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh.                                                                                                                                                                           | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2 | 3U-4U    |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO 3.1.1, PLO 3.2.1, PLO 3.2.3            | 3-4      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                  | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                   | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                          | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính.                                                                           | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong các định hướng của chuyên ngành Khoa học máy tính                                   | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề, trình bày báo cáo                                                      | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng làm việc nhóm theo yêu cầu của giáo viên                                                                                          | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Quản lí thời gian, công cụ, nguồn lực, hiệu quả để thực hiện các nhiệm vụ trong đề án                                                        | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và đề án được giao                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác, kiên trì và quyết tâm trong quá trình thực hiện đề án | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức, trung thực trong quá trình nghiên cứu và triển khai thực hiện đề án.      | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                  | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLOs                 | Công cụ đánh giá                                                                                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                  | [4]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng chủ đề nghiên cứu. Lập kế hoạch cho nghiên cứu, triển khai thực hiện: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                                                                               | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 5-10   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai thực hiện và viết báo cáo. Sinh viên thực hiện nghiên cứu, triển khai theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Triển khai thực hiện giải pháp cho bài toán chuyên ngành Viết, cập nhật và chỉnh sửa báo cáo | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                       |\n| 10-15  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện kết quả và báo cáo đề án Sinh viên tổng hợp báo cáo theo quy định. Trình bày giải pháp và hoàn thiện giải pháp theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Nộp đề án                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\nPHỤ LỤC MỘT SỐ QUI ĐỊNH VIẾT BÁO CÁO ĐỀ ÁN\n\nI. NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG\n\n- Trong quá trình học tập, làm đề án môn học, sinh viên phải gặp giáo viên hướng dẫn tối thiểu 1 lần/tuần để báo cáo quá trình tìm hiểu, nghiên cứu mà sinh viên đang muốn quan tâm và các kết quả đã đạt được, trao đổi các vướng mắc và định hướng các công việc tiếp theo.\n\n- Kết thúc đợt làm đề án môn học, mỗi sinh viên phải nộp 01 bản báo cáo và sản phẩm  (nếu có) cho giáo viên được phân công hướng dẫn.\n\nII. QUI ĐỊNH VỀ TRÌNH BÀY VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN MÔN HỌC\n\n- Về bố cục\n\nSố chương của mỗi báo cáo tuỳ thuộc vào từng đề tài cụ thể, nhưng thông thường bao gồm những phần sau:\n\n- Mở đầu: Nêu tên đề tài và nội dung chính của đề tài đề án\n- Giới thiệu về đề tài: Trình bày lý do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.\n- Tổng quan về đề tài: Tìm hiểu đề tài đề án đã được nghiên cứu/ được giải quyết như thế nào?\n- Cơ sở lí thuyết thực hiện triển khai đề tài: Trình bày cơ sở lý thuyết, lý luận, giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong đề tài: ngôn ngữ lập trình, phương pháp phân tích thiết kế đề tài, hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng,…\n- Trình bày, đánh giá bàn luận các kết quả: Mô tả ngắn gọn công việc thực hiện nghiên cứu/ triển khai giải pháp. Trình bày kết quả đạt được và đánh giá kết quả đó.\n- Kết luận: Trình bày các kết quả của đề án một cách ngắn gọn và kiến nghị về hướng phát triển đề tài tiếp theo.\n- Danh mục tài liệu tham khảo: Chỉ bao gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập tới để bàn luận trong đề tài.\n- Sinh viên nghiên cứu về mặt lý thuyết một số lĩnh vực theo xu hướng của xã hội.\n- Sinh viên có thể từng bước thực hành theo hai hướng chuyên sâu của ngành KHMT:\n    - Định hướng về phát triển phần mềm: Vận dụng kiến thức chuyên sâu về mô hình tính toán, nguyên lý, phương pháp và công cụ để phát triển, phân tích và đánh giá phần mềm.\n    - Định hướng về xây dựng các hệ thống thông minh: Vận dụng kiến thức về mô hình, phương pháp, kỹ thuật, công nghệ xử lý tri thức và trí tuệ nhân tạo để phát triển, phân tích và đánh giá hệ thống thông minh.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1173_De an chuyen nganh Khoa hoc may tinh_2TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đồ họa máy tính                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Graphic                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1174                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; TOCB1107            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|---------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm         |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lý thuyết nền tảng về biểu diễn, xử lý đồ họa trên máy tính. Tổng quan về hệ thống đồ hoạ máy tính, các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian hai chiều, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian đồ hoạ ba chiều, các thuật toán vẽ, cắt trong đồ họa.\n\nHọc phần cũng cung cấp tấp thêm cho sinh viên tìm hiểu một số công cụ xây dựng đồ họa liên quan đến hình ảnh, video tạo khả năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến đồ họa, có thể  làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Người học có kỹ năng áp dụng trong môi trường xây dựng các bài toán về liên quan đến thiết kế đồ họa sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]   Hoàng Kiếm, Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy, Vũ Hải Quân (1999), Cơ sở đồ hoạ máy tính, Nhà xuất bản Giáo Dục.\n\n[2]  Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy (1996), Giáo trình Ðồ họa máy tính, Khoa Công Nghệ Thông Tin ÐHKHTN  Tp. HCM\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp về hệ thống đồ hoạ máy tính; các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính; đồ hoạ trên mặt phẳng (đồ hoạ 2D). Các phép biến đổi đồ hoạ trong mặt phẳng (tịnh tiến, co dãn, quay, biến đổi hệ toạ độ..); các kỹ thuật vẽ hình chuyển động; các kỹ thuật đồ hoạ tương tác; đồ họa trong không gian (đồ hoạ 3D); một số thuật toán nhanh cho đồ hoạ 3D và tổng hợp ảnh 3D; lập trình đồ hoạ và ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy các phép biến đổi trong đồ họa, các phép biến đổi.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể nắm vững khái niệm về phần cứng, các vấn đề và  nguyên lý liên quan đến cài đặt phần mềm, các thuật toán, các ứng dụng….                                                                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Có thể hiểu các đối tượng đồ hoạ cơ sở, xem là đối tượng đồ hoạ cơ sở để giúp xây dựng các ảnh phức tạp. Các thuật toán vẽ đường và tô màu cũng được trình bày trong chương này.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Có thể áp dụng các phép biến đổi hình học làm thay đổi mô tả về toạ độ các đối  tượng, làm cho đối tượng bị thay đổi về hướng, kích thước, hình dáng. Các phép biến đổi cơ sở gồm: phép tịnh tiến, phép quay, phép biến đổi tỷ lệ, và một số phép biến đối khác.  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Có thể áp dụng kỹ thuật hiển thị các đối tuợng 2 chiều trên các thiết bị như màn hình, máy in,… Cho phép người dùng mô tả hình ảnh bằng hệ toạ độ thế giới thực, hình ảnh được mô tả trong hệ toạ độ thực sau đó sẽ được hệ toạ độ ánh xạ vào hệ toạ độ thiết bị. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể áp dụng các phép biến đổi trong đồ hoạ hai chiều bằng cách thêm vào việc xem xét toạ độ thứ 3 (toạ độ z). Chương này khảo sát các phép biến đổi trong đồ hoạ ba chiều dưới dạng ma trận.                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có thể trình bày các đối tượng ba chiều từ không gian quan sát xuống mặt phẳng quan sát trước khi chuyển sang hệ toạ độ thiết bị.                                                                                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 13           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                                          | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức lập trình trên máy                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc**                | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                           | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Đề cương học phần             |                                                         | Dạy:  Giới thiệu đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ ĐỒ HOẠ MÁY TÍNH  Giới thiệu về Ðồ họa máy tính. Kỹ thuật đồ họa vi tính Kỹ thuật đồ họa tương tác  Tổng quan về một hệ đồ họa. Phần cứng (thiết bị hiển thị và các thiết bị nhập) Phần mềm (các công cụ lập trình và các phần mềm đồ họa ứng dụng)  Phương pháp tiếp cận Kỹ thuật đồ họa điểm Kỹ thuật đồ họa vectơ So sánh (kỹ thuật đồ họa điểm và kỹ thuật đồ họa vectơ) Sự phát triển của kỹ thuật hiển thị Phân loại các lĩnh vực của kỹ thuật đồ họa Các ứng dụng tiêu biểu của kỹ thuật đồ họa                                                                                           | [1] Chương 1 [2] Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài  Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                      | - Câu hỏi                                                                                              |\n| 2 - 4  | CHƯƠNG II -  CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HOẠ CƠ SỞ Các đối tượng đồ hoạ cơ sở Hệ toạ độ thế giới thực  Hệ toạ độ thiết bị Điểm Đoạn thẳng, đường gấp khúc  Vùng tô màu Ký tự, chuỗi ký tự  Các thuật toán vẽ đường Thuật toán DDA Thuật troán Bresenham’s Thuật toán Midpoint vẽ đường tròn  Các thuật toán tô màu Thuật toán tô màu dựa theo dòng quét Thuật toán tô màu dựa theo đường biên                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 2,3 [2] Chương 2,3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tàiliệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 5-7    | CHƯƠNG II:  CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TRONG ĐỒ HOẠ HAI CHIỀU Các phép biến đổi hình học cơ sở  Các phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép quay Biểu diễn ma trận của phép biến đổi điểm  Kết hợp các phép biến đổi Kết hợp các phép tịnh tiến Kết hợp các phép tỷ lệ Kết hợp các phép quay  Một số tính chất của phép biến đổi Affine  Một số biến đổi khác  Phép đối xứng Phép biến dạng Phép biến đổi ngược  Phân rã phép biến đổi                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 3,4 [2] Chương 3,4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               |                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                        |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 4,5 [2] Chương 4,5 | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               |                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                        |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 4,5 [2] Chương 4,5 | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 10-12  | CHƯƠNG V:  GIỚI THIỆU ĐỒ HOẠ BA CHIỀU Tổng quan về đồ hoạ ba chiều Sơ lược về quy trình hiển thị Mô hình khung kết nối Vẽ các đối tượng theo mô hình khung nối kết sử dụng các phép chiếu Phép chiếu song song  Phép chiếu phối cảnh Biểu diễn đối tượng ba chiều Biểu diễn mặt đa giác Các đường cong và mặt cong  Các mặt tròn xoay Các mặt cong bậc hai  Các phép biến đổi ba chiều Các phép biển đổi hình học  Phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép biến dạng  Phép quay Kết hợp các phép biến đổi Affine ba chiều   Phép biến đổi mô hình và phép biến đổi hệ trục toạ độ Phép biến đổi mô hình Phép biến đổi hệ trục toạ độ | [1] Chương 4,5 [2] Chương 5,6 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra viết trên giấy                                                                                                                                                                                                                                       | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 6 [2] Chương 6,7   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp bài tập thực hành Giảng viên đánh giá                                                                                                                         | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi, thi viết trên giấy                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Đồ họa máy tính                         |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Computer Graphic                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1174                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; TOCB1107            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|        ThS. Tống Thị Minh Ngọc   |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n|----------------------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm                |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần mang lại những kiến thức cơ bản về lý thuyết nền tảng về biểu diễn, xử lý đồ họa trên máy tính. Tổng quan về hệ thống đồ hoạ máy tính, các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian hai chiều, các phép biến đổi đồ hoạ trong không gian đồ hoạ ba chiều, các thuật toán vẽ, cắt trong đồ họa.\n\nHọc phần cũng cung cấp tấp thêm cho sinh viên tìm hiểu một số công cụ xây dựng đồ họa liên quan đến hình ảnh, video tạo khả năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức liên quan đến đồ họa, có thể  làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. Người học có kỹ năng áp dụng trong môi trường xây dựng các bài toán về liên quan đến thiết kế đồ họa sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1]   Hoàng Kiếm, Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy, Vũ Hải Quân (1999), Cơ sở đồ hoạ máy tính, Nhà xuất bản Giáo Dục.\n\n[2]  Dương Anh Ðức, Lê Ðình Duy (1996), Giáo trình Ðồ họa máy tính, Khoa Công Nghệ Thông Tin ÐHKHTN  Tp. HCM\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp về hệ thống đồ hoạ máy tính; các kỹ thuật đồ hoạ cơ bản trên máy tính; đồ hoạ trên mặt phẳng (đồ hoạ 2D). Các phép biến đổi đồ hoạ trong mặt phẳng (tịnh tiến, co dãn, quay, biến đổi hệ toạ độ..); các kỹ thuật vẽ hình chuyển động; các kỹ thuật đồ hoạ tương tác; đồ họa trong không gian (đồ hoạ 3D); một số thuật toán nhanh cho đồ hoạ 3D và tổng hợp ảnh 3D; lập trình đồ hoạ và ứng dụng. | PLO 1.4.4                       | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng và tư duy các phép biến đổi trong đồ họa, các phép biến đổi.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1            | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Có thể nắm vững khái niệm về phần cứng, các vấn đề và  nguyên lý liên quan đến cài đặt phần mềm, các thuật toán, các ứng dụng….                                                                                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Có thể hiểu các đối tượng đồ hoạ cơ sở, xem là đối tượng đồ hoạ cơ sở để giúp xây dựng các ảnh phức tạp. Các thuật toán vẽ đường và tô màu cũng được trình bày trong chương này.                                                                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Có thể áp dụng các phép biến đổi hình học làm thay đổi mô tả về toạ độ các đối  tượng, làm cho đối tượng bị thay đổi về hướng, kích thước, hình dáng. Các phép biến đổi cơ sở gồm: phép tịnh tiến, phép quay, phép biến đổi tỷ lệ, và một số phép biến đối khác.  | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Có thể áp dụng kỹ thuật hiển thị các đối tuợng 2 chiều trên các thiết bị như màn hình, máy in,… Cho phép người dùng mô tả hình ảnh bằng hệ toạ độ thế giới thực, hình ảnh được mô tả trong hệ toạ độ thực sau đó sẽ được hệ toạ độ ánh xạ vào hệ toạ độ thiết bị. | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có thể áp dụng các phép biến đổi trong đồ hoạ hai chiều bằng cách thêm vào việc xem xét toạ độ thứ 3 (toạ độ z). Chương này khảo sát các phép biến đổi trong đồ hoạ ba chiều dưới dạng ma trận.                                                                   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có thể trình bày các đối tượng ba chiều từ không gian quan sát xuống mặt phẳng quan sát trước khi chuyển sang hệ toạ độ thiết bị.                                                                                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                                                                          | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc kết hợp thành nhóm học tập.                                                                                                                                                                                     | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           |                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [4]                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1      | CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ ĐỒ HOẠ MÁY TÍNH  Giới thiệu về Ðồ họa máy tính. Kỹ thuật đồ họa vi tính Kỹ thuật đồ họa tương tác  Tổng quan về một hệ đồ họa. Phần cứng (thiết bị hiển thị và các thiết bị nhập) Phần mềm (các công cụ lập trình và các phần mềm đồ họa ứng dụng)  Phương pháp tiếp cận Kỹ thuật đồ họa điểm Kỹ thuật đồ họa vectơ So sánh (kỹ thuật đồ họa điểm và kỹ thuật đồ họa vectơ) Sự phát triển của kỹ thuật hiển thị Phân loại các lĩnh vực của kỹ thuật đồ họa Các ứng dụng tiêu biểu của kỹ thuật đồ họa                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2                                           | - Câu hỏi                                                                                              |\n| 2 - 4  | CHƯƠNG II -  CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HOẠ CƠ SỞ Các đối tượng đồ hoạ cơ sở Hệ toạ độ thế giới thực  Hệ toạ độ thiết bị Điểm Đoạn thẳng, đường gấp khúc  Vùng tô màu Ký tự, chuỗi ký tự  Các thuật toán vẽ đường Thuật toán DDA Thuật troán Bresenham’s Thuật toán Midpoint vẽ đường tròn  Các thuật toán tô màu Thuật toán tô màu dựa theo dòng quét Thuật toán tô màu dựa theo đường biên                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 5-7    | CHƯƠNG II:  CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TRONG ĐỒ HOẠ HAI CHIỀU Các phép biến đổi hình học cơ sở  Các phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép quay Biểu diễn ma trận của phép biến đổi điểm  Kết hợp các phép biến đổi Kết hợp các phép tịnh tiến Kết hợp các phép tỷ lệ Kết hợp các phép quay  Một số tính chất của phép biến đổi Affine  Một số biến đổi khác  Phép đối xứng Phép biến dạng Phép biến đổi ngược  Phân rã phép biến đổi                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 8-9    | CHƯƠNG IV:  HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG HAI CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng hai chiều Một số khái niệm Hệ toạ độ quan sát và hệ toạ độ thiết bị chuẩn. Chuyển đổi từ cửa sổ sang vùng quan sát.  Các thuật toán xén đoạn thẳng Thuật toán Cohen-Sutherland Thuật toán Liang-Barsky  Thuật toán xén đa giác.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 10-12  | CHƯƠNG V:  GIỚI THIỆU ĐỒ HOẠ BA CHIỀU Tổng quan về đồ hoạ ba chiều Sơ lược về quy trình hiển thị Mô hình khung kết nối Vẽ các đối tượng theo mô hình khung nối kết sử dụng các phép chiếu Phép chiếu song song  Phép chiếu phối cảnh Biểu diễn đối tượng ba chiều Biểu diễn mặt đa giác Các đường cong và mặt cong  Các mặt tròn xoay Các mặt cong bậc hai  Các phép biến đổi ba chiều Các phép biển đổi hình học  Phép tịnh tiến Phép biến đổi tỷ lệ Phép biến dạng  Phép quay Kết hợp các phép biến đổi Affine ba chiều   Phép biến đổi mô hình và phép biến đổi hệ trục toạ độ Phép biến đổi mô hình Phép biến đổi hệ trục toạ độ | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                           |\n| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 13     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 14     | CHƯƠNG VI- HIỂN THỊ ĐỐI TƯỢNG BA CHIỀU Quy trình hiển thị đối tượng ba  chiều Hệ toạ độ quan sát Mô tả không gian quan sát Xác định phép biến đổi hệ toạ độ quan sát  Các phép chiếu Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh  Một số thuật toán xén ba chiều                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4  CLO2.1 CLO2.2                     |                                                                                                        |\n| 15     | Sinh viên nộp bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2                      | Theo yêu cầu bài thi, thi viết trên giấy                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1174_Do hoa may tinh 3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Dữ liệu phi cấu trúc                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Unstructured database                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1175                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu phi câu trúc. Học phần giúp sinh viên tăng cường các kỹ năng làm việc nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình các giải pháp sử dụng các công nghệ xoay quanh các nền tảng NoSQL để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực phát triển phần mềm ứng dụng, đặc biệt là phát triển các hệ thống thông minh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Kyle Banker, Peter Bakkum, Shaun Verch, Douglas Garrett, And Tim Hawkins (2016) MongoDB in Action, Second Edition  Covers MongoDB, Manning Publication Company.\n\nTài liệu khác:\n\nCác website về các nền tảng NoSQL:\n\n[2] Bài giảng NoSQL trên website www.vncodelab.com\n\n[3] mongodb.com\n\n[4] neo4j.com\n\n[5] redis.io\n\n[6] cassandra.apache.org\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis. | 1.3.4, 1.4B                  | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                  | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được bản chất của dữ liệu phi cấu trúc, cơ sở dữ liệu NoSQL, các loại cơ sở dữ liệu NoSQL. Phân loại được các loại các cơ sở dữ liệu NoSQL, lựa chọn được các loại cơ sở dữ liệu khác nhau để xây dựng ứng dụng                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được cơ sở dữ liệu Document, cơ sở dữ liệu MongoDB và các hệ sinh thái công nghệ xoay quanh cơ sở dữ liệu MongoDB. Vận dụng được cơ sở dữ liệu MongoDB trong thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh. | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cơ sở dữ khác như Neo4j, Redis và Cassandra. Vận dụng được các loại cơ sở dữ liệu này để thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh.                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính.                                                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-11         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 12 - 14      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                     | Công cụ đánh giá                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                                                      | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO3.x               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc Cơ sở dữ liệu NoSQL SQL và NoSQL Định lý CAP Lựa chọn NoSQL cho dự án Các loại NoSQL                                                | [1][2] Chương 1           | CLO1.1 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu MongoDB Cơ sở dữ liệu dạng Document Cơ sở dữ liệu MongoDB Hệ sinh thái MongoDB Cơ sở dữ liệu đám mây Máy chủ MongoDB Các câu lệnh MongoDB cơ bản | [1][2] Chương 2           | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4-5    | Thao tác với MongoDB Các khái niệm căn bản Sử dụng MongoDB Shell Sử dụng MongoDB Database Tools MongoDB Compass MongoDB cho các IDE Các thao tác cơ bản với dữ liệu         | [1][2] Chương 3           | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 6      | Cơ sở dữ liệu đám mây MongoDB Atlas Giới thiệu Các tính năng cửa MongoDB Atlas Đăng ký tài khoản MongoDB Atlas Kết nối tới MongoDB Atlas Cơ sở dữ liệu mẫu                  | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 7      | Đánh chỉ mục                                                                                                                                                                | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8-9    | Truy vấn tổng hợp Tổng quan về truy vấn tổng hợp Cách xây dựng đường ống Các phép phổ biến                                                                                  | [2] Chương 6              | CLO1.2 CLO3.x               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượ ng câu trả lời                                                |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                               | [2] Chương 2-6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Giảng viên giảng hệ thống lại các kiến thức Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                  | [2] Chương 2-6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Giảng viên đưa ra các đề kiểm tra                                                                                                                        | Đề kiểm tra                                                                                             |\n| 11     | MongoDB Chart Trực quan hóa dữ liệu Sử dụng MongoDB Chart                                                                                                                   | [1] Chương 7              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                      | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO2.x CLO3.x               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                    | [1][2] Chương 1-7         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                             |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Dữ liệu phi cấu trúc                    |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Unstructured database                   |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1175                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIKT1130                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu phi câu trúc. Học phần giúp sinh viên tăng cường các kỹ năng làm việc nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình các giải pháp sử dụng các công nghệ xoay quanh các nền tảng NoSQL để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực phát triển phần mềm ứng dụng, đặc biệt là phát triển các hệ thống thông minh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Kyle Banker, Peter Bakkum, Shaun Verch, Douglas Garrett, And Tim Hawkins (2016) MongoDB in Action, Second Edition  Covers MongoDB, Manning Publication Company.\n\nTài liệu khác:\n\nCác website về các nền tảng NoSQL:\n\n[2] Bài giảng NoSQL trên website www.vncodelab.com\n\n[3] mongodb.com\n\n[4] neo4j.com\n\n[5] redis.io\n\n[6] cassandra.apache.org\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về dữ liệu phi cấu trúc nói chung và cụ thể đi sâu vào cơ sở dữ liệu NoSQL là MongoDB. Sinh viên có thể hiểu cơ bản các lệnh của cơ sở dữ liệu MongoDB và sử dụng MongoDB làm nền tảng cơ sở dữ liệu để xây dựng các ứng dụng. Ngoài ra sinh viên cũng được hướng dẫn để sử dụng thêm các cơ sở dữ liệu khác như Neo4j, Cassandra và Redis. | 1.3.4, 1.4B                  | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                  | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được bản chất của dữ liệu phi cấu trúc, cơ sở dữ liệu NoSQL, các loại cơ sở dữ liệu NoSQL. Phân loại được các loại các cơ sở dữ liệu NoSQL, lựa chọn được các loại cơ sở dữ liệu khác nhau để xây dựng ứng dụng                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được cơ sở dữ liệu Document, cơ sở dữ liệu MongoDB và các hệ sinh thái công nghệ xoay quanh cơ sở dữ liệu MongoDB. Vận dụng được cơ sở dữ liệu MongoDB trong thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh. | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cơ sở dữ khác như Neo4j, Redis và Cassandra. Vận dụng được các loại cơ sở dữ liệu này để thiết kế các phần mềm ứng dụng, đặc biệt là các ứng dụng thông minh.                                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                    | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến các cơ sở dữ liệu phi cấu trúc.                                                                                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                          | 4                   |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính.                                                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-11         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9,11   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung bài làm (ii) Hình thức trình bày (iii) Thời gian làm bài                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 120 phút, hoặc bài trình bày cá nhân (10%)                          | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp                                                                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (20%)                                                               | Tuần 12 - 14      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | Thi thực hành trên máy tính                                                                                                           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                | CLO1.1 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu phi cấu trúc Cơ sở dữ liệu NoSQL SQL và NoSQL Định lý CAP Lựa chọn NoSQL cho dự án Các loại NoSQL                                                | CLO1.1 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Tổng quan về cơ sở dữ liệu MongoDB Cơ sở dữ liệu dạng Document Cơ sở dữ liệu MongoDB Hệ sinh thái MongoDB Cơ sở dữ liệu đám mây Máy chủ MongoDB Các câu lệnh MongoDB cơ bản | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4-5    | Thao tác với MongoDB Các khái niệm căn bản Sử dụng MongoDB Shell Sử dụng MongoDB Database Tools MongoDB Compass MongoDB cho các IDE Các thao tác cơ bản với dữ liệu         | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 6      | Cơ sở dữ liệu đám mây MongoDB Atlas Giới thiệu Các tính năng cửa MongoDB Atlas Đăng ký tài khoản MongoDB Atlas Kết nối tới MongoDB Atlas Cơ sở dữ liệu mẫu                  | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 7      | Đánh chỉ mục                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 8-9    | Truy vấn tổng hợp Tổng quan về truy vấn tổng hợp Cách xây dựng đường ống Các phép phổ biến                                                                                  | CLO1.2 CLO3.x               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Hệ thống lại kiến thức đã học                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Đề kiểm tra                                                                                             |\n| 11     | MongoDB Chart Trực quan hóa dữ liệu Sử dụng MongoDB Chart                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                      | CLO2.x CLO3.x               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1175_Du lieu phi cau truc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ hỗ trợ ra quyết định                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Decision Support System                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1176                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực HHTRQĐ; Tổng quan về HHTRQĐ: Các khái niệm về HHTRQĐ, kiến trúc chung của HHTRQĐ, các mức công nghệ, phạm vi ứng dụng và xu hướng phát triển của HHTRQĐ; Ra quyết định và môi trường ra quyết định như: Môi trường ra quyết định, phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định và mô hình tác tử ra quyết định trong quản lý; Các thành phần của HHTRQĐ bao gồm: Hệ con quản trị dữ liệu, hệ con quản trị mô hình, hệ con quản trị tri thức, hệ con quản trị &amp; tạo sinh hội thoại và người sử dụng trong HHTRQĐ; Mô hình và mô hình hóa như: Các mô hình định lượng, cơ sở mô hình &amp; quản trị mô hình; Giao diện HHTRQĐ cho phép người sử dụng tương tác mềm dẻo giữa người và máy tính như: các thành phần và yêu cầu của giao diện người sử dụng. Các phương pháp được đưa ra là dùng menu, ngôn ngữ lệnh, hỏi &amp; trả lời, tương tác biểu mẫu, ngôn ngữ tự nhiên, thao tác đối tượng; Các công cụ, môi trường thường được sử dụng cho giao diện là: Môi trường đồ họa, các kỹ thuật đa phương tiện, kỹ thuật siêu phương tiện, tương tác trực quan, hiện thực ảo và xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Xây dựng HHTRQĐ như: Sử dụng bộ tạo sinh HHTRQĐ, sử dụng các công cụ chuyên dụng hoặc lập trình cho các bài toán giải quyết các tình huống đặc thù; Các giai đoạn của qúa trình phát triển HHTRQĐ; Tiếp theo là bộ tạo sinh HHTRQĐ và HHTRQĐ được phát triển bởi nhóm và cá nhân người sử dụng.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ hỗ trợ ra quyết định bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định cho một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2016) Hệ trợ giúp quyết định, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] V.Sauter (1997). Decision Support Systems. John Wiley &amp; Sons\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Efraim Turban, Jay E. Aronson, and Ting-Peng Liang (2005). Decision Support Systems and Intelligent Systems (7th Edition). Prentice Hall\n\n[4] George M. Marakas (2003). Decision Support Systems in the 21st century (2nd edn.) Pearson Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực HHTRQĐ như: Ra quyết định và môi trường ra quyết định, các thành phần của HHTRQĐ, mô hình &amp; mô hình hóa, giao diện HHTRQĐ và xây dựng HHTRQĐ. Những kiến thức này sẽ giúp cho sinh viên có được nền tảng cần thiết để đi sâu và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                    | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-12         | CLO3.1 CLO3.2                                           | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**            | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                       | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                              | Đề cương học phần         |                                                         | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Phân nhóm làm việc                                                                                                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về hệ hỗ trợ ra quyết đinh  1.1. Lược sử các hệ thống thông tin 1.2. Hệ hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                          | [1] Chương 1 [2] Chương 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-5    | Chương 2. Ra quyết định và môi trường ra quyết định 2.1. Môi trường ra quyết định 2.2. Phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định                                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 2 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6      | Chương 3. Các thành phần cơ bản của hệ hỗ trợ ra quyết định 3.1. Hệ con quản trị dữ liệu 3.2. Hệ con quản trị mô hình 3.3. Hệ con quản trị tri thức 3.4. Hệ con quản trị và tạo sinh hội thoại 3.5. Người sử dụng trong HHTRQĐ                                            | [2] Chương 3              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình 4.1. Khái niệm mô hình 4.2. Các mô hình định lượng                                                                                                                                                                              | [1] Chương 3 [2] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình (tiếp) 4.3. Cơ sở mô hình và quản trị mô hình                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3 [2] Chương 4 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 5 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | [1] Chương 5 [2] Chương 6 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | [1] Chương 4 [2] Chương 5 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | [1] Chương 5 [2] Chương 6 | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                           |                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ hỗ trợ ra quyết định                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Decision Support System                 |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1176                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần tự chọn                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực HHTRQĐ; Tổng quan về HHTRQĐ: Các khái niệm về HHTRQĐ, kiến trúc chung của HHTRQĐ, các mức công nghệ, phạm vi ứng dụng và xu hướng phát triển của HHTRQĐ; Ra quyết định và môi trường ra quyết định như: Môi trường ra quyết định, phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định và mô hình tác tử ra quyết định trong quản lý; Các thành phần của HHTRQĐ bao gồm: Hệ con quản trị dữ liệu, hệ con quản trị mô hình, hệ con quản trị tri thức, hệ con quản trị &amp; tạo sinh hội thoại và người sử dụng trong HHTRQĐ; Mô hình và mô hình hóa như: Các mô hình định lượng, cơ sở mô hình &amp; quản trị mô hình; Giao diện HHTRQĐ cho phép người sử dụng tương tác mềm dẻo giữa người và máy tính như: các thành phần và yêu cầu của giao diện người sử dụng. Các phương pháp được đưa ra là dùng menu, ngôn ngữ lệnh, hỏi &amp; trả lời, tương tác biểu mẫu, ngôn ngữ tự nhiên, thao tác đối tượng; Các công cụ, môi trường thường được sử dụng cho giao diện là: Môi trường đồ họa, các kỹ thuật đa phương tiện, kỹ thuật siêu phương tiện, tương tác trực quan, hiện thực ảo và xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Xây dựng HHTRQĐ như: Sử dụng bộ tạo sinh HHTRQĐ, sử dụng các công cụ chuyên dụng hoặc lập trình cho các bài toán giải quyết các tình huống đặc thù; Các giai đoạn của qúa trình phát triển HHTRQĐ; Tiếp theo là bộ tạo sinh HHTRQĐ và HHTRQĐ được phát triển bởi nhóm và cá nhân người sử dụng.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về Hệ hỗ trợ ra quyết định bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định cho một ứng dụng thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Trần Đình Khang (2016) Hệ trợ giúp quyết định, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] V.Sauter (1997). Decision Support Systems. John Wiley &amp; Sons\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Efraim Turban, Jay E. Aronson, and Ting-Peng Liang (2005). Decision Support Systems and Intelligent Systems (7th Edition). Prentice Hall\n\n[4] George M. Marakas (2003). Decision Support Systems in the 21st century (2nd edn.) Pearson Education\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực HHTRQĐ như: Ra quyết định và môi trường ra quyết định, các thành phần của HHTRQĐ, mô hình &amp; mô hình hóa, giao diện HHTRQĐ và xây dựng HHTRQĐ. Những kiến thức này sẽ giúp cho sinh viên có được nền tảng cần thiết để đi sâu và có thể giải quyết các vấn đề liên quan trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán thực tế.                                                                                                                                                                                                                                                          | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                    | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp kiến thức cơ bản và chuyên sâu về ra quyết đinh, môi trường ra quyết định, hệ hỗ trợ ra quyết định.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Thiết kế kiến trúc của hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Mô hình hóa và quản trị mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế giao diện và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng phân tích, thiết kế và xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                            | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa và thiết kế mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định.                                                                                        | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việ theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                    | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                                     | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                              |                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Tổng quan về hệ hỗ trợ ra quyết đinh  1.1. Lược sử các hệ thống thông tin 1.2. Hệ hỗ trợ ra quyết định                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-5    | Chương 2. Ra quyết định và môi trường ra quyết định 2.1. Môi trường ra quyết định 2.2. Phương thức hoạt động lấy dữ liệu, tri thức ra quyết định                                                                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 6      | Chương 3. Các thành phần cơ bản của hệ hỗ trợ ra quyết định 3.1. Hệ con quản trị dữ liệu 3.2. Hệ con quản trị mô hình 3.3. Hệ con quản trị tri thức 3.4. Hệ con quản trị và tạo sinh hội thoại 3.5. Người sử dụng trong HHTRQĐ                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình 4.1. Khái niệm mô hình 4.2. Các mô hình định lượng                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 4. Mô hình hóa và quản trị mô hình (tiếp) 4.3. Cơ sở mô hình và quản trị mô hình                                                                                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11     | Chương 5. Giao diện hệ hỗ trợ ra quyết định 5.1. Tổng quản về giao diện người sử dụng 5.2. Các phương pháp 5.3. Công cụ và môi trường                                                                                                                                     | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 12     | Chương 6. Xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định 6.1. Các quan điểm và chiến lược phát triển hệ thống 6.2. Phương pháp xây dựng hệ thống 6.3. Quá trình thiết kế hệ thống 6.4. Quá trình phát triển hệ thống 6.5. Bộ sinh hệ thống 6.6. Hệ thống phát triển bởi nhóm và cá nhân | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 13-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1176_He ho tro ra quyet dinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Học máy                                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Machine Learning                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1177                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOKT1106; CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn     |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực học máy đó là các thuật toán, kỹ thuật cài đặt và đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy bao gồm tổng quan về học máy và công cụ hỗ trợ lập trình để giải quyết bài toán học máy trên máy tính; các phương pháp học có giám sát; các phương pháp học không giám sát; đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy bao gồm các kỹ thuật đánh giá, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình và các tiêu chí đánh giá hiệu năng hệ thống học máy.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hoàng Xuân Huấn (2015), Giáo trình Học máy, Trường Đại học công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] E. Alpaydın (2010), Introduction to Machine Learning, Massachusetts Institute of Technology (Second Edition).\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thân Quang Khoát (2017), Bài giảng môn học máy, Viện CNTT &amp; truyền thông - Đại học Bách khoa Hà Nội.\n\n[4] Chris Mellish (1997), Machine learning, Department of Artificial Intelligence - University of Edinburgh.\n\n[5] Tom M. Mitchell (1997), Machine learning, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực học máy: Các phương pháp học máy, các kỹ thuật học học máy, thiết kế hệ thống học máy và đánh giá hiệu quả hệ thống học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như: nhận dạng và phân tích ảnh, dịch máy, xây dựng các hệ thống thông minh và giải quyết các bài toán liên quan đến học máy trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về học máy, kiến trúc của hệ thống học máy, các vấn đề trong học máy, các ứng dụng của học máy và công cụ lập trình                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học có giám sát, kỹ thuật phân lớp, kỹ thuật hồi quy, mạng nơ ron và học sâu                                                                                                    | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học không giám sát, giảm chiều dữ liệu, phân cụm dữ liệu, học bán giám sát, học tăng cường và học tập thể                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về đánh giá hiệu năng của các phương pháp học máy, các kỹ thuật đánh giá hiệu năng, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình, các tiêu chí đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích các bài toán học máy                                                                                                                                                     | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa, thiết kế và phát triển các hệ thống học máy                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy                                                                                                                                                                          | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm học tập                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                            | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO3.2                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO3.1, CLO3.2, CLO3.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO1.4                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                   | [4]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp học có giám sát Giới thiệu  Kỹ thuật phân lớp Cây quyết định Phân lớp Naïve Bayes Máy véc tơ hỗ trợ (SVM) Phân lớp k láng giềng gần nhất.  Kỹ thuật hồi quy Hồi quy tuyến tính Hồi quy logistic Hồi quy Ridge Hồi quy LASSO (Least Absolute Shrinkage and Selection Operator)  Hồi quy LARS (Least Angle Regression)  Mạng nơ ron nhân tạo và học sâu Mạng nơron nhân tạo Mạng perceptron  Mạng perceptron nhiều lớp Thuật toán lan truyền ngược Giảm lỗi cho mạng nơron Học sâu  *Một số kỹ thuật học có giám sát khác                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Các phương pháp học không giám sát Giới thiệu Giảm chiều dữ liệu Phân tích thành phần chính (PCA) Phân tích thành phần độc lập (ICA) Phân tích đặc trưng tuyến tính (LDA) Giải thuật di truyền (GA)  Phân cụm dữ liệu Phân cụm phân hoạch Phân cụm phân cấp Phân cụm dựa trên mật độ Phân cụm dựa trên lưới Phân cụm dựa trên mô hình * Một số phương pháp phân cụm khác * Một số phương pháp học máy khác Học bán giám sát  Học tăng cường Học nhóm (học tập thể) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học                                                                                                                                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Đánh giá hiệu năng các phương pháp học máy 4.1. Hàm băm 4.1. Giới thiệu Bài toán đánh giá Các phương pháp đánh giá 4.2. Các kỹ thuật đánh giá hiệu năng Kỹ thuật phân tách Kỹ thuật lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) Kỹ thuật lặp phân tách (repeated hold-out) Kỹ thuật kiểm tra chéo (cross-validation) Kỹ thuật lấy mẫu lặp lại (bootstrap sampling) 4.3. Lựa chọn tham số 4.4. Đánh giá và lựa chọn mô hình 4.5. Các tiêu chí đánh giá hiệu năng Tính chính xác Ma trận nhầm lẫn Độ chính xác và độ hồi tưởng Bài tập lớn môn học                                                                                                                   | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177.Hoc may_3tc_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Học máy                                 |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Machine Learning                        |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1177                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOKT1106; CNTT1128; TIHT1101; CNTT1140  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Lưu Minh Tuấn     |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Cao Thị Thu Hương |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực học máy đó là các thuật toán, kỹ thuật cài đặt và đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy bao gồm tổng quan về học máy và công cụ hỗ trợ lập trình để giải quyết bài toán học máy trên máy tính; các phương pháp học có giám sát; các phương pháp học không giám sát; đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy bao gồm các kỹ thuật đánh giá, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình và các tiêu chí đánh giá hiệu năng hệ thống học máy.\n\nHọc phần rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng nghiên cứu, phát triển, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy trong thực tế. Đồng thời học phần cũng phát triển kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và khả năng tự chủ, tự chịu trách nhiệm.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hoàng Xuân Huấn (2015), Giáo trình Học máy, Trường Đại học công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] E. Alpaydın (2010), Introduction to Machine Learning, Massachusetts Institute of Technology (Second Edition).\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Thân Quang Khoát (2017), Bài giảng môn học máy, Viện CNTT &amp; truyền thông - Đại học Bách khoa Hà Nội.\n\n[4] Chris Mellish (1997), Machine learning, Department of Artificial Intelligence - University of Edinburgh.\n\n[5] Tom M. Mitchell (1997), Machine learning, McGraw-Hill.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực học máy: Các phương pháp học máy, các kỹ thuật học học máy, thiết kế hệ thống học máy và đánh giá hiệu quả hệ thống học máy. Những kiến thức này sẽ giúp cho người học có được nền tảng cần thiết để đi sâu vào các chuyên đề khác như: nhận dạng và phân tích ảnh, dịch máy, xây dựng các hệ thống thông minh và giải quyết các bài toán liên quan đến học máy trong thực tế. | PLO1.4B                      | 4        |\n| G2   | Người học có kỹ năng tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp, giải quyết và đánh giá các bài toán về học máy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO2.3B                      | 4U       |\n| G3   | Thể hiện khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu và thực hiện đúng đắn trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng thích hợp các kiến thức cơ bản về học máy, kiến trúc của hệ thống học máy, các vấn đề trong học máy, các ứng dụng của học máy và công cụ lập trình                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học có giám sát, kỹ thuật phân lớp, kỹ thuật hồi quy, mạng nơ ron và học sâu                                                                                                    | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về các phương học không giám sát, giảm chiều dữ liệu, phân cụm dữ liệu, học bán giám sát, học tăng cường và học tập thể                                                                       | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng thành thạo kiến thức về đánh giá hiệu năng của các phương pháp học máy, các kỹ thuật đánh giá hiệu năng, vấn đề lựa chọn tham số, đánh giá, lựa chọn mô hình, các tiêu chí đánh giá hiệu năng của hệ thống học máy | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích các bài toán học máy                                                                                                                                                     | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng mô hình hóa, thiết kế và phát triển các hệ thống học máy                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng đánh giá hiệu năng các hệ thống học máy                                                                                                                                                                          | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện khả năng tự học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                  | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thể hiện ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Thể hiện khả năng học tập, tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm học tập                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO3.2                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập được giao Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập lớn                                                                                                                                                                                                              | Tuần 14-15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Công cụ đánh giá: Các chủ đề bài tập lớn của môn học Tiêu chí đánh giá: - Nội dung - Hình thức - Thời gian nộp - Mức độ hợp tác                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [6]                                                                                                    |\n| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề trong học máy, kiến trúc, thiết kế hệ thống học máy, các ứng dụng của học máy, công cụ môi trường lập trình và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 1-2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1: Tổng quan về học máy và công cụ lập trình Giới thiệu chung  Lịch sử phát triển của học máy  Phân loại học máy Học có giám sát Học không giám sát Học bán giám sát Học tăng cường Quá trình học máy  Kiến trúc và thiết kế hệ thống học máy  Các vấn đề trong học máy Giải thuật học máy Các mẫu huấn luyện Quá trình học Hạn chế của học máy  Các ứng dụng của học máy Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Dịch máy Nhận dạng và phân tích ảnh Nhận dạng tiếng nói * Một số ứng dụng học máy khác  Công cụ lập trình Giới thiệu ngôn ngữ lập trình sử dụng Các thư viện hỗ trợ | Đề cương chi tiết [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1 [5] Chương 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Giảng dạy: - Thống nhất nội quy, quy định, yêu cầu học tập - Thống nhất phương pháp giảng dạy và học tập - Hướng dẫn tìm kiếm tài liệu - Hướng dẫn dọc, nghiên cứu tài liệu. - Giới thiệu học phần - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập: - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Thảo luận các tình huống, các vấn đề trong học máy, kiến trúc, thiết kế hệ thống học máy, các ứng dụng của học máy, công cụ môi trường lập trình và câu hỏi giảng viên đặt ra | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận                   |\n| 3-6    | Chương 2: Các phương pháp học có giám sát Giới thiệu  Kỹ thuật phân lớp Cây quyết định Phân lớp Naïve Bayes Máy véc tơ hỗ trợ (SVM) Phân lớp k láng giềng gần nhất.  Kỹ thuật hồi quy Hồi quy tuyến tính Hồi quy logistic Hồi quy Ridge Hồi quy LASSO (Least Absolute Shrinkage and Selection Operator)  Hồi quy LARS (Least Angle Regression)  Mạng nơ ron nhân tạo và học sâu Mạng nơron nhân tạo Mạng perceptron  Mạng perceptron nhiều lớp Thuật toán lan truyền ngược Giảm lỗi cho mạng nơron Học sâu  *Một số kỹ thuật học có giám sát khác                                                                                                                         | [1] Chương 2, chương 3, chương 4, chương 5, chương 7  [2] Chapter 2, chapter 3, chapter 4, chapter 5, chapter 8, chapter 9, chapter 11, chapter 12, chapter 14, chapter 15, chapter 16 [3] Chương 3 [4] Chapter 2, chapter 3, chapter 6, chapter 7, chapter 8, chapter 9, chapter 10, chapter 11, chapter 13 [5] Chapter 2, chapter 3, chapter 4, chapter 6, chapter 7, chapter 8, chapter 10, chapter 11 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Chương 3: Các phương pháp học không giám sát Giới thiệu Giảm chiều dữ liệu Phân tích thành phần chính (PCA) Phân tích thành phần độc lập (ICA) Phân tích đặc trưng tuyến tính (LDA) Giải thuật di truyền (GA)  Phân cụm dữ liệu Phân cụm phân hoạch Phân cụm phân cấp Phân cụm dựa trên mật độ Phân cụm dựa trên lưới Phân cụm dựa trên mô hình * Một số phương pháp phân cụm khác * Một số phương pháp học máy khác Học bán giám sát  Học tăng cường Học nhóm (học tập thể) Chia nhóm và giao bài tập lớn môn học                                                                                                                                                        | [1] Chương 6, chương 8, chương 9, chương 10 [2] Chapter 7, chapter 10, chapter 17, chapter 18 [3] Chương 2 [4] Chapter 12, chapter 16, chapter 18 [5] Chapter 9, chapter 12, chapter 13                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                             | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên. - Giao bài tập của nội dung bài học - Định hướng các chủ đề thực hiện bài tập lớn môn học cho các nhóm sinh viên Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp. - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm nhận nhiệm vụ bài tập lớn được giao                                                                                                                                                                                                                                          | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7-10   | Kiểm tra giữa kỳ (20%) các chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                                    | - Giảng viên giao đề kiểm tra, giá sát sinh viên làm bài kiểm tra - Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề kiểm tra tự luận                                                                                    |\n| 11-13  | Chương 4: Đánh giá hiệu năng các phương pháp học máy 4.1. Hàm băm 4.1. Giới thiệu Bài toán đánh giá Các phương pháp đánh giá 4.2. Các kỹ thuật đánh giá hiệu năng Kỹ thuật phân tách Kỹ thuật lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) Kỹ thuật lặp phân tách (repeated hold-out) Kỹ thuật kiểm tra chéo (cross-validation) Kỹ thuật lấy mẫu lặp lại (bootstrap sampling) 4.3. Lựa chọn tham số 4.4. Đánh giá và lựa chọn mô hình 4.5. Các tiêu chí đánh giá hiệu năng Tính chính xác Ma trận nhầm lẫn Độ chính xác và độ hồi tưởng Bài tập lớn môn học                                                                                                                   | [2] Chapter 19 [3] Chương 4 [4] Chapter 14, chapter 15 [5] Chapter 5, chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                      | Giảng dạy: - Giảng viên giảng lý thuyết và giải thích các nội dung của bài học - Đưa ra bài toán vận dụng của nội dung bài học - Phát vấn - Trả lời các câu hỏi của sinh viên - Giao bài tập của nội dung bài học - Hướng dẫn, trao đổi làm bài tập lớn môn học Học tập:  - Làm bài tập được giao trước khi tới lớp - Chuẩn bị bài mới - Nghe giảng, đọc và nghiên cứu tài liệu học tập - Đưa ra các câu hỏi, chủ đề thảo luận của bài học - Làm các bài tập vận dụng, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống - Các nhóm làm bài tập lớn môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                       | - Mức độ tham gia - Mức độ tương tác - Bài tập áp dụng - Chất lượng câu trả lời - Chất lượng thảo luận |\n| 14-15  | Trình bày bài tập lớn Nộp bài bài tập lớn (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Các nhóm sinh viên báo cáo bài tập lớn và trả lời câu hỏi - Giảng viên và các nhóm trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét - Các nhóm sinh viên chỉnh sửa báo cáo theo các ý kiến góp ý và nộp báo cáo - Giảng viên đánh giá - Giảng viên giải đáp các câu hỏi của sinh viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: - Nội dung - Hình thức - Thời gian trình bày - Mức độ hợp tác             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4                                           | Sinh viên làm bài thi theo lịch thi của nhà trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi cuối học kỳ                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1177_Hoc may_3tc_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Testing and Quality Assurrance            |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1178                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1104                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về kiểm thử phần mềm, vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Cung cấp kiến thức về kiểm thử tự động và cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ kiểm thử tự động.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu về các kỹ thuật, công cụ kiểm thử, từ đó có thể triển khai thực hiện các kỹ thuật và công cụ này vào các bài toán, dự án thực tế. Thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng kiểm thử để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Thạc Bình Cường (2011) Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Phạm Ngọc Hùng, Trương Anh Hoàng và Đặng Văn Hưng (2014). Giáo trình kiểm thử phần mềm, Đại học Quốc Gia\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Andreas Spillner, Tilo Linz, Hans Schaefer. Software Testing Foundations.  A Study Guide for the Certified Tester Exam. 4th Edition\n\n[4]. Kshirasagar Naik. Software testing and quality assurance theory and practice.\n\n[5]. Paul Ammann and Jeff Offutt. Introduction to Software Testing. Cambridge University Press, Cambridge, UK.\n\n[6]. Trần Cao Đệ. Giáo trình Kiểm thử phần mềm, NXB Đại học Cần thơ, 2012\n\n[7] Nguyễn Văn Hiệp. Bài giảng Kiểm thử phần mềm. Đại học Bách khoa TP HCM.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về kiểm thử phần mềm: qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; kiểm thử tự động và các công cụ hỗ trợ. Đồng thời vận dụng kiến thức chuyên sâu về các kỹ thuật kiểm thử để phân tích và đánh giá phần mềm | PLO 1.4A             | 4        |\n| G2   | Học phần rèn luyện cho người học các kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, nguyên lý, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các bài toán cụ thể trong lĩnh vực KHMT.                                                                                 | PLO 2.1.2  PLO 2.3A  | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm. Có ý thức, trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong thực thi công việc thuộc lĩnh vực KHMT.                                                                      | PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả các kiến thức về kiểm thử phần mềm: vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Kiểm thử tự động và các công cụ trong kiểm thử tự động. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các kỹ thuật kiểm thử hộp đen, hộp trắng, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chức năng, kiểm thử tích hợp trong các bài toán, ví dụ minh họa                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng, tích hợp, thiết kế, cài đặt, sử dụng các kỹ thuật để kiểm thử và đánh giá hiệu quả của việc kiểm thử các phần mềm cụ thể trong thực tế.                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến kiểm thử                                                                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng  giao tiếp bằng văn bản, viết báo cáo, thuyết trình chuyên môn liên quan đến kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao, có kĩ năng giao tiếp trên môi trường mạng                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các dự án trong lĩnh vực KHMT.                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm.                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến kiểm thử và đảm bảo bảo nói riêng và lĩnh vực KHMT nói chung                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                     | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 4,6,12       | CLO 1.1 CLO 1.2         | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 9            | CLO 1.1 CLO 1.2         | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc**                                                    | CLOs                                            | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                               | [4]                                             | [5]                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                       | Đề cương học phần                                                 | CLO1.1 CLO2.1                                   | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Tổng quan về kiểm thử phần mềm Quy trình phát triển phần mềm Giới thiệu về kiểm thử phần mềm - Khái niệm về kiểm thử phần mềm - Tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm - Các mức độ kiểm thử phần mềm - Phân loại kiểm thử - Test case - Các nguyên tắc trong kiểm thử phần mềm - Hạn chế của việc kiểm thử phần mềm | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 2 [4] Chapter 1,2 [5] Part 1 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Quy trình và kế hoạch kiểm thử phần mềm - Giới thiệu - Quy trình kiểm thử tổng quát - Kế hoạch kiểm thử Câu hỏi và bài tập                                                                                                                                    | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 2 [4] Chapter 1,2 [5] Part 1 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi đến lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm Kiểm thử hộp đen Giới thiệu chung về kiểm thử hộp đen Kỹ thuật phân lớp tương đương Kĩ thuật phân tích các giá trị biên Kĩ thuật dùng bảng quyết định Kỹ thuật kiểm thử các bộ n thần kỳ Bài test ngắn                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7 [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Kiểm thử hộp trắng - Giới thiệu chung về kiểm thử hộp trắng - Kiểm thử luồng điều khiển - Kiểm thử dòng dữ liệu                                                                                                                                               | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7 [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Ví dụ và bài tập về kĩ thuật kiểm thử hộp đen Ví dụ và bài tập về kỹ thuật kiểm thử hộp trắng Bài tập tổng hợp Bài test ngắn                                                                                                                                  | [1] Chương 5 [2] Chương  5,6,7  [3] Chương 5 [4] Chapter 4,5      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Sinh viên đọc tài liệu và làm tập về nhà trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                  | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 1 [6] Chương 7                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | [1] Chương 3,5 [2] Chương 10,11 [4] Chương 3,6,7 [5] Part 3       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Sinh viên làm bài kiểm tra                                                                                                                  | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 1 [6] Chương 7                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Kiểm thử tự động 5.1. Giới thiệu chung về kiểm thử tự động 5.2. Quy trình kiểm thử tự động 5.3. Ưu nhược điểm của kiểm thử tự động                                                                                                                                                                                 | [2] Chương 9 [3] Chương 7 [5] Chương 8                            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 12     | Chương 5. Kiểm thử tự động (tiếp theo) 5.4. Các công cụ kiểm thử tự động Bài test ngắn                                                                                                                                                                                                                             | [2] Chương 9 [3] Chương 7 [5] Chương 8                            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu                                         | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                      | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Sinh viên tự tìm tài liệu                                         | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                      | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                   | CLO 1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1          | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần                   | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.2       | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Testing and Quality Assurrance            |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1178                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                      |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)   |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TIHT1104                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức về kiểm thử phần mềm, vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Cung cấp kiến thức về kiểm thử tự động và cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ kiểm thử tự động.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu về các kỹ thuật, công cụ kiểm thử, từ đó có thể triển khai thực hiện các kỹ thuật và công cụ này vào các bài toán, dự án thực tế. Thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp sử dụng kiểm thử để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực Khoa học máy tính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Thạc Bình Cường (2011) Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n[2] Phạm Ngọc Hùng, Trương Anh Hoàng và Đặng Văn Hưng (2014). Giáo trình kiểm thử phần mềm, Đại học Quốc Gia\n\nTài liệu khác:\n\n[3]. Andreas Spillner, Tilo Linz, Hans Schaefer. Software Testing Foundations.  A Study Guide for the Certified Tester Exam. 4th Edition\n\n[4]. Kshirasagar Naik. Software testing and quality assurance theory and practice.\n\n[5]. Paul Ammann and Jeff Offutt. Introduction to Software Testing. Cambridge University Press, Cambridge, UK.\n\n[6]. Trần Cao Đệ. Giáo trình Kiểm thử phần mềm, NXB Đại học Cần thơ, 2012\n\n[7] Nguyễn Văn Hiệp. Bài giảng Kiểm thử phần mềm. Đại học Bách khoa TP HCM.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về kiểm thử phần mềm: qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật cơ bản trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; kiểm thử tự động và các công cụ hỗ trợ. Đồng thời vận dụng kiến thức chuyên sâu về các kỹ thuật kiểm thử để phân tích và đánh giá phần mềm | PLO 1.4A             | 4        |\n| G2   | Học phần rèn luyện cho người học các kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, nguyên lý, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các bài toán cụ thể trong lĩnh vực KHMT.                                                                                 | PLO 2.1.2  PLO 2.3A  | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm. Có ý thức, trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong thực thi công việc thuộc lĩnh vực KHMT.                                                                      | PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Mô tả các kiến thức về kiểm thử phần mềm: vai trò và tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm, qui trình và kế hoạch kiểm thử, các kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế và cài đặt kiểm thử; Kiểm thử tự động và các công cụ trong kiểm thử tự động. | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các kỹ thuật kiểm thử hộp đen, hộp trắng, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chức năng, kiểm thử tích hợp trong các bài toán, ví dụ minh họa                                                                                                 | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng, tích hợp, thiết kế, cài đặt, sử dụng các kỹ thuật để kiểm thử và đánh giá hiệu quả của việc kiểm thử các phần mềm cụ thể trong thực tế.                                                                                           | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến kiểm thử                                                                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng  giao tiếp bằng văn bản, viết báo cáo, thuyết trình chuyên môn liên quan đến kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao, có kĩ năng giao tiếp trên môi trường mạng                                                 | 4                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng thích hợp các kiến thức, phương pháp, kỹ thuật, công cụ kiểm thử để phát triển và đánh giá phần mềm cũng như các dự án trong lĩnh vực KHMT.                                                                             | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tổ chức hoạt động nhóm; điều hành đánh giá chất lượng công việc của các thành viên nhóm.                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến kiểm thử và đảm bảo bảo nói riêng và lĩnh vực KHMT nói chung                                                                       | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                     | [3]         |\n| Chuyên cần           | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                             | [4]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2.1                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Tổng quan về kiểm thử phần mềm Quy trình phát triển phần mềm Giới thiệu về kiểm thử phần mềm - Khái niệm về kiểm thử phần mềm - Tầm quan trọng của kiểm thử phần mềm - Các mức độ kiểm thử phần mềm - Phân loại kiểm thử - Test case - Các nguyên tắc trong kiểm thử phần mềm - Hạn chế của việc kiểm thử phần mềm | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Chương 1: Tổng quan về kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Quy trình và kế hoạch kiểm thử phần mềm - Giới thiệu - Quy trình kiểm thử tổng quát - Kế hoạch kiểm thử Câu hỏi và bài tập                                                                                                                                    | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm Kiểm thử hộp đen Giới thiệu chung về kiểm thử hộp đen Kỹ thuật phân lớp tương đương Kĩ thuật phân tích các giá trị biên Kĩ thuật dùng bảng quyết định Kỹ thuật kiểm thử các bộ n thần kỳ Bài test ngắn                                                                              | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Kiểm thử hộp trắng - Giới thiệu chung về kiểm thử hộp trắng - Kiểm thử luồng điều khiển - Kiểm thử dòng dữ liệu                                                                                                                                               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Chương 2. Các kỹ thuật kiểm thử phần mềm (tiếp theo) Ví dụ và bài tập về kĩ thuật kiểm thử hộp đen Ví dụ và bài tập về kỹ thuật kiểm thử hộp trắng Bài tập tổng hợp Bài test ngắn                                                                                                                                  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Các hoạt động kiểm thử khác Kiểm thử đơn vị Kiểm thử chức năng Kiểm thử tích hợp                                                                                                                                                                                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 3. Các hoạt động kiểm thử khác (tiếp theo)  Kiểm thử hệ thống Kiểm thử chấp nhận Kiểm thử hồi quy                                                                                                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                         | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                     |\n| 10     | Phát hiện và quản lý lỗi phần mềm Một số thuật ngữ - Lỗi phần mềm - Phát hiện lỗi - Quản lý lỗi Kỹ thuật phát hiện và quản lý lỗi                                                                                                                                                                                  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Kiểm thử tự động 5.1. Giới thiệu chung về kiểm thử tự động 5.2. Quy trình kiểm thử tự động 5.3. Ưu nhược điểm của kiểm thử tự động                                                                                                                                                                                 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 12     | Chương 5. Kiểm thử tự động (tiếp theo) 5.4. Các công cụ kiểm thử tự động Bài test ngắn                                                                                                                                                                                                                             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1                  | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO 1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1          | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.2       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1178_Kiem thu va dam bao chat luong phan mem_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 60 phút (20%)                                                       | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày bài tập nhóm (20%)                                                     | Tuần13, 14        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Thi thực hành trên máy tính hoặc làm project                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc              | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | Đề cương học phần         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | [1] Chương x [3] Chương x | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | [3] Chương 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | [2] Chương 4              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | [2] Chương 5              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | [2] Chương x [4] Chương x | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | Sinh viên tự tìm tài liệu | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 |                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Python                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Python Programming                      |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1180                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; TIKT1130                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn       |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn    |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này giới thiệu các căn bản lập trình với Python như biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình Python. Học phần này cũng giới thiệu phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; giới thiệu và hướng dẫn sinh viên cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được yêu cầu xây dựng một ứng dụng thực tế bằng Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Bùi Việt Hà (2020) Python cơ bản, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia.\n\n[2] Jake VanderPlas (2017), Python Data Science Handbook, O’Reilly Media.\n\n[3] Mark Lutz (2013), Learning Python, , O’Reilly Media\n\n[4] Danish Haroon (2017), Python Machine Learning Case Studies, Apress Media.\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ lập trình Python: các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module; làm việc với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn; cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python | PLO1.4B                         | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng về ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.3B                         | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                                                                 | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 4, 4, 4  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về biến, các dạng dữ liệu danh sách, cú pháp điều khiển, thiết kế chương trình với hàm và module thông qua ngôn ngữ lập trình python.                                                                         | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biết phương pháp tải dữ liệu, phân tích dữ liệu, phương pháp thăm dò và trực quan hóa dữ liệu với Python. Làm việc được với các thư viện phổ biến của Python như: Pandas, SciPy và Numpy, Matplotlib, Scikit-learn | 3                 |\n| G1          | CLO1.3 | Thực hiện cài đặt và thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ lập trình Python                                                                                                                              | 3                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và sử dụng các thư viện trong Python phân tích và xử lý dữ liệu                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, các thư viện để cài đặt thử nghiệm một số mô hình học máy bằng ngôn ngữ Python                                                                                              | 3                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến thiết kế Python để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                    | 3                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao.                                                           | 3                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Python.                                                                                  | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11-12  | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\nd",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "d\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                              | CLOs                        | Công cụ đánh giá                                                                                    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                             | [4]                         | [6]                                                                                                 |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 2      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.1. Giới thiệu ngôn ngữ lập trình python 1.2. Cài đặt và cấu hình môi trường lập trình python 1.3. Hướng dẫn sử dụng môi trường lập trình 1.4. Cú pháp lập trình căn bản | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 3      | Chương 1: Căn bản về lập trình Python 1.5. Làm việc với hàm và module 1.6. Căn bản lập trình hướng đối tượng với python 1.7. Lập trình và gỡ lỗi trong python                                                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                    |\n| 4      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.1. Giới thiệu và làm việc với các nguồn dữ liệu 2.2. Phân tích dữ liệu 2.3. Thăm dò dữ liệu 2.4. Trực quan hóa dữ liệu                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 5      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5. Làm việc với các gói thư viện. 2.5.1. Pandas                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 6      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.2. SciPy và Numpy                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 7      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.3. Matplotlib                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 8      | Chương 2: Phân tích và xử lý dữ liệu 2.5.4. Scikit-learn                                                                                                                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 9      | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.1. Giới thiệu một số bài toán học máy và ứng dụng                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 10     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.2. Lập trình phát triển các ứng dụng học máy                                                                                                                           | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 11     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 12     | Chương 3: Lập trình học máy với Python 3.3. Case Study                                                                                                                                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                             |\n| 13     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                 |\n| 14     | Trình bày bài tập cá nhân                                                                                                                                                                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập cá nhân (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                                                                                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên được xem xét cộng điểm vào điểm chuyên cần, điểm kiểm tra cho việc tích cực xây dựng bài trong các buổi học.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1180_Lap trinh Python_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra ngắn                                                                    | Tuần 4,7,9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                              | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 13, 14       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần |                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc**                                                   | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                              | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                              | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | Đề cương học phần                                                | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | [1] Chương 1, 2 [2] Chương 1 [3] Chương 1 [4] Chương 1           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc bài tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | [1] Chương 5 [2] Chương 4 [3] Chương 2 [5] Chương 2              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập về nhà Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 4  [3] Chương 4 [5] Chương 2             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | [1] Chương 6 [2] Chương 5 [3] Chương 5 [4] Chương 4 [5] Chương 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1                | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài tập VN Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | [1] Chương 3 [2] Chương 2 [3] Chương 6 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 3 [3] Chương 7 [4] Chương 3 [5] Chương 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2        | Sinh viên đọc tài liệu và làm bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                          |                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | [1] Chương 10 [2] Chương 6 [3] Chương 8 [4] Chương 5             | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3    CLO 3.1                    | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | Sinh viên tự tìm tài liệu                                        | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2    CLO 2.3   CLO 3.1                     | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO 3.2                                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên  nhận xét, đánh giá  Giảng viên hệ thống lại toàn bộ nội dung kiến thức của học phần           | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                |                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phương pháp tính                        |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Calculus                                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1182                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức cơ sở ngành                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | TOCB1101; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|--------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành của chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành CNTT. Học phần cung cấp các khái niệm cơ bản về phương pháp tính, sai số; nội suy đa thức ; xấp xỉ  hàm số. Học phần cũng cung cấp các kiến thức về phương pháp số trong việc tính gần đúng đạo hàm và tích phân, giải gần đúng phương trình và hệ phương trình đại số tuyến tính, phương trình vi phân. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab để mô phỏng các phương pháp nói trên\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được giao bài tập theo nhóm để tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết các bài toán liên quan đến phương pháp tính và các vấn đề trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Lê Trọng Vinh. Giáo trình Phương Pháp tính và Matlab, NXB Trường ĐH Bách Khoa HN. (2019)\n\n[2] Phương pháp tính, Tạ Văn Dĩnh, NXB Giáo dục, 2000.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, NXB ĐHQGHN, 2000.\n\n[4] Các phương pháp số, Hoàng Xuân Huấn, NXB ĐHQGHN, 2004.\n\n[5] Giải tích số. Nguyễn Minh Chương (chủ biên). Nhà xuất bản Giáo dục\n\n[6] Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT             | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                            | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về: phương pháp tính, các loại sai số; các phương pháp nội suy đa thức; xấp xỉ  hàm số;  phương pháp số trong tính gần đúng đạo hàm và tích phân; các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | PLO 1.3.1, PLO 1.4.2, PLO 1.5A | 3, 3, 3  |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng tìm và đọc tài liệu theo chủ đề. Có kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, viết báo cáo trong các bài tập nhóm; Kĩ năng lập trình minh họa các phương pháp giải gần đúng phương trình, hệ phương trình, đạo hàm, tích phân bằng ngôn ngữ lập trình Matlab.      | PLO 2.1.1, PLO 2.2.2A          | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                               | PLO 3.1.1                      | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giới thiệu về phương pháp giải gần đúng; các loại sai số. Mô tả các phương pháp: nội suy đa thức, xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu, tính gần đúng đạo hàm và tích phân, tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình đại số tuyến tính và phương trình vi phân. | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Áp dụng các phương pháp giải để tìm nghiệm gần đúng của phương trình, hệ phương trình, phương trình vi phân thường, tính xấp xỉ đạo hàm và tích phân xác định                                                                                                                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Vận dụng các kiến thức về các phương pháp giải gần đúng kết hợp với thực hành trên ngôn ngữ lập trình Matlab để đưa ra lời giải cho bài toán nội suy, bài toán tìm nghiệm của phương trình và hệ phương trình, bài toán tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định.                         | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày vấn đề về các phương pháp giải gần đúng                                                                                                                                                                                        | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                          | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng vận dụng, kết hợp kiến thức của phương pháp số trong việc mô phỏng bài toán bằng ngôn ngữ lập trình                                                                                                                                                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự đọc và tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao                                                                                                                                                                                                       | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao                                                                                                                                      | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     |                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                            | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                            | [4]                                                            | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                   | CLO1.1 CLO3.1                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 2      | Một số khái niệm cơ bản Giới thiệu Sai số và các loại sai số Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Cách viết số xấp xỉ Sai số quy tròn Các quy tắc tính sai số Giới thiệu chung về Matlab                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 3      | Nội suy đa thức Bài toán nội suy Đa thức nội suy Lagrange                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                                                        |\n| 4      | Chương 2.  Nội suy đa thức (tiếp theo) Đa thức nội suy Newton có lưới cách đều Phép nội suy ngược Bài kiểm tra ngắn                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 5      | Xấp xỉ hàm số bằng phương pháp bình phương tối thiểu Mở đầu Bài toán Tìm hàm thực nghiệm theo phương pháp bình phương tối thiểu                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 6      | Tính gần đúng đạo hàm và tích phân xác định Tính gần đúng đạo hàm Tính gần đúng tích phân xác định Chương trình Matlab                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 7      | Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình Giải thích về nghiệm và sự tồn tại nghiệm Khoảng phân ly nghiệm và phương pháp tìm khoảng phân ly nghiệm Phương pháp chia đôi Phương pháp lặp đơn Bài kiểm tra ngắn | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 8      | Chương 5. Giải gần đúng nghiệm thực của phương trình (tiếp theo)  Phương pháp Newton tiếp tuyến Phương pháp dây cung Chương trình Matlab                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 9      | Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính Mở đầu về hệ đại số tuyến tính Phương pháp Gauss Bài kiểm tra ngắn                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 10     | Chương 6. Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình đại số tuyến tính (tiếp) Phương pháp lặp đơn Chương trình Matlab                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                 |\n| 11     | Bài kiểm tra giữa kỳ (10%)                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1                                           | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                         |\n| 12     | Giải gần đúng phương trình vi phân Bài toán Cauchy Phương pháp chuỗi Taylor Phương pháp Euler Phương pháp chuỗi Runge - Kutta Chương trình Matlab                                                              | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                    |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2  CLO2.3   CLO3.1                          | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                 |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1                             | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống nội dung môn học                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá chéo giữa các nhóm và các cá nhân trong nhóm |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1182_Phuong phap tinh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ hiện đại trong CNTT                                |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Advanced Technologies in Information and Comunication Technology |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1186                                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức, xu hướng đã và đang được nghiên cứu, triển khai về mặt lý thuyết, ứng dụng trong thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, xã hội, khoa học, công nghệ. Học phần này cũng sẽ giúp sinh viên có định hình ban đầu về xu hướng nghề nghiệp thông qua việc tìm hiểu, ứng dụng những kiến thức đã được học vào những vấn đề thực tế đang đặt ra.\n\nVề kiến thức, sinh viên có cái nhìn tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.\n\nVề kỹ năng, sau quá trình học, tìm hiểu và nghiên cứu về lĩnh vực mình quan tâm, sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Armando Vieira&amp; Bernardete Ribeiro (2016) Introduction to Deep Learning Business Applications for Developers, Apress.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Cloud Computing for Dummies, Judith Hurwitz, Robin Bloor, Marcia Kaufman, and Dr. Fern Halper, Wiley Publishing, Inc., 2010\n\n[3] Data mining:  Concepts, Models and Techniques, Florin Gorunescu, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2011\n\n[4] Industry 4.0: The Industrial Internet of Things, Alasdair Gilchrist, 2016\n\n[5] The Executive Guide to Artificial Intelligence, Andrew Burgess, Palgrave Macmillan, 2018\n\n[6] Tài liệu và phần mềm từ các hãng công nghệ.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                          | [4]      |\n| G1   | Sinh viên hiểu tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin (theo nghĩa rộng) trong đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.                     | PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A, PLO 1.5B     | 3, 4     |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 3        |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu biết về các lĩnh vực lý thuyết, ứng dụng của công nghệ thông tin trong đời sống, kinh tế, xã hội                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về xu hướng các công nghệ mới đang và sẽ triển khai của lĩnh vực công nghệ thông tin                                                                                                                                               | 3                   |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu và vận dụng được các kiến thức và công nghệ mới về: phương pháp xử lý dữ liệu, IoT, M2M, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tóm tắt tài liệu, thử nghiệm (nếu có) về vấn đề cụ thể. Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng ngoại ngữ.                                                                                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thuyết trình, tranh biện về các nội dung cần tìm hiểu                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng liên quan đến các công nghệ hiện đại như: xử lý dữ liệu, IoT, M2M, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.                                                                                            |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm được giao                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong việc thể hiện, triển khai công nghệ mới. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm   | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]         | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                     | Tuần 6-11   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung theo chủ đề (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Trình bày và thảo luận bài tập nhóm                                              | Tuần 12-15  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí : (i) Slide (trình bày phần mềm, giải pháp… nếu có) (ii) Trình bày của các thành viên trong nhóm (iii) Giải đáp, tranh biện với lớp và giảng viên | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**         | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học***                                                                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                           |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                    | [4]                                                     | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chuyên đề 1: Tổng quan về xu hướng công nghệ thông tin và ngành nghề liên quan                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Đề cương học phần, [6] | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 2      | Chuyên đề 2: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 3      | Chuyên đề 3: IoT và M2M                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4], [6]               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 4      | Chuyên đề 4: Điện toán đám mây                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [2], [6]               | CLO1.1                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 5      | Chuyên đề 5: Trí tuệ nhân tạo, học máy và học sâu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [5], 6]           | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 6-11   | Bài tập nhóm: Sinh viên được phân nhóm để tìm hiểu, thử nghiệm, viết báo cáo về các nội dung: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến Xây dựng ứng dụng trên thiết bị di động Xây dựng ứng dụng nhúng trên các thiết bị Giải pháp công nghệ thông tin cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Giải pháp mạng cho doanh nghiệp/tổ chức Các ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trên nền tảng dịch vụ Các ứng dụng trên nền tảng mã nguồn mở Trí tuệ nhân tạo Học sâu Các vấn đề khác của Công nghệ thông tin và truyền thông. |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên tìm kiếm tài liêu Thảo luận nội bộ nhóm Thử nghiệm phần mềm hoặc xây dựng giải pháp (nếu có) Viết báo cáo theo quy định | Bản kế hoạch và phân công trách nhiệm từng thành viên trong nhóm Báo cáo theo quy định về chủ đề được giao cho nhóm Sản phẩm tương ứng (nếu có) |\n| 12-15  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                            | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Các công nghệ hiện đại trong CNTT                                |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Advanced Technologies in Information and Comunication Technology |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1186                                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                                            |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          |                                                                  |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho sinh viên những kiến thức, xu hướng đã và đang được nghiên cứu, triển khai về mặt lý thuyết, ứng dụng trong thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, xã hội, khoa học, công nghệ. Học phần này cũng sẽ giúp sinh viên có định hình ban đầu về xu hướng nghề nghiệp thông qua việc tìm hiểu, ứng dụng những kiến thức đã được học vào những vấn đề thực tế đang đặt ra.\n\nVề kiến thức, sinh viên có cái nhìn tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin trong các lĩnh vực đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.\n\nVề kỹ năng, sau quá trình học, tìm hiểu và nghiên cứu về lĩnh vực mình quan tâm, sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Armando Vieira&amp; Bernardete Ribeiro (2016) Introduction to Deep Learning Business Applications for Developers, Apress.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Cloud Computing for Dummies, Judith Hurwitz, Robin Bloor, Marcia Kaufman, and Dr. Fern Halper, Wiley Publishing, Inc., 2010\n\n[3] Data mining:  Concepts, Models and Techniques, Florin Gorunescu, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2011\n\n[4] Industry 4.0: The Industrial Internet of Things, Alasdair Gilchrist, 2016\n\n[5] The Executive Guide to Artificial Intelligence, Andrew Burgess, Palgrave Macmillan, 2018\n\n[6] Tài liệu và phần mềm từ các hãng công nghệ.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT                           | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                          | [4]        |\n| G1   | Sinh viên hiểu tổng quan về những lĩnh vực đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng về lý thuyết và thực tế của Công nghệ thông tin (theo nghĩa rộng) trong đời sống, kinh tế xã hội. Hiểu biết về xu hướng phát triển của công nghệ thông tin.                     | PLO 1.4.3, PLO 1.4.4, PLO 1.5A               | 3, 3, 3    |\n| G2   | Sinh viên có khả năng khái quát về cơ bản vấn đề mình nghiên cứu, đưa ra những ví dụ hoặc triển khai các ứng dụng đặc thù của vấn đề cần tìm hiểu, có kỹ năng thực hành trên những bài toán cụ thể. Sinh viên có khả năng thuyết trình về vấn đề mình tìm hiểu. | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2A, PLO 2.2.2B | 3, 3, 3, 3 |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3              | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu biết về các lĩnh vực lý thuyết, ứng dụng của công nghệ thông tin trong đời sống, kinh tế, xã hội                                                                                                                                   | 2                   |\n|             | CLO1.2 | Hiểu về xu hướng các công nghệ mới đang và sẽ triển khai của lĩnh vực công nghệ thông tin                                                                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tóm tắt tài liệu, thử nghiệm (nếu có) về vấn đề cụ thể. Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng ngoại ngữ.                                                                                                   | 3                   |\n|             | CLO2.2 | Thuyết trình, tranh biện về các nội dung cần tìm hiểu                                                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập nhóm được giao                                                                                                                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong việc thể hiện, triển khai công nghệ mới. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                                                           |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                                       | [6]                                                                                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chuyên đề 1: Tổng quan về xu hướng công nghệ thông tin và ngành nghề liên quan                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 2      | Chuyên đề 2: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 3      | Chuyên đề 3: IoT và M2M                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 4      | Chuyên đề 4: Điện toán đám mây                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 5      | Chuyên đề 5: Trí tuệ nhân tạo, học máy và học sâu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                         |\n| 6-11   | Bài tập nhóm: Sinh viên được phân nhóm để tìm hiểu, thử nghiệm, viết báo cáo về các nội dung: Các phương pháp xử lý dữ liệu tiên tiến Xây dựng ứng dụng trên thiết bị di động Xây dựng ứng dụng nhúng trên các thiết bị Giải pháp công nghệ thông tin cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Giải pháp mạng cho doanh nghiệp/tổ chức Các ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trên nền tảng dịch vụ Các ứng dụng trên nền tảng mã nguồn mở Trí tuệ nhân tạo Học sâu Các vấn đề khác của Công nghệ thông tin và truyền thông. | CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                      | Bản kế hoạch và phân công trách nhiệm từng thành viên trong nhóm Báo cáo theo quy định về chủ đề được giao cho nhóm Sản phẩm tương ứng (nếu có) |\n| 12-15  | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham gia làm bài tập nhóm, trình bày bài tập nhóm nếu tham gia tối thiểu 4/5 số buổi học của 5 tuần đầu.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1186_Cac cong nghe hien dai trong CNTT_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Phân tích dữ liệu             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Data science Programming                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1187                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình phân tích dữ liệu là học phần chuyên ngành, nhằm cung cấp các nội dung để sinh viên có thể hiểu rõ về dữ liệu và các đặc trưng cơ bản của dữ liệu. Sinh viên phân tích được bản chất dữ liệu, phân loại dữ liệu, đưa ra phương pháp phân tích dữ liệu phù hợp. Sinh viên có thể hiểu và sử dụng được phần mềm phân tích dữ liệu R (hoặc các phần mềm tương đương) để lập trình để thực hiện lập trình phân tích dữ liệu với những bài toán phân tích dữ liệu thông dụng, các bài toán phân tích dữ liệu nâng cao với các gói phần mềm tích hợp và kết nối dữ liệu từ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao. Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính. Qua quá trình học tập, sinh viên sẽ rèn luyện thêm về kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và kỹ năng trình bày vấn đề cũng như có ý thức đạo đức nghề nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                             | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                            | PLO 1.5A                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về dữ liệu và các phương pháp tiền xử lý, thể hiện dữ liệu                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về các phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo trong việc sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R                                                                                                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu cơ bản                                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu nâng cao: phân cụm, phân lớp, cây quyết định, phân tích tài chính                                                                                                              | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có khả năng làm việc theo nhóm.                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân                                                                  | Tuần 3-15         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 10           | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc**                          | CLOs                               | Hoạt động dạy và học***                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                     | [4]                                | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.1 Giới thiệu chung về dữ liệu 1.2 Giới thiệu về qui trình thu thập và xử lý thông tin | Đề cương học phần [3] Chapter 1         | CLO1.1 CLO1.2                      | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.3 Phân loại dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu                                                                                                                                         | [3] Chapter 1,2                         | CLO1.1 CLO1.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu (tiếp theo) 1.5 Thể hiện dữ liệu                                                                                                                              | [3] Chapter 2                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Làm bài tập/hỏi đáp                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 4      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.1 Giới thiệu R 2.2 Cài đặt R và các gói (package) 2.3 Văn phạm R                                                                                                                                   | [1] Phần 1                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Cài đặt và chạy thử phần mềm                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.4 Nhập và biên tập dữ liệu trong R 2.5 Sử dụng tính toán cơ bản trong R                                                                                                                            | [1] Phần 2                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.6 Trực quan hóa dữ liệu                                                                                                                                                                            | [1] Phần 7,8                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.1 Mục đích, ý nghĩa của kiểm định 3.2 Kiểm định mối liên hệ hai biến định tính 3.3 Kiểm định trung bình 1 mẫu                                                                            | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 8      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.4 Kiểm định trung bình của hai mẫu độc lập 3.5 Kiểm định trung bình 2 mẫu cặp 3.6 Kiểm định trung bình nhiều mẫu                                                                         | [1] Phần 6                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 9      | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.1 Lập bảng phân phối tần suất 4.2 Lập bảng tổng hợp nhiều biến 4.3 Lập bảng phân tích mối liên hệ giữa hai biến định tính                                                            | [1] Phần 9,14                           | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Tự kiểm tra các thông số phần mềm trên máy tính Thực hiện làm bài kiểm tra theo đề                                       | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.4 Phân tích hồi quy                                                                                                                                                                  | [1] Phần 10                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.5 Hồi quy logistics                                                                                                                                                                  | [1] Phần 12                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.1 Phân lớp dữ liệu 5.2 Cây quyết định                                                                                                                                      | [4] Gói arules, arulesViz, party, class | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.3 Phân cụm dữ liệu                                                                                                                                                         | [4] Gói factoextra, NbClust             | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.4 Phân tích dữ liệu tài chính                                                                                                                                              | [4] Gói quantmod                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3CLO3.1 CLO3.2  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết và hướng dẫn thực hành Sinh viên thực hành và làm bài tập | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            |                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Phân tích dữ liệu             |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Data science Programming                |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1187                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n|-------------------------|--------------|---------------------|\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Lập trình phân tích dữ liệu là học phần chuyên ngành, nhằm cung cấp các nội dung để sinh viên có thể hiểu rõ về dữ liệu và các đặc trưng cơ bản của dữ liệu. Sinh viên phân tích được bản chất dữ liệu, phân loại dữ liệu, đưa ra phương pháp phân tích dữ liệu phù hợp. Sinh viên có thể hiểu và sử dụng được phần mềm phân tích dữ liệu R (hoặc các phần mềm tương đương) để lập trình để thực hiện lập trình phân tích dữ liệu với những bài toán phân tích dữ liệu thông dụng, các bài toán phân tích dữ liệu nâng cao với các gói phần mềm tích hợp và kết nối dữ liệu từ các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao. Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính. Qua quá trình học tập, sinh viên sẽ rèn luyện thêm về kỹ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và kỹ năng trình bày vấn đề cũng như có ý thức đạo đức nghề nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ     |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                             | [3]                             | [4]        |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quy trình thu thập và xử lý dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu, biểu diễn dữ liệu, một số phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                            | PLO 1.5A                        | 3          |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R để thực hiện các phép phân tích cơ bản, các phân tích nâng cao khác như phân cụm, cây quyết định, phân tích dữ liệu tài chính | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                        | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu về dữ liệu và các phương pháp tiền xử lý, thể hiện dữ liệu                                                                                                                                                   | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về các phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản và nâng cao                                                                                                                                                      | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Thành thạo trong việc sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu R                                                                                                                                                        | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu cơ bản                                                                                                                                                                         | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Thành thạo trong phân tích dữ liệu nâng cao: phân cụm, phân lớp, cây quyết định, phân tích tài chính                                                                                                              | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao. Có khả năng làm việc theo nhóm.                                                                                      | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động nhóm và hoạt động của lớp học, có đạo đức nghề nghiệp trong phân tích dữ liệu. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                        | CLOs                               | Công cụ  đánh giá****                                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [4]                                | [6]                                                                             |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.1 Giới thiệu chung về dữ liệu 1.2 Giới thiệu về qui trình thu thập và xử lý thông tin | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                                |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.3 Phân loại dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu chung về dữ liệu 1.4 Tiền xử lý dữ liệu (tiếp theo) 1.5 Thể hiện dữ liệu                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                         |\n| 4      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.1 Giới thiệu R 2.2 Cài đặt R và các gói (package) 2.3 Văn phạm R                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 5      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.4 Nhập và biên tập dữ liệu trong R 2.5 Sử dụng tính toán cơ bản trong R                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 6      | Chương 2. Ngôn ngữ R  2.6 Trực quan hóa dữ liệu                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 7      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.1 Mục đích, ý nghĩa của kiểm định 3.2 Kiểm định mối liên hệ hai biến định tính 3.3 Kiểm định trung bình 1 mẫu                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 8      | Chương 3. Kiểm định giả thuyết  3.4 Kiểm định trung bình của hai mẫu độc lập 3.5 Kiểm định trung bình 2 mẫu cặp 3.6 Kiểm định trung bình nhiều mẫu                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 9      | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.1 Lập bảng phân phối tần suất 4.2 Lập bảng tổng hợp nhiều biến 4.3 Lập bảng phân tích mối liên hệ giữa hai biến định tính                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ (40%)                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Đề kiểm tra tự luận dạng lập trình và khai thác dữ liệu thực hiện trên máy tính |\n| 11     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.4 Phân tích hồi quy                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 12     | Chương 4. Phân tích thống kê mô tả  4.5 Hồi quy logistics                                                                                                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 13     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.1 Phân lớp dữ liệu 5.2 Cây quyết định                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 14     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.3 Phân cụm dữ liệu                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| 15     | Chương 5. Các phương pháp phân tích nâng cao  5.4 Phân tích dữ liệu tài chính                                                                                                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3CLO3.1 CLO3.2  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Theo yêu cầu bài thi                                                            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1187_Lap trinh Phan tich du lieu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Web                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Programming                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1188                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm        |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên một số khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, Python hoặc PHP.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay để xây dựng một website bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp để xây dựng một website thương mại điện tử.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Văn Lâm (2016) Lập trình ứng dụng Web, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0, Chapter 1, 2\n\n[3] Web 2.0 Architectures James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, 2009, Chapter 1, 2\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ         |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                         | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, hoặc PHP (hoặc tương đương)... | PLO 1.4.4                                   | 4              |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về thiết kế và triển khai web trong thực tế.                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                             | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 4, 4, 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm về web, tổng quan các công nghệ Web, cách thức một website thực thi, một số kiến trúc dịch vụ web. Hiểu được các bước để thiết kế website bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế giao diện, thiết kế cơ sở dữ liệu. Hiểu được các vấn đề bảo mât website và các công nghệ web mới | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình và xây dựng website sử dụng một trong các ngôn ngữ lập trình C#, Java, hoặc PHP, với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server hoặc tương đương để xây dựng được một website thương mại                                                                                 | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Web                                                                                                                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến lập trình Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Web.                                                                                                                                                                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời (bài tập) | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân (10%)                                             | Tuần 3,5,7,9      | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết, hoặc bài trình bày cá nhân (20%)                            | Tuần 10           | CLO1.x CLO2.1 CLO2.2 CLO3.x | Tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (10%)                                                               | Tuần 11,12        | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                | Tài liệu đọc         | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                 | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                  | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                      | Đề cương học phần    |                             | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan Website Một số khái niệm Tổng quan các Công nghệ Web Giới thiệu cách thức hoạt động của website  Một số kiến trúc dịch vụ web | [1] Chương 1         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 2. Thiết kế và triển khai Website 2.1. Thiết kế website 2.2. Triển khai website                                                            | [1] Chương 2         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4      | Chương 3. Lập trình Website 3.1. Cú pháp lập trình căn bản với [NNLT]                                                                             | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 5      | Chương 3. Lập trình Website 3.2. Căn bản lập trình hướng đối tượng với [NNLT]                                                                     | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 6      | Chương 3. Lập trình Website 3.3. Lập trình với các điều khiển cơ bản                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 7      | Chương 3. Lập trình Website 3.4. Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu                                                                                  | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8      | Chương 3. Lập trình Website 3.5. Lập trình với các control điều khiển danh sách                                                                   | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 9      | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.x CLO3.1 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 10     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 11     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | [1] Chương 3         | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 12     | Chương 4. Các vấn đê vê bảo mật và công nghệ mới Các vấn đề về bảo mật hệ thống Web Các xu hướng công nghệ web mới                                | [1] Chương 4         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ta | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                        |                      | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Sinh viên ôn luyện bài trước khi tới lớp                                                                             | Đề kiểm tra lập trình trên máy                                                                          |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | Tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | Tự tìm kiếm tài liệu | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét               | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                          |                      | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                   |                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                      | Lập trình trên máy                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lập trình Web                           |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Web Programming                         |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1188                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1116                                |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| ThS. Cao Thị Thu Hương   |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| TS. Phạm Xuân Lâm        |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp cho sinh viên một số khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, Python hoặc PHP.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức, và công nghệ liên quan đến với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay để xây dựng một website bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Sinh viên sẽ được chia nhóm để tìm hiểu sâu các công nghệ, từ đó có thể trình bày, thuyết trình cá nhân hoặc theo nhóm các giải pháp để xây dựng một website thương mại điện tử.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Hồ Văn Lâm (2016) Lập trình ứng dụng Web, Nhà xuất bản Xây Dựng.\n\n[2]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0, Chapter 1, 2\n\n[3] Web 2.0 Architectures James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, 2009, Chapter 1, 2\n\nTài liệu khác:\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT                          | Mức độ         |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|----------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                         | [4]            |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các khái niệm về Website; một số mô hình kiến trúc Web; cách thức để thiết kế, xây dựng và triển khai một website. Hướng dẫn lập trình để xây dựng một website thương mại điện tử với ngôn ngữ với các ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay như C#, Java, Javascript, hoặc PHP (hoặc tương đương)... | PLO 1.4.4                                   | 4              |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng tư duy, giải quyết vấn đề và các kỹ năng thực hành tốt các kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các bài toán về thiết kế và triển khai web trong thực tế.                                                                                                                                                          | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.1, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U, 4U |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                                                                                             | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3             | 4, 4, 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được các khái niệm về web, tổng quan các công nghệ Web, cách thức một website thực thi, một số kiến trúc dịch vụ web. Hiểu được các bước để thiết kế website bao gồm thiết kế kiến trúc, thiết kế giao diện, thiết kế cơ sở dữ liệu. Hiểu được các vấn đề bảo mât website và các công nghệ web mới | 3                 |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng được các kỹ thuật lập trình và xây dựng website sử dụng một trong các ngôn ngữ lập trình C#, Java, hoặc PHP, với hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server hoặc tương đương để xây dựng được một website thương mại                                                                                 | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các kỹ thuật kiểm thử, đánh giá chất lượng, hiệu năng của phần mềm cũng như lập trình giao diện để xây dựng một ứng dụng hoàn chỉnh.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày để giải quyết các bài toán liên quan đến lập trình Web                                                                                                                                                                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng phối hợp để giải quyết bài tập nhóm, đảm bảo hoàn thành công việc của nhóm đúng tiến độ.                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng các công cụ để tối ưu mã lệnh và giảm thời gian lập trình.                                                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu liên quan đến lập trình Web để hoàn thành các bài tập được giao.                                                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giao.                                                                                                                                                           | 4                 |\n| G3          | CLO3.3 | Hiểu đúng đắn về trách nhiệm trong thực thi công việc, có đạo đức nghề nghiệp trong các công việc liên quan đến lập trình Web.                                                                                                                                                                          | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                | CLOs                        | Công cụ  đánh giá                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [4]                         | [6]                                                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                      |                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan Website Một số khái niệm Tổng quan các Công nghệ Web Giới thiệu cách thức hoạt động của website  Một số kiến trúc dịch vụ web | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 3      | Chương 2. Thiết kế và triển khai Website 2.1. Thiết kế website 2.2. Triển khai website                                                            | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 4      | Chương 3. Lập trình Website 3.1. Cú pháp lập trình căn bản với [NNLT]                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 5      | Chương 3. Lập trình Website 3.2. Căn bản lập trình hướng đối tượng với [NNLT]                                                                     | CLO1.2 CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 6      | Chương 3. Lập trình Website 3.3. Lập trình với các điều khiển cơ bản                                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 7      | Chương 3. Lập trình Website 3.4. Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu                                                                                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 8      | Chương 3. Lập trình Website 3.5. Lập trình với các control điều khiển danh sách                                                                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 9      | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.x CLO3.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 10     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 11     | Chương 3. Lập trình Website 3.6. Thiết kế website thương mại điện tử                                                                              | CLO1.x CLO2.x CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Bài tập áp dụng                                                        |\n| 12     | Chương 4. Các vấn đê vê bảo mật và công nghệ mới Các vấn đề về bảo mật hệ thống Web Các xu hướng công nghệ web mới                                | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                 |\n| 12     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                        | CLO1.x CLO2.1 CLO3.1        | Đề kiểm tra lập trình trên máy                                                                          |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí:  (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                            | CLO1.x CLO2.2 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác  |\n| 15     | Nộp bài bài tập nhóm (20%) Hệ thống lại nội dung môn học                                                                                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Đánh giá lẫn nhau     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Lập trình trên máy                                                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Không được làm việc riêng trong giờ học. Tuyệt đối không được sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông vào việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1188_Lap trinh Web_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Service Oreinted Sorftware Develoepment |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1190                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển phần mềm hướng dich vụ trang bị cho sinh viên khái niệm cơ bản về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ. Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên sâu về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về kiến trúc phần mềm hướng dịch vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng dịch vụ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Võ Đình Hiếu (2016), Giáo trình kiến trúc hướng dịch vụ, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] ARNON ROTEM-GAL-OZ (2012), SOA Pattern, Manning Publications Co.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Damith C.Rajapkse (2012) Software Development Tools and Technologies, National University Of Singapore.\n\n[4] E. A. Marks, M. Bell (2008), Service-oriented Architecture: A Planning and Implementation Guide for Business and Technology. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-44747-5.\n\n[5] M. Bell (2008), Service-oriented modeling (SOA): Service analysis, design, and architecture. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-25570-4.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                  | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ. | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần           | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         | CLO3.1 CLO3.2                                                  | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                      | Tuần 10           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra lập trình trên máy tính Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra lập trình                                                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                             | Tuần 14, 15       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian nộp (iv) Mức độ hợp tác                                                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**             | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                     | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [3]                        | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                            | Đề cương học phần          |                                                                | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập, phân nhóm làm việc.                                                                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Khái niệm và kỹ thuật cơ bản  1.1. Tổng quan phát triển phần mềm hướng dịch vụ 1.2. Các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                            | [1] Chương 1, chương 2     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-6    | Chương 2. Kiến trúc hướng dịch vụ  2.1. Khái niệm chung 2.2. Phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                                                                          | [1] Chương 3 [2] Phần 1.1  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 3. Dịch vụ Web 3.1. Tổng quan về dịch vụ Web 3.2. Các công nghệ trong dịch vụ Web 3.3. Dịch vụ Web: SOAP 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                               | [1] Chương 4 [2] Phần 2.10 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 3. Dịch vụ Web (tiếp) 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                                                                                                                  | [1] Chương 4 [2] Phần 2.10 | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                              |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             |                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11-13  | Chương 4. Xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.1. Khái niệm hệ thống hướng dịch vụ 4.2. Vòng đời của hệ thống hướng dịch vụ 4.3. Quy trình xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.4. Chiến lược xây dựng hệ thống hướng dịch vụ | [1] Chương 5               | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                     |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                         |                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                             | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Service Oreinted Sorftware Develoepment |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1190                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức chuyên sâu                    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | CNTT1128; CNTT1116                      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Phạm Minh Hoàn   |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn   |\n|----------------------|--------------|---------------------|\n| Th.S Lưu Minh Tuấn   |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Phát triển phần mềm hướng dich vụ trang bị cho sinh viên khái niệm cơ bản về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ. Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên sâu về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ.\n\nHọc phần cũng nhằm rèn luyện kỹ năng tư duy, khả năng tự tìm hiểu các kiến thức về kiến trúc phần mềm hướng dịch vụ bằng cách làm việc độc lập cũng như theo nhóm. Người học có khả năng xây dựng một ứng dụng thực tế bằng phương pháp lập trình hướng dịch vụ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Võ Đình Hiếu (2016), Giáo trình kiến trúc hướng dịch vụ, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n[2] ARNON ROTEM-GAL-OZ (2012), SOA Pattern, Manning Publications Co.\n\nTài liệu khác:\n\n[3] Damith C.Rajapkse (2012) Software Development Tools and Technologies, National University Of Singapore.\n\n[4] E. A. Marks, M. Bell (2008), Service-oriented Architecture: A Planning and Implementation Guide for Business and Technology. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-44747-5.\n\n[5] M. Bell (2008), Service-oriented modeling (SOA): Service analysis, design, and architecture. Jonh Wiley &amp; Son, ISBN: 978-470-25570-4.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT           | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Học phần cung cấp những kiến thức về lập trình phần mềm hướng dịch vụ như kiến trúc hướng dịch vụ, phương pháp thiết kế, xây dựng phần mềm hướng dịch vụ; các công nghệ và kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                  | PLO1.4A                      | 4        |\n| G2   | Học phần rèn kỹ năng về lập trình hướng dịch vụ như công nghệ, quy trình các cách thức phát triển phần mềm hướng dich vụ Web như SOAP và RESTful, kiến thức về vòng đời hệ thống, chiến lược phát triển hệ thống và tiếp cận mô hình hóa hướng dịch vụ. | PLO2.3A                      | 4U       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự làm việc độc lập và làm việc theo nhóm, hiểu đúng đắn về trách nhiệm thực thi công việc và đạo đức nghề nghiệp.                                                                                                | PLO3.1.1, PLO3.1.2, PLO3.2.3 | 3        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu và vận dụng các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ thông dụng.                                                                              | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích thiết kế phần mềm theo kiến trúc hướng dịch vụ.                                                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.3 | Cài đặt các kỹ thuật dịch vụ Web SOAP và RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.4 | Thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web SOAP để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                                | 4U                  |\n| G2          | CLO2.2 | Có kỹ năng sử dụng dịch vụ Web RESTful để phát triển phần mềm hướng dịch vụ.                                                                             | 4U                  |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng phát phân tích, thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hướng dịch vụ.                                                                         | 4U                  |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                     | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                            | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO3.1 CLO3.2                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1  CLO2.2                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                     | CLOs                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                                            | [6]                                                                                                    |\n| 1-3    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                            |                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 1-3    | Chương 1. Khái niệm và kỹ thuật cơ bản  1.1. Tổng quan phát triển phần mềm hướng dịch vụ 1.2. Các kỹ thuật phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                            | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 4-6    | Chương 2. Kiến trúc hướng dịch vụ  2.1. Khái niệm chung 2.2. Phát triển phần mềm hướng dịch vụ                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 7-9    | Chương 3. Dịch vụ Web 3.1. Tổng quan về dịch vụ Web 3.2. Các công nghệ trong dịch vụ Web 3.3. Dịch vụ Web: SOAP 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                               | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Chương 3. Dịch vụ Web (tiếp) 3.4. Dịch vụ Web: RESTful                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 10     | Bài kiểm tra giữa kỳ (20%)                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                        |\n| 11-13  | Chương 4. Xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.1. Khái niệm hệ thống hướng dịch vụ 4.2. Vòng đời của hệ thống hướng dịch vụ 4.3. Quy trình xây dựng hệ thống hướng dịch vụ 4.4. Chiến lược xây dựng hệ thống hướng dịch vụ | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 14-15  | Trình bày và nộp bài tập nhóm (20%)                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Mức độ hợp tác |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được làm việc riêng, ăn uống, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1190_Phat trien phan mem huong dich vu_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                          | Vật lý đại cương                  |\n|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                                           | General Physics                   |\n| - Mã số học phần:                                                     | CNTT1123                          |\n| - Thuộc khối kiến thức:                                               | Bắt buộc của ngành                |\n| - Số tín chỉ:                                                         | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                                                  | 30                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành:                      + Số tiết tự học: | 15 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết : Không                                     |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Tống Thị Hảo Tâm\tSđt: 0913 520 505\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n\nThS. Đặng Đình Hải   \tSđt: 0903 422 468\tEmail: haidd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này bao gồm những kiến thức Vật lý đại cương phần điện từ. Bao gồm các nội dung về: các loại trường (điện trường tĩnh, điện trường xoáy, từ trường), nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, điện thông, từ thông,..); Các định lý, định luật liên quan; Mối quan hệ giữa  các loại trường, trường điền từ thống nhất; Lực trong các trường và ứng dụng; Các tính chất của vật dẫn, điện môi trong điện trường tính và ứng dụng; Bản chất từ tính của vật liệu từ và ứng dụng; Vận dụng xét dao động điện và sóng điện từ. Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ cũng như kĩ năng làm việc nhóm thông qua thực hành các bài tập nhóm, giờ học thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ (2006), Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên) (2006), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n\nTài liệu khác\n\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần (1992), Điện học, NXB Giáo dục.\n- Đặng Quang Khang (2000), Vật lý Đại cương tập 2- Điện học, ĐH Bách Khoa Hà Nội.\n- Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều (2006), Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững khái niệm điện trường, các đại lượng đặc trưng cho điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường, lực điện, thế năng, điện thế, năng lượng điện trường.                                                                                                               | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G).                                                                                                                                                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm vững khái niệm từ trường, các đại lượng đặc trưng cho từ trường, lực từ, từ thông ; Mối quan hệ tương hỗ giữa từ trường và dòng điện.                                                                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere).                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Hiểu, giải thích sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ) và ứng dụng trong thực tế. Có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng của điện trường lên các vật dẫn và điện môi (vật dẫn cân bằng tĩnh điện, tụ điện). | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải thích được các tính chất của vật liệu sắt từ, ứng dụng của vật liệu sắt từ.                                                                                                                                           | 2                   |\n| G4          | CLO4.1 | Hiểu và giải thích mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell). Có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell).                               | 2                   |\n| G4          | CLO4.2 | Phân biệt giữa điện trường tĩnh và điện trường xoáy.                                                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.1 | Hiểu bản chất của các loại dao động điện từ, mạch mạch dao động điện từ và ứng dụng.                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.2 | Hiểu bản chất của sóng điện từ, nắm được các vấn đề liên quan đến thu phát sóng điện từ.                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G6          | CLO6.1 | Biết tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ đáp ứng các nội dung thảo luận trên lớp, nội dụng học liên quan đến vận dụng, nội dung báo cáo tự học.                                                                             | 2                   |\n| G6          | CLO6.2 | Nhận thức vị trí môn học và sự liên quan của các kiến thức môn học với các môn ngành.                                                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G7          | CLO7.1 | Thực hành khả năng làm việc nhóm : hoàn thành được vai trò của cá nhân khi tham gia vào các Bài tập nhóm, báo cáo nhóm, kiểm tra nhóm.                                                                                                                                         | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                           | Thời điểm         | CLOs            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                               | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                                      | [6]         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Số các giờ học tham gia trên lớp Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1-CLO7       | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá : (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                    | 10%         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập cá nhân (theo từng nội dung học/chương)                                                                   | Tuần 2, 4, 6, 14  | CLO2- CLO4 CLO6 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ;                                                                                                      | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra 1 tiết                                                                                               | Tuần 10           | CLO1-CLO4       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức.                                                                                                        | 20%         | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm (Bài tập lớn/Báo cáo nhóm)                                                                           | Tuần 9,10,15      | CLO1-CLO7       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí :(i) Đáp ứng thời hạn công việc ; (ii) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ đáp ứng được các câu hỏi ; (v) Thời gian trình bày | 10%         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                   | Lịch thi học phần | CLO1-CLO5       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                     | 50%         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc        | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                 | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần   | CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1        | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chương 1. Điện trường tĩnh    1.1. Định luật Coulomb  1.2. Điện trường và các đại lượng đặc trưng cho điện trường 1.2.1. Khái niệm điện trường 1.2.2. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện 1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường 1.2.4. Mômen lưỡng cực điện 1.2.5. Đường sức điện trường 1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss  1.3.1. Điện thông 1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 1.4. Điện thế  1.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường 1.4.2. Thế năng tương tác điện  1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế 1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất) 1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 1  | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                       |\n| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], [2], Chương 2  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao                                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |\n| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], [2], Chương 3  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | [1], [2], Chương 4  | CLO2.1 CLO2.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5. Cảm ứng điện từ 5.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng 5.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt  5.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ trường bất kỳ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [[1], [2], Chương 5 | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                                                                                                   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, trả lời trên lớp Đạt tiến độ thời hạn nộp báo cáo của sinh viên Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày.                                                                                                         |\n| 9-10   | Trình bày bài tập nhóm số 1 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 5), gồm các vấn đề sau : - Hiện tượng cảm ứng điện từ được coi là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật. Trình bày hiểu biết về cảm ứng điện từ và các ứng dụng của hiện tượng này trong thực tế. - Trình bày các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ; Suất điện động cảm ứng và hiện tượng tự cảm. - Đưa ra một ứng dụng trong đời sống áp dụng hiện tượng cảm ứng điện từ. Dùng các định luật cảm ứng điện từ giải thích cơ chế hoạt động của ứng dụng đó.  -Trình bày và giải thích hiệu ứng bề mặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                     | CLO2.1 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức đẹp ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi ;(v) Thời gian trình bày                                                                                                                                    |\n| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 11-12  | Chương 6. Vật liệu từ 6.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ 6.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ 6.2.1. Mômen từ nguyên tử 6.2.2. Hiệu ứng nghịch từ 6.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ 6.2.4. Véctơ phân cực từ 6.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 6.4. Sắt từ 6.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit) 6.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên của Landao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1], [2], Chương 6  | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Tiến hành cho sinh viên thực hiện kiểm tra nhanh 10 phút bằng hình thức Quiz trực tuyến trên lớp hoặc qua hệ thống LMS theo cá nhân hoăc theo nhóm.                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                                                                                                                         |\n| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1], [2], Chương 7  | CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2], Chương 8  | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Hướng dẫn sinh viên giải quyết các bài tập Sinh viên làm bài tập cá nhân do giảng viên giao  Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |\n| 14     | Chương 9. Sóng điện từ 9.1. Sự tạo thành sóng điện từ 9.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ 9.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất. 9.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. 9.5. Thang sóng điện từ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2], Chương 10 | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Sinh viên đọc tài liệu trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các vấn đề liên quan Giảng viên nêu vấn đề, phân nhóm tìm hiểu các nội dung Báo cáo, thảo luận các nội dung đã chuẩn bị Giảng viên nhận xét, bổ sung các nội dung cần góp ý                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu kiểm tra nhanh                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                     | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Mỗi nhóm trình bày 1 nội dung Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                     | CLO1-CLO5                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá điểm chuyên cần. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (trên tổng 15 buổi) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ so với thời gian quy định bắt đầu buổi học sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                          | Vật lý đại cương                  |\n|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):                                           | General Physics                   |\n| - Mã số học phần:                                                     | CNTT1191                          |\n| - Thuộc khối kiến thức:                                               | Bắt buộc của ngành                |\n| - Số tín chỉ:                                                         | 3TC (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết:                                                  | 30                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành:                      + Số tiết tự học: | 15 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết: Không                                      |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng 1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Tống Thị Hảo Tâm\tSđt: 0913 520 505\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n\nThS. Đặng Đình Hải   \tSđt: 0903 422 468\tEmail: haidd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này bao gồm những kiến thức Vật lý đại cương phần điện từ. Bao gồm các nội dung về: các loại trường (điện trường tĩnh, điện trường xoáy, từ trường), nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, điện thông, từ thông,..); Các định lý, định luật liên quan; Mối quan hệ giữa  các loại trường, trường điền từ thống nhất; Lực trong các trường và ứng dụng; Các tính chất của vật dẫn, điện môi trong điện trường tính và ứng dụng; Bản chất từ tính của vật liệu từ và ứng dụng; Vận dụng xét dao động điện và sóng điện từ. Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ cũng như kĩ năng làm việc nhóm thông qua thực hành các bài tập nhóm, giờ học thảo luận.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ (2006), Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên) (2006), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n\nTài liệu khác\n\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Phúc Thuần (1992), Điện học, NXB Giáo dục.\n- Đặng Quang Khang (2000), Vật lý Đại cương tập 2- Điện học, ĐH Bách Khoa Hà Nội.\n- Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều (2006), Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                        | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học (điện tích, điện trường)                                                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G2   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học (dòng điện tích chuyển động, từ trường)                                                                                                                              | PLO1.3.2               | 2           |\n| G3   | Biết vận dụng xét sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ)                                                                                                           | PLO1.3.2               | 2           |\n| G4   | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường ; Hiểu về điện trường xoáy.                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G5   | Biết vận dụng vào kỹ thuật điện tử: mạch dao động điện từ, thu phát sóng, sóng điện từ.                                                                                                                                    | PLO1.3.2               | 2           |\n| G6   | Hình thành kỹ năng tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ…                                                                                                                 | PLO2.1.1               | 2           |\n| G7   | Tạo cơ hội thực hành khả năng làm việc nhóm ; Bước đầu trang bị cho người học nhận thức được trách nhiệm, cũng như quyền lợi của cá nhân với tập thể trong hoạt động học cũng như hoạt động thực hành nghệ nghiệp sau này. | PLO3.1.1 PLO3.1.2      | 2           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Nắm vững khái niệm điện trường, các đại lượng đặc trưng cho điện trường, nguyên lý chồng chất điện trường, lực điện, thế năng, điện thế, năng lượng điện trường.                                                                                                               | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G).                                                                                                                                                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm vững khái niệm từ trường, các đại lượng đặc trưng cho từ trường, lực từ, từ thông ; Mối quan hệ tương hỗ giữa từ trường và dòng điện.                                                                                                                                      | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các định luật về từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere).                                                                                                                                              |                     |\n| G3          | CLO3.1 | Hiểu, giải thích sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện, từ (điện môi, vật dẫn, vật liệu từ) và ứng dụng trong thực tế. Có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng của điện trường lên các vật dẫn và điện môi (vật dẫn cân bằng tĩnh điện, tụ điện). | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Nắm được bản chất từ tính của các loại vật liệu từ, giải thích được các tính chất của vật liệu sắt từ, ứng dụng của vật liệu sắt từ.                                                                                                                                           | 2                   |\n| G4          | CLO4.1 | Hiểu và giải thích mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell). Có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell).                               | 2                   |\n| G4          | CLO4.2 | Phân biệt giữa điện trường tĩnh và điện trường xoáy.                                                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.1 | Hiểu bản chất của các loại dao động điện từ, mạch mạch dao động điện từ và ứng dụng.                                                                                                                                                                                           | 2                   |\n| G5          | CLO5.2 | Hiểu bản chất của sóng điện từ, nắm được các vấn đề liên quan đến thu phát sóng điện từ.                                                                                                                                                                                       | 2                   |\n| G6          | CLO6.1 | Biết tìm kiếm, thu thập, phân tích trình bày vấn đề, khả năng tự tìm hiểu nâng cao trình độ đáp ứng các nội dung thảo luận trên lớp, nội dụng học liên quan đến vận dụng, nội dung báo cáo tự học.                                                                             | 2                   |\n| G6          | CLO6.2 | Nhận thức vị trí môn học và sự liên quan của các kiến thức môn học với các môn ngành.                                                                                                                                                                                          | 2                   |\n| G7          | CLO7.1 | Thực hành khả năng làm việc nhóm : hoàn thành được vai trò của cá nhân khi tham gia vào các Bài tập nhóm, báo cáo nhóm, kiểm tra nhóm.                                                                                                                                         | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO7 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO7 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO5 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                         | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chương 1. Điện trường tĩnh    1.1. Định luật Coulomb  1.2. Điện trường và các đại lượng đặc trưng cho điện trường 1.2.1. Khái niệm điện trường 1.2.2. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện 1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường 1.2.4. Mômen lưỡng cực điện 1.2.5. Đường sức điện trường 1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss  1.3.1. Điện thông 1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 1.4. Điện thế  1.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ cường độ điện trường 1.4.2. Thế năng tương tác điện  1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế 1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất) 1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                       |\n| 3-4    | Chương 2. Vật dẫn 2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung của vật dẫn 2.2. Hiện tượng điện hưởng 2.2.1. Hiện tượng và giải thích hiện tượng 2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu) 2.3. Năng lượng điện trường 2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện 2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO3.1 CLO6.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi. Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá          |\n| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO3.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | CLO2.1 CLO2.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 5-6    | Chương 3. Điện môi 3.1. Cấu tạo phân tử chất điện môi 3.2. Hiện tượng phân cực điện môi 3.2.1. Hiện tượng  3.2.2. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết 3.3. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi 3.4. Điện môi đặc biệt 3.4.1. Điện môi đặc biệt Secnhet và các tính chất đặc biệt  3.4.2. Hiệu ứng áp điện                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO3.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                   |\n| 7-8    | Chương 4. Từ trường 4.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. 4.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ôm dạng vi phân  4.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ 4.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 4.3. Từ trường và các đại lượng đặc trưng cho từ trường 4.3.1. Khái niệm từ trường 4.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. Ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động). 4.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 4.4. Từ thông 4.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông 4.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường 4.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng dụng 4.6. Lực từ trường 4.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện 4.6.2. Khung dây điện trong từ trường 4.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. 4.8. Công của từ lực. | CLO2.1 CLO2.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 9      | Chương 5. Cảm ứng điện từ 5.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng 5.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu ứng bề mặt  5.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ trường bất kỳ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu hỏi, trả lời trên lớp Đạt tiến độ thời hạn nộp báo cáo của sinh viên Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày.                                                                                                         |\n| 9-10   | Trình bày bài tập nhóm số 1 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 5), gồm các vấn đề sau : - Hiện tượng cảm ứng điện từ được coi là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực ứng dụng kỹ thuật. Trình bày hiểu biết về cảm ứng điện từ và các ứng dụng của hiện tượng này trong thực tế. - Trình bày các định luật của hiện tượng cảm ứng điện từ; Suất điện động cảm ứng và hiện tượng tự cảm. - Đưa ra một ứng dụng trong đời sống áp dụng hiện tượng cảm ứng điện từ. Dùng các định luật cảm ứng điện từ giải thích cơ chế hoạt động của ứng dụng đó.  -Trình bày và giải thích hiệu ứng bề mặt                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO6.1 CLO7.1        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức đẹp ; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục ; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi ;(v) Thời gian trình bày                                                                                                                                    |\n| 10     | Kiểm tra 1 tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO4                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 11-12  | Chương 6. Vật liệu từ 6.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ 6.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ 6.2.1. Mômen từ nguyên tử 6.2.2. Hiệu ứng nghịch từ 6.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ 6.2.4. Véctơ phân cực từ 6.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 6.4. Sắt từ 6.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit) 6.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên của Landao.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO3.1 CLO3.2 CLO6.1 CLO7.1 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu hỏi kiểm tra nhanh                                                                                                                         |\n| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "| 13     | Chương 7. Trường điện từ 7.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday 7.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere 7.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng lượng trường điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp                                                                                                                                                                                              |\n| 14     | Chương 8. Dao động điện từ 8.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao động) 8.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO5.1 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng sinh viên giải quyết các bài tập trên lớp  Chất lượng bài tập cá nhân sinh viên làm thông qua hoạt động đánh giá (40%) thể hiện ở phiếu đánh giá Chất lượng sinh viên thể hiện qua báo cáo : nội dung, hình thức, cách thức trình bày. |\n| 14     | Chương 9. Sóng điện từ 9.1. Sự tạo thành sóng điện từ 9.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ 9.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất. 9.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ. 9.5. Thang sóng điện từ.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp Chất lượng đáp ứng của sinh viên đối với các câu kiểm tra nhanh                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2 (liên quan đến các nội dung kiến thức thuộc chương 8, 9), gồm các vấn đề sau : - Trình bày một số ứng dụng của mạch dao động điện từ LC trong thực tế. - Trình bày các đặc điểm của sóng điện từ và nguyên tắc truyền thông tin bằng sóng điện từ. - Tìm hiểu các ứng dụng của sóng điện từ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO5.2 CLO6.1 CLO7.1        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung ; (ii) Hình thức ; (iii) Thời gian ; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                                                                                                         |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO5                   | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá chuyên cần. Sinh viên vắng quá 4 buổi học (trên tổng 15 buổi) dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ so với thời gian quy định bắt đầu buổi học sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1191 _Vat ly dai cuong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh Chuyên ngành                  |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for IT                          |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1192                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | null                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp kiến thức giúp sinh viên có thể hiểu được tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin; từ vựng chuyên ngành. Đọc và hiểu những tài liệu cơ bản chuyên ngành CNTT. Trao đổibằng tiếng Anh những vấn đề đơn giản của CNTT với người nước ngoài sử dụng tiếng Anh.\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn học liệu bằng tiếng Anh liên quan đến những môn học chuyên ngành trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhiều trong chuyên ngành CNTT. Giới thiệu cho người học cách vận dụng các từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đó trong các hoàn cảnh khác nhau như viết luận, trao đổi kỹ thuật, dịch Anh - Việt, Việt – Anh các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Sinh viên biết cách tìm kiếm thông tin, tìm tài liệu bằng tiếng Anh để tham khảo kiến thức chuyên sâu. Trao đổi học thuật đơn giản với người nước ngoài nói tiếng Anh.                                                                                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng viết luận độc lập cũng như khả năng tạo nhóm giao tiếp, trao đổi các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                   | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                    | [5]                                                                                                                                                       | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-12         | CLO1.x -CLO3.x         | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Mức độ tham gia  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng câu trả lời                     | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra nhanh Bài tập cá nhân                                                   | Tuần 3,5,7,10,12  | CLO1.x – CLO3.x        | Tiêu chí: (i) Làm bài đầy đủ, chính xác (ii) Bài tập được hoàn thành đúng hạn                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                             | Tuần 8            | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Tiêu chí:  (i) Bài được làm đầy đủ, chính xác (ii) Hình thức đẹp (iii) Thời gian nộp đúng quy định (iv) Tuân theo quy định kiểm tra, đánh giá của trường. | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                                                                                  |                   |                        |                                                                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                          | Tài liệu đọc**     | CLOs                   | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá****                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                          | [3]                | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                    | [6]                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT | Đề cương học phần  | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu học tập Giới thiệu học phần Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                 |\n| 2      | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                         | [1] Unit 1         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm.        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                            | [1] Unit 1, Unit 2 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 4      | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                      | [1] Unit 2, Unit 3 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 5      | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                | [1] Unit 3         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 6      | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                             | [1] Unit 4         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 7      | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                         | [1] Unit 3, Unit 8 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                         |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 |                                                                                                                                                                        | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                         |\n| 9      | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                | [1] Unit 6         | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, viết bài luận nhỏ, hội thoại theo nhóm         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                            | [1] Unit 8, Unit 9 | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     |                                                                                              |                    |                        |                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n| 11     | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                            | [1] Unit 21        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 12     | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                    | [1] Unit 11        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Anh – Việt, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 13     | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                  | [1] Unit 12        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 14     | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                    | [1] Unit 23        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 15     | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                  | [1] Unit 22        | CLO1.x – CLO3.x        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Sinh viên thực hành phát âm, đọc hiểu, làm bài ngữ pháp, thực hành dịch Việt - Anh, hội thoại theo nhóm | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                              |                    | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số        QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh Chuyên ngành                  |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for IT                          |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1192                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Các học phần bắt buộc                   |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ) |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | null                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần này cung cấp kiến thức giúp sinh viên có thể hiểu được tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực công nghệ thông tin; từ vựng chuyên ngành. Đọc và hiểu những tài liệu cơ bản chuyên ngành CNTT. Trao đổibằng tiếng Anh những vấn đề đơn giản của CNTT với người nước ngoài sử dụng tiếng Anh.\n\nHọc phần trang bị cho người học những kiến thức, kỹ năng và năng lực cần thiết để tìm kiếm, truy xuất và khai thác các nguồn học liệu bằng tiếng Anh liên quan đến những môn học chuyên ngành trong chương trình đào tạo, và tiếp tục học cao hơn.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT              | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                             | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các từ vựng, các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhiều trong chuyên ngành CNTT. Giới thiệu cho người học cách vận dụng các từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đó trong các hoàn cảnh khác nhau như viết luận, trao đổi kỹ thuật, dịch Anh - Việt, Việt – Anh các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. | PLO 1.4.3                       | 3        |\n| G2   | Sinh viên biết cách tìm kiếm thông tin, tìm tài liệu bằng tiếng Anh để tham khảo kiến thức chuyên sâu. Trao đổi học thuật đơn giản với người nước ngoài nói tiếng Anh.                                                                                                                                               | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U   |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng viết luận độc lập cũng như khả năng tạo nhóm giao tiếp, trao đổi các vấn đề chuyên môn. Bước đầu trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực CNTT.                                                   | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3  |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Giải thích và dịch nghĩa các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                   | 2                   |\n| G1          | CLO1.2 | Giải thích các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường sử dụng trong chuyên ngành CNTT.                                                                       | 2                   |\n| G1          | CLO1.3 | Phân chia các trường hợp ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp.                                                                                                 | 3                   |\n| G1          | CLO1.4 | Vận dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong viết luận, giao tiếp, dịch thuật.                                                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân tích, trình bày các bài luận nhỏ cho từng chuyên đề đặc trưng của chuyên ngành                             | 2                   |\n| G2          | CLO2.2 | Thực hành kỹ năng giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                               | 3                   |\n| G2          | CLO2.3 | Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh trong giao tiếp, dịch thuật chuyên ngành                                                                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có khả năng tự học tập, tự tìm hiểu tài liệu để hoàn thành các bài học và bài tập được giao.                                                             | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có ý thức tổ chức kỷ luật lớp học, tuân thủ các nội quy lớp học, có tinh thần hợp tác và trách nhiệm cá nhân đối với các hoạt động được giảng viên giao. | 3                   |\n| G3          | CLO3.3 | Có khả năng tổ chức nhóm và giao tiếp trong nhóm thực hành tiếng Anh                                                                                     |                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x -CLO3.x         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x – CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                   | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.x -CLO3.x         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x – CLO3.x        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   |                        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                          | CLOs                   | Công cụ  đánh giá****                                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                          | [4]                    | [6]                                                                     |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                 |\n| 2      | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                         | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 4      | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                      | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 5      | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 6      | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                             | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 7      | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                         | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 8      | Bài kiểm tra giữa kỳ                                                                         | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                         |\n| 9      | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 10     |                                                                                              |                        |                                                                         |\n| 11     | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                            | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 12     | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                    | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 13     | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                  | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 14     | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                    | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| 15     | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                  | CLO1.x – CLO3.x        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời Bài tập áp dụng |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                              | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Theo yêu cầu bài thi                                                    |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm chuyên cần, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n- Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1192_Tieng Anh Chuyen nganh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1193                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                           | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin. Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | PLO 1.4.1 PLO 1.4.2 PLO 1.4.3 PLO 1.5A PLO 1.5B               | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO 2.1.2 PLO 2.2.1 PLO 2.2.2A PLO 2.2.2B PLO 2.3.2 | 5U       |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.2 PLO3.2.3                  | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                          | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin    | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống công nghệ thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                            | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1193                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                           | [4]      |\n| G1   | Hiểu và vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về chuyên ngành Công nghệ thông tin. Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo một trong hai định hướng của chuyên ngành Công nghệ thông tin: (1) Phân tích và xử lý dữ liệu (2) Vận hành và quản trị hệ thống                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | PLO 1.4.1 PLO 1.4.2 PLO 1.4.3 PLO 1.5A PLO 1.5B               | 5        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO 2.1.2 PLO 2.2.1 PLO 2.2.2A PLO 2.2.2B PLO 2.3.2 | 5U       |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1.1 PLO3.1.2 PLO3.2.1 PLO3.2.2 PLO3.2.3                  | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                          | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin    | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống công nghệ thông tin trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                            | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin                                                                                                               | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [4]                                       | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                       | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1193_Khoa luan tot nghiep Cong nghe thong tin_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số         QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1194                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                     | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                    | [4]      |\n| G1   | Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên để lập luận, phân tích, giải quy Vận dụng các kiến thức ngành khoa học máy tính vào việc phân tích, đánh giá, đảm bảo an toàn và bảo mật cho các hệ thống thông tin, phát triển phần mềm để giải quyết các bài toán Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 1.4A PLO 1.4B                                      | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 PLO 2.3A PLO 2.3B | 4U-5U    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính      | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                 | Thời điểm   | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [2]                                                     | [3]         | [4]                                       | [5]                                                                                                                                   | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | Báo cáo kết quả thực hiện khóa luận theo từng giai đoạn | Tuần 1-14   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Nhật ký hướng dẫn của giảng viên với các tiêu chí đánh giá:  (i) Ý thức nghiên cứu  (ii) Mức độ tương tác  (iii) Chất lượng khóa luận | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | Trình bày kết quả thực hiện khóa luận                   | Tuần 15     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Khả năng thuyết trình (iv) Mức độ trả lời câu hỏi của hội đồng                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc                           | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                              | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                               | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần Khóa luận tốt nghiệp | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Đặt ra yêu cầu khóa luận Giới thiệu học phần                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện khóa luận Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nghiên cứu tài liệu Giảng viên hướng dẫn cách thực hiện đề án Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên nộp bản thảo khóa luận và chỉnh sửa theo yêu cầu của giảng viên. Giảng viên nhận xét, đuea ra các yêu cầu chỉnh sửa.    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | 1 2 3                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Sinh viên trình bày khóa luận và trả lời câu hỏi của Hội đồng Hội đồng đặt câu hỏi, đánh giá kết quả khóa luận                    | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Khóa luận tốt nghiệp                  |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Graduation Thesis                     |\n| - Mã số học phần                                                    | CNTT1194                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên ngành                          |\n| - Số tín chỉ                                                        | 10                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 135 180                               |\n| - Các học phần tiên quyết:                                          | Tích lũy từ 75% số tín chỉ trong CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Công nghệ thông tin\n\nĐịa chỉ: Phòng  1310 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá một cách toàn diện về kiến thức và  kỹ năng mà sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n1.  Các giáo trình chuyên ngành theo hướng dẫn của giảng viên\n\nTài liệu khác:\n\n2.  Phụ lục hướng dẫn thực hiện khóa luận tốt nghiệp.\n\n3.  Các tài liệu tham khảo theo sự phân công của giảng viên.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT                                     | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                    | [4]      |\n| G1   | Vận dụng kiến thức khoa học tự nhiên để lập luận, phân tích, giải quy Vận dụng các kiến thức ngành khoa học máy tính vào việc phân tích, đánh giá, đảm bảo an toàn và bảo mật cho các hệ thống thông tin, phát triển phần mềm để giải quyết các bài toán Vận dụng các kiến thức chuyên sâu để phát triển, phân tích và đánh giá theo một trong hai định hướng trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 1.4A PLO 1.4B                                      | 4        |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn; quản lý thời gian, thích ứng với sự thay đổi; kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng.  Có kỹ năng tư duy hệ thống và mô hình hóa; có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu, cập nhật kiến thức chuyên môn; có khả năng làm việc độc lập dưới áp lực công việc. Có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về phát triển, vận hành và bảo trì các hệ thống CNTT ứng dụng cho các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có khả năng xử lý các tình huống, các vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị các hệ thống thông tin Có kỹ năng phân tích, lập kế hoạch, tư vấn và hỗ trợ quá trình triển khai chuyển đổi số, tái cấu trúc của doanh nghiệp; có khả năng triển khai các hệ thống quản trị điều hành thông minh | PLO 2.1.1 PLO2.1.2 PLO2.2.1 PLO2.2.2 PLO 2.3A PLO 2.3B | 4U-5U    |\n| G3   | Có thể làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.  Có năng lực tổ chức hoạt động nhóm; điều hành, đánh giá chất lượng công việc của từng thành viên trong nhóm. Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức; có trách nhiệm giữ gìn quốc phòng an ninh. Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLO3.1.1 PLO3.2.1 PLO3.2.3                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Hiểu và giải thích được một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                            | 4                 |\n| G1            | CLO1.2  | Triển khai được quy trình phân tích, thiết kế, phát triển, vận hành và quản trị các hệ thống thông tin nhằm hỗ trợ giải quyết một vấn đề cụ thể liên quan đến lĩnh vực Khoa học máy tính      | 5                 |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng giao tiếp, quản lý tốt thời gian và nguồn lực; nhạy bén và thích ứng tốt với sự thay đổi.                                                                                          | 5                 |\n| G2            | CLO2.2  | Có kỹ năng giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các hoạt động được giao; có kỹ năng giao tiếp trên môi trường mạng. | 5                 |\n| G2            | CLO2.3  | Phát triển các kỹ năng phân tích, thiết kế, vận hành và quản trị các hệ thống trong các tổ chức, doanh nghiệp.                                                                                | 5                 |\n| G2            | CLO2.4  | Có kỹ năng tự tìm hiểu, đọc tài liệu chuyên ngành.                                                                                                                                            | 5                 |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc độc lập hoặc tham gia chủ động, tích cực, hiệu quả vào các hoạt động của nhóm.                                                                                           | 4                 |\n| G3            | CLO3.2  | Tuân thủ luật pháp và quy định của tổ chức.                                                                                                                                                   | 4                 |\n| G3            | CLO3.3  | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực Khoa học máy tính                                                                                                                 | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                   | CLOs                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                  | [4]                                       | [6]         |\n| Điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n| Điểm đánh giá của Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy.\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                      | Công cụ đánh giá                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                       | [6]                                                                                                                            |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 2-5    | Giai đoạn 1: Sinh viên làm việc với giảng viên hướng dẫn để trao đổi và định hướng đề tài khóa luận. Lập kế hoạch cho nghiên cứu: Về các việc cần làm Về thời gian thực hiện Về kết quả cần bàn giao                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                        |\n| 6-12   | Giai đoạn 2: Sinh viên thực hiện nghiên cứu và viết khóa luận. Sinh viên thực hiện nghiên cứu theo chủ đề đã thống nhất: Thường xuyên trao đổi với giảng viên hướng dẫn để thực hiện các kết quả theo đúng kế hoạch đã lập.  Viết, cập nhật và chỉnh sửa khóa luận. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng từng phần khóa luận                                                                |\n| 13-14  | Giai đoạn 3: Sinh viên trình bày và hoàn thiện khóa luận Sinh viên nộp bản thảo khóa luận theo quy định. Trình bày và hoàn thiện theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Thời gian trình bày (iv) Chất lượng khóa luận                   |\n| 15     | Sinh viên bảo vệ khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 | Phiếu đánh giá các tiêu chí: (i) Nội dung (ii) Hình thức (iii) Kỹ năng thuyết trình (iiii)Kết quả trả lời câu hỏi của hội đồng |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được báo cáo kết quả khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận (50%) nếu có điểm đánh giá của giảng viên hướng dẫn đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm\n\ntham dự đầy đủ các buổi gặp giảng viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên đủ điều kiện sẽ được báo cáo khóa luận trước Hội đồng chấm khóa luận.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Đảm bảo tính liêm chính trong học thuật.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "CS",
      "program_name": "Chương trình Khoa học máy tính",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Khoa học máy tính\\Đề cương\\CNTT1194_Khoa luan tot nghiep Khoa hoc may tinh_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học máy tính/Bachelor of Computer Science",
      "major_code": "7480101"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(CTĐT đã được Hội đồng thẩm định thông qua ngày 28/3/2024)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              |  Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering   |\n|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                         |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Kỹ thuật phần mềm/ (Software Engineering)                     |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480103                                                       |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                           |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Anh/English                                             |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                                |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                           |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                               |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                               |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                               |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                              |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                               |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Viện Công nghệ thông tin và Kinh tế số                        |\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                    |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                             |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế; có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin.                                |\n| PO3        | Có kỹ năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề chuyên sâu ngành Kỹ thuật phần mềm             |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự nâng cao kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                           |\n| PO5        | Có kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ giao tiếp và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                    |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể. |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của trường                                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                 |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                        |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                           |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                  |\n| PLO1.4     | Vận dụng được các kiến thức nền tảng về Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                |\n| PLO1.5     | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng phát triển phần mềm để thiết kế và phát triển các sản phẩm phần mềm trong lĩnh vực quản lý, quản trị, thương mại điện tử...                                                                                          |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.1     | Thành thạo tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng). Có khả năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý dự án, sáng tạo, tư duy logic, và kỹ năng tự học và nghiên cứu. |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.2     | Thành thạo các kỹ năng lập trình, hiểu biết về quy trình phát triển phần mềm, cơ sở dữ liệu, phát triển ứng dụng, kiểm thử và đảm bảo chất lượng.                                                                                                                      |\n| PLO2.3     | Vận dụng các phương pháp thiết kế để phát triển các sản phẩm phần mềm theo yêu cầu của khách hàng.                                                                                                                                                                     |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc.                                                                                                                                                       |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.                                                                                                                                                                          |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học.                                                                                                                                                                            |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn.                                                                                                                                     |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO1.4 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\nCử nhân ngành Kỹ thuật Phần mềm có thể tham gia vào các hoạt động phát triển phần mềm tại các doanh nghiệp và tổ chức hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin. Công việc này bao gồm việc tham gia vào quy trình phát triển phần mềm từ việc thiết kế, lập trình, kiểm thử, đến triển khai và bảo trì. Cử nhân ngành Kỹ thuật Phần mềm có thể đảm nhận các vai trò như phân tích nghiệp vụ, lập trình viên, kỹ sư phần mềm, kiểm thử viên, quản lý dự án phần mềm, và các vị trí khác liên quan đến việc phát triển và quản lý các sản phẩm phần mềm. Ngoài ra, họ cũng có thể tham gia vào việc nghiên cứu và đổi mới trong lĩnh vực phát triển phần mềm, thúc đẩy sự tiến bộ trong công nghệ và phương pháp phát triển phần mềm mới.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\n- Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh          | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| STT   | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                     | MÃ HP          | SỐ TC   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết             |\n|-------|----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|--------------------|------------------------------|\n| STT   | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                     | MÃ HP          | SỐ TC   | 1                   | 2                   | 2                   | 3                   | 4                   | 5                   | 6                   | 7                   | 8                   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết             |\n|       | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                              |                | 47      | 17                  | 17                  | 17                  | 13                  | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n|       | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                            |                | 14      | 5                   | 5                   | 5                   | 4                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 1     | 1                                            | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                | LLNL1105       | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 2     | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                         | LLNL1106       | 2       | 2                   | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 4     | 3                                            | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                           | EP17.LUCS1129  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 3     | 4                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                     | LLNL1107       | 2       |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 5     | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                             | LLDL1102       | 2       |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n| 6     | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                         | LLTT1101       | 2       |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n|       |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                               | GDTC           | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                              |\n|       |                                              | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                                  | GDQP           | 8       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                              |\n|       | 1.2. Các học phần chung của Trường           | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                 |                | 21      | 6                   | 6                   | 9                   | 6                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                     | EP17.TOCB1101  | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế Vi mô 1 Microeconomics 1                                                                   | EP17.KHMI1101  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                        | EP17.TOKT1145  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế Vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                   | EP17.KHMA1101  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n| 11    | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                         | EP17.NNKC11…   | 9       | 3                   | 3                   | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | I, II, III         |                              |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                     |                | 12      | 6                   | 6                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 12    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                | EP17.CNTT1116  | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 13    | 2                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                  | EP17.TOCB1107  | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán Probability and Mathematical Statistics                        | EP17.TOKT1145  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế Vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                   | EP17.KHMA1101  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n| 11    | 5                                            | Ngoại ngữ Foreign Language                                                                         | EP17.NNKC11…   | 9       | 3                   | 3                   | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | I, II, III         |                              |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                     |                | 12      | 6                   | 6                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 12    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                | EP17.CNTT1116  | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 13    | 2                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                  | EP17.TOCB1107  | 3       | 3                   | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                              |\n| 14    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu  Principles of Databases Systems                                                     | EP17.TIKT1130  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                              |\n| 15    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structure and Algorithm                                        | EP17.TIHT1101  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                          |                | 83      | 0                   | 0                   | 3                   | 6                   | 18                  | 19                  | 15                  | 9                   | 10                  |                    |                              |\n|       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                             |                | 12      | 0                   | 0                   | 3                   | 3                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 16    | 1                                            | Cơ sở lập trình Principles of Programming                                                          | EP17.CNTT1128  | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n| 17    | 2                                            | Lập trình hướng đối tượng Object Oriented Programming                                              | EP17.CNTT1131  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 18    | 3                                            | Phương pháp tính Calculus                                                                          | EP17.CNTT1182  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                              |\n| 19    | 4                                            | Hệ điều hành Operating Systems                                                                     | EP17.CNTT1107  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP17.CNTT1116                |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                        |                | 61      | 0                   | 0                   | 0                   | 3                   | 15                  | 19                  | 15                  | 9                   | 0                   |                    |                              |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                       |                | 31      | 0                   | 0                   | 0                   | 3                   | 9                   | 13                  | 6                   | 0                   | 0                   |                    |                              |\n| 20    | 1                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                              | EP17.CNTT1192  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP17.CNTT1116                |\n| 21    | 2                                            | Kiến trúc và Thiết kế phần mềm Software Design and Architecture                                    | EP17.CNTT11109 | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1131 |\n| 22    | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | EP17.CNTT1152  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.TIKT1130                |\n| 23    | 4                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin Information Technology Project Management                        | EP17.CNTT1159  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 24    | 5                                            | Phân tích nghiệp vụ Business Analysis                                                              | EP17.CNTT1137  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | EP17.CNTT1117  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 20    | 1                                            | Tiếng Anh chuyên ngành English for IT                                                              | EP17.CNTT1192  | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP17.CNTT1116                |\n| 21    | 2                                            | Kiến trúc và Thiết kế phần mềm Software Design and Architecture                                    | EP17.CNTT11109 | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1131 |\n| 22    | 3                                            | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                              | EP17.CNTT1152  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.TIKT1130                |\n| 23    | 4                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin Information Technology Project Management                        | EP17.CNTT1159  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 24    | 5                                            | Phân tích nghiệp vụ Business Analysis                                                              | EP17.CNTT1137  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 25    | 6                                            | Phân tích và thiết kế hệ thống System Analysis and Design                                          | EP17.CNTT1117  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 26    | 7                                            | Bảo mật phần mềm và cơ sở dữ liệu Software and Database Security                                   | EP17.CNTT1199  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                              |\n| 27    | 8                                            | Chuyên đề thực tế Practical Training                                                               | EP17.CNTT11108 | 4       |                     |                     |                     |                     |                     | 4                   |                     |                     |                     | V                  |                              |\n| 28    | 9                                            | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm Software Testing and Quality Assurrance                    | EP17.CNTT1178  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 29    | 10                                           | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                              | EP17.TIHT1104  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                              |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)                                             |                | 30      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 6                   | 6                   | 9                   | 9                   | 0                   |                    |                              |\n| 30-39 | 1                                            | Lập trình Python Python Programming                                                                | EP17.CNTT1180  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1128 |\n| 30-39 | 2                                            | Thiết kế và Lập trình Web Website design and programming                                           | EP17.CNTT1164  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 |                              |\n| 30-39 | 3                                            | Lập trình Java Java Programming                                                                    | EP17.CNTT1153  | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1131 |\n| 30-39 | 4                                            | Lập trình song song và phân tán Parallel and Distributed Programming                               | EP17.CNTT11107 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1107 |\n| 30-39 | 5                                            | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lý Application of AI in business and management | EP17.TIHT1123  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                              |\n| 30-39 | 6                                            | Lập trình Phân tích dữ liệu Data Analysis Programming                                              | EP17.CNTT1187  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.TIKT1130; EP17.CNTT1128 |\n| 30-39 | 7                                            | Lập trình Game Game Programming                                                                    | EP17.CNTT11111 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1131 |\n| 30-39 | 8                                            | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                                        | EP17.QTTH1102  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                              |\n| 30-39 | 9                                            | Tương tác người máy Human-Computer Interaction                                                     | EP17.CNTT11113 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1116                |\n| 30-39 | 10                                           | Lập trình ứng dụng Application Programming                                                         | EP17.CNTT1133  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1128                |\n| 30-39 | 11                                           | Phát triển ứng dụng di động Mobile Applications Development                                        | EP17.CNTT1157  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1153 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 30-39 | 6                                            | Lập trình Phân tích dữ liệu Data Analysis Programming                                              | EP17.CNTT1187  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP17.TIKT1130; EP17.CNTT1128 |\n| 30-39 | 7                                            | Lập trình Game Game Programming                                                                    | EP17.CNTT11111 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1131 |\n| 30-39 | 8                                            | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                                        | EP17.QTTH1102  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 |                              |\n| 30-39 | 9                                            | Tương tác người máy Human-Computer Interaction                                                     | EP17.CNTT11113 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1116                |\n| 30-39 | 10                                           | Lập trình ứng dụng Application Programming                                                         | EP17.CNTT1133  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP17.CNTT1128                |\n| 30-39 | 11                                           | Phát triển ứng dụng di động Mobile Applications Development                                        | EP17.CNTT1157  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1153 |\n| 30-39 | 12                                           | Tích hợp và triển khai phần mềm Integration and Deployment Management                              | EP17.CNTT11112 | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP17.CNTT1128                |\n| 30-39 | 13                                           | Phát triển phần mềm mã nguồn mở và ứng dụng Development of Open Source Software and Applications   | EP17.TIKT1135  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                |                              |\n| 30-39 | 14                                           | Phát triển phần mềm hướng dịch vụ Service Oriented Software Development                            | EP17.CNTT1190  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP17.CNTT1128; EP17.TIKT1130 |\n| 30-39 | 15                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                  | EP17.CNTT1167  | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1114 |\n| 40    | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                       | EP17.CNTT11110 | 10      |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 10                  | VIII               |                              |\n|       |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                        |                | 130     | 17                  | 17                  | 20                  | 19                  | 18                  | 19                  | 15                  | 9                   | 10                  |                    |                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n- Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n- Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n- Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n- Tăng cường số buổi tham quan, học tập trực tiếp tại doanh nghiệp, tạo điều kiện cho sinh viên kiến tập, thực tập tại doanh nghiệp.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\CTĐT ngành Kỹ thuât phần mềm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2024) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: OPERATING SYSTEM\n\n* Code: EP17.CNTT1107\n\n* Credits: 03 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs\n\n+ Exercises on class: 10 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 10 hrs\n\n+ Field work: ....... hrs\n\n+ Self-study: 10 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1116\n\n* Department conducting the course: Information Technology\n\n+ School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.10, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. Nguyen Trung Kien, MSc. Tel: 0988740189    Email: kiennt@neu.edu.vn\n\n2. Dang Minh Quan  PhD.      Tel: 0974821967 Email: quandm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.11, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe operating systems course is intended as a general introduction to the techniques used to deploy operating systems, the types of system software involved, and the historical development of operating systems. This course consists of: (1) Operating system function, structure, service (2) Process and Thread management (states, creation, synchronization, and communication); Process scheduling (short-term, long-term, medium-term); prevent, avoid and overcome deadlocks; (3) Main memory management; virtual memory management (swapping, paging, segmentation, and page replacement algorithms); (4) Mass storage and disk management; (5) File system structure and implementation; (6) I/O devices and peripheral;  (7) Protection and Security.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books: Abraham Silberschatz, Peter B. Galvin, Greg Gagne; Operating System Concepts; 10th Edition, Wiley.\n\n* Additional references:\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLOs                            | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------|\n| G1      | - To explain main components and functions of OS and their working.  -To familiarize the operations performed by OS as a resource Manager  - To deal with IPC and synchronization  -To teach the different memory management techniques.  - Operating principles and functions of basic operating system components such as process management,  disk management, file management, import/export management - Organize system protection and information security - Research specifically on some Windows and UNIX operating systems | PLO 1.4.3                       | 3                   |\n| G2      | The module guides learners in the skills to handle professional situations in a systematic way. Students know how to coordinate with each other to solve a professional problem on time.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO 2.1.1, PLO 2.2.B            | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field.                                                                                                                                                                                                                                 | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                  |   Teaching level (I,T,U) |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | State the main functions of the operating system, identify the main components of the operating system, state the concepts of address space and physical space of memory, distinguish between models of sequential memory allocation. Contiguous and None-Contiguous                              |                       3  |\n| G1      | CLO1.2 | State the model of file organization and access, state the model of organization and access of the I/O system, state the disk coordination algorithms, disk management and swap management methods, state the risks opportunities that affect system security and safety and ways to prevent them |                       3  |\n| G1      | CLO1.3 | Apply inter-process communication and process synchronization techniques to practical programming                                                                                                                                                                                                 |                       3  |\n| G1      | CLO1.4 | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                                                                                                                                               |                       3  |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specific problems of the major                                                                                                                                                                                          |                       3  |\n| G2      | CLO2.2 | Have teamwork skills to solve a technical problem on time.                                                                                                                                                                                                                                        |                       3  |\n| G3      | CLO3.1 | Able to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                                                                                                                                                             |                       3  |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                                                                                                                                             |                       3  |\n| G3      | CLO3.3 | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor.                                                                                                                            |                       3  |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                           | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment           | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 10%                  | Week 1-15            |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment             | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual tests     |                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | 40%                  | Week 1-13            |\n| Group works          |                      | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | 40%                  | Week 14              |\n|                      |                      |                                |                      |                      |\n| Final exam           |                      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Readings requirement           | CLOs                           | Teaching-learning activities                                             | Assessment    |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                            | [4]                            | [5]                                                                      | [6]           |\n| 1      | Chapter 1: Overview of the operating system 1.1 General concepts of operating systems 1.1.1 Operating system role 1.1.2 Operating system goals 1.1.3 Definition of operating system 1.2 History of operating system development 1.3 Classification of operating systems 1.4 Structure of the operating system 1.4.1 Operating system components 1.4.2 Operating system organization | Read textbook: Chapter 1, 2    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 2      | Chapter 2: Process management 2.1 Process  2.2 Interprocess Communication 2.3.1 Signals 2.3.2 Pipeline 2.3.3 Shared memory area 2.3.4 Message exchange 2.3.5 Sockets                                                                                                                                                                                                                | Read textbook: Chapter 3, 4, 5 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 3      | Chapter 2: Process management 2.4 Scheduling algorithms                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 5       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 4      | Chapter 2: Process management 2.5 Process synchronization 2.4.1 Solution \"busy waiting\" 2.4.2 Solution \"sleep and wakeup\" 2.6 Deadlock                                                                                                                                                                                                                                              | Read textbook: Chapter 6,7,8   | CLO 1.2 CLO 2.1                | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 5      | Chapter 3: Memory management 3.1 Back ground 3.2 Address space and physical space 3.3 Contiguous Memory Allocation 3.3.1 Linker Loader model 3.3.2 Base &amp; Bound model                                                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 9       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 6      | Chapter 3: Memory management Non-contiguous Memory Allocation 3.4.1 Segmentation 3.4.2 Paging 3.4.3 Combining segmentation and paging 3.5 Virtual memory                                                                                                                                                                                                                            | Read textbook: Chapter 9, 10   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 7      | Mid term 1 (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 1-10    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                          |               |\n| 8      | Chapter 4: Mass Storage Structure 4.1 Overview of Mass Storage Structure 4.2 Magnetic Disks- Disk Scheduling 4.2.1 FCFS algorithm 4.2.2 SSTF algorithm 4.2.3 SCAN &amp; CSCAN algorithm 4.2.4 LOOK &amp; CLOOK algorithm                                                                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 11      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 9      | Chapter 4: Mass Storage Structure 4.3 Disk Management Swap-Space Management 4.5 RAID Structure                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 11      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 10     | Chapter 5: File-system File Interface 5.1.1 File Concept 5.1.2 Access Methods 5.1.3 Disk and Directory Structure 5.1.4 File Sharing &amp; Protection File System Implementation 5.2.1 File-System Structure 5.2.2 File-System Implementation  5.2.3 Directory Implementation 5.2.4 Allocation Methods                                                                                   | Read textbook: Chapter 13, 14  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 11     | Chapter 6: I/O Systems Overview I/O Hardware Application I/O Interface Kernel I/O Subsystem                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 12      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 12     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Protection  Goals of Protection  Principles of Protection Domain of Protection  Access Matrix                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: Chapter 15, 16  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 13     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Security The Security Problem Program Threats System and Network Threats Cryptography as a Security Tool User Authentication                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 16      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 11-16   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                          |               |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 1-16    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              |               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chapter 6: I/O Systems Overview I/O Hardware Application I/O Interface Kernel I/O Subsystem                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 12      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 12     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Protection  Goals of Protection  Principles of Protection Domain of Protection  Access Matrix                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: Chapter 15, 16  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 13     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Security The Security Problem Program Threats System and Network Threats Cryptography as a Security Tool User Authentication                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 16      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 11-16   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                          |               |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 1-16    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              |               |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Students take exams according to given schedule                          |               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Readings requirement           | CLOs                           | Teaching-learning activities                                                              | Assessment tools and criteria                |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                            | [4]                            | [5]                                                                                       | [6]                                          |\n| 1      | Chapter 1: Overview of the operating system 1.1 General concepts of operating systems 1.1.1 Operating system role 1.1.2 Operating system goals 1.1.3 Definition of operating system 1.2 History of operating system development 1.3 Classification of operating systems 1.4 Structure of the operating system 1.4.1 Operating system components 1.4.2 Operating system organization | Read textbook: Chapter 1, 2    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 2      | Chapter 2: Process management 2.1 Process  2.2 Interprocess Communication 2.3.1 Signals 2.3.2 Pipeline 2.3.3 Shared memory area 2.3.4 Message exchange 2.3.5 Sockets                                                                                                                                                                                                                | Read textbook: Chapter 3, 4, 5 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 3      | Chapter 2: Process management 2.4 Scheduling algorithms                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 5       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing |\n| 4      | Chapter 2: Process management 2.5 Process synchronization 2.4.1 Solution \"busy waiting\" 2.4.2 Solution \"sleep and wakeup\" 2.6 Deadlock                                                                                                                                                                                                                                              | Read textbook: Chapter 6,7,8   | CLO 1.2 CLO 2.1                | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 5      | Chapter 3: Memory management 3.1 Back ground 3.2 Address space and physical space 3.3 Contiguous Memory Allocation 3.3.1 Linker Loader model 3.3.2 Base &amp; Bound model                                                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 9       | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 6      | Chapter 3: Memory management Non-contiguous Memory Allocation 3.4.1 Segmentation 3.4.2 Paging 3.4.3 Combining segmentation and paging 3.5 Virtual memory                                                                                                                                                                                                                            | Read textbook: Chapter 9, 10   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 7      | Mid term 1 (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 1-10    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                           |                                              |\n| 8      | Chapter 4: Mass Storage Structure 4.1 Overview of Mass Storage Structure 4.2 Magnetic Disks- Disk Scheduling 4.2.1 FCFS algorithm 4.2.2 SSTF algorithm 4.2.3 SCAN &amp; CSCAN algorithm 4.2.4 LOOK &amp; CLOOK algorithm                                                                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 11      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 9      | Chapter 4: Mass Storage Structure 4.3 Disk Management Swap-Space Management 4.5 RAID Structure                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 11,12   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 10     | Chapter 5: File-system File Interface 5.1.1 File Concept 5.1.2 Access Methods 5.1.3 Disk and Directory Structure 5.1.4 File Sharing &amp; Protection File System Implementation 5.2.1 File-System Structure 5.2.2 File-System Implementation  5.2.3 Directory Implementation 5.2.4 Allocation Methods                                                                                   | Read textbook: Chapter 13, 14  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 11     | Chapter 6: I/O Systems Overview I/O Hardware Application I/O Interface Kernel I/O Subsystem                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 12      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 12     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Protection  Goals of Protection  Principles of Protection Domain of Protection  Access Matrix                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: Chapter 15, 16  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 13     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Security The Security Problem Program Threats System and Network Threats Cryptography as a Security Tool User Authentication                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 16      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 4: Mass Storage Structure 4.3 Disk Management Swap-Space Management 4.5 RAID Structure                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 11,12   | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 10     | Chapter 5: File-system File Interface 5.1.1 File Concept 5.1.2 Access Methods 5.1.3 Disk and Directory Structure 5.1.4 File Sharing &amp; Protection File System Implementation 5.2.1 File-System Structure 5.2.2 File-System Implementation  5.2.3 Directory Implementation 5.2.4 Allocation Methods                                                                                   | Read textbook: Chapter 13, 14  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 11     | Chapter 6: I/O Systems Overview I/O Hardware Application I/O Interface Kernel I/O Subsystem                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 12      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 12     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Protection  Goals of Protection  Principles of Protection Domain of Protection  Access Matrix                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: Chapter 15, 16  | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 13     | Chapter 7: Protection &amp; Security  Security The Security Problem Program Threats System and Network Threats Cryptography as a Security Tool User Authentication                                                                                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 16      | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing                  | Participation Interaction Individual testing |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 1-16    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                           | Participation Interaction Individual testing |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 1-16    | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                                               | Participation Interaction                    |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Students take exams according to given schedule                                           | Assignment test exam                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1107_Operating System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Promulgated together with the decision No. QD/ĐHKTTQD, 2024)\n\nProgram name : Bachelor of Software Engineering\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n|                                                                  |                                             |\n|------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Title:                                                         | Parallel and Distributed programming        |\n| - Course number:                                                 | EP17.CNTT1202                               |\n| - Type of course                                                 | In-depth knowledge                          |\n| - Number of credits                                              | 3                                           |\n| + Theory hours                                                   | 30                                          |\n| + Discuss/Practice hours                      + Self-study hours | 15 90                                       |\n| - Prerequisite courses:                                          | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1114 |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Department of Information Technology\n\nAddress: Room 1310 (Building A1) - NEU, 207 Giai Phong - Hai Ba Trưng district- HN.\n\nLecturer:\n\n| Dr. Đặng Minh Quân     |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|------------------------|--------------|---------------------|\n| MSc. Cao Thi Thu Hương |   0983168238 | huongct@neu.edu.vn  |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nParallel and Distributed programming allows the development of programs and applications that run simultaneously on multiple interconnected computing devices. With the growing popularity of computer networks and multi-core processors, parallel and distributed programming makes it possible to take advantage of the performance of these hardware platforms. The module presents key concepts of parallel and distributed programming, such as synchronization techniques, shared memory models, and message passing. Furthermore, it also explores popular frameworks and libraries for building powerful and scalable parallel, distributed systems.\n\nThe course also aims to train thinking ability, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of parallel and distributed programming. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and competencies to search, retrieve and exploit subject-related resources and continue to higher education.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nCourse books:\n\n[1] Gerassimos Barlas (2015). Multicore and GPU Programming: An Integrated Approach. Morgan Kaufmann.\n\nReference books:\n\n[2] Wen-mei W. Hwu, David B. Kirk, Izzat El Hajj (2022). Programming Massively Parallel Processors: A Hands-on Approach, 4th edition. Morgan Kaufmann\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course Objectives\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO                              | Level      |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                              | [4]        |\n| G1    | The course provides learners with knowledge - Basic concepts of paralell and distributed programming - Multi threads parallel programming model - OpenMP programming - MPI programming - CUDA programming                                                                                               | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2    | The course teaches learners skills to deal with professional situations in a systematic way. Students know how to work together to solve a professional problem on time.                                                                                                                                | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3    | The course contributes to the development of independent problem-solving abilities as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of social context, awareness of professional ethics, social responsibility in IT field. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                       | Level of achievement**   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                     | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain the parallel and distributed decomposition patterns and program structure patterns.                                                                             | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the operating model of multi threads, OpenMP, MPI, CUDA.                                                                                                        | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Synthesize single knowledge to analyze the operating mechanism of parallel and distributed programs.                                                                    | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                     | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specialized problems                                                                        | 4                        |\n| G2      | CLO2.2 | Ability to work in a team to jointly solve a professional problem on time.                                                                                              | 4                        |\n| G2      |        |                                                                                                                                                                         |                          |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-find materials to complete assigned exercises and assignments.                                                                              | 4                        |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to organize and coordinate working groups to solve a course’s problem.                                                                                          | 4                        |\n| G3      | CLO3.3 | Consciously follow class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 4                        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                       | Level of achievement**   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                     | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain the parallel and distributed decomposition patterns and program structure patterns.                                                                             | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the operating model of multi threads, OpenMP, MPI, CUDA.                                                                                                        | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Synthesize single knowledge to analyze the operating mechanism of parallel and distributed programs.                                                                    | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                     | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specialized problems                                                                        | 4                        |\n| G2      | CLO2.2 | Ability to work in a team to jointly solve a professional problem on time.                                                                                              | 4                        |\n| G2      |        |                                                                                                                                                                         |                          |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-find materials to complete assigned exercises and assignments.                                                                              | 4                        |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to organize and coordinate working groups to solve a course’s problem.                                                                                          | 4                        |\n| G3      | CLO3.3 | Consciously follow class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 4                        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Assessment method         | Description                                                                      | Time                   | CLOs                           | Assessment indicators*                                                                                                                                                              | Rate (%)   |\n|---------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|\n| [1]                       | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]        |\n| Diligence                 | Learning attitude in class Answer questions in class Answer discussion questions | Week 1-12              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Lecturer's teaching diary with assessment criteria: (i) Level of participation (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                                   | 10%        |\n| Assessment of the process | Midterm exam                                                                     | Week 8                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Criteria: (i) The assignment is complete and correct (ii) Nice form (iii) Timely submission of regulations (iv) Comply with the school's regulations on examination and evaluation. | 40%        |\n| End of term assessment    | Final exam                                                                       | Semester exam schedule | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | As per exam requirements                                                                                                                                                            | 50%        |\n\n8. TEACHING PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Class   | Topics*                                                                                                                                                      | Required readings text **   | CLOs                           | Teaching and learning activities***                                                                                                                                                     | Assessment methods****                                                                                                                                      |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                          | [3]                         | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                                                                         |\n| 1       | Get acquainted, introduce the course, its logic and the role and position of the module in the curriculum                                                    | Course outline              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Instructions for reading documents Guide to find documents Set learning requirements Course Introduction Guide to group work Divide the working group                                   | Participation level Level of interaction Answer quality                                                                                                     |\n| 2       | Chapter 1: Parallel and distributed program design 1.1 The PCAM methodology 1.2 Decomposition patterns                                                       | [1] Chapter 2               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 3       | Chapter 1: Parallel and distributed program design 1.3 Program structure patterns 1.4 Matching between decomposition patterns and program structure patterns | [1] Chapter 2               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 4       | Chapter 2: Multi threads programming 2.1 The concept of threads 2.2 Design multi threads programs                                                            | [1] Chapter 3               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 5       | Chapter 2: Multi threads programming 2.3 Semaphores and applications 2.4 Monitor and applications                                                            | [1] Chapter 3               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises |\n| 6       | Chapter 3: OpenMP 3.1 OpenMP concept 3.2 Partitioning                                                                                                        | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 7       | Chapter 3: OpenMP 3.3 Loop-level parallelism 3.4 Task parallelism                                                                                            | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 8       | Midterm exam (20%)                                                                                                                                           |                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                         | Essay/quiz test                                                                                                                                             |\n| 9       | Chapter 3: OpenMP 3.5 Synchronization constructs 3.6 Case study                                                                                              | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 10      | Chapter 4: MPI 4.1 Concept of distributed memory programming and MPI 4.2 MPI program architecture                                                            | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 10      |                                                                                                                                                              |                             |                                |                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                             |\n| 11      | Chapter 4: MPI 4.3 Point to point communication 4.4 Collective communications                                                                                | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 12      | Chapter 4: MPI 4.5 Node management 4.6 One-sides communications                                                                                              | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 13      | Chapter 5: GPU programming - CUDA 5.1 Concepts of GPU programming 5.2 CUDA’s programming model                                                               | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10      | Chapter 4: MPI 4.1 Concept of distributed memory programming and MPI 4.2 MPI program architecture                                                            | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 10      |                                                                                                                                                              |                             |                                |                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                             |\n| 11      | Chapter 4: MPI 4.3 Point to point communication 4.4 Collective communications                                                                                | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 12      | Chapter 4: MPI 4.5 Node management 4.6 One-sides communications                                                                                              | [1] Chapter 5               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 13      | Chapter 5: GPU programming - CUDA 5.1 Concepts of GPU programming 5.2 CUDA’s programming model                                                               | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 14      | Chapter 5: GPU programming - CUDA 5.3 Memory hierarchy 5.4 Optimization techniques                                                                           | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 15      | Chapter 5: GPU programming - CUDA 5.5 Dynamic parallelism 5.6 Case study                                                                                     | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| -       | Final exam                                                                                                                                                   |                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Students take exams according to schedule                                                                                                                                               | As per exam requirements                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final/terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exam (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students/students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure, there must be sufficient and reasonable proofs. For each absence, 1 point will be deducted from the process assessment. Students who miss more than 3 classes, with or without reason, will be considered as not completing the course and must re-register.\n- Students will be added points for each construction speech, which can be compensated for attendance points and test scores.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to school on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class.\n- Absolutely do not make noise, affecting others during the learning process.\n- Absolutely do not eat, chew gum, use devices such as phones, music players during class time.\n- Notebooks and tablets are only used for the purpose of taking lecture notes, calculating for lectures and exercises, absolutely not for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11107_Parallel and Distributed Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness               |\n|--------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number …-ĐHKTQD  by NEU’s President, ….) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number …-ĐHKTQD  by NEU’s President, ….) |\n| Program name : Bachelor of Software Engineering                                | Program name : Bachelor of Software Engineering                                |\n\n#\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Graduation Thesis\n\nCourse number: EP17.CNTT11108\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 10 credits\n\n- Theoretical hours: 15\n- Practical hours: 135\n\nPrerequisite: None.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\n| TS. Nguyễn Trung Tuấn   |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| TS. Phạm Minh Hoàn      |   0949263666 | hoanpm@neu.edu.vn       |\n| Th.S Lưu Minh Tuấn      |   0904143460 | tuanlm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Tống Thị Minh Ngọc |   0913002241 | ngoctm@neu.edu.vn       |\n| ThS. Nguyễn Quỳnh Mai   |   0983151792 | mainq@neu.edu.vn        |\n| ThS. Cao Thị Thu Hương  |   0912916316 | huongct@neu.edu.vn      |\n| TS. Phạm Xuân Lâm       |   0937638683 | lampx@neu.edu.vn        |\n| ThS. Trần Thị Mỹ Diệp   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn      |\n| ThS. Phạm Thảo          |   0966986689 | thaop@neu.edu.vn        |\n\nFaculty/ Institute: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well.\n\nThe Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks.\n\nThe student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. on the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete a academic research report and defend in front of a evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                           | Program Learning Outcomes (PLO)    | Bloom level    |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                        | [3]                                | [4]            |\n| G1              | Applying knowledge from the Software Engineering field to software development processes.                                                                  | 1.1, 1.2                           | I, II          |\n| G2              | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the insurance field at the company. | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                 | I, II, IV, V   |\n| G3              | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the insurance field.       | 2.1                                | III, IV, V, VI |\n| G4              | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                                     | 3.1                                | II, V          |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Bloom level   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Understanding and explaining a specific issue Understanding and explaining a specific issue related to the field of Software Engineering                                                                                                                                        | I, II         |\n| G1             | CLO 1.2 | Performing the process of analysis, design, development, operation, and management of software systems to support solving a specific problem of an enterprise or organization.                                                                                                  | I, II         |\n| G2             | CLO 2.1 | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | I, II         |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | IV, V         |\n| G3             | CLO 3.1 | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | IV, V, VI     |\n| G3             | CLO 3.2 | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | IV, V, VI     |\n| G4             | CLO 4.1 | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | IV, V         |\n| G4             | CLO 4.2 | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | IV, V         |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO                                                       | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]                                                       | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | CLO 1.1 CLO 1.2                                           |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | CLO1.1 CLO1.2  CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2  | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | CLO1.1 CLO1.2  CLO2.1 CLO2.2  CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11108_Graduation Thesis.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11108_Graduation Thesis.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO                                                       | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|-----------------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]                                                       | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | CLO 1.1 CLO 1.2                                           |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | CLO1.1 CLO1.2  CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2  | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | CLO1.1 CLO1.2  CLO2.1 CLO2.2  CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Tuần    | Nội dung                                                                                                               | CLOs                                                                  | Hoạt động dạy và học                                                                                                     | Bài đánh giá                          |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]                                                                   | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | CLO1.1 CLO1.2    CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                 | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2                                    | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 | Students collect and anlyze data                                                                                         | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO5.1 CLO5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11108_Graduation Thesis.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11108_Graduation Thesis.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                         |\n|------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,       ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,       ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                    | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                    |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Software Design and Architecture Code: EP17.CNTT1204\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1 MSc. Phạm Thảo\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n2. MSc Tran Thi My Diep \tTel: 0904335056\tEmail: diepttm@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course aims to provide foundational knowledge in software architecture and software design methodology. It introduces concepts, principles, and methodologies for creating high-quality designs for software development. Learners will gain insight into software design principles and learn how to design software using templates for applications, websites, or web services.\n\nThe course covers software design processes, models, and principles, including object-oriented design principles such as the UML language. Additionally, it offers knowledge about software engineering, software architecture models, and methodologies for designing software architecture and components in object-oriented software design.\n\nStudents will utilize the knowledge and methods gained in this course to solve real-world problems by designing architecture and detailing software development.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Software Architecture in Practice by Len Bass, 2013, Pearson Education\n- Software Engineering: A Practitioner's Approach 8th Edition by Roger S. Pressman (Author), Bruce Maxim (Author), McGraw Hill, 2014\n- Clean Architecture: A Craftsman's Guide to Software Structure and Design\" by Robert C. Martin - Published in 2017.\n\n* Additional references:\n\n- Design Patterns: Elements of Reusable Object-Oriented Software by Erich Gamma, Richard Helm, Ralph Johnson, John Vlissides - Published in 1994.\n\n* Software Tool\n\n- Integrated Development Environments (IDEs) like IntelliJ IDEA, Visual Studio, Eclipse\n- Version Control Systems such as Git, SVN\n- UML Modeling Tools like Visual Paradigm, Lucid chart\n- Continuous Integration/Continuous Deployment (CI/CD) Tools such as Jenkins, Travis CI\n- Collaboration Tools like Slack, Microsoft Teams\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs                 | Proficiency scale   |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------|\n| G1      | This course aims to provide foundational knowledge in software architecture and software design methodology. It introduces concepts, principles, and methodologies for creating high-quality designs for software development. Learners will gain insight into software design principles and learn how to design software using templates for applications, websites, or web services.                                                                                                                                                   | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 4                   |\n| G2      | The course aims to develop skills in software development management, emphasizing software design processes, models, and principles. It covers object-oriented design principles like the UML language, software engineering, software architecture models, and methodologies for designing software architecture and components within object-oriented software design. Additionally, it emphasizes practical problem-solving skills through designing architecture and detailing software development to address real-world challenges. | PLO2.2               | 4                   |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1 PLO3.4        | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs                 | Proficiency scale   |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------|\n| G1      | This course aims to provide foundational knowledge in software architecture and software design methodology. It introduces concepts, principles, and methodologies for creating high-quality designs for software development. Learners will gain insight into software design principles and learn how to design software using templates for applications, websites, or web services.                                                                                                                                                   | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 4                   |\n| G2      | The course aims to develop skills in software development management, emphasizing software design processes, models, and principles. It covers object-oriented design principles like the UML language, software engineering, software architecture models, and methodologies for designing software architecture and components within object-oriented software design. Additionally, it emphasizes practical problem-solving skills through designing architecture and detailing software development to address real-world challenges. | PLO2.2               | 4                   |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO3.1 PLO3.4        | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | This course aims to provide foundational knowledge in software architecture and software design methodology. It introduces concepts, principles, and methodologies for creating high-quality designs for software development. It also provides the software design principles and learn how to design software using templates for applications, websites, or web services. | I4                         |\n| G1      | CLO1.2 | Develop skills in for designing software architecture and components in object-oriented software design.                                                                                                                                                                                                                                                                     | ITU4                       |\n|         | CLO1.3 | Practical exercises involve utilizing design tool and template for designing software architecture and components in object-oriented software design.                                                                                                                                                                                                                        | ITU4                       |\n| G2      | CLO2.1 | The students have skilled in searching, synthesizing, analyzing, and using design tool for software development                                                                                                                                                                                                                                                              | TU4                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study design tool for software development tool related materials to complete assigned assignments.                                                                                                                                                                                                                                                          | U4                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the exercises assigned by the lecturer.                                                                                                                                                                                                     | U4                         |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to integration and deployment of software.                                                                                                                                                                                                                                    | U4                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1-12                 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                   |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1-12                 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                   |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Readings requirement   | CLO                         | Teaching and Learning Activities                                                     | Assessment tools and criteria                                  |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]                         | [5]                                                                                  | [6]                                                            |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Development environment and support tools                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Course outline         | CLO1.1 CLO3.1               | Introduction to course Announce classroom rules. Instructions for installing the IDE | Level of participation Level of interaction Quality of answers |\n| 2-3    | Chapter 1: Introduction to Software Design and Architecture Introduction to Software Development Methodologies Software Architecture and Design Principles Overview Importance and Benefits of Proper Design Understanding Software Design Concepts Principles for High-Quality Software Designs Methods for Defining Software Requirements Software Design Process Stages Techniques for Requirement Analysis Prototyping and Iterative Design | [1] Chapter 1, 2, 3    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.x        | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 4-5    | Chapter 2: Object-Oriented Design Principles 2.1. Introduction to Object-Oriented Programming (OOP) 2.2. OOP Principles and Their Significance 2.3. Applying OOP Principles in Architecture 2.4. Unified Modeling Language (UML) Overview 2.5. UML for Software Designs 2.6. Practical UML Applications in Development                                                                                                                          | [1] Chapter 2, 3       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 6-7    | Chapter 3: Design Patterns 3.1 Introduction to Design Patterns in Software 3.2 Design Patterns and Implementations 3.3 Applying Design Patterns in Problem Solving                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 8-9    | Chapter 4: Software Architecture Models 4.1. Introduction to Software Architecture Models 4.2. Comparing Architecture Patterns 4.3. Implementing Architecture Models in Projects                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 10     | Chapter 5: Component-Based Design 5.1. Component-Based Design Concepts 5.2. Designing Components for Scalability 5.3. Integrating Components into Systems                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1,2,3,4    | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 11     | Chapter 6: Software Engineering Principles 6.1. Software Engineering Principles Overview 6.2. Software Engineering Importance in Lifecycle 6.3. Applying Engineering Practices for Quality 6.4. Strategies for Scalable Software Systems 6.5. Optimizing Software Performance Techniques                                                                                                                                                        | [1] Chapter 5          | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 12     | Chapter 7: Software Design Tools and Real-world Case Studies 7.1 Introduction to software design tools 7.2 Utilizing design tools for creating and managing software designs. 7.3 Incorporating emerging technologies in software design. 7.4 Real-world Case-Study 7.5 Case studies  7.6 Best practices in software design.                                                                                                                    | [1] Chapter 1          | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 13-14  | Group project presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Group presentation.                                                                  | Participation Group presentation                               |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss classes more than 3 times, with or without reason, will be considered failing to complete the course and must re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is prohibited.\n- Students must come to class on time. Students over 10 minutes late after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11109_Software Design and Architecture.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Game Programming                 Code: EP17.CNTT1205\n- Credits: 3 (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n    - Lecture: 35 hrs\n    - Exercises on class: 10 hrs\n    - Exercise and discussion (Tutor): 15 hrs\n    - Self-study: 90 hrs.\n- Parallel course(s): None\n- Prerequisite course(s): None\n- Department conducting the course:\n    - Faculty: School Of Information Technology and Digital Economy, R1310, 13th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n    - Department: Department of Information Technology\n    - Lecturers:\n    - MSc. Nguyễn Quỳnh Mai  Tel: 0983151792  Email: mainq@neu.edu.vn\n    - Kind of the course:\n    - | Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course will equip students with basic knowledge of game programming. Students will be introduced to the game development process, the basic components of a game and game design, as well as basic knowledge about game engines. The course mainly introduces Unity software, basic components of Unity and programming methods with C# code to program a 2D and 3D game. The course also equips skills for teamwork, designing and deploying simple applications, compiling and running on devices; Reading and searching skills in English.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nText Book(s):\n\n[1] Jared, H. (2019). Developing 2D Games with Unity: Independent Game Programming with C#. USA: Apress.\n\n[2] Blackman, S. (2019). Beginning 3D Game Developtment with Unity. USA: Apress.\n\nOthers:\n\n[3] Alan, T. (2019). Learn Unity for 2D Game Developtment. USA: Press.\n\n[4] Thorn, A. (2018). Pro Unity Game Development with C#. USA: Apress\n\nSoftware: Visual Studio Code, Unity, …\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs                          | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides in-depth knowledge of game development process, the basic components of a game and game design, as well as basic knowledge about game engines; Unity software, basic components of Unity and programming methods with C# code to program a 2D and 3D game. | PLO1.4B                       | 4                   |\n| G2      | Learning to practice thinking skills, problem solving and good practice skills to game programming.                                                                                                                                                                            | PLO2.3B                       | 4U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                             | PLO 3.1.1 PLO 3.1.2 PLO 3.2.3 | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                          | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand the components of Unity Game processing                                                                                                                        | ITU4                     |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the process of building a Unity Game                                                                                                                           | ITU4                     |\n| G2      | CLO2.1 | Skills in reading and understanding reference documents and presenting project reports                                                                                    | TU4                      |\n| G2      | CLO2.2 | Skills in searching, evaluating and synthesizing documents on the internet and forums                                                                                     | TU4                      |\n| G2      | CLO2.3 | Game building skills using Unity game engine                                                                                                                              | TU4                      |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study C#, Unity related materials to complete assigned assignments.                                                                                       | U4                       |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the excercises assigned by the lecturer. | U4                       |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to game programming.                                                       | U4                       |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                      | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment             | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment               | Midterm assessment                                      |                      |                      |\n| Midterm exam 1 (Individual test) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                             | 20%                  | 12                   |\n| Midterm exam 2 (Group works)     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                                    | 20%                  | 14-15                |\n| Summative assessment             | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                             | 50%                  | -                    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                      | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment             | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment               | Midterm assessment                                      |                      |                      |\n| Midterm exam 1 (Individual test) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                             | 20%                  | 12                   |\n| Midterm exam 2 (Group works)     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                                    | 20%                  | 14-15                |\n| Summative assessment             | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                             | 50%                  | -                    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                           | Required readings text                | CLOs                                             | Teaching-learning activities                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Foundations of Game Development Introduction to Game Development Overview of game development process Introduction to game engines                     | [1] Chapter 1, 2                      | CLO1.1                                           | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture (T) Homework 1 (U)                 |\n| 2-3    | Chapter 1: Foundations of Game Development Introduction to Unity Basics of Unity interface Creating and manipulating game objects Introduction to scripting in C# | [1] Chapter 3,4                       | CLO1.1 CLO2.1                                    | Q and A Homework 1,2 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2,3 (U)                    |\n| 4      | Chapter 1: Foundations of Game Development Unity Scripting Basics Variables Data types Operators Control structures                                               | [1] Chapter 5                         | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Q and A Homework 3 discussion (TU) Lecture (T) Homework 4 (U)                        |\n| 5-6    | Chapter 2: 2D Game Development  2D Game Development Fundamentals 2D physics Collisions Sprites  Animations                                                        | [1] Chapter 3,4,5,6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Q and A Homework 4,5 discussion (TU) Lecture (T) Homework 5,6 (U)                    |\n| 7-8    | Chapter 2: 2D Game Development Advanced 2D Game Development User input and controls Tilemaps and level design                                                     | [1] Chapter 3,4,5,6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Q and A Homework 6,7 discussion (TU) Lecture (T) Homework 7,8 (U)                    |\n| 9-10   | Chapter 3: 3D Game Development Introduction to 3D Graphics Basics of 3D modeling Materials Textures Shaders                                                       | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Q and A Homework 8,9 discussion (TU) Lecture (T) Homework 9,10 (U)                   |\n| 11-12  | Chapter 3: 3D Game Development Advanced 3D Game Development Lighting  Shadows Camera perspectives and controls                                                    | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Q and A Homework 10,11 discussion (TU) Lecture (T) Homework 11,12 (U) Midterm test 1 |\n| 13     | Chapter 4: Advanced Topics and Project Advanced Unity Topics Particle systems and special effects Audio in Unity                                                  | [2] Chapter 4,5,6                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Q and A Homework 12 discussion (TU) Lecture (T) Homework 13 (U)                      |\n| 14     | Chapter 4: Advanced Topics and Project Game Development Project Students work on a small game project                                                             | Students find documents by themselves | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Q and A Homework 13 discussion (TU) Lecture (T) Project (U)                          |\n| 15     | Group project presentation                                                                                                                                        | Students find documents by themselves | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Group presentation                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                        |                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Students take exams according to give schedule                                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                           | Readings requirement                  | CLO                                              | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                               | [3]                                   | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                                               |\n| 1      | Chapter 1: Foundations of Game Development Introduction to Game Development Overview of game development process Introduction to game engines                     | [1] Chapter 1, 2                      | CLO1.1                                           | Lectures: basic knowledge of Introduction to Game Development using PowerPoint slides and tools.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.         | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 2-3    | Chapter 1: Foundations of Game Development Introduction to Unity Basics of Unity interface Creating and manipulating game objects Introduction to scripting in C# | [1] Chapter 3,4                       | CLO1.1 CLO2.1                                    | Lectures: basic knowledge of Unity is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                        | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 4      | Chapter 1: Foundations of Game Development Unity Scripting Basics Variables Data types Operators Control structures                                               | [1] Chapter 5                         | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lectures: basic knowledge of Unity Scripting is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.              | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 5-6    | Chapter 2: 2D Game Development  2D Game Development Fundamentals 2D physics Collisions Sprites  Animations                                                        | [1] Chapter 3,4,5,6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Lectures: knowledge of 2D Game Development Fundamentals is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 7-8    | Chapter 2: 2D Game Development Advanced 2D Game Development User input and controls Tilemaps and level design                                                     | [1] Chapter 3,4,5,6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Lectures: basic knowledge of Advanced 2D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 9-10   | Chapter 3: 3D Game Development Introduction to 3D Graphics Basics of 3D modeling Materials Textures Shaders                                                       | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Lectures: Introductuon to 3D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.             | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 11-12  | Chapter 3: 3D Game Development Advanced 3D Game Development Lighting  Shadows Camera perspectives and controls                                                    | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Lectures: knowledge of Advanced 3D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 7-8    | Chapter 2: 2D Game Development Advanced 2D Game Development User input and controls Tilemaps and level design                                                     | [1] Chapter 3,4,5,6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Lectures: basic knowledge of Advanced 2D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 9-10   | Chapter 3: 3D Game Development Introduction to 3D Graphics Basics of 3D modeling Materials Textures Shaders                                                       | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Lectures: Introductuon to 3D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.             | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 11-12  | Chapter 3: 3D Game Development Advanced 3D Game Development Lighting  Shadows Camera perspectives and controls                                                    | [2] Chapter 2,3,4,5                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Lectures: knowledge of Advanced 3D Game Development is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 13     | Chapter 4: Advanced Topics and Project Advanced Unity Topics Particle systems and special effects Audio in Unity                                                  | [2] Chapter 4,5,6                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Lectures: knowledge of Advanced Unity Topics is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.              | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 14     | Chapter 4: Advanced Topics and Project Game Development Project Students work on a small game project                                                             | Students find documents by themselves | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                                                                                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                            |\n| 15     | Group project presentation                                                                                                                                        | Students find documents by themselves | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Criteria: Presentation Content, Presentation Oral Delivery, Comprehension and Contribution to Group  Method: Group works                                                                          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                        |                                       | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                             | Students take exams according to given schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | According to the exam requirement (The final exam includes two types of questions: calculation problems, and short answer questions. It will be about one and a half hours long and closed book). |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11111_Game Programing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                        | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                         |\n|------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,       ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,       ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                    | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                    |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Integration and Deployment Management Code: EP17.CNTT1203\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. MSc. Phạm Thảo\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n2. PhD Lê Thị Hoài Thu \tTel: 0912727529\tEmail: thulth@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides foundational knowledge in the ongoing process of software development and deployment, encompassing Continuous Integration (CI) and Continuous Delivery (CD). The primary goal of CI is to enable software developers to implement incremental changes to a codebase without compromising its quality. Throughout this course, students gain insight into various activities, tools, and deployment processes associated with CI/CD. Additionally, the course aims to cultivate skills in software development management, focusing on the integration and deployment of software. It also guides students in change management methodologies to enhance the efficiency of source code and mitigate associated risks. Practical exercises involve utilizing integrated development tools such as Git, conducting unit testing with Jasmine or Karma, and automation with Gulp and Jenkins. Furthermore, students will be organized into groups to explore various technologies more comprehensively, enabling them to present and discuss individual or group solutions to relevant issues.\n\nThe focus of the lessons is to provide:\n\n- Understanding the core principles of DevOps and their relationship to CI/CD\n- In-depth and practical knowledge of Unit Testing\n- Comprehensive coverage of Source Control\n- Practical exercises on integration testing\n- Practice with big bang and incremental testing approaches.\n- Establishment of a successful CI environment and pipeline\n- Application of DevOps in business scenarios\n- Business drivers for adopting DevOps in big data contexts.\n- Introduction to Cloud Computing\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Continuous Integration, Delivery, and Deployment (2017), by Sander Rossel, Packt\n\n* Additional references:\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLOs                 | Proficiency scale   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------|\n| G1      | This course provides foundational knowledge in the ongoing process of software development and deployment, encompassing Continuous Integration (CI) and Continuous Delivery (CD). The primary goal of CI is to enable software developers to implement incremental changes to a codebase without compromising its quality. Throughout this course, students gain insight into various activities, tools, and deployment processes associated with CI/CD. | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 4                   |\n| G2      | The course aims to cultivate skills in software development management, focusing on the integration and deployment of software. It also guides students in change management methodologies to enhance the efficiency of source code and mitigate associated risks. Practical exercises involve utilizing integrated development tools such as Git, conducting unit testing with Jasmine or Karma, and automation with Gulp and Jenkins                   | PLO2.2               | 4                   |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLO3.1 PLO3.4        | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | The course provides fundamental knowledge of Continuous Integration (CI) and Continuous Delivery (CD).                                                                                                                                       | I3                         |\n| G1      | CLO1.2 | Develop skills in software development management, focusing on the integration and deployment of software. It also guides students in change management methodologies to enhance the efficiency of source code and mitigate associated risks | ITU4                       |\n|         | CLO1.3 | Practical exercises involve utilizing integrated development tools such as Git, conducting unit testing with Jasmine or Karma, and automation with Gulp and Jenkins.                                                                         | ITU4                       |\n| G2      | CLO2.1 | The students have skilled in searching, synthesizing, analyzing, and using CI, CD, and testing tool                                                                                                                                          | TU4                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study CI, CD, and testing tool related materials to complete assigned assignments.                                                                                                                                           | U4                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the exercises assigned by the lecturer.                                                                     | U4                         |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to integration and deployment of software.                                                                                                    | U4                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | The course provides fundamental knowledge of Continuous Integration (CI) and Continuous Delivery (CD).                                                                                                                                       | I3                         |\n| G1      | CLO1.2 | Develop skills in software development management, focusing on the integration and deployment of software. It also guides students in change management methodologies to enhance the efficiency of source code and mitigate associated risks | ITU4                       |\n|         | CLO1.3 | Practical exercises involve utilizing integrated development tools such as Git, conducting unit testing with Jasmine or Karma, and automation with Gulp and Jenkins.                                                                         | ITU4                       |\n| G2      | CLO2.1 | The students have skilled in searching, synthesizing, analyzing, and using CI, CD, and testing tool                                                                                                                                          | TU4                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study CI, CD, and testing tool related materials to complete assigned assignments.                                                                                                                                           | U4                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the exercises assigned by the lecturer.                                                                     | U4                         |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to integration and deployment of software.                                                                                                    | U4                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                   |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|------------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment   |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1,2,3,4,5 ,7,8,9,10,11 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment     |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 12                     |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                     |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment   |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled           |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                               | Readings requirement   | CLO                         | Teaching and Learning Activities                                                     | Assessment tools and criteria                                  |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                    | [4]                         | [5]                                                                                  | [6]                                                            |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Development environment and support tools                                                                                                                                                               | Course outline         | CLO1.1 CLO3.1               | Introduction to course Announce classroom rules. Instructions for installing the IDE | Level of participation Level of interaction Quality of answers |\n| 2-3    | Chapter 1: Introduction, basic concept, and definitions  Introduction to Software Development Overview of Continuous Integration (CI) Overview of Continuous Delivery (CD) Principles of DevOps Software Integration Software Testing | [1] Chapter 1, 2, 3    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.x        | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 4-5    | Chapter 2: Working with the CI Environment and Source Control 2.1. Setting up a CI Environment (Such as Jenkins) 2.2. Version Control with Git 2.3. Automation with Gulp 2.4. Automation with Jenkins 2.5. Other tools                | [1] Chapter 2, 3       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 6-7    | Chapter 3: Testing 3.1. A Node JS and MongoDB Web Application                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 8-9    | Chapter 3: Testing 3.2 A C# .NET Core and Postgres SQL Web App                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 10     | Chapter 3: Testing 3.3 Jenkins Plugins 3.4 Jenkins Pipelines 3.5 JUnit 3.6 Selenium                                                                                                                                                   | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 11-12  | Chapter 3: Testing 3.5 Testing a Web API                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 13-14  | Group project presentation                                                                                                                                                                                                            |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Group presentation.                                                                  | Participation Group presentation                               |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches five points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches five points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, one point will be deducted one point. Students who miss classes more than three times, with or without reason, will be considered failing to complete the course and must re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is prohibited.\n- Students must come to class on time. Students over 10 minutes late after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT11112_Integration and Deployment Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Introduction to Information Technology\tCode: EP17.CNTT1116\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises on class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s):\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n| MSc. Tran Thi My Diep                        | 0904335056            | diepttm@neu.edu.vn                  |\n|----------------------------------------------|-----------------------|-------------------------------------|\n| MSc. Nguyen Quynh Mai MSc. Cao Thi Thu Huong | 0983151792 0912916316 | mainq@neu.edu.vn huongct@neu.edu.vn |\n| PhD. ​Nguyen Thanh Huong                     | 0983168238            | huongnt \\_cntt@neu.edu.vn            |\n| PhD. Pham Xuan Lam                           | 0937638683            | lampx @neu.edu.vn                   |\n| PhD. Tong Thi Hao Tam                        | 0913520505            | tamtth @neu.edu.vn                  |\n| PhD. Le Thi Hoai Thu                         | 0912727529            | thulh @neu.edu.vn                   |\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation (x)   | Foundation (x)   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|------------------|------------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory(x)    | Elective □       | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course provides an overview of information technology: information and information processing, information technology, information systems, electronic computers, hardware, software and problem solving using computers; numbering system, data representation principles, how to represent integers, real numbers, characters, sounds, images and organization of basic components inside a computer such as CPU, input and output system, system link system, memory. In the course, students grasp basic knowledge and apply in practice common software such as operating systems, office applications (Word, Excel, PowerPoint) as well as basic programming techniques with the C programming language.\n\nThe course also helps students practice thinking skills and the ability to self-study knowledge related to information technology. Students have the ability to work independently and in groups. Students can apply the knowledge they have learned to solve basic information technology problems, use functions of Windows operating systems and office applications, and solve simple problems with the C programming language.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1]. Tran Dinh Khang (2012) Education Informatics program​ Grand Cuong , Hanoi University of Science and Technology publishing\n\n[2]. Nguyen Quang Trung (2020) General Informatics Textbook, Hanoi National University Press\n\n[3]. Jeri R.Hanly &amp; Elliot B Koffman (2016) Problem Solving and Program Design in C , Pearson Publishing\n\n* Additional references:\n\n[4]. Office informatic lecture slides, Cao Thi Thu Hương, IT training and consulting center, Institure of IT and digital economic, National Economic University\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Proficiency scale   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides fundamental knowledge of information and information processing, information technology, information systems, electronic computers, hardware, software and problem solving using computers; representation all types of data such as integers, real numbers, characters, sounds, images and organization of basic components inside a computer such as CPU, input and output system, system link system, memory. In the course, students grasp basic knowledge and apply in practice common software such as operating systems, office applications (Word, Excel, PowerPoint) as well as the C programming language. | 2                   |\n| G2      | The course enhances critical thinking skills, problem-solving abilities, and practical skills in the profession to address IT-related tasks                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 2U                  |\n| G6      | The course contributes to the development of independent work and teamwork skills, fostering a proper understanding of responsibility in task execution and professional ethics.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | 2                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding and presenting concepts of information and information processing, information technology, information systems, electronic computers, hardware, software and problem solving using computers;                                                  | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding numbering system, data representation principles, how to represent integers, real numbers, characters, sounds, images and organization of basic components inside a computer such as CPU, input and output system, system link system, memory. | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Using common software such as Windows operating systems, office applications like Word, Excel, PowerPoint                                                                                                                                                    | U                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understand and present basic concepts in C language, the type  of data, expression, input/ output data with the C programming language, the structure of programming with C commands, and applying to solve problems related to C programming language.      | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having the skills to search, gather, synthesize, analyze, and present information to solve problems related to information technology                                                                                                                        | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Having the ability to coordinate and collaborate to solve group assignments, ensuring the team completes tasks according to schedule.                                                                                                                        | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Having the skills of using tools like Office applications such as Word, Excel, Powerpoint, and C programming language                                                                                                                                        | T                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant information technology to complete assigned tasks.                                                                                                                                                    | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities.                                                                     | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, maintaining professional ethics in tasks related to information technology                                                                                                                             | T                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                     | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|-----------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                            | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                              | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (30 Questions)                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 11                   |\n| Individual test 2: Practical Exercise (C programming Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                            | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam (Quiz: 50 questions)                                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Readings requirement                        | CLO                                | Teaching and Learning Activities                                                                                            | Assessment tools and criteria                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                         | [4]                                | [5]                                                                                                                         | [6]                                                            |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Development environment and support tools Chapter 1 Introduction to Technology​ information​ Information and treat physical information​ - Data and information - Processing information - Information system​                                                  | Course outline [1] Part 1 [2] chapter 1     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2        | - Introduction to course - Announce classroom rules and learning method - Lecturing - Group discussion - Individual testing | Level of participation Level of interaction Quality of answers |\n| 2      | Chapter 1 Introduction to Technology​ information​ - Computer - Information Technology - Hardware &amp; software                                                                                                                                                                                  | [1] Part 1 [2] chapter 1                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2        | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 3      | Chapter 1 Introduction to Technology​ information​ - Computer network - Solving the problem with computer                                                                                                                                                                                     | [1] Part 1 [1] part 2 [2] chapter 6         | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2        | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 4 -5   | Chapter 2 Data representation and  organization of computer system Data representation - Numbering system - Convert between numbering systems - Representation of integer - Representation of real number - Representation of characters - Representation of sound - Representation of images | [1] Part 1                                  | CLO1.2 CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 6      | Chapter 2 Data representation and  organization of computer system Organization of computer system - CPU - Input and output system - System link - Memory                                                                                                                                     | [1] Part 1                                  | CLO1.2 CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 7      | Chapter 3 Popular software  Windows operating system                                                                                                                                                                                                                                          | [2] chapter 2                               | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 8      | Chapter 3 Popular software  Microsoft Word                                                                                                                                                                                                                                                    | [4] Lesson slides lecture NEU [2] chapter 3 | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 9      | Chapter 3 Popular software  Microsoft Excel                                                                                                                                                                                                                                                   | [4] Lesson slides lecture NEU [2] chapter 4 | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO3.1             | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 10     | Chapter 3 Popular software  Microsoft Powerpoint                                                                                                                                                                                                                                              | [4] Lesson slides lecture NEU [2] chapter 5 | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 11     | Midterm exam 1 (2 0%) Chapter 4 The C programming language - Introduction to C programming language - Components of C programming language                                                                                                                                                    | [1] Part 3  [3] Chapters 1, 2               | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Students take exams                                                                                                         | Computer-based multiple choice examination                     |\n| 12     | Chapter 4 The C programming language - Data types  - Operation and expression                                                                                                                                                                                                                 | [1] Part 3  [3] Chapters 1, 2               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 13     | Chapter 4 The C programming language - Input and output data - Control structures: selection structures: if and switch                                                                                                                                                                        | [3] Chapter 4 [1] Part 3                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 14     | Chapter 4 The C programming language - Control structures:  Repetition structures: for, while, do... while                                                                                                                                                                                    | [3] Chapter 4 [1] Part 3                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 15     | - Correct homework: C programming language - Midterm exam 2      (20%)                                                                                                                                                                                                                        |                                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Group discussion Students take exams                                                                                        | Computer-based practical examination                           |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 11     | Midterm exam 1 (2 0%) Chapter 4 The C programming language - Introduction to C programming language - Components of C programming language                                                                                                                                                    | [1] Part 3  [3] Chapters 1, 2               | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Students take exams                                                                                                         | Computer-based multiple choice examination                     |\n| 12     | Chapter 4 The C programming language - Data types  - Operation and expression                                                                                                                                                                                                                 | [1] Part 3  [3] Chapters 1, 2               | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 13     | Chapter 4 The C programming language - Input and output data - Control structures: selection structures: if and switch                                                                                                                                                                        | [3] Chapter 4 [1] Part 3                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 14     | Chapter 4 The C programming language - Control structures:  Repetition structures: for, while, do... while                                                                                                                                                                                    | [3] Chapter 4 [1] Part 3                    | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Lecturing Group discussion Individual testing                                                                               | Participant Individual tests Group works                       |\n| 15     | - Correct homework: C programming language - Midterm exam 2      (20%)                                                                                                                                                                                                                        |                                             | CLO1.4 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2        | Group discussion Students take exams                                                                                        | Computer-based practical examination                           |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x               | Students take exams according to given schedule                                                                             | Computer-based multiple choice examination                     |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n\n8.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1116_Introduction to IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: System Analysis and Design      Code: EP17.CNTT1117\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises on class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.TIKT1130\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. MSc. Trần Thị Mỹ Diệp    Tel: 0904335056\tEmail: diepttm@neu.edu.vn\n\n2. PhD. Nguyễn Trung Tuấn Tel: 0913537768\tEmail: tuannt@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory (x)    | Elective □        |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course provides foundational knowledge on system analysis and design and object-oriented analysis design. The content of the course includes: the concepts of system, information system, system development life cycle, system development team, development methods system development, software development process, unified modeling language UML; Survey the system and initialize a system development project; Business modeling, structure and behavior modeling of system; architecture design, user interface design, class and data design.\n\nThe course also aims to develop critical thinking skills, the ability to self-learn knowledge, and technologies related to system analysis and design by working independently as well as in groups. Students will be divided into groups to delve deeper into various technologies, allowing them to present and discuss individual or group solutions to address issues.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1]. Dennis – Wixom – Tegarden (2020), System Analysis and Design: An Object-Oriented Approach with UML, Wiley.\n\n[2]. Nguyen Van Ba (2008), Developing object-oriented systems with UML 2.0 and C++, Hanoi National University Publishing House\n\n* Additional references:\n\n[3]. Nguyen Van Ba (2006) Analysis and design of information systems, National University Press.\n\n[4]. Kenneth E. Kendall Julie E. Kendall (2020), Systems analysis and design, Pearson.\n\n[5]. Dennis – Wixom – Roth (2020), System Analysis and Design, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides learners with general knowledge of systems, information systems, software development, unified modeling language UML; survey sources, information gathering techniques, requirements determination, and apply knowledge to model requirements, analysis function with Use case diagrams, analysis structure with class diagrams, analysis behaviors with sequence diagram; and design system in future about architecture, user interface with figma, class and data with relational database management system. | 3                   |\n| G2      | The course enhances critical thinking skills, problem-solving abilities, and practical skills in the profession to address IT-related tasks using analysis and design method.The course helps learners have skills in analyzing and designing object-oriented systems; and practice this skill through practical problems.                                                                                                                                                                                                           | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of independent work and teamwork skills, fostering a proper understanding of responsibility in task execution and professional ethics                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                 | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding and presenting knowledge about systems, system development lifecycle, system development methods, system development teams and tools , software development process, unified modeling language UML | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding how to get professional requirements, present survey methods to collect and synthesize requirements, propose system development solutions and plan system development projects                     | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Applying object-oriented analysis techniques: Model business processes and functional requirements, model system structure through class diagrams, model behavior through sequence diagrams and communicate      | U                        |\n| G1      | CLO1.4 | Applying object-oriented design techniques: design overall architecture through package diagram, component diagram and deployment diagram, design user interfaces with figma, design detailed layers .           | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having the skills to search, gather, synthesize, analyze, and present information to solve problems related to system analysis and design                                                                        | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Having the ability to coordinate and collaborate to solve group assignments, ensuring the team completes tasks according to schedule.                                                                            | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Having skills in object-oriented system analysis and object-oriented system design with the unified modeling language UML is the RUP software development process                                                | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant object-oriented system analysis and design to complete assigned tasks.                                                                                    | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities.                         | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, maintaining professional ethics in tasks related to system analysis and design.                                                                            | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%) Practical Exercise                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Group test (20%) Practical Exercise                          | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14,15                |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Readings requirement                                     | CLO                                              | Teaching and Learning Activities                | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                      | [4]                                              | [5]                                             | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| 1      | - Introduce to Course outlines CHAPTER 1 OVERVIEW OF SYSTEMS DESIGN ANALYSIS 1.1 System concepts and information systems 1.1.1 System 1.1.2 Information system 1.2 System development life cycle 1.2.1 Gathering and determining requirements 1.2.2 System analysis 1.2.3 System design 1.2.4 Programming 1.2.5 Testing 1.2.6 Implement 1.2.7 Maintenance and upgrading                                                                                      | Course outline [1] Chapter 1 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 2      | 1.3 System development methods 1.3.1 Function-oriented method 1.3.2 Object-oriented method 1.4 System development team 1.4.1 Business analyst 1.4.1 System analyst 1.4.2 System designer 1.4.3 Programmer 1.4.4 Testers 1.5 Unified Modeling Language UML 1.5.1 Modeling 1.5.1 History of UML development 1.5.2 UML perspectives 1.5.3 UML diagrams 1.5.4 UML Tools 1.6 Software development process 1.6.1 Concepts 1.6.2 Process modeling 1.6.3 RUP process | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2                              | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 3      | CHAPTER 2 SYSTEM SURVEY AND INITIALIZATION OF SYSTEM DEVELOPMENT PROJECT 2.1 Objectives  2.2 Requirements-Gathering Techniques 2.2.1 Document Analysis 2.2.2 Observation 2.2.3 Interview (conduct interview in class) 2.2.4 Questionaires 2.3 Developing relevant documents                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 3 [3] Chapter 2 [2] Chapter 3                | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 4      | 2.4 planning system development project  2.4.1 Scope 2.4.2 Objectives 2.4.3 Solution 2.4.4 Risk 2.4.5 Implementation plan CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.1 Functional modeling  3.1.1 Objectives 3.1.2 Business modeling with activity diagrams                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 2 [3] Chapter 2 [2] Chapter 3                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1               | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 5      | CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.1 Functional modeling 3.1.3 Modeling functional requirements with use case diagrams                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [5] Chapter 4                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 6      | CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.2 Structural modeling  3.2.1 Objectives 3.2.2 Objects and classes  3.2.3 Detecting field class                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 [5] Chapter 5                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 7      | Implement group exercises: Determine the group's topic CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.2 Structural modeling 3.2.4 Detecting classes participating in use cases                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 [5] Chapter 5                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 5      | CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.1 Functional modeling 3.1.3 Modeling functional requirements with use case diagrams                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [5] Chapter 4                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 6      | CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.2 Structural modeling  3.2.1 Objectives 3.2.2 Objects and classes  3.2.3 Detecting field class                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 [5] Chapter 5                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 7      | Implement group exercises: Determine the group's topic CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.2 Structural modeling 3.2.4 Detecting classes participating in use cases                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4 [5] Chapter 5                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 8      | CHAPTER 3 OBJECT ORIENTED SYSTEM ANALYSIS 3.3 Behavioral modeling  3.3.1 Objectives 3.3.2 Modeling interactions with sequence diagram 3.3.3 Modeling interactions with communication diagram 3.3.4 Compare and edit structural and interaction models                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 6 [2] Chapter 5 [5] Chapter 6                | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 9      | Midterm exam 1 (20%): Indivisual Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams                             | Practical examination                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 10     | CHAPTER 4 OBJECT ORIENTED SYSTEM DESIGN 4.1 Overall architectural design 4.1.1 Objectives 4.1.2 Decompose system into subsystems with package diagram 4.1.3 Describe the physical components of the system with a component diagram 4.1.4 Place workable components into hardware nodes with deployment diagram                                                                                                                                              | [1] Chapter 7 [5]Chapter 10                              | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 11     | CHAPTER 4 OBJECT ORIENTED SYSTEM DESIGN 4.2 User interface design 4.2.1 Objectives 4.2.2 Description of system interfaces 4.2.3 Making prototypes 4.2.4 Interface design principles and processes 4.2.5 Input and output design                                                                                                                                                                                                                              | [1]Chapter 10 [2] Chapter 6 [5] Chapter 8                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 12     | CHAPTER 4 OBJECT ORIENTED SYSTEM DESIGN 4.3 Objects, classes and data Design 4.3.1 Objectives 4.3.2 Design process 4.3.3 Detailed design of each floor                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1]Chapter 11 [2] Chapter 6 [5] Chapter 9                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 13     | - Correct detailed floor design exercises - Perform object-oriented system analysis and design exercises - Discuss and guide the completion of group exercises                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                          | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | Group discussion Individual testing             | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 14-15  | Midterm exam 2 (20%): Group Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                          | CLO1.x CLO2.x                                    | Students presentation                           | Evaluation tools: - Topics and requirements of group exercises Evaluation criteria: (i) Complete and logical content (ii) Report form and format comply with regulations (iii) Timely submission according to regulations (iv) Present confidently and convincingly (iv) Level of cooperation in the process of assigning tasks and answering questions |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 12     | CHAPTER 4 OBJECT ORIENTED SYSTEM DESIGN 4.3 Objects, classes and data Design 4.3.1 Objectives 4.3.2 Design process 4.3.3 Detailed design of each floor                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1]Chapter 11 [2] Chapter 6 [5] Chapter 9                | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1                      | Lecturing Group discussion Individual testing   | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 13     | - Correct detailed floor design exercises - Perform object-oriented system analysis and design exercises - Discuss and guide the completion of group exercises                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                          | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1               | Group discussion Individual testing             | Participant Individual tests Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 14-15  | Midterm exam 2 (20%): Group Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                          | CLO1.x CLO2.x                                    | Students presentation                           | Evaluation tools: - Topics and requirements of group exercises Evaluation criteria: (i) Complete and logical content (ii) Report form and format comply with regulations (iii) Timely submission according to regulations (iv) Present confidently and convincingly (iv) Level of cooperation in the process of assigning tasks and answering questions |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                                          | CLO1.x CLO2.x                                    | Students take exams according to given schedule | Essay examination                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1117_System Analysis and Design.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                           |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                      | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                      |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Website design and programming Code: EP17.CNTT1119\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): CNTT1128\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. MSc. Phạm Thảo\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n2. PhD Pham Xuan Lam \tTel: 0937638683\tEmail: lapmpx@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course introduces the concept of websites, various web architecture models, and methods for designing, building, and deploying a website. Additionally, it guides students through the complete step-by-step process of developing an e-commerce website with commonly used features using one of the popular web programming languages such as C#, Java, JavaScript, or PHP.\n\nThe content includes the following:\n\n- Basic of Website\n    - Concepts of Web architecture and Web services\n    - Designing, Developing, and Deploying a website\n    - Steps for building an e-commerce website.\n- Design a website.\n    - Overview of Website design\n    - Principles of HTML\n    - CSS\n- Building a website\n    - Fundamentals of Programming Languages\n    - Basic Syntax\n    - Working with method\n    - Working with Files\n    - Principles of Object-Oriented Programming (OOP)\n    - Working with basic web controls\n    - Working with Validation controls\n    - Working with Sessions\n    - Working with Data controls\n    - Working with Databases\n    - Working with MVC Model\n    - Working with Web API\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nBased on the programming language used for teaching web development in each class, the following resources can be utilized:\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Pro C# 10 with .NET 6, Foundational Principles and Practices in Programming Andrew Troelsen, Phil Japikse 2022 A. Troelsen and P. Japikse, https://doi.org/10.1007/978-1-4842-7869-7\n\n* Additional references:\n\n[2]. Randy Connolly (2009) Core Internet Application Development with ASP.NET 2.0.\n\n[3]. Dion Hinchcliffe, Duane Nickul, James Governor (2009) Web 2.0 Architectures\n\n[4] Introduction to Programming Using Java – 5th David J. Eck\n\n[5] Thinking in Java 2nd Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice – Hall)\n\n[6]. Luke Welling and Laura Thomson (2009) PHP and MySQL Web Development—Fourth Edition. Addison-Wesley.\n\n[7] The Joy of PHP Programming: A Beginner’s Guide (2012) – by Alan Forbes\n\n[8] PHP &amp; MySQL Novice to Ninja – by Kevin Yank\n\n* Software(s)\n\n- Web development Environment such as: Visual studio.NET 2022, PHP, Java…\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLOs                 | Proficiency scale   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides fundamental knowledge of websites, website architecture, webservices, and environment that can be used to develop a website. The course provides in-depth knowledge of the Web development with a programming language: Fundamentals of Programming Languages such as: Basic Syntax; Method; Files; Principles of Object-Oriented Programming (OOP); Working with basic web controls; Working with Validation controls; Working with Sessions; Working with Data controls; Working with Databases; Working with MVC Model Working with Web API. Utilize website architecture and procedural knowledge to propose solutions to companies related to e-commerce transactions and applications. | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 4                   |\n| G2      | Learning to practice thinking skills, problem solving and good practice skills with the Web programming language and environment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO2.2               | 4                   |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO3.1 PLO3.4        | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | The course provides fundamental knowledge of websites, website architecture, webservices, and environment that can be used to develop a website.                                                                                                                                                                                                                                                                   | I3                         |\n| G1      | CLO1.2 | The course provides in-depth knowledge of the Web development with a programming language: Fundamentals of Programming Languages such as: Basic Syntax; Method; Files; Principles of Object-Oriented Programming (OOP); Working with basic web controls; Working with Validation controls; Working with Sessions; Working with Data controls; Working with Databases; Working with MVC Model Working with Web API. | ITU4                       |\n|         | CLO1.3 | Utilize website architecture and procedural knowledge to propose solutions to companies related to e-commerce transactions and applications.                                                                                                                                                                                                                                                                       | ITU4                       |\n| G2      | CLO2.1 | The students have skilled in searching, synthesizing, analyzing, and using libraries and control in Web development                                                                                                                                                                                                                                                                                                | TU4                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study Web-related materials to complete assigned assignments.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | U4                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the exercises assigned by the lecturer.                                                                                                                                                                                                                                           | U4                         |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to Web programming.                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | U4                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                   |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|------------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment   |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1,2,3,4,5 ,7,8,9,10,11 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment     |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 12                     |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                     |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment   |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled           |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                   |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|------------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment   |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1,2,3,4,5 ,7,8,9,10,11 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment     |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 12                     |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                     |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment   |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled           |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                               | Readings requirement   | CLO                         | Teaching and Learning Activities                                                     | Assessment tools and criteria                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [3]                    | [4]                         | [5]                                                                                  | [6]                                                            |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Development environment and support tools                                                                                                                                               | Course outline         | CLO1.1 CLO3.1               | Introduction to course Announce classroom rules. Instructions for installing the IDE | Level of participation Level of interaction Quality of answers |\n| 2-3    | Chapter 1: Introduction, basic concept, and definitions  Concepts of Web architecture and Web services  Designing, Developing, and Deploying a website  Steps for building an e-commerce website                      | [1] Chapter 1, 2, 3    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.x        | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 4      | Chapter 2: Design a website.  2.1. Design a website. 2.2 Overview of Website design  2.3. Principles of HTML CSS                                                                                                      | [1] Chapter 2, 3       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 5-7    | Chapter 3: Building a website.  3.1. Fundamentals of  3.2. Programming  3.3. Languages  3.4. Basic Syntax  3.5. Working with method 3.6. Working with Files 3.7. Principles of Object-3.8. Oriented Programming (OOP) | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO3.x               | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 8-10   | Chapter 3: Building a website.  3.9. Working with basic web controls  3.10. Working with  3.11. Validation controls  3.12. Working with Sessions  3.13. Working with Data controls  3.14. Working with Databases      | [1] Chapter 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 11-12  | Chapter 3: Building a website.  3.15. Working with MVC Model  Working with Web API                                                                                                                                    | [1] Chapter 3          | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.x | Reading at home Lecturing Group discussion in class                                  | Participation Interaction Answer Quality                       |\n| 13-14  | Group project presentation                                                                                                                                                                                            |                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x        | Group presentation.                                                                  | Participation Group presentation                               |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1119_Website Design and Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)   |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Bachelor of Software Engineering                                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Principles of Programming                                      Code: EP17.CNTT1128E\n- Credits: 3 (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n    - Lecture: 30 hrs\n    - Exercises on class: 15 hrs\n    - Exercise and discussion (Tutor): 15 hrs\n    - Self-study: 90 hrs.\n- Parallel course(s): None\n- Prerequisite course(s): Introduction of Information Technology Discrete Mathematics\n- Department conducting the course:\n    - Faculty: School Of Information Technology and Digital Economy, R1310, 13th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n    - Department: Department of Information Technology\n    - Lecturers:\n        - PhD. Phạm Xuân Lâm\t\t\tEmail: \tlampx@neu.edu.vn\n        - MA. Nguyễn Quỳnh Mai\t\t\tEmail: mainq@neu.edu.vn\n        - PhD. Phạm Minh Hoàn\t\t\tEmail: \thoanpm@neu.edu.vn\n        - MA. Cao Thị Thu Hương \t\t\tEmail: \thuongct@neu.edu.vn\n        - MA. Trần Thị Mỹ Diệp\t\t\tEmail: \tdiepttm@neu.edu.vn\n        - PhD. Tống Thị Hảo Tâm\t\t\tEmail: \ttamtth@neu.edu.vn\n        - PhD. Lê Thị Hoài Thu\t\t\tEmail: \tthulh@neu.edu.vn\n        - MA. Phạm Thảo\t\t\t\tEmail: \tthaop@neu.edu.vn\n        - PhD. Nguyễn Thanh Hương\t\tEmail: \thuongnt\\_cntt@neu.edu.vn\n- Kind of the course:\n- | Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n- Course language: In English\n\n2.  COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides basic knowledge about methods, programming thinking and solving problems on computers such as: basic programming structures, algorithms, data structure.\n\nThe course trains learners with basic computer programming skills through the C programming language and the ability to research, analyze and design functional modules. In addition, this course equips learners with the necessary knowledge and skills to apply the learned thinking and knowledge in the study of related subsequent programming subjects in the training program.\n\n3. LEARNING RESOURCES\n\nCourse Book(s):\n\n[1]. Jeri R. Hanly, Elliot B. Koffman. Problem Solving and Program Design in C, (8th Edition)\n\nReference Book(s):\n\n[2]. Pham Van At (2020).  Basic and Advanced C Programming Techniques, Bach Khoa Publishing House\n\n[3] Applied C: An Introduction and More. McGraw – Hill Higher Education\n\nSoftware(s):\n\n[1] Visual Studio Code\n\n[2] Code::Blocks\n\n4. COURSE GOALS\n\nTable 4.1. Course Goals\n\n| Goal    | Goals Description                                                                                                                                                | PLOs                  | Proficiency scale   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                              | [3]                   | [4]                 |\n| G1      | Provide basic knowledge about: programming methods and thinking, solving problems on computers, basic programming structures, basic algorithms, data structures. | PLO 1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 2                   |\n| G2      | Provide learners with skills to search, collect, analyze and present problems. Practice good professional skills to solve problems in Information Technology.    | PLO2.1 PLO 2.2 PLO2.3 | 3                   |\n| G3      | Develop the ability to work independently as well as in a team. Responsible in work and professional ethics.                                                     | PLO 3.1 PLO3.4        | 3                   |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 5.1. Course learning outcomes\n\n| Goal    | CLO    | CLO Description                                                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Describe the basic concepts of programming, the process of solving problems on computers, basic data types and structured data types, programming structures. Provide basic and popular algorithms. Explanation of function, pointer and their meaning and usage | T                        |\n| G1      | CLO1.2 | Apply knowledge of programming structures (branching, iteration), algorithms and data types to write programs                                                                                                                                                    | U                        |\n| G1      | CLO1.3 | Practice, program to solve real problems.                                                                                                                                                                                                                        | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in searching, collecting, synthesizing and analyzing to solve problems using C programming language.                                                                                                                                                 | T                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have coordination skills to solve group assignments, ensure completion of work on schedule                                                                                                                                                                       | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Skilled in using tools to optimize code and reduce programming time.                                                                                                                                                                                             | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study and read materials to complete lessons and assignments in the C programming language                                                                                                                                                       | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Follow class rules. Have spirit of cooperation and personal responsibility for assigned activities                                                                                                                                                               | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | CLOs                         | Weighting (%)   | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|------------------------------|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [4]                          |                 | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 10%             | Evaluating participation of students at class, learning attitude and homework | Week 1-14        |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 40%             | Multi choice test                                                             | Week 9           |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 40%             | Programming test                                                              | Week 13          |\n| Final test           | All CLOs                     | 50%             | Final Exam                                                                    | Exam schedule    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7.1. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | CLOs                         | Weighting (%)   | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|------------------------------|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [4]                          |                 | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 10%             | Evaluating participation of students at class, learning attitude and homework | Week 1-14        |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 40%             | Multi choice test                                                             | Week 9           |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2         CLO1.3 | 40%             | Programming test                                                              | Week 13          |\n| Final test           | All CLOs                     | 50%             | Final Exam                                                                    | Exam schedule    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7.1. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                  | Required readings text                       | CLOs                                  | Teaching-learning activities                                                                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|---------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Course introduction: objectives, role, position of the course in the training program                                                                                                                                                    | Detailed course syllabus                     | CLO1.1 CLO3.1                         | Introduction to the course Instructions for finding and reading references Requirements and regulations for the course |\n| 2      | Chapter 1. Basic concepts of programming The process of solving problems on the computer Programs and programming The development history of C programming language Programming techniques Algorithm Data structure                      | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Reading at home  Lecturing  Case discussion at class                                                                   |\n| 3      | Chapter 2. Basic concepts of the C programming language Basic concepts Rules for writing programs General structure of a program Introduction to the C programming environment                                                           | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 [3] Session 1    | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 4      | Chapter 3: Basic data types and operators in C Basic data types Variables, arrays, and storage classes Expressions and operators Value type conversion Questions and exercises                                                           | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 3 [4] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 5      | Chapter 4: Data I/O Data input function Data output function                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 4 [2] Chapter 5                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 6 -7   | Chapter 5: Control Structures in C Branching structure (if, switch, go to, break, continue) he “for” loop structure The “while” and “do …while” loop structures Questions and exercises Mini test                                        | [1] Chapter 5 [2] Chapter 6                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Reading at home Lecturing  Case discussion at class                                                                    |\n| 8-9    | Chapter 6: Function in C Definition of function Function construction How to pass parameters in a function Example Distinguishing variable types Recursive Functions Standard Function Library Questions and exercises Mid-term (Test 1) | [1] Chapter 6 [2] Chapter 9 [3] Session 15   | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class  Take a multi choice test                              |\n| 10     | Chapter 7: Pointer in C Pointer data (definition, declarations, operations) Pointers and one-dimensional arrays Pointers with 2-D arrays Pointers and Strings  Questions and exercises                                                   | [1] Chapter 6 [2] Chapter 10 [4] Chapter 12  | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 11-12  | Chapter 8: Structure in C Structure (definition, declaration, access) Array of structures Exploiting and using structure Example Union Enum Questions and exercises                                                                      | [1] Chapter 7 [2] Chapter 12                 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 13     | Midterm (Test 2)                                                                                                                                                                                                                         |                                              | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Take a computer programming test Correct the test                                                                      |\n| 14     | Chapter 9:   File in C Definition File operations File I/O error control Questions and exercises                                                                                                                                         | [1] Chapter 10 [2] Chapter 14                | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                            | All chapters                                 | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Discussion at class                                                                                                    |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson plan for the course\n\n| Session/Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                          | Reading                                      | CLOs                                  | Activities                                                                                                             | Assessment                               |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|---------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]            | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                          | [4]                                   | [5]                                                                                                                    | [6]                                      |\n| 1              | Course introduction: objectives, role, position of the course in the training program                                                                                                                                                                                            | Detailed course syllabus                     | CLO1.1 CLO3.1                         | Introduction to the course Instructions for finding and reading references Requirements and regulations for the course | Participation Interaction                |\n|                | Chapter 1. Basic concepts of programming The process of solving problems on the computer Programs and programming The development history of C programming language Programming techniques Algorithm Data structure                                                              | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Reading at home  Lecturing  Case discussion at class                                                                   | Participation Interaction Answer Quality |\n| 3              | Chapter 2. Basic concepts of the C programming language 2.1. Basic concepts 2.2. Rules for writing programs 2.3. General structure of a program 2.4. Introduction to the C programming environment                                                                               | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 [3] Session 1    | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction                |\n| 4              | Chapter 3: Basic data types and operators in C 3.1. Basic data types 3.2. Variables, arrays, and storage classes 3.3. Expressions and operators 3.4. Value type conversion 3.5. Questions and exercises                                                                          | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 3 [4] Chapter 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality |\n| 5              | Chapter 4: Data I/O 4.1. Data input function 4.2. Data output function                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 4 [2] Chapter 5                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2                  | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality |\n| 6 -7           | Chapter 5: Control Structures in C 5.1. Branching structure (if, switch, go to, break, continue) 5.2. The “for” loop structure 5.3. The “while” and “do …while” loop structures 5.4. Questions and exercises         Mini test                                                   | [1] Chapter 5 [2] Chapter 6                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.1 CLO 3.2         | Reading at home Lecturing  Case discussion at class                                                                    | Participation Interaction Answer Quality |\n| 8-9            | Chapter 6: Function in C 6.1. Definition of function 6.2. Function construction 6.3. How to pass parameters in a function 6.4. Example 6.5. Distinguishing variable types 6.6. Recursive Functions 6.7. Standard Function Library 6.8. Questions and exercises Mid-term (Test 1) | [1] Chapter 6 [2] Chapter 9 [3] Session 15   | CLO1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1        | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class  Take a multi choice test                              | Participation Interaction Answer Quality |\n| 10             | Chapter 7: Pointer in C 7.1. Pointer data (definition, declarations, operations) 7.2. Pointers and one-dimensional arrays 7.3. Pointers with 2-D arrays 7.4. Pointers and Strings  7.5. Questions and exercises                                                                  | [1] Chapter 6 [2] Chapter 10 [4] Chapter 12  | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 3.2         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality |\n| 11 -12         | Chapter 8: Structure in C Structure (definition, declaration, access) Array of structures Exploiting and using structure Example Union Enum Questions and exercises                                                                                                              | [1] Chapter 7 [2] Chapter 12                 | CLO1.1 CLO1.3 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2 | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality |\n| 13             | Midterm (Test 2)                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                              | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.3 CLO 3.2         | Take a computer programming test Correct the test                                                                      | Participation Answer Quality             |\n| 14             | Chapter 9:   File in C 9.1.  Definition 9.2.  File operations 9.3.  File I/O error control 9.4. Questions and exercises                                                                                                                                                          | [1] Chapter 10 [2] Chapter 14                | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality |\n| 15             | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                    | All chapters                                 | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2       | Discussion at class                                                                                                    | Participation Interaction                |\n\n9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1128_Principles of Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Net Programming\tCode: EP17.CNTT1130\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs.\n\n+ Exercises on class: 20 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 20hrs.\n\n+ Self-study: 50 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.CNTT1131\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n* Department: Department of Information Technology\n\n- MSc. Tống Thị Minh Ngọc, Tel: 0913002241, Email: ngoctm@neu.edu.vn\n- MSc. Phạm Thảo ,                Tel: 0966986689.\t Email: thaop@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module helps students understand and fluently use the .Net Programming language. Know programming techniques with ADO.Net. Students practice submission exercises on the Window Form platform and work with databases, applying problems in Economic and Technical management. Students know how to use the basic structures of programming languages, work with databases and reports. Ability to program management problems in economics and learn technology as well as any programming language that interacts with databases.\n\nThe module also aims to train thinking skills and the ability to self-learn knowledge about .Net Programming methods by working independently as well as in groups. Learners have the skills to build a practical, applicable application with an appropriate database.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nRequired textbooks:\n\n(1)Hương Lan (2005) Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.Net, NXB Lao Động Xã Hội.\n\n(2)Phạm Hữu Khang, Phương Lan, Hoàng Đức Hải (2005). Kỹ thuật lập trình ứng dụng Visual Basic.Net, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\nOther references\n\n(1) Phạm Đức Lập, Hướng dẫn lập trình Visual Basic.Net (file điện tử)\n\n(2). David McAmis (2004) Professional Crystal Reports® for Visual Studio®.NET\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                             | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | The module provides learners with knowledge on how to approach Dot Net programming and application programming on Windows. Develop application programs in management and economic problems.                                  | PLO 1  |                   2 |\n| G2      | Studying programming skills and thinking, practical analysis skills, and database design. Build basic functions to update information, search, and report statistical data of the problem according to business requirements. | PLO 2  |                   3 |\n| G3      | The course contributes to developing the ability to work independently and in groups, understanding work responsibilities and professional ethics.                                                                            | PLO 3  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand Dot Net programming method, learn structures, keywords, operators. Distinguish the characteristics of controls in programming.                              | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Apply extended controls related to database types.                                                                                                                     | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Apply Dot Net programming thinking to apply specific problems.                                                                                                         | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in analyzing, designing and building functions applicable to each specific type of article.                                                                | T                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have programming skills and thinking to solve application problems with a database management system that meets the requirements.                                      | T                        |\n| G3      | CLO3.1 | Able to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                                  | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Ability to self-study, understand documents on your own or combine into study groups.                                                                                  | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (20 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1130_DotNet Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1130_DotNet Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (20 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                        | Readings requirement                                                                                    | CLOs                                                     | Teaching-learning activities                                                                           | Assessment        |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]                                                                                                     | [4]                                                      | [5]                                                                                                    | [6]               |\n| 1-2    | Chapter 1. Introduction   1.1 Introduction to the Visual Basic.Net environment 1.2 Components (internal controls) in Visual Basic.Net 1.3 Working with Project | Read textbook:  Chapter 1,2 from [1] and additional references                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                     | Pre-Reading text Homework Lecturing Individual testing Computer Lab                                    | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 3-6    | Chapter 2. Working with Programming Language Visual Basic.Net 2.1 Working with Class 2.2 Working with procedures 2.3 Error handling. 2.4 File processing.      | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                     | Pre-Reading text Homework Lecturing  Group discussion  Individual testing Programming on the computers | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 7-11   | Chapter 3. Working with Conversation box and advanced controls  3.1 Menu constructions 3.2 Dialog Box 3.3 Additional, advanced controls                        | Read textbook: Chapter 7,8, 9,                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                     | Pre-Reading text Homework Lecturing  Group discussion  Individual testing Programming on the computers | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 12-13  | Chapter4: Working   connect to the database 4.1 Objects working with databases    4.2 Connect to the database management system  4.3 Working with Reports      | Read textbook:  Chapter 9, 12, 14, from [1] and additional references                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                     | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab                   | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 1-14, from [1] and additional references                                         | CLO1.1 CLO1.1 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Group works Programming on the computers                                                               | Rubric 3          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 1,2,3,4, from [1],  Chapter 2,3,4, 9, 10, 12 from [2], and additional references | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                       | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                               | Rubric 1          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                     |                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3  | Students take exams according to given schedule Programming on the computers                           | Rubric 4          |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1130_DotNet Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1130_DotNet Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n| English Title: Object-oriented Programming    Code: EP17.CNTT1180                                                                                                                                                        | English Title: Object-oriented Programming    Code: EP17.CNTT1180                                                                                                                                                    |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Level Of Education: Undergraduate                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Type Of Education: Full-Time                                                                                                                                                                                             |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Credits: 3                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Credit hours for teaching and learning activities:  + Lecture: 20 hrs + Presentation and Discussion: 5 hrs + Exercise and discussion: 23 hrs + Self-study: 99 hrs.  Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1116 |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Department conducting the course: Faculty: School of Information Technology and Digital Economics, Suite 1308, Building A1, National Economics University, 207 Giai Phong str., Hai Ba Trung dist., Ha Noi, Vietnam.     | Department conducting the course: Faculty: School of Information Technology and Digital Economics, Suite 1308, Building A1, National Economics University, 207 Giai Phong str., Hai Ba Trung dist., Ha Noi, Vietnam. |\n| Department: Information Technology                                                                                                                                                                                       |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Lecturers:                Dr. Phạm Minh Hoàn, Tel: 0949263666, email: hoanpm@neu.edu.vn               MSC. Nguyễn Quỳnh Mai, Tel: , email: mainq@neu.edu.vn             Kind of the course:                              | Lecturers:                Dr. Phạm Minh Hoàn, Tel: 0949263666, email: hoanpm@neu.edu.vn               MSC. Nguyễn Quỳnh Mai, Tel: , email: mainq@neu.edu.vn             Kind of the course:                          |\n\n|          Foundation    |          Foundation    |         Fundamental  x   |         Fundamental  x   |\n|------------------------|------------------------|--------------------------|--------------------------|\n| Compulsory             | Elective               | Compulsory x             | Elective                 |\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides knowledge about: Basic concepts of object-oriented programming such as classes, objects, constructors, destructors, friend functions.... The characteristics of object-oriented programming methods such as encapsulation, inheritance, and abstraction. Methods of analysis and design of problems in an object-oriented approach; I/O stream operations and file operations. How to catch and handle exceptions. The content of the object-oriented programming method is described through the C++ programming language (Can also use the C# or Java programming language to illustrate)\n\nThe course also aims to practice thinking skills, the ability to self-learn the knowledge of object-oriented programming methods by working independently as well as in groups. Learners have the skills to build a real application using object-oriented programming methods.\n\n3. COURSEWARES\n\nRequired textbooks:\n\n[1] Nguyen Thanh Thuy, Object-oriented Programming, Publishing scientific and technical, 1999.\n\n[2]. Pham Van At, C++ and Object-oriented Programming, Publishing scientific and technical, 2000.\n\nOther references:\n\n[3] Pham Van At, Advanced Programming Technical, Publishing scientific and technical, 2000.\n\n[4] Jim Keogh &amp; Mario Giannini, Object-oriented Programming, 2004.\n\n4. COURSE OBJECTIVES\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goal Description                                                                                                                                                                     | Program Learning Outcomes (PLO)   | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                  | [3]                               | [4]                 |\n| G1      | The module provides learners with knowledge of object-oriented programming methods, building programs in an object-oriented approach.                                                | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4              | 4                   |\n| G2      | The course trains programming skills and thinking, practical skills in analysis, design and construction of dedicated functional modules.                                            | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1              | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently and in a team, to properly understand the responsibility for job performance and professional ethics. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3                   |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goal   | CLO    | Description                                                                                                                                                                    | Capacity level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                            | [4]              |\n| G1     | CLO1.1 | Understand object-oriented programming methods, compare advantages and disadvantages of object-oriented programming methods with procedural (traditional) programming methods. | 2                |\n| G1     | CLO1.2 | Distinguish the main features of object-oriented programming, class definition, and object declaration.                                                                        | 3                |\n| G1     | CLO1.3 | Define inheritance and polymorphism to illustrate the hierarchical feature of object-oriented programming.                                                                     | 3                |\n| G1     | CLO1.4 | Apply object-oriented programming methods to build programs to solve problems.                                                                                                 | 4                |\n| G2     | CLO2.1 | Skilled in analyzing, designing and building custom functions according to object-oriented programming methods.                                                                | 3U               |\n| G2     | CLO2.2 | Have programming skills and thinking to solve problems using object-oriented programming methods.                                                                              | 3U               |\n| G3     | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials or work in groups to complete assigned lessons and assignments.                                                                    | 3                |\n| G3     | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer.      | 3                |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Course assessment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goal   | CLO    | Description                                                                                                                                                                    | Capacity level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                            | [4]              |\n| G1     | CLO1.1 | Understand object-oriented programming methods, compare advantages and disadvantages of object-oriented programming methods with procedural (traditional) programming methods. | 2                |\n| G1     | CLO1.2 | Distinguish the main features of object-oriented programming, class definition, and object declaration.                                                                        | 3                |\n| G1     | CLO1.3 | Define inheritance and polymorphism to illustrate the hierarchical feature of object-oriented programming.                                                                     | 3                |\n| G1     | CLO1.4 | Apply object-oriented programming methods to build programs to solve problems.                                                                                                 | 4                |\n| G2     | CLO2.1 | Skilled in analyzing, designing and building custom functions according to object-oriented programming methods.                                                                | 3U               |\n| G2     | CLO2.2 | Have programming skills and thinking to solve problems using object-oriented programming methods.                                                                              | 3U               |\n| G3     | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials or work in groups to complete assigned lessons and assignments.                                                                    | 3                |\n| G3     | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer.      | 3                |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content          | Week          | CLOs                        | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|------------------|---------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]           | [4]                         | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class attendance | Week 1 - 13   | CLO3.1 CLO3.2               | Evaluating participation of students in class, learning attitude and teamwork | 10%              |\n| Mid-term             | Chapter 1 à 3    | Week 9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Individual test                                                               | 20%              |\n| Mid-term             | Chapter 1 à 6    | Week 14,15    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Group presentation and slide print out                                        | 20%              |\n| Final Exam           | All chapters     | Exam schedule | CLO1.x CLO2.x CLO3.x        | Practice exam on the computer or do a project                                 | 50%              |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson Plan for the course\n\n| Session/Week   | Content                                                                                                                                        | Reading                               | CLOs                        | Activities                                                                                        | Assessment                                                  |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]            | [2]                                                                                                                                            | [3]                                   | [4]                         | [5]                                                                                               | [6]                                                         |\n| 1-3            | Chapter 1. Basic Concepts 1.1. Object Oriented Programming 1.2. An extension of C++ over standard C                                            | [1] Appendix 1 [2] Chapter 1          | CLO1.1                      | Reading at home Lecturing Individual assignment guidance  Computer Lab                            | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 4-6            | Chapter 2. Classes and Objects 2.1. Class 2.2. Subject 2.3. Static components                                                                  | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3           | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 7              | Chapter 3. Inheritance Technique 3.1. Derivation and Inheritance 3.2. constructors, destructors for inheritance                                | [1] Chapter 5 [2] Chapter 5           | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 8              | Chapter 3. Inheritance Technique (continue) 3.3. Multiple Inheritance 3.4. constructors, destructors for inheritance                           | 1] Chapter 5 [2] Chapter 5            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 9              | Chapter 3. Inheritance Technique (continue) 3.5. Develop, upgrade and perfect the program                                                      | 1] Chapter 5 [2] Chapter 5            | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 10-11          | Chapter 4. Polymorphism 4.1. Static methods 4.2. Virtual methods and corresponding multiples 4.3. Virtual base class 4.4. Template             | 1] Chapter 6 [2] Chapter 6            | CLO1.4 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 12             | Chapter 5. Input and Output Streams 5.1. General model of I/O stream in C++ 5.2. Input/output operations via I/O stream 5.3. File manipulation | [1] Appendix 1 [2] Chapter 8          | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab  | Participation Interaction Answer Quality                    |\n| 13             | Chapter 6. Exception Handling 6.1. Exception handling in C++ 6.2. Working with exceptions 6.3 Constructing the exception class                 | [1] Appendix 2 [2] Chapter 8          | CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Reading at home Lecturing Group discussion in class  Individual assignment guidance  Computer Lab | Participation Interaction Answer Quality Personal exercises |\n| 14             | Group project presentation                                                                                                                     | Students find documents by themselves | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group presentation                                                                                | Participation Group presentation                            |\n| 15             | Group project presentation                                                                                                                     | Students find documents by themselves | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group presentation                                                                                | Participation Group presentation                            |\n\n9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Attendance Requirements\n\n- Students are required to fully take part in class lectures and activities.\n- Students are allowed to be absent for a maximum of 30% of the class hours. Students who are absent over 30% are not qualified to take the final exam.\n\n9.2. In-class Behavior Requirements",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Attendance Requirements\n\n- Students are required to fully take part in class lectures and activities.\n- Students are allowed to be absent for a maximum of 30% of the class hours. Students who are absent over 30% are not qualified to take the final exam.\n\n9.2. In-class Behavior Requirements\n\n- The course is carried out with respect to both lecturer and students. All behavior that might adversely affect the stakeholders is prohibited.\n- Students need to be in class on time. Students being late for more than 10 minutes will not be eligible to take part in the session.\n- Cellphones, laptops, tablet are only accepted for the purposes of taking notes of the lectures, preparing course assignments, not for another entertainment purposes while in class duration.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1131_Object Oriented Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Application Programming\tCode: EP17.CNTT1133\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs.\n\n+ Exercises on class: 20 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 20 hrs.\n\n+ Self-study: 50 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.CNTT1131\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n* Department: Department of Information Technology\n\n- MSc. Tống Thị Minh Ngọc, Tel: 0913002241. Email: ngoctm@neu.edu.vn\n- MSc. Phạm Thảo ,                Tel: 0966986689.\t Email: thaop@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides foundational knowledge about programming on Windows, helping students grasp programming methods and use the tools of object-oriented programming languages, especially approaching and understanding problems. applicable. Students learn specifically about the C# Language, introducion controls, and also connect with a database management system to build practical application problems\n\n## This course also aims to train thinking skills and the ability to self-learn knowledge about programming methods on Windows by working independently as well as in groups. Learners have the skills to build a practical, applicable application with an appropriate database.\n\nThis course discusses the powerful query capabilities in the language syntax of C# and the model for querying relational databases.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nRequired textbooks:\n\n(1) Phương Lan, Phạm Hữu Khang (2002). Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội\n\n(2). Robert J. Oberg (2020), Introduction to C# Using .NET, Prentice Hall PTR\n\n(3). Michael Stiefel, Robert J. Oberg, Michael Steifel, Robert J. Oberg (2020), Application Development Using C# and .NET, Prentice Hall Professional Technical Reference\n\nOther references\n\n(1)Tool MicroSoft SQL Server, Crystal Report In Visual Studio\n\n(2) https://www.w3schools.com/cs/index.php\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                         | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Provide basic knowledge about: approach application programming on Windows Forms. Develop interactive management problems with application databases in management and economic problems. | PLO 2  |                   2 |\n| G2      | Studying programming skills and thinking, practical analysis skills, and database design. Build the basic functions of the problem when understanding the problem's operations.           | PLO 3  |                   3 |\n| G3      | Develop the ability to work independently as well as in a team. Responsible in work and professional ethics.                                                                              | PLO 5  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand programming methods on Windows, object-oriented programming, learn structures, keywords, operators.                                                         | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Distinguish the characteristics of controls in C# programming.                                                                                                         | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Apply extended controls related to database types. Apply Windows programming thinking to apply specific problems.                                                      | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in analyzing, designing and building functions applicable to each specific type of article.                                                                | T                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have programming skills and thinking to solve application problems with a database management system that meets the requirements.                                      | T                        |\n| G2      | CLO2.3 | Self-study the materials to complete the lessons and exercises well                                                                                                    | T                        |\n| G3      | CLO3.1 | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to self-study, understand documents on your own or combine into study groups.                                                                                  | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (3 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Readings requirement                                                                                | CLOs                                                    | Teaching-learning activities                                                                          | Assessment        |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                                 | [4]                                                     | [5]                                                                                                   | [6]               |\n| 1-2    | Chapter 1: Introduction overview of C# and install 1.1 Introduction to programming tools and how to install software. 1.2. Necessary issues in Visual Studio (C#) 1.3. Overview of the C# programming language                                                                                                                            | Read textbook:  Chapter 1,2                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Homework Lecturing Individual testing Computer Lab                                                    | Rubric 1 Rubric 2 |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                     |                                                         |                                                                                                       |                   |\n| 3-5    | Chapter 2. Working control components  2.1. Working with controls in C# 2.1. Methods, properties and operators 2.2. Inheritance in C#. Expansion components 2.4. Events in C#                                                                                                                                                             | Read textbook:  Chapter 2,3,4, and additional references                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Programming on the computers  | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 6-12   | Chapter 3. programming with databases and reports  3.1 Get acquainted with ADO.Net using C# 3.2 Connect to the database management system (SQL Server) using ADO.Net 3.2 Using commands in ADO.Net 3.4 Working with Datareaders and datasets Objects 3.5 Connect to Report (Working with Crystal Report) 3.6 Concurrency and Transactions | Read textbook: Chapter 6,7,8, 9, and additional references                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion  Individual testing Programming on the computers | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 13-14  | Chapter4: XML  programming In C#  4.1 Overview of .NET Framework XML  4.2 Reading XML data in .NET  4.3  Check the validity of XML data                                                                                                                                                                                                   | Read textbook: Chapter 11-14 from (2)                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab                  | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 08-13  | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 1-11, from (1) and additional references                                     | CLO1.1 CLO1.1 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Group works Programming on the computers                                                              | Rubric 3          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 1,2,3,4, from [1],  Chapter 4, 9, 10, 12 from [2], and additional references | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                              | Rubric 1          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Students take exams according to given schedule Programming on the computers                          | Rubric 4          |\n\n##\n\n8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1133_Application Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Business Analysis\tCode: EP17.CNTT1137\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 18 hrs.\n\n+ Exercises on class: 15 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 12 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128; EP17.TIKT1130\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n| MSc . Tran Thi My Diep   |   0904335056 | diepttm@neu.edu.vn   |\n|--------------------------|--------------|----------------------|\n| PhD. Le Thi Hoai Thu     |   0912727528 | thulh @neu.edu.vn    |\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory (x)    | Elective □        |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module includes general content about business analysis such as: concepts of business analysis, business analysts, core conceptual models in business analysis, tools, and analytical skills business, requirements and requirement lifecycle; business analysis planning; Elicit and collaborate with stakeholders to define business requirements, manage requirements lifecycle, analyze requirements and define solutions; solution evaluation.\n\nThe module also helps students practice thinking skills and the ability to self-study knowledge related to business analysis. Students have the ability to work independently and in groups. Students can apply the knowledge they have learned to solve real-life professional problems.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1]. Business Analysis Body of Knowledge, Version 3, International Institute of Business Analysis\n\n[2]. Paul &amp; Kate &amp; Kupe (2013), Business analysis for dummies, John Wiley &amp; Son, Inc\n\n* Additional references:\n\n[3]. Hans Jonasson (2017), CBAP certification and BABOK study guide, Taylor &amp; Francis Group.\n\n[4]. James Cadle &amp; Debra Paul &amp; Paul Turner (2010), Business Analysis Techniques: 72 essential tools for success, British Computer Society.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Proficiency scale   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course equips learners with knowledge about business analysis such as: concepts of business analysis, business analysts, core conceptual models in business analysis, stakeholders; tools and skills for business analysis, requirements and requirements lifecycle; how to plan and monitor business analysis; how to engage and collaborate with stakeholders to define business requirements, manage requirements lifecycle, analyze requirements and define solutions; solution evaluation. | 3-4                 |\n| G2      | The course guides learners in presentation skills, trains thinking skills, the ability to read and understand specialized English documents and the ability to self-study knowledge related to business analysis.                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3U                  |\n| G3      | The course helps learners have analytical planning skills, suggests to stakeholders to collect requirements and perform business analysis and design solutions to solve real-life business problems. The course contributes to the development of independent problem solving and the ability to work in groups. Initially equipping learners with awareness of social context, professional ethics, and social responsibility in the field of Software Engineering.                                | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand and present knowledge about business analysis: business, business analysis, business analysts, core conceptual models in business analysis, stakeholders, business analysis techniques                                                                                                 | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understaning and applying techniques for eliciting and collaborating with stakeholders to identify business requirements, issue business analysis information, and manage the requirements lifecycle such as prioritization, tracking, Maintain requirements and evaluate changes to requirements | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and apply business analysis techniques: modeling and specification of requirements, verification and validation of requirements; Determine design options and propose solutions; solution evaluation                                                                                   | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing, and solving problems related to business analysis                                                                                                                                                                                  | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have coordination skills to solve group assignments, ensuring group work is completed according to requirements and within the prescribed time.                                                                                                                                                   | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Having the skills in eliciting cooperation from stakeholders to identify requirements, perform requirements analysis and define solutions                                                                                                                                                         | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant Business analysis to complete assigned tasks.                                                                                                                                                                                              | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities.                                                                                                          | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, maintaining professional ethics in tasks related to Java programming.                                                                                                                                                                       | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: 20% Practical Exercise                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 11                   |\n| Group test 2: 20% Practical Exercise                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14, 15               |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                   | Readings requirement                                                               | CLO                                 | Teaching and Learning Activities                                                   | Assessment tools and criteria                                                                |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                | [4]                                 | [5]                                                                                | [6]                                                                                          |\n| 1      | Introduce • Course outlines Chapter 1 Overview of Business analysis - Business analysis - Business analyst                                                                                                                | Topic diamond learn part , [1] Chapter 1 [2] Chapter 1 [3] Chapter 1 [3] Chapter 3 | CLO1.1 CLO2.1                       | - Introduction to course - Announce classroom rules - Lecturing - Group discussion | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers                         |\n| 2      | Chapter 1 Overview of Business analysis - Business Analysis Core Concept Model (BACCM) - Requirement and classification schema                                                                                            | [1] Chapter 2                                                                      | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2         | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 3      | Chapter 1 Overview of Business analysis - Stakeholder - Domain of Business - BA techniques                                                                                                                                | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1  | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 4      | Chapter 2 Business Analysis Planning and Monitoring - Plan BA approach - Plan stakeholder engagement - Plan BA governance - Plan BA information management - Identify BA performance improvement                          | [1] Chapter 3 [3] Chapter 4                                                        | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1  | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 5      | Chapter 3 Elicitation and Colaboration - Prepare for Elicitation - Conduct Elicitation - Confirm Elicitation results                                                                                                      | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 5 [4] Chapter 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1         | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 6      | Chapter 3 Elicitation and Colaboration - Communicate BA information - Manage stakeholder collaboration                                                                                                                    | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 5 [4] Chapter 2              | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1         | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 7      | Chapter 4 Requirements Life Cycle Management - Trace requirements - Maintain requirements - Prioritize requirements - Assess requirements changes - Approve requirements                                                  | [1] Chapter 5 [3] Chapter 6 [4] Chapter 3                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO2 .2 CLO2.3 CLO3.1 | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 8-9    | Chapter 5 Strategy analysis - Analyze current state - Define future state - Assess risks - Define change strategy                                                                                                         | [1] Chapter 6 [3] Chapter 7 [4] Chapter 4                                          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2 .2 CLO2.3 CLO3.1 | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 10     | Midterm exam 1  (20%)                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapters 1-8                                                                   | CLO1.1 CLO1.2                       | Students take exams                                                                | Essay examination                                                                            |\n| 11-12  | Chapter 6 Requirement Analysis and Design Definition - Specify and model requirements - Verify requirements - Validate requirements architecture - Define design options - Analyze potential value and recommend solution | [1] Chapter 7 [2] Chapter 9 [3] Chapter 8 [4] Chapter 4                            | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1         | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 13     | Chapter 7 Solution Evaluation - Measure solution performance - Analyze performance measures - Assess solution limitation - Assess enterprise limitation - Recommend actions to increase solution value                    | [1] Chapter 8 [2]Chapter14 [3] Chapter 9 [4] Chapter 5                             | CLO1.4 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1         | Lecturing Group discussion Individual testing                                      | Participant Individual tests Group works                                                     |\n| 14-15  | Midterm exam 2 (2 0%): - Present group exercises - Submit group exercises                                                                                                                                                 |                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                | Report and answer questions                                                        | Criteria evaluation form:  (i) Content  (ii) Form  (iii) Presentation time  (iv) Cooperation |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                |                                                                                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                | Students take exams according to given schedule                                    | Essay examination                                                                            |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1137_Business Analysis.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                        |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Database Management Systems\tCode: EP17.CNTT1152\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs.\n\n+ Exercises on class: 20 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 20hrs.\n\n+ Self-study: 50 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.CNTT1131\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n* Department: Department of Information Technology\n\n- PhD. Nguyễn Trung Tuấn, Tel: 0913537768, Email: tuannt@neu.edu.vn\n- MSc. Tống Thị Minh Ngọc, Tel: 0913002241, Email: ngoctm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory (x)    | Elective □        |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides basic knowledge about methods and skills to create data, search and exploit data, and perform administrative operations on the system. The database management use Microsoft SQL Server will be used as a tool to illustrate and simulate the problems that will be presented because it is a relatively complete database management system. The function of a database management to act as a data server. Write SQL commands to create databases, create tables, insert/update/delete/retrieve rows in a common database management system.\n\nThis course, student learn about constraints, learn about how to create a constraint, types of constraints, and difference between unique, not null and primary key constraints. Student learn about types of SQL Statements, Databases in SQL Server. How to create a database, datatypes in SQL Server, and about DDL Statements, DML Statements. Learn how to create a stored procedure and difference between stored procedure and table, advantages of procedures and about types of parameters\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nRequired textbooks:\n\n- Concepts of Database Management, Eighth Edition Philip J. Pratt and Mary Z. Last (2015)\n- ProT-SQL 2022: Toward Speed, Scalability, and Standardization for SQL Server Developers, Elizabeth Noble (2022)\n\nOther references\n\n- Tool MicroSoft SQL Server\n- https://www.w3schools.com/sql/default.asp\n- https://learn.microsoft.com/en-us/sql/sql-server\n- Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server, Nguyễn Trung Tuấn, Đại học kinh tế Quốc dân\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                 | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Provide basic knowledge about: database management system, architecture and model of MicroSoft SQL Server database management system, creating, managing and exploiting databases | PLO 2  |                   2 |\n| G2      | The course teaches learners the skills to use the MicroSoft SQL Server software system to create, manage, exploit, program and secure databases.                                  | PLO 3  |                   3 |\n| G3      | Develop the ability to work independently as well as in a team. Responsible in work and professional ethics.                                                                      | PLO 5  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                        | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand and apply the functions and architecture of the database management, the role of the database management system in software. | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand and apply the knowledge about creating, exploiting and managing data in MicroSoft SQL Server                                 | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand database to be able to apply them Entity Relationship Diagram for the representation of conceptual schemas                   | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Proficient in installing, use and administer MS SQL Server systems                                                                      | T                        |\n| G2      | CLO2.2 | Proficient in data creation, management and data mining                                                                                 | T                        |\n| G2      | CLO2.3 | Proficient in data mining programming                                                                                                   | T                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study and read materials to complete lessons and assignments                                                            | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Follow class rules. Have spirit of cooperation and personal responsibility for assigned activities.                                     | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 13                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Assessments                                                                          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                 | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                         | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                                   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises)             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 8                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) Group works | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 13                   |\n| Summative assessment                                                                 | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                           | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Group works           |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Readings requirement                                                                                    | CLOs                                                    | Teaching-learning activities                                                                          | Assessment        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                                                                                     | [4]                                                     | [5]                                                                                                   | [6]               |\n| 1-2    | Chapter 1. Introduction  Introduction to Basic Database Concepts  Introduction Install Microsoft SQL Server Common Tools in Microsoft SQL Server  Introduction Relational Database                                                                                                                                                                                                   | Read textbook:  Chapter 1,2,4  from [1] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab                  | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 3-6    | Chapter 2. Working with Databases  Basics of SQL Types of SQL Statements  Datatypes in SQL Server  Create Database using Management Studio  Exploring DDL Statements on Table using Management Studio  Exploring Statements  Create, Alter - databases, tables Exploring Statements SELECT- FROM\\_WHERE, other  Exploring Statements: Indexes, views. Exploring Update/ Delete/Insert | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Programming on the computers  | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 7-11   | Chapter 3. Working with Transact-SQL  3.1 Introduction to T-SQL. 3.2 Introduction to Stored procedures 3.3 Creating, Executing Modifying, Dropping 3.4 Working with Functions 3.5 Working with Trigger 3.6 Working with TRANSACTION                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion  Individual testing Programming on the computers | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 12-13  | Chapter4: Administration  4.1 Automate Administration 4.2 Backup and Restore 4.3 Import and Export Data                                                                                                                                                                                                                                                                              | Read textbook: Chapter 9, 12, 14, from [2] and additional references                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab                  | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Read textbook: Chapter 1-11, from [1] and additional references                                         | CLO1.1 CLO1.1 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Group works Programming on the computers                                                              | Rubric 3          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Read textbook: Chapter 1,2,3,4, from [1],  Chapter 2,3,4, 9, 10, 12 from [2], and additional references | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                              | Rubric 1          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Students take exams according to given schedule Programming on the computers                          | Rubric 4          |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                      | Readings requirement                                                                                    | CLOs                                                    | Teaching-learning activities                                                                | Assessment tools and criteria                                             |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                          | [3]                                                                                                     | [4]                                                     | [5]                                                                                         | [6]                                                                       |\n| 1      | Chapter 1. Introduction  Introduction to Basic Database Concepts   Introduction Install Microsoft SQL Server | Read textbook:  Chapter 1,2,4  from [1] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction Individual testing                              |\n| 2      | Common Tools in Microsoft SQL Server  Introduction Relational Database                                       |                                                                                                         | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3                                    |                                                                                             |                                                                           |\n| 3      | Chapter 2. Working with databases  Basics of SQL Types of SQL Statements  Datatypes in SQL Server            | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction Individual testing                              |\n| 4      | Database using Management Studio Exploring Statements  Create, Alter - databases, tables                     | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction Individual testing                              |\n| 5      | Exploring Statements SELECT- FROM\\_WHERE, other                                                               | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction Individual testing                              |\n| 6      | Exploring Statements: Indexes, views (                                                                       | Read textbook:  Chapter 2,3,4, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction Individual testing                              |\n| 7      | Chapter 3. Working with Transact-SQL  3.1 Introduction to T-SQL. 3.2 Introduction to Stored procedures       | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers Individual testing | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 8      | 3.2 Introduction to Stored procedures (continue) 3.3 Creating, Executing Modifying, Dropping                 | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers Individual testing | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 9      | 3.3 Creating, Executing Modifying, Dropping (continue) -other projects 3.4 Working with Functions            | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3  CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3              | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers Individual testing | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 10     | 3.5 Working with Trigger                                                                                     | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers Individual testing | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 11     | 3.6 Working with TRANSACTION                                                                                 | Read textbook: Chapter 7,8, 9, from [2] and additional references                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers Individual testing | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 12     | Chapter4: Administration  4.1 Automate Administration 4.2 Backup and Restore                                 | Read textbook: Chapter 9, 12, 14, from [2] and additional references                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing                     | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 13     | 4.3 Import and Export Data                                                                                   | Read textbook: Chapter 9, 12, 14, from [2] and additional references                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing                     | Participation Interaction Individual testing Programming on the computers |\n| 14     | Group works                                                                                                  | Read textbook: Chapter 1-11, from [1] and additional references                                         | CLO1.1 CLO1.1 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Group works                                                                                 | Group works assessment.                                                   |\n| 15     | Course review                                                                                                | Read textbook: Chapter 1,2,3,4, from [1],  Chapter 2,3,4, 9, 10, 12 from [2], and additional references | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Pre-Reading text Lecturing Group discussion Programming on the computers                    | Participation Interaction                                                 |\n| -      | Final exam                                                                                                   |                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | Students take exams according to given schedule - Programming on the computers              | Essay exam Programming on the computers                                   |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1152_Database Management Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                      |\n|---------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,    ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,    ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                      | Bachelor of Software Engineering                                                      |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Java Programming\tCode: EP17.CNTT1153\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.CNTT1131\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. PhD. Phạm Xuân Lâm\tTel: 0937638683\tEmail: lampx@neu.edu.vn\n\n2. MSc. Phạm Thảo\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides foundational knowledge in Java programming, such as OOP, input/output processing, multithreading, and using libraries to build user interfaces (UI). The content of the course includes Basics of Java programming; Object-oriented programming; Exception handling; Input/output processing; Collection frameworks; Generic programming; Java 8+ features. The course also aims to develop critical thinking skills, the ability to self-learn knowledge, and technologies related to Java by working independently as well as in groups. Students will be divided into groups to delve deeper into various technologies, allowing them to present and discuss individual or group solutions to address issues.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Pham Xuan Lam (2024), Java Programming, National Economics University\n\n* Additional references:\n\n[2] Introduction to Programming Using Java – 8th David J. Eck\n\n[3] Thinking in Java 4th Edition (2000) – Bruce Eckel (Practice Hall)\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Proficiency scale   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides fundamental knowledge of programming in Java, helping students understand the principles of Java programming and apply knowledge of algorithms to software development. Students will be able to analyze, design, program, and test application using the Java programming language. | 3-4                 |\n| G2      | The course enhances critical thinking skills, problem-solving abilities, and practical skills in the profession to address IT-related tasks using Java.                                                                                                                                                  | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of independent work and teamwork skills, fostering a proper understanding of responsibility in task execution and professional ethics.                                                                                                                         | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding how software work on computers, the computer programming languages used to create software, such as the Java; Describing Java technology, classifying types of Java applications; Basic programming with Java. | I                          |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding the basic programming techniques, such as control flow; function; object-oriented; input/output, multithread, applying in the development of applications.                                                     | T                          |\n| G1      | CLO1.3 | Applying testing techniques, quality assessment, software performance evaluation, as well as GUI to build applications.                                                                                                      | U                          |\n| G2      | CLO2.1 | Having the skills to search, gather, synthesize, analyze, and present information to solve problems related to Java programming.                                                                                             | U                          |\n| G2      | CLO2.2 | Having the ability to coordinate and collaborate to solve group assignments, ensuring the team completes tasks according to schedule.                                                                                        | U                          |\n| G2      | CLO2.3 | Having the skills to use tools to optimize code and reduce programming time.                                                                                                                                                 | U                          |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant Java to complete assigned tasks.                                                                                                                                      | U                          |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities.                                     | U                          |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, maintaining professional ethics in tasks related to Java programming.                                                                                                  | U                          |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                              | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                     | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                       | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                     | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                               | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1153_Java Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1153_Java Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                              | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                     | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions             | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                       | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test 1: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Individual test 2: Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                     | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                               | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                           | Readings requirement   | CLO                  | Teaching and Learning Activities                                                     | Assessment tools and criteria                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                               | [3]                    | [4]                  | [5]                                                                                  | [6]                                                            |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Development environment and support tools                                                                                                           | Course outline         | CLO1.1 CLO3.1        | Introduction to course Announce classroom rules. Instructions for installing the IDE | Level of participation Level of interaction Quality of answers |\n| 2      | Chapter 1. Overview of computer programs and Java programming language • Overview of computers and programs • Overview of Java • JVM • GUI                                        | [1] Chapter 1          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 3-4    | Chapter 2. Constant variables and data types • Variables and data types • Operators Chapter 3. Control structures and arrays. • Code block • Branch • Loop • Array • Search, sort | [1] Chapters 2, 3      | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 4      | Chapter 4. Methods and exception handling • Method • Parameters • Exception handling                                                                                              | 1] Chapter 4           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 5-6    | Chapter 5. Classes and objects • Concept of OOP • Classes and objects • Constructor • Set/get Method • OOP features                                                               | [1] Chapter 5          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 7      | Chapter 6. General programming and collections framework  • General programming • General method • List • Set • Map                                                               | [1] Chapter 6          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 8      | Chapter 7. Input and output data flow. • Binary and text • Package.io                                                                                                             | [1] Chapter 7          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 9      | Chapter 8. Multi-threaded programming • Thread and Runnable • Synchronized • Handling deadlock • Thread Pool • Process                                                            | [1] Chapter 8          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                       |\n| 10     | Midterm exam 1 (2 0%)                                                                                                                                                             | [1] Chapters 1-8       | CLO1.1 CLO1.2        | Students take exams                                                                  | Computer-based practical examination                           |\n| 11-13  | Chapter 9. Features of new Java versions • Java 8 LTS • Java 11 LTS • Java 17 LTS • Java 21 LTS                                                                                   | [1] Chapter 9          | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3 | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works.                      |\n| 14-15  | Midterm exam 2 (2 0%)                                                                                                                                                             | [1] Chapter 9          | CLO1.x CLO2.x        | Students take exams                                                                  | Computer-based practical examination                           |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 1-9        | CLO1.x CLO2.x        | Students take exams according to given schedule                                      | Computer-based practical examination                           |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1153_Java Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1153_Java Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                           |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                           | Bachelor of Software Engineering                                                           |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Mobile Applications Development\tCode: EP17.CNTT1157\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1131, EP17.CNTT1116\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. PhD. Phạm Xuân Lâm\tTel: 0937638683\tEmail: lampx@neu.edu.vn\n\n2. MSc. Phạm Thảo\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory        | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course aims to provide students with basic knowledge of application programming on mobile devices with Android or iOS. Students will be instructed to use Java and Objective C, Swift ... or cross-platform tools such as Xamarin, Reactive Native, Flutter ... Students will be equipped with knowledge depending on each different platform to program, develop, and distribute mobile applications.\n\nCourse content includes:\n\n- Overview of mobile programming\n- Development tools\n- Components of a mobile application\n- Mobile User Interface (UI)\n- Store data online/offline.\n- Multitasking and asynchronous processing\n- Build applications based on device features.\n- Learn and use APIs.\n- Application testing and distribution\n\nThe course also aims to train thinking skills, the ability to self-study knowledge, and technology to develop mobile applications by working independently as well as in groups. Students will be divided into groups to learn deeply about technologies, from which they can present in their solutions using modern technologies to develop mobile applications.\n\nApplications will be developed during the learning process through lessons and group exercises:\n\n- Calculator: Application that can perform basic math operations.\n- Notes: Application for taking notes and managing tasks.\n- Clock: Create a simple clock application.\n- Unit Converter: Application that supports measurement and unit conversion.\n- Weather: Displays weather forecast information\n- Health: Record user steps\n- Quiz: Display the quiz and check the player's answer.\n- Expensify: Track personal income and expenditure.\n- Book: Book management and reading application.\n- Music Player: A simple music player.\n- Cooking: Displays cooking recipes.\n- Vocab: The application supports learning vocabulary\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Le Hoang Son (2018) Android programming, Nhà xuất bản xây dựng\n- Unlocking Android, W. Frank Ableson, Charlie Collins, Robinsen\n\n* Additional references:\n\n- Professional Android Application Development, Reto Meier\n- Swift Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n- iOS Programming: The Big Nerd Ranch Guide\n- Creating Mobile Apps with Xamarin. Forms Book First Edition\n- Learning React Native: Building Native Mobile Apps with JavaScript\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Proficiency scale   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides fundamental knowledge about mobile application development, enabling students to understand programming principles and apply it to develop software for mobile devices. Students can analyze, design, program, test, and distribute mobile applications through application stores. | 3-4                 |\n| G2      | The course helps students develop communication, presentation, report writing, and time management skills. It provides practical training in professional skills necessary for mobile application development.                                                                                          | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to developing the ability to work independently and collaboratively, fostering a correct understanding of responsibilities in task execution and professional ethics.                                                                                                            | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                         | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding how mobile app works on mobile devices, classifying and practicing several types of mobile applications, and exploring methods for mobile application development.         | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Applying fundamental programming techniques for mobile application development.                                                                                                          | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Applying testing techniques, assessing quality, and performance to apps, distribute app to app stores                                                                                    | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having the skills to search, gather, synthesize, analyze, and present information to solve problems related to mobile apps developing.                                                   | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Having the ability to coordinate and collaborate to solve group assignments, ensuring the team completes tasks according to schedule.                                                    | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Having the skills to use tools to optimize code and reduce programming time.                                                                                                             | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant to complete assigned tasks.                                                                                                       | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities. | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, maintaining professional ethics in tasks related to mobile developing.                                                             | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%): Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Group project (20%): Group production. Group presentation                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1157_Mobile Applications Development.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1157_Mobile Applications Development.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%): Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Group project (20%): Group production. Group presentation                    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                       | Readings requirement   | CLO                           | Teaching and Learning Activities                                                     | Assessment tools and criteria                                                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                           | [3]                    | [4]                           | [5]                                                                                  | [6]                                                                                      |\n| 1      | Introduce • Course outlines • Install development environment                                                                                                 | Course outline         | CLO1.1 CLO 2. x CLO 3. x      | Introduction to course Announce classroom rules. Instructions for installing the IDE | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 2-3    | Chapter 1. Overview of mobile programming • Basic concepts of mobile application development • Main components of mobile applications • Application lifecycle | [1] Chapter 1          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.x          | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 4-5    | Chapter 2. Building the user interface • User Interface (UI) • Layouts • Views                                                                                | [1] Chapter 2          | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.x CLO 3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 6-7    | Chapter 3. Data storage • File storage • Working with assets  • Working with preferences • SQLite database                                                    | 1] Chapter 3           | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.x CLO 3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 8-11   | Chapter 4. Advanced programming • Advanced UI • Asynchronous processing • Multimedia content • Sensors and Location • APIs                                    | 1] Chapter 4           | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.x CLO 3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 12-13  | Chapter 5. Application development and distribution • Test the application • Application distribution                                                         | [1] Chapter 5          | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.x CLO 3.x | Lecturing Group discussion. Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 14-15  | Group Presentation                                                                                                                                            | [1] Chapter 1-5        | CLO1.x CLO1.x CLO3.x          | Report and answer questions                                                          | Criteria evaluation form: (i) Content (ii) Form (iii) Presentation time (iv) Cooperation |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                    | [1] Chapter 1-5        | CLO1.x CLO2.x                 | Students take exams according to given schedule                                      | Computer-based practical examination                                                     |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than three times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1157_Mobile Applications Development.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1157_Mobile Applications Development.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Information Technology Project Management………...Code: EP17.CNTT1159\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises on class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1116\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. PhD. Lê Thị Hoài Thu\tTel: 0912727529\tEmail: thulh@neu.edu.vn\n\n2. MSc. Trần Thị Mỹ Diệp…Tel: 0904335056\tEmail: diepttm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory        | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hours: 8 AM – 11 AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course aims to provide students with basic knowledge of  IT projects, focusing on project management and IT project management. Students will be instructed to learn and practice management skills. Include sections: project goal; project initialization; processes and areas of knowledge needed to successfully manage information technology (IT) projects. The main functions of management are mentioned in this course such as planning, organizing, leading,  controlling, closing, and evaluating IT projects. Tools within software and templates that support IT project management will be introduced in this course to provide effective approaches to managing IT projects.\n\nCourse content includes:\n\n- Overview of  IT project management\n- Conceptualizing and Initializing the IT Project\n- Business Case &amp;amp;Project Charter\n- Planning and Estimate IT Project\n- Work Break Structure\n- Time, cost estimate\n- Organizing and Executing IT Project\n- Development Team project\n- Controlling the progress of  IT Project\n- Controlling the quality of  IT Project\n- Controlling communication of IT Project\n- Controlling the risk of IT Project\n- Closing and evaluating IT Project\n\nThe course also aims to train thinking skills, the ability to self-study knowledge, and the use of apps to support management projects by working independently as well as in groups. Students will be divided into groups to learn deeply about projects, from which they can show their skills in phases to manage a particular IT project.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Le Thi Hoai Thu &amp;amp; et.al (2024) Information Technology Project Management, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n- Kathy Schwalbe (2018) Information Technology Project Management, 9th, Cengage Learning Inc.\n\n* Additional references:\n\n- Management Institute (PMI), 2020, A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK Guide).\n- Jack T Marchewka, (2003), Information Technology Project Management: provide Measurable Organizational Value, John Wiley &amp;amp; Sons\n- Pham Ngoc Hung, Tran Hoang Viet (2022), Giao trình Quan ly du an phan mem, NXB Đại học quốc gia\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                           | Proficiency scale   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides professional knowledge about IT projects and IT project management. Includes: Project goal, phases, and areas of knowledge needed to manage and IT project management process (as project selection, planning, implementation, control, closing, and evaluation )       | 3-4                 |\n| G2      | The course guides students to practice skills in managing IT projects such as: Defining goals, Selecting projects, Initiating projects, Developing WBS, Estimating time, and costs), Organizing project implementation teams, Controlling schedule, cost, quality, communication, and risk; | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to developing the ability to work independently and collaboratively, fostering a correct understanding of responsibilities in task execution and professional ethics.                                                                                                | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                         | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand and distinguish basic concepts of IT projects                                                                                                                                 | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand and utilize knowledge of IT project management in phases, project fields, etc…                                                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and differentiate the tasks of a project manager in planning, organizing, implementing, controlling projects,…                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.4 | Distinguish interdisciplinary knowledge in IT project management.                                                                                                                        | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having management skills to solve practical problems related to IT projects.                                                                                                             | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Having skills in writing documents related to an IT project such as business case, project charter, baseline project plans, progress reports, and evaluation report.                     | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Have skills in using software tools to support IT project management.                                                                                                                    | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant to complete assigned tasks.                                                                                                       | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities. | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, and maintaining professional ethics in tasks related to IT project management.                                                     | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                         | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand and distinguish basic concepts of IT projects                                                                                                                                 | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand and utilize knowledge of IT project management in phases, project fields, etc…                                                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and differentiate the tasks of a project manager in planning, organizing, implementing, controlling projects,…                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.4 | Distinguish interdisciplinary knowledge in IT project management.                                                                                                                        | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having management skills to solve practical problems related to IT projects.                                                                                                             | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Having skills in writing documents related to an IT project such as business case, project charter, baseline project plans, progress reports, and evaluation report.                     | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Have skills in using software tools to support IT project management.                                                                                                                    | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant to complete assigned tasks.                                                                                                       | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Having a sense of organization and discipline in the classroom, adhering to class rules, demonstrating a cooperative spirit, and taking personal responsibility for assigned activities. | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, and maintaining professional ethics in tasks related to IT project management.                                                     | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  | 1-12                 |\n| Midterm assessment                                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%): Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x        | 40%                  | 3,5,10               |\n| Group project (20%): Group production Group presentation                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 13-14                |\n| Summative assessment                                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  | 1-12                 |\n| Midterm assessment                                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%): Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x        | 40%                  | 3,5,10               |\n| Group project (20%): Group production Group presentation                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 13-14                |\n| Summative assessment                                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                         | Readings requirement   | CLO                                                | Teaching and Learning Activities                                                    | Assessment tools and criteria                                                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]                                                | [5]                                                                                 | [6]                                                                                      |\n| 1      | Introduce • Course outlines                                                                                                                                                                                                                     | Course Syllabus        | CLO1.1 CLO 2. x CLO 3. x                           | Introduction to course Introduction to learning materials Announce classroom rules. | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 2-3    | Chapter 1. Overview of IT project management • Basic concepts of IT project management • An Information Technology Project Methodology • Phases and areas of IT Project Management • Project Manager • IT project management software           | [1] Chapter 1          | CLO1.x CLO1.2 CLO3.x                               | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 4-5    | Chapter 2. Conceptualizing and Initializing the IT Project • IT project goal • Measurable Organizational Value (MOV) • Selecting IT Project • Business Case • Project Charter                                                                   | [1] Chapter 2          | CLO1.x CLO 2.x CLO 3.x                             | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 6-7-8  | Chapter 3. Planning IT Project  • Planning IT project details • Planning IT project details by using software • Using software to plan IT project                                                                                               | 1] Chapter 3           | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 9-10   | Chapter 4. Organizing and Executing IT Project  • Organzing IT project • Excuteing IT project adapt to the selected framework • Using software to organize IT project                                                                           | [1] Chapter 4          | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO 2.2 CLO 2.3               | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 9-10   | Middle Exam (20%)                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 1,2,3,4    | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3                               |                                                                                     |                                                                                          |\n| 11-12  | Chapter 5. Controlling IT project • Controlling the Schedule of  IT Project • Controlling the quality of  IT Project • Controlling communication of IT Project. • Controlling the risk of IT Project • Controlling IT Project by using software | [1] Chapter 5          | CLO1.4 CLO 2.x CLO 3.x                             | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 13     | Chapter 6. Closing and Evaluating IT Project • Closing IT Project • Evaluating IT Project                                                                                                                                                       | [1] Chapter 5          | CLO1.4 CLO 2.x CLO 3.x                             | Lecturing Group discussion Individual testing                                       | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 14-15  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 1-5        | CLO1.x CLO1.x CLO3.x                               | Report and answer questions                                                         | Criteria evaluation form: (i) Content (ii) Form (iii) Presentation time (iv) Cooperation |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 1-5        | CLO1.x CLO2.x                                      | Students take exams according to given schedule                                     | Computer-based practical examination                                                     |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on a scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proof must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used to take notes for and calculate for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1159_IT Project Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Promulgated together with the decision No. QD/ĐHKTTQD, 2024)\n\nProgram name : Bachelor of Software Engineering\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n|                                                                  |                                             |\n|------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Title:                                                         | Cloud Computing                             |\n| - Course number:                                                 | EP17.CNTT1167                               |\n| - Type of course                                                 | In-depth knowledge                          |\n| - Number of credits                                              | 3                                           |\n| + Theory hours                                                   | 30                                          |\n| + Discuss/Practice hours                      + Self-study hours | 15 90                                       |\n| - Prerequisite courses:                                          | EP17.CNTT1128; EP17.CNTT1116; EP17.CNTT1114 |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Department of Information Technology\n\nAddress: Room 1310 (Building A1) - NEU, 207 Giai Phong - Hai Ba Trưng district- HN.\n\nLecturer:\n\n| Dr. Đặng Minh Quân     |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|------------------------|--------------|-------------------------|\n| Dr. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. The main focus of the module is on parallel programming techniques for cloud computing and the large-scale distributed systems that make up the cloud computing infrastructure. Contents include: overview of cloud computing, cloud computing systems, virtualization technology, security in the cloud, and application development in the cloud. Students will study modern solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, VMWare, etc.\n\nThe course also aims to train thinking ability, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of cloud computing. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and competencies to search, retrieve and exploit subject-related resources and continue to higher education.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nCourse books:\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nReference books:\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course Objectives\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO                              | Level      |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                              | [4]        |\n| G1    | The course provides learners with knowledge - Basic concepts of cloud computing - Hadoop parallel processing programming model - Cloud storage and security technologies - Ways to use cloud computing technology                                                                                       | PLO 1.4.3                        | 4          |\n| G2    | The course teaches learners skills to deal with professional situations in a systematic way. Students know how to work together to solve a professional problem on time.                                                                                                                                | PLO 2.1.1, PLO 2.1.2, PLO 2.2.2B | 4U, 4U, 4U |\n| G3    | The course contributes to the development of independent problem-solving abilities as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of social context, awareness of professional ethics, social responsibility in IT field. | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3  | 4, 4, 4    |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                       | Level of achievement**   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                     | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, security. . .                                                    | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                   | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Synthesize single knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                              | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                     | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specialized problems                                                                        | 4                        |\n| G2      | CLO2.2 | Ability to work in a team to jointly solve a professional problem on time.                                                                                              | 4                        |\n| G2      |        |                                                                                                                                                                         |                          |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-find materials to complete assigned exercises and assignments.                                                                              | 4                        |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to organize and coordinate working groups to solve a course’s problem.                                                                                          | 4                        |\n| G3      | CLO3.3 | Consciously follow class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 4                        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                       | Level of achievement**   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                     | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, security. . .                                                    | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                   | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Synthesize single knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                              | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                     | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specialized problems                                                                        | 4                        |\n| G2      | CLO2.2 | Ability to work in a team to jointly solve a professional problem on time.                                                                                              | 4                        |\n| G2      |        |                                                                                                                                                                         |                          |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-find materials to complete assigned exercises and assignments.                                                                              | 4                        |\n| G3      | CLO3.2 | Ability to organize and coordinate working groups to solve a course’s problem.                                                                                          | 4                        |\n| G3      | CLO3.3 | Consciously follow class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 4                        |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Assessment method         | Description                                                                                    | Time                   | CLOs                           | Assessment indicators*                                                                                                                                                                                           | Rate (%)   |\n|---------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|\n| [1]                       | [2]                                                                                            | [3]                    | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                                              | [6]        |\n| Diligence                 | Learning attitude in class Answer questions in class Answer discussion questions               | Week 1-12              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Lecturer's teaching diary with assessment criteria: (i) Level of participation (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                                                                | 10%        |\n| Assessment of the process | Midterm exam                                                                                   | Week 8                 | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Criteria: (i) The assignment is complete and correct (ii) Nice form (iii) Timely submission of regulations (iv) Comply with the school's regulations on examination and evaluation.                              | 40%        |\n| Assessment of the process | Group presentation: Report about parallel data processing programming using Hadoop model.      | Week 13, 14            | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) The degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%        |\n| Assessment of the process | Submit a report on the results of parallel data processing programming using the Hadoop model. | Week 15                | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Time; (iv) comments from each other                                                                                            | 40%        |\n| End of term assessment    | Final exam                                                                                     | Semester exam schedule | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | As per exam requirements                                                                                                                                                                                         | 50%        |\n\n8. TEACHING PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Class   | Topics*                                                                                                                                       | Required readings text **   | CLOs                           | Teaching and learning activities***                                                                                                                                                     | Assessment methods****                                                                                                                                                                                           |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                           | [3]                         | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                                                                                                                                                              |\n| 1       | Get acquainted, introduce the course, its logic and the role and position of the module in the curriculum                                     | Course outline              | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Instructions for reading documents Guide to find documents Set learning requirements Course Introduction Guide to group work Divide the working group                                   | Participation level Level of interaction Answer quality                                                                                                                                                          |\n| 2       | Chapter 1: Cloud Computing Overview 1.1 The definition and evolution of cloud computing 1.2 Features of cloud computing                       | [1] Chapter 1               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 3       | Chapter 1: Cloud Computing Overview 1.3 Classification of cloud computing model 1.4 Some popular clouds                                       | [1] Chapter 1               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 4       | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud 2.1 The concept of distributed data processing in the cloud 2.2 Hadoop data processing model | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 5       | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud 2.3 Streaming, scheduling, error-proofing in Hadoop                                          | [1] Chapter 6               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                      |\n| 6       | Chapter 3: Cloud Storage System 3.1 Cloud storage concept 3.2 Distributed file systems                                                        | [1] Chapter 2               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 7       | Chapter 3: Cloud Storage System 3.3 Cloud databases 3.4 Cloud storage objects                                                                 | [1] Chapter 2               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 8       | Midterm exam (20%)                                                                                                                            |                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         |                                                                                                                                                                                         | Essay/quiz test                                                                                                                                                                                                  |\n| 9       | Chapter 4: Safety and security 4.1 Security issues in cloud computing 4.2 Some methods to ensure the security of cloud services               | [1] Chapter 3               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 10      | Chapter 4: Safety and security 4.3 Designing cloud system architecture to ensure safety and security                                          | [1] Chapter 3               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 10      |                                                                                                                                               |                             |                                |                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                  |\n| 11      | Chapter 5: Using cloud computing services 5.1 Using software services 5.2 Using platform services                                             | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 12      | Chapter 5: Using cloud computing services 5.3 Using IaaS infrastructure services                                                              | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10      | Chapter 4: Safety and security 4.3 Designing cloud system architecture to ensure safety and security                                          | [1] Chapter 3               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 10      |                                                                                                                                               |                             |                                |                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                  |\n| 11      | Chapter 5: Using cloud computing services 5.1 Using software services 5.2 Using platform services                                             | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 12      | Chapter 5: Using cloud computing services 5.3 Using IaaS infrastructure services                                                              | [1] Chapter 4               | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1, CLO3.3 | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Discuss situations and questions asked by the teacher Students apply what they have learned to solve problems | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                                                                                    |\n| 13      | Group exercise presentation                                                                                                                   |                             | CLO1, CLO2, CLO3               | Student groups report and answer questions Teachers and class members ask questions and comment                                                                                         | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) The degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 14      | Group exercise presentation                                                                                                                   |                             | CLO1.x, CLO2.x, CLO3.x         | Student groups report and answer questions Teachers and class members ask questions and comment                                                                                         | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) The degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15      | Submit group work (20%)                                                                                                                       |                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.1         | Group of students submit report Instructor evaluation                                                                                                                                   | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Time; (iv) comments from each other                                                                                            |\n| -       | Final exam                                                                                                                                    |                             | CLO1.x, CLO2.1, CLO3.3         | Students take exams according to schedule                                                                                                                                               | As per exam requirements                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final/terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exam (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students/students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure, there must be sufficient and reasonable proofs. For each absence, 1 point will be deducted from the process assessment. Students who miss more than 3 classes, with or without reason, will be considered as not completing the course and must re-register.\n- Students will be added points for each construction speech, which can be compensated for attendance points and test scores.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to school on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class.\n- Absolutely do not make noise, affecting others during the learning process.\n- Absolutely do not eat, chew gum, use devices such as phones, music players during class time.\n- Notebooks and tablets are only used for the purpose of taking lecture notes, calculating for lectures and exercises, absolutely not for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1167_Cloud Computing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Software Testing and Quality Assurance…………Code: EP17.CNTT1178\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1131, EP17.CNTT1116\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. PhD. Lê Thị Hoài Thu \tTel: 0912727529\tEmail: thulh@neu.edu.vn\n\n2. MSc. Trần Thị Mỹ Diệp\tTel: 0904335056\tEmail: diepttm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory        | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hours: 8 AM – 11 AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course aims to provide students with knowledge of software testing, software, testing procedures and basic techniques in test design and installation testing, and help students develop the ability to design tests and evaluate the effectiveness of testing a specific software in practice. In addition, the course also provides understanding and how to use some of the error management tools, and automation testing tools.\n\nCourse content includes:\n\n- Overview of software testing\n- Testing in the software development process\n- Test plan\n- Design test case\n- Methods and techniques testing\n- Executing test by using tools\n- Log bugs\n\nThe course also aims to train thinking skills, the ability to self-study knowledge, and technology to develop mobile applications by working independently as well as in groups. Students will be divided into groups to learn deeply about technologies, from which they can present in their solutions using new technologies to develop mobile applications.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Glenford J Myer et.al, (2012), The Art of Software Testing, 3rd, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Paul Ammann &amp;amp; Jeff Offutt, (2008), Introduction to Software Testing, Cambridge Press.\n- [Phạm Ngọc Hùng, Trương Anh Hoàng và Đặng Văn Hưng (2014). Giáo trình kiểm thử phần mềm, Đại học Quốc Gia\n- Thạc Bình Cường (2011) Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\n* Additional references:\n\n[5] Dorothy Graham, (2015), Foundation of Software Testing: ISTQB Certification, Thomson\n\n[6] Andreas Spillner, Tilo Linz, Hans Schaefer. Software Testing Foundations.  A Study Guide for the Certified Tester Exam. 4th Edition\n\n[7] Kshirasagar Naik. Software testing and quality assurance theory and practice.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Proficiency scale   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides students with knowledge about testing software: testing procedures and plans, fundamental techniques in designing and installing test; automation test tools. In addition, the course provides intensive knowledge in testing to analyze and evaluate the quality of software. | 3-4                 |\n| G2      | The course helps students develop communication, presentation, report writing, and time management skills. It provides practical training in professional skills necessary for software testing.                                                                                                   | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to developing the ability to work independently and collaboratively, fostering a correct understanding of responsibilities in task execution and professional ethics.                                                                                                       | 3                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                    | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Describe knowledge of software testing: role of software testing (in SDLC), testing process and plan, main techniques in designing and implementing tests; Automated testing, and tools for automation software testing.                            | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Applying black box and white box testing methods. Distinguish different levels of testing including unit testing, integration testing, and system testing in illustrative examples. Applying different testing techniques to each level of testing. | U                        |\n| G1      | CLO1.3 | Applying the testing process from test planning to closure testing activities. Able to write documents related to software testing such as test plans, exit criteria, and error reports (bug log).                                                  | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Having the skills to search, gather, synthesize, analyze, and present information to solve problems related to software testing.                                                                                                                    | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have written communication skills, report writing, and in-depth presentations related to plans, strategies, and implementation of assigned tasks, and have communication skills in the online environment                                           | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Have skills in appropriately applying knowledge, methods, techniques, and testing tools to develop and evaluate software in a particular project.                                                                                                   | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Having the ability to self-study and research relevant to complete assigned tasks.                                                                                                                                                                  | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Able to organize team activities; execute and evaluate team members' task quality.                                                                                                                                                                  | U                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding the responsibilities in task execution, and maintaining professional ethics in tasks related to software testing                                                                                                                      | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1178_Software testing and Quarlity Assurance.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1178_Software testing and Quarlity Assurance.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                  | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                         | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions                 | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 10%                  |                      |\n| Midterm assessment                                                           | Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual test (20%): Quiz (10 Questions)  Practical Exercise (4 Exercises) | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 9                    |\n| Group project (20%): Group production Group presentation                     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 40%                  | 14                   |\n| Summative assessment                                                         | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                                                   | CLO1.x CLO2.x CLO3.x | 50%                  | As scheduled         |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Readings requirement                                                        | CLO                             | Teaching and Learning Activities                 | Assessment tools and criteria                                                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                                                         | [4]                             | [5]                                              | [6]                                                                                      |\n| 1      | Introduce • Course outlines                                                                                                                                                                                                                                                                                | Course Syllabus                                                             | CLO1.1 CLO 2. 1                 | Introduction to course Announce classroom rules. | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 2-3    | Chapter 1. Overview of mobile programming • Basic concepts of software testing • The Role of software testing in SDLC • Category of testing method • Category of testing technique  • Category of testing level • Design test: specification test and test case • Principles of testing  • Testing process | [1] Chapter 1,2 [2] Part 1, 9 [3] Chapter 1 [4] Chapter 1,2 [5] Chapter 1,2 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.2     | Lecturing Group discussion Individual testing    | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 4-5-6  | Chapter 2. Software testing techniques • Black box testing • White box testing                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 4 [2] Part 2,3,5 [3] Chương5,6,7  [4] Chapter 4                 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1 | Lecturing Group discussion Individual testing    | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 7-8-9  | Chapter 3. Testing levels • Unit test • Integration test • System test • Acceptance test • Regression test                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter5,6,7 [3] Chapter 10,11 [4] Chapter 5                            | CLO1.x CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1  | Lecturing Group discussion Individual testing    | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 10     | Middle Exam (20%)                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                             | CLO1.x CLO 2.x CLO 3.x          |                                                  |                                                                                          |\n| 11     | Chapter 4. Software errors management • Concepts of software errors  • Debugging • Manage software errors                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8 [5] Chapter 5                                                 | CLO1.x CLO 2.x CLO 3.x          | Lecturing Group discussion Individual testing    | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 12-13  | Chapter 5. Automation testing • Introduce automated testing • Automated testing process • Assessment advantages and disadvantages of automation test • Automation test tool                                                                                                                                | [1] Chapter 5 [3] Chapter 9 [5] Chapter 6                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO 2.x CLO 3.x   | Lecturing Group discussion Individual testing    | Participant Individual tests Group works                                                 |\n| 14-15  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                             | CLO1.x CLO1.x CLO3.x            | Report and answer questions                      | Criteria evaluation form: (i) Content (ii) Form (iii) Presentation time (iv) Cooperation |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                             | CLO1.x CLO2.x                   | Students take exams according to given schedule  | Computer-based practical examination                                                     |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used to take notes for and calculate for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1178_Software testing and Quarlity Assurance.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1178_Software testing and Quarlity Assurance.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                             | Bachelor of Software Engineering                                                             |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Python Programming                 Code: EP17.CNTT1180\n- Credits: 3 (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n    - Lecture: 35 hrs\n    - Exercises on class: 10 hrs\n    - Self-study: 90 hrs.\n- Parallel course(s): None\n- Prerequisite course(s): None\n- Department conducting the course:\n    - Faculty: School Of Information Technology and Digital Economy, R1310, 13th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n    - Department: Department of Information Technology\n    - Lecturers:\n    - MSc. Phạm Thảo \tTel: 0966986689 Email: thaop@neu.edu.vn\n    - Kind of the course:\n    - | Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course introduces the programming environment, architecture overview and application capabilities of Python.\n\n- This course consists of the basics of programming with Python such as variables, data types, control structures, program design with functions and modules with Python programming language.\n- This course also consists of methods of data analysis and data visualization with popular Python libraries such as Pandas, NumPy, Matplotlib.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nTextbook(s):\n\n[1] John Hunt, A Beginners Guide to Python 3 Programming, Springer, 2019.\n\n[2]. John Hunt, Advanced Guide to Python 3 Programming, Springer, 2019.\n\n[3]. Fabio Nelli, Python Data Analytics - Data Analysis and Science Using Pandas, matplotlib, and the Python Programming Language, Apress Media, 2015.\n\nOthers:\n\n[4] Jake VanderPlas, Python Data Science Handbook, O’Reilly Media, 2017.\n\nSoftware: Visual Studio Code, PyCharm\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                | PLOs                 | Proficiency scale   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides in-depth knowledge of the Python programming language: data types, control structures, object-oriented programming; program design with functions and modules; work with Python data visualization and analysis libraries such as NumPy, Pandas, Matplotlib. | PLO1.3 PLO1.4 PLO1.5 | 4                   |\n| G2      | Learning to practice thinking skills, problem solving and good practice skills with the Python programming language                                                                                                                                                              | PLO2.2               | 4                   |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently or in a team, to properly understand the responsibility of job performance and professional ethics.                                                                                               | PLO3.1 PLO3.4        | 4, 4, 4             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                         | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding variables, data types, control structures; object-oriented programming; Design programs with functions and modules with Python programming language.       | ITU3                       |\n| G1      | CLO1.2 | Perform data analysis and data visualization operations with Python. Works with popular Python libraries such as NumPy, Pandas, Matplotlib.                              | ITU4                       |\n| G2      | CLO2.1 | The students have skilled in searching, synthesizing, analyzing, and using libraries in Python for data analysis and processing.                                         | TU4                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study Python-related materials to complete assigned assignments.                                                                                         | U4                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the exercises assigned by the lecturer. | U4                         |\n| G3      | CLO3.3 | Proper understanding of responsibility in job performance, professional ethics in work related to Python programming.                                                    | U4                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                      | CLOs                                      | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------------------|-------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment             | Formative assessment                      | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment               | Midterm assessment                        |                      |                      |\n| Midterm exam 1 (Individual test) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | 20%                  | 12                   |\n| Midterm exam 2 (Group works)     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | 20%                  | 14-15                |\n| Summative assessment             | Summative assessment                      | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | 50%                  | -                    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                      | CLOs                                      | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------------------|-------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment             | Formative assessment                      | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment               | Midterm assessment                        |                      |                      |\n| Midterm exam 1 (Individual test) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | 20%                  | 12                   |\n| Midterm exam 2 (Group works)     | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | 20%                  | 14-15                |\n| Summative assessment             | Summative assessment                      | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | 50%                  | -                    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                             | Required readings text                | CLOs                        | Teaching-learning activities                                                  |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Introduction to Python  What is Python? History of Python Python-2 and Python-3 differences  Install Python and Environment Setup  Syntax Input, Output Variables Expressions Statements | [1] Chapter 1, 2, 3                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture (T) Homework 1 (U)          |\n| 2      | Chapter 2: Data types in Python 2.1. Number 2.2. String 2.3. List                                                                                                                                   | [1] Chapter 4, 5                      | CLO2.1                      | Q and A Homework 1 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                 |\n| 3      | Chapter 2: Data types in Python 2.4. Tuple 2.5. Set 2.6. Dictionary                                                                                                                                 | [1] Chapter 31, 32, 33                | CLO2.1                      | Q and A Homework 2 discussion (TU) Lecture (T) Homework 3 (U)                 |\n| 4      | Chapter 3:  Control structures 3.1. If statements 3.2. While Loops 3.3. For Loops                                                                                                                   | [1] Chapter 6, 7                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 3 discussion (TU) Lecture (T) Homework 4 (U)                 |\n| 5      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.1. Functions                                                                                                                                     | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 4 discussion (TU) Lecture (T) Homework 5 (U)                 |\n| 6      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.2. Modules 4.3. Packages                                                                                                                         | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 5 discussion (TU) Lecture (T) Homework 6 (U)                 |\n| 7      | Chapter 5: File handling 5.1. Open file 5.2. Read file. 5.3. Write/Create file. 5.4. Delete file                                                                                                    | [2] Chapter 17, 18, 19                | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 6 discussion (TU) Lecture (T) Homework 7 (U)                 |\n| 8      | Chapter 6: Python Object Oriented 6.1. Class 6.2. Object 6.3. The \\_\\_init\\_\\_() method 6.4. Inheritance 6.5. Polymorphism 6.6. Encapsulation                                                           | [1] Chapter 17, 18, 19, 20            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 7 discussion (TU) Lecture (T) Homework 8 (U)                 |\n| 9-10   | Chapter 7: Data Science Using Python 7.1. NumPy                                                                                                                                                     | [3] Chapter 3                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 8 discussion (TU) Lecture (T) Homework 9 (U)                 |\n| 11-12  | Chapter 7: Data Science Using Python 7.2. Pandas                                                                                                                                                    | [3] Chapter 4, 5, 6                   | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 9 discussion (TU) Lecture (T) Homework 10 (U) Midterm test 1 |\n| 13     | Chapter 7: Data Science Using Python 7.3. Matplotlib                                                                                                                                                | [3] Chapter 3, 7                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Q and A Homework 10 discussion (TU) Lecture (T) Homework 11 (U)               |\n| 14-15  | Group project presentation                                                                                                                                                                          | Students find documents by themselves | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group presentation                                                            |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                          |                                       | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to give schedule                                |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                             | Readings requirement                  | CLO                         | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Assessment tools and criteria                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                 | [3]                                   | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [6]                                                                                                                      |\n| 1      | Chapter 1: Introduction to Python  What is Python? History of Python Python-2 and Python-3 differences  Install Python and Environment Setup  Syntax Input, Output Variables Expressions Statements | [1] Chapter 1, 2, 3                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of Python using PowerPoint slides and tools.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                                                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 2      | Chapter 2: Data types in Python 2.1. Number 2.2. String 2.3. List                                                                                                                                   | [1] Chapter 4, 5                      | CLO2.1                      | Lectures: basic knowledge of data types (number, string, list) in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 3      | Chapter 2: Data types in Python 2.4. Tuple 2.5. Set 2.6. Dictionary                                                                                                                                 | [1] Chapter 31, 32, 33                | CLO2.1                      | Lectures: basic knowledge of data types (tuple, set, dictionary) in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 4      | Chapter 3:  Control structures 3.1. If statements 3.2. While Loops 3.3. For Loops                                                                                                                   | [1] Chapter 6, 7                      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of control structures in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                  | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 5      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.1. Functions                                                                                                                                     | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of functions in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 6      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.2. Modules 4.3. Packages                                                                                                                         | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of modules and packages in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 7      | Chapter 5: File handling 5.1. Open file 5.2. Read file 5.3. Write/Create file 5.4. Delete file                                                                                                      | [2] Chapter 17, 18, 19                | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of file handling in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.1. Functions                                                                                                                                     | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of functions in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 6      | Chapter 4: Function, Modules, Packages in Python 4.2. Modules 4.3. Packages                                                                                                                         | [1] Chapter 11, 25                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of modules and packages in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 7      | Chapter 5: File handling 5.1. Open file 5.2. Read file 5.3. Write/Create file 5.4. Delete file                                                                                                      | [2] Chapter 17, 18, 19                | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of file handling in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 8      | Chapter 6: Python Object Oriented 6.1. Class 6.2. Object 6.3. The \\_\\_init\\_\\_() method 6.4. Inheritance 6.5. Polymorphism 6.6. Encapsulation                                                           | [1] Chapter 17, 18, 19, 20            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of object oriented in Python is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                     | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 9-10   | Chapter 7: Data Science Using Python 7.1. NumPy                                                                                                                                                     | [3] Chapter 3                         | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of NumPy package is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                                 | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 11-12  | Chapter 7: Data Science Using Python 7.2. Pandas                                                                                                                                                    | [3] Chapter  4, 5, 6                  | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of Pandas package is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. Do midterm test 1              | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 13     | Chapter 7: Data Science Using Python 7.3. Matplotlib                                                                                                                                                | [3] Chapter  3, 7                     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Lectures: basic knowledge of Matplotlib package is discussed using PowerPoint slides and tools. In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                   |\n| 14-15  | Group project presentation                                                                                                                                                                          | Students find documents by themselves | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Criteria: Presentation Content, Presentation Oral Delivery, Comprehension and Contribution to Group  Method: Group works |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                          |                                       | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to given schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | According to the exam requirement                                                                                        |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1180_Python programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)   |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Bachelor of Software Engineering                                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Calculus                                      Code: EP17.CNTT1182E\n- Credits: 3 (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n    - Lecture: 30 hrs\n    - Exercises on class: 15 hrs\n    - Exercise and discussion (Tutor): 15 hrs\n    - Self-study: 90 hrs.\n- Parallel course(s): None\n- Prerequisite course(s): None\n- Department conducting the course:\n    - Faculty: School Of Information Technology and Digital Economy, R1310, 13th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n    - Department: Department of Information Technology\n    - Lecturers:\n        - MA. Nguyễn Quỳnh Mai\t\t\t Email: mainq@neu.edu.vn\n        - PhD. Phạm Minh Hoàn\t\t\tEmail: \thoanpm@neu.edu.vn\n- Kind of the course:\n- | Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n- Course language: In English\n\n2.  COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides basic concepts of numerical analysis; polynomial interpolation; function approximation. The module also provides knowledge about numerical methods in approximate calculation of derivatives and integrals, solution of equations, system of linear equations, and differential equations. Use the Matlab programming language to simulate the above methods.\n\nThis course also aims to train thinking skills and the ability to self-study related knowledge and technology by working independently as well as in groups. Students will be assigned group exercises to learn programming languages ​​to solve problems related to calculation methods and problems in the field of Information Technology.\n\n3. LEARNING RESOURCES\n\n[1].  Introduction to Numerical Analysis, J. Stoer and R. Bulirsch, Springer, 1992\n\n[2].   Introduction to Numerical Analysis. S. Baska. India Institute of Technology Bombay\n\n4. COURSE GOALS\n\nTable 4.1. Course Goals\n\n| Goal    | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLOs           | Proficiency scale   |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]            | [4]                 |\n| G1      | This course provides learners with knowledge about: calculation methods, types of errors; polynomial interpolation; function approximation; Numerical analysis in approximating derivatives and integrals; approximate methods of solving equations, systems of linear equations and differential equations.                  | PLO 1.3 PLO1.4 | T                   |\n| G2      | This course guides learners on the skills to find and read documents by topic. Have communication, presentation and report writing skills in group exercises. Programming skills illustrate approximate methods of solving equations, systems of equations, derivatives, and integrals using the Matlab programming language. | PLO 2.1        | U                   |\n| G3      | The course contributes to develope the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities and professional ethics.                                                                                                                                                                 | PLO 3.1 PLO3.4 | U                   |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 5.1. Course learning outcomes\n\n- | Goal    | CLO    | CLO Description                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Introduction to approximate solution methods; types of errors. Describe methods: polynomial interpolation, approximation of functions by the method of least squares, approximation of derivatives and integrals, approximation of equations, systems of linear equations and differential equations. | T                        |\n| G1      | CLO1.2 | Apply solution methods to find approximate solutions of equations, systems of equations, ordinary differential equations, approximate derivatives, and definite integrals.                                                                                                                            | U                        |\n| G1      | CLO1.3 | Apply knowledge of approximate solution methods combined with practice on the Matlab programming language to provide solutions to interpolation problems, find solutions of equations and systems of equations, approximate derivatives and definite integral.                                        | U                        |\n| G2      | CLO2.1 | Skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing, presenting problems on approximate solutions                                                                                                                                                                                                | T                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have coordination skills to solve group assignments, ensuring the completion of team work on schedule.                                                                                                                                                                                                | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Have skills in applying and combining knowledge of numerical methods in simulating problems in programming languages                                                                                                                                                                                  | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to read and learn materials on their own to complete assigned lessons and assignments                                                                                                                                                                                                         | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor.                                                                                                                                | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | CLOs                                         | Weighting (%)   | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [4]                                          |                 | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | CLO1.1 CLO1.2       CLO1.3                   | 10%             | Evaluating participation of students at class, learning attitude and homework | Week 1-14        |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%             | Multi choice test                                                             | Week 9           |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%             | Present assigned group exercises                                              | Week 13-14       |\n| Final test           | All CLOs                                     | 50%             | Final Exam                                                                    | Exam schedule    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | CLOs                                         | Weighting (%)   | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [4]                                          |                 | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | CLO1.1 CLO1.2       CLO1.3                   | 10%             | Evaluating participation of students at class, learning attitude and homework | Week 1-14        |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                         | 40%             | Multi choice test                                                             | Week 9           |\n| Mid-term             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.2 | 40%             | Present assigned group exercises                                              | Week 13-14       |\n| Final test           | All CLOs                                     | 50%             | Final Exam                                                                    | Exam schedule    |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson plan for the course\n\n| Session/Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Reading                     | CLOs                                                    | Activities                                                                                                             | Assessment                                    |\n|----------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]            | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                         | [4]                                                     | [5]                                                                                                                    | [6]                                           |\n| 1              | Course introduction: objectives, role, position of the course in the training program                                                                                                                                                                                                                       | Detailed course syllabus    | CLO1.1 CLO3.1                                           | Introduction to the course Instructions for finding and reading references Requirements and regulations for the course | Participation Interaction                     |\n|                | Chapter 1. Basic concepts  Introduce Errors analysis Different Type of Errors How to write approximate numbers Rounding error Rules for calculating errors. Introduction about Matlab                                                                                                                       | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                      | Reading at home  Lecturing  Case discussion at class                                                                   | Participation Interaction Answer Quality      |\n| 3 - 4          | Chapter 2. Interpolation by Polynomials   Interpolation problem - Introduction - The uniqueness of interpolation polynomials Lagrange Interpolation - Lagrange Interpolation (first-order, higher-order interpolation) - Error in Polynomial Interpolation Newton interpolation  2.4. Reverse Interpolation | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                      | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality      |\n| 5              | Chapter 3. Approximation of functions by the method of least squares 3.1. Introduction  Problem  Use the least squares method in cases: y=       -                                                                                                                                                          | [1] Chapter 4               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality      |\n|                | Chapter 4.  Approximate Derivatives and Integrations 4.1. Derivative -  Interpolation polynomials - Taylor expantion  Integrations -Introduction - Trapezoidal formulas  - Simpson's formula  Matlab Program                                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 6 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1         | Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                                        | Participation Interaction Answer Quality      |\n| 7-8            | Chapter 5. Nonlinear Equations  Bisection Method  Iteration Method   Newton Method  Secant Method  Matlab Program Short test                                                                                                                                                                                | [2] Chapter 4               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Interaction Answer Quality      |\n| 9              | Midterm (Test 1)                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO 3.1                                   | Take a multi choice test Correct the test                                                                              | Participation Answer Quality                  |\n| 10 -11         | Chapter 6.  Systems of Linear Equations Introduction to Systems of Linear Equations Gaussian Elimination Gauss – Jordan Algorithm Matrix Norm Iterative Methods Eigenvalue Problem Matlab Program Short test                                                                                                | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 | Reading at home Do homework Lecturing  Case discussion at class                                                        | Participation Answer Quality                  |\n| 12             | Chapter 7.  Ordinary Differential Equations 7.1.   Review on Theory 7.2.   Taylor’s chain Method 7.3. \tEuler’s Method 7.4. \tRunge-Kutta Method Matlab Program                                                                                                                                               | [1] Chapter 7 [2] Chapter 7 | CLO1.3 CLO2.1 CLO2.3                                    |                                                                                                                        | Participation Interaction Answer Quality      |\n| 13-14          | Presentation of group exercises                                                                                                                                                                                                                                                                             |                             | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2  CLO 2.3  CLO 3.1                 | Do assigned group exercises                                                                                            | Participation Interaction Discussion at class |\n| 15             | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                               | All chapters                | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.2                         | Discussion at class                                                                                                    | Participation Interaction                     |\n\n9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1182_Calculus.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2024) |\n| Program name: Bachelor of Software Engineering                                               | Program name: Bachelor of Software Engineering                                               |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Data analysis programming            Code: EP17.CNTT1187\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 20 hrs\n\n+ Exercises on class: 25 hrs\n\n+ Presentation and Discussion:   hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Information Technology Department\n\n+ Lecturers:\n\n1. Nguyen Trung Tuan, PhD\n\nTel: 0913537768       Email: tuannt@neu.edu.vn\n\n2. Tong Thi Minh Ngoc, MSc\n\nTel: 0913002241       Email: ngoctm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental    | Fundamental    |\n|----------------|----------------|----------------|----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory     | Elective □     |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.11, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Data Analysis Programming module is a specialized module, aiming to provide content so students can clearly understand data and its basic characteristics. Students can analyze the nature of data, classify data, and come up with appropriate data analysis methods. Students can understand and use R data analysis software (or equivalent software) to program to perform data analysis programming with common data analysis problems, common data analysis problems. Advanced data analysis with integrated software packages and data connectivity from database management systems. The module provides learners with knowledge about data collection and processing processes, data preprocessing, data representation, and some basic and advanced data analysis methods. The module guides learners on the skills to use R data analysis software to perform basic analysis and other advanced analyzes such as clustering, decision trees, and financial data analysis. Through the learning process, students will practice independent working skills, teamwork skills and problem presentation skills as well as have a sense of professional ethics.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích dữ liệu với R, Nhà xuất bản tổng hợp TP HCM, 2020\n\n* Additional references:\n\n[2] TS Ngô Văn Thứ, Giáo trình thống kê thực hành, Trường Đại học KTQD, 2012.\n\n[3] Data Mining - Concepts and Techniques - 3Rd - Han, Kamber and Pei - Morgan Kaufmann – 2012\n\n[4] Phần mềm R và các tài liệu của phần mềm R tại địa chỉ https://cran.r-project.org\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                  | PLOs                            | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------|\n| G1      | Understand data collection and processing processes, data preprocessing, data representation, and some basic and advanced data analysis methods.                   | PLO 1.5A                        | 3                   |\n| G2      | Have skills to use R data analysis software to perform basic analysis and other advanced analyzes such as clustering, decision trees, and financial data analysis. | PLO 2.2.2A                      | 4U, 4U, 4U          |\n| G3      | Have skills to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities and professional ethics.                                         | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3             |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                 | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand data and methods for preprocessing and displaying data                                                | 3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand basic and advanced data analysis methods                                                              | 3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Proficient in using R data analysis software                                                                     | 4U                       |\n|         | CLO2.2 | Proficient in basic data analysis                                                                                | 4U                       |\n|         | CLO2.3 | Proficient in advanced data analysis: clustering, classification, decision trees, financial analysis             | 4U                       |\n| G3      | CLO3.1 | Able to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises. Ability to work in groups. | 3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Have professional ethics in data analysis.                                                                       | 3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                               | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%                  | Week 1-15            |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                 | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual tests     | Rubric 2             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%                  | Week 1-13            |\n| Midterm test         | Rubric 3             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%                  | Week 14              |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 4             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Midterm test\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Midterm test          |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n## 7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                               | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | 10%                  | Week 1-15            |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                 | Midterm assessment   | Midterm assessment   |\n| Individual tests     | Rubric 2             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%                  | Week 1-13            |\n| Midterm test         | Rubric 3             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 40%                  | Week 14              |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 4             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3               | 50%                  | As scheduled         |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Participant           |              10 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 2: Individual tests\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Individual tests      |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 3: Midterm test\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Midterm test          |              20 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence      | Good             | Fair              | Poor           |\n|-----------------------|-----------------|-----------------|------------------|-------------------|----------------|\n| Final exam            |              50 | 8.5 – 10 points | 6.5 – 8.4 points | 4.0 – 6.4  points | 0 – 3.9 points |\n\n## 7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Readings requirement                                                                            | CLOs                               | Teaching-learning activities                                            | Assessment                          |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                                                                                             | [4]                                | [5]                                                                     | [6]                                 |\n| 1-3    | Course introduction Section 1. General introduction to data  1.1 General introduction to data  1.2 Introduction to the information collection and processing process 1.3 Data classification  1.4 Data preprocessing 1.5 Data representation                                                      | Course Syllabus Read textbook: [3] Chapter 1,2                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2                   |\n| 4-6    | Section 2. R language  2.1 Introduction R  2.2 Install R and packages  2.3 R Syntax 2.4 Data entry and editing in R  2.5 Use basic calculations in R 2.6 Data visualization                                                                                                                       | Read textbook: [1] Section 1,2,7,8                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2 Rubric 3 Rubric 4 |\n| 7-8    | Section 3. Hypothesis testing  3.1 Purpose of hypothesis testing 3.2 Testing the relationship between two qualitative variables  3.3 Test the average of 1 sample  3.4 Test the average of two independent samples  3.5 Test the average of 2 paired samples 3.6 Test the average of many samples | Read textbook: [1] Section 6                                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2 Rubric 3 Rubric 4 |\n| 9      | Section 4. Descriptive statistical analysis  4.1 Prepare a frequency distribution table  4.2 Create a summary table of many variables  4.3 Create a table to analyze the relationship between two qualitative variables                                                                           | Read textbook: [1] Section 9,14                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2 Rubric 3 Rubric 4 |\n| 1-10   | Individual test and Midterm test                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               |                                                                         | Rubric 2 Rubric 3                   |\n| 11-12  | Section 4. Descriptive statistical analysis (cont.) 4.4 Regression analysis  4.5 Logistics regression                                                                                                                                                                                             | Read textbook: [1] Section 10,12                                                                | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2 Rubric 3 Rubric 4 |\n| 13-14  | Section 5. Advanced analysis methods  5.1 Data classification  5.2 Decision tree 5.3 Data clustering 5.4 Financial data analysis                                                                                                                                                                  | Read textbook: [1]  [4] arules, arulesViz, party, class, factoextra, NbClust, quantmod packages | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing | Rubric 1 Rubric 2 Rubric 3 Rubric 4 |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: [1] and additional references                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                             | Rubric 1                            |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Students take exams according to given schedule                         | Rubric 4                            |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Readings requirement                                                                            | CLOs                               | Teaching-learning activities                                                         | Assessment tools and criteria      |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                                                                                             | [4]                                | [5]                                                                                  | [6]                                |\n| 1-3    | Course introduction Section 1. General introduction to data  1.1 General introduction to data  1.2 Introduction to the information collection and processing process 1.3 Data classification  1.4 Data preprocessing 1.5 Data representation                                                      | Course Syllabus Read textbook: [3] Chapter 1,2                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 4-6    | Section 2. R language  2.1 Introduction R  2.2 Install R and packages  2.3 R Syntax 2.4 Data entry and editing in R  2.5 Use basic calculations in R 2.6 Data visualization                                                                                                                       | Read textbook: [1] Section 1,2,7,8                                                              | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 7-8    | Section 3. Hypothesis testing  3.1 Purpose of hypothesis testing 3.2 Testing the relationship between two qualitative variables  3.3 Test the average of 1 sample  3.4 Test the average of two independent samples  3.5 Test the average of 2 paired samples 3.6 Test the average of many samples | Read textbook: [1] Section 6                                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 9      | Section 4. Descriptive statistical analysis  4.1 Prepare a frequency distribution table  4.2 Create a summary table of many variables  4.3 Create a table to analyze the relationship between two qualitative variables                                                                           | Read textbook: [1] Section 9,14                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 1-10   | Individual test and Midterm test                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Computer Lab                                                                         | Individual testing Midterm testing |\n| 11-12  | Section 4. Descriptive statistical analysis (cont.) 4.4 Regression analysis  4.5 Logistics regression                                                                                                                                                                                             | Read textbook: [1] Section 10,12                                                                | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 13-14  | Section 5. Advanced analysis methods  5.1 Data classification  5.2 Decision tree 5.3 Data clustering 5.4 Financial data analysis                                                                                                                                                                  | Read textbook: [1]  [4] arules, arulesViz, party, class, factoextra, NbClust, quantmod packages | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Homework Lecturing Group discussion Individual testing Computer Lab | Participation Interaction          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Read textbook: [1] and additional references                                                    | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                                          | Participation Interaction          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3        | Students take exams according to given schedule                                      | Essay exam                         |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1187_Data Analysis Programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n| English Title: Service Oriented Software Development    Code: CNTT1190                                                                                                                                                    | English Title: Service Oriented Software Development    Code: CNTT1190                                                                                                                                               |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Level Of Education: Undergraduate                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Type Of Education: Full-Time                                                                                                                                                                                              |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Credits: 3                                                                                                                                                                                                                |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Credit hours for teaching and learning activities:  + Lecture: 20 hrs + Presentation and Discussion: 5 hrs + Exercise and discussion: 23 hrs + Self-study: 99 hrs.  Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128, EP17.TIKT1130. |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Department conducting the course: Faculty: School of Information Technology and Digital Economics, Suite 1308, Building A1, National Economics University, 207 Giai Phong str., Hai Ba Trung dist., Ha Noi, Vietnam.      | Department conducting the course: Faculty: School of Information Technology and Digital Economics, Suite 1308, Building A1, National Economics University, 207 Giai Phong str., Hai Ba Trung dist., Ha Noi, Vietnam. |\n| Department: Information Technology                                                                                                                                                                                        |                                                                                                                                                                                                                      |\n| Lecturers: Dr. Phạm Minh Hoàn, tel: 0949263666, email: hoanpm@neu.edu.vn                     Dr. Lưu Minh Tuấn, tel: 0904143460, email: tuanlm@neu.edu.vn Kind of the course:                                             | Lecturers: Dr. Phạm Minh Hoàn, tel: 0949263666, email: hoanpm@neu.edu.vn                     Dr. Lưu Minh Tuấn, tel: 0904143460, email: tuanlm@neu.edu.vn Kind of the course:                                        |\n\n|          Foundation    |          Foundation    |         Fundamental     |         Fundamental     |\n|------------------------|------------------------|-------------------------|-------------------------|\n| Compulsory             | Elective               | Compulsory              | Elective                |\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module provides knowledge about service-oriented software development concepts, architecture, methods and tools so that students can apply them to practical problems during their studies as well as after graduation. In the first part, the module introduces an overview of service-oriented software development and techniques in service-oriented software development. The next part introduces the service-oriented architecture model and foundation, principles and properties of service-oriented software systems. The module also provides details about the platform, technology, process and how to develop Web services: SOAP and RESTful. Finally, the module also provides knowledge about the system life cycle, system building strategies, service-oriented modeling approach and basic steps to build a service-oriented system.\n\n3. COURSEWARES\n\nRequired textbooks:\n\n[1] Mario-Leander Reimer (2018), Building RESTful Web Services with Java EE 8, Packt Publishing.\n\n[2]. Robert Daigneau (2011), Service Design Patterns: Fundamental Design Solutions for SOAP/WSDL and RESTful Web services, Addison-Wesley Professional.\n\nOther references:\n\n[3] Leonard Richarson, Mike Amundsen (2013), RESTfull Web APIs, O'Reilly Media.\n\n4. COURSE OBJECTIVES\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                        | Program Learning Outcomes (PLO)   | Proficiency scale   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                               | [4]                 |\n| G1      | The module provides basic knowledge of service-oriented software programming such as service-oriented architecture, design methods, and construction of service-oriented software; service-oriented software development technologies and techniques.                                   | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4              | 4                   |\n| G2      | The course provides service-oriented programming skills such as technology, processes and methods of developing Web service-oriented software such as SOAP and RESTful, knowledge about the system life cycle, system development strategies and approaches. service-oriented modeling. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1              | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently and in a team, to properly understand the responsibility for job performance and professional ethics.                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3                   |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "3. COURSEWARES\n\nRequired textbooks:\n\n[1] Mario-Leander Reimer (2018), Building RESTful Web Services with Java EE 8, Packt Publishing.\n\n[2]. Robert Daigneau (2011), Service Design Patterns: Fundamental Design Solutions for SOAP/WSDL and RESTful Web services, Addison-Wesley Professional.\n\nOther references:\n\n[3] Leonard Richarson, Mike Amundsen (2013), RESTfull Web APIs, O'Reilly Media.\n\n4. COURSE OBJECTIVES\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                        | Program Learning Outcomes (PLO)   | Proficiency scale   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                               | [4]                 |\n| G1      | The module provides basic knowledge of service-oriented software programming such as service-oriented architecture, design methods, and construction of service-oriented software; service-oriented software development technologies and techniques.                                   | PLO 1.4.2, PLO 1.4.4              | 4                   |\n| G2      | The course provides service-oriented programming skills such as technology, processes and methods of developing Web service-oriented software such as SOAP and RESTful, knowledge about the system life cycle, system development strategies and approaches. service-oriented modeling. | PLO 2.1.1, PLO 2.2.1              | 3U                  |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to work independently and in a team, to properly understand the responsibility for job performance and professional ethics.                                                                                                    | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3   | 3                   |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goal   | CLO    | Description                                                                                                                                                               | Capacity level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                       | [4]              |\n| G1     | CLO1.1 | Knowledge of service-oriented software programming such as service-oriented architecture.                                                                                 | 3                |\n| G1     | CLO1.2 | Knowledge of design methods, and construction of service-oriented software.                                                                                               | 3                |\n| G1     | CLO1.3 | Knowledge of service-oriented software development technologies and techniques.                                                                                           | 3                |\n| G2     | CLO2.1 | Service-oriented software development skills with SOAP.                                                                                                                   | 4                |\n| G2     | CLO2.2 | Service-oriented software development skills with RESTful.                                                                                                                | 4                |\n| G2     | CLO2.3 | Skills in developing service-oriented software systems.                                                                                                                   | 4                |\n| G3     | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials or work in groups to complete assigned lessons and assignments.                                                               | 3                |\n| G3     | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 3                |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content          | Week          | CLOs                                      | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|------------------|---------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]           | [4]                                       | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class attendance | Week 1 - 13   | CLO3.1 CLO3.2                             | Evaluating participation of students in class, learning attitude and teamwork | 10%              |\n| Mid-term             | Chapter 1  3     | Week 10       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Individual test                                                               | 20%              |\n| Mid-term             | Chapter 1  4     | Week 14,15    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | Group presentation and slide print out                                        | 20%              |\n| Final Exam           | All chapters     | Exam schedule | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | Practice exam on the computer or do a project                                 | 50%              |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson Plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content          | Week          | CLOs                                      | Assessment criteria                                                           | Proportion (%)   |\n|----------------------|------------------|---------------|-------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]              | [3]           | [4]                                       | [5]                                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class attendance | Week 1 - 13   | CLO3.1 CLO3.2                             | Evaluating participation of students in class, learning attitude and teamwork | 10%              |\n| Mid-term             | Chapter 1  3     | Week 10       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | Individual test                                                               | 20%              |\n| Mid-term             | Chapter 1  4     | Week 14,15    | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | Group presentation and slide print out                                        | 20%              |\n| Final Exam           | All chapters     | Exam schedule | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                      | Practice exam on the computer or do a project                                 | 50%              |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8. Lesson Plan for the course\n\n| Session/Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Reading                               | CLOs                                      | Activities                                                                                       | Assessment                               |\n|----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]            | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                   | [4]                                       | [5]                                                                                              | [6]                                      |\n| 1-4            | Chapter 1. Basic concepts and techniques 1.1 Overview of service-oriented software development 1.1.1 Concepts 1.1.2 Compare service orientation and component orientation. 1.2 Service-oriented software development techniques 1.2.1 CORBA 1.2.2 EJBs 1.2.3 DCOM 1.2.4 WEB services                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1           | CLO1.1 CLO2.1                             | Reading at home Lecturing Individual assignment guidance  Computer Lab                           | Participation Interaction Answer Quality |\n| 5-6            | Chapter 2. Service Oriented Architecture (SOA) 2.1 General concepts 2.1.1 Service-oriented architecture concept 2.1.2 Service-oriented architecture principles 2.1.3 Characteristics of service-oriented architecture 2.2 Service-oriented software development 2.2.1 Build software according to service-oriented architecture 2.2.2 Service-oriented software development process 2.2.3 Service-oriented software development life cycle 2.2.4 Service-oriented technologies | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2           | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab | Participation Interaction Answer Quality |\n| 7-11           | Chapter 3. Web Services 3.1 Overview of Web services 3.1.1 Web service concept 3.1.2 Web service architecture 3.1.3 Principle of operation 3.2 Technologies in Web services 3.2.1 XML 3.2.2 WSDL 3.2.3 UDDI 3.2.4 SOAP 3.2.5 REST 3.3 Web Services: SOAP 3.4 Web Services: RESTful.                                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3           | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab | Participation Interaction Answer Quality |\n| 12-13          | Chapter 4. Building A Web Service Oriented System 4.1 Service-oriented system concept 4.2 Service-oriented system life cycle 4.3 Service-oriented system building process 4.4 Strategy for building a service-oriented system                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2               | Reading at home Lecturing Group discussion in class Individual assignment guidance  Computer Lab | Participation Interaction Answer Quality |\n| 14             | Group project presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Students find documents by themselves | CLO3.1 CLO3.2                             | Group presentation                                                                               | Participation Group presentation         |\n| 15             | Group project presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Students find documents by themselves | CLO3.1 CLO3.2                             | Group presentation                                                                               | Participation Group presentation         |\n\n9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Attendance Requirements\n\n- Students are required to fully take part in class lectures and activities.\n- Students are allowed to be absent for a maximum of 30% of the class hours. Students who are absent over 30% are not qualified to take the final exam.\n\n9.2. In-class Behavior Requirements\n\n- The course is carried out with respect to both lecturer and students. All behavior that might adversely affect the stakeholders is prohibited.\n- Students need to be in class on time. Students being late for more than 10 minutes will not be eligible to take part in the session.\n- Cellphones, laptops, tablet are only accepted for the purposes of taking notes of the lectures, preparing course assignments, not for another entertainment purposes while in class duration.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1190_Service Oriented Software Development.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness          |\n|---------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President, 25/03/2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President, 25/03/2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                          | Bachelor of Software Engineering                                          |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title:  General Physics (Electricity and Magnetism)\n\n* Code: EP17.CNTT1191\n\n* Credits:  03 (45 credit hrs; 50 min/credit hrs)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Presentation and Discussion:  6 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 9 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economic\n\nTel: (84)24.36.280.280\n\n+ Department: Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. Ph.D Tong Thi Hao Tam Tel: (84)913 520 505 Email: tamtth@neu.edu.vn\n\n2. Ph.D Nguyen Thanh Huong Tel: (84)983 168 238 \tEmail:\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory (X) | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to prepare students of the Software Engineering\t major with fundamental knowledge of  electricity and magnetism, including: The basic concepts of electric charge and the force between them,  the concepts of the electric field and electric potential, capacitance and energy storage in an electric field;  A current in turn intrinsically produces a magnetic field, examining the force a magnetic field exerts on moving charges and learn how to relate a magnetic field to the current that produces it; Properties of conductors and dielectrics in electric fields and applications; Magnetic nature of magnetic materials and applications; escribing the effects of  time varying magnetic and electric fields, this leads us into Maxwell's Equations and electromagnetic waves. The applications of this topic are fundamental to our society as it encompasses such matters as communication by electromagnetic radiation, functioning of our nervous system and operation of all electronic circuits. This course also helps students obtain other skills: problem solving and teamwork.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n- Electricity and Magnetism, Edward M. Purcell, David J. Morin (2013), third edition, Cambridge University Press.\n- Physics for scientists and engineers: a strategic approach 4/E with modern physics, Randall D. Knight (2015), fourth edition, Boston: Pearson Education, Inc.\n\n* Additional references:\n\n- Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ, Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Lương Duyên Bình (Chủ biên), Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục.\n- Tống Thị Hảo Tâm (Chủ biên), Đặng Đình Hải (2019), Bài giảng Vật lý Đại cương (Tâp 1), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.\n- David Halliday- Robert Resnick- Jearl Walker, Cơ sở vật lí (tập IV), NXB Giáo dục.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLOs              |   Proficiency scale |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------|\n| G1      | The course provides learners with knowledge about: The basic concepts of electric charge and the force between them,  the concepts of the electric field and electric potential, capacitance and energy storage in an electric field;  A current in turn intrinsically produces a magnetic field, examining the force a magnetic field exerts on moving charges and learn how to relate a magnetic field to the current that produces it; Properties of conductors and dielectrics in electric fields and applications; Magnetic nature of magnetic materials and applications; escribing the effects of  time varying magnetic and electric fields, this leads us into Maxwell's Equations and electromagnetic waves | PLO1.3.2          |                   2 |\n| G2      | Develop skills in searching, collecting, analyzing and presenting problems, self-study ability to improve qualifications...                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO2.1.1          |                   2 |\n| G3      | Creating opportunities to practice teamwork; The first step is to equip learners to be aware of the responsibilities and rights of individuals and the group in learning activities as well as future professional practice activities.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO3.1.1 PLO3.1.2 |                   2 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1  | Master the concept of electric field, the characteristic quantitives of electric field, principle of superposition of electric field, electric force, potential energy, electric potential, electric field energy.                                                                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.2  | Understand and be able to solve problems applying the laws of electric field (Coulomb's law, O-G theorem).                                                                                                                                                                                                                        | T                        |\n| G1      | CLO1.3  | Master the concept of magnetic field, the characteristic quantitives of magnetic field, magnetic force, and magnetic flux; The mutual relationship between magnetic field and electric current.                                                                                                                                   | T                        |\n| G1      | CLO1.4  | Understand and be able to solve problems applying the laws of magnetic field (Biot-Savart-Laplace’s law, Ampere theorem).                                                                                                                                                                                                         | T                        |\n| G1      | CLO1.5  | Understand and explain the mutual influence between the physical environment and electric and magnetic field (dielectrics, conductors, magnetic materials) and apply in practice. Able to solve problems about the influence of electric field on conductors and dielectrics (electrostatically balanced conductors, capacitors). | U                        |\n| G1      | CLO1.6  | Understand the magnetic nature of magnetic materials, explain the properties of ferromagnetic materials, and applications of ferromagnetic materials.                                                                                                                                                                             | T                        |\n| G1      | CLO1.7  | Understand and explain the relationship between magnetic and electric fields (Faraday's law, Maxwell's arguments). Able to solve problems describing the relationship between magnetic and electric field (Faraday's law, Maxwell's arguments).                                                                                   | T                        |\n| G1      | CLO1.8  | Distinguish between static electric field and eddy electric field.                                                                                                                                                                                                                                                                | P                        |\n| G1      | CLO1.9  | Understand the nature of types of electromagnetic oscillations, electromagnetic oscillator circuits and applications.                                                                                                                                                                                                             | T                        |\n| G1      | CLO1.10 | Understand the nature of electromagnetic waves, grasp issues related to receiving and transmitting electromagnetic waves.                                                                                                                                                                                                         | T                        |\n| G2      | CLO2.1  | Know how to search, collect, analyze and present problems, have the ability to self-study to improve the level of meeting the content discussed in class, learning content related to application, and content of self-study reports.                                                                                             | T                        |\n| G2      | CLO2.2  | Awareness of subject position and relevance of subject knowledge to major subjects                                                                                                                                                                                                                                                | T                        |\n| G3      | CLO3.1  | Practice teamwork ability: fulfill individual roles when participating in group exercises, group reports, and group tests.                                                                                                                                                                                                        | T                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          |                      | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Participant          | CLO1 CLO3            | 10%                  | Week 1-15            |\n| Individual tests     | Individual tests     |                      | 40%                  |                      |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   | 40%                  |                      |\n| Group works          | Group works          | CLO1 CLO3            | 40%                  | Week 9,10,15         |\n| Project              | Project              | CLO1.3-CLO1.8  CLO2  | 40%                  | Week 2,4,6,14        |\n| Midterm exam         | Midterm exam         | CLO1.1- CLO1.8       | 40%                  | Week 10              |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Final exam           | CLO1.1- CLO1.10      | 50%                  |                      |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Readings requirement                  | CLO                         | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment tools and criteria                                                                                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                   | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                         |\n| 1      | Introduction to the course.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Course Syllabus                       | CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1        | - Introducing the general information of the course. - Following the lecture; taking notes.                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                             |\n| 1-2    | Chapter 1. Electrostatics 1.1. Coulomb's Law 1.2. The electric field and characteristic quantitives  1.2.1. The concept of electric field 1.2.2. Field vector (Electric field strength vector) 1.2.3. The rinciple of electric field superposition 1.2.4. Electric dipole moment 1.2.5. Electric field lines 1.3. Gauss's Law 1.3.1. The Concept of Electric flux  1.3.2. Ussing Gauss's 1.4. The electrical potential 1.4.1. Potential properties of static electric field. Stores the number of electric field strength vector 1.4.2. Electrical interaction energy 1.4.3. The electric potential and the electric field energy 1.4.4. Equipotential surface  1.5. The relationship between electric field strength and electric potential | [1]: chapter 1, 2 [2]: chapter 22-26  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion                               |\n| 3-4    | Chapter 2. The Conductors 2.1. Properties of conductors in electrostatic equilibrium. Capacitance of conductors. 2.2. The electric resonance phenomenon 2.2.1. Phenomenon and explanation of phenomena 2.2.2. Capacitance and Capacitors 2.3. Electric field energy 2.3.1. Interaction energy of a system of point charges and a charged conductor 2.3.2. Planar capacitor energy and electric field energy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1]: chapter 3, 10 [2]: chapter 24,26 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the report  |\n| 5-6    | Chapter 3. The Dielectrics 3.1. Molecular structure of dielectric material 3.2. The dielectric polarization phenomenon 3.2.1. The henomena 3.2.2. The dielectric polarization vector and the interfacial charge density 3.3. The electric field strength and inductance in dielectrics 3.4. Special dielectric 3.4.1. Secnhet special dielectric and special properties 3.4.2. Piezoelectric effect                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [2]: chapter 26                       | CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks |                                                                                                                             |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 3-4    | Chapter 2. The Conductors 2.1. Properties of conductors in electrostatic equilibrium. Capacitance of conductors. 2.2. The electric resonance phenomenon 2.2.1. Phenomenon and explanation of phenomena 2.2.2. Capacitance and Capacitors 2.3. Electric field energy 2.3.1. Interaction energy of a system of point charges and a charged conductor 2.3.2. Planar capacitor energy and electric field energy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1]: chapter 3, 10 [2]: chapter 24,26 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the report  |\n| 5-6    | Chapter 3. The Dielectrics 3.1. Molecular structure of dielectric material 3.2. The dielectric polarization phenomenon 3.2.1. The henomena 3.2.2. The dielectric polarization vector and the interfacial charge density 3.3. The electric field strength and inductance in dielectrics 3.4. Special dielectric 3.4.1. Secnhet special dielectric and special properties 3.4.2. Piezoelectric effect                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [2]: chapter 26                       | CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks |                                                                                                                             |\n| 7-8    | Chapter 4. The Magnetic Field 4.1. Magnetism 4.2. The Discovery of the Magnetic Field 4.2.1. The Magnetic Field 4.2.2. Two Kinds of Magnetism? 4.2.3. Magnetic field vectors 4.2.4. Magnetic field lines 4.2.5. Magnetic Flux 4.3. The Source of the Magnetic Field 4.3.1. Moving Charges 4.3.2. Superposition 4.4. The Magnetic Field of a Current 4.5. Magnetic Dipoles 4.5.1. A Current Loop Is a Magnetic Dipole 4.5.2. The Magnetic Dipole Moment 4.6. Ampere’s Law and Solenoid 4.6.1. Ampere’s Law 4.6.2. The Magnetic Field of a Solenoid 4.7. Magnetic force 4.7.1 The Magnetic Force on a Moving Charge 4.7.2. Magnetic Forces on Current Carrying Wires 4.7.3 Forces and Torques on Current Loops                                 | [1]: chapter 6 [2]: chapter 29        | CLO1.3 CLO1.4               | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the report  |\n| 9      | Chapter 5. Electromagnetic Induction 5.1. Induced Currents 5.2. Motional emf 5.2.1. Induced Current in a Circuit 5.2.2. Energy Considerations 5.2.3. Eddy Currents 5.3. Lenz’s Law 5.4. Faraday’s Law 5.5. The phenomenon of self-induction. Surface effect 5.6. Induced Currents: Three Applications Generators Transformers 5.7. Inductors 5.7.1. The Potential Difference Across an Inductor 5.7.2. Energy in Inductors and Magnetic Fields                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1]: chapter 7 [2]: chapter 30        | CLO1.3 CLO1.7 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture - Guiding students to explore the content themselves - Making requests about report content Learning Activities: - Finishing report - Submiting reports on time on the LMS                                                                                                                                                | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the reports |\n| 9-10   | Presenting group reports                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Responsiveness of the reports                                                                                               |\n| 10     | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                       | CLO1.1-CLO1.8               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                             |\n| 11-12  | Chapter 6. Magnetic materials 6.1. Magnetization. Types of magnetic materials 6.2. Explain qualitatively diamagnetic and paramagnetic 6.2.1. Atomic magnetic moment 6.2.2. Diamagnetic effect 6.2.3. Explain diamagnetism and paramagnetism 6.2.4. Magnetic polarity vector 6.3. Synthetic magnetic field in magnetic materials 6.4. Ferromagnetic 6.4.1. Properties of ferromagnetism 6.4.2. Natural magnetization domain theory                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1]: chapter 11 [2]: chapter          | CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10     | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                       | CLO1.1-CLO1.8               |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                             |\n| 11-12  | Chapter 6. Magnetic materials 6.1. Magnetization. Types of magnetic materials 6.2. Explain qualitatively diamagnetic and paramagnetic 6.2.1. Atomic magnetic moment 6.2.2. Diamagnetic effect 6.2.3. Explain diamagnetism and paramagnetism 6.2.4. Magnetic polarity vector 6.3. Synthetic magnetic field in magnetic materials 6.4. Ferromagnetic 6.4.1. Properties of ferromagnetism 6.4.2. Natural magnetization domain theory                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1]: chapter 11 [2]: chapter          | CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 | Teaching Activities: - Giving the lecture; asking questions to students to encourage class discussion. - Summarizing the lecture and giving homeworks to students. Learning Activities: - Before the lecture: Reading the materials uploaded on LMS. - Following the lecture; taking notes. - Actively participating in the class discussion. - Finishing homeworks | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion                               |\n| 13     | Chapter 7. Electromagnetic Fields 7.1. Electric field or magnetic field? It depends on your perspective 7.1.1. Reference frames 7.1.2. The transformation of electric and magnetic fields 7.1.3. Almost relativity 7.1.4. Faraday’s Law revisited 7.2. The field laws thus far 7.3. The displacement current the induced magnetic field 7.4. Maxwell’s equations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [1]: chapter  [2]: chapter 31         | CLO1.7 CLO1.8               | Teaching Activities: - Giving the lecture - Guiding students to explore the content themselves - Making requests about report content Learning Activities: - Finishing report - Submiting reports on time on                                                                                                                                                        | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the reports |\n| 14     | Chapter 8. Electromagnetic oscillations 8.1. LC circuit, harmonic electromagnetic oscillator 8.2. LCR circuit (forced electromagnetic oscillation, not oscillation) 8.2. Forced electromagnetic oscillations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1]: chapter  [2]: chapter 30, 32     | CLO1.9 CLO2.1 CLO3.1        | Teaching Activities: - Giving the lecture - Guiding students to explore the content themselves - Making requests about report content Learning Activities: - Finishing report - Submiting reports on time on                                                                                                                                                        | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the reports |\n| 14     | Chapter 9. Electromagnetic Waves 9.1. The Structure of Electromagnetic Waves 9.2. Electromagnetic wave ladder 9.3. Properties of Electromagnetic Waves 9.3.1. Energy and Intensity 9.3.2. Radiation Pressure 9.3.3. Antennas 9.4. Polarization 9.5. Malus’s Law                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1]: chapter  [2]: chapter 31         | CLO1.10 CLO1.1 CLO3.1       | Teaching Activities: - Giving the lecture - Guiding students to explore the content themselves - Making requests about report content Learning Activities: - Finishing report - Submiting reports on time on                                                                                                                                                        | Level of participation Level of interaction Quality of answers Level of assignment completion Responsiveness of the reports |\n| 15     | Presenting group reports                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       | CLO1.10 CLO2.1 CLO3.1       |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Responsiveness of the reports                                                                                               |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                       | CLO1.1-CLO1.10              | Students take exams according to given schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | According to the exam requirement: Writing exam                                                                             |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1191_General Physics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Promulgated together with the decision No. QD/ĐHKTTQD, 2021)\n\nProgram name : Bachelor of Software Engineering\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n|                                                                  |                |\n|------------------------------------------------------------------|----------------|\n| - Title:                                                         | English for IT |\n| - Course number:                                                 | EP17.CNTT1192  |\n| - Type of course:                                                | Compulsory     |\n| - Number of credits:                                             | 3              |\n| + Theory hours                                                   | 30             |\n| + Discuss/Practice hours                      + Self-study hours | 15 90          |\n| - Prerequisite:                                                  | None           |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Department of Information Technology\n\nAddress: Room 1310 (Building A1) - NEU, 207 Giai Phong - Hai Ba Trưng district- HN.\n\nLecturer:\n\n| Dr. Đặng Minh Quân    |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn   |\n|-----------------------|--------------|---------------------|\n| Dr. Nguyễn Trung Tuấn |   0913537768 | tuannt@neu.edu.vn   |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis module provides knowledge to help students understand basic English in the field of information technology and specialized vocabulary, read and understand basic IT documents, discuss in English simple problems of IT with foreigners who use English.\n\nThe course equips learners with the necessary knowledge, skills and competencies to search, retrieve and exploit English-language learning resources related to specialized subjects in the training program, and continue to higher education.\n\n4. LEARNING RESOURCES:\n\nCourse books:\n\n[1] Eric H Glendinning, John Mcewan (2002) Oxford English for Information Technology, Oxford.\n\nReference books:\n\n[2] Trần Nga, Hương Giang. Tiếng anh dành cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản từ điển Bách Khoa 2009\n\n[3] Lê Thành. Tiếng anh dụng vi tính căn bản cho người sử dụng vi tính. Nhà xuất bản đại học sư phạm 2004\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course Objectives\n\n| Index   | Course Objectives Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                             | Level   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|---------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                             | [4]     |\n| G1      | Provide learners with vocabularies, grammatical structures that are frequently used in IT majors. Introduce learners to how to apply those vocabularies and grammatical structures in different situations such as essay writing, technical exchange, English - Vietnamese, Vietnamese - English translation of specialized technical documents. | PLO 1.4.3                       | 3       |\n| G2      | Students know how to search for information, find documents in English to refer to in-depth knowledge. Simple academic exchange with English-speaking foreigners.                                                                                                                                                                                | PLO 2.1.1, PLO 2.3.1, PLO 2.3.2 | 3U, 3U  |\n| G3      | The course contributes to the development of the ability to write independent essays as well as the ability to create groups to communicate and exchange professional issues. Initially equipping learners with awareness of social context, awareness of professional ethics, social responsibility in IT field.                                | PLO 3.1.1, PLO 3.1.2, PLO 3.2.3 | 3, 3, 3 |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                         | Level of achievement**   |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                       | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain and translate the meanings of commonly used English words in the IT industry.                                                                                     | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the English grammar structures commonly used in IT majors.                                                                                                        | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Division of application cases of grammatical structures.                                                                                                                  | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply vocabulary and grammatical structures in essay writing, communication, and translation.                                                                             | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and presenting small essays for each specific topic of the major.                                           | 2                        |\n| G2      | CLO2.2 | Practice communication skills in English practice group                                                                                                                   | 3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Skilled in using the English language in communication and specialized translation                                                                                        | 3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials to complete assigned lessons and assignments.                                                                                 | 3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 3                        |\n| G3      | CLO3.3 | Ability to organize groups and communicate in English practice groups                                                                                                     |                          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Goal    | CLOs   | CLOs description*                                                                                                                                                         | Level of achievement**   |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                       | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Explain and translate the meanings of commonly used English words in the IT industry.                                                                                     | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Explain the English grammar structures commonly used in IT majors.                                                                                                        | 2                        |\n| G1      | CLO1.3 | Division of application cases of grammatical structures.                                                                                                                  | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Apply vocabulary and grammatical structures in essay writing, communication, and translation.                                                                             | 4                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and presenting small essays for each specific topic of the major.                                           | 2                        |\n| G2      | CLO2.2 | Practice communication skills in English practice group                                                                                                                   | 3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Skilled in using the English language in communication and specialized translation                                                                                        | 3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials to complete assigned lessons and assignments.                                                                                 | 3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | 3                        |\n| G3      | CLO3.3 | Ability to organize groups and communicate in English practice groups                                                                                                     |                          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Assessment methods        | Description                                                                      | Time                   | CLOs                   | Assessment indicators*                                                                                                                                                              | Rate (%)   |\n|---------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|\n| [1]                       | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]        |\n| Diligence                 | Learning attitude in class Answer questions in class Answer discussion questions | Week 1-12              | CLO1.x -CLO3.x         | Lecturer's teaching diary with assessment criteria: (i) Level of participation (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                                   | 10%        |\n| Assessment of the process | Quik test Individual assignments                                                 | Week 3,5,7,10,12       | CLO1.x – CLO3.x        | Criteria: (i) Complete and correct assignments (ii) The assignment is completed on time                                                                                             | 40%        |\n| Assessment of the process | Midterm exam                                                                     | Week 8                 | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Criteria: (i) The assignment is complete and correct (ii) Nice form (iii) Timely submission of regulations (iv) Comply with the school's regulations on examination and evaluation. | 40%        |\n| Assessment of the process |                                                                                  |                        |                        |                                                                                                                                                                                     | 40%        |\n| End of term assessment    | Final exam                                                                       | Semester exam schedule | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | As per exam requirements                                                                                                                                                            | 50%        |\n\n8. TEACHING PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Class   | Topics*                                                                                                   | Required readings text**   | CLOs                   | Teaching and learning activities***                                                                                                                                                                                | Assessment methods****                                                                                                                                      |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                       | [3]                        | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                                                                         |\n| 1       | Get acquainted, introduce the course, its logic and the role and position of the module in the curriculum | Course outline             | CLO2.1, CLO3.1, CLO3.2 | Instructions for reading documents Guide to find documents Set learning requirements Course Introduction Guide to group work Divide the working group                                                              | Participation level Level of interaction Answer quality                                                                                                     |\n| 2       | Chương 1: Computer Hardware  Topic 1. Computer Types                                                      | [1] Unit 1                 | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 3       | Chương 1: Computer Hardware Topic 2. The components of a Computer                                         | [1] Unit 1, Unit 2         | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 4       | Chương 1: Computer Hardware Topic 3. Storage and Memory                                                   | [1] Unit 2, Unit 3         | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 5       | Chương 1: Computer Hardware Topic 4. Input and Output Devices                                             | [1] Unit 3                 | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises |\n| 6       | Chương 1: Computer Hardware Topic 5. Peripherals                                                          | [1] Unit 4                 | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 7       | Chương 2: Software Topic 6. Introduction to Software                                                      | [1] Unit 3, Unit 8         | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 8       | Midterm exam                                                                                              |                            | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 |                                                                                                                                                                                                                    | Essay/quiz test                                                                                                                                             |\n| 9       | Chương 2: Software Topic 7. Operating Systems                                                             | [1] Unit 6                 | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 10      | Chương 2: Software Topic 8. Software Applications                                                         | [1] Unit 8, Unit 9         | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating English - Vietnamese,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 10      |                                                                                                           |                            |                        |                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                             |\n| 11      | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                                         | [1] Unit 21                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating English - Vietnamese,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 12      | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                                 | [1] Unit 11                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating English - Vietnamese,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 13      | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                               | [1] Unit 12                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 14      | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                                 | [1] Unit 23                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating Vietnamese - English,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10      |                                                                                                           |                            |                        |                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                             |\n| 11      | Chương 2: Software Topic 9. Programming Languages                                                         | [1] Unit 21                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating English - Vietnamese,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 12      | Chương 3: Networking Topic 10. Networking                                                                 | [1] Unit 11                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating English - Vietnamese,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 13      | Chương 3: Networking Topic 11. The Internet                                                               | [1] Unit 12                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, writing small essays, group conversations                     | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 14      | Chương 4: IT Careers Topic 12. IT Careers                                                                 | [1] Unit 23                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating Vietnamese - English,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| 15      | Chương 4: IT Careers Topic 13. People in IT                                                               | [1] Unit 22                | CLO1.x – CLO3.x        | Students read the document before coming to class Lecturer discuss theory Students practice pronunciation, reading comprehension, grammar exercises, practice translating Vietnamese - English,group conversations | Participation level Level of interaction Answer quality Application exercises                                                                               |\n| -       | Final exam                                                                                                |                            | CLO1.x, CLO2.3, CLO3.2 | Students take exams according to schedule                                                                                                                                                                          | As per exam requirements                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirement for taking final/terminal exam\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exam (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale of 10).\n\n9.2. Requirement for attending classes\n\n- Students/students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure, there must be sufficient and reasonable proofs. For each absence, 1 point will be deducted from the process assessment. Students who miss more than 3 classes, with or without reason, will be considered as not completing the course and must re-register.\n- Students will be added points for each construction speech, which can be compensated for attendance points and test scores.\n\n9.3. Requirement for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to school on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class.\n- Absolutely do not make noise, affecting others during the learning process.\n- Absolutely do not eat, chew gum, use devices such as phones, music players during class time.\n- Notebooks and tablets are only used for the purpose of taking lecture notes, calculating for lectures and exercises, absolutely not for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1192_English for IT.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                           |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,         ,            , 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering (SE)                                                      | Bachelor of Software Engineering (SE)                                                      |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Human-Computer Interaction Code: EP17.CNTT1196\n\n* Credits: 3 (45)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs.\n\n+ Exercises in class: 10 hrs.\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs.\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s):\n\n* Prerequisite course(s): EP17.CNTT1128\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department: Department of Information Technology\n\n+ Lecturers:\n\n1. MSc Pham Thao\tTel: 0966986689\tEmail: thaop@neu.edu.vn\n\n2. PhD Pham Xuan Lam \tTel: 0937638683\tEmail: lapmpx@neu.edu.vn\n\n3. MSc Tran Thi My Diep \tTel: 0904335056\tEmail: diepttm@neu.edu.vn\n\n* The course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental (x)   | Fundamental (x)   |\n|----------------|----------------|-------------------|-------------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □      | Elective (x)      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.10, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nInteraction between humans and computers is a complicated process with many rewards. Designing computer systems that are effective, efficient, easy to use, and enjoyable is important to realize the benefits of computation-based devices. The difficulties inherent in balancing the constraints of various aspects of human life create a complex web. The reward is the creation of digital libraries where scholars thousands of miles away can find and flip through virtual medieval manuscripts; medical instruments that enable a surgical team to design, locate and monitor a complex neurosurgical procedure; virtual worlds for entertainment and social interaction, responsive and efficient government services, from online license renewal to analysis of parliamentary testimonies; or smartphones that know where they are and understand limited language Interaction designers create meaningful interactions in virtual worlds and embed them seamlessly in physical worlds.\n\nThe goal of this subject is to introduce visual, gesture and speech interface technologies to students in Human Computer Interaction (HCI). We are focused on applications and services in intelligent environments and the personalized and context-sensitive interfaces that come with them. This course will teach you all you need to know about the user interface and software ergonomics.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Dix A., Finlay J., Abowd G., and Beale R. Human-Computer Interaction, 3rd edition. Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ, 2004.\n\n* Additional references:\n\n[2] Scoot Klemmer. Human-Centered Design: An Introduction, Coursera course.\n\n[3] John Wiley and Sons UK, Interaction Design: Beyond Human-Computer Interaction 4th Edition. 2015\n\n[4] Stone, D., Jarrett, C., Woodroffe, M., &amp; Minocha, S.: User interface design and evaluation. Morgan Kaufmann, 2005.\n\n* Software(s)\n\n[5] Figma: https://www.figma.com/\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                      | PLOs                    | Proficiency scale   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|---------------------|\n| G1      | Understand terms relating to Human Computer Interaction                                                                                | PLO 1.3.1               | 3                   |\n| G2      | Being able to demonstrate their understanding of basic principles necessary for the design, testing, and evaluation of user interfaces | PLO 1.3.1, 1.4.1        | 4                   |\n| G3      | Have the ability to design the user interface and software ergonomics and determine if a software is ergonomically friendly            | PLO 2.1, 2.2            | 4U                  |\n| G4      | Use Human Computer Interaction knowledge to propose solutions to companies relating to interface and human interaction application     | PLO 3.1.1, 3.1.2, 3.2.3 | 4                   |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                           | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO 1.1 | Describe terms relating to Human Computer Interaction      | I                          |\n| G2      | CLO 2.1 | Understand concepts about Interaction design, design rules | T                          |\n| G2      | CLO 2.2 | Apply HCI knowledge in software process                    | T                          |\n| G2      | CLO 2.3 | Analyze implementation tool that supports HCI              | T                          |\n| G2      | CLO 2.4 | Learn how to use evaluation technique to evaluate design   | T                          |\n| G2      | CLO 2.5 | Understand universal design principles and user support    | T                          |\n| G3      | CLO 3.1 | Design user interface                                      | U                          |\n| G3      | CLO 3.2 | Evaluate software interface                                | U                          |\n| G4      | CLO 4.1 | Improve teamwork skills in group work                      | T                          |\n| G4      | CLO 4.2 | Propose solutions to companies in particular situations    | T                          |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                   |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|------------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment   |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1,2,3,4,5 ,7,8,9,10,11 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment     |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 12                     |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                     |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment   |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled           |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                           | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO 1.1 | Describe terms relating to Human Computer Interaction      | I                          |\n| G2      | CLO 2.1 | Understand concepts about Interaction design, design rules | T                          |\n| G2      | CLO 2.2 | Apply HCI knowledge in software process                    | T                          |\n| G2      | CLO 2.3 | Analyze implementation tool that supports HCI              | T                          |\n| G2      | CLO 2.4 | Learn how to use evaluation technique to evaluate design   | T                          |\n| G2      | CLO 2.5 | Understand universal design principles and user support    | T                          |\n| G3      | CLO 3.1 | Design user interface                                      | U                          |\n| G3      | CLO 3.2 | Evaluate software interface                                | U                          |\n| G4      | CLO 4.1 | Improve teamwork skills in group work                      | T                          |\n| G4      | CLO 4.2 | Propose solutions to companies in particular situations    | T                          |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                  | CLOs                                          | Weighting (%)        | Week                   |\n|--------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|----------------------|------------------------|\n| Formative assessment                                         | Formative assessment                          | Formative assessment | Formative assessment   |\n| Participant: Learning attitude Answers questions Discussions | CLO1.x CLO2.x CLO3.x                          | 10%                  | 1,2,3,4,5 ,7,8,9,10,11 |\n| Midterm assessment                                           | Midterm assessment                            | Midterm assessment   | Midterm assessment     |\n| Group Project Presentation                                   | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 12                     |\n| Group Project Report                                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | 20%                  | 13                     |\n| Summative assessment                                         | Summative assessment                          | Summative assessment | Summative assessment   |\n| Final exam                                                   | All CLOs                                      | 50%                  | As scheduled           |\n\n##\n\n## 7. LESSON PLAN\n\nTable 7.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                  | Readings requirement    | CLO                    | Teaching and Learning Activities                                               | Assessment tools and criteria            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                      | [3]                     | [4]                    | [5]                                                                            | [6]                                      |\n| 1      | Chapter 1: Introduction, basic concept, and definitions  The Human The computer The Interaction                                                                                                          | [1] Chapter 1, 2, 3     | CLO 1.1                | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 2      | Chapter 2: Interaction Design  2.1. Design definitions. 2.2. Design process. 2.3. User focus                                                                                                             | [1] Chapter 5           | CLO 2.1                | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 3      | Chapter 2: Interaction Design  2.4. Scenarios 2.5. Navigation Design 2.6. Screen design and layout. 2.7. Iteration and prototyping                                                                       | [1] Chapter 5           | CLO 2.1, 3.1           | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 4      | Chapter 3: HCI in software process 3.1. Software Life Cycle 3.2. Usability Engineering 3.3. Iterative design and prototyping 3.4. Design rationale                                                       | [1] Chapter 6           | CLO 2.2                | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 5      | Chapter 4: Design rules 4.1. Principles to support usability. 4.2. Standards 4.3. Guidelines 4.4. Golden rules and heuristics 4.5. HCI patterns                                                          | [1] Chapter 7           | CLO 2.1, 3.1           | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 6      | Project: HCI Practice Interview, Storyboard, Paper prototype and Evaluation                                                                                                                              | [2] Chapter 2.2, 3.1, 4 | CLO 3.1, 3.2, 4.1      | Reading at home Lecturing Group discussion in class. Group assignment guidance | Participation Group Discussion           |\n| 7      | Chapter 5: Implementation support 5.1. Elements of windowing system 5.2. Programming the application                                                                                                     | [1] Chapter 8           | CLO 2.3, 3.1, 4.1      | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 8      | Chapter 5: Implementation support 5.3. Using toolkits: Java and AWT 5.4. User interface management systems                                                                                               | [1] Chapter 8           | CLO 2.3, 3.1, 4.1      | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 9      | Chapter 6: Evaluation techniques 6.1. Evaluation definitions 6.2. Evaluation goals 6.3. Evaluation through expert analysis 6.4. Evaluation through user participation 6.5. Choosing an evaluation method | [1] Chapter 9           | CLO 2.4, 3.2, 4.1      | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 10     | Chapter 7: Universal design 7.1. Universal design principles 7.2. Multi-modal interaction 7.3. Designing for diversity                                                                                   | [1] Chapter 10          | CLO 2.5, 3.2, 4.1, 4.2 | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 11     | Chapter 8: User support 8.1. Requirements of user support 8.2. Approaches to user support 8.3. Adaptive help systems 8.4. Designing user support systems                                                 | [1] Chapter 11          | CLO 2.5                | Reading at home Lecturing Group discussion in class                            | Participation Interaction Answer Quality |\n| 12     | Group project presentation                                                                                                                                                                               |                         | CLO 3.1, 3.2, 4.1, 4.2 | Group presentation.                                                            | Participation Group presentation         |\n\n## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n8.1. Requirements for taking final /terminal exams.\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n8.2. Requirements for attending classes.\n\n- Students are responsible for attending all classes. In the case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments. These points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n8.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.CNTT1196_Human Computer Interaction.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 971/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 971/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Course name: Macroeconomics 1  Program name: Financial Economics                                      | Course name: Macroeconomics 1  Program name: Financial Economics                                      |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Macroeconomics 1……..Code: EP17.KHMA1101\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Economics\n\nAddress: 801-3, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5817 – 5819\n\n+ Department: Macroeconomics\n\n+ Lecturers:\n\n1. Assoc. Prof. Pham The Anh, PhD\tTel: 0973960140\tEmail: pham.theanh@neu.edu.vn\n\n2. Nguyen Viet Hung, PhD\tTel: 0936714388\tEmail: hungpf@neu.edu.vn\n\n3. Ph.D. Nguyen Hoang Oanh \tTel: 0833515029 Email: oanhnh@neu.edu.vn\n\n4. MA. Dinh Mai Huong \tTel: 0913316644 Email: huongdm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☐   | Foundation ☐   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday, 10:30-11:30 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation, and exchange rates. The short-run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed.\n\nAt the end of the course, you will be able to understand fundamental macroeconomic issues in your world. In particular, you may be able to answer questions such as why some countries have high inflation rates while others have stable prices. How can we explain fluctuations in national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- N. Gregory Mankiw (2021), Principles of Economics 9th edition, Cengage Learning, ISBN 978-0-357-03831-4.\n\n* Additional references:\n\n- Hall Robert and Lieberman Marc, Economics: Principles and Applications, Second Edition (2003)\n- https://www.mruniversity.com/courses/principles-economics-macroeconomics\n- www.economist.com\n- https://www.nytimes.com/column/paul-krugman;\n- https://gregmankiw.blogspot.com/\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic concepts/variables and  how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work. Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term. | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Help learners work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.                                                                                                                                                                     | PLO8   |                   3 |\n| G3      | Learners should be able to read and understand project reports and journal articles that use the concepts and methods introduced in the course, and to use the course content in their own professional and academic work.                                                                                              | PLO11  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                 | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Remember important macroeconomic concepts and principles; Understanding different macroeconomic issues including national income, prices and inflation, production and growth, unemployment, monetary and financial systems, trade balance and capital flow etc. | TU3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand and be able to construct and utilize various supply and demand models to analyze the effects of shocks and policy changes on saving, investment, interest rates, output, employment, prices, etc.                                                     | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.                                                                                                                            | U3                         |\n| G3      | CLO3.1 | Self-study, research, and accumulate experience to pursue higher education to improve professional knowledge and adapt to different working environments; critically evaluate various economic and social issues.                                                | U3                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of the course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |                      |                      |\n| Midterm exam         | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 40%                  | 8 &amp; 14               |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of the course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric.\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment   |                      |                      |\n| Midterm exam         | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 40%                  | 8 &amp; 14               |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1   | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weight-ing (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |               50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |               25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students’ questions, ideas, and opinions.                   | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students’ questions, ideas, and opinions.                                                                         | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |               25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For most of the period, the student did not follow any teacher's directions or classroom rules.                                                         |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: calculation\n\nproblems, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weight-ing (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Calculation problems      |               25 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |               50 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |               25 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Required readings text   | CLOs                   | Teaching-learning activities                                         | Assessment                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Measuring a nation’s income 1.1 Introduction 1.2 The Economy’s Income and Expenditure 1.3  The Measurement of GDP 1. 4 The Components of GDP 1.5 Real versus Nominal GDP 1.6 Is GDP a Good Measure of Economic Well-Being? 1.7 Problems and Applications                                | Ch23 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture (T) Homework 1 (U) | Rubric 1                                   |\n| 2      | Chapter 2: Measuring the cost of Living  2.1 The Consumer Price Index 2.2 Correcting Economic Variables for the Effects of Inflation 2.3 Problems and Applications                                                                                                                                 | Ch24 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1,  2.1&amp; 3.1     | Homework 2 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 3      | Chapter 3: Production and Growth  3.1 Economic Growth around the World  3.2 Productivity: Its Role and Determinants  3.3 Economic Growth and Public Policy  3.4 Problems and Applications                                                                                                          | Ch25 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Homework 3 discussion (TU) Lecture (T) Homework 3 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 4      | Chapter 4: Saving, investment, and the Financial system  4.1 Financial Institutions in the U.S. Economy  4.2 Saving and Investment in the National Income Accounts 4.3 The Market for Loanable Funds  4.4 Problems and Applications                                                                | Ch26 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 4 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 5      | Chapter 5: Unemployment   5.1 Identifying Unemployment  5.2 Job Search  5.2.1 Why Some Frictional Unemployment Is Inevitable  5.3 Unions and Collective Bargaining  5.4 The Theory of Efficiency Wages  5.5 Problems and Applications                                                              | Ch28 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Homework 5 discussion (TU) Lecture (T) Homework 3 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 6      | Chapter 6: The monetary system 6.1 The Meaning of Money  6.2 The Federal Reserve System   6.3 Banks and the Money Supply  6.4 The Fed’s Tools of Monetary Control  6.5 Problems and Applications                                                                                                   | Ch29 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 6 discussion (TU) Lecture (T) Homework 6 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 7      | Chapter 7: Money Growth and Inflation 7.1 The Classical Theory of Inflation 7.2 The Costs of Inflation  7.3 Problems and Applications                                                                                                                                                              | Ch30 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 7 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 8      | Review 1st Assignment and Presentation                                                                                                                                                                                                                                                             |                          | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Students take the test according to the given schedule               | According to the exam requirement Rubric 2 |\n| 9      | Chapter 8: Open-Economy macroeconomics: Basic concepts  8.1 The International Flows of Goods and Capital  8.2 The Prices for International Transactions: Real and Nominal Exchange Rates   8.3 A First Theory of Exchange-Rate  8.4 Problems and Applications                                      | Ch31 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Homework 8 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 10-11  | Chapter 9: Aggregate Demand and Aggregate supply  9.1 Three Key Facts about Economic Fluctuations 9.2 Explaining Short-Run Economic Fluctuations  9.3 The Aggregate-Demand Curve 9.4 The Aggregate-Supply Curve  9.5 Two Causes of Economic Fluctuations  9.6 Problems and Applications            | Ch33 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 9 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 12-13  | Chapter 10: The Influence of Monetary and Fiscal Policy on Aggregate Demand  10.1 How Monetary Policy Influences Aggregate Demand  10.2 How Fiscal Policy Influences Aggregate Demand  10.3 Using Policy to Stabilize the Economy  10.4 Problems and Applications                                  | Ch34 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 10 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)               | Rubric 1                                   |\n| 14     | Review 2nd Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                            |                          | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Students take the test according to the given schedule               | Rubric 2                                   |\n| 15     | Chapter 11: The short-Run Trade-off between inflation and Unemployment 745 11.1 The Phillips Curve  11.2 Shifts in the Phillips Curve: The Role of Expectations  11.3 Shifts in the Phillips Curve: The Role of Supply Shocks  11.4 The Cost of Reducing Inflation  11.5 Problems and Applications | Ch35 in Mankiw (2021)    | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Homework 11 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)               | Rubric 1                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Students take exams according to given schedule                      | According to the exam requirement Rubric 2 |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement   | CLO                    | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                                                           |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                    | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [6]                                                                                                                                                                                                                     |\n| 1      | Chapter 1: Measuring a nation’s income 1.1 Introduction 1.2 The Economy’s Income and Expenditure 1.3  The Measurement of GDP 1. 4 The Components of GDP 1.4.1 Consumption 1.4.2 Investment 1.4.3 Government Purchases 1.4.4 Net Exports 1.5 Real versus Nominal GDP 1.5.1 A Numerical Example 1.5.2 The GDP Deflator 1.6 Is GDP a Good Measure of Economic Well-Being? 1.7 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Ch23 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 2      | Chapter 2: Measuring the cost of Living  2.1 The Consumer Price Index 2.1.1 How the CPI Is Calculated 2.1.2 Problems in Measuring the Cost of Living 2.1.3 The GDP Deflator versus the Consumer Price Index  2.2 Correcting Economic Variables for the Effects of Inflation 2.2.1 Dollar Figures from Different Times  2.2.2 Indexation 497 2.2.3 Real and Nominal Interest Rates  2.3 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Ch24 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1,  2.1&amp; 3.1     | Lectures: multivariate techniques of financial econometrics/time series is discussed using slides.   In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 2      | Chapter 2: Measuring the cost of Living  2.1 The Consumer Price Index 2.1.1 How the CPI Is Calculated 2.1.2 Problems in Measuring the Cost of Living 2.1.3 The GDP Deflator versus the Consumer Price Index  2.2 Correcting Economic Variables for the Effects of Inflation 2.2.1 Dollar Figures from Different Times  2.2.2 Indexation 497 2.2.3 Real and Nominal Interest Rates  2.3 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Ch24 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1,  2.1&amp; 3.1     | Lectures: multivariate techniques of financial econometrics/time series is discussed using slides.   In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 3      | Chapter 3: Production and Growth  3.1 Economic Growth around the World  3.2 Productivity: Its Role and Determinants  3.2.1 Why Productivity Is So Important  3.2.2 How Productivity Is Determined  3.3 Economic Growth and Public Policy  3.3.1 Saving and Investment  3.3.2 Diminishing Returns and the Catch-Up Effect  3.3.3 Investment from Abroad  3.3.4 Education  3.3.5 Health and Nutrition  3.3.6 Property Rights and Political Stability  3.3.7 Free Trade  3.3.8 Research and Development  3.3.9 Population Growth  3.3 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Ch25 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Lectures: basic knowledge of non-stationarity and unit root tests is discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.        | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 4      | Chapter 4: Saving, investment, and the Financial system  4.1 Financial Institutions in the U.S. Economy  4.1.1 Financial Markets  4.1.2 Financial Intermediaries  4.2 Saving and Investment in the National Income Accounts 4.2.1 Some Important Identities  4.2.2 The Meaning of Saving and Investment  4.3 The Market for Loanable Funds  4.3.1 Supply and Demand for Loanable Funds  4.3.2 Policy 1: Saving Incentives  4.3.3 Policy 2: Investment Incentives 4.3.4 Policy 3: Government Budget Deficits and Surpluses  4.4 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Ch26 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 5      | Chapter 5: Unemployment   5.1 Identifying Unemployment  5.1.1 How Is Unemployment Measured?  5.1.2 Does the Unemployment Rate Measure What We Want It to Measure?  5.1.3 How Long Are the Unemployed without Work?  5.1.4 Why Are There Always Some People Unemployed?  5.2 Job Search  5.2.1 Why Some Frictional Unemployment Is Inevitable  5.2.2 Public Policy and Job Search  5.2.3 Unemployment Insurance  5.2.4 Minimum-Wage Laws 5.3 Unions and Collective Bargaining  5.3.1 The Economics of Unions  5.3.2 Are Unions Good or Bad for the Economy?  5.4 The Theory of Efficiency Wages  5.5 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                               | Ch28 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 6      | Chapter 6: The monetary system 6.1 The Meaning of Money  6.1.1 The Functions of Money 6.1.2 The Kinds of Money  6.1.3 Money in the U.S. Economy  6.2 The Federal Reserve System  6.2.1 The Fed’s Organization 6.2.2 The Federal Open Market Committee  6.3 Banks and the Money Supply  6.3.1 The Simple Case of 100-Percent-Reserve Banking  6.3.2 Money Creation with Fractional-Reserve Banking  6.3.3 The Money Multiplier  6.4 The Fed’s Tools of Monetary Control  6.4.1 How the Fed Influences the Quantity of Reserves  6.4.2 How the Fed Influences the Reserve Ratio 6.4.3 Problems in Controlling the Money Supply  6.4.4 The Federal Funds Rate  6.5 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                   | Ch29 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chapter 6: The monetary system 6.1 The Meaning of Money  6.1.1 The Functions of Money 6.1.2 The Kinds of Money  6.1.3 Money in the U.S. Economy  6.2 The Federal Reserve System  6.2.1 The Fed’s Organization 6.2.2 The Federal Open Market Committee  6.3 Banks and the Money Supply  6.3.1 The Simple Case of 100-Percent-Reserve Banking  6.3.2 Money Creation with Fractional-Reserve Banking  6.3.3 The Money Multiplier  6.4 The Fed’s Tools of Monetary Control  6.4.1 How the Fed Influences the Quantity of Reserves  6.4.2 How the Fed Influences the Reserve Ratio 6.4.3 Problems in Controlling the Money Supply  6.4.4 The Federal Funds Rate  6.5 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                   | Ch29 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 7      | Chapter 7: Money Growth and Inflation 7.1 The Classical Theory of Inflation 7.1.1 The Level of Prices and the Value of Money  7.1.2 Money Supply, Money Demand, and Monetary Equilibrium  7.1.3 The Effects of a Monetary Injection  7.1.4 A Brief Look at the Adjustment Process  7.1.5 The Classical Dichotomy and Monetary Neutrality  7.1.6 Velocity and the Quantity Equation 7.1.7 The Inflation Tax 7.1.8 The Fisher Effect  7.2 The Costs of Inflation  7.2.1 A Fall in Purchasing Power? The Inflation Fallacy  7.2.2 Shoeleather Costs  7.2.3 Menu Costs  7.2.4 Relative-Price Variability and the Misallocation of Resources  7.2.5 Inflation-Induced Tax Distortions  7.2.6 Confusion and Inconvenience  7.2.7 A Special Cost of Unexpected Inflation: Arbitrary Redistributions of Wealth  7.2.8 Inflation Is Bad, but Deflation May Be Worse  7.3 Problems and Applications                   | Ch30 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 8      | Review 1st Assignment and Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                        | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Criteria: Multiple choice questions Tools: Rubric 2 Method: Multiple choice                                                                                                                                             |\n| 9      | Chapter 8: Open-Economy macroeconomics: Basic concepts  8.1 The International Flows of Goods and Capital  8.1.1 The Flow of Goods: Exports, Imports, and Net Exports  8.1.2 The Flow of Financial Resources: Net Capital Outflow 8.1.3 The Equality of Net Exports and Net Capital Outflow 8.1.4 Saving, Investment, and Their Relationship to the International Flows 8.2 The Prices for International Transactions: Real and Nominal Exchange Rates  8.2.1 Nominal Exchange Rates 8.2.2 Real Exchange Rates  8.3 A First Theory of Exchange-Rate Determination: Purchasing-Power Parity  8.3.1 The Basic Logic of Purchasing-Power Parity  8.3.2 Implications of Purchasing-Power Parity  8.3.3 Limitations of Purchasing-Power Parity 8.4 Problems and Applications                                                                                                                                      | Ch31 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 2.1&amp; 3.1      | Lectures: basic knowledge of Cointegration and Error Correction Models using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 10-11  | Chapter 9: Aggregate Demand and Aggregate supply  9.1 Three Key Facts about Economic Fluctuations 9.2 Explaining Short-Run Economic Fluctuations  9.2.1 The Assumptions of Classical Economics  9.2.2 The Reality of Short-Run Fluctuations  9.2.3 The Model of Aggregate Demand and Aggregate Supply 9.3 The Aggregate-Demand Curve 9.3.1 Why the Aggregate-Demand Curve Slopes Downward  9.3.2 Why the Aggregate-Demand Curve Might Shift  9.4 The Aggregate-Supply Curve  9.4.1 Why the Aggregate-Supply Curve Is Vertical in the Long Run  9.4.2 Why the Long-Run Aggregate-Supply Curve Might Shift  9.4.3 Using Aggregate Demand and Aggregate Supply to Depict Long-Run Growth and Inflation 9.4.4 Why the Aggregate-Supply Curve Slopes Upward in the Short Run  9.4.5 Why the Short-Run Aggregate-Supply Curve Might Shift  9.5 Two Causes of Economic Fluctuations  9.6 Problems and Applications | Ch33 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: basic knowledge of volatility and modelling the variance is discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10-11  | Chapter 9: Aggregate Demand and Aggregate supply  9.1 Three Key Facts about Economic Fluctuations 9.2 Explaining Short-Run Economic Fluctuations  9.2.1 The Assumptions of Classical Economics  9.2.2 The Reality of Short-Run Fluctuations  9.2.3 The Model of Aggregate Demand and Aggregate Supply 9.3 The Aggregate-Demand Curve 9.3.1 Why the Aggregate-Demand Curve Slopes Downward  9.3.2 Why the Aggregate-Demand Curve Might Shift  9.4 The Aggregate-Supply Curve  9.4.1 Why the Aggregate-Supply Curve Is Vertical in the Long Run  9.4.2 Why the Long-Run Aggregate-Supply Curve Might Shift  9.4.3 Using Aggregate Demand and Aggregate Supply to Depict Long-Run Growth and Inflation 9.4.4 Why the Aggregate-Supply Curve Slopes Upward in the Short Run  9.4.5 Why the Short-Run Aggregate-Supply Curve Might Shift  9.5 Two Causes of Economic Fluctuations  9.6 Problems and Applications | Ch33 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: basic knowledge of volatility and modelling the variance is discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 12-13  | Chapter 10: The Influence of Monetary and Fiscal Policy on Aggregate Demand  10.1 How Monetary Policy Influences Aggregate Demand  10.1.1 The Theory of Liquidity Preference  10.1.2 The Downward Slope of the Aggregate-Demand Curve  10.1.3 Changes in the Money Supply  10.2 How Fiscal Policy Influences Aggregate Demand  10.2.1 Changes in Government Purchases  10.2.2 The Multiplier Effect 10.2.3 The Crowding-Out Effect 10.2.4 Changes in Taxes  10.3 Using Policy to Stabilize the Economy  10.3.1 The Case for Active Stabilization Policy  10.3.2 The Case against Active Stabilization Policy  10.3.3 Automatic Stabilizers 10.4 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                   | Ch34 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| 14     | Review 2nd Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                        | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Criteria: Multiple Choice questions Tools: Rubric 2 Method: Multiple Choice                                                                                                                                             |\n| 15     | Chapter 11: The short-Run Trade-off between inflation and Unemployment 745 11.1 The Phillips Curve  11.1.1 Origins of the Phillips Curve  11.1.2 Aggregate Demand, Aggregate Supply, and the Phillips Curve  11.2 Shifts in the Phillips Curve: The Role of Expectations  11.2.1 The Long-Run Phillips Curve  11.2.2 The Short-Run Phillips Curve  11.3 Shifts in the Phillips Curve: The Role of Supply Shocks  11.4 The Cost of Reducing Inflation  11.5 Problems and Applications                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Ch35 in Mankiw (2021)  | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Lectures: National income and its measurement are discussed using slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to raise questions, participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues.                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                                                  |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        | CLO 1.1, 1.2, 2.1&amp; 3.1 | Students take exams according to the given schedule.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | According to the exam requirement (The final exam includes three types of questions: calculation problems, multiple choice questions, and essay questions. It will be about one and a half hours long and closed book). |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMA1101_Macroeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 971/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 971/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Course name: Microeconomics 1 Program name: Financial Economics                                       | Course name: Microeconomics 1 Program name: Financial Economics                                       |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Microeconomics 1\tCode: EP17.KHMI1101\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 27 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 18 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None.\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Economics\n\nAddress: 801-3, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5817 – 5819\n\n+ Department: Microeconomics\n\n+ Lecturers:\n\n1 Assoc. Prof. Vu Kim Dung, PhD\tTel: 0912045463\tEmail: Dungvk@neu.edu.vn\n\n2 Assoc. Prof. Pham Van Minh, PhD\tTel: 0904240700\tEmail: Minhpv@neu.edu.vn\n\n3 Assoc. Prof. Cao Thuy Xiem, PhD\tTel: 0904538601\tEmail: Xiemct@neu.edu.vn\n\n4 Dinh Thien Duc, PhD\tTel: 0913214246\tEmail: Ducdt@neu.edu.vn\n\n5 Hoang Thi Thuy Nga, PhD\tTel: 0968158777\tEmail: Ngaht@neu.edu.vn\n\n6 Ngo Tuan Anh, PhD\tTel: 0926992989\tEmail: Ngotuananh@neu.edu.vn\n\n7 Dong Thi Ha, PhD\tTel: 0912440609\tEmail: Hadtkth@neu.edu.vn\n\n8 Doan Viet Dung, PhD\tTel: 0947171333\tEmail: Dungdv@neu.edu.vn\n\n9 Nguyen Hoai Son, PhD\tTel: 0904025016\tEmail: Hoaisonkt@gmail.com\n\n10 Assoc. Prof. Vu Ngoc Xuan, PhD\tTel: 0916866655\tEmail: Xuanvn@neu.edu.vn\n\n11 Le Thanh Ha, PhD\tTel: 0899464808\tEmail: Lethanhha@neu.edu.vn\n\n12 Nguyen Pham Anh, MSc\tTel: 0983762605\tEmail: Anhnp@neu.edu.vn\n\n13 Dang Thi Hoa, MSc\tTel: 0977382205\tEmail: Dangthihoa@neu.edu.vn\n\n14 Hoang Thi Chinh Thon, MSc\tTel: 0868132052\tEmail: Chinhthon@neu.edu.vn\n\n15 Pham Xuan Nam, MSc\tTel: 0972172467\tEmail: Nampx@neu.edu.vn\n\n16 Truong Nhu Hieu, MSc\tTel: 0989048666\tEmail: Hieutn@neu.edu.vn\n\n17 Nguyen Ngoc Anh, MSc\tTel: 0916704558\tEmail: Nnanh@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☐   | Foundation ☐   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nMicroeconomics 1 is an introductory undergraduate course that provides a solid foundation for economic thinking and analysis. This module begins with an introduction to supply and demand and the fundamental forces that determine equilibrium in a market economy. It introduces a framework for learning about consumer behavior and analyzing consumer decisions. The module then addresses firms and their decisions about optimal production, and the impact of different market structures on firms' behavior. The final part of the module introduces some of the more advanced topics that can be analyzed using microeconomic theory, including international trade and the role of government.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n*Textbook\n\n## - N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA.\n\n- PGS.TS Vũ Kim Dũng – PGS.TS Nguyễn Văn Công (2012), Giáo trình Kinh tế học tập 1, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n* Additional references\n\n- PGS.TS Hồ Đình Bảo – TS. Hoàng Thị Thuý Nga (2022), Study guide for Microeconomics, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n- The CORE team, The Economy. Available at: https://www.core-econ.org.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                             | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Students recognize and understand the basics of microeconomics 1 for simple economic model analysis. The objective of the module is to ensure the scientificity, connection and modernization of interdisciplinary knowledge. | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Students have the skills to apply knowledge to perform legal functions, develop reasoning skills, analyze basic problems of microeconomics into simple economic relationships. Work independently and take responsibility.    | PLO8   |                   3 |\n| G3      | - Have a sense of discipline; Dynamic, enthusiastic and have a spirit of cooperation and responsibility for work. - Ability to self-study and accumulate experience to improve professional qualifications.                   | PLO11  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                          | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Provide learners with the concepts and basic principles of microeconomics                                                                                                 | ITU3                       |\n| G1      | CLO1.2 | Help learners understand basic theories, models and analysis of simple economic problems                                                                                  | TU3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Apply basic economic theories and models to analyze, evaluate and explain simple practical problems.                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Develop skills in conducting research, analysis, synthesis and generalization of basic microeconomic issues.                                                              | U3                         |\n| G2      | CLO2.2 | Ability to work independently as well as in a team to solve problems.                                                                                                     | U3                         |\n| G3      | CLO3.1 | Ability to self-study, self-study materials to complete assigned lessons and assignments.                                                                                 | U3                         |\n| G3      | CLO3.2 | Consciously organize class discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for the activities assigned by the lecturer. | U3                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                               | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                 |                      |                      |\n| Midterm exams        | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | 40%                  | 7 &amp; 12               |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                               | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                 |                      |                      |\n| Midterm exams        | Rubric 2             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | 40%                  | 7 &amp; 12               |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 3             | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weight-ing (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|-----------------------|------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |               50 | Attend class on time on all lectures. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes                    | The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |               25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                    | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                       |\n| Behavior              |               25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                   | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules. |\n\nRubric 2: Midterm test\n(Mid-term test mainly include three types of questions: calculation\n\nproblems, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Calculation problems      |              50 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              25 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              25 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Final exam \n(Final exam includes multiple choice questions. The exam is computer based with randomly generated questions from the test bank)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point         | Good 6.5 – 8.4 point              | Fair 4.0 – 6.4 point              | Poor 0 – 3.9 point                |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|\n| Multiple choice questions |             100 | Scored correctly on more than 85% | Scored correctly on more than 65% | Scored correctly on more than 45% | Scored correctly on less than 45% |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Final exam \n(Final exam includes multiple choice questions. The exam is computer based with randomly generated questions from the test bank)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point         | Good 6.5 – 8.4 point              | Fair 4.0 – 6.4 point              | Poor 0 – 3.9 point                |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|\n| Multiple choice questions |             100 | Scored correctly on more than 85% | Scored correctly on more than 65% | Scored correctly on more than 45% | Scored correctly on less than 45% |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                | Required readings text                                                                        | CLOs                                   | Teaching-learning activities                                                                | Assessment                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1. Overview The basic concepts Introducing Microeconomics Optimal choice                                                       | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 1, 2           | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 1 (U) | Rubric 1                                   |\n| 2-3    | Chapter 2. Supply and Demand 2.1. Demand  2.2. Supply  2.3. Market equilibrium 2.4. Government intervention policy                     | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 4, 6           | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 1 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 4      | Chapter 3. Elasticity 3.1. Elasticity of demand 3.2. Elasticity of supply 3.3. Applications of elasticity of demand and supply         | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 5              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 2 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 3 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 5-6    | Chapter 4. Consumer theory 4.1. Utility theory 4.2. Consumer’s choices 4.3. Indifference curve analysis                                | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 21             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 3 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 4 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 7      | Mid-term Test 1                                                                                                                        |                                                                                               | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            |                                                                                             | Rubric 2                                   |\n| 8      | Chapter 5. Production theory 5.1. Theory and production function 5.2. Production costs 5.3. Profit and profit maximization             | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 13             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 4 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 5 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 9-11   | Chapter 6. Market structures 6.1. Perfect competition 6.2. Monopoly 6.3. Monopolistic competition 6.4. Oligopoly                       | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 14, 15, 16, 17 | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 5 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 6 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 12     | Review Mid-term Test 2                                                                                                                 |                                                                                               | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            |                                                                                             | Rubric 2                                   |\n| 13     | Chapter 7. International Trade 7.1. The role of international trade 7.2. Government intervention policies                              | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 3, 9           | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 6 discussion (TU) Lecture (T) In-class exercises (T) Homework 7 (U)                | Rubric 1                                   |\n| 14     | Chapter 8. The role of the Government in the market economy 8.1. Market failures 8.2. The role of the government in the market economy | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA. Ch 10, 11         | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework 8 (U) Lecture (T) In-class exercises (T)                                           | Rubric 1                                   |\n| 15     | Review                                                                                                                                 |                                                                                               | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | Homework 8 discussion (TU)                                                                  |                                            |\n| -      | Final Exam                                                                                                                             |                                                                                               | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                              | According to the exam requirement Rubric 3 |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Readings requirement                                                                              | CLO                                    | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Assessment tools and criteria                                                                                                         |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                                               | [4]                                    | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [6]                                                                                                                                   |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program Chapter 1. Overview  The basic concepts Scarcity Choices The economics problems The circular flow model Introducing Microeconomics The scientific method Microeconomics and Macroeconomics Positive economics and Normative economics Optimal choice Opportunity cost The production possibility frontier Marginal analysis            | Syllabus N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 1 + 2 | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.                                                                                                               | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 2      | Chapter 2. Supply and Demand 2.1. Demand  2.1.1. Demand and quantity demanded 2.1.2. The law of demand 2.1.3. Determinants of demand 2.2. Supply 2.2.1. Supply and quantity supplied 2.2.2. The law of supply 2.2.3. Determinants of supply                                                                                                                                                                              | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 3      | Chapter 2 (continued) 2.3. Market equilibrium 2.3.1. Determining the equilibrium 2.3.2. Changes in equilibrium 2.4. Government intervention policy 2.4.1. Taxes and subsidy 2.4.2. Price ceiling and price floor                                                                                                                                                                                                         | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 4 + 6          | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 4      | Chapter 3. Elasticity 3.1. Elasticity of demand 3.1.1. The price elastic city of demand 3.1.2. Other elasticity of demand 3.2. Elasticity of supply 3.3. Applications of elasticity of demand and supply                                                                                                                                                                                                                 | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 5              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 5      | Chapter 4. Consumer theory 4.1. Utility theory 4.1.1. Total utility and marginal utility 4.1.2. Diminishing marginal utility 4.1.3. Utility and the demand curve 4.2. Consumer’s choices 4.2.1. The budget constrant 4.2.2. The consumer’s optimal choice                                                                                                                                                                | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 21             | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 6      | Chapter 4 (continued) 4.3. Indifference curve analysis 4.3.1. Definitions 4.3.2. Features of the indiference curve 4.3.3. The consumer’s optimal choice                                                                                                                                                                                                                                                                  | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 21             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chapter 4. Consumer theory 4.1. Utility theory 4.1.1. Total utility and marginal utility 4.1.2. Diminishing marginal utility 4.1.3. Utility and the demand curve 4.2. Consumer’s choices 4.2.1. The budget constrant 4.2.2. The consumer’s optimal choice                                                                                                                                                                | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 21             | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 6      | Chapter 4 (continued) 4.3. Indifference curve analysis 4.3.1. Definitions 4.3.2. Features of the indiference curve 4.3.3. The consumer’s optimal choice                                                                                                                                                                                                                                                                  | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 21             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 7      | Mid-term test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                                                   | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Criteria: Calculation problems, Multiple choice questions, and Essay questions Tools: Rubric 2 Method: Multiple choice &amp; Written Exam |\n| 8      | Chapter 5 : Production theory 5.1. Theory and production function 5.1.1. The production function 5.1.2. Returns to scale 5.1.3. The relationship between average, marginal productivity, and total product 5.2. Production costs 5.2.1. Resource costs 5.2.2. Accounting and economic costs 5.2.3. Short-terms costs 5.3. Profit and profit maximization 5.3.1. The profit function 5.3.2. Profit maximization condition | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 13             | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 9      | Chapter 6. Market structures 6.1. Perfect competition 6.1.1. The characteristics of perfect competition 6.1.2. Profit maximization and the competitive firm’s supply curve                                                                                                                                                                                                                                               | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 14             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 10     | Chapter 6. Market structures (continued) 6.2. Monopoly 6.2.1. Characteristics of monopoly 6.2.2. The monopolist’s production and pricing decision 6.2.3. The welfare cost of monopolies                                                                                                                                                                                                                                  | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 15             | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 11     | Chapter 6. Market structures (continued) 6.3. Monopolistic competition 6.3.1. Characteristics of monopolistic competition 6.3.1. Profit maximizatin in the short-run and in the long-run 6.4. Oligopoly 6.4.1. Characteristics of oligopoly 6.4.2. The economics of cooperation 6.4.2. The kinked demand model                                                                                                           | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 16 + 17        | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 12     | Review Midterm Test 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                   | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Calculation problems, Multiple choice questions, and Essay questions Tools: Rubric 2 Method: Multiple choice &amp; Written Exam |\n| 13     | Chapter 7. International Trade 7.1. The role of international trade 7.1.1. Absolute and comparative advantage 7.1.2. The gain from trade 7.1.3. Imports and exports 7.2. Government intervention policies 7.2.1. Why the government intervenes 7.2.2. Policies on import activities 7.2.3. Policies on export activities                                                                                                 | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 3 and 9        | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 12     | Review Midterm Test 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                   | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Calculation problems, Multiple choice questions, and Essay questions Tools: Rubric 2 Method: Multiple choice &amp; Written Exam |\n| 13     | Chapter 7. International Trade 7.1. The role of international trade 7.1.1. Absolute and comparative advantage 7.1.2. The gain from trade 7.1.3. Imports and exports 7.2. Government intervention policies 7.2.1. Why the government intervenes 7.2.2. Policies on import activities 7.2.3. Policies on export activities                                                                                                 | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 3 and 9        | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 14     | Chapter 8. The role of the Government in the market economy 8.1. Market failures 8.1.1. Imperfect markets 8.1.2. Externalities 8.1.3. Public goods 8.1.4. Information failure 8.1.5. Immobility of factors of production 8.2. The role of the government in the market economy                                                                                                                                           | N. Gregory Mankiw (2020), Principles of Economics, 9th Edition, Boston, MA Chapter 10 + 11        | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| 15     | Review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                   | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2            | Homework discussion: the lecturer checked the students’ homework, provide feedbacks and answer any questions. Lectures: the contents of the course are discussed using PowerPoint slides.  In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                   | CLO 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to given schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | According to the exam requirement                                                                                                     |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.KHMI1101_Microeconomics 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Bachelor of Software Engineerign                                                   | Program name : Bachelor of Software Engineerign                                                   |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Fundamentals of Laws\n\n* Code: EP17.LUCS1129\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Faculty of Law\n\nAddress: 1010, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5817 – 5819\n\n+ Department: Fundamentals of Laws\n\n+ Lecturers:\n\n1. Tran Thi Hong Nhung , PhD\tTel: 0983217890\tEmail: nhungth@neu.edu.vn\n\n2. Nguyen Thi Dan Phuong, PhD\tTel: 09936122960\tEmail: Ntdanphuong102@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☑   | Foundation ☑   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course includes the following main contents: Basic knowledge that is about the state and the law in general and Vietnam such as: (1) origin, nature, characteristics, functions and organs of the state, forms of government. (2) Origin, nature of law, regulative mechanism of law for social relations: legal norm, legal relations, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility; (3) Sourses of the law (4) The legal system. Some sectors of both public and private laws in Vietnam including respectively: Administrative law, Criminal law, Civil law and Business law.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Hans Kelsen (2007), “General Theory Law and State”, Harward University Press\n- Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), “Intronductio to Law”, Springer International Publishing Switzerland.\n\n* Additional references:\n\n- Paul Richards (2017), “Law of Contract”, Pearson Longman\n- Sarah Riches’and Vida Allen (2009), “Business Law”, Pearson Longman\n- Legal nomartive documents\n- Other resources:\n    - https://na.gov.vn\n    - https://gov.vn\n    - htttps://thuvienphapluat.com.vn\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin and nature of the state in general.                                                                                                                      | TU3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of characteristics of the state in general.                                                                                                                        | TU3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  organs of the state in general.                                                                                                                                | TU3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  forms of government.                                                                                                                                           | TU3                        |\n| G1      | CLO1.5 | Understanding and applying  the system organs of the socialist republic of Vietnam                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin of the law.                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of concept and basic characteristic of the law.                                                                                                                    | TU3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal norm                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal relationship                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.5 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the delict                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.6 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of sources of law.                                                                                                                                                 | TU3                        |\n| G2      | CLO2.7 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal system                                                                                                                                                    | TU3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Understanding and applying the main contents of Adminstrative law.                                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Understanding and applying the main contents of Criminal Law.                                                                                                                                                                     | TU3                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding and applying the main contents of Civil Law.                                                                                                                                                                        | TU2                        |\n| G3      | CLO3.4 | Understanding and applying the main contents of Business Law and applying it for some situations in fact.                                                                                                                         | TU3                        |\n| G4      | CLO4.1 | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities. | TU3                        |\n| G5      | CLO5.1 | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                            | TU3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |              25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                                          | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |              25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules.                                                   |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment\n\n| Areas of assessment                    | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                     | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                |\n|----------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Reports (Content, Structure, Format..) | 60%             | The analysis is clear, rigorous, with full theoretical and practical bases. Well-organized structure and resonable with requirements of the content Unified form and standards as prescribed. | The analysis is quite clear, rigorous, with most of theoretical and practical bases. Quite balanced structure, satisfy the requirements of the content Quite unified form and standards as prescribed. | The analysis is relatively clear and rigorous, with a relatively theoretical and practical basis. The structure is relatively balanced and reasonable with the requirements of the content Relatively unified  form and standards according to regulations. However, many spelling cores and different formats. | The analysis is not clear, rigorous and enough theoretical and practical bases. Not well-organized structure and reasonable with the requirements of the content  Not unified form and standards as prescribed. Too much mistakes |\n| Time                                   | 10%             | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                            | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                                     | Submitted  reports and required doccuments  up to seven day late                                                                                                                                                                                                                                                | Submitted  reports and required doccuments  more than seven day late                                                                                                                                                              |\n| Presentation                           | 30%             | Show good presentation skills; skills in using sign language in presentation activities. Listen and answer well all the questions                                                             | Show relatively good presentation skills; be able to use some sign language during the presentation Listen and answer the questions quite well                                                         | Not really confident and able to convey at a limited level; Limited use of sign language. The ability to listen and answer questions is limited.                                                                                                                                                                | Inability to present the contents of the assignment. Inability to interact with listeners.                                                                                                                                        |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                              | Required readings text                                                                                                                                                                                          | CLOs                                        | Teaching-learning activities                                                                      | Assessment                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state                        | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Rubric 1                                   |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state  1.3. Functions of the state                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the diferences between the communist party and the state                 | Rubric 1                                   |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state    1.5. Forms of government Review Outline of Gourp Assignment | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Rubric 1                                   |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law               | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist .theory           | Rubric 1                                   |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.2. Regulative mechanism of the law 2.3 Sources of the law                       | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Rubric 1                                   |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.4 Legal system                                           | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Rubric 1                                   |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law                                                                    | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Rubric 1                                   |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law                                                                           | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Rubric 1                                   |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law                                                                             | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Rubric 1                                   |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law                                                                          | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      | Rubric 1                                   |\n| 14     | Midterm Test                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Rubric 2                                   |\n| 15     | Review                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Rubric 1                                   |\n|        | Final exam                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement Rubric 2 |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                            | Readings requirement                                                                                                                                                                                            | CLO                                         | Teaching and Learning Activities                                                                  | Assessment tools and criteria                                                                          |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]                                         | [5]                                                                                               | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state  1.1.1 Origin of the state 1.1.2 Nature of the state                                                                                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state 1.2.1 State Power 1.2.2 Sovereignty 1.2.3 Enacting the law 1.2.4 Administrative Units  1.3. Functions of the state  1.3.1 Concepts 1.3.2 Classfication                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the differences between the communist party and the state                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state  1.4.1 Definition 1.4.2 Establishment  1.4.2 Classification 1.5. Forms of government 1.5.1 Momarchy/ Republic 1.5.2 Centralization/Decentralization   Chapter 1 Review Outline of Gourp Assignment                                           | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law                                                                                                                                                                                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist theory            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.1.1. Origin of the law 2.1.2.Concept and basic characteristics of the law 2.1.3. Roles of the law 2.2 Regulative mechanism of the law 2.2.1 Legal norm 2.2.2 Legal relationship 2.2.3 The delict, the legal duty and liability | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.3.1. Concept of the legal sources 2.3.2. Kinds of the legal sources 2.3.3. Legal normative documents 2.4 Legal system  2.4.1 Definition of the legal system  2.4.2 Components of the legal system                                      | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law 4.1.1. General concepts of the civil law 4.1.2. Main contents of the civil law                                                                                                                                                                            | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law 4.2.1. General contents of the business law 4.2.2. Business organization types  4.2.3 Business transactions                                                                                                                                            | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      |                                                                                                        |\n| 14     | Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Number of correct answers.                                                                             |\n| 15     | Review                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement                                                                      |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n##",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.LUCS1129_Fundamentals of Laws.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   | Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n| - Course name                                               | Foreign Language 1                                                           |\n|-------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------|\n| - Code                                                      | EP17.NNKC1131                                                                |\n| - Credits                                                   | three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture) |\n| + Lecture                                                   | 15                                                                           |\n| + Exercise and discussion                      + Self-study | 15 60                                                                        |\n| - Prerequisite course(s)::                                  | None                                                                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\n+ Faculty: English for Economics\n\nAddress: 705-708, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5974\n\n+ Department: English for Business\n\nMA. Đỗ T. Kiều Lan\t\tEmail: dokieulan@gmail.com\n\nMA. Phạm Thị Hương Giang\tEmail: giangpham97@gmail.com\n\nMA Phạm T Mai Thanh\t\tEmail: ptmthanh@yahoo.com\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☑   | Foundation ☑   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis is a module designed for first-year students majoring in Business English to equip students with English communication skills whose English proficiency is currently at the pre-intermediate level.\n\nThis module focuses on developing conversation skills and conducting short listening and speaking exercises in English for students through providing dialogue samples, discussions, situations, and practice exercises on topics. common communication that students encounter in life, study and future work.\n\nThe English module - Listening and Speaking Skills 1 supports students in studying other English modules including Practical Phonetics, Listening, Reading, Writing and General Practice.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nText book\n\nLewis Lansford, (2014), Unlock Listening &amp; Speaking Skills 3, Cambridge University Press\n\nAdditional references:\n\n- Caronlyn Catt, (2010), IELTS Ideas and Vocabulary, Ho Chi Minh City General Publishing House\n- Pauline Cullen, (2008), Vocabulary for IELTS with answers, Cambridge University Press\n- IELTS Speaking Strategies for the IELTS Test, Beijing Language and Culture University Press\n- Lessons for IELTS Speaking, New Oriental Education and Technology Group IELTS Research Institute\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                | PLOs                       | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]                 |\n| G1      | Provides language knowledge such as vocabulary and dialogue patterns to talk about general topics such as animals, culture, history, transportation, environment, health, science and economics. | PLO1.4.2                   | II                  |\n| G2      | Provide knowledge to participate in discussions on topics: animals, traditional culture, transportation, environment...                                                                          | PLO1.3.2                   |                     |\n| G2      | Understand and practice conversation skills: participate in conversations, practice taking turns, maintain a conversation for 5 minutes                                                          | PLO2.2.1                   | III                 |\n| G3      | Develop group participation and discussion skills, make arguments and develop arguments to defend personal views on course topics.                                                               | PLO2.2.1 PLO2.3.5 PLO2.3.1 | III                 |\n| G4      | Practical development of other skills: giving promotional or instructive presentations, interviewing, asking and giving suggestions and participating in debates                                 | PLO2.2.1 PLO2.2.4          | III                 |\n| G5      | Develop the skill of giving a short 2-minute speech following the IELTS test structure and expressing personal opinions on one of the course topics.                                             | PLO2.2.1                   | III                 |\n| G6      | Developing critical thinking depends on each topic in the course.                                                                                                                                | PLO2.3.1                   | III                 |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course learning outcomes",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                | PLOs                       | Proficiency scale   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]                 |\n| G1      | Provides language knowledge such as vocabulary and dialogue patterns to talk about general topics such as animals, culture, history, transportation, environment, health, science and economics. | PLO1.4.2                   | II                  |\n| G2      | Provide knowledge to participate in discussions on topics: animals, traditional culture, transportation, environment...                                                                          | PLO1.3.2                   |                     |\n| G2      | Understand and practice conversation skills: participate in conversations, practice taking turns, maintain a conversation for 5 minutes                                                          | PLO2.2.1                   | III                 |\n| G3      | Develop group participation and discussion skills, make arguments and develop arguments to defend personal views on course topics.                                                               | PLO2.2.1 PLO2.3.5 PLO2.3.1 | III                 |\n| G4      | Practical development of other skills: giving promotional or instructive presentations, interviewing, asking and giving suggestions and participating in debates                                 | PLO2.2.1 PLO2.2.4          | III                 |\n| G5      | Develop the skill of giving a short 2-minute speech following the IELTS test structure and expressing personal opinions on one of the course topics.                                             | PLO2.2.1                   | III                 |\n| G6      | Developing critical thinking depends on each topic in the course.                                                                                                                                | PLO2.3.1                   | III                 |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course learning outcomes\n\n| Goals    | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                            | Proficiency scale   |\n|----------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]      | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1       | CLO1.1  | Remember vocabulary and conversation patterns to listen and talk about general topics such as animals, culture, history, transportation, environment, health, science and economics.                                        | II                  |\n| G1       | CLO1.2  | Use phrases, vocabulary and dialogues flexibly and effectively to talk about course topics                                                                                                                                  | III                 |\n| G2       | CLO2.1  | Gain knowledge about topics: animals, traditional culture, transportation, environment... to participate in discussions.                                                                                                    | III                 |\n| G3       | CLO3.1  | Understand the conversation steps and knowledge of vocabulary and structure: participate in the conversation, practice taking turns, maintain the conversation for 5 minutes.                                               | II                  |\n| G3       | CLO3.2  | Use knowledge and conversation skills to participate in conversations, practice taking turns, and maintain the conversation for 5 minutes.                                                                                  | III                 |\n| G4       | CLO4.1  | Understand the steps, rules, and language structures when participating in groups and discussions, making arguments and developing arguments to defend personal views on course topics.                                     | II                  |\n| G4       | CLO4.2  | Can participate in groups and discuss comfortably and confidently, and know how to make arguments and develop arguments to defend personal views on course topics.                                                          | III                 |\n| G5       | CLO5.1  | Understanding other Listening and Speaking skills: Listen for main ideas, listen for detailed information, give presentations to advertise or instruct, interview, ask for and give suggestions and participate in debates. | II                  |\n| G5       | CLO5.2  | Can give presentations to advertise or instruct, interview, ask for and give suggestions, and participate in debate at a basic level.                                                                                       | III                 |\n| G6       | CLO6.1  | Understand the test structure of part 2 of the IELTS test                                                                                                                                                                   | II                  |\n| G6       | CLO6.2. | Speak for 2 minutes following the IELTS test structure and express personal opinions on one of the course topics.                                                                                                           | III                 |\n| G7       | CLO7.1  | Developing critical thinking depends on each topic in the course.                                                                                                                                                           | III                 |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Assessment summary\n\n| Areas of Assessment   | Criterias                                                                               | Time      | CLOs      | Assessment tools                                                                                                                    | Weighting (%)   |\n|-----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|\n| [1]                   | [2]                                                                                     | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                 | [6]             |\n| Attendance            | Attitude to learning in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Week 1-12 | CLO1-7    | Instructor's teaching diary with assessment criteria (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers | 10%             |\n| Mid-term assessment   | Big assignment: Practice communicating with foreigners                                  | Week 1-12 | CLO1 CLO7 | criteria: (i) Content; (ii) Form; (iii) Submission time; (iv) Level of cooperation                                                  | 40%             |\n| Mid-term assessment   | Individual assignment: Give a brief 2-minute presentation on a topic                    | Week 10   | CLO3      | The scoring sheet includes the following criteria: -Content -Accuracy        -Fluency                                               | 40%             |\n| Summative assessment  | Final exam: Listening Short conversations and presentations                             |           | CLO3      | The scoring sheet includes the following criteria: -Content -Accuracy       -Fluency        -Conversation interaction               | 50%             |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Lesson(s)                                                                                                                                                                                                                 | Learning materials   | CLOs                                             | Teaching- Learning Activities                                                                                                                                                                 | Assessment tools and criteria                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                       | [3]                  | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                           | [6]                                                              |\n| 1      | Get acquainted and introduce the module, its logic and its role and position in the curriculum                                                                                                                            | Syllabus             |                                                  | Instructions for reading documents Instructions for finding documents Set learning requirements Introducing the module Instructions for individual exercises Instructions for group exercises | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 2      | Lesson 1: Animal theme 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Conversation skills 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments                                                                      | *[1] Lesson 1        | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO7.1               | Students perform conversational communication activities                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 3      | Lesson 2: Culture and traditions 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Discussion skills 4. Argumentative skills: make arguments and develop arguments, create mind maps                                                 | *[1] Lesson 2        | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO7.1               | Students perform conversational communication activities   Discuss situations and questions posed by the instructor Discussion groups                                                         | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 4      | Lesson 3: Historical topics 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Presentation skills 4. Argument skills: distinguish between types of information, data and personal opinions                                           | *[1] Lesson 3        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1 | Students perform conversational communication activities Discussion groups Presentation                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 5      | Lesson 4: Traffic topic 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Presentation skills 4. Argument skills: distinguish between types of information, data and personal opinions                                               | *[1] Lesson 4        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1 | Students carry out communication activities such as conversations, discussions, and presentations                                                                                             | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 6      | Lesson 5: Environmental topic 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Group discussion skills 4. Argumentative skills: making arguments, developing arguments and defending arguments, analyzing arguments                 | *[1] Lesson 5        | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO7.1               | Students carry out communication activities such as conversations, discussions, and presentations                                                                                             | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 7      | Midterm Review                                                                                                                                                                                                            |                      | CLO1-7                                           |                                                                                                                                                                                               |                                                                  |\n| 8      | Lesson 6: Health topic 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Advertising and presentation skills 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments                                                      | *[1] Lesson 6        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO7.1               | Students carry out communication and discussion activities; Presentation of advertising                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 9      | Lesson 7: Scientific and technical topics 1. Vocabulary  2. Sentence structure  3. Presentation skills  4. Argument skills: mind map                                                                                      | *[1] Lesson 7        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Presentations Create mind maps                                                                                                                                                                | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 10     | Lesson 8: Fashion theme 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Interview skills 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments                                                                        | *[1]Lesson 8         | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1 | Conversation and conversation skills for interviews                                                                                                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 11     | Lesson 9: Economic topic 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Presentation skills 4. Argumentative skills: mind mapping and thesis development                                                                          | *[1] Lesson 9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO7.1               | Students carry out communication activities such as conversations, discussions, and presentations Create mind maps                                                                            | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 12     | Midterm test                                                                                                                                                                                                              | CLO5.1 CLO5.2        |                                                  | 2-minute presentation                                                                                                                                                                         | Quality of answers                                               |\n| 13     | Lesson 10: Theme of intelligence 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Conversation and conversation skills about giving advice and asking for advice 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments | *[1]Lesson10         | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO7.1               | Talk in pairs, and talk about giving advice and asking for opinions                                                                                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 14     | Finall assignment                                                                                                                                                                                                         |                      | CLO1-7                                           | Students present what they have done                                                                                                                                                          | Level of participation Level of interaction Quality of exercises |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lesson 8: Fashion theme 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Interview skills 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments                                                                        | *[1]Lesson 8         | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 CLO6.2 CLO7.1 | Conversation and conversation skills for interviews                                                                                                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 11     | Lesson 9: Economic topic 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Presentation skills 4. Argumentative skills: mind mapping and thesis development                                                                          | *[1] Lesson 9        | CLO1.1 CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO7.1               | Students carry out communication activities such as conversations, discussions, and presentations Create mind maps                                                                            | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 12     | Midterm test                                                                                                                                                                                                              | CLO5.1 CLO5.2        |                                                  | 2-minute presentation                                                                                                                                                                         | Quality of answers                                               |\n| 13     | Lesson 10: Theme of intelligence 1. Vocabulary 2. Sentence structure 3. Conversation and conversation skills about giving advice and asking for advice 4. Argumentative skills: making arguments and developing arguments | *[1]Lesson10         | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO7.1               | Talk in pairs, and talk about giving advice and asking for opinions                                                                                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |\n| 14     | Finall assignment                                                                                                                                                                                                         |                      | CLO1-7                                           | Students present what they have done                                                                                                                                                          | Level of participation Level of interaction Quality of exercises |\n| 15     | Revision                                                                                                                                                                                                                  |                      | CLO1-7                                           | Students carry out communication activities such as conversations, discussions, and presentations                                                                                             | Level of participation Level of interaction Quality of answers   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "*[1] Lewis Lansford, (2014), Unlock Listening &amp; Speaking Skills 3, Cambridge University Press\n\n9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\nStudents are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students must attend all class sessions. If the number of absent classes exceeds 20% of the total number of classes in the course (for whatever reason), the student must re-register.\n\n- Students must come to class on time. An absence will be counted when: (i) 3 sessions are late; or (ii) leave class before the end of the session.\n\n- Students who do not attend the test will receive a score of 0 (zero) on that test.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The module is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited\n\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process.\n\n- Absolutely do not eat, drink, chew gum, or use devices such as phones or music players during class.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1131_Foreign Language 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   | Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: FOREIGN LANGUAGE 2 - Code: EP17.NNKC1132\n- Number of credits: 03 credits (equivalent to 45 periods, 50 minutes/period)\n- Including:\n\n+ Lecture: 15 periods\n\n+ Exercise and discussion: 30 periods\n\n+ Faculty: English for Economics\n\nAddress: 705-708, Building A1, National Economics University\n\n+ Lecturers:\n\nLê Thu Hương - M: 0914339517 - Email: lethuhuong@neu.edu.vn\n\nNguyễn Thị Thiên Hương - M: 0904589488 - Email: Thienhuong@neu.edu.vn\n\nthienhuong.nguyen01@gmail.com\n\n* This course belongs to the compulsory core content\n\n* Language: English\n\n* No required prerequisite courses\n\n## 2. COURSE DESCRIPTION\n\nEnglish 2 focusing on Academic Reading and Writing is designed to improve English level for students of the ESOM program, Faculty of Business Administration. This course aims to provide language knowledge (vocabulary and grammar) and practice reading and writing skills at the Upper-Intermediate level.\n\nThe course includes 10 topics for reading and writing to enhance students’ skills in reading comprehension and essay writing as well as knowledge on vocabulary and grammar. Accordingly, students can apply these skills in their future duties for comprehending materials, deducing meaning, logical thinking or improve their ability in writing academic essays with appropriate main ideas and arguments.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Coursebook:\n\nQ Skills for Success 4: Reading and Writing – Debra Daise, Charle Norloff and Paul Carne, Oxford University Press.\n\n* Reference materials:\n\n- Wholey, M. L &amp; Henein, N. 2007. Reading Matters 3 . Houghton Mifflin Company - Schmitt, D. &amp; Schmitt, N. 2011. Focusing on Vocabulary 2: Mastering the Academic Word List . Pearson.\n\n- Short, J. 2014. Reading for IELTS . Macmillan.\n- Jason Davis and Rhonda Davis. 2006. Effective Academic Writing 3 – The Essay . Oxford University Press\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Goals of the course\n\n| Goal   | Goal Description                                                                                                                                                          | Proficiency scale   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                       | [3]                 |\n| G1     | Provides language knowledge (vocabulary, grammar) at level B2 (equivalent to IELTS 6.0-6.5) in the practice of Academic Reading and Writing.                              | III                 |\n| G2     | Improve reading skills at level B2 (equivalent to IELTS 6.0-6.5)                                                                                                          | III                 |\n| G3     | Equip students with appropriate skills to write a complete essay of about 300-350 words; writing in logical steps, ensuring unity and coherence in academic essays.       | III                 |\n| G4     | Improve the ability to work in groups, pairs, and discussion skills when doing reading comprehension exercises and writing academic essays as required by the instructor. | III                 |\n| G5     | Practice the skills of self-study, self-practice and self-assessment in reading and writing to develop students' autonomy in the learning process.                        | III                 |\n| G6     | Enhance the awareness of the application purpose of this course in learning other subjects in English and in future work.                                                 | III                 |\n\n## 5. Course Learning Outcomes (CLOs)\n\nTable 5. Course Learning Outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description*                                                                                                                                                                              | Teaching level**   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                            | [4]                |\n| G1      | CLO1.1 | Guess the meaning of vocabulary in context                                                                                                                                                     | III                |\n| G1      | CLO1.2 | Use dictionaries and enrich advanced vocabulary through in-class reading practice and additional reading                                                                                       | III                |\n| G1      | CLO1.3 | Understand idioms, polysemous words, and figurative language.                                                                                                                                  | III                |\n| G1      | CLO1.4 | Enrich vocabulary with compound words, phrases, prefixes, suffixes, synonyms, antonyms, collocations, etc.                                                                                     | III                |\n| G1      | CLO1.5 | Understand techniques in reading practice                                                                                                                                                      | III                |\n| G2      | CLO2.1 | Apply skimming techniques for topics and main ideas, as well as scanning techniques for detailed information                                                                                   | III                |\n| G2      | CLO2.2 | Recognize how to use synonyms and understand the relationship that leads to the meaning of the reading                                                                                         | III                |\n| G2      | CLO2.3 | Read with inference, synthesize information, evaluate hypotheses, and identify arguments on an issue                                                                                           | III                |\n| G2      | CLO2.4 | Understand the author's explicit or implicit meaning and attitude and be visualized through the author's description                                                                           | III                |\n| G2      | CLO2.5 | Identify viewpoint and information sources, distinguish between facts and opinions, qualitative and quantitative data                                                                          | III                |\n| G3      | CLO3.1 | Understand the structure and process of writing an essay, know how to brainstorm ideas and prepare an outline for the essay.                                                                   | III                |\n| G3      | CLO3.2 | Know how to achieve unity and coherence in writing an essay                                                                                                                                    | III                |\n| G3      | CLO3.3 | Know how to improve academic styles for writing (Nominalization, modal verbs, avoiding repetition, avoiding stringy expressions, etc.)                                                         |                    |\n| G4      | CLO4.1 | Identify individual responsibilities and group goals                                                                                                                                           | III                |\n| G4      | CLO4.2 | Actively participate in group activities                                                                                                                                                       | III                |\n| G5      | CLO5.1 | Actively choose extensive reading materials to read and improve reading skills outside the class                                                                                               | III                |\n|         | CLO5.2 | Enhance the skills of self-study and material research to complete assigned exercises.                                                                                                         |                    |\n| G6      | CLO6.1 | Understand that the reading skills in this course is a preparation at a higher level, preparing for academic reading, as well as writing academic essays later when studying for their majors. | III                |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment Summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 6. Assessment Summary\n\n| Assessment          | Details                                                                                                                 | Period       | CLOs       | Tools and criteria for assessment *                                                                                  | Weighting (%)   |\n|---------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|\n| [1]                 | [2]                                                                                                                     | [3]          | [4]        | [5]                                                                                                                  | [6]             |\n| Attendance          | Attitude toward learning in class Answering questions in class Discussion  Attend at least 80%  of the total class time | Weeks 1-15   | CLO1- CLO6 | Instructor's teaching diary with evaluation criteria: Level of participation Level of interaction Quality of answers | 10%             |\n| Progress assessment | Group reading and writing in-class practice                                                                             | Weeks 1-15   | CLO1-CLO6  | Collection of in-class writing essays with evaluation criteria: Content Layout Vocabulary Grammar                    | 40%             |\n| Progress assessment | Individual reading and writing exercises at home                                                                        | Weeks 1-15   | CLO1-CLO6  |                                                                                                                      | 40%             |\n| Progress assessment | Mid-term test                                                                                                           | Week 10      | CLO1- CLO5 | Mid-term test (Reading and Writing)                                                                                  | 40%             |\n| Final assessment    | Final exam                                                                                                              | As scheduled | CLO1-CLO5  | Exam requirements                                                                                                    | 50%             |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course Outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading materials   | CLOs        | Teaching-learning Activities                                                                                                                                                                          | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                          | [4]         | [5]                                                                                                                                                                                                   | [6]                                                                     |\n| 1      | Introduction, overview, the logics of the course and the role of the course in the curriculum                                                                                                                                                               | Syllabus                     | CLO1 – CLO6 | Introduce to the course  Set learning requirements  Guide how to read academic  materials  Guide how to find materials  Guide how to work in groups  effectively Assign groups                        | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 2      | Lesson 1. Power and responsibility Reading: Read titles and identify different types of reading texts. Read for main ideas and read for details. Writing: Paragraph structure, making an outline.                                                           | [1], Lesson 1                | CLO1 – CLO6 | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises. | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 3      | Lesson 2. Appearances - Reading: Underline keywords, use signals to understand the structure of the reading, use captions and underlines to understand the context of reading passages. - Writing: Write a descriptive essay, using adjectives and adverbs. | [1], Lesson 2                | CLO1 – CLO6 | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises. | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class |\n\n|   4 | Lesson 3. Growing up Reading: Identify detailed information in the passage, understand the author's inference, read for main ideas, read for details, identify different types of texts. Writing: Write a narrative essay, using adverbs of time to organize events.   | [1], Lesson 3   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|-----|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n|   5 | Lesson 4. Health Reading: Understand the purposes of the passage, understand the idea organization. Read for main ideas and read for details. Writing: How to write an introduction, writing problem-solution essays.                                                  | [1], Lesson 4   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "|   4 | Lesson 3. Growing up Reading: Identify detailed information in the passage, understand the author's inference, read for main ideas, read for details, identify different types of texts. Writing: Write a narrative essay, using adverbs of time to organize events.   | [1], Lesson 3   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|-----|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n|   5 | Lesson 4. Health Reading: Understand the purposes of the passage, understand the idea organization. Read for main ideas and read for details. Writing: How to write an introduction, writing problem-solution essays.                                                  | [1], Lesson 4   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n\n|   6 | Lesson 5. Art Today  Reading: Identify specific information in the passage to understand the main idea. Use comparison and contrast structures to compare the similarities and differences of two subjects. Read for main ideas and read for details. Writing: Identify the structure of a comparison and contrast essay, practice writing a comparison and contrast essay .    | [1], Lesson 5   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|-----|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n|   7 | Lesson 6. The Science of Food Reading: Identify the hidden meaning in the reading passage, use notes and underlining to understand the meaning. Read for main ideas and read for details. Writing: Understand the structure of a cause and effect essay, write a cause and effect essay.                                                                                        | [1], Lesson 6   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n| 8   | Lesson 7. Work and education Reading: Identify detailed information in the passage, use an outline to understand the structure of the reading passage. Read for main ideas and read for details. Writing: Compare two abstracts, write an academic summary.                                                                                                                     | [1], Lesson 7   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n\n|    9 | Lesson 8. Discovery Reading: Understand the purpose of quotations in the passage. Distinguish between arguments and personal opinions. Read for main ideas and read for details. Writing: Write the summaries of academic articles, write academic essays to support viewpoints.    | [1], Lesson 8   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|\n|   10 | Mid-term test                                                                                                                                                                                                                                                                       |                 |               |                                                                                                                                                                                                         |                                                                                        |\n| 11   | Lesson 9. Humans and Nature Reading: Understand how to evaluate the sources of information and link details in narrative essays. Read for main ideas and read for details. Writing: A variety of sentence types in academic writing. Practice writing narrative essays.             | [1], Lesson 9   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                |\n\n|   12 | Lesson 10. Child's Play Reading: Identify the arguments in the passage. Complete the diagrams based on the reading information. Read for main ideas and read for details. Writing: Ways to make arguments in academic writing, making an outline with main ideas, writing practice.    | [1], Lesson 10   | CLO1 – CLO6   | Students study vocabulary prior to going to class Instructors equip students with knowledge and skills on reading and writing. Students apply academic reading and writing skills in doing exercises.   | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|---------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n|   13 | Practice Review and consolidate academic reading skills  Reading practice                                                                                                                                                                                                              |                  | CLO1 – CLO6   | Instructors consolidate academic reading skills  Students apply academic reading skills in doing exercises.                                                                                             | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|   14 | Practice Review and consolidate academic writing skills and types of academic essays.  Writing practice                                                                                                                                                                                |                  | CLO1 – CLO6   | Instructors consolidate academic writing skills and types of academic essays.  Students apply academic writing skills in doing exercises.                                                               | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |\n|   15 | Review                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                  | CLO1 – CLO6   | Students practice applying academic reading and writing skills by working on practice exercises.                                                                                                        | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "[1] Q Skills for Success 4: Reading and Writing – Debra Daise, Charle Norloff and Paul Carne, Oxford University Press.\n\n9. COURSE REQUIREMENT AND EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final exams\n\n- Students are eligible to participate in the final exam (50%) if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all class sessions. In case of absence due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and must re-register.\n\n9.3 Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must arrive to class on time. Students who are late more than 15 minutes after the start of class will not be allowed to attend the class.\n- Students are not allowed to make noise or disturbance to others during the learning process; no eating, chewing gum, using devices such as phones, music players during class.\n- Laptops, tablets are only to be used for note-taking, calculations related to the lecture, exercises, and must not be used for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1132_Foreign Language 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 967/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   | Program name: Bachelor of Software Engineering (SE)                                                   |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Foreign Language 3\n\n* Code: EP17.NNKC1133\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 27 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 18 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): English for Business and Economics- Level 1, 2\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: English for Economics\n\nAddress: 705-708, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5974\n\n+ Department: English for Specific Purposes\n\n+ Lecturers:\n\n1. Assoc. Prof. Pham Thi Thanh Thuy, PhD\tTel: 0912953737\tEmail: thuyptt@neu.edu.vn\n\n2. Bui Thi Thanh Binh, MA.\tTel: 0987392374\t\t\tEmail: ms.binh1708@gmail.com\n\n3. Le Thi Thu Huong, MA.\tTel. 0914339517\t\t\tEmail: lethuhuongp@gmail.com\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☑   | Foundation ☑   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is is designed for NEU students in ESOM program who are at the Intermediate and Upper Intermidiate level. The course aims at enhancing student’s knowledge which has been achieved in GE 1 and GE 2 at a higher level. This course also helps students improve advanced general English to meet the requirements of graduation tests and those in their working places after graduation.\n\n3. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[3]. Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[4]. Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nAdditional References:\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n4. COURSE GOAL\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Provide students with the language knowledge of economics so that they can work effectively in their future jobs. Provide students with listening/speaking/reading/writing techniques, steps and organization of speaking/writing… to practice Listening, Speaking, Reading, Writing skills at pre-intermediate level | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Provide students with basic knowledge about topics in business economics such as corporate organization, advertising, finance, etc., and use them to solve communication exercises, and analyze situations.                                                                                                           | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Equip students with skills of Listening, Speaking, Reading and Writing in business context at Intermadiate and upper Intermediate level.                                                                                                                                                                              | PLO10  |                   3 |\n| G3      | Equip students with specialized communication skills necessary for work such as negotiation, discussion, presentation, email writing, product advertising, conference minutes, research reports, etc.                                                                                                                 | PLO11  |                   3 |\n| G4      | Equip students with study and teamwork skills.                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO12  |                   3 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOME (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "[4]. Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nAdditional References:\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n4. COURSE GOAL\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Provide students with the language knowledge of economics so that they can work effectively in their future jobs. Provide students with listening/speaking/reading/writing techniques, steps and organization of speaking/writing… to practice Listening, Speaking, Reading, Writing skills at pre-intermediate level | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Provide students with basic knowledge about topics in business economics such as corporate organization, advertising, finance, etc., and use them to solve communication exercises, and analyze situations.                                                                                                           | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Equip students with skills of Listening, Speaking, Reading and Writing in business context at Intermadiate and upper Intermediate level.                                                                                                                                                                              | PLO10  |                   3 |\n| G3      | Equip students with specialized communication skills necessary for work such as negotiation, discussion, presentation, email writing, product advertising, conference minutes, research reports, etc.                                                                                                                 | PLO11  |                   3 |\n| G4      | Equip students with study and teamwork skills.                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLO12  |                   3 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOME (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Comprehend and use about 1400 general English words and/ or phrases and around 500 business terms and expressions at Intermediate and Upper intermediate level                                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Pronounce correctly business English words / phrase words                                                                                                                                                                                                                                                                   | TU3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Use grammatically-correct business utterance with conditionals, passive voice, article, adjective and adverb, phrasal verb, etc.                                                                                                                                                                                            | ITU3                       |\n| G1      | CLO1.4 | Master and use listening/speaking/reading/writing techniques, steps and organization of speaking/writing… to practice Listening, Speaking, Reading, and Writing skills at intermediate level                                                                                                                                | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Practice and use 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate and Upper intermediate level                                                                                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G2      | CLO2.2 | Acquire basic knowledge of business topics: corporation, advertising, finance and apply this in practicing communication exercises and situation analysis                                                                                                                                                                   | TU3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Read paragraphs and article extracts (within 500 - 550 words) on such business topics as negotiation, corporation, marketing strategy, international business, human resources as well as business emails or reports.                                                                                                       | ITU3                       |\n| G2      | CLO2.4 | Practice Speaking skill: Dialogue, discussion, pair-work, group-work. Give 3-minute talk, role play in particular situations, e.g. job interview, negotiation, meeting, etc.                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Read and understand articles with a length of about 250-300 words with topics about careers, businesses, marketing strategies, etc. and some other types of documents such as letters, short reports...                                                                                                                     | ITU3                       |\n| G3      | CLO3.2 | Practice Speaking skills: conversation, discussion, practice speaking in pairs, speaking in groups…. Present a specific topic within 1 minute with topics about working history, introduction of a company, future plans                                                                                                    | ITU3                       |\n| G3      | CLO3.3 | Practice writing skills: Understand the structure and writing of emails, business English letters and topical business reports. Write cover letters, CV, write emails (within 200 – 250 words) to bank, e.g. calling for sponsorship or to customers (dealing with complain), write long reports (within 1000 – 1500 words) | ITU3                       |\n| G4      | CLO4.1 | Be able to grab the general ideas and specific information after listening 5-minute conversation / interview.  Listen to exercises of gap filling, True or False statements, multiple choice                                                                                                                                | TU3                        |\n| G4      | CLO4.2 | Practice necessary communication skills in negotiation, discussion, presentation, business email writing                                                                                                                                                                                                                    | TU3                        |\n| G4      | CLO4.3 | Understand, use and enhance study and working’s skills by involving role play activities, pair-work, teamwork. Communicate naturally with teachers, classmates in learning and working environment.                                                                                                                         | TU3                        |\n| G5      | CLO5.1 | Equip students with study and teamwork skills. Enhancing students’ ethical qualities, a sense of professionalism, civic responsibility, respect and observance of the law, a sense of organization and discipline, and a spirit of cooperation.                                                                             | U3                         |\n| G5      | CLO5.2 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                                               | U3                         |\n| G5      | CLO5.3 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                                             | U3                         |\n\n6. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                              | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------------------------------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                     | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant, Homework check Volunteer for class question | Rubric 1             | CLO1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 4.1                              | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment                                       | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      |                      |                      |\n| Midterm exam                                             | Rubric 2             | CLO 1.1, 1.2, CLO 1.3, 1.4, 2.1, 2.3, 2.4, 3.1,3.3, 4.1 | 20%                  | 10                   |\n| Presentation                                             | Rubric 3             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                              | 20%                  | 10                   |\n| Summative assessment                                     | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                                               | Rubric 2             | CLO1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.3               | 50%                  |                      |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |              25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                                          | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |              25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules.                                                   |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: calculation problems, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Calculation problems      |              50 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              25 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              25 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Presentation Assessment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: calculation problems, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Calculation problems      |              50 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              25 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              25 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Presentation Assessment\n\n|    | Criteria     | WEIGHTING LEVELS                                                                                                                                                                                                                                                | WEIGHTING LEVELS                                                                                                                                                                                                                                                                                       | WEIGHTING LEVELS                                                                                                                                                                                                                                                                                        | WEIGHTING LEVELS                                                                                                                                                                                                                                                       | Weighting   |\n|----|--------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n|    | Criteria     | Level 4: Excellent: 85-100                                                                                                                                                                                                                                      | Level 3: Good 70-84                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Level 2: Fair 45-69                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Level 1: Poor  0.0-44                                                                                                                                                                                                                                                  | Weighting   |\n| 1  | Contents     | ● Always provide accurate, complete content as required by the topic ● Always have rich, factual content and interesting analysis ● Always have pictures, tables, diagrams and charts presented logically, visually and fully accurately illustrate the content | ● Regularly provide accurate and complete content as required by the topic but not at level 1 ● Consistently rich in content, relevant factual and interesting analysis but not at level 1 ● Regularly have neatly executed images, tables, diagrams and charts that deliver the intended presentation | ● Occasionally provide relatively accurate and complete content according to the topic's requirements ● Sometimes with relatively rich content, factual connections and interesting analysis ● Sometimes there are pictures, tables, diagrams and charts that are easy to read, but not very convincing | ● Sometimes provide inaccurate, complete content as required by the topic ● Sometimes content is not rich, without real connection and analysis ● Sometimes images, tables, diagrams and charts are presented that are sloppy and do not provide the content intended. | 60%         |\n| 2  | Organization | ● Always have a clear, logical and structured, well-organized presentation                                                                                                                                                                                      | ● Regularly present clearly and with a reasonable structure and organization                                                                                                                                                                                                                           | ● Sometimes presented clearly and in a well-structured and organized manner                                                                                                                                                                                                                             | ● Sometimes presented clearly and structured, well organized                                                                                                                                                                                                           | 20%         |\n| 3  | Presentation | ● Always have illustrations for diverse presentation content (with slides, images, videos, etc.)                                                                                                                                                                | ● Frequent illustrations for diverse presentation content                                                                                                                                                                                                                                              | ● Occasional illustrations for presentations                                                                                                                                                                                                                                                            | ● Sometimes there is an illustration for the content of the presentation                                                                                                                                                                                               | 20%         |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7: Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Required reading text                                       | CLOs                                                               | Teaching- Learning Activities                                                                  | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                         |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                                         |                                                                    | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                   |\n| 1,2    | Course introduction Extra materials given by the teacher Unit 6. Money  6.1. Staring up 6.2. Grammar: Describing trends 6.3. Skills: Dealing with figures                                                                                                                                                                                                                                                                            | Course syllabus [1], [2] Unit 6, Market Leader intermediate | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2           | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 3      | Unit 6: Money 6.1. Case study 6.2. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1], [2] Unit 6, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2           | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 4      | Unit 7. Culture 7.1 Starting up 7.2. Grammar: Advice, Obligation and necessity                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2] Unit 7, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 5      | Unit 7. Culture 7.1. Skills: Social English 7.2. Case study  7.8. Writing: report                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1], [2] Unit 7, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 6      | Unit 8: Human resources  8.1. Starting up 8.2. Reading: Sales skills 8.3. Grammar: Modals 2: must, need to, have to, should 8.4. Skills: Negotiating: reaching agreement 8.5. Case study  8.6. Writing: letter                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2] Unit 8, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 7      | Unit 9. International Market 9.1. Starting up 9.2. Grammar: Conditions 9.3. Reading: Training for negotiating 9.4. Skill: Negotiating 9.5. Case study  9.6. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                           | [1], [2] Unit 9 Market Leader intermediate                  | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 8      | Unit 10. Business ethics 10.1. Starting up 10.2. Grammar: Narrative tenses 10.3. Skills: Considering options 10.4. Case study 10.8. Writing: report                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2] Unit 10, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 9      | Unit 11. Leadership 11.1. Starting up 11.2. Grammar: Multiword verbs 11.3. Skills: Socialising: greeting and small talk 11.4. Case study  11.5. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2] Unit 11, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 7      | Unit 9. International Market 9.1. Starting up 9.2. Grammar: Conditions 9.3. Reading: Training for negotiating 9.4. Skill: Negotiating 9.5. Case study  9.6. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                           | [1], [2] Unit 9 Market Leader intermediate                  | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 8      | Unit 10. Business ethics 10.1. Starting up 10.2. Grammar: Narrative tenses 10.3. Skills: Considering options 10.4. Case study 10.8. Writing: report                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], [2] Unit 10, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 9      | Unit 11. Leadership 11.1. Starting up 11.2. Grammar: Multiword verbs 11.3. Skills: Socialising: greeting and small talk 11.4. Case study  11.5. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], [2] Unit 11, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 10     | Unit12. Competitive  12.1. Starting up 12.2. Grammar: Time clauses 12.3. Skills: Dealing with numbers 12.4. Case study 12.5. Wrting: email                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [1], [2] Unit 12, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 11     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Working individually Pair work                                                                 | Rubric 3                                                                                                                                                                              |\n| 12     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Group presentation                                                                             | Rubric 3                                                                                                                                                                              |\n| 13     | Unit 1. Commucication  13.1. Starting up 13.2. Grammar: Idioms 13.3. Skills: Dealing with communication breakdown 13.4. Case study  13.5. Wrting : email- Writing: letter                                                                                                                                                                                                                                                            | [1], [2] Unit 1, Market Leader Upper intermediate           | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Group Presentation                                                                             | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 14     | Unit 2: Global marketing   14.1. Starting up 14.1.1. Vocabulary: Marketing word partnerships 14.1.2. Reading: Italian luxury 14.1.3. Listening: How to market internationally 14.2. Grammar: Noun compounds and noun phrases 14.3. Skills: Brainstorming 14.4. Case study  14.4.1. Background of the company 14.4.2. Issues and Problems of the company 14.4.3. Suggestions to handle the problems.   14.5. Writing : action minutes | [1], [2] Unit 2, Market Leader Upper- intermediate          | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | Lecture Working individually                                                                   | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 15     | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                             | CLO1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.3                          |                                                                                                | Rubric 2                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\nTable 8: Teaching Plan",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Required reading text                                       | CLOs                                                               | Teaching- Learning Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                         |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                                         |                                                                    | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                                                                                                                                                                                   |\n| 1, 2   | Course introduction Extra materials given by the teacher Unit 6. Money  6.1. Staring up 6.1.1. Vocabulary: Financial terms 6.1.2. Listening: Managing investments 6.1.3. Reading: An inspirational story 6.2. Grammar: Describing trends 6.3. Skills: Dealing with figures                                                                                                                                                           | Course syllabus [1], [2] Unit 6, Market Leader intermediate | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2           | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 3      | Unit 6: Money 6.1. Case study 6.1.1. Background of the company 6.1.2. Issues and Problems of the company 6.1.3. Suggestions to handle the problems. 6.2. Writing: email                                                                                                                                                                                                                                                              | [1], [2] Unit 6, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 4.1, 4.2           | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 4      | Unit 7. Culture 7.1 Starting up 7.1.1. Listening : Cultural differences 7.1.2.. Vocabulary: Idioms 7.1.3.. Reading: Culture shock 7.2. Grammar: Advice, Obligation and necessity                                                                                                                                                                                                                                                     | [1], [2] Unit 7, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 5      | Unit 7. Culture 7.1. Skills: Social English 7.2. Case study  7.2.1. Background of the company 7.2.2. Issues and Problems of the company 7.2.3. Suggestions to handle the problems. 7.8. Writing: report                                                                                                                                                                                                                              | [1], [2] Unit 7, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 6      | Unit 8: Human resources  8.1. Starting up 8.1.1. Vocabulary: Emp 8.1.2. Listening: Selling on TV 8.2. Reading: Sales skills 8.3. Grammar: Modals 2: must, need to, have to, should 8.4. Skills: Negotiating: reaching agreement 8.5. Case study  8.5.1. Background of the company 8.5.2. Issues and Problems of the company 8.5.3. Suggestions to handle the problems. 8.6. Writing: letter                                          | [1], [2] Unit 8, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 5      | Unit 7. Culture 7.1. Skills: Social English 7.2. Case study  7.2.1. Background of the company 7.2.2. Issues and Problems of the company 7.2.3. Suggestions to handle the problems. 7.8. Writing: report                                                                                                                                                                                                                              | [1], [2] Unit 7, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 6      | Unit 8: Human resources  8.1. Starting up 8.1.1. Vocabulary: Emp 8.1.2. Listening: Selling on TV 8.2. Reading: Sales skills 8.3. Grammar: Modals 2: must, need to, have to, should 8.4. Skills: Negotiating: reaching agreement 8.5. Case study  8.5.1. Background of the company 8.5.2. Issues and Problems of the company 8.5.3. Suggestions to handle the problems. 8.6. Writing: letter                                          | [1], [2] Unit 8, Market Leader intermediate                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 7      | Unit 9. International Market 9.1. Starting up 9.1.1. Vocabulary: Free trade 9.1.2. Reading: Trade between China and the US 9.2. Grammar: Conditions 9.3. Reading: Training for negotiating 9.4. Skill: Negotiating 9.5. Case study  9.5.1. Background of the company 9.5.2. Issues and Problems of the company 9.5.3. Suggestions to handle the problems. 9.6. Writing: email                                                        | [1], [2] Unit 9 Market Leader intermediate                  | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 8      | Unit 10. Business ethics 10.1. Starting up 10.1.1. Vocabulary : Right or wrong 10.1.2. Reading: The ethics of résumé writing 10.1.3. Listening: Helping environmental research 10.2. Grammar: Narrative tenses 10.3. Skills: Considering options 10.4. Case study 10.4.1. Background of the company 10.4.2. Issues and Problems of the company 10.4.3. Suggestions to handle the problems. 10.8. Writing: report                     | [1], [2] Unit 10, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 9      | Unit 11. Leadership 11.1. Starting up 11.1.1. Vocabualry: Eating and drinking 11.1.2. Listening: Corporate events 11.1.3. Reading: Corporate entertainment 11.2. Grammar: Multiword verbs 11.3. Skills: Socialising: greeting and small talk 11.4. Case study  11.4.1. Background of the company 11.4..2. Issues and Problems of the company 11.4.3. Suggestions to handle the problems. 11.5. Writing: email                        | [1], [2] Unit 11, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 10     | Unit12. Competitive  12.1. Starting up 12.1.1. Vocabulary: Economic terms 12.1.2. Listening: New business 12.1.3. Reading: New business ideas 12.2. Grammar: Time clauses 12.3. Skills: Dealing with numbers 12.4. Case study 12.4.1. Background of the company 12.4.2. Issues and Problems of the company 12.4.3. Suggestions to handle the problems.  12.5. Wrting: email                                                          | [1], [2] Unit 12, Market Leader intermediate                | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 11     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 3                                                                                                                                                                              |\n| 12     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 3                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 11     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 3                                                                                                                                                                              |\n| 12     | Presentation: present the writing report: launching a new product                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                             | CLO1.4, 2.1, 2.4, 3.2, 4.2                                         | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 3                                                                                                                                                                              |\n| 13     | Unit 1. Commucication  13.1. Starting up 13.1.1. Vocabulary: Good communicators 13.1.2. Listening: Improving communications 13.1.3. Reading: Email: for and against 13.2. Grammar: Idioms 13.3. Skills: Dealing with communication breakdown 13.4. Case study  13.4.1. Background of the company 13.4.2. Issues and Problems of the company 13.4.3. Suggestions to handle the problems.  13.5. Wrting : email- Writing: letter       | [1], [2] Unit 1, Market Leader Upper intermediate           | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 14     | Unit 2: Global marketing   14.1. Starting up 14.1.1. Vocabulary: Marketing word partnerships 14.1.2. Reading: Italian luxury 14.1.3. Listening: How to market internationally 14.2. Grammar: Noun compounds and noun phrases 14.3. Skills: Brainstorming 14.4. Case study  14.4.1. Background of the company 14.4.2. Issues and Problems of the company 14.4.3. Suggestions to handle the problems.   14.5. Writing : action minutes | [1], [2] Unit 2, Market Leader Upper- intermediate          | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2 | - Syllabus introduction, Assignment requirements, Class rules, Group/pair work instructions Lectures: Careers discussed using PowerPoint slides. In-class exercises: To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises.  In-class discussions: students are encouraged to participate in discussions, and share ideas with their peers. These discussions help students formulate their own opinions on controversial issues. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment                                                                                |\n| 15     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             | CLO1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.3                          | Students take exams according to given schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students are required to contribute to lesson by reading text book, doing Homework before going to the class and do not disturb the others in class\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- Do not eat, use cell phone in class The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.NNKC1133_Foreign Language 3.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "COURSE SYLLABUS\n\n(Issued attached Decision of NEU’s President, 978/QĐ-ĐHKTQD, 30th August, 2023)\n\nCourse name: Business Management 1\n\nProgram name: International Hospitality Management in English\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n| Title:                                                          | Business Management 1      Code: EP17.QTTH1102                                                                                                                                                                                        |\n|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Numbers of credit:                                              | 3                                                                                                                                                                                                                                     |\n| + Lecture:                                                      | hours                                                                                                                                                                                                                                 |\n| + Excersies: + Presentation and Discussion: + Self-study hours: |                                                                                                                                                                                                                                       |\n| Parallel course(s):                                             | None                                                                                                                                                                                                                                  |\n| Pre-requisite:  Department in charge of:                        | None General Management Department  Faculty of Business Management  Adress: Room 1008, 10th flr., Building A1, National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam,  Phone number: 024.36284599 |\n\n+ Lecturers:\n\n1. Ph.D Duong Cong Doanh\tTel: 0982273187     Email: doanhdc@neu.edu.vn\n\n2. Ph.D Nguyen Thi Phuong Linh… Tel: \tEmail: linhnp@neu.edu.vn\n\n3. Ph.D Phan Thanh Hoa\tTel: \tEmail: hoaptt@neu.edu.vn\n\n4. Ph.D Pham Huong Thao\tTel: 0979831368\tEmail: thaoph@neu.edu.vn\n\n5. Ph.D Nguyen Thi Hong Tham\tTel: 0916126019\tEmail: thamnth@neu.edu.vn\n\n6. Master. Pham Thanh Van\tTel: \tEmail: vanpham.qtkd@gmail.com\n\n7. Master. Nguyen Lien Huong\tTel: \tEmail: mymuaha@yahoo.com\n\n8. Master. Do Ngoc Diep\tTel: \tEmail: ngocdiepdo49@gmail.com\n\n9. Master. Tran Nhat Minh\tTel: \tEmail: minhaoftran@gmail.com\n\n10. Ph.D Vu Trong Nghia\tTel: 0983603789\tEmail: vutrongnghia@neu.edu.vn\n\n11. Ph.D Nguyen Thu Thuy\tTel: \tEmail: thuyntqtkd@neu.edu.vn\n\n12. Ph.D Nguyen Thi Phuong Lan\tTel: 0904381626\tEmail: lanbinh@hotmail.com\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation    | Foundation    | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|---------------|---------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory    | Elective □    | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nBusiness Management 1 focuses on exploring local, national, and international business activities. This course will teach students the basic theories and principles of business organization and management in modern society, allowing students to develop an understanding of today’s complex and dynamic business environment. The conceptual learning is firmly anchored in business management theories, tools, and techniques and placed in the context of real-world examples and case studies. Students will learn how to use and apply useful business concepts, tools, and terminology while exploring key business aspects in different situations, and be able to develop a range of business management skills relevant to their life, university study, or the world of work.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n[1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education\n\n* Additional references:\n\n[2]  Nguyen Ngoc Huyen (2013). Giáo trình Quản Trị Kinh Doanh, tập 1. NEU Publishing House\n\n[3] Ronald J. Ebert, Ricky W. Griffin, (2016). Business Essentials (11th ed.). Pearson\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Gain a broad-based understanding of Business and Business management such as explaining what a business is and how it operates in a free market system, identifying and explaining basic forms of business ownership, the levels of management, and skills required for managerial success,... Know how to apply a range of business concepts, tools, and terminology to common business situations. Recognize the importance of ethics and social responsibility to the overall success of an organization. | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Students will be able to demonstrate knowledge of today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO7   |                   3 |\n| G3      | Reflect on your own management and leadership style and consider the concepts of success, sustainability, and social responsibility. Explain the importance of business and business management for you, your community, and globally. Identify your own skills, interests, and ideas, and how you can continue to develop them to suit the everchanging business environment.                                                                                                                               | PLO13  |                   3 |\n| G4      | Students will be able to demonstrate interpersonal skills for working in a dynamic and diverse world, including in a team environment.  Students will be able to demonstrate effective written and oral communication skills in English.                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO18  |                   3 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1  | Learn basic knowledge about business and business management                                                                                                                                                                           | I                        |\n| G1      | CLO1.2  | Understand business environment to gather information for business decision-making, business management in the global context, and distinguish between local and international business.                                               | T                        |\n| G1      | CLO1.3  | Name &amp; distinguish between the basic functions of an organization. Understand organization operation principles and how to link everything together in running a business                                                              | T                        |\n| G1      | CLO1.4  | Students are able to apply acquired knowledge to solve problems in specific situations and provide solutions to unexpected events/problems associated with the fields of human resource management, marketing, financial management... | U                        |\n| G1      | CLO1.5  | Students apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism...                                                                           | U                        |\n| G2      | CLO2.1  | Demonstrate knowledge of today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic).                                                                                                | T                        |\n| G3      | CLO3.1  | Reflect on your own management and leadership style and consider the concepts of success, sustainability, and social responsibility                                                                                                    | T                        |\n| G3      | CLO3.2  | Explain the importance of business and business management for you, your community, and globally.                                                                                                                                      | T                        |\n| G3      | CLO3.3  | Identify your own skills, interests, and ideas, and how you can continue to develop them to suit the everchanging business environment.                                                                                                | U                        |\n| G4      | CLO4.1  | Demonstrate effective written and oral communication skills in English                                                                                                                                                                 | U                        |\n| G4      | CLO 4.2 | Communicate professionally in common business situations                                                                                                                                                                               | U                        |\n| G4      | CLO 4.3 | Contributes to Team Meetings                                                                                                                                                                                                           | U                        |\n| G4      | CLO 4.4 | Demonstrate interpersonal skills for working in a dynamic and diverse world, including in a team environment                                                                                                                           | U                        |\n| G4      | CLO 4.5 | Facilitates the Contributions of Team Members                                                                                                                                                                                          | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods: Formative assessment and summative assessment\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                     | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                     | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO1.1-1.5; CLO2.1 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5 | 10%                  | 1-12                 |\n| Group works          | Rubric 2             | CLO1.1-1.5; CLO2.1 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5 | 20%                  | 10                   |\n| Project              | Rubric 3             | CLO1.1-1.5; CLO2.1 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5 | 20%                  | 11                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                     | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 4             | CLO1.4-1.5; CLO2.1                       | 50%                  | After week 12        |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                   |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|\n| Class attendance      | 80%             | Attend all classes. Absent for a valid reason                                          | Absence of fewer than 3 classes, with a valid reason                                | Absence of more than 3 classes without reason                                        | Students not attending class.                                                        |\n| Class contribution    | 20%             | Actively participate in class activities such as discussions, ask and answer questions | Participate in class activities such as discussions, asking and answering questions | Rarely participate in class activities such as discussions, ask and answer questions | Do not participate in class activities such as discussions, ask and answer questions |\n\nRubric 2: Group works\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                        | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                        | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                          |\n|-----------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Group works           | 100%            | Effectively apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Properly apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Poorly apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Cannot apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... |\n\nRubric 3: Projects",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Group works\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                        | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                        | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                          |\n|-----------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Group works           | 100%            | Effectively apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Properly apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Poorly apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... | Cannot apply knowledge to solve problems in business and business management in different industries and fields: manufacturing, trade, service, tourism,... |\n\nRubric 3: Projects\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                            | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                              | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                            | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                              |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Projects              | 100%            | Effectively apply knowledge of business concepts and tools to analyze today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic). | Properly apply knowledge of business concepts and tools to analyze today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic). | Poorly apply knowledge of business concepts and tools to analyze today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic). | Cannot apply knowledge of business concepts and tools to analyze today’s domestic and global business environment (e.g., legal, regulatory, political, cultural, and economic). |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                        | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                             | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                  |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Final exam            | 100%            | Generalize concepts, fundamental knowledge of business, business management, business environment, and basic functions of the organization; based on the apprehended fundamental knowledge to solve problems in business and business management | Synthesize concepts, fundamental knowledge of business, business management, business environment, and basic functions of the organization; based on the apprehended fundamental knowledge to solve problems in business and business management | Differentiate concepts, fundamental knowledge of business, business management, business environment, and basic functions of the organization; based on the apprehended fundamental knowledge to solve problems in business and business management | Cannot define concepts, fundamental knowledge of business, business management, business environment, and basic functions of the organization; based on the apprehended fundamental knowledge to solve problems in business and business management |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                        | Required readings text                                                                                                      | CLOs                                    | Teaching-learning activities                       | Assessment                                |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------|-------------------------------------------|\n| 1      | CHAPTER 1. INTRODUCTION TO BUSINESS  1.1. The nature of business 1.2. Changes affecting business 1.3. The contributions of business 1.4. Classification of business activities | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 2      | CHAPTER 1. INTRODUCTION TO BUSINESS  1.5. Business Ownership- forms of business ownership 1.6. Business cycle 1.7. Business model                                              | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 3      | CHAPTER 2. BUSINESS ENVIRONMENT 2.1. Overview of the business environment 2.2. Vietnam business environment features and its impacts on business activities                    | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2 CLO2.1 CLO4.1-4.5                | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 4      | CHAPTER 2. BUSINESS ENVIRONMENT 2.3. The global context of Business 2.4. Demanding ethical and socially responsible behavior                                                   | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2 CLO2.1 CLO4.1-4.5                | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 5      | CHAPTER 3.  BUSINESS OWNERSHIP- HOW  TO FORM A BUSINESS Sole proprietorships Partnerships Corporations                                                                         | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 6      | CHAPTER 3.  BUSINESS OWNERSHIP- HOW  TO FORM A BUSINESS 3.4. Limited liability companies 3.5. Franchises cooperatives                                                          | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 7      | CHAPTER 4. OVERVIEW OF MANAGERS AND MANAGEMENT 4.1. Managers and level of managers 4.2. The concept, purposes, and characteristics of business management                      | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO3.1 CLO4.1-4.5            | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 8      | CHAPTER 4. OVERVIEW OF MANAGERS AND MANAGEMENT 4.3. The management process  4.4. Management skills                                                                             | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO3.1 CLO4.1-4.5            | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 9      | CHAPTER 5. BUSINESS MANAGEMENT FUNCTIONS 5.1. Planning 5.2. Leadership 5.3. Decision making 5.4. Organising 5.5. Motivating people 5.5. Controlling                            | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.4 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5        | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 10     | CHAPTER 6- PEOPLE IN ORGANISATION 6.1 . Finding and Keeping the Best Employees 6.2. Human resources management 6.3. Employee-Management issues                                 | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.4 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 11     | CHAPTER 7. MARKETING 7.1. Customer-oriented Marketing 7.2. Developing and Pricing Goods and Service 7.3. Distributing products  7.4. Using effective promotions                | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 12     | CHAPTER 8. UNDERSTANDING FINANCIAL RESOURCES  8.1. Understanding accounting and financial information  8.2. Financing and Investing Opportunities 8.3. Financial statement     | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                    |\n| 13     | Groups work                                                                                                                                                                    |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Group presentation                               | Participation in class Group assignment   |\n| 14     | Projects                                                                                                                                                                       |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Project presentation                             | Participation in class Project assignment |\n| 15     | Course review Administrative announcement (individual marks, groups marks), Q&amp;A and sign off                                                                                   |                                                                                                                             | - Summary and Revision - Q&amp;A            |                                                    |                                           |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                     |                                                                                                                             | CLO1.1-1.5 CLO2.1 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5 | Students take exams according to give schedule     | According to the exam requirement         |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                        | Readings requirement                                                                                                        | CLO                                     | Teaching and Learning Activities                   | Assessment tools and criteria                                                                                                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                            | [3]                                                                                                                         | [4]                                     | [5]                                                | [6]                                                                                                                                         |\n| 1      | CHAPTER 1. INTRODUCTION TO BUSINESS  1.1. The nature of business 1.2. Changes affecting business 1.3. The contributions of business 1.4. Classification of business activities | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 2      | CHAPTER 1. INTRODUCTION TO BUSINESS  1.5. Business Ownership- forms of business ownership 1.6. Business cycle 1.7. Business model                                              | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 3      | CHAPTER 2. BUSINESS ENVIRONMENT 2.1. Overview of the business environment 2.2. Vietnam business environment features and its impacts on business activities                    | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2 CLO2.1 CLO4.1-4.5                | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 4      | CHAPTER 2. BUSINESS ENVIRONMENT 2.3. The global context of Business 2.4. Demanding ethical and socially responsible behavior                                                   | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2 CLO2.1 CLO4.1-4.5                | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 5      | CHAPTER 3.  BUSINESS OWNERSHIP- HOW  TO FORM A BUSINESS Sole proprietorships Partnerships Corporations                                                                         | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 6      | CHAPTER 3.  BUSINESS OWNERSHIP- HOW  TO FORM A BUSINESS 3.4. Limited liability companies 3.5. Franchises cooperatives                                                          | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 7      | CHAPTER 4. OVERVIEW OF MANAGERS AND MANAGEMENT 4.1. Managers and level of managers 4.2. The concept, purposes, and characteristics of business management                      | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO3.1 CLO4.1-4.5            | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 8      | CHAPTER 4. OVERVIEW OF MANAGERS AND MANAGEMENT 4.3. The management process  4.4. Management skills                                                                             | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.2 CLO3.1 CLO4.1-4.5            | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 9      | CHAPTER 5. BUSINESS MANAGEMENT FUNCTIONS 5.1. Planning 5.2. Leadership 5.3. Decision making 5.4. Organising 5.5. Motivating people 5.5. Controlling                            | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.4 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5        | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 10     | CHAPTER 6- PEOPLE IN ORGANISATION 6.1 . Finding and Keeping the Best Employees 6.2. Human resources management 6.3. Employee-Management issues                                 | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.1-1.4 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 11     | CHAPTER 7. MARKETING 7.1. Customer-oriented Marketing 7.2. Developing and Pricing Goods and Service 7.3. Distributing products  7.4. Using effective promotions                | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 12     | CHAPTER 8. UNDERSTANDING FINANCIAL RESOURCES  8.1. Understanding accounting and financial information  8.2. Financing and Investing Opportunities 8.3. Financial statement     | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 13     | Groups work                                                                                                                                                                    |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Group presentation                               | Participation in class                                                                                                                      |\n| 14     | Projects                                                                                                                                                                       |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Project presentation                             | Participation in class Group assignment                                                                                                     |\n| 15     | Course review Administrative announcement (individual marks, groups marks), Q&amp;A and sign off                                                                                   |                                                                                                                             | - Summary and Revision - Q&amp;A            |                                                    | Participation in class Project assignment                                                                                                   |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 11     | CHAPTER 7. MARKETING 7.1. Customer-oriented Marketing 7.2. Developing and Pricing Goods and Service 7.3. Distributing products  7.4. Using effective promotions                | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 12     | CHAPTER 8. UNDERSTANDING FINANCIAL RESOURCES  8.1. Understanding accounting and financial information  8.2. Financing and Investing Opportunities 8.3. Financial statement     | [1] Nickels, W. G., McHugh, J., &amp; McHugh, S. (2019). Understanding Business (12th ed.). New York, NY: McGraw-Hill Education | CLO1.2-1.5 CLO4.1-4.5                   | - Pre-Reading text - Lecture - In class activities | Participation in class                                                                                                                      |\n| 13     | Groups work                                                                                                                                                                    |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Group presentation                               | Participation in class                                                                                                                      |\n| 14     | Projects                                                                                                                                                                       |                                                                                                                             | CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5                   | - Project presentation                             | Participation in class Group assignment                                                                                                     |\n| 15     | Course review Administrative announcement (individual marks, groups marks), Q&amp;A and sign off                                                                                   |                                                                                                                             | - Summary and Revision - Q&amp;A            |                                                    | Participation in class Project assignment                                                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                     |                                                                                                                             | CLO1.1-1.5 CLO2.1 CLO3.1-3.3 CLO4.1-4.5 | Students take exams according to give schedule     | According to the exam requirement (detailed descriptive final exam (Multiple choice/ Writing/ Casestudy/ presentation/… Paper/ digitalised… |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proof must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.QTTH1102_Business Management 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                                               |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)  Bachelor of Software Engineering | COURSE SYLLABUS (Issued attached Decision of NEU’s President,           ,            , 2023)  Bachelor of Software Engineering |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Database Theory\t\t\t\tCode: EP17.THKT1130E\n\n* Credits: 3 credits (48 teaching periods, 50 minutes per teaching period)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 23 hrs\n\n+ Exercises, Presentation and Discussion: 22 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): Introduction to Information Technology\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Information Technology and Digital Economics\n\n+ Department: Economics Informatics\n\n+ Lecturers:\n\n1. Nguyen Thi Bach Tuyet\tTel: 0904267880\tEmail: tuyetnb@neu.edu.vn\n\n2. Pham Van Minh\t\tTel: 0965509888\tEmail: pvminh@neu.edu.vn\n\n3. Tong Thi Minh Ngoc\tTel: 0913002241\tEmail: ngoctm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental    | Fundamental    |\n|----------------|----------------|----------------|----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory     | Elective □     |\n\n* Course language: In English\n\n* Meeting hour: University’s schedule\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nDatabases course provides students majoring in Information System, Computer Science, Information Technology, Statistical Economics, Data Science, Business Analysis,... with basic knowledge on database and data model, on database design and analysis theory as the foundation for later specialized subjects; orient students to database administration and knowledge to make use of database using different tools.\n\nDevelopment of applications in management: Operations of management programming are part of the data mining process with specific tools.\n\nCourse contents:\n\n- Basic concepts of database and data model.\n- Relational data model.\n- Integrity constraints on the relational data model.\n- Some database mining languages such as: relational algebra, SQL, etc.\n- Theory on designing relational database.\n- Question optimization problem.\n- Data security and integrity.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n[1] Nguyen Trung Tuan (2022), Database, National Economics University Publishing House.\n\n[2] Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Prentice Hall, ISBN 0-13-031995-3\n\n* Additional references:\n\n[3] David C. Roberts (2024), Introduction to Databases - A Focus on Practical Solutions: Third Edition, Jada Press, ISBN – 13: 979-8985508512\n\n[4] Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Independently published, ISBN-13: 979-8396779563\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                    | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | To instill conceptual and apply basic knowledge about data, databases, database models, data queries, database design; Understand and apply the basic principles of the data management application development process.             | PLO4   |                   3 |\n| G2      | Able to analyze, design and build databases in standardized formats; Can perform simple math problems through database mining languages such as relational algebra, SQL, etc.                                                        | PLO4   |                   4 |\n| G3      | Able to think about question optimization methods. Have access to different database models.                                                                                                                                         | PLO4   |                   4 |\n| G4      | Have skills in analyzing, consulting and supporting the process of implementing digital transformation in terms of data digitization.                                                                                                | PLO4   |                   4 |\n| G5      | To identify and resolve practically relevant business analytic tools to handle data based on diversified commerce conjecture to build and sustain a competitive advantage by expanding analytics capabilities for successful career. | PLO4   |                   4 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                          | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand the concept of a data, database, data model, entity-associative model, relational data model, network data model, hierarchical data model and object-oriented data model.                                                      | I, T                     |\n| G1      | CLO1.2 | Describe the role, importance of database; historical development of database systems; database basics and classification of database systems.                                                                                            | I, T                     |\n| G2      | CLO2.1 | To discuss data integration and modeling techniques.                                                                                                                                                                                      | I, T                     |\n| G2      | CLO2.2 | To examine database representation levels; schema and instances; physical database organization and conceptual level schema and data model.                                                                                               | I, T                     |\n| G2      | CLO2.3 | To understand the Relational Algebra. To examine tuple relational calculus; domain rational calculus.                                                                                                                                     | I, T                     |\n| G3      | CLO3.1 | Apply theories, database models, algebraic relational expressions, and SQL statement syntax to analyze, evaluate, and explain query optimization and data integrity issues.                                                               | I, T                     |\n| G3      | CLO3.2 | Basic use of Microsoft SQL Server database management system.                                                                                                                                                                             | I, T, U                  |\n| G4      | CLO4.1 | Able to build databases in standardized formats and apply basic principles of database design process to serve operational activities; Able to exploit data to analyze and synthesize information to support the decision-making process. | I, T, U                  |\n| G4      | CLO4.2 | Have access to different database models. Have skills in analyzing, consulting and supporting the process of implementing digital transformation in terms of data digitization.                                                           | I, T, U                  |\n| G5      | CLO5.1 | Able to work independently or participate proactively, positively, and effectively in group activities.                                                                                                                                   | I, T, U                  |\n| G5      | CLO5.2 | Ability to organize group activities.                                                                                                                                                                                                     | I, T, U                  |\n| G5      | CLO5.3 | Have social responsibility and professional ethics in the field of Management Information Systems.                                                                                                                                        | I, T, U                  |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                                                           | Weighting (%)        | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment                                           | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | All CLOs                                                       | 10%                  | 10%                  | Week 1 - 15          |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment                                             | Midterm assessment   |                      |                      |\n| Midterm exam (MCQ test) | Rubric 2             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | 40%                  | 40%                  | Week 10              |\n| Group works             | Rubric 3             | All CLOs                                                       | 40%                  | 40%                  | Week 13-14           |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment                                           | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 4             | All CLOs                                                       | 50%                  | 50%                  | University schedule  |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                          | Poor 0 – 3.9 point                                                                |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time on all lectures. Attended at least 90% of classes.                 | Attend at least 80% of classes                                                         | Attend at least 60% of classes                                                                | Attend less than 50% of classes                                                   |\n| Participant           |              50 | Participate in all in class activities and answer  questions, give ideas, and opinions. | Participate in 70% in class activities and answer questions, give ideas, and opinions. | Rarely participate in class activities and answer  questions, never give ideas, and opinions. | Never participate in class activities, and never answer questions, give opinions. |\n\nRubric 2: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                                                                                       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point         | Good 6.5 – 8.4 point              | Fair 4.0 – 6.4 point              | Poor 0 – 3.9 point                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|\n| Use Microsoft Excel software to write functions and using tools to solve a real-life problem on business. |             100 | Scored correctly on more than 85% | Scored correctly on more than 65% | Scored correctly on more than 45% | Scored correctly on less than 45% |\n\nRubric 3: Group Presentation",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Midterm exam\n\n| Areas of assessment                                                                                       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point         | Good 6.5 – 8.4 point              | Fair 4.0 – 6.4 point              | Poor 0 – 3.9 point                |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|-----------------------------------|\n| Use Microsoft Excel software to write functions and using tools to solve a real-life problem on business. |             100 | Scored correctly on more than 85% | Scored correctly on more than 65% | Scored correctly on more than 45% | Scored correctly on less than 45% |\n\nRubric 3: Group Presentation\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Presentation          | 30%             | The presenter was especially familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience with a confident voice. The presenter showed enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with the audience effectively. Presentation is free of spelling and grammatical errors. | The presenter was familiar with the material and did not read from slides or rely on notes. The presenter spoke clearly and slowly enough to be heard by the audience. The presenter showed a fair level of enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter made eye-contact with audience. Presentation is free of spelling and grammatical errors. | The presenter was familiar enough with the material and did not often read from slides or rely on notes. The presenter spoke enough to be heard by the audience. The presenter showed a little enthusiasm for the subject matter and encouraged audience interest. The presenter sometimes made eye-contact with the audience. Presentation has little of spelling and grammatical errors. | The presenter was not familiar with the material and read from slides or relied on notes. The presenter spoke not clear enough to be heard by the audience. The presenter showed no enthusiasm for the subject matter. The presenter made no eye-contact with the audience. Presentation has many spelling and grammatical errors. |\n| Design                | 30%             | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are very effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy for the audience to follow. Animation and other effects are used effectively and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly with effective transitions.                                                                       | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are effective, consistent, and appropriate to the topic and audience. Text is clear and easy enough for the audience to follow. Animation and other effect are used and do not distract the audience. Report is organized logically and presented clearly.                                                                           | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are appropriate to the topic and audience. Text is clear for the audience to follow. Animation and other effects are used. Report is organized and some discussions are not clear.                                                                                                                                                       | Fonts, colors, backgrounds, and other decorations are inconsistent, and inappropriate to the topic and audience. Text is not clear and easy for the audience to follow. No Animation and other effects. Report is not organized.                                                                                                   |\n| Content               | 40%             | The presentation shows programming results that complete over 80% of the main functions of the actual problem.                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | The presentation shows programming results that complete 60% to 80% of the main functions of the actual problem.                                                                                                                                                                                                                                                                       | The presentation shows programming results that complete 40% to 60% of the main functions of the actual problem.                                                                                                                                                                                                                                                                           | The presentation shows programming results that complete less than 40% of the main functions of the actual problem.                                                                                                                                                                                                                |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment                                                                                               | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                    | Good 6.5 – 8.4 point                         | Fair 4.0 – 6.4 point                           | Poor 0 – 3.9 point                     |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------------------------------------------|----------------------------------------------|------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| Use Microsofe Excel software to write  functions, macros or use tools to solve a real-life problem on a business. | 100%            | Fully programmable with five main functions. | Fully programmable with four main functions. | Programmable from two to three main functions. | Programmable under two main functions. |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Required readings text                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLOs                 | Teaching-learning activities                               | Assessment        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|------------------------------------------------------------|-------------------|\n| 1      | Course introduction Lecture 1: Database and Databse Models Database overview The importance of database Historical development of database systems Database basics Classification of database systems Database representation levels Schema and instances Physical database organization Conceptual level schema and data model Views level                                                            | - Syllabus/Lecture notes - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 1. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 1. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 1.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Pre-Reading text In class activities                       | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 2      | Lecture 1: Database and Databse Models General architecture of a DBMS Database Models Real world modeling Entity-associative model Relational data model Network data model Hierarchical data model Object-oriented data model                                                                                                                                                                         | - Syllabus/Lecture notes - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 1. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 1. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 1.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2        | Pre-Reading text In class activities                       | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 3      | Lecture 2: Some Database Languages 2.1. Relational Algebra 2.1.1. Combination 2.1.2. Intersection 2.1.3. Subtraction 2.1.4. Cartesian product 2.1.5. Projection 2.1.6. Selection 2.1.7. Connection 2.1.8. Division                                                                                                                                                                                     | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2.                                                                                                                    | CLO2.1               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 4      | Lecture 2: Some Database Languages 2.2. Tuple Relational Calculus \t2.2.1. Definition \t2.2.2. Accuracy 2.3. Domain Rational Calculus \t2.3.1. Definition \t2.3.2. Accuracy 2.4. Relational Algebra \t2.4.1. Operations \t2.4.2. Query examples                                                                                                                                                              | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2.                                                                                                                    | CLO2.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 5      | Lecture 2: Some Database Languages 2.5. SQL \t2.5.1. Database query commands \t2.5.2. Library \t2.5.3. Data update commands \t2.5.4. Data definition commands \t2.5.5. Embedded SQL                                                                                                                                                                                                                         | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2,3. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2,3.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 1,2,3. | CLO2.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 6      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Question Functional dependency Definition Axiom Calculation of closure                                                                                                                                                                                                                                                                                    | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 7      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Key of relation schema Key and super key Key identification methods Specner system and key Normalize the relation scheme Problem statement Definition Standard forms 3.5. Relationships between standard forms                                                                                                                                            | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 8      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Reduce the set of funtional dependencies Natural reduction Definitions and some algorithms. Non-redundant set, non-redundant cover. Secondary attributes Split the relation schema Problem statement. Definition Split the relation schema into 3NF normal form schemas. Split the relation schema into BCNF normal form schemas.  Multivalued dependency | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 9      | Lecture 4: Organization of Physical Data  4.1. External memory organization model 4.2. Heap file organization \t4.2.1. Organization \t4.2.2. Operations on heap files 4.3. Hashed file organization \t4.3.1. Organization \t4.3.2. Operations on hashed files                                                                                                                                              | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.1               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 10     | Mid term test Lecture 4: Organization of Physical Data  4.4. Sequential file organization \t4.4.1. Organiztion \t4.4.2. Operations. 4.5. B-tree \t4.5.1. Organization \t4.5.2. Operations on B-tree.                                                                                                                                                                                                       | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 8      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Reduce the set of funtional dependencies Natural reduction Definitions and some algorithms. Non-redundant set, non-redundant cover. Secondary attributes Split the relation schema Problem statement. Definition Split the relation schema into 3NF normal form schemas. Split the relation schema into BCNF normal form schemas.  Multivalued dependency | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 9      | Lecture 4: Organization of Physical Data  4.1. External memory organization model 4.2. Heap file organization \t4.2.1. Organization \t4.2.2. Operations on heap files 4.3. Hashed file organization \t4.3.1. Organization \t4.3.2. Operations on hashed files                                                                                                                                              | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.1               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 10     | Mid term test Lecture 4: Organization of Physical Data  4.4. Sequential file organization \t4.4.1. Organiztion \t4.4.2. Operations. 4.5. B-tree \t4.5.1. Organization \t4.5.2. Operations on B-tree.                                                                                                                                                                                                       | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.2               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 11     | Lecture 5: Query Optimization Overview of query processing and query optimization 5.1.1. Overview of query processing 5.1.2. Query optimization overview Cost model of the query 5.2.1. Information used to evaluate costs 5.2.2. The unit of measure of the query cost                                                                                                                                | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 5. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 6. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 6.                                                                                                                    | CLO4.1               | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 12     | Lecture 5: Query Optimization  Evaluation of relational algebraic expressions  Optimization of relational algebraic expressions 5.4.1. General optimization strategies 5.4.2. Equivalent expression 5.4.1. Equivalent transformations of relational algebra 5.4.2. Optimizing a class of relational algebraic expressions  5.4.3. Algorithm for optimizing relational algebraic expressions            | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 5. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 6. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 6.                                                                                                                    | CLO4.1 CLO4.2        | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 13     | Lecture 6: Data security and Data Integrity 6.1. Data security \t6.1.1. User verification \t6.1.2. Access check \t6.1.3. View panels as protection mechanism \t6.1.4. Data security command in SQL 6.2. Data integrity \t6.2.1. Integrity constraints \t6.2.2. Affirmations \t6.2.3. Triggers \t6.2.4. Functional dependencies                                                                                 | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 6. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 7,8. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 7,8.                                                                                                                | CLO5.1 CLO5.2 CLO5.3 | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Rubric 1 Rubric 2 |\n| 14     | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Groups’ reports and presentation                                                                                                                                                                                                                                                           | All CLOs             | In class activities Presentation Q&amp;As                      | Rubric 3          |\n| 15     | Course summary and final exam preparation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | All                                                                                                                                                                                                                                                                                        | All CLOs             | In class activities                                        | Rubric 1          |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                                                                                                                                                                                                                                            | All CLOs             | Students take exams according to given schedule            | Rubric 2          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO            | Teaching and Learning Activities                           | Assessment tools and criteria                                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]            | [5]                                                        | [6]                                                                                                   |\n| 1      | Course introduction Lecture 1: Database and Databse Models Database overview The importance of database Historical development of database systems Database basics Classification of database systems Database representation levels Schema and instances Physical database organization Conceptual level schema and data model Views level                                                                 | - Syllabus/Lecture notes - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 1. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 1. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 1.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2  | Pre-Reading text Home-work In class activities Testing     | Criteria Tools Method                                                                                 |\n| 2      | Lecture 1: Database and Databse Models General architecture of a DBMS Database Models Real world modeling Entity-associative model Relational data model Network data model Hierarchical data model 1.4.6. Object-oriented data model                                                                                                                                                                       | - Syllabus/Lecture notes - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 1. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 1. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 1.                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2  | Pre-Reading text In class activities                       | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 3      | Lecture 2: Some Database Languages 2.1. Relational Algebra 2.1.1. Combination 2.1.2. Intersection 2.1.3. Subtraction 2.1.4. Cartesian product 2.1.5. Projection 2.1.6. Selection 2.1.7. Connection            2.1.8. Division                                                                                                                                                                               | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2.                                                                                                                    | CLO2.1         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 4      | Lecture 2: Some Database Languages 2.2. Tuple Relational Calculus \t2.2.1. Definition \t2.2.2. Accuracy 2.3. Domain Rational Calculus \t2.3.1. Definition \t2.3.2. Accuracy 2.4. Relational Algebra \t2.4.1. Operations \t2.4.2. Query examples                                                                                                                                                                   | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2.                                                                                                                    | CLO2.1         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 5      | Lecture 2: Some Database Languages 2.5. SQL \t2.5.1. Database query commands \t2.5.2. Library \t2.5.3. Data update commands \t2.5.4. Data definition commands \t2.5.5. Embedded SQL                                                                                                                                                                                                                              | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 2. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 2,3. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 2,3.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 1,2,3. | CLO2.2         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 6      | Lecture 3: Relational Database Design Theory  Question Functional dependency Definition Axiom Calculation of closure                                                                                                                                                                                                                                                                                        | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 7      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Key of relation schema Key and super key Key identification methods Specner system and key Normalize the relation scheme Problem statement Definition Standard forms 3.5. Relationships between standard forms                                                                                                                                                 | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities                       | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 8      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Reduce the set of funtional dependencies Natural reduction Definitions and some algorithms. Non-redundant set, non-redundant cover. Secondary attributes Split the relation schema Problem statement. Definition Split the relation schema into 3NF normal form schemas. Split the relation schema into BCNF normal form schemas.  3.8. Multivalued dependency | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 6      | Lecture 3: Relational Database Design Theory  Question Functional dependency Definition Axiom Calculation of closure                                                                                                                                                                                                                                                                                        | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 7      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Key of relation schema Key and super key Key identification methods Specner system and key Normalize the relation scheme Problem statement Definition Standard forms 3.5. Relationships between standard forms                                                                                                                                                 | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities                       | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 8      | Lecture 3: Relational Database Design Theory Reduce the set of funtional dependencies Natural reduction Definitions and some algorithms. Non-redundant set, non-redundant cover. Secondary attributes Split the relation schema Problem statement. Definition Split the relation schema into 3NF normal form schemas. Split the relation schema into BCNF normal form schemas.  3.8. Multivalued dependency | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 3. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 3,4. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 3,4.  - Hope Flammang (2023), Relational Databases - Unlocking The Benefits Of Relational Databases, Chapter 2,3,4. | CLO2.3         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 9      | Lecture 4: Organization of Physical Data  4.1. External memory organization model 4.2. Heap file organization \t4.2.1. Organization \t4.2.2. Operations on heap files 4.3. Hashed file organization \t4.3.1. Organization \t4.3.2. Operations on hashed files                                                                                                                                                   | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.1         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 10     | Mid term test Lecture 4: Organization of Physical Data  4.4. Sequential file organization \t4.4.1. Organiztion \t4.4.2. Operations. 4.5. B-tree \t4.5.1. Organization \t4.5.2. Operations on B-tree.                                                                                                                                                                                                            | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 4. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 5. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 5.                                                                                                                    | CLO3.2         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 11     | Lecture 5: Query Optimization Overview of query processing and query optimization 5.1.1. Overview of query processing 5.1.2. Query optimization overview Cost model of the query 5.2.1. Information used to evaluate costs 5.2.2. The unit of measure of the query cost                                                                                                                                     | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 5. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 6. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 6.                                                                                                                    | CLO4.1         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance,  participation, test Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, MCQ test, Q&amp;A |\n| 12     | Lecture 5: Query Optimization  Evaluation of relational algebraic expressions  Optimization of relational algebraic expressions 5.4.1. General optimization strategies 5.4.2. Equivalent expression 5.4.1. Equivalent transformations of relational algebra 5.4.2. Optimizing a class of relational algebraic expressions  5.4.3. Algorithm for optimizing relational algebraic expressions                 | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 5. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 6. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 6.                                                                                                                    | CLO4.2         | Pre-Reading text In class activities Case study discussion | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 13     | Lecture 6: Data security and Data Integrity 6.1. Data security \t6.1.1. User verification \t6.1.2. Access check \t6.1.3. View panels as protection mechanism \t6.1.4. Data security command in SQL 6.2. Data integrity \t6.2.1. Integrity constraints \t6.2.2. Affirmations \t6.2.3. Triggers \t6.2.4. Functional dependencies                                                                                      | - Nguyen Trung Tuan (2022), Database, Chapter 6. - Jeffrey Ullman (2002), Database Systems, Chapter 7,8. - David C. Roberts (2024), Introduction to Databases, Chapter 7,8.                                                                                                                | CLO5.1 CLO54.2 |                                                            | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1, 2 Method: Attendance Check, Q&amp;A               |\n| 14     | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Groups’ reports and presentation                                                                                                                                                                                                                                                           | All CLOs       | In class activities Presentation Q&amp;As                      | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 3 Method: Presention, Q&amp;A                        |\n| 15     | Course summary and final exam preparation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | All                                                                                                                                                                                                                                                                                        | All CLOs       | In class activities                                        | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check, Q&amp;A                  |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                            | All CLOs       | Students take exams according to given schedule            | Criteria: Attendance and participation Tools: Rubric 4 Method: Attendance Check, Q&amp;A                  |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.THKT1130_Database Theory.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Bachelor of Bachelor of Financial Technology (BFT)                                                    | Bachelor of Bachelor of Financial Technology (BFT)                                                    |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Data Structures and Algorithms\n\n* Code: EP17.TIHT1102\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs\n\n+ Exercises on class: 10 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): CNTT1128\n\n* Department conducting the course: Management Information Systems\n\n+ School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department of Management Information Systems\n\n+ Lecturers:\n\n1. Nguyen Anh Phuong, Master\n\nTel: 0987538333       Email: phuongna@neu.edu.vn\n\n2. Trinh Hoai Son, PhD\n\nTel: 0949127888    Email: sonth@neu.edu.vn\n\n3. Dam Lan Nhi, Master\n\nTel: 0969963004       Email: damlannhi@neu.edu.vn\n\n4. Luu Minh Tuan, PhD\n\nTel: 0904143460    Email: tuanlm@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental    | Fundamental    |\n|----------------|----------------|----------------|----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory     | Elective □     |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.08, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nData structures and Algorithms are the basic course in the training program for students majoring in Management Information Systems, Information Technology and Computer Science. The course focuses on application areas and improves skills to help students grasp basic knowledge about algorithms and data organizations, which are the two most important elements of a computer program.\n\nThe course presents basic knowledge about common data structures and algorithms for processing that data. These are arrays, stacks and queues, lists, linked lists, trees, and graphs. The module also covers basic issues related to sorting and searching.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n[1] Han Viet Thuan and Nguyen Anh Phuong (2018). Data Structures and Algorithms, National Economics University Publishing House.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                 | PLOs        |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------|\n| G1      | Understand and explain the fundamental knowledge of management information systems about data structures and algorithms                                                                                           | PLO 1       |                   3 |\n| G2      | Have written communication skills; Write reports and make professional presentations related to plans, strategies and implementation of assigned activities; Have communication skills in the online environment. | PLO 7 PLO 9 |                   4 |\n| G3      | Have the ability to work independently or participate in teams; have appropriate attitude and behavior related to safety and ethical standards in the field of information systems.                               | PLO 10      |                   4 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                             | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand clearly the concepts of data structures and algorithms, performance of algorithms, methods of expressing algorithms, methods of algorithm design, some application techniques in algorithm design | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand array data structure and analyze array data processing algorithms                                                                                                                                 | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand the data structures of STACK, QUEUE, Linked-lists and analyze algorithms for processing list-type data.                                                                                           | T                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understand Tree data structure and analyze tree data processing algorithms.                                                                                                                                  | T                        |\n| G1      | CLO1.5 | Understand graph data structures and analyze graph data processing algorithms                                                                                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.6 | Understand clearly about data sorting and analyze data sorting algorithms                                                                                                                                    | T                        |\n| G1      | CLO1.7 | Understand search and analyze search methods                                                                                                                                                                 | T                        |\n| G1      | CLO1.8 | Understand the concept of external processing and evaluate external processing algorithms                                                                                                                    | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in designing and presenting algorithms, writing reports on analyzing and representing algorithms on data structures.                                                                             | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have skills to self-study and read documents about data structures and algorithms                                                                                                                            | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Have the ability to work independently or participate in teams.                                                                                                                                              | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Have appropriate attitude and behavior related to safety and ethical standards in the field of information systems.                                                                                          | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n## 7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n## 7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                 | Readings requirement                                                     | CLOs                                                                                 | Teaching-learning activities                                             | Assessment    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                      | [4]                                                                                  | [5]                                                                      | [6]           |\n| 1      | Chapter 1: Overview of data structures and algorithms 1.1.Some concepts about algorithms 1.2.Performance of the algorithm 1.3. Method of expressing algorithms 1.4. Algorithm design method 1.5. Applied techniques in algorithm design | Read textbook: Chapter 1, Chapter 2 from [1]                             | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 2      | Chapter 1: Overview of data structures and algorithms Some exercises on algorithms                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 1, from [1]                                       | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 3      | Chapter 2: Array data structure 2.1. Concept of array data structure 2.2. 1-dimensional array data structure and applications 2.3. 2-dimensional array data structure and applications                                                  | Read textbook: Chapter 3, from [1]                                       | CLO 1.2 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 4      | Chapter 3: List data structure 3.1. Concept of list data structure 3.2. List - STACK  3.3. List - QUEUE                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 4, Section 4.1, Section 4.2, Section 4.3 from [1] | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 5      | Chapter 3: List data structure 3.4. Single linked list                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.1, from [1]                          | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 6      | Chapter 3: List data structure 3.5. Double linked list                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.2 from [1]                           | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 7      | Chapter 4: Tree data structure 4.1. Some basic concepts about trees 4.2. Binary trees and binary tree scanning methods 4.3. Binary search tree                                                                                          | Read textbook: Chapter 6, from [1]                                       | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 8      | Chapter 5: Graph data structures 5.1. Directed graph 5.2. Undirected graph                                                                                                                                                              | Read textbook: Chapter 7, from [1]                                       | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 9      | Chapter 6: Organizing data 6.1. Some concepts about sorting by key 6.2. Swap sorting methods                                                                                                                                            | Read textbook: Chapter 8, Section 8.1, Section 8.2 from [1]              | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 10     | Chapter 6: Organizing data 6.3. Methods for insert sorting data                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 8, Section 8.3 from [1]                           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 11     | Chapter 6: Organizing data 6.4. Selection sorting methods                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 8, Section 8.4 from [1]                           | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 12     | Chapter 7: Search 7.1. Search overview 7.2. Sequential search 7.3. Binary search 7.4. Search based on key value 7.5. Search on the basis of hash table                                                                                  | Read textbook: Chapter 9, from [1]                                       | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 13     | Chapter 8: External processing model 8.1. External processing concept 8.2. Evaluate external processing algorithms 8.3. Store information in files                                                                                      | Read textbook: Chapter 10 from [1]                                       | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                      | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8  CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Group works                                                              |               |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                           | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2  | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              |               |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                              |                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2  | Students take exams according to given schedule                          |               |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                 | Readings requirement                                                     | CLO                                                                                 | Teaching and Learning Activities                                         | Assessment tools and criteria                   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                      | [4]                                                                                 | [5]                                                                      | [6]                                             |\n| 1      | Chapter 1: Overview of data structures and algorithms 1.1.Some concepts about algorithms 1.2.Performance of the algorithm 1.3. Method of expressing algorithms 1.4. Algorithm design method 1.5. Applied techniques in algorithm design | Read textbook: Chapter 1, Chapter 2 from [1]                             | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 2      | Chapter 1: Overview of data structures and algorithms Some exercises on algorithms                                                                                                                                                      | Read textbook: Chapter 1, from [1]                                       | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 3      | Chapter 2: Array data structure 2.1. Concept of array data structure 2.2. 1-dimensional array data structure and applications 2.3. 2-dimensional array data structure and applications                                                  | Read textbook: Chapter 3, from [1]                                       | CLO 1.2 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 4      | Chapter 3: List data structure 3.1. Concept of list data structure 3.2. List - STACK  3.3. List - QUEUE                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 4, Section 4.1, Section 4.2, Section 4.3 from [1] | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 5      | Chapter 4: List data structure 3.4. Single linked list                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.1, from [1]                          | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 6      | Chapter 3: List data structure 3.5. Double linked list                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.2 from [1]                           | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 7      | Chapter 4: Tree data structure 4.1. Some basic concepts about trees 4.2. Binary trees and binary tree scanning methods 4.3. Binary search tree                                                                                          | Read textbook: Chapter 6, from [1]                                       | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 8      | Chapter 5: Graph data structures 5.1. Directed graph 5.2. Undirected graph                                                                                                                                                              | Read textbook: Chapter 7, from [1]                                       | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 9      | Chapter 6: Organizing data 6.1. Some concepts about sorting by key 6.2. Swap sorting methods                                                                                                                                            | Read textbook: Chapter 8, Section 8.1, Section 8.2 from [1]              | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 10     | Chapter 6: Organizing data 6.3. Methods for insert sorting data                                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 8, Section 8.3 from [1]                           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 11     | Chapter 6: Organizing data 6.4. Selection sorting methods                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 8, Section 8.4 from [1]                           | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 12     | Chapter 7: Search 7.1. Search overview 7.2. Sequential search 7.3. Binary search 7.4. Search based on key value 7.5. Search on the basis of hash table                                                                                  | Read textbook: Chapter 9, from [1]                                       | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 13     | Chapter 8: External processing model 8.1. External processing concept 8.2. Evaluate external processing algorithms 8.3. Store information in files                                                                                      | Read textbook: Chapter 10 from [1]                                       | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Group works                                                              | Group works assessment                          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                           | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              | Participation Interaction                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chapter 6: Organizing data 6.4. Selection sorting methods                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 8, Section 8.4 from [1]                           | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 12     | Chapter 7: Search 7.1. Search overview 7.2. Sequential search 7.3. Binary search 7.4. Search based on key value 7.5. Search on the basis of hash table                                                                                  | Read textbook: Chapter 9, from [1]                                       | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 13     | Chapter 8: External processing model 8.1. External processing concept 8.2. Evaluate external processing algorithms 8.3. Store information in files                                                                                      | Read textbook: Chapter 10 from [1]                                       | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                     | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                             | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Group works                                                              | Group works assessment                          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                           | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              | Participation Interaction                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                              |                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to given schedule                          | Multiple choice questions, open-ended questions |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1101_Data Structures and Algorithms.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Bachelor of Bachelor of Financial Technology (BFT)                                                    | Bachelor of Bachelor of Financial Technology (BFT)                                                    |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Software Engineering\n\n* Code: EP17.TIHT1104\n\n* Credits: 3 (45 hours)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 25 hrs\n\n+ Exercises on class: 10 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 10 hrs\n\n+ Self-study: 60 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s):\n\n* Department conducting the course: Management Information Systems\n\n+ School of Information Technology and Digital Economics; Room 13.11, Building A1, National Economics University; Phone number: 024.36280.280 (6334; 6324)\n\n+ Department of Management Information Systems\n\n+ Lecturers:\n\n1. Nguyen Anh Phuong, Master\n\nTel: 0987538333       Email: phuongna@neu.edu.vn\n\n2. Trinh Hoai Son, PhD\n\nTel: 0949127888    Email: sonth@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental    | Fundamental    |\n|----------------|----------------|----------------|----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory     | Elective □     |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: 8AM – 11AM on Wednesdays, Room 13.08, Building A1, National Economics University\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Resolution of the Government of Vietnam on the development of the software industry into a spearhead economic sector of the country has made the study and teaching software engineering module has a very important role in the program training sector management information systems and computer science\n\nEngineering software modules equip students with the basic knowledge of the design process from identifying software requirements analysis, design, programming and ultimately deployment. The module also presents the basic content of a project management software and the software production process at industrial scale\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n[1] Han Viet Thuan (2021). Software Engineering, National Economics University Publishing House.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs        |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------|\n| G1      | Students understand and apply basic knowledge of programming and databases; Understand and apply the basic principles of the software development process.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO 1       |                   4 |\n| G2      | Students have written communication skills; Write reports and make professional presentations related to plans, strategies and implementation of assigned activities; Have communication skills in the online environment. Students have the ability to program, build databases and apply basic principles of software development process; Able to master technologies and techniques to develop, operate and manage information systems to serve operational, management and administrative activities in organizations and businesses; Able to exploit specialized software to analyze data and synthesize information to support the decision-making process; Able to manage information system projects. | PLO 7 PLO 9 |                   4 |\n| G3      | Have the ability to work independently or participate in teams; have appropriate attitude and behavior related to safety and ethical standards in the field of information systems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO 10      |                   4 |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                    | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand issues related to the importance of computer engineering systems, software concepts, software classification, how to evaluate software quality, software engineering concepts and human factors in software engineering. | I                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the software requirements specification process and apply it to build a requirements specification report for a specific software.                                                                                       | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand the software design foundation and software design process.                                                                                                                                                              | T                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understand the functional software design analysis process and apply design analysis to a software.                                                                                                                                 | T                        |\n| G1      | CLO1.5 | Understand the object-oriented software design analysis process and apply design analysis to a software.                                                                                                                            | T                        |\n| G1      | CLO1.6 | Understand the real-time software design analysis process.                                                                                                                                                                          | T                        |\n| G1      | CLO1.7 | Understand the software testing process and apply testing to a specific software.                                                                                                                                                   | T                        |\n| G1      | CLO1.8 | Understand the maintenance process, maintenance activities and develop software maintenance records.                                                                                                                                | T                        |\n| G1      | CLO1.9 | Understand the concept and process of software project management, apply quality management, configuration, human resources, project risks and determine software scale.                                                            | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Have skills in understanding requirements, analyzing design, programming a software.                                                                                                                                                | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Have skills in deploying, maintaining and managing software construction projects.                                                                                                                                                  | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Have the ability to work independently or participate in teams.                                                                                                                                                                     | U                        |\n| G3      | CLO3.2 | Have appropriate attitude and behavior related to safety and ethical standards in the field of information systems.                                                                                                                 | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n## 7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement                                          | CLOs                                                                                       | Teaching-learning activities                                             | Assessment    |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                           | [4]                                                                                        | [5]                                                                      | [6]           |\n| 1      | Chapter 1: Overview of software engineering 1.1. Computer-based systems engineering 1.2. Software concept 1.3. Software classification 1.4. Software quality 1.5. Overview of programming languages 1.6. Software engineering concept 1.7. Human factors in software engineering                                            | Read textbook: Chapter 1,  from [1]                           | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 2      | Chapter 2: Software requirements specification 2.1. Concept of software requirements specification. 2.2. Determine software requirements 2.3. Analyze software requirements 2.4. Software requirements specification 2.5. Document software requirements specification 2.6. Methods of collecting information               | Read textbook: Chapter 2, from [1]                            | CLO 1.2 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 3      | Chapter 3: Software design foundation 3.1. The role of software design 3.2. Software design strategy 3.3. Design methods 3.4. Software design process 3.5. Software design foundation                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 3, Section 3.1-&gt;3.5 from [1]           | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 4      | Chapter 3: Software design foundation. 3.6. Efficient modular design 3.7. Data design 3.8. Design notation using flowcharts 3.9. Programming techniques 3.10. Design language 3.11. Design document                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 3, Section 3.6-&gt; Section 3.11 from [1] | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 5      | Chapter 4: Function-oriented analysis and design 4.1. Concept of functional system analysis 4.2. BFD functional chart 4.3. CD context diagram 4.4. DFD data flow diagram 4.5. Functional analysis report                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 4, Section 4.1-&gt;4.5, from [1]          | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 6      | Chapter 4: Function-oriented design analysis 4.6. Function-oriented design strategy 4.7. Architectural design 4.8. Data design 4.9. Algorithm design 4.10. Design the theme 4.11. Design document                                                                                                                           | Read textbook: Chapter 4, Section 4.6-&gt;4.11 from [1]          | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 7      | Chapter 5: Object-oriented analysis and design 5.1. The concept of object-oriented analysis 5.2. Basic concepts in OOA and OOD 5.3. USE CASE chart 5.4. Class diagram                                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 5, Section 5.1-&gt;5.4 from [1]           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 8      | Chapter 5: Object-oriented analysis and design 5.5. Sequence diagram 5.6. Status chart 5.7. Activity chart                                                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.5-&gt;5.7 from [1]           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 9      | Chapter 6: Real-time oriented analysis and design 6.1. Real-time system concept 6.2. Real-time system architecture 6.3. Real-time database 6.4. DARTS design method                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 6, from [1]                            | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 10     | Chapter 7: Software Testing 7.1 Concepts and history of software testing 7.2. White box testing method 7.3. Black box testing method 7.4. Software testing process                                                                                                                                                          | Read textbook: Chapter 7,  from [1]                           | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 11     | Chapter 8: Software maintenance 8.1. Software maintenance concept 8.2. Software maintenance characteristics 8.3. Software maintenance process 8.4. Software maintenance activities 8.5. Software maintenance records                                                                                                        | Read textbook: Chapter 8,  from [1]                           | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 12     | Chapter 9: Software project management 9.1. Software project management concepts and processes 9.2. Project process management 9.3. Software quality management 9.4. Software configuration management 9.5. Method for determining software size 9.7. Risk management in software projects 9.8. Software development models | Read textbook: Chapter 9, from [1]                            | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 13     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 1-5, from [1]                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 6-9, from [1]                          | CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Group works                                                              |               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chapter 7: Software Testing 7.1 Concepts and history of software testing 7.2. White box testing method 7.3. Black box testing method 7.4. Software testing process                                                                                                                                                          | Read textbook: Chapter 7,  from [1]                           | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 11     | Chapter 8: Software maintenance 8.1. Software maintenance concept 8.2. Software maintenance characteristics 8.3. Software maintenance process 8.4. Software maintenance activities 8.5. Software maintenance records                                                                                                        | Read textbook: Chapter 8,  from [1]                           | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 12     | Chapter 9: Software project management 9.1. Software project management concepts and processes 9.2. Project process management 9.3. Software quality management 9.4. Software configuration management 9.5. Method for determining software size 9.7. Risk management in software projects 9.8. Software development models | Read textbook: Chapter 9, from [1]                            | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 13     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 1-5, from [1]                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing |               |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 6-9, from [1]                          | CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Group works                                                              |               |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              |               |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to given schedule                          |               |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement                                          | CLO                                                                                        | Teaching and Learning Activities                                         | Assessment tools and criteria                   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                           | [4]                                                                                        | [5]                                                                      | [6]                                             |\n| 1      | Chapter 1: Overview of software engineering 1.1. Computer-based systems engineering 1.2. Software concept 1.3. Software classification 1.4. Software quality 1.5. Overview of programming languages 1.6. Software engineering concept 1.7. Human factors in software engineering                                            | Read textbook: Chapter 1,  from [1]                           | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 2      | Chapter 2: Software requirements specification 2.1. Concept of software requirements specification. 2.2. Determine software requirements 2.3. Analyze software requirements 2.4. Software requirements specification 2.5. Document software requirements specification 2.6. Methods of collecting information               | Read textbook: Chapter 2, from [1]                            | CLO 1.2 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 3      | Chapter 3: Software design foundation 3.1. The role of software design 3.2. Software design strategy 3.3. Design methods 3.4. Software design process 3.5. Software design foundation                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 3, Section 3.1-&gt;3.5 from [1]           | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 4      | Chapter 3: Software design foundation. 3.6. Efficient modular design 3.7. Data design 3.8. Design notation using flowcharts 3.9. Programming techniques 3.10. Design language 3.11. Design document                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 3, Section 3.6-&gt; Section 3.11 from [1] | CLO 1.3 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 5      | Chapter 4: Function-oriented analysis and design 4.1. Concept of functional system analysis 4.2. BFD functional chart 4.3. CD context diagram 4.4. DFD data flow diagram 4.5. Functional analysis report                                                                                                                    | Read textbook: Chapter 4, Section 4.1-&gt;4.5, from [1]          | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 6      | Chapter 4: Function-oriented design analysis 4.6. Function-oriented design strategy 4.7. Architectural design 4.8. Data design 4.9. Algorithm design 4.10. Design the theme 4.11. Design document                                                                                                                           | Read textbook: Chapter 4, Section 4.6-&gt;4.11 from [1]          | CLO 1.4 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 7      | Chapter 5: Object-oriented analysis and design 5.1. The concept of object-oriented analysis 5.2. Basic concepts in OOA and OOD 5.3. USE CASE chart 5.4. Class diagram                                                                                                                                                       | Read textbook: Chapter 5, Section 5.1-&gt;5.4 from [1]           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 8      | Chapter 5: Object-oriented analysis and design 5.5. Sequence diagram 5.6. Status chart 5.7. Activity chart                                                                                                                                                                                                                  | Read textbook: Chapter 5, Section 5.5-&gt;5.7 from [1]           | CLO 1.5 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 9      | Chapter 6: Real-time oriented analysis and design 6.1. Real-time system concept 6.2. Real-time system architecture 6.3. Real-time database 6.4. DARTS design method                                                                                                                                                         | Read textbook: Chapter 6, from [1]                            | CLO 1.6 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 10     | Chapter 7: Software Testing 7.1 Concepts and history of software testing 7.2. White box testing method 7.3. Black box testing method 7.4. Software testing process                                                                                                                                                          | Read textbook: Chapter 7,  from [1]                           | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 11     | Chapter 8: Software maintenance 8.1. Software maintenance concept 8.2. Software maintenance characteristics 8.3. Software maintenance process 8.4. Software maintenance activities 8.5. Software maintenance records                                                                                                        | Read textbook: Chapter 8,  from [1]                           | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 12     | Chapter 9: Software project management 9.1. Software project management concepts and processes 9.2. Project process management 9.3. Software quality management 9.4. Software configuration management 9.5. Method for determining software size 9.7. Risk management in software projects 9.8. Software development models | Read textbook: Chapter 9, from [1]                            | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 13     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 1-5, from [1]                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chapter 7: Software Testing 7.1 Concepts and history of software testing 7.2. White box testing method 7.3. Black box testing method 7.4. Software testing process                                                                                                                                                          | Read textbook: Chapter 7,  from [1]                           | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 11     | Chapter 8: Software maintenance 8.1. Software maintenance concept 8.2. Software maintenance characteristics 8.3. Software maintenance process 8.4. Software maintenance activities 8.5. Software maintenance records                                                                                                        | Read textbook: Chapter 8,  from [1]                           | CLO 1.8 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 12     | Chapter 9: Software project management 9.1. Software project management concepts and processes 9.2. Project process management 9.3. Software quality management 9.4. Software configuration management 9.5. Method for determining software size 9.7. Risk management in software projects 9.8. Software development models | Read textbook: Chapter 9, from [1]                            | CLO 1.7 CLO 2.1                                                                            | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 13     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 1-5, from [1]                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | Participation Interaction Individual testing    |\n| 14     | Group works                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Read textbook: Chapter 6-9, from [1]                          | CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2                                    | Group works                                                              | Group works assessment                          |\n| 15     | Course review                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Read textbook: Chapter 1-10, from [1]                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Pre-Reading text Lecturing Group discussion                              | Participation Interaction                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 CLO1.9 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to given schedule                          | Multiple choice questions, open-ended questions |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TIHT1104_Software engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP17.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\nMA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: \tannt@neu.edu.vn\n\nPhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: \tleanhtoankt@neu.edu.vn\n\nMA. Vũ Quỳnh Anh\t\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nPhD. Phùng Minh Đức\t\tEmail: \tphungduc@neu.edu.vn\n\nMA. Bùi Quốc Hoàn  \t\t\tEmail: \tbuiquochoan@neu.edu.vn\n\nMA. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: \thuehm@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: \tntlong@neu.edu.vn\n\nPhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: \tngandh@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Văn Nghĩa\t\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Thị Quý\t\t\tEmail: \tquynguyen@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: \tnguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nMA. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nPhD. Dương Việt Thông\t\tEmail: \tthongduongviet@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Anh Tuấn\t\t\tEmail: \ttuanpa@neu.edu.vn\n\nMA. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: \tdoantrongtuyen@neu.edu.vn\n\nPhD. Tống Thành Trung\t\tEmail: \ttrungtt@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: \tncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                                   | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                             | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 CLO 1.2  CLO 1.3   CLO 2.1 CLO 2.2  CLO 2.3   CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2                               | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                             | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1101_Algebra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 976/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Bachelor of Software Engineering                                                                      | Bachelor of Software Engineering                                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Discrete mathematic \tCode:  EP17.TOCB1107\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n- Exercises on class: 5 hrs\n- Presentation and Discussion: 3 hrs\n- Exercise and discussion: 7 hrs\n- Self-study: 90 hrs\n- Prerequisite course(s):\n- Department conducting the course:\n- Department: Economics Maths\n- Lecturers:\n- Dr. Tống Thành Trung\t \tEmail:\ttrungtt@neu.edu.vn\n- Dr. Đoàn Trọng Tuyến\t \tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\n- Kind of the course:\n- | Foundation    | Foundation    | Fundamental  □   | Fundamental  □   |\n|---------------|---------------|------------------|------------------|\n| Compulsory □  | Elective      | Compulsory □     | Elective □       |\n- Course language:  In English\n- Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTION\n\nA Basic module of the bachelor's degree program modules is related to Information Technology, computer science, data science and fintech.... Discrete mathematics is a branch of Mathematics that studies discrete rather than continuous structures. The course also aims to train thinking capacity and calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and research problems in information technology. The course equips learners with the necessary knowledge, skills, and competencies to study and research related subjects in the training program and continue to higher education. At the end of the course, learners can do a graph network data analysis project.\n\n3. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\nOther\n\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n\n4. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Objectives Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                    | PLOs       | Proficiency scale   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------------------|\n| G1      | The course provides learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory.                                                                      | PLO3       | 4                   |\n| G2      | The course equips learners with skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs.                                                                                                             | PLO3       | 3                   |\n| G3      | The course page allows learners to apply some algorithms on integers and graphs to solve practical problems such as encoding, finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree frames, etc.                                                                             | PLO6       | 3                   |\n| G4      | Self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                       | PLO7       | 3                   |\n| G5      | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests. Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0 | PLO.10, 11 | 2,3                 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals    | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|----------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1       | CLO1.1  | Understand the concepts and computational bases of sets and propositions. Understand how sets are represented in computers and know the logic of google's search algorithm etc. Understand conflicting principles except for finding word-numbered parts of a set.                                                                                                                     | I                        |\n| G1       | CLO1.2  | Understand the fundamental objects of mathematical systems and methods of proof in mathematics.                                                                                                                                                                                                                                                                                        | I,T                      |\n| G1       | CLO1.3  | Understand the basic concepts and properties of functions and binary relationships. Understand how to build several functions with high computational applications, such as a linear pseudo-random function (linear congruence method), a hash function (hash function), and a visa card number check function (calculation of credit card check number).                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.4  | Understand the basic concepts and properties of algorithms, the operation of a basic algorithm such as a search, sorting, etc. Understand the object and function of a recursive algorithm..                                                                                                                                                                                           | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.5  | Understand basic concepts, properties, and algorithms in integers. Understand operations in the same radix system and how to convert between different radix systems. Know cryptography and understand how to build the RSA cryptosystem.                                                                                                                                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.6  | Understand how to apply two basic counting principles, permutations, and combinations in counting problems. Understand combinatorics and position generation algorithms to solve some real-world problems. Know how to use Dirichlet's principle to show the existence of a combinatorial configuration.                                                                               | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.7  | Understand the basic concepts and properties of graph theory. Understand the application of graphs in information technology, computer science, and data science. Translating graph theory into solving practical problems                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.1  | Proficient in sets, propositions, functions, operations with integers, and radix conversion. Proficient in using the principles of counting, permutations, and combinations to solve counting problems. Have skills in calculating quantities in graphs such as degree, Incidence matrix, adjacency matrix, weight matrix, path, the weighted sum of a tree, tree depth, etc.          | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.2  | Have the skills to read, understand, present, analyze, evaluate an algorithm and implement it.                                                                                                                                                                                                                                                                                         | T                        |\n| G3       | CLO3.1  | Apply knowledge and some algorithms about integers to build cryptographic systems such as anagrams or RSA.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G3       | CLO3.2  | Apply combinatorial and permutation algorithms to solve the bag problem, the traveler problem, etc.                                                                                                                                                                                                                                                                                    | U                        |\n| G3       | CLO3.3  | Apply knowledge of graphs to solve practical problems, such as: Use the problem of finding the shortest path to find the path between two points on the map such as shortest distance or the least time or minimum cost, and using coloring problems in scheduling problems, wave frequency division, using the minimal spanning tree to design water pipelines, highway systems, etc. | U                        |\n| G4       | CLO4.1  | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | I                        |\n| G4       | CLO4.2  | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                                                                                                                                                                              | U                        |\n| G5       | CLO 5.1 | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I                        |\n| G5       | CLO 5.2 | Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0                                                                                                                                                                                                                   | I                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3                     | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Project              | Rubric 2             | CLO 1.7                                                 | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 20%                  | 13-15                      |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3                     | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Project              | Rubric 2             | CLO 1.7                                                 | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 20%                  | 13-15                      |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                  | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                          |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance                | 50%             | Attend all the sessions                                                                                                                 | Absent 2 sessions                                                                                                                     | Absent 3 sessions                                                                                                                    | Absent 4 sessions                                                                                                           |\n| Being active in the class | 50%             | Answer at least 2 questions from the lecturer and give at least 2 comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer and give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer or give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | No Answer for questions from the lecturer and give no comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation |\n\nRubric 2: Project\n\n| Areas of assessment                            | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                      | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                         | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                        |\n|------------------------------------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Data Collection and Preprocessing              | 20%             | Comprehensive collection of relevant data, thorough data preprocessing, handling missing values and outliers, ensuring data quality.                                               | Sufficient data collection, adequate preprocessing techniques applied, reasonable handling of missing values and outliers.                                | Limited data collection, basic preprocessing steps taken, some issues with missing values and outliers.                                      | Incomplete or insufficient data collection, inadequate preprocessing techniques, significant issues with missing values and outliers.                     |\n| Exploratory Data Analysis:                     | 20%             | Extensive and insightful analysis of data patterns, identifying trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing appropriate visualizations.                            | Satisfactory analysis of data patterns, identifying some trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing visualizations effectively.          | Basic analysis of data patterns, limited identification of trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing basic visualizations. | Inadequate analysis of data patterns, unable to identify significant trends, seasonality, correlations, and anomalies, ineffective use of visualizations. |\n| Modeling and Prediction                        | 10%             | Implementation of advanced time series or graph analysis models, accurate and precise predictions, thorough evaluation of model performance, consideration of appropriate metrics. | Implementation of suitable time series or graph analysis models, reasonably accurate predictions, evaluation of model performance using relevant metrics. | Basic implementation of time series or graph analysis models, limited accuracy in predictions, limited evaluation of model performance.      | Inadequate implementation of time series or graph analysis models, inaccurate predictions, no or minimal evaluation of model performance.                 |\n| Interpretation and Insights                    | 20%             | Comprehensive interpretation of results, meaningful insights and conclusions drawn from the analysis, identification of actionable recommendations.                                | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.                 | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.    | Inadequate interpretation of results, lack of meaningful insights and conclusions, no or minimal recommendations.                                         |\n| Presentation and Documentationrecommendations. | 30%             | Clear and well-organized presentation of the project, effective communication of key findings, thorough documentation of methodologies and results.                                | Presentable project documentation, satisfactory communication of key findings, reasonable documentation of methodologies and results.                     | Basic project presentation, limited communication of findings, minimal documentation of methodologies and results.                           | Inadequate project presentation, unclear communication of findings, lack of documentation of methodologies and results.                                   |\n\nRubric 3: Midterm and Final exam",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Midterm and Final exam\n\n| Areas of assessment           | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                           | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                          | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                     |\n|-------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Knowledge and Understanding:  | 40%             | Demonstrates in-depth and comprehensive understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them flexibly and accurately. | Shows good knowledge of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them correctly and effectively. | Possesses a basic understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with limited or inaccurate application. | Displays minimal understanding of the concepts and theories in discrete mathematics and cannot apply them effectively. |\n| Problem Solving and Exercises | 30%             | Solves problems and exercises in discrete mathematics accurately, flexibly, and creatively.                                                                         | Solves problems and exercises in discrete mathematics correctly and effectively.                                                     | Handles basic problems and exercises with some minor errors.                                                                  | Unable to solve problems and exercises significantly in discrete mathematics                                           |\n| Explanation and Presentation  | 30%             | Provides detailed, clear, and logical explanations of the problem-solving steps and results, with well-organized and easily understandable presentation.            | Provides correct and clear explanations of the problem-solving steps and results, with organized and understandable presentation     | Offers basic explanations with some shortcomings, and the presentation lacks organization or clarity.                         | Provides minimal or unclear explanations, with disorganized or inaccurate presentation.                                |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                      | Teaching-learning activities    | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                             | Lecture, Q and A                | Rubric 1     |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                    | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1-1.5 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    | Rubric 3     |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                    | Presetation and Q&amp;A             | Rubric 2     |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                          |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2     | Writing test                    | Rubric 3     |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                  | Teaching-learning activities    | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                         | Lecture, Q and A                | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.1 |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    |                                                                                                                                                                              |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                | Presetation and Q&amp;A             |                                                                                                                                                                              |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOCB1107_Discrete mathematic.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 968/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 968/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President dated August 30, 2023) |\n| Program name: Bachelor of Software Enginerring                                                        | Program name: Bachelor of Software Enginerring                                                        |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Probability and Statistics\tCode: EP17.TOKT1145\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1108, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 6146\n\n+ Department: Mathematical Economics\n\n+ Lecturers:\n\n1. Bui Duong Hai, MSc\tTel:\tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\n2. Nguyen Hai Duong, MSc\tTel:\tEmail: duong79tkt@neu.edu.vn\n\n3. Vu Thi Bich Ngọc, MSc\tTel:\tEmail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n4. Nguyen Thi Thuy Trang, MSc\tTel:\tEmail: thuytrang@neu.edu.vn\n\n5. Mai Cam Tu, MSc\tTel:\tEmail: tumc@neu.edu.vn\n\n* Kind of course:\n\n| Foundation ☐   | Foundation ☐   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory     | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is a study of quantitative methods used in data analysis and economic-business decision making, including descriptive statistics and inferential statistics. The course provides students theory and appropriate techniques of interpreting, analyzing, deducing information from data. Topics include the role of statistics in modern business environments and for management information, data collection, data tabulation, probability concepts and probability distributions, sampling distribution, interval estimation, hypothesis testing and regression.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n[1] Main text: Anderson, Sweeney, Williams, Camm, Cochran (2017), Statistics for Business and Economics, 12th Edition, South-Western, chapter 1 to 11 and 14 to 16.\n\n[2] Paul Newbold, William L. Carlson, Betty Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, chapter 1 to 12.\n\n[3] Additional: Linda H., John F. (2013). Applied Statistics for Business and Management using Microsoft Excel, Springer.\n\n[4] Additional: Verma J. P. (2013). Data Analysis in Management with SPSS Software, Springer.\n\nOther requirement materials &amp; Information\n\na. Microsoft Excel with Data Analysis Toolpak\n\nb. SPSS software, STATA, R, Python\n\nc. Excel Guidebook, NEU\n\nd. Data by the teachers\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand the role and significant of statistics in economics and business; Present data in convenient and informative way, interpret and analyze graph, numerical statistics, using software and presentation tools; Understand concepts and application of probability, probability distribution; Apply inferential statistics in economics and business decision making; Using linear regression and correlation to analyze relationship of economic and business variables. | PLO2                               | 1                     |\n| G2              | Using English for communication and software fluently.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO14, PLO15                       | 3                     |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "a. Microsoft Excel with Data Analysis Toolpak\n\nb. SPSS software, STATA, R, Python\n\nc. Excel Guidebook, NEU\n\nd. Data by the teachers\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand the role and significant of statistics in economics and business; Present data in convenient and informative way, interpret and analyze graph, numerical statistics, using software and presentation tools; Understand concepts and application of probability, probability distribution; Apply inferential statistics in economics and business decision making; Using linear regression and correlation to analyze relationship of economic and business variables. | PLO2                               | 1                     |\n| G2              | Using English for communication and software fluently.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO14, PLO15                       | 3                     |\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                         | Level of competence   |\n|----------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                  | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Recognize statistical problems in any fields of study, connect problems with statistic concepts                                      | IT1                   |\n| G1             | CLO 1.2 | Distinguish statistic branches, population and sample, types of variables, and operations could be applied                           | TU1                   |\n| G1             | CLO 2.1 | Use appropriate graph to present information                                                                                         | TU 2                  |\n| G1             | CLO 2.2 | Calculate accurately statistics with relevant variables                                                                              | TU 2                  |\n| G1             | CLO 2.3 | Compare data and variable by using statistical value, graph                                                                          | TU 2                  |\n| G1             | CLO 2.4 | Summarize, analyze and make conclusion about economic and business problems                                                          | TU 3                  |\n| G1             | CLO 2.5 | Suggestion for questions and new measures                                                                                            | TU 3                  |\n| G1             | CLO 3.1 | Understand the concepts and formulae of basic probability, calculate accurately probabilities                                        | IT 1                  |\n| G1             | CLO 3.2 | Apply probability concepts: Expect value, variance,                                                                                  | TU 2                  |\n| G1             | CLO 3.3 | Apply probability distribution in economic, finance, investment, business problems                                                   | TU 3                  |\n| G1             | CLO 3.4 | Make decision on probability and parameters                                                                                          | TU 3                  |\n| G1             | CLO 4.1 | Understand concepts of point estimate, unbiased, efficient estimator, maximum likelihood estimator, indicate best unbiased estimator | TU 2                  |\n| G1             | CLO 4.2 | Apply correct interval estimate for appropriate parameter in economic and business                                                   | TU 3                  |\n| G1             | CLO 4.3 | Apply correct hypothesis testing for appropriate parameter in economic and business                                                  | TU 3                  |\n| G1             | CLO 4.4 | Distinguish estimate, hypothesis testing, one and two populations                                                                    | TU 2                  |\n| G1             | CLO 4.5 | Establish appropriate hypothesis and testing method for problems                                                                     | TU 3                  |\n| G1             | CLO 5.1 | Understand concept of regression model                                                                                               | IT 1                  |\n| G1             | CLO 5.2 | Interpret estimated coefficients and other statistics on regression                                                                  | TU 2                  |\n| G1             | CLO 5.3 | Hypothesis testing and confidence interval of regression coefficients; goodness of fit test                                          | TU 2                  |\n| G1             | CLO 5.4 | Apply regression to analyze economic and business relationship                                                                       | TU 3                  |\n| G1             | CLO 5.1 | Using correct function, tool in software                                                                                             | U 2                   |\n| G1             | CLO 5.2 | Build module in software to solve statistic problems                                                                                 | U 3                   |\n| G2             | CLO 6.1 | Use Excel, Powerpoint to draw graphs, summarize data                                                                                 | U 2                   |\n| G2             | CLO 6.2 | Use Excel to implement testing and regression                                                                                        | U 3                   |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6.1. Assessment summary\n\n| Assessments          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | CLO 1.1, 1.2,        | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   |                      |                      |\n| Group assignment     | CLO                  | 40%                  | 5                    |\n| Midterm test         | CLO                  | 40%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | CLO                  | 50%                  | By program           |\n\n* Rubrics:\n\nTable 6.2. Rubric 1",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6.1. Assessment summary\n\n| Assessments          | CLOs                 | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | CLO 1.1, 1.2,        | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   |                      |                      |\n| Group assignment     | CLO                  | 40%                  | 5                    |\n| Midterm test         | CLO                  | 40%                  | 10                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | CLO                  | 50%                  | By program           |\n\n* Rubrics:\n\nTable 6.2. Rubric 1\n\n| Participant   | Weight   | Excellent 9 - 10                                                                       | Good 7 - 8                                                 | Fair 5 - 6                                                     | Poor 0 - 4                                                 |\n|---------------|----------|----------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Attendance    | 50%      | No absence                                                                             | Absence 1 – 2 classes                                      | Absence 3 class                                                | Absence more than 3 classes                                |\n| Discussion    | 40%      | Good answers for class questions, good discussion on assignment topic, being volunteer | Answer class questions, and discussion on assignment topic | Answer class questions, or express opinion on group assignment | No answer, no discussion, no express opinion of group work |\n| Home exercise | 10%      | Answer all compulsory and optional exercises                                           | Answer all compulsory exercises                            | Answer several compulsory exercises                            | Do not answer home exercises                               |\n\nTable 6.3. Rubric 2\n\n| Group Assignment   | Weight   | Excellent 8,5 - 10                                                            | Good 6,5 – 8,4                                                                     | Fair 4,0 – 6,4                                                                          | Poor 0 – 3,9                                 |\n|--------------------|----------|-------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|\n| Design             | 20%      | Impressive design and colors, no format mistake                               | Good design and appropriate color, several format mistake                          | Not unique design and format, many mistakes                                             | Not follow unique design or standard format  |\n| Statistic analysis | 30%      | Using most of all statistic tools and analyze effectively                     | Using appropriate statistic tools, apply in relevant data                          | Using several statistical tools, some are irrelevant                                    | Not using statistical tools to analyze data  |\n| Comment            | 20%      | Good comment base on statistical analysis, connect to the actual circumstance | Appropriate comment on statistical results, summary and conclusion are appropriate | Several comments are inappropriate, or not relevant to data                             | No comment or conclusion                     |\n| Present            | 30%      | Impressive presentation, eye contact, fluent English, many member present     | Good present, several mistake in speaking, at least half of member present         | Present is difficult to follow, many mistake in English, only one or two member present | Cannot present the results or not in English |\n\nTable 6.4. Rubric 3\n\n| Midterm test   | Weight   | Excellent 8,5 - 10        | Good 6,5 – 8,4            | Fair 4,0 – 6,4           | Poor 0 – 3,9            |\n|----------------|----------|---------------------------|---------------------------|--------------------------|-------------------------|\n| Test           | 100%     | Correct 17 – 20 questions | Correct 13 – 16 questions | Correct 8 – 12 questions | Correct 0 – 7 questions |\n\nTable 6.5. Rubric 4\n\n| Final Exam                    | Weight   | Excellent 8,5 - 10                               | Good 6,5 – 8,4                                      | Fair 4,0 – 6,4                                    | Poor 0 – 3,9                        |\n|-------------------------------|----------|--------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-------------------------------------|\n| Calculation                   | 50%      | Mostly correct, only one or two mistakes         | Correct in most questions                           | Correct in several questions                      | Incorrect in most questions         |\n| Analyze and discuss           | 50%      | Good analysis, adequate comment, deep discussion | Simply analysis and discussion in most of questions | Poor analysis and discussion in several questions | Very poor analysis or no discussion |\n| General: % of correct answers |          | 85-100%                                          | 65-84%                                              | 40-64%                                            | 0 – 39%                             |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7.1. Course Outline",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "Table 6.4. Rubric 3\n\n| Midterm test   | Weight   | Excellent 8,5 - 10        | Good 6,5 – 8,4            | Fair 4,0 – 6,4           | Poor 0 – 3,9            |\n|----------------|----------|---------------------------|---------------------------|--------------------------|-------------------------|\n| Test           | 100%     | Correct 17 – 20 questions | Correct 13 – 16 questions | Correct 8 – 12 questions | Correct 0 – 7 questions |\n\nTable 6.5. Rubric 4\n\n| Final Exam                    | Weight   | Excellent 8,5 - 10                               | Good 6,5 – 8,4                                      | Fair 4,0 – 6,4                                    | Poor 0 – 3,9                        |\n|-------------------------------|----------|--------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-------------------------------------|\n| Calculation                   | 50%      | Mostly correct, only one or two mistakes         | Correct in most questions                           | Correct in several questions                      | Incorrect in most questions         |\n| Analyze and discuss           | 50%      | Good analysis, adequate comment, deep discussion | Simply analysis and discussion in most of questions | Poor analysis and discussion in several questions | Very poor analysis or no discussion |\n| General: % of correct answers |          | 85-100%                                          | 65-84%                                              | 40-64%                                            | 0 – 39%                             |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7.1. Course Outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                | Reading            | CLO             | Activities                                                                              | Assessment                        |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| 1      | 1. Introduction and Basic Concepts - Concepts - Data, variable - Excel practic                                                                                         | [1] Chapter 1, 2   | 1.1 1.2         | Read syllabus (IU) Lecture (T) - Install Data Analysis Toolpak into Microsoft Excel     | Rubric 1                          |\n| 2-3    | Descriptive Statistics  Tables and Charts Numerical Statistics: - Central Tendency - Measure of Variability - Measure of Shape - Measure of Relationship               | [1] Chapter 2, 3   | 2.2 2.3 2.4 2.5 | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U)                             | Rubric 1                          |\n| 4      | Basic Probability - Concepts - Rule of probablitys -                                                                                                                   | [1] Chapter 4      | 3.1             | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U) Discuss on presentation (U) | Rubric 1                          |\n| 5      | Presentation: Description of data                                                                                                                                      |                    |                 | Present and discuss (U)                                                                 | Rubric 2                          |\n| 6-7    | Random variable Discrete and Continuous                                                                                                                                | [1] Chapter 5, 6   | 3.2 3.3 3.4     | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U)                             | Rubric 1                          |\n| 8-9    | Sampling distribution and Estimation - Sampling distribution - Point Estimate - Confidence interval - Confidence interval for 3 parameters: mean, variance, proportion | [1] Chapter 7, 8   | 4.1 4.2         | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U) Prepare for midterm         | Rubric 1                          |\n| 10     | Midterm test                                                                                                                                                           |                    |                 | Test in 45 minutes                                                                      | Rubric 3                          |\n| 10-12  | Hypothesis testing - Theory of hypothesis testing - Testing for one parameter - Testing for two parameter                                                              | [1] Chapter 9, 10  | 4.3 4.4 4.5     | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U)                             | Rubric 1                          |\n| 13-14  | Regression - Single linear regression - Multiple regression                                                                                                            | [1] Chapter 15, 16 | 5.1 5.2 5.3 5.4 | Previous homework  discussion (TU) Lecture (T) Homework (U)                             | Rubric 1                          |\n| 15     | Revision                                                                                                                                                               |                    |                 |                                                                                         | Rubric 1                          |\n|        | Final Exam                                                                                                                                                             |                    |                 | According to the given schedule                                                         | According to the exam requirement |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "|   Week | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Reading            | CLO             | Activities                                                                                                                           | Assessment                               |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n|      1 | Lecture 1. Introduction 1.1. Concepts 1.2. Branches of Statistics - Descriptive statistics - Inferential statistics 1.3. Structure of data set - Obervation, variable, value 1.4. Type of variables - Nominal - Ordinal - Scale 1.5. Excel tool introduce                                                                                            | [1] Chapter 1      | 1.1             | Introducing the syllabus,  regulations Lecture Intruduce software: Excel Install Data analysis took pak Introduce data set Home work | Attendance Rubric 1                      |\n|      2 | Lecture 2. Tables and Charts 2.1. Frequency table - Frequency and relative frequency table - Cross-table 2.2. Charts - Pie chart - Column chart - Stacked chart - Histogram - Line chart - Bubble chart - Radar chart                                                                                                                                | [1] Chapter 2      | 1.2             | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice Groups member register Data for each group Home work                    | Attendance discussion Volunteer Rubric 1 |\n|      3 | Lecture 3. Numerical statistics 3.1. Central tendency - Mean - Median - Mode 3.2. Measure of variability - Range - Variance and Standard deviation - Coefficient of variation - Quartiles and Interquartile range - Boxplot 3.3. Measure of shape - Skewness - Kurtosis 3.4. Measure of relationship - Covariance - Correlation                      | [1] Chapter 3      | 2.2 2.3 2.4 2.5 | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice Discuss on group’s data                                                 | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|      4 | Lecture 4. Basic Probability 4.1. Concept - Experiment, Outcome - Event 4.3. Classical probabiltiy - Probability - Classical formula 4.4. Rule of interaction  - Interaction - Interaction probability - Conditional probability 4.5. Rule of union - Union of events - Rule of union 4.6. Total probability - Total probability - Bayes’ probablity | [1] Chapter 4      | 3.1             | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice Discuss on group’s assignment                                           | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|      5 | Presentation: Group present                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                    |                 | Present by group Listen, disscuss, and evaluate                                                                                      | Rubric 2                                 |\n|      6 | Lecture 5. Discrete Probability 5.1. Random variable 5.2. Probability distribution - Probabiity table 5.3. Parameter - Expected value - Variance - Standard deviation 5.4. Bernoulli distribution 5.5. Binomial distribution - Formula, expected value, variance 5.6. Poisson distribution                                                           | [1] Chapter 5      | 3.2 3.3         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|      7 | Lecture 6. Continuos distribution 6.1. Distribution 6.2. Parameter - Expected value - Variance 6.3. Uniform distribution - Mean and variance 6.4. Normal distribution - Definition - Standardized normal - Probability formula - Application                                                                                                         | [1] Chapter 6      | 3.3 3.4         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|      8 | Lecture 7. Sampling distribution 7.1. Distribution of sample mean 7.2. Distribution of sample variance 7.3. Distribution of sample proportion 7.4. Point estimate of parameter - Estimator of mean - Estimator of variance - Estimator of proportion                                                                                                 | [1] Chapter 7      | 4.1 4.2         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|      9 | Lecture 8. Confidence Interval 8.1. Confidence interval - Confidence level - Intervale - Interval width 8.2. CI for mean - Formula - Application - Problem of sample size 8.3. CI for variance - Formula and application 8.4. CI of proportion - Formula - Application - Problem of sample size                                                      | [1] Chapter 8      | 4.2             | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice Prepare for midterm test                                                | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     10 | Midterm test (45 minutes)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                    |                 |                                                                                                                                      | Rubric 3                                 |\n|     10 | Lecture 9. Hypothesis testing 9.1. Hypothesis - Hypotheses pair 9.2. Decision and error - Reject and not reject - Error type I - Error type II - Significant level 9.3. Procedure of testing - Rejection area - Statistical value, critical value - p-value                                                                                          | [1] Chapter 9      | 4.3             | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     11 | Lecture 10. Testing for One parameter 10.1. Test for mean - Formula - Application 10.2. Test for variance - Formula - Application 10.3. Test for proportion - Formula - Application                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 9      | 4.3 4.4         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     12 | Lecture 11. Testing for Two parameters 11.1. Dependent and Independent samples - Pair samples - Independent samples 11.2. Test for two means - Formula - Application 11.3. Test for two variances - Formula - Application 11.4. Test for two proportions - Formula - Application                                                                     | [1] Chapter 10     | 4.4 4.5         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     13 | Lecture 12. Single regression 12.1. Model - Poupulation regression model - Sample regression  12.2. Estimate - Least squares estimation - Estimated coefficient 12.3. T-test for coefficient - T-test for significant of coefficient                                                                                                                 | [1] Chapter 14, 15 | 5.1 5.2 5.3     | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Assignment submission  Rubric 3          |\n|     14 | Lecture 13. Multiple regression 13.1. Model - PRF and SRF - Interpret coefficient 13.2. Estimate - Estimated coefficient - Standard error - Coefficient of determination 13.3. T-test and F-test - T-test for coefficient - F-test for overall significant                                                                                           | [1] Chapter 16     | 5.3 5.4         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Eviews Test, Rubric 2                    |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "|     10 | Lecture 9. Hypothesis testing 9.1. Hypothesis - Hypotheses pair 9.2. Decision and error - Reject and not reject - Error type I - Error type II - Significant level 9.3. Procedure of testing - Rejection area - Statistical value, critical value - p-value                                                                                          | [1] Chapter 9      | 4.3             | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     11 | Lecture 10. Testing for One parameter 10.1. Test for mean - Formula - Application 10.2. Test for variance - Formula - Application 10.3. Test for proportion - Formula - Application                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 9      | 4.3 4.4         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     12 | Lecture 11. Testing for Two parameters 11.1. Dependent and Independent samples - Pair samples - Independent samples 11.2. Test for two means - Formula - Application 11.3. Test for two variances - Formula - Application 11.4. Test for two proportions - Formula - Application                                                                     | [1] Chapter 10     | 4.4 4.5         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Attendance discussion Exercise Rubric 1  |\n|     13 | Lecture 12. Single regression 12.1. Model - Poupulation regression model - Sample regression  12.2. Estimate - Least squares estimation - Estimated coefficient 12.3. T-test for coefficient - T-test for significant of coefficient                                                                                                                 | [1] Chapter 14, 15 | 5.1 5.2 5.3     | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Assignment submission  Rubric 3          |\n|     14 | Lecture 13. Multiple regression 13.1. Model - PRF and SRF - Interpret coefficient 13.2. Estimate - Estimated coefficient - Standard error - Coefficient of determination 13.3. T-test and F-test - T-test for coefficient - F-test for overall significant                                                                                           | [1] Chapter 16     | 5.3 5.4         | Solve previous home work Lecture  Discussion  Excel practice                                                                         | Eviews Test, Rubric 2                    |\n|     15 | Revision - Summary content of the course - Revision of final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                    |                 |                                                                                                                                      |                                          |",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FIT",
      "department_name": "Khoa Công nghệ thông tin",
      "program_brief": "SE",
      "program_name": "Chương trình Kỹ thuật phần mềm",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Kỹ thuật phần mềm\\Đề cương học phần_Ngành Kỹ thuật phần mềm\\EP17.TOKT1145_Probability and Mathematical Statistics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Kỹ thuật phần mềm/Bachelor of Software Engineering",
      "major_code": "7480103"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số ………/QĐ-ĐHKTQD ngày … tháng … năm 2022\n\ncủa Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân)\n\n| CHƯƠNG TRÌNH: (PROGRAMME)               | CỬ NHÂN KHOA HỌC DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH (BACHELOR OF DATA SCIENCE IN ECONOMICS AND BUSINESS)   |\n|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO:  (LEVEL OF EDUCATION) | ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE)                                                                                     |\n| NGÀNH ĐÀO TẠO: (MAJOR)                  | TOÁN KINH TẾ                                                                                                |\n| MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO: (CODE)                | 7310108                                                                                                     |\n| HÌNH THỨC ĐÀO TẠO: (TYPE OF EDUCATION)  | CHÍNH QUY (FULL – TIME)                                                                                     |\n| NGÔN NGỮ ĐÀO TẠO: (LANGUAGE)            | TIẾNG ANH (ENGLISH)                                                                                         |\n| THỜI GIAN ĐÀO TẠO (DURATION TIME)       | 04 NĂM (04 YEARS)                                                                                           |\n\n1. MỤC TIÊU\n\n1.1. Mục tiêu chung\n\nĐào tạo cử nhân Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về toán - thống kê - tin học; có kiến thức về khoa học dữ liệu để giải quyết các vấn đề kinh tế, kinh doanh; có tư duy nghiên cứu độc lập; có năng lực tự học bổ sung kiến thức, nâng cao trình độ chuyên môn thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc.\n\n1.2. Mục tiêu cụ thể\n\n- Về kiến thức, kỹ năng, tự chủ và chịu trách nhiệm\n\na. Về kiến thức\n\nCử nhân Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh có đủ:\n\n- Kiến thức cơ bản về Kinh tế, Kinh doanh;\n- Kiến thức chuyên sâu về Toán, Thống kê, Tin học;\n- Kiến thức về Khoa học dữ liệu\n\nđể giải quyết các bài toán thực tiễn và hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, kinh doanh.\n\nb. Về kỹ năng\n\nCử nhân Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh có các kỹ năng về:\n\n- Sử dụng các phương pháp thu thập, quản trị dữ liệu – dữ liệu lớn;\n- Xử lý, phân tích dữ liệu – dữ liệu lớn, xây dựng các báo cáo kinh doanh tự động;\n- Phân tích vấn đề kinh doanh, biết cách áp dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu để xây dựng các giải pháp phù hợp với vấn đề đặt ra\n- Xây dựng các thuật toán dựa vào dữ liệu  cấu trúc và phi cấu trúc;\n- Mô phỏng, phân tích, dự báo tình huống;\n- Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên dụng trong phân tích dữ liệu – dữ liệu lớn;\n- Các kỹ năng mềm cần thiết trong công việc.\n\nc. Tự chủ và chịu trách nhiệm\n\nCó đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp; chấp hành đúng pháp luật Nhà nước; cầu thị, nghiêm túc và trung thực trong học tập, nghiên cứu và làm việc.\n\n- Vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp:\n\nCử nhân Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh có khả năng làm việc tại các tập đoàn, tổng công ty, doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức tài chính - ngân hàng, quỹ đầu tư… với các chức danh:\n\n- Chuyên viên xây dựng mô hình phân tích và dự báo thị trường tại các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng dịch vụ;\n- Chuyên viên nghiên cứu, tư vấn tại các trung tâm nghiên cứu thị trường trong nước và quốc tế;\n- Chuyên viên nghiên cứu, phân tích dữ liệu – dữ liệu lớn tại các doanh nghiệp, công ty tư vấn, viện nghiên cứu, cơ quan nhà nước;\n- Chuyên viên quản lý thông tin khách hàng tại các doanh nghiệp.\n- Giảng viên ở các học viện, Trường đại học.\n\n- Trình độ ngoại ngữ và tin học:\n\n- Đạt trình độ về ngoại ngữ: tiếng Anh IELTS 6.0 hoặc tương đương;\n- Đạt trình độ tin học: Chứng chỉ tin học quốc tế IC3 (Internet and Computing Core Certification - chuẩn quốc tế về sử dụng máy tính và Internet do tổ chức Certiport của Mỹ cấp) hoặc tương đương.\n- Sử dụng thông thạo ngôn ngữ lập trình chuyên dụng trong phân tích dữ liệu (Python, R) và khai thác tốt các phần mềm khác phục vụ nghiên cứu và ứng dụng trong Kinh tế và Kinh doanh.\n\n2. CHUẨN ĐẦU RA\n\n| Chuẩn đầu ra                                         | Mô tả                                                                                                                                                                                                                                                         | Mã PLO   |\n|------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| Chuẩn đầu ra về kiến thức                            | Hiểu những kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, về giáo dục quốc phòng – an ninh, kiến thức rèn luyện thể chất.                                                                                                                                           | PLO.1    |\n| Chuẩn đầu ra về kiến thức                            | Vận dụng được những nguyên lý về kinh tế, tài chính, pháp luật, quản lý, quản trị kinh doanh trong công việc, đời sống.                                                                                                                                       | PLO.2    |\n| Chuẩn đầu ra về kiến thức                            | Hiểu được các kiến thức về Toán học, Thống kê, Thuật toán, Học máy, Học sâu và một số ngôn ngữ lập trình.                                                                                                                                                     | PLO.3    |\n| Chuẩn đầu ra về kiến thức                            | Hiểu được quy trình thực hiện một dự án khoa học dữ liệu, vận dụng được kiến thức Kinh tế, Toán học, Thống kê và Tin học để trích xuất ra các thông tin có ý nghĩa từ dữ liệu, xây dựng được các mô hình dự đoán, dự báo hỗ trợ việc ra quyết định kinh doanh | PLO.4    |\n| Chuẩn đầu ra về kỹ năng                              | Vận dụng được các kỹ thuật sử dụng trong khoa học dữ liệu vào các bài toán đặt ra của doanh nghiệp ở các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh.                                                                                                                        | PLO.5    |\n| Chuẩn đầu ra về kỹ năng                              | Truyền tải được các kết quả insights tìm được tới các bên liên quan (lãnh đạo, khách hàng,…)                                                                                                                                                                  | PLO.6    |\n| Chuẩn đầu ra về kỹ năng                              | Có kỹ năng làm việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm năng động và đa dạng; có kỹ năng giao tiếp;  có khả năng tự học tập, tự nghiên cứu, tích lũy kinh nghiệm để tiếp tục học cao hơn.                                                                          | PLO.7    |\n| Chuẩn đầu ra về kỹ năng                              | Vận dụng được kỹ năng rèn luyện sức khỏe, kỹ năng về giáo dục quốc phòng theo yêu cầu của Thông tư số 31/2012/TT-BGD &amp; ĐT ngày 12.9.2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.                                                                                | PLO.8    |\n| CĐR Tin học                                          | Đạt chuẩn đầu ra tin học (chứng chỉ tin học quốc tế MOS/IC3/ICLD) theo  Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.                                                                                           | PLO.9    |\n| CĐR Ngoại ngữ                                        | Đạt chuẩn đầu ra Ngoại ngữ (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0 và tương đương) theo Quyết định số 785/QĐĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                                                              | PLO.10   |\n| Chuẩn đầu ra về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm | Hiểu biết pháp luật, trách nhiệm công dân; hiểu biết hành vi ứng xử chuyên nghiệp và lợi ích cộng đồng.                                                                                                                                                       | PLO.11   |\n| Chuẩn đầu ra về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm | Hiểu biết nguyên tắc, đạo đức nghề nghiệp; quản lý thời gian, thích ứng với môi trường làm việc thay đổi, thích ứng với toàn cầu hóa và CMCN4.0.                                                                                                              | PLO.12   |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:           | 3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:                                                                                                           | 125 tín chỉ                                                                                                                                  |\n|----------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:                     | Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.                | Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.                |\n| 5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO,  ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP: | Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quy định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ. | Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quy định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ. |\n| 6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ:                       | Theo thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ                                                                                           | Theo thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ                                                                                           |\n\n7. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n7.1. Cấu trúc cơ bản\n\nBảng 1. Các khối kiến thức trong CTĐT\n\n| Kiến thức                           |   Số TC | Ghi chú                            |\n|-------------------------------------|---------|------------------------------------|\n| 1. Kiến thức giáo dục đại cương     |      44 |                                    |\n| Các học phần chung                  |      20 | Khoa học chính trị và Ngoại ngữ    |\n| Các học phần của Trường             |      12 | 04 học phần chung của Trường       |\n| Các học phần của ngành              |      12 | 04 học phần chung của Lĩnh vực     |\n| 2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |      81 |                                    |\n| Kiến thức cơ sở ngành               |      15 | … học phần chung của nhóm ngành    |\n| Kiến thức ngành                     |      41 |                                    |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc        |      26 |                                    |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn         |      15 | SV tự chọn 15 tín chỉ (5 học phần) |\n| 2.3. Kiến thức chuyên sâu           |      15 | SV tự chọn 15 tín chỉ (5 học phần) |\n| 2.4. Khóa luận tốt nghiệp           |      10 |                                    |\n| TỔNG SỐ                             |     125 | Không kể GDQP&amp;AN và GDTC           |\n\n7.2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy\n\n- Nội dung cần đạt được, khối lượng kiến thức (Lý thuyết/Thảo luận/Thực hành/Tự học) của từng học phần trong chương trình được mô tả ở đề cương chi tiết mỗi học phần.\n\n- Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy (dự kiến 04 năm/08 học kỳ, mỗi học kỳ 12 - 18 tín chỉ) được mô tả theo bảng dưới đây:\n\nBảng 2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| TT                                   | Nội dung chương trình đào tạo (Chương trình Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)   | Nội dung chương trình đào tạo (Chương trình Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)                     | MÃ HP                                                             |   SỐ TC | Học kỳ (Dự kiến)   | Mã HP Tiên quyết   | Ngôn ngữ giảng dạy   |\n|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|---------|--------------------|--------------------|----------------------|\n| Tổng số tín chỉ                      | Tổng số tín chỉ                                                                             | Tổng số tín chỉ                                                                                               | Tổng số tín chỉ                                                   |     125 |                    |                    |                      |\n| 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG      | 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                             | 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                               |                                                                   |      44 |                    |                    |                      |\n|                                      | 1.1. Các học phần chung                                                                     | 1.1. Các học phần chung                                                                                       |                                                                   |      20 |                    |                    |                      |\n| 1                                    | 1                                                                                           | Triết học Mác - Lênin  Phylosophy of Maxism-Leninism                                                          | LLNL1105                                                          |       3 | 1                  |                    | Tiếng Việt           |\n| 2                                    | 2                                                                                           | Kinh tế chính trị Mác - Lênin Political economics of Maxism-Leninism                                          | LLNL1106                                                          |       2 | 2                  |                    | Tiếng Việt           |\n| 3                                    | 3                                                                                           | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                                                     | LLTT1101                                                          |       2 | 3                  |                    | Tiếng Việt           |\n| 4                                    | 4                                                                                           | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party                                          | LLDL1102                                                          |       2 | 4                  |                    | Tiếng Việt           |\n| 5                                    | 5                                                                                           | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism                                                                | LLNL1107                                                          |       2 | 5                  |                    | Tiếng Việt           |\n| 6                                    | 6.1                                                                                         | Kĩ năng tiếng Anh tổng hợp trong Kinh tế và Kinh Doanh Integrated Skills – English for Business and Economics | NNKC                                                              |       3 | 1                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 6.2                                                                                         | Kĩ năng tiếng Anh tổng hợp trong Kinh tế và Kinh Doanh Integrated Skills – English for Business and Economics | NNKC                                                              |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 6..3                                                                                        | Kĩ năng tiếng Anh tổng hợp trong Kinh tế và Kinh Doanh Integrated Skills – English for Business and Economics | NNKC                                                              |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      |                                                                                             | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                          | GDTC                                                              |       4 |                    |                    | Tiếng Việt           |\n|                                      |                                                                                             | Giáo dục quốc phòng và an ninh Military Education                                                             | GDQP                                                              |       8 |                    |                    | Tiếng Việt           |\n|                                      | 1.2. Các học phần của Trường                                                                | 1.2. Các học phần của Trường                                                                                  | 1.2. Các học phần của Trường                                      |      12 |                    |                    |                      |\n| 7                                    | 1                                                                                           | Đại số Algebra                                                                                                | EP03.TOCB1101                                                     |       3 | 1                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 8                                    | 2                                                                                           | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                      | EP03.LUCS1129                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 9                                    | 3                                                                                           | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                              | EP03.KHMI1101                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 10                                   | 4                                                                                           | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                              | EP03.KHMA1101                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 1.3. Các học phần của ngành                                                                 | 1.3. Các học phần của ngành                                                                                   | 1.3. Các học phần của ngành                                       |      12 |                    |                    |                      |\n| 11                                   | 1                                                                                           | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                         | EP03.TOKT1105                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 12                                   | 2                                                                                           | Kinh tế lượng 1 Econometrics 1                                                                                | EP03.TOKT1101                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 13                                   | 3                                                                                           | Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1                                               | EP03.NHLT 1101                                                    |       3 | 5                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 14                                   | 4                                                                                           | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                       | EP03.KTKE1101                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9                                    | 3                                                                                           | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                              | EP03.KHMI1101                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 10                                   | 4                                                                                           | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                              | EP03.KHMA1101                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 1.3. Các học phần của ngành                                                                 | 1.3. Các học phần của ngành                                                                                   | 1.3. Các học phần của ngành                                       |      12 |                    |                    |                      |\n| 11                                   | 1                                                                                           | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                         | EP03.TOKT1105                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 12                                   | 2                                                                                           | Kinh tế lượng 1 Econometrics 1                                                                                | EP03.TOKT1101                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 13                                   | 3                                                                                           | Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1                                               | EP03.NHLT 1101                                                    |       3 | 5                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 14                                   | 4                                                                                           | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                       | EP03.KTKE1101                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUY ÊN NGHIỆP | 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUY ÊN NGHIỆP                                                        | 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUY ÊN NGHIỆP                                                                          | 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUY ÊN NGHIỆP                              |      81 |                    |                    |                      |\n|                                      | 2.1. Kiến thức cơ sở ngành                                                                  | 2.1. Kiến thức cơ sở ngành                                                                                    |                                                                   |      15 |                    |                    |                      |\n| 15                                   | 1                                                                                           | Giải tích  Calculus                                                                                           | EP03.TOCB1111                                                     |       3 | 1                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 16                                   | 2                                                                                           | Lập trình cơ bản Basic Programming                                                                            | EP03.CNTT1187                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 17                                   | 3                                                                                           | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                         | EP03.TOKT1110                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 18                                   | 4                                                                                           | Các kỹ thuật của giải tích nâng cao Techniques in Advanced Calculus                                           | EP03.TOCB1113                                                     |       3 | 2                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 19                                   | 5                                                                                           | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                             | EP03.TOKT11…                                                      |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 2.2. Kiến thức ngành                                                                        | 2.2. Kiến thức ngành                                                                                          |                                                                   |      41 |                    |                    |                      |\n|                                      | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                                  | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                      |      26 |                    |                    |                      |\n| 19                                   | 1                                                                                           | Tối ưu hóa Optimization                                                                                       | EP03.TOKT1144                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 20                                   | 2                                                                                           | Học máy 1 Machine learning 1                                                                                  | EP03.TOKT1150                                                     |       3 | 5                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 21                                   | 3                                                                                           | Phân tích chuỗi thời gian  Time series Analysis                                                               | EP03.TOKT1155                                                     |       3 | 6                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 22                                   | 4                                                                                           | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                                         | EP03.CNTT1152                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 23                                   | 5                                                                                           | Lập trình cho Khoa học dữ liệu Programming for Data science                                                   | EP03.TOKT1152                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 24                                   | 6                                                                                           | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Data Structure and Algorithms                                                  | EP03.TIHT1121                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 25                                   | 7                                                                                           | Học máy 2 Machine learning 2                                                                                  | EP03.TOKT1151                                                     |       3 | 6                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 26                                   | 8                                                                                           | Chuẩn bị dữ liệu và Visualization  Data Preparation and Visualization                                         | EP03.TOKT1163                                                     |       3 | 5                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp)                           | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp)                                             | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp) |      15 |                    |                    |                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 21                                   | 3                                                                                           | Phân tích chuỗi thời gian  Time series Analysis                                                               | EP03.TOKT1155                                                     |       3 | 6                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 22                                   | 4                                                                                           | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                                         | EP03.CNTT1152                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 23                                   | 5                                                                                           | Lập trình cho Khoa học dữ liệu Programming for Data science                                                   | EP03.TOKT1152                                                     |       3 | 3                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 24                                   | 6                                                                                           | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Data Structure and Algorithms                                                  | EP03.TIHT1121                                                     |       3 | 4                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 25                                   | 7                                                                                           | Học máy 2 Machine learning 2                                                                                  | EP03.TOKT1151                                                     |       3 | 6                  |                    | Tiếng Anh            |\n| 26                                   | 8                                                                                           | Chuẩn bị dữ liệu và Visualization  Data Preparation and Visualization                                         | EP03.TOKT1163                                                     |       3 | 5                  |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp)                           | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp)                                             | 2.2.2. Các học phần tự chọn (SV tự chọn 5  học phần trong tổ hợp) |      15 |                    |                    |                      |\n| 28 29 30 31 32                       | 1                                                                                           | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                                                   | EP03.QTTH1102                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 2                                                                                           | Marketing căn bản Principles of Marketing                                                                     | EP03.MKMA1104                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 3                                                                                           | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                        | EP03.TMQT1125                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 4                                                                                           | Phân tích hành vi khách hàng Consumer behavior analytics                                                      | EP03.TOTC1128                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 5                                                                                           | Phân tích kinh doanh Bussiness analytics                                                                      | EP03.KTQT1107                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 6                                                                                           | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                                                          | EP03.NHTM1121                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 7                                                                                           | Tài chính quốc tế International Finance                                                                       | EP03.NHQT1117                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 28 29 30 31 32                       | 8                                                                                           | Kinh tế bảo hiểm Insurance Economics                                                                          | EP03.BHKT1156                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n|                                      | 2.3. Kiến thức chuyên sâu (SV tự chọn 5 học phần trong tổ hợp)                              | 2.3. Kiến thức chuyên sâu (SV tự chọn 5 học phần trong tổ hợp)                                                |                                                                   |      15 |                    |                    |                      |\n| 33 34 35 36 37                       | 1                                                                                           | Học sâu Deep Learning                                                                                         | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 2                                                                                           | Phân tích văn bản cho kinh tế học  Text Analysis for Economists                                               | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 3                                                                                           | Giới thiệu về thị giác máy tính Introduction to Computer Vision                                               | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 4                                                                                           | Marketing theo định hướng dữ liệu Data -driven Marketing                                                      | EP03.TOTC1127                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 5                                                                                           | Trực quan hóa và kể chuyện với dữ liệu Data Visualization and Data Storytelling                               | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 6                                                                                           | Học máy với dữ liệu đồ thị  Machine Learning with Graphs                                                      | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 7                                                                                           | Xử lý dữ liệu lớn Big data processing                                                                         | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 8                                                                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                             | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 9                                                                                           | Hệ thống phân tán Distributed System                                                                          | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    |                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 33 34 35 36 37                       | 3                                                                                           | Giới thiệu về thị giác máy tính Introduction to Computer Vision                                               | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 4                                                                                           | Marketing theo định hướng dữ liệu Data -driven Marketing                                                      | EP03.TOTC1127                                                     |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 5                                                                                           | Trực quan hóa và kể chuyện với dữ liệu Data Visualization and Data Storytelling                               | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 6                                                                                           | Học máy với dữ liệu đồ thị  Machine Learning with Graphs                                                      | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 7                                                                                           | Xử lý dữ liệu lớn Big data processing                                                                         | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 8                                                                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                             | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    | Tiếng Anh            |\n| 33 34 35 36 37                       | 9                                                                                           | Hệ thống phân tán Distributed System                                                                          | Học phần mới                                                      |       3 |                    |                    |                      |\n| 38                                   | Khóa luận tốt nghiệp Granduation Thesis                                                     | Khóa luận tốt nghiệp Granduation Thesis                                                                       | EP03.1101                                                         |      10 | 8                  |                    |                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. Hướng dẫn thực hiện\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 hoặc 03 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Sinh viên nhập học được đăng ký học mặc định trong học kỳ 1, các học kỳ sau sinh viên tự đăng ký học theo kế hoạch giảng dạy của trường. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, sinh viên có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Nội dung cần đạt được của từng học phần được mô tả trong đề cương chi tiết học phần.\n- Khối lượng kiến thức (Lý thuyết/Thảo luận/Thực hành/Tự học) và cách đánh giá học phần được quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.\n- Điều kiện tốt nghiệp: sinh viên tích lũy đủ khối lượng kiến thức của CTĐT, đạt chuẩn đầu ra Tin học và Ngoại ngữ, có chứng chỉ GDQP và AN, hoàn thành các học phần GDTC và các quy định khác của trường.\n\n9. Mô tả học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   TT | Học phần                                                                   | Mô tả học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|------|----------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n|    1 | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist - Leninist Philosophy                      | Học phần trang bị những nội dung cơ bản của thế giới quan và phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc nghiên cứu và học tập các môn học khác trong chương trình đào tạo cũng như các tri thức khác của nhân loại; cho việc vận dụng các tri thức của sinh viên vào đời sống thực tiễn; làm tiền đề trực tiếp để nghiên cứu các bộ phận cấu thành khác của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiếp cận môn Tư tưởng Hồ Chí Minh và  Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, xây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên, định hướng tư tưởng - chính trị trong chuyên ngành được đào tạo.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n|    2 | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism | Học phần trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác - Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học, tính liên thông, khắc phục trùng lắp, tăng cường tích hợp và giảm tải, lược bớt những nội dung không còn phù hợp hoặc những nội dung mang tính kinh viện đối với các trường Cao đẳng, Đại học không chuyên lý luận. Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xây dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này. Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác - Lênin đối với sinh viên. Học phần này gồm 6 chương: Trong đó, Chương 1 bàn về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin. Chương 2 đến chương 6 trình bày nội dung cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác - Lênin theo mục tiêu của môn học. Cụ thể các vấn đề như: hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường; sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường; cạnh tranh và độc trong nền kinh tế thị trường; kinh tế thị trường định hướng XHCN và các quan hệ lợi ích kinh tế; công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|    2 | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism | Học phần trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác - Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới ngày nay. Đảm bảo tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn, tính sáng tạo, kỹ năng, tư duy, phẩm chất người học, tính liên thông, khắc phục trùng lắp, tăng cường tích hợp và giảm tải, lược bớt những nội dung không còn phù hợp hoặc những nội dung mang tính kinh viện đối với các trường Cao đẳng, Đại học không chuyên lý luận. Trên cơ sở đó hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước và góp phần giúp sinh viên xây dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và thực tiễn cuộc sống của sinh viên sau này. Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng của chủ nghĩa  Mác - Lênin đối với sinh viên. Học phần này gồm 6 chương: Trong đó, Chương 1 bàn về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin. Chương 2 đến chương 6 trình bày nội dung cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác - Lênin theo mục tiêu của môn học. Cụ thể các vấn đề như: hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường; sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường; cạnh tranh và độc trong nền kinh tế thị trường; kinh tế thị trường định hướng XHCN và các quan hệ lợi ích kinh tế; công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n|    3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                 | Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về khái niệm, nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; những nội dung cơ bản về tư tưởng Hồ Chí Minh; sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng cộng sản Việt Nam trong sự nghiệp cách mạng. Học phần được kết cấu với 6 chương, trong đó: Chương 1: Làm rõ khái niệm, đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chương 2: Trình bày cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; từ Chương 3 đến chương 6: Trình bày những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh theo mục tiêu môn học.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|    4 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                     | Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam là 1 trong 5 học phần thuộc khoa học Mác - Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh được giảng dạy trong hệ thống giáo dục đại học ở Việt Nam. Đây là học phần bắt buộc sinh viên phải tích luỹ kiến thức và cũng là môn học quan trọng của khoa học lịch sử. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là cả một pho lịch sử bằng vàng”. Đó chính là tính khoa học, cách mạng, giá trị thực tiễn sâu sắc trong Cương lĩnh, đường lối của Đảng; là sự lãnh đạo đúng đắn, đáp ứng kịp thời những yêu cầu, nhiệm vụ do lịch sử đặt ra; những kinh nghiệm, bài học có tính quy luật, lý luận của cách mạng Việt Nam và những truyền thống vẻ vang của Đảng.  Nghiên cứu, học tập lịch sử Đảng không chỉ nắm vững những sự kiện, cột mốc lịch sử mà cần thấu hiểu những vấn đề phong phú đó trong quá trình Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, cách mạng xã hội chủ nghĩa, từ đó vận dụng, phát triển trong thời kỳ đổi mới toàn diện, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế hiện nay.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |\n|    5 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                             | Nội dung học phần gồm 7 chương: Chương 1, trình bày những vấn đề cơ bản có tính nhập môn của Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm làm rõ quá trình hình thành, phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học; đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học. Từ chương 2 đến chương 7 trình bày những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học như: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, nghiên cứu vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa; cơ cấu xã hội - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp  trong thời kỳ quá độ  lên Chủ nghĩa xã hội; những vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|    5 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                             | Nội dung học phần gồm 7 chương: Chương 1, trình bày những vấn đề cơ bản có tính nhập môn của Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm làm rõ quá trình hình thành, phát triển của chủ nghĩa xã hội khoa học; đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học. Từ chương 2 đến chương 7 trình bày những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học như: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, nghiên cứu vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa; cơ cấu xã hội - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp  trong thời kỳ quá độ  lên Chủ nghĩa xã hội; những vấn đề dân tộc và tôn giáo, vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n|    6 | Ngoại ngữ Foreign Language                                                 | Môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh) được thiết kế với 3 học phần.  Học phần Tiếng Anh 1 nhằm mục đích trang bị các kỹ năng thực hành ngôn ngữ một cách hiệu quả trong các tình huống trong lĩnh vực kinh doanh, đặc biệt là kỹ năng giao tiếp nơi công sở và trong sinh hoạt hàng ngày. Đồng thời cũng chú trọng vào việc luyện phát âm tiếng Anh, và khả năng sử dụng bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết theo trình độ tương ứng. Học pahafn cũng cung cấp cho người học những kiến thức, kinh nghiệm thực tế thông qua các tình huống  kinh doanh có thực và thông tin hữu ích từ  nhiều nguồn tài liệu đáng tin cậy. Song song với việc học trên lớp sinh viên bắt buộc phải đăng ký học thêm online với thời lượng là 26 giờ. Mỗi sinh viên có một tài khoản online được tạo vào đầu khóa học. Tương ứng với các kỹ năng và nội dung bài giảng trên lớp, sinh viên phải hoàn thành cũng bao gồm đầy đủ các phần như: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Ngữ Pháp, Từ vựng. Mỗi kỹ năng sẽ có từ 2-3 bài tập nhỏ.  Học phần Tiếng Anh 2 dành cho các sinh viên đã hoàn thành học phần Tiếng Anh giao tiếp kinh doanh 1. Khóa học nhằm mục đích trang bị các kỹ năng thực hành Tiếng Anh thông thường (General English) và Tiếng Anh học thuật (Academic English), giúp sinh viên tự tin khẳng định khả năng sử dụng Tiếng Anh trong các kỳ thi năng lực ngôn ngữ quốc tế và trong công việc, cải thiện mặt bằng trình độ tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Học phần Tiếng Anh 3 tập trung vào việc cung cấp cho sinh viên với những kiến thức về lý thuyết, thuật ngữ và nguyên lý kinh tế cơ bản tạo nền tảng vững chắc cho sinh viên học sâu hơn về kinh tế trong những giai đoạn tiếp theo tại đại học Kinh Tế Quốc Dân. Ngoài ra trong học phần này sinh viên được cung cấp từ vựng về các chủ đề đa dạng và ngữ pháp để có thể chuẩn bị tốt cho bài thi theo định hướng IELTS và các bài thi có chứng chỉ quốc tế tương đương. |\n|    7 | Giáo dục thể chất Physical Education                                       | Giáo dục thể chất là học phần hướng tới mục tiêu rèn luyện thể chất cho sinh viên, với một hệ thống các bài tập đa dạng được chọn lọc và thực hiện với những phương pháp khoa học nhằm phát triển cơ thể một cách toàn diện, hoàn thiện khả năng vận động, củng cố và nâng cao thể chất cho người tập. Được thiết kế với nhiều nội dung, trong đó, thể dục tự do là một trong những nội dung thi đấu của môn thể dục dụng cụ, là môn thể thao được tổ chức thi đấu trong các kỳ đại hội TDTT và Olympic. Là môn học vừa mang tính kế thừa vừa mang tính nghệ thuật cao được nhiều người ưa thích. Bên cạnh đó, các môn thể thao tự chọn là một trong các nội dung của môn học Giáo dục Thể chất, là một hệ thống các môn học với các bài tập đa dạng được chọn lọc và thể hiện với những phương pháp khoa học nhằm phát triển cơ thể một cách toàn diện, hoàn thiện khả năng vận động, củng cố và nâng cao thể chất cho người tập. Các môn thể thao tự chọn gồm 10 môn: Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ vua, Bơi lội, Karatedo, Teakwondo và Tenis. Mỗi môn học gồm 2 tín chỉ, sinh viên chọn và hoàn thành 3 trong số 10 môn thể thao tự họn.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n|    8 | Giáo dục quốc phòng và an ninh - Military Education                        | Chương trình Giáo dục quốc phòng được thiết kế theo yêu cầu đào tạo của Bộ Giáo dục và đào tạo với 4 học phần,  thời lượng 11 tín chỉ: Học phần 1: Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam  (3 tín chỉ); Học phần 2: Công tác quốc phòng, an ninh (2 tín chỉ); Học phần 3: Quân sự chung (2 tín chỉ); Học phần 4:  Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK và chiến thuật (4 tín chỉ).  Mục tiêu của chương trình đối với sinh viên sau khi học xong chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh là có hiểu biết cơ bản về chủ trương, đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng, Nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, yêu chủ nghĩa xã hội. Nắm được kiến thức cơ bản về công tác quốc phòng và an ninh trong tình hình mới. Thực hiện được kỹ năng cơ bản về kỹ thuật, chiến thuật quân sự cấp trung đội, biết sử dụng súng ngắn và một số loại vũ khí bộ binh thường dùng.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|    8 | Giáo dục quốc phòng và an ninh - Military Education                        | Chương trình Giáo dục quốc phòng được thiết kế theo yêu cầu đào tạo của Bộ Giáo dục và đào tạo với 4 học phần,  thời lượng 11 tín chỉ: Học phần 1: Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam  (3 tín chỉ); Học phần 2: Công tác quốc phòng, an ninh (2 tín chỉ); Học phần 3: Quân sự chung (2 tín chỉ); Học phần 4:  Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK và chiến thuật (4 tín chỉ).  Mục tiêu của chương trình đối với sinh viên sau khi học xong chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh là có hiểu biết cơ bản về chủ trương, đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng, Nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, yêu chủ nghĩa xã hội. Nắm được kiến thức cơ bản về công tác quốc phòng và an ninh trong tình hình mới. Thực hiện được kỹ năng cơ bản về kỹ thuật, chiến thuật quân sự cấp trung đội, biết sử dụng súng ngắn và một số loại vũ khí bộ binh thường dùng.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|   12 | Đại số Algebra                                                             | Học phần Đại số thuộc khối Kiến thức giáo dục đại cương, bao gồm các kiến thức cơ bản về Đại số, cần thiết cho sinh viên ở bậc học cử nhân khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh, đặc biệt là những người thường xuyên làm việc, nghiên cứu các mô hình trong kinh tế như các nhà Kinh tế học, các sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế, sinh viên ngành Tin học kinh tế, sinh viên ngành công nghệ thông tin kinh tế. Qua học phần này, sinh viên được trang bị các kiến thức cơ bản về tập hợp, ánh xạ, đa thức, không gian véctơ, dạng toàn phương và các công cụ tính toán hữu hiệu đối với hệ phương trình tuyến tính, ma trận, định thức, góp phần rèn luyện tư duy khoa học và xây dựng nền tảng toán học ứng dụng. Những kiến thức của học phần cần thiết để sinh viên học các học phần cơ sở và chuyên ngành như: Học phần Lý thuyết tài chính, Lý thuyết xác suất thống kê, Lý thuyết tối ưu, Toán rời rạc, Giải tích 1, Giải tích 2 và môn Lý thuyết trò chơi,.... Học phần này được giảng dạy cho các sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế, Tin học kinh tế và Công nghệ thông tin kinh tế ngay trong học kỳ I, năm thứ nhất.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|   13 | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                   | Học phần trang bị những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật: (1) Nguồn gốc, bản chất của nhà nước, kiểu và hình thức nhà nước trong lịch sử, nhà nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức năng của nhà nước Việt Nam, hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. (2) Nguồn gốc của pháp luật, bản chất của pháp luật, cơ chế điều chỉnh của pháp luật đối với các quan hệ xã hội: quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý; (3) Khái niệm về hình thức pháp luật, các hình thức pháp luật trên thế giới và ở Việt Nam. (4) Giới thiệu cho người học về các lĩnh vực pháp luật của Việt Nam: pháp luật hành chính và tố tụng hành chính, pháp luật dân sự và tố tụng dân sự; pháp luật hình sự và tố tụng hình sự.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   14 | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                           | Học phần Kinh tế học Vi mô 1 được thiết kế với mục tiêu giúp người học nắm bắt đuợc những nguyên lý kinh tế cơ bản trong Kinh tế học và Kinh tế vi mô nói riêng. Kết cấu các bài giảng được trình bày đơn giản, hiện đại. Nội dung môn học được xây dựng phù hợp với kiến thức của giai đoạn 1, đi sâu vào những khái niệm về thị trường, cung- cầu, co giãn của cầu và cung, hành vi người tiêu dùng và doanh nghiệp (Sản xuất - Chi phí - Lợi nhuận), cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền, cung - cầu lao động, thất bại thị trường…                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   14 | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                           | Học phần Kinh tế học Vi mô 1 được thiết kế với mục tiêu giúp người học nắm bắt đuợc những nguyên lý kinh tế cơ bản trong Kinh tế học và Kinh tế vi mô nói riêng. Kết cấu các bài giảng được trình bày đơn giản, hiện đại. Nội dung môn học được xây dựng phù hợp với kiến thức của giai đoạn 1, đi sâu vào những khái niệm về thị trường, cung- cầu, co giãn của cầu và cung, hành vi người tiêu dùng và doanh nghiệp (Sản xuất - Chi phí - Lợi nhuận), cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền, cung - cầu lao động, thất bại thị trường…                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n|   15 | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                           | Học phần Kinh tế học vĩ mô giới thiệu những nguyên lý cơ bản của kinh tế vĩ mô để giúp sinh viên hiểu được sự vận hành của nền kinh tế tổng thể. Sinh viên sẽ được giới thiệu các khái niệm cũng như nguyên lý hạch toán cơ bản về thu nhập quốc dân, chỉ số giá tiêu dùng và lạm phát, thất nghiệp, tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán. Ngoài ra, sinh viên cũng được tiếp cận với những mô hình đơn giản nhất giải thích sự biến động và vai trò của các chính sách kinh tế vĩ mô trong việc ổn định nền kinh tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n|   16 | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                      | Học phần xây dựng cho người học những kiến thức nền tảng vững chắc về lý thuyết xác suất để phục vụ cho các môn học chuyên ngành được giảng dạy sau. Với mục đích trang bị kiến thức cơ sở cho các môn chuyên ngành, học phần tiếp cận lý thuyết xác suất theo hệ tiên đề Kolmogorov dựa trên nền tảng kiến thức về lý thuyết độ đo trong phần Toán cao cấp mà người học đã được trang bị trước đó. Các khái niệm và kết quả của lý thuyết xác suất ở đây được xây dựng và chứng minh chi tiết, các bài tập phong phú tạo cho người học một hệ thống kiến thức chặt chẽ, logic.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|   17 | Kinh tế lượng  Econometrics                                                | Học phần Kinh tế lượng trình bày các nội dung cơ bản của phân tích hồi quy. Học phần gồm 7 chương, bao gồm các nội dung chính: Các giả thiết cơ bản của mô hình hồi quy, vấn đề ước lượng mô hình, kiểm định và đánh giá mô hình, thực hiện các suy diễn thống kê từ kết quả ước lượng của mô hình. Năm chương đầu dành cho mô hình hồi quy với số liệu chéo và hai chương sau dành cho hồi quy với số liệu chuỗi thời gian. Học phần được giảng dạy với các minh họa ứng dụng thực tiễn và được thực hành trên máy tính với phần mềm R. Các nền tảng toán học và thống kê được cung cấp một cách hợp lý nhằm đảm bảo tính khoa học của nội dung học phần.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   17 | Kinh tế lượng  Econometrics                                                | Học phần Kinh tế lượng trình bày các nội dung cơ bản của phân tích hồi quy. Học phần gồm 7 chương, bao gồm các nội dung chính: Các giả thiết cơ bản của mô hình hồi quy, vấn đề ước lượng mô hình, kiểm định và đánh giá mô hình, thực hiện các suy diễn thống kê từ kết quả ước lượng của mô hình. Năm chương đầu dành cho mô hình hồi quy với số liệu chéo và hai chương sau dành cho hồi quy với số liệu chuỗi thời gian. Học phần được giảng dạy với các minh họa ứng dụng thực tiễn và được thực hành trên máy tính với phần mềm R. Các nền tảng toán học và thống kê được cung cấp một cách hợp lý nhằm đảm bảo tính khoa học của nội dung học phần.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n|   18 | Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1            | Lý thuyết tài chính tiền tệ là học phần thuộc phần kiến thức bắt buộc của trường. Môn học nghiên cứu những vấn đề cơ bản về tài chính - tiền tệ, ngân sách nhà nước, tín dụng, lãi suất, lạm phát cũng như các hoạt động trên thị trường tài chính, hoạt động của ngân hàng thương mại và ngân hàng trung ương.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|   19 | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                    | Học phần nguyên lý kế toán này nhằm trang bị những kiến thức kế toán nền tảng giúp người học hiểu được những vấn đề căn bản của kế toán bao gồm khái niệm, bản chất, vai trò của kế toán, người sử dụng thông tin kế toán, các nguyên tắc kế toán làm nền tảng cho thực hành kế toán, các phương pháp và trình tự kế toán cho từng đối tượng,… Các nội dung này được nhóm gộp theo các phân hệ kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế, phân tích báo cáo tài chính, và hệ thống thông tin kế toán.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|   20 | Giải tích  Calculus                                                        | Học phần Giải tích nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành thuộc khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp. Học phần cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản của giải tích toán học như: phép toán vi phân hàm số một biến và hàm số nhiều biến, phép toán tích phân hàm một biến, cùng với một số ứng dụng của chúng trong Toán học và trong phân tích kinh tế. Học phần cung cấp những nội dung giải tích cơ bản, cần thiết để sinh viên có thể tiếp cận, phân tích, nghiên cứu các mô hình kinh tế bằng các phương pháp toán học.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   20 | Giải tích  Calculus                                                        | Học phần Giải tích nằm trong khối kiến thức cơ sở ngành thuộc khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp. Học phần cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản của giải tích toán học như: phép toán vi phân hàm số một biến và hàm số nhiều biến, phép toán tích phân hàm một biến, cùng với một số ứng dụng của chúng trong Toán học và trong phân tích kinh tế. Học phần cung cấp những nội dung giải tích cơ bản, cần thiết để sinh viên có thể tiếp cận, phân tích, nghiên cứu các mô hình kinh tế bằng các phương pháp toán học.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   21 | Lập trình cơ bản Basic Programming                                         | The course is aimed at making the student familiar with the general concepts of C programming language so as to facilitate learning new languages. Contents of the course: Basic programming structures Programming techniques Algorithms and methods to solve the problem on computers The basic data structures Examples are illustrated by C program languages                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   22 | Thống kê toán Mathematical Statistics                                      | Đây là học phần cơ bản đối với các chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế. Học phần cung cấp các phương pháp Toán học trong thống kê. Lý thuyết phương pháp mẫu ngẫu nhiên. Ước lượng và kiểm định giả thiết đối với các tham số của các phân phối xác suất theo cách tiếp cận của lý thuyết ra quyết định. Là cơ sở cho các chương trình thống kê phân tích chuyên sâu: Phân tích thống kê nhiều chiều, Kinh tế lượng cũng như các môn học khác sử dụng công cụ thống kê và môt hình hóa thống kê.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n|   23 | Các kỹ thuật của giải tích nâng cao Techniques in Advanced Calculus        | The module includes basic knowledge about some applications of definite integrals, differential equations, series, partial derivatives, optimization problems, and multiple integrals and their applications. This is advanced and necessary calculus and useful mathematical tool for students to approach, analyze and study dynamic economic models by mathematical methods.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   23 | Các kỹ thuật của giải tích nâng cao Techniques in Advanced Calculus        | The module includes basic knowledge about some applications of definite integrals, differential equations, series, partial derivatives, optimization problems, and multiple integrals and their applications. This is advanced and necessary calculus and useful mathematical tool for students to approach, analyze and study dynamic economic models by mathematical methods.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|   24 | Tối ưu hóa Optimization                                                    | Môn học bao gồm các chủ đề: Tối ưu hóa và cấu trúc cơ bản của bài toán tối ưu; Các lớp bài toán tối ưu trong kinh tế; Cơ sở giải tích lồi; Các khái niệm cơ bản và các định lý cơ sở của các phương pháp giải các lớp bài toán tối ưu tuyến tính (tham số và phi tham số); Phương pháp giải và cách thức phân tích kết quả của bài toán quy hoạch tuyến tính.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|   25 | Học máy 1 Machine learning 1                                               | This course provides a broad introduction to machine learning and statistical pattern recognition. Topics include: (i) Supervised learning (generative/discriminative learning, parametric/non-parametric learning, neural networks, support vector machines). (ii) Unsupervised learning (clustering, dimensionality reduction, kernel methods). (iii) Learning theory (bias/variance tradeoffs, practical advice). The course will also draw from numerous case studies and applications, so that you'll also learn how to apply learning algorithms to building smart robots (perception, control), text understanding (web search, anti-spam), computer vision, medical informatics, audio, database mining, and other areas.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   26 | Phân tích chuỗi thời gian  Time series Analysis                            | Học phần giới thiệu các mô hình chuỗi thời gian sử dụng trong phân tích và dự báo các biến số tài chính – kinh tế, trong đó quan tâm đồng thời đến giá trị kì vọng và độ dao động của chuỗi. Việc đưa phương trình mô tả sự biến đổi của độ dao động vào mô hình ở học phần này sẽ không chỉ giúp dự báo chuỗi chính xác hơn mà còn giúp dự báo độ dao động của chuỗi – là một yếu tố quan trọng trong các bài toán quản trị rủi ro.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   26 | Phân tích chuỗi thời gian  Time series Analysis                            | Học phần giới thiệu các mô hình chuỗi thời gian sử dụng trong phân tích và dự báo các biến số tài chính – kinh tế, trong đó quan tâm đồng thời đến giá trị kì vọng và độ dao động của chuỗi. Việc đưa phương trình mô tả sự biến đổi của độ dao động vào mô hình ở học phần này sẽ không chỉ giúp dự báo chuỗi chính xác hơn mà còn giúp dự báo độ dao động của chuỗi – là một yếu tố quan trọng trong các bài toán quản trị rủi ro.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n|   27 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                      | If information is not organized, it is worthless. Data is organized in databases in such a way that it is understandable and useful to people. Data is entered, sorted, organized, and stored using a database management system (DBMS).  A database management system (DBMS) is software that stores and retrieves data, creates user interfaces (forms), reports, and manages a database system (security, access, etc.). One or more databases, logic (business rules), backend code, and a user interface are all part of a DBMS product's implementation to handle varied information demands in a corporation. An information system that is created by \"application\" a database management system (DBMS) or a database to a given domain meets specific information requirements.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n|   28 | Lập trình cho Khoa học dữ liệu Programming for Data science                | This course provides the basics of the python programming environment, including fundamental python programming techniques. The course will introduce data manipulation, data visualization, and cleaning techniques using the popular python data science libraries: Numpy, Pandas, and Matplotlib. Upon course completion, students will master the essential tools of Data Science with Python.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |\n|   29 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Data Structure and Algorithms               | A data structure is a data organization, management, and storage format that allows efficient access and modification, whereas an algorithm is a finite sequence of well-defined, computer-implementable instructions, typically to solve a class of problems or perform a computation, in computer science. Algorithms are always clear and are used to specify how calculations, data processing, automated reasoning, and other tasks should be done. Knowledge of Data Structures and Algorithms theory will help you not only feel more confident while entering Competitive Programming Contests or Coding Interviews, but also solve numerous real-world problems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   29 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Data Structure and Algorithms               | A data structure is a data organization, management, and storage format that allows efficient access and modification, whereas an algorithm is a finite sequence of well-defined, computer-implementable instructions, typically to solve a class of problems or perform a computation, in computer science. Algorithms are always clear and are used to specify how calculations, data processing, automated reasoning, and other tasks should be done. Knowledge of Data Structures and Algorithms theory will help you not only feel more confident while entering Competitive Programming Contests or Coding Interviews, but also solve numerous real-world problems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |\n|   30 | Học máy 2 Machine learning 2                                               | This course provides advanced algorithms machine learning and statistical pattern recognition. Topics include: (i). Dimensional Reduction: Principal Component Analysis (PCA), t-Distributed Stochastic Neighbor Embedding (t-SNE) (ii) Clusterting: k-means, Gaussian Mixture Model (GMM), DBScan (iii) Ensemble algorithms: Random Forest, Extra Tree, Adaboost, Gradient Boosting, LightGBM, CatBoost. The course will also draw from numerous case studies and applications, so that you'll also learn how to apply learning algorithms to building smart robots (perception, control), text understanding (web search, anti-spam), computer vision, medical informatics, audio, database mining, and other areas.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|   31 | Chuẩn bị dữ liệu cho phân tích Data Preparation for Analytics              | An essential, yet often under-emphasized step in the data mining process is data preparation. Habitually, people are more inclined to focus on knowledge discovery, but without sufficient preparation of the data, return on efforts will be limited. Without adequate skill and knowledge, preparing data for modeling can lead to less than adequate modeling results. In this course, students will learn how to prepare data for analysis, perform exploratory data analysis, and develop meaningful data visualizations. They will work with a variety of real-world data sets and learn how to prepare data sets for analysis by cleaning and reformatting. Students will also learn to apply a variety of different data exploration techniques including summary statistics and visualization methods.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|   32 | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                          | Discrete mathematics is the study of mathematical structures that are discrete, separated or distinct; in contrast with calculus which deals with continuous change. It is an important area of pure and applied mathematics, as well as providing the mathematical basis for the understanding of computers and modern computation. Discrete Mathematics is important in the sciences, where it has increasing application in many areas, an exemplar of which is the understanding of DNA sequences in molecular biology. The Discrete Mathematics course introduces second-year students to the basic concepts of discrete mathematics, covering topics such as sets, logic, enumeration methods, probability, recurrence relations, induction, and graph theory.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   32 | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                          | Discrete mathematics is the study of mathematical structures that are discrete, separated or distinct; in contrast with calculus which deals with continuous change. It is an important area of pure and applied mathematics, as well as providing the mathematical basis for the understanding of computers and modern computation. Discrete Mathematics is important in the sciences, where it has increasing application in many areas, an exemplar of which is the understanding of DNA sequences in molecular biology. The Discrete Mathematics course introduces second-year students to the basic concepts of discrete mathematics, covering topics such as sets, logic, enumeration methods, probability, recurrence relations, induction, and graph theory.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n|   33 | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                | Business management 1 is the foundation module, which focuses on business and business management in the market economy. Basing on this general knowledge, students can continue to gain skills of other modules. This module is considered as a link between the pure theoretic knowledge (students have learnt in other basic scientific modules as mathematics, economics and so on) and the applied science modules (such as entrepreneurship, business strategy, operational management, quality management, human resource management, logistic administration, consumption management, financial management, and business cost management).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |\n|   34 | Marketing căn bản Principles of Marketing                                  | Học phần giới thiệu cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về marketing, vai trò của marketing trong tổ chức, những nội dung cơ bản của marketing như nghiên cứu marketing, môi trường marketing và hành vi người tiêu dùng. Từ đó, người học sẽ được giới thiệu các kiến thức và kỹ năng đặc thù của marketing để tiếp cận với khách hàng – thị trường, phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị. Sau cùng học phần sẽ tập trung giới thiệu 4 công cụ marketing điển hình trong lĩnh vực kinh doanh sản phẩm vật chất để triển khai chiến lược, kế hoạch marketing, đó là: Sản phẩm, Giá cả, Kênh phân phối và Truyền thông marketing. Học phần được xem là nền tảng cho việc tích lũy các học phần chuyên sâu của marketing.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|   35 | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                     | The computer network is developed, people can easily communicate with each other over internet service.   Currently, EC becomes popular transaction model applied in various types of companies. EC can help many big and small companies, and the biggest beneficaries are customers. Individual customers and organizations can buy products/ services cheaper, faster, more cost – effective and convinence. E – commerce course is designed with total 45 credits, combination of 30 in – class training credits and 15 credits for field training at the EC companies. The course will cover 10 chapters, cover from introduction to EC, EC models (revenue models, B2B, B2C, B2B2C, G2G ...), EC develoment framework, EC transaction, EC infrastructure, online payment, security and online marketing.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   35 | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                     | The computer network is developed, people can easily communicate with each other over internet service.   Currently, EC becomes popular transaction model applied in various types of companies. EC can help many big and small companies, and the biggest beneficaries are customers. Individual customers and organizations can buy products/ services cheaper, faster, more cost – effective and convinence. E – commerce course is designed with total 45 credits, combination of 30 in – class training credits and 15 credits for field training at the EC companies. The course will cover 10 chapters, cover from introduction to EC, EC models (revenue models, B2B, B2C, B2B2C, G2G ...), EC develoment framework, EC transaction, EC infrastructure, online payment, security and online marketing.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |\n|   36 | Phân tích hành vi khách hàng Consumer behavior analytics                   | The contents focuses on introducing the scientific theories of consumer behavior and the role of its research in marketing, studying the main groups of factors affecting consumer behavior in the process of consuming and using the product. On the basis, this will discuss about the application of understanding consumer insight on decision-making in policies and marketing tools in practice.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|   37 | Phân tích kinh doanh Bussiness analytics                                   | Business data analytics is defined as the process of exploring, experimenting, simulating, and summarizing data to extract information. Domain refer to the variety of activities within a business, in which 5 domains that required a huge amount of data analytics task are Customer relation management, human resource management, supply chain management, financial operations and business process. The course aims to provide learner the fundamental knowledge as following The role of Data science in modern Business Data science solution for business issues Applying Data mining and Machine learning in business Applying directions of data science in major problems of business                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n|   38 | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                       | Môn học nghiên cứu các vấn đề lý thuyết cơ bản về ngân hàng thương mại (các khái niệm, chức năng, lịch sử ra đời và phát triển), nguồn vốn của ngân hàng (các nguồn vốn và quản lý nguồn vốn), tài sản của ngân hàng (các loại tài sản và quản lý tài sản).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   38 | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                       | Môn học nghiên cứu các vấn đề lý thuyết cơ bản về ngân hàng thương mại (các khái niệm, chức năng, lịch sử ra đời và phát triển), nguồn vốn của ngân hàng (các nguồn vốn và quản lý nguồn vốn), tài sản của ngân hàng (các loại tài sản và quản lý tài sản).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|   39 | Tài chính quốc tế International Finance                                    | Nội dung học phần đề cập và nghiên cứu các vấn đề cơ bản nhất về các phạm trù và hoạt động tài chính quốc tế, cụ thể: Các vấn đề cơ bản về hệ thống tiền tệ quốc tế, các định chế tài chính quốc tế; Các nội dung liên quan đến cán cân thanh toán quốc tế; tỷ giá; thị trƣờng ngoại hối, thị trƣờng vốn quốc tế…                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   40 | Kinh tế bảo hiểm Insurance Economics                                       | Học phần này cung cấp cho sinh viên các chuyên ngành thuộc khối ngành kinh tế, tài chính-ngân hàng, thống kê... những kiến thức cơ bản, hiện đại, có hệ thống về kinh tế bảo hiểm, bao gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm tiền gửi cũng như mối quan hệ giữa bảo hiểm với phát triển và tăng trưởng kinh tế.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n|   41 | Học sâu Deep Learning                                                      | This course is an introduction to deep learning, a branch of machine learning concerned with the development and application of modern neural networks. Deep learning algorithms extract layered high-level representations of data in a way that maximizes performance on a given task. For example, asked to recognize faces, a deep neural network may learn to represent image pixels first with edges, followed by larger shapes, then parts of the face like eyes and ears, and, finally, individual face identities. Deep learning is behind many recent advances in AI, including Siri’s speech recognition, Facebook’s tag suggestions and self-driving cars.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   41 | Học sâu Deep Learning                                                      | This course is an introduction to deep learning, a branch of machine learning concerned with the development and application of modern neural networks. Deep learning algorithms extract layered high-level representations of data in a way that maximizes performance on a given task. For example, asked to recognize faces, a deep neural network may learn to represent image pixels first with edges, followed by larger shapes, then parts of the face like eyes and ears, and, finally, individual face identities. Deep learning is behind many recent advances in AI, including Siri’s speech recognition, Facebook’s tag suggestions and self-driving cars.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|   42 | Phân tích văn bản cho kinh tế học Text Analysis for Economists             | An ever-increasing share of human communication is recorded as digital text. Analysing and making sense of this vast amount of data is increasingly important for research in the social sciences. This course provides an accelerated introduction to the theory and practice of text analysis by surveying methods for systematically extracting quantitative information from text, from classical content analysis and dictionary-based methods, to classification methods, scaling methods, and topic models. The course introduces the theoretical foundations for text analysis but mainly takes a practical approach, illustrating the methods through state-of-the-art applications to research questions in economics, political science, and finance. Lectures will be complemented with hands-on exercises working with text data in Python.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n|   43 | Giới thiệu về xử lý ảnh Introduction to Computer Vision                    | How can computers understand the visual world of humans? This course treats vision as a process of inference from noisy and uncertain data and emphasizes probabilistic, statistical, data-driven approaches. Topics include image processing; segmentation, grouping, and boundary detection; recognition and detection; motion estimation and structure from motion.  We will train and evaluate classifiers to recognize various visual phenomena.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n|   44 | Marketing theo định hướng dữ liệu Data -driven Marketing                   | This course explores the  role of data in marketing. With the growing amount of data and applications of data science in marketing, we can easily find examples of its usage to marketing efforts. Companies are starting to use data science to better understand customer behavior and identify different customer segments based on their activity patterns. Many organizations also use machine learning to predict future customer behaviors, such as what items are they likely to purchase, which websites are they likely to visit, and who are likely to churn. With endless use cases of data science for marketing, companies of all sizes will benefit from using data science and machine learning for their marketing efforts.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   44 | Marketing theo định hướng dữ liệu Data -driven Marketing                   | This course explores the  role of data in marketing. With the growing amount of data and applications of data science in marketing, we can easily find examples of its usage to marketing efforts. Companies are starting to use data science to better understand customer behavior and identify different customer segments based on their activity patterns. Many organizations also use machine learning to predict future customer behaviors, such as what items are they likely to purchase, which websites are they likely to visit, and who are likely to churn. With endless use cases of data science for marketing, companies of all sizes will benefit from using data science and machine learning for their marketing efforts.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|   45 | Học máy với dữ liệu đồ thị Machine Learning with Graphs                    | Complex data can be represented as a graph of relationships between objects. Such networks are a fundamental tool for modeling social, technological, and biological systems. This course focuses on the computational, algorithmic, and modeling challenges specific to the analysis of massive graphs. By means of studying the underlying graph structure and its features, students are introduced to machine learning techniques and data mining tools apt to reveal insights on a variety of networks.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|   46 | Xử lý dữ liệu lớn Big Data Processing                                      | The term “Big Data” describes datasets that are either too big or change too fast or both to be processed on a single computer. Big Data Processing provides an introduction to systems used to process Big Data. The main focus of the course is understanding the underpinnings of, programming and engineering big data systems; initially, the course explores general programming primitives that span across big data systems and touches upon distributed systems. Then, the course examines in detail the implementation of data analysis algorithms in Spark, in the context of batch processing applications, and Flink, in the context of streaming applications.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|   47 | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                      | This course is is an introductory course in distributed systems. The emphasis will be on the techniques for creating functional, usable, and high-performance distributed systems. To make the issues more concrete, the class includes several multi-week projects requiring significant design and implementation. The goals of this course are twofold: First, students will gain an understanding of the principles and techniques behind the design of distributed systems, such as locking, concurrency, scheduling, and communication across networks. Second, students will gain practical experience in designing, implementing, and debugging real distributed systems. The major themes this course will teach include process distribution and communication, data distribution, scheduling, concurrency, resource sharing, synchronization, naming, abstraction and modularity, failure handling, protection from accidental and malicious harm, distributed programming models, distributed file systems, virtualization, and the use of instrumentation, monitoring and debugging tools in problem solving. As the creation and management of software systems is a fundamental goal of any undergraduate systems course, students will design, implement, and debug large programming projects. Students will learn the design and implementation of today’s popular distributed system paradigms, such as Google File System and MapReduce                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "|   47 | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                      | This course is is an introductory course in distributed systems. The emphasis will be on the techniques for creating functional, usable, and high-performance distributed systems. To make the issues more concrete, the class includes several multi-week projects requiring significant design and implementation. The goals of this course are twofold: First, students will gain an understanding of the principles and techniques behind the design of distributed systems, such as locking, concurrency, scheduling, and communication across networks. Second, students will gain practical experience in designing, implementing, and debugging real distributed systems. The major themes this course will teach include process distribution and communication, data distribution, scheduling, concurrency, resource sharing, synchronization, naming, abstraction and modularity, failure handling, protection from accidental and malicious harm, distributed programming models, distributed file systems, virtualization, and the use of instrumentation, monitoring and debugging tools in problem solving. As the creation and management of software systems is a fundamental goal of any undergraduate systems course, students will design, implement, and debug large programming projects. Students will learn the design and implementation of today’s popular distributed system paradigms, such as Google File System and MapReduce                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|   48 | Điện toán đám mây Cloud Computing                                          | The course presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. Its main focus is on parallel programming techniques for cloud computing and large scale distributed systems which form the cloud infrastructure. The topics include: overview of cloud computing, cloud systems, parallel processing in the cloud, distributed storage systems, virtualization, security in the cloud, and multicore operating systems. Students will study state-of-the-art solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, Yahoo, VMWare, etc. Students will also apply what they learn in one programming assignment and one project executed over Amazon Web Services.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n|   49 | Khóa luận tốt nghiệp Granduation Thesis                                    | Khóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá kiến thức, năng lựccủa sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.  Học phần “Khóa luận tốt nghiệp” yêu cầu sinh viên đến thực tập tại một doanh nghiệp/tổ chức cụ thể trong thời gian ít nhất 12 tuần. Sinh viên cần chọn một vấn đề của doanh nghiệp có liên quan tới định hướng chuyên sâu DSEB, áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|   50 | Chương trình đào tạo tin học theo chuẩn IC3                                | Miễn chuẩn đầu ra tin học đối với sinh viên DSEB                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "10. Ma trận liên kết các học phần và chuẩn đầu ra (PLOs)\n\nBảng 3. Ma trận liên kết các học phần và chuẩn đầu ra (PLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| TT   | Học phần                                                                                                      | Mã HP          | Số TC   | CĐR về kiến thức   | CĐR về kiến thức   | CĐR về kiến thức   | CĐR về kiến thức   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về kỹ năng   | CĐR về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm   | CĐR về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------|--------------------|--------------------|--------------------|--------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|------------------|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| TT   | Học phần                                                                                                      | Mã HP          | Số TC   | PLO 1              | PLO 2              | PLO 3              | PLO 4              | PLO 5            | PLO 6            | PLO 7            | PLO 8            | PLO 9            | PLO 10           | PLO 11                                        | PLO 12                                        |\n| 1    | Triết học Mác - Lênin  Phylosophy of Maxism-Leninism                                                          | LLNL1105       | 3       | 2                  |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 2    | Kinh tế chính trị Mác – Lênin Political economics of Maxism -Leninism                                         | LLNL1106       | 2       | 2                  |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 3    | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                                                     | LLTT1101       | 2       | 2                  |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 4    | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party                                          | LLDL1102       | 2       | 2                  |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 5    | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism                                                                | LLNL1107       | 2       | 2                  |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 6    | Kĩ năng tiếng Anh tổng hợp trong Kinh tế và Kinh Doanh Integrated Skills – English for Business and Economics | NNKC           | 9       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  | 4                |                                               |                                               |\n| 7    | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                          | GDTC           | 4       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  | 2                |                  |                  |                                               |                                               |\n| 8    | Giáo dục quốc phòng và an ninh - Military Education                                                           | GDQP           | 8       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  | 2                |                  |                  |                                               |                                               |\n| 12   | Đại số Algebra                                                                                                | EP03.TOCB1101  | 3       |                    |                    | 3                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 13   | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                                                      | EP03.LUCS1129  | 3       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  | 3                                             |                                               |\n| 14   | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                              | EP03.KHMI1101  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 15   | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                              | EP03.KHMA1101  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 16   | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                         | EP03.TOKT1105  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 17   | Kinh tế lượng 1 Econometrics 1                                                                                | EP03.TOKT1101  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 18   | Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1                                               | EP03.NHLT 1101 | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 19   | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                       | EP03.KTKE1101  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 20   | Giải tích  Calculus                                                                                           | EP03.TOCB1111  | 3       |                    |                    | 3                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 21   | Lập trình cơ bản Basic Programming                                                                            | EP03.CNTT1187  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 22   | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                         | EP03.TOKT1110  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 17   | Kinh tế lượng 1 Econometrics 1                                                                                | EP03.TOKT1101  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 18   | Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1                                               | EP03.NHLT 1101 | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 19   | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                       | EP03.KTKE1101  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 20   | Giải tích  Calculus                                                                                           | EP03.TOCB1111  | 3       |                    |                    | 3                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 21   | Lập trình cơ bản Basic Programming                                                                            | EP03.CNTT1187  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 22   | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                         | EP03.TOKT1110  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 23   | Các kỹ thuật của giải tích nâng cao Techniques in Advanced Calculus                                           | EP03.TOCB1113  | 3       |                    |                    | 3                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 24   | Tối ưu hóa Optimization                                                                                       | EP03.TOKT1144  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 25   | Học máy 1 Machine learning 1                                                                                  | EP03.TOKT1150  | 3       |                    |                    | 5                  | 4                  | 4                |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 26   | Phân tích chuỗi thời gian  Time series Analysis                                                               | EP03.TOKT1155  | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 27   | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Database Management Systems                                                         | EP03.CNTT1152  | 3       |                    |                    | 4                  |                    | 4                |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 28   | Lập trình cho Khoa học dữ liệu Programming for Data science                                                   | EP03.TOKT1152  | 3       |                    |                    | 4                  | 4                  | 4                |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 29   | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Data Structure and Algorithms                                                  | EP03.TIHT1121  | 3       |                    |                    | 4                  |                    | 4                |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 30   | Học máy 2 Machine learning 2                                                                                  | EP03.TOKT1151  | 3       |                    |                    | 5                  | 5                  | 5                |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 31   | Chuẩn bị dữ liệu và Visualization  Data Preparation and Visualization                                         | EP03.TOKT1163  | 3       |                    |                    |                    | 5                  |                  | 5                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 32   | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                             | EP03.TOKT11…   | 3       |                    |                    | 4                  |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 33   | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                                                   | EP03.QTTH1102  | 3       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 34   | Marketing căn bản Principles of Marketing                                                                     | EP03.MKMA1104  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 35   | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                        | EP03.TMQT1125  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 36   | Phân tích hành vi khách hàng Consumer behavior analytics                                                      | EP03.TOTC1128  | 3       |                    |                    |                    | 4                  | 4                | 4                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 37   | Phân tích kinh doanh Bussiness analytics                                                                      | EP03.KTQT1107  | 3       |                    |                    |                    | 4                  | 5                | 5                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 38   | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                                                          | EP03.NHTM1121  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 33   | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                                                   | EP03.QTTH1102  | 3       |                    |                    |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 34   | Marketing căn bản Principles of Marketing                                                                     | EP03.MKMA1104  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 35   | Thương mại điện tử Introduction to Electronic Commerce                                                        | EP03.TMQT1125  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 36   | Phân tích hành vi khách hàng Consumer behavior analytics                                                      | EP03.TOTC1128  | 3       |                    |                    |                    | 4                  | 4                | 4                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 37   | Phân tích kinh doanh Bussiness analytics                                                                      | EP03.KTQT1107  | 3       |                    |                    |                    | 4                  | 5                | 5                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 38   | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                                                          | EP03.NHTM1121  | 3       |                    | 3                  |                    | 3                  |                  | 3                |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 39   | Tài chính quốc tế International Finance                                                                       | EP03.NHQT1117  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 40   | Kinh tế bảo hiểm Insurance Economics                                                                          | EP03.BHKT1156  | 3       |                    | 3                  |                    |                    |                  |                  |                  |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 41   | Học sâu Deep Learning                                                                                         |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 42   | Phân tích văn bản cho kinh tế học Text Analysis for Economists                                                |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 43   | Giới thiệu về xử lý ảnh Introduction to Computer Vision                                                       |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 44   | Marketing theo định hướng dữ liệu Data -driven Marketing                                                      | EP03.TOTC1127  | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 45   | Học máy với dữ liệu đồ thị Machine Learning with Graphs                                                       |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 46   | Xử lý dữ liệu lớn Big Data Processing                                                                         |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 47   | Hệ thống phân tán Distributed Systems                                                                         |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 48   | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                             |                | 3       |                    | 4                  | 4                  | 5                  | 4                | 5                | 4                |                  |                  |                  |                                               |                                               |\n| 49   | Khóa luận tốt nghiệp Graduation Thesis                                                                        | EP03.1101      | 10      |                    | 5                  | 5                  | 5                  | 5                | 5                | 5                |                  | 5                | 5                | 5                                             |                                               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_khung_chuong_trinh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nFaculty of Economics\n\nDepartment of Macroeconomics\n\nAddress: Suite 805, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed.\n\nAt the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n- Course book:\n\nN.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\n- Reference books:\n\nĐại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nPhạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                              | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic measurements, including GDP, CPI, unemployment, inflation, exchange rate, money supply, etc.                         | 1.1     | 3             |\n| G2    | Demonstrate a basic understanding of how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work.                           | 1.1     | 3             |\n| G3    | Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term.                                     | 1.1     | 3             |\n| G4    | Help learners be able to work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.          | 2.2     | 3             |\n| G5    | Provide learners with foreign language standards as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University. | 4.1     | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                        | MIT’s level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember important macroeconomic concepts, principles, and theories.                                                                                                                                | 2             |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the macroeconomic measurements and use them in economic analyses.                                                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the determinants of production and growth and the role of macroeconomic policies in the long run.                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the financial system and how it helps saving meet investment in the economy                                                                                                              | 2             |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand why unemployment exists and how public policy can help reduce long-run unemployment.                                                                                                     | 2             |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the monetary system and the role of the central bank in controlling the money supply.                                                                                                    | 2             |\n| G1             | CLO 1.7 | Understand the relationship between money and inflation in the long run and the costs of inflation.                                                                                                 | 2             |\n| G1             | CLO 1.8 | Understand basic concepts in an open economy like export, import, current and capital accounts, the balance of payments, and exchange rate.                                                         | 2             |\n| G1             | CLO 1.9 | Understand the trade-off between inflation and unemployment in the short run and the role of inflation expectations.                                                                                | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand demand and supply forces in the loanable fund market; utilize the model to analyze the determinants and the effects of changes in saving and investment, and therefore long-term growth. | 3             |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand the monetary system and the determinants of money supply and demand; be able to apply the money market model to explain the changes in interest rates.                                   | 3             |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand the determinants of supply and demand in the foreign exchange market; utilize the model to explain exchange rate movements; differentiate between various exchange rate regimes.         | 3             |\n| G2             | CLO 2.4 | Be able to construct the aggregate demand and supply model and use it to explain the economy's short-run fluctuations.                                                                              | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Be able to utilize the loanable fund market to analyze the effects of government policy changes on saving, investment, and economic growth in the long run.                                         | 3             |\n| G3             | CLO 3.2 | Be able to analyze the impact of monetary policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                          | 3             |\n| G3             | CLO 3.3 | Be able to analyze the impact of fiscal policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                            | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Be able to work independently or as a team; be able to apply critical thinking to solve practical problems effectively.                                                                             | 3             |\n| G5             | CLO 5.1 | Be able to use English proficiently as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University.                                          | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "10. EP03.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\10. EP03.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Time                | CLO                                 | Assessment indicators                                                                                                | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                                 | [5]                                                                                                                  | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15           |                                     | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class.                                                        | 10%              |\n| Midterm Tests        | 02 midterm tests in the form of both multiple-choice questions and problems are given in class. Each one accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                              | Week 8 and 14       | CLO 1.1-1.9                         | Multiple choice questions and problems on remembering, understanding the main concepts, and applying them in reality | 40%              |\n| Final Exam           | The final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend at least 80% of the total classes and get class participation of at least 5                                                                                                                 | University schedule | CLO 1.1-1.9 CLO 2.1-2.4 CLO 3.1-3.3 | Multiple choice and problems on understanding basic concepts and applying them in reality                            | 50%              |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Class      | Topics                                                                               | Required readings text                                  | CLO                             | Learning and teaching activities                                                                                          | Assessment methods     |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                  |                                                         | [3]                             | [4]                                                                                                                       | [5]                    |\n| Week 1     | Chapter 1 Introduction to the Course  Introduction to Macroeconomics                 | Chapter 1 &amp; 2 in Mankiw                                 | CLO 1.1                         | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Problems and Applications at the end of Chapters 1 &amp; 2 in Mankiw | Questions &amp; discussion |\n| Week 2     | Chapter 2 Measuring a nation’s income                                                | Chapter 23 in Mankiw                                    | CLO 1.2                         | Lecture Homework 2: Problems and Applications at the end of Chapter 23 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 3     | Chapter 3  Measuring the cost of living                                              | Chapter 24 in Mankiw                                    | CLO 1.2 CLO 1.3                 | Lecture Homework 3: Problems and Applications at the end of Chapter 24 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 4     | Chapter 4 Production and Growth                                                      | Chapter 25 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Homework 4: Problems and Applications at the end of Chapter 25 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 5     | Chapter 5 Saving, Investment, and the Financial System                               | Chapter 26 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 1.5 | Lecture Homework 5: Problems and Applications at the end of Chapter 26 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 6     | Chapter 6 Unemployment                                                               | Chapter 28 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 1.5                 | Lecture Homework 6: Problems and Applications at the end of Chapter 28 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 7     | Chapter 7 The monetary system                                                        | Chapter 29 in Mankiw                                    | CLO 1.6 CLO 2.2                 | Lecture Homework 7: Problems and Applications at the end of Chapter 29 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 8     | Midterm Test 1 Chapter 8 Money Growth and Inflation                                  | Chapter 30 in Mankiw                                    | CLO 1.7 CLO 2.2                 | Lecture Homework 8: Problems and Applications at the end of Chapter 30 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 9 -10 | Chapter 9 Open Macroeconomy                                                          | Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman | CLO 1.8 CLO 2.3                 | Lecture Homework 9: Problems and Applications at the end of Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman.      | Questions &amp; discussion |\n| Week 10-11 | Chapter 10  Aggregate Demand and Aggregate Supply                                    | Chapter 33 in Mankiw                                    | CLO 2.4                         | Lecture Homework 10: Problems and Applications at the end of Chapter 33 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 12-13 | Chapter 11  The influence of macroeconomic policy on Aggregate Demand                | Chapter 34 in Mankiw                                    | CLO 3.2 CLO 3.3                 | Homework 11: Problems and Applications at the end of Chapter 34 in Mankiw                                                 | Questions &amp; discussion |\n| Week 14-15 | Midterm Test 2 Chapter 12 The short-run trade-off between inflation and unemployment | Chapter 35 in Mankiw                                    | CLO 1.9 CLO 3.2 CLO 3.3         | Lecture Homework 12: Problems and Applications at the end of Chapter 35 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 15    | Review                                                                               |                                                         |                                 | Review                                                                                                                    |                        |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "10. EP03.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\10. EP03.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPROBABILITY THEORY\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tCalculus, Algebra\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm: \tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy:\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis subject provides learners with foundation knowledge of probability theory that is necessary for understanding specialized subjects later. It approaches the probability theory based on measure theory of the Advanced mathematics. The concepts and results of the probability theory are built and explained in detail with a wide range of exercises giving students a coherent and logical knowledge system.\n\nFurthermore, the subject helps actuarial students to gain a necessary tool in processing random phenomena, especially in financial and insurance domains; to learn relevant subjects such as: Mathematical statistics, Applied statistics, Econometrics, Mathematical finances, and Actuarial mathematics.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Ross, S.M. (2019), A First Course in Probability (10th Edition). Pearson, ISBN: 978- 0134753119.\n\n[2] Marcel B. Finan, (2018), A Probability Course for the Actuaries.\n\nOthers\n\n[3] \tSamuel A. Broverman (2015), Study Manual for SOA Exam P, ACTEXT, ISBN: 978-1-62542-388-7.\n\n[4] \tHassett, M. and Stewart, D. (2006), Probability for Risk Management, (2nd Edition), ACTEX, ISBN: 978-156698-2.\n\n[5] \tHogg, R.V., Tanis, E.A., and D.Zimmerman (2014), Probability and Statistical Inference, (9th Edition), Prentice Hall, ISBN: 978-0321923271.\n\n[6] \tAsimow, L. and Maxwell, M. (2015), Probability and Statistics with Applications: A Problem Solving Text, (2nd Edition) ACTEX, ISBN:978-1-62542-472-3.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                         | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in probability theory: random experiment, sample space, event, random variable, probability distribution, characteristic parameter, law of large number. | PLO 3   | I, II         |\n| G2    | Skills in computing probability of any event, solving actuarial problems using probability distribution models.                                                    | PLO 6   | III           |\n| G3    | Self-study, understanding, choosing the appropriate method for the problem in finance and insurance, taking the exam P in SOA.                                     | PLO 7   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the set theory, counting technique and the fundamental concepts of probability theory               | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand univariate random variables, their probability distribution and characteristic parameters           | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand some commonly used random variables                                                                 | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand multivariate random variables, joint probability distribution, conditional distribution             | II                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the law of large number and some limit theorems in probability                                      | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Count the number of set elements, calculate the probability of event                                           | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Determine the probability distribution, characteristic parameters of discrete and continuous random variables  | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Determine the joint distribution, conditional distribution as well as parameters of bivariate random variables | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Apply the concepts of random variable to solve the problem in insurance and finance                            | IV                    |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do exercises                                                                           | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Prepare to P exam                                                                                              | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP03.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\11. EP03.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                   | Required reading                            | CLO                                             | Activities                                                                                                | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                         | [4]                                             | [5]                                                                                                       | [6]                                   |\n| 1      | Introduction to the subject  Chapter 1. A general introduction to the probability - Set theory                                                                                            | - Syllabus   [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                 | Course introduction, detailed outline, study materials, assessment, study plan guidelines Lecture Q and A | - Discuss, class exercises            |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) - Counting techniques, permutations, and combinations                                                                                                                  | [1] Chapter 1 [2] Chapter 3, 4, 5           | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) - Probability definition and properties - Probability of unions, intersections and complementary event                                                                 | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 6-8            | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 1. (cont.) - Independent events and conditional probability - Law of total probability, Bayes's formula                                                                           | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 9-12           | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 5      | Chapter 2. Univariate random variables - Univariate discrete random variables - Probability mass function, cumulative distribution function - Expectation, variance, standard deviation,… | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 13-17          | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Uniform, Binomial, Poisson                                                                                                  | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 18-21          | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Geometric, Negative Binomial                                                                                                | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 22-24          | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 2. (cont.) - Continuous random variables - Cumulative distribution function, probabilty density function                                                                          | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 28-31          | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Uniform, Exponential, Normal                                                                                              | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 32-34          | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Gamma, Beta, Pareto, Lognormal                                                                                            | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 35, 36         | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 3. Multivariate random variables - Multivariate discrete random variables                                                                                                         | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 39-41, 43      | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 3. (cont.)  - Multivariate continuous random variables                                                                                                                            | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 42, 44, 45     | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 3. (cont.)  - Expectations, Covariance, Coefficient                                                                                                                               | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 46-51          | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 3. (cont.)  - Moment generating function                                                                                                                                          | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 52, 53         | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Chapter 4. Law of large number - Law of large number - Center limit theorem Summary and Revision                                                                                          | [1] Chapter 8 [2] Chapter 54                | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A   Summary, answer questions                                                               | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP03.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\11. EP03.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tECONOMETRICS 1\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMicroeconomics 1, Macroeconomics 1,\n\nMathematical Statistics\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương, \temail: phuonghb@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc\temail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nEconometrics is the application of statistical techniques to economic models in an effort to achieve numerical results and to verify economic theorems.  The purpose of this course is to introduce students to the theory and application of econometric methods. It covers the basic tools of estimation and inference in the context of the single-equation linear regression model, deals primarily with least squares methods of estimation. The course emphasizes the intuitive understanding and practical application of these basic tools of regression analysis, as distinct from their formal theoretical development. Course material is presented predominantly in scalar terms. The practical part introduces the R language as the main tool.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tEdward W. Frees (2010), Regression Modeling with Actuarial and Financial Applications, Cambridge.\n\nOthers\n\n[2] \tJeffrey M. Wooldridge (2016), Introductory Econometrics - A Modern Approach, 6th Edition, Cengage Learning.\n\n[3] \tDouglas C. Montgomery (2012), Introduction to Linear Regression Analysis, 5th Edition, Wiley.\n\n[4] \tChristian Kleiber (2008) Applied Econometrics with R, Springer.\n\n[5] \tRunhuan Feng et al (2018), SOA Exam SRM Study Manual, ACTEX Learning.\n\nSoftware: R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                 | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                        | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in regression model, estimation, statistical inferences, forecasting on regression, applied in economics, finance, business and management       | PLO 4   | I, II         |\n| G2    | Skills in building model, evaluating, forecasting with regression, conducting diagnostic tests and remedying measures.                                     | PLO 8   | III           |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in estimate, improve, evaluate, forecast with regression model, apply to economic, finance, business data | PLO 8   | III, IV       |\n| G4    | Self-study, understanding, choosing the appropriate regression method for the problem in economics and finance, taking part SRM exam in SOA.               | PLO 7   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                          | Level of competence   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                   | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the purposes of econometrics                                                                               | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the econometric models, elements and regression function                                                   | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand estimation process                                                                                         | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the estimated coefficient, goodness of fit, hypothesis testing, confidence interval and forecast procedure | II                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the nature of problems related to the violation of assumptions, conduct the diagnostic tests               | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Choose appropriate independent variables and functional form                                                          | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Interpret the estimated coefficients and evaluate the relevant of models to economic theories                         | II                    |\n| G2             | CLO 2.3 | Evaluate the appropriate of the models by using goodness of fit statistics                                            | II                    |\n| G2             | CLO 2.4 | Use hypothesis testing and diagnostic test to improve model                                                           | III                   |\n| G2             | CLO 2.5 | Analyze, discuss, comment on theories concern to economic, finance, business issues                                   | III                   |\n| G2             | CLO 2.6 | Make decision and forecast                                                                                            | IV                    |\n| G3             | CLO 3.1 | Use software to summary data and analyze correlation                                                                  | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Estimate regression model and present result in appropriate form                                                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Diagnostic, improve, forecast on model                                                                                | IV                    |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                          | III                   |\n| G4             | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                                       | III                   |\n| G4             | CLO 4.3 | Prepare to SRM exam                                                                                                   | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Group work and individual tests | Group work                                             | Week 5, 10, 14         | 2.1, 2.2, 2.4, 2.5, 2.6                     |                                                                | 40%                       |\n| Group work and individual tests | Computer test                                          | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 4.2                          | R language test, by LMS class                                  | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP03.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\12. EP03.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Group work and individual tests | Group work                                             | Week 5, 10, 14         | 2.1, 2.2, 2.4, 2.5, 2.6                     |                                                                | 40%                       |\n| Group work and individual tests | Computer test                                          | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 4.2                          | R language test, by LMS class                                  | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                        | Required reading                                                   | CLO                     | Activities                                                                           | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [3]                                                                | [4]                     | [5]                                                                                  | [6]                                   |\n| 1      | Chapter 1. Introduction - Introduction - Basic concepts - Revision of statistics                                               | - Syllabus - [1] Chapter 1 - [2] Chapter 1 Revision for statistics | CLO 1.1                 | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement - Review, summary statistics | - Discuss                             |\n| 2      | Chapter 2. Single Regression - Regression model - Least squares estimate - Introduce R                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.1 CLO 1.2         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                         | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) - Goodness of fit - Inference on regression - Practice R                                                    | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1 | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                    | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) - Binary independent variable - Further issues - Practice R                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.2 CLO 2.4 CLO 3.1 | Probability distributions and parameters review                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Chapter 3. Multiple Regression model - Model and Matrix form - Least square estimate                                           | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.1 CLO 1.2         | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 3. (cont.) - Inference on T-distribution - Practice R                                                                  | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 3. (cont.) - Inference on F-distribution - Inference in dependent variable - Practice R                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.2 CLO 2.4 CLO 3.1 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 4. Functional Form - Linear and logarithm form - Polynomial and interaction                                            | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 6, 7                                  | CLO 2.1 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 4. (cont.) - Dummy variable model - Forecast, introduce machine learning - Practice R - Discussion on Group work topic | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 6, 7                                  | CLO 2.1 CLO 3.2 CLO 3.3 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 5. Variable Selection - Steps in econometrics - Residual and Influent points                                           | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11         | CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 5. (cont.) - Multicollinearity - Heteroscedasticity - Model validation - Practice R                                    | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                       | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 6. Regression Results  - Model in general - Estimation process - Data collection                                       | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                      | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.2 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) - Result presentation - Result interpretation - Limited, truncated dependent variable  Group work submit    | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                       | CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 |                                                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Computer test Feedback to Groupwork results                                                                                    |                                                                    | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 |                                                                                      |                                       |\n| 15     | Summary and Revision - Introduce to SRM exam                                                                                   |                                                                    | CLO 4.3                 | Summary, answer questions                                                            |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP03.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\12. EP03.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: MONETARY AND FINANCIAL THEORIES 1\n\n- Course number: EP02.NHLT1101\n\n- Type of course: Compulsory\n\n- Number of Credits:\t3\n\n+ Lecture: 30 hours\n\n+ Tutorial: 15 hours\n\n+ Self-study: 90 hours\n\n- Prerequisite: Microeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher: Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                        | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law. | PLO 2   | I, II         |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level of competence   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the basic knowledge of money and finance, financial system and financial market,  corporate finance, public finance, commercial bank, central bank, monetary policy, international finance and inflation. | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the structure of financial system and financial market.                                                                                                                                                   | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand financial markets instruments                                                                                                                                                                             | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the measurement of interest rates: simple and compound interest rates and time value of money.                                                                                                            | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Analyze the connection between parts of financial system                                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze factors affecting interest rates                                                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Analyze basic activities of commercial bank                                                                                                                                                                          | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Analyze basic activities of central bank, the monetary policy conduction                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.5 | Analyze sources of capital and methods of raising capital in corporation.                                                                                                                                            | III                   |\n| G2             | CLO 2.6 | Apply time value of money and interest rates measurement to make investment decision                                                                                                                                 | III                   |\n| G3             | CLO 3.1 | Discuss the model of the Central Banks, which model is optimal for the State Bank of Vietnam.                                                                                                                        | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Use the views of inflation to explain the causes of inflation in reality                                                                                                                                             | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Discuss the structure and roles of international financial institutions                                                                                                                                              | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study theories and do exercises                                                                                                                                                                                 | IV                    |\n| G4             | CLO 4.2 | Understand the way to make group work and how to work efficiently                                                                                                                                                    | IV                    |\n| G4             | CLO 4.3 | Develop critical thinking skill                                                                                                                                                                                      | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                         | Week                   | CLO                                                    | Tools and Criteria assessment                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]                                                    | [5]                                                                                 | [6]                       |\n| Participation        | Class participation grade will be counted on class attendance, contribution in class, do exercises and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1 - 15            | 4.1                                                    | Frequency of attendance, homework check, times of answers and interaction in class. | 10%                       |\n| Mid-term exam        | Mid-term exam of 60 minutes.                                                                                                                                                                                                                                                    | Week 8                 | 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.5 2.6                        | Questions on theories, multiple-choice questions (MCQ).                             | 20%                       |\n| Team work            | Class is divided into 6 groups. Topics will be assigned for discussion and presentations. Submit hard copy of a group’s final report (checking through Turnitin is required).                                                                                                   | Week 3,5,7,10,12, 14.  | 3.1 3.2 3.3 4.2 4.3                                    | Group presentation and report. Q&amp;A sessions                                         | 20%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                      | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, | According to the exam requirement                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                         | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO          | Activities                                                        | Assessment              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]          | [5]                                                               | [6]                     |\n| 1 &amp; 2  | Chapter 1: An Overview of Money and Finance - Concepts of Money and Finance - Functions of Money and Finance - Money Aggregates | - Syllabus - Textbook, Chapter 3 - Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 1.                                                                                          | 1.1          | - Introduce syllabus - Assignment requirement - Lecture - Q and A | - Problems &amp; discussion |\n| 3      | Chapter 2. Financial System - Concepts - Functions - Structure                                                                  | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 2.                                                                                                         | 1.1 1.2  2.1 | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 4      | Chapter 3. State Budget State budget revenues  State budget expenditure State budget deficit                                    | Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 3.                                        | 1.1          | - Lecture - Q and A                                               | - Problems &amp; discussion |\n| 5      | Chapter 4: Corporate finance General corporate finance issues Sources of capital and methods of raising capital                 | Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 4. | 1.1 2.5      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 6 &amp; 7  | Chapter 5: Credit and Interest Rate Types of credit Types of Interest Rates Interest rate measurement                           | Textbook, chapter 4, 5 &amp; 6 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 5 &amp; 8.                                                                                              | 1.4 2.2 2.6  | - Lecture - Q and A - Do exercises  - Presentation                | - Problems &amp; discussion |\n| 8 &amp; 9  | Chapter 6: Financial market  Financial market structures Financial market instruments                                           | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 6.                                                                                                         | 1.1 1.2 1.3  | - Lecture - Q and A - Midterm test                                | - Problems &amp; discussion |\n| 10     | Chapter 7: Commercial bank Function Bank balance sheet Banking activities                                                       | Textbook, chapter 9 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 9. Read carefully lecture note provided                                                                    | 1.1 2.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 11&amp;12  | Chapter 8: Central bank and Monetary Policy Central banks’ models Central bank’s functions  Monetary policy                     | Textbook, chapter 14, 16, 17, 26 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 12 &amp; 13.                                                                                      | 1.1 2.4      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 13     | Chapter 9: Inflation Causes Effects Solutions                                                                                   | Textbook, chapter 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 14                                                                                                        | 1.1 3.2      | - Lecture - Q and A                                               | Problems &amp; discussion   |\n| 14     | Chapter 10: International Finance Forex market Exchange rate International financial institutions                               | Textbook, chapter 18, 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 15 Read carefully lecture note provided                                                               | 1.1 3.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                            | 4.1          | Summary, answer questions                                         |                         |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\13. EP03.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Accounting Principles\n\nCourse number: EP03.KTKE1001\n\nGeneral Education courses\n\nUnits:\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: the General Foundation course.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nFull name: Doan Thuy Duong\n\nPhone number: 0962539724\n\nEmail:\tduongdt@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: School of Accounting and Auditing\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nWeygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level    |\n|----------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|----------------|\n| [1]            | [2]                                                                                   | [3]   | [4]            |\n| G1             | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 2,3   | I, II, III, IV |\n| G2             | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 3     | I, II, III, IV |\n| G3             | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 3     | I, III         |\n| G4             | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 3     | I, III         |\n| G5             | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 3     | I, III         |\n| G6             | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 3     | I, III         |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nWeygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level    |\n|----------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|----------------|\n| [1]            | [2]                                                                                   | [3]   | [4]            |\n| G1             | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 2,3   | I, II, III, IV |\n| G2             | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 3     | I, II, III, IV |\n| G3             | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 3     | I, III         |\n| G4             | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 3     | I, III         |\n| G5             | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 3     | I, III         |\n| G6             | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 3     | I, III         |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course Goals   | CLO      | Description                                                                                                   | MIT’s level   |\n|----------------|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]      | [3]                                                                                                           | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1  | Identify the activities and users associated with accounting                                                  | I             |\n| G1             | CLO 1.2  | Explain the building blocks of accounting: ethics, principles, and assumptions.                               | II            |\n| G1             | CLO 1.3  | State the accounting equation, and define its components                                                      | I             |\n| G1             | CLO 1.4  | Analyze the effects of business transactions on the accounting equation.                                      | IV            |\n| G1             | CLO 1.5  | Describe the four financial statements and how they are prepared.                                             | I             |\n| G1             | CLO 1.6  | Describe how accounts, debits, and credits are used to record business transactions.                          | I             |\n| G1             | CLO 1.7  | Indicate how a journal is used in the recording process.                                                      | I             |\n| G1             | CLO 1.8  | Explain how a ledger and posting help in the recording process.                                               | I             |\n| G1             | CLO 1.9  | Prepare a trial balance                                                                                       | II            |\n| G1             | CLO 1.10 | Explain the accrual basis of accounting and the reasons for adjusting entries.                                | I             |\n| G1             | CLO 1.11 | Prepare adjusting entries for deferrals.                                                                      | II            |\n| G1             | CLO 1.12 | Prepare adjusting entries for accruals.                                                                       | II            |\n| G1             | CLO 1.13 | Describe the nature and purpose of an adjusted trial balance.                                                 | I             |\n| G1             | CLO 1.14 | Prepare a worksheet.                                                                                          | I             |\n| G1             | CLO 1.15 | Prepare closing entries and a post-closing trial balance.                                                     | I             |\n| G1             | CLO 1.16 | Explain the steps in the accounting cycle and how to prepare correcting entries.                              | I             |\n| G1             | CLO 1.17 | Identify the sections of a classified balance sheet.                                                          | I             |\n| G2             | CLO 2.1  | Describe merchandising operations and inventory systems.                                                      | I             |\n| G2             | CLO 2.2  | Record purchases under a perpetual inventory system.                                                          | II            |\n| G2             | CLO 2.3  | Record sales under a perpetual inventory system.                                                              | II            |\n| G2             | CLO 2.4  | Apply the steps in the accounting cycle to a merchandising company.                                           | III           |\n| G2             | CLO 2.5  | Compare a multiple-step with a single-step income statement.                                                  | IV            |\n| G3             | CLO3.1   | Discuss how to classify and determine inventory                                                               | III           |\n| G3             | CLO3.2   | Apply inventory cost flow methods and discuss their financial effects.                                        | III           |\n| G3             | CLO3.3   | Indicate the effects of inventory errors on the financial statements.                                         | I             |\n| G3             | CLO3.4   | Explain the statement presentation and analysis of inventory.                                                 | I             |\n| G3             | CLO3.5   | Explain how companies recognize accounts receivable.                                                          | I             |\n| G3             | CLO3.6   | Describe how companies value accounts receivable and record their disposition                                 | I             |\n| G3             | CLO3.7   | Explain how companies recognize notes receivable.                                                             | I             |\n| G3             | CLO3.8   | Describe how companies value notes receivable, record their disposition, and present and analyze receivables. | I             |\n| G4             | CLO4.1   | Explain the accounting for plant asset expenditures.                                                          | I             |\n| G4             | CLO4.2   | Apply depreciation methods to plant assets.                                                                   | III           |\n| G4             | CLO4.3   | Explain how to account for the disposal of plant assets.                                                      | I             |\n| G4             | CLO4.4   | Describe how to account for natural resources and intangible assets.                                          | I             |\n| G4             | CLO4.5   | Discuss how plant assets, natural resources, and intangible assets are reported and analyzed.                 | III           |\n| G5             | CLO5.1   | Explain how to account for current liabilities.                                                               | I             |\n| G5             | CLO5.2   | Discuss how current liabilities are reported and analyzed.                                                    | III           |\n| G5             | CLO5.3   | Explain how to account for payroll.                                                                           | I             |\n| G5             | CLO5.4   | Describe the major characteristics of bonds.                                                                  | I             |\n| G5             | CLO5.5   | Explain how to account for bond transactions.                                                                 | I             |\n| G5             | CLO5.6   | Explain how to account for long-term notes payable.                                                           | I             |\n| G5             | CLO5.7   | Discuss how long-term liabilities are reported and analyzed.                                                  | III           |\n| G6             | CLO6.1   | Discuss the major characteristics of a corporation.                                                           | III           |\n| G6             | CLO6.2   | Explain how to account for the issuance of common and preferred stock.                                        | I             |\n| G6             | CLO6.3   | Explain how to account for treasury stock.                                                                    | I             |\n| G6             | CLO6.4   | Prepare a stockholders’ equity section.                                                                       | III           |\n| G6             | CLO6.5   | Explain how to account for cash dividends.                                                                    | I             |\n| G6             | CLO6.6   | Explain how to account for stock dividends and splits.                                                        | I             |\n| G6             | CLO6.7   | Prepare and analyze a comprehensive stockholders’ equity section.                                             | III           |\n| G6             | CLO6.8   | Describe the form and content of corporation income statements.                                               | I             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                    | Time               | CLO                                                                                                                                                                                                                                         | Assessment indicators                                                                      | Percentage (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]                                                                                                                                                                                                                                         | [5]                                                                                        | [6]              |\n| Attendance           | Attendance point is based on general attendance, active attendance, compliance with the general classroom rules.                                                                                                                               | All weeks          | CLO 1.1,1.2,1.3,1.4,1.5, 1.6,1.7,1.8,1.9,1.10,1.11,1.12,1.13,1.14,1.15,1.16, 1.17 CLO 2.1,2.2,2.3,2.4,2.5 CLO3.1,3.2,3.3,3.4,3.5, 3.6,3.7,3.8 CLO 4.1,4.2,4.3,4.4,4.5 CLO 5.1,5.2,5.3,5.4,5.5, 5.6,5.7 CLO 6.1,6.2,6.3,6.4,6.5, 6.6,6.7,6.8 | Check attendance &amp;  Check the active attitude  when answer the questions during the course | 10%              |\n| Progress test        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 8             | CLO1- CLO3                                                                                                                                                                                                                                  | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Mid-term exam        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 14            | CLO1-CLO6                                                                                                                                                                                                                                   | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Final exam           | Time: 90 minutes Students must attend at least 80% class meetings, complete all exercises covered in this course  Students must participate in the group assignment, mid-term exam and the final exam according to the university regulations. | Timeta-bles of NEU | CLO1-CLO6                                                                                                                                                                                                                                   | Writing test about theory questions and case study exercises                               | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Topic                                                                                                                                                  | CLO                                                                                                                                                                  | Learning and Teaching Activities                                                                                                                | Assessment methods                                                         |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]                                                                                                                                             | [5]                                                                        |\n| Week 1  | Chapter 1: Accounting in action                                                                                                                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                                                                                                              | Read Chapter 1 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 2  | Chapter 2: The recording process                                                                                                                       | CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9                                                                                                                                      | Read Chapter 2 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 3  | Chapter 3: Adjusting the accounts                                                                                                                      | CLO 1.10 CLO 1.11 CLO 1.12 CLO 1.13                                                                                                                                  | Read Chapter 3 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 4  | Chapter 4: Completing the Accounting Cycles                                                                                                            | CLO 1.14 CLO 1.15 CLO 1.16 CLO 1.17                                                                                                                                  | Read Chapter 4 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 5  | Review the Chapter 1,2,3,4                                                                                                                             | CLO 1.1,1.2, 1.3,1.4, 1.5,1.6, 1.7,1.8, 1.9,1.10, 1.11,1.12,1.13,1.14,1.15,1.16, 1.17                                                                                | Review theory about chapter 1,2,3,4 Practice all problems of chapter 1,2,3,4                                                                    | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 6  | Chapter 5: Accounting for Merchandising Operation                                                                                                      | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5                                                                                                                              | Read Chapter 5 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 7  | Chapter 6: Inventories                                                                                                                                 | CLO 3.1  CLO 3.2  CLO 3.3  CLO 3.4                                                                                                                                   | Read Chapter 6 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 8  | Chapter 7: Accounting for Receivables                                                                                                                  | CLO 3.5  CLO 3.6  CLO 3.7  CLO 3.8                                                                                                                                   | Read Chapter 7 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 9  | Chapter 8: Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets                                                                                      | CLO 4.1  CLO 4.2  CLO 4.3  CLO 4.4 CLO 4.5                                                                                                                           | Read Chapter 8 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 10 | Chapter 9: Current Liabilities and Payroll Accounting                                                                                                  | CLO 5.1  CLO 5.2  CLO 5.3                                                                                                                                            | Read Chapter 9 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 11 | Chapter 10: Long-Term Liabilities                                                                                                                      | CLO 5.4  CLO 5.5  CLO 5.6  CLO 5.7                                                                                                                                   | Read Chapter 10 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study    | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 12 | Chapter 11: Corporations: Organization and Capital Stock Transactions And Chapter 12: Corporations: Dividends, Retained Earnings, and Income Reporting | CLO 6.1  CLO 6.2  CLO 6.3  CLO 6.4 CLO 6.5  CLO 6.6  CLO 6.7  CLO 6.8                                                                                                | Read Chapter 11,12 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 13 | Review Chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                                                                                                      | CLO 2.1,2.2, 2.3,2.4, 2.5 CLO 3.1,3.2, 3.3,3.4, 3.5,3.6, 3.7,3.8 CLO 4.1,4.2, 4.3,4.4, 4.5 CLO 5.1,5.2, 5.3,5.4, 5.5,5.6, 5.7 CLO 6.1,6.2, 6.3,6.4, 6.5,6.6, 6.7,6.8 | Review theory about chapter 5,6,7,8,9,10,11,12 Practice all problems of chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                              | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 14 | Mid-term exam                                                                                                                                          | All CLO                                                                                                                                                              | Student perform writing individual assignment                                                                                                   | Test                                                                       |\n| Week 15 | Final review                                                                                                                                           | All CLO                                                                                                                                                              | Review all knowledge  related to this subject Answer all questions and problems of this subject                                                 | Review and Discussion                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\14. EP03.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tCalculus 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.TOCB1102\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\nMA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: \tannt@neu.edu.vn\n\nPhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: \tleanhtoankt@neu.edu.vn\n\nMA. Vũ Quỳnh Anh\t\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nPhD. Phùng Minh Đức\t\tEmail: \tphungduc@neu.edu.vn\n\nMA. Bùi Quốc Hoàn  \t\t\tEmail: \tbuiquochoan@neu.edu.vn\n\nMA. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: \thuehm@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: \tntlong@neu.edu.vn\n\nPhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: \tngandh@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Văn Nghĩa\t\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Thị Quý\t\t\tEmail: \tquynguyen@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: \tnguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nMA. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nPhD. Dương Việt Thông\t\tEmail: \tthongduongviet@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Anh Tuấn\t\t\tEmail: \ttuanpa@neu.edu.vn\n\nMA. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: \tdoantrongtuyen@neu.edu.vn\n\nPhD. Tống Thành Trung\t\tEmail: \ttrungtt@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: \tncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course is part of the bachelor's degree program in Mathematic Economics and Computer Science. This course provides basic knowledge of calculus about functions of one variable and functions of many variables. The course also aims to train thinking ability, calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and study problems in the economics and business. The course equips students with the necessary knowledge, skills and competencies to study related courses in the training program, and to continue to higher education.\n\nThe course consists of 5 chapters: Chapter 1 introduces functions and limits, Chapter 2 presents the differentiation of functions of one variable and its applications, Chapter 3 deals with functions of several variables; Chapter 4 focuses on optimization problems of functions of several variables and their applications in economics; Chapter 5 presents integration of functions of one variable and its applications in economics.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | PLO1.3        | 1, 2         |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | PLO1.3 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | PLO2.2        | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | PLO1.3        | 1, 2         |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | PLO1.3 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | PLO2.2        | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of functions of one variable, limits and continuity, derivatives, extrema.                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of indefinite integrals, definite integrals, techniques of integration, and improper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of single-variable calculus such as: finding limits, calculating derivatives (of implicit and explicit functions), determining the intervals of increase  and decrease, finding relative and absolute extrema of a functions of one variable, determining intervals of concavity and finding inflection point, finding Taylor series for some elementary functions of one variable. | 2            |\n| G2             | CLO2.2  | Use techniques of integration to calculate some basic integrals, and calculate some proper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G2             | CLO 2.3 | Use the definition and techniques of diferentiation to calculate partial derivatives of two- and three-variable functions, solve problems of optimizing functions of two-variables, and constrained optimization for functions two or three variables.                                                                                                                                                   | 2            |\n| G3             | CLO3.1  | Remember and understand some basic concepts of economics such as: supply function, demand function, cost function, revenue function, profit function, production function, marginal analysis, price elasticity of demand, consumer surplus and producer surplus...                                                                                                                                       | 1, 2         |\n| G3             | CLO3.2  | Apply knowledge of limits, derivatives and extrema of functions of one variable to solve applied problems in economics and business such as profit maximization, revenue maximization, cost minimization…                                                                                                                                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.3  | Apply knowledge of integration to evaluate producer surplus and consumer surplus.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3            |\n| G3             | CLO3.4  | Apply basic knowledge of calculus of several variables to solve optimization problems in economic and business, solve some constrained optimization problems such as: maximization of utitility, allocation of resource.                                                                                                                                                                                 | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2IT          |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2IT          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                     | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                     | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                               | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 6th week               | CLO 1.1  CLO 2.1  CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2       | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 4                                                                   | 11th week              | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                               | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                     | Required readings text                                                        | CLO                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                         | [3]                                                                           | [4]                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                           | Syllabus                                                                      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Functions and limits 1.1 Functions 1.2 Sequences and limits                                                      | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1 (cont.) 1.3. The limit of a function                                                                              | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.4.  Continuity                                                                                     | 1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                         | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. Differentiation 2.1 Derivatives                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4 [4] Chapter 2 [5] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2 (cont.) 2.2 Differentials 2.3 Higher-order derivatives, Taylor expansion formula                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.4 Applications of differentiation In mathematics                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 2 (cont.) 2.5 Applications of differentiation in economic analysis                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Midterm test 1                                                                                                              | [1] Chapters 6, 7                                                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4 (cont.) 4.4. Problems of producer choice                                                                          | [1] Chapter 9                                                                 | CLO 3.4                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 5. Integration 5.1. Antiderivatives and indefinite integrals                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods                                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods 5.3. Basic integral forms                                              | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 5. : (continued) 5.4. Definite integrals                                                                            | [1] Chapter 10 [2] Chapter 4 [3] Vol. 2 - Chapter 6, 7                        | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 5.5 Applications of integration in economics                                                             | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16                             | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                      |                                                                               |                                                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                  |                                                                               | CLO1-CLO3                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\15. EP03.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            Basic Programming\n\n- Course number:\t\t\tEP03.CNTT1187\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nStudents will be introduced to ANSI-C, a standardized, industrial-strength programming language noted for its power and probability. The text teaches students how to construct coherent, adaptive, and reusable program solution modules with ANSI-C using widely established software engineering approaches. Students can visualize a professional career in programming through case studies and real-world examples.\n\nBecause of its link with complicated machinery, it is widely regarded as an exceptionally difficult language. The contents in this course are grouped based on the needs of beginning programmers rather than structure, providing for a more straightforward introduction to the subject. The work encourages students to apply their problem-solving abilities throughout as it covers many facets of software engineering, with a significant emphasis on pointer ideas.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]   Hanly, J. R., &amp; Koffman, E. B. (2015). Problem Solving and Program Design in C, Global Edition. Pearson Higher Ed.\n\n‌\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                   | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                          | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand basic features, properties of C Programming Language. Distinguish primitve data types in C, know how to use them. | PLO3    | II            |\n| G2    | Know how to use simple conditional statement, switch block, Looping.                                                         | PLO3    | II            |\n| G3    | Understand how C utilize pointers, loop. Be able to implement simple program that apply array and string.                    | PLO3    | II            |\n| G4    | Understand and be able to reimplement recursive problems. Be able to build a struct to serve user’s need.                    | PLO3    | II            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO      | Description                                                             | Level   |\n|--------------|----------|-------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]      | [3]                                                                     | [4]     |\n| G1           | CLO1.1   | Introduction to Programming.                                            | II      |\n| G1           | CLO 1.2  | Types of Programming Languages.                                         | II      |\n| G1           | CLO1.3   | Introduction to C Programming Language.                                 | II      |\n| G1           | CLO 1.4  | Evolution of C Languague.                                               | II      |\n| G1           | CLO 1.5  | C Language Elements.                                                    | II      |\n| G1           | CLO 1.6  | Excecuting and Debugging a C program.                                   | II      |\n| G1           | CLO 1.7  | Common Programming Errors.                                              | II      |\n| G1           | CLO 1.8  | Variable Declarations and Data Types.                                   | II      |\n| G1           | CLO 1.9  | Structure of a C Program.                                               | II      |\n| G1           | CLO 1.10 | Arithmetic expression in C                                              | II      |\n| G1           | CLO 1.11 | C Library                                                               | II      |\n|              |          |                                                                         |         |\n| G2           | CLO 2.1  | Understand the concepts of conditional statements and switchcase.       | II      |\n| G2           | CLO 2.2  | Follow the idea of loop statement.                                      | II      |\n| G2           | CLO 2.3  | Be able to use conditional statement with loop statement.               | II      |\n| G2           | CLO 2.4  | Have ability to user compound conditional statement with loop.          | II      |\n| G3           | CLO 3.1  | Understand the concept of pointers.                                     | II      |\n| G3           | CLO 3.2  | Know how C handle data in memory.                                       | II      |\n| G3           | CLO 3.3  | Understand the concept of a string and an array.                        | II      |\n| G3           | CLO 3.4  | Know how to use pointer with array and string                           | II      |\n| G3           | CLO 3.5  | Implement a simple program that utilize pointer and an array of string. | II      |\n|              |          |                                                                         |         |\n| G4           | CLO 4.1  | Understand the concept of recursion.                                    | II      |\n| G4           | CLO 4.2  | Preceive the idea of a User-Defined Structure Types.                    | II      |\n| G4           | CLO 4.3  | Build a struct to solve a simple problem.                               | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO              | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]              | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.7, 2.1-2.7 | Code::Blocks                                                   | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 14                | 3.1-3.7          | Code::Blocks                                                   | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.1-2.7, 3.1-3.7 | Code::Blocks                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "16. EP03.CNTT1187_Lập trình cơ bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\16. EP03.CNTT1187_Lập trình cơ bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO              | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]              | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.7, 2.1-2.7 | Code::Blocks                                                   | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 14                | 3.1-3.7          | Code::Blocks                                                   | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.1-2.7, 3.1-3.7 | Code::Blocks                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                             | Required reading         | CLO               | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                      | [4]               | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Introduction                                                                                                                                                                                                                        | Syllabus                 | CLO 1.1           | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Introduction to C - Overview of Computers and Programming. - Computer Hardware. - Computer Software. - Professional Ethics for Computer Programmers.                                                                     | [1] Chapter 1            | CLO 1.2 - CLO 1.5 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. (Cont) - C language Elements. - Variable Declarations and Data Types. - Executable Statements. - Arithmetic Expression. - Common Programming Errors.                                                                     | [1] Chapter 1 Chapter 2  | CLO 1.5- CLO 1.9  | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Top Down Design with Functions - Building Programs from Existing Information. - Library Functions. - Top-Down Design and Structure Charts                                                                                | [1] Chapter 3            | CLO 1.9-1.10      | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. (cont.) - Functions Without Input Arguments - Functions with Input Arguments - Common Errors                                                                                                                             | [1] Chapter 3            | CLO 1.9-1.10      | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. Comparision and Conditional Statements - Arithmetic Expressions - Conditional Statement                                                                                                                                  | [1] Chapter 2, Chapter 4 | CLO 1.9 – CLO 2.1 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. (Cont) - The IF Statement. - IF Statement with Compound Statements. - Decision Steps in Algorithms. - The Switch Statement. - Common Errors.                                                                             | [1] Chapter 2, Chapter 4 | CLO 2.1           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 1-4          | CLO 1.2 - CLO 2.1 | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 9      | Lecture 7. Repetition and Loop Statement - Repetition in Programs. - Counting in Loops and the while Statement. - The FOR Statement. - Conditional Loop. - Loop Design. - Nested Loops. - The Do-While Statements  - Common Errors. | [1] Chapter 5            | CLO 2.2 -CLO 2.4  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 7. Pointers and Modular Programming - Pointers and the Indirect Operator. - Function with Output Parameters. - Multiple Calls to a Function with Input/Output Parameters. - Scope of Names. - Common Errors.                | [1] Chapter 6            | CLO 2.4 -CLO3.2   | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 8. Array Pointers - Declaring and Referencing Arrays. - Array Subscripts. - Using for Loops for Sequential Access. - Array Arguments. - Searching and Sorting an Array. - Multidimentional Array.                           | [1] Chapter 6, 7         | CLO 3.2 – CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 9. String - String Basics. - Arrays of Pointers. - Declare string variable. - Input/Output. - Substrings. - Concatenation. - Strings comparison.                                                                            | [1] Chapter 8            | CLO 3.3 – CLO 3.5 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Recursion - The Nature of Recursion. - Recursive Mathematical Functions. - A Classic Case Study in Recursion: Tower of Hanoi. - Common Errors.                                                                          | [1] Chapter 9            | CLO 4.1           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Structure and Union Types - User-Defined Structure types. - Initialization. - Assigned Value.                                                                                                                           | [1] Chapter 10           | CLO 4.2           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 11. (cont) - Struct Parameters as Input/Output - Array of Struct.                                                                                                                                                           | [1] Chapter 10           | CLO 4.2 – CLO 4.3 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Midterm 2 &amp; Summary and Revision                                                                                                                                                                                                    |                          | CLO 1.2 – CLO 4.3 | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "16. EP03.CNTT1187_Lập trình cơ bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\16. EP03.CNTT1187_Lập trình cơ bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMATHEMATICAL STATISTICS\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1110\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tProbability\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Mai Cẩm Tú, \t\temail: tumc@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc\temail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides learners with fundamental and in-depth knowledge of descriptive and inferential statistics, applied in economics, finance and business. Mathematical statistics refers to a method of studying statistical rules on the basis of processing and analyzing sample, with the foundation of probability theory, to support decision making. The course consists of two main contents: parameter estimation and hypothesis testing, including parametric and non-parametric testing. Along with the theoretical presentation, the module introduces the application of specialized software and languages ​​for data presentation, calculations, statistical analysis, and inferences. Besides, Bayesian statistics is also introduced as a new approach.\n\nThe module is the foundation for the next modules such as Multivariate Statistics, Econometrics, Machine Learning, Data Science. The practical part introduces the R language as the main tool.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tJay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer, ISBN 978-1-4614-03390-6.\n\nOthers\n\n[2] \tIrwin Miller, Marylees Miller (2014), John E. Freund’s Mathematical Statistics with Applications, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-1-292-02500-1.\n\n[3] \tRobert V. Hogg, Joseph W. McKean, Allen T. Craig (2013), Introduction to Mathematical Statistics, 7th Edition, Pearson, ISBN 978-0-321-79543-4.\n\n[4] \tPaul Newbold, William L. Carlson, Betty M. Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-0-273-76706-0.\n\nSoftware: Microsoft Excel, R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                        | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of descriptive statistics, inferential statistics, Bayesian statistics and necessary methods and tools applied in economics, finance, business and management                           | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Solve empirical problems in economics, finance, business and management with statistical analysis: describing, presenting, synthesizing, analyzing data; parameter estimation, hypothesis testing | PLO8    | III, IV       |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in processing, summarizing, analyzing statistics with specific data and situations                                                               | .PLO8   | III           |\n| G4    | Self-study, understanding and choosing the appropriate statistical analysis method for the problem in economics and finance                                                                       | PLO7    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                            | Level   |\n|--------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                    | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Distinguish data types, data structures, variable types                                                | II      |\n| G1           | CLO1.2  | Recognize meaning of charts and tabular                                                                | III     |\n| G1           | CLO 1.3 | Distinguish and combine descriptive statistics and explain their meanings and properties               | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Distinguish and explain random samples and sample distributions                                        | II      |\n| G1           | CLO 1.5 | Parameter estimation using point estimation and confidence intervals                                   | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Determine the parameter hypothesis testing with one sample, two samples, and analysis of variance      | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Understanding Non-parametric Hypothesis Testing                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.8 | Explain Bayesian statistics                                                                            | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Describe the data through appropriate graphs and tables                                                | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Accuracy calculates descriptive statistics and use to analyze and compare variables in specific data   | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Find an unbiased, efficient estimator, build a point estimate formula                                  | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Calculate interval estimate, sample size, corresponding parameters mean, variance, proportion          | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Hypothesis test of the mean, variance, and proportion with one sample, two samples, and multi- samples | IV      |\n| G2           | CLO 2.6 | Hypothesis test on correlation of scale, ordinal, nominal variables, applied in a specific problem     | IV      |\n| G2           | CLO 2.7 | Hypothesis test on probability distribution, independence                                              | IV      |\n| G3           | CLO 3.1 | Use software to draw appropriate and efficient graphs                                                  | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Use software to calculate descriptive statistics, find confidence intervals                            | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Use software to calculate probability, critical, P-value                                               | III     |\n| G3           | CLO 3.4 | Use command packages to perform built-in tests                                                         | III     |\n| G4           | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                           | III     |\n| G4           | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                        | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP03.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\17. EP03.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                           | Required reading                                                        | CLO                             | Activities                                                                                 | Assessment                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                                                                     | [4]                             | [5]                                                                                        | [6]                                           |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Basic concepts - Statistics and branches - Variables and data - Probability revision                                      | - Syllabus - [1] Chapter 1 Revision for Probability: [1] chapter 2 to 5 | CLO 1.1                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture - Review, summary probability        | - Discuss                                     |\n| 2      | Lecture 2. Descriptive Statistics - Tabular - Charts: pie, column, scatter plot - Histogram                                                       | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                               | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 3      | Lecture 2 (cont.) Numerical statistics - Central tendency, variability measures, shape, correlation                                               | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 4      | Lecture 3. Population and Parameter - Population - Common distribution of population                                                              | [1] Chapter 4, 5 [4] Chapter 3, 5                                       | CLO 1.4                         | Probability distributions and parameters review Quiz 1 for Probability                     | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 1  |\n| 5      | Lecture 4. Random Sample - Random sample - Sampling distribution of sample mean                                                                   | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.4 CLO 3.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 6      | Lecture 4. (cont.) - Sampling distribution of sample variance - Sampling distribution of sample proportion - Central limit theorem                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 7      | Lecture 5. Point Estimate - Properties of estimator - Moment, quantile, maximum likelihood estimator  - Fisher information, Cramer-Rao inequality | [1] Chapter 7 [2] Chapter 10 [3] Chapter 7                              | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R Quiz 2 for descriptive statistics | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 2 |\n| 8      | Lecture 6. Confidence Interval - Confidence interval - CI for parameter                                                                           | [1] Chapter 8 [2] Chapter 11 [4] Chapter 8                              | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 9      | Lecture 7. Hypothesis Testing - Hypothesis and errors - Testing for  - Sample size problem                                                        | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12 [4] Chapter 9                              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 10     | Lecture 7 (cont.) - Most powerful test  Lecture 8. Inference on Two Samples - Pair samples, independent samples - Inference on pair sample        | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check  Quiz 3 for estimate                                       | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 3 |\n| 11     | Lecture 8. (cont.) - Inference on independent samples - Restriction test                                                                          | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                            | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 12     | Lecture 9. Analysis of Variance - ANOVA one-factor - ANOVA two-factor                                                                             | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                           | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 13     | Lecture 10. Non-parametric test - Chi-squared test - Normality test                                                                               | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4         | Quiz 4 for hypothesis testing                                                              | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 3  |\n| 14     | Lecture 11. Introduce to Bayesian Statistics                                                                                                      | [1] Chapter 14                                                          | CLO 1.8                         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                              |                                                                         |                                 | Summary, answer questions                                                                  |                                               |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP03.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\17. EP03.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tTechniques in Advanced Calculus\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.TOCB1113\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tCalculus 1\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis is the second course in the calculus sequence designed to provide students with an appreciation of the usefulness and power of calculus. Among the topics studied are sequences and series; partial derivatives; multiple integrals; vector functions and vector calculus.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1] Required: James Stewart, Daniel Clegg, Saleem Watson (2021), Calculus, Ninth Edition, Cengage Learning.\n\n[2] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, Cheng Soon Ong (2020), Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.và CLO2.5\n\nTài liệu khác\n\n[3] Geofrey C. Berresford, Andrew M. Rockett (2010), Applied Calculus, Brooks/Cole Cengage Learning.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]    | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sequences and series, partial derivatives and multiple integrals, vector functions and vector calculus.                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO.3  | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: partial derivatives, multiple integrals, derivatives and integrals of vector functions, gradients of vector – valued functions, gradients of matrices and solve optimization problems of functions of several variables, determine the convergence or divergence of series, find a Taylor series for functions of one variable, and multivariate Taylor series. | PLO.4  | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with methods and skills of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics and business.                                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO.5  | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                                                                                                                 | PLO.7  | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | MIT’ level   |\n|---------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]          |\n| G1      | CLO1.1  | Understand the basic concepts of series and techniques of determining the convergence or divergence of series.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1      | CLO1.2  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 2            |\n| G1      | CLO1.3  | Understand the basic concepts of multiple integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 2            |\n| G1      | CLO1.4  | Understand the basic concepts of vector functions and vector calculus.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G2      | CLO2.1  | Analyze numerical sequences and series for convergence or divergence and use various convergence or divergence tests including the Divergence Test, Comparison Test, Integral Test, Alternating Series Test, Ratio Test and Root Test to determine the convergence or divergence of series.  Write power series representations of analytic functions, both using geometric series and the Taylor or Maclaurin series expansion of a function and compute the radii of convergence of these power series representations. | 2, 3         |\n| G2      | CLO2.2  | Compute the first and second partial derivatives of functions of several variables. Solve multi-variable optimization problems, both constrained and unconstrained.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2, 3         |\n| G2      | CLO 2.3 | Convert multiple integrals between different orders of integration and/or different coordinate systems. Set up, evaluate, and apply integrals over two or three dimensional regions, using various coordinate systems and various orders of integration.                                                                                                                                                                                                                                                                  | 2, 3         |\n| G2      | CLO 2.4 | Demonstrate the mathematical skills related to vector-valued functions. Find limits of vector functions.  Calculate derivatives and integrals of vector functions.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 2, 3         |\n| G2      | CLO 2.5 | Compute the gradient of vector – valued functions, gradient of matrices, find multivariate Taylor series.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 2, 3         |\n| G3      | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate calculus concepts (series, partial derivatives, double and triple integrals, vector functions and vector calculus) and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                                                                                                                                                                                                 | 3            |\n| G3      | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | 3            |\n| G4      | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G4      | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                              | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                              | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                        | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1, 2                                                                    | 8th week               | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3, 4                                                                    | 12th week              | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2                  | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                        | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                     | Required readings text             | CLO                                                              | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                         | [3]                                | [4]                                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                           | Syllabus                           | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                  | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1: Series 1.1 Sequences 1.2 Series                                                                                                  | [1] Chapter 11 [3] Chapter 10      | CLO 1.1 CLO 2.1                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1: (continued) 1.3 The integral and comparison tests 1.4 Other convergence tests                                                    | [1] Chapter 11 [3] Chapter 10      | CLO 1.1 CLO 2.1                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.5 Power series  1.6 Representing functions as power series 1.7 Taylor and Maclaurin series                         | [1] Chapter 11 [3] Chapter 10      | CLO 1.1 CLO 2.1                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 1: (continued) 1.8 Applications of Taylor polynomials                                                                               | [1] Chapter 11 [3] Chapter 10      | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2: Partial derivatives 2.1 Functions of several variables 2.2 Limits and continuity                                                 | [1] Chapter 14                     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2: (continued) Partial derivatives Tangent planes and linear approximations 2.5 The chain Rule                                      | [1] Chapter 14                     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 2: (continued) Directional derivatives and the gradient vector   Maximum and minimum values                                         | [1] Chapter 14                     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 7      | Chapter 2: (continued) Lagrange multipliers Applications                                                                                    | [1] Chapter 14                     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | The 1st midterm test                                                                                                                        | [1] Chapters 11, 14                | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 8      | Chapter 3: Multiple integrals  Double integrals over rectangles                                                                             | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 3: Double integrals  Double integrals over general regions Double integrals in Polar Coordinates                                    | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 3: (continued) Applications of Double Integrals Triple Integrals Triple Integrals in Cylindrical Coordinates                        | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 3: (continued) Triple Integrals in Spherical Coordinates Change of Variables on Multiple Integrals                                  | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | The 1st midterm test                                                                                                                        | [1] Chapters 11, 14                | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 8      | Chapter 3: Multiple integrals  Double integrals over rectangles                                                                             | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 3: Double integrals  Double integrals over general regions Double integrals in Polar Coordinates                                    | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 3: (continued) Applications of Double Integrals Triple Integrals Triple Integrals in Cylindrical Coordinates                        | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 3: (continued) Triple Integrals in Spherical Coordinates Change of Variables on Multiple Integrals                                  | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | The 2nd midterm test                                                                                                                        | [1] Chapter 15                     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2                  | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 12     | Chapter 4. Vector functions 4.1 Vector functions and Space curves 4.2 Derivatives and integrals of vector functions                         | [1] Chapter 13 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.4 CLO 2.4                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 4: (continued) 4.3 Arclength and Curvature                                                                                          | [1] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.4 CLO 2.4                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 5: Vector Calculus 5.1 Gradient of Vector-valued functions                                                                          | [2] Chapter 5                      | CLO 1.4 CLO 2.5                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 5: (continued) 5.2 Gradient of matrices 5.3 Use identities for computing Gradients 5.4 Backpropagation and automatic diferentiation | [2] Chapter 5                      | CLO 1.4 CLO 2.5                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5: (continued) 5.5 Higher-order derivatives 5.6 Linearization and multivariate Taylor series                                        | [2] Chapter 5                      | CLO 1.4 CLO 2.5                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                      |                                    |                                                                  |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                  |                                    | CLO1-CLO3                                                        | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\18. EP03.TOCB1113_Các kỹ thuật của giải tích nâng cao.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: Discrete mathematic \tCode:  EP09.TOCB1107\n- Credit hours for teaching and learning activities:\n- Exercises on class: 5 hrs\n- Presentation and Discussion: 3 hrs\n- Exercise and discussion: 7 hrs\n- Self-study: 90 hrs\n- Prerequisite course(s): EP03.CNTT1187: Basic programming.\n- Department conducting the course:\n- Department: Fundamental Mathematics\n- Lecturers:\n- Dr. Tống Thành Trung\t \tEmail:\ttrungtt@neu.edu.vn\n- Dr. Đoàn Trọng Tuyến\t \tEmail: doantrongtuyen@neu.edu.vn\n- Kind of the course:\n- | Foundation    | Foundation    | Fundamental  □   | Fundamental  □   |\n|---------------|---------------|------------------|------------------|\n| Compulsory    | Elective □    | Compulsory □     | Elective □       |\n- Course language:  In English\n- Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTION\n\nA Basic module of the bachelor's degree program modules is related to Information Technology, computer science, data science and fintech.... Discrete mathematics is a branch of Mathematics that studies discrete rather than continuous structures. The course also aims to train thinking capacity and calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and research problems in information technology. The course equips learners with the necessary knowledge, skills, and competencies to study and research related subjects in the training program and continue to higher education. At the end of the course, learners can do a graph network data analysis project.\n\n3. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\nOther\n\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n\n4. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Objectives Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                    | PLOs       |   Proficiency scale |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------------------|\n| G1      | The course provides learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory.                                                                      | PLO3       |                   4 |\n| G2      | The course equips learners with skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs.                                                                                                             | PLO3       |                   4 |\n| G3      | The course page allows learners to apply some algorithms on integers and graphs to solve practical problems such as encoding, finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree frames, etc.                                                                             | PLO6       |                   4 |\n| G4      | Self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                       | PLO7       |                   4 |\n| G5      | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests. Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0 | PLO.10, 11 |                   3 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals    | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Teaching level (I,T,U)   |\n|----------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1       | CLO1.1  | Understand the concepts and computational bases of sets and propositions. Understand how sets are represented in computers and know the logic of google's search algorithm etc. Understand conflicting principles except for finding word-numbered parts of a set.                                                                                                                     | I                        |\n| G1       | CLO1.2  | Understand the fundamental objects of mathematical systems and methods of proof in mathematics.                                                                                                                                                                                                                                                                                        | I,T                      |\n| G1       | CLO1.3  | Understand the basic concepts and properties of functions and binary relationships. Understand how to build several functions with high computational applications, such as a linear pseudo-random function (linear congruence method), a hash function (hash function), and a visa card number check function (calculation of credit card check number).                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.4  | Understand the basic concepts and properties of algorithms, the operation of a basic algorithm such as a search, sorting, etc. Understand the object and function of a recursive algorithm..                                                                                                                                                                                           | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.5  | Understand basic concepts, properties, and algorithms in integers. Understand operations in the same radix system and how to convert between different radix systems. Know cryptography and understand how to build the RSA cryptosystem.                                                                                                                                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.6  | Understand how to apply two basic counting principles, permutations, and combinations in counting problems. Understand combinatorics and position generation algorithms to solve some real-world problems. Know how to use Dirichlet's principle to show the existence of a combinatorial configuration.                                                                               | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.7  | Understand the basic concepts and properties of graph theory. Understand the application of graphs in information technology, computer science, and data science. Translating graph theory into solving practical problems                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.1  | Proficient in sets, propositions, functions, operations with integers, and radix conversion. Proficient in using the principles of counting, permutations, and combinations to solve counting problems. Have skills in calculating quantities in graphs such as degree, Incidence matrix, adjacency matrix, weight matrix, path, the weighted sum of a tree, tree depth, etc.          | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.2  | Have the skills to read, understand, present, analyze, evaluate an algorithm and implement it.                                                                                                                                                                                                                                                                                         | T                        |\n| G3       | CLO3.1  | Apply knowledge and some algorithms about integers to build cryptographic systems such as anagrams or RSA.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G3       | CLO3.2  | Apply combinatorial and permutation algorithms to solve the bag problem, the traveler problem, etc.                                                                                                                                                                                                                                                                                    | U                        |\n| G3       | CLO3.3  | Apply knowledge of graphs to solve practical problems, such as: Use the problem of finding the shortest path to find the path between two points on the map such as shortest distance or the least time or minimum cost, and using coloring problems in scheduling problems, wave frequency division, using the minimal spanning tree to design water pipelines, highway systems, etc. | U                        |\n| G4       | CLO4.1  | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | I                        |\n| G4       | CLO4.2  | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                                                                                                                                                                              | U                        |\n| G5       | CLO 5.1 | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I                        |\n| G5       | CLO 5.2 | Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0                                                                                                                                                                                                                   | I                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3                     | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Project              | Rubric 2             | CLO 1.7                                                 | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 20%                  | 13-15                      |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3                     | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Project              | Rubric 2             | CLO 1.7                                                 | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 20%                  | 13-15                      |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                  | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                          |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance                | 50%             | Attend all the sessions                                                                                                                 | Absent 2 sessions                                                                                                                     | Absent 3 sessions                                                                                                                    | Absent 4 sessions                                                                                                           |\n| Being active in the class | 50%             | Answer at least 2 questions from the lecturer and give at least 2 comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer and give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer or give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | No Answer for questions from the lecturer and give no comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation |\n\nRubric 2: Project\n\n| Areas of assessment                            | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                      | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                         | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                        |\n|------------------------------------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Data Collection and Preprocessing              | 20%             | Comprehensive collection of relevant data, thorough data preprocessing, handling missing values and outliers, ensuring data quality.                                               | Sufficient data collection, adequate preprocessing techniques applied, reasonable handling of missing values and outliers.                                | Limited data collection, basic preprocessing steps taken, some issues with missing values and outliers.                                      | Incomplete or insufficient data collection, inadequate preprocessing techniques, significant issues with missing values and outliers.                     |\n| Exploratory Data Analysis:                     | 20%             | Extensive and insightful analysis of data patterns, identifying trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing appropriate visualizations.                            | Satisfactory analysis of data patterns, identifying some trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing visualizations effectively.          | Basic analysis of data patterns, limited identification of trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing basic visualizations. | Inadequate analysis of data patterns, unable to identify significant trends, seasonality, correlations, and anomalies, ineffective use of visualizations. |\n| Modeling and Prediction                        | 10%             | Implementation of advanced time series or graph analysis models, accurate and precise predictions, thorough evaluation of model performance, consideration of appropriate metrics. | Implementation of suitable time series or graph analysis models, reasonably accurate predictions, evaluation of model performance using relevant metrics. | Basic implementation of time series or graph analysis models, limited accuracy in predictions, limited evaluation of model performance.      | Inadequate implementation of time series or graph analysis models, inaccurate predictions, no or minimal evaluation of model performance.                 |\n| Interpretation and Insights                    | 20%             | Comprehensive interpretation of results, meaningful insights and conclusions drawn from the analysis, identification of actionable recommendations.                                | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.                 | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.    | Inadequate interpretation of results, lack of meaningful insights and conclusions, no or minimal recommendations.                                         |\n| Presentation and Documentationrecommendations. | 30%             | Clear and well-organized presentation of the project, effective communication of key findings, thorough documentation of methodologies and results.                                | Presentable project documentation, satisfactory communication of key findings, reasonable documentation of methodologies and results.                     | Basic project presentation, limited communication of findings, minimal documentation of methodologies and results.                           | Inadequate project presentation, unclear communication of findings, lack of documentation of methodologies and results.                                   |\n\nRubric 3: Midterm and Final exam",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Midterm and Final exam\n\n| Areas of assessment           | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                           | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                          | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                     |\n|-------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Knowledge and Understanding:  | 40%             | Demonstrates in-depth and comprehensive understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them flexibly and accurately. | Shows good knowledge of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them correctly and effectively. | Possesses a basic understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with limited or inaccurate application. | Displays minimal understanding of the concepts and theories in discrete mathematics and cannot apply them effectively. |\n| Problem Solving and Exercises | 30%             | Solves problems and exercises in discrete mathematics accurately, flexibly, and creatively.                                                                         | Solves problems and exercises in discrete mathematics correctly and effectively.                                                     | Handles basic problems and exercises with some minor errors.                                                                  | Unable to solve problems and exercises significantly in discrete mathematics                                           |\n| Explanation and Presentation  | 30%             | Provides detailed, clear, and logical explanations of the problem-solving steps and results, with well-organized and easily understandable presentation.            | Provides correct and clear explanations of the problem-solving steps and results, with organized and understandable presentation     | Offers basic explanations with some shortcomings, and the presentation lacks organization or clarity.                         | Provides minimal or unclear explanations, with disorganized or inaccurate presentation.                                |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                      | Teaching-learning activities    | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                             | Lecture, Q and A                | Rubric 1     |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                    | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1-1.5 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    | Rubric 3     |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                    | Presetation and Q&amp;A             | Rubric 2     |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                          |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2     | Writing test                    | Rubric 3     |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                  | Teaching-learning activities    | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                         | Lecture, Q and A                | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.1 |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    |                                                                                                                                                                              |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                | Presetation and Q&amp;A             |                                                                                                                                                                              |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\19. EP03.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tOPTIMIZATION\n\n- Course number:\t\t\t EP03.TOKT1144\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP02.TOCB1101\n\nEP02.TOCB1111\n\nEP02.TOCB1111\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thị Thảo, \temail: thaonguyen@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương, \temail: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe objective of this course is to study classes of optimization problems, the analysis of how to arrive at the optimal solution and how to adjust the optimal solution when the input factors change, will lead to training optimal thinking when solving financial problems with many constraints and always contains many volatilities. This course involves the following topics: Optimization and basic structures of optimization problems; Classes of optimization problems in economics and finance; Theoretical basis of the static optimization problems, unconstrained optimization: one-dimensional search, Newton-Raphson method, gradient method, constrained optimization: Lagrangian multipliers method, Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions, linear programming: simplex method, convex programming: Frank-Wolfe method, algorithm to solve general convex programming problems; Dynamic programming: optimal principle.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Edwin K. P. Chong (2013), Stanislaw H.Zak, An Introduction to Optimization, 4th edition, Wiley.\n\nOthers\n\n[2] Daniel Leonard and Ngo Van Long (1992), Optimal Control Theory and Statistic Optimization in Economics, 1st edition, Cambridge University Press.\n\n[3] Robert J. Vanderbei (2020), Linear Programming: Foundation and Extensions, 5th edition, Springer.\n\n[4] Paulo Cortez (2021), Modern Optimization with R, 2nd edition, Springer.\n\nSoftware: R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                         | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in the structure of the general optimization problem, how to build the optimization problem from economic and financial problems. Use optimal necessary and sufficient conditions to find and classify the extreme points of the function on a given set of constraints. | PLO 3   | IV            |\n| G2    | Skills in building optimization problem, using algorithms to solve unconstrained problems, linear programming problems and nonlinear programming. Using software tools and specialized languages ​​in solving some classes of optimization problem                                 | PLO 8   | III, IV       |\n| G3    | Developing the ability to make decisions, take responsibility, adapt to changes in external factors.                                                                                                                                                                               | PLO 8   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                      | Level of competence   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                               | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the structure of the general optimization problems and classify optimization problems.                                                 | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Build the optimization problems from economic and financial problems.                                                                             | III                   |\n| G1             | CLO 1.3 | Use optimal necessary and sufficient conditions to determine a feasible solution as minimizer or maximizer.                                       | IV                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Analyze the way to find the optimal solution in algorithms.                                                                                       | IV                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Analyze the stability of the optimal solution set when the input factors change.                                                                  | IV                    |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the optimal principle of dynamic programming problems                                                                                  | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Skills in building optimization problems from real issues in economics and finance.                                                               | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Using gradient method and Newton’s method to solve unconstrained problems.                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Using simplex method to solve linear programming problems.                                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Using Frank-Wolfe method to solve convex programming problems with linear constraints and algorithm to solve general convex programming problems. | IV                    |\n| G2             | CLO 2.5 | Use specified software, language to solve optimization problems.                                                                                  | III                   |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                                                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Self-study practicing with specialized software                                                                                                   | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Adapt well to changes in external factors.                                                                                                        | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                         | Week                   | CLO                                    | Tools and Criteria assessment                                 | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------|---------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                             | [3]                    | [4]                                    | [5]                                                           | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for questions in class                                                      | Week 1 - 15            | 3.1                                    | Attendance Check for home exercises Answer questions in class | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Build the optimization problem, use optimal necessary and sufficient conditions to find minimizer or maximizer. | Week 7                 | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                     | Assignment                                                    | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Solve optimization problems                                                                                     | Week 14                | 1.4, 2.2, 2.4, 2.5                     | Assignment                                                    | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                                                                                      | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 | According to the exam requirement                             | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                            | Required reading                                | CLO                             | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                             | [4]                             | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Introduction to Optimization - Optimization problem - Some optimization problems in economics and finances - Classification of problems                                                                                            | - Syllabus - [1] Chapter 1  [2] Chapter 1       | CLO1.1, CLO 1.2                 | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Chapter 1. Mathematics Preliminaries - Concepts - Vector spaces and matrices - Line segments - Convex set                                                                                                                          | [1] Chapter 2, 3, 4 [2] Chapter 1 [3] Chapter 6 | CLO 1.1                         | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) Multivariable function Convex and concave function Unconstrained optimization                                                                                                                                   | [1] Chapter 4, 5, 6 [2] Chapter 1               | CLO 1.1 CLO 1.4 CLO 1.5         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 4      | Chapter 2. Problems with equality constraints - Lagrangean - Regularity conditions - First order and second-order necessary conditions. - Sufficient conditions                                                                    | [1] Chapter 20 [2] Chapter 1                    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 5      | Chapter 3. Problems with inequality constraints - Regularity conditions - Karush-Kuhn-Tucker condition - First order and second-order necessary conditions. - Sufficient conditions                                                | [1] Chapter 21,22 [2] Chapter 1                 | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6      | Chapter 4. Algorithms to solve unconstrained problem - Some situations lead to unconstrained problem - One-dimensional search methods - Gradient methods - Newton’s method                                                         | [1] Chapter 7, 8                                | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Chapter 4. (cont.) - Newton’s method - Introduction to R - Using R to solve unconstrained problem                                                                                                                                  | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 4                  | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | Chapter 5. Linear programming - Assignment - Introduction to linear programming - The standard form and canonical form - Properties of basic feasible solution (BFS)                                                               | [1] Chapter 15 [2] Chapter 1 [3] Chapter 1      | CLO 1.3 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Chapter 5. (cont.) - Simplex method - Optimization criteria - Adjust BFB                                                                                                                                                           | [1] Chapter 16 [3] Chapter 2                    | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Chapter 5. (cont.) - Two phases simplex method - Introduction to R - Using R to solve                                                                                                                                              | [1] Chapter 16 [3] Chapter 2 [4] Chapter 4      | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.3 CLO 3.2 | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discuss, class exercises    |\n| 11     | Chapter 6. Duality - Dual linear programs - Properties of dual problems                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17 [2] Chapter 1 [3] Chapter 5      | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Chapter 7. Algorithm to solve nonlinear programming problems - Convex programming problems with linear constraints. - Frank-Wolfe method - Linearization of objective function.                                                    | [1] Chapter 7                                   | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Chapter 7 (cont.) - Convex programming problems with nonlinear constraints - Linearization of feasible set. - Linearization of objective function. - Adjusted feasible solution. - Using R to solve nonlinear programming problems | [1] Chapter 7                                   | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 3.1 | Lecture Q and A Connect to previous lesson              | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14     | Assignment  - Introduction to dynamic programming - Pontryagin’s maximum principle - Bellman’s optimal principle.                                                                                                                  | [3] Chapter 14, 15                              | CLO 2.6 CLO 3.1 CLO 3.2         | Q and A Test, marking assignment                        | Assignment                               |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                               |                                                 | CLO 3.1                         | Summary, answer questions                               |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\20. EP03.TOKT1144_Tối ưu hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            MACHINE LEARNING 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1150\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152, EP03.TOKT1144\n\nEP03.TOCB1111, EP03.TOCB1101,\n\nEP03.TOKT1110\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a broad introduction to machine learning and statistical pattern recognition. Topics include: (i) Supervised learning (generative/discriminative learning, parametric/non-parametric learning, neural networks, support vector machines). (ii) Unsupervised learning (clustering, dimensionality reduction, kernel methods). (iii) Learning theory (bias/variance tradeoffs, practical advice). The course will also draw from numerous case studies and applications, so that you'll also learn how to apply learning algorithms to building smart robots (perception, control), text understanding (web search, anti-spam), computer vision, medical informatics, audio, database mining, and other areas.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Bishop, Christopher M. (2006), Pattern recognition and machine learning, New York :Springer, ISBN: 978-0-387-31073-2.\n\nOthers\n\n[2]   Deisenroth, M., Faisal, A., &amp; Ong, C. (2020), Mathematics for Machine Learning, Cambridge: Cambridge University Press. doi:10.1017/9781108679930\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                     | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                            | [3]     | [4]           |\n| G1    | Have a good understanding of the fundamental issues and challenges of machine learning: data, model selection, model complexity, etc.                          | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Understand the strengths and weaknesses of many popular machine learning approaches.                                                                           | PLO3    | III           |\n| G3    | Appreciate the underlying mathematical relationships within and across Machine Learning algorithms and the paradigms of supervised and un-supervised learning. | .PLO3   | IV, V         |\n| G4    | Design and implement various machine learning algorithms in a range of real-world applications.                                                                | PLO5    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                     | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1           | CLO 1.1 | Understand different real-world data structures.                                                                                                | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Understand the need for machine learning for various problem solving.                                                                           | II      |\n| G1           | CLO 1.3 | Know how to select the appropriate models for each task.                                                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand the features of machine learning to apply on real world problems.                                                                    | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Develop an understanding of training a learning algorithm including over-fitting, noise, convergence and stopping criteria.                     | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Understand and implement the training, testing, and validation phases of learning algorithms development and deployment.                        | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set.                   | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Be familiar with the concept of traditional machine learning algorithms and their limitations in solving modern problems.                       | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Recognize strategies commonly used in traditional algorithms.                                                                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Understand contemporary algorithms and how they overcome problems from earlier generations of algorithms.                                       | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Be familiar with the modern machine learning techniques and their performance.                                                                  | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Know about the latest advancement of machine learning models.                                                                                   | II      |\n| G3           | CLO 3.1 | Proficient in fundamental math concepts such as calculus, algebra, probability, statistics, and optimization.                                   | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Understand the fundamental concepts underlying well-known machine learning algorithms.                                                          | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Recognize the mathematics underlying foundational pillars including regularization, gradient descent, the kernel method, and well-known losses. | V       |\n| G3           | CLO 3.4 | Be able to redesign algorithms from scratch in mathematics way.                                                                                 | V       |\n| G4           | CLO 4.1 | Be able to redesign algorithms from scratch with Numpy.                                                                                         | IV      |\n| G4           | CLO 4.2 | Be able to apply algorithms on Scikit-learn library to solve real-world problems.                                                               | III     |\n| G4           | CLO 4.3 | Understand the pipeline to solve a machine learning task.                                                                                       | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 7                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1     | Paper                                                          | 40%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 14                | 3.2-3.4                   | Paper                                                          | 40%                       |\n| Final Exam           | Paper test                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Paper                                                          | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP03.TOKT1150_Học máy 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\21. EP03.TOKT1150_Học máy 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 7                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1     | Paper                                                          | 40%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 14                | 3.2-3.4                   | Paper                                                          | 40%                       |\n| Final Exam           | Paper test                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Paper                                                          | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                            | Required reading                                   | CLO                                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                | [4]                                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 0: Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                                                                           | Syllabus                                           | CLO 1.2 CLO 1.4                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 1: Probability - Fundamental of probability and statistics theory. - Review important concepts.                                                                                                            | [1] Chapter 1                                      | CLO 3.1                                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 2: Gaussian distribution - Central Limit Theorem - Vector Calculus - Univariate Gaussian Distribution - Multivariate Gaussian Distribution - Conditional and Marginal (Multivariate) Gaussian Distribution | [1] Chapter 1, 2                                   | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.4                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3: Linear Regression - Maximum Likelihood Estimation - Mean Squared Error loss (MSE) - Basic Linear Regression model - Posterior                                                                           | [1] Chapter 3                                      | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.2 CLO 3.4 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4: Regularized Linear Regression - Non-linear data - Dataset splitting - Underfitting, Overfitting - Lasso Regression (L1 regularization) - Ridge Regression (L2 regularization) - ElasticNet Regression.  | [1] Chapter 3                                      | CLO 1.1 CLO 1.5 CLO 2.2 CLO 3.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5: Logistic regression - Classification problems - Probabilistic view of classification - Sigmoid function - Discriminative probabilistic model - Gradient Descent                                         | [1] Chapter 4                                      | CLO 1.1 CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 3.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                    |                                                    |                                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 8      | Lecture 6: Kernel method - Dual representation - Kernel trick - Kernel products                                                                                                                                    | [1] Chapter 6                                      | CLO 2.4 CLO 3.3                         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Discuss, class exercises            |\n| 9      | Lecture 6. (cont) - Regularized least squares regression                                                                                                                                                           |                                                    | CLO 3.1                                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework                            |\n| 10     | Lecture 7: Support Vector Machine  - Decision boundary - Maximal margin classifier - Support vectors                                                                                                               | [1] Chapter 7                                      | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 11     | Lecture 7. (cont) -                                                                                                                                                                                                |                                                    | CLO 3.4                                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework                            |\n| 12     | Lecture 8: Decision trees - Tree-structured - Entropy, Gini index - Underfitting and overfitting of a decision tree                                                                                                | Learn about decision trees in advance before class | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 8. (cont) - Bagging procedure - Random Forest - Extra Tree                                                                                                                                                 |                                                    | CLO 2.5                                 | - Homework check                                      |                                       |\n| 14     | Midterm Exam #2                                                                                                                                                                                                    |                                                    |                                         |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                               |                                                    |                                         | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP03.TOKT1150_Học máy 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\21. EP03.TOKT1150_Học máy 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tTIME SERIES ANALYSIS\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOkt1115\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEconometrics\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương,\temail: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides fundamental and in-depth knowledge about the nature, structure of time series, tools of time series analysis and forecasting in economics and finance. The course begins with the basics of stochastic processes, differential equations, time series components, trend regression models, seasonality, smoothing and extrapolation methods. The following are issues related to stationary time series, stationary testing, modeling by mean linear models namely ARMA, ARIMA. The analysis of volatility in finance is covered in the ARCH, GARCH model classes. Multivariate series analysis and forecasting is covered with co-integrated series, VAR model and analysis of variance decomposition, impulse response function. The course combines theory and practice in R language, applied with data series in economics and finance.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tGebhard Kirchgässner, Jürgen Wolters (2007), Introduction to Time Series Analysis, Springer.\n\nOthers\n\n[2] \tChris Brooks (2014), Introductory Econometrics for Finance, 3E, Cambridge University Press.\n\n[3]  \tJonathan D. Cryer , Kung-Sik Chan (2008), Time Series Analysis – With Applications in R, 2E, Springer.\n\n[4]  \tJames D. Hamilton (1994), Time Series Analysis, Prince University Press.\n\n[5] \tRuey S. Tsay (2002), Analysis of Financial Time Series, Wiley.\n\nSoftware: language R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                     | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                            | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of univariate time series components, trend and seasonal regression, linear mean models AR, MA, ARIMA, volatility model ARCH, GARCH. | PLO4    | III, IV       |\n| G2    | Knowledge of multivariate time series model: co-integrated, VAR, time series regression.                                                       | PLO8    | III, IV       |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in testing, analyzing, forecasting time series                                                | .PLO8   | IV            |\n| G4    | Self-study, understanding and choosing the appropriate analysis method for the problem in economics and finance                                | PLO7    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO      | Description                                                | Level   |\n|--------------|----------|------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]      | [3]                                                        | [4]     |\n| G1           | CLO1.1   | Concepts in time series                                    | II      |\n| G1           | CLO1.2   | Components: trend, seasonality, irregular, lag, difference | III     |\n| G1           | CLO 1.3  | Stationary time series and link to differential equations  | III     |\n| G1           | CLO 1.4  | ACF, PACF, correlogram and testing                         | II      |\n| G1           | CLO 1.5  | Moving average process and properties                      | III     |\n| G1           | CLO 1.6  | Autoregressive process and properties                      | III     |\n| G1           | CLO 1.7  | ARMA, ARIMA, SARIMA model                                  | III     |\n| G1           | CLO 1.8  | Unit root test                                             | III     |\n| G1           | CLO 1.9  | ARCH, GARCH model                                          |         |\n|              |          |                                                            |         |\n| G2           | CLO 2.1  | Integration and co-integration                             | II      |\n| G2           | CLO 2.2  | Error correction model and                                 | II      |\n| G2           | CLO 2.3  | VAR model                                                  | III     |\n| G2           | CLO 2.4  | Impulse response and Variance decomposition                | IV      |\n| G2           | CLO 2.5  | VECM model                                                 | IV      |\n|              |          |                                                            |         |\n| G3           | CLO 3.1  | Compute relevant series to analyze                         | III     |\n| G3           | CLO 3.2  | Smooth series by moving average, exponential smoothing     | III     |\n| G3           | CLO 3.3  | Forecast by Holt-Winter model and linear regression        | IV      |\n| G3           | CLO 3.4  | Decomposition of time series and forecast                  | III     |\n| G3           | CLO 3.5  | Testing for statitionay by ADF test                        | III     |\n| G3           | CLO 3.6  | Building ARIMA model, with Box-Jenkin method, and forecast | IV      |\n| G3           | CLO 3.7  | Apply SARIMA model in forecasting                          | IV      |\n| G3           | CLO 3.8  | Apply ARCH, GARCH in analyze and forecast volatility       | IV      |\n| G3           | CLO 3.9  | Test for co-integration and ECM model                      | III     |\n| G3           | CLO 3.10 | Apply VAR model in analyzing and forecasting               | IV      |\n|              |          |                                                            |         |\n| G4           | CLO 4.1  | Self-study theories and do applied exercises               | III     |\n| G4           | CLO 4.2  | Self-study practicing with specialized software            | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                                 | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                        | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                                     | [3]                    | [4]                          | [5]                                                                  | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for class question                  | Week 1 - 15            | 4.1 4.2                      | Attendance Check for home exercice Answers for class questions       | 10%                       |\n| Individual assignment and test | Apply appropriate models to analyze and forecast one stock price series | Week 2 - 13            | 3.1, 3.5, 3.6, 3.8           | Methodology, model building, analyzing, testing and forecasting      | 40%                       |\n| Individual assignment and test | Computer test for using R in practice                                   | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.9 | Number of correct answers in multiple choice and numerical questions | 40%                       |\n| Final Exam                     | Final exam                                                              | Course’s exam schedule | to 1.9 2.1 to 2.5            | According to the exam requirement                                    | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22. EP03.TOKT1155_Phân tích chuỗi thời gian.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\22. EP03.TOKT1155_Phân tích chuỗi thời gian.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment             | Content                                                                 | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                        | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                            | [2]                                                                     | [3]                    | [4]                          | [5]                                                                  | [6]                       |\n| Participation                  | Attendance Homework check Volunteer for class question                  | Week 1 - 15            | 4.1 4.2                      | Attendance Check for home exercice Answers for class questions       | 10%                       |\n| Individual assignment and test | Apply appropriate models to analyze and forecast one stock price series | Week 2 - 13            | 3.1, 3.5, 3.6, 3.8           | Methodology, model building, analyzing, testing and forecasting      | 40%                       |\n| Individual assignment and test | Computer test for using R in practice                                   | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.9 | Number of correct answers in multiple choice and numerical questions | 40%                       |\n| Final Exam                     | Final exam                                                              | Course’s exam schedule | to 1.9 2.1 to 2.5            | According to the exam requirement                                    | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                              | Required reading                             | CLO                             | Activities                                                               | Assessment                                   |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                  | [3]                                          | [4]                             | [5]                                                                      | [6]                                          |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Time series - Stochastic process - Frequency - Level, transformed, simple return, log-return | Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 6         | CLO 1.1 CLO 3.1                 | - Introduce syllabus, language  - Lecture - Assignment requirement       | - Discuss                                    |\n| 2      | Lecture 2. Differential Equation - First order equation - Second order equation                                      | [5] Chapter 1                                | CLO 1.3                         | Lecture Q and A                                                          | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 3      | Lecture 3. Lag operator - Lag operator - Difference operator                                                         | [5] Chapter 2                                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1         | Lecture Q and A Assignment data register                                 | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 4      | Lecture 4. Regression with Time Series - Assumption of CLRM - Spurious regression - Dynamic model                    | [2] Chapter 5 [3] Chapter 3                  | CLO 1.3 CLO 3.1                 | Lecture Q and A Illustrate case study in R                               | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 1 |\n| 5      | Lecture 5. Smoothing - Time trend regression - Seasonality - Smoothing                                               | [3] Chapter 3, 9                             | CLO 1.2 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture Q and A Practice R Assignment data submit                        | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 6      | Lecture 6. Stationary - Stationary - ACF and PACF - White noise                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 6 [3] Chapter 4    | CLO 1.3 CLO 1.4                 | Lecture Q and A Practice R, simulate series                              | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 7      | Lecture 7. MA and AR model - MA process - AR process - Invertible                                                    | [1] Chapter 2 [2] Chapter 6 [3] Chapter 4    | CLO 1.5 CLO 1.6                 | Lecture Q and A Practice R, simulate series                              | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 8      | Lecture 8. Unit Root Test - Unit root - DF, ADF, FP test - Trend and difference stationary                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 8                  | CLO 1.3 CLO 1.8 CLO 3.5         | Lecture Q and A Practice R, simulate series  - Assignment analyze step 1 | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 9      | Lecture 9. ARIMA - ARIMA model - Box-Jenkin method - SARIMA                                                          | [1] Chapter 2 [2] Chapter 6 [3] Chapter 5, 9 | CLO 1.7 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 | Lecture Q and A Practice R, simulate series                              | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 10     | Lecture 10. Cointegration - Cointegrated  - Johansen test - ECM model                                                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8                  | CLO 2.1 CLO 3.9                 | Lecture Q and A Practice R - Assignment analyze step 1                   | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 11     | Lecture 11. VAR Model - Granger causality - VAR model - Impulse response and variance decomposition                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 8                  | CLO 2.3 CLO 3.10                | Lecture Q and A Practice R - Assignment analyze step 3                   | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 12     | Lecture 12. VECM - Model - Forecasting                                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 8                  | CLO 2.5 CLO 3.9 CLO 3.10        | Lecture Q and A Practice R                                               | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 13     | Lecture 13. Volatility Model - ARCH model - GARCH model                                                              | [1] Chapter 7 [2] Chapter 9 [3] Chapter 12   | CLO 1.9 CLO 3.8                 | Lecture Q and A Practice R Assigniment submit                            | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 14     | Lecture 14. Volatility Model (2) - EARCH, TGARCH, MGARCH Computer test                                               | [1] Chapter 7 [2] Chapter 9 [3] Chapter 12   | CLO 1.9 CLO 3.8                 | Lecture Q and A  Computer test                                           | - Homework - Discuss, class exercises        |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                 |                                              |                                 | Summary, answer questions                                                |                                              |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22. EP03.TOKT1155_Phân tích chuỗi thời gian.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\22. EP03.TOKT1155_Phân tích chuỗi thời gian.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DATABASE MANAGEMENT SYSTEMS\n\n- Course number:\t\t\tEP03.CNTT1152\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe emerging trend of organizations and business decision making is based on data-driven decision-making. In fact, database systems are central to most organizations’ information systems strategies. At any organizational level, users are expected to face frequent contact with and use of database systems. Therefore, skills in using such systems, which include understanding the capabilities and limitations of the systems, identifying whether to access data directly or through technical specialists and knowing how to retrieve and utilize the information effectively became essential in any industry vertical. Also, skills in designing new systems and related applications are distinct advantage and necessity today. The Relational Database Management System (RDBMS) is one type of database systems, which is widely used and is the primary focus of this course.\n\nFurther, the course will provide students with an opportunity to apply the knowledge they learn from the lectures, homework assignments, SQL assignments, and a database implementation project.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]   Carlos Coronel and Steven Morris(2018), Database Systems Design, Implementation and Management, Thomson Learning, 13th Edition, Cengage Learning\n\nOthers\n\n[2]   Korth, Slberchatz,Sudarshan (2010): Database System Concepts, 6th Edition, McGraw – Hill, ISBN 0-07-352332-1\n\n[3] \tPaul Wilton, John Colby (2005), Beginning SQL, ISBN 978-0-764-57732-1.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                          | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                 | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand relational data model in terms of data structure, data integrity, and data manipulation.  Understand and create conceptual database models utilizing entity-relationship | PLO3    | II, III       |\n| G2    | Design data structures that will limit redundancy and enforce data integrity while conforming to organizational requirements utilizing normalization methodology                    | PLO5    | III, IV       |\n| G3    | Interpret a given data model to query the database and transform the data into information using SQL(Structured Query Language)                                                     | PLO3    | III, IV       |\n| G4    | Self-study                                                                                                                                                                          | PLO7    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                     | Level   |\n|--------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                             | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Describe what a database is, the various types of databases, and why they are valuable assets for decision making               | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | See how modern databases evolved from file systems                                                                              | II      |\n| G1           | CLO1.3  | Outline the main components of the database system                                                                              | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Describe  the main functions of a database management system                                                                    | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Describe the basic data-modeling building block                                                                                 | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Define what business rules are and how they influence database design                                                           | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Understand how the major data models evolved                                                                                    | III     |\n| G1           | CLO 1.8 | Explain how data models can be classified by their level of abstraction                                                         | III     |\n|              |         |                                                                                                                                 |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Describe the relational database model’s logical structure                                                                      | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Identify the relational model’s basic components and explain the structure, contents, and characteristics of a relational table | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Describe how relationships between entities are defined, refined, and incorporated into database design process                 | II      |\n| G2           | CLO 2.4 | Identify and describe each of the normal forms: 1NF, 2NF, 3NF, BCNF, and 4NF                                                    | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Explain how normal forms can be transformed from lower normal forms to higher normal forms                                      | IV      |\n| G2           | CLO 2.6 | Apply normalization rules to evaluate and correct table structures                                                              | IV      |\n| G2           | CLO 2.7 | Use a data-modeling checklist to check that the ERD meets a set of minimum requirements                                         | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                 |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Restrict data retrievals to rows that match complex criteria                                                                    | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Join multiple tables in single SQL query                                                                                        | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Aggregate data across groups of rows                                                                                            | III     |\n| G3           | CLO 3.4 | Create subqueries to preprocess data for inclusion in other queries                                                             | III     |\n|              | CLO 3.5 | Identify and use a variety of SQL functions for string, numeric, and date manipulation                                          | III     |\n|              | CLO 3.6 | Use SQL to create a table manually                                                                                              | III     |\n|              | CLO 3.7 | Manipulate the structure of existing tables to add, modify, and remove columns and constraints                                  | III     |\n|              | CLO 3.8 | Use SQL to create database views, including updatable views                                                                     | IV      |\n|              | CLO 3.9 | Use Procedural Language SQL(PL/SQL) to create triggers, stored procedures, and PL/SQL functions                                 | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                 |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                                    | III     |\n| G4           | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                                                 | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "23. EP03.CNTT1152_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\23. EP03.CNTT1152_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO              | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]              | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.7, 2.1-2.7 | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 14                | 3.1-3.7          | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.1-2.7, 3.1-3.7 | SQL Server                                                     | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                       | Required reading                          | CLO                             | Activities                                               | Assessment                                      |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------|----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                       | [4]                             | [5]                                                      | [6]                                             |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Database Systems - Introducing the Database - Evolution of File System Data Processing - Problems with File Systems Data Processing - Database Systems                                                | - Syllabus - [1] Chapter 1                | CLO 1.1, 1.2                    | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture    | - Discuss                                       |\n| 2      | Lecture 2. Data Models - Business Rules - The evolution of data models                                                                                                                                                        | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 [3] Chapter 2 | CLO 1.2 CLO 1.5-1.8             | Lecture Q and A                                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 3      | Lecture 3. The Relational Database Model - Keys: dependencies, types of keys… - Integrity Rules - Relational Algebra                                                                                                          | [1] Chapter 3 [2] Chapter 8               | CLO 2.1 CLO 2.2                 | Lecture Q and A Introduce ER Diagram tool                | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 4      | Lecture 4. Entity Relationship Modeling - Entities, Attributes - Connectivity and Cardinality - Existence Dependence - Relationship Strength - Weak entities                                                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | CLO 2.3                         | Lecture Q and A                                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 5      | Lecture 4. (cont.) - Relationship Participation - Relationship Degree - Recursive Relationships - Associative Entities - Developing an ER Diagram                                                                             | [1] Chapter 4 [2] Chapter 7               | CLO 2.3                         | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 6      | Lecture 5. Advanced Data Modeling  - The Extended Entity Relationship Model - Entity Clustering                                                                                                                               | [1] Chapter 5                             | CLO 1.7 CLO 2.7                 | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 7      | Lecture 6. Normalization of Database Tables - Conversion to first normal form - Conversion to second normal form - Conversion to third normal form - Improving the design  - The Boyce-Codee Normal Form - Fourth Normal Form | [1] Chapter 6                             | CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6         | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 8      | Lecture 6. (cont.) - Surrogate Key Considerations - Normalization and Database Design - Denormalization                                                                                                                       | [1] Chapter 6                             | CLO 2.6, 2.7                    | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1                | - Homework - Discuss, class exercises Midterm 1 |\n| 9      | Lecture 7. Introduction to SQL - Basic SQL Queries - Select statement options - From clause options - Order by clause options - Where clause options                                                                          | [1] Chapter 7 [3] Chapter 1               | CLO 3.1                         | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 10     | Lecture 8 (cont.) - Aggregate Processing - Subqueries - SQL Functions - Relational Set Operators -Crafting SELECT Queries                                                                                                     | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5,6,7           | CLO 3.3 CLO 3.4                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 11     | Lecture 9. Advanced SQL - Creating Table Structures - Altering Table Structures - Data Manipulation Commands - Virtual Tables: Creating a View                                                                                | [1] Chapter 8                             | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 12     | Lecture 9. (cont.) - Sequences - Procedural SQL - Embedded SQL                                                                                                                                                                | [1] Chapter 8                             | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 13     | Lecture 10. Database Tuning                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 11 [3] Chapter 13             |                                 |                                                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 14     | Midterm 2                                                                                                                                                                                                                     |                                           | CLO 3.1-3.9                     | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                          |                                           |                                 | Summary, answer questions                                |                                                 |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "23. EP03.CNTT1152_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\23. EP03.CNTT1152_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPROGRAMMING FOR DATA SCIENCE\n\n- Course number:\t\t\t EP03.TOkt1152\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tBasic programming\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long, \t\temail: ntlong@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn,\t\temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for people who want to learn the Python programming language in preparation for using Python to develop software for a wide range of applications, such as data science, machine learning, artificial intelligence, and web development. This course provides the basics of Python programming and the first step toward intermediate programming. At the end of this course, learners will apply what they learned to some projects.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Eric Matthes, Python Crash Course, 2nd Edition, No Starch Press, 2019.\n\nOthers\n\n- Jake VanderPlas, Python Data Science Handbook: Essential Tools for Working with Data, O’Reilly, 2016.\n- Michael T. Goodrich, Roberto Tamassia and Michael H. Goldwasser, Data Structures and Algorithms in Python, Wiley, 2013.\n- Al Sweigart, Automate the Boring Stuff with Python, No Starch Press, 2015.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                            | (PLO)       | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                   | [3]         | [4]           |\n| G1    | This course provides the basics of Python programming and the first step towards intermediate programming. The course also provides about the NumPy library, which is Python's core library for scientific computing. | PLO3        | III, IV       |\n| G2    | The course equips learners with skills to work with lists, tuples, tuples, dictionaries, files, Regular Expressions, functions, classes, and Numpy arrays, and some essential skills for programmers.                 | PLO3        | III, IV       |\n| G3    | Know how to apply learned knowledge to solve real-world problems and how to deploy and implement some simple projects of application software, web, and data science.                                                 | PLO4,  PLO5 | IV            |\n| G4    | Self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning.                                             | PLO7        | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                 | Level   |\n|--------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Understand the different data types that can work with Python programs and how variables are used to represent data in the program.         | III     |\n| G1           | CLO1.2  | Understand lists, sets, tuples, and dictionaries and how to work effectively with them.                                                     | III, IV |\n| G1           | CLO 1.3 | Understand loops (while, for) and conditional statements (if, else).                                                                        | III, IV |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand Regular Expression and how to use it for advanced string processing through its patterns.                                        | III, IV |\n| G1           | CLO 1.5 | Understanding functions and classes in Python programming                                                                                   | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Understand how to work with files.                                                                                                          | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Learners know how to write tests for your code so they can develop their programs further without worrying about introducing bugs.          | IV      |\n| G1           | CLO 1.8 | Understanding the basics of a Numpy array.                                                                                                  | IV      |\n| G1           | CLO 1.9 | Understand how to use Jupyter notebooks and some other integrated development environments.                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Learners are skilled in building collections of data and working through those collections in efficient ways.                               | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Learners have professional functional and object-oriented design and implementation skills.                                                 | IV      |\n| G2           | CLO 2.3 | Essential skills for programmers (problem-solving skills, self-study skills, skill to read error messages, skills to cooperate with others) | III, IV |\n| G3           | CLO 3.1 | Apply to calculate and simulate some essential concepts in Algebra, Calculus, Probability, Statistics, and Optimization.                    | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Apply to building a practical application, creating a web, and deploying a data science project.                                            | IV      |\n| G4           | CLO 4.1 | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                 | IV      |\n| G4           | CLO 4.2 | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                   | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 13                | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook or another IDE                                | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP03.TOKT1152_Lập trình cho Khoa học dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\24. EP03.TOKT1152_Lập trình cho Khoa học dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 13                | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook or another IDE                                | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                    | Required reading                           | CLO                                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                        | [3]                                        | [4]                                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Getting started with Jupyter Notebook. - Variables and fundamental data types                   | - Syllabus - [2] Chapter 1 - [1] Chapter 2 | CLO 1.1, 1.9, 2.3                       | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. List - Introducing lits - Working with list                                                                                                                     | [1] Chapter 3, 4                           | CLO 1.2, 2.3                            | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Python for loops and Tuple, Set  - For loop - Tuples - Sets                                                                                                     | [1] Chapter 4                              | CLO1.2, 2.2, 2.3                        | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Conditional Statements - Conditional test - If statements - Using if statement with list.                                                                       | [1] Chapter 5                              | CLO 1.3, 2.2, 2.3                       | Lecture Project                                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Dictionaries - Working with dictionaries  - Looping throught a dictionary - Nesting                                                                             | [1] Chapter 6                              | CLO 1.2, 1.3, 2.2, 2.3                  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. User Input and while lopps - How the input() function works - While loops - Using a while loop with lists                                                       | [1] Chapter 7                              | CLO 1.2, 1.3, 2.3                       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Regular Expression - Working with string – string methods - Python RegEx - RegEx – Metacharacters - RegEx – Special sequences - RegEx - Functions               | [4] Chapter 7                              | CLO 1.1, 1.4, 2.3                       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Functions - What are functions? - Defining a function - Passing arguments - Return values - Passing a list - Passing an arbitrary number of arguments - Modules | [1] Chapter 8                              | CLO 1.5, 2.2, 2.3                       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Object oriented programming - What are classes? - Creating and using a class. - Working with classes and íntrances                                              | [1] Chapter 9 [2] Chapter 3                | CLO 1.5, 2.2, 2.3                       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 9. (cont.) - Design - Inheritance - importing classes                                                                                                              | [1] Chapter 9 [2] Chapter 3                | CLO 1.5, 2.2, 2.3                       |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 10.   - Files and Exceptions - Testing your code - Group project.                                                                                                  | [1] Chapter 10, 11                         | CLO 1.6, 17, 2.3                        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Introduction to NumPy - What is Numpy? - Creating Numpy array - Computation on Numpy arrays - Aggregations: Min, Max, and everything in between                | [2] Chapter 2                              | CLO 1.8, 2.1, 2.3                       | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. (cont.)  -  Comparison, Masks, and Bolean logic - Fancy Indexing - Sorting array                                                                               | [2] Chapter 2                              | CLO 1.8, 2.1, 2.3, 3.1. 4.1             | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework                            |\n| 13     | Midterm Exam #1                                                                                                                                                            |                                            | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 | Midterm 1                                             | - Midterm 1                           |\n| 14     | Midterm Exam #2 Project Presentation                                                                                                                                       |                                            | CLO 1.1-1.19, 2.1-2.3, 3.1-3.2, 4.1-4.2 |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                       |                                            |                                         | - Midterm 1,2 answer - Summary, answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate in at least 80% of the total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbooks, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use a cell phone in class\n- Laptop and iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP03.TOKT1152_Lập trình cho Khoa học dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\24. EP03.TOKT1152_Lập trình cho Khoa học dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DATA STRUCTURES AND ALGORITHMS\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TITH1121\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152, EP03.CNTT1187\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nA data structure is a data organization, management, and storage format that allows efficient access and modification, whereas an algorithm is a finite sequence of well-defined, computer-implementable instructions, typically to solve a class of problems or perform a computation, in computer science. Algorithms are always clear and are used to specify how calculations, data processing, automated reasoning, and other tasks should be done.\n\nKnowledge of Data Structures and Algorithms theory will help students not only feel more confident while entering Competitive Programming Contests or Coding Interviews, but also solve numerous real-world problems.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Goodrich, M. T., Goldwasser, M. H., &amp; Tamassia, R. (2013). Data Structures and Algortihms in Python. Wiley , Cop.\n\nOthers\n\n[2]   Bhargava, A. Y. (2016). Grokking algorithms : an illustrated guide for programmers and other curious people. Manning Publications Co.\n\n‌\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                             | (PLO)      | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                    | [3]        | [4]           |\n| G1    | Understand and be able to develop program using Object Oriented Programming (OOP) paradigm.                                            | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G2    | Analyze time and space complexity of an algorithm                                                                                      | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G3    | Characterize the different data structures, how it work and be able to implement those algorithms from scratch.                        | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G4    | Capable of design and building program that solve elementary real world problem by utilizing different algorithms and data structures. | PLO3, PLO5 | III, IV       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DATA STRUCTURES AND ALGORITHMS\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TITH1121\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152, EP03.CNTT1187\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nA data structure is a data organization, management, and storage format that allows efficient access and modification, whereas an algorithm is a finite sequence of well-defined, computer-implementable instructions, typically to solve a class of problems or perform a computation, in computer science. Algorithms are always clear and are used to specify how calculations, data processing, automated reasoning, and other tasks should be done.\n\nKnowledge of Data Structures and Algorithms theory will help students not only feel more confident while entering Competitive Programming Contests or Coding Interviews, but also solve numerous real-world problems.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Goodrich, M. T., Goldwasser, M. H., &amp; Tamassia, R. (2013). Data Structures and Algortihms in Python. Wiley , Cop.\n\nOthers\n\n[2]   Bhargava, A. Y. (2016). Grokking algorithms : an illustrated guide for programmers and other curious people. Manning Publications Co.\n\n‌\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                             | (PLO)      | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                    | [3]        | [4]           |\n| G1    | Understand and be able to develop program using Object Oriented Programming (OOP) paradigm.                                            | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G2    | Analyze time and space complexity of an algorithm                                                                                      | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G3    | Characterize the different data structures, how it work and be able to implement those algorithms from scratch.                        | PLO3, PLO5 | II, III, IV   |\n| G4    | Capable of design and building program that solve elementary real world problem by utilizing different algorithms and data structures. | PLO3, PLO5 | III, IV       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                                                                               | Level   |\n|--------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                       | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Introduction to Data Structures and Algorithms                                                                                                                                                            | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Describe what is OOP and differentiate OOP from Procedure Oriented Programming (POP).                                                                                                                     | II      |\n| G1           | CLO1.3  | Show the advantages and disadvantages of OOP.                                                                                                                                                             | II      |\n| G1           | CLO 1.4 | Show how OOP paradigm is implemented in real world.                                                                                                                                                       | II      |\n| G1           | CLO 1.5 | Understand four concepts of OOP including: Encapsulation, Abstraction, Inheritance and Polymorphism.                                                                                                      | II      |\n| G1           | CLO 1.6 | Develop a simple object utilizing Python and OOP paradigm.                                                                                                                                                | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Develop a complex object utilizing Python and OOP paradigm.                                                                                                                                               | IV      |\n|              |         | Ha                                                                                                                                                                                                        |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Show how a simple function works.                                                                                                                                                                         | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Show how a simple algorithm can take a long time to run.                                                                                                                                                  | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Understand the concept of Big-O notation (O(n)) and be able to calculate the O(n) of a certain algorithm.                                                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand and know how to calculate variables c and n and their meaning in Big-O Notation.                                                                                                               | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Show what is recursion and how recursion works.                                                                                                                                                           | II      |\n| G2           | CLO 2.6 | Implement a algorithm utilizing recursion.                                                                                                                                                                | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                                                                                           |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Interpret the concept of LIFO and FIFO, as well as how Stack and Queue works.                                                                                                                             | II      |\n| G3           | CLO 3.2 | Interpret the concept of Array, Linked List and its usage in real world.                                                                                                                                  | II      |\n| G3           | CLO 3.3 | Follow the concept of Tree data structure, get the basic information of a tree and know how to navigate in a tree.                                                                                        | III     |\n| G3           | CLO 3.4 | Understand the structure of a Heap, how minHeap, maxHeap works. Be able to develop algorithm to travel in a Heap and re implement mechanism of a Heap sort.                                               | III     |\n| G3           | CLO 3.5 | Familiar with the concept of Multiply-Add-and-Divide (MAD),  Hash function, collision and its usage in Dictionary and Hash Table. Know how to prevent collison with Separate Chaining and Linear Probing. | III     |\n| G3           | CLO 3.6 | Remodel those data structures and related algorithm from scratch                                                                                                                                          | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                                                                                           |         |\n| G4           | CLO 4.1 | From the learned data structures and related algorithms,  assemble a function that handle data related problems in real world case                                                                        | III     |\n| G4           | CLO 4.2 | Optimize the algorithms developed above                                                                                                                                                                   | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 8                 | 1.2-1.7, 2.1-2.6          | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 3.1-3.6,  2.1-2.6         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6, 2.1-2.6, 3.1-3.6 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                   | Required reading   | CLO                                             | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                | [4]                                             | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to Data Structures and Algorithms                                                                                  | - Syllabus         | CLO 1.1                                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Start with OOP - Objects in Python - Control Flow - Exception Handling - Scopes and Namespaces - Goals, Principles and Patterns of OOP - Software development - Class Definitions - Inheritant | [1] Chapter 1, 2   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 1.6 | Lecture, Q and A                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Algorithm Analysis  - Experimental Studies - Comparing Growth Rates - Asymtotic Analysis - The “Big-Oh” notation. - Comparative Analysis                                                       | [1] Chapter 3      | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Recursion - The Factorial Function - Analyzing Recursive Algorithm - Further Examples of Recursion - Designing Recursive Algorithm - Eliminating Tail Recursion                                | [1] Chapter 4      | CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Array-Based Sequences, Stack, Queue, and Dequeue - Python’s Sequence Types - Low-Level Arrays - Dynamic Arrays and Amortization - Stack - Queue - Double-Ended Queues                          | [1] Chapter 5,6    | CLO 3.1 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Linked List - Singly Linked Lists - Circlarly Linked Lists - Doubly Linked Lists - Link-Based vs. Array-Based Sequences                                                                        | [1] Chapter 7      | CLO 3.2 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Revision and Midterm I                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 1-7    |                                                 | Lecture, Q and A Midterm 1                            | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 8. Tree - General Trees - Binary Trees - Implementing Trees - Tree Travesal Algorithms                                                                                                            | [1] Chapter 8      | CLO 3.3 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1 answer      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Priority Queues - The Priority Queue Abstract Data Type - Implementing a Priority Queue  - Heap                                                                                                | [1] Chapter 9      | CLO 3.4 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 9. (cont) - Sorting with a Priority Queue - Adaptable Priority Queues                                                                                                                             | [1] Chapter 9      | CLO 3.4 CLO 3.3                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Maps, Hash Tables, and Skip Lists - Map and Dictionaries - Sorted Map                                                                                                                         | [1] Chapter 10     | CLO 3.5 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10 (cont).  - Hash Table - Hash Functions - Collision Handling Schemes                                                                                                                            | [2] Chapter 10     | CLO 3.5 CLO 3.6                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11.Sorting and Selection - Merge-Sort - Quick-Sort - Comparing sorting algorithms - Python’s Built-In sorting functions                                                                           | [1] Chapter 12     | CLO 4.1 CLO 4.2                                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm Exam #2                                                                                                                                                                                           |                    |                                                 |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                      |                    |                                                 | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\25. EP03.TIHT1121_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            MACHINE LEARNING 2\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1151\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1150, EP03.TOKT1152\n\nEP03.TIHT1121\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides advanced algorithms machine learning and statistical pattern recognition. Topics include: (i). Dimensional Reduction: Principal Component Analysis (PCA), t-Distributed Stochastic Neighbor Embedding (t-SNE) (ii) Clusterting: k-means, Gaussian Mixture Model (GMM), DBScan (iii) Ensemble algorithms: Random Forest, Extra Tree, Adaboost, Gradient Boosting, LightGBM, CatBoost. We will look at classic unsupervised and supervised learning methods, used in the field to classify data, cluster it and find optimizations. We will cover ways of getting hold of interesting datasets, ideas on how to collect data from users, and many different ways to analyze and understand the data once you've found it.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Géron, A. (2019), Hands-on machine learning with Scikit-Learn, Keras and TensorFlow: concepts, tools, and techniques to build intelligent systems (2nd ed.), O’Reilly.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                              | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Apply and analyze the various algorithms of supervised and unsupervised learning                                                        | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Understand a range of machine learning algorithms along with their strengths and weaknesses.                                            | PLO3    | III           |\n| G3    | Appreciate the fundamental concepts underlying well-known machine learning algorithms as well as modern approaches in machine learning. | PLO3    | III, IV       |\n| G4    | Design and implement various machine learning algorithms in a range of real-world applications.                                         | PLO5    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | CLO 1.1 | Understand different real-world data structures.                                                                              | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Understand the need for machine learning for various problem solving.                                                         | II      |\n| G1           | CLO 1.3 | Know how to identify problem types based on datasets.                                                                         | II      |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand the features of machine learning to apply on real world problems.                                                  | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Recognize basic distinction between supervised and unsupervised machine learning methods.                                     | II      |\n| G1           | CLO 1.6 | Know how to create a basic structure for supervised and unsupervised learning.                                                | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set. | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Be familiar with the concept of traditional machine learning algorithms and their limitations in solving modern problems.     | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Recognize strategies commonly used in traditional algorithms.                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Understand contemporary algorithms and how they overcome problems from earlier generations of algorithms.                     | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Be familiar with the modern machine learning techniques and their performance.                                                | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Know about the latest advancement of machine learning models.                                                                 | II      |\n| G3           | CLO 3.1 | Appreciate the fundamental ideas behind algorithms.                                                                           | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                   | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Be able to redesign algorithms from scratch in mathematics way                                                                | V       |\n| G4           | CLO 4.1 | Be able to redesign algorithms from scratch with Numpy                                                                        | IV      |\n| G4           | CLO 4.2 | Be able to apply algorithms on Scikit-learn library to solve real-world problems.                                             | III     |\n| G4           | CLO 4.3 | Understand the pipeline to solve a machine learning task.                                                                     | II      |\n| G4           | CLO 4.4 | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                        | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 6                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.3 | Paper                                                          | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | 4.1-4.4                   | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Paper test                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Paper                                                          | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                 | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO                                         | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                         | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 0: Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Supervised and Unsupervised learning                                                                         | Syllabus                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO 1.2-1.5                                 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 1: Principal Component Analysis - Dimensional reduction - Principal components - PCA with sklearn                                                                               | [1] Chapter 8                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 3.2 CLO 4.1-4.2                         | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 2: t-SNE - Pair-wise similarities - Kullback-Leiber Divergence - Perplexity - SNE to t-SNE - The \"Crowding problem\"                                                             | Carbonnelle, S. (2016), Visualizing Data using t-SNE, An Intuitive Introduction, Université Catholique de Louvain.                                                                                                                                               | CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.3                     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3: Mixture model - K-Means algorithm - Cluster Centers - Distortion Measure - Membership Variables - K-Means with sklearn                                                       | - [1] Chapter 9  - Alireza Ghane, Expectation Maximization - Bishop PRML, Ch. 9, https://vda.cs.u-nivie.ac.at/                                                                                                                                                   | CLO 1.6 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 3. (cont) - Hard Assignment vs. Soft Assignment - Gaussian mixture model - Generative Model - Density contours - EM for Gaussian Mixtures - Gaussian mixture model with sklearn |                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4: DBSCAN - Density Based Clustering - Points - Optimal Eps &amp; MinPts - Flaws - Complexity                                                                                       | - [1] Chapter 9  - Martin Ester, et al., (1996), A density-based algorithm for discovering clusters in large spatial databases with noise. Proceedings of the 2nd International Conference on Knowledge Discovery and Data Mining (KDD'96). AAAI Press, 226–231. | CLO 1.7 CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.2 CLO 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                             |                                                       | Midterm 1                             |\n| 7      | Lecture 5: Random Forest - Bagging techniques - Feature importance - Ensemble learning - Boostrapping - Random Forest with sklearn                                                      | - [1] Chapter 7  - Tuan Nguyen (2021), Random Forest algorithm, Blog machine-learningcoban                                                                                                                                                                       | CLO 2.4 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 6: Extra-Trees - Comparison between RF and Extra-trees - Boostrapping - Extra-Trees with sklearn                                                                                | [1] Chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 3.1-3.2 CLO 4.2                         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 9      | Lecture 7. AdaBoost - Boosting - Ensemble learning - Strong-learners vs. week-learners                                                                                                  | [1] Chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8: Gradient Boosting  - Boosting - Gradient Descent - pseudo-residuals                                                                                                          | [1] Chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: LightGBM - XGBoost - Histogram-based algorithms - Gradient Based One Side Sampling - Exclusive Feature Bundling                                                              | Ke, G. et al., (2017). Lightgbm: A highly efficient gradient boosting decision tree. Advances in neural information processing systems, 30, pp.3146–3154.                                                                                                        | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 12     | Lecture 8: CatBoost - CatBoost encoding - Gradient Boosting                                                                                                                             | L. Prokhorenkova, et al., (2017), CatBoost: unbiased boosting with categorical features, arXiv:17-06.09516 [cs], Jan. 2019                                                                                                                                       | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3         | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Lecture 7. AdaBoost - Boosting - Ensemble learning - Strong-learners vs. week-learners                                                                                                  | [1] Chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8: Gradient Boosting  - Boosting - Gradient Descent - pseudo-residuals                                                                                                          | [1] Chapter 7                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: LightGBM - XGBoost - Histogram-based algorithms - Gradient Based One Side Sampling - Exclusive Feature Bundling                                                              | Ke, G. et al., (2017). Lightgbm: A highly efficient gradient boosting decision tree. Advances in neural information processing systems, 30, pp.3146–3154.                                                                                                        | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 12     | Lecture 8: CatBoost - CatBoost encoding - Gradient Boosting                                                                                                                             | L. Prokhorenkova, et al., (2017), CatBoost: unbiased boosting with categorical features, arXiv:17-06.09516 [cs], Jan. 2019                                                                                                                                       | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3         | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 13     | Lecture 9. Evaluate model performance - Confusion matrix - Accuracy - ROC - AUC - Precision, Recall - F1 score                                                                          | Tiep Vu H., (2018), Bài 33: Các phương pháp đánh giá một hệ thống phân lớp, Blog machinelearningcoban                                                                                                                                                            | CLO 1.6 CLO 4.4                             | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss                             |\n| 14     | Midterm Exam #2                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                             |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                    |                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                             | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\26. EP03.TOKT1151_Học máy 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DATA PREPARATION AND VISUALIZATION\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1163\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nAn essential, yet often under-emphasized step in the data mining process is data preparation. Habitually, people are more inclined to focus on knowledge discovery, but without sufficient preparation of the data, return on efforts will be limited. Without adequate skill and knowledge, preparing data for modeling can lead to less than adequate modeling results. In this course, students will learn how to prepare data for analysis, perform exploratory data analysis, and develop meaningful data visualizations. They will work with a variety of real-world data sets and learn how to prepare data sets for analysis by cleaning and reformatting. Students will also learn to apply a variety of different data exploration techniques including summary statistics and visualization methods.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Wes McKinney(2017), Python for Data Analysis, 2nd Edition, O’Reilly Media, Inc.\n\nOthers\n\n[2]   Aurélien Géon(2017), Hands-on Machine Learning with Scikit-Learn, O'Reilly Media, Inc.\n\n[3] \tAlice Zheng, Amanda Casari(2018), Feature Engineering for Machine Learning: Principles and Techniques for Data Scientists, O’Reilly Media, Inc., ISBN: 978-1-4919-5324-2\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                     | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                            | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamentals of the Pandas library in Python and how it is used to handle data.                                 | PLO3    | II, III       |\n| G2    | Apply various data cleaning and data transformations techniques to prepare data before performing an analysis or modeling task | PLO4    |               |\n| G3    | Perform exploratory data analysis  using graphical and basic statistical operations                                            | .PLO6   | III           |\n| G4    | Build and run data processing pipelines                                                                                        | PLO3    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                         | Level   |\n|--------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                 | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Understand different pandas Data Structures                                                                         | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Master the fundamental mechanics of interacting with data contained in a Series or DataFrame                        | III     |\n| G1           | CLO1.3  | Proficient use of common mathematical and statistical methods in Panda objects                                      | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Use pandas to read and write different files                                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Master how to combine, join, and rearrange data                                                                     | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Compute group statistics or pivot tables for reporting or visualization purposes                                    | III     |\n|              |         | Ha                                                                                                                  |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Handling missing data                                                                                               | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Remove unnecessary columns or rows that contain duplicate data                                                      | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Outlier Identification and Removal                                                                                  | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand how to apply the string operations on the DataFrame                                                      | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Know how to scale numerical data                                                                                    | III     |\n| G2           | CLO 2.6 | Know how to scale data with Outliers                                                                                | III     |\n| G2           | CLO 2.7 | Know how to encode categorical data                                                                                 | III     |\n|              |         |                                                                                                                     |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Learn to use modern data exploration tools with real data to uncover interesting structure and unusual observations | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Understand how to map out appropriate analyses, and to define what we would expect to see in the data               | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Critically assess the strength and adequacy of a data analysis.                                                     | III     |\n|              |         |                                                                                                                     |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Understand Scikit-Learn Design Principles                                                                           | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Write a custom transformer class                                                                                    | IV      |\n|              | CLO 4.3 | Understand the pipeline constructor                                                                                 | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 8                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "27. EP03.TOKT1163_Chuẩn bị dữ liệu và Visualization.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\27. EP03.TOKT1163_Chuẩn bị dữ liệu và Visualization.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 8                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                      | Required reading            | CLO                     | Activities                                               | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                         | [4]                     | [5]                                                      | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to pandas Data Structures                                                                                                                                             | - Syllabus - [1] Chapter 1  | CLO 1.1                 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture    | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Start with pandas - Essential Functionality - Reading and Writing Data in Text Format - Binary Data Formats - Interacting with Web APIs -Interacting with Databases                                                                               | [1] Chapter 1, 2            | CLO 1.2 CLO 1.4         | Lecture Q and A                                          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 4. Data Cleaning - Handling Missing Data - Basic Data Cleaning - Outlier Identification and Removal                                                                                                                                                  | [1] Chapter 4               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 | Lecture Q and A                                          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. (cont) - String Manipulation Project: Clean and Analyze Employee Exit Surveys                                                                                                                                                                     |                             | CLO 2.4                 | Lecture Project                                          |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Data – Join, Combine &amp; Reshape - Hierarchical Indexing - Combining and Merging Datasets - Reshaping and Pivoting                                                                                                                                  | [1] Chapter 3               | CLO 1.5                 | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Data Aggregation &amp; Group Operations - GroupBy Mechanics - Data Aggregation - Apply: General split-apply-combine - Pivot Tables and Cross-Tabulation                                                                                               | [1] Chapter 5               | CLO 1.6                 | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Advanced pandas - Categorical Data - Advanced GroupBy Use - Techniques for Method Chainning                                                                                                                                                       | [1] Chapter 6               |                         | Lecture, Q and A Midterm 1                               | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 7. Visualization with Matplotlib - General Matplotlib Tips - Simple Line Plots - Simple Scatter Plots - Visualizing Errors                                                                                                                           | [1] Chapter 6               | CLO 2.6, 2.7            | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1 answer         | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 7. (cont) - Density and Contour Plots - Histograms, Binnings, and Density - Customizing Plot Legends - Customizing Colorbars - Multiple Subplots - Text and Annotation - Customizing Ticks - Customizing Matplotlib: Configurations and Stylessheets | [1] Chapter 7               | CLO 3.1                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Project: Product Analytic Project                                                                                                                                                                                                                            |                             | CLO 3.2, 3.3            |                                                          |                                       |\n| 11     | Lecture 8. Visualization with Seaborn - Seaborn Versus Matplotlib - Exploratory Data Analysis with Seaborn                                                                                                                                                   | [1] Chapter 7               | CLO 3.1                 | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook         | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 9. Introduction to Scikit-Learn - What is Scikit-Learn - Installation - Features                                                                                                                                                                     | [2] Chapter 14              |                         | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                        | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 10. Feature Scaling and Transformation pipeline - The pipeline class                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5 |                         | Lecture, Q and A Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm Exam #2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                         |                             |                         |                                                          | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                         |                             |                         | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "27. EP03.TOKT1163_Chuẩn bị dữ liệu và Visualization.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\27. EP03.TOKT1163_Chuẩn bị dữ liệu và Visualization.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tBUSINESS MANAGEMENT\n\n- Course number:\t\t\tEP02. QTTH1129\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMicroeconomics\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: General Business Management, Faculty of Business Management\n\nAddress: Suite 1008, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n| 1. Dr.  Dương Công Doanh      | doanhdc@neu.edu.vn      |\n|-------------------------------|-------------------------|\n| 2. Dr. Nguyễn Thị Phương Linh | linhnp@neu.edu.vn       |\n| 3. MA. Phạm Thanh Vân         | vanpham.qtkd@gmail.com  |\n| 4. Dr. Nguyễn Thị Liên Hương  | mymuaha@yahoo.com       |\n| 5. MA. Trần Nhật Minh         | minhaoftran@gmail.com   |\n| 6. Dr. Vũ Trọng Nghĩa         | vutrongnghia@neu.edu.vn |\n| 7. Dr. Nguyễn Thu Thuỷ        | thuyntqtkd@neu.edu.vn   |\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBusiness Management is an introductory course, focusing only on the basic issues of business and business management in enterprises. Those are the most general knowledge as a basis for students to study in depth the specific knowledge and skills in other modules. The two basic issues studied are:\n\n- Business includes general issues of business, business environment and business performance\n\n- Business management includes basic business administration knowledge, content of business management activities.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] William Nickels, James McHugh and Susan McHugh (2019), Understanding Business, 12th Edition, McGraw-Hill Education\n\nOthers\n\n[2] PGS.TS. Nguyễn Ngọc Huyền (2013), Giáo trình Quản trị Kinh doanh tập 1, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                      | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]     | [4]           |\n| G1    | Students recognize and understand the basic knowledge of business and business administration.                                                                                                                                                                                                  | PLO 4   | I             |\n| G2    | Students will have independent working skills, communication skills, and teamwork skills that are also trained to coordinate work. On that basis, apply synthetic analysis skills and solve practical problems in the business flexibly with leadership and management skills.                  | PLO 8   | II            |\n| G3    | Students have the ability to self-research, study, accumulate and improve professional knowledge, have the ability to adapt to different working environments, and have autonomy in their work. Students are more likely to continue their studies to improve their professional qualifications | PLO 8   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the basic concepts of business and enterprise                                                                                                                                                                                       | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand and recognize the business environment and business environmental factors as a basis for business activities, and business administration, issues of social responsibility and business ethics in the business environment nowadays | I                     |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand and master the roles, functions, skills, art, and style of managers                                                                                                                                                                 | I                     |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand and master the basics of business management in the enterprise in each field of business activities                                                                                                                                 | I                     |\n| G1             | CLO 1.5 | Know how to measure the results and business performance of the enterprise                                                                                                                                                                     | I                     |\n| G2             | CLO 2.1 | Students have skills to work independently and discipline                                                                                                                                                                                      | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Students have dynamic and diverse teamwork skills                                                                                                                                                                                              | II                    |\n| G2             | CLO 2.3 | Students have communication skills through group exercises and presentations                                                                                                                                                                   | II                    |\n| G3             | CLO 3.1 | Students have the ability to self-research, study, accumulate and improve professional knowledge, have the ability to adapt to different working environments, and have autonomy in their work.                                                | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Students have awareness of professional ethics and social responsibility                                                                                                                                                                       | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.1. EP03.QTTH1102_Quản trị kinh doanh 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.1. EP03.QTTH1102_Quản trị kinh doanh 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment        | Content                                                       | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|---------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                       | [2]                                                           | [3]                    | [4]                          | [5]                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation             | Attendance Homework check Volunteer for  class question (10%) | Week 1 - 15            | 1.1 - 1.5 2.1 – 2.2          | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                                                        | 10%                       |\n| Evaluation of the process | Group exercises on topics assigned by the lecturer (20%)      | Week 2 - 13            | 1.1- 1.4 2.2 – 2.4 3.1 – 3.2 | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) The degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Evaluation of the process | Mid-term test (20%)                                           | Week 14                | 1.1 – 1.4  2.1               | - LMS class - Scoring by correct answer in multiple choice questions and number                                                                                                                                  | 40%                       |\n| Final Exam                | Computer-based multiple-choice final exam                     | Course’s exam schedule | 1.1 – 1.5 2.1                | Objective test on the machine. Time to do the test 60 minutes/40 questions                                                                                                                                       | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                            | Required reading     | CLO                    | Activities                                                                                                                   | Assessment            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                | [3]                  | [4]                    | [5]                                                                                                                          | [6]                   |\n| 1      | Chapter 1. Taking risks and making profits within the dynamic business environment | Chapter 1. Textbook  | 1.1 1.5 2.1 – 2.3 3.1  | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n| 2      | Chapter 2. Understanding economics and how it affects business                     | Chapter 2. Textbook  | 1.1 1.2 1.5 2.1 – 2.3  | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n| 3      | Chapter 3. Doing business in global markets                                        | Chapter 3. Textbook  | 1.1 1.2 2.1 – 2.3 3.1  | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Group work          |\n| 4      | Chapter 4. Demanding ethical and socially responsible behavior                     | Chapter 4. Textbook  | 1.1 1.2  2.1 – 2.3 3.2 | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Group work          |\n| 5      | Chapter 5. How to form a business                                                  | Chapter 5. Textbook  | 1.1 1.2 2.1 – 2.3      | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n| 6      | Chapter 6. Management and leadership                                               | Chapter 7. Textbook  | 1.3 1.4 2.1 – 2.3      | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Group work          |\n| 7      | Chapter 7. Human Resource Management: Finding and Keeping the Best Employees       | Chapter 11. Textbook | 1.3 1.4 2.1 – 2.3      | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n| 8      | Chapter 8. Marketing: Helping Buyers Buy                                           | Chapter 13. Textbook | 1.3 1.4 2.1 – 2.3      | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n| 9      | Chapter 9. Understanding Accounting and Financial Information                      | Chapter 17. Textbook | 1.3 1.4 2.1 – 2.3      | Introduction of theoretical knowledge of the lesson Simulate applied knowledge in practice Q&amp;A between lecturer and students | - Individual exercise |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.1. EP03.QTTH1102_Quản trị kinh doanh 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.1. EP03.QTTH1102_Quản trị kinh doanh 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPrinciples of Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP03.MKMA1104\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMicroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Marketing\n\nAddress: Suite 1305, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MBA. Tran Hong Nhung \temail: nhungmkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course introduces students to the basic concepts of marketing, the role of marketing within an organization; the neccesary understanding about the market, marketing environment and consumer behavior. The course also introduces the main marketing tools such as marketing research, market segmentation, market targeting, positioning and 4Ps of marketing mix: Product, Price, Place and Promotion. Students are provided with a conceptual vocabulary and basic English structures in marketing so that they are able to read and use materials and specialized books related to marketing in English.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Philip Kotler and Gary Amstrong (2014), Principles of marketing, 15th edition, Pearson Education\n- Trần Minh Đạo (2012), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nOthers\n\n- Philip Kotler (2010), Marketing 3.0, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh\n- Philip Kotler (2008), Những phương thức sáng tạo, chiến thắng và khống chế thị trường, NXB Trẻ\n- Philip Kotler (2021) Marketing 5.0, John Wiley &amp;amp; Sons Inc\n- Philip Kotler (2017), Phiêu lưu trong thế giới Marketing, Nguyễn Dương Hiếu, Phan Thị Thùy Vi dịch, Nhà xuất bản Trẻ\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                        | PLOs    | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]     | [4]          |\n| G1      | Provide learners with the basic knowledge of marketing, the basic philosophies of marketing; the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other functions                                                     | 1.3     | 3            |\n| G2      | Introduce learners to the marketing implementation process towards making effective marketing decisions.                                                                                                                                                 | 1.4     | 3            |\n| G3      | Show learners that the information used as a basis for making marketing decisions is the factors belonging to marketing environment, including micro factors and macro factors; how to gather and analyze that information for marketing decision making | 1.4     | 3            |\n| G4      | Introduce learners to the strategic decisions in marketing through the STP formula Provide learners with a basic understanding of tactical marketing decisions and the basic for making those decisions through the 4Ps formula                          | 1.5     | 3            |\n| G5      | Create opportunities to practice teamwork skills ; practice analytical skills regarding marketing actitities in a specific business                                                                                                                      | 2.1 2.2 | 4IU          |\n| G6      | Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility                                                                                                                                    | 3.1 3.2 | 3I           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                | MIT’ level   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                             | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand the essence, ideology and basic philosophies of marketing                                                                                            | 3            |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other function                                               | 3            |\n| G2      | CLO2.1 | Understand the marketing implementation process towards making effective marketing decisions                                                                    | 3            |\n| G3      | CLO3.1 | Understand the role of information in marketing decision making and how to gather it                                                                            | 3            |\n| G3      | CLO3.2 | Understand the basis for making marketing decisions is the factors belonging to the marketing environment, including customers, micro factors and macro factors | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Understand the essence and how to make strategic decisions in marketing through the STP formula                                                                 | 3            |\n| G4      | CLO4.2 | Understand the essence and the role of basic marketing tools through the 4Ps formula ; analyse marketing activities in the organization/business                | 3            |\n| G5      | CLO5.1 | Practice teamwork skills                                                                                                                                        | 4IU          |\n| G5      | CLO5.2 | Demonstrate information-gathering skills and generally analyse marketing activities in a specific business                                                      | 4IU          |\n| G6      | CLO6.1 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility                                                           | 3I           |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                | MIT’ level   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                             | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand the essence, ideology and basic philosophies of marketing                                                                                            | 3            |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other function                                               | 3            |\n| G2      | CLO2.1 | Understand the marketing implementation process towards making effective marketing decisions                                                                    | 3            |\n| G3      | CLO3.1 | Understand the role of information in marketing decision making and how to gather it                                                                            | 3            |\n| G3      | CLO3.2 | Understand the basis for making marketing decisions is the factors belonging to the marketing environment, including customers, micro factors and macro factors | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Understand the essence and how to make strategic decisions in marketing through the STP formula                                                                 | 3            |\n| G4      | CLO4.2 | Understand the essence and the role of basic marketing tools through the 4Ps formula ; analyse marketing activities in the organization/business                | 3            |\n| G5      | CLO5.1 | Practice teamwork skills                                                                                                                                        | 4IU          |\n| G5      | CLO5.2 | Demonstrate information-gathering skills and generally analyse marketing activities in a specific business                                                      | 4IU          |\n| G6      | CLO6.1 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility                                                           | 3I           |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment                   | Content                                                                          | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                               | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                              | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                         | [6]                       |\n| Participation                        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO6  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                        | 10%                       |\n| Individual tests Group works project | Individual tests                                                                 | Week 2-13              | CLO1- CLO3 | According to the tests’ requirements                                                                                                                                                                        | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Group presentation: Analysis report of marketing activities in a specific unit   | Week 14-15             | CLO1-CLO6  | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good resentations ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Submit an analysis report of marketing activities in a specific unit             | Week 16                |            | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good presentation; (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       | 40%                       |\n| Final Exam                           | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO4  | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                    | Required readings text                                                                                                  | CLO                         | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                                                                                                                                |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                                                                                                     | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                                                                          | Syllabus                                                                                                                | CLO1.1 CLO6.1               | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                            |\n| 2      | Chapter 1. Marketing Overview The essence of marketing The role and position of marketing in business Marketing management The new challenges of marketing                                                                                 | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO6.1 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 3      | Chapter 2. Information system and Marketing research 2.1. Marketing information system 2.2. Marketing research                                                                                                                             | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 4                 | CLO3.1 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 4      | Chapter 3. Marketing Environment 3.1. An overview of marketing environment 3.2. Macro marketing environment 3.3. Micro marketing environment                                                                                               | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 3                 | CLO3.2 CLO6.1               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 5-6    | Chapter 4. Customer behaviour 4.1. Customer overview 4.2. Consumer behaviour 4.3. Corporate customer behaviour                                                                                                                             | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 5 and Chapter 6   | CLO3.2 CLO6.1               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7-8    | Chapter 5. Segmentation, Targeting and Positioning 5.1. An overview of STP process 5.2. Market segmentation 5.3. Market targeting 5.4. Positionting                                                                                        | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 7                 | CLO4.1                      | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 9      | Chapter 6. Establishing and implementing marketing strategies 6.1. Marketing strategy system 6.2. Developing marketing strateg and plan 6.3. Organizing marketing implementation                                                           | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter  2                | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 7. Product decisions 7.1. Products- from a marketing point of view 7.2. Decisions related to each product unit 7.3. Product range and category decision  7.4. Brand decision 7.5. Product life cycle and new product marketing     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 8 and Chapter 9   | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 8. Pricing Decisions 8.1. General pricing issues 8.2. Key factors influencing pricing decisions 8.3. Valuation process 8.4. Pricing strategies                                                                                     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 10 and Chapter 11 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 6. Establishing and implementing marketing strategies 6.1. Marketing strategy system 6.2. Developing marketing strateg and plan 6.3. Organizing marketing implementation                                                           | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter  2                | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 7. Product decisions 7.1. Products- from a marketing point of view 7.2. Decisions related to each product unit 7.3. Product range and category decision  7.4. Brand decision 7.5. Product life cycle and new product marketing     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 8 and Chapter 9   | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 8. Pricing Decisions 8.1. General pricing issues 8.2. Key factors influencing pricing decisions 8.3. Valuation process 8.4. Pricing strategies                                                                                     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 10 and Chapter 11 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 12     | Chapter 9. Distribition Channel Decisions 9.1. The essence and importance of distribution channels 9.2. Structure, behaviour and relationships in the channels 9.3. Distribution channel management 9.4. Distribution of physical products | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 12 and Chapter 13 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 13     | Chapter 10. Marketing Communication Decisions 10.1. An overview of marketing communication 10.2. Building communication programs 10.3. Decisions for each form of communication                                                            | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 14                | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14-15  | Present group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                         |                                                                                                                         | CLO1-CLO6                   | Groups report and answer questions  Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                       | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 16     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                        |                                                                                                                         | CLO1-CLO6                   | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                         | CLO1-CLO4                   | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                                                               | According to the exam requirement                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.2. EP03. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Introduction to Electronic commerce        Code: EP03.TMQT1125\n\n* Credits: 3\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Prerequisite course(s): There are no specific prerequisites for this course. However, a basic understanding of business principles and computer literacy would be beneficial.\n\nLECTURER INFORMATION\n\n1. Duong Thi Ngan    Tel: 0912491948         Email: ngandt@neu.edu.vn\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn today's interconnected and technologically advanced world, e-commerce has become an integral part of our daily lives. It has revolutionized the way businesses operate, enabling them to reach a global audience, streamline processes, and offer convenient shopping experiences to customers. The course is designed to provide students with a solid understanding of the fundamental concepts, principles, and practices of electronic commerce. In this course, students will explore the dynamics of conducting business online, the technological infrastructure supporting e-commerce, and the strategic considerations necessary for successful online ventures.\n\nThe course will help students understand ecommerce fundamentals, explore ecommerce technologies, learn EC business models, develop EC strategy, EC marketing and promotion,... and explore emerging trends in EC and digital business, digital economy.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\n- E. Turban, J, Outland, D. King, J.K Lee, T.P Liang and D.C Turban; 2018; Electronic Commerce: A Managerial and Social Network Perspectives; 9th edition, Publisher: Prentice Hall\n- Laudon K. C., C. G Traver; 2018; E – commerce: Business Technology, Society; Publisher: Addison Wesley\n\n* Additional references:\n\n- Báo cáo hệ sinh thái đổi mới (Report on Innovation Eco system)\n- Báo cáo digital marketing (Vietnam digital marketing report)\n- Báo cáo TMĐT của VECOM (E – commerce index report by VECOM)\n- Báo cáo TMĐT của Cục TMĐT và KTS (White book on E-commerce by IDEA)\n- Báo cáo tài nguyên Internet Việt nam (Internet Resource report by VNNIC)\n- Sách trắng Công nghệ thông tin  (White book on Information system by MIC)\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | PLOs                     | Proficiency scale   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|---------------------|\n| G1      | The course will introduce E-commerce Business, Business Models, E-commerce Transactions with entities such as businesses consumer, retail consumers, and government service agencies; foundational knowledge of network technology, computer networks, and telecommunications applied in E-commerce; supporting conditions for E-commerce development, including E-commerce security, electronic payment, software (sale &amp; marketing software) and hardware technologies, EC logistics &amp; fulfilment, and digital marketing. The course will also equip participants with knowledge of Industrial 4.0 technology (Blockchain, AI, AR/VR, Robot, Big data, IoTs) applying in doing commerce and business. | PLO.2 PLO.4  PLO.5 PLO.6 | 3 3 3 3             |\n| G2      | Students are equipped with teamwork skills, communication skills both in writing and verbal communication, the skills of searching and verifying data/information used for business/commerce.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | PLO .7                   | 3                   |\n| G3      | Guidance on developing self-learning skills, accumulating knowledge and experience, and honing skills to enhance professional competence; being adaptable and self-directed in the field of e-commerce. Introduction to ethical standards, integrity, professionalism, entrepreneurial spirit, and professional responsibility; a proactive and innovative mindset, with a collaborative approach to work; the ability to make decisions regarding complex business issues with technology applications                                                                                                                                                                                                 | PLO .11 PLO .12          | 3 3                 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |   Teaching level (I,T,U) |\n|---------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understand the knowledge of E commerce from business revenue models, various types of EC transaction                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                        3 |\n| G1      | CLO1.2 | Apply knowledge of EC software into the EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                        3 |\n| G1      | CLO1.3 | Understand and apply all supporting activities for EC (all types of EC) including software, hardware, web design, digital marketing, customers, order fulfilment, online payment, online security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                        3 |\n| G1      | CLO1.4 | Understand and apply most advance technologies (IoT, Bigdata, VR/AR, Robot, Automation, AI…) into EC activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                        3 |\n| G1      | CLO1.5 | Can analyze online customers and work well with online customers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        3 |\n| G2      | CLO2.1 | The students will have skills in searching, extracting, synthesizing, analyzing, and evaluating data and information about e-commerce through the internet, as well as annual e-commerce reports from the Ministry of Industry and Trade and the Vietnam E-Commerce Association. They will acquire skills related to managing e-commerce websites and content for e-commerce business activities (e-CRM, digital marketing, electronic payments, etc.). The students will be able to analyze the applications of technologies in e-commerce such as AR, VR, AI, Big Data, Cloud Computing, and Blockchain.                                                                                                                                        |                        3 |\n| G2      | CLO2.2 | The students will enhance their communication skills and develop their ability to work independently through assigned readings after each lesson. They will also strengthen their teamwork skills through group exercises and assignments.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                        3 |\n| G3      | CLO3.1 | The students will have the ability to self-study and enhance their knowledge through independent research and studying additional materials. They will be able to identify and solve common practical problems in e-commerce. They will accumulate knowledge and experience to improve their professional competence in the field of e-commerce. This ability to self-learn and conduct independent research will allow students to stay updated with the latest trends and advancements in e-commerce. They will be equipped to tackle emerging challenges and contribute to the development and innovation in the field. By continuously improving their expertise, they will be able to enhance their professional capabilities in e-commerce. |                        3 |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Assessment criteria   | Assessment content                                                                                                | Timeframe            | CLOs                     | Assessment tools                                                                                                                                                             | Percentage (%)   |\n|-----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                   | [2]                                                                                                               | [3]                  | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                          | [6]              |\n| Attendance            | Attend all classes (not absence more than 20% of the class) Positive learning attitude  Answer questions in class | Week 1-15            | All CLOs                 | Lecturer's teaching diary with evaluation criteria  (i) Level of participation  (ii) Level of interaction (iii) Quality of answers                                           | 10%              |\n| Process evaluation    | Group presentation                                                                                                | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Report submission                                                                                                 | Week  11, 12, 13, 14 | CLO 2.2                  | Assessment sheet with the following criteria: (i) Content; (ii) Appearance; (iii) Attractive and persuasive presentation;  (iv) The degree of answers  (v) Presentation time | 40%              |\n| Process evaluation    | Mid – term exam                                                                                                   | Week 10              | All CLOs, except CLO 2.2 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 40%              |\n| Final assessment      | Final exam                                                                                                        | Follow the schedule  | All CLOs, except CLO 2.1 | According to exam requirements                                                                                                                                               | 50%              |\n\n7. LESSON PLAN\n\nTable 7. Lesson plan",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required readings text                                               | CLOs                                               | Teaching-learning activities                                                                     | Assessment                                                                                                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Overview of E-commerce  1.1 Concept of E-commerce  1.2 Stages of E-commerce development 1.3 Classification of E-commerce  1.4 Framework for E-commerce  1.5 Characteristics of E-commerce                                                                                                        | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Instruction to sources of reading materials Video                                        | On time attendance Positive attitude towards studying Be active in the class                                                                            |\n| 2      | Chapter 1 (Cont.) 1.6 Business models of E-commerce  1.7 Benefits of E-commerce  1.8 Challenges in E-commerce implementation  1.9 Global and country-specific E-commerce development trends                                                                                                                 | Book 1: Part I Book 2: Chapter 2                                     | CLO 1.1 CLO 1.2                                    | Lecture Web demonstration Group forming                                                          | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 3      | Chapter 2. Hardware, software and computer network 2.1 Computer network 2.2 Hardware and software 2.3 Introduction to industrial 4.0 and its application in EC                                                                                                                                              | Book 1: Chapter 3 Book 2: Chapter 3                                  | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Video of 4.0 Technology apply in EC                                                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 4      | Chapter 3. EC Website 3.1 Website technologies 3.2 EC Website analysis                                                                                                                                                                                                                                      | Book 2 : Chapter 4                                                   | CLO 1.3 CLO 1.4                                    | Lecture Web analytics demo                                                                       | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| 5      | Chapter 3. EC website (Cont.,) 3.3 EC website attributes 3.4 EC website design 3.5 Other software support for EC website                                                                                                                                                                                    | Book 2: Chapter 4                                                    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1                    | Lecture Web attribute demo Discussion                                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 6      | Chapter 4. E – commerce strategy 4.1 Overview of EC strategy 4.2 EC External environment analysis (tools and practice) 4.3 EC Internal environment analysis 4.4 Develop plan for EC 4.5 Develop implementation plan for EC Self study, self searching data                                                  | Book 1: Chapter 14                                                   | CLO 1.1 CLO 1.3                                    | Lecture Group work on SWOT analysis practice                                                     | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question                                      |\n| 7      | Chapter 5. E – commerce retailing (B2C, B2B2C, C2C) 5.1 Definition and online retailing models 5.2 Characteristics of online sale 5.3 Online purchasing process 5.4 Consumer touch point Self study                                                                                                         | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 9         | CLO 1.1  CLO 1.2  CLO 1.3 CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC exchange marketplace                                                  | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 8      | Chapter 5 (Cont.) 5.5 Online consumer purchasing decision making and behavior 5.6 Application of retailing in some business sectors (banking, finance, tourism, real estate, F&amp;B, FMCG…) 5.7 Software application in EC retailing 5.8 OMNI channel Self study                                               | Book 2: Chapter 9                                                    | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Video Case study from EC exchange marketplace                                            | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 6. Online B2B transaction  6.1 Definition and online B2B models 6.2 Evolution of B2B commerce 6.3 Types of online B2B transaction Self study                                                                                                                                                        | Book 1: Part II: E – commerce Applications Book 2: Chapter 10        | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Software demo Case study from EC B2B exchange marketplace                                | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 10     | Chapter 6 (Cont.) 6.4 B2B decision making behavior 6.5 B2B infrastructure and software 6.6 Collaborative commerce Mid - term exam                                                                                                                                                                           |                                                                      | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 1.4  CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture Case study from EC B2B exchange marketplace                                              | On time attendance Positive attitude towards studying Active in case discussion Number of interaction by raising question/answering question            |\n| 11     | Chapter 7. E – government  7.1 Overview of E – government 7.2 Different E – government models (G2G, G2E, G2B, G2C) 7.3 E – government framework 7.4 Government regulations on E - government 7.5 Digital government  Group presentation and discussion                                                      | Book 1: Part II: E – commerce Applications                           | CLO 1.1 CLO 2.2                                    | Short lecture Student read all legal documents on E-government, make presentation and Discussion | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 12     | Chapter 8. Online payment and security 8.1 Drivers of online payment 8.2 Online payment technologies 8.3 Online payment risks 8.4 Overview of online payment in Vietnam 8.5 Potential risks in EC 8.6 Legal aspects of EC security 8.7 E – contract 8.8 EC security solutions Group assignment presentation | Part IV: EC supporting services (Chapter 12) Book 2: Chapter 5       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video on e-contract demonstration Group presentation and discussion                      | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 13     | Chapter 9. Fulfilment in EC 9.1 Overview of fulfilment 9.2 Fulfilment requirement 9.3 Steps of order fulfilment 9.4 Technology support for fulfilment Group assignment presentation                                                                                                                         | Book 1: Part IV: E –support services (Chapter 13)                    | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Video from FBA, FBL for demonstration Group presentation and discussion                  | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 14     | Chapter 10. Digital marketing 10.1 Overview of digital marketing 10.2 Online marketing research Group assignment presentation                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Group presentation and discussion                   | On time attendance Positive attitude towards studying Number of interaction by raising question/answering question Presentation Quality of presentation |\n| 15     | Chapter 10 (Cont.) 10.3 Online marketing strategies 10.4 Chief marketing technologie Class review and Wrap up                                                                                                                                                                                               | Book 1: part IV: EC support service - Chapter 10 Book 2:  Chapter 10 | CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 3.1                            | Lecture Student practice “digital marketing” Course wrap up                                      | On time attendance Positive attitude towards studying                                                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                      | All CLOs, except CLO 2.2, CLO 2.1                  | Students take exams according to give schedule                                                   | According to the exam requirement                                                                                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.3. EP03.TMQT1125_Thương mại điện tử.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Consumer Behavior Analytics\n\nCourse number: EP03.TOTC1128\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 4 credits\n\n- Theoretical hours: 25 x 50 minutes = 20.8 hours\n- Practical hours: 20 x 50 minutes = 16.6 hours\n\nPrerequisite: Have taken Marketing foundation course.\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe contents focuse on introducing the scientific theories of consumer behavior and the role of its research in marketing, studying the main groups of factors affecting consumer behavior in the process of consuming and using the product. On the basis, this will discuss about the application of understanding consumer insight on decision-making in policies and marketing tools in practice.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\n- David L. Loudon &amp;amp; Albert J. Della Bitta: Consumer Behavior: Concepts and Applications, 4th edition, by McGraw-Hill, Inc., 1993\n- Del I. Hawkins, Roger J. Best &amp;amp; Kenneth A. Coney: Consumer Behavior: Implications for Marketing Strategy, 4th edition, by Richard D. Irwin, Inc., 1989\n- Harold W. Berkman, Jay D. Linquist, M. Joseph Sirgy: Consumer Behavior, by NTC Business Books, 1997\n- Michael R. Solomon: Consumer Behavior: Buying, Having and Being, 7th edition, by Pearson Education, Inc., 2007\n- Peter J. Paul &amp;amp; Jerry C. Olson: Consumer Behavior and Marketing Strategy, 4th edition, the McGraw-Hill Companies, Inc., 1996\n- Roger D. Blackwell, Paul W. Miniard&amp;amp; James F. Engel: Consumer Behavior, 7th edition, the Dryden Press, International Edition, 1993 and 10th edition, Thomson South-Western, 2006\n- Leon G. Schiffman and Leslie Lazar Kanuk: Consumer Behavior, 4th edition, Prentice –Hall Inc., 1991\n- William G. Zikmund: Exploring Marketing Research, 5th edition, the Dryden Press, 1994\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course provides learners a basic understanding of consumer behavior, the ability to do research of consumer behavior for decision making in policy and marketing tools in practice. Thus, learnerscan imagine the portrait of customers, then they could proceed to build customer profiles for businesses.\n\nTable 5.1: Course goals\n\n| Goals   | Goals description                                                                                                                                                                                                                              | The standard outcome of the training program  (ACBSP)   | Capacity qualification    |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------|\n| G1      | Remember the most basic concepts of objectives, research objects of behavioral science consumers, the process of formation and development of consumer behavior science. Understand characteristics and methods of customer behavior research. | PLO 1.2.1                                               | I, II                     |\n| G2      | Apply some ways of exploiting factors in the formulation of marketing strategies for the business.                                                                                                                                             | PLO 1.2.5, PLO 1.2.6, PLO 1.2.7                         | II, III                   |\n| G3      | Use creative thinking and critical thinking at a simplified level for practical problems                                                                                                                                                       | PLO 1.2.6, PLO 1.2.7                                    | II, III, IV               |\n| G4      | Evaluate the information and perform the assignments at personal level and group project                                                                                                                                                       | PLO 1.2.6, PLO 1.2.7, PLO 2.1,  PLO 2.2, PLO 3          | III, V                    |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\nBe able to identify, understand and apply the dynamics of human behaviour and the basic factors that influence the consumers decision process. Furthermore, learners will be able to analyze, evaluate and demonstrate what concepts may be applied to marketing strategy.\n\nTable6.1: Course learning outcomes\n\n| Course goals   | Course learning outcomes (CLOx.x)   | Course learning outcomes description                                                                                                                                     |  Capacity qualification    |\n|----------------|-------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1             | CLO1.1                              | Remember the most basic concepts of objectives, research objects of behavioral science consumers, the process of formation and development of consumer behavior science. | I                          |\n| G1             | CLO1.2                              | Understand characteristics and methods of customer behavior research.                                                                                                    | II                         |\n| G2             | CLO 2.1                             | Differentiate the external factors and internal factors that affect buying decision.                                                                                     | II                         |\n| G2             | CLO 2.2                             | Formulate marketing strategies for the business.                                                                                                                         | III                        |\n| G3             | CLO 3.1                             | Apply creative thinking at a simplified level to practical topic/problem                                                                                                 | II, III                    |\n| G3             | CLO 3.2                             | Apply the critical thinking (analysis, comparison and contrast, reasoning and simplicity, evaluation) to the simplicity of practical problems.                           | III, IV                    |\n| G4             | CLO 4.1                             | Collect information for the personal assignment or group project                                                                                                         | III                        |\n| G4             | CLO 4.2                             | Participate in group presentation                                                                                                                                        | V, VI                      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nThe module is evaluated by scoring method with 3 components:\n\n- 10% attendance: based on the level of diligence and enthusiasm of students at the class and in the discussion.\n\n- Examination 20%: based on 01 mid-term test.\n\n- Group exercises 20%: 01 group exercise.\n\n- 50% final exam: Based on the final exam.\n\nFinal exam: The scheduled time is 90 minutes with 5 questions True / False with explanations (2 points); Five selected questions (a, b, c, d, e) (3 points); 1 questionnaire (2 points) and 1 short case (3 points). However, the constructure of the test may be changed according to the university regulations but it will be announced early thatwon’t be later than 3 weeks before the final exam.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nThe module is evaluated by scoring method with 3 components:\n\n- 10% attendance: based on the level of diligence and enthusiasm of students at the class and in the discussion.\n\n- Examination 20%: based on 01 mid-term test.\n\n- Group exercises 20%: 01 group exercise.\n\n- 50% final exam: Based on the final exam.\n\nFinal exam: The scheduled time is 90 minutes with 5 questions True / False with explanations (2 points); Five selected questions (a, b, c, d, e) (3 points); 1 questionnaire (2 points) and 1 short case (3 points). However, the constructure of the test may be changed according to the university regulations but it will be announced early thatwon’t be later than 3 weeks before the final exam.\n\n| Type of Assessment       | Content        | Week          | CLO                                               | Assessment criteria                                                                                                                                                                                              | Proportion (%)   |\n|--------------------------|----------------|---------------|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                      | [2]            | [3]           | [4]                                               | [5]                                                                                                                                                                                                              | [6]              |\n| Participation Assessment |                | 1-15          |                                                   | Evaluating participation of students in class, learning attitude and teamwork                                                                                                                                    | 10%              |\n| Mid-term assessment      | Chapter 1-5    | 7, 8          | CLO 1.1 – 1.2 CLO 2.1 – 2.2 CLO 3.1 – 3.2 CLO 4.2 | Applyingthe understanding of factors affecting customer behavior and then appling these knowledge in buying motive, attitude and behavior. This test/group excercises also testes the selling skills of students | 20%              |\n| Group exercises          | Chapter 1-7    | 13,14, 15     | CLO 4.1 CLO 4.2                                   | Evaluation of quality of group work andpresentation                                                                                                                                                              | 20%              |\n| Final-term Assessment    | Chapter 1 - 10 | After week 15 | Covering all of CLO                               | Final individual exam                                                                                                                                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n8.1. Theory lesson plan",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO                               | Activites                                                                                                                                                                                                                                                                              |  Assessment        |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                               | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [5]                |\n| 1.      | Chapter 1 I. The objectives and the content of consumer behavior research 1. Challenges in business and the role of consumer behavior research 2. The objectives of consumer behavior research 3. The content of consumer behavior research II. The characteristics and methods of customer behavior research 1. The characteristics 2. Methods III. The application of consumer behavior research 1. Application range 2. The relationship between marketing strategy and consumer behavior                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO 1.1  CLO 1.2                  | Group Discusion:The trends of consumer purchasing - opportunities and challenges of marketing applications   At home: Read the chapter at home                                                                                                                                         | Group excercise    |\n| 2       | IV. Basic concepts and basic theses when studying consumer behavior 1. The basic concepts 2. The basic theses  Chaper 2 I. The overview of culture 1. Basic concepts of culture 2. The basic characteristics of culture 3. The meaning of cultural studies on  consumer behavior 4. The process of perceiving culture of the individual II. Cultural factors affect consumer behavior 1. Value groups 2. Standard groups 3. Traditions, customs and habits                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO 1.1  CLO 2.1                  | At home: Read the chapter at home                                                                                                                                                                                                                                                      |                    |\n| 3       | Chaper 2 II. Cultural factors affect consumer behavior 4. Symbols, artifacts 5. Differences in language 6. Some other factors III. Cultural branch 1. An overview of cultural branch 3.2. Some cultural branches and typical consumer behavior  Chaper 3 I. The nature of social stratification  II. The variables which determine social class  1. The economic variables  2. The political variables  3. The interactive variables                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 2.1                           | Group Discusion:  Applicatied marketing strategy for cultural differences - Practical lessons and guidelines for developing marketing strategies - Describe the niche market strategies  At home: Read the chapter at home                                                             |                    |\n| 4       | Chaper 3 III. The characteristics of social class  1. The system structure, hierarchy  2. Symbol of status  3. Equivocatory 4. Variety in size 5. Limited and dynamic   IV. Identify and classify social classes  1. Method of reputation  2. Subjective method  3. Objective method                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO 3.1                           | Group Discusion:  Describe the companies that have applied: - Social stratification, income and lifestyle - Social stratification and behavior patterns  At home: Read the chapter at home                                                                                             |                    |\n| 5       | Chaper 3 V. Social class and market segmentation 1. Social class, income and lifestyle 2. Social class and the sample of consumer behavior 3. Social class and other issues Chapter 4 I. An overview of the reference group 1. The definition 2. The influencing factors II. Types of reference groups that affect consumer behavior 1. Group classification by the relationship level 2. Group classification by the level of influence 3. Group classification according to the influence trend 4. Group classification by organizational characteristics 5. Group classification according to \"gravity\" and attractiveness                                                                                                                                           | CLO 2.1                           | Group Discusion: Marketing application: Advertising for youth and the elderly.   At home: Read the chapter at home                                                                                                                                                                     |                    |\n| 6       | Chapter 4  III. Reasons to accept the influence of the reference group 1. The benefits of information 2. Beneficial benefits 3. The benefits which indicate value IV. The influence reference group on customer behavior 1. Nature 2. Some kinds of influence  Chapter 5 I. Family as an unit buying and consuming goods 1. The definition 2. The function of family and how it affects consumption                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO 2.1                           | Group discussion: The application of marketing \"Good Parenting\" - marketing opportunities in the modern economy   At home: Prepare questions to ask lecturer before the mid-term test                                                                                                  |                    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5       | Chaper 3 V. Social class and market segmentation 1. Social class, income and lifestyle 2. Social class and the sample of consumer behavior 3. Social class and other issues Chapter 4 I. An overview of the reference group 1. The definition 2. The influencing factors II. Types of reference groups that affect consumer behavior 1. Group classification by the relationship level 2. Group classification by the level of influence 3. Group classification according to the influence trend 4. Group classification by organizational characteristics 5. Group classification according to \"gravity\" and attractiveness                                                                                                                                           | CLO 2.1                           | Group Discusion: Marketing application: Advertising for youth and the elderly.   At home: Read the chapter at home                                                                                                                                                                     |                    |\n| 6       | Chapter 4  III. Reasons to accept the influence of the reference group 1. The benefits of information 2. Beneficial benefits 3. The benefits which indicate value IV. The influence reference group on customer behavior 1. Nature 2. Some kinds of influence  Chapter 5 I. Family as an unit buying and consuming goods 1. The definition 2. The function of family and how it affects consumption                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO 2.1                           | Group discussion: The application of marketing \"Good Parenting\" - marketing opportunities in the modern economy   At home: Prepare questions to ask lecturer before the mid-term test                                                                                                  |                    |\n| 7       | Chapter 5  II. Family life cycle and buying behavior in each stage 1. The definition 2. The stages in typical PLC III. The role of family members in buying decisions 1. Family decision-making process 2. The role of family members 3. Other factors IV. Transformational tendencies of the family model in modern life 1. The social trends which affect family 2. Changes in family and consumer behavior                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 2.1                   | At home: Read the chapter 5 and 6 at home and prepare for the test                                                                                                                                                                                                                     | Mid- term test     |\n| 8       | Chapter 6 I. Personality concept II. Theories of personality 1. Freudian psychoanalytic theory 2. Freudian modernism theory 3. Characteristics theory III. Exploit the personality factor when making marketing decisions 1. Personality and the use of trademark / product 2. Personality patterns and consumption 3. Introvert and extrovert personality                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO 1.1 CLO 2.1                   | Group discussion: Marketing strategies based on customer motivation - Application of hierarchy of needs by A. Maslow in marketing - Application of Z. Freud's psychoanalytic theory in marketing - The other types of marketing strategies involved  At home: Read the chapter at home |                    |\n| 9       | Chapter 7 I. An overview of motive 1. The concepts, the nature and the role of motive 2. Objectives of the study 3. The mechanism that affects consumer behavior II. Types of buying motive  1. Practical motive 2. The motive that runs toward beauty 3. The motive that runs toward a new one 4. The emotional motive 5. The motive to buy cheap goods 6. The motive which wants to be different, stand out 7. Show-off motive that buys luxury goods 8. The competitive motive 9. The invidual satisfied passion motive                                                                                                                                                                                                                                              | CLO 3.1 CLO 3.2                   | Group discussion:Marketing applications: From positioning in perception to positioning in the market today.  At home: Read the chapter at home                                                                                                                                         |                    |\n| 10      | Chapter 7 III. Fundamental theories of motivation affecting purchasing behavior 1. A. Maslow’s hierarchy of needs 2. Z. Freud's psychoanalytic theory IV. Marketing strategy that bases on understanding customer motivation 1. The application of A. Maslow’s hierarchy of needs in marketing 2. The application of Z. Freud's psychoanalytic theory 3. Other marketing strategies  Chapter 8 I. An overview of the level of consumer perception 1. The definition and meaning of consumer perception research 2. Categorizing consumer perception 3. The structure of consumer perception 4. Evaluating customer perception II. Consumer perception process 1. The essence of information 2. How to process customer information 3. Activities in information process | CLO 1.1 CLO 1.2   CLO 2.1 CLO 2.2 | Group discussion: Marketing application: Consumer attitude toward TH - Truemilk.  At home: Read the chapter at home                                                                                                                                                                    |                    |\n| 11      | Chapter 8 III. Some marketing applications on customer perception level 1. Product positioning 2. Social media strategy 3. Retail strategy 4. Packaging and advertising 5. Building label name 6. Evaluating the effectiveness of marketing communication  Chapter 9 I. An overview of attitude 1. The nature of attitude 2. The structure of attitude 3. The attribute of attitude II. The formation of consumer attitude III. The relationship between attitude and behavior 1. Measurement factors 2. Time distance 3. Experiences 4. The ability to retrieve information from memory 5. The influences from the society                                                                                                                                             | CLO 1.1 CLO 1.2  CLO 2.1 CLO 2.2  | Group discussion: Marketing Application: Why CRM is Important?  At home: Read the chapter at home                                                                                                                                                                                      |                    |\n| 12      | Chapter 9 IV. Attitude research models 1. Multivariate model of Fishbein 2. Ideal point model V. Modes of impact to change attitudes 1. Changing brand belief 2. Changing the importance of attribute 3. Change the ideal point VI. Estimate the effect of changing on attitudes                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                   | At home: Read the chapter at home and prepare questions for group presentation to ask lecturer                                                                                                                                                                                         |                    |\n| 13      | Chapter 10  I. Identify needs II. Factors that influences demand 1. Time 2. The changes from environmental circumstance 3. The synchronization requires of product 4. Product consumption  5. The effects of marketing 6. Personal differences III. Seeking information process 1. Internal search 2. External search IV. Making a purchase and its consequence 1. Making a purchase 2. The consequence of purchasing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO 2.1 CLO 2.2                   | At home: Read the chapter at home and prepare questions for group presentation to ask lecturer                                                                                                                                                                                         |                    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 12      | Chapter 9 IV. Attitude research models 1. Multivariate model of Fishbein 2. Ideal point model V. Modes of impact to change attitudes 1. Changing brand belief 2. Changing the importance of attribute 3. Change the ideal point VI. Estimate the effect of changing on attitudes                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                   | At home: Read the chapter at home and prepare questions for group presentation to ask lecturer                                                                                                                                                                                         |                    |\n| 13      | Chapter 10  I. Identify needs II. Factors that influences demand 1. Time 2. The changes from environmental circumstance 3. The synchronization requires of product 4. Product consumption  5. The effects of marketing 6. Personal differences III. Seeking information process 1. Internal search 2. External search IV. Making a purchase and its consequence 1. Making a purchase 2. The consequence of purchasing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO 2.1 CLO 2.2                   | At home: Read the chapter at home and prepare questions for group presentation to ask lecturer                                                                                                                                                                                         |                    |\n| 14 &amp; 15 | Presentation group project                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO 4.1 CLO 4.2                   |                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Group presentation |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8.2 Practical lessons\n\n| Week              |  Content                                                                                                                                                          | CLO              | Activites                                                                                       |  Assessment        |\n|-------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]               | [2]                                                                                                                                                               | [3]              | [4]                                                                                             | [5]                |\n| During the course | Join in discussion to get extra points                                                                                                                            | CLO 3.1 CLO 3.2  | Discuss in groups or individual: Factors affecting customer behavior                            | Short presentation |\n| 4 - 13            | Choosing a kind of product or service, collecting information then applying knowledge of customer behavior to solve their problems or to assess their activities. | CLO 4.1  CLO 4.2 | Point out the activities/problems and assess then give suggestion or assessment for the company | Presentation       |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Regulations of class attending\n\n- Students are responsible for attending the class. In case of absence, there must be sufficient and reasonable proof.\n\n- Students absenting for more than 3 sessions, for whatever reason or for any reason, are considered unsuccessful and must re-enroll.\n\n9.2 Regulations of behavior in class\n\n- The module is based on the principle of respecting learners and the instructor. Any behaviors that affect teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must be on time. Students who are late more than 10 minutes after the start of class will not be able to attend the class.\n\n- Do not make noise nor affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during learning hours.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.4. EP03.TOTC1128_Phân tích hành vi khách hàng.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n# Title: Business Analytics\n\nCourse number: EP03.KTQT1107\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: Probability Theory, Mathematical Statistics, Machine Learning\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nDr. Nguyen Thi Quynh Giang\n\nDr. Nguyen Manh The\n\nMrs. Nguyen Thị Thuy Trang (MSc)\n\nMrs. Nguyen Thi Bich Ngoc (MSc\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nBusiness data analytics is defined as the process of exploring, experimenting, simulating, and summarizing data to extract information.\n\nDomain refer to the variety of activities within a business, in which 5 domains that required a huge amount of data analytics task are Customer relation management, human resource management, supply chain management, financial operations and business process. The course aims to provide learner the fundamental knowledge as following\n\n- The role of Data science in modern Business\n- Data science solution for business issues\n- Applying Data mining and Machine learning in business\n\nApplying directions of data science in major problems of business\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook:  [1] Foster Provost and Tom Fawcett (2013), Data Science for Business, O’Reilly.\n\nFurther reading: [2] Dinabandhu Bag (2017), Business Analytics, Routledge\n\nSoftware: Python\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                       | PLO                     | Level       |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                    | [3]                     | [4]         |\n| G1   | Providing real-time, actionable information aimed at superior business decision-making                                                 | PLO3 PLO6 PLO7          | II, III, IV |\n| G2   | Providing tools at all levels of an organization to help decision making around customer goals and profits while comparing performance | PLO11 PLO12 PLO13 PLO14 | IV, V       |\n| G3   | Providing analysis that helps the business forecast the future with greater objectivity and accuracy                                   | PLO15                   | V           |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                  | Levels   |\n|---------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                           | [4]      |\n| G1      | CLO1.1  | Introduce fundamental concepts in business analytics                                          | III      |\n| G1      | CLO1.2  | LIST the fundamental models in data science and the evaluation of model performance           | IV       |\n| G1      | CLO1.3  | Recognize some business problems that can be solved by using data science tools.              | III, IV  |\n| G1      | CLO1.4  | List job opportunity in the field of business data analytic                                   | IV       |\n| G2      | CLO2.1  | Apply data collection processes, clean data, and create databases to serve research purposes. | IV       |\n| G2      | CLO2.2  | Proficient R software to perform the analysis.                                                | III      |\n| G2      | CLO2.3  | Know how to perform analysis with real data and show new findings.                            | IV, V    |\n| G2      | CLO2.4  | Know how to apply the techniques from theory to the real cases of business.                   | IV       |\n| G3      | CLO3.1  | Use the method of machine learning in forecasting                                             | V        |\n| G3      | CLO3.2  | Use the method of machine learning to classification, applying in marketing and other fields. | IV, V    |\n| G3      | CLO3.3  | Write reports and propose solutions from research results.                                    | IV, V    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.5. EP03.KTQT1107_Phân tích kinh doanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.5. EP03.KTQT1107_Phân tích kinh doanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week     | Contents                                                                                                                                                                                                                                                | Required texts            | CLOs                        | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]      | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                       | [4]                         | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1        | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction  Repeat data analysis in R                                                                               | Written materials         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3      | Chapter 1: BUSINESS PROBLEMS AND DATA SCIENCE SOLUTIONS Fundamental business problems Data mining process in business analytics Introductory Statistical and Machine learning methods for business Advance data analytics approaches for business world | [1] Ch1 [2] Ch 1          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 3,4      | Chapter 2: INTRODUCTORY PREDICTIVE MODELING FOR BUSINESS Identifying informative attributes Segmentation data by progressive attribute selection                                                                                                        | [1] Chương 2 [2] Chương 2 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 5,6,7    | Chapter 3: INTRODUCTORY SUPERVISED LEARNING IN BUSINESS Optimal model parameters based on data Choosing goal for data mining Objective function Loss function Generalization and Overfitting                                                            | [1] Ch 3 [2] Ch 3         | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8        | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                            |                           | CLO1.1-CLO1.3               | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10,11  | Chương 4: INTRODUCTORY UNSUPERVISED LEARNING IN BUSINESS  Calculating similarity of objects and using this for prediction Clustering as similarity -based segmentation Model evaluation Bayesian approach                                               | [1] Ch 4 [2] Ch 4         | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 12,13,14 | Chương 5: APPLYING DATA SCIENCE IN BUSINESS ANALYTICS  Customer Analytics Human resource Analytics Supply Chain Analytics Financial analytics Business Process Analytics                                                                                | [1] Ch 5 [2] Ch 5         | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 15       | Final Review                                                                                                                                                                                                                                            |                           | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.5. EP03.KTQT1107_Phân tích kinh doanh.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.5. EP03.KTQT1107_Phân tích kinh doanh.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tCommercial Banks\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.NHTM1121\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tMoney, Banking and Financial Markets\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nFull name: \tTRAN PHUOC HUY\t\tTittle: PhD.\n\nAddress:\tA1 Building – Room 912\tPhone number: +84 905 335007\n\nEmail:\t\thuytp@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: School of Banking and Finance\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe banking industry has been on the globalization trend with increasingly growing financial service providers. The sector also offers potential and interesting career opportunities. On the ground of its significance, this module covers theories and practices in banking management. The topics are divided into six contents, comprising overview of the banking sector; financial statements of banks; management and pricing of deposit services; lending to business firms, consumer loans and risk management. This course provides students with an understanding of the roles played by commercial banks, the various functions performed by banks and the relevant regulations governing those functions. The course will also focus on techniques used by managers to mobilize funds from deposits and borrowings, as well as to finance loan requests.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n-         Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n-         Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n-         Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n-         Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n-         Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n-         Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nUpon completion of this course, students will be able to understand:\n\n- The reasons why banks exist, the main services they offer, recent trends impacting on business areas, types of banking firms and the differences between domestic and international banking business.\n- The reasons why banks are so heavily regulated and why adequate solvency and liquidity are critical to maintaining a safe and sound banking system.\n- The main components of banks’ balance sheet and income statements, off-balance sheet activity.\n- How banks manage their on- and off-balance sheet positions and the main risks faced in banking operations.\n- The main sources deposits and how banks price their funds.\n- How to analyze loan request from both corporate and individual customers and price the loans.\n- Understand and learn how to manage interest rate risk.\n- To apply these skills to the full spectrum of banking operations through classroom study, integrated team projects and independent research.\n- To present modern banking issues and current debates with various topics, including lending pricing, reserve management, and credit rating among many other themes.\n\nTo develop the students' transferable skills including communication (oral and written), teamwork, decision making, economic and risk analysis, time and project management, and work ethics.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                     | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 2.1.1                              | II                    |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 2.1.2                              | II                    |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 2.1.3                              | IV                    |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 2.1.4                              | V                     |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 2.3.1                              | III                   |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4.1                              | VI                    |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "To develop the students' transferable skills including communication (oral and written), teamwork, decision making, economic and risk analysis, time and project management, and work ethics.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                     | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 2.1.1                              | II                    |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 2.1.2                              | II                    |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 2.1.3                              | IV                    |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 2.1.4                              | V                     |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 2.3.1                              | III                   |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4.1                              | VI                    |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                    | Level of competence   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember the important concepts and services of bank and other financial institutions; the pros and cons of bank regulations and the system bank regulation.                                                    | I                     |\n|                | CLO 1.2 | Understand different types of banking organization and their structure; and analyze new factors to bank development.                                                                                            | II                    |\n|                | CLO 1.3 | Understand the meaning and use of financial statements of banks and other financial firms; and the components of Balance Sheet and Income Statement.                                                            | II                    |\n|                | CLO 1.4 | Understand the recent expansion of off-balance sheet items and be aware of book-value accounting and “Window Dressing”.                                                                                         | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand the types of deposit accounts and changing mix of deposits and deposit costs.                                                                                                                        | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Remember the rules of deposit insurance coverage; understand and apply different methods of deposit pricing.                                                                                                    | I                     |\n| G2             | CLO 2.3 | Know how to measure the fund gap and the choice among different sources to fill the gap and determine the overall costs of funds.                                                                               | II                    |\n| G2             | CLO 2.4 | Understand the importance of lending policy and procedures; the different types of loans from banks and their competitors; and know how to analyze loan requests, from both business and consumption borrowers. | V                     |\n| G3             | CLO 3.1 | Individually or jointly collect facts and figures from the banking industry in the US and Vietnam to illustrate the development of banking services.                                                            | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Adopt the tools and methodologies from class room to understand the business of real banks.                                                                                                                     | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Present and debate about various modern topics in banking business to understand the practices and regulations in the industry.                                                                                 | VI                    |\n| G4             | CLO 4.2 | Engage in productive dialogue with others to solve practical problems of the sector.                                                                                                                            | III                   |\n| G5             | CLO 5.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group projects and discussion.                                                                                                                 | VI                    |\n| G5             | CLO 5.2 | Create competence to critical thinking in tasks.                                                                                                                                                                | VI                    |\n| G5             | CLO 5.3 | Communicate effectively in English about technical issues and debates                                                                                                                                           | VI                    |\n| G6             | CLO 6.1 | Create good attitudes towards studying, working and living                                                                                                                                                      | VI                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                              | Time                        | CLO                                                                                | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                         | [4]                                                                                | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Every teaching session      | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1    | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Mid-term-exam        | This is a 60-minute open-book exam, in which students are required to present their thinking on selected theoretical and practice issues and solve exercises.                                                                                                            | Week 10                     | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4                                                         | Hand in answer-sheet.                                         | 20%              |\n| Group Project        | Class is divided into four groups. Groups are assigned to present and defend topics randomly chosen from a predetermined list.                                                                                                                                           | Weeks 5, 7, 8, 9, 10 and 11 | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1    | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam           | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                                  | University schedule         | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-CLO 5.3 CLO 6.1 | Questions on theories and case studies.                       | 50%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                     | CLO                               | Learning and teaching activities                                                                                                                                        | Assessment methods                               |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                        | [3]                               | [4]                                                                                                                                                                     | [5]                                              |\n| Week 1  | Introduction to the course Chapter 1: Overview of the banking sector                                       | CLO 1.1-1.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapters 1 + 2 + 3  (from page 1 to 97) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013);  Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups. | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 2  | Chapter 2: The financial statements of banks                                                               | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 5 (from page 129 to 165) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Questions and discussion                         |\n| Week 3  | Chapter 3: Managing and pricing deposit services                                                           | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 12 (from page 397 to 426) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Reading and group discussion Questions on groups |\n| Week 4  | Chapter 4: Lending to business firms and pricing business loans                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 17 (from page 551 to 592) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 5  | Chapter 5: Consumer loans, credit cards and real estate lending                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 18 (from page 593 to 632) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 6  | Chapter 6: Risk Management for Changing Interest Rates: Asset-Liability Management and Duration Techniques | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 7 (from page 217 to 254) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Discussion Questions                             |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8.2. Practical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                                                  | CLO                                                                            | Projects                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Assessment methods   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                     | [3]                                                                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [5]                  |\n| Week 7  | Presentation 1 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 1 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 1 with True-False questions that cover Chapters 1-3.                                                                                            | Topic discussion     |\n| Week 8  | Presentation 2 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 1.1-CLO 1-4 CLO 6.1                                                        | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 1 – 4.                                                                                              | Discussion Questions |\n| Week 9  | Presentation 3 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 2 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 2 with True-False questions that cover Chapters 1-5, and the Presentations 1 and 2.                                                             | Topic discussion     |\n| Week 10 | Presentation 4 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 4 – 5.                                                                                              | Topic discussion     |\n| Week 11 | Presentation 5 One group is the presenters and another group is the defenders                                                           | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 6.1                                              | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam;                                                                                                                                                           | Discussion Questions |\n| Week 12 | Presentation 6 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises Mid-term exam Review                            | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 6 – 7. Mid-term exam that covers Chapters 1 - 6, and the Presentations 1 – 4. Questions and Answers | Topic discussion     |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nGroup Project\n\nStudents will be grouped for class presentation. In each presentation, there are one group of presenters and one group of defenders. While the presenters show details of the assigned topic, the defence group is mainly responsible for commenting and questioning. The remaining class members provide additional comments and questions for clarification of the topic.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nClass rules are:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Read textbook and lecture notes carefully prior to classes.\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n- I have no tolerance for acts of academic dishonesty.\n\nAssessment and grading policy\n\n| No.   | Criteria       | Score   | Weight   | Score composition   |\n|-------|----------------|---------|----------|---------------------|\n| 1     | Attendance     | A       | 10%      | 10%A (1)            |\n| 2     | Mid-term exam  | B       | 20%      | 20%B (2)            |\n| 3     | Group projects | C       | 20%      | 20%C (3)            |\n| 4     | Final exam     | D       | 50%      | 50%D (4)            |\n|       | Weighted score |         |          | (1)+(2)+(3)         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.6. EP03.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n#\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: INTERNATIONAL FINANCE\n\nCourse number: NHQT1117\n\nMajor’s compulsory course\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 27\n- Practical hours: 18\n\nPrerequisite: Students are equipped with adequate knowledge of the fundamental subjects such as Microeconomics, Macroeconomics, Econometrics, Principles of Accounting, Monetary and Financial Theories, and Commercial Banking before starting this course.\n\n## 2. LECTURERS’ INFORMATION\n\nFull name:\n\nLuong Thai Bao\t\tTitle: Doctor\t\tEmail: luongthaibao@neu.edu.vn\n\nDang Ngoc Duc\t\tTitle: Ass.Prof.\tEmail: dangocduc@neu.edu.vn\n\nPhan Thi Thanh Huong\tTitle: Doctor\t\tEmail: huongptt@neu.edu.vn\n\nHoang Thi Lan Huong\tTitle: Doctor\t\tEmail: huonghlnhtc@neu.edu.vn\n\nNguyen Thi Dieu Chi\t\tTitle: Ass.Prof.\tEmail: chintd@neu.edu.vn\n\nLuong Thi Thu Hang\t\tTitle: Doctor\t\tEmail: hangltt@neu.edu.vn\n\nDo Thi Thu Thuy\t\tTitle: Doctor\t\tEmail: thuydtt@neu.edu.vn\n\nNguyen Thi Thanh Duong\tTitle: Doctor\t\tEmail: duongntt@neu.edu.vn\n\nAddress:\tBuilding  A1, Room 911\t\tPhone number: 02.436.280.280/9171\n\nFaculty/ Institute: Department of International Finance, School of Banking and Finance\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis module contains the most fundamental issues about international financial operations, namely: the basics of international monetary system, the international financial institutions, the international balance of payments, exchange rate and exchange rate policy, activities of international foreign exchange, and capital markets.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\n- Course book:\n\nJeff Madura (2021). International Financial Management. Thomson South-Western Publishing.\n\n- References:\n\n[1] David K. Eiteman, Arthur I. Stonehill, Michael H. Moffett (2016). Multinational Business Finance. Pearson Addison Wesley Publishing.\n\n[2] www.worldbank.org\n\n[3] www.imf.org\n\n[4] www.adb.org\n\n[5] www.sbv.gov.vn\n\n[6] www.mof.gov.vn\n\n[7] www.vneconomy.com.vn\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis module aims to equip the fundamental knowledge of international finance to students majoring in Banking and Finance. On the basis of the knowledge of this module, students will have the methodology and scientific basis needed for research, analysis and evaluation and be able to state views regarding on issues of international finance. This module is also the foundation for students to be able to acquire part of the school's extensive professional majors in Corporate Finance, Commercial Banking,  and other elective courses.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Program Learning Outcomes (PLO)                       | Level of competence   |\n|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                                   | [4]                   |\n| G1              | Understanding, identifying and distinguishing important concepts, principles, and theories of international finance.                                                                                                                                                                            | PLO2.1.1 PLO2.1.2                                     | II                    |\n| G2              | Applying these concepts, principles, and theories to practical issues of international finance.                                                                                                                                                                                                 | PLO2.2.1 PLO2.3.1 PLO2.3.2 PLO2.4.1 PLO2.7.1 PLO2.7.2 | III, IV, V            |\n| G3              | Combining knowledge of business administration (with topics of Exchange rates and Foreign Exchange Transactions) with managerial economics (such as the Balance of Payments, Exchange Rate and Foreign Exchange Management Policy, and Capital Market Management), and integrate into practice. | PLO2.4.1 PLO2.7.1 PLO2.7.2                            | III, IV, V            |\n| G4              | Enriching students with soft skills such as team working, time management, effective communication, and critical thinking through case study analysis.                                                                                                                                          | PLO2.5.1 PLO2.5.2 PLO2.6.1                            | III, IV               |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand important concepts, principles, and theories of international finance                                                    | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Differentiate different concepts, principles, and theories of international finance                                                 | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Apply these concepts, principles, and theories into practice                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze practical issues by using different concepts, principles, and theories                                                      | IV, V                 |\n| G3             | CLO 3.1 | Link knowledge of business administration to  knowledge of managerial economics in the field of international finance theoretically | III, IV               |\n| G3             | CLO 3.2 | Apply the link of business administration and managerial economics in the field of international finance into practice              | III, IV, V            |\n| G4             | CLO 4.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion.                            | III, IV               |\n| G4             | CLO 4.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance.                       | III, IV               |\n| G4             | CLO 4.3 | Create competence to critical thinking in International Finance issues.                                                             | III, IV               |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand important concepts, principles, and theories of international finance                                                    | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Differentiate different concepts, principles, and theories of international finance                                                 | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Apply these concepts, principles, and theories into practice                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze practical issues by using different concepts, principles, and theories                                                      | IV, V                 |\n| G3             | CLO 3.1 | Link knowledge of business administration to  knowledge of managerial economics in the field of international finance theoretically | III, IV               |\n| G3             | CLO 3.2 | Apply the link of business administration and managerial economics in the field of international finance into practice              | III, IV, V            |\n| G4             | CLO 4.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion.                            | III, IV               |\n| G4             | CLO 4.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance.                       | III, IV               |\n| G4             | CLO 4.3 | Create competence to critical thinking in International Finance issues.                                                             | III, IV               |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods                    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                            | CLO                                                                     | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|---------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                                   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                             | [4]                                                                     | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation                   | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15                       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 4.3 | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Mid-term exam (Individual Assignment) | 1 mid-term test is delivered in class. All assignments are due by the date and time specified in the assignment.                                                                                                                                                                          | Week 9                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.2                 | Questions on theories, case studies, and exercises.           | 20%              |\n| Group Project                         | Students are assigned into groups. These groups are expected to do a report and make a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                    | Week 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14 | CLO 2.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.3                                         | Group presentation and report.                                | 20%              |\n| Final Exam                            | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.3                 | Questions on theories, case studies, and exercises.           | 50%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                | Topics                                            | CLO                                                                     | Learning and teaching activities                                                                                                                    | Assessment methods        |\n|----------------------|---------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                               | [3]                                                                     | [4]                                                                                                                                                 | [5]                       |\n| Week 1               | CHAPTER 1 – INTRODUCTION OF INTERNATIONAL FINANCE | CLO 1.1                                                                 | Textbook, Chapter 1, page 22-47; Read carefully the syllabus provided; Assign members into groups; Discussion.                                      | Questions and discussions |\n| Weeks 2, 3           | CHAPTER 2 – INTERNATIONAL MONETARY SYSTEM         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2                                         | Reference book [1], Chapter 2, page 48-76;                                                                                                          | Questions and discussions |\n| Weeks 4, 5, 6        | CHAPTER 3 – BALANCE OF PAYMENTS                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.3         | Textbook, Chapter 2, page 30-60;  Reference book [1], Chapter 3, page 77-106;                                                                       | Questions and discussions |\n| Weeks 7, 8, 9        | CHAPTER 4 – FUNDAMENTALS OF EXCHANGE RATES        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2         | Textbook, Chapter 3, 4, page 61-130;  Reference book [1], Chapter 5, 6, page 138-200; Chapter 9, page 261-292; Readings and discussion MIDTERM EXAM | Questions and discussions |\n| Weeks 10, 11, 12, 13 | CHAPTER 5 – FOREIGN EXCHANGE MARKET               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.2                 | Textbook, Chapter 5, page 131-184;  Reference book [1], Chapter 5, 6, 7, 8, page 138-260;                                                           | Questions and discussions |\n| Weeks 14, 15         | CHAPTER 6 – INTERNATIONAL FINANCIAL MARKET        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 4.3 | Textbook, Chapter 3, page 76-82;  Reference book [1], Chapter 14, page 404-440; Chapter 17, page 498-528;                                           | Questions and discussions |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Class                | Topics                                            | CLO                                                                     | Learning and teaching activities                                                                                                                    | Assessment methods        |\n|----------------------|---------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                               | [3]                                                                     | [4]                                                                                                                                                 | [5]                       |\n| Week 1               | CHAPTER 1 – INTRODUCTION OF INTERNATIONAL FINANCE | CLO 1.1                                                                 | Textbook, Chapter 1, page 22-47; Read carefully the syllabus provided; Assign members into groups; Discussion.                                      | Questions and discussions |\n| Weeks 2, 3           | CHAPTER 2 – INTERNATIONAL MONETARY SYSTEM         | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2                                         | Reference book [1], Chapter 2, page 48-76;                                                                                                          | Questions and discussions |\n| Weeks 4, 5, 6        | CHAPTER 3 – BALANCE OF PAYMENTS                   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.3         | Textbook, Chapter 2, page 30-60;  Reference book [1], Chapter 3, page 77-106;                                                                       | Questions and discussions |\n| Weeks 7, 8, 9        | CHAPTER 4 – FUNDAMENTALS OF EXCHANGE RATES        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2         | Textbook, Chapter 3, 4, page 61-130;  Reference book [1], Chapter 5, 6, page 138-200; Chapter 9, page 261-292; Readings and discussion MIDTERM EXAM | Questions and discussions |\n| Weeks 10, 11, 12, 13 | CHAPTER 5 – FOREIGN EXCHANGE MARKET               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.2                 | Textbook, Chapter 5, page 131-184;  Reference book [1], Chapter 5, 6, 7, 8, page 138-260;                                                           | Questions and discussions |\n| Weeks 14, 15         | CHAPTER 6 – INTERNATIONAL FINANCIAL MARKET        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 4.3 | Textbook, Chapter 3, page 76-82;  Reference book [1], Chapter 14, page 404-440; Chapter 17, page 498-528;                                           | Questions and discussions |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                | Topics    | CLO                                                             | Learning and teaching activities                                                                                  | Assessment methods                            |\n|----------------------|-----------|-----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]                  | [2]       | [3]                                                             | [4]                                                                                                               | [5]                                           |\n| Weeks 2, 3           | Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Discussion: European Monetary System; and Relationship between Vietnam and international financial organizations. | Questions and discussion                      |\n| Weeks 4, 5, 6        | Chapter 3 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Case studies: Vietnam’s and other countries’ Balance of Payments; Exercises; Group Presentation.                  | Case study, group presentation, and exercises |\n| Weeks 7, 8, 9        | Chapter 4 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.3 | Case study and Exercises on The Exchange Rates and Exchange Rates Policy; Exercises; Group Presentation.          | Case study, group presentation, and exercises |\n| Weeks 10, 11, 12, 13 | Chapter 5 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.3 | Case study and Exercises on The Foreign Exchange Market; Exercises; Group Presentation.                           | Case study, group presentation, and exercises |\n| Week 14, 15          | Chapter 6 | CLO 4.1 CLO 4.3                                                 | Case study; Group Presentation                                                                                    | Group discussion and questions                |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment (midterm exam), 1 group assignment, and 1 final exam. The individual assignment and the group assignment account for 40% (20% each) of the total grade and one final exam of 90 minutes accounts for 50% of the total grade. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignment on time. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- The Mid-term Exam and Final Exam are an open-book exams, so students can use notes, books or other paper materials. However, no technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- If you do not bring an ID to the exam, you will receive a 0 for the exam.\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAll assignments are due by the date and time specified in the assignment. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nBelow are class rules:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- Turn off cell phones during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- No food in class time\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n- No tolerance for acts of academic dishonesty.\n\nCommunication:\n\nStudies show that students who engage in one-on-one discussions with the instructor about the course receive better grades. I, therefore, encourage your discussion with me. You can communicate during office hours, email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. Feedbacks are encouraged on lectures, teaching and reading materials. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.\n\nIntellectual Property:\n\nAll materials presented in class lectures including PowerPoint presentations and those materials given are intellectual property of the instructor unless otherwise copyrighted. Any reproduction or publication of this material without prior written permission is strictly forbidden.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.7. EP03.NHQT1117_Tài chính quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tINSURANCE ECONOMIC\n\n- Course number:\t\t\tEP03.BHKT1156\n\n- Type of course:\t\t\tSelective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tnone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Insurance Economic\n\nAddress: Suite 1414, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyen Thi Hai Duong, \temail: duongnh@neu.edu.vn\n- MA Nguyen Xuan Tiep, \temail: tiepnx@neu.edu.vn\n- Mr. Le Quy Duong, \t\temail: duonglq@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nContent of the course provides foundation knowledge in insurance to students, including:\n\n- Concepts of risk, risk management, and the role of insurance in risk management: this part provides definitions of risk, peril, hazard, and risk management; describes how to deal with risks by different tools and role of insurance.\n- Insurance markets and operations of insurance companies: describes life, general, and reinsurance markets, how are differed; provides contents of operations of an insurance company.\n- Insurance regulations and insurance contract: explain what and how insurance is regulated; gives and analyze an insurance contract.\n- Property and liability risks and insurance: describe property and liability risks, introduce insurance coverages and principles relating to property and liability risk.\n- Life, health, retirement risks: analyzing risks in life, health and old age, introduce insurance types protect for these risks.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tGeorge E. Rejda &amp; Micheal J. McNamara (2017), Principles of Risk Management and Insurance, 13rd global edition, Pearson Financial Series.\n\nOthers\n\n[2] \tEtti Baranoff (2012), Enterprise and Individual Risk Management, search from https://2012books.lardbucket.org/pdfs/enterprise-and-individual-risk-management.pdf.\n\n[3] \tNguyễn Văn Định (chủ biên) , 2014, Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản ĐH Kinh tế Quốc dân.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                       | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in risk, types of risks, uncertainty and cost of risks and risk management; nature and principles of insurance. | PLO 02  | III           |\n| G2    | Knowledge of regulations in insurance, insurance institutions and markets, type and content of insurance lines.           | PLO 02  | III           |\n| G3    | Compentence in self-study, logical and critical thinking, presentation skill and teamwork                                 | PLO 2   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                             | Level of competence   |\n|----------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                      | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Learners understand risk, types of risks, uncertainty and cost of risks and risk management, nature and principles of insurance.                                                         | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Learners can apply knowlege to analyzing insurance cases: underwriting risk: risk, perils, harazds and insurance decision, claim handling.                                               | III                   |\n| G2             | CLO2.1  | Learners understand regulations in insurance, insurance institutions and markets, type and content of insurance lines.                                                                   | III                   |\n| G2             | CLO2.2  | Learners apply knowledge about insurance regulations, insurance institutions and markets, insurance lines to analyze the trends of insurance, insurance operations in specified contexts | III                   |\n| G3             | CLO3.1  | Learners have compentence in self-study, logical and critical thinking, presentation skill and teamwork                                                                                  | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                       | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                             | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                           | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Individual Assignment Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 3.1                 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                 | 10%                       |\n| Midterm exam         | Part I, II, III                                               | Week 9                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | Individual exam: Criterial: - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. - Time: 60’                                           | 20%                       |\n| Group assignment     | Part II, III, IV, V                                           | Week 5 - 12            | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | 20%                       |\n| Final Exam           | Part I, II, III, IV, V                                        | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Paper exam - Content : Content of the course. - Time: 90’                                                                                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Required reading                                                | CLO                 | Activities                                                                                                                                                                | Assessment                                                |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                             | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                                                       |\n| 1       | Introduce the course                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | - Syllabus                                                      | 1.1 2.1 3.1         | - Introduction of insurance in the Vietnam and international  context. - Introduce syllabus                                                                               | - Discuss                                                 |\n| 2 &amp; 3   | PART I   INTRODUCTION TO RISK AND INSURANCE  Brief introduction about the chapter: Part I provides fundamental knowledge about risk, chance of loss, peril and hazard; classification of risks; techniques to manage risks. The content of part I also give the definition, characteristics and roles of insurance, types of insurance. Risk Risk,Peril and Hazard Cost of Risk Risk Management Definition of Risk Management Process of Risk Managemebt Insurance Definition History of Insurance Nature of Insurance Type of Insurance                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 1 to 4 [2] part I [3] chapter 1 to 6                | 1.1 1.2 3.1         | - Lecture - Q and A - Discussions                                                                                                                                         | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 4, 5    | PART II   THE PRIVATE INSURANCE INDUSTRY  Brief introduction about the chapter: The content of part II provides knowledge about the private insurance industry, which includes stakeholders in private insurance industry: insurers, intermediaries: agents and brokers; operations of an insurance company. Types of Insurers and Marketing systems Types of Private insurance Agents and Brokers Insurance Company Operations Marketing, Underwriting, and Administration Actuarial and Investment Reinssurance, Legal and Regulation Issues, Claims and Management Insurance Markets                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 5 to 7 [2] Chapter 6, 7, 8                          | 1.2 2.1 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 6 to 8  | PART III   REGULATIONS AND INSURANCE CONTRACT  Brief introduction about the chapter: \tThe content of part III includes three parts: (1) Regulations of insurance, which mentions on reasons for insurance regulation, regulation areas; (2) fundamental legal principles of Insurance: Principle of indemnity, principles of insurable interest, principle of subrogation, principle of utmost good faith, proximate cause; (3) Requirements and characteristics of an insurance contract, structure and parts of an insurance contract, deductibles, coinsurance in insurance. Government Regulations Reasons for Insurance Regulations Regulation Areas  Fundamental Legal Principles Insurable Interest Utmost Good Faith Indemnity Subrogation Contribution Procimate Causes  Insurance Contract  Introduction to Insurance Contract Characteristics of Insurance Contract Content of Insurance Contract | [1] Chapter 8 to10 [2] Chapter 8 to 10                          | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 9       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. Time: 60’                                                                         | Grade:  1to 10                                            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6 to 8  | PART III   REGULATIONS AND INSURANCE CONTRACT  Brief introduction about the chapter: \tThe content of part III includes three parts: (1) Regulations of insurance, which mentions on reasons for insurance regulation, regulation areas; (2) fundamental legal principles of Insurance: Principle of indemnity, principles of insurable interest, principle of subrogation, principle of utmost good faith, proximate cause; (3) Requirements and characteristics of an insurance contract, structure and parts of an insurance contract, deductibles, coinsurance in insurance. Government Regulations Reasons for Insurance Regulations Regulation Areas  Fundamental Legal Principles Insurable Interest Utmost Good Faith Indemnity Subrogation Contribution Procimate Causes  Insurance Contract  Introduction to Insurance Contract Characteristics of Insurance Contract Content of Insurance Contract | [1] Chapter 8 to10 [2] Chapter 8 to 10                          | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 9       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. Time: 60’                                                                         | Grade:  1to 10                                            |\n| 9 to 12 | PART IV   LIFE, HEALTH AND RETIREMENT RISKS AND INSURANCE  Brief introduction about the chapter: The content of part V provides analysis about risks relating to premature death as well as risks of health and life of person; types and content of life insurance, life insurance contract, private health insurance. 4.1. Life Insurance  4.1.1. Introduction to Life Insurance 4.1.2. Types of Life Insurance  4.1.3. Rating  4.2. Life Insurance Contractual Provisions  4.4. Private Health Insurance  4.4.1. Definition 4.4.2. Types of Private Health Insurance                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 11, 12, 15 [2] Chapter 17, 19, 22 [3] Chapter 13-15 | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 5-12    | Group presentations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                 | 1.2 2.1 2.2 3.1     | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | Grade:  1to 10                                            |\n| 5       | PART V  PROPERTY &amp; LIABILITY RISKS AND INSURANCE  -\tBrief introduction about the chapter: Part IV gives knowledge relating to liability risks, property risks of enterprises; content of personal insurance such as auto insurance, homecare insurance; types and briefly content of commercial insurance lines. 5.1. The Property and Liability Risk  5.2. Auto Insurance  5.3. Commercial Insurance Lines                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 19 to 21, 24 to 26 [3] Chapter 11, 12               | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Illustrate AR, MA series in R                                                                                                                             | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 15      | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Revise content of the course - Answer the questions                                                                                                                     |                                                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in presentation only.\n- Using cell phones is not allowed during class time. Students will be asked to leave the class for the whole section on that day if you are caught to use phones during class time without lecturer’s permission.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\28.32.8. EP03.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DEEP LEARNING\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1167\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Msc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: tuannt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is an introduction to deep learning, a branch of machine learning concerned with the development and application of modern neural networks. Deep learning algorithms extract layered high-level representations of data in a way that maximizes performance on a given task. For example, asked to recognize faces, a deep neural network may learn to represent image pixels first with edges, followed by larger shapes, then parts of the face like eyes and ears, and, finally, individual face identities. Deep learning is behind many recent advances in AI, including Siri’s speech recognition, Facebook’s tag suggestions and self-driving cars. The course will cover theories, principles, and practices of traditional neural networks and modern deep learning. The topics of the course are structured into four-fold: (i) Fundamentals of Machine Learning, (ii) Neural Networks, (iii) Modern Deep Learning, and (iv) Applications and Advanced Topics.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Goodfellow, I., Bengio, Y., &amp; Courville, A. (2016). Deep learning. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2]   Chollet, F. (2017). Deep learning with Python. Manning Publications.\n\n[3] \tRavichandiran S. (2019). Hands-on deep learning algorithms with python : master deep learning algorithms with extensive math by implementing them using tensorflow. Packt Publishing.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                             | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                    | [3]     | [4]           |\n| G1    | Remind machine learning knowledge and understand the context of deep learning.                                                                                                                         | PLO3    | II, III       |\n| G2    | Define what is Neural Network and model a neuron and express both Artificial Intelligence and Neural Network                                                                                           | PLO4    |               |\n| G3    | Understamd the Convolution Neural network, the architect and application. Introduction                                                                                                                 | .PLO6   | III           |\n| G4    | Build and run data processing pipelines and apply the algorithms to a real-world problem, optimize the models learned and report on the expected accuracy that can be achieved by applying the models. | PLO3    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                          | Level   |\n|--------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                  | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Remember machine learning knowlege.                                                  | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Proficient in the use of basic machine learning models.                              | III     |\n| G1           | CLO1.3  | Proficient use of common mathematical and statistical methods in machine learning    | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand about deep learning and the applications of deep learning                 | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Master how to use Keras framework in deep learning                                   | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Having good knowlege about Gradient Descent.                                         | III     |\n|              |         | Ha                                                                                   |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Understamd the neural network and the applications of neural network                 | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Know about neural network architect                                                  | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Understand perceptron and it’s use, multil-layer perceptron                          | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand the activation function, backpropagation, feed forward                    | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Know how to split, process dataset to train model                                    | III     |\n| G2           | CLO 2.6 | Understand overfitting, underfitting                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.7 | Know how to processing image data                                                    | III     |\n|              |         |                                                                                      |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Learn about Convolutional Neural Network (CNN) and the architect of CNN.             | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Build blocks (convolution layer, pooling layer) and practice with ImageNet challenge | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Understand VGG16 and ResNet architect, CNN techique                                  | III     |\n|              |         |                                                                                      |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Know object detection and segmentation                                               | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Understand Recurrent Neural Network                                                  | IV      |\n|              | CLO 4.3 | Implement deep learning model and evaluate on real dataset.                          | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 8                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.1. EP03.TOKT1167_Học sâu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.1. EP03.TOKT1167_Học sâu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 8                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                         | Required reading            | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                             | [3]                         | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to Deep Learning                         | - Syllabus - [1] Chapter 1  | CLO 1.1                 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Linear regression - Visualize data - Gradient Descent - Loss function Project: Practicing predict house price        | [1] Chapter 1, 2            | CLO 1.2 CLO 1.4         | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 4.Logistic Regression - Chain rule - Binary – cross entropy - Probability Project: Practicing predict individual salary | [1] Chapter 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Neural Network - XOR problem - Notation - Feed forward                                                               |                             | CLO 2.4                 | Lecture Project                                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. (cont) - Activation function - Backpropagation                                                                       | [1] Chapter 3               | CLO 1.5                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. CNN - Underfitting /Overfitting - Problem with neural network - Image processing                                     | [1] Chapter 5               | CLO 1.6                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. (cont) - Convolution operations - Building blocks - VGG16 - CNN applications                                         | [1] Chapter 6               |                         | Lecture, Q and A                                      | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 8. CNN technique - Transfer learning - Data Augmention - Data Synthesis                                                 | [1] Chapter 6               | CLO 2.6, 2.7            | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1 answer      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 9. Midterm 1                                                                                                            | [1] Chapter 7               | CLO 3.1                 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Object Detection - Fully connected convolutional segmentation - Object detection - U-Net - R-CNN, Fast R-CNN        | [1] Chapter 8               | CLO 3.2, 3.3            | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1 answer      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Recurrent Neural Network - Motivation for RNN - Introduction to RNN - The structure of RNN                          | [1] Chapter 7               | CLO 3.1                 | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Seq2seq - RNN review - Seq2seq - Beam search                                                                        | [2] Chapter 14              |                         | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 10. (cont)  - Attention, self-attention - Transformer - BERT                                                            | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5 |                         | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm Exam #2 Project Presentation                                                                                            |                             |                         |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                            |                             |                         | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.1. EP03.TOKT1167_Học sâu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.1. EP03.TOKT1167_Học sâu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            Text Analysis for Economists\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1168\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TIHT1121, EP03.TOKT1151, EP03.TOKT1154\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nA growing proportion of human communication is captured as digital text. Analyzing and making sense of this huge amount of information is becoming increasingly vital for social science studies. This course covers approaches for systematically extracting quantitative information from text, ranging from traditional content analysis and dictionary-based approaches to categorization methods, scaling methods, and topic models. The course presents the theoretical basis for text analysis but focuses on the actual application of the methodologies to research topics in economics, political science, and finance. Hands-on tasks with text data in Python will supplement the lectures.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain readings\n\n[1]   Grimmer, J. and Stewart, B., 2013, Text as Data: The Promise and Pitfalls of Automatic\n\nContent Analysis Methods for Political Texts, Political Analysis, vol. 21\n\n[2] Manning, C. D., Raghavan, P., and Shutze, H., 2008, An Introduction to Information Retrieval,\n\nCambridge University Press\n\n[3] Bengfort, B., Ojeda, T., Bilbro, R., Applied Text Analysis with Python, 2018, O’Reilly Media.\n\n[4] Krippendorff, K., 2013, Content Analysis: An Introduction to Its Methodology, Sage.\n\n[5] Gentzkow, M., Kelly, B. T., and Taddy, M., 2017, Text as Data. NBER Working Paper #23276.\n\n‌\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                | (PLO)     | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]       | [4]           |\n| G1    | Understand basic features, properties of text data. Distinguish documents, metadata, corpora data. Understand different pre-processing technique like tokenizing, stemming, stopwords. Know basic word embedding approach like Bag of words, TF-IDF, word2vec,…                           | PLO4 PLO5 | II, III, IV   |\n| G2    | Interpret the basic concept of NLP in Machine Learning. Build basic Machine Learning model to solve both supervised and unsupervised NLP problems. Understand how to develop statistical methods to solve simple NLP problems.                                                            | PLO4 PLO5 | III, IV       |\n| G3    | Understand how supervised generative language models work utilizing Naïve Bayes, SVM or K-nearest neighbors. Interpret the idea of unsupervised Generative language models like Latent Semantic Analysis (LSA), Topic models and Latent Dirichlet Allocation (LDA) or K-means clustering. | PLO4 PLO5 | III, IV       |\n| G4    | Have a deep understanding of word embeddings techniques like Word2Vec or Doc2Vec.                                                                                                                                                                                                         | PLO4 PLO5 | IV, V         |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                      | Level   |\n|--------------|---------|------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                              | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Introduction to Text Data.                                       | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Types of Text Data.                                              | II      |\n| G1           | CLO1.3  | Documents Introduction.                                          | II      |\n| G1           | CLO 1.4 | Metadata Introduction.                                           | II      |\n| G1           | CLO 1.5 | Corpora Introduction.                                            | II      |\n| G1           | CLO 1.6 | Pre-Processing Technique Introduction.                           | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Tokenizing Stemming and Stop-words in Text Analysis.             | III     |\n| G1           | CLO 1.8 | TF-IDF, text length, diversity and complexity.                   | IV      |\n| G1           | CLO 1.9 | Text similarity.                                                 | III     |\n|              |         |                                                                  |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Introduction to statistical learning theory in Machine Learning. | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Introduction to supervised Machine Learning models               | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Introduction to unsupervised Machine Learning models             | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Develop NLP Machine Learning models                              | IV      |\n| G3           | CLO 3.1 | Introduction to supervised generative language models            | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Implement Naïve Bayes                                            | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Implement SVM                                                    | III     |\n| G3           | CLO 3.4 | Implement K-nearest neighbors                                    | III     |\n| G3           | CLO 3.5 | LSA interpretation                                               | IV      |\n| G3           | CLO 3.6 | LDA interpretation                                               | IV      |\n| G3           | CLO 3.7 | K Mean Clustering interpretation                                 | IV      |\n|              |         |                                                                  |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Introduction to Word2Vec and Doc2Vec                             | IV      |\n| G4           | CLO 4.2 | Implement Word2Vec from scratch.                                 | V       |\n| G4           | CLO 4.3 | Implement Doc2Vec from scratch.                                  | V       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO              | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]              | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.7, 2.1-2.7 | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 14                | 3.1-3.7          | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.1-2.7, 3.1-3.7 | SQL Server                                                     | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.2. EP03.TOKT1168_Phân tích văn bản cho kinh tế học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.2. EP03.TOKT1168_Phân tích văn bản cho kinh tế học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO              | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]              | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.7, 2.1-2.7 | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 14                | 3.1-3.7          | SQL Server                                                     | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.1-2.7, 3.1-3.7 | SQL Server                                                     | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                  | Required reading    | CLO               | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                      | [3]                 | [4]               | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Introduction                                                                                                                             | Syllabus, [1]       | CLO 1.1           | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. From Text to data -Introduction to documents, metadata, corpora - Pre-processing: tokenizing, stemming, stop-words            | Attached with slide | CLO 1.2 - CLO 1.5 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. (Cont) - Word counts, document-feature matrix - Collocation and n-grams                                                       | Attached with slide | CLO 1.6- CLO 1.7  | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Important notions - TF-IDF. - Length, diverstity and complexity of text. - Text Similarity.                                   | Attached with slide | CLO 1.8-1.9       | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. NLP with Machine Learning - Dictionary-based methods. - Penalized linear models. - Dimension reduction and feature selection. | Attached with slide | CLO 2.1 – CLO 2.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. (Cont) - Non-Linear text regression. - Random forests.                                                                        | Attached with slide | CLO 2.2 – CLO 2.4 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. Generative language models: supervised methods - Naive Bayes. - Support vector machines. - K-nearest neighbors.               | Attached with slide | CLO 3.1-3.4       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                |                     |                   | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 9      | Lecture 7. Generative language models: unsupervised methods - Latent semantic analysis (LSA).                                            | Attached with slide | CLO 3.5           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. (Cont) - Topic models and Latent Dirichlet Allocation (LDA).                                                                  | Attached with slide | CLO 3.6           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 9. (Cont) - K-means clustering.                                                                                                  | Attached with slide | CLO 3.7           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Word Embedding - Word2Vec.                                                                                                   | Attached with slide | CLO 4.1           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. (Cont) - Doc2Vec.                                                                                                            | Attached with slide | CLO 4.1           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. (Cont) - Word2Vec and Doc2Vec implementation.                                                                                | Attached with slide | CLO 4.2           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 13. (cont) - Word2Vec and Doc2Vec in Machine Learning.                                                                           | Attached with slide | CLO 4.3           | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Midterm 2 &amp; Summary and Revision                                                                                                         |                     | CLO 1.2 – CLO 4.3 | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.2. EP03.TOKT1168_Phân tích văn bản cho kinh tế học.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.2. EP03.TOKT1168_Phân tích văn bản cho kinh tế học.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            INTRODUCTION TO COMPUTER VISION\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1164\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1150, EP03.TOKT1151,\n\nEP03.TOKT1152, EP03.TOKT1154\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nHow can computers understand the visual world of humans? This course treats vision as a process of inference from noisy and uncertain data and emphasizes probabilistic, statistical, data-driven approaches. Topics include image processing; segmentation, grouping, and boundary detection; recognition and detection; motion estimation and structure from motion.  We will train and evaluate classifiers to recognize various visual phenomena.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] R. Szeliski, Computer Vision. London: Springer London, 2011. doi: 10.1007/978-1-84882-935-0.\n\nOthers\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                       | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand and master basic knowledge, theories and methods in image procesing and computer vision.       | PLO3    | II, III       |\n| G2    | Identify, formulate and solve problems in image processing and computer vision.                           | PLO4    | III           |\n| G3    | Design and develop practical and innovative image processing and computer vision applications or systems. | PLO5    | III, IV       |\n| G4    | Communicate effectively and work in teams to develop a working computer vision system.                    | PLO7    | II            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | CLO 1.1 | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of computer vision.                     | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Understand the need for computer vision for various problem solving.                                                          | II      |\n| G1           | CLO 1.3 | Know how to identify various approaches of computer vision and pattern recognition                                            | II      |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand the features of computer vision to apply on real-world problems.                                                   | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Be familiar with the concept of traditional neural networks and their limitations in solving image problems.                  | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Understand convolutional neural network and how they overcome problems for neural networks.                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Get to know basic theories and techniques in image processing                                                                 | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Know about the latest advancement of computer vision.                                                                         | II      |\n| G3           | CLO 3.1 | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set. | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Apply computer science theory and software development fundamentals to produce computing-based solutions.                     | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Be able to suggest a design of a computer vision system for a specific problem.                                               | V       |\n| G4           | CLO 4.1 | Understand the pipeline to solve a computer vision systems.                                                                   | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                        | III     |\n| G4           | CLO 4.3 | Communicate and work in team to strategized a solution for a computer vision problems.                                        | IV      |\n| G4           | CLO 4.4 | Teamworking to design an end-to-end computer vision systems.                                                                  | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 6                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.3 | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 11                | 4.1-4.4                   | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Jupyter Notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.3. EP03.TOKT1164_Giới thiệu về thị giác máy tính.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.3. EP03.TOKT1164_Giới thiệu về thị giác máy tính.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 6                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.3 | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 11                | 4.1-4.4                   | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Jupyter Notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                           | Required reading   | CLO                                         | Activities                                            | Assessment                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------------------------------|-------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                               | [3]                | [4]                                         | [5]                                                   | [6]                                                  |\n| 1      | Lecture 0: Introduction to Computer Vision - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                       | Syllabus           |                                             | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                                            |\n| 2      | Lecture 1: Image Formation and Representation - Image format - Image colour                                                       | [1] Chapter 2      | CLO 3.2 CLO 4.1-4.2                         | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 3      | Lecture 2: Image Filtering - Mask-based (e.g., correlation, convolution) - Smoothing - Sharpening                                 | [1] Chapter 3      | CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.3                     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 4      | Lecture 3: Edge Detection - Canny - Laplacian of Gaussian                                                                         | [1] Chapter 4      | CLO 1.6 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 5      | Lecture 5: Segmentation - Edge-based (e.g., voting, optimization, perceptual grouping) - Pixel-based (e.g., clustering)           | [1] Chapter 5      | CLO 1.7 CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.2 CLO 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 6      | Lecture 6: Feature Extraction, Description and Matching - Geometric features (e.g., lines, circles, ellipses) - Blobs             | [1] Chapter 3      |                                             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises - Project #1   |\n| 7      | Lecture 7: Recognition - Geometry-based (e.g., alignment, geometric hashing) - Appearance-based (e.g., subspace, bag-of-features) | [1] Chapter 14     |                                             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 8      | Lecture 7. (cont) - Applications (i.e., 2D/3D object recognition, face recognition)                                               |                    | CLO 3.1-3.2 CLO 4.2                         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises                           |\n| 9      | Project #1                                                                                                                        |                    |                                             |                                                       | Project #1 presentation                              |\n| 10     | Lecture 8: Feature-based alignment - 2D and 3D feature-based alignment - Pose estimation                                          | [1] Chapter 6      |                                             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 11     | Lecture 8: Camera Calibration - 3D to 2D transformation                                                                           | [1] Chapter 10     | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises - Project #2   |\n| 12     | Lecture 9: Stereo Vision - 3D reconstruction from pairs of images)                                                                | [1] Chapter 11     | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 13     | Lecture 10: Image stitching - Motion models - Global alignment - Compositing                                                      | [1] Chapter 9      |                                             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises                |\n| 14     | Lecture 10: Image-based rendering - View interpolation - Layered depth images - Light fields and Lumigraphs - Environment mattes  | [1] Chapter 13     | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises - Project #2 presentation |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                              |                    |                                             | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                                      |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.3. EP03.TOKT1164_Giới thiệu về thị giác máy tính.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.3. EP03.TOKT1164_Giới thiệu về thị giác máy tính.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            DATA DRIVEN MARKETING\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOTC1127\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1163, EP03.TOKT1150\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, \temail: giangntq@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Tuấn Long,                      email: ntlong@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the  role of data in marketing. With the growing amount of data and applications of data science in marketing, we can easily find examples of its usage to marketing efforts. Companies are starting to use data science to better understand customer behavior and identify different customer segments based on their activity patterns. Many organizations also use machine learning to predict future customer behaviors, such as what items are they likely to purchase, which websites are they likely to visit, and who are likely to churn. With endless use cases of data science for marketing, companies of all sizes will benefit from using data science and machine learning for their marketing efforts.\n\nIn this course, students learn to implement data science techniques to understand the drivers behind the successes and failures of marketing campaigns.  This course is a comprehensive guide to help students  understand and predict customer behaviors and create more effectively targeted and personalized marketing strategies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Hwang, Yoon Hyup (2019). Hands-on data science for marketing: improve your marketing strategies with machine learning using Python and R. Packt Publishing.\n\nOthers\n\n[2]   Jeffery, Mark (2012). Data-Driven Marketing (The 15 Metrics Everyone in Marketing should Know). John Wiley &amp; Sons, Inc. https://doi.org//10.1002/9781119198666\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                             | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                    | [3]     | [4]           |\n| G1    | Learn how to compute and visualize marketing KPIs in Python            | PLO3    | III           |\n| G2    | Master what drives successful marketing campaigns with data science    | PLO4    | III           |\n| G3    | Use machine learning to predict customer engagement and lifetime value | PLO5    | IV            |\n| G4    | Make product recommendations that customers are most likely to buy     | PLO5    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                       | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                               | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Understand commonly used KPIs to measure performances of different marketing efforts  such as sales revenue, cost per acquisition, digital marketing KPIs and site traffic                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.2 | Compute and visualizing KPIs using Python                                                                                                                                                                         | III     |\n|              |         | Ha                                                                                                                                                                                                                |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Remember the definition of explanatory analysis, what regression analysis is, and how to use logistic regression model for explanatory analysis                                                                   | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Explore data to have a better understanding of what data points we have and what patterns we can see                                                                                                              | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Build logistic regression models and use this model  to explain what attributes of  customers drive higher engagement rates.                                                                                      | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Understand how decision tree models are different from logistic regression models                                                                                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.5 | Interpret the results via visualizations using Python’s graphviz package                                                                                                                                          | III     |\n|              |         |                                                                                                                                                                                                                   |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Understand what customer analytics is, the importance and benefis of analyzing and having a  better understanding of the customer base, and the use cases of customer analytics in different aspects of marketing | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Discuss four common use cases of predictive analytics in marketing: likelihood of engagement, customer lifetime value, recommending the right products and contents, customer acquisition and retention           | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Understand different metrics to evaluate classification models such as accuracy, precision, recall, the ROC curve and the AUC                                                                                     | III     |\n|              | CLO 3.4 | Build random forest model to predict whether a customer is going to respond or engage with the marketing campaign                                                                                                 | IV      |\n|              | CLO 3.5 | Discuss how CLV calculations can help marketers to develop positive ROI marketing strategies                                                                                                                      | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                                                                                                   |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Understand what is a product recommender system                                                                                                                                                                   | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another  and what their assumption are                      | III     |\n|              | CLO 4.3 | Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach)  for product recommendations                                                                                    | IV      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                   | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual test                                        | Week 8                 | 1.1,1.2, 2.1-2.5  | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 15                | 3.1-3.5,  4.1-4.3 | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required reading           | CLO                      | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|--------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                        | [4]                      | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Introduction to Data Science and Marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | - Syllabus - [1] Chapter 1 | CLO 1.1                  | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Key Performance Indicators and Visualizations  - Compute and visualizing KPIs using Python - Create a KPI dashboard                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 2              | CLO 1.1 CLO 1.2          | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using regression analysis for explanatory analysis - Build logistic regression models and use this model  to explain what attributes of  customers drive higher engagement rates.                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chapter 3              | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3  | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. From Engagement to Conversion  - Build decision tree models using the scikit-learn package                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                            | CLO 2.4 CLO 2.5          | Lecture Project                                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Product Analytics - Analyze the time series trends in the revenue and the numbers of purchase orders using e-commerce business data - Analyze the patterns of repeat customers and their contributions to overall revenue - Analyze the behaviors of best-selling products, how to track the trends of popular items over time and utilize this trending item data for product recommendations in our marketing strategies | [1] Chapter 5              | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Recommending the Right Products - Discuss the two approaches, collaborative filtering and content-based filtering, to building product recommendation systems; how they differ from one another  and what their assumption are                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6              | CLO 4.1, 4.2             | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. (cont.) - Implement collaborative filtering algorithms (the user-based approach and an item-based approach)  for product recommendations                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chapter 6              | CLO 4.3                  | Lecture, Q and A Project                              | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                            | CLO 1.1, 1.2 CLO 2.1-2.5 | Individual test Jupyter notebook                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 7. Exploratory Analysis for Customer Behavior    - Conduct customer analytics with Python                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 7              | CLO 3.1, CLO 3.2         | Lecture, Q and A Jupyter notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 8. Predicting the Likelihood of Marketing Engagement   - Four common use cases of predictive analytics in marketing                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                            | CLO 3.2, 3.3, 3.4        |                                                       |                                       |\n| 11     | Lecture 9. Customer Lifetime Value - Build regression models that predict the CLV over the course of a 3 month period                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 7              | CLO 3.5                  | Lecture, Q and A Homework check Jupyter notebook      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. Data Driven Customer Segmentation  - Use k-means clustering algorithm to build customer segments based on the historical data - Draw insights from the results of the clustering analysis scatter plots and cluster centroids                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 10             | CLO 3.1                  | Lecture, Q and A Jupyter Notebook                     | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Retaining Customers - Understand how an artificial neural network works and how to implement it in python  - Build an artificial neural network model to predict customer churn                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 11             | CLO 3.1, 3.2, 3.3        | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm 2 Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                            | CLO 3.1-3.3, 4.1-4.5     |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                            |                          | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.4. EP03.TOTC1127_Marketing theo định hướng dữ liệu.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: DATA STORYTELLING AND VISUALIZATION  Code:\n\n* Credits: 3\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercises on class: 10 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 5 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 5 hrs\n\n+ Field work: 0 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s):\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Mathematical Economics; Suite 1105, Building A1, NEU.\n\n+ Department: Mathematical Economics\n\n+ Lecturers:\n\n1.Dr. Nguyễn Thị Quỳnh Giang Tel:0931722246 Email: giangntq@neu.edu.vn\n\n2. Dr. Nguyễn Tuấn Long             Tel:                 Email: ntlong@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective       | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course will cover the fundamentals of effective data-driven storytelling.\nStudents will learn how to detect and articulate the stories behind datasets and\ncommunicate data findings in visual, oral, and written contexts for various\naudiences and publics. Students will become familiar with associated tools.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes\n\n[1] Storytelling with Data: A Data Visualization Guide for Business\nProfessionals by Cole Nussbaumer Knaflic (ISBN: 9781119002253)\n[2] Tableau Your Data!: Fast and Easy Visual Analysis with Tableau Software\n(1st or 2nd Edition) By Daniel Murray (ISBN: 9781119001195)\n\n* Additional references:\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                               | PLOs   | Proficiency scale   |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Learn how to locate and download datasets, extract insights from that data and present their findings in a variety of different formats                                                         | PLO3   | III                 |\n| G2      | Learn how to “connect the dots” in a dataset through visual data analysis and find the narrative thread that both explains what’s going on and engages their audience in a story about the data | PLO4   | IV                  |\n| G3      | Learn how to tell data stories in different ways for different audiences and stakeholders                                                                                                       | PLO6   | IV                  |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                    | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | U                        |\n| G1      | CLO1.2 | Analyze datasets visually using Tableau Desktop                                                                                                                                     | TU                       |\n|         | CLO1.3 | Create static charts, interactive Dashboards and data stories using Tableau Desktop                                                                                                 | TU                       |\n|         | CLO1.4 | Master the Calculations and filter                                                                                                                                                  | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | T                        |\n|         | CLO2.2 | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | T                        |\n| G3      | CLO3.1 | Effectively communicate insights about data in various formats, including oral presentations, written reports and interactive visualizations.                                       | T                        |\n| G3      | CLO3.2 | Prepare professional business reports and make effective client presentations of their work.                                                                                        | T                        |\n|         | CLO3.3 | Explain the importance of communication skills and competencies for individuals who serve as data analysts                                                                          | T                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods: Individual tests\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                      | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|---------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment      | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             |                           | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment        |                      |                      |\n| Midterm test         | Rubric 2             | 1.1 - 1.4, 2.1-2.2        | 20%                  | 8                    |\n| Project              | Rubric 3             | 2.1-2.2, 3.1-3.3          | 20%                  | 15                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment      | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | 1.1-1.6, 2.1-2.7, 3.1-3.3 | 50%                  | 16                   |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                              | Good 6.5 – 8.4 point                                         | Fair 4.0 – 6.4 point                                         | Poor 0 – 3.9 point                       |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| Homework check        |              50 | Submitted&gt;85% assignments with more than 80% accuracy. | Submitted 70-85% of assignments with more than 70% accuracy. | Submitted 60-70% of assignments with more than 50% accuracy. | Submitted less than  50% of assignments. |\n| Participant           |              50 | Attended at least 90% of classes                       | Attended at least 70% of classes                             | Attended at least 50% of classes                             | Attended less than 50% of classes        |\n\nRubric 2: Interactive Data Story",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods: Individual tests\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                      | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|---------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment      | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             |                           | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment        |                      |                      |\n| Midterm test         | Rubric 2             | 1.1 - 1.4, 2.1-2.2        | 20%                  | 8                    |\n| Project              | Rubric 3             | 2.1-2.2, 3.1-3.3          | 20%                  | 15                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment      | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | 1.1-1.6, 2.1-2.7, 3.1-3.3 | 50%                  | 16                   |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                              | Good 6.5 – 8.4 point                                         | Fair 4.0 – 6.4 point                                         | Poor 0 – 3.9 point                       |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| Homework check        |              50 | Submitted&gt;85% assignments with more than 80% accuracy. | Submitted 70-85% of assignments with more than 70% accuracy. | Submitted 60-70% of assignments with more than 50% accuracy. | Submitted less than  50% of assignments. |\n| Participant           |              50 | Attended at least 90% of classes                       | Attended at least 70% of classes                             | Attended at least 50% of classes                             | Attended less than 50% of classes        |\n\nRubric 2: Interactive Data Story\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 9– 10 point                                                                                                                                                                                                                                       | Good 8.0 – 8.9 point                                                                                                                        | Fair 5.0 – 7.9 point                                                                                                                       | Poor Less than 5                                                                                                                                        |\n|-----------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Basic Requirements    | 10%             | The Data Story has at least five Story Points, and there is a chart or map on each one. At least three unique charts/maps are used in the Data Story. The Data Story is no larger than 1000 x 800 pixels and all Dashboards fit properly without scrollbars. | The Data Story is too short or too long but not by much and/or a chart/map is missing from a single Story Point                             | The Data Story is significantly longer or shorter than it should be and/or it fails to include charts on several Story Points.             | No Story in your report                                                                                                                                 |\n| Ideas and Insight     | 20%             | The Data Story makes clear, compelling points derived from the student’s data analysis                                                                                                                                                                       | The Data Story is reasonably clear and compelling, but could be made more so                                                                | The insights and ideas of the Data Story are not clear                                                                                     | The insights and ideas are poorly presented.                                                                                                            |\n| Charts                | 40%             | The charts clearly illustrate key insights from the student’s dataset and follow the Data Visualization Best Practices discussed in class. Charts have clear, engaging titles that contain a strong “takeaway” message.                                      | The charts illustrate some insights from the student’s dataset and follow most of the Data Visualization Best Practices discussed in class. | The charts  illustrate key insights from the student’s dataset but do not follow the Data Visualization Best Practices discussed in class. | The two charts do not illustrate key insights from the student’s dataset and/or do not follow the Data Visualization Best Practices discussed in class. |\n| Lead Sentence         | 30%             | The lead sentence clearly and concisely illustrates the most interesting thing in the student’s dataset in a way that makes the reader want to learn more.                                                                                                   | The lead sentence illustrates something interesting in the dataset but is not written as clearly and concisely as it could be.              | The lead sentence does not do a good job of identifying something interesting in the dataset or does not make the reader want to know more | The lead sentence does not do a good job of identifying something interesting in the dataset or does not make the reader want to know more              |\n\nRubric 3: Project grades",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Project grades\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 points                                                                                                                                                 | Good 6.5 – 8.4 points                                                                                                                                      | Fair 4.0 – 6.4  points                                                                                                                                  | Poor 0 – 3.9  points                                                                                                                           |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Questions             |              10 | Problems well interesting, insightful, and novel                                                                                                                           | Problems appropriate, but lack of novelty                                                                                                                  | Problems appropriate, motivated.                                                                                                                        | Questions overly simplistic, unrelated, or unmotivated                                                                                         |\n| Analysis              |              20 | Analysis appropriate, complete, advanced and informative                                                                                                                   | Analysis appropriate, complete.                                                                                                                            | Choice of analysis is  overly simplistic                                                                                                                | Choice of analysis is incomplete                                                                                                               |\n| Results               |              40 | Relevant conclusions explicitly tied to analysis and to context Plots convey information correctly with adequate and appropriate reference information.                    | Conclusions relevant, but partially correct or partially complete. Plots convey information correctly with adequate and appropriate reference information. | Conclusions relevant, but partially correct or partially complete. Plots convey information but lack context for interpretation.                        | Conclusions are missing, incorrect, or not based on analysis Inappropriate choice of plots; poorly labeled plots; plots missing.               |\n| Presentation          |              30 | Presentation is visually appealing, well-formatted, and includes appropriate headings, subheadings, and visuals. Explanation is correct, complete, convincing, and elegant | Presentation is visually appealing, well-formatted, and includes appropriate headings, subheadings, and visuals. Explanation is correct but incomplete.    | Presentation has some formatting issues and lacks consistency in headings, subheadings, or visuals.  Explanation is illogical, incorrect, or incoherent | The report is poorly formatted, with numerous issues in headings, subheadings, or visuals.  Explanation is illogical, incorrect, or incoherent |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                 | Required readings text                                              | CLOs         | Teaching-learning activities                          | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------------------|--------------|\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Connecting to Excel Files                                                                                                     | - Syllabus - [2] Chapter 1                                          | CLO 1.1      | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture (T) | Rubric 1     |\n| 2      | Lecture 2. Tableau Course Material - Connecting to Text Files - Connecting to Microsoft SQL Servers - Union tables - Joining tables - Data Blendings - Relationship - Show me                           | [2] Chapter 1                                                       | CLO 1.1      | Lecture (T) Homework (U)                              | Rubric 1     |\n| 3-4    | Lecture 3. Tableau Basic Report - Bar Chart - Line chart - Stacked Bar Chart - Stacked Area Chart - Histogram - Pie chart - Waterfall chart - Treemap - Dual Barchart and Line chart - Dual Donut Chart | [2] Chapter 2                                                       | CLO 1.2      | Lecture (T) Project (TU)                              | Rubric 1 - 2 |\n| 5      | Lecture 4. Format - Format label - Tooltips - Add total, subtotal, grand total - Sorting data - Add reference Line - Add reference Band - Create folder                                                 | .[2] Chapter 3                                                      | CLO 1.3      | Lecture (T) Homework(U) Q and A                       | Rubric 1     |\n| 6      | Lecture 5. Tableau Advanced Reports - Creating and Removing  - Hierarchies - Group - Combined Group                                                                                                     | [2] Chapter 4                                                       |              | Homework(U)                                           | Rubric 1     |\n| 7      | Lecture 5. cont - Set - Combined Set - Map layout - Custom Maps                                                                                                                                         | [2] Chapter 4                                                       |              | Midterm 1(U)                                          |              |\n| 8-9    | Lecture 6 . Tableau Dashboard  - Dashboard Objects - Format dashboard layout - Create filter on dashboard - Create a dashboard - Create a Story                                                         | [2] Chapter 6                                                       | CLO 2.1, 2.2 | Lecture(T) Homework check(U) Midterm 1 answer(U)      | Rubric 2     |\n| 10     | Lecture 7. Finding the Most Important Thing                                                                                                                                                             | [1] Chapter 1 Better Presentations by Jonathan Schwabish, Chapter 1 | CLO 3.1      | TU                                                    | Rubric 3     |\n| 11     | Lecture 8. Choosing the Right Chart                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 2 &amp; 3 Data Points by Nathan Yau, Chapter 5.             | CLO 2.2      | Lecture (T) Homework check (U)                        | Rubric 1     |\n| 12     | Lecture 9. The Power of Annotation - Annotation and Highlighing - Reference Lines                                                                                                                       | [1] Chapter 3 [2] Chapter 4                                         |              | Lecture (I) Homework check (U)                        | Rubric 1     |\n| 13     | Lecture 10. Data Stories - Data Stories - Formatting and Branding                                                                                                                                       | [2] Chapter 10                                                      | 3.1-3.2      | Lecture(TI) Homework (U)                              | Rubric 1     |\n| 14-15  | Project Presentation                                                                                                                                                                                    |                                                                     |              |                                                       | Rubric 2,3   |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                 | Reading Requirements                                                | CLOs         | Teaching and Learning Activities                                                                                                                                                                                                             | Assessment tools and criteria                                                          |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|--------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | Lecture 1.Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Connecting to Excel Files                                                                                                     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture               | CLO 1.1      | Read carefully the syllabus provided (IU) Lecture: Why we visualize data, how to ask questions of data, how to find datasets on Open Data portals.                                                                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check   |\n| 2      | Lecture 2. Tableau Course Material - Connecting to Text Files - Connecting to Microsoft SQL Servers - Union tables - Joining tables - Data Blendings - Relationship - Show me                           | [2] Chapter 1                                                       | CLO 1.1      | Lectures: Learn how to connect to a database In-class exercises: basic concepts and techniques are illustrated using examples. To follow the lectures closely, students are encouraged to work along with the instructor on these exercises. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check   |\n| 3-4    | Lecture 3. Tableau Basic Report - Bar Chart - Line chart - Stacked Bar Chart - Stacked Area Chart - Histogram - Pie chart - Waterfall chart - Treemap - Dual Barchart and Line chart - Dual Donut Chart | [2] Chapter 2                                                       | CLO 1.2      | Lecture: Various basic charts are presented using PowerPoint slides and  the Tableau tool. Q and A                                                                                                                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1-2 Method: Attendance Check |\n| 5      | Lecture 4. Format - Format label - Tooltips - Add total, subtotal, grand total - Sorting data - Create folder                                                                                           | .[2] Chapter 3                                                      | CLO 1.3      | Lecture:  Learn how to use advanced formatting features in Tableau. Q and A                                                                                                                                                                  | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check   |\n| 6      | Lecture 5. Tableau Advanced Reports - Creating and Removing  - Hierarchies - Group - Combined Group                                                                                                     | [2] Chapter 4                                                       |              |                                                                                                                                                                                                                                              | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check   |\n| 7      | Lecture 5. cont - Set - Combined Set - Map layout - Custom Maps                                                                                                                                         | [2] Chapter 4                                                       |              |                                                                                                                                                                                                                                              |                                                                                        |\n| 8-9    | Lecture 6 . Tableau Dashboard  - Dashboard Objects - Format dashboard layout - Create filter on dashboard - Create a dashboard - Create a Story                                                         | [2] Chapter 6                                                       | CLO 2.1, 2.2 | Lecture:  Learn how to create interactive Dashboards in Tableau. Q and A                                                                                                                                                                     | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 2 Method: Attendance Check   |\n| 10     | Lecture 7. Finding the Most Important Thing                                                                                                                                                             | [1] Chapter 1 Better Presentations by Jonathan Schwabish, Chapter 1 | CLO 3.1      | Lecture:  Learn how to reshape data using Tableau. How to identify the “most important thing” in your data.                                                                                                                                  | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check   |\n| 11     | Lecture 8. Choosing the Right Chart                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 2 &amp; 3 Data Points by Nathan Yau, Chapter 5.             | CLO 2.2      | Lecture:  Learn how to create interactive Dashboards in Tableau. Q and A                                                                                                                                                                     | Rubric 1                                                                               |\n| 12     | Lecture 9. The Power of Annotation - Annotation and Highlighing - Reference Lines                                                                                                                       | [1] Chapter 3 [2] Chapter 4                                         |              | Lecture: Learn about annotation and highlighting in data visualization using Tableau.                                                                                                                                                        | Rubric 1                                                                               |\n| 13     | Lecture 10. Data Stories - Data Stories - Formatting and Branding                                                                                                                                       | [2] Chapter 10                                                      | 3.1-3.2      | Lecture : Create ‘Data Stories’ in Tableau. Learn how to brand your Tableau charts to match your organization’s colors, font and logo.                                                                                                       | Rubric 1                                                                               |\n| 14-15  | Project Presentation                                                                                                                                                                                    |                                                                     |              |                                                                                                                                                                                                                                              | Rubric 2,3                                                                             |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.5. EP03.TOKT1169_Trực quan hóa.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            MACHINE LEARNING FOR GRAPH\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1166\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1150, EP03.TOKT1152\n\nEP03.TIHT1121\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thanh Tuấn, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nComplex data can be represented as a graph of relationships between objects. Such networks are a fundamental tool for modeling social, technological, and biological systems. This course focuses on the computational, algorithmic, and modeling challenges specific to the analysis of massive graphs. By means of studying the underlying graph structure and its features, students are introduced to machine learning techniques and data mining tools apt to reveal insights on a variety of networks.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  Hamilton, W. L. (2020). Graph representation learning. Morgan &amp; Claypool Publishers.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                        | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Apply and analyze the various algorithms of traditional method on ML for graph                                                                    | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Understand a simple method in graph and the applications.                                                                                         | PLO3    | III           |\n| G3    | Appreciate the fundamental concepts underlying well-known machine learning for graph algorithms as well as modern approaches in machine learning. | PLO3    | III, IV       |\n| G4    | Design and implement various machine learning  for graph algorithms in a range of real-world applications.                                        | PLO5    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                         | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1           | CLO 1.1 | Understand different real-world data structures.                                                                                    | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Understand the application of machine learning for graph                                                                            | II      |\n| G1           | CLO 1.3 | Understand the node classification problem                                                                                          | II      |\n| G1           | CLO 1.4 | Know types of graph task                                                                                                            | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Recognize why machine learning for graph is so hard                                                                                 | II      |\n| G1           | CLO 1.6 | Be able to implement algorithms from scratch                                                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set.       | III     |\n| G2           | CLO 2.1 | Be familiar with the concept of traditional machine learning for graph algorithms and their limitations in solving modern problems. | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Recognize strategies commonly used in traditional algorithms.                                                                       | III     |\n| G2           | CLO 2.3 | Understand contemporary algorithms and how they overcome problems from earlier generations of algorithms.                           | IV      |\n| G2           | CLO 2.4 | Know graph embedding                                                                                                                | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Know about the latest advancement of machine learning models.                                                                       | II      |\n| G3           | CLO 3.1 | Appreciate the fundamental ideas behind algorithms.                                                                                 | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                         | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Reasoning over knowledge graph.                                                                                                     | V       |\n| G3           | CLO 4.1 | Be able to apply algorithms to solve real-world problems.                                                                           | III     |\n| G3           | CLO 4.3 | Understand the pipeline to solve a machine learning task.                                                                           | II      |\n| G3           | CLO 4.4 | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                              | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 6                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.3 | Paper                                                          | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | 4.1-4.4                   | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Jupyter Notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.6. EP03.TOKT1166_Học máy với dữ liệu đồ thị.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.6. EP03.TOKT1166_Học máy với dữ liệu đồ thị.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                       | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                       | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                           | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Paper test                                             | Week 6                 | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.3 | Paper                                                          | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | 4.1-4.4                   | Jupyter Notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                                | Course’s exam schedule | 1.1-1.7, 2.1-2.5, 3.1-3.4 | Jupyter Notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                 | Required reading   | CLO                                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-------------------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [3]                | [4]                                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 0: Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - ML for Graph                                                                 | Syllabus           | CLO 1.2-1.5                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 1: Traditional methods for ML on Graph - Design features for nodes/links/graphs - Obtain features for all training data  - Traditional Pipeline | [1] Chapter 1      | CLO 3.2 CLO 4.1-4.2                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 2: Node Embeddings  - Encoder and Decoder - Random walk optimization - Stochastic Gradient Descent                                              | [2] Chapter 2      | CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.3             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3: (cont) - node2vec                                                                                                                            | - [1] Chapter 2    | CLO 1.6 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. PageRank - PageRank Algorithms                                                                                                               | [1] Chapter 3      | CLO 2.3-2.4 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5: Label Propagation for Node classification - Relational classification - Iterative classification - Iterative classification                  | [1] Chapter 4      | CLO 1.6 CLO 3.1-3.3 CLO 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm Exam                                                                                                                                            |                    |                                     |                                                       | Midterm 1                             |\n| 8      | Lecture 6: Graph Neural Networks 1: Model  - Deep Graph Decoder - Community detection - Network similarity                                              | - [1] Chapter 5    | CLO 2.4 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Lecture 7: (cont) Graph Convolutional Networks and GraphSAGE                                                                                            | [1] Chapter 6      | CLO 3.1-3.2 CLO 4.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 10     | Lecture 8. Graph Neural Networks: Design Space - Attention mechanism - GNN layer - Example                                                              | [1] Chapter 7      | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: Applications of GNN - Add virtual Nodes/Edges - Neighborhood Sampling - Prediction heads                                                     | [1] Chapter 7      | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10: Theory of GNN - Powerful of GNN - The full training pipeline of a GNN                                                                       | [1] Chapter 8      | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 13     | Lecture 11: Knowledge of Graph Embeddings  - TransE Learning Algorithms                                                                                 | [1] Chapter 9      | CLO 2.3-2.5 CLO 3.1-3.2 CLO 4.2-4.3 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 14     | Midterm Exam #2                                                                                                                                         |                    |                                     |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                    |                    |                                     | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.6. EP03.TOKT1166_Học máy với dữ liệu đồ thị.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.6. EP03.TOKT1166_Học máy với dữ liệu đồ thị.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t            Big Data Processing\n\n- Course number:\t\t\tEP03.TOKT1170\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tEP03.TOKT1152, EP03.CNTT1152, EP03.TIHT1121\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc Nguyen Thanh Tuan, \temail: nttuan@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer.\n\nBig Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of, programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                            | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                   | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand Big Data and its analytics in the real world.                                                              | PLO3    | II, III       |\n| G2    | Analyze the Big Data framework like Hadoop and Spark to efficiently store and process Big Data to generate analytics. | PLO4    | IV            |\n| G3    | Understand and demonstrate advanced knowledge of statistical data analytics as applied to large data sets             | .PLO6   | III           |\n| G4    | Design and implementation of Big Data Analytics to solve data intensive problems and to generate analytics            | PLO3    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                                 | Level   |\n|--------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1           | CLO 1.1 | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of Big Data                                                           | II      |\n| G1           | CLO 1.2 | Understand the need for Big Data for various problem solving.                                                                                               | III     |\n| G1           | CLO 1.3 | Understand the features of Big Data to apply on real-world problems.                                                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Understand the operation of Big Data framework                                                                                                              | III     |\n|              |         |                                                                                                                                                             |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Be familiar with the concept of traditional frameworks and their limitations.                                                                               | III     |\n| G2           | CLO 2.2 | Understand Big Data framework such as Hadoop, Spark and how they better.                                                                                    | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Master the basic theories and techniques in Big Data framework                                                                                              | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Know about the latest advancement of Big Data.                                                                                                              | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                                             |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Be able to analyze statistical problem and to apply principles of computing and other relevant disciplines to identify solutions.                           | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Recognize the computing method underlying foundational concepts.                                                                                            | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Understand and demonstrate the role of statistics in the analysis of large of datasets                                                                      | III     |\n|              |         |                                                                                                                                                             |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Perform data gathering of large data from a range of data sources.                                                                                          | II      |\n| G4           | CLO 4.2 | Be able to select and apply suitable statistical measures and analyses techniques for data of various structure and content and present summary statistics. | IV      |\n| G4           | CLO 4.3 | Employ advanced statistical analytical skills to test assumptions, and to generate and present new information and insights from large datasets             | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.7. EP03.TOKT1170_Xử lý dữ liệu lớn.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.7. EP03.TOKT1170_Xử lý dữ liệu lớn.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                      | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            |                          | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 9                 | 1.1-1.6, 2.1-2.7         | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Individual tests     | Project                                                | Week 14                | 3.1-3.3,  2.1-2.7        | Jupyter notebook                                               | 40%                       |\n| Final Exam           | Computer test                                          | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7, 3.1-3.3 | Jupyter notebook                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                 | Required reading                                                  | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                     | [3]                                                               | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Big Data - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                    | - Syllabus                                                        |                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Big Data in Businesses - Big Data applications                                                                         |                                                                   | CLO 1.1 CLO 1.2         | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Lecture 3. Technologies for Handling Big Data - Hadoop - Cloud computing                                                                | [1] Chapter 1                                                     | CLO 1.3 CLO 2.1 CLO 2.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Understanding Hadoop Ecosystem - HDFS - MapReduce - YARN                                                                     | [1] Chapter 1                                                     | CLO 2.2 CLO 2.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. (cont) -                                                                                                                     |                                                                   |                         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. Databases and Data Warehouses - Databases - Polygot persistence                                                              |                                                                   | CLO 3.1 CLO 4.1         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 6. Using Hadoop to store data                                                                                                   | [1] Chapter 10                                                    | CLO 2.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 7. Learn to Process Data using Map Reduce - MapReduce operation                                                                 | [1] Chapter 7                                                     | CLO 4.1                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midtearm #1                                                                                                                             |                                                                   |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 8. Learn Hadoop YARN Architechture - Background of YARN - Advantages of YARN - Working with YARN                                | [1] Chapter 4                                                     | CLO 2.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 9. Introduction to Spark - What is Spark? - History of Spark - Components of Spark - Spark Architecture - Applications of Spark | [2] Chapter 1                                                     | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.4 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Spark core - Spark In-Memory Data Sharing - Spark Context - RDD Resilient Distributed Datasets                              | Girish Khanzode , Apache Spark Core Real Time In-Memory Analytics | CLO 2.2 CLO 2.3         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 10. (cont) - Program Execution - Job Scheduling - Fault Resiliency                                                              |                                                                   |                         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 11. Spark SQL - Spark SQL Architecture - Features of Spark SQL - Dataset and DataFrame                                          | - [2] Chapter 10 - Joud Khattab, SPARK SQL                        | CLO 1.4 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Midterm Exam #2                                                                                                                         |                                                                   |                         |                                                       | Midterm 2                             |\n| 15     | Summary and Revision Midterm 2 presentation                                                                                             |                                                                   |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.7. EP03.TOKT1170_Xử lý dữ liệu lớn.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.7. EP03.TOKT1170_Xử lý dữ liệu lớn.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n# Title: Cloud Computing\n\nCourse number: EP03.CNTT1167\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite:\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\n| TS. Đặng Minh Quân      |   0364102376 | quandm@neu.edu.vn       |\n|-------------------------|--------------|-------------------------|\n| ThS. Nguyễn Thanh Hương |   0983168238 | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. The main focus of the module is parallel programming techniques for cloud computing and the large-scale distributed systems that make up the cloud computing infrastructure. Content includes: overview of cloud computing, cloud computing systems, virtualization technology, security in the cloud and application development in the cloud. Students will study modern solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, VMWare, etc.\n\nThe module also aims to train critical reasoning abilities, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of cloud computing. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and abilities to search, retrieve and exploit material sources related to the subject and continue further study.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nOther resourses\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                     | Level       |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                     | [4]         |\n| G1   | The module provides learners with knowledge : Basic concepts of cloud computing Hadoop parallel processing programming model Cloud storage and security technologies Ways to use cloud computing technology                                                                                         | PLO3 PLO6 PLO7          | II, III, IV |\n| G2   | The module guides learners in the skills to handle professional situations in a systematic way. Students know how to coordinate with each other to solve a professional problem on time.                                                                                                            | PLO11 PLO12 PLO13 PLO14 | IV, V       |\n| G3   | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | PLO15                   | V           |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                           | Levels   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]      |\n| G1      | CLO1.1  | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, and security.                                                   | III      |\n| G1      | CLO1.2  | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                  | IV       |\n| G1      | CLO1.3  | Synthesize individual knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                         | III, IV  |\n| G1      | CLO1.4  | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                    | IV       |\n| G2      | CLO2.1  | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specific problems of the major                                                               | IV       |\n| G2      | CLO2.2  | Have teamwork skills to solve a technical problem on time.                                                                                                             | III      |\n| G3      | CLO3.1  | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                               | V        |\n| G3      | CLO3.2  | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                  | IV, V    |\n| G3      | CLO3.3  | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | IV, V    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                  | Required texts    | CLOs                        | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                            | Written materials | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Overview of cloud computing Definition and development of cloud computing Characteristics of cloud computing Advance data analytics approaches for business world Classification of cloud computing models Some popular clouds | [1] Ch 1 [2] Ch 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud Concept of distributed data processing in the cloud Hadoop data processing model Stream processing, scheduling, error protection in Hadoop                                               | [1] Ch 6          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Cloud storage system Cloud storage concept Distributed file system Cloud database Cloud storage objects                                                                                                                        | [1] Ch 2 [2] Ch 3 | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                              |                   | CLO1.1-CLO1.3               | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Safety and security Security issues in cloud computing Some methods to ensure security for cloud services Design cloud system architecture to ensure safety and security                                                       | [1] Ch 3 [2] Ch 3 | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Using cloud computing services Using software services Use of platform services   Using IaaS infrastructure services                                                                                                           | [1] Ch 4 [2] Ch 4 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                        |                   | CLO2.1 CLO2.2               | Discussion, questions and answers                                                                                                                          | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                              |                   | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.8. EP03.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n#\n\n#\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n# Title: Distributed Systems\n\nCourse number: EP03.TOKT1165\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite:\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\n| To be invited   |    |    |\n|-----------------|----|----|\n|                 |    |    |\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nAlong with the development of computer networks, today's calculation and management are no longer simply concentrated in a single computer like before. It requires computing systems to be combined from a large number of computers, also known as Distributed Systems, in contrast to previous centralized systems.\n\nToday, distributed systems develop very quickly and are widely applied. It could be a distributed information service, such as services on the Internet. It can also be distributed databases such as airline and train ticket booking systems... or distributed computing systems.\n\nThe purpose of the course is to outline in the most general way the concepts and basic principles of a distributed systems in general. At the same time, analyze and research in depth some specific distributed systems (Distributed Web systems, distributed file systems or interactive distributed systems...)\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook\n\n[1] Distributed system, Principles and Paradigms, Andrew S. Tanebaum, Maarten Van Steen, Pearson Education. Inc., 2007\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                     | Level       |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                     | [4]         |\n| G1   | Have knowledge of distributed systems theory, understand the basic principles of distributed systems.                                                                                                                                                                                               | PLO3 PLO6 PLO7          | II, III, IV |\n| G2   | Implement simple distributed systems based on acquired knowledge                                                                                                                                                                                                                                    | PLO11 PLO12 PLO13 PLO14 | IV, V       |\n| G3   | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | PLO15                   | V           |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                           | Levels   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]      |\n| G1      | CLO1.1  | Understand the concepts of distributed systems, some basic working principles of distributed systems. Learn some types of architecture in distributed systems          | III      |\n| G1      | CLO1.2  | Learn some knowledge about communication in distributed systems                                                                                                        | IV       |\n| G1      | CLO1.3  | Learning the knowledge about process, name, ID, address in distributed systems                                                                                         | III, IV  |\n| G1      | CLO1.4  | Understand the purpose and reasons for synchronization, knowledge about synchronization of physical clocks and logical clocks, and some election solutions.            | IV       |\n| G2      | CLO2.1  | Develop distributed applications like web services and distributed databases.                                                                                          | IV       |\n| G2      | CLO2.2  | Ability to design and develop scalable and reliable distributed systems                                                                                                | IV, V    |\n|         | CLO2.3  | Ability to identify and troubleshoot systems issues to solve problems quickly.                                                                                         | IV, V    |\n| G3      | CLO3.1  | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                               | V        |\n| G3      | CLO3.2  | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                  | IV, V    |\n| G3      | CLO3.3  | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | IV, V    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                         | Required texts    | CLOs                        | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                                                   | Written materials | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Introduction General introduction to distributed systems Architecture in distributed systems Communication in distributed systems                                                                                                                     | [1] Ch 1,2,3      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Processes in distributed systems Processes in distributed systems Identification in distributed systems Synchronization in distributed systems.                                                                                                       | [1] Ch 4,5,6      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Safty and Security Consistency and replication in distributed systems Fault tolerance in distributed systems Safety and security in distributed systems.                                                                                              | [1] Ch 7,8,9      | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1.1-CLO1.3               | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Building up the systems Architecture, process, and communication in distributed file systems Names, synchronization, consistency, and replication in distributed file systems Fault tolerance, safety, and security in distributed file systems.      | [1] Ch 10,11      | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Error detection and correction Architecture, process, and communication in distributed web systems Naming, synchronization, consistency, and replication in distributed web systems Fault tolerance, safety, and security in distributed web systems. | [1] Ch 13,14      | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                               |                   | CLO2.1 CLO2.2               | Discussion, questions and answers                                                                                                                          | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\33.37.9. EP03.TOKT1165_Hệ thống phân tán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n#\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Graduation Thesis\n\nCourse number: EP03.1101\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 10 credits\n\n- Theoretical hours: 15\n- Practical hours: 135\n\nPrerequisite: None.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nDr. Nguyen Manh The\n\nDr. Nguyen Quang Huy\n\nDr Hoang Duc Manh\n\nDr Nguyen Thanh Tuan\n\nDr. Nguyen Thi Quynh Giang\n\nDr. Nguyen Tuan Long\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well.\n\nThe Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks. Students will practice in-depth professional skill in data Science at a business/organization.\n\nThe student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. On the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete an academic research report and defend in front of an evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to train fresh students becoming a real data scientist. Through the practical activities at the companies and organization, students will be provided the necessary knowledge and skills applying to the real work. They will learn how to apply the knowledge from the University to the everyday jobs at the company. The detailed course goals are as follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                    | Program Learning Outcomes (PLO)    | Bloom level    |\n|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                 | [3]                                | [4]            |\n| G1              | Remembering and understanding the basic theoretical knowledge of data science applying in Business and Economics.                                   | 1.1, 1.2                           | I, II          |\n| G2              | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the DS field at the company. | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                 | I, II, IV, V   |\n| G3              | Know how to process a real task in DS                                                                                                               | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                 | II, III, IV, V |\n| G4              | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the DS field.       | 2.1                                | III, IV, V, VI |\n| G5              | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                              | 5.2                                | II, V          |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Bloom level   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the actual operations of the organization/business                                                                                                                                                                                                                   | I, II         |\n| G1             | CLO 1.2 | Identify aspects of operations at the organization                                                                                                                                                                                                                              | I, II         |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the nature, content, process of work and research topics that students choose for graduation topics                                                                                                                                                                  | I, II         |\n| G2             | CLO 2.1 | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | I, II         |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | IV, V         |\n| G3             | CLO 3.1 | Using scientific research methods (qualitative or quantitative or statistical analysis), data analysis software to analyze and clarify the research objectives of the selected topic.                                                                                           | IV, V         |\n| G3             | CLO 3.2 | Flexibly use methods of collecting and processing information for research analysis.                                                                                                                                                                                            | III, IV, V    |\n| G4             | CLO 4.1 | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | IV, V, VI     |\n| G4             | CLO 4.2 | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | IV, V, VI     |\n| G5             | CLO 5.1 | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | IV, V         |\n| G5             | CLO 5.2 | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | IV, V         |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP03.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\38. EP03.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO                                                                                  | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]                                                                                  | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                                                              |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2  | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2  CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Week    | Contents                                                                                                               | CLOs                                                                                | Activities                                                                                                               | Assessment                            |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]                                                                                 | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2                      | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2                      | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                  | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP03.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\38. EP03.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: INTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS AND ECONOMICS 1\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1163\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t6\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHERS\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\tgiangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students in Actuary program who are at the intermediate level. This is the first of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                               |    | Level of competence   |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                            |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                  |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                              |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                            |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                                                                     | III                   |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc.                                          | III                   |\n| G3             | CLO3.1 | Practicing and improving 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                                                       | III                   |\n| G3             | CLO3.2 | Read paragraphs and article extracts (within 700-1000 words) on such business topic as travel, money, adverising, etc.                                                                                              | III                   |\n| G3             | CLO3.3 | Give 5 minute talk on a particular topic, e.g. advising a colleague, introducing about company, etc.                                                                                                                | III                   |\n| G3             | CLO3.4 | Write emails, action minutes, summary, writing long reports                                                                                                                                                         | III                   |\n| G3             | CLO3.5 | Listen to interviews on such topic as marketing, investment, brand name, free trade, etc. for general ideas and/ or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements, note taking. | III                   |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                       | III                   |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                     | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 10   | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tuần 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Students are grouped randomly. Each group chooses one topic among the topics in the course book. The assigned group has to search a practical task solving or problem solving situation / case study in the business environment. Then the groups have to act out / play the roles of the situation. The format of presentations should vary from a conversation, an interview, a talk show, a drama, a game show, a conference, etc. The presentation should last for about 15 minutes with the participation of all members in the group. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading                    | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                 | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                      |\n| 1      | Course introduction Extra materials given by the teacher                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Course syllabus                     | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                  |\n| 2      | Unit 1. Brands - Starting up - Vocabulary: Brand management - Listening: Successful brands - Reading: Building luxury brands - Language review: Present simple and present continuous - Skills: Taking part in meetings - Case study (optional) - Writing: email                                                                            | Unit 1, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                  |\n| 3      | Unit 2. Travel - Starting up - Vocabulary: British and American English - Listening: Hyatt Hotels - Reading: What business travelers want - Language review: Talking about the future - Skills: Telephoning: making arrangements - Case study (optional) - Writing: email                                                                   | Unit 2, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                        |\n| 4      | Unit 3. Change - Starting up - Vocabulary: Describing change - Reading: Mercedes, shining star - Listening: Helping companies to change - Language review: Past simple and present perfect - Skills: Managing meetings - Case study (Optional) - Writing: action minutes                                                                    | Unit 3, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 5      | Unit 4. Organisation - Starting up - Vocabulary: Company structure - Reading: A successful organization - Language review: Noun combinations - Listening: Analysing company organisation - Skills: Socialising - Case study (optional) - Writing: email                                                                                     | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 6      | Unit 5. Advertising - Starting up - Vocabulary: Advertising media and methods - Reading: A new kind of campaign - Listening: How advertising works - Language review: Articles - Skills: Starting and structuring presentations - Case study (optional)             - Writing: summary                                                      | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 7      | Unit 6. Money - Starting up - Vocabulary: Financial terms - Listening: Managing investments - Reading: An inspirational story - Skills: Dealing with figures - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                                                       | Unit 6, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 12     | Unit 10. Ethics -Discussion: discuss questions of ethics at work -Listening: An interview with the director of an environmental organisation -Reading: the ethics of resume writing -Language work: words to describe illegal activity or unethical behavior; narrative tenses -Skills: considering options - Case study  - Writing: report | Unit 10, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 13     | Unit 11. Leadership - Discussion: discuss the qualities of a good leadership -Listening: An interview with the managing director of an executive recruitment company -Reading: Leading L’Oreal -Language work: words to describe character; relative clauses -Skills: presenting - Case study  - Writing: email                             | Unit 11, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 14     | Unit 12. Competition -Discussion: do a quiz on how competitive you are -Listening: An interview with a manager from the competition commission -Reading: Head to head competition -Language work: idioms from sport to describe competition; passives -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                                   | Unit 12, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                     | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.1. EP03.NNKC1163_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: INTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS AND\n\nECONOMICS 2\n\n- Course number:\t\t\tEP03.NNKC1164\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n- Prerequisite:INTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS \t\t\tAND ECONOMICS 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHERS\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\tgiangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students – the second semester in Actuary program who are at the Upper-intermediate level. This is the second of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[5] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   |    | Level of competence   |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                  |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |                       |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |                       |\n| G3             | CLO3.1 | Read paragraph and article extracts (within 700-1000 words) on business activities and business environment, e.g. ethical issues, trading, leadership styles, KPMG, etc.                                                                                                                       | 3                     |\n| G3             | CLO3.2 | Give a 15-minute talk on a particular topic, e.g. a company; future plans etc.                                                                                                                                                                                                                 | 3                     |\n| G3             | CLO3.3 | Write emails, letters (200-250 words), action minutes, summary, writing reports (1000 - 1500 words).                                                                                                                                                                                           | 3                     |\n| G3             | CLO3.4 | Listen to conversations, interviews (at speed of about 300 words/2 minutes) on particular topics such as recruitment, negotiating, communication, etc. for general ideas and/or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements.                             | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contacts: exchanging information, telephoning, making arrangements, taking part in &amp; managing meetings, networking, presenting, negotiating, etc.                                                                                                          | 4                     |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Week 9    | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Assignment: Product launching Students work in groups of four.  Objectives: Motivate students’ creativity; Revise topics learnt in the course-book; Give students a chance to creatively design their own campaign for a certain product.  Requirements:  Stage 1- Pre-launch:  -Create a brand-new product for Vietnamese market (Students have to design the product’s name, logo and slogan) -Write a product launch plan (about 1000 words). The following outline is suggested: I/ Introduction: the name of the product; the name of the creator; the price of the product; etc. II/ Body  III/ Conclusion Stage 2- Launch event: Students give a 15-20-minute product launch presentation with the aim of persuading Vietnamese people to buy the product. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                         | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                      | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 1 + 2  | Course introduction Unit 1. Communication -Discussion: talk about what makes a good communicator -Listening: An interview with an expert on communication -Reading: A quiet word beats sending email -Language work: good communicators idioms -Skills: dealing with communication breakdown - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                   | Course syllabus Unit 1, Market Leader Upper-Intermediate | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                                                                               |\n| 3 + 4  | Unit 2. International marketing  -Discussion: Talk about international brands -Listening: An interview with a professor of international marketing and the CEO of a training organisation -Reading: Diego Della Velle: Italian atmosphere is central to Tod’s global expansion. -Language work: marketing word partnerships; noun compounds and noun phrases -Skills: brainstorming - Case study 9 (optional) - Writing: action minutes | Unit 2, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                               |\n| 5+6    | Unit 3. Building relationship  -Discussion: Discuss business relationships and o a quiz -Listening: An interview with a Chinese business executive -Reading: AIG knows everyone -Language work: words to describe relations; multi-word verbs -Skills: Networking - Case study (optional) - Writing: sales letter                                                                                                                       | Unit 3, Market Leader Upper\\_Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                     |\n| 7+8    | Unit 4. Success   -Discussion: discuss what makes people/companies successful  -Listening: An interview with the MD of a technology development company -Reading: Profile: Carlos Slim -Language work: Prefixes; Present and past tenses -Skills: negotiating - Case study (optional) - Writing: press release/letter                                                                                                                   | Unit 4, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 9      | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Marking written midterm test                                                                                                                                                                                                                          |\n| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                          | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). - Report: including 3 parts (Introduction; Body; Conclusion) |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\6.2. EP03.NNKC1164_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP03.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\nMA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: \tannt@neu.edu.vn\n\nPhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: \tleanhtoankt@neu.edu.vn\n\nMA. Vũ Quỳnh Anh\t\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nPhD. Phùng Minh Đức\t\tEmail: \tphungduc@neu.edu.vn\n\nMA. Bùi Quốc Hoàn  \t\t\tEmail: \tbuiquochoan@neu.edu.vn\n\nMA. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: \thuehm@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: \tntlong@neu.edu.vn\n\nPhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: \tngandh@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Văn Nghĩa\t\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Thị Quý\t\t\tEmail: \tquynguyen@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: \tnguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nMA. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nPhD. Dương Việt Thông\t\tEmail: \tthongduongviet@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Anh Tuấn\t\t\tEmail: \ttuanpa@neu.edu.vn\n\nMA. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: \tdoantrongtuyen@neu.edu.vn\n\nPhD. Tống Thành Trung\t\tEmail: \ttrungtt@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: \tncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                                   | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                             | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 CLO 1.2  CLO 1.3   CLO 2.1 CLO 2.2  CLO 2.3   CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2                               | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                             | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\7. EP03.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Fundamentals of Laws\n\n* Code: EP03.LUCS1129\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Faculty of Law\n\nAddress: 10-10, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5817 – 5819\n\n+ Department: Fundamentals of Laws\n\n+ Lecturers:\n\n1. Tran Thi Hong Nhung , PhD\tTel: 0983217890\tEmail: nhungth@neu.edu.vn\n\n2. Nguyen Thi Dan Phuong, PhD\tTel: 09936122960\tEmail: Ntdanphuong102@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☑   | Foundation ☑   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course includes the following main contents: Basic knowledge that is about the state and the law in general and Vietnam such as: (1) origin, nature, characteristics, functions and organs of the state, forms of government. (2) Origin, nature of law, regulative mechanism of law for social relations: legal norm, legal relations, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility; (3) Sourses of the law (4) The legal system. Some sectors of both public and private laws in Vietnam including respectively: Administrative law, Criminal law, Civil law and Business law.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Hans Kelsen (2007), “General Theory Law and State”, Harward University Press\n- Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), “Intronductio to Law”, Springer International Publishing Switzerland.\n\n* Additional references:\n\n- Paul Richards (2017), “Law of Contract”, Pearson Longman\n- Sarah Riches’and Vida Allen (2009), “Business Law”, Pearson Longman\n- Legal nomartive documents\n- Other resources:\n    - https://na.gov.vn\n    - https://gov.vn\n    - htttps://thuvienphapluat.com.vn\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin and nature of the state in general.                                                                                                                      | TU3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of characteristics of the state in general.                                                                                                                        | TU3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  organs of the state in general.                                                                                                                                | TU3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  forms of government.                                                                                                                                           | TU3                        |\n| G1      | CLO1.5 | Understanding and applying  the system organs of the socialist republic of Vietnam                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin of the law.                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of concept and basic characteristic of the law.                                                                                                                    | TU3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal norm                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal relationship                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.5 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the delict                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.6 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of sources of law.                                                                                                                                                 | TU3                        |\n| G2      | CLO2.7 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal system                                                                                                                                                    | TU3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Understanding and applying the main contents of Adminstrative law.                                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Understanding and applying the main contents of Criminal Law.                                                                                                                                                                     | TU3                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding and applying the main contents of Civil Law.                                                                                                                                                                        | TU2                        |\n| G3      | CLO3.4 | Understanding and applying the main contents of Business Law and applying it for some situations in fact.                                                                                                                         | TU3                        |\n| G4      | CLO4.1 | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities. | TU3                        |\n| G5      | CLO5.1 | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                            | TU3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |              25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                                          | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |              25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules.                                                   |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment\n\n| Areas of assessment                    | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                     | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                |\n|----------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Reports (Content, Structure, Format..) | 60%             | The analysis is clear, rigorous, with full theoretical and practical bases. Well-organized structure and resonable with requirements of the content Unified form and standards as prescribed. | The analysis is quite clear, rigorous, with most of theoretical and practical bases. Quite balanced structure, satisfy the requirements of the content Quite unified form and standards as prescribed. | The analysis is relatively clear and rigorous, with a relatively theoretical and practical basis. The structure is relatively balanced and reasonable with the requirements of the content Relatively unified  form and standards according to regulations. However, many spelling cores and different formats. | The analysis is not clear, rigorous and enough theoretical and practical bases. Not well-organized structure and reasonable with the requirements of the content  Not unified form and standards as prescribed. Too much mistakes |\n| Time                                   | 10%             | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                            | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                                     | Submitted  reports and required doccuments  up to seven day late                                                                                                                                                                                                                                                | Submitted  reports and required doccuments  more than seven day late                                                                                                                                                              |\n| Presentation                           | 30%             | Show good presentation skills; skills in using sign language in presentation activities. Listen and answer well all the questions                                                             | Show relatively good presentation skills; be able to use some sign language during the presentation Listen and answer the questions quite well                                                         | Not really confident and able to convey at a limited level; Limited use of sign language. The ability to listen and answer questions is limited.                                                                                                                                                                | Inability to present the contents of the assignment. Inability to interact with listeners.                                                                                                                                        |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                              | Required readings text                                                                                                                                                                                          | CLOs                                        | Teaching-learning activities                                                                      | Assessment                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state                        | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Rubric 1                                   |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state  1.3. Functions of the state                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the diferences between the communist party and the state                 | Rubric 1                                   |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state    1.5. Forms of government Review Outline of Gourp Assignment | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Rubric 1                                   |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law               | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist .theory           | Rubric 1                                   |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.2. Regulative mechanism of the law 2.3 Sources of the law                       | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Rubric 1                                   |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.4 Legal system                                           | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Rubric 1                                   |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law                                                                    | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Rubric 1                                   |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law                                                                           | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Rubric 1                                   |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law                                                                             | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Rubric 1                                   |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law                                                                          | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      | Rubric 1                                   |\n| 14     | Midterm Test                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Rubric 2                                   |\n| 15     | Review                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Rubric 1                                   |\n|        | Final exam                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement Rubric 2 |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                            | Readings requirement                                                                                                                                                                                            | CLO                                         | Teaching and Learning Activities                                                                  | Assessment tools and criteria                                                                          |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]                                         | [5]                                                                                               | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state  1.1.1 Origin of the state 1.1.2 Nature of the state                                                                                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state 1.2.1 State Power 1.2.2 Sovereignty 1.2.3 Enacting the law 1.2.4 Administrative Units  1.3. Functions of the state  1.3.1 Concepts 1.3.2 Classfication                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the differences between the communist party and the state                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state  1.4.1 Definition 1.4.2 Establishment  1.4.2 Classification 1.5. Forms of government 1.5.1 Momarchy/ Republic 1.5.2 Centralization/Decentralization   Chapter 1 Review Outline of Gourp Assignment                                           | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law                                                                                                                                                                                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist theory            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.1.1. Origin of the law 2.1.2.Concept and basic characteristics of the law 2.1.3. Roles of the law 2.2 Regulative mechanism of the law 2.2.1 Legal norm 2.2.2 Legal relationship 2.2.3 The delict, the legal duty and liability | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.3.1. Concept of the legal sources 2.3.2. Kinds of the legal sources 2.3.3. Legal normative documents 2.4 Legal system  2.4.1 Definition of the legal system  2.4.2 Components of the legal system                                      | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law 4.1.1. General concepts of the civil law 4.1.2. Main contents of the civil law                                                                                                                                                                            | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law 4.2.1. General contents of the business law 4.2.2. Business organization types  4.2.3 Business transactions                                                                                                                                            | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      |                                                                                                        |\n| 14     | Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Number of correct answers.                                                                             |\n| 15     | Review                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement                                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\8. EP03.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name: Data Science in Economics and Business                                              | Program name: Data Science in Economics and Business                                              |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: MICROECONOMICS 1\n\nCourse number: EP03.KHMI1101\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: None.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nFull name:\t\t\t\t\tTittle:\n\nAddress: Building A1, Room 808\t\tPhone number:\n\nEmail:\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to introduce basic terms, core concepts and foundation theories for many years of study in economics, business, banking and finance or related fields. By the end of the course, students will be able to understand introductory microeconomic theory and use these theory frameworks to analyze a wide range of policy questions in the real economy. This course covers the following topics.\n\n- Overview of Economics and Thinking Like an Economist\n- The Market Forces of Supply and Demand\n- Elasticity and its Application\n- The Theory of Consumer Choice\n- The Costs of Production\n- The Efficiency of Markets and Market Failure\n- Market Structures\n- Supply, Demand and Government Policies\n\n## 4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\n- Course book:\n\n- Mankiw Greogry 2021, Principles of Microeconomics, 9th edition, Cengage Learning, Boston, USA.\n- Biederman, DK Brown, KH Jepsen, LK Kanago, B &amp;amp; McCormick, K 2007, Test bank Principles of Economics, 4th edition, Thomson South-Western, US\n\n- Reference books:\n\n- Other required materials and information:\n\n- NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n- NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to turn freshmen to think as an economist. The two main objectives are (i) to provide students foundation theories for further study in related fields and (ii) to provide students the awareness and ability of applying theory frameworks in analyzing real-life economic problems. In addition, this course also focuses on sharpening students’ communication skills as well as team work spirit. The detailed course goals are as the follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                       | Program Learning Outcomes (PLO)    | Bloom level    |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                    | [3]                                | [4]            |\n| G1              | Remembering and understanding the basic economic terms and core concepts                                               | 1.1, 1.3, 2                        | I, II          |\n| G2              | Understanding and applying the economic way of thinking                                                                | 1.1, 1.2, 2                        | I, II, IV, V   |\n| G3              | Understanding the principles (micro theories) explaining the operation of an economy                                   | 1.1, 1.2, 1.3, 2                   | II, III, IV, V |\n| G4              | Applying economic theories and concepts to contemporary issues as well as analyzing the wide range of policy questions | 1.1, 1.2, 1.3, 2                   | III, IV, V, VI |\n| G5              | Recognizing the role of government in an economy                                                                       | 1.1, 1.3, 2                        | II, V          |\n| G6              | Sharpening soft skills such as team working, time management, effective communication.                                 | 6                                  | VI             |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                  | Bloom level    |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]            |\n| G1             | CLO 1.1 | Remembering and understanding basic economic terms and core concepts including scarcity, choices, three economic problems, economic models.                                                   | I, II          |\n| G2             | CLO 2.1 | Understanding the economic way of thinking such as thinking at the margin, thinking of opportunity costs, incentives.                                                                         | I, II          |\n| G2             | CLO 2.2 | Applying economic way of thinking to evaluate and analyze practical circumstances                                                                                                             | IV, V          |\n| G3             | CLO 3.1 | Understanding micro theories underpinning the operation of an economy such as theory of supply and demand, theory of consumer behavior, theory of firm behavior, theory of market structures. | II             |\n| G3             | CLO 3.2 | Applying the micro theories to evaluate the role of markets in the operation of an economy                                                                                                    | III, IV, V     |\n| G4             | CLO 4.1 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict real-life economic problems                                                                                   | III, IV, V, VI |\n| G4             | CLO 4.2 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict the impacts of government policies                                                                            | III, IV, V, VI |\n| G5             | CLO 5.1 | Understanding the role of government in an economy as well as understanding cases that government can intervene to improve the efficiency of markets                                          | II, IV         |\n| G5             | CLO 5.2 | Understanding and evaluating the consequences of governments’ intervention                                                                                                                    | II, IV         |\n| G6             | CLO 6.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion                                                                                       | VI             |\n| G6             | CLO 6.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance                                                                                  | VI             |\n| G6             | CLO 6.3 | Communicate effectively in English                                                                                                                                                            | VI             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                | CLO                                                                             | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                 | [4]                                                                             | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation    | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 12             | CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                                                         | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Individual Assignments | 1 individual assignment/ quiz is given in class. The assignment/ quiz accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                                                                | Week 8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 6.3                                 | A quiz or a hand in report                                    | 20%              |\n| Group Project          | Class is grouped into 7-8 groups. Groups are expected to do a report and a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                                | Week 11             | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                         | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam             | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.3 | Questions on theories and problem set.                        | 50%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                                                 | Topics                                                                                              | CLO                                                   | Learning and teaching activities                                                 | Assessment methods                                    |\n|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                                                                              | [5]                                                   |\n| TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                                               | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                            | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION |\n| Week  1-2                                             | Lesson 1: Overview of Economics Thinking Like an Economist Interdependence and the Gains from Trade | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2                               | Chapter 1, 2 (Mankiw, 2021)  Read the module syllabus Assign members into groups | Questions &amp; discussion                                |\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                          | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                              | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2: The Market Forces of Supply and Demand                                         | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 4 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3: Elasticity and its Application                                                 | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4: The Theory of Consumer Choice                                                  | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5: The Costs of Production                                                        | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Mankiw, 2021) Individual assignment/ Quiz Choosing topics for group presentation | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6: Market Structures – Part 1 Firms in Competitive Markets and Monopoly           | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Mankiw, 2021)                                                                | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7: Market Structures – Part 2 Monopolistic Competition and Oligopoly Midterm exam | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Mankiw. 2021) Group presentation 1                                            | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8: Efficiency of Markets and Market Failure                                       | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Mankiw, 2021)                                                             | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                 | Topics                | CLO                     | Learning and teaching activities               | Assessment methods     |\n|-----------------------|-----------------------|-------------------------|------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]                   | [2]                   | [3]                     | [4]                                            | [5]                    |\n| TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION   | TOPIC 1: INTRODUCTION                          | TOPIC 1: INTRODUCTION  |\n| Week  1-2             | Lesson 1              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 1-79) | Questions &amp; discussion |\n\n##\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                 | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 117-168)               | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Biederman et al. 2007, pp. 169-218)                  | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 21 (Biederman et al. 2007, pp. 898-945)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Biederman et al. 2007, pp. 522-573)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6                                          | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Biederman et al. 2007, pp. 261-304, 389-473) | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Biederman et al. 2007, pp. 574-673)             | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Biederman et al. 2007, pp. 674-768)              | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9                                         | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Biederman et al. 2007, pp. 217-260)   | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11-12                                       | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment/quiz, 1 group presentation and 1 final exam which account for 20%, 20% and 50% of total grade respectively. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, hand in individual assignment/ quiz and show up at group presentation. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a close-book exam, no material is allowed. No technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- Bring students’ cards with you to the exam\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nBelow are class rules:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- NO MOBILE PHONES during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n\nCommunication:\n\nI encourage your discussion with me. I prefer email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. I will be available before and after class, but only for short questions. I also encourage feedback on the classes, lectures, teaching and reading material. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "DSEB",
      "program_name": "Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Phân tích dữ liệu trong Kinh tế\\DSEB_Đề cương_2023\\9. EP03.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/Bachelor of Data Science in Economics and Business",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số     1596    /QĐ-ĐHKTQD ngày    28  /12/2023 của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics   |\n|--------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                      |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Thống kê kinh tế/Economic Statistics                       |\n| Mã ngành/Code:                       | 7310107                                                    |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                        |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                      |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                             |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                        |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   | 6038/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo   |\n| Kiểm định chương trình:              | Năm 2023                                                   |\n| Thời điểm điều chỉnh:                | Tháng 12 năm 2023                                          |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                           |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                            |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Khoa Thống kê                                              |\n\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n\n- Mục tiêu chung\n\nChương trình đào tạo Thống kê Kinh tế nhằm đào tạo cử nhân Thống kê Kinh tế có kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh và có kiến thức chuyên sâu về thống kê kinh tế bao gồm: (i) thu thập dữ liệu; (ii) tổng hợp và trình bày dữ liệu; (iii) phân tích dữ liệu và dự báo phục vụ quá trình ra quyết định ở cấp: quốc gia, ngành, địa phương, doanh nghiệp và các tổ chức đơn vị thuộc mọi thành phần kinh tế.\n\nChương trình đào tạo Thống kê Kinh tế trang bị cho người học khả năng tư duy độc lập, dẫn dắt, phối hợp nhằm giải quyết vấn đề dựa trên bằng chứng, chủ động và linh hoạt với sự thay đổi của môi trường quốc tế và trong nước. Từ đó, sinh viên có thể đáp ứng với điều kiện làm việc của công dân toàn cầu: chuyên nghiệp, hiệu quả và trách nhiệm.\n\n- Mục tiêu cụ thể\n\n| Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                 |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về thống kê kinh tế                                                                                                      |\n| PO3        | Có khả năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề thống kê trong kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh                                                                     |\n| PO4        | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, sử dụng phần mềm, xây dựng mô hình phân tích và dự báo thống kê phục vụ cho việc quản lý                                                                                              |\n| PO5        | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả với các bên liên quan trong công việc (giao tiếp xã hội, thuyết phục, đề xuất chính sách…) và trình bày chuyên nghiệp các vấn đề chuyên môn bằng văn bản và thuyết trình             |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng thích ứng và kỹ năng tham gia, điều phối và dẫn dắt trong các hoạt động nhóm                                                                                                |\n| PO7        | Có chính kiến và nhận thức và có tư duy phản biện; Có tinh thần và nhận thức đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp; Có sức khỏe và có đủ năng lực để thực hiện các công việc chuyên môn và chịu được áp lực công việc |\n\n- CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n- CHUẨN ĐẦU RA\n    - Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "- Mục tiêu cụ thể\n\n| Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                 |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về thống kê kinh tế                                                                                                      |\n| PO3        | Có khả năng vận dụng lý thuyết vào phân tích, tổng hợp và đề xuất giải quyết các vấn đề thống kê trong kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh                                                                     |\n| PO4        | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, sử dụng phần mềm, xây dựng mô hình phân tích và dự báo thống kê phục vụ cho việc quản lý                                                                                              |\n| PO5        | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả với các bên liên quan trong công việc (giao tiếp xã hội, thuyết phục, đề xuất chính sách…) và trình bày chuyên nghiệp các vấn đề chuyên môn bằng văn bản và thuyết trình             |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng thích ứng và kỹ năng tham gia, điều phối và dẫn dắt trong các hoạt động nhóm                                                                                                |\n| PO7        | Có chính kiến và nhận thức và có tư duy phản biện; Có tinh thần và nhận thức đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp; Có sức khỏe và có đủ năng lực để thực hiện các công việc chuyên môn và chịu được áp lực công việc |\n\n- CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n- CHUẨN ĐẦU RA\n    - Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN (mức 3/6).                                                                |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp (mức 3/6).                                                                                                                                       |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các kiến thức về CNTT, các kiến thức về phân tích định lượng vào thực tế, gắn kết với chuyển đổi số ở các cấp độ khác nhau (mức 3/6).                                                                                                                                                             |\n| b.         | Chuẩn kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO1.4     | Vận dụng được các kiến thức cơ bản về toán và tin học ứng dụng trong thống kê (mức 3/6).                                                                                                                                                                                                                        |\n| PLO1.5     | Xác định các hoạt động thống kê chuyên sâu, bao gồm: tổ chức hệ thống thông tin thống kê; thu thập dữ liệu thống kê; xử lý và tổng hợp thống kê; phân tích - dự báo thống kê trong các đơn vị/tổ chức kinh tế (mức 4/6).                                                                                        |\n| PLO1.6     | Đánh giá được các mô hình phân tích thống kê ứng dụng trong thực tế, các bằng chứng khoa học từ phân tích dữ liệu phục vụ cho quá trình ra quyết định (mức 5/6).                                                                                                                                                |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của Trường                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n| PLO2.1     | Kết hợp các kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản: sử dụng máy tính; xử lý văn bản; sử dụng bảng tính; sử dụng trình chiếu; sử dụng internet… để học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tế (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng) (mức 4/5).                                            |\n| PLO2.2     | Thành thạo tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng) (mức 4/5).                                                                                                                                               |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.3     | Thành thạo kỹ năng thu thập dữ liệu thống kê; xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê để thu thập, tổng hợp, phân tích dữ liệu và dự báo thống kê phục vụ cho việc quản lý và hoạch định chính sách kinh tế xã hội ở các ngành, các cấp khác nhau (mức 4/5). |\n| PLO2.4     | Kết hợp kỹ năng xây dựng và tổ chức thực hiện các mô hình phân tích thống kê trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh và kỹ năng ra quyết định dựa trên bằng chứng ở cấp vĩ mô và vi mô (mức 4/5).                                                                                            |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5/5).                                                                                                                                                                                      |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5/5)                                                                                                                                                                                                          |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5/5).                                                                                                                                                                                                           |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4/5).                                                                                                                                                                    |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "- Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n- |        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   | PO7   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 | x     | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.3 | x     | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.4 | x     | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       | x     | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.6 |       | x     | x     |       |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.2 |       |       |       |       | x     |       |       |\n| PLO2.3 |       |       |       | x     | x     |       |       |\n| PLO2.4 |       |       |       | x     | x     |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       |       | x     |\n- Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\n+ Các đơn vị kinh tế (doanh nghiệp, ngân hàng và các tổ chức tài chính) ở vị trí phân tích dữ liệu, lập chiến lược - kế hoạch kinh doanh, và dự báo thị trường;\n\n+ Các cơ quan thống kê nhà nước/bộ-ngành, các bộ phận phân tích chính sách của đơn vị sự nghiệp công;\n\n+ Các công ty, tổ chức tư vấn và nghiên cứu thị trường trong nước và quốc tế;\n\n+ Các dự án, tổ chức phi chính phủ trong nước và quốc tế;\n\n+ Các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và các viện nghiên cứu trong nước và quốc tế.\n\n- Khả năng học tập nâng cao trình độ sau tốt nghiệp: Cử nhân Thống kê kinh tế có khả năng học tập liên thông, chuyển đổi và phát triển ngành nghề rộng; có khả năng học tập nâng cao trình độ ở bậc sau đại học trong nước và quốc tế.\n- QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n- CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n    - Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| 1.1. Các học phần chung                | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| 1.2. Các học phần chung của trường     | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực   | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| 1.4. Giáo dục thể chất                 | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| 1.5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh     | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "- Nội dung và kế hoạch giảng dạy\n- | STT              | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                            | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                 | Mã HP    | Số TC   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết   |\n|------------------|---------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|--------------------|\n|                  | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                     | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                          |          | 47      |                    |                    |\n|                  | 1.1. Các học phần chung                                                   | 1.1. Các học phần chung                                                        |          | 14      |                    |                    |\n| 1                | 1                                                                         | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                            | LLNL1105 | 3       | I-II               |                    |\n| 2                | 2                                                                         | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism     | LLNL1106 | 2       | II-III -IV         |                    |\n| 3                | 3                                                                         | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                 | LLNL1107 | 2       | III=&amp;gt; VI           |                    |\n| 4                | 4                                                                         | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                         | LLDL1102 | 2       | III- VI            |                    |\n| 5                | 5                                                                         | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology                                      | LLTT1101 | 2       | IV=&amp;gt; VII           |                    |\n| 6                | 6                                                                         | Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws                                       | LUCS1129 | 3       | I                  |                    |\n|                  |                                                                           | Giáo dục thể chất Physical Education (3 tín chỉ)                               | GDTC     | -       | -                  | -                  |\n|                  |                                                                           | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education (165 tiết/8 tín chỉ quy đổi) | GDQP     | -       | -                  | -                  |\n|                  | 1.2. Các học phần chung của Trường                                        | 1.2. Các học phần chung của Trường                                             |          | 21      |                    |                    |\n| 7                | 1                                                                         | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                               | KHMI1101 | 3       | I                  |                    |\n| 8                | 2                                                                         | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                               | KHMA1101 | 3       | II                 |                    |\n| 9                | 3                                                                         | Toán cho các nhà kinh tế Mathematics for Economics                             | TOCB1110 | 3       | I                  |                    |\n| 10               | 4                                                                         | Cơ sở dữ liệu Databases                                                        | TIKT1130 | 3       | II                 |                    |\n| 11               | 5                                                                         | Ngoại ngữ Foreign Language                                                     | NNKC     | 9       | I-II-III           |                    |\n|                  | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                      | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                           |          | 12      |                    |                    |\n| 12 13 14 15      | 1                                                                         | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                        | KTKE1101 | 3       | II                 | KHMI1101           |\n| 12 13 14 15      | 2                                                                         | Lý thuyết tài chính tiền tệ Monetary and Financial Theories                    | NHLT1107 | 3       | III                | KHMI1101           |\n| 12 13 14 15      | 3                                                                         | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                          | TOKT1105 | 3       | I                  |                    |\n| 12 13 14 15      | 4                                                                         | Lý thuyết thống kê 1 Theory of Statistics 1                                    | TKKD1101 | 3       | II                 | TOKT1105           |\n|                  | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                 | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                      |          | 83      |                    |                    |\n|                  | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                    | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                         |          | 12      |                    |                    |\n| 16 17 18 19      | 1                                                                         | Kinh tế phát triển Development Economics                                       | PTKT1128 | 3       | III                |                    |\n| 16 17 18 19      | 2                                                                         | Kinh tế quốc tế International Economics                                        | TMKQ1123 | 3       | III                |                    |\n| 16 17 18 19      | 3                                                                         | Kinh tế và quản lý môi trường Environmental Economics and Management           | MTKT1104 | 3       | IV                 |                    |\n| 16 17 18 19      | 4                                                                         | Kinh tế đầu tư Investment Economics                                            | DTKT1154 | 3       | IV                 |                    |\n|                  | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                    |          | 61      |                    |                    |\n|                  | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                    |          | 31      |                    |                    |\n| 20               | 1                                                                         | Lý thuyết thống kê 2 Theory of Statistics 2                                    | TKKD1102 | 3       | III                | TKKD1101           |\n| 21               | 2                                                                         | Lý thuyết thống kê 3  Theory of Statistics 3                                   | TKKD1130 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 22               | 3                                                                         | Thống kê kinh tế Economic Statistics                                           | TKKT1110 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 23               | 4                                                                         | Hệ thống tài khoản quốc gia System of National Accounts                        | TKKT1101 | 3       | V                  | TKKT1110           |\n| 24               | 5                                                                         | Điều tra xã hội học Surveys in social research                                 | TKKT1103 | 3       | IV                 | TKKD1101           |\n| 25               | 6                                                                         | Tin học ứng dụng trong Thống kê Applied Infomatics for Statistics              | TKKD1106 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 26               | 7                                                                         | Phân tích dữ liệu 1 Data analysis 1                                            | TKKT1133 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 27               | 8                                                                         | Những nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu  Principles of data mining         | TKKD1121 | 3       | VI-VII             | TKKD1102           |\n| 28               | 9                                                                         | Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế English for Economic Statistics               | TKKT1126 | 3       | V                  | TKKD1101           |\n| 29               | 10                                                                        | Chuyên đề thực tế  Project                                                     | TKKD1132 | 4       | IV-V-VI            |                    |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "|                  | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                    |          | 61      |                    |                    |\n|                  | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                    |          | 31      |                    |                    |\n| 20               | 1                                                                         | Lý thuyết thống kê 2 Theory of Statistics 2                                    | TKKD1102 | 3       | III                | TKKD1101           |\n| 21               | 2                                                                         | Lý thuyết thống kê 3  Theory of Statistics 3                                   | TKKD1130 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 22               | 3                                                                         | Thống kê kinh tế Economic Statistics                                           | TKKT1110 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 23               | 4                                                                         | Hệ thống tài khoản quốc gia System of National Accounts                        | TKKT1101 | 3       | V                  | TKKT1110           |\n| 24               | 5                                                                         | Điều tra xã hội học Surveys in social research                                 | TKKT1103 | 3       | IV                 | TKKD1101           |\n| 25               | 6                                                                         | Tin học ứng dụng trong Thống kê Applied Infomatics for Statistics              | TKKD1106 | 3       | IV                 | TKKD1102           |\n| 26               | 7                                                                         | Phân tích dữ liệu 1 Data analysis 1                                            | TKKT1133 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 27               | 8                                                                         | Những nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu  Principles of data mining         | TKKD1121 | 3       | VI-VII             | TKKD1102           |\n| 28               | 9                                                                         | Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế English for Economic Statistics               | TKKT1126 | 3       | V                  | TKKD1101           |\n| 29               | 10                                                                        | Chuyên đề thực tế  Project                                                     | TKKD1132 | 4       | IV-V-VI            |                    |\n|                  | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần) | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần)      |          | 30      |                    |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 1                                                                         | Đại số Algebra                                                                 | TOCB1101 | 3       | II                 |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 2                                                                         | Tài chính doanh nghiệp Corporate Finance                                       | NHTC1120 | 3       | V                  | KTKE1101 NHLT1107  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 3                                                                         | Cơ sở lập trình Basic Programing                                               | CNTT1128 | 3       | III                |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 4                                                                         | Marketing căn bản Principles of Marketing                                      | MKMA1104 | 3       | V                  |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 5                                                                         | Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1                                    | QTTH1102 | 3       | V                  |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 6                                                                         | Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems                      | TIHT1102 | 3       | III                |                    |\n| 30 …  34 35 … 39 | 7                                                                         | Lập trình Python Python Programming                                            | CNTT1180 | 3       | V-VI               | CNTT1128 TIKT1130  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 8                                                                         | Phân tích dữ liệu 2 Data analysis 2                                            | TKKT1134 | 3       | VI-VII             | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 9                                                                         | Phân tích dữ liệu lớn Big data analysis                                        | TKKD1127 | 3       | VI-VII             | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 10                                                                        | Thống kê doanh nghiệp Statistics in Enterprises                                | TKKD1116 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 11                                                                        | Thống kê chất lượng Statistics in Quality Management                           | TKKD1112 | 3       | VI-VII             | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 12                                                                        | Thống kê dân số và lao động Demography and Labor Statistics                    | TKKT1130 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 13                                                                        | Thống kê thương mại và du lịch Trade and Tourism Statistics                    | TKKT1131 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 14                                                                        | Thống kê xã hội và môi trường Social and Environmental Statistics              | TKKT1132 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 15                                                                        | Thống kê tài chính và bảo hiểm Finance and Insurance Statistics                | TKKD1131 | 3       | V-VI               | TKKD1102           |\n| 40               | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp          Graduation Thesis                      | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp          Graduation Thesis                           | TKKT1128 | 10      | VIII               |                    |\n|                  | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                               | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                    |          | 130     |                    |                    |\n- MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n- MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n    - Phương pháp giảng dạy\n    - Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây: Thuyết giảng/Câu hỏi gợi mở, Thảo luận, Nghiên cứu bài học và tài liệu, Nghiên cứu tình huống, Thực tập, đi thực tế.\n    - Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n    - Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra.\n    - Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Thực hành; Tiểu luận/chuyên đề.\n    - Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp… dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n    - Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n    - Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "Kết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n- CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n- Cử nhân Đại học chính quy chương trình Thống kê kinh doanh (Chương trình Chuẩn) - Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh\n\nĐịa chỉ tra cứu: Cử nhân Đại học chính quy chương trình Thống kê kinh doanh (Chương trình Chuẩn) – CỔNG TUYỂN SINH UEH\n\n- Cử nhân ngành Thống kê Kinh tế - Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng\n\nĐịa chỉ tra cứu: Khoa Thống Kê Tin Học (udn.vn)\n\n- Cử nhân Thống kê (Bachelor of Statistics) - College of Business and Economics, Australian National University\n\nĐịa chỉ tra cứu: Bachelor of Statistics - ANU\n\n- Cử nhân Thống kê (Statistics Major) -  College of Computing, Data Science, and Society, University of California\n\nĐịa chỉ tra cứu: Statistics Major | Department of Statistics (berkeley.edu)\n\n- TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n- CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n- HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Thống kê kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 1   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 1 |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1101               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Giáo dục đại cương     |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 1 cung cấp một cách có hệ thống: các khái niệm cơ bản trong thống kê; các phương pháp điều tra thống kê nhằm thu thập thông tin ban đầu về hiện tượng nghiên cứu; các phương pháp xử lý, tổng hợp và trình bày các thông tin đã thu thập. Tiếp đó, học phần cung cấp phương pháp mô tả và phân tích các đặc điểm của hiện tượng; Học phần trang bị kỹ năng cơ bản về sử dụng phần mềm trực quan hóa dữ liệu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Viện khoa học thống kê (sách dịch), Thống kê thực hành–Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội, 2010.\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được quy trình nghiên cứu thống kê, các phương pháp thống kê cơ bản                               | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 3           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được đối tượng nghiên cứu thống kê, quy trình nghiên cứu thống kê | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được các phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích thống kê     | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong trình bày dữ liệu                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà            | Tuần 1-15         | CLO1-CLO3  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra trên lớp                                                                                          | Tuần 10           | CLO1-CLO3  | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo sử dụng phần mềm trong trình bày trực quan hóa dữ liệu                             | Tuần 13-14        | CLO1-CLO3  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO2  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc      | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                      | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê 1.1. Vai trò của thống kê 1.2. Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.3. Một số khái niệm thường dùng trong thống kê 1.4. Thang đo trong thống kê 1.5. Dữ liệu thống kê 1.6. Các phương pháp thống kê 1.7. Quá trình nghiên cứu thống kê | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 2. Thu thập thông tin thống kê 2.1. Điều tra thống kê 2.2. Báo các thống kê định kỳ 2.3. Khai thác hồ sơ hành chính                                                                                                                                                                  | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 3. Tổng hợp thống kê  3.1. Những vấn đề chung về tổng hợp thống kê  3.2. Phương pháp tổng hợp 3.2.1. Phân tổ thống kê  3.2.2. Bảng thống kê  3.2.3. Đồ thị thống kê                                                                                                                  | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5+6+7  | Chương 4. Các tham số thống kê mô tả 4.1. Số tuyệt đối và tương đối trong thống kê 4.2.Các mức độ trung tâm 4.3. Các phân vị 4.4. Các tham số đo độ biến thiên của tiêu thức 4.5. Đặc trưng phân phối của dãy số                                                                            | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | Chương 5. Điều tra chọn mẫu 5.1. Những vấn đề chung về điều tra chọn mẫu  5.2. Cơ sở lý thuyết mẫu 5.3. Quy trình điều tra chọn mẫu  5.4. Ước lượng trung bình và tỷ lệ trong điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên 5.5. Các phương pháp tổ chức chọn mẫu                                            | [1], Chương 4, 5  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                           |                   | CLO1 CLO3                                 | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 11+13  | Chương 6. Ứng dụng Power BI trong trình bày dữ liệu 6.1. Giới thiệu chung về Power BI 6.2. Kết nối và xử lý dữ liệu trong Power BI 6.3. Tạo bảng quan hệ và mô hình dữ liệu trong Power BI 6.4. Giới thiệu DAX trong Power BI 6.5. Trực quan hóa dữ liệu trong Power BI                     | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm. Trình bày dữ liệu bằng Power BI                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO3                                 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO3                                 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 10     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                           |                   | CLO1 CLO3                                 | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 11+13  | Chương 6. Ứng dụng Power BI trong trình bày dữ liệu 6.1. Giới thiệu chung về Power BI 6.2. Kết nối và xử lý dữ liệu trong Power BI 6.3. Tạo bảng quan hệ và mô hình dữ liệu trong Power BI 6.4. Giới thiệu DAX trong Power BI 6.5. Trực quan hóa dữ liệu trong Power BI                     | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm. Trình bày dữ liệu bằng Power BI                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO3                                 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO3                                 | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO3                                 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 1   |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 1 |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1101               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Giáo dục đại cương     |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 1 cung cấp một cách có hệ thống: các khái niệm cơ bản trong thống kê; các phương pháp điều tra thống kê nhằm thu thập thông tin ban đầu về hiện tượng nghiên cứu; các phương pháp xử lý, tổng hợp và trình bày các thông tin đã thu thập. Tiếp đó, học phần cung cấp phương pháp mô tả và phân tích các đặc điểm của hiện tượng; Học phần trang bị kỹ năng cơ bản về sử dụng phần mềm trực quan hóa dữ liệu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Viện khoa học thống kê (sách dịch), Thống kê thực hành–Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội, 2010.\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được quy trình nghiên cứu thống kê, các phương pháp thống kê cơ bản                               | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 3           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được đối tượng nghiên cứu thống kê, quy trình nghiên cứu thống kê | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được các phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích thống kê     | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong trình bày dữ liệu                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được quy trình nghiên cứu thống kê, các phương pháp thống kê cơ bản                               | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 3           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được đối tượng nghiên cứu thống kê, quy trình nghiên cứu thống kê | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được các phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích thống kê     | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong trình bày dữ liệu                       | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả         | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                        | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                   | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                                      | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                                       | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê 1.1. Vai trò của thống kê 1.2. Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.3. Một số khái niệm thường dùng trong thống kê 1.4. Thang đo trong thống kê 1.5. Dữ liệu thống kê 1.6. Các phương pháp thống kê 1.7. Quá trình nghiên cứu thống kê | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 2. Thu thập thông tin thống kê 2.1. Điều tra thống kê 2.2. Báo các thống kê định kỳ 2.3. Khai thác hồ sơ hành chính                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 3. Tổng hợp thống kê  3.1. Những vấn đề chung về tổng hợp thống kê  3.2. Phương pháp tổng hợp 3.2.1. Phân tổ thống kê  3.2.2. Bảng thống kê  3.2.3. Đồ thị thống kê                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5+6+7  | Chương 4. Các tham số thống kê mô tả 4.1. Số tuyệt đối và tương đối trong thống kê 4.2.Các mức độ trung tâm 4.3. Các phân vị 4.4. Các tham số đo độ biến thiên của tiêu thức 4.5. Đặc trưng phân phối của dãy số                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | Chương 5. Điều tra chọn mẫu 5.1. Những vấn đề chung về điều tra chọn mẫu  5.2. Cơ sở lý thuyết mẫu 5.3. Quy trình điều tra chọn mẫu  5.4. Ước lượng trung bình và tỷ lệ trong điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên 5.5. Các phương pháp tổ chức chọn mẫu                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1 CLO3                                 | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 11+13  | Chương 6. Ứng dụng Power BI trong trình bày dữ liệu 6.1. Giới thiệu chung về Power BI 6.2. Kết nối và xử lý dữ liệu trong Power BI 6.3. Tạo bảng quan hệ và mô hình dữ liệu trong Power BI 6.4. Giới thiệu DAX trong Power BI 6.5. Trực quan hóa dữ liệu trong Power BI                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm. Trình bày dữ liệu bằng Power BI                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO3                                 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO3                                 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO3                                 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1101 Ly thuyet thong ke 1_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 2       |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 2     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1102                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (Bắt buộc) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 2 tập trung nghiên cứu các phương pháp thống kê suy luận: bao gồm các phương pháp ước lượng kiểm định giả thuyết thống kê, phân tích hồi quy.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Viện khoa học thống kê (sách dịch), Thống kê thực hành–Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội, 2010.\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được các phương pháp ước lượng, kiểm định giả thuyết thống kê, xây dựng mô hình hồi quy           | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cở sở phương pháp ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê               | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được phương pháp phân tích hồi quy tương quan                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong ước lượng, kiểm định và xây dựng phương trình hồi quy | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                      | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà            | Tuần 1-15         | CLO1-CLO3  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra trên lớp                                                                                          | Tuần 11           | CLO1-CLO3  | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo áp dụng phương pháp trong xây dựng các mô hình hồi quy                             | Tuần 13-14        | CLO1-CLO3  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO2  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc         | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [3]                  | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                           | Đề cương học phần    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | Chương 1 - Kiểm định trung bình và tỷ lệ 2.1. Một số vấn đề chung về kiểm định 2.2. Kiểm định trung bình và tỷ lệ một tổng thể chung 2.3. Kiểm định trung bình và tỷ lệ của hai tổng thể chung 2.4. Phân tích phương sai (ANOVA) | [1], Chương 7, 8 , 9 | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | Chương 2: Kiểm định phi tham số 2.1. Những vấn đề chung về kiểm định phi tham số 2.2. Kiểm định 1 tổng thể chung 2.2. Kiểm định 2 tổng thể chung 2.2. Kiểm định nhiều tổng thể chung                                             | [1], Chương 10       |                             |                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                                                              |\n| 6+7+8  | Chương 3 – Phân tích hồi quy đơn 3.1. Những vấn đề chung về phương pháp hồi quy 3.2. Hồi quy và tương quan tuyến tính đơn 3.3. Hồi quy và tương quan phi tuyến đơn 3.4. Xem xét các giả thiết OLS                                | [1], Chương 11       | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10   | Chương 4 – Hồi quy tương quan bội 4.1. Phương trình hồi quy bội 4.2. Đa cộng tuyến   4.3. Hồi quy với biến giả.                                                                                                                  | [1], Chương 12       | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                |                      | CLO1 CLO3                   | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 12+13  | Chương 5 – Hồi quy tương quan với biến phụ thuộc là định tính 5.1. Hồi quy Probit 5.2. Hồi quy Logistic 5.3. Hồi quy Tobit                                                                                                       | [1], Chương 13       | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm. Trình bày báo cáo áp dụng các phương pháp ước lượng, kiểm định và xây dựng phương trình hồi quy với dữ liệu thực tế                                                                                      |                      | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                          |                      | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                  |                      | CLO1-CLO3                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 2       |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 2     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1102                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (Bắt buộc) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 2 tập trung nghiên cứu các phương pháp thống kê suy luận: bao gồm các phương pháp ước lượng kiểm định giả thuyết thống kê, phân tích hồi quy.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Viện khoa học thống kê (sách dịch), Thống kê thực hành–Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội, 2010.\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được các phương pháp ước lượng, kiểm định giả thuyết thống kê, xây dựng mô hình hồi quy           | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cở sở phương pháp ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê               | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được phương pháp phân tích hồi quy tương quan                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong ước lượng, kiểm định và xây dựng phương trình hồi quy | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                      | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------|-------------|\n| [1]                  | [4]        | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1- CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "[3] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được các phương pháp ước lượng, kiểm định giả thuyết thống kê, xây dựng mô hình hồi quy           | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được cở sở phương pháp ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê               | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu được phương pháp phân tích hồi quy tương quan                                   | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học trong ước lượng, kiểm định và xây dựng phương trình hồi quy | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                      | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs       | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------|-------------|\n| [1]                  | [4]        | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1- CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                               | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [4]                         | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | Chương 1 - Kiểm định trung bình và tỷ lệ 2.1. Một số vấn đề chung về kiểm định 2.2. Kiểm định trung bình và tỷ lệ một tổng thể chung 2.3. Kiểm định trung bình và tỷ lệ của hai tổng thể chung 2.4. Phân tích phương sai (ANOVA) | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | Chương 2: Kiểm định phi tham số 2.1. Những vấn đề chung về kiểm định phi tham số 2.2. Kiểm định 1 tổng thể chung 2.2. Kiểm định 2 tổng thể chung 2.2. Kiểm định nhiều tổng thể chung                                             |                             |                                                                                                                                                                              |\n| 6+7+8  | Chương 3 – Phân tích hồi quy đơn 3.1. Những vấn đề chung về phương pháp hồi quy 3.2. Hồi quy và tương quan tuyến tính đơn 3.3. Hồi quy và tương quan phi tuyến đơn 3.4. Xem xét các giả thiết OLS                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10   | Chương 4 – Hồi quy tương quan bội 4.1. Phương trình hồi quy bội 4.2. Đa cộng tuyến   4.3. Hồi quy với biến giả.                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                | CLO1 CLO3                   | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 12+13  | Chương 5 – Hồi quy tương quan với biến phụ thuộc là định tính 5.1. Hồi quy Probit 5.2. Hồi quy Logistic 5.3. Hồi quy Tobit                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm. Trình bày báo cáo áp dụng các phương pháp ước lượng, kiểm định và xây dựng phương trình hồi quy với dữ liệu thực tế                                                                                      | CLO1-CLO3                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                          | CLO1-CLO3                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO3                   | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1102 Ly thuyet thong ke 2_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tin học ứng dụng trong Thống kê   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Applied Infomatics for Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1106                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (bắt buộc)        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê 1              |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTin học thống kê là môn học hướng dẫn sử dụng phần mềm ứng dụng trong tổng hợp, phân tích và dự đoán thống kê. Hiện nay với nhiều các cuộc điều tra qui mô lớn, thường xuyên cùng các cơ sở dữ liệu lớn với các phương pháp phân tích phức tạp không thể xử lý và phân tích thủ công với các phương pháp phân tích đơn giản do vậy việc ứng dụng tin học vào phân tích và xử lỹ dữ liệu là quan trong và cần thiết. Các phần mềm tin học thống kê thường sử dụng phổ biến hiện nay đó là SPSS, Stata, Minitab, SAS,... hay với cơ sở dữ liệu không quá lớn và không đòi hỏi phương pháp phân tích phức tạp có thể sử dụng Excel. Về mặt cơ bản nội dung của các phần mềm này đều cung cáp các phương pháp phân tích của lý thuyết thống kê, tuy nhiên mỗi phần mềm lại có những điểm mạnh về từng phương  pháp, cũng như giao diện hay thủ tục thực hiện các phương pháp khác nhau. Môn Tin học ứng dụng trong Thống kê sẽ hướng dẫn sử dụng một phần mềm được ứng dụng rộng rãi với giao diện thân thiện và dễ sử dụng cũng như dễ cài đặt và không yêu cầu cao về cấu hình máy tính đó là phần mềm SPSS. Trong từng phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu với SPSS, môn học có giới thiệu cơ bản lại cơ sở lý thuyết của phương pháp. Nội dung cơ bản của môn học là hướng dẫn sử dụng SPSS từ việc xây dựng cơ sở dữ liệu từ kết quả điều tra đến tổng hợp, xử lý và sử dụng các phương pháp của thống kê để phân tích và dự đoán thống kê. Bao gồm việc xây dựng các bảng thống kê, đồ thị thống kê, tính toán các tham số, bài toán ước lượng, kiểm định, phân tích phương sai, phân tích Hồi quy – tương quan, phân tích nhân tố, phân tích Dãy số thời gian và dự đoán thống kê. Ngoài ra môn học cũng hướng dẫn một cách cơ bản cách sử dụng phần mềm Epidata, Stata và R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu –Đỗ Văn Huân (2019), Giáo trình tin học ứng dụng trong thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[2] Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Nhà xuẩt bản Hồng Đức.\n\n[3] Ngô Văn Thứ (2015), Giáo trình Thống kê thực hành (Với sự trợ giúp của SPSS và STATA), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp xử lý và phân tích dữ liệu                           | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp tổng hợp và phân tích trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu phù hợp tình huống thực tế               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý, phân tích dữ liệu                                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                          | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà            | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu                             | Tuần 12-13        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                              | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra trên lớp                                                                                          | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập                          | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc      | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung về tin học thống kê và cơ sở dữ liệu 1.1. Giới thiệu chung về tin học thống kê  1.2. Cơ sở dữ liệu thống kê  1.3. Thiết lập cơ sở dữ liệu và thiết kế form nhập dữ liệu                                                                                                                                                                                                               | [1], Chương 1, 2  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3+4    | Chương 2: Quản lý cơ sở dữ liệu trong SPSS 2.1. Thiết lập cơ sở dữ liệu trong SPSS 2.2. Quản lý cơ sở dữ liệu trong SPSS                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 3: Ứng dụng SPSS trong trình bày dữ liệu thống kê  3.1. Các tham số thống kê mô tả 3.2. Sắp xếp và phân tổ thống kê  3.3. Lập bảng thống kê  3.4. Đồ thị thống kê                                                                                                                                                                                                                                         | [1], Chương 4, 5  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6+7    | Chương 4 : Ứng dụng SPSS trong kiểm định giả thuyết thống kê  4.1. Tiêu chuẩn kiểm định và các bài toán kiểm định 4.2. Kiểm định trung bình 4.2.1. Kiểm định trung bình một tổng thể 4.2.1. Kiểm định trung bình hai tổng thể 4.2.1. Kiểm định trung bình nhiều tổng thể (ANOVA) 4.3. Điểm định sự độc lập, phụ thuộc 4.4. Kiểm định khi bình phương 4.5. Kiểm định phi tham số                                  | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | Chương 5 : Ứng dụng SPSS trong phân tích hồi quy – tương quan 5.1. Nội dung, ý nghĩa và các bài toán phân tích Hồi quy – tương quan 5.2. Phân tích hồi quy tương quan đơn  5.3. Hồi quy tuyến tính bội  5.4. Xem xét các khuyết tật của mô hình hồi quy 5.5. Hồi quy với biến giả 5.6. Hồi quy Logistic                                                                                                          | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 6 : Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần chính 6.1. Kỹ thuật phân tích thành phần chính 6.2. Các kiểm định dữ liệu dùng phân tích thành phần chính 6.3. Các bước tiến hành phân tích thành phần chính 6.4. Diễn giải kết quả phân tích thành phần chính                                                                                                                                               | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7: Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần dãy số thời gian và dự đoán thống kê 7.1. Những vấn đề chung về dự đoán thống kê 7.2. Xác định mô hình dự đoán tốt nhất 7.3. Dự đoán dựa vào hàm xu thế 7.4. Dự đoán bằng phương pháp san bằng mũ giản đơn 7.5. Dự đoán bằng san bằng mũ có xu thế 7.6. Dự đoán bằng san bằng mũ kết hợp xu thế, thời vụ 7.7. Dự đoán bằng Box – Jenkin (ARMA, ARIMA, SARIMA) | [1], Chương 9     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 |                                                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 8+9    | Chương 5 : Ứng dụng SPSS trong phân tích hồi quy – tương quan 5.1. Nội dung, ý nghĩa và các bài toán phân tích Hồi quy – tương quan 5.2. Phân tích hồi quy tương quan đơn  5.3. Hồi quy tuyến tính bội  5.4. Xem xét các khuyết tật của mô hình hồi quy 5.5. Hồi quy với biến giả 5.6. Hồi quy Logistic                                                                                                          | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 6 : Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần chính 6.1. Kỹ thuật phân tích thành phần chính 6.2. Các kiểm định dữ liệu dùng phân tích thành phần chính 6.3. Các bước tiến hành phân tích thành phần chính 6.4. Diễn giải kết quả phân tích thành phần chính                                                                                                                                               | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7: Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần dãy số thời gian và dự đoán thống kê 7.1. Những vấn đề chung về dự đoán thống kê 7.2. Xác định mô hình dự đoán tốt nhất 7.3. Dự đoán dựa vào hàm xu thế 7.4. Dự đoán bằng phương pháp san bằng mũ giản đơn 7.5. Dự đoán bằng san bằng mũ có xu thế 7.6. Dự đoán bằng san bằng mũ kết hợp xu thế, thời vụ 7.7. Dự đoán bằng Box – Jenkin (ARMA, ARIMA, SARIMA) | [1], Chương 9     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 |                                                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n|        | Bài kiểm tra 20%                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   |                                                  | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                                                                    | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 12     | Chương 8: Một số vấn đề cơ bản về STATA 8.1. Giới thiệu chung về STATA 8.2. Quản lý dữ liệu trong STATA 8.3. Cấu trúc lệnh  8.4. Một số phân tích cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], Chương 10    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 |                                                                                                                                                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                   | CLO1-CLO4                                        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Ôn tập  Hoàn thiện báo cáo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                   | CLO1-CLO4                                        | Giảng viên hệ thống các kiến thức Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                   | CLO1-CLO3                                        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tin học ứng dụng trong Thống kê   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Applied Infomatics for Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1106                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (bắt buộc)        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê 1              |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTin học thống kê là môn học hướng dẫn sử dụng phần mềm ứng dụng trong tổng hợp, phân tích và dự đoán thống kê. Hiện nay với nhiều các cuộc điều tra qui mô lớn, thường xuyên cùng các cơ sở dữ liệu lớn với các phương pháp phân tích phức tạp không thể xử lý và phân tích thủ công với các phương pháp phân tích đơn giản do vậy việc ứng dụng tin học vào phân tích và xử lỹ dữ liệu là quan trong và cần thiết. Các phần mềm tin học thống kê thường sử dụng phổ biến hiện nay đó là SPSS, Stata, Minitab, SAS,... hay với cơ sở dữ liệu không quá lớn và không đòi hỏi phương pháp phân tích phức tạp có thể sử dụng Excel. Về mặt cơ bản nội dung của các phần mềm này đều cung cáp các phương pháp phân tích của lý thuyết thống kê, tuy nhiên mỗi phần mềm lại có những điểm mạnh về từng phương  pháp, cũng như giao diện hay thủ tục thực hiện các phương pháp khác nhau. Môn Tin học ứng dụng trong Thống kê sẽ hướng dẫn sử dụng một phần mềm được ứng dụng rộng rãi với giao diện thân thiện và dễ sử dụng cũng như dễ cài đặt và không yêu cầu cao về cấu hình máy tính đó là phần mềm SPSS. Trong từng phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu với SPSS, môn học có giới thiệu cơ bản lại cơ sở lý thuyết của phương pháp. Nội dung cơ bản của môn học là hướng dẫn sử dụng SPSS từ việc xây dựng cơ sở dữ liệu từ kết quả điều tra đến tổng hợp, xử lý và sử dụng các phương pháp của thống kê để phân tích và dự đoán thống kê. Bao gồm việc xây dựng các bảng thống kê, đồ thị thống kê, tính toán các tham số, bài toán ước lượng, kiểm định, phân tích phương sai, phân tích Hồi quy – tương quan, phân tích nhân tố, phân tích Dãy số thời gian và dự đoán thống kê. Ngoài ra môn học cũng hướng dẫn một cách cơ bản cách sử dụng phần mềm Epidata, Stata và R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu –Đỗ Văn Huân (2019), Giáo trình tin học ứng dụng trong thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[2] Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Nhà xuẩt bản Hồng Đức.\n\n[3] Ngô Văn Thứ (2015), Giáo trình Thống kê thực hành (Với sự trợ giúp của SPSS và STATA), NXB ĐH Kinh tế Quốc dân\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp xử lý và phân tích dữ liệu                           | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu                                   | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp tổng hợp và phân tích trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu phù hợp tình huống thực tế               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý, phân tích dữ liệu                                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                          | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1: Giới thiệu chung về tin học thống kê và cơ sở dữ liệu 1.1. Giới thiệu chung về tin học thống kê  1.2. Cơ sở dữ liệu thống kê  1.3. Thiết lập cơ sở dữ liệu và thiết kế form nhập dữ liệu                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3+4    | Chương 2: Quản lý cơ sở dữ liệu trong SPSS 2.1. Thiết lập cơ sở dữ liệu trong SPSS 2.2. Quản lý cơ sở dữ liệu trong SPSS                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 3: Ứng dụng SPSS trong trình bày dữ liệu thống kê  3.1. Các tham số thống kê mô tả 3.2. Sắp xếp và phân tổ thống kê  3.3. Lập bảng thống kê  3.4. Đồ thị thống kê                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6+7    | Chương 4 : Ứng dụng SPSS trong kiểm định giả thuyết thống kê  4.1. Tiêu chuẩn kiểm định và các bài toán kiểm định 4.2. Kiểm định trung bình 4.2.1. Kiểm định trung bình một tổng thể 4.2.1. Kiểm định trung bình hai tổng thể 4.2.1. Kiểm định trung bình nhiều tổng thể (ANOVA) 4.3. Điểm định sự độc lập, phụ thuộc 4.4. Kiểm định khi bình phương 4.5. Kiểm định phi tham số                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | Chương 5 : Ứng dụng SPSS trong phân tích hồi quy – tương quan 5.1. Nội dung, ý nghĩa và các bài toán phân tích Hồi quy – tương quan 5.2. Phân tích hồi quy tương quan đơn  5.3. Hồi quy tuyến tính bội  5.4. Xem xét các khuyết tật của mô hình hồi quy 5.5. Hồi quy với biến giả 5.6. Hồi quy Logistic                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 6 : Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần chính 6.1. Kỹ thuật phân tích thành phần chính 6.2. Các kiểm định dữ liệu dùng phân tích thành phần chính 6.3. Các bước tiến hành phân tích thành phần chính 6.4. Diễn giải kết quả phân tích thành phần chính                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7: Ứng dụng SPSS trong phân tích thành phần dãy số thời gian và dự đoán thống kê 7.1. Những vấn đề chung về dự đoán thống kê 7.2. Xác định mô hình dự đoán tốt nhất 7.3. Dự đoán dựa vào hàm xu thế 7.4. Dự đoán bằng phương pháp san bằng mũ giản đơn 7.5. Dự đoán bằng san bằng mũ có xu thế 7.6. Dự đoán bằng san bằng mũ kết hợp xu thế, thời vụ 7.7. Dự đoán bằng Box – Jenkin (ARMA, ARIMA, SARIMA) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n|        | Bài kiểm tra 20%                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 12     | Chương 8: Một số vấn đề cơ bản về STATA 8.1. Giới thiệu chung về STATA 8.2. Quản lý dữ liệu trong STATA 8.3. Cấu trúc lệnh  8.4. Một số phân tích cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Ôn tập  Hoàn thiện báo cáo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "|        | Bài kiểm tra 20%                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                  | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                                                                                             |\n| 12     | Chương 8: Một số vấn đề cơ bản về STATA 8.1. Giới thiệu chung về STATA 8.2. Quản lý dữ liệu trong STATA 8.3. Cấu trúc lệnh  8.4. Một số phân tích cơ bản                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Ôn tập  Hoàn thiện báo cáo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO3                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1106_Tin hoc ung dung trong thong ke_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê chất lượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics for Quality Management |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1106                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)             |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 35                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 10 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangnh@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê chất lượng là môn học dành cho đối tượng sinh viên những kiến thức và kỹ năng ứng dụng các phương pháp thống kê trong lĩnh vực chất lượng. Vai trò của thống kê chất lượng không chỉ thể hiện rõ trong việc cung cấp thông tin phục vụ quản trị chất lượng trong các doanh nghiệp mà còn là công cụ phục vụ quản lý vĩ mô, làm căn cứ quan trọng để đưa ra các quyết định quản lý. Với mục đích cung cấp những kiến thức chú trọng đến việc ứng dụng các phương pháp, công cụ thống kê trong lĩnh vực chất lượng, nội dung của môn học tập trung vào các vấn đề như: thu thập thông tin, xác định hệ thống chỉ tiêu phản ánh chất lượng sản phẩm và quá trình, cũng như các phương pháp phân tích chất lượng đặc thù như kiểm định thống kê, biểu đồ thống kê…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Giáo trình Thống kê chất lượng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2009).\n\n[2] Nguyễn Đình Phan, Giáo trình Quản trị chất lượng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2012).\n\n[3] Nguyễn Đình Phan, Giáo trình lý chất lượng trong các tổ chức, NXB Lao động – xã hội, (2005).\n\n[4] Trần Thị Kim Thu, Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2012).\n\nTài liệu khác\n\n[1] Nguyễn Kim Định, (2010), Quản trị chất lượng, NXB Tài chính.\n\n[2] Nguyễn Song Bình, Trần Thị Thu Hà (2006), Quản lý chất lượng toàn diện, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[3] Phan Chí Anh (2002), 6 sigma – Phương pháp tiếp cận mới về quản lý, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[4] Eugene L. Grant, Richard S. Leavenwort (1996), Statistical quality control, Mc Graw-Hill.\n\n[5] David J.Sheskin (1997), Parametric and nonparametric statistical procedures, Western Connecticut State University, CRC press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                 | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp tính các chỉ tiêu thống kê liên quan đến lĩnh vực chất lượng | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích chất lượng trong các tổ chức                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                    | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội              | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tính chỉ tiêu thống kê chất lượng                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được việc tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong các tổ chức                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích phù hợp tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu phân tích chất lượng                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                     | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                              | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                                                  | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà                                  | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, phân tích các chỉ tiêu thống kê chất lượng của tổ chức phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 7            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp thống kê chất lượng phân tích dữ liệu của tổ chức                                   | Tuần 14-15        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày logic, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                                                        | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                      | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-3    | Chương 1. Những vấn đề chung của thống kê chất lượng 1.1. Sự cần thiết và mục đích của nghiên cứu Thống kê chất lượng 1.2. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê chất lượng 1.3. Phạm vi nghiên cứu của Thống kê chất lượng  1.4. Các quan điểm về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 1.5. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê chất lượng | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-8    | Chương 2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê chất lượng 2.1. Đo lường chất lượng sản phẩm 2.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê đo lường chất lượng 2.3. Điều tra, kiểm tra thống kê và thanh tra chất lượng sản phẩm                                                                                                                                                             | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-11   | Chương 3. Phân tích thống kê chất lượng 3.1. Phân tích thống kê biến động các chỉ tiêu chất lượng  3.2.  Kiểm định kết quả điều tra chất lượng sản phẩm                                                                                                                                                                                                             | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12-13  | Chương 4. Nghiên cứu chất lượng bằng biểu đồ thống kê 4.1. Những vấn đề cơ bản của xây dựng biểu đồ thống kê chất lượng 4.2. Các loại biểu đồ thống kê                                                                                                                                                                                                              | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong tình huống thực tế của tổ chức                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO3                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                     | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê chất lượng               |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics for Quality Management |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1106                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)             |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                     |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 35                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 10 90                             |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangnh@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê chất lượng là môn học dành cho đối tượng sinh viên những kiến thức và kỹ năng ứng dụng các phương pháp thống kê trong lĩnh vực chất lượng. Vai trò của thống kê chất lượng không chỉ thể hiện rõ trong việc cung cấp thông tin phục vụ quản trị chất lượng trong các doanh nghiệp mà còn là công cụ phục vụ quản lý vĩ mô, làm căn cứ quan trọng để đưa ra các quyết định quản lý. Với mục đích cung cấp những kiến thức chú trọng đến việc ứng dụng các phương pháp, công cụ thống kê trong lĩnh vực chất lượng, nội dung của môn học tập trung vào các vấn đề như: thu thập thông tin, xác định hệ thống chỉ tiêu phản ánh chất lượng sản phẩm và quá trình, cũng như các phương pháp phân tích chất lượng đặc thù như kiểm định thống kê, biểu đồ thống kê…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Giáo trình Thống kê chất lượng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2009).\n\n[2] Nguyễn Đình Phan, Giáo trình Quản trị chất lượng, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2012).\n\n[3] Nguyễn Đình Phan, Giáo trình lý chất lượng trong các tổ chức, NXB Lao động – xã hội, (2005).\n\n[4] Trần Thị Kim Thu, Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học kinh tế quốc dân, (2012).\n\nTài liệu khác\n\n[1] Nguyễn Kim Định, (2010), Quản trị chất lượng, NXB Tài chính.\n\n[2] Nguyễn Song Bình, Trần Thị Thu Hà (2006), Quản lý chất lượng toàn diện, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[3] Phan Chí Anh (2002), 6 sigma – Phương pháp tiếp cận mới về quản lý, NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n\n[4] Eugene L. Grant, Richard S. Leavenwort (1996), Statistical quality control, Mc Graw-Hill.\n\n[5] David J.Sheskin (1997), Parametric and nonparametric statistical procedures, Western Connecticut State University, CRC press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                 | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp tính các chỉ tiêu thống kê liên quan đến lĩnh vực chất lượng | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích chất lượng trong các tổ chức                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                    | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội              | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tính chỉ tiêu thống kê chất lượng                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được việc tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong các tổ chức                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích phù hợp tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu phân tích chất lượng                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                     | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tính chỉ tiêu thống kê chất lượng                                                                     | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được việc tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong các tổ chức                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích phù hợp tình huống thực tế hoạt động của các tổ chức                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu phân tích chất lượng                                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                     | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-3    | Chương 1. Những vấn đề chung của thống kê chất lượng 1.1. Sự cần thiết và mục đích của nghiên cứu Thống kê chất lượng 1.2. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê chất lượng 1.3. Phạm vi nghiên cứu của Thống kê chất lượng  1.4. Các quan điểm về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và hệ thống tiêu chuẩn chất lượng 1.5. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê chất lượng | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-8    | Chương 2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê chất lượng 2.1. Đo lường chất lượng sản phẩm 2.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê đo lường chất lượng 2.3. Điều tra, kiểm tra thống kê và thanh tra chất lượng sản phẩm                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-11   | Chương 3. Phân tích thống kê chất lượng 3.1. Phân tích thống kê biến động các chỉ tiêu chất lượng  3.2.  Kiểm định kết quả điều tra chất lượng sản phẩm                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12-13  | Chương 4. Nghiên cứu chất lượng bằng biểu đồ thống kê 4.1. Những vấn đề cơ bản của xây dựng biểu đồ thống kê chất lượng 4.2. Các loại biểu đồ thống kê                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích các chỉ tiêu thống kê chất lượng trong tình huống thực tế của tổ chức                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO3                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1112 Thong ke chat luong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số             QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                  | Thống kê đầu tư &amp; xây dựng                    |\n|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                    | Statistics for Investment and Construction    |\n| - Mã số học phần                              | TKKD1115                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                        | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                  | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số giờ lý thuyết                            | 25                                            |\n| + Số giờ thảo luận                            | 10                                            |\n| + Số giờ thực hành                            | 10                                            |\n| - Các học phần tiên quyết: Nguyên lý Thống kê | - Các học phần tiên quyết: Nguyên lý Thống kê |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTh.S. Lê Hoàng Minh Nguyệt \t\tEmail: nguyetlhm@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐầu tư và xây dựng là hai hoạt động khác nhau nhưng có liên quan chặt chẽ với nhau. Đầu tư là hoạt động tài chính nhằm duy trì và tạo ra năng lực sản xuất mới cho tài sản cố định. Xây dựng là hoạt động nhằm tái sản xuất giản đơn và mở rộng tài sản cố định. Đây là hai bộ phận cấu thành của môn học Thống kê đầu tư và xây dựng. Môn học Thống kê đầu tư và xây dựng sẽ cung cấp đầy đủ những vấn đề lý luận chung liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng; hệ thống chỉ tiêu thống kê về hoạt động đầu tư và xây dựng ; phương pháp thống kê phân tích các số liệu về hoạt động đầu tư và xây dựng. Môn học này giúp sinh viên có thể đọc, hiểu và sử dụng tốt các thông tin thống kê về hoạt động đầu tư và xây dựng như một công cụ quan trọng trong công tác của sinh viên sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nThống kê Đầu tư và xây dựng, Chủ biên: GS. TS. Phan Công Nghĩa\n\nTài liệu khác\n\n+ GS.TS Phan Công Nghĩa, 2012, Giáo trình Thống kê kinh tế- NXB ĐH Kinh tế quốc dân\n\n+ Giáo trình lý thuyết thống kê, Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Kim Thu\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Chuẩn đầu ra của CTĐT   | Trình độ năng lực   |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                     | [4]                 |\n| G1         | Giúp sinh viên nắm được kiến thức nền tảng các phương pháp định lượng, thu thập và cung cấp thông tin, sử dụng thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng ; các kiến thức nền tảng về thống kê trong các doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng.                                                                                          | PLO1.3                  | 4                   |\n| G2         | Vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng ; các phương pháp phân tích thống kê áp dụng cho lĩnh vực đầu tư và xây dựng của toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và doanh nghiệp có thực hiện hoạt động  đầu tư và xây dựng                                                                                                            | PLO1.4                  | 4                   |\n| G3         | Giúp sinh viên nắm được kỹ năng thu thập thống tin thông kê đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, trong từng ngành, từng đơn vị có tiến hành hoạt động đầu tư ;  kỹ năng sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về đầu tư và xây dựng Giúp sinh viên nắm được kỹ năng làm việc nhóm | PLO2.2 PLO2.3           | 4                   |\n| G4         | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Giúp người học hình thành năng lực giải quyết công việc.                                                                                                                                                                                   | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4    | 4                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1.Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được kiến thức nền tảng của hoạt động đầu tư, hoạt động đầu tư phát triển và hoạt động xây dựng; nội dung của các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và từng doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư | 4                 |\n| G1    | CLO1.2  | Nắm vững được  hệ thống các chỉ tiêu thống kê đầu tư xây dựng áp dụng cho doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng                                                                                                                        |                   |\n| G1    | CLO1.3  | Nắm vững được hệ thống chỉ tiêu thống kê đầu tư xây dựng của toàn bộ nền kinh tế quốc dân                                                                                                                                                            |                   |\n| G1    | CLO1.4  | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng                                                                                                                                            | 4                 |\n| G2    | CLO2.1  | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng trong thực tế                                                                                                                                                                | 4                 |\n| G2    | CLO2.2  | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê phù hợp tình huống thực tế trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng                                                                                                                                             |                   |\n| G3    | CLO3.1  | Hiểu được cách thức thu thập thông tin thống kê trong đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng với các công cụ thu thập dữ liệu khác nhau                                     | 4                 |\n| G3    | CLO3.2  | Thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê để thực hành thu thập, xử lý,  phân tích và dự báo về hoạt động đầu tư và xây dựng.                                                                                                                      |                   |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                 | 4                 |\n| G4    | CLO4.3  | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G4    | CLO4.4  | Biết vận dụng các phương pháp phân tích thống kê cho các tình huống cụ thể liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng.                                                                                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                         | Thời điểm         | CLOs           | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                             | [3]               | [4]            | [5]                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4      | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                          | 10%         |\n| Bài tập nhóm         | Xác định vấn đề nghiên cứu                                                                      | Tuần 10           | CLO1 CLO2 CLO3 | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Lựa chọn phương pháp phân tích dữ liệu                                                          | Tuần 10           | CLO4.3         | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Nêu phương pháp  thực hành với phần mềm thống kê phù hợp                                        | Tuần 10           | CLO1 CLO1 CLO3 | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Báo cáo kết quả                                                                                 | Tuần 10           | CLO1-CLO4      | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Kiểm tra giữa kỳ     |                                                                                                 | Tuần 14           |                | Bài kiểm tra với câu hỏi lý thuyết và bài tập tự luận                                                                                                       | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                 | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc      | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                  | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                   | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | CHƯƠNG 1. ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA THỐNG KÊ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê Đầu tư và xây dựng. 1.2. Lịch sử  ra đời và phát triển của thống kê Đầu tư  và  xây dựng. 1.3. Vai trò và nhiệm vụ của thống kê Đầu tư và xây dựng. 1.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam.  1.5. Tổ chức thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam. 1.6. Phương pháp nghiên cứu của thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam. | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | CHƯƠNG 2.  THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 2.1. Hoạt động đầu tư và nhiệm vụ nghiên cứu của thống kê  2.2. Hệ thống chỉ tiêu Thống kê vốn đầu tư 2.3. Phân tích thống kê tình hình thực hiện vốn đầu tư                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1], Chương 2     | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6+7    | CHƯƠNG 3. THỐNG KÊ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ 3.1. Tài sản cố định huy động và năng lực sản xuất phục vụ huy động. 3.2. Phân tích tình hình xây dựng dở dang                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], Chương 3     | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | CHƯƠNG 4. THỐNG KÊ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ 4.1. Khái niệm về hiệu quả đầu tư và nhiệm vụ nghiên cứu của thống kê  4.2. Phương pháp thống kê đánh giá hiệu quả đầu tư 4.2.1. Đánh giá khái quát 4.2.2. Đánh giá hiệu quả cụ thể  4.2.3. Phương pháp thống kê đánh giá hiệu quả tổng hợp của dự án đầu tư.                                                                                                                                                                                | [1], Chương 4     | CLO1.2 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.3 CLO4.4 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 11+12  | CHƯƠNG 5. THỐNG KÊ THIẾT KẾ - DỰ TOÁN TRONG XÂY DỰNG 5.1. Yêu cầu, nguyên tắc và vai trò của công tác thiết kế - dự toán. 5.2. Thống kê thiết kế trong xây dựng 5.3. Thống kê giá dự toán                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | CHƯƠNG 6. THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT XÂY DỰNG 6.1. Những vấn đề chung của thống kê hoạt động sản xuất trong đơn vị xây dựng 6.2. Thống kê kết quả hoạt động sản xuất xây dựng 6.3. Thống kê lao động trong đơn vị xây dựng 6.4. Thống kê tư liệu sản xuất trong xây dựng 6.5. Thống kê vốn và giá thành trong đơn vị xây dựng   Kiểm tra                                                                                                                                       |                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 10     | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.3 CLO4.4 | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 11+12  | CHƯƠNG 5. THỐNG KÊ THIẾT KẾ - DỰ TOÁN TRONG XÂY DỰNG 5.1. Yêu cầu, nguyên tắc và vai trò của công tác thiết kế - dự toán. 5.2. Thống kê thiết kế trong xây dựng 5.3. Thống kê giá dự toán                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | CHƯƠNG 6. THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT XÂY DỰNG 6.1. Những vấn đề chung của thống kê hoạt động sản xuất trong đơn vị xây dựng 6.2. Thống kê kết quả hoạt động sản xuất xây dựng 6.3. Thống kê lao động trong đơn vị xây dựng 6.4. Thống kê tư liệu sản xuất trong xây dựng 6.5. Thống kê vốn và giá thành trong đơn vị xây dựng   Kiểm tra                                                                                                                                       |                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                   | CLO1-CLO4                                        | Sinh viên đặt câu hỏi Giảng viên trả lời và tổng hợp lại kiến thức cần nhớ                                                            |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO3                                        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                  | Thống kê đầu tư &amp; xây dựng                    |\n|-----------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                    | Statistics for Investment and Construction    |\n| - Mã số học phần                              | TKKD1115                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                        | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                  | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số giờ lý thuyết                            | 25                                            |\n| + Số giờ thảo luận                            | 10                                            |\n| + Số giờ thực hành                            | 10                                            |\n| - Các học phần tiên quyết: Nguyên lý Thống kê | - Các học phần tiên quyết: Nguyên lý Thống kê |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTh.S. Lê Hoàng Minh Nguyệt \t\tEmail: nguyetlhm@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐầu tư và xây dựng là hai hoạt động khác nhau nhưng có liên quan chặt chẽ với nhau. Đầu tư là hoạt động tài chính nhằm duy trì và tạo ra năng lực sản xuất mới cho tài sản cố định. Xây dựng là hoạt động nhằm tái sản xuất giản đơn và mở rộng tài sản cố định. Đây là hai bộ phận cấu thành của môn học Thống kê đầu tư và xây dựng. Môn học Thống kê đầu tư và xây dựng sẽ cung cấp đầy đủ những vấn đề lý luận chung liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng; hệ thống chỉ tiêu thống kê về hoạt động đầu tư và xây dựng ; phương pháp thống kê phân tích các số liệu về hoạt động đầu tư và xây dựng. Môn học này giúp sinh viên có thể đọc, hiểu và sử dụng tốt các thông tin thống kê về hoạt động đầu tư và xây dựng như một công cụ quan trọng trong công tác của sinh viên sau này.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nThống kê Đầu tư và xây dựng, Chủ biên: GS. TS. Phan Công Nghĩa\n\nTài liệu khác\n\n+ GS.TS Phan Công Nghĩa, 2012, Giáo trình Thống kê kinh tế- NXB ĐH Kinh tế quốc dân\n\n+ Giáo trình lý thuyết thống kê, Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Kim Thu\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Chuẩn đầu ra của CTĐT   | Trình độ năng lực   |\n|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                     | [4]                 |\n| G1         | Giúp sinh viên nắm được kiến thức nền tảng các phương pháp định lượng, thu thập và cung cấp thông tin, sử dụng thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng ; các kiến thức nền tảng về thống kê trong các doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng.                                                                                          | PLO1.3                  | 4                   |\n| G2         | Vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng ; các phương pháp phân tích thống kê áp dụng cho lĩnh vực đầu tư và xây dựng của toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và doanh nghiệp có thực hiện hoạt động  đầu tư và xây dựng                                                                                                            | PLO1.4                  | 4                   |\n| G3         | Giúp sinh viên nắm được kỹ năng thu thập thống tin thông kê đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, trong từng ngành, từng đơn vị có tiến hành hoạt động đầu tư ;  kỹ năng sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về đầu tư và xây dựng Giúp sinh viên nắm được kỹ năng làm việc nhóm | PLO2.2 PLO2.3           | 4                   |\n| G4         | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Giúp người học hình thành năng lực giải quyết công việc.                                                                                                                                                                                   | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4    | 4                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1.Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                                                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                  | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được kiến thức nền tảng của hoạt động đầu tư, hoạt động đầu tư phát triển và hoạt động xây dựng; nội dung của các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và từng doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư | 4                 |\n| G1    | CLO1.2  | Nắm vững được  hệ thống các chỉ tiêu thống kê đầu tư xây dựng áp dụng cho doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng                                                                                                                        |                   |\n| G1    | CLO1.3  | Nắm vững được hệ thống chỉ tiêu thống kê đầu tư xây dựng của toàn bộ nền kinh tế quốc dân                                                                                                                                                            |                   |\n| G1    | CLO1.4  | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng                                                                                                                                            | 4                 |\n| G2    | CLO2.1  | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng trong thực tế                                                                                                                                                                | 4                 |\n| G2    | CLO2.2  | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê phù hợp tình huống thực tế trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng                                                                                                                                             |                   |\n| G3    | CLO3.1  | Hiểu được cách thức thu thập thông tin thống kê trong đầu tư và xây dựng trong toàn bộ nền kinh tế, từng ngành và doanh nghiệp có tiến hành hoạt động đầu tư xây dựng với các công cụ thu thập dữ liệu khác nhau                                     | 4                 |\n| G3    | CLO3.2  | Thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê để thực hành thu thập, xử lý,  phân tích và dự báo về hoạt động đầu tư và xây dựng.                                                                                                                      |                   |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                                                                                                      | 4                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                                                                                                 | 4                 |\n| G4    | CLO4.3  | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                                                                                                     | 4                 |\n| G4    | CLO4.4  | Biết vận dụng các phương pháp phân tích thống kê cho các tình huống cụ thể liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng.                                                                                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | CHƯƠNG 1. ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA THỐNG KÊ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê Đầu tư và xây dựng. 1.2. Lịch sử  ra đời và phát triển của thống kê Đầu tư  và  xây dựng. 1.3. Vai trò và nhiệm vụ của thống kê Đầu tư và xây dựng. 1.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam.  1.5. Tổ chức thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam. 1.6. Phương pháp nghiên cứu của thống kê Đầu tư và xây dựng ở Việt nam. | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO3.1               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | CHƯƠNG 2.  THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 2.1. Hoạt động đầu tư và nhiệm vụ nghiên cứu của thống kê  2.2. Hệ thống chỉ tiêu Thống kê vốn đầu tư 2.3. Phân tích thống kê tình hình thực hiện vốn đầu tư                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6+7    | CHƯƠNG 3. THỐNG KÊ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ 3.1. Tài sản cố định huy động và năng lực sản xuất phục vụ huy động. 3.2. Phân tích tình hình xây dựng dở dang                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8+9    | CHƯƠNG 4. THỐNG KÊ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ 4.1. Khái niệm về hiệu quả đầu tư và nhiệm vụ nghiên cứu của thống kê  4.2. Phương pháp thống kê đánh giá hiệu quả đầu tư 4.2.1. Đánh giá khái quát 4.2.2. Đánh giá hiệu quả cụ thể  4.2.3. Phương pháp thống kê đánh giá hiệu quả tổng hợp của dự án đầu tư.                                                                                                                                                                                | CLO1.2 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.3 CLO4.4 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 11+12  | CHƯƠNG 5. THỐNG KÊ THIẾT KẾ - DỰ TOÁN TRONG XÂY DỰNG 5.1. Yêu cầu, nguyên tắc và vai trò của công tác thiết kế - dự toán. 5.2. Thống kê thiết kế trong xây dựng 5.3. Thống kê giá dự toán                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | CHƯƠNG 6. THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT XÂY DỰNG 6.1. Những vấn đề chung của thống kê hoạt động sản xuất trong đơn vị xây dựng 6.2. Thống kê kết quả hoạt động sản xuất xây dựng 6.3. Thống kê lao động trong đơn vị xây dựng 6.4. Thống kê tư liệu sản xuất trong xây dựng 6.5. Thống kê vốn và giá thành trong đơn vị xây dựng  Kiểm tra                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO4                                        |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO3                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1115.Thong ke dau tu va xay dung_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê doanh nghiệp     |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in Enterprises |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1104                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)     |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)             |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                     |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh\t\tEmail: anhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Bích Ngọc\t\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học thống kê doanh nghiệp trình bày những vấn đề cơ bản về nội dung hệ thống chỉ tiêu; phương pháp tính và nguồn thông tin thống kê phục vụ cho việc quản lý các yếu tố đầu vào như lao động, vốn, các loại tài sản mà đơn vị có. Nắm bắt được nội dung và phương pháp tính hệ thống chỉ tiêu phản ánh tình hình SXKD và tình hình phân phối thu nhập của các doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Công Nhự, Giáo trình Thống kê doanh nghiệp, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2017.\n\n[2] Nguyễn Trọng Cơ, Nghiêm Thị Thà , Giáo trình Phân tích tài chính doanh nghiệp, Học viện tài chính, NXB Tài chính, Hà Nội, (2017).\n\n[3] Nguyễn Văn Công, Giáo trình Phân tích báo cáo tài chính, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2019.\n\n[4] Nguyễn Văn Công, Giáo trình Phân tích kinh doanh, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2013.\n\n[5] Phạm Ngọc Kiểm, Nguyễn Công Nhự, Giáo trình Thống kê kinh doanh, NXB Thống kê, 2004.\n\nTài liệu khác\n\n[1] Bộ tài chính (2014), Thông tư 200/2014/TT-BTC “Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp”\n\n[2] Bộ tài chính (2018), Thông tư 45/2018/TT-BTC “Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp”\n\n[3] Bộ tài chính (2013), Thông tư 219/2013/TT-BTC “Hướng dẫn thi hành luật thuế giá trị gia tăng và nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều luật thuế giá trị gia tăng”\n\n[4] Bộ tài chính (2015), Thông tư 96/2015/TT-BTC “Hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp”\n\n[5] Tổng cục Thống kê (2019), Phương pháp tính chỉ số sản xuất, chỉ số xuất kho, chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                           | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp tính các chỉ tiêu kinh tế liên quan đến toàn bộ quá trình tái sản xuất của đơn vị SXKD | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích trong các tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                              | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                        | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tính chỉ tiêu kinh tế                                                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được việc tính các chỉ tiêu kinh tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng phương pháp tính các chỉ tiêu kinh tế trong tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích phù hợp tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu hoạt động sản xuất kinh doanh trong phạm vi doanh nghiệp                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                   | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                                                       | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà                                       | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, phân tích các chỉ tiêu kinh tế - tài chính của doanh nghiệp phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 7            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp thống kê phân tích dữ liệu của doanh nghiệp                                              | Tuần 14-15        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày logic, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                                                             | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                           | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-2    | Chương 1. Những vấn đề cơ bản của thống kê doanh nghiệp  1.1. Đối tượng nghiên cứu của môn học 1.2. Vai trò của thông tin đối với quản lý doanh nghiệp 1.3. Nguồn thông tin phục vụ quản lý doanh nghiệp  1.4 Nhiệm vụ của thống kê doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 2. Thu thập thông tin thống kê trong doanh nghiệp 2.1. Tổ chức thu thâp thông tin thống kê trong doanh nghiệp 2.2. Tổ chức điều tra thống kê trong doanh nghiệp để thu thập thông tin ban đầu 2.3. Giới thiệu một số ứng dụng của điều tra chon mẫu vào nghiên cứu chuyên đề trong doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                            | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-5    | Chương 3. Thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 3.1. Một số khái niệm cơ bản về kết quả SXKD  3.2.  Hệ thống chỉ tiêu đo lường kết quả SXKD của doanh nghiệp 3.3. Thống kê chất lượng sản phẩm vật chất của doanh nghiệp 3.4.  Phương pháp phân tích kết quả SXKD của doanh nghiệp 3.5. Phương pháp tính chỉ số sản xuất, chỉ số xuất kho và chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp và vận dụng vào cơ sở SXKD 3.6. Dự báo thống kê trong doanh nghiệp 3.7. Thống kê kết quả họat động kinh doanh dịch vụ của doanh nghiệp | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 4. Thống kê  hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 4.1. Một số khái niệm cơ bản 4.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 4.3. Phương pháp đánh giá mô hình khai phá thường xuyên 4.4. Ứng dụng mô hình thường xuyên                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7-8    | Chương 5. Thống kê chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp 5.1. Khái niệm, phân loại và phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chi phí SXKD của doanh nghiệp 5.2. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê chi phí SXKD 5.3. Khái niệm, ý nghĩa, phân loại và nội dung kinh tế của chỉ tiêu giá thành 5.4. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê giá thành                                                                                                                                                            | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-10   | Chương 6. Thống kê lao động của doanh nghiệp 6.1. Thống kê số lượng và sự biến động lao động của doanh nghiệp 6.2. Thống kê tình hình sử dụng số lượng và thời gian lao động của doanh nghiệp 6.3. Thống kê NSLĐ của doanh nghiệp 6.4. Phân tích tài liệu thống kê lao động của doanh nghiệp  6.5. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp 6.6. Thống kê tiền lương của lao động trong doanh nghiệp                                                                                                                                     | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 4. Thống kê  hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 4.1. Một số khái niệm cơ bản 4.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 4.3. Phương pháp đánh giá mô hình khai phá thường xuyên 4.4. Ứng dụng mô hình thường xuyên                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7-8    | Chương 5. Thống kê chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp 5.1. Khái niệm, phân loại và phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chi phí SXKD của doanh nghiệp 5.2. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê chi phí SXKD 5.3. Khái niệm, ý nghĩa, phân loại và nội dung kinh tế của chỉ tiêu giá thành 5.4. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê giá thành                                                                                                                                                            | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-10   | Chương 6. Thống kê lao động của doanh nghiệp 6.1. Thống kê số lượng và sự biến động lao động của doanh nghiệp 6.2. Thống kê tình hình sử dụng số lượng và thời gian lao động của doanh nghiệp 6.3. Thống kê NSLĐ của doanh nghiệp 6.4. Phân tích tài liệu thống kê lao động của doanh nghiệp  6.5. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp 6.6. Thống kê tiền lương của lao động trong doanh nghiệp                                                                                                                                     | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7. Thống kê nguồn vốn và tài sản của doanh nghiệp 7.1. Thống kê nguồn vốn của doanh nghiệp 7.2. Thống kê tài sản của doanh  nghiệp 7.3. Thống kê TSCĐ của doanh nghiệp 7.4. Thống kê hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Chương 8. Thống kê kết quả hoạt động tài chính và khả năng tài chính của doanh nghiệp 8.1. Thống kê kết quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp 8.2. Thống kê khả năng tài chính của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13     | Chương 9. thống kê khả năng tăng trưởng bền vững và các dấu hiệu phá sản doanh nghiệp 9.1. Thống kê khả năng tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp 9.2. Phân tích thống kê các dấu hiệu phá sản doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], Chương 9     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích các chỉ tiêu kinh tế - tài chính trong tình huống thực tế của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                   | CLO1-CLO3                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                     | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê doanh nghiệp     |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in Enterprises |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1104                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)     |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)             |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                     |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                           |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh\t\tEmail: anhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Bích Ngọc\t\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học thống kê doanh nghiệp trình bày những vấn đề cơ bản về nội dung hệ thống chỉ tiêu; phương pháp tính và nguồn thông tin thống kê phục vụ cho việc quản lý các yếu tố đầu vào như lao động, vốn, các loại tài sản mà đơn vị có. Nắm bắt được nội dung và phương pháp tính hệ thống chỉ tiêu phản ánh tình hình SXKD và tình hình phân phối thu nhập của các doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Công Nhự, Giáo trình Thống kê doanh nghiệp, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2017.\n\n[2] Nguyễn Trọng Cơ, Nghiêm Thị Thà , Giáo trình Phân tích tài chính doanh nghiệp, Học viện tài chính, NXB Tài chính, Hà Nội, (2017).\n\n[3] Nguyễn Văn Công, Giáo trình Phân tích báo cáo tài chính, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2019.\n\n[4] Nguyễn Văn Công, Giáo trình Phân tích kinh doanh, NXB Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, 2013.\n\n[5] Phạm Ngọc Kiểm, Nguyễn Công Nhự, Giáo trình Thống kê kinh doanh, NXB Thống kê, 2004.\n\nTài liệu khác\n\n[1] Bộ tài chính (2014), Thông tư 200/2014/TT-BTC “Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp”\n\n[2] Bộ tài chính (2018), Thông tư 45/2018/TT-BTC “Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp”\n\n[3] Bộ tài chính (2013), Thông tư 219/2013/TT-BTC “Hướng dẫn thi hành luật thuế giá trị gia tăng và nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều luật thuế giá trị gia tăng”\n\n[4] Bộ tài chính (2015), Thông tư 96/2015/TT-BTC “Hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp”\n\n[5] Tổng cục Thống kê (2019), Phương pháp tính chỉ số sản xuất, chỉ số xuất kho, chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                           | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp tính các chỉ tiêu kinh tế liên quan đến toàn bộ quá trình tái sản xuất của đơn vị SXKD | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích trong các tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                              | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                        | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp tính chỉ tiêu kinh tế                                                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được việc tính các chỉ tiêu kinh tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh                                            | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng phương pháp tính các chỉ tiêu kinh tế trong tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các chỉ tiêu và phương pháp phân tích phù hợp tình huống thực tế hoạt động sản xuất kinh doanh                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu hoạt động sản xuất kinh doanh trong phạm vi doanh nghiệp                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-2    | Chương 1. Những vấn đề cơ bản của thống kê doanh nghiệp  1.1. Đối tượng nghiên cứu của môn học 1.2. Vai trò của thông tin đối với quản lý doanh nghiệp 1.3. Nguồn thông tin phục vụ quản lý doanh nghiệp  1.4 Nhiệm vụ của thống kê doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 2. Thu thập thông tin thống kê trong doanh nghiệp 2.1. Tổ chức thu thâp thông tin thống kê trong doanh nghiệp 2.2. Tổ chức điều tra thống kê trong doanh nghiệp để thu thập thông tin ban đầu 2.3. Giới thiệu một số ứng dụng của điều tra chon mẫu vào nghiên cứu chuyên đề trong doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-5    | Chương 3. Thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 3.1. Một số khái niệm cơ bản về kết quả SXKD  3.2.  Hệ thống chỉ tiêu đo lường kết quả SXKD của doanh nghiệp 3.3. Thống kê chất lượng sản phẩm vật chất của doanh nghiệp 3.4.  Phương pháp phân tích kết quả SXKD của doanh nghiệp 3.5. Phương pháp tính chỉ số sản xuất, chỉ số xuất kho và chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp và vận dụng vào cơ sở SXKD 3.6. Dự báo thống kê trong doanh nghiệp 3.7. Thống kê kết quả họat động kinh doanh dịch vụ của doanh nghiệp | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 4. Thống kê  hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 4.1. Một số khái niệm cơ bản 4.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 4.3. Phương pháp đánh giá mô hình khai phá thường xuyên 4.4. Ứng dụng mô hình thường xuyên                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7-8    | Chương 5. Thống kê chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp 5.1. Khái niệm, phân loại và phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê chi phí SXKD của doanh nghiệp 5.2. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê chi phí SXKD 5.3. Khái niệm, ý nghĩa, phân loại và nội dung kinh tế của chỉ tiêu giá thành 5.4. Phương pháp phân tích tài liệu thống kê giá thành                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-10   | Chương 6. Thống kê lao động của doanh nghiệp 6.1. Thống kê số lượng và sự biến động lao động của doanh nghiệp 6.2. Thống kê tình hình sử dụng số lượng và thời gian lao động của doanh nghiệp 6.3. Thống kê NSLĐ của doanh nghiệp 6.4. Phân tích tài liệu thống kê lao động của doanh nghiệp  6.5. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp 6.6. Thống kê tiền lương của lao động trong doanh nghiệp                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7. Thống kê nguồn vốn và tài sản của doanh nghiệp 7.1. Thống kê nguồn vốn của doanh nghiệp 7.2. Thống kê tài sản của doanh  nghiệp 7.3. Thống kê TSCĐ của doanh nghiệp 7.4. Thống kê hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Chương 8. Thống kê kết quả hoạt động tài chính và khả năng tài chính của doanh nghiệp 8.1. Thống kê kết quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp 8.2. Thống kê khả năng tài chính của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 9-10   | Chương 6. Thống kê lao động của doanh nghiệp 6.1. Thống kê số lượng và sự biến động lao động của doanh nghiệp 6.2. Thống kê tình hình sử dụng số lượng và thời gian lao động của doanh nghiệp 6.3. Thống kê NSLĐ của doanh nghiệp 6.4. Phân tích tài liệu thống kê lao động của doanh nghiệp  6.5. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp 6.6. Thống kê tiền lương của lao động trong doanh nghiệp                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 7. Thống kê nguồn vốn và tài sản của doanh nghiệp 7.1. Thống kê nguồn vốn của doanh nghiệp 7.2. Thống kê tài sản của doanh  nghiệp 7.3. Thống kê TSCĐ của doanh nghiệp 7.4. Thống kê hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Chương 8. Thống kê kết quả hoạt động tài chính và khả năng tài chính của doanh nghiệp 8.1. Thống kê kết quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp 8.2. Thống kê khả năng tài chính của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13     | Chương 9. thống kê khả năng tăng trưởng bền vững và các dấu hiệu phá sản doanh nghiệp 9.1. Thống kê khả năng tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp 9.2. Phân tích thống kê các dấu hiệu phá sản doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích các chỉ tiêu kinh tế - tài chính trong tình huống thực tế của doanh nghiệp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1-CLO3                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1116 Thong ke doanh nghiep_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê trong nghiên cứu thị trường   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in marketing research       |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1110                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê là một trong những phương pháp quan trọng trong việc thu thập đầy đủ thông tin nhằm phục vụ cho phân tích và xây dựng chiến lược thị trường. Các thông tin về thị trường rất đa dạng và nhiều thông tin thuộc về dạng ý thức không dễ dàng có được một cách chính xác. Môn học thống kê trong nghiên cứu thị trường trình bày một số vấn đề cơ bản về nghiên cứu thị trường; cung cấp các kiến thức, kỹ năng nghiên cứu, từ khâu lập kế hoạch tổ chức nghiên cứu thị trường đến các các phương pháp tiến hành thu thập thông tin, cách thức tiến hành tổng hợp xử lý kết quả điều tra và viết báo cáo phân tích thị trường. Thống kê trong nghiên cứu thị trường là môn học có liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn học nghiên cứu marketing, nghiên cứu hành vi và mức độ hài lòng của khách hàng,...\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu, ThS. Đỗ Văn Huân (2018), Giáo trình Thống kê trong nghiên cứu thị trường, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] Trần Minh Đạo (2011), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.\n\n[3] Trần Thị Kim Thu (2011), Giáo trình Điều tra xã hội học, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.\n\n[4] Trần Thị Kim Thu (2016), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[5] Nguyễn Cao Văn (2012), Giáo trình Lý thuyết xác suất và thống kê toán, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[6] Ngô Văn Thứ (2005), Giáo trình Thống kê thực hành, NXB Khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n[1] Ngân hàng thế giới (2006), Sức mạnh của thiết kế điều tra, NXB Chính trị Quốc gia.\n\n[2] Mario Mazzocchi (2012), Statistics for Marketing and Consumer Research, SAGE Publications Ltd\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                      | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp thiết kế thu thập thông tin nghiên cứu thị trường | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Đánh giá và lựa chọn được các phương pháp thu thập và phân tích thị trường trong thực tế                 | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                         | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội   | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp thiết kế thu thập thông tin thị trường                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp thu thập thông tin thị trường trong thực tế                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích thông tin thị trường   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thu thập, xử lý và phân tích phù hợp tình huống thực tế thị trường | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu nghiên cứu thị trường                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                        | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                               | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                                   | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                        | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà                   | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, phân tích số liệu nghiên cứu thị trường phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 7            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp thống kê phân tích dữ liệu nghiên cứu thị trường                     | Tuần 14-15        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày logic, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                                         | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                                       | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-2    | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê trong nghiên cứu thị trường  1.1. Khái quát về nghiên cứu thị trường 1.2. Nghiên cứu thị trường là gì 1.3. Nội dung của nghiên cứu thị trường  1.4 Quy trình nghiên cứu thị trường | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3-4    | Chương 2. Phương pháp thu thập dữ liệu trong nghiên cứu thị trường 2.1. Dữ liệu sơ cấp và thứ cấp 2.2. Thu thập dữ liệu thứ cấp 2.3. Thu thập dữ liệu sơ cấp 2.4. Phương pháp chọn mẫu                                      | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5-6    | Chương 3. Thiết kế công cụ đo lường  trong nghiên cứu thị trường 3.1. Đo lường và xây dựng thang đo trong nghiên cứu thị trường  3.2.  Kỹ thuật bảng hỏi                                                                    | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Chương 4. Chuẩn bị dữ liệu và thống kê mô tả trong nghiên cứu thị trường 4.1. Chuẩn bị và hiệu chỉnh dữ liệu 4.2. Mô tả dữ liệu bằng bảng và đồ thị 4.3. Mô tả dữ liệu qua các mức độ thống kê                              | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 5. Ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê trong nghiên cứu thị trường  5.1. Ước lượng kết quả điều tra 5.2. Kiểm định giả thuyết thống kê                                                                        | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-10   | Chương 6. Ứng dụng phân tích thành phần chính trong nghiên cứu thị trường 6.1. Kỹ thuật tóm tắt dữ liệu 6.2. Khái niệm chung về phân tích thành phần chính 6.3. Các tiến hành phân tích thành phần chính                    | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11-12  | Chương 7. Ứng dụng phân tích tương ứng trong nghiên cứu thị trường  7.1. Phân tích tương ứng hai biến 7.2. Phân tích tương ứng nhiều biến                                                                                   | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13     | Chương 8. Kỹ thuật phân loại và phân cụm trong nghiên cứu thị trường 8.1. Phân tích biệt số 8.2. Phương pháp phân tích cụm                                                                                                  | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích nghiên cứu thị trường thực tế                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO3                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                     | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê trong nghiên cứu thị trường   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in marketing research       |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1110                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)                  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê là một trong những phương pháp quan trọng trong việc thu thập đầy đủ thông tin nhằm phục vụ cho phân tích và xây dựng chiến lược thị trường. Các thông tin về thị trường rất đa dạng và nhiều thông tin thuộc về dạng ý thức không dễ dàng có được một cách chính xác. Môn học thống kê trong nghiên cứu thị trường trình bày một số vấn đề cơ bản về nghiên cứu thị trường; cung cấp các kiến thức, kỹ năng nghiên cứu, từ khâu lập kế hoạch tổ chức nghiên cứu thị trường đến các các phương pháp tiến hành thu thập thông tin, cách thức tiến hành tổng hợp xử lý kết quả điều tra và viết báo cáo phân tích thị trường. Thống kê trong nghiên cứu thị trường là môn học có liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn học nghiên cứu marketing, nghiên cứu hành vi và mức độ hài lòng của khách hàng,...\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu, ThS. Đỗ Văn Huân (2018), Giáo trình Thống kê trong nghiên cứu thị trường, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] Trần Minh Đạo (2011), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.\n\n[3] Trần Thị Kim Thu (2011), Giáo trình Điều tra xã hội học, NXB ĐH Kinh tế quốc dân.\n\n[4] Trần Thị Kim Thu (2016), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[5] Nguyễn Cao Văn (2012), Giáo trình Lý thuyết xác suất và thống kê toán, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[6] Ngô Văn Thứ (2005), Giáo trình Thống kê thực hành, NXB Khoa học và kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n[1] Ngân hàng thế giới (2006), Sức mạnh của thiết kế điều tra, NXB Chính trị Quốc gia.\n\n[2] Mario Mazzocchi (2012), Statistics for Marketing and Consumer Research, SAGE Publications Ltd\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                      | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp pháp thiết kế thu thập thông tin nghiên cứu thị trường | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Đánh giá và lựa chọn được các phương pháp thu thập và phân tích thị trường trong thực tế                 | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                         | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội   | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp thiết kế thu thập thông tin thị trường                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp thu thập thông tin thị trường trong thực tế                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích thông tin thị trường   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thu thập, xử lý và phân tích phù hợp tình huống thực tế thị trường | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu nghiên cứu thị trường                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                        | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp thiết kế thu thập thông tin thị trường                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp thu thập thông tin thị trường trong thực tế                       | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thu thập và phân tích thông tin thị trường   | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thu thập, xử lý và phân tích phù hợp tình huống thực tế thị trường | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý dữ liệu nghiên cứu thị trường                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                        | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                          | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT                                                                                                                                | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 1-2    | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê trong nghiên cứu thị trường  1.1. Khái quát về nghiên cứu thị trường 1.2. Nghiên cứu thị trường là gì 1.3. Nội dung của nghiên cứu thị trường  1.4 Quy trình nghiên cứu thị trường | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3-4    | Chương 2. Phương pháp thu thập dữ liệu trong nghiên cứu thị trường 2.1. Dữ liệu sơ cấp và thứ cấp 2.2. Thu thập dữ liệu thứ cấp 2.3. Thu thập dữ liệu sơ cấp 2.4. Phương pháp chọn mẫu                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5-6    | Chương 3. Thiết kế công cụ đo lường  trong nghiên cứu thị trường 3.1. Đo lường và xây dựng thang đo trong nghiên cứu thị trường  3.2.  Kỹ thuật bảng hỏi                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Chương 4. Chuẩn bị dữ liệu và thống kê mô tả trong nghiên cứu thị trường 4.1. Chuẩn bị và hiệu chỉnh dữ liệu 4.2. Mô tả dữ liệu bằng bảng và đồ thị 4.3. Mô tả dữ liệu qua các mức độ thống kê                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 5. Ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê trong nghiên cứu thị trường  5.1. Ước lượng kết quả điều tra 5.2. Kiểm định giả thuyết thống kê                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9-10   | Chương 6. Ứng dụng phân tích thành phần chính trong nghiên cứu thị trường 6.1. Kỹ thuật tóm tắt dữ liệu 6.2. Khái niệm chung về phân tích thành phần chính 6.3. Các tiến hành phân tích thành phần chính                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11-12  | Chương 7. Ứng dụng phân tích tương ứng trong nghiên cứu thị trường  7.1. Phân tích tương ứng hai biến 7.2. Phân tích tương ứng nhiều biến                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13     | Chương 8. Kỹ thuật phân loại và phân cụm trong nghiên cứu thị trường 8.1. Phân tích biệt số 8.2. Phương pháp phân tích cụm                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14-15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích nghiên cứu thị trường thực tế                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO3                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài muộn sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1117 Thong ke trong nghien cuu thi truong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | Thống kê bảo hiểm (dành cho ngành Bảo hiểm)   |\n|-------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | Insurance Statistics                          |\n| - Mã số học phần                                                  | TKKD1118                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Kiến thức lựa chọn (lựa chọn)                 |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                               | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/bài tập                      + Số tiết tự học | 15 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:                                        | Thống kê trong kinh tế và kinh doanh          |\n|                                                                   |                                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@gmail.com\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê bảo hiểm – một bộ phận của khoa học thống kê, đồng thời là một môn khoa học độc lập có đối tượng phạm vi và nhiệm vụ nghiên cứu riêng. Nhiệm vụ cụ thể của môn học là:\n\n- Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm (bao gồm hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) và đề ra phương pháp luận tính toán các chỉ tiêu đó nhằm lượng hóa có hệ thống và chính xác mọi hoạt động diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê của ngành bảo hiểm phù hợp với từng hệ thống bảo hiểm và từng nghiệp vụ bảo hiểm. Từ đó, thu thập được nguồn thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê, tổng hợp, phân tích và dự đoán các hiện tượng diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Đề xuất các giải pháp nhằm tăng cường quy mô khai thác nghiệp vụ bảo hiểm và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, góp phần ổn định sản xuất  và đảm bảo an sinh xã hội.\n\nThống kê bảo hiểm là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho chuyên ngành bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS Bùi Huy Thảo (1996), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[2] PGS.TS Mạc Văn Tiến (2008), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản lao động – xã hội.\n\nTài liệu khác\n\n[4]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2008), Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[5]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2004), Giáo trình Quản trị kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[6]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[7]  Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, (sửa đổi bổ sung năm 2010), Luật kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản chính trị quốc gia.\n\n[8] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật bảo hiểm y tế, Nhà xuất bản lao động.\n\n[9] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sửa đổi, bổ sung năm 2010), Luật bảo hiểm xã hội, Nhà xuất bản lao động\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                          | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức thống kê để xác định, phân tích hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4    | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê trong tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                                      | CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4    | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                                                                        | CĐR6                   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                        | Thời điểm         | CLOs             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                                            | [3]               | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần                           | Thái độ học tập trên lớp Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà | Tuần 1-13         | CLO1-CLO3        | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | Bài kiểm tra thứ nhất                                                                          | Tuần 8            | CLO1; CLO2; CLO3 | (i) Các kiến thức liên quan đến nội dung chương 1, 2, 3 ; (ii) Sự hợp lý trong việc lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê bảo hiểm xã hội ; (iii) Sự thể hiện kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | Bài kiểm tra thứ hai                                                                           | Tuần 14           | CLO1; CLO2; CLO3 | (i) Các kiến thức liên quan đến nội dung chương 4, 5, 6; (ii) Vận dụng, lựa chọn và phân tích hợp lý các tình huống diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm; (iii) Sự thể hiện đạo đức nghề nghiệp thông qua các tình huống trong bài kiểm tra; (iv) Các kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | Bài thi cuối kỳ                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1; CLO2       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần       | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc             | CLOs                               | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                            | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                       |\n|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                      | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                                                |\n| 1          | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần (SPSS)                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần        | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                            |\n| 2+3        | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê học  1.1. Khái niệm chung về thống kê 1.2. Ứng dụng các phương pháp phân tích thống kê                                                                                                                                                                                                                                  | [6]; Chương 1            | CLO2.1 CLO2.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên tổng hợp các vấn đề về lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 4          | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của thống kê bảo hiểm 2.1. Khái niệm chung về bảo hiểm 2.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê bảo hiểm 2.3. Nhiệm vụ và vai trò của thống kê bảo hiểm 2.4. Đặc điểm của lĩnh vực bảo hiểm ảnh hưởng đến công Thống kê bảo hiểm 2.5. Tổ chức công tác Thống kê bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay                                         | [1], [4]; Chương 2       | CLO3.1 CLO3.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 5+6+7      | Chương 3. Thống kê bảo hiểm xã hội 3.1. Khái niệm chung về bảo hiểm xã hội  3.2.  Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm xã hội 3.3. Phân loại bảo hiểm xã hội 3.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội 3.5. Vận dụng một số phương pháp thống kê phân tích thống kê bảo hiểm xã hội                                                                            | [1], [9]; Chương 3       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 8+9+ 10+11 | Bài kiểm tra thứ nhất Chương 4. Thống kê bảo hiểm thương mại 4.1. Khái niệm chung về bảo hiểm thương mại 4.2. Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm thương mại 4.3. Phân loại bảo hiểm thương mại 4.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm thương mại 4.5. Phân tích thống kê bảo hiểm thương mại 4.6. Phương pháp xác định rủi ro tổn thất trong bảo hiểm thương mại | [1], [5], [7];  Chương 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 12+13      | Chương 5. Thống kê bảo hiểm y tế 5.1. Một số vấn đề cơ bản về bảo hiểm y tế  5.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm y tế  5.3. Phương pháp xác định xác suất khám hoặc chữa bệnh theo độ tuổi và theo chương bệnh                                                                                                                                              | [1], [8];  Chương 5      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 13+14      | Chương 6. Thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.1. Bản chất của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.2. Sự cần thiết, tác dụng của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.4. Đánh giá và quản lý rủi ro Bài kiểm tra thứ hai                                                                                | [1], [5];  Chương 6      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 15         | Tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1-CLO3                          | Giảng viên tổng kết nội dung môn học, giải đáp thắc mắc của sinh viên, nêu lại các yên cầu về kiến thức và kỹ năng sinh viên cần đạt được Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, các bài kiểm tra và bài thi      |\n| -          | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                          | CLO1-CLO3                          | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi                                                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | Thống kê bảo hiểm (dành cho ngành Thống kê)   |\n|-------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | Insurance Statistics                          |\n| - Mã số học phần                                                  | TKKD1118                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                               | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/bài tập                      + Số tiết tự học | 15 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:                                        | Lý thuyết thống kê 1 Lý thuyết thống kê 2     |\n|                                                                   |                                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@gmail.com\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê bảo hiểm – một bộ phận của khoa học thống kê, đồng thời là một môn khoa học độc lập có đối tượng phạm vi và nhiệm vụ nghiên cứu riêng. Nhiệm vụ cụ thể của môn học là:\n\n- Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm (bao gồm hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) và đề ra phương pháp luận tính toán các chỉ tiêu đó nhằm lượng hóa có hệ thống và chính xác mọi hoạt động diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê của ngành bảo hiểm phù hợp với từng hệ thống bảo hiểm và từng nghiệp vụ bảo hiểm. Từ đó, thu thập được nguồn thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê, tổng hợp, phân tích và dự đoán các hiện tượng diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Đề xuất các giải pháp nhằm tăng cường quy mô khai thác nghiệp vụ bảo hiểm và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, góp phần ổn định sản xuất  và đảm bảo an sinh xã hội.\n\nThống kê bảo hiểm là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho chuyên ngành bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS Bùi Huy Thảo (1996), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[2] PGS.TS Mạc Văn Tiến (2008), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản lao động – xã hội.\n\nTài liệu khác\n\n[4]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2008), Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[5]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2004), Giáo trình Quản trị kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[6]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[7]  Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, (sửa đổi bổ sung năm 2010), Luật kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản chính trị quốc gia.\n\n[8] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật bảo hiểm y tế, Nhà xuất bản lao động.\n\n[9] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sửa đổi, bổ sung năm 2010), Luật bảo hiểm xã hội, Nhà xuất bản lao động\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                          | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức thống kê để xác định, phân tích hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê trong tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                                                                        | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                       | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                   | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                   | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                        | Thời điểm         | CLOs                   | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                                            | [3]               | [4]                    | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần                           | Thái độ học tập trên lớp Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4              | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                                                                                                  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | Bài kiểm tra thứ nhất                                                                          | Tuần 8            | CLO1; CLO2; CLO3       | (i) Các kiến thức liên quan đến nội dung chương 1, 2, 3 ; (ii) Sự hợp lý trong việc lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê bảo hiểm xã hội ; (iii) Sự thể hiện kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                              | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | Bài kiểm tra thứ hai                                                                           | Tuần 14           | CLO1; CLO2; CLO3; CLO4 | (i) Các kiến thức liên quan đến nội dung chương 4, 5, 6; (ii) Vận dụng, lựa chọn và phân tích hợp lý các tình huống diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm; (iii) Sự thể hiện đạo đức nghề nghiệp thông qua các tình huống trong bài kiểm tra; (iv) Các kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | Bài thi cuối kỳ                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1; CLO2; CLO4       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                                                                                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần       | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc             | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                            | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                       |\n|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                      | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                                                |\n| 1          | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần (SPSS)                                                                                                                                                                                                                                    | Đề cương học phần        | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                            |\n| 2+3        | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê học  1.1. Khái niệm chung về thống kê 1.2. Ứng dụng các phương pháp phân tích thống kê                                                                                                                                                                                                                                  | [6]; Chương 1            | CLO2.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên tổng hợp các vấn đề về lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 4          | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của thống kê bảo hiểm 2.1. Khái niệm chung về bảo hiểm 2.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê bảo hiểm 2.3. Nhiệm vụ và vai trò của thống kê bảo hiểm 2.4. Đặc điểm của lĩnh vực bảo hiểm ảnh hưởng đến công Thống kê bảo hiểm 2.5. Tổ chức công tác Thống kê bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay                                         | [1], [4]; Chương 2       | CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 5+6+7      | Chương 3. Thống kê bảo hiểm xã hội 3.1. Khái niệm chung về bảo hiểm xã hội  3.2.  Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm xã hội 3.3. Phân loại bảo hiểm xã hội 3.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội 3.5. Vận dụng một số phương pháp thống kê phân tích thống kê bảo hiểm xã hội                                                                            | [1], [9]; Chương 3       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 8+9+ 10+11 | Bài kiểm tra thứ nhất Chương 4. Thống kê bảo hiểm thương mại 4.1. Khái niệm chung về bảo hiểm thương mại 4.2. Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm thương mại 4.3. Phân loại bảo hiểm thương mại 4.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm thương mại 4.5. Phân tích thống kê bảo hiểm thương mại 4.6. Phương pháp xác định rủi ro tổn thất trong bảo hiểm thương mại | [1], [5], [7];  Chương 4 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 12+13      | Chương 5. Thống kê bảo hiểm y tế 5.1. Một số vấn đề cơ bản về bảo hiểm y tế  5.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm y tế  5.3. Phương pháp xác định xác suất khám hoặc chữa bệnh theo độ tuổi và theo chương bệnh                                                                                                                                              | [1], [8];  Chương 5      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 13+14      | Chương 6. Thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.1. Bản chất của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.2. Sự cần thiết, tác dụng của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.4. Đánh giá và quản lý rủi ro Bài kiểm tra thứ hai                                                                                | [1], [5];  Chương 6      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 15         | Tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                          | CLO1-CLO4                                        | Giảng viên tổng kết nội dung môn học, giải đáp thắc mắc của sinh viên, nêu lại các yên cầu về kiến thức và kỹ năng sinh viên cần đạt được Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, các bài kiểm tra và bài thi      |\n| -          | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                          | CLO1-CLO3                                        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi                                                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Chi tiet_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | Thống kê bảo hiểm (dành cho ngành Bảo hiểm)   |\n|-------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | Insurance Statistics                          |\n| - Mã số học phần                                                  | TKKD1118                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Kiến thức lựa chọn (lựa chọn)                 |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                               | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/bài tập                      + Số tiết tự học | 15 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:                                        | Thống kê trong kinh tế và kinh doanh          |\n|                                                                   |                                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@gmail.com\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê bảo hiểm – một bộ phận của khoa học thống kê, đồng thời là một môn khoa học độc lập có đối tượng phạm vi và nhiệm vụ nghiên cứu riêng. Nhiệm vụ cụ thể của môn học là:\n\n- Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm (bao gồm hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) và đề ra phương pháp luận tính toán các chỉ tiêu đó nhằm lượng hóa có hệ thống và chính xác mọi hoạt động diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê của ngành bảo hiểm phù hợp với từng hệ thống bảo hiểm và từng nghiệp vụ bảo hiểm. Từ đó, thu thập được nguồn thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê, tổng hợp, phân tích và dự đoán các hiện tượng diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Đề xuất các giải pháp nhằm tăng cường quy mô khai thác nghiệp vụ bảo hiểm và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, góp phần ổn định sản xuất  và đảm bảo an sinh xã hội.\n\nThống kê bảo hiểm là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho chuyên ngành bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS Bùi Huy Thảo (1996), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[2] PGS.TS Mạc Văn Tiến (2008), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản lao động – xã hội.\n\nTài liệu khác\n\n[4]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2008), Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[5]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2004), Giáo trình Quản trị kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[6]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[7]  Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, (sửa đổi bổ sung năm 2010), Luật kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản chính trị quốc gia.\n\n[8] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật bảo hiểm y tế, Nhà xuất bản lao động.\n\n[9] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sửa đổi, bổ sung năm 2010), Luật bảo hiểm xã hội, Nhà xuất bản lao động\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                          | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức thống kê để xác định, phân tích hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4    | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê trong tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                                      | CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4    | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                                                                        | CĐR6                   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | CLOs       | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------|-------------|\n| [1]                                  | [4]        | [6]         |\n| Chuyên cần                           | CLO1-CLO3  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | CLO1-CLO3  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | CLO1; CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 2                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 2                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | CLOs       | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------|-------------|\n| [1]                                  | [4]        | [6]         |\n| Chuyên cần                           | CLO1-CLO3  | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | CLO1-CLO3  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | CLO1; CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần       | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                               | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                       |\n|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                | [6]                                                                                                |\n| 1          | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần (SPSS)                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                            |\n| 2+3        | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê học  1.1. Khái niệm chung về thống kê 1.2. Ứng dụng các phương pháp phân tích thống kê                                                                                                                                                                                                                                  | CLO2.1 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 4          | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của thống kê bảo hiểm 2.1. Khái niệm chung về bảo hiểm 2.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê bảo hiểm 2.3. Nhiệm vụ và vai trò của thống kê bảo hiểm 2.4. Đặc điểm của lĩnh vực bảo hiểm ảnh hưởng đến công Thống kê bảo hiểm 2.5. Tổ chức công tác Thống kê bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay                                         | CLO3.1 CLO3.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 5+6+7      | Chương 3. Thống kê bảo hiểm xã hội 3.1. Khái niệm chung về bảo hiểm xã hội  3.2.  Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm xã hội 3.3. Phân loại bảo hiểm xã hội 3.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội 3.5. Vận dụng một số phương pháp thống kê phân tích thống kê bảo hiểm xã hội                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 8+9+ 10+11 | Bài kiểm tra thứ nhất Chương 4. Thống kê bảo hiểm thương mại 4.1. Khái niệm chung về bảo hiểm thương mại 4.2. Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm thương mại 4.3. Phân loại bảo hiểm thương mại 4.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm thương mại 4.5. Phân tích thống kê bảo hiểm thương mại 4.6. Phương pháp xác định rủi ro tổn thất trong bảo hiểm thương mại | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 12+13      | Chương 5. Thống kê bảo hiểm y tế 5.1. Một số vấn đề cơ bản về bảo hiểm y tế  5.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm y tế  5.3. Phương pháp xác định xác suất khám hoặc chữa bệnh theo độ tuổi và theo chương bệnh                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 13+14      | Chương 6. Thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.1. Bản chất của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.2. Sự cần thiết, tác dụng của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.4. Đánh giá và quản lý rủi ro Bài kiểm tra thứ hai                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 15         | Tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO3                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, các bài kiểm tra và bài thi      |\n| -          | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO3                          | Theo yêu cầu bài thi                                                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_ngoài ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_ngoài ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                      | Thống kê bảo hiểm (dành cho ngành Thống kê)   |\n|-------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                        | Insurance Statistics                          |\n| - Mã số học phần                                                  | TKKD1118                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                            | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                                      | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                               | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/bài tập                      + Số tiết tự học | 15 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:                                        | Lý thuyết thống kê 1 Lý thuyết thống kê 2     |\n|                                                                   |                                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@gmail.com\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê bảo hiểm – một bộ phận của khoa học thống kê, đồng thời là một môn khoa học độc lập có đối tượng phạm vi và nhiệm vụ nghiên cứu riêng. Nhiệm vụ cụ thể của môn học là:\n\n- Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm (bao gồm hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) và đề ra phương pháp luận tính toán các chỉ tiêu đó nhằm lượng hóa có hệ thống và chính xác mọi hoạt động diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê của ngành bảo hiểm phù hợp với từng hệ thống bảo hiểm và từng nghiệp vụ bảo hiểm. Từ đó, thu thập được nguồn thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê, tổng hợp, phân tích và dự đoán các hiện tượng diễn ra trong lĩnh vực bảo hiểm.\n\n- Đề xuất các giải pháp nhằm tăng cường quy mô khai thác nghiệp vụ bảo hiểm và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, góp phần ổn định sản xuất  và đảm bảo an sinh xã hội.\n\nThống kê bảo hiểm là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho chuyên ngành bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS Bùi Huy Thảo (1996), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[2] PGS.TS Mạc Văn Tiến (2008), Giáo trình Thống kê bảo hiểm, Nhà xuất bản lao động – xã hội.\n\nTài liệu khác\n\n[4]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2008), Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[5]  PGS.TS Nguyễn Văn Định (2004), Giáo trình Quản trị kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[6]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Thống kê.\n\n[7]  Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, (sửa đổi bổ sung năm 2010), Luật kinh doanh bảo hiểm, Nhà xuất bản chính trị quốc gia.\n\n[8] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật bảo hiểm y tế, Nhà xuất bản lao động.\n\n[9] Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sửa đổi, bổ sung năm 2010), Luật bảo hiểm xã hội, Nhà xuất bản lao động\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                          | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức thống kê để xác định, phân tích hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê trong tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                                                                                        | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                       | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                   | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------------|-------------|\n| [1]                                  | [4]              | [6]         |\n| Chuyên cần                           | CLO1-CLO4        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | CLO1-CLO4        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | CLO1; CLO2; CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, ý nghĩa hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp xác định các chỉ tiêu tiêu thống kê bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích phù hợp với tình huống thực tế trong lĩnh vực bảo hiểm                                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống linh hoạt, hiệu quả                                                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm hiệu quả                                                                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                   | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                   | CLOs             | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------|------------------|-------------|\n| [1]                                  | [4]              | [6]         |\n| Chuyên cần                           | CLO1-CLO4        | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (02 bài kiểm tra) | CLO1-CLO4        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                     | CLO1; CLO2; CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần       | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                       |\n|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                              | [6]                                                                                                |\n| 1          | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần (SPSS)                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                            |\n| 2+3        | Chương 1. Những vấn đề chung về thống kê học  1.1. Khái niệm chung về thống kê 1.2. Ứng dụng các phương pháp phân tích thống kê                                                                                                                                                                                                                                  | CLO2.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 4          | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của thống kê bảo hiểm 2.1. Khái niệm chung về bảo hiểm 2.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê bảo hiểm 2.3. Nhiệm vụ và vai trò của thống kê bảo hiểm 2.4. Đặc điểm của lĩnh vực bảo hiểm ảnh hưởng đến công Thống kê bảo hiểm 2.5. Tổ chức công tác Thống kê bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay                                         | CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 5+6+7      | Chương 3. Thống kê bảo hiểm xã hội 3.1. Khái niệm chung về bảo hiểm xã hội  3.2.  Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm xã hội 3.3. Phân loại bảo hiểm xã hội 3.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm xã hội 3.5. Vận dụng một số phương pháp thống kê phân tích thống kê bảo hiểm xã hội                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ nhất và bài thi |\n| 8+9+ 10+11 | Bài kiểm tra thứ nhất Chương 4. Thống kê bảo hiểm thương mại 4.1. Khái niệm chung về bảo hiểm thương mại 4.2. Vai trò và nhiệm vụ của bảo hiểm thương mại 4.3. Phân loại bảo hiểm thương mại 4.4. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm thương mại 4.5. Phân tích thống kê bảo hiểm thương mại 4.6. Phương pháp xác định rủi ro tổn thất trong bảo hiểm thương mại | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 12+13      | Chương 5. Thống kê bảo hiểm y tế 5.1. Một số vấn đề cơ bản về bảo hiểm y tế  5.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê bảo hiểm y tế  5.3. Phương pháp xác định xác suất khám hoặc chữa bệnh theo độ tuổi và theo chương bệnh                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 13+14      | Chương 6. Thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.1. Bản chất của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.2. Sự cần thiết, tác dụng của tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê tái bảo hiểm và đồng bảo hiểm 6.4. Đánh giá và quản lý rủi ro Bài kiểm tra thứ hai                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, bài kiểm tra thứ hai và bài thi  |\n| 15         | Tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO4                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp, các bài kiểm tra và bài thi      |\n| -          | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO3                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1118_Thong ke bao hiem_3TC_Tong quat_trong ngành.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Những nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Principles of Data Mining                     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1121                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nNgày nay việc thu thập và lưu trữ dữ liệu dễ dàng hơn bao giờ hết, các kho dữ liệu khổng lồ, đa dạng ngày càng phổ biến trong mọi lĩnh vực kinh tế, quản trị kinh doanh, y học, xã hội.... Phân tích một lượng lớn dữ liệu là một điều hết sức cần thiết, nhưng vấn đề là làm cách nào để khai phá và phân tích các kho dữ liệu này. Môn học này đưa ra cái nhìn chung về các khái niệm và khai phá dữ liệu, đặc biệt chú trọng vào phân tích dữ liệu. Cụ thể, bao gồm các khái niệm và kỹ thuật cơ sở phân loại, dự báo, kết hợp, và phân cụm. Những nội dung được trình bày với các ví dụ, cách tiếp cận đến các nguyên lý của các phương pháp cơ bản như tiền xử lý dữ liệu, thống kê mô tả, phân tích phần tử ngoại biên...\n\nNhững nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh, marketting, thương mại, tài chính, bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Tài liệu dịch: Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2] Nguyễn Hà Nam, Nguyễn Chí Thành, Hà Quang Thụy, Giáo trình Khai phá dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, (2017)\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2]  Trần Thị Kim Thu, Đỗ Văn Huân (2019), Giáo trình tin học ứng dụng trong thống kê, NXB Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3]  Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008) - Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Trường Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh.\n\n[4]  Mohammed J. Zaki and Wagner Meira Jr. (2014), Data mining and analysis: Fundamental Concepts and Algorithms, Cambridge University Pres.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp khai phá dữ liệu                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp khai phá dữ liệu trong các tình huống thực tế                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp khai phá dữ liệu                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp khai phá dữ liệu phù hợp tình huống thực tế                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong khai phá dữ liệu                                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                     | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà            | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu đối với dữ liệu                          | Tuần 13-14        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                              | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc      | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                   | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Những vấn đề chung về khai phá dữ liệu  1.1. Sự cần thiết của khai phá dữ liệu 1.2. Khai phá dữ liệu là gì? 1.3. Các ứng dụng của khai phá dữ liệu                                                                                             | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.2                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5+6    | Chương 2. Tiền xử lý dữ liệu 2.1. Tổng quan về tiền xử lý dữ liệu 2.2. Làm sạch dữ liệu 2.3. Tích hợp dữ liệu 2.4. Rút gọn dữ liệu 2.5. Chuyển đổi dữ liệu  2.6. Ứng dụng của tiền xử lý dữ liệu                                                         | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7+8    | Chương 3. Phân tích cụm 3.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  3.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 3.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 3.4.  Áp dụng của phân tích cụm                                                                        | [1], Chương 10    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Chương 4. Khai phá các mô hình thường xuyên 4.1. Một số khái niệm cơ bản 4.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 4.3. Phương pháp đánh giá mô hình khai phá thường xuyên 4.4. Ứng dụng mô hình thường xuyên                                 | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10+11  | Chương 5. Phương pháp phân loại 5.1. Một số vẫn đề chung về phương pháp phân loại 5.2. Cây quyết định trong phân loại 5.3. Một số kỹ thuật khác sử dụng trong phân loại 5.4. Kết hợp các mô hình trong phân loại 5.5. Ứng dụng của phương pháp phân loại | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12+13  | Chương 6. Các phương pháp dự báo 6.1. Phân chia dữ liệu phục vụ dự báo 6.2. Các phương pháp dự báo 6.3. Đánh giá độ chính xác của dự báo                                                                                                                 | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14+15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp trong khai phá dữ liệu trong tình huống thực tế                                                                                                                                                      |                   | CLO1-CLO4                                        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2                                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO4                                        | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                          |                   | CLO1-CLO3                                        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Những nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Principles of Data Mining                     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1121                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)                         |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                                         |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nNgày nay việc thu thập và lưu trữ dữ liệu dễ dàng hơn bao giờ hết, các kho dữ liệu khổng lồ, đa dạng ngày càng phổ biến trong mọi lĩnh vực kinh tế, quản trị kinh doanh, y học, xã hội.... Phân tích một lượng lớn dữ liệu là một điều hết sức cần thiết, nhưng vấn đề là làm cách nào để khai phá và phân tích các kho dữ liệu này. Môn học này đưa ra cái nhìn chung về các khái niệm và khai phá dữ liệu, đặc biệt chú trọng vào phân tích dữ liệu. Cụ thể, bao gồm các khái niệm và kỹ thuật cơ sở phân loại, dự báo, kết hợp, và phân cụm. Những nội dung được trình bày với các ví dụ, cách tiếp cận đến các nguyên lý của các phương pháp cơ bản như tiền xử lý dữ liệu, thống kê mô tả, phân tích phần tử ngoại biên...\n\nNhững nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệu là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh, marketting, thương mại, tài chính, bảo hiểm....\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Tài liệu dịch: Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2] Nguyễn Hà Nam, Nguyễn Chí Thành, Hà Quang Thụy, Giáo trình Khai phá dữ liệu, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, (2017)\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2]  Trần Thị Kim Thu, Đỗ Văn Huân (2019), Giáo trình tin học ứng dụng trong thống kê, NXB Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3]  Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008) - Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Trường Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh.\n\n[4]  Mohammed J. Zaki and Wagner Meira Jr. (2014), Data mining and analysis: Fundamental Concepts and Algorithms, Cambridge University Pres.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp khai phá dữ liệu                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp khai phá dữ liệu trong các tình huống thực tế                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp khai phá dữ liệu                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp khai phá dữ liệu phù hợp tình huống thực tế                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong khai phá dữ liệu                                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                     | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                              | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                      | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp khai phá dữ liệu                                           | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu                                                | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp khai phá dữ liệu phù hợp tình huống thực tế                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong khai phá dữ liệu                                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                     | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Những vấn đề chung về khai phá dữ liệu  1.1. Sự cần thiết của khai phá dữ liệu 1.2. Khai phá dữ liệu là gì? 1.3. Các ứng dụng của khai phá dữ liệu                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO6.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5+6    | Chương 2. Tiền xử lý dữ liệu 2.1. Tổng quan về tiền xử lý dữ liệu 2.2. Làm sạch dữ liệu 2.3. Tích hợp dữ liệu 2.4. Rút gọn dữ liệu 2.5. Chuyển đổi dữ liệu  2.6. Ứng dụng của tiền xử lý dữ liệu                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7+8    | Chương 3. Phân tích cụm 3.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  3.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 3.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 3.4.  Áp dụng của phân tích cụm                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Chương 4. Khai phá các mô hình thường xuyên 4.1. Một số khái niệm cơ bản 4.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 4.3. Phương pháp đánh giá mô hình khai phá thường xuyên 4.4. Ứng dụng mô hình thường xuyên                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10+11  | Chương 5. Phương pháp phân loại 5.1. Một số vẫn đề chung về phương pháp phân loại 5.2. Cây quyết định trong phân loại 5.3. Một số kỹ thuật khác sử dụng trong phân loại 5.4. Kết hợp các mô hình trong phân loại 5.5. Ứng dụng của phương pháp phân loại | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12+13  | Chương 6. Các phương pháp dự báo 6.1. Phân chia dữ liệu phục vụ dự báo 6.2. Các phương pháp dự báo 6.3. Đánh giá độ chính xác của dự báo                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14+15  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp trong khai phá dữ liệu trong tình huống thực tế                                                                                                                                                      | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 14     | Hoàn thiện bài tập nhóm số 2                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO4                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1-CLO3                                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1121_Nhung nguyen ly co ban cua khai pha du lieu_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích dữ liệu lớn      |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Big data                   |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1127                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: quangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThuật ngữ 'Dữ liệu lớn' (Big data) dùng để chỉ các tệp dữ liệu có dung lượng rất lớn, thường là phi cấu trúc và phức tạp hơn rất nhiều so với dữ liệu truyền thống. Chẳng hạn như dữ liệu từ các tệp tin âm thanh (audio files), video kỹ thuật số (audio files), các tệp văn bản, hình ảnh, hay tin nhắn từ google hay facebook là dữ liệu lớn và các phương pháp phân tích dữ liệu truyền thống thường không xử lý được. Môn học 'Phân tích dữ liệu lớn' sẽ giới thiệu về nguồn dữ liệu, cách truy cập, quản lý và phân tích dữ liệu nhằm tìm ra các quy luật của hiện tượng phân tích phục vụ việc dự báo và ra quyết định trong các lĩnh vực kinh doanh và tài chính. Phần mềm được sử dụng hỗ trợ cho môn học là phần mềm R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Bernard Marr, Big data (Dữ liệu lớn) sách dịch, NXB Công Thương (2017)\n\nTài liệu khác\n\n[1] Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2] Adler, Joseph. 2010. R in a nutshell. O'Reilly Media, United States.\n\n[3] Big Data Now: 2012 Edition (https://www.kdnuggets.com/2015/09/free\ndata-science-books.html)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                             | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được các khái niệm về dữ liệu lớn và ý nghĩa, ứng dụng của các bài toán trong khai thác dữ liệu lớn.       | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Sử dụng được các công cụ trong việc triển khai và lập trình trên dữ liệu lớn, áp dụng vào các tình huống cụ thể | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội          | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1   | Hiểu được các khái niệm về dữ liệu lớn và ý nghĩa, ứng dụng của các bài toán trong khai thác dữ liệu lớn. | 4                   |\n| G2          | CLO2   | Lựa chọn các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu phù hợp tình huống thực tế                           | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong khai thác, phân tích dữ liệu lớn                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                            | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                      | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                           | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp khai phá dữ liệu đối với dữ liệu                          | Tuần 13-14        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                              | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần     | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc      | CLOs                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|----------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]      | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1        | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Đề cương học phần | CLO1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3      | Chương 1: Những vấn đề cơ bản về Big data 1.1. Khái niệm và nguồn dữ liệu lớn 1.1.1. Khái niệm về dữ liệu lớn 1.1.2. Nguồn dữ liệu lớn và cách truy vấn, quản lý 1.1.3.Nguyên tắc 'quyền riêng tư' trong phân tích dữ liệu lớn 1.2. Các đặc điểm và chiều của dữ liệu lớn  1.2.1. Đặc điểm về tốc độ và khối lượng 1.2.2. Tính đa dạng và độ xác thực của dữ liệu  1.3. Các trường hợp vận dụng phân tích dữ liệu lớn 1.3.1. Các trường hợp vận dụng phân tích dữ liệu lớn 1.3.2. Giới thiệu về một trường hợp vận dụng dữ liệu lớn trong lĩnh vực âm nhạc | [1], Chương 1, 2  | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3+4      | Chương 2: Trực quan dữ liệu lớn 2.1. Giới thiệu về phần mềm R và R Toolkit 2.1.1. Giới thiệu về phần mềm R 2.1.2. Giới thiệu về R Toolkit 2.2. Các ví dụ về trực quan dữ liệu với R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1], Chương 3     | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5        | Trình bày bài tập nhóm số 1. Chọn một tình huống phù hợp với yêu cầu phân tích dữ liệu lớn                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1 CLO2 CLO3.1                 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Nội dung đoạn phim theo yêu cầu ; (ii) Sự thuyết phục của bài phân tích tính marketing ở đoạn trích.                                     |\n| 6+7+8    | Chương 3 – Phân tích dữ liệu dạng văn bản 3.1. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích 3.2. Mô hình cây quyết định mở rộng: TreeNet và RandomForest  3.2.1. Thuật toán phân cụm của cây quyết định 3.3.2. Đồ thị liên hệ từng phần (Partial dependence plot) 3.3. Ứng dụng mô hình cây uyết định mở rộng                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], Chương 4, 5  | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10+11  | Chương 4 – Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.1. Mô hình dữ liệu 4.1.1. Mô hình dữ liệu phân phối chuẩn và phân phối Gaussian 4.1.2. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo 4.2. Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.2.1. Phân tích cụm dựa vào mô hình phân cấp  4.2.2. Mclust trong phần mềm R 4.3. Ứng dụng phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo                                                                                                                                                                      | [1], Chương 6     | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12+13+14 | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO4                        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 6+7+8    | Chương 3 – Phân tích dữ liệu dạng văn bản 3.1. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích 3.2. Mô hình cây quyết định mở rộng: TreeNet và RandomForest  3.2.1. Thuật toán phân cụm của cây quyết định 3.3.2. Đồ thị liên hệ từng phần (Partial dependence plot) 3.3. Ứng dụng mô hình cây uyết định mở rộng                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], Chương 4, 5  | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10+11  | Chương 4 – Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.1. Mô hình dữ liệu 4.1.1. Mô hình dữ liệu phân phối chuẩn và phân phối Gaussian 4.1.2. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo 4.2. Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.2.1. Phân tích cụm dựa vào mô hình phân cấp  4.2.2. Mclust trong phần mềm R 4.3. Ứng dụng phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo                                                                                                                                                                      | [1], Chương 6     | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12+13+14 | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO4                        | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15       | Ôn tập  Hoàn thiện báo cáo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO4                        | Giảng viên hệ thống các kiến thức Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                   | CLO1-CLO3                        | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Phân tích dữ liệu lớn      |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Big data                   |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1127                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 20                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 25 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | Lý thuyết thống kê         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: quangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThuật ngữ 'Dữ liệu lớn' (Big data) dùng để chỉ các tệp dữ liệu có dung lượng rất lớn, thường là phi cấu trúc và phức tạp hơn rất nhiều so với dữ liệu truyền thống. Chẳng hạn như dữ liệu từ các tệp tin âm thanh (audio files), video kỹ thuật số (audio files), các tệp văn bản, hình ảnh, hay tin nhắn từ google hay facebook là dữ liệu lớn và các phương pháp phân tích dữ liệu truyền thống thường không xử lý được. Môn học 'Phân tích dữ liệu lớn' sẽ giới thiệu về nguồn dữ liệu, cách truy cập, quản lý và phân tích dữ liệu nhằm tìm ra các quy luật của hiện tượng phân tích phục vụ việc dự báo và ra quyết định trong các lĩnh vực kinh doanh và tài chính. Phần mềm được sử dụng hỗ trợ cho môn học là phần mềm R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Bernard Marr, Big data (Dữ liệu lớn) sách dịch, NXB Công Thương (2017)\n\nTài liệu khác\n\n[1] Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei (2011), Data Mining Concepts and Technique, Third Edition, Morgan Kaufmann.\n\n[2] Adler, Joseph. 2010. R in a nutshell. O'Reilly Media, United States.\n\n[3] Big Data Now: 2012 Edition (https://www.kdnuggets.com/2015/09/free\ndata-science-books.html)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                             | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Hiểu được các khái niệm về dữ liệu lớn và ý nghĩa, ứng dụng của các bài toán trong khai thác dữ liệu lớn.       | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Sử dụng được các công cụ trong việc triển khai và lập trình trên dữ liệu lớn, áp dụng vào các tình huống cụ thể | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                                | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội          | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1   | Hiểu được các khái niệm về dữ liệu lớn và ý nghĩa, ứng dụng của các bài toán trong khai thác dữ liệu lớn. | 4                   |\n| G2          | CLO2   | Lựa chọn các phương pháp tổng hợp, phân tích dữ liệu phù hợp tình huống thực tế                           | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng tin học trong khai thác, phân tích dữ liệu lớn                                         | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                            | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                      | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần     | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|----------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]      | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1        | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3      | Chương 1: Những vấn đề cơ bản về Big data 1.1. Khái niệm và nguồn dữ liệu lớn 1.1.1. Khái niệm về dữ liệu lớn 1.1.2. Nguồn dữ liệu lớn và cách truy vấn, quản lý 1.1.3.Nguyên tắc 'quyền riêng tư' trong phân tích dữ liệu lớn 1.2. Các đặc điểm và chiều của dữ liệu lớn  1.2.1. Đặc điểm về tốc độ và khối lượng 1.2.2. Tính đa dạng và độ xác thực của dữ liệu  1.3. Các trường hợp vận dụng phân tích dữ liệu lớn 1.3.1. Các trường hợp vận dụng phân tích dữ liệu lớn 1.3.2. Giới thiệu về một trường hợp vận dụng dữ liệu lớn trong lĩnh vực âm nhạc | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3+4      | Chương 2: Trực quan dữ liệu lớn 2.1. Giới thiệu về phần mềm R và R Toolkit 2.1.1. Giới thiệu về phần mềm R 2.1.2. Giới thiệu về R Toolkit 2.2. Các ví dụ về trực quan dữ liệu với R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5        | Trình bày bài tập nhóm số 1. Chọn một tình huống phù hợp với yêu cầu phân tích dữ liệu lớn                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1 CLO2 CLO3.1                 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Nội dung đoạn phim theo yêu cầu ; (ii) Sự thuyết phục của bài phân tích tính marketing ở đoạn trích.                                     |\n| 6+7+8    | Chương 3 – Phân tích dữ liệu dạng văn bản 3.1. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích 3.2. Mô hình cây quyết định mở rộng: TreeNet và RandomForest  3.2.1. Thuật toán phân cụm của cây quyết định 3.3.2. Đồ thị liên hệ từng phần (Partial dependence plot) 3.3. Ứng dụng mô hình cây uyết định mở rộng                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10+11  | Chương 4 – Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.1. Mô hình dữ liệu 4.1.1. Mô hình dữ liệu phân phối chuẩn và phân phối Gaussian 4.1.2. Thiết lập cơ sở dữ liệu để phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo 4.2. Phân tích cụm dựa vào mô hình 4.2.1. Phân tích cụm dựa vào mô hình phân cấp  4.2.2. Mclust trong phần mềm R 4.3. Ứng dụng phân tích thành công của đoạn nhạc quảng cáo                                                                                                                                                                      | CLO1 CLO2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12+13+14 | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp xử lý dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15       | Ôn tập  Hoàn thiện báo cáo                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1-CLO3                        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1127_Phan tich du lieu lon_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê du lịch       |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics for tourism |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1128               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê du lịch là môn học nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội diễn ra trong lĩnh vực du lịch. Môn học cung cấp một cách có hệ thống: Các khái niệm cơ bản về du lịch và thống kê du lịch; hệ thống chỉ tiêu thống kê du lịch và phương pháp thu thập thông tin để tổng hợp các chỉ tiêu trong hệ thống. Tiếp đó trình bày việc vận dụng các phương pháp thống kê trong phân tích hoạt động của các đơn vị, tổ chức hoạt động kinh doanh du lịch như: Kết quả hoạt động du lịch, tài nguyên du lịch, các yếu tố đầu vào trong hoạt động kinh doanh và phân tích hiệu quả, hoạt động tài chính của các đơn vị đó. Trên cơ sơ đó dự đoán các chỉ tiêu chủ yếu trong tương lai làm căn cứ cho việc ra quyết định quản lý và chiến lược phát triển của hoạt động du lịch.\n\nĐây là một trong những môn học chuyên sâu ngành thống kê đồng thời là môn cơ sở cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực kinh tế quản trị kinh doanh du lịch.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu, TS. Nguyễn Minh Thu (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê du lịch, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2021), Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] GS.TS Phan Công Nghĩa, PGS.TS Bùi Đức Triệu (2012), Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[3] GS.TS Nguyễn Văn Đính và TS. Trần Thị Minh Hoà (2009), Giáo trình Kinh tế du lịch, ĐHKTQD, NXB Lao động xã hội, Hà Nội\n\n[4] PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh, TS. Hoàng Thị Lan Hương (2013), Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[5] UNWTO, 2008 International Recommendations for Tourism Statistic (IRTS - 2008)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                  | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê du lịch và các phương pháp phân tích thống kê du lịch.                                                                            | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch và các phương pháp phân tích thống kê du lịch trong các tình huống thực tế.                                                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê du lịch. | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                               | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê du lịch trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê du lịch                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê du lịch trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê du lịch phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê du lịch | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                         | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                             | Thời điểm         | CLOs      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                 | [3]               | [4]       | [5]                                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                            | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1- 3                                                                                         | Tuần 7            | CLO1-CLO4 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 4-7                                                                                          | Tuần 14           | CLO1-CLO4 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi cuối kỳ                                                                                     | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc                  | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                    | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                               |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                           | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần Một số vấn đề chung về nguyên lý thống kê                                                                                                                                                      | Đề cương học phần Chương 1, 2 | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung của thống kê du lịch  1.1. Khái niệm và đặc điểm của ngành du lịch 1.2. Đối tượng nghiên cứu và nhiệm vụ của thống kê du lịch 1.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê du lịch                                                                                                                    | [1], Chương 3                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 3+4    | Chương 2. Nghiên cứu thống kê thị trường du lịch 2.1. Khái niệm chung về thị trường du lịch  2.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê thị trường du lịch 2.3. Các phương pháp thống kê thu thập thông tin thị trường du lịch 2.4. Phương pháp phân tích và dự đoán thống kê thị trường du lịch                                 | [1], Chương 4                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 5+6    | Chương 3. Nghiên cứu thống kê khách du lịch 3.1. Khái niệm chung về khách du lịch 3.2. Các chỉ tiêu thống kê khách du lịch  3.3. Phân tích biến động và dự đoán thống kê khách du lịch                                                                                                                                | [1], Chương 5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 7+8    | Đánh giá quá trình – lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               |                                                         | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                        | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 7+8    | Chương 4. Nghiên cứu thống kê doanh thu du lịch 4.1. Khái niệm chung về doanh thu du lịch 4.2. Phân tích thống kê tổng doanh thu du lịch 4.3. Phân tích thống kê doanh thu của từng bộ phận                                                                                                                           | [1], Chương 6                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 9+10   | Chương 5. Nghiên cứu thống kê tài nguyên, cơ sở vật chất kỹ thuật của tổ chức du lịch 5.1. Nghiên cứu thống kê tài nguyên du lịch  5.2. Nghiên cứu thống kê cơ sở vật chất kỹ thuật của tổ chức du lịch                                                                                                               | [1], Chương 7                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11+12  | Chương 6. Nghiên cứu thống kê lao động trong du lịch 6.1. Lao động trong du lịch  6.2. Phân tích tình hình sử dụng lao động trong du lịch 6.3. Phân tích thống kê năng suất lao động trong du lịch 6.4. Phân tích thống kê thù lao lao động trong tổ chức du lịch                                                     | [1], Chương 8                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13+14  | Chương 7. Nghiên cứu thống kê hoạt động tài chính của tổ chức du lịch 7.1. Khái niệm chung về hoạt động tài chính  7.2. Phân tích thống kê giá thành của tổ chức du lịch 7.3. Phân tích thống kê lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của tổ chức du lịch 7.4. Phân tích thống kê tình hình sử dụng vốn của tổ chức du lịch | [1], Chương 9                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Đánh giá quá trình – lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                        | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 15     | Ôn tập nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                               | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên ôn tập, lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Giảng viên tổng hợp các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần. Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 11+12  | Chương 6. Nghiên cứu thống kê lao động trong du lịch 6.1. Lao động trong du lịch  6.2. Phân tích tình hình sử dụng lao động trong du lịch 6.3. Phân tích thống kê năng suất lao động trong du lịch 6.4. Phân tích thống kê thù lao lao động trong tổ chức du lịch                                                     | [1], Chương 8                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13+14  | Chương 7. Nghiên cứu thống kê hoạt động tài chính của tổ chức du lịch 7.1. Khái niệm chung về hoạt động tài chính  7.2. Phân tích thống kê giá thành của tổ chức du lịch 7.3. Phân tích thống kê lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của tổ chức du lịch 7.4. Phân tích thống kê tình hình sử dụng vốn của tổ chức du lịch | [1], Chương 9                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Đánh giá quá trình – lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                        | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 15     | Ôn tập nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                               | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên ôn tập, lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Giảng viên tổng hợp các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần. Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                               | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                         | Theo yêu cầu bài thi                                                        |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê du lịch       |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics for tourism |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1128               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê du lịch là môn học nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội diễn ra trong lĩnh vực du lịch. Môn học cung cấp một cách có hệ thống: Các khái niệm cơ bản về du lịch và thống kê du lịch; hệ thống chỉ tiêu thống kê du lịch và phương pháp thu thập thông tin để tổng hợp các chỉ tiêu trong hệ thống. Tiếp đó trình bày việc vận dụng các phương pháp thống kê trong phân tích hoạt động của các đơn vị, tổ chức hoạt động kinh doanh du lịch như: Kết quả hoạt động du lịch, tài nguyên du lịch, các yếu tố đầu vào trong hoạt động kinh doanh và phân tích hiệu quả, hoạt động tài chính của các đơn vị đó. Trên cơ sơ đó dự đoán các chỉ tiêu chủ yếu trong tương lai làm căn cứ cho việc ra quyết định quản lý và chiến lược phát triển của hoạt động du lịch.\n\nĐây là một trong những môn học chuyên sâu ngành thống kê đồng thời là môn cơ sở cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực kinh tế quản trị kinh doanh du lịch.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu, TS. Nguyễn Minh Thu (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê du lịch, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2021), Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] GS.TS Phan Công Nghĩa, PGS.TS Bùi Đức Triệu (2012), Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[3] GS.TS Nguyễn Văn Đính và TS. Trần Thị Minh Hoà (2009), Giáo trình Kinh tế du lịch, ĐHKTQD, NXB Lao động xã hội, Hà Nội\n\n[4] PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh, TS. Hoàng Thị Lan Hương (2013), Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[5] UNWTO, 2008 International Recommendations for Tourism Statistic (IRTS - 2008)\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                             | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                  | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê du lịch và các phương pháp phân tích thống kê du lịch.                                                                            | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch và các phương pháp phân tích thống kê du lịch trong các tình huống thực tế.                                                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê du lịch. | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                               | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê du lịch trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê du lịch                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê du lịch trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê du lịch phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê du lịch | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                         | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê du lịch trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê du lịch                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê du lịch trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê du lịch phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê du lịch                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê du lịch | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                              | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                         | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLOs                                                    | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                               |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4]                                                     | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần Một số vấn đề chung về nguyên lý thống kê                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung của thống kê du lịch  1.1. Khái niệm và đặc điểm của ngành du lịch 1.2. Đối tượng nghiên cứu và nhiệm vụ của thống kê du lịch 1.3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê du lịch                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 3+4    | Chương 2. Nghiên cứu thống kê thị trường du lịch 2.1. Khái niệm chung về thị trường du lịch  2.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê thị trường du lịch 2.3. Các phương pháp thống kê thu thập thông tin thị trường du lịch 2.4. Phương pháp phân tích và dự đoán thống kê thị trường du lịch                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 5+6    | Chương 3. Nghiên cứu thống kê khách du lịch 3.1. Khái niệm chung về khách du lịch 3.2. Các chỉ tiêu thống kê khách du lịch  3.3. Phân tích biến động và dự đoán thống kê khách du lịch                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 7+8    | Đánh giá quá trình – lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 7+8    | Chương 4. Nghiên cứu thống kê doanh thu du lịch 4.1. Khái niệm chung về doanh thu du lịch 4.2. Phân tích thống kê tổng doanh thu du lịch 4.3. Phân tích thống kê doanh thu của từng bộ phận                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 9+10   | Chương 5. Nghiên cứu thống kê tài nguyên, cơ sở vật chất kỹ thuật của tổ chức du lịch 5.1. Nghiên cứu thống kê tài nguyên du lịch  5.2. Nghiên cứu thống kê cơ sở vật chất kỹ thuật của tổ chức du lịch                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11+12  | Chương 6. Nghiên cứu thống kê lao động trong du lịch 6.1. Lao động trong du lịch  6.2. Phân tích tình hình sử dụng lao động trong du lịch 6.3. Phân tích thống kê năng suất lao động trong du lịch 6.4. Phân tích thống kê thù lao lao động trong tổ chức du lịch                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13+14  | Chương 7. Nghiên cứu thống kê hoạt động tài chính của tổ chức du lịch 7.1. Khái niệm chung về hoạt động tài chính  7.2. Phân tích thống kê giá thành của tổ chức du lịch 7.3. Phân tích thống kê lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của tổ chức du lịch 7.4. Phân tích thống kê tình hình sử dụng vốn của tổ chức du lịch | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Đánh giá quá trình – lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1-CLO4                                               | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 15     | Ôn tập nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1128_Thong ke du lich_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê trong kinh tế và kinh doanh   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in Economics and Bussiness  |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1129                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành                        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\thuandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh\tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\tttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Hoàng Minh Nguyệt\tminhnguyettk@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\ttrangtk@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\tbichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\tngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\tmainx@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\tnmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Trần Hoài Nam\tnamth@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê trong kinh tế và kinh doanh cung cấp các kiến thức cơ bản về thống kê: các phương pháp thu thập thông tin; các phương pháp xử lý, tổng hợp và phân tích dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp hệ thống các phương pháp phân tích thống kê mô tả, thống kê suy luận, các phương pháp nghiên cứu mối liên hệ của các hiện tượng qua các mô hình, phân tích quy luật phát triển của hiện tượng qua thời gian, các mô hình dự đoán làm cơ sở cho việc ra quyết định cả ở tầm vi mô và vĩ mô.\n\nHọc phần giới thiệu các ứng dụng phần mềm thống kê trong xử lý và phân tích thống kê giúp người học dễ dàng tiếp cận các phương pháp một cách thuận tiện.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Douglas A.Lind, William G. Marchal, Samuel A.Wathen (2020) “Thống kê trong kinh tế và kinh doanh” (Sách dịch), NXB Đại học Kinh tế Quốc dân và McGraw-Hill\n\n[2] Trần Thị Kim Thu (2020), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] Hoàng Trọng (2008) Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội, NXB Thống kê\n\n[2] Viện khoa học Thống kê (2010), Thống kê thực hành (sách dịch), NXB Thống kê.\n\n[3] David R.Anderson, Dennis J.Sweeney (2011), Thomas A.Wlliams, Statistics for business and economics, 11th edition, South-Western, Cengage Learning.\n\n[4] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị kiến thức cơ bản về các giai đoạn của quá trình từ thu thập, xử lý và phân tích thống kê      | PLO1.X                 | 3           |\n| G2   | Vận dụng được các phương pháp phân tích thống kê trong các tình huống thực tế                          | PLO1.X                 | 3           |\n| G3   | Hình thành kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê                                                           | PLO2.X                 | 3           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.X                 | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung nguyên tắc, quy trình thu thập dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, phân tích dữ liệu        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp thu thập, tổng hợp, phân tích dữ liệu thống kê                          | 3                   |\n| G2          | CLO2   | Phân tích, vận dụng các phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích trong các tình huống thực tế | 3                   |\n| G3          | CLO3   | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý, phân tích dữ liệu                                        | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                  | 3                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                             | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                         | Thời điểm         | CLOs      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                         | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                             | [3]               | [4]       | [5]                                                                                                                                                    | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                     | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra trên lớp                                                                               | Tuần 7 Tuần 14    | CLO1-CLO3 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                 | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Tài liệu đọc                            | CLOs                           | Hoạt động dạy và học                                                                                                                  | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|--------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                     | [4]                            | [5]                                                                                                                                   | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần                       | CLO1.1 CLO3 CLO4.1 CLO4.2      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỐNG KÊ 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.1.1. Sơ lược lịch sử phát triển và vai trò của TK trong đời sống xã hội 1.1.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.2. Các khái niệm thường dùng trong thống kê 1.2.1. Tổng thể thống kê và đơn vị tổng thể 1.2.2. Tiêu thức thống kê 1.2.3. Chỉ tiêu thống kê 1.3. Thang đo trong thống kê 1.3.1. Thang đo định danh 1.3.2. Thang đo thứ bậc 1.3.3. Thang đo khoảng 1.3.4. Thang đo tỷ lệ 1.4. Các giai đoạn của quá trình nghiên cứu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chương 1 [2], Chương 1             | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 3      | CHƯƠNG 2 – THU THẬP DỮ LIỆU THỐNG KÊ 2.1. Khái niệm về thu thập dữ liệu thống kê  2.2. Các hình thức thu thập dữ liệu 2.2.1. Điều tra thống kê 2.2.2. Báo cáo thống kê định kỳ 2.2.3. Khai thác dữ liệu hồ sơ hành chính 2.3. Sai số trong thu thập dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [2], Chương 2                           | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 4      | CHƯƠNG 3 – TỔNG HỢP THỐNG KÊ 3.1. Phân tổ thống kê 3.1.1. Khái niệm chung về phân tổ thống kê 3.1.2. Các bước phân tổ thống kê 3.1.3. Dãy số phân phối 3.2. Bảng thống kê  3.3. Đồ thị thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chương 2 [2], Chương 3             | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 5+6    | CHƯƠNG 4 – CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ 4.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.1.1. Số tuyệt đối trong thống kê  4.1.2. Số tương đối trong thống kê 4.1.3. Điều kiện vận dụng số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.2. Các mức độ trung tâm 4.2.1. Số trung bình 4.2.2. Mốt 4.2.3. Trung vị 4.3. Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức 4.3.1. Khoảng biến thiên 4.3.2. Độ lệch tuyệt đối bình quân 4.3.3. Phương sai 4.3.4. Độ lệch tiêu chuẩn 4.3.5. Hệ số biến thiên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], Chương 3 [2], Chương 4             | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 4      | CHƯƠNG 3 – TỔNG HỢP THỐNG KÊ 3.1. Phân tổ thống kê 3.1.1. Khái niệm chung về phân tổ thống kê 3.1.2. Các bước phân tổ thống kê 3.1.3. Dãy số phân phối 3.2. Bảng thống kê  3.3. Đồ thị thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chương 2 [2], Chương 3             | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 5+6    | CHƯƠNG 4 – CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ 4.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.1.1. Số tuyệt đối trong thống kê  4.1.2. Số tương đối trong thống kê 4.1.3. Điều kiện vận dụng số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.2. Các mức độ trung tâm 4.2.1. Số trung bình 4.2.2. Mốt 4.2.3. Trung vị 4.3. Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức 4.3.1. Khoảng biến thiên 4.3.2. Độ lệch tuyệt đối bình quân 4.3.3. Phương sai 4.3.4. Độ lệch tiêu chuẩn 4.3.5. Hệ số biến thiên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1], Chương 3 [2], Chương 4             | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 7+8    | CHƯƠNG 5 - ĐIỀU TRA CHỌN MẪU 5.1. Những vấn đề chung về điều tra chọn mẫu 5.1.1. Khái niệm, ưu điểm, hạn chế và trường hợp vận dụng ĐTCM 5.1.2. Tổng thể chung và tổng thể mẫu 5.1.3. Chọn hoàn lại và không hoàn lại 5.2. Cơ sở của ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê  5.2.1. Biến ngẫu nhiên 5.2.2. Quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên 5.2.3. Định lý giới hạn trung tâm 5.3. Ước lượng kết quả điều tra  5.3.1. Sai số trong điều tra chọn mẫu  5.3.2. Ước lượng trung bình của tổng thể 5.3.3. Ước lượng tỷ lệ tổng thể chung 5.3.4. Xác định kích thước mẫu 5.4. Kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.1. Những vấn đề chung về kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.2. Kiểm định trung bình một tổng thể 5.5. Một số phương pháp tổ chức chọn mẫu thường dùng trong thống kê                                                                                                                            | [2], Chương 5,6,7 [1], Chương 7,9,10,11 | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 9      | Bài kiểm tra 20% số 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1-CLO3                      | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập                                              | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                       |\n| 9+10   | CHƯƠNG 6 - PHÂN TÍCH HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN 6.1. Nhiệm vụ của phân tích HQ và TQ 6.1.1. Liên hệ hàm số và liên hệ tương quan 6.1.2. Nhiệm vụ của phân tích hồi quy và tương quan 6.1.3. Ý nghĩa của phân tích hồi quy và tương quan 6.2. Hồi quy và tương quan đơn 6.2.1. Xây dựng phương trình hồi quy 6.2.2. Kiểm định các hệ số của phương trình hồi quy 6.3. Hồi quy và tương quan bội 6.3.1. Xây dựng phương trình hồi quy 6.3.2. Kiểm định các hệ số của phương trình hồi quy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1], Chương 12,13 [2], Chương 11,12     | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 11+12  | CHƯƠNG 7 - PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 7.1. Khái niệm chung về dãy số thời gian  7.1.1. Khái niệm chung về dãy số thời gian (Khái niệm, kết cấu)  7.1.2. Tác dụng của dãy số thời gian  7.1.3. Các loại dãy số thời gian   7.1.4. Yêu cầu đối với việc xây dựng dãy số thời gian 7.2. Các chỉ tiêu phân tích đặc điểm biến động hiện tượng qua thời gian 7.2.1. Mức độ bình quân theo thời gian 7.2.2. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối 7.2.3. Tốc độ phát triển 7.2.4. Tốc độ tăng (giảm) 7.2.5. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm)  7.3. Một số phương pháp biểu diễn xu hướng biến động cơ bản của hiện tượng 7.3.1. Dãy số bình quân trượt  7.3.1. Hàm xu thế  7.4. Một số phương pháp dự đoán ngắn hạn thường dùng trong thống kê 7.4.1. Dự đoán dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân 7.4.2. Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân 7.4.3. Dự đoán bằng phường phương pháp ngoại suy hàm xu thế | [1], Chương 15 [2], Chương 13           | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 13+14  | CHƯƠNG 8 - PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ 8.1. Khái niệm chung về phương pháp chỉ số 8.1.1. Khái niệm, đặc điểm của phương pháp chỉ sô 8.1.2. Tác dụng của phương pháp chỉ sô 8.2. Chỉ số phát triển 8.2.1. Chỉ số đơn 8.2.1. Chỉ số tổng hợp 8.3. Chỉ số không gian 8.3.1. Chỉ số đơn 8.3.2. Chỉ số tổng hợp 8.4. Hệ thống chỉ số 8.4.1. Khái niệm, tác dụng của HTCS 8.4.2. Phương pháp xây dựng hệ thống chỉ số                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], Chương 14 [2], Chương 14           | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 15     | Bài kiểm tra 20% số 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1-CLO3                      | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập.                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                       |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 13+14  | CHƯƠNG 8 - PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ 8.1. Khái niệm chung về phương pháp chỉ số 8.1.1. Khái niệm, đặc điểm của phương pháp chỉ sô 8.1.2. Tác dụng của phương pháp chỉ sô 8.2. Chỉ số phát triển 8.2.1. Chỉ số đơn 8.2.1. Chỉ số tổng hợp 8.3. Chỉ số không gian 8.3.1. Chỉ số đơn 8.3.2. Chỉ số tổng hợp 8.4. Hệ thống chỉ số 8.4.1. Khái niệm, tác dụng của HTCS 8.4.2. Phương pháp xây dựng hệ thống chỉ số                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1], Chương 14 [2], Chương 14           | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 15     | Bài kiểm tra 20% số 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                         | CLO1-CLO3                      | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập.                                             | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                       |\n| 15     | Ôn tập, hệ thống kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                         | CLO1-CLO4                      | Giảng viên hệ thống các kiến thức Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                         | CLO1-CLO3                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                       | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê trong kinh tế và kinh doanh   |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Statistics in Economics and Bussiness  |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1129                               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành                        |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\thuandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh\tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\tttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Hoàng Minh Nguyệt\tminhnguyettk@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\ttrangtk@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\tbichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\tngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\tmainx@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\tnmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Trần Hoài Nam\tnamth@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê trong kinh tế và kinh doanh cung cấp các kiến thức cơ bản về thống kê: các phương pháp thu thập thông tin; các phương pháp xử lý, tổng hợp và phân tích dữ liệu.\n\nHọc phần cung cấp hệ thống các phương pháp phân tích thống kê mô tả, thống kê suy luận, các phương pháp nghiên cứu mối liên hệ của các hiện tượng qua các mô hình, phân tích quy luật phát triển của hiện tượng qua thời gian, các mô hình dự đoán làm cơ sở cho việc ra quyết định cả ở tầm vi mô và vĩ mô.\n\nHọc phần giới thiệu các ứng dụng phần mềm thống kê trong xử lý và phân tích thống kê giúp người học dễ dàng tiếp cận các phương pháp một cách thuận tiện.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Douglas A.Lind, William G. Marchal, Samuel A.Wathen (2020) “Thống kê trong kinh tế và kinh doanh” (Sách dịch), NXB Đại học Kinh tế Quốc dân và McGraw-Hill\n\n[2] Trần Thị Kim Thu (2020), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] Hoàng Trọng (2008) Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội, NXB Thống kê\n\n[2] Viện khoa học Thống kê (2010), Thống kê thực hành (sách dịch), NXB Thống kê.\n\n[3] David R.Anderson, Dennis J.Sweeney (2011), Thomas A.Wlliams, Statistics for business and economics, 11th edition, South-Western, Cengage Learning.\n\n[4] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị kiến thức cơ bản về các giai đoạn của quá trình từ thu thập, xử lý và phân tích thống kê      | PLO1.X                 | 3           |\n| G2   | Vận dụng được các phương pháp phân tích thống kê trong các tình huống thực tế                          | PLO1.X                 | 3           |\n| G3   | Hình thành kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê                                                           | PLO2.X                 | 3           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.X                 | 3           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                      | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                              | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung nguyên tắc, quy trình thu thập dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, phân tích dữ liệu        | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp thu thập, tổng hợp, phân tích dữ liệu thống kê                          | 3                   |\n| G2          | CLO2   | Phân tích, vận dụng các phương pháp thu thập, tổng hợp và phân tích trong các tình huống thực tế | 3                   |\n| G3          | CLO3   | Thành thạo kỹ năng tin học trong xử lý, phân tích dữ liệu                                        | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                  | 3                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                             | 3                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO3 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLOs                           | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4]                            | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO3 CLO4.1 CLO4.2      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                |\n| 2      | CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỐNG KÊ 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.1.1. Sơ lược lịch sử phát triển và vai trò của TK trong đời sống xã hội 1.1.2. Đối tượng nghiên cứu của thống kê 1.2. Các khái niệm thường dùng trong thống kê 1.2.1. Tổng thể thống kê và đơn vị tổng thể 1.2.2. Tiêu thức thống kê 1.2.3. Chỉ tiêu thống kê 1.3. Thang đo trong thống kê 1.3.1. Thang đo định danh 1.3.2. Thang đo thứ bậc 1.3.3. Thang đo khoảng 1.3.4. Thang đo tỷ lệ 1.4. Các giai đoạn của quá trình nghiên cứu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 3      | CHƯƠNG 2 – THU THẬP DỮ LIỆU THỐNG KÊ 2.1. Khái niệm về thu thập dữ liệu thống kê  2.2. Các hình thức thu thập dữ liệu 2.2.1. Điều tra thống kê 2.2.2. Báo cáo thống kê định kỳ 2.2.3. Khai thác dữ liệu hồ sơ hành chính 2.3. Sai số trong thu thập dữ liệu thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 4      | CHƯƠNG 3 – TỔNG HỢP THỐNG KÊ 3.1. Phân tổ thống kê 3.1.1. Khái niệm chung về phân tổ thống kê 3.1.2. Các bước phân tổ thống kê 3.1.3. Dãy số phân phối 3.2. Bảng thống kê  3.3. Đồ thị thống kê                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 5+6    | CHƯƠNG 4 – CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ 4.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.1.1. Số tuyệt đối trong thống kê  4.1.2. Số tương đối trong thống kê 4.1.3. Điều kiện vận dụng số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.2. Các mức độ trung tâm 4.2.1. Số trung bình 4.2.2. Mốt 4.2.3. Trung vị 4.3. Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức 4.3.1. Khoảng biến thiên 4.3.2. Độ lệch tuyệt đối bình quân 4.3.3. Phương sai 4.3.4. Độ lệch tiêu chuẩn 4.3.5. Hệ số biến thiên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 7+8    | CHƯƠNG 5 - ĐIỀU TRA CHỌN MẪU 5.1. Những vấn đề chung về điều tra chọn mẫu 5.1.1. Khái niệm, ưu điểm, hạn chế và trường hợp vận dụng ĐTCM 5.1.2. Tổng thể chung và tổng thể mẫu 5.1.3. Chọn hoàn lại và không hoàn lại 5.2. Cơ sở của ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê  5.2.1. Biến ngẫu nhiên 5.2.2. Quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên 5.2.3. Định lý giới hạn trung tâm 5.3. Ước lượng kết quả điều tra  5.3.1. Sai số trong điều tra chọn mẫu  5.3.2. Ước lượng trung bình của tổng thể 5.3.3. Ước lượng tỷ lệ tổng thể chung 5.3.4. Xác định kích thước mẫu 5.4. Kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.1. Những vấn đề chung về kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.2. Kiểm định trung bình một tổng thể 5.5. Một số phương pháp tổ chức chọn mẫu thường dùng trong thống kê                                                                                                                            | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 5+6    | CHƯƠNG 4 – CÁC MỨC ĐỘ THỐNG KÊ MÔ TẢ 4.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.1.1. Số tuyệt đối trong thống kê  4.1.2. Số tương đối trong thống kê 4.1.3. Điều kiện vận dụng số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê 4.2. Các mức độ trung tâm 4.2.1. Số trung bình 4.2.2. Mốt 4.2.3. Trung vị 4.3. Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức 4.3.1. Khoảng biến thiên 4.3.2. Độ lệch tuyệt đối bình quân 4.3.3. Phương sai 4.3.4. Độ lệch tiêu chuẩn 4.3.5. Hệ số biến thiên                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 7+8    | CHƯƠNG 5 - ĐIỀU TRA CHỌN MẪU 5.1. Những vấn đề chung về điều tra chọn mẫu 5.1.1. Khái niệm, ưu điểm, hạn chế và trường hợp vận dụng ĐTCM 5.1.2. Tổng thể chung và tổng thể mẫu 5.1.3. Chọn hoàn lại và không hoàn lại 5.2. Cơ sở của ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê  5.2.1. Biến ngẫu nhiên 5.2.2. Quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên 5.2.3. Định lý giới hạn trung tâm 5.3. Ước lượng kết quả điều tra  5.3.1. Sai số trong điều tra chọn mẫu  5.3.2. Ước lượng trung bình của tổng thể 5.3.3. Ước lượng tỷ lệ tổng thể chung 5.3.4. Xác định kích thước mẫu 5.4. Kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.1. Những vấn đề chung về kiểm định giả thuyết thống kê  5.4.2. Kiểm định trung bình một tổng thể 5.5. Một số phương pháp tổ chức chọn mẫu thường dùng trong thống kê                                                                                                                            | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 9      | Bài kiểm tra 20% số 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO3                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/                                                                       |\n| 9+10   | CHƯƠNG 6 - PHÂN TÍCH HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN 6.1. Nhiệm vụ của phân tích HQ và TQ 6.1.1. Liên hệ hàm số và liên hệ tương quan 6.1.2. Nhiệm vụ của phân tích hồi quy và tương quan 6.1.3. Ý nghĩa của phân tích hồi quy và tương quan 6.2. Hồi quy và tương quan đơn 6.2.1. Xây dựng phương trình hồi quy 6.2.2. Kiểm định các hệ số của phương trình hồi quy 6.3. Hồi quy và tương quan bội 6.3.1. Xây dựng phương trình hồi quy 6.3.2. Kiểm định các hệ số của phương trình hồi quy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 11+12  | CHƯƠNG 7 - PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 7.1. Khái niệm chung về dãy số thời gian  7.1.1. Khái niệm chung về dãy số thời gian (Khái niệm, kết cấu)  7.1.2. Tác dụng của dãy số thời gian  7.1.3. Các loại dãy số thời gian   7.1.4. Yêu cầu đối với việc xây dựng dãy số thời gian 7.2. Các chỉ tiêu phân tích đặc điểm biến động hiện tượng qua thời gian 7.2.1. Mức độ bình quân theo thời gian 7.2.2. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối 7.2.3. Tốc độ phát triển 7.2.4. Tốc độ tăng (giảm) 7.2.5. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm)  7.3. Một số phương pháp biểu diễn xu hướng biến động cơ bản của hiện tượng 7.3.1. Dãy số bình quân trượt  7.3.1. Hàm xu thế  7.4. Một số phương pháp dự đoán ngắn hạn thường dùng trong thống kê 7.4.1. Dự đoán dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân 7.4.2. Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân 7.4.3. Dự đoán bằng phường phương pháp ngoại suy hàm xu thế | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 13+14  | CHƯƠNG 8 - PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ 8.1. Khái niệm chung về phương pháp chỉ số 8.1.1. Khái niệm, đặc điểm của phương pháp chỉ sô 8.1.2. Tác dụng của phương pháp chỉ sô 8.2. Chỉ số phát triển 8.2.1. Chỉ số đơn 8.2.1. Chỉ số tổng hợp 8.3. Chỉ số không gian 8.3.1. Chỉ số đơn 8.3.2. Chỉ số tổng hợp 8.4. Hệ thống chỉ số 8.4.1. Khái niệm, tác dụng của HTCS 8.4.2. Phương pháp xây dựng hệ thống chỉ số                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                            |\n| 15     | Bài kiểm tra 20% số 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO3                      | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm.                                                                       |\n| 15     | Ôn tập, hệ thống kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1-CLO4                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO3                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                   |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1129_Thong ke trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 3       |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 3     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1130                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (Bắt buộc) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 3 trình bày phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo, phương pháp chỉ số.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Brockwell, P.J., Brockwell, P.J., Davis, R.A. and Davis, R.A., 2016. Introduction to time series and forecasting. Springer.\n\n[3] Box, G.E., Jenkins, G.M., Reinsel, G.C. and Ljung, G.M., 2015. Time series analysis: forecasting and control. John Wiley &amp; Sons.\n\nWilliam, W. S Wei, S., 2006. Time series analysis: univariate and multivariate methods.  2nd edition. Pearson Addison Wesley.\n\n[4] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng các phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo, phương pháp chỉ số            | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng được các phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo thống kê | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp chỉ số                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học việc xây dựng các mô hình dự báo thống kê                    | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                  | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                               | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Bài tập về nhà            | Tuần 1-15         | CLO1-CLO3  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                           | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích.                                 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Kiểm tra trên lớp                                                                                          | Tuần 11           | CLO1-CLO3  | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập                          | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Trình bày nhóm: Báo cáo áp dụng các phương pháp dự báo thống kê                                            | Tuần 13-14        | CLO1-CLO3  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO2  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc      | CLOs                        | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                  | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | Chương 1 -  Phân tích dãy số thời gian 1.1. Những vấn đề chung về dãy số thời gian  1.2. Các chỉ tiêu phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng qua thời gian 1.3. Các phương pháp phân tích xu thế 1.4. Phương pháp nghiên cứu biến động thời vụ                                     | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | Chương 2: Hồi quy với dữ liệu theo thời gian 2.1. Sự khác biệt giữa hồi quy với dữ liệu chéo và dữ liệu theo thời gian 2.2. Mô hình hồi quy với dữ liệu theo thời gian 2.3. Ước lượng mô hình hồi quy với dữ liệu theo thời gian 5.4. Kiểm định khuyết tật của mô hình                  | [1], Chương 12    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3 – Các phương pháp dự đoán đơn giản  3.1. Những vấn đề chung về dự đoán thống kê  3.2. Một số phương pháp dự đoán thống kê đơn giản 3.3. Dự đoán dựa vào hàm xu thế và chỉ số thời vụ                                                                                           | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7+8    | Chương 4. Phương pháp dự đoán san bằng mũ 4.1. Mô hình san bằng mũ giản đơn 4.2. Mô hình Holt 4.3. Mô hình Holt winter                                                                                                                                                                  | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10   | Chương 5. Phương pháp dự đoán Box-Jenkins 5.1. Một số khái niệm cơ bản 5.2. Quá trình ngẫu nhiên, chuỗi dừng, hàm tự tương quan 5.3. Một số quá trình ngẫu nhiên đơn giản 5.4. Trình bày về nhiễu trắng, bước ngẫu nhiên, AR, MA, ARMA 5.5. Mô hình dự báo theo phương pháp Box-Jenkins | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                       |                   | CLO1 CLO3                   | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập                                                                                         | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 11+12  | Chương 6. Dự báo bằng mô hình VAR 6.1. Một số vấn đề chung về mô hình tự hồi quy vector (VAR) Trình bày khái niệm, ưu, nhược điểm, điều kiện vận dụng 6.2. Ước lượng mô hình tự hồi quy vector 6.3. Đồng tích hợp và mô hình hiệu chỉnh sai số vector (VECM)                            | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 7 – Phương pháp chỉ số 7.1. Một số vấn đề chung 7.2. Phương pháp tính chỉ số  7.3. Hệ thống chỉ số 7.4. Một số chỉ số thông dụng ở Việt Nam                                                                                                                                      | [1], Chương 14    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo xây dựng mô hình dự báo với dữ liệu thực tế                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 11+12  | Chương 6. Dự báo bằng mô hình VAR 6.1. Một số vấn đề chung về mô hình tự hồi quy vector (VAR) Trình bày khái niệm, ưu, nhược điểm, điều kiện vận dụng 6.2. Ước lượng mô hình tự hồi quy vector 6.3. Đồng tích hợp và mô hình hiệu chỉnh sai số vector (VECM)                            | [1], Chương 13    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 7 – Phương pháp chỉ số 7.1. Một số vấn đề chung 7.2. Phương pháp tính chỉ số  7.3. Hệ thống chỉ số 7.4. Một số chỉ số thông dụng ở Việt Nam                                                                                                                                      | [1], Chương 14    | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo xây dựng mô hình dự báo với dữ liệu thực tế                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                 |                   | CLO1-CLO3                   | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                         |                   | CLO1-CLO3                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Lý thuyết thống kê 3       |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Theory of Statistics 3     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKD1130                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Kiến thức ngành (Bắt buộc) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: mainx@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nLý thuyết thống kê là môn học nhập môn của ngành thống kê, môn học trang bị cho người học những vấn đề lý luận và phương pháp luận của thống kê. Nội dung môn học được chia ra làm 3 học phần.\n\nHọc phần Lý thuyết thống kê 3 trình bày phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo, phương pháp chỉ số.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Trần Thị Kim Thu (2020) Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1] David S.Moore, George P. McCabe, Bruce A. Craig (2014) Introduction Practice of Statistics eighth edition, W.H. Freeman and Company, A Macmillan Higher Education Company\n\n[2] Brockwell, P.J., Brockwell, P.J., Davis, R.A. and Davis, R.A., 2016. Introduction to time series and forecasting. Springer.\n\n[3] Box, G.E., Jenkins, G.M., Reinsel, G.C. and Ljung, G.M., 2015. Time series analysis: forecasting and control. John Wiley &amp; Sons.\n\nWilliam, W. S Wei, S., 2006. Time series analysis: univariate and multivariate methods.  2nd edition. Pearson Addison Wesley.\n\n[4] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng các phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo, phương pháp chỉ số            | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có kỹ năng thực hành tin học, kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm                                       | PLO2.2                 | 4           |\n| G3   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng được các phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo thống kê | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp chỉ số                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học việc xây dựng các mô hình dự báo thống kê                    | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                  | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Vận dụng được các phương pháp phân tích dãy số thời gian, các mô hình dự báo thống kê | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng được phương pháp chỉ số                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng kỹ năng tin học việc xây dựng các mô hình dự báo thống kê                    | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                        | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                  | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO3 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO3 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                         | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2+3    | Chương 1 -  Phân tích dãy số thời gian 1.1. Những vấn đề chung về dãy số thời gian  1.2. Các chỉ tiêu phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng qua thời gian 1.3. Các phương pháp phân tích xu thế 1.4. Phương pháp nghiên cứu biến động thời vụ                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4+5    | Chương 2: Hồi quy với dữ liệu theo thời gian 2.1. Sự khác biệt giữa hồi quy với dữ liệu chéo và dữ liệu theo thời gian 2.2. Mô hình hồi quy với dữ liệu theo thời gian 2.3. Ước lượng mô hình hồi quy với dữ liệu theo thời gian 5.4. Kiểm định khuyết tật của mô hình                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3 – Các phương pháp dự đoán đơn giản  3.1. Những vấn đề chung về dự đoán thống kê  3.2. Một số phương pháp dự đoán thống kê đơn giản 3.3. Dự đoán dựa vào hàm xu thế và chỉ số thời vụ                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7+8    | Chương 4. Phương pháp dự đoán san bằng mũ 4.1. Mô hình san bằng mũ giản đơn 4.2. Mô hình Holt 4.3. Mô hình Holt winter                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9+10   | Chương 5. Phương pháp dự đoán Box-Jenkins 5.1. Một số khái niệm cơ bản 5.2. Quá trình ngẫu nhiên, chuỗi dừng, hàm tự tương quan 5.3. Một số quá trình ngẫu nhiên đơn giản 5.4. Trình bày về nhiễu trắng, bước ngẫu nhiên, AR, MA, ARMA 5.5. Mô hình dự báo theo phương pháp Box-Jenkins | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Kiểm tra trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1 CLO3                   | Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                                              |\n| 11+12  | Chương 6. Dự báo bằng mô hình VAR 6.1. Một số vấn đề chung về mô hình tự hồi quy vector (VAR) Trình bày khái niệm, ưu, nhược điểm, điều kiện vận dụng 6.2. Ước lượng mô hình tự hồi quy vector 6.3. Đồng tích hợp và mô hình hiệu chỉnh sai số vector (VECM)                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 7 – Phương pháp chỉ số 7.1. Một số vấn đề chung 7.2. Phương pháp tính chỉ số  7.3. Hệ thống chỉ số 7.4. Một số chỉ số thông dụng ở Việt Nam                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1 CLO3.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo xây dựng mô hình dự báo với dữ liệu thực tế                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO3                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO3                   | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO3                   | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKD1130_Ly thuyet thong ke 3_3TC_tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ thống tài khoản quốc gia   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System of National Accounts   |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1101                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)              |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                         |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc                     Email: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ thống tài khoản quốc gia (SNA) là một hệ thống thông tin kinh tế bao gồm các tài khoản kinh tế vĩ mô, các bảng cân đối và các bảng, biểu được thiết kế nhất quán, liên kết và tích hợp dựa trên một tập hợp các khái niệm, định nghĩa, bảng phân loại, quy tắc hạch toán thống nhất trên phạm vi toàn thế giới. Hệ thống tài khoản quốc gia trở thành môn học được giảng dạy ở nhiều trường đại học trên thế giới và đã được giảng dạy ở Đại học Kinh tế quốc dân hơn 20 năm qua. SNA là môn học chính của ngành Thống kê kinh tế và là môn bổ trợ quan trọng cho một số chuyên ngành khác như Kinh tế Phát triển, Kế hoạch, Kinh tế học, Quản lý kinh tế, ...\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Nguyễn Minh Thu, Sách chuyên khảo hệ thống tài khoản quốc gia, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân,(2019)\n\n[2}Phan Công Nghĩa &amp; Bùi Đức Triệu , Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB ĐH Kinh tế quốc dân, (2012)\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Tổng cục thống kê (2015), Bảng cân đối liên ngành của Việt Nam năm 2012, NXB Thống kê\n\nhttps://www.gso.gov.vn/Modules/Doc\\_Download.aspx?DocID=19562\n\n[2] UN, IMF, OECD, UN, WB (2009), System of National Accounts 2008  (Chapter 28) https://unstats.un.org/unsd/nationalaccount/docs/sna2008.pdf\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quát về các số liệu kinh tế của một quốc gia từ sản xuất, tiêu dùng đến tích luỹ của cải cho nền kinh tế.                                                                                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Trang bị cho sinh viên kiến thức chi tiết về các hoạt động kinh tế phức tạp trong nền kinh tế, tác động phụ thuộc giữa các ngành kinh tế; ngành sản phẩm. Đánh giá nội lực của nền kinh tế và quan hệ kinh tế trong nước với phần còn lại của thế giới. | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Ứng dụng lập và phân tích các yếu tố đầu vào, đầu ra của sản xuất ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế, phân tích bảng I-O để dự báo được tăng trưởng kinh tế.                                                                                             | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                                                                           | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được nội dung và cách tính các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô được thu thập trong SNA.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về đơn vị đo lường dùng trong SNA                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm bắt cấu trúc của các tài khoản và bảng IO                                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu các hướng phân tích tài khoản và bảng IO trong SNA                                                                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Vận dụng lập các tài khoản và bảng I-O trong SNA                                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo công cụ phân tích mối liên hệ giữa sản xuất với sử dụng cuối cùng, với giá trị tăng thêm của nền kinh tế | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                        | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                            | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập được giao và xem trước bài giảng. | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá . Mức độ tham gia.  Mức độ tương tác; Chất lượng câu trả lời và bài tập làm ở nhà. | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Hiểu rõ cách lập các tài khoản và bảng I-O và kiểm tra lần 1                                                                   | Tuần 1-10         | CLO1- CLO4 | Trả lời được các câu hỏi lý thuyết liên quan đến bài học Làm được các bài tập được giao Hiểu và làm được những yêu cầu trong bài kiểm tra.    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Lập và phân tích được các tài khoản, bảng I-O                                                                                  | Tuần 11-14        | CLO1-CLO4  | Trả lời được các câu hỏi lý thuyết liên quan đến bài học Làm được các bài tập được giao Hiểu và làm được những yêu cầu trong bài kiểm tra.    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Làm bài kiểm tra đánh giá lần 2 và tổng kết.                                                                                   | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Trả lời được các câu hỏi lý thuyết liên quan đến bài học Làm được các bài tập được giao Hiểu và làm được những yêu cầu trong bài kiểm tra.    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc              | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học                                                                                                                      | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                       | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                          |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về SNA 1.1 Quá trình hình thành và phát triển 1.2 Phương pháp luận của SNA 1.3 Vai trò và nội dung chủ yếu của SNA 1.4 Một số khái niệm và định nghĩa cơ bản                                                                                                                        | [1]Chương 1               | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Trình bày các vấn đề cơ bản trong SNA.                                                                                                    | Hiếu được SNA là gì Nội dung của SNA Các chỉ tiêu cơ bản trong SNA                                                           |\n| 2      | Chương 2. Các phân tổ chính tyrong SNA 2.1 Phân  khu vực thể chế 2.2 Phân ngành kinh tế 2.3 Các phân tổ khác                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 2 [2] Chương 3 | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 3      | Chương 3. Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của hệ thống tài khoản quốc gia 3.1. Giá trị sản xuất 3.2 Chi phí trung gian 3.3 Giá trị gia tăng 3.4 Tổng sản phẩm trong nước                                                                                                                                   | [1], Chương 3             | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 4      | Chương 4. Giá cả và đo lường trong tài khoản quốc gia 4.1. Một số vấn đề chung  4.2.  Chỉ số giá cả và chỉ số khối lượng 4.3. Giảm phát                                                                                                                                                                 | [1], Chương 4             | CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 5      | Chương 5 Tài khoản sản xuất 5.1. Một số khái niệm cơ bản 5.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 5.3. Nội dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu trong tài khoản sản xuất 5.4. Tác dụng và hướng phân tích                                                                              | [1], Chương 5             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập tài khoản sản xuất và  hướng dẫn cách phân tích                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản sản xuất qua các bài tập thực hành                       |\n| 6-7    | Chương 6. Tài khoản thu- chi 6.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản thu-chi 6.2. Sơ đồ tài khoản thu -chi 6.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản thu-chi 6.4Tác dụng và hướng phân tích                                                                                            | [1], Chương 6             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập tài khoản thu -chi và  hướng dẫn cách phân tích                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản thu -chi qua các bài tập thực hành                       |\n| 8      | Chương7. Tài khoản tích lũy 7.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản tích lũy 7.2. Sơ đồ tài khoản tích lũy 7.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản tích lũy 7.4Tác dụng và hướng phân tích                                                                                           | [1], Chương 7             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập tài khoản tích lũy và  hướng dẫn cách phân tích                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản tích lũy qua các bài tập thực hành                       |\n| 9      | Chương 8.  Tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.2. Sơ đồ tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.4Tác dụng và hướng phân tích | [1], Chương 8             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài  và  hướng dẫn cách phân tích | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài qua các bài tập thực hành |\n| 10     | Giải đáp thắc mắc và kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                     |                           | CLO1-CLO4                                                      |                                                                                                                                           |                                                                                                                              |\n| 11-14  | Chương 9. Bảng nguồn- sử dung và bảng cân đối liên ngành 9.1 bảng nguồn-sử dụng 9.2 Bảng I-O                                                                                                                                                                                                            | [1], Chương 9             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập bảng I-O  và  hướng dẫn cách phân tích                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tich bảng I-O qua các bài tập thực hành                                 |\n| 15     | Kiểm tra lần 2 và tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                              |                           | COL2-CLO4                                                      | Sinh viên làm bài kiểm tra Giáo viên hệ thống lại kiến thức                                                                               | Theo yêu cầu bài kiểm tra Giải đáp thắc mắc của sinh viên                                                                    |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 8.  Tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.2. Sơ đồ tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.4Tác dụng và hướng phân tích | [1], Chương 8             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài  và  hướng dẫn cách phân tích | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài qua các bài tập thực hành |\n| 10     | Giải đáp thắc mắc và kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                     |                           | CLO1-CLO4                                                      |                                                                                                                                           |                                                                                                                              |\n| 11-14  | Chương 9. Bảng nguồn- sử dung và bảng cân đối liên ngành 9.1 bảng nguồn-sử dụng 9.2 Bảng I-O                                                                                                                                                                                                            | [1], Chương 9             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Lập bảng I-O  và  hướng dẫn cách phân tích                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tich bảng I-O qua các bài tập thực hành                                 |\n| 15     | Kiểm tra lần 2 và tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                              |                           | COL2-CLO4                                                      | Sinh viên làm bài kiểm tra Giáo viên hệ thống lại kiến thức                                                                               | Theo yêu cầu bài kiểm tra Giải đáp thắc mắc của sinh viên                                                                    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                           | CLO1-CLO4                                                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Hệ thống tài khoản quốc gia   |\n|---------------------------------------------------------------------|-------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | System of National Accounts   |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1101                      |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)              |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                 |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 25                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 20 90                         |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc                     Email: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHệ thống tài khoản quốc gia (SNA) là một hệ thống thông tin kinh tế bao gồm các tài khoản kinh tế vĩ mô, các bảng cân đối và các bảng, biểu được thiết kế nhất quán, liên kết và tích hợp dựa trên một tập hợp các khái niệm, định nghĩa, bảng phân loại, quy tắc hạch toán thống nhất trên phạm vi toàn thế giới. Hệ thống tài khoản quốc gia trở thành môn học được giảng dạy ở nhiều trường đại học trên thế giới và đã được giảng dạy ở Đại học Kinh tế quốc dân hơn 20 năm qua. SNA là môn học chính của ngành Thống kê kinh tế và là môn bổ trợ quan trọng cho một số chuyên ngành khác như Kinh tế Phát triển, Kế hoạch, Kinh tế học, Quản lý kinh tế, ...\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Nguyễn Minh Thu, Sách chuyên khảo hệ thống tài khoản quốc gia, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân,(2019)\n\n[2}Phan Công Nghĩa &amp; Bùi Đức Triệu , Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB ĐH Kinh tế quốc dân, (2012)\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Tổng cục thống kê (2015), Bảng cân đối liên ngành của Việt Nam năm 2012, NXB Thống kê\n\nhttps://www.gso.gov.vn/Modules/Doc\\_Download.aspx?DocID=19562\n\n[2] UN, IMF, OECD, UN, WB (2009), System of National Accounts 2008  (Chapter 28) https://unstats.un.org/unsd/nationalaccount/docs/sna2008.pdf\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quát về các số liệu kinh tế của một quốc gia từ sản xuất, tiêu dùng đến tích luỹ của cải cho nền kinh tế.                                                                                                         | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Trang bị cho sinh viên kiến thức chi tiết về các hoạt động kinh tế phức tạp trong nền kinh tế, tác động phụ thuộc giữa các ngành kinh tế; ngành sản phẩm. Đánh giá nội lực của nền kinh tế và quan hệ kinh tế trong nước với phần còn lại của thế giới. | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Ứng dụng lập và phân tích các yếu tố đầu vào, đầu ra của sản xuất ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế, phân tích bảng I-O để dự báo được tăng trưởng kinh tế.                                                                                             | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                                                                           | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được nội dung và cách tính các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô được thu thập trong SNA.                                         | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu về đơn vị đo lường dùng trong SNA                                                                                      | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nắm bắt cấu trúc của các tài khoản và bảng IO                                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Hiểu các hướng phân tích tài khoản và bảng IO trong SNA                                                                     | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Vận dụng lập các tài khoản và bảng I-O trong SNA                                                                            | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo công cụ phân tích mối liên hệ giữa sản xuất với sử dụng cuối cùng, với giá trị tăng thêm của nền kinh tế | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                                            | [6]                                                                                                                          |\n| 1      | Chương 1: Tổng quan về SNA 1.1 Quá trình hình thành và phát triển 1.2 Phương pháp luận của SNA 1.3 Vai trò và nội dung chủ yếu của SNA 1.4 Một số khái niệm và định nghĩa cơ bản                                                                                                                        | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Hiếu được SNA là gì Nội dung của SNA Các chỉ tiêu cơ bản trong SNA                                                           |\n| 2      | Chương 2. Các phân tổ chính tyrong SNA 2.1 Phân  khu vực thể chế 2.2 Phân ngành kinh tế 2.3 Các phân tổ khác                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 3      | Chương 3. Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của hệ thống tài khoản quốc gia 3.1. Giá trị sản xuất 3.2 Chi phí trung gian 3.3 Giá trị gia tăng 3.4 Tổng sản phẩm trong nước                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 4      | Chương 4. Giá cả và đo lường trong tài khoản quốc gia 4.1. Một số vấn đề chung  4.2.  Chỉ số giá cả và chỉ số khối lượng 4.3. Giảm phát                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và làm bài tập                                              |\n| 5      | Chương 5 Tài khoản sản xuất 5.1. Một số khái niệm cơ bản 5.2. Các thuật toán cơ bản khai phá tập thường xuyên 5.3. Nội dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu trong tài khoản sản xuất 5.4. Tác dụng và hướng phân tích                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản sản xuất qua các bài tập thực hành                       |\n| 6-7    | Chương 6. Tài khoản thu- chi 6.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản thu-chi 6.2. Sơ đồ tài khoản thu -chi 6.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản thu-chi 6.4Tác dụng và hướng phân tích                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản thu -chi qua các bài tập thực hành                       |\n| 8      | Chương7. Tài khoản tích lũy 7.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản tích lũy 7.2. Sơ đồ tài khoản tích lũy 7.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản tích lũy 7.4Tác dụng và hướng phân tích                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản tích lũy qua các bài tập thực hành                       |\n| 9      | Chương 8.  Tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.1. Một số vẫn đề chung về tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.2. Sơ đồ tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.3. Nôi dung và phương pháp xác định các chỉ tiêu tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài 8.4Tác dụng và hướng phân tích | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tích tài khoản quan hệ kinh tế với nước ngoài qua các bài tập thực hành |\n| 10     | Giải đáp thắc mắc và kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO4                                                      |                                                                                                                              |\n| 11-14  | Chương 9. Bảng nguồn- sử dung và bảng cân đối liên ngành 9.1 bảng nguồn-sử dụng 9.2 Bảng I-O                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Kết quả lập và phân tich bảng I-O qua các bài tập thực hành                                 |\n| 15     | Kiểm tra lần 2 và tổng kết                                                                                                                                                                                                                                                                              | COL2-CLO4                                                      | Theo yêu cầu bài kiểm tra Giải đáp thắc mắc của sinh viên                                                                    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO4                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1101_He thong tai khoan quoc gia_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điều tra xã hội học        |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Surveys in Social Research |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1103                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)           |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: \tbichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: \tnmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: \thuandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Điều tra Xã hội học cung cấp các kiến thức nhằm thiết kế và thực hiện tốt các cuộc điều tra trong lĩnh vực khoa học xã hội (kinh tế, xã hội, quản lý, kinh doanh). Môn học đề cập tất cả các kiến thức từ khâu thiết kế nghiên cứu, đo lường các khái niệm trừu tượng hay thiết kế thang đo, thiết kế bảng hỏi, thiết kế mẫu, thiết kế các phương pháp tiến hành thu thập thông tin và lập kế hoạch tổ chức nghiên cứu và điều tra. Môn học Điều tra Xã hội học cũng giới thiệu cách thức chuẩn bị dữ liệu nhằm có được những bộ dữ liệu tốt nhất phục vụ cho phân tích và viết báo cáo thống kê.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2011), Giáo trình Điều tra xã hội học, NXB Đại học Kinh tế quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1]  D.A. de Vaus (2002). Surveys in Social Research (5th edition), Allen &amp; Unwin.\n\n[2]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[3]  Statistics Sweden (2004), Design your questions right (how to develop, test, evaluate and improve questionnaires), Statistiska centrallbyran.\n\n[4] Cochran, W.G. (1977). Sampling Techniques, A Wiley Publication in Applied Statistics, Wiley and Sons, New York.\n\n[5] Levy, P.S. and Lemeshow, S. (1999). Sampling of Populations: Methods and Application, Wiley Series in Probability and Statistics, John Wiley &amp; Sons, New York.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về thiết kế điều tra và chuẩn bị dữ liệu phục vụ phân tích kết quả điều tra                                                                           | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng các kiến thức được trang bị trong thiết kế một cuộc điều tra và xử lý dữ liệu với các chủ đề cụ thể trong thực tế                                                                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thiết kế điều tra nhằm thu thập dữ liệu và xử lý, phân tích kết quả điều tra; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thiết kế điều tra và xử lý, phân tích dữ liệu | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Giúp người học hình thành năng lực giải quyết  công việc                               | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, quy trình và biết cách thiết kế một cuộc điều tra                                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách xử lý dữ liệu thu thập từ điều tra                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có khả năng vận dụng để thiết kế một điều tra với các chủ đề cụ thể trong các tình huống thực tế                                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các loại hình điều tra thống kê, phương pháp thu thập thông tin, phương pháp chọn mẫu, phương pháp xử lý và phân tích kết quả điều tra phù hợp với tình huống thực tế | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thiết kế một cuộc điều tra bao gồm thiết kế bảng hỏi, thu thập dữ liệu, xử lý dữ liệu điều tra                                                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thiết kế bảng hỏi, thu thập dữ liệu, xử lý dữ liệu điều tra                                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                               | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                             | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                 | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận    | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: thiết kế phương án điều tra thống kê, thiết kế thang đo và bảng hỏi | Tuần 7-8          | CLO1- CLO4 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: báo cáo kết quả phân tích dữ liệu thu được qua điều tra             | Tuần 13-14        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                     | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                        | 50%         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                             | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                 | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận    | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: thiết kế phương án điều tra thống kê, thiết kế thang đo và bảng hỏi | Tuần 7-8          | CLO1- CLO4 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: báo cáo kết quả phân tích dữ liệu thu được qua điều tra             | Tuần 13-14        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                     | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Tài liệu đọc                                        | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                                                 | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Đề cương học phần                                   | CLO1.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề cơ bản của điều tra xã hội học 1.1. Khái niệm và đối tượng của Điều tra xã hội học 1.2. Quy trình thực hiện một cuộc điều tra                                                                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 1 Khác [1], Chương 1 Khác [2], Chương 2 | CLO1.1                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3-5    | Chương 2. Đo lường và xây dựng thang đo 2.1. Những vấn đề chung về đo lường 2.2. Thiết kế thang đo khái niệm trừu tượng 2.2.1. Quy trình thiết kế thang đo  2.2.2. Một số cách đặt thang điểm cơ bản  2.3. Kiểm định thang đo 2.3.1. Kiểm định độ tin cậy của thang đo 2.3.2. Kiểm định độ giá trị của thang đo 2.3.2.1. Phân tích nhân tố khám phá (EFA)  2.3.2.2. Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) | [1], Chương 2 Khác [1], Chương 4 Khác [2], Chương 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Hướng dẫn sử dụng phần mềm thống kê để kiểm định thang đo   | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3. Kỹ thuật đặt câu hỏi và thiết kế bảng hỏi 3.1. Kỹ thuật đặt câu hỏi  3.2.  Kỹ thuật thiết kế bảng hỏi                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1], Chương 4                                       | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7-8    | Trình bày bài tập nhóm số 1: Thiết kế phương án điều tra thống kê, thiết kế thang đo và bảng hỏi trong tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                                     | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 9      | Chương 4. Các phương pháp thu thập thông tin 4.1. Phương pháp phỏng vấn 4.2. Phương pháp quan sát 4.3. Phương pháp phân tích tư liệu                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 2 Khác [1], Chương 8                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 5. Kỹ thuật chọn mẫu 5.1. Các vấn đề cơ bản của điều tra chọn mẫu 5.2. Các phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên 5.3. Quyền số và xác định cỡ mẫu 5.4. Các phương pháp chọn mẫu phi ngẫu nhiên                                                                                                                                                                                                        | [1], Chương 4 Khác [1], Chương 6                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 6. Chuẩn bị và làm sạch dữ liệu 6.1. Chuẩn bị dữ liệu 6.2. Nhập dữ liệu 6.3. Làm sạch dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 5 Khác [1], Chương 13, 14, 15           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 4. Các phương pháp thu thập thông tin 4.1. Phương pháp phỏng vấn 4.2. Phương pháp quan sát 4.3. Phương pháp phân tích tư liệu                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 2 Khác [1], Chương 8                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 5. Kỹ thuật chọn mẫu 5.1. Các vấn đề cơ bản của điều tra chọn mẫu 5.2. Các phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên 5.3. Quyền số và xác định cỡ mẫu 5.4. Các phương pháp chọn mẫu phi ngẫu nhiên                                                                                                                                                                                                        | [1], Chương 4 Khác [1], Chương 6                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 6. Chuẩn bị và làm sạch dữ liệu 6.1. Chuẩn bị dữ liệu 6.2. Nhập dữ liệu 6.3. Làm sạch dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 5 Khác [1], Chương 13, 14, 15           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Chương 7. Xử lý dữ liệu và viết báo cáo 7.1. Xử lý dữ liệu  7.2. Trình bày kết quả và viết báo cáo nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1], Chương 5                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm số 2: Trình bày báo cáo kết quả phân tích dữ liệu thu được qua điều tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                     | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                           | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                     | CLO1-CLO4                                               | Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra  Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên                            | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                     | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Điều tra xã hội học        |\n|---------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Surveys in Social Research |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1103                   |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)           |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                            |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích\t\tEmail: \tbichtt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: \tnmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: \thuandv@neu.edu.vn\n\nTS. Cao Quốc Quang\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Điều tra Xã hội học cung cấp các kiến thức nhằm thiết kế và thực hiện tốt các cuộc điều tra trong lĩnh vực khoa học xã hội (kinh tế, xã hội, quản lý, kinh doanh). Môn học đề cập tất cả các kiến thức từ khâu thiết kế nghiên cứu, đo lường các khái niệm trừu tượng hay thiết kế thang đo, thiết kế bảng hỏi, thiết kế mẫu, thiết kế các phương pháp tiến hành thu thập thông tin và lập kế hoạch tổ chức nghiên cứu và điều tra. Môn học Điều tra Xã hội học cũng giới thiệu cách thức chuẩn bị dữ liệu nhằm có được những bộ dữ liệu tốt nhất phục vụ cho phân tích và viết báo cáo thống kê.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2011), Giáo trình Điều tra xã hội học, NXB Đại học Kinh tế quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[1]  D.A. de Vaus (2002). Surveys in Social Research (5th edition), Allen &amp; Unwin.\n\n[2]  PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[3]  Statistics Sweden (2004), Design your questions right (how to develop, test, evaluate and improve questionnaires), Statistiska centrallbyran.\n\n[4] Cochran, W.G. (1977). Sampling Techniques, A Wiley Publication in Applied Statistics, Wiley and Sons, New York.\n\n[5] Levy, P.S. and Lemeshow, S. (1999). Sampling of Populations: Methods and Application, Wiley Series in Probability and Statistics, John Wiley &amp; Sons, New York.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về thiết kế điều tra và chuẩn bị dữ liệu phục vụ phân tích kết quả điều tra                                                                           | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng các kiến thức được trang bị trong thiết kế một cuộc điều tra và xử lý dữ liệu với các chủ đề cụ thể trong thực tế                                                                      | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thiết kế điều tra nhằm thu thập dữ liệu và xử lý, phân tích kết quả điều tra; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thiết kế điều tra và xử lý, phân tích dữ liệu | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Giúp người học hình thành năng lực giải quyết công việc                                | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                    | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                            | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung, quy trình và biết cách thiết kế một cuộc điều tra                                                                                                               | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách xử lý dữ liệu thu thập từ điều tra                                                                                                                  | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Có khả năng vận dụng để thiết kế một điều tra với các chủ đề cụ thể trong các tình huống thực tế                                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các loại hình điều tra thống kê, phương pháp thu thập thông tin, phương pháp chọn mẫu, phương pháp xử lý và phân tích kết quả điều tra phù hợp với tình huống thực tế | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thiết kế một cuộc điều tra bao gồm thiết kế bảng hỏi, thu thập dữ liệu, xử lý dữ liệu điều tra                                                                | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thiết kế bảng hỏi, thu thập dữ liệu, xử lý dữ liệu điều tra                                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                                | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                               | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------|-------------|\n| [1]                               | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần                        | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài tập nhóm) | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề cơ bản của điều tra xã hội học 1.1. Khái niệm và đối tượng của Điều tra xã hội học 1.2. Quy trình thực hiện một cuộc điều tra                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3-5    | Chương 2. Đo lường và xây dựng thang đo 2.1. Những vấn đề chung về đo lường 2.2. Thiết kế thang đo khái niệm trừu tượng 2.2.1. Quy trình thiết kế thang đo  2.2.2. Một số cách đặt thang điểm cơ bản  2.3. Kiểm định thang đo 2.3.1. Kiểm định độ tin cậy của thang đo 2.3.2. Kiểm định độ giá trị của thang đo 2.3.2.1. Phân tích nhân tố khám phá (EFA)  2.3.2.2. Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3. Kỹ thuật đặt câu hỏi và thiết kế bảng hỏi 3.1. Kỹ thuật đặt câu hỏi  3.2.  Kỹ thuật thiết kế bảng hỏi                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7-8    | Trình bày bài tập nhóm số 1: Thiết kế phương án điều tra thống kê, thiết kế thang đo và bảng hỏi trong tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 9      | Chương 4. Các phương pháp thu thập thông tin 4.1. Phương pháp phỏng vấn 4.2. Phương pháp quan sát 4.3. Phương pháp phân tích tư liệu                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 5. Kỹ thuật chọn mẫu 5.1. Các vấn đề cơ bản của điều tra chọn mẫu 5.2. Các phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên 5.3. Quyền số và xác định cỡ mẫu 5.4. Các phương pháp chọn mẫu phi ngẫu nhiên                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 6. Chuẩn bị và làm sạch dữ liệu 6.1. Chuẩn bị dữ liệu 6.2. Nhập dữ liệu 6.3. Làm sạch dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Chương 7. Xử lý dữ liệu và viết báo cáo 7.1. Xử lý dữ liệu  7.2. Trình bày kết quả và viết báo cáo nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13-14  | Trình bày bài tập nhóm số 2: Trình bày báo cáo kết quả phân tích dữ liệu thu được qua điều tra                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1103_Dieu tra xa hoi hoc_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê kinh tế    |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Economic Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1110            |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)       |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                  |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90               |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                     |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS Bùi Đức Triệu\t\tEmail: trieubd@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Trần Hoài Nam\t\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học nghiên cứu phương pháp luận xây dựng và hạch toán hệ thống chỉ tiêu kinh tế, nghiên cứu quá trình tái sản xuất xã hội trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Nội dung môn học phản ánh chi tiết các hoạt động kinh tế phức tạp trong nền kinh tế, tác động qua lại giữa chúng và quan hệ giữa nền kinh tế quốc nội với phần còn lại của thế giới. Thống kê kinh tế không chỉ là môn học chính của ngành thống kê kinh tế mà còn là môn cơ sở cho các ngành thuộc khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. Thống kê kinh tế có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn kinh tế học, quản lý kinh tế, tài chính, toán kinh tế và là cơ sở cho phân tích thống kê, kinh tế lượng và dự báo các vấn đề kinh tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] GS.TS. Phan Công Nghĩa, PGS.TS Bùi Đức Triệu (2012), Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2021), Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] Tổng cục thống kê (2007). Hệ thống ngành kinh tế quốc dân ở Việt Nam.\n\nhttp://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=405&amp;idmid=5&amp;ItemID=5777\n\n[3] Tổng cục thống kê (2010).  Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam\n\nhttps://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=405&amp;idmid=6&amp;ItemID=9740\n\n[4] UN, IMF, OECD, UN, WB (2009), System of National Accounts 2008\n\nhttps://unstats.un.org/unsd/nationalaccount/docs/sna2008.pdf\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                   | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về phương pháp tính, phân tích và ý nghĩa của từng chỉ tiêu thống kê kinh tế                | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng tính và phân tích các chỉ tiêu thống kê kinh tế, phân tích các mô hình kinh tế vĩ mô trong các tình huống thực tế.           | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập, khai thác dữ liệu, sử dụng các công cụ trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê kinh tế. | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế vĩ mô                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích đối với các chỉ tiêu thống kê kinh tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê kinh tế trong tình huống thực tế                | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn và sử dụng các phương pháp phân tích thống kê kinh tế phù hợp tình huống thực tế            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu và tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ trong thực hành tổng hợp, phân tích và dự báo về thống kê kinh tế     | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                             | Thời điểm         | CLOs      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                 | [3]               | [4]       | [5]                                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                            | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1- 3                                                                                         | Tuần 7            | CLO1-CLO4 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 4-7                                                                                          | Tuần 14           | CLO1-CLO4 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi cuối kỳ                                                                                     | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu đọc                    | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                    | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                             | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]                                                                         |\n| 1+2    | - Giới thiệu học phần - Chương 1. Những vấn đề chung về Thống kê kinh tế 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế 1.2. Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 1.3. Khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia 1.4. Các phân tổ chính của thống kê kinh tế | Đề cương học phần [1], Chương 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 3+4    | Chương 2. Thống kê nguồn lực sản xuất  2.1. Thống kê dân số 2.2. Thống kê lao động 2.3. Thống kê của cải quốc dân                                                                                                                                | [1], Chương 3                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 5+6+7  | Chương 3. Thống kê kết quả sản xuất 3.1. Thống kê giá trị sản xuất 3.2. Thống kê giá trị tăng thêm và tổng sản phẩm trong nước 3.3. Phân tích thống kê kết quả sản xuất                                                                          | [1], Chương 4                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 8+9    | Đánh giá quá trình – lần 1                                                                                                                                                                                                                       |                                 |                                                         | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                        | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 8+9    | Chương 4. Bảng cân đối liên ngành 4.1. Bảng nguồn và sử dụng 4.2. Bảng cân đối liên ngành                                                                                                                                                        | [1], Chương 6                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 10+11  | Chương 5. Thống kê năng suất 5.1. Khái niệm và phương pháp tính 5.2. Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 5.3. Phương pháp phân tích                                                                                                                        | [1], Chương 5                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 12     | Chương 6. Thống kê tài chính 6.1. Một số vấn đề chung 6.2. Thống kê giá cả 6.3. Thống kê ngân sách nhà nước                                                                                                                                      | [1], Chương 7                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13+14  | Chương 7. Thống kê mức sống dân cư 7.1. Khái niệm và hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 7.2. Thống kê điều kiện sống của dân cư 7.3. Phân tích thống kê mức sống dân cư                                                                                   | [1], Chương 8                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Đánh giá quá trình – lần 2                                                                                                                                                                                                                       |                                 | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên đọc bài và làm bài tập trước khi tới lớp Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm                                        | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 15     | Ôn tập nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                         |                                 | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên ôn tập, lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Giảng viên tổng hợp các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần. Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                  |                                 | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                         | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê kinh tế    |\n|---------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Economic Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1110            |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)    |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)       |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                  |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90               |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                     |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS Bùi Đức Triệu\t\tEmail: trieubd@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Thị Nga\t\t\tEmail: ttnga@neu.edu.vn\n\nThS. Trần Hoài Nam\t\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học nghiên cứu phương pháp luận xây dựng và hạch toán hệ thống chỉ tiêu kinh tế, nghiên cứu quá trình tái sản xuất xã hội trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Nội dung môn học phản ánh chi tiết các hoạt động kinh tế phức tạp trong nền kinh tế, tác động qua lại giữa chúng và quan hệ giữa nền kinh tế quốc nội với phần còn lại của thế giới. Thống kê kinh tế không chỉ là môn học chính của ngành thống kê kinh tế mà còn là môn cơ sở cho các ngành thuộc khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. Thống kê kinh tế có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn kinh tế học, quản lý kinh tế, tài chính, toán kinh tế và là cơ sở cho phân tích thống kê, kinh tế lượng và dự báo các vấn đề kinh tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] GS.TS. Phan Công Nghĩa, PGS.TS Bùi Đức Triệu (2012), Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2021), Giáo trình Lý thuyết Thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n[2] Tổng cục thống kê (2007). Hệ thống ngành kinh tế quốc dân ở Việt Nam.\n\nhttp://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=405&amp;idmid=5&amp;ItemID=5777\n\n[3] Tổng cục thống kê (2010).  Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam\n\nhttps://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=405&amp;idmid=6&amp;ItemID=9740\n\n[4] UN, IMF, OECD, UN, WB (2009), System of National Accounts 2008\n\nhttps://unstats.un.org/unsd/nationalaccount/docs/sna2008.pdf\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                   | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về phương pháp tính, phân tích và ý nghĩa của từng chỉ tiêu thống kê kinh tế                | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Vận dụng tính và phân tích các chỉ tiêu thống kê kinh tế, phân tích các mô hình kinh tế vĩ mô trong các tình huống thực tế.           | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập, khai thác dữ liệu, sử dụng các công cụ trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê kinh tế. | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế vĩ mô                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích đối với các chỉ tiêu thống kê kinh tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê kinh tế trong tình huống thực tế                | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn và sử dụng các phương pháp phân tích thống kê kinh tế phù hợp tình huống thực tế            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu và tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ trong thực hành tổng hợp, phân tích và dự báo về thống kê kinh tế     | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                          | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                  | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế vĩ mô                                  | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích đối với các chỉ tiêu thống kê kinh tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê kinh tế trong tình huống thực tế                | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn và sử dụng các phương pháp phân tích thống kê kinh tế phù hợp tình huống thực tế            | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu và tính các chỉ tiêu thống kê kinh tế                              | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ trong thực hành tổng hợp, phân tích và dự báo về thống kê kinh tế     | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                      | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                 | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                               | CLOs                                                    | Công cụ và  tiêu chí đánh giá                                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                                     | [6]                                                                         |\n| 1+2    | - Giới thiệu học phần - Chương 1. Những vấn đề chung về Thống kê kinh tế 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế 1.2. Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 1.3. Khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia 1.4. Các phân tổ chính của thống kê kinh tế | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 3+4    | Chương 2. Thống kê nguồn lực sản xuất  2.1. Thống kê dân số 2.2. Thống kê lao động 2.3. Thống kê của cải quốc dân                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 5+6+7  | Chương 3. Thống kê kết quả sản xuất 3.1. Thống kê giá trị sản xuất 3.2. Thống kê giá trị tăng thêm và tổng sản phẩm trong nước 3.3. Phân tích thống kê kết quả sản xuất                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 8+9    | Đánh giá quá trình – lần 1                                                                                                                                                                                                                       |                                                         | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 8+9    | Chương 4. Bảng cân đối liên ngành 4.1. Bảng nguồn và sử dụng 4.2. Bảng cân đối liên ngành                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 10+11  | Chương 5. Thống kê năng suất 5.1. Khái niệm và phương pháp tính 5.2. Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 5.3. Phương pháp phân tích                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp            |\n| 12     | Chương 6. Thống kê tài chính 6.1. Một số vấn đề chung 6.2. Thống kê giá cả 6.3. Thống kê ngân sách nhà nước                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13+14  | Chương 7. Thống kê mức sống dân cư 7.1. Khái niệm và hệ thống chỉ tiêu chủ yếu 7.2. Thống kê điều kiện sống của dân cư 7.3. Phân tích thống kê mức sống dân cư                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Đánh giá quá trình – lần 2                                                                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                               | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                             |\n| 15     | Ôn tập nội dung học phần                                                                                                                                                                                                                         | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1110_Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê lao động     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Labour Statistics     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1111              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê lao động gồm 9 chương bao quát từ những vấn đề cơ bản của thống kê học cho đến những vấn đề cụ thể của thống kê lao động trong nền kinh tế quốc dân và trong doanh nghiệp như: nguồn lực lao động, thời gian lao động, việc làm và thất nghiệp, năng suất lao động, tiền lương và thu nhập của người lao động. Các kiến thức này sẽ giúp người học nắm được phương pháp thu thập, xử lý và phân tích một cách khoa học các con số về các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội số lớn diễn ra trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng nguồn lực về lao động và tái sản xuất sức lao động. Từ đó, sẽ giúp các nhà quản lý kinh tế, quản lý lao động, các nhà thống kê có phương pháp đánh giá chính xác hiệu quả sử dụng nguồn lực lao động trong từng doanh nghiệp cũng như trong toàn bộ nền KTQD.\n\nThống kê lao động có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn kinh tế học, kinh tế nguồn nhân lực, phân tích lao động - xã hội, toán, thống kê kinh tế, dân số học, ... và là cơ sở cho phân tích thống kê và dự báo các vấn đề kinh tế xã hội.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] TS. Nguyễn Thị Xuân Mai (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê lao động, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[2] PTS. Phan Công Nghĩa (1999), Giáo trình Thống kê lao động, NXB Thống kê, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  ILO (2003), International Training Compendium on Labour Statistics: Statistics of Employment, Unemployment, Underemployment: Economically Active Population.\n\n[2]  OECD (2001), Measuring Productivity: Measurement of Aggregate and Industry-level Productivity Growth, OECD Manual.\n\n[3]  ILO (2016), Key Indicators of the Labour Market, Ninth edition, Geneva.\n\n[4]  Castillo, Monica D. (2011), ILO - National Labour Market Information Training Programme: Employment-related income and wages statistics: Concepts, Definitions and Classifications.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của  TĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                    | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê lao động và các phương pháp phân tích thống kê lao động trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp.                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động và các phương pháp phân tích thống kê lao động trong các tình huống thực tế.                                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê lao động. | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Hình thành năng lực giải quyết công việc.                                                                          | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê lao động trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê lao động                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê lao động trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê lao động phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê lao động | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                              | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                     | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành bài tập về nhà              | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 6 - Bài 2 sau chương 9 | Tuần 10           | CLO1- CLO4 | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 6 - Bài 2 sau chương 9 | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                         | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                          | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                           | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                        | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê và thống kê lao động  1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê và thống kê lao động 1.2. Vai trò của thống kê lao động 1.3. Nguồn dữ liệu của thống kê lao động 1.4. Một số thuật ngữ thống kê cơ bản                                               | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3-5    | Chương 2. Các phương pháp phân tích thống kê cơ bản 2.1. Các phương pháp thống kê mô tả 2.2. Các phương pháp thống kê suy diễn và phân tích                                                                                                                                                   | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Chương 3. Thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân 3.1. Thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân  3.2.  Phân tích thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân                                                                                          | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Chương 4. Thống kê việc làm và thất nghiệp 4.1. Thống kê việc làm 4.2. Thống kê thất nghiệp                                                                                                                                                                                                   | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8      | Chương 5. Thống kê năng suất lao động 5.1. Khái niệm và vai trò của năng suất lao động 5.2. Phương pháp tính năng suất lao động 5.3. Phương pháp tính năng suất đa nhân tố 5.4. Phân tích thống kê năng suất lao động trong nền kinh tế                                                       | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9-10   | Chương 6. Thống kê thu nhập trong nền kinh tế quốc dân 6.1. Các chỉ tiêu thống kê thu nhập trong nền kinh tế 6.2. Mục đích sử dụng thống kê thu nhập trong nền kinh tế 6.2. Phân tích thống kê thu nhập trong nền kinh tế Kiểm tra lần 1                                                      | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | Chương 7. Thống kê số lượng và thời gian lao động trong doanh nghiệp 7.1. Thống kê số lượng lao động trong doanh nghiệp  7.2. Thống kê sử dụng thời gian lao động trong doanh nghiệp                                                                                                          | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12     | Chương 8. Thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.1. Một số vấn đề chung về năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê đo lường năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.3. Phân tích thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp                       | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13-14  | Chương 9. Thống kê tiền lương và thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp 9.1. Thống kê tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp 9.2. Phân tích thống kê tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp 9.3. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp Kiểm tra lần 2 | [1], Chương 9     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                   | CLO1-CLO4                                               | Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra  Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                               |                   | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê lao động     |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Labour Statistics     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1111              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê lao động gồm 9 chương bao quát từ những vấn đề cơ bản của thống kê học cho đến những vấn đề cụ thể của thống kê lao động trong nền kinh tế quốc dân và trong doanh nghiệp như: nguồn lực lao động, thời gian lao động, việc làm và thất nghiệp, năng suất lao động, tiền lương và thu nhập của người lao động. Các kiến thức này sẽ giúp người học nắm được phương pháp thu thập, xử lý và phân tích một cách khoa học các con số về các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội số lớn diễn ra trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng nguồn lực về lao động và tái sản xuất sức lao động. Từ đó, sẽ giúp các nhà quản lý kinh tế, quản lý lao động, các nhà thống kê có phương pháp đánh giá chính xác hiệu quả sử dụng nguồn lực lao động trong từng doanh nghiệp cũng như trong toàn bộ nền KTQD.\n\nThống kê lao động có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn kinh tế học, kinh tế nguồn nhân lực, phân tích lao động - xã hội, toán, thống kê kinh tế, dân số học, ... và là cơ sở cho phân tích thống kê và dự báo các vấn đề kinh tế xã hội.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] TS. Nguyễn Thị Xuân Mai (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê lao động, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[2] PTS. Phan Công Nghĩa (1999), Giáo trình Thống kê lao động, NXB Thống kê, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  ILO (2003), International Training Compendium on Labour Statistics: Statistics of Employment, Unemployment, Underemployment: Economically Active Population.\n\n[2]  OECD (2001), Measuring Productivity: Measurement of Aggregate and Industry-level Productivity Growth, OECD Manual.\n\n[3]  ILO (2016), Key Indicators of the Labour Market, Ninth edition, Geneva.\n\n[4]  Castillo, Monica D. (2011), ILO - National Labour Market Information Training Programme: Employment-related income and wages statistics: Concepts, Definitions and Classifications.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                               | CĐR (PLO) của TĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                    | [3]                   | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê lao động và các phương pháp phân tích thống kê lao động trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp.                                             | PLO1.4                | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động và các phương pháp phân tích thống kê lao động trong các tình huống thực tế.                                                             | PLO1.4                | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê lao động. | PLO2.2                | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Hình thành năng lực giải quyết công việc.                                                                          | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4  | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê lao động trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê lao động                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê lao động trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê lao động phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê lao động | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                              | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                   | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê lao động trong nền kinh tế và trong doanh nghiệp                        | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê lao động                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê lao động trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê lao động phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê lao động                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê lao động | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                          | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                              | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                                                     | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê và thống kê lao động  1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê và thống kê lao động 1.2. Vai trò của thống kê lao động 1.3. Nguồn dữ liệu của thống kê lao động 1.4. Một số thuật ngữ thống kê cơ bản                                               | CLO1.1 CLO1.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3-5    | Chương 2. Các phương pháp phân tích thống kê cơ bản 2.1. Các phương pháp thống kê mô tả 2.2. Các phương pháp thống kê suy diễn và phân tích                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Chương 3. Thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân 3.1. Thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân  3.2.  Phân tích thống kê lực lượng lao động trong nền kinh tế quốc dân                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Chương 4. Thống kê việc làm và thất nghiệp 4.1. Thống kê việc làm 4.2. Thống kê thất nghiệp                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8      | Chương 5. Thống kê năng suất lao động 5.1. Khái niệm và vai trò của năng suất lao động 5.2. Phương pháp tính năng suất lao động 5.3. Phương pháp tính năng suất đa nhân tố 5.4. Phân tích thống kê năng suất lao động trong nền kinh tế                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 9-10   | Chương 6. Thống kê thu nhập trong nền kinh tế quốc dân 6.1. Các chỉ tiêu thống kê thu nhập trong nền kinh tế 6.2. Mục đích sử dụng thống kê thu nhập trong nền kinh tế 6.2. Phân tích thống kê thu nhập trong nền kinh tế Kiểm tra lần 1                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | Chương 7. Thống kê số lượng và thời gian lao động trong doanh nghiệp 7.1. Thống kê số lượng lao động trong doanh nghiệp  7.2. Thống kê sử dụng thời gian lao động trong doanh nghiệp                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12     | Chương 8. Thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.1. Một số vấn đề chung về năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê đo lường năng suất lao động trong doanh nghiệp 8.3. Phân tích thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13-14  | Chương 9. Thống kê tiền lương và thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp 9.1. Thống kê tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp 9.2. Phân tích thống kê tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp 9.3. Thống kê thu nhập của lao động trong doanh nghiệp Kiểm tra lần 2 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1111_Thong ke lao dong_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số          QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê dân số        |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Demographic Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1113               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Phạm Đại Đồng \t\tEmail: \tdongpd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê dân số là môn học dành riêng cho sinh viên ngành Thống kê kinh tế, Dân số và Kinh tế lao động. Ngoài việc cung cấp các kiến thức cơ bản về quá trình thu thập, xử lý và phân tích các con số phản ánh các hiện tượng và quá trình dân số (sinh, chết, hôn nhân và di cư), học phần còn tập trung giới thiệu một số phương pháp nghiên cứu riêng có của khoa học về dân số. Trong đó, các nội dung về bảng sống, bảng sống mẫu và các phương pháp tính toán các chỉ tiêu dân số trong điều kiện thiếu số liệu hoặc số liệu không chuẩn xác sẽ giúp người học có đủ khả năng xử lý các số liệu về dân số trong các hoàn cảnh khác nhau. Ngoài ra, môn học còn cung cấp cho người học phương pháp thực hiện các dự báo dân số thông dụng.\n\nThống kê dân số có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn Kinh tế học, Thống kê kinh tế, Dân số học, Dân số và phát triển, Kinh tế lao động, Toán ... và là cơ sở cho phân tích thống kê và dự báo các vấn đề kinh tế xã hội.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Phạm Đại Đồng (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê dân số, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[2] TS. Phạm Đại Đồng (2007), Giáo trình Thống kê dân số, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Tổng cục Thống kê và UNFPA (2012), Giáo trình Thống kê dân số và lao động, NXB Lao động - xã hội, Hà Nội.\n\n[2]  PGS.TS. Nguyễn Đình Cử (2007), Những xu hướng biến đổi dân số ở Việt Nam, sách chuyên khảo, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.\n\n[3]  TS. Phạm Đại Đồng (2009), Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến mức sinh ở Việt Nam, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[4]  Derpartment of International Economic and Social Affairs Population Studies, No.81, Manual X: Indirect techniques for Demographic estimation (Cẩm nang số X: Các kỹ thuật gián tiếp về ước lượng nhân khẩu học), NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội 1996 (Tài liệu dịch).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê dân số và các phương pháp phân tích thống kê trong nghiên cứu dân số                                                                    | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số và các phương pháp phân tích thống kê dân số trong các tình huống thực tế                                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê dân số | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                      | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê dân số                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê dân số                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê dân số trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê dân số phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê dân số | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                      | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành bài tập về nhà               | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 6 - Bài 2 sau chương 10 | Tuần 8            | CLO1- CLO4 | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 6 - Bài 2 sau chương 10 | Tuần 13           | CLO1-CLO4  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                          | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                          | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                           | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                   | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê dân số  1.1. Lịch sử ra đời và phát triển của Thống kê dân số 1.2. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê dân số 1.3. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê dân số 1.4. Ý nghĩa của việc nghiên cứu Thống kê dân số | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2                                           | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3      | Chương 2. Nguồn số liệu trong nghiên cứu dân số 2.1. Thống kê thường xuyên dân số 2.2. Tổng điều tra dân số 2.3. Điều tra chọn mẫu trong nghiên cứu dân số  2.4. Các nguồn số liệu dân số khác                                                           | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4      | Chương 3. Thời gian và độ tuổi trong nghiên cứu dân số 3.1. Thời gian và độ tuổi - Khái niệm về thế hệ và đoàn hệ  3.2.  Lược đồ Lexis 3.3. Hiện tượng làm tròn tuổi và phương pháp hiệu chỉnh                                                           | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5      | Chương 4. Thống kê quy mô và cơ cấu dân số 4.1. Thống kê quy mô và phân bố dân số 4.2. Thống kê cơ cấu dân cư 4.3. Sử dụng Excel mô tả quy mô và cơ cấu dân số                                                                                           | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Chương 5. Thống kê mức sinh 5.1. Khái niệm mức sinh và ý nghĩa nghiên cứu 5.2. Các chỉ tiêu chủ yếu thống kê mức sinh và tái sinh sản 5.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh                                                                            | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Chương 6. Thống kê mức chết 6.1. Khái niệm tử vong và ý nghĩa nghiên cứu 6.2. Các chỉ tiêu chủ yếu thống kê mức chết 6.3. Chuẩn hóa tỷ suất chết 6.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức chết                                                                 | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8-9    | Kiểm tra lần 1 Chương 7. Bảng sống 7.1. Khái niệm về bảng sống  7.2. Các chỉ tiêu của bảng sống 7.3. Các bảng sống mẫu                                                                                                                                   | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | Chương 8. Thống kê hôn nhân, gia đình và hộ 8.1. Khái niệm về hôn nhân, gia đình và hộ 8.2. Thống kê hôn nhân 8.3. Thống kê gia đình và hộ                                                                                                               | [1], Chương 8     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | Chương 9. Thống kê di cư và đô thị hóa 9.1. Thống kê di cư 9.2. Thống kê đô thị hóa                                                                                                                                                                      | [1], Chương 9     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12-13  | Chương 10. Một số ước lượng trong thống kê dân số 10.1. Tính chuyển số liệu điều tra dân số về thời điểm ngày 1 tháng 1 10.2. Tính số dân giữa hai cuộc điều tra 10.3. Phương pháp gián tiếp ước lượng các chỉ tiêu dân số Kiểm tra lần 2                | [1], Chương 10    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14     | Chương 11. Dự báo dân số 8.1. Khái niệm và phân loại dự báo dân số 8.2. Các phương pháp dự báo dân số                                                                                                                                                    | [1], Chương 11    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                   |                   | CLO1-CLO4                                               | Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra  Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                          |                   | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê dân số        |\n|---------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Demographic Statistics |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1113               |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn)  |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)          |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                     |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                  |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                        |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nPGS.TS. Phạm Đại Đồng \t\tEmail: \tdongpd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê dân số là môn học dành riêng cho sinh viên ngành Thống kê kinh tế, Dân số và Kinh tế lao động. Ngoài việc cung cấp các kiến thức cơ bản về quá trình thu thập, xử lý và phân tích các con số phản ánh các hiện tượng và quá trình dân số (sinh, chết, hôn nhân và di cư), học phần còn tập trung giới thiệu một số phương pháp nghiên cứu riêng có của khoa học về dân số. Trong đó, các nội dung về bảng sống, bảng sống mẫu và các phương pháp tính toán các chỉ tiêu dân số trong điều kiện thiếu số liệu hoặc số liệu không chuẩn xác sẽ giúp người học có đủ khả năng xử lý các số liệu về dân số trong các hoàn cảnh khác nhau. Ngoài ra, môn học còn cung cấp cho người học phương pháp thực hiện các dự báo dân số thông dụng.\n\nThống kê dân số có mối liên hệ trực tiếp và chặt chẽ với các môn Kinh tế học, Thống kê kinh tế, Dân số học, Dân số và phát triển, Kinh tế lao động, Toán ... và là cơ sở cho phân tích thống kê và dự báo các vấn đề kinh tế xã hội.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Phạm Đại Đồng (Sắp xuất bản), Giáo trình Thống kê dân số, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[2] TS. Phạm Đại Đồng (2007), Giáo trình Thống kê dân số, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Tổng cục Thống kê và UNFPA (2012), Giáo trình Thống kê dân số và lao động, NXB Lao động - xã hội, Hà Nội.\n\n[2]  PGS.TS. Nguyễn Đình Cử (2007), Những xu hướng biến đổi dân số ở Việt Nam, sách chuyên khảo, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.\n\n[3]  TS. Phạm Đại Đồng (2009), Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến mức sinh ở Việt Nam, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.\n\n[4]  Derpartment of International Economic and Social Affairs Population Studies, No.81, Manual X: Indirect techniques for Demographic estimation (Cẩm nang số X: Các kỹ thuật gián tiếp về ước lượng nhân khẩu học), NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội 1996 (Tài liệu dịch).\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê dân số và các phương pháp phân tích thống kê trong nghiên cứu dân số                                                                    | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số và các phương pháp phân tích thống kê dân số trong các tình huống thực tế                                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê dân số | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội; Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                      | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê dân số                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê dân số                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê dân số trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê dân số phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê dân số | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê dân số                                                                | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê dân số                                              | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các chỉ tiêu thống kê dân số trong tình huống thực tế                                        | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê dân số phù hợp tình huống thực tế                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê dân số                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê dân số | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                       | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]                                                     | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2      | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê dân số  1.1. Lịch sử ra đời và phát triển của Thống kê dân số 1.2. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê dân số 1.3. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê dân số 1.4. Ý nghĩa của việc nghiên cứu Thống kê dân số | CLO1.1 CLO1.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 3      | Chương 2. Nguồn số liệu trong nghiên cứu dân số 2.1. Thống kê thường xuyên dân số 2.2. Tổng điều tra dân số 2.3. Điều tra chọn mẫu trong nghiên cứu dân số  2.4. Các nguồn số liệu dân số khác                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 4      | Chương 3. Thời gian và độ tuổi trong nghiên cứu dân số 3.1. Thời gian và độ tuổi - Khái niệm về thế hệ và đoàn hệ  3.2.  Lược đồ Lexis 3.3. Hiện tượng làm tròn tuổi và phương pháp hiệu chỉnh                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5      | Chương 4. Thống kê quy mô và cơ cấu dân số 4.1. Thống kê quy mô và phân bố dân số 4.2. Thống kê cơ cấu dân cư 4.3. Sử dụng Excel mô tả quy mô và cơ cấu dân số                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 6      | Chương 5. Thống kê mức sinh 5.1. Khái niệm mức sinh và ý nghĩa nghiên cứu 5.2. Các chỉ tiêu chủ yếu thống kê mức sinh và tái sinh sản 5.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 7      | Chương 6. Thống kê mức chết 6.1. Khái niệm tử vong và ý nghĩa nghiên cứu 6.2. Các chỉ tiêu chủ yếu thống kê mức chết 6.3. Chuẩn hóa tỷ suất chết 6.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức chết                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8-9    | Kiểm tra lần 1 Chương 7. Bảng sống 7.1. Khái niệm về bảng sống  7.2. Các chỉ tiêu của bảng sống 7.3. Các bảng sống mẫu                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | Chương 8. Thống kê hôn nhân, gia đình và hộ 8.1. Khái niệm về hôn nhân, gia đình và hộ 8.2. Thống kê hôn nhân 8.3. Thống kê gia đình và hộ                                                                                                               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11     | Chương 9. Thống kê di cư và đô thị hóa 9.1. Thống kê di cư 9.2. Thống kê đô thị hóa                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 12-13  | Chương 10. Một số ước lượng trong thống kê dân số 10.1. Tính chuyển số liệu điều tra dân số về thời điểm ngày 1 tháng 1 10.2. Tính số dân giữa hai cuộc điều tra 10.3. Phương pháp gián tiếp ước lượng các chỉ tiêu dân số Kiểm tra lần 2                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 14     | Chương 11. Dự báo dân số 8.1. Khái niệm và phân loại dự báo dân số 8.2. Các phương pháp dự báo dân số                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1113_Thong ke dan so_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày    tháng     năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Thống kê Thương mại   |\n|------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Commercial Statistics |\n| - Mã số học phần                               | TKKT1118              |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                   | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                      | Lý thuyết thống kê    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế - xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nGS. TS. Phan Công Nghĩa\t\tEmail: \tphancongnghia@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Hoài Nam\t\t\tEmail: namth@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHoạt động thương mại đóng vai trò ngày càng quan trọng trong sự phát triển của một nền kinh tế quốc dân. Thông qua hoạt động thương mại hàng hóa được lưu thông một cách thuận lợi làm tăng hiệu quả hoạt động của nền kinh tế. Bên cạnh đó, thương mại cũng có tác dụng đảm bảo cho quá trình sản xuất cũng như tiêu dùng diễn ra trôi chảy. Quản lý tốt hoạt động kinh doanh thương mại là một trong những yêu cầu quan trọng cần thực hiện đối với các cơ quan quản lý nhà nước hay các tổ chức kinh doanh thương mại. Vì vậy, nội dung học phần Thống kê thương mại cung cấp những hệ thống chỉ tiêu thống kê để đo lường, phân tích và đánh giá các hoạt động kinh doanh thương mại. Nội dung học phần đề cập tới phương pháp luận xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê trong thương mại, trong đó bao gồm các phân hệ chỉ tiêu thống kê về: lưu chuyển hàng hóa; dự trữ hàng hóa; chi phí lưu thông; kết quả của hoạt động kinh doanh thương mại; nguồn lực sản xuất và hiệu quả sản xuất kinh doanh thương mại. Nội dung học phần cũng đề cập tới việc vận dụng các phương pháp thống kê nhằm thu thập, xử lý và phân tích những chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê thương mại.\n\nThống kê thương mại là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh thương mại, kinh doanh quốc tế, thương mại quốc tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Chu Thị Bích Ngọc (2019), Giáo trình Thống kê thương mại, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Bùi Đức Triệu (2010) – Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[2]  Đặng Đình Đào, Hoàng Đức Thân (2019), Giáo trình Kinh tế thương mại, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3]  Đoàn Thị Hồng Vân, Kim Ngọc Đạt (2010), Logistics – Những vấn đề cơ bản, NXB Lao động – xã hội.\n\n[4]  Trần Thị Kim Thu (2015), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu trong lĩnh vực thương mại          | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                  | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội             | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                              | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thống kê trong các tình huống thực tế                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thống kê phù hợp tình huống thực tế                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội và có khả năng thích ứng với bối cảnh xã hội                                                                       | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực tự giải quyết vấn đề phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                              | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thống kê trong các tình huống thực tế                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thống kê phù hợp tình huống thực tế                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội và có khả năng thích ứng với bối cảnh xã hội                                                                       | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực tự giải quyết vấn đề phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                                                     | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận                                                        | Tuần 1-13         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu                              | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và phân tích tình huống dự định phân tích.                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Báo cáo vận dụng các phương pháp phân tích thống kê trong phân tích các hiện tượng thuộc lĩnh vực kinh doanh thương mại | Tuần 12-13        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức trình bày; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                                                           | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                         | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần, vị trí và vai trò của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                            |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung về Thống kê thương mại 1.1. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê thương mại 1.2. Vai trò và nhiệm vụ của Thống kê thương mại 1.3. Hệ thống chỉ tiêu Thống kê thương mại ở Việt Nam 1.4. Tổ chức Thống kê thương mại ở Việt Nam 1.5. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê thương mại                                                                                | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 3+4    | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết thống kê trong Thương mại 2.1. Các khái niệm cơ bản trong thống kê 2.2. Thang đo trong Thống kê thương mại 2.3. Các phương pháp nghiên cứu của Thống kê thương mại                                                                                                                                                                              | [1], Chương 2     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3. Điều tra xã hội học trong thống kê thương mại 3.1. Những vấn đề chung của Điều tra xã hội học  3.2.  Phương pháp phỏng vấn 3.3. Phương pháp quan sát                                                                                                                                                                                                                              | [1], Chương 3     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 6      | Chương 4. Phân hệ chỉ tiêu thống kê lưu chuyển hàng hóa 4.1. Nhóm chỉ tiêu về quy mô lưu chuyển hàng hóa 4.2. Nhóm chỉ tiêu cơ cấu lưu chuyển hàng hóa 4.3. Số khâu lưu chuyển hàng hóa (K) 4.4. Các chỉ tiêu về chất lượng hàng hóa lưu chuyển 4.5. Nhóm chỉ tiêu thống kê hoạt động thương mại điện tử                                                                                    | [1], Chương 4     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 7+8    | Chương 5. Phân hệ chỉ tiêu thống kê dự trữ hàng hóa và Logistics 5.1. Các chỉ tiêu về quy mô dự trữ hàng hóa 5.2. Các chỉ tiêu về cơ cấu dự trữ hàng hóa 5.3. Các chỉ tiêu về mức đảm bảo của dự trữ 5.4. Các chỉ tiêu về chất lượng hàng hóa dự trữ 5.5. Các chỉ tiêu về tốc độ chu chuyển hàng hóa 5.6. Các chỉ tiêu về chi phí dự trữ 5.7. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hoạt động Logistics | [1], Chương 5     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 9+10   | Chương 6. Phân hệ chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh và chi phí lưu thông thương mại 6.1. Nhóm chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh thương mại 6.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê chi phí lưu thông                                                                                                                                                                      | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 11+12  | Chương 7. Phân hệ chỉ tiêu thống kê kết quả và hiệu quả sản xuất, kinh doanh thương mại 7.1. Nhóm chỉ tiêu về kết quả sản xuất kinh doanh thương mại 7.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê hiệu quả sản xuất kinh doanh thương mại                                                                                                                                                                    | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích thống kê theo tình huống thực tế trong lĩnh vực thương mại                                                                                                                                                                                                                                                                    |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức trình bày; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 9+10   | Chương 6. Phân hệ chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh và chi phí lưu thông thương mại 6.1. Nhóm chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh thương mại 6.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê chi phí lưu thông                                                                                                                                                                      | [1], Chương 6     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 11+12  | Chương 7. Phân hệ chỉ tiêu thống kê kết quả và hiệu quả sản xuất, kinh doanh thương mại 7.1. Nhóm chỉ tiêu về kết quả sản xuất kinh doanh thương mại 7.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê hiệu quả sản xuất kinh doanh thương mại                                                                                                                                                                    | [1], Chương 7     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích thống kê theo tình huống thực tế trong lĩnh vực thương mại                                                                                                                                                                                                                                                                    |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức trình bày; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm. Bản báo cáo phân tích dữ liệu tại một đơn vị kinh doanh thương mại cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                   | CLO1-CLO3                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                     | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                               |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Thống kê Thương mại   |\n|------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Commercial Statistics |\n| - Mã số học phần                               | TKKT1118              |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                   | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                      | Lý thuyết thống kê    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế - xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nGS. TS. Phan Công Nghĩa\t\tEmail: \tphancongnghia@neu.edu.vn\n\nTS. Chu Thị Bích Ngọc\t\tEmail: ngoccb@neu.edu.vn\n\nTS. Trần Hoài Nam\t\t\tEmail: namth@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHoạt động thương mại đóng vai trò ngày càng quan trọng trong sự phát triển của một nền kinh tế quốc dân. Thông qua hoạt động thương mại hàng hóa được lưu thông một cách thuận lợi làm tăng hiệu quả hoạt động của nền kinh tế. Bên cạnh đó, thương mại cũng có tác dụng đảm bảo cho quá trình sản xuất cũng như tiêu dùng diễn ra trôi chảy. Quản lý tốt hoạt động kinh doanh thương mại là một trong những yêu cầu quan trọng cần thực hiện đối với các cơ quan quản lý nhà nước hay các tổ chức kinh doanh thương mại. Vì vậy, nội dung học phần Thống kê thương mại cung cấp những hệ thống chỉ tiêu thống kê để đo lường, phân tích và đánh giá các hoạt động kinh doanh thương mại. Nội dung học phần đề cập tới phương pháp luận xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê trong thương mại, trong đó bao gồm các phân hệ chỉ tiêu thống kê về: lưu chuyển hàng hóa; dự trữ hàng hóa; chi phí lưu thông; kết quả của hoạt động kinh doanh thương mại; nguồn lực sản xuất và hiệu quả sản xuất kinh doanh thương mại. Nội dung học phần cũng đề cập tới việc vận dụng các phương pháp thống kê nhằm thu thập, xử lý và phân tích những chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê thương mại.\n\nThống kê thương mại là môn học thuộc khối kiến thức lựa chọn chuyên sâu của của ngành Thống kê, đồng thời là môn học cần thiết cho các chuyên ngành khác thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh thương mại, kinh doanh quốc tế, thương mại quốc tế.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phan Công Nghĩa, Chu Thị Bích Ngọc (2019), Giáo trình Thống kê thương mại, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Bùi Đức Triệu (2010) – Giáo trình Thống kê kinh tế, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[2]  Đặng Đình Đào, Hoàng Đức Thân (2019), Giáo trình Kinh tế thương mại, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3]  Đoàn Thị Hồng Vân, Kim Ngọc Đạt (2010), Logistics – Những vấn đề cơ bản, NXB Lao động – xã hội.\n\n[4]  Trần Thị Kim Thu (2015), Giáo trình Lý thuyết thống kê, NXB Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                           | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu trong lĩnh vực thương mại          | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Phân tích, lựa chọn các phương pháp thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                  | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội             | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                        | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                              | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Vận dụng các phương pháp thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                             | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Hệ thống hóa đặc điểm vận dụng các phương pháp thống kê trong các tình huống thực tế                                                               | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp thống kê phù hợp tình huống thực tế                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp phân tích thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                 | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Thành thạo kỹ năng sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán hệ thống chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực kinh doanh thương mại | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội và có khả năng thích ứng với bối cảnh xã hội                                                                       | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                               | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực tự giải quyết vấn đề phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh thương mại                                                                    | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                       |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                                |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần, vị trí và vai trò của học phần trong CTĐT                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                            |\n| 2      | Chương 1. Những vấn đề chung về Thống kê thương mại 1.1. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê thương mại 1.2. Vai trò và nhiệm vụ của Thống kê thương mại 1.3. Hệ thống chỉ tiêu Thống kê thương mại ở Việt Nam 1.4. Tổ chức Thống kê thương mại ở Việt Nam 1.5. Phương pháp nghiên cứu của Thống kê thương mại                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 3+4    | Chương 2. Những vấn đề cơ bản của Lý thuyết thống kê trong Thương mại 2.1. Các khái niệm cơ bản trong thống kê 2.2. Thang đo trong Thống kê thương mại 2.3. Các phương pháp nghiên cứu của Thống kê thương mại                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 5      | Chương 3. Điều tra xã hội học trong thống kê thương mại 3.1. Những vấn đề chung của Điều tra xã hội học  3.2.  Phương pháp phỏng vấn 3.3. Phương pháp quan sát                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 6      | Chương 4. Phân hệ chỉ tiêu thống kê lưu chuyển hàng hóa 4.1. Nhóm chỉ tiêu về quy mô lưu chuyển hàng hóa 4.2. Nhóm chỉ tiêu cơ cấu lưu chuyển hàng hóa 4.3. Số khâu lưu chuyển hàng hóa (K) 4.4. Các chỉ tiêu về chất lượng hàng hóa lưu chuyển 4.5. Nhóm chỉ tiêu thống kê hoạt động thương mại điện tử                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 7+8    | Chương 5. Phân hệ chỉ tiêu thống kê dự trữ hàng hóa và Logistics 5.1. Các chỉ tiêu về quy mô dự trữ hàng hóa 5.2. Các chỉ tiêu về cơ cấu dự trữ hàng hóa 5.3. Các chỉ tiêu về mức đảm bảo của dự trữ 5.4. Các chỉ tiêu về chất lượng hàng hóa dự trữ 5.5. Các chỉ tiêu về tốc độ chu chuyển hàng hóa 5.6. Các chỉ tiêu về chi phí dự trữ 5.7. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hoạt động Logistics | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 9+10   | Chương 6. Phân hệ chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh và chi phí lưu thông thương mại 6.1. Nhóm chỉ tiêu thống kê nguồn lực sản xuất, kinh doanh thương mại 6.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê chi phí lưu thông                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 11+12  | Chương 7. Phân hệ chỉ tiêu thống kê kết quả và hiệu quả sản xuất, kinh doanh thương mại 7.1. Nhóm chỉ tiêu về kết quả sản xuất kinh doanh thương mại 7.2. Nhóm chỉ tiêu thống kê hiệu quả sản xuất kinh doanh thương mại                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                        |\n| 13+14  | Trình bày bài tập nhóm. Báo cáo áp dụng phương pháp phân tích thống kê theo tình huống thực tế trong lĩnh vực thương mại                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức trình bày; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm. Bản báo cáo phân tích dữ liệu tại một đơn vị kinh doanh thương mại cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1-CLO3                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1118_Thong ke Thuong mai_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê xã hội       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Social Statistics     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1119              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail:\t\tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê xã hội là môn học sử dụng các công cụ và phương pháp thống kê trong nghiên cứu các vấn đề xã hội để làm căn cứ cho việc hoạch định chính sách. Học phần cung cấp các kiến thức từ việc xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê, thu thập dữ liệu, tính toán các chỉ tiêu thống kê cho đến phân tích thống kê các hiện tượng xã hội. Đây là những hiện tượng phức tạp, luôn luôn có sự thay đổi, khó đo lường, lượng hóa và có sự đan xen giữa nhiều lĩnh vực khác nhau. Các vấn đề xã hội mà học phần tập trung nghiên cứu và phân tích bao gồm: mức sống dân cư; giáo dục và đào tạo; y tế và sức khỏe; bảo hiểm và bảo trợ xã hội; hôn nhân và gia đình, tiêu cực xã hội và tội phạm xã hội. Ngoài ra, học phần cũng cung cấp các kiến thức cơ bản trong xây dựng và tính chỉ số tổng hợp đo lường các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Tô Phi Phượng (1999), Giáo trình Thống kê xã hội, NXB Thống kê, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Haughton and Khandker (2009), Handbook on poverty and inequality, World Bank.\n\n[2]  UNSD (2005), Handbook on poverty statistics: Concepts, methods and policy use..\n\n[3]  OECD (2008), Handbook on Constructing Composite Indicators: Methodology and User guide.\n\n[4] Alkire và cộng sự (2015), Multidimensional Poverty Measurement and Analysis: Chapter 3 - Overview of Methods for Multidimensional Poverty Assessment, OPHI WORKING PAPER NO. 84\n\n[5]  PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê xã hội và các phương pháp phân tích thống kê xã hội                                                                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội và các phương pháp phân tích thống kê xã hội trong các tình huống thực tế                                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê xã hội | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                     | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                                            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng trong xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh từng lĩnh vực xã hội cũng như các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp, trừu tượng trong trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê xã hội phù hợp tình huống thực tế                                                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê xã hội                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                                            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng trong xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh từng lĩnh vực xã hội cũng như các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp, trừu tượng trong trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê xã hội phù hợp tình huống thực tế                                                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê xã hội                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                     | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành bài tập về nhà              | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 2 - Bài 2 sau chương 6 | Tuần 8            | CLO1- CLO4 | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 2 - Bài 2 sau chương 6 | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                         | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                                                     | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Hoàn thành bài tập về nhà              | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 2 - Bài 2 sau chương 6 | Tuần 8            | CLO1- CLO4 | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Có hai bài kiểm tra giữa kỳ, mỗi bài làm trong 60 phút và được tính 20%/bài.  - Bài 1 sau chương 2 - Bài 2 sau chương 6 | Tuần 14           | CLO1-CLO4  | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                                                         | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc               | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                          | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                        | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                           | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                     | Đề cương học phần          | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2-4    | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê xã hội  1.1. Đối tượng nghiên cứu và nhiệm vụ của thống kê xã hội 1.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê xã hội 1.3. Một số phương pháp thống kê cơ bản sử dụng trong phân tích các hiện tượng xã hội | [1], Chương 1 Khác [5],    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5-7    | Chương 2. Thống kê mức sống vật chất của dân cư 2.1. Một số vấn đề chung về thống kê mức sống vật chất của dân cư 2.2. Thống kê mức sống vật chất dân cư 2.3. Phân tích nghèo đói 2.4. Phân tích bất bình đẳng và phân tầng xã hội         | [1], Chương 9 Khác [1] [4] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8-9    | Kiểm tra lần 1 Chương 3. Thống kê giáo dục và đào tạo 3.1. Một số vấn đề chung về thống kê giáo dục và đào tạo  3.2.  Các chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo 3.3. Hướng phân tích thống kê giáo dục và đào tạo                          | [1], Chương 5              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | Chương 4. Thống kê y tế và sức khỏe 4.1. Một số vấn đề chung về thống kê y tế và sức khỏe 4.2. Các chỉ tiêu thống kê y tế và sức khỏe 4.3. Hướng phân tích thống kê y tế và sức khỏe                                                       | [1], Chương 7              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11-12  | Chương 5. Thống kê một số lĩnh vực xã hội khác 5.1. Thống kê hôn nhân và gia đình 5.2. Thống kê bảo hiểm xã hội và bảo trợ xã hội 5.3. Thống kê tiêu cực xã hội và tội phạm xã hội                                                         | [1], Chương 3, 4, 8        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13-14  | Chương 6. Phương pháp xây dựng và tính chỉ số tổng hợp 6.1. Khái niệm và vai trò của chỉ số tổng hợp 6.2. Phương pháp tính chỉ số tổng hợp 6.3. Một số chỉ số tổng hợp quan trọng Kiểm tra lần 2                                           | [1], Chương 6 Khác [3]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra Sinh viên làm bài kiểm tra trong 60 phút | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                     |                            | CLO1-CLO4                                               | Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra  Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            |                            | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Thống kê xã hội       |\n|---------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | Social Statistics     |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1119              |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 30                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 15 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết                                           |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail:\t\tkhoand@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nThống kê xã hội là môn học sử dụng các công cụ và phương pháp thống kê trong nghiên cứu các vấn đề xã hội để làm căn cứ cho việc hoạch định chính sách. Học phần cung cấp các kiến thức từ việc xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê, thu thập dữ liệu, tính toán các chỉ tiêu thống kê cho đến phân tích thống kê các hiện tượng xã hội. Đây là những hiện tượng phức tạp, luôn luôn có sự thay đổi, khó đo lường, lượng hóa và có sự đan xen giữa nhiều lĩnh vực khác nhau. Các vấn đề xã hội mà học phần tập trung nghiên cứu và phân tích bao gồm: mức sống dân cư; giáo dục và đào tạo; y tế và sức khỏe; bảo hiểm và bảo trợ xã hội; hôn nhân và gia đình, tiêu cực xã hội và tội phạm xã hội. Ngoài ra, học phần cũng cung cấp các kiến thức cơ bản trong xây dựng và tính chỉ số tổng hợp đo lường các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] PGS.TS. Tô Phi Phượng (1999), Giáo trình Thống kê xã hội, NXB Thống kê, Hà Nội.\n\nTài liệu khác\n\n[1]  Haughton and Khandker (2009), Handbook on poverty and inequality, World Bank.\n\n[2]  UNSD (2005), Handbook on poverty statistics: Concepts, methods and policy use..\n\n[3]  OECD (2008), Handbook on Constructing Composite Indicators: Methodology and User guide.\n\n[4] Alkire và cộng sự (2015), Multidimensional Poverty Measurement and Analysis: Chapter 3 - Overview of Methods for Multidimensional Poverty Assessment, OPHI WORKING PAPER NO. 84\n\n[5]  PGS.TS. Trần Thị Kim Thu (2012), Giáo trình Lý thuyết thống kê, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Được trang bị kiến thức nền tảng về các chỉ tiêu thống kê xã hội và các phương pháp phân tích thống kê xã hội                                                                                     | PLO1.4                 | 4           |\n| G2   | Có khả năng vận dụng tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội và các phương pháp phân tích thống kê xã hội trong các tình huống thực tế                                                             | PLO1.4                 | 4           |\n| G3   | Có kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội; sử dụng các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê xã hội | PLO2.2                 | 4           |\n| G4   | Có nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội;  Hình thành năng lực giải quyết công việc                                                                     | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                         | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu nội dung và biết cách tính các chỉ tiêu thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                                            | 4                   |\n| G1          | CLO1.2 | Hiểu nội dung và biết cách thực hiện các phương pháp phân tích thống kê trong từng lĩnh vực xã hội                                                                          | 4                   |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng trong xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh từng lĩnh vực xã hội cũng như các hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp, trừu tượng trong trong tình huống thực tế | 4                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn các phương pháp phân tích thống kê xã hội phù hợp tình huống thực tế                                                                                               | 4                   |\n| G3          | CLO3.1 | Thể hiện kỹ năng thu thập dữ liệu, xây dựng và tính toán các chỉ tiêu thống kê xã hội                                                                                       | 4                   |\n| G3          | CLO3.2 | Sử dụng thành thạo các công cụ và phần mềm thống kê trong thực hành thu thập, xử lý, phân tích và dự báo về thống kê xã hội                                                 | 4                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                                                                             | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                                                        | 4                   |\n| G4          | CLO4.3 | Có năng lực giải quyết công việc                                                                                                                                            | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                                                     | [6]                                                                         |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                     |\n| 2-4    | Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê xã hội  1.1. Đối tượng nghiên cứu và nhiệm vụ của thống kê xã hội 1.2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê xã hội 1.3. Một số phương pháp thống kê cơ bản sử dụng trong phân tích các hiện tượng xã hội | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 5-7    | Chương 2. Thống kê mức sống vật chất của dân cư 2.1. Một số vấn đề chung về thống kê mức sống vật chất của dân cư 2.2. Thống kê mức sống vật chất dân cư 2.3. Phân tích nghèo đói 2.4. Phân tích bất bình đẳng và phân tầng xã hội         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 8-9    | Kiểm tra lần 1 Chương 3. Thống kê giáo dục và đào tạo 3.1. Một số vấn đề chung về thống kê giáo dục và đào tạo  3.2.  Các chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo 3.3. Hướng phân tích thống kê giáo dục và đào tạo                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 10     | Chương 4. Thống kê y tế và sức khỏe 4.1. Một số vấn đề chung về thống kê y tế và sức khỏe 4.2. Các chỉ tiêu thống kê y tế và sức khỏe 4.3. Hướng phân tích thống kê y tế và sức khỏe                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 11-12  | Chương 5. Thống kê một số lĩnh vực xã hội khác 5.1. Thống kê hôn nhân và gia đình 5.2. Thống kê bảo hiểm xã hội và bảo trợ xã hội 5.3. Thống kê tiêu cực xã hội và tội phạm xã hội                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 13-14  | Chương 6. Phương pháp xây dựng và tính chỉ số tổng hợp 6.1. Khái niệm và vai trò của chỉ số tổng hợp 6.2. Phương pháp tính chỉ số tổng hợp 6.3. Một số chỉ số tổng hợp quan trọng Kiểm tra lần 2                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| 15     | Ôn tập                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1-CLO4                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                            | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1119_Thong ke xa hoi_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):    | Phân tích dữ liệu          |\n|---------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Data Analysis              |\n| - Mã số học phần                | TKKT1124                   |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Chuyên sâu (lựa chọn)      |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC ( 45 tiết)             |\n| + Số tiết lý thuyết             | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 20                         |\n| + Số tiết tự học                | 90                         |\n| - Các học phần tiên quyết:      | - Các học phần tiên quyết: |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích \t\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn;\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\t\tEmail: minh.neu@gmail.com\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmaintx@neu.edu.vn\n\nTh.S. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Phân tích dữ liệu trình bày những phương pháp phân tích dữ liệu hiện đại, áp dụng cho dữ liệu định tính và định lượng, được ứng dụng rộng rãi trong Kinh tế, Quản lý và Kinh doanh. Đầu tiên, học phần trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu và kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu. Sau đó, học phần trang bị cho sinh viên các kỹ thuật phân tích áp dụng cho dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính – là một loại dữ liệu rất phổ biến trong khoa học xã hội hiện nay. Trên cơ sở phân tích các bộ dữ liệu thực tế với phần mềm thống kê, người học sẽ được làm quen với các tình huống ra quyết định dựa trên các bằng chứng khoa học từ phân tích dữ liệu áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và kinh doanh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nPhân tích dữ liệu. Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Bích và TS. Phạm Thị Mai Anh\n\nTài liệu khác\n\n- Neil H. Timm (2002). Applied Multivariate Analysis. Springer.\n- ALVIN C. RENCHER (2002). Methods of Multivariate Analysis, Second Edition. A JOHN WILEY &amp;amp; SONS, INC. PUBLICATION.\n- Michael Greenacre and Jorg Blasius (2006). Multiple Correspondence Analysis and Related Methods. Chapman &amp;amp; Hall/CRC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                              | Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo   | Trình độ năng lực   |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                          | [3]                                     | [4]                 |\n| G1         | Trang bị  kiến thức về trực quan hóa và phân tích dữ liệu                                                    | PLO1.x                                  | 3                   |\n| G2         | Vận dụng các kiến thức được trang bị vào phân tích dữ liệu trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý | PLO1.x                                  | 3                   |\n| G3         | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm                                       | PLO2.x                                  | 3                   |\n| G4         | Hình thành năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong những tình huống cụ thể                                | PLO3.x                                  | 3                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                                              | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được các phương pháp trực quan hóa dữ liệu                                                  | 3                 |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                                                      | 3                 |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp trực quan hóa và phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế         | 3                 |\n| G3    | CLO3.1  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê để thực hành phân tích dữ liệu một cách độc lập | 3                 |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                   | 3                 |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                  | 3                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                             | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                          | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs      | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                         | [2]                                                                              | [3]               | [4]       | [5]                                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                  | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                            | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Kiểm tra, Bài tập nhóm) | Kiểm tra trên lớp                                                                | Tuần 7 Tuần 14    | CLO1-CLO3 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                            | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1-CLO3 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Tài liệu đọc      | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                            | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Giới thiệu học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT; Ôn tập một số kiến thức Toán và Thống kê sử dụng trong học phần; Làm quen với phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                     | Đề cương học phần | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Giới thiệu học phần Ôn tập kiến thức Toán+Thống kê Hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm thống kê                                                                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Trực quan hóa dữ liệu Những vấn đề cơ bản về trực quan hóa dữ liệu  Trực quan hóa dữ liệu cho một biến Biến định tính Biến định lượng Trực quan hóa dữ liệu phản ánh mối liên hệ  Mối liên hệ giữa biến định tính Mối liên hệ giữa biến định lượng Mối liên hệ giữa biến định tính và định lượng | [1], Chương 1     | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với dữ liệu thực tế bằng phần mềm Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 5+6    | Chương 2. Phân tích thành phần chính  Những vấn đề cơ bản về phương pháp phân tích thành phần chính (PCA)  Các bước tiến hành phân tích thành phần chính Áp dụng PCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                             | [1], Chương 2     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với dữ liệu thực tế bằng phần mềm thống kê Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 7+8    | Chương 3. Phân tích đa tương ứng Phân tích tương ứng (CA) Phân tích đa tương ứng (MCA) Áp dụng CA &amp; MCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                                                                                          | [1], Chương 3     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế Trực quan hóa dữ liệu trên đồ thị Thảo luận các tình huống thực tế và câu hỏi giảng viên đặt ra | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 9+10   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                          | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 9+10   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                   | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i)Ý nghĩa của dữ liệu phân tích (ii) Nội dung; (iii) Hình thức; (iv) Thời gian; (v) Đánh giá lẫn nhau                                      |\n| 11+12  | Chương 4. Phân cụm dữ liệu 4.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  4.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 4.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 4.4.  Áp dụng phân tích cụm cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                                                             | [1], Chương 4     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế Trực quan hóa dữ liệu                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 13+14  | Chương 5. Phân tích phân biệt  Những vấn đề cơ bản của phân tích phân biệt Cơ sở hình học và toán học của  phương  pháp  phân  tích  phân biệt Các bước thực hiện phân tích phân biệt Áp dụng phân tích phân biệt cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                            | [1], Chương 5     | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                                |                   | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên đặt câu hỏi Giảng viên trả lời và tổng hợp lại kiến thức cần nhớ                                                                                                                      |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                   | CLO1-CLO3                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số       QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):    | Phân tích dữ liệu          |\n|---------------------------------|----------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Data Analysis              |\n| - Mã số học phần                | TKKT1124                   |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Chuyên sâu (lựa chọn)      |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC (45 tiết)              |\n| + Số tiết lý thuyết             | 25                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 20                         |\n| + Số tiết tự học                | 90                         |\n| - Các học phần tiên quyết:      | - Các học phần tiên quyết: |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích \t\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn;\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\t\tEmail: minh.neu@gmail.com\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmaintx@neu.edu.vn\n\nTh.S. Nguyễn Đăng Khoa\t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Phân tích dữ liệu trình bày những phương pháp phân tích dữ liệu hiện đại, áp dụng cho dữ liệu định tính và định lượng, được ứng dụng rộng rãi trong Kinh tế, Quản lý và Kinh doanh. Đầu tiên, học phần trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu và kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu. Sau đó, học phần trang bị cho sinh viên các kỹ thuật phân tích áp dụng cho dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính – là một loại dữ liệu rất phổ biến trong khoa học xã hội hiện nay. Trên cơ sở phân tích các bộ dữ liệu thực tế với phần mềm thống kê, người học sẽ được làm quen với các tình huống ra quyết định dựa trên các bằng chứng khoa học từ phân tích dữ liệu áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và kinh doanh.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nPhân tích dữ liệu. Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Bích và TS. Phạm Thị Mai Anh\n\nTài liệu khác\n\n- Neil H. Timm (2002). Applied Multivariate Analysis. Springer.\n- ALVIN C. RENCHER (2002). Methods of Multivariate Analysis, Second Edition. A JOHN WILEY &amp;amp; SONS, INC. PUBLICATION.\n- Michael Greenacre and Jorg Blasius (2006). Multiple Correspondence Analysis and Related Methods. Chapman &amp;amp; Hall/CRC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                              | Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo   | Trình độ năng lực   |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                          | [3]                                     | [4]                 |\n| G1         | Trang bị  kiến thức về trực quan hóa và phân tích dữ liệu                                                    | PLO1.x                                  | 3                   |\n| G2         | Vận dụng các kiến thức được trang bị vào phân tích dữ liệu trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý | PLO1.x                                  | 3                   |\n| G3         | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm                                       | PLO2.x                                  | 3                   |\n| G4         | Hình thành năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong những tình huống cụ thể                                | PLO3.x                                  | 3                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                                              | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được các phương pháp trực quan hóa dữ liệu                                                  | 3                 |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                                                      | 3                 |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp trực quan hóa và phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế         | 3                 |\n| G3    | CLO3.1  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê để thực hành phân tích dữ liệu một cách độc lập | 3                 |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                   | 3                 |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                  | 3                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                             | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                                              | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được các phương pháp trực quan hóa dữ liệu                                                  | 3                 |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                                                      | 3                 |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp trực quan hóa và phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế         | 3                 |\n| G3    | CLO3.1  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê để thực hành phân tích dữ liệu một cách độc lập | 3                 |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả                                   | 3                 |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                  | 3                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                             | 3                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Giới thiệu học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT; Ôn tập một số kiến thức Toán và Thống kê sử dụng trong học phần; Làm quen với phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Trực quan hóa dữ liệu Những vấn đề cơ bản về trực quan hóa dữ liệu  Trực quan hóa dữ liệu cho một biến Biến định tính Biến định lượng Trực quan hóa dữ liệu phản ánh mối liên hệ  Mối liên hệ giữa biến định tính Mối liên hệ giữa biến định lượng Mối liên hệ giữa biến định tính và định lượng | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 5+6    | Chương 2. Phân tích thành phần chính  Những vấn đề cơ bản về phương pháp phân tích thành phần chính (PCA)  Các bước tiến hành phân tích thành phần chính Áp dụng PCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 7+8    | Chương 3. Phân tích đa tương ứng Phân tích tương ứng (CA) Phân tích đa tương ứng (MCA) Áp dụng CA &amp; MCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 9+10   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 9+10   | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i)Ý nghĩa của dữ liệu phân tích (ii) Nội dung; (iii) Hình thức; (iv) Thời gian; (v) Đánh giá lẫn nhau                                      |\n| 11+12  | Chương 4. Phân cụm dữ liệu 4.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  4.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 4.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 4.4.  Áp dụng phân tích cụm cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                                                             | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 13+14  | Chương 5. Phân tích phân biệt  Những vấn đề cơ bản của phân tích phân biệt Cơ sở hình học và toán học của  phương  pháp  phân  tích  phân biệt Các bước thực hiện phân tích phân biệt Áp dụng phân tích phân biệt cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1-CLO4                                               |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CLO1-CLO3                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Ngoài ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày     tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):    | Phân tích dữ liệu     |\n|---------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Data Analysis         |\n| - Mã số học phần                | TKKT1124              |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết             | 25                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 20                    |\n| + Số tiết tự học                | 90                    |\n| - Các học phần tiên quyết       |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích \t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn;\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\t\tEmail: minh.neu@gmail.com\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmaintx@neu.edu.vn\n\nTh.S. Nguyễn Đăng Khoa. \t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Phân tích dữ liệu trình bày những phương pháp phân tích dữ liệu hiện đại, áp dụng cho dữ liệu định tính và định lượng, được ứng dụng rộng rãi trong Kinh tế, Quản lý và Kinh doanh. Đầu tiên, học phần trang bị cho sinh viên các kiến thức là nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu. Sau đó, học phần trang bị cho sinh viên các kỹ thuật phân tích áp dụng cho dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính – là một loại dữ liệu rất phổ biến trong khoa học xã hội hiện nay. Trên cơ sở phân tích các bộ dữ liệu thực tế với phần mềm thống kê, người học sẽ làm quen được với các tình huống ra quyết định dựa trên các bằng chứng khoa học từ phân tích dữ liệu áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nPhân tích dữ liệu. Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Bích và TS. Phạm Thị Mai Anh\n\nTài liệu khác\n\n- Neil H. Timm (2002). Applied Multivariate Analysis. Springer.\n- ALVIN C. RENCHER (2002). Methods of Multivariate Analysis, Second Edition. A JOHN WILEY &amp;amp; SONS, INC. PUBLICATION.\n- Michael Greenacre and Jorg Blasius (2006). Multiple Correspondence Analysis and Related Methods. Chapman &amp;amp; Hall/CRC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                              | Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo   | Trình độ năng lực   |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                          | [3]                                     | [4]                 |\n| G1         | Trang bị kiến thức nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu và kiến thức về phân tích dữ liệu          | PLO1.4                                  | 4                   |\n| G2         | Vận dụng các kiến thức được trang bị vào phân tích dữ liệu trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý | PLO1.4                                  | 4                   |\n| G3         | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm                                       | PLO2.1 PLO2.2                           | 4                   |\n| G4         | Hình thành năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong những tình huống cụ thể                                | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.3 PLO3.4             | 4                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                | Mức độ đạt được   |\n|-------|---------|-------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                     | [4]               |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được kiến thức nền tảng về các phương pháp phân tích dữ liệu       | 4                 |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                             | 4                 |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế | 4                 |\n| G2    | CLO2.2  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê                        | 4                 |\n| G3    | CLO3.1  | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm  | 4                 |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả          | 4                 |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                         | 4                 |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                    | 4                 |\n| G4    | CLO4.3  | Có trách nhiệm nghề nghiệp và năng lực chuyên môn                       | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung                                                 | Thời điểm         | NLNH học phần   | Tiêu chí  đánh giá                                                                                                                                          | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------|-------------------|-----------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                      | [3]               | [4]             | [5]                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Phẩm chất                                                | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4       | Chuyên cần                                                                                                                                                  | 10%         |\n| Chuyên cần           | Năng lực                                                 | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4       | Tương tác                                                                                                                                                   | 10%         |\n| Chuyên cần           | Thái độ                                                  | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4       | Trách nhiệm                                                                                                                                                 | 10%         |\n| Bài tập nhóm         | Xác định vấn đề nghiên cứu                               | Tuần 7-8          | CLO1-CLO4       | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Lựa chọn phương pháp phân tích dữ liệu                   |                   | CLO1-CLO4       | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Nêu phương pháp  thực hành với phần mềm thống kê phù hợp |                   | CLO1-CLO4       | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Bài tập nhóm         | Báo cáo kết quả                                          |                   | CLO1-CLO4       | Nội dung có ý nghĩa thực tiễn Kết cấu bài tập nhóm hợp lý. Hình thức trình bày  Khả năng lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp. Mức độ hợp tác trong nhóm. | 20%         |\n| Kiểm tra giữa kỳ     |                                                          | Tuần 10           | CLO1-CLO4       | Bài kiểm tra với câu hỏi lý thuyết và bài tập tự luận                                                                                                       | 20%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                          | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4       | Bài thi cuối kỳ với câu hỏi lý thuyết và bài tập tự luận                                                                                                    | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tài liệu đọc       | CLOs                                                           | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                         | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                | [4]                                                            | [5]                                                                                                                                                                                                                                          | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Giới thiệu học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT; Ôn tập một số kiến thức Toán và Thống kê sử dụng trong học phần; Làm quen với phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                      | Đề cương  học phần | CLO1.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2                                    | Giới thiệu học phần Ôn tập kiến thức toán và thống kê liên quan đến các phương pháp phân tích dữ liệu Hướng dẫn cài đặt và sử dụng cơ bản phần mềm  Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Phân tích thành phần chính Những vấn đề cơ bản về phương pháp phân tích thành phần chính (PCA) Các bước tiến hành phân tích thành phần chính Áp dụng PCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                | [1], Chương 1      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với dữ liệu thực tế Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 5+6    | Chương 2. Phân tích đa tương ứng Phân tích tương ứng (CA) Phân tích đa tương ứng (MCA) Áp dụng CA &amp; MCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                                                                           | [1], Chương 2      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế Thảo luận các tình huống thực tế và câu hỏi giảng viên đặt ra                                                                                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 7+8    | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                |                    | CLO1-CLO4                                                      | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                                                                                                                                       | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 7+8    | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                |                    | CLO1-CLO4                                                      | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                                                                                                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i)Ý nghĩa của dữ liệu phân tích (ii) Nội dung; (iii) Hình thức; (iv) Thời gian; (v) Đánh giá lẫn nhau                                      |\n| 9+10   | Chương 3. Phân tích tương quan chính tắc Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phân tích tương quan chính tắc Các bước tiến hành phân tích tương quan chính tắc Áp dụng CCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                           | [1], Chương 3      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 11+12  | Chương 4. Phân cụm dữ liệu 4.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  4.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 4.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 4.4.  Áp dụng phân tích cụm cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                                              | [1], Chương 4      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 5. Phân tích phân biệt Những vấn đề cơ bản của phân tích phân biệt Cơ sở hình học và toán học của phương pháp phân tích phân biệt Các bước thực hiện phân tích phân biệt Áp dụng phân tích phân biệt cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội Nhận xét chung về phương pháp phân tích phân biệt | [1], Chương 5      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                 |                    | CLO1-CLO4                                                      | Sinh viên đặt câu hỏi Giảng viên trả lời và tổng hợp lại kiến thức cần nhớ                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "| 11+12  | Chương 4. Phân cụm dữ liệu 4.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  4.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 4.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 4.4.  Áp dụng phân tích cụm cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                                              | [1], Chương 4      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 5. Phân tích phân biệt Những vấn đề cơ bản của phân tích phân biệt Cơ sở hình học và toán học của phương pháp phân tích phân biệt Các bước thực hiện phân tích phân biệt Áp dụng phân tích phân biệt cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội Nhận xét chung về phương pháp phân tích phân biệt | [1], Chương 5      | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thực hành với bộ dữ liệu thực tế                                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                 |                    | CLO1-CLO4                                                      | Sinh viên đặt câu hỏi Giảng viên trả lời và tổng hợp lại kiến thức cần nhớ                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                             |                    | CLO1-CLO3                                                      | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                              | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số            QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):    | Phân tích dữ liệu     |\n|---------------------------------|-----------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)      | Data Analysis         |\n| - Mã số học phần                | TKKT1124              |\n| - Thuộc khối kiến thức          | Chuyên sâu (lựa chọn) |\n| - Số tín chỉ                    | 3TC (45 tiết)         |\n| + Số tiết lý thuyết             | 25                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành   | 20                    |\n| + Số tiết tự học                | 90                    |\n| - Các học phần tiên quyết       |                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nPGS.TS. Trần Thị Bích \t\t\tEmail: bichtt@neu.edu.vn;\n\nTS. Phạm Thị Mai Anh \t\t\tEmail: \tanhpm@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\t\tEmail: minh.neu@gmail.com\n\nTS. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\tEmail: \tmaintx@neu.edu.vn\n\nTh.S. Nguyễn Đăng Khoa. \t\tEmail: \tkhoand@neu.edu.vn\n\nTS. Đỗ Văn Huân\t\t\tEmail: huandv@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học Phân tích dữ liệu trình bày những phương pháp phân tích dữ liệu hiện đại, áp dụng cho dữ liệu định tính và định lượng, được ứng dụng rộng rãi trong Kinh tế, Quản lý và Kinh doanh. Đầu tiên, học phần trang bị cho sinh viên các kiến thức là nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu. Sau đó, học phần trang bị cho sinh viên các kỹ thuật phân tích áp dụng cho dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính – là một loại dữ liệu rất phổ biến trong khoa học xã hội hiện nay. Trên cơ sở phân tích các bộ dữ liệu thực tế với phần mềm thống kê, người học sẽ làm quen được với các tình huống ra quyết định dựa trên các bằng chứng khoa học từ phân tích dữ liệu áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nPhân tích dữ liệu. Chủ biên: PGS.TS. Trần Thị Bích và TS. Phạm Thị Mai Anh\n\nTài liệu khác\n\n- Neil H. Timm (2002). Applied Multivariate Analysis. Springer.\n- ALVIN C. RENCHER (2002). Methods of Multivariate Analysis, Second Edition. A JOHN WILEY &amp;amp; SONS, INC. PUBLICATION.\n- Michael Greenacre and Jorg Blasius (2006). Multiple Correspondence Analysis and Related Methods. Chapman &amp;amp; Hall/CRC.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| Mục tiêu   | Mô tả  mục tiêu                                                                                              | Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo   | Trình độ năng lực   |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                          | [3]                                     | [4]                 |\n| G1         | Trang bị kiến thức nền tảng của các phương pháp phân tích dữ liệu và kiến thức về phân tích dữ liệu          | PLO1.4                                  | 4                   |\n| G2         | Vận dụng các kiến thức được trang bị vào phân tích dữ liệu trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý | PLO1.4                                  | 4                   |\n| G3         | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm                                       | PLO2.1 PLO2.2                           | 4                   |\n| G4         | Hình thành năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong những tình huống cụ thể                                | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.3 PLO3.4             | 4                   |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                | Mức độ  đạt được   |\n|-------|---------|-------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                     | [4]                |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được kiến thức nền tảng về các phương pháp phân tích dữ liệu       | 4                  |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                             | 4                  |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế | 4                  |\n| G2    | CLO2.2  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê                        | 4                  |\n| G3    | CLO3.1  | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm  | 4                  |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả          | 4                  |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                         | 4                  |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                    | 4                  |\n| G4    | CLO4.3  | Có trách nhiệm nghề nghiệp và năng lực chuyên môn                       | 4                  |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Năng lực người học học phần (CLO)\n\n| CĐR   | CLOs    | Mô tả năng lực người học                                                | Mức độ  đạt được   |\n|-------|---------|-------------------------------------------------------------------------|--------------------|\n| [1]   | [2]     | [3]                                                                     | [4]                |\n| G1    | CLO1.1  | Hiểu được kiến thức nền tảng về các phương pháp phân tích dữ liệu       | 4                  |\n| G1    | CLO1.2  | Hiểu được các phương pháp phân tích dữ liệu                             | 4                  |\n| G2    | CLO2.1  | Vận dụng các phương pháp phân tích dữ liệu trong các tình huống thực tế | 4                  |\n| G2    | CLO2.2  | Thành thạo các kỹ năng sử dụng phần mềm thống kê                        | 4                  |\n| G3    | CLO3.1  | Hình thành năng lực giải quyết công việc một cách độc lập và theo nhóm  | 4                  |\n| G3    | CLO3.2  | Triển khai các hoạt động nhóm và có kỹ năng giao tiếp hiệu quả          | 4                  |\n| G4    | CLO4.1  | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                         | 4                  |\n| G4    | CLO4.2  | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                    | 4                  |\n| G4    | CLO4.3  | Có trách nhiệm nghề nghiệp và năng lực chuyên môn                       | 4                  |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.3. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLOs                                                           | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]                                                            | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1+2    | Giới thiệu học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT; Ôn tập một số kiến thức Toán và Thống kê sử dụng trong học phần; Làm quen với phần mềm hỗ trợ học phần                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 3+4    | Chương 1. Phân tích thành phần chính Những vấn đề cơ bản về phương pháp phân tích thành phần chính (PCA) Các bước tiến hành phân tích thành phần chính Áp dụng PCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 5+6    | Chương 2. Phân tích đa tương ứng Phân tích tương ứng (CA) Phân tích đa tương ứng (MCA) Áp dụng CA &amp; MCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 7+8    | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                                                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 7+8    | Bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1-CLO4                                                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i)Ý nghĩa của dữ liệu phân tích (ii) Nội dung; (iii) Hình thức; (iv) Thời gian; (v) Đánh giá lẫn nhau                                      |\n| 9+10   | Chương 3. Phân tích tương quan chính tắc Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phân tích tương quan chính tắc Các bước tiến hành phân tích tương quan chính tắc Áp dụng CCA phân tích các bộ dữ liệu kinh tế - xã hội                                                                            | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp                                                                                                             |\n| 11+12  | Chương 4. Phân cụm dữ liệu 4.1. Những vấn đề cơ bản về phân cụm dữ liệu  4.2.  Các thuật toán phân cụm dữ liệu 4.3. Trình tự tiến hành phân tích cụm 4.4.  Áp dụng phân tích cụm cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội                                                                               | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 13+14  | Chương 5. Phân tích phân biệt  Những vấn đề cơ bản của phân tích phân biệt Cơ sở hình học và toán học của phương pháp phân tích phân biệt Các bước thực hiện phân tích phân biệt Áp dụng phân tích phân biệt cho bộ dữ liệu kinh tế xã hội Nhận xét chung về phương pháp phân tích phân biệt | CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Ôn tập lại các kiến thức chính của học phần                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1-CLO4                                                      |                                                                                                                                                                              |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1-CLO3                                                      | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\nSinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n- Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định; đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học. Sinh viên không được làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n\n- Sinh viên cần tham gia trả lời câu hỏi, thảo luận, làm bài tập nhóm và trình bày kết quả nghiên cứu. Giảng viên có thể yêu cầu bất kỳ ai trong nhóm trình bày kết quả nghiên cứu và lấy điểm nhóm.\n\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1124_Phan tich du lieu_Trong ngành_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế                 |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for Economic Statistics                  |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1126                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)                                 |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                            |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | + Tiếng Anh cơ bản + Lý thuyết thống kê I và II. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế - xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Hoàng Minh Nguyệt\t\tEmail: minhnguyettk@neu.edu\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTiếng Anh ngành Thống kê kinh tế là môn học được thiết kế nhằm đáp ứng các nhu cầu của người học trong môi trường làm việc và học tập cụ thể của ngành. Học phần tập trung vào những vấn đề lý thuyết và thực hành trong lĩnh vực thống kê (TK) như: Khái niệm cơ bản về TK, các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu, kỹ năng đọc và biểu đạt kết quả phân tích dữ liệu v.v. Trong học phần này, sinh viên cũng được khuyến khích sử dụng các kiến thức và kỹ năng chuyên môn đã học trước đó từ các môn chuyên ngành TK bằng Tiếng Việt để thực hành bằng Tiếng Anh trong quá trình học theo hướng tích hợp.\n\nThông qua các hoạt động trong và ngoài lớp liên quan đến những chủ đề về TK, sinh viên có cơ hội phát triển tư duy, khả năng ngôn ngữ - đặc biệt là kỹ năng thảo luận, làm việc  nhóm, thuyết trình và khả năng phân tích, tổng hợp báo cáo thống kê trong môi trường làm việc quốc tế hoá.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Bài giảng Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế (2018), Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[2] Douglas A. Lind, William G. Marchal, Samuel A. Wathen (2021), Statistical techniques in Business and Economics , 18th edition, McGraw-Hill Education\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine and Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistic: Concepts and Application, 11st edition, Pearson International Edition.\n\n[4] PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân\n\n[5] Tuyển tập các bài đọc do các giáo viên thu thập từ các tạp chí, thời báo quốc tế.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, phân tích và tổng hợp dữ liệu thống kê theo chuẩn quốc tế thông thường                                                                                         | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có khả năng diễn đạt chính xác trong ngôn ngữ tiếng Anh thông qua các bài tập nhóm và bài tập cá nhân liên quan đến yêu cầu chuyên môn thuộc lĩnh vực thống kê trong môi trường làm việc thực tế | PLO2.1                 | 3           |\n| G3   | Phát triển các kỹ năng mềm như: làm việc nhóm, tư duy logic, phản biện, kỹ năng giải quyết vấn đề, xử lý các tình huống trong công việc                                                          | PLO2.1                 | 3           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                           | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                               | Mức độ   đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                       | [4]                   |\n| G1          | CLO1.1 | Đọc và hiểu nội dung các tài liệu chuyên ngành, tìm thông tin chính hoặc thông tin phù hợp                                | 3                     |\n| G1          | CLO1.2 | Tóm tắt, tổng hợp dữ liệu và phân tích các báo cáo theo yêu cầu của chuyên ngành Thống kê                                 | 3                     |\n| G2          | CLO2.1 | Nâng cao kỹ năng nói, diễn đạt chính xác bằng tiếng Anh khi đưa ra các ý kiến, trao đổi quan điểm trong các bài thảo luận | 3                     |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn cách trình bày viết phù hợp đối với các phân tích bảng biểu và đồ thị (thống kê mô tả)                           | 3                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành                                               | 3                     |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm đối với các bước trong quá trình nghiên cứu thống kê                                        | 3                     |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                           | 4                     |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                      | 4                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                               | Mức độ   đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                       | [4]                   |\n| G1          | CLO1.1 | Đọc và hiểu nội dung các tài liệu chuyên ngành, tìm thông tin chính hoặc thông tin phù hợp                                | 3                     |\n| G1          | CLO1.2 | Tóm tắt, tổng hợp dữ liệu và phân tích các báo cáo theo yêu cầu của chuyên ngành Thống kê                                 | 3                     |\n| G2          | CLO2.1 | Nâng cao kỹ năng nói, diễn đạt chính xác bằng tiếng Anh khi đưa ra các ý kiến, trao đổi quan điểm trong các bài thảo luận | 3                     |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn cách trình bày viết phù hợp đối với các phân tích bảng biểu và đồ thị (thống kê mô tả)                           | 3                     |\n| G3          | CLO3.1 | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành                                               | 3                     |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm đối với các bước trong quá trình nghiên cứu thống kê                                        | 3                     |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                           | 4                     |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                      | 4                     |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                    | Thời điểm         | CLOs       | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                                                           | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                               | [2]                                                                                                        | [3]               | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần                        | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận Làm bài tập về nhà        | Tuần 1-15         | CLO1-CLO4  | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                                                                       | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Thu thập, xử lý dữ liệu, mô tả nguồn dữ liệu, các biến trong cở sở dữ liệu phục vụ cho mục đích nghiên cứu | Tuần 5            | CLO1- CLO3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí (i) Dữ liệu phù hợp để sử dụng phân tích; (ii) Sự hiểu biết về dữ liệu và cách tình huống dự định phân tích ; (iii) Các dạng biểu đồ và thông tin dự định trình bày bằng bảng và đồ thị. | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Trình bày nhóm: Vận dụng các phương pháp phân tích dữ liệu và trình bày báo cáo bằng tiếng Anh             | Tuần 13-14        | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm) | Hoàn thiện và nộp báo cáo kết quả phân tích                                                                | Tuần 15           | CLO1-CLO4  | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                  | Bài thi cuối kỳ                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1-CLO4  | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                                                                     | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc       | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [3]                | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, cách làm việc trên lớp                                                                          | Đề cương học phần  | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2-3    | Chương 1 – Tổng quan về thống kê   1.1.\tThống kê và vai trò của thống kê 1.2.\tMột số khái niệm cơ bản trong thống kê 1.3.\tCác thang đo trong thống kê 1.4.\tQuá trình nghiên cứu thống kê      | [1], Chương 1      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-8    | Chương 2 – Thống kê mô tả và phân tích dữ liệu bằng bảng, đồ thị  2.1.\tMô tả dữ liệu bằng bảng thống kê 2.2.\tMô tả dữ liệu bằng đồ thị thống kê 2.3. Mô tả dữ liệu bằng các tham số đặc trưng | [1], Chương 2, 3   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Ôn tập chương 1, 2                                                                                                                                                                            | [1], Chương 1, 2   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10-11  | Chương 3 – Ước lượng và kiểm định 3.1. Ước lượng và khoảng tin cậy 3.2. Kiểm định giả thuyết thống kê                                                                                         | [1], Chương 7, 8   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12-13  | Chương 4 – Phân tích thống kê 4.1. Phân tích hồi quy tương quan  4.2. Phân tích dãy số thời gian                                                                                              | [1], Chương 12, 13 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết Thảo luận các tình huống và câu hỏi giảng viên đặt ra                | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                        |                    | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên báo cáo và trả lời câu hỏi Giảng viên và các thành viên trong lớp đặt câu hỏi, nhận xét                              | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                       |                    | CLO1-CLO4                                               | Nhóm sinh viên nộp báo cáo Giảng viên đánh giá                                                                                      | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               |                    | CLO1-CLO4                                               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                     | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                                        | Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế                 |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                                          | English for Economic Statistics                  |\n| - Mã số học phần                                                    | TKKT1126                                         |\n| - Thuộc khối kiến thức                                              | Ngành (bắt buộc)                                 |\n| - Số tín chỉ                                                        | 3TC (45 tiết)                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                                                 | 15                                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành                      + Số tiết tự học | 30 90                                            |\n| - Các học phần tiên quyết                                           | + Tiếng Anh cơ bản + Lý thuyết thống kê I và II. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh tế - xã hội\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\nTS. Nguyễn Minh Thu\t\tEmail: nmthu@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Hoàng Minh Nguyệt\t\tEmail: minhnguyettk@neu.edu\n\nThS. Nguyễn Huyền Trang\t\tEmail: trangtk@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTiếng Anh ngành Thống kê kinh tế là môn học được thiết kế nhằm đáp ứng các nhu cầu của người học trong môi trường làm việc và học tập cụ thể của ngành. Học phần tập trung vào những vấn đề lý thuyết và thực hành trong lĩnh vực thống kê (TK) như: Khái niệm cơ bản về TK, các phương pháp tổng hợp và phân tích dữ liệu, kỹ năng đọc và biểu đạt kết quả phân tích dữ liệu v.v. Trong học phần này, sinh viên cũng được khuyến khích sử dụng các kiến thức và kỹ năng chuyên môn đã học trước đó từ các môn chuyên ngành TK bằng Tiếng Việt để thực hành bằng Tiếng Anh trong quá trình học theo hướng tích hợp.\n\nThông qua các hoạt động trong và ngoài lớp liên quan đến những chủ đề về TK, sinh viên có cơ hội phát triển tư duy, khả năng ngôn ngữ - đặc biệt là kỹ năng thảo luận, làm việc  nhóm, thuyết trình và khả năng phân tích, tổng hợp báo cáo thống kê trong môi trường làm việc quốc tế hoá.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Bài giảng Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tế (2018), Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nTài liệu khác\n\n[2] Douglas A. Lind, William G. Marchal, Samuel A. Wathen (2021), Statistical techniques in Business and Economics , 18th edition, McGraw-Hill Education\n\n[3] Mark L. Berenson, David M. Levine and Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistic: Concepts and Application, 11st edition, Pearson International Edition.\n\n[4] PGS.TS Trần Thị Kim Thu (2012), Lý thuyết thống kê, NXB Đại học Kinh tế quốc dân\n\n[5] Tuyển tập các bài đọc do các giáo viên thu thập từ các tạp chí, thời báo quốc tế.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                         | CĐR (PLO) của CTĐT**   | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                    | [4]         |\n| G1   | Vận dụng được kiến thức nền tảng, phân tích và tổng hợp dữ liệu thống kê theo chuẩn quốc tế thông thường                                                                                         | PLO1.4                 | 3           |\n| G2   | Có khả năng diễn đạt chính xác trong ngôn ngữ tiếng Anh thông qua các bài tập nhóm và bài tập cá nhân liên quan đến yêu cầu chuyên môn thuộc lĩnh vực thống kê trong môi trường làm việc thực tế | PLO2.1                 | 3           |\n| G3   | Phát triển các kỹ năng mềm như: làm việc nhóm, tư duy logic, phản biện, kỹ năng giải quyết vấn đề, xử lý các tình huống trong công việc                                                          | PLO2.1                 | 3           |\n| G4   | Trang bị cho người học nhận thức về bối cảnh xã hội, nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                                           | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4   | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Đọc và hiểu nội dung các tài liệu chuyên ngành, tìm thông tin chính hoặc thông tin phù hợp                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Tóm tắt, tổng hợp dữ liệu và phân tích các báo cáo theo yêu cầu của chuyên ngành Thống kê                                 | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nâng cao kỹ năng nói, diễn đạt chính xác bằng tiếng Anh khi đưa ra các ý kiến, trao đổi quan điểm trong các bài thảo luận | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn cách trình bày viết phù hợp đối với các phân tích bảng biểu và đồ thị (thống kê mô tả)                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm đối với các bước trong quá trình nghiên cứu thống kê                                        | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                      | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Đọc và hiểu nội dung các tài liệu chuyên ngành, tìm thông tin chính hoặc thông tin phù hợp                                | 3                   |\n| G1          | CLO1.2 | Tóm tắt, tổng hợp dữ liệu và phân tích các báo cáo theo yêu cầu của chuyên ngành Thống kê                                 | 3                   |\n| G2          | CLO2.1 | Nâng cao kỹ năng nói, diễn đạt chính xác bằng tiếng Anh khi đưa ra các ý kiến, trao đổi quan điểm trong các bài thảo luận | 3                   |\n| G2          | CLO2.2 | Lựa chọn cách trình bày viết phù hợp đối với các phân tích bảng biểu và đồ thị (thống kê mô tả)                           | 3                   |\n| G3          | CLO3.1 | Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành                                               | 3                   |\n| G3          | CLO3.2 | Triển khai các hoạt động nhóm đối với các bước trong quá trình nghiên cứu thống kê                                        | 3                   |\n| G4          | CLO4.1 | Có nhận thức về bối cảnh xã hội                                                                                           | 4                   |\n| G4          | CLO4.2 | Có nhận thức đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội                                                                      | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-----------|-------------|\n| [1]                  | [4]       | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1-CLO4 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1-CLO4 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1-CLO4 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                            | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                           | [4]                                                     | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Làm quen, giới thiệu học phần, logic của học phần và vai trò, vị trí của học phần trong CTĐT, cách làm việc trên lớp                                                                          | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời                                                                                                                      |\n| 2-3    | Chương 1 – Tổng quan về thống kê   1.1.\tThống kê và vai trò của thống kê 1.2.\tMột số khái niệm cơ bản trong thống kê 1.3.\tCác thang đo trong thống kê 1.4.\tQuá trình nghiên cứu thống kê      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4-8    | Chương 2 – Thống kê mô tả và phân tích dữ liệu bằng bảng, đồ thị  2.1.\tMô tả dữ liệu bằng bảng thống kê 2.2.\tMô tả dữ liệu bằng đồ thị thống kê 2.3. Mô tả dữ liệu bằng các tham số đặc trưng | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Ôn tập chương 1, 2                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10-11  | Chương 3 – Ước lượng và kiểm định 3.1. Ước lượng và khoảng tin cậy 3.2. Kiểm định giả thuyết thống kê                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12-13  | Chương 4 – Phân tích thống kê 4.1. Phân tích hồi quy tương quan  4.2. Phân tích dãy số thời gian                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                                        | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 15     | Hoàn thiện bài tập nhóm                                                                                                                                                                       | CLO1-CLO4                                               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian; (iv) Đánh giá lẫn nhau                                                                       |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO4                                               | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                         |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý. Mỗi buổi vắng mặt sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình.Sinh viên vắng quá 3 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài tập sau cùng. Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 10 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học; không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học.\n- Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1126_Tieng Anh nganh Thong ke kinh te_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số           QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                      | Khóa luận tốt nghiệp – Thống kê kinh tế        |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                        | Graduation Thesis                              |\n| - Mã số học phần                                  | TKKT1128                                       |\n| - Thuộc khối kiến thức                            | Chuyên ngành                                   |\n| - Số tín chỉ                                      | 10 tín chỉ                                     |\n| + Số giờ lý thuyết                                | 15                                             |\n| + Số giờ thảo luận/thực hành      + Số giờ tự học | 135                                            |\n| - Các học phần tiên quyết                         | Tích lũy được ít nhất 75% số tín chỉ của CTĐT |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Thống kê kinh doanh\n\nĐịa chỉ: Phòng 814 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT                   | Họ và tên                                                                                                                                                                             | Số điện thoại   | Email                                                                                                                                                                      |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1                    | PGS.TS.  Trần Thị Bích                                                                                                                                                                |                 | bichtt@neu.edu.vn                                                                                                                                                          |\n| 2                    | TS. Nguyễn Minh Thu                                                                                                                                                                   |                 | nmthu@neu.edu.vn                                                                                                                                                           |\n| 3                    | TS. Nguyễn Thị Xuân Mai                                                                                                                                                               |                 | mainx@neu.edu.vn                                                                                                                                                           |\n| 4 5 6 7 8 9 19 11 12 | TS. Chu Bích Ngọc ThS. Trần Hoài Nam ThS. Nguyễn Đăng Khoa TS. Cao Quốc Quang TS. Đỗ Văn Huân TS. Trần Thị Nga TS. Phạm Thị Mai Anh ThS. Lê Hoàng Minh Nguyệt ThS. Nguyễn Huyền Trang |                 | ngoccb@neu.edu.vn namth@neu.edu.vn khoand@neu.edu.vn quangcq@neu.edu.vn huandv@neu.edu.vn ttnga@neu.edu.vn anhpm@neu.edu.vn lehoangminhnguyet@gmail.com trangtk@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là công trình nghiên cứu độc lập của sinh viên, giúp đánh giá kiến thức, năng lực của sinh viên đã tích lũy trong suốt thời gian học tập và khả năng ứng dụng vào thực tế.\n\nHọc phần “Khóa luận tốt nghiệp” khuyến khích sinh viên đến thực tập tại một doanh nghiệp/tổ chức cụ thể trong thời gian ít nhất 15 tuần. Sinh viên cần chọn một vấn đề thực tiễn có thể vận dụng các kiến thức thống kê được trang bị trong quá trình học tập từ thiết kế thu thập thông tin, đến tổng hợp, phân tích và dự báo thống kê giúp hiểu biết sâu sắc về vấn đề nghiên cứu, từ đó đưa ra các kiến nghị, đề xuất các giải pháp phù hợp để giải quyết những tồn tại trong thực tiễn.\n\nTrong suốt quá trình thực tập, sinh viên làm việc dưới sự hướng dẫn của giảng viên và sự chỉ đạo, hướng dẫn của cán bộ hướng dẫn tại doanh nghiệp/tổ chức thực tập nếu sinh viên thực tập tại doanh nghiệp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nQuy định, quy chế\n\n- Khung chương trình đào tạo Thống kê kinh tế.\n- Quyết định 1155/QĐ-ĐH KTQD ngày 28/06/2021 của Hiệu trưởng Trường ĐH KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n- Website: gso.gov.vn\n- Các tài liệu và trang web có liên quan đến chủ đề nghiên cứu\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT**        | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]                         | [4]         |\n| G1   | Sinh viên nhận biết được các vấn đề trong thực tiễn có thể áp dụng phân tích thống kê.                                                                                                            | PLO1.5                      | 5           |\n| G2   | Sinh viên có kỹ năng vận dụng được kiến thức chuyên ngành để tổ chức thu thập, tổng hợp và phân tích thông tin từ đó đưa ra các đề xuất, kiến nghị cho các vấn đề thực tiễn ở tầm vi mô và vĩ mô. | PLO2.2 PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4 | 4           |\n| G3   | - Có ý thức tổ chức kỷ luật; năng động, nhiệt huyết và có tinh thần hợp tác và trách nhiệm với công việc. - Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn.         | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4        | 4           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Sinh viên biết xây dựng kế hoạch và tổ chức điều tra thu thập thông tin thực tiễn                                                            | 4                   |\n| G1            | CLO1.2  | Sinh viên biết tổng hợp và trình bày dữ liệu thống kê phục vụ mục tiêu phân tích các vấn đề thực tiễn                                        | 4                   |\n| G1            | CLO1.3  | Sinh viên có khả năng nhận biết và sử dụng các phương pháp phân tích thống kê đối với từng vấn đề cụ thể trong thực tiễn                     | 4                   |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng tổ chức thu thập, tổng hợp dữ liệu và phân tích thống kê gắn với chủ đề cụ thể trong thực tiễn.                                   | 4                   |\n| G2            | CLO2.2  | Có tư duy độc lập và khả năng giải quyết vấn đề trên cơ sở các kết quả phân tích để đưa ra các kiến nghị, đề xuất cho các đơn vị, tổ chức,.. | 4                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc tự chủ và phối hợp theo nhóm để giải quyết các nội dung được phân công.                                                 | 4                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn.                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBáo cáo thực tập tổng hợp:\n\n- GVHD đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 20%);\n\nBáo cáo Thực tập chuyên đề:\n\n- GVHD: đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 40%)\n\n- Hội đồng chấm (điểm trung bình của 3 giảng viên): đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 40%).\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1128_Khóa luận tốt nghiệp - Thống kê kinh tế_10.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1128_Khóa luận tốt nghiệp - Thống kê kinh tế_10.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs*                                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|---------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1            | CLO1.1  | Sinh viên biết xây dựng kế hoạch và tổ chức điều tra thu thập thông tin thực tiễn                                                            | 4                   |\n| G1            | CLO1.2  | Sinh viên biết tổng hợp và trình bày dữ liệu thống kê phục vụ mục tiêu phân tích các vấn đề thực tiễn                                        | 4                   |\n| G1            | CLO1.3  | Sinh viên có khả năng nhận biết và sử dụng các phương pháp phân tích thống kê đối với từng vấn đề cụ thể trong thực tiễn                     | 4                   |\n| G2            | CLO2.1  | Có kỹ năng tổ chức thu thập, tổng hợp dữ liệu và phân tích thống kê gắn với chủ đề cụ thể trong thực tiễn.                                   | 4                   |\n| G2            | CLO2.2  | Có tư duy độc lập và khả năng giải quyết vấn đề trên cơ sở các kết quả phân tích để đưa ra các kiến nghị, đề xuất cho các đơn vị, tổ chức,.. | 4                   |\n| G3            | CLO3.1  | Có khả năng làm việc tự chủ và phối hợp theo nhóm để giải quyết các nội dung được phân công.                                                 | 4                   |\n| G3            | CLO3.2  | Có khả năng tự học tập, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn.                                                                | 4                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBáo cáo thực tập tổng hợp:\n\n- GVHD đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 20%);\n\nBáo cáo Thực tập chuyên đề:\n\n- GVHD: đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 40%)\n\n- Hội đồng chấm (điểm trung bình của 3 giảng viên): đánh giá và chấm theo thang điểm 10 lấy lẻ đến 0,5 điểm (tỷ lệ 40%).\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                       | Tài liệu đọc**   | CLOs                                                  | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                       | [3]              | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                             | [6]                                                          |\n| 1      | Gặp gỡ, trao đổi về nội dung, phương thức làm việc. Định hướng chọn đề tài                                | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3                               | Giáo viên hướng dẫn và đưa ra các yêu cầu chung đối với chuyên đề thực tập; thống nhất lịch làm việc.                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                             |\n| 2-4    | Phân tích, đánh giá chủ đề, chọn chủ đề. Định hướng xây dựng đề cương sơ bộ                               | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO.3.1 CLO.3.2               | Sinh viên chọn đề tài và làm đề cương sơ bộ. Giảng viên góp ý tên đề tài và đề cương sơ bộ                                                                                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng đề cương         |\n| 5      | Phân tích đánh giá đề cương sơ bộ. Định hướng xây dựng đề cương chi tiết                                  | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO.3.1 CLO.3.2               | Sinh viên hoàn thành báo cáo tổng hợp và viết đề cương chi tiết chuyên đề. Giảng viên duyệt tên đề tài, đề cương sơ bộ và đề cương chi tiết đề tài, góp ý và giải đáp thắc mắc. | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng báo cáo tổng hợp |\n| 6-7    | Phân tích đánh giá đề cương chi tiết. Định hướng xây dựng đề cương nghiên cứu, xây dựng bảng hỏi (nếu có) | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.1 CLO.3.1 CLO.3.2        | Sinh viên lập đề cương nghiên cứu, xây dựng phương án thu thập thông tin thứ cấp hoặc sơ cấp (nếu có)                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng đề cương         |\n| 8-9    | Thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu                                                                       | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO.3.1 CLO.3.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                             |\n| 10-13  | Viết bản thảo Chuyên đề thực tập tốt nghiệp                                                               | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO.3.1 CLO.3.2 | Sinh viên viết bản thảo Giảng viên góp ý và định hướng                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bản thảo         |\n| 14     | Gặp gỡ, trao đổi về bản thảo lần cuối                                                                     | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO.3.1 CLO.3.2 | Giảng viên đọc, góp ý, chỉnh sửa bản thảo                                                                                                                                       | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bản thảo         |\n| 15     | Hoàn thiện báo cáo Khóa luận tốt nghiệp                                                                   | 1-4              | CLO.1.1 CLO.1.2 CLO.1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO.3.1 CLO.3.2 | Sinh viên hoàn thiện và nộp Khóa luận. Giảng viên kiểm tra và phê duyệt tính liêm chính trong học thuật                                                                         | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng Khóa luận        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện viết chuyên đề tốt nghiệp\n\n“Báo cáo thực tập tổng hợp” phải đạt từ 5 điểm trở lên, sinh viên mới được viết “Chuyên đề thực tập tốt nghiệp”\n\n9.2. Quy định về thực tập tốt nghiệp\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi gặp giáo viên hướng dẫn và làm việc theo yêu cầu của cơ sở thực tập. Trong trường hợp không gặp mặt/ làm việc với giáo viên hướng dẫn do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.\n\nSinh viên thuộc một trong các trường hợp sau phải nhận điểm 0, phải đăng ký thực tập lại và nộp học phí theo quy định của Trường:\n\n- Không đến cơ sở thực tập hoặc không gặp giảng viên hướng dẫn và thực hiện Nhật ký thực tập;\n\n- Không viết đề cương sơ bộ, đề cương chi tiết, bản thảo “Chuyên đề thực tập tốt nghiệp” theo hướng dẫn của giảng viên;\n\n- “Chuyên đề thực tập tốt nghiệp” có tỷ lệ sao chép vượt quy định của Trường.\n\n- Nộp “Báo cáo thực tập tổng hợp” và “Chuyên đề thực tập tốt nghiệp” chậm so với thời gian quy định của đơn vị đào tạo.\n\n9.3. Quy định về việc nộp chuyên đề\n\n- Sinh viên phải nộp kèm kết quả chạy turnitin kiểm tra độ trùng lắp của Khóa luận tốt nghiệp có xác nhận bởi giáo viên hướng dẫn.\n\n- Sinh viên thực tập tại cơ sở cần có giấy xác nhận thực tập và nhận xét của cơ sở thực tập, đính kèm ngay sau Phần Kết luận của Chuyên đề thực tập (Khóa luận) tốt nghiệp.\n\n- Sinh viên có trách nhiệm lưu đề cương chi tiết và bản thảo có bút tích của GVHD để phục vụ công tác thanh tra.",
      "department_brief": "KTK",
      "department_name": "Khoa thống kê",
      "program_brief": "ES",
      "program_name": "Chương trình Thống kê kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TKKT1128_Khóa luận tốt nghiệp - Thống kê kinh tế_10.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Thống kê kinh tế\\Đề cương\\TKKT1128_Khóa luận tốt nghiệp - Thống kê kinh tế_10.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Thống kê kinh tế/Bachelor of Economic Statistics",
      "major_code": "7310107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số    1596     /QĐ-ĐHKTQD ngày   28  /12/2023 của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              |  Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics    |\n|--------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                       |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Toán kinh tế                                                |\n| Mã ngành/Code:                       | 7310108                                                     |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                         |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Việt/Vietnamese                                       |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                              |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                         |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   | 6038/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo    |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                             |\n| Thời điểm điều chỉnh:                | Tháng 12 năm 2023                                           |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                            |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                             |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Khoa Toán kinh tế                                           |\n\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể:\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế, tài chính và quản trị kinh doanh; Có kiến thức nền tảng về CNTT, Khoa học dữ liệu để ứng dụng trong kinh tế, tài chính và quản trị kinh doanh. Có kiến thức chuyên sâu về Toán, Xác suất -Thống kê, Kinh tế lượng.                                                                                                                                                                                                |\n| PO3        | Có kiến thức chuyên sâu về các phương pháp phân tích số liệu định lượng trong kinh tế, tài chính và quản trị kinh doanh;  Có kiến thức chuyên sâu về các tài sản cơ sở, tài sản phái sinh; về tính toán và mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng của các phương pháp này trong tài chính.   Có khả năng mô hình hóa các bài toán cụ thể trong quản lí và điều hành kinh tế, thực tiễn hoạt động trong quản trị kinh doanh và quản trị, đầu tư tài chính.  |\n| PO4        | Có kỹ năng sử dụng các phần mềm và công cụ hiện đại trong việc phân tích dữ liệu kinh tế, tài chính và quản trị kinh doanh.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PO5        | Có khả năng tiếng Anh đủ để giao tiếp, học tập nghiên cứu chuyên ngành.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n| PO6        | Có chính kiến và nhận thức chính trị cân bằng, ổn định; biết tuân thủ quy tắc, quy định của cơ quan, tổ chức, địa phương và các quy định của pháp luật. Có sức khỏe và có đủ năng lực tự học tập, nghiên cứu bồi dưỡng để nâng cao trình độ và có khả năng trở thành công dân toàn cầu. Có tinh thần và nhận thức đúng đắn về trách nhiệm Có ý thức thực thi đầy đủ trách nhiệm công dân và trách nhiệm được giao phó trong mỗi nhiệm vụ được giao. |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n- Có năng lực toán học và tư duy đủ để học được các học phần có nội dung có tính định lượng cao của ngành Toán kinh tế.\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n- Có năng lực toán học và tư duy đủ để học được các học phần có nội dung có tính định lượng cao của ngành Toán kinh tế.\n\n- Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| a.         | Chuẩn kiến thức chung của Trường                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                                                                        |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                                                                               |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các kiến thức về CNTT, các kiến thức về phân tích định lượng vào thực tế, gắn kết với chuyển đổi số ở các cấp độ khác nhau.                                                                                                                                                                                     |\n| b.         | Chuẩn kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| PLO1.4     | Hiểu được nguyên lý, quy trình mô hình hóa các vấn đề kinh tế, xã hội, kinh doanh, phân tích chính sách, phân tích tài chính, quản trị rủi ro,...                                                                                                                                                                             |\n| PLO1.5     | Vận dụng được các kiến thức toán học, thống kê, mô hình hóa, tính toán ngẫu nhiên để giải quyết các bài toán liên ngành, các bài toán trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội cụ thể (thị trường hàng hóa – dịch vụ; thị trường lao động; thị trường tài chính – tiền tệ; đánh giá chính sách.     |\n| PLO1.6     | Hiểu rõ và vận dụng được cơ sở lập trình, các phương pháp và quy trình của khoa học dữ liệu hiện đại, khai thác dữ liệu lớn và một số phần mềm/ngôn ngữ lập trình, phân tích (R hoặc Python) để xử lý các mô hình đã được mô hình hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu kinh tế, tài chính.                                              |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| PLO2.1     | Kết hợp (mức 4) các kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản: sử dụng máy tính; xử lý văn bản; sử dụng bảng tính; sử dụng trình chiếu; sử dụng internet….để học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tế (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng)                                                             |\n| PLO2.2     | Thành thạo (mức 4) tiếng Anh cơ bản để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng).                                                                                                                                                              |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO2.3     | Có kỹ năng thiết kế, xây dựng và xử lý các mô hình phân tích định lượng trong kinh tế, tài chính và quản trị kính doanh để hỗ trợ ra quyết định ở các tổ chức, thể chế kinh tế, doanh nghiệp và các định chế tài chính.                                                                                                       |\n| PLO2.4     | Vận dụng được quy trình thu thập số liệu, làm sạch dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu phục vụ mục tiêu nghiên cứu. Phân tích định tính và định lượng, thiết lập mô phỏng, dự báo. Tích hợp được các kỹ năng phân tích cơ bản, phân tích kỹ thuật trong phân tích đầu tư tài chính, định giá tài sản, quản trị rủi ro. |\n| PLO2.5     | Vận dụng được phương pháp làm việc, phương pháp nghiên cứu khi làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, có kỹ năng viết báo cáo, trình bày kết quả nghiên cứu và phản biện.                                                                                                                                                      |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                                                                       |\n| PLO3.1     | Thể hiện được sự tự lực khi làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                                                                                                                      |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                                                                                                          |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                                                                                                           |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                                                                                                                    |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 | x     | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     | x     | x     |       |       |\n| PLO1.5 |       | x     | x     | x     |       |       |\n| PLO1.6 |       | x     |       | x     |       |       |\n| PLO2.1 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO2.2 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.4 |       |       | x     | x     |       |       |\n| PLO2.5 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 | x     | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     | x     | x     |       |       |\n| PLO1.5 |       | x     | x     | x     |       |       |\n| PLO1.6 |       | x     |       | x     |       |       |\n| PLO2.1 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO2.2 |       |       |       |       | x     |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.4 |       |       | x     | x     |       |       |\n| PLO2.5 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Cơ hội làm việc và khả năng học tập nâng cao\n\n- Cơ hội việc làm: Cử nhân ngành Toán kinh tế (chuyên sâu Toán kinh tế và Toán tài chính có khả năng phân tích, quản lý và tư vấn trong các tổ chức kinh tế, xã hội; các cơ quan Bộ ngành, các định chế tài chính, các doanh nghiệp thuộc mọi loại hình của nền kinh tế. Nghiên cứu viên, giảng viên về toán ứng dụng, toán tài chính tại các viện nghiên cứu, các trường đại học và cao đẳng kinh tế. Đặc biệt phát huy tác dụng tốt ở các vị trí:\n\n- Chuyên viên phân tích, dự báo và quản trị rủi ro trong các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp,\n- Chuyên viên phân tích chính sách,\n- Xây dựng và điều hành các tổ chức tư vấn kinh tế – xã hội, các doanh nghiệp.\n- Chuyên viên phân tích, môi giới đầu tư chứng khoán;\n- Chuyên viên tư vấn - xây dựng và quản lý danh mục đầu tư tài chính\n- Chuyên viên định giá tài sản tài chính, tư vấn mua bán, sáp nhập doanh nghiệp.\n- Chuyên viên xây dựng mô hình, đo lường, phân tích, dự báo và quản trị rủi ro trong ngân hàng, công ty chứng khoán, các định chế tài chính, các doanh nghiệp.\n- Nghiên cứu viên, giảng viên về toán tài chính, toán kinh tế, phân tích dữ liệu, quản trị rủi ro\n\n- Khả năng học tập nâng cao trình độ sau tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp ngành Toán kinh tế, người tốt nghiệp có thể theo học các chương trình sau đại học về toán ứng dụng trong kinh tế, khoa học dữ liệu, toán tài chính, tài chính định lượng, quản trị rủi ro, actuary, ...ở trong nước hoặc nước ngoài.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh          | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| TT               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                            | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                                     | Mã HP    | Số TC   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết          |\n|------------------|---------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------|--------------------|---------------------------|\n|                  | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                     | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                              |          | 47      |                    |                           |\n|                  | 1.1. Các học phần chung                                                   | 1.1. Các học phần chung                                                                                            |          | 14      |                    |                           |\n| 1                | 1                                                                         | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                                | LLNL1105 | 3       | I-II               |                           |\n| 2                | 2                                                                         | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                                         | LLNL1106 | 2       | II-III -IV         |                           |\n| 3                | 3                                                                         | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                                     | LLNL1107 | 2       | III=&gt; VI           |                           |\n| 4                | 4                                                                         | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                             | LLDL1102 | 2       | III- VI            |                           |\n| 5                | 5                                                                         | Tư tưởng Hồ Chí Minh / Ho Chi Minh Ideology                                                                        | LLTT1101 | 2       | IV=&gt; VII           |                           |\n| 6                | 6                                                                         | Pháp luật đại cương /Fundamentals of Laws                                                                          | LUCS1129 | 3       | I                  |                           |\n|                  |                                                                           | Giáo dục thể chất/ Physical Education (3 tín chỉ)                                                                  | GDTC     | -       | I-III              | -                         |\n|                  |                                                                           | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education (165 tiết/8 tín chỉ quy đổi)                                     | GDQP     | -       | I-II               | -                         |\n|                  | 1.2. Các học phần chung của Trường                                        | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                                 |          | 21      |                    |                           |\n| 7                | 1                                                                         | Kinh tế vi mô 1 / Microeconomics 1                                                                                 | KHMI1101 | 3       | I                  |                           |\n| 8                | 2                                                                         | Kinh tế vĩ mô 1 / Macroeconomics 1                                                                                 | KHMA1101 | 3       | II                 |                           |\n| 9                | 3                                                                         | Đại số Algebra                                                                                                     | TOCB1101 | 3       | I                  |                           |\n| 10               | 4                                                                         | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh/ Data Science in Economics and Business                               | TOKT1138 | 3       | IV-V               |                           |\n| 11               | 5                                                                         | Ngoại ngữ / Foreign Language                                                                                       | NNKC     | 9       | I-II-III           |                           |\n|                  | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                      | 1.3. Các học phần chung của lĩnh vực                                                                               |          | 12      |                    |                           |\n| 12 13 14 15      | 1                                                                         | Lý thuyết xác suất Probability Theory                                                                              | TOKT1105 | 3       | II                 |                           |\n| 12 13 14 15      | 2                                                                         | Giải tích 1 Analysis 1                                                                                             | TOCB1111 | 3       | I                  |                           |\n| 12 13 14 15      | 3                                                                         | Lý thuyết tài chính tiền tệ Monetary and Financial Theories                                                        | NHLT1107 | 3       | III                |                           |\n| 12 13 14 15      | 4                                                                         | Nguyên lý kế toán Accounting Principles                                                                            | KTKE1101 | 3       | IV-V               |                           |\n|                  | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                 | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                                          |          | 83      |                    |                           |\n|                  | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                    | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                                             |          | 12      |                    |                           |\n| 16 17 18 19      | 1                                                                         | Kinh tế phát triển Development Economics                                                                           | PTKT1128 | 3       | III                |                           |\n| 16 17 18 19      | 2                                                                         | Kinh tế quốc tế International Economics                                                                            | TMKQ1123 | 3       | III                |                           |\n| 16 17 18 19      | 3                                                                         | Kinh tế và quản lý môi trường Environmental Economics and Management                                               | MTKT1104 | 3       | IV                 |                           |\n| 16 17 18 19      | 4                                                                         | Kinh tế đầu tư Investment Economics                                                                                | DTKT1154 | 3       | IV                 |                           |\n|                  | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                        |          | 61      |                    |                           |\n|                  | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                                        |          | 31      |                    |                           |\n| 20               | 1                                                                         | Giải tích 2 Analysis 2                                                                                             | TOCB1103 | 3       | II                 | TOCB111                   |\n| 21               | 2                                                                         | Cơ sở lập trình Principle of Programming                                                                           | CNTT1128 | 3       | III                |                           |\n| 22               | 3                                                                         | Tối ưu hóa Optimization                                                                                            | TOKT1144 | 3       | III                |                           |\n| 23               | 4                                                                         | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                              | TOKT1110 | 3       | III                |                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 16 17 18 19      | 1                                                                         | Kinh tế phát triển Development Economics                                                                           | PTKT1128 | 3       | III                |                           |\n| 16 17 18 19      | 2                                                                         | Kinh tế quốc tế International Economics                                                                            | TMKQ1123 | 3       | III                |                           |\n| 16 17 18 19      | 3                                                                         | Kinh tế và quản lý môi trường Environmental Economics and Management                                               | MTKT1104 | 3       | IV                 |                           |\n| 16 17 18 19      | 4                                                                         | Kinh tế đầu tư Investment Economics                                                                                | DTKT1154 | 3       | IV                 |                           |\n|                  | 2.2. Các học phần của ngành                                               | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                        |          | 61      |                    |                           |\n|                  | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                               | 2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                                        |          | 31      |                    |                           |\n| 20               | 1                                                                         | Giải tích 2 Analysis 2                                                                                             | TOCB1103 | 3       | II                 | TOCB111                   |\n| 21               | 2                                                                         | Cơ sở lập trình Principle of Programming                                                                           | CNTT1128 | 3       | III                |                           |\n| 22               | 3                                                                         | Tối ưu hóa Optimization                                                                                            | TOKT1144 | 3       | III                |                           |\n| 23               | 4                                                                         | Thống kê toán Mathematical Statistics                                                                              | TOKT1110 | 3       | III                |                           |\n| 24               | 5                                                                         | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1 Mathematical economic modeling 1                                                  | TOKT1104 | 3       | IV                 | TOCB1101 TOCB111 KHMA1101 |\n| 25               | 6                                                                         | Kinh tế lượng I Econometrics I                                                                                     | TOKT1127 | 3       | IV                 |                           |\n| 26               | 7                                                                         | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 1 The models for analizing and evaluating the financial assets 1     | TOTC1108 | 3       | V                  | TOKT1104 TOKT1107         |\n| 27               | 8                                                                         | Kinh tế vi mô 2 Microeconomics 2                                                                                   | KHMI1102 | 3       | II                 | KHMI1101                  |\n| 28               | 9                                                                         | Ngân hàng thương mại Commercial Bank                                                                               | NHTM1121 | 3       | V-VI-VII           |                           |\n| 29               | 10                                                                        | Chuyên đề thực tế (Project)                                                                                        | TOKT1171 | 4       | IV-V-VI            |                           |\n|                  | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần) | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV chọn 10 học phần trong tổ hợp 15 học phần)                                          |          | 30      |                    |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 1                                                                         | Phân tích chuỗi thời gian và dự báo Time series Analysis and Forecast                                              | TOKT1147 | 3       | VI                 |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 2                                                                         | Cơ sở toán tài chính Fundamentals of Mathematical Finance                                                          | TOTC1106 | 3       | IV                 | TOKT1105                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 3                                                                         | Mô hình tài chính công ty Models for Financial Corporate                                                           | TOTC1110 | 3       | V-VI               | TOTC1108                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 4                                                                         | Mô hình I/O I/O Model                                                                                              | TOKT1140 | 3       | IV-V               |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 5                                                                         | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 2 The models for analizing and evaluating the financial assets 2     | TOTC1109 | 3       | VII                | TOTC1108 TOTC1106         |\n| 30 …  34 35 … 39 | 6                                                                         | Cơ sở dữ liệu Databases                                                                                            | TIKT1130 | 3       | IV                 |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 7                                                                         | Lý thuyết trò chơi và ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh Game Theory and its applications in Business - Economics | TOKT1151 | 3       | V                  |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 8                                                                         | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong Marketing Data-driven Marketing                                                    | TOKT1149 | 3       | VII                | MKMA1104                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 9                                                                         | Kinh tế lượng II Econometrics II                                                                                   | TOKT1103 | 3       | VI                 | TOKT1107                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 10                                                                        | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính Stochastic Simulation and Applications in Finance                  | TOTC1119 | 3       | VI                 | TOKT1105                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 11                                                                        | Quản trị rủi ro định lượng 1 Quantitative Risk Management 1                                                        | TOTC1120 | 3       | V                  | TOKT1107 NHLT 1107        |\n| 30 …  34 35 … 39 | 12                                                                        | Quản trị rủi ro định lượng 2 Quantitative Risk Management 2                                                        | TOTC1121 | 3       | VII                | TOTC1120                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 13                                                                        | Lập trình Python Python Programming                                                                                | CNTT1180 | 3       | V-VI               |                           |\n| 30 …  34 35 … 39 | 14                                                                        | Phân tích thống kê nhiều chiều Multivariate statistical analysis.                                                  | TOKT1143 | 3       | IV-V               | TOKT1110                  |\n| 30 …  34 35 … 39 | 15                                                                        | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2 Mathematical Economic Modeling 2                                                  | TOKT1116 | 3       | VII                | TOKT1104                  |\n| 40               | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                             | 2.3. Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                                      | TOKT1150 | 10      | VIII               |                           |\n|                  | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                               | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                                        |          | 130     |                    |                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây: Thuyết giảng/Câu hỏi gợi mở, Thảo luận, Nghiên cứu bài học và tài liệu, Nghiên cứu tình huống, Thực tập, đi thực tế.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 10% điểm chuyên cần, 40% điểm đánh giá quá trình và 50% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập về nhà; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n- Sinh viên được đổi điểm cho các học phần trong chương trình đào tạo khi đạt các chứng chỉ quốc tế của: FRM, SOA, CQF.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO\n\n1. Chương trình đào tạo ngành Toán kinh tế, chuyên ngành tài chính định lượng, Trường ĐH Tài chính-Marketing.\n\nhttps://khoakinhteluat.ufm.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/khoakinhteluat/CTDT%20Toan%20Kinh%20te%2024032021.pdf\n\n2. Chương trình ĐT ngành Toán kinh tế, trường ĐH Kinh tế Luật, ĐHQG TPHCM.\n\nChrome-extension://efaidnbmnnnibpcajpcglclefindmkaj/https://maths.uel.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/maths/ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%20%C4%91%C3%A0o%20t%E1%BA%A1o%20toan%20kinh%20te%20K18.PDF\n\n3. Chương trình Mathematical Economics, Univeristy of Pennsylvania, USA.\n\nhttps://economics.sas.upenn.edu/undergraduate/majors-and-minors/mathematical-economics-major\n\n4. Chương trình Mathematical Economics, ANU, Australia.\n\nhttps://programsandcourses.anu.edu.au/major/meco-maj\n\n5. Chương trình Mathematical Economics, Univerisity of Waterloo, USA\n\nhttps://uwaterloo.ca/future-students/programs/mathematical-economics\n\n6. Trường James Madison University:\n\nhttps://catalog.jmu.edu/preview\\_program.php?catoid=50&amp;poid=21290\n\n7. Trường City University of Hong Kong\n\nBBAQFRM (cityu.edu.hk)\n\n8. Trường The University of  SYDNEY\n\nhttps://www.sydney.edu.au/courses/subject-areas/major/financial-mathematics-and-statistics2.html\n\n9. Trường Wisconsin-Madison\n\nhttps://guide.wisc.edu/undergraduate/letters-science/mathematics/mathematics-  bs/mathematics-mathematics-economics-finance-bs/\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Toán kinh tế_CTĐT_2023.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): KINH TẾ LƯỢNG 1\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Econometrics 1\n\n- Mã số học phần:                 TOkt1101\n\n- Thuộc khối kiến thức:        Giáo dục đại cương\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Lý thuyết xác suất và Thống kê toán (hoặc tương đương)\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\n| Giảng viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | SĐT   | Email   |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| TS. Phạm Ngọc Hưng Th.S. Bùi Dương Hải Th.S. Hoàng Thanh Tâm Th.S. Phạm Hương Huyền Th.S. Lê Đức Hoàng Th.S. Nguyễn Hải Dương Th.S. Vũ Thị Bích Ngọc Th.S. Hoàng Bích Phương Th.S. Lương Văn Long Th.S. Nguyễn Hồng Nhật Th.S. Nguyễn Thị Thảo Th.S. Mai Cẩm Tú Th.S. Nguyễn Thị Thùy Trang Th.S. Nguyễn Thị Thu Trang |       |         |\n|                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |       |         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày các kiến thức, kỹ năng của Kinh tế lượng cơ bản, ứng dụng trong phân tích kinh tế, tài chính, kinh doanh. Kinh tế lượng kết hợp các kiến thức về lý thuyết kinh tế, mô hình toán kinh tế, thống kê. Học phần hướng dẫn người học các nội dung về phương pháp luận, các bước thực hiện việc xây dựng, đánh giá, phân tích kết quả của mô hình hồi quy, hỗ trợ việc ra quyết định và đánh giá chính sách. Kinh tế lượng 1 tập trung vào phương pháp phân tích với số liệu chéo, biến định lượng, định tính và giới thiệu một phần về hồi quy số liệu chuỗi thời gian. Các nội dung cụ thể gồm lực chọn biến, số liệu, xây dựng mô hình, ước lượng các hệ số, kiểm định các hệ số, đánh giá lựa chọn mô hình, phân tích kết quả, dự báo. Các nền tảng toán học và thống kê được cung cấp một cách cơ bản nhằm đảm bảo tính khoa học của nội dung học phần.\n\nHọc phần được giảng dạy với sự hỗ trợ của phần mềm chuyên dụng: Eviews, R, thực hành với các số liệu thực tế trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, hướng đến tính ứng dụng để người học có thể thực hiện được một dự án nghiên cứu định lượng nhỏ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018) Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Wooldridge (2016), Introductory Econometrics: A Modern Approach, 6th Edition, McGraw-Hill\n\n[3] Gujarati, (2016), Basic Econometrics, 6th Edition, McGraw-Hill\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                       | Chuẩn đầu ra C.trình (PLO)   | Mức độ Đạt được   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                          | [4]               |\n| G1   | Có kiến thức về mô hình hồi quy, phương pháp ước lượng, ứng dụng suy diễn thống kê để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, kinh doanh, đọc hiểu các nghiên cứu sử dụng kinh tế lượng | 1.2.2                        | II, III           |\n| G3   | Xây dựng mô hình, sử dụng phần mềm trong phân tích mô hình, đánh giá, lựa chọn mô hình kinh tế lượng phù hợp với vấn đề nghiên cứu                                                    | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4      | II, III           |\n| G4   | Phân tích kết quả mô hình để hỗ trợ việc quyết định, phân tích chính sách. Sử dụng phần mềm, tính toán dự báo và đánh giá chất lượng dự báo.                                          | 2.2.1 2.2.2 2.3.4            | II, III           |\n| G5   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp kinh tế lượng                                          | 3.4                          | III               |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                | Mức độ   |\n|-------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                      | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Ghi nhớ mục tiêu, ý nghĩa, phương pháp luận của kinh tế lượng                                            | I        |\n| G1          | CLO 1.2 | Phân loại dữ liệu, phân loại biến, nhận biết vai trò các biến                                            | II       |\n| G1          | CLO 1.3 | Phân biệt mô hình hồi quy tổng thể với mô hình hồi quy mẫu, các thành phần của từng loại mô hình         | II       |\n| G1          | CLO 1.4 | Giải thích được phương pháp OLS, ý nghĩa các giả thiết OLS                                               | II       |\n| G1          | CLO 1.5 | Giải thích được ý nghĩa ước lượng hệ số, hệ số xác định                                                  | II       |\n| G1          | CLO 1.6 | Xác định được công thức ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết về các hệ số                            | II       |\n| G1          | CLO 1.7 | Giải thích được các hiện tượng của mô hình, nguyên nhân, hậu quả                                         | II       |\n| G1          | CLO 1.8 | Giải thích được các kiểm định đánh giá mô hình                                                           | II       |\n|             |         |                                                                                                          |          |\n| G2          | CLO 2.1 | Liên hệ vấn đề nghiên cứu trong kinh tế, tài chính, kinh doanh với phương pháp kinh tế lượng             | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Xác định các biến phù hợp: biến định lượng, biến giả                                                     | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Xác định được dạng phương trình hồi quy phù hợp                                                          | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Sử dụng phần mềm chuyên dụng ước lượng các hệ số với số liệu cụ thể                                      | III      |\n| G2          | CLO 2.5 | Kiểm định về các hệ số và sự phù hợp của mô hình                                                         | III      |\n| G2          | CLO 2.6 | Thực hiện các kiểm định đánh giá về mô hình                                                              | III      |\n| G2          | CLO 2.7 | Khắc phục các hiện tượng, lựa chọn mô hình tốt nhất                                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.1 | Giải thích ý nghĩa kết quả ước lượng, so sánh với lý thuyết kinh tế                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Phân tích ý nghĩa kinh tế và đánh giá chính sách, hỗ trợ việc ra quyết định                              | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Tính toán dự báo, đánh giá sai số dự báo                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu, kết quả từ các tài liệu nghiên cứ khác trong kinh tế, tài chính, kinh doanh | III      |\n|             |         |                                                                                                          |          |\n| G4          | CLO 4.1 | Chủ động trong học tập, nghiên cứu                                                                       | III      |\n| G4          | CLO 4.2 | Chủ động lựa chọn vấn đề, dữ liệu, mô hình, sử dụng phần mềm tính toán và phân tích mô hình              | III      |\n| G4          | CLO 4.3 | Viết báo cáo kết quả                                                                                     | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                          | Thời điểm   | CLO                                             |  Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                     | (%)   |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                                                                                                                         |             | [2]                                             |                                                                                                                                                                                                                   | [3]   |\n| Chuyên cần - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                                   | Tuần 1-15   | 4.1                                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%   |\n| Bài kiểm tra lần 1 (45 phút)  Thực hành trên máy tính, nội dung từ Chương 1 đến Chương 3.                                   | Tuần 8      | 2.4, 2.5, 3.1                                   | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%   |\n| Bài tập cá nhân / nhóm - Đọc một kết quả nghiên cứu - Lựa chọn đề tài, dữ liệu, biến - Ước lượng mô hình, phân tích kết quả | Tuần 14     | 2.1, 2.2, 2.3, 2.6, 2.7 3.1, 3.2 4.1, 4.2, 4.3  | Công cụ đánh giá: Đề bài tập cá nhân/nhóm  Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết bài tập cá nhân/ nhóm                                                                                                      | 40%   |\n| Đánh giá cuối kỳ  - Trắc nghiệm trên máy tính  - 40 câu hỏi, 60 phút                                                        |             | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8 3.1, 3.3 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức trắc nghiệm  Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức trắc nghiệm                                                                           | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc   | CLO                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Đánh giá                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                         | [3]            | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                                         |\n| 1      | Bài 1. Mở đầu Khải niệm về kinh tế lượng Các bước thực hiện của Kinh tế lượng Số liệu dùng trong kinh tế lượng Đặt vấn đề nghiên cứu                                                                                                        | 1 2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1            | Dạy: - Giới thiệu học phần - Đặt ra yêu cầu học tập - Thuyết giảng và đặt câu hỏi cho sinh viên.  - Cho và giải thích ví dụ minh họa                                                                                                                                                                     | Thảo luận trên lớp Các đề xuất              |\n| 2      | Chương 1. Mô hình hồi quy hai biến Mô hình hồi quy tổng thể Mô hình hồi quy mẫu Phương pháp bình phương nhỏ nhất và các giả thiết                                                                                                           | 1      2       | CLO1.3   CLO1.4                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Thảo luận trên lớp  Thực hành trên lớp      |\n| 3      | Chương 1. (tiếp) Ý nghĩa các ước lượng hệ số Hệ số xác định Một số vấn đề mở rộng Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                                                                                        | 1      2       | CLO1.5 CLO2.4                   | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập -  Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 4      | Chương 2. Mô hình hồi quy bội Mô hình hồi quy ba biến Mô hình hồi quy bội Ước lượng OLS và các giả thiết Hệ số xác định bội, hệ số xác định điều chỉnh Ước lượng biến phụ thuộc Thực hành với phần mềm chuyên dụng                          | 1      2       | CLO1.3 CLO1.4 CLO 1.5 CLO 2.4   | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập -Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu   | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 5      | Chương 2. (tiếp) Các dạng phương trình hồi quy: tuyến tính, nửa logarit, logarit, đa thức Dự báo biến phụ thuộc và sai số dự báo Ý nghĩa ứng dụng trong các vấn đề kinh tế Liên hệ vấn đề nghiên cứu                                        | 1      2       | CLO 2.1 CLO 2.3                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 6      | Chương 3. Suy diễn với mô hình hồi quy Phân phối xác suất của các ước lượng hệ số Ước lượng khoảng các hệ số Kiểm định các hệ số Kiểm định sự phù hợp  Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                   | 1      2       | CLO 1.6 CLO 2.4                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 7      | Chương 3. (tiếp) Kiểm định ràng buộc Các kiểm định với các bài toán kinh tế: hiệu quả không đổi theo quy mô, tổng tác động bằng 0 Trình bày kết quả ước lượng Thực hành với phần mềm chuyên dụng Đọc các bài nghiên cứu                     | 1      2       | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.4 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 8      | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                    |                |                                 | - Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận - Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm/tự luận                                                                                                                                                                | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm           |\n| 8      | Chương 4. Hồi quy với biến định tính Biến định tính  Biến giả, quy tắc đặt biến giả                                                                                                                                                         | 1      2       | CLO 1.2 CLO 2.2                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 9      | Chương 4. (tiếp) Mô hình có biến độc lập là biến giả Mô hình có tương tác biến định tính và định lượng Vấn đề nghiên cứu: biến giả trong các bài nghiên cứu Thực hành với phần mềm chuyên dụng Biến giả với đề tài nghiên cứu               | 1      2       | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 10     | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình Vấn đề đánh giá mô hình, ước lượng hệ số: tính không chệch, hiệu quả, vững Giả thiết trung bình sai số khác 0 Kiểm định trung bình sai số khác: kiểm định Ramsey Thực hành với phần mềm chuyên dụng | 1      2       | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 11     | Chương 5. (tiếp) Phương sai sai số thay đổi, nguyên nhân, hiệu quả Kiểm định và khắc phục phương sai sai số thay đổi Đánh giá hiện tượng đa cộng tuyến Tính phân phối Chuẩn của sai số Thực hành                                            | 1      2       | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 4. Hồi quy với biến định tính Biến định tính  Biến giả, quy tắc đặt biến giả                                                                                                                                                         | 1      2       | CLO 1.2 CLO 2.2                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 9      | Chương 4. (tiếp) Mô hình có biến độc lập là biến giả Mô hình có tương tác biến định tính và định lượng Vấn đề nghiên cứu: biến giả trong các bài nghiên cứu Thực hành với phần mềm chuyên dụng Biến giả với đề tài nghiên cứu               | 1      2       | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 10     | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình Vấn đề đánh giá mô hình, ước lượng hệ số: tính không chệch, hiệu quả, vững Giả thiết trung bình sai số khác 0 Kiểm định trung bình sai số khác: kiểm định Ramsey Thực hành với phần mềm chuyên dụng | 1      2       | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 11     | Chương 5. (tiếp) Phương sai sai số thay đổi, nguyên nhân, hiệu quả Kiểm định và khắc phục phương sai sai số thay đổi Đánh giá hiện tượng đa cộng tuyến Tính phân phối Chuẩn của sai số Thực hành                                            | 1      2       | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 12     | Chương 5. (tiếp) Lựa chọn giữa các mô hình Kết quả ước lượng với các kiểm định đánh giá Đọc kết quả nghiên cứu Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                                                           | 1      2       | CLO 2.6 CLO 2.7                 | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập -  Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 13     | Chương 6. Hồi quy với số liệu chuỗi thời gian Mô hình với số liệu chuỗi thời gian Hồi quy theo biến xu thế Hồi quy theo biến giả mùa vụ Dự báo chuỗi thời gian giản đơn                                                                     | 1      2       | CLO 1.2 CLO 2.3 CLO 3.3         | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập -  Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 14     | Chương 6. (tiếp) Hiện tượng tự tương quan: nguyên nhân, hậu quả, phát hiện, khắc phục Tính dừng của chuỗi thời gian                                                                                                                         | 1      2       | CLO 1.2 CLO 2.3 CLO 3.3         | Dạy: - Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài - Đặt câu hỏi, giao bài tập - Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  - Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập - Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 14     | Nộp bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                             |                |                                 | Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                                             | - Yêu cầu bài tập lớn                       |\n| 15     | Tổng kết                                                                                                                                                                                                                                    |                |                                 | - Thông báo điểm các bài kiểm tra, bài tập lớn -  Hệ thống kiến thức  -  Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                                                                                                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần của sinh viên phải đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): KINH TẾ LƯỢNG 1\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Econometrics 1\n\n- Mã số học phần:                 TOkt1101\n\n- Thuộc khối kiến thức:        Giáo dục đại cương\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Lý thuyết xác suất và Thống kê toán (hoặc tương đương)\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\n| Giảng viên                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | SĐT   | Email   |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------|\n| TS. Phạm Ngọc Hưng Th.S. Bùi Dương Hải Th.S. Hoàng Thanh Tâm Th.S. Phạm Hương Huyền Th.S. Lê Đức Hoàng Th.S. Nguyễn Hải Dương Th.S. Vũ Thị Bích Ngọc Th.S. Hoàng Bích Phương Th.S. Lương Văn Long Th.S. Nguyễn Hồng Nhật Th.S. Nguyễn Thị Thảo Th.S. Mai Cẩm Tú Th.S. Nguyễn Thị Thùy Trang Th.S. Nguyễn Thị Thu Trang |       |         |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần trình bày các kiến thức, kỹ năng của Kinh tế lượng cơ bản, ứng dụng trong phân tích kinh tế, tài chính, kinh doanh. Kinh tế lượng kết hợp các kiến thức về lý thuyết kinh tế, mô hình toán kinh tế, thống kê. Học phần hướng dẫn người học các nội dung về phương pháp luận, các bước thực hiện việc xây dựng, đánh giá, phân tích kết quả của mô hình hồi quy, hỗ trợ việc ra quyết định và đánh giá chính sách. Kinh tế lượng 1 tập trung vào phương pháp phân tích với số liệu chéo, biến định lượng, định tính và giới thiệu một phần về hồi quy số liệu chuỗi thời gian. Các nội dung cụ thể gồm lực chọn biến, số liệu, xây dựng mô hình, ước lượng các hệ số, kiểm định các hệ số, đánh giá lựa chọn mô hình, phân tích kết quả, dự báo. Các nền tảng toán học và thống kê được cung cấp một cách cơ bản nhằm đảm bảo tính khoa học của nội dung học phần.\n\nHọc phần được giảng dạy với sự hỗ trợ của phần mềm chuyên dụng: Eviews, R, thực hành với các số liệu thực tế trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, hướng đến tính ứng dụng để người học có thể thực hiện được một dự án nghiên cứu định lượng nhỏ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018) Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Wooldridge (2016), Introductory Econometrics: A Modern Approach, 6th Edition, McGraw-Hill\n\n[3] Gujarati, (2016), Basic Econometrics, 6th Edition, McGraw-Hill\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                       | Chuẩn đầu ra C.trình (PLO)   | Mức độ Đạt được   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                   | [3]                          | [4]               |\n| G1   | Có kiến thức về mô hình hồi quy, phương pháp ước lượng, ứng dụng suy diễn thống kê để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, kinh doanh, đọc hiểu các nghiên cứu sử dụng kinh tế lượng | 1.2.2                        | II, III           |\n| G3   | Xây dựng mô hình, sử dụng phần mềm trong phân tích mô hình, đánh giá, lựa chọn mô hình kinh tế lượng phù hợp với vấn đề nghiên cứu                                                    | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4      | II, III           |\n| G4   | Phân tích kết quả mô hình để hỗ trợ việc quyết định, phân tích chính sách. Sử dụng phần mềm, tính toán dự báo và đánh giá chất lượng dự báo.                                          | 2.2.1 2.2.2 2.3.4            | II, III           |\n| G5   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp kinh tế lượng                                          | 3.4                          | III               |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CĐR)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CĐR)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                | Mức độ   |\n|-------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                      | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Ghi nhớ mục tiêu, ý nghĩa, phương pháp luận của kinh tế lượng                                            | I        |\n| G1          | CLO 1.2 | Phân loại dữ liệu, phân loại biến, nhận biết vai trò các biến                                            | II       |\n| G1          | CLO 1.3 | Phân biệt mô hình hồi quy tổng thể với mô hình hồi quy mẫu, các thành phần của từng loại mô hình         | II       |\n| G1          | CLO 1.4 | Giải thích được phương pháp OLS, ý nghĩa các giả thiết OLS                                               | II       |\n| G1          | CLO 1.5 | Giải thích được ý nghĩa ước lượng hệ số, hệ số xác định                                                  | II       |\n| G1          | CLO 1.6 | Xác định được công thức ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết về các hệ số                            | II       |\n| G1          | CLO 1.7 | Giải thích được các hiện tượng của mô hình, nguyên nhân, hậu quả                                         | II       |\n| G1          | CLO 1.8 | Giải thích được các kiểm định đánh giá mô hình                                                           | II       |\n| G2          | CLO 2.1 | Liên hệ vấn đề nghiên cứu trong kinh tế, tài chính, kinh doanh với phương pháp kinh tế lượng             | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Xác định các biến phù hợp: biến định lượng, biến giả                                                     | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Xác định được dạng phương trình hồi quy phù hợp                                                          | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Sử dụng phần mềm chuyên dụng ước lượng các hệ số với số liệu cụ thể                                      | III      |\n| G2          | CLO 2.5 | Kiểm định về các hệ số và sự phù hợp của mô hình                                                         | III      |\n| G2          | CLO 2.6 | Thực hiện các kiểm định đánh giá về mô hình                                                              | III      |\n| G2          | CLO 2.7 | Khắc phục các hiện tượng, lựa chọn mô hình tốt nhất                                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.1 | Giải thích ý nghĩa kết quả ước lượng, so sánh với lý thuyết kinh tế                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Phân tích ý nghĩa kinh tế và đánh giá chính sách, hỗ trợ việc ra quyết định                              | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Tính toán dự báo, đánh giá sai số dự báo                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu, kết quả từ các tài liệu nghiên cứ khác trong kinh tế, tài chính, kinh doanh | III      |\n| G4          | CLO 4.1 | Chủ động trong học tập, nghiên cứu                                                                       | III      |\n| G4          | CLO 4.2 | Chủ động lựa chọn vấn đề, dữ liệu, mô hình, sử dụng phần mềm tính toán và phân tích mô hình              | III      |\n| G4          | CLO 4.3 | Viết báo cáo kết quả                                                                                     | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                                                          | CLO                                             | (%)   |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-------|\n| [1]                                                                                                                         | [2]                                             | [3]   |\n| Chuyên cần - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                                   | 4.1                                             | 10%   |\n| - Bài kiểm tra lần 1 (45 phút)  Thực hành trên máy tính, nội dung từ Chương 1 đến Chương 3.                                 | 2.4, 2.5, 3.1,                                  | 40%   |\n| Bài tập cá nhân / nhóm - Đọc một kết quả nghiên cứu - Lựa chọn đề tài, dữ liệu, biến - Ước lượng mô hình, phân tích kết quả | 2.1, 2.2, 2.3, 2.6, 2.7 3.1, 3.2 4.1, 4.2, 4.3  | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính  - 40 câu hỏi, 90 phút                                                                          | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.8 3.1, 3.3 | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                      | CLO                             | Đánh giá                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                             | [5]                                         |\n| 1      | Bài 1. Mở đầu Khải niệm về kinh tế lượng Các bước thực hiện của Kinh tế lượng Số liệu dùng trong kinh tế lượng Đặt vấn đề nghiên cứu                                                                                                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1         | Thảo luận trên lớp Các đề xuất              |\n| 2      | Chương 1. Mô hình hồi quy hai biến Mô hình hồi quy tổng thể Mô hình hồi quy mẫu Phương pháp bình phương nhỏ nhất và các giả thiết                                                                                                           | CLO 1.3 CLO 1.4                 | Thảo luận trên lớp  Thực hành trên lớp      |\n| 3      | Chương 1. (tiếp) Ý nghĩa các ước lượng hệ số Hệ số xác định Một số vấn đề mở rộng Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                                                                                        | CLO 1.5 CLO 2.4                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 4      | Chương 2. Mô hình hồi quy bội Mô hình hồi quy ba biến Mô hình hồi quy bội Ước lượng OLS và các giả thiết Hệ số xác định bội, hệ số xác định điều chỉnh Ước lượng biến phụ thuộc Thực hành với phần mềm chuyên dụng                          | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.4 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 5      | Chương 2. (tiếp) Các dạng phương trình hồi quy: tuyến tính, nửa logarit, logarit, đa thức Dự báo biến phụ thuộc và sai số dự báo Ý nghĩa ứng dụng trong các vấn đề kinh tế Liên hệ vấn đề nghiên cứu                                        | CLO 2.1 CLO 2.3                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 6      | Chương 3. Suy diễn với mô hình hồi quy Phân phối xác suất của các ước lượng hệ số Ước lượng khoảng các hệ số Kiểm định các hệ số Kiểm định sự phù hợp  Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                   | CLO 1.6 CLO 2.4                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 7      | Chương 3. (tiếp) Kiểm định ràng buộc Các kiểm định với các bài toán kinh tế: hiệu quả không đổi theo quy mô, tổng tác động bằng 0 Trình bày kết quả ước lượng Thực hành với phần mềm chuyên dụng Đọc các bài nghiên cứu                     | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.4 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 8      | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                    |                                 |                                             |\n| 8      | Chương 4.Hồi quy với biến định tính Biến định tính  Biến giả, quy tắc đặt biến giả                                                                                                                                                          | CLO 1.2 CLO 2.2                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 9      | Chương 4. (tiếp) Mô hình có biến độc lập là biến giả Mô hình có tương tác biến định tính và định lượng Vấn đề nghiên cứu: biến giả trong các bài nghiên cứu Thực hành với phần mềm chuyên dụng Biến giả với đề tài nghiên cứu               | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 10     | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình Vấn đề đánh giá mô hình, ước lượng hệ số: tính không chệch, hiệu quả, vững Giả thiết trung bình sai số khác 0 Kiểm định trung bình sai số khác: kiểm định Ramsey Thực hành với phần mềm chuyên dụng | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 11     | Chương 5. (tiếp) Phương sai sai số thay đổi, nguyên nhân, hiệu quả Kiểm định và khắc phục phương sai sai số thay đổi Đánh giá hiện tượng đa cộng tuyến Tính phân phối Chuẩn của sai số Thực hành                                            | CLO 1.4 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 2.6 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 12     | Chương 5. (tiếp) Lựa chọn giữa các mô hình Kết quả ước lượng với các kiểm định đánh giá Đọc kết quả nghiên cứu Thực hành với phần mềm chuyên dụng                                                                                           | CLO 2.6 CLO 2.7                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 13     | Chương 6. Hồi quy với số liệu chuỗi thời gian Mô hình với số liệu chuỗi thời gian Hồi quy theo biến xu thế Hồi quy theo biến giả mùa vụ Dự báo chuỗi thời gian giản đơn                                                                     | CLO 1.2 CLO 2.3 CLO 3.3         | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 14     | Chương 6. (tiếp) Hiện tượng tự tương quan: nguyên nhân, hậu quả, phát hiện, khắc phục Tính dừng của chuỗi thời gian                                                                                                                         | CLO 1.2 CLO 2.3 CLO 3.3         | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n| 14     | Nộp bài tập lớn                                                                                                                                                                                                                             |                                 |                                             |\n| 15     | Tổng kết - Thông báo điểm các bài kiêm tra, bài tập lớn - Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                              |                                 | Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp Thực hành |\n\n##\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần của sinh viên phải đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1101_Kinh tế lượng 1_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng II   |\n|--------------------------------|--------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics II    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1103           |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức ngành    |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                 |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                 |\n| + Số tiết tự học:              | 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng I    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng \t  Sđt: \t \tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS Bùi Dương Hải\t\tSđt: \t \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t.                     Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế lượng 2 giới thiệu một số lớp mô hình kinh tế lượng được sử dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế, bao gồm: lớp mô hình hồi quy động, lớp mô hình hồi quy với biến phụ thuộc giới hạn, và lớp mô hình hồi quy phân vị. Mô hình động giúp mô hình hóa quan hệ hồi quy giữa các biến số theo thời gian trong đó có bao hàm tác động trễ của biến phụ thuộc hoặc/và biến độc lập, thể hiện cho mối liên hệ động, dọc theo thời gian của các biến số kinh tế. Lớp mô hình với biến phụ thuộc giới hạn xem xét các mô hình mà biến phụ thuộc là các biến nhóm hoặc bị kiểm duyệt/cắt cụt. Và cuối cùng là mô hình hồi quy phân vị, là mô hình cho phép đánh giá tác động của các biến giải thích lên các phân vị khác nhau của biến phụ thuộc.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Cameron A, Trivedi. P (2009) Microeconometrics using Stata, NXB Stata\n\n[3] Long S J, Freese J (2014) Regression models for categorical dependent variables using Stata, 3-th edition, NXB Stata\n\n[4] Wooldrigde J (2012) Introductory econometrics, 5-th edition, NXB Cengage Learning\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức về một số mô hình hồi quy động, bao gồm đặc trưng động của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G2   | Trang bị cho người học kiến thức về một lớp các mô hình trong đó biến phụ thuộc thuộc nhóm : biến nhóm, biến bị cắt cụt hoặc kiểm duyệt                    | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G3   | Giới thiệu với người học mô hình hồi quy phân vị : bản chất của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G4   | Trang bị kỹ năng sử dụng phần mềm để thực hiện ước lượng, kiểm định, suy diễn và dự báo.                                                                   | CĐR 10 CĐR 12        | IV       |\n| G5   | Trang bị năng lực nhận diện ưu – nhược điểm và khả năng áp dụng của mỗi loại mô hình vào vấn đề cụ thể trong kinh tế - kinh doanh                          | CĐR14                | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nhận dạng được các loại mô hình động thông dụng: mô hình tự hồi quy AR, mô hình trễ phân phối, mô hình trễ phân phối tự hồi quy ARDL                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được các tiêu chí lựa chọn trễ cho các mô hình động                                                                                                                | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của Bound test về quan hệ đồng tích hợp                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi không dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Xác định và giải thích được ý nghĩa của hệ số tác động ngắn hạn và dài hạn trong mô hình ARDL cho chuỗi đồng tích hợp                                                  | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Nhận dạng được một số mô hình hiệu chỉnh: mô hình hiệu chỉnh sai số, mô hình hiệu chỉnh từng phần, mô hình kỳ vọng thích nghi.                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.8  |                                                                                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Phân biệt được bản chất toán – thống kê của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit với mô hình hồi quy tuyến tính                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Diễn giải được các giả thiết chính của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit và cách thức kiểm định chúng                                           | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Dẫn dắt được công thức tính tác động biên lên xác suất để biến phụ thuộc thuộc vào một nhóm cụ thể, bao gồm cả cách biểu diễn thông qua tỷ số odd                      | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Phân biệt được trường hợp biến bị cắt cụt với biến bị kiểm duyệt và giải thích được hậu quả về mặt thống kê trong 2 trường hợp này.                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.5  | Giải thích được bản chất toán – thống kê của mô hình Tobit                                                                                                             | IV                |\n| G2            | CLO2.6  | Diễn giải được các giả thiết chính của mô hình Tobit và cách thức kiểm định chúng                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Hiểu được bản chất toán – thống kê của mô hình hồi quy phân vị                                                                                                         | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Nắm được giả thiết và diễn giải được phương pháp kiểm định chúng                                                                                                       | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Trình bày được phương pháp ước lượng với hồi quy phân vị                                                                                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Tính được tác động của các biến số tới biến phụ thuộc theo phân vị và diễn giải được ý nghĩa của chúng trong bối cảnh cụ thể                                           | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích với mô hình ARDL: kiểm định Bound, lựa chọn trễ, ước lượng, kiểm định phần dư, dự báo                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình logit, ologit, Tobit: ước lượng, kiểm định giả thiết, dự báo                                                      | IV                |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình quantile, biết vẽ đồ thị mô tả sự khác biệt giữa các hệ số ứng với các quantile khác nhau cùng với khoảng tin cậy | IV                |\n| G5            | CLO 5.1 | Nhận dạng được vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy tương ứng                                                    | IV                |\n| G5            | CLO 5.2 | Biết được những điều kiện, ưu điểm và hạn chế của mỗi loại mô hình trong phân tích vấn đề kinh tế cụ thể                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         |                                                  | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 4                                                                                                                                                                                                             | Tuần 7            | 1.1; 2.1 3.1; 3.2 4.1; 4.2                       | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 5                                                                                                                                                                                                                 | Tuần 13           | 1.2; 1.3 2.2; 2.3 3.1; 3.3 3.4 4.1; 4.2          | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 7                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | 1.1; 1.2 1.3; 2.1 2.2; 3.1 3.2; 3.3 3.4 4.1; 4.2 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                | CLOs                            | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Công cụ  đánh giá             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                         | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [6]                           |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                      | Đề cương học phần           |                                 | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                                |                               |\n| 1      | Chương 1. Một số hình động cơ bản  Giới thiệu về mô hình động  Mô hình tự hồi quy  Mô hình có trễ phân phối  Một số mô hình hiệu chỉnh   Một số ví dụ trong kinh tế                                                                     | [1] Chương 7 [4] Chương 11  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.7 CLO 4.1 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng |\n| 2      | Chương 2. Mô hình ARDL  Giới thiệu Mô hình ARDL với chuỗi dừng Kiểm định Bound Mô hình ARDL với chuỗi đồng tích hợp Ví dụ ứng dụng                                                                                                      | [1] Chương 7 [4] Chương 18  | CLO 1.3- CLO 1.6 CLO 4.1        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 3      | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.1 Mô hình logit 3.2 Ước lượng mô hình và Kiểm định về giả thiết  3.3 Diễn giải kết quả ước lượng  3.4 Một số thước đo độ phù hợp của mô hình                                                  | [1] Chương 10 [4] Chương 17 | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n| 4+5    | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.5. Diễn giải kết quả qua tỷ số odd 3.6 Đánh giá tác động biên với biến liên tục 3.7 Đánh giá tác động biên với nhóm 3.8 Mô hình probit 3.9 Ví dụ áp dụng                                      | [1] Chương 10 [4] Chương 17 | CLO 2.3 CLO 4.2                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc   4.1. Mô hình ologit 4.2. Phương pháp ước lượng 4.3. Kiểm định giả thiết song song                                                                                                                    | [4] Chương 17 [3] Chương 7  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc.  (tiếp) 4.5 Diễn giải kết quả sử dụng tỷ số odd 4.5 Đánh giá tác động biên 4.6. Mô hình oprobit 4.7 Ví dụ áp dụng                                                                                     | [4] Chương 17 [3] Chương 7  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       |                             | CLO 5.1 CLO5.2                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | [4] Chương 17 [3] Chương 8  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | [4] Chương 17               | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                | Tự luận                     |                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Câu hỏi tự luận               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       |                             | CLO 5.1 CLO5.2                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | [4] Chương 17 [3] Chương 8  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | [4] Chương 17               | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                | Tự luận                     |                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Câu hỏi tự luận               |\n| 14+15  | Chương 7. Hồi quy phân vị 7.1 Giới thiệu mô hình  7.2. Ước lượng mô hình và giải thích kết quả ước lượng 7.3 Kiểm định mô hình 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                       | [2] Ch7                     | CLO3.1-3.4 CLO4.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Ôn tập học phần Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày         tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng II   |\n|--------------------------------|--------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics II    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1103           |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức ngành    |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                 |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                 |\n| + Số tiết tự học:              | 90                 |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng I    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng \t  Sđt: \t \tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS Bùi Dương Hải\t\tSđt: \t \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t.                     Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế lượng 2 giới thiệu một số lớp mô hình kinh tế lượng được sử dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế, bao gồm: lớp mô hình hồi quy động, lớp mô hình hồi quy với biến phụ thuộc giới hạn, và lớp mô hình hồi quy phân vị. Mô hình động giúp mô hình hóa quan hệ hồi quy giữa các biến số theo thời gian trong đó có bao hàm tác động trễ của biến phụ thuộc hoặc/và biến độc lập, thể hiện cho mối liên hệ động, dọc theo thời gian của các biến số kinh tế. Lớp mô hình với biến phụ thuộc giới hạn xem xét các mô hình mà biến phụ thuộc là các biến nhóm hoặc bị kiểm duyệt/cắt cụt. Và cuối cùng là mô hình hồi quy phân vị, là mô hình cho phép đánh giá tác động của các biến giải thích lên các phân vị khác nhau của biến phụ thuộc.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Cameron A, Trivedi. P (2009) Microeconometrics using Stata, NXB Stata\n\n[3] Long S J, Freese J (2014) Regression models for categorical dependent variables using Stata, 3-th edition, NXB Stata\n\n[4] Wooldrigde J (2012) Introductory econometrics, 5-th edition, NXB Cengage Learning\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức về một số mô hình hồi quy động, bao gồm đặc trưng động của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G2   | Trang bị cho người học kiến thức về một lớp các mô hình trong đó biến phụ thuộc thuộc nhóm : biến nhóm, biến bị cắt cụt hoặc kiểm duyệt                    | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G3   | Giới thiệu với người học mô hình hồi quy phân vị : bản chất của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G4   | Trang bị kỹ năng sử dụng phần mềm để thực hiện ước lượng, kiểm định, suy diễn và dự báo.                                                                   | CĐR 10 CĐR 12        | IV       |\n| G5   | Trang bị năng lực nhận diện ưu – nhược điểm và khả năng áp dụng của mỗi loại mô hình vào vấn đề cụ thể trong kinh tế - kinh doanh                          | CĐR14                | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nhận dạng được các loại mô hình động thông dụng: mô hình tự hồi quy AR, mô hình trễ phân phối, mô hình trễ phân phối tự hồi quy ARDL                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được các tiêu chí lựa chọn trễ cho các mô hình động                                                                                                                | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của Bound test về quan hệ đồng tích hợp                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi không dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Xác định và giải thích được ý nghĩa của hệ số tác động ngắn hạn và dài hạn trong mô hình ARDL cho chuỗi đồng tích hợp                                                  | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Nhận dạng được một số mô hình hiệu chỉnh: mô hình hiệu chỉnh sai số, mô hình hiệu chỉnh từng phần, mô hình kỳ vọng thích nghi.                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.8  |                                                                                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Phân biệt được bản chất toán – thống kê của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit với mô hình hồi quy tuyến tính                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Diễn giải được các giả thiết chính của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit và cách thức kiểm định chúng                                           | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Dẫn dắt được công thức tính tác động biên lên xác suất để biến phụ thuộc thuộc vào một nhóm cụ thể, bao gồm cả cách biểu diễn thông qua tỷ số odd                      | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Phân biệt được trường hợp biến bị cắt cụt với biến bị kiểm duyệt và giải thích được hậu quả về mặt thống kê trong 2 trường hợp này.                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.5  | Giải thích được bản chất toán – thống kê của mô hình Tobit                                                                                                             | IV                |\n| G2            | CLO2.6  | Diễn giải được các giả thiết chính của mô hình Tobit và cách thức kiểm định chúng                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Hiểu được bản chất toán – thống kê của mô hình hồi quy phân vị                                                                                                         | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Nắm được giả thiết và diễn giải được phương pháp kiểm định chúng                                                                                                       | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Trình bày được phương pháp ước lượng với hồi quy phân vị                                                                                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Tính được tác động của các biến số tới biến phụ thuộc theo phân vị và diễn giải được ý nghĩa của chúng trong bối cảnh cụ thể                                           | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích với mô hình ARDL: kiểm định Bound, lựa chọn trễ, ước lượng, kiểm định phần dư, dự báo                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình logit, ologit, Tobit: ước lượng, kiểm định giả thiết, dự báo                                                      | IV                |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình quantile, biết vẽ đồ thị mô tả sự khác biệt giữa các hệ số ứng với các quantile khác nhau cùng với khoảng tin cậy | IV                |\n| G5            | CLO 5.1 | Nhận dạng được vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy tương ứng                                                    | IV                |\n| G5            | CLO 5.2 | Biết được những điều kiện, ưu điểm và hạn chế của mỗi loại mô hình trong phân tích vấn đề kinh tế cụ thể                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                               | CLOs                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                              | [4]                                             | [6]         |\n| Chuyên cần                                                       |                                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Bài tập nhóm/bài tập cá nhân Kiểm tra tự luận | CLO 1.1-CLO 2.4 CLO 3.1 -CLO3.2 CLO 5.1-CLO 5.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                 | Toàn bộ                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                      | CLOs                            | Công cụ  đánh giá                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                             | [6]                                     |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                      |                                 |                                         |\n| 1      | Chương 1. Một số hình động cơ bản  Giới thiệu về mô hình động  Mô hình tự hồi quy  Mô hình có trễ phân phối  Một số mô hình hiệu chỉnh   Một số ví dụ trong kinh tế                                                                     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.7 CLO 4.1 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng           |\n| 2      | Chương 2. Mô hình ARDL  Giới thiệu Mô hình ARDL với chuỗi dừng Kiểm định Bound Mô hình ARDL với chuỗi đồng tích hợp Ví dụ ứng dụng                                                                                                      | CLO 1.3- CLO 1.6 CLO 4.1        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 3      | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.1 Mô hình logit 3.2 Ước lượng mô hình và Kiểm định về giả thiết  3.3 Diễn giải kết quả ước lượng  3.4 Một số thước đo độ phù hợp của mô hình                                                  | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.2         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n| 4+5    | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.5. Diễn giải kết quả qua tỷ số odd 3.6 Đánh giá tác động biên với biến liên tục 3.7 Đánh giá tác động biên với nhóm 3.8 Mô hình probit 3.9 Ví dụ áp dụng                                      | CLO 2.3 CLO 4.2                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc   4.1. Mô hình ologit 4.2. Phương pháp ước lượng 4.3. Kiểm định giả thiết song song                                                                                                                    | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc.  (tiếp) 4.5 Diễn giải kết quả sử dụng tỷ số odd 4.5 Đánh giá tác động biên 4.6. Mô hình oprobit 4.7 Ví dụ áp dụng                                                                                     | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       | CLO 5.1 CLO5.2                  | Chất lượng báo cáo Chất lượng trình bày |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                |                                 | Câu hỏi tự luận                         |\n| 14+15  | Chương 7. Hồi quy phân vị 7.1 Giới thiệu mô hình 7.2. Ước lượng mô hình và giải thích kết quả ước lượng 7.3 Kiểm định mô hình 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                        | CLO3.1-3.4 CLO4.3               | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1103_Kinh tế lượng II_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1                           |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Economic Modeling 1                           |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1104                                                   |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Cơ sở ngành                                                |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                        |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                         |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Đại số TOCB1101 Giải tích TOCB111 Kinh tế vĩ mô 1 KHMA1101 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 11.06 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên                             | Số điện thoại   | Email                                |\n|------|---------------------------------------|-----------------|--------------------------------------|\n| 1    | Th.S. Bùi Dương Hải                   |                 | haibd@neu.edu.vn                     |\n| 2 3  | Th.S. Hoàng Bích Phương TS Lê Anh Đức |                 | phuonghb@neu.edu.vn ducla@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐối tượng nghiên cứu trong kinh tế ngày càng đa dạng và phức tạp cả về qui mô lẫn các mối liên hệ. Để có thể nhận thức một cách tương đối đầy đủ đối tượng nhằm đáp ứng mục tiêu nghiên cứu đòi hỏi người nghiên cứu phải có cách tiếp cận mới với lập luận logic chặt chẽ và dễ kiểm chứng trong thực tế. Phương pháp mô hình hóa toán học (phương pháp mô hình) được sử dụng  khá rộng rãi trong nghiên cứu kinh tế. Phương pháp đã tổng hợp, kế thừa các phương pháp phân tích kinh tế.\n\nCác mối liên hệ kinh tế luôn biến động, phức tạp, chồng chéo, phương pháp mô hình với việc sử dụng ngôn ngữ toán hoc có thể mô tả các mối liên hệ trên một cách xác thực và sống động. Dưới hình thức các mô hình toán kinh tế, phương pháp là cách tiếp cận ngày càng tỏ ra hữu ích, đặc biệt khi có sự hỗ trợ của các ngành khoa học khác như: toán học, khoa học quản lý, công nghệ thông tin\n\nDựa trên các mô hình toán kinh tế ta có thể xây dựng các kịch bản, phân tích các tình huống với lợi thế của suy luận toán học, từ đó có thể đề xuất chính sách.\n\nSử dụng các số liệu thực nghiệm chúng ta ước lượng các tham số của câc mô hình toán kinh tế. Trong kinh tế quản lý (quản trị), sử dụng các tham số đã được ước lượng, tìm lời giải bằng số của mô hình (tối ưu, cân bằng) để hỗ trợ lựa chọn quyết định.\n\nCác mô hình toán kinh tế rất đa dạng và phong phú nên có nhiều tiêu chí để phân loại. Học phần căn cứ vào đặc điểm cấu trúc của mô hình cũng như công cụ toán được sử dụng phân tích để phân chia mô hình thành các lớp tương ứng với các phần và các chương.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Hoàng Đình Tuấn, Bùi Dương Hải, Cao Xuân Hòa, Hoàng Bích Phương, 2014, Giáo trình Lý thuyết mô hình toán kinh tế.  NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Chiang A.C (2010). Fundamental Methods of Mathematical Economics, McGraw-Hill\n\n[3]\tDixit A.K (1991). Optimization in Economic Theory, Oxford University Press\n\n[4]\tGeoffrey Jehle, Philip Reny (2011). Advanced Microeconomics Theory, Third Edition, Prentice Hall\n\n[5]\tVarian H.R (1992). Microeconomic Analysis, Norton &amp; Company New York\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                  | [4]      |\n| G1   | - Trang bị kiến thức về mô hình hóa, kỹ năng xây dựng và các kỹ thuật phân tích các vấn đề kinh tế thông qua việc sử dụng mô hình toán kinh tế. - Hệ thống hóa các vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô, kinh tế vĩ mô bằng công cụ mô hình toán kinh tế - Có kiến thức để xây dựng các mô hình Kinh tế lượng, phân tích số liệu.                        | CĐR4                 | 4        |\n| G2   | -Vận dụng được các kỹ năng toán học để giải thích các nội     dung kinh tế về hành vi của người sản xuất, hành vi người  tiêu dùng, sự vận động, liên hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô và vi mô. -Vận dụng được quy trình mô hình hóa, phân tích các vấn đề kinh tế xã hội để thiết lập mô hình toán học phù hợp  với mục tiêu nghiên cứu cụ thể. | CĐR9 CĐR10 CĐR14     | 4        |\n| G3   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp mô hình hóa.                                                                                                                                                                                                         | CĐR19 CĐR20          | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những kiến thức tổng quan về khái niệm, phương pháp luận về mô hình toán kinh tế                                                                                         | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng công cụ toán cơ bản và phương thức áp dụng của mô hình toán kinh tế.                                                                                                       | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được những khái niệm cơ bản, cách biểu diễn mô hình tối ưu trong kinh tế                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Minh họa hành vi hộ gia đình được xét dưới hai bài toán chính: tối đa hóa lợi ích với ngân sách cho trước và tối thiểu hóa chi tiêu.                                               | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được tính đối ngẫu của hai bài toán tối đa hóa lợi ích với ngân sách cho trước và tối thiểu hóa chi tiêu, từ đó có thể phục hồi các hàm hành vi dựa trên một số hàm tổng hợp. | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Minh họa mô hình tối thiểu hóa chi phí của doanh nghiệp, từ đó xây dựng hàm chi phí của doanh nghiệp.                                                                              | 4                 |\n| G1          | CLO1.7 | Minh họa mô hình tối đa hóa lợi nhuận (cho hai trường hợp doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và doanh nghiệp độc quyền), từ đó xây dựng hàm cung của doanh nghiệp                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng các kỹ năng toán học để mô hình hóa các vấn đề kinh tế vi mô, vĩ mô                                                                                                       | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Vận dụng các kỹ năng toán học để đánh giá tác động của biến ngoại sinh đến biến nội sinh, xác định hệ số tăng trưởng, hệ số thay thế trong mô hình toán kinh tế                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Vận dụng các kỹ năng toán học để xây dựng mô hình tối ưu trong kinh tế                                                                                                             | 4                 |\n| G2          | CLO2.4 | Thiết lập mô hình tối ưu cho hành vi tiêu dùng (bài toán tối đa hóa lợi ích, bài toán tối thiểu hóa chi tiêu và tính đối ngẫu của hai bài toán)                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.5 | Phân tích hành vi sản xuất và mô hình tối ưu trong sản xuất và cung ứng                                                                                                            | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực mô hình toán kinh tế                                                                                                   | 4                 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                            | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                                            | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                           | [2]                                                                                         | [3]               | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                                    | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 5 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 1: Sau chương 2, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 7            | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3                                           | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp tự luận) | Bài 2: Sau chương 4, thời gian 60 phút (20%)                                                | Tuần 14           | CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7                                     | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                              | Bài thi cuối kỳ                                                                             | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7                | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                 | Tài liệu đọc   | CLOs                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                               | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                | [3]            | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế  1.1 Cấu trúc mô hình toán kinh tế 1.2. Giải mô hình                                                                    | 1    2         | CLO1.1                                                  | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên. Cho và giải thích ví dụ minh họa                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.3. Phân tích so sánh tĩnh mô hình toán kinh tế 1.3.1 Phân tích tác động tuyệt đối  1.3.2 Phân tích tác động tương đối | 1 2            | CLO1.2                                                  | Giảng viên cho bài tập, hướng dẫn sinh viên thực hiện                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.3. Phân tích so sánh tĩnh mô hình toán kinh tế 1.3.3 Các phân tích khác                                               | 1 2            | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.4 Quy trình sử dụng phương pháp mô hình trong phân tích kinh tế                                                       | 1 2            | CLO1.2                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 2 : Khái quát mô hình tối ưu tĩnh trong phân tích kinh tế  2.1. Các yếu tố của mô hình tối ưu tĩnh 2.2. Biểu diễn mô hình tối ưu tĩnh                       | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 2 : Khái quát mô hình tối ưu tĩnh trong phân tích kinh tế  2.3. Giải mô hình 2.4. Phân tích so sánh tĩnh                                                    | 1 2 3          | CLO1.3                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                    | Ôn tập và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                    | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.1. Mô hình hóa hành vi tiêu dùng hộ gia đình 3.2. Mô hình tối đa hóa lợi ích                                               | 1 2 4          | CLO1.4                                                  | Trả điểm bài kiểm tra số 1 và giải đáp thắc mắc. Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.3. Mô hình tối thiểu hóa chi tiêu 3.4. Phân tích các hàm kết quả                                                           | 1 2 4          | CLO1.4                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.5. Tính đối ngẫu và tính phục hồi của mô hình                                                                              | 1 2 4          | CLO1.5                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.1. Mô hình hóa hành vi doanh nghiệp 4.2. Các dạng hàm sản xuất thông dụng                                                 | 1 2 5          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.3. Mô hình phân tích chi phí doanh nghiệp 4.4. Tính đối ngẫu và tính phục hồi của mô hình                                 | 1 2 5          | CLO1.6                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.5. Mô hình tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo 4.6. Mô hình tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp độc quyền | 1 2 5          | CLO1.7                                                  | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                 | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7 CLO.1.8                 | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên. Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                       | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                  | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 CLO1.8 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc. Tổng kết các nội dung chính của học phần. Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc.                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 5 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 5 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1                           |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Economic Modeling 1                           |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1104                                                   |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Cơ sở ngành                                                |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                        |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                         |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                         |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                         |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Đại số TOCB1101 Giải tích TOCB111 Kinh tế vĩ mô 1 KHMA1101 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 11.06 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên                             | Số điện thoại   | Email                                          |\n|------|---------------------------------------|-----------------|------------------------------------------------|\n| 1    | Th.S. Bùi Dương Hải                   |                 | haibd@neu.edu.vn                               |\n| 2 3  | Th.S. Hoàng Bích Phương TS Lê Anh Đức |                 | phuonghb@neu.edu.vn           ducla@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nĐối tượng nghiên cứu trong kinh tế ngày càng đa dạng và phức tạp cả về qui mô lẫn các mối liên hệ. Để có thể nhận thức một cách tương đối đầy đủ đối tượng nhằm đáp ứng mục tiêu nghiên cứu đòi hỏi người nghiên cứu phải có cách tiếp cận mới với lập luận logic chặt chẽ và dễ kiểm chứng trong thực tế. Phương pháp mô hình hóa toán học (phương pháp mô hình) được sử dụng  khá rộng rãi trong nghiên cứu kinh tế. Phương pháp đã tổng hợp, kế thừa các phương pháp phân tích kinh tế.\n\nCác mối liên hệ kinh tế luôn biến động, phức tạp, chồng chéo, phương pháp mô hình với việc sử dụng ngôn ngữ toán hoc có thể mô tả các mối liên hệ trên một cách xác thực và sống động. Dưới hình thức các mô hình toán kinh tế, phương pháp là cách tiếp cận ngày càng tỏ ra hữu ích, đặc biệt khi có sự hỗ trợ của các ngành khoa học khác như: toán học, khoa học quản lý, công nghệ thông tin\n\nDựa trên các mô hình toán kinh tế ta có thể xây dựng các kịch bản, phân tích các tình huống với lợi thế của suy luận toán học, từ đó có thể đề xuất chính sách.\n\nSử dụng các số liệu thực nghiệm chúng ta ước lượng các tham số của câc mô hình toán kinh tế. Trong kinh tế quản lý (quản trị), sử dụng các tham số đã được ước lượng, tìm lời giải bằng số của mô hình (tối ưu, cân bằng) để hỗ trợ lựa chọn quyết định.\n\nCác mô hình toán kinh tế rất đa dạng và phong phú nên có nhiều tiêu chí để phân loại. Học phần căn cứ vào đặc điểm cấu trúc của mô hình cũng như công cụ toán được sử dụng phân tích để phân chia mô hình thành các lớp tương ứng với các phần và các chương.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Hoàng Đình Tuấn, Bùi Dương Hải, Cao Xuân Hòa, Hoàng Bích Phương, 2014, Giáo trình Lý thuyết mô hình toán kinh tế.  NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Chiang A.C (2010). Fundamental Methods of Mathematical Economics, McGraw-Hill\n\n[3]\tDixit A.K (1991). Optimization in Economic Theory, Oxford University Press\n\n[4]\tGeoffrey Jehle, Philip Reny (2011). Advanced Microeconomics Theory, Third Edition, Prentice Hall\n\n[5]\tVarian H.R (1992). Microeconomic Analysis, Norton &amp; Company New York\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                  | [4]      |\n| G1   | - Trang bị kiến thức về mô hình hóa, kỹ năng xây dựng và các kỹ thuật phân tích các vấn đề kinh tế thông qua việc sử dụng mô hình toán kinh tế. - Hệ thống hóa các vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô, kinh tế vĩ mô bằng công cụ mô hình toán kinh tế - Có kiến thức để xây dựng các mô hình Kinh tế lượng, phân tích số liệu.                        | CĐR4                 | 4        |\n| G2   | -Vận dụng được các kỹ năng toán học để giải thích các nội     dung kinh tế về hành vi của người sản xuất, hành vi người  tiêu dùng, sự vận động, liên hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô và vi mô. -Vận dụng được quy trình mô hình hóa, phân tích các vấn đề kinh tế xã hội để thiết lập mô hình toán học phù hợp  với mục tiêu nghiên cứu cụ thể. | CĐR9 CĐR10 CĐR14     | 4        |\n| G3   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp mô hình hóa.                                                                                                                                                                                                         | CĐR19 CĐR20          | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Giáo trình\n\n[1] Hoàng Đình Tuấn, Bùi Dương Hải, Cao Xuân Hòa, Hoàng Bích Phương, 2014, Giáo trình Lý thuyết mô hình toán kinh tế.  NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Chiang A.C (2010). Fundamental Methods of Mathematical Economics, McGraw-Hill\n\n[3]\tDixit A.K (1991). Optimization in Economic Theory, Oxford University Press\n\n[4]\tGeoffrey Jehle, Philip Reny (2011). Advanced Microeconomics Theory, Third Edition, Prentice Hall\n\n[5]\tVarian H.R (1992). Microeconomic Analysis, Norton &amp; Company New York\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                  | [4]      |\n| G1   | - Trang bị kiến thức về mô hình hóa, kỹ năng xây dựng và các kỹ thuật phân tích các vấn đề kinh tế thông qua việc sử dụng mô hình toán kinh tế. - Hệ thống hóa các vấn đề cơ bản của kinh tế vi mô, kinh tế vĩ mô bằng công cụ mô hình toán kinh tế - Có kiến thức để xây dựng các mô hình Kinh tế lượng, phân tích số liệu.                        | CĐR4                 | 4        |\n| G2   | -Vận dụng được các kỹ năng toán học để giải thích các nội     dung kinh tế về hành vi của người sản xuất, hành vi người  tiêu dùng, sự vận động, liên hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô và vi mô. -Vận dụng được quy trình mô hình hóa, phân tích các vấn đề kinh tế xã hội để thiết lập mô hình toán học phù hợp  với mục tiêu nghiên cứu cụ thể. | CĐR9 CĐR10 CĐR14     | 4        |\n| G3   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp mô hình hóa.                                                                                                                                                                                                         | CĐR19 CĐR20          | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                        | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những kiến thức tổng quan về khái niệm, phương pháp luận về mô hình toán kinh tế                                                                                         | 4                 |\n| G1          | CLO1.2 | Sử dụng công cụ toán cơ bản và phương thức áp dụng của mô hình toán kinh tế.                                                                                                       | 4                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được những khái niệm cơ bản, cách biểu diễn mô hình tối ưu trong kinh tế                                                                                                      | 4                 |\n| G1          | CLO1.4 | Minh họa hành vi hộ gia đình được xét dưới hai bài toán chính: tối đa hóa lợi ích với ngân sách cho trước và tối thiểu hóa chi tiêu.                                               | 4                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được tính đối ngẫu của hai bài toán tối đa hóa lợi ích với ngân sách cho trước và tối thiểu hóa chi tiêu, từ đó có thể phục hồi các hàm hành vi dựa trên một số hàm tổng hợp. | 4                 |\n| G1          | CLO1.6 | Minh họa mô hình tối thiểu hóa chi phí của doanh nghiệp, từ đó xây dựng hàm chi phí của doanh nghiệp.                                                                              | 4                 |\n| G1          | CLO1.7 | Minh họa mô hình tối đa hóa lợi nhuận (cho hai trường hợp doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và doanh nghiệp độc quyền), từ đó xây dựng hàm cung của doanh nghiệp                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng các kỹ năng toán học để mô hình hóa các vấn đề kinh tế vi mô, vĩ mô                                                                                                       | 4                 |\n| G2          | CLO2.2 | Vận dụng các kỹ năng toán học để đánh giá tác động của biến ngoại sinh đến biến nội sinh, xác định hệ số tăng trưởng, hệ số thay thế trong mô hình toán kinh tế                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.3 | Vận dụng các kỹ năng toán học để xây dựng mô hình tối ưu trong kinh tế                                                                                                             | 4                 |\n| G2          | CLO2.4 | Thiết lập mô hình tối ưu cho hành vi tiêu dùng (bài toán tối đa hóa lợi ích, bài toán tối thiểu hóa chi tiêu và tính đối ngẫu của hai bài toán)                                    | 4                 |\n| G2          | CLO2.5 | Phân tích hành vi sản xuất và mô hình tối ưu trong sản xuất và cung ứng                                                                                                            | 4                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực mô hình toán kinh tế                                                                                                   | 4                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                       | CLOs                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                      | [4]                                         | [6]         |\n| Chuyên cần                                               | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 1.7; 2.1; 2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận)              | Bài 1(CLO1.1 ; 1.2; 1.3)                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận)              | Bài 2(CLO1.4; 1.5; 1.6; 1.7)                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ (trắc nghiệm 40 câu, thời gian 60 phút) | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 1.7           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                       | CLOs                                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                      | [4]                                         | [6]         |\n| Chuyên cần                                               | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 1.7; 2.1; 2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận)              | Bài 1(CLO1.1 ; 1.2; 1.3)                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận)              | Bài 2(CLO1.4; 1.5; 1.6; 1.7)                | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ (trắc nghiệm 40 câu, thời gian 60 phút) | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 1.7           | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                 | CLOs                                             | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                | [4]                                              | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế  1.1 Cấu trúc mô hình toán kinh tế 1.2. Giải mô hình                                                                    | CLO1.1                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.3. Phân tích so sánh tĩnh mô hình toán kinh tế 1.3.1 Phân tích tác động tuyệt đối  1.3.2 Phân tích tác động tương đối | CLO1.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.3. Phân tích so sánh tĩnh mô hình toán kinh tế 1.3.3 Các phân tích khác                                               | CLO1.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 1: Phương pháp mô hình toán kinh tế 1.4. Quy trình sử dụng phương pháp mô hình trong phân tích kinh tế                                                      | CLO1.2                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 2 : Khái quát mô hình tối ưu tĩnh trong phân tích kinh tế  2.1. Các yếu tố của mô hình tối ưu tĩnh 2.2. Biểu diễn mô hình tối ưu tĩnh                       | CLO1.3                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 2 : Khái quát mô hình tối ưu tĩnh trong phân tích kinh tế  2.3. Giải mô hình 2.4. Phân tích so sánh tĩnh                                                    | CLO1.3                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                             | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.1. Mô hình hóa hành vi tiêu dùng hộ gia đình 3.2. Mô hình tối đa hóa lợi ích                                               | CLO1.4                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.3. Mô hình tối thiểu hóa chi tiêu 3.4. Phân tích các hàm kết quả                                                           | CLO1.4                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 3: Mô hình hành vi hộ gia đình 3.5. Tính đối ngẫu và tính phục hồi của mô hình                                                                              | CLO1.5                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.1. Mô hình hóa hành vi doanh nghiệp 4.2. Các dạng hàm sản xuất thông dụng                                                 | CLO1.6                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.3. Mô hình phân tích chi phí doanh nghiệp 4.4. Tính đối ngẫu và tính phục hồi của mô hình                                 | CLO1.6                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 4: Mô hình hành vi doanh nghiệp 4.5. Mô hình tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo 4.6. Mô hình tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp độc quyền | CLO1.7                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                                 | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6 CLO.1.7                  | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO1.7 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 5 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1104_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tLÝ THUYẾT XÁC SUẤT\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \tProbability\n\n- Mã số học phần:              \t TOkt1105\n\n- Thuộc khối kiến thức:      \tKiến thức giáo dục đại cương\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                       Email: hunpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải                         Email: haibd@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế                     Email: thenm@neu.edu.vn\n\nTS Hoàng Đức Mạnh                        Email: manhhd@neu.edu.vn\n\nTS Nguyễn Quang Huy                    Email: huynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về lý thuyết xác suất cho khối ngành Kinh tế, cụ thể là ngành Toán kinh tế, ngành Thống kê. Lý thuyết xác suất sử dụng các công cụ Toán học để đo lường, nghiên cứu các hiện tượng ngẫu nhiên, tiếp cận hiện thực bất định, tính toán khả năng để hỗ trợ việc ra quyết định. Các hiện tượng ngẫu nhiên được mô tả, lượng hóa, phân tích qua các biến cố ngẫu nhiên, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất, các tham số đặc trưng và các hàm đặc trưng. Cơ sở lý thuyết được chứng minh chặt chẽ, các ví dụ được thiết kế liên hệ với thực tiễn kinh tế và tài chính, liên kết với bài toán đánh giá và ra quyết định.\n\nHọc phần là cơ sở nền tảng cho các học phần chuyên ngành tiếp theo: Thống kê toán, Kinh tế lượng, Thống kê nhiều chiều. Lý thuyết xác suất cũng là cơ sở cho lĩnh vực mô phỏng ngẫu nhiên, ứng dụng trong Toán tài chính và các nghiên cứu định lượng. Học phần sử dụng Microsoft Excel và ngôn ngữ R để thực hành tính toán.\n\nCác nội dung chính của học phần:\n\n- Biến cố ngẫu nhiên, xác suất và các cách tiếp cận tính toán xác suất;\n- Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất: hàm khối lượng xác suất, hàm phân phối xác suất, hàm mật độ xác suất, hàm đặc trưng, hàm sinh mô-men; các tham số đặc trưng;\n- Một số phân phối xác suất thông dụng, bao gồm phân phối rời rạc và liên tục;\n- Biến ngẫu nhiên nhiều chiều và phân phối xác suất nhiều chiều.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Mạnh Thế, Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2020), Giáo trình Lí thuyết Xác suất trong Kinh tế và Tài chính, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Ngô Văn Thứ (2018), Giáo trình Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán, NXB ĐHKTQD.\n\n[3] Svetlozar T. Rachev, Markus Hochstotter, Frank J. Fabozzi, Sergio M. Focardi (2010), Probability and Statistics for Finance. Wiley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                      | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ     |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                  | [3]                       | [4]        |\n| G1   | Có kiến thức về đo lường, tính toán khả năng xảy ra của các biến cố ngẫu nhiên thông qua độ đo xác suất, các công thức xác suất, áp dụng trong kinh tế và tài chính, trong lý thuyết ra quyết định   | 1.2.2                     | I, II, III |\n| G2   | Có kiến thức về biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất, các tham số đặc trưng, các tính chất hội tụ, các phân phối thông dụng trong kinh tế và tài chính                                              | 1.2.2                     | II, III    |\n| G3   | Mô tả được các hiện tượng ngẫu nhiên, tính toán xác suất và các tham số đặc trưng với các tình huống kinh tế, tài chính cụ thể; sử dụng phần mềm, ngôn ngữ R hỗ trợ tính toán và mô phỏng ngẫu nhiên | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | II, III    |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn                                                                               | 3.4                       | II, III    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO      | Mô tả CLO                                                                                                                  | Mức độ   |\n|-------------|----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]      | [3]                                                                                                                        | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1  | Nhận biết về tính ngẫu nhiên của các hiện tượng và đo lường tính ngẫu nhiên                                                | I        |\n| G1          | CLO 1.2  | Giải thích được về các khái niệm cơ bản: phép thử, biến cố, không gian xác suất, độ đo xác suất                            | II       |\n| G1          | CLO 1.3  | Phân biệt mối quan hệ giữa các biến cố và biểu diễn biến cố                                                                | II       |\n| G1          | CLO1.4   | Phân biệt và nhớ cách tính xác suất theo các định nghĩa: cổ điển, thống kê, hình học                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.5  | Nhớ các công thức tính xác suất: nhân, cộng, xác suất có điều kiện                                                         | III      |\n| G1          | CLO 1.6  | Nhớ cách tính và ý nghĩa xác suất đầy đủ, công thức Bayes                                                                  | III      |\n| G2          | CLO 2.1  | Giải thích được về biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất                                                                   | II       |\n| G2          | CLO 2.2  | Phân biệt, liên hệ được hàm phân phối xác suất, hàm khối lượng xác suất, hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên một chiều | III      |\n| G2          | CLO 2.3  | Phân biệt, liên hệ được các hàm xác suất của biến ngẫu nhiên nhiều chiều, phân phối xác suất có điều kiện                  | III      |\n| G2          | CLO 2.4  | Xác định công thức đúng để tính các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên một chiều, nhiều chiều, có điều kiện             | II       |\n| G2          | CLO 2.5  | Giải thích được hàm đặc trưng, hàm sinh mô-men                                                                             | II       |\n| G2          | CLO 2.6  | Phân loại, so sánh được các phân phối xác suất rời rạc thông dụng                                                          | III      |\n| G2          | CLO 2.7  | Phân loại, so sánh được các phân phối xác suất liên tục thông dụng, liên hệ các phân phối với nhau                         | III      |\n| G2          | CLO 2.8  | Xác định công thức tính các tham số đặc trưng của các phân phối xác suất thông dụng                                        | III      |\n| G2          | CLO 2.9  | Giải thích được sự hội tụ của các biến ngẫu nhiên và định lý giới hạn trung tâm                                            | III      |\n| G3          | CLO 3.1  | Phân tích tình huống và phân loại các biến cố                                                                              | II       |\n| G3          | CLO 3.2  | Tính toán xác suất các biến cố theo các định nghĩa phù hợp                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.3  | Mô tả biến cố, tình huống qua các biến cố khác, từ đó áp dụng công thức xác suất                                           | III      |\n| G3          | CLO 3.4  | Tính toán và giải thích ý nghĩa xác suất đầy đủ và xác suất hậu nghiệm bằng công thức Bayes                                | III      |\n| G3          | CLO 3.5  | Mô tả tình huống kinh tế, tài chính qua biến ngẫu nhiên                                                                    | II       |\n| G3          | CLO 3.6  | Xây dựng bảng phân phối xác suất một chiều, hai chiều                                                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.7  | Tính toán xác suất và các tham số với các hàm phân phối, khối lượng, mật độ trong tình huống cụ thể                        | III      |\n| G3          | CLO 3.8  | Biểu diễn tình huống ngẫu nhiên trong kinh tế, tài chính qua các phân phối thông dụng, tính toán xác suất và các tham số   | III      |\n| G3          | CLO 3.9  | Áp dụng định lý giới hạn trung tâm cho tính toán xác suất với hiện tượng số lớn                                            | III      |\n| G3          | CLO 3.10 | Tính toán xác suất và mối liên hệ của biến ngẫu nhiên hai chiều, áp dụng trong kinh tế, tài chính                          | III      |\n| G4          | CLO 4.1  | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn     | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá              |                                                                                | Thời điểm   | CLO                                                                   | Công cụ và tiêu chín đánh giá                                                           | (%)   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                             | [2]                                                                            | [3]         | [4]                                                                   | [5]                                                                                     | [6]   |\n| Chuyên cần                      | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi | Hàng tuần   | 4.1                                                                   | - Điểm danh - Có làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp | 10%   |\n| - Bài kiểm tra lần 1  (45 phút) | - Nội dung Chương 1 + Chương 2                                                 | Buổi học 8  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 2.5, 3.1, 3.2, 3.5, 3.6                           | - Số câu trả lời đúng - Lời giải và phân tích ý nghĩa                                   | 40%   |\n| - Bài kiểm tra lần 2  (45 phút) | - Nội dung Chương 3 + Chương 4                                                 | Buổi học 14 | 2.6, 2.7, 2.9 3.6, 3.7, 3.9                                           | - Số câu trả lời đúng - Lời giải và phân tích ý nghĩa                                   | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính     | - 40 câu hỏi, 90 phút                                                          |             | 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 2.4, 2.6, 2.7, 2.8, 3.2, 3.3, 3.4, 3.7, 3.8, 3.10 | - Số câu trả lời đúng của bài trắc nghiệm                                               | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc                         | CLO                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                            | Đánh giá                                             |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------|------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                                  | [4]                                      | [5]                                                                                                                                                             | [6]                                                  |\n| 1      | Mở đầu  - Vai trò, lịch sử, ý tưởng về hiện tượng bất định Chương 1. Biến cố và Xác suất - Phép thử, không gian biến cố  - Biến cố, -đại số các biến cố                                          | [1] Mở đầu [1] Chương 1 [2] Chương 1 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1                  | Hướng dẫn lấy thông tin trên lớp LMS, trên mạng Giới thiệu giáo trình và các tài liệu Cách đánh giá, kiểm tra Các quy định lớp học Bài giảng mở đầu và Chương 1 | Phát biểu đóng góp ý kiến                            |\n| 2      | Chương 1 (tiếp) - Mối quan hệ giữa các biến cố - Các định nghĩa xác suất - Nguyên lý xác suất lớn và nhỏ - Xác suất có điều kiện                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương 1            | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.2                  | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp        |\n| 3      | Chương 1 (tiếp) - Công thức xác suất tích - Tính độc lập của các biến cố - Công thức xác suất tổng                                                                                               | [1] Chương 1 [2] Chương 1            | CLO 1.5 CLO 3.3                          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 4      | Chương 1 (tiếp) - Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes - Ứng dụng trong bài toán ra quyết định                                                                                           | [1] Chương 1 [2] Chương 1            | CLO 1.6 CLO 3.4                          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 5      | Chương 2. Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất - Khái niệm biến ngẫu nhiên - Hàm phân phối xác suất - Biến ngẫu nhiên rời rạc và hàm khối lượng xác suất                                        | [1] Chương 2 [2] Chương 2            | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.5 CLO 3.6          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 6      | Chương 2. (tiếp) - Biến ngẫu nhiên liên tục và hàm mật độ xác suất - Hàm của một biến ngẫu nhiên - Tham số đặc trưng: kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn, phân vị                                | [1] Chương 2 [2] Chương 2            | CLO 2.2 CLO 3.7                          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 7      | Chương 2. (tiếp) - Hàm đặc trưng - Phân phối xác suất có điều kiện - Ứng dụng trong phân tích kinh tế, tài chính                                                                                 | [1] Chương 2 [2] Chương 2            | CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 3.7                  | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 8      | Kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                   |                                      |                                          |                                                                                                                                                                 | - Kiểm tra giấy                                      |\n| 8      | Chương 3. Phân phối xác suất thông dụng - Phân phối Bernoulli - Phân phối Nhị thức - Sử dụng Excel, R thể hiện các phân phối                                                                     | [1] Chương 3 [2] Chương 3            | CLO 2.6 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 9      | Chương 3 (tiếp) - Phân phối Hình học - Phân phối Poisson - Phân phối Đều - Phân phối Mũ - Sử dụng Excel, R thể hiện các phân phối                                                                | [1] Chương 3 [2] Chương 3            | CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8  | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 10     | Chương 3 (tiếp) - Phân phối Chuẩn - Phân phối bổ trợ: Khi-bình phương, Student, Fisher - Ứng dụng trong kinh tế và tài chính - Sử dụng Excel, R tính các giá trị tới hạn, mô phỏng               | [1] Chương 3 [2] Chương 3            | CLO 2.7 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 11     | Chương 4. Biến ngẫu nhiên nhiều chiều - Khái niệm biến hai chiều và nhiều chiều - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc - Phân phối xác suất có điều kiện - Tham số đặc trưng biến hai chiều rời rạc | [1] Chương 4 [2] Chương 4            | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 12     | Chương 4 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục - Hàm mật độ đồng thời - Tham số đặc trưng biến hai chiều liên tục                                                                          | [1] Chương 4 [2] Chương 4            | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7          | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 13     | Chương 4 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên nhiều chiều - Hàm hợp lý - Ứng dụng trong phân tích danh mục đầu tư - Thiết lập trên bảng tính Excel danh mục đầu tư                                           | [1] Chương 4 [2] Chương 4            | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7 CLO 3.10 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 14     | Chương 5. Sự hội tụ của dãy các biến ngẫu nhiên - Định nghĩa hội tụ - Luật số lớn - Định lý Giới hạn trung tâm                                                                                   | [1] Chương 5 [2] Chương 5            | CLO 3.9                                  | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                                            |                                      |                                          | Giải đáp các câu hỏi về bài kiểm tra Công bố điểm số và giải đáp thắc mắc Công bố sinh viên được thi cuối kì                                                    |                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n- ##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tLÝ THUYẾT XÁC SUẤT\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \tProbability\n\n- Mã số học phần:              \t TOkt1105\n\n- Thuộc khối kiến thức:      \tKiến thức giáo dục đại cương\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết:\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                       Email: hunpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải                         Email: haibd@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế                     Email: thenm@neu.edu.vn\n\nTS Hoàng Đức Mạnh                        Email: manhhd@neu.edu.vn\n\nTS Nguyễn Quang Huy                    Email: huynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về lý thuyết xác suất cho khối ngành Kinh tế, cụ thể là ngành Toán kinh tế, ngành Thống kê. Lý thuyết xác suất sử dụng các công cụ Toán học để đo lường, nghiên cứu các hiện tượng ngẫu nhiên, tiếp cận hiện thực bất định, tính toán khả năng để hỗ trợ việc ra quyết định. Các hiện tượng ngẫu nhiên được mô tả, lượng hóa, phân tích qua các biến cố ngẫu nhiên, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất, các tham số đặc trưng và các hàm đặc trưng. Cơ sở lý thuyết được chứng minh chặt chẽ, các ví dụ được thiết kế liên hệ với thực tiễn kinh tế và tài chính, liên kết với bài toán đánh giá và ra quyết định.\n\nHọc phần là cơ sở nền tảng cho các học phần chuyên ngành tiếp theo: Thống kê toán, Kinh tế lượng, Thống kê nhiều chiều. Lý thuyết xác suất cũng là cơ sở cho lĩnh vực mô phỏng ngẫu nhiên, ứng dụng trong Toán tài chính và các nghiên cứu định lượng. Học phần sử dụng Microsoft Excel và ngôn ngữ R để thực hành tính toán.\n\nCác nội dung chính của học phần:\n\n- Biến cố ngẫu nhiên, xác suất và các cách tiếp cận tính toán xác suất;\n- Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất: hàm khối lượng xác suất, hàm phân phối xác suất, hàm mật độ xác suất, hàm đặc trưng, hàm sinh mô-men; các tham số đặc trưng;\n- Một số phân phối xác suất thông dụng, bao gồm phân phối rời rạc và liên tục;\n- Biến ngẫu nhiên nhiều chiều và phân phối xác suất nhiều chiều.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Mạnh Thế, Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2020), Giáo trình Lí thuyết Xác suất trong Kinh tế và Tài chính, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Ngô Văn Thứ (2018), Giáo trình Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán, NXB ĐHKTQD.\n\n[3] Svetlozar T. Rachev, Markus Hochstotter, Frank J. Fabozzi, Sergio M. Focardi (2010), Probability and Statistics for Finance. Wiley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                      | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ     |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                  | [3]                       | [4]        |\n| G1   | Có kiến thức về đo lường, tính toán khả năng xảy ra của các biến cố ngẫu nhiên thông qua độ đo xác suất, các công thức xác suất, áp dụng trong kinh tế và tài chính, trong lý thuyết ra quyết định   | 1.2.2                     | I, II, III |\n| G2   | Có kiến thức về biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất, các tham số đặc trưng, các tính chất hội tụ, các phân phối thông dụng trong kinh tế và tài chính                                              | 1.2.2                     | II, III    |\n| G3   | Mô tả được các hiện tượng ngẫu nhiên, tính toán xác suất và các tham số đặc trưng với các tình huống kinh tế, tài chính cụ thể; sử dụng phần mềm, ngôn ngữ R hỗ trợ tính toán và mô phỏng ngẫu nhiên | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | II, III    |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn                                                                               | 3.4                       | II, III    |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO      | Mô tả CLO                                                                                                                  | Mức độ   |\n|-------------|----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]      | [3]                                                                                                                        | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1  | Nhận biết về tính ngẫu nhiên của các hiện tượng và đo lường tính ngẫu nhiên                                                | I        |\n| G1          | CLO 1.2  | Giải thích được về các khái niệm cơ bản: phép thử, biến cố, không gian xác suất, độ đo xác suất                            | II       |\n| G1          | CLO 1.3  | Phân biệt mối quan hệ giữa các biến cố và biểu diễn biến cố                                                                | II       |\n| G1          | CLO1.4   | Phân biệt và nhớ cách tính xác suất theo các định nghĩa: cổ điển, thống kê, hình học                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.5  | Nhớ các công thức tính xác suất: nhân, cộng, xác suất có điều kiện                                                         | III      |\n| G1          | CLO 1.6  | Nhớ cách tính và ý nghĩa xác suất đầy đủ, công thức Bayes                                                                  | III      |\n| G2          | CLO 2.1  | Giải thích được về biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất                                                                   | II       |\n| G2          | CLO 2.2  | Phân biệt, liên hệ được hàm phân phối xác suất, hàm khối lượng xác suất, hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên một chiều | III      |\n| G2          | CLO 2.3  | Phân biệt, liên hệ được các hàm xác suất của biến ngẫu nhiên nhiều chiều, phân phối xác suất có điều kiện                  | III      |\n| G2          | CLO 2.4  | Xác định công thức đúng để tính các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên một chiều, nhiều chiều, có điều kiện             | II       |\n| G2          | CLO 2.5  | Giải thích được hàm đặc trưng, hàm sinh mô-men                                                                             | II       |\n| G2          | CLO 2.6  | Phân loại, so sánh được các phân phối xác suất rời rạc thông dụng                                                          | III      |\n| G2          | CLO 2.7  | Phân loại, so sánh được các phân phối xác suất liên tục thông dụng, liên hệ các phân phối với nhau                         | III      |\n| G2          | CLO 2.8  | Xác định công thức tính các tham số đặc trưng của các phân phối xác suất thông dụng                                        | III      |\n| G2          | CLO 2.9  | Giải thích được sự hội tụ của các biến ngẫu nhiên và định lý giới hạn trung tâm                                            | III      |\n| G3          | CLO 3.1  | Phân tích tình huống và phân loại các biến cố                                                                              | II       |\n| G3          | CLO 3.2  | Tính toán xác suất các biến cố theo các định nghĩa phù hợp                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.3  | Mô tả biến cố, tình huống qua các biến cố khác, từ đó áp dụng công thức xác suất                                           | III      |\n| G3          | CLO 3.4  | Tính toán và giải thích ý nghĩa xác suất đầy đủ và xác suất hậu nghiệm bằng công thức Bayes                                | III      |\n| G3          | CLO 3.5  | Mô tả tình huống kinh tế, tài chính qua biến ngẫu nhiên                                                                    | II       |\n| G3          | CLO 3.6  | Xây dựng bảng phân phối xác suất một chiều, hai chiều                                                                      | III      |\n| G3          | CLO 3.7  | Tính toán xác suất và các tham số với các hàm phân phối, khối lượng, mật độ trong tình huống cụ thể                        | III      |\n| G3          | CLO 3.8  | Biểu diễn tình huống ngẫu nhiên trong kinh tế, tài chính qua các phân phối thông dụng, tính toán xác suất và các tham số   | III      |\n| G3          | CLO 3.9  | Áp dụng định lý giới hạn trung tâm cho tính toán xác suất với hiện tượng số lớn                                            | III      |\n| G3          | CLO 3.10 | Tính toán xác suất và mối liên hệ của biến ngẫu nhiên hai chiều, áp dụng trong kinh tế, tài chính                          | III      |\n| G4          | CLO 4.1  | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn     | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                        | CLO                                                                  | (%)   |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                                                                                       | [2]                                                                  | [3]   |\n| Chuyên cần - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi | 4.1                                                                  | 10%   |\n| - Bài kiểm tra lần 1 (45 phút)  - Nội dung Chương 1 + Chương 2                            | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 2.5 3.1, 3.2, 3.5, 3.6                           | 40%   |\n| - Bài kiểm tra lần 1 (45 phút)  - Nội dung Chương 3 + Chương 4                            | 2.6, 2.7, 2.9 3.6, 3.7, 3.9                                          | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính  - 40 câu hỏi, 90 phút                                        | 1.3, 1.4, 1.5, 1.6 2.4, 2.6, 2.7, 2.8, 3.2, 3.3, 3.4, 3.7, 3.8, 3.10 | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                           | CLO                                      | Đánh giá                                             |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                              | [3]                                      | [5]                                                  |\n| 1      | Mở đầu  - Vai trò của học phần - Lịch sử, ý tưởng về hiện tượng bất định Chương 1. Biến cố và Xác suất - Phép thử, không gian biến cố - Biến cố, -đại số các biến cố                             | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1                  | Phát biểu đóng góp ý kiến                            |\n| 2      | Chương 1 (tiếp) - Mối quan hệ giữa các biến cố - Các định nghĩa xác suất - Nguyên lý xác suất lớn và nhỏ - Xác suất có điều kiện                                                                 | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.2                  | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp        |\n| 3      | Chương 1 (tiếp) - Công thức xác suất tích - Tính độc lập của các biến cố - Công thức xác suất tổng                                                                                               | CLO 1.5 CLO 3.3                          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 4      | Chương 1 (tiếp) - Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes - Ứng dụng trong bài toán ra quyết định                                                                                           | CLO 1.6 CLO 3.4                          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 5      | Chương 2. Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất - Khái niệm biến ngẫu nhiên - Hàm phân phối xác suất - Biến ngẫu nhiên rời rạc và hàm khối lượng xác suất                                        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.5 CLO 3.6          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 6      | Chương 2. (tiếp) - Biến ngẫu nhiên liên tục và hàm mật độ xác suất - Hàm của một biến ngẫu nhiên - Tham số đặc trưng: kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn, phân vị                                | CLO 2.2 CLO 3.7                          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 7      | Chương 2. (tiếp) - Hàm đặc trưng - Phân phối xác suất có điều kiện - Ứng dụng trong phân tích kinh tế, tài chính                                                                                 | CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 3.7                  | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 8      | Kiểm tra lần 1                                                                                                                                                                                   |                                          | - Kiểm tra giấy                                      |\n| 8      | Chương 3. Phân phối xác suất thông dụng - Phân phối Bernoulli - Phân phối Nhị thức - Sử dụng Excel, R thể hiện các phân phối                                                                     | CLO 2.6 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 9      | Chương 3 (tiếp) - Phân phối Hình học - Phân phối Poisson - Phân phối Đều - Phân phối Mũ - Sử dụng Excel, R thể hiện các phân phối                                                                | CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8  | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 10     | Chương 3 (tiếp) - Phân phối Chuẩn - Phân phối bổ trợ: Khi-bình phương, Student, Fisher - Ứng dụng trong kinh tế và tài chính - Sử dụng Excel, R tính các giá trị tới hạn, mô phỏng               | CLO 2.7 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.8          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 11     | Chương 4. Biến ngẫu nhiên nhiều chiều - Khái niệm biến hai chiều và nhiều chiều - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc - Phân phối xác suất có điều kiện - Tham số đặc trưng biến hai chiều rời rạc | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 12     | Chương 4 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục - Hàm mật độ đồng thời - Tham số đặc trưng biến hai chiều liên tục                                                                          | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7          | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 13     | Chương 4 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên nhiều chiều - Hàm hợp lý - Ứng dụng trong phân tích danh mục đầu tư - Thiết lập trên bảng tính Excel danh mục đầu tư                                           | CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.5 CLO 3.7 CLO 3.10 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 14     | Kiểm tra lần 2                                                                                                                                                                                   |                                          | - Kiểm tra giấy                                      |\n| 14     | Chương 5. Sự hội tụ của dãy các biến ngẫu nhiên - Định nghĩa hội tụ - Luật số lớn - Định lý Giới hạn trung tâm                                                                                   | CLO 3.9                                  | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                                            |                                          | Thảo luận, bài tập trên lớp                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1105_Lý thuyết xác suất_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Thống kê toán           |\n|--------------------------------|-------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Statistics |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1110                |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp  |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                     |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                      |\n| + Số tiết tự học:              | 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết xác suất      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                    Email: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải\t\tEmail: \thaibd@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Mai Cẩm Tú                          Email: tumc@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho người học kiến thức cơ sở và chuyên sâu về thống kê mô tả và thống kê suy diễn, ứng dụng trong kinh tế, tài chính, kinh doanh. Thống kê toán đề cập phương pháp nghiên cứu các quy luật trên cơ sở xử lý, phân tích các số liệu thống kê, với nền tảng là Lý thuyết xác suất, hỗ trợ việc ra quyết định. Học phần gồm hai nội dung chính là ước lượng tham số và và kiểm định giả thuyết, trong đó có kiểm định tham số và phi tham số. Cùng với trình bày lý thuyết, học phần hướng dẫn người học sử dụng phần mềm và ngôn ngữ chuyên dụng để trình bày dữ liệu, tính toán, phân tích thống kê và thực hiện các suy diễn trên bộ số liệu thực tế. Bên cạnh đó, thống kê Bayes cũng được giới thiệu như là một cách tiếp cận mới.\n\nHọc phần là cơ sở cho các học phần tiếp theo như Thống kê nhiều chiều, Kinh tế lượng, Học máy, Khoa học dữ liệu. Phần thực hành giới thiệu ngôn ngữ R như công cụ chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2022), Giáo trình Thống kê toán trong Kinh tế - tài chính, NXB ĐH KTQD\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Cao Văn, Ngô Văn Thứ (2012), Giáo trình Lý thuyết xác suất và Thống kê toán, NXB ĐHKTQD.\n\n[3] Jay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer.\n\nPhần mềm: Excel, Ngôn ngữ R\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [3]                           | [4]      |\n| G1   | Cung cấp kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, thống kê suy diễn, thống kê Bayes và các phương pháp, công cụ cần thiết để ứng dụng trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, quản lý.                                         | PLO 1.2.2                     | II, III  |\n| G2   | Trang bị kĩ năng để phân tích và giải quyết các vấn đề thực tiễn trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, quản lý với các phân tích thống kê: trình bày, tổng hợp, mô tả dữ liệu; ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết. | PLO 2.2.1 PLO 2.2.2 PLO 2.2.3 | III,IV   |\n| G3   | Trang bị kĩ năng sử dụng phần mềm, ngôn ngữ chuyên dụng trong xử lý, phân tích, tổng hợp thống kê với số liệu kinh tế, tài chính, kinh doanh với các tình huống cụ thể.                                                 | PLO 2.3.4                     | III      |\n| G4   | Phát triển khả năng tự chủ trong học tập, tự học, tìm hiểu và lựa chọn phương pháp phân tích thống kê phù hợp cho vấn đề.                                                                                               | PLO 3.4                       | III      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                      | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt các loại dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các loại biến.                                                             | II                |\n| G1            | CLO 1.2 | Nhận biết ý nghĩa của các cách trình bày dữ liệu.                                                                        | II                |\n| G1            | CLO 1.3 | Phân biệt, kết hợp các thống kê mô tả và giải thích ý nghĩa, tính chất, xu hướng của các biến và mối liên hệ giữa chúng. | III               |\n| G1            | CLO 1.4 | Phân biệt và giải thích được về tổng thể, mẫu ngẫu nhiên, phân phối mẫu.                                                 | II                |\n| G1            | CLO 1.5 | Ước lượng tham số bằng ước lượng điểm và khoảng tin cậy.                                                                 | III               |\n| G1            | CLO 1.6 | Xác định được kiểm định giả thuyết về tham số với một mẫu, hai mẫu, và phân tích phương sai.                             | III               |\n| G1            | CLO 1.7 | Kiểm định giả thuyết phi tham số.                                                                                        | III               |\n| G1            | CLO 1.8 | Phân biệt và giải thích được về thống kê Bayes.                                                                          | III               |\n| G2            | CLO 2.1 | Mô tả được dữ liệu qua bảng biểu đồ thị phù hợp.                                                                         | II                |\n| G2            | CLO 2.2 | Tính chính xác các thống kê mô tả và sử dụng để phân tích, so sánh các biến trong dữ liệu cụ thể.                        | II                |\n| G2            | CLO 2.3 | Tìm được ước lượng điểm không chệch, hiệu quả trong số các ước lượng điểm, xây dựng công thức ước lượng điểm.            | III               |\n| G2            | CLO 2.4 | Tính toán ước lượng khoảng, kích thước mẫu, tương ứng với các tham số trung bình, phương sai, tỉ lệ.                     | IV                |\n| G2            | CLO 2.5 | Thực hiện kiểm định tham số trung bình, phương sai, tỉ lệ với một mẫu, hai mẫu, nhiều mẫu                                | IV                |\n| G2            | CLO 2.6 | Thực hiện kiểm định về tương quan biến định lượng, thứ bậc, định tính, ứng dụng trong vấn đề cụ thể                      | IV                |\n| G2            | CLO 2.7 | Thực hiện kiểm định về phân phối xác suất, tính độc lập                                                                  | IV                |\n| G3            | CLO 3.1 | Sử dụng phần mềm để vẽ đồ thị phù hợp và hiệu quả                                                                        | III               |\n| G3            | CLO 3.2 | Sử dụng phần mềm tính thống kê mô tả, tìm khoảng tin cậy                                                                 | III               |\n| G3            | CLO 3.3 | Sử dụng phần mềm tính các giá trị xác suất, tới hạn, P-value                                                             | III               |\n| G3            | CLO 3.4 | Sử dụng các gói lệnh để thực hiện các kiểm định có sẵn                                                                   | III               |\n| G4            | CLO 4.1 | Tự tìm hiểu, tự học các lý thuyết và làm các bài tập ứng dụng                                                            | III               |\n| G4            | CLO 4.2 | Tự thực hành với phần mềm chuyên dụng với các thống kê                                                                   | III               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                    | Thời điểm         | CLOs                                                                 | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                               | [2]                                                                                        | [3]               | [4]                                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                                          | [6]         |\n| Chuyên cần                                        | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi             | Tuần 1-14         | 4.1, 4.2                                                             | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp, làm bài tập về nhà - Mức độ tương tác khi thảo luận trên lớp - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập cá nhân/bài tập nhóm) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1 đến chương 7                             | Tuần 9            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4                          | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                                                           | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập cá nhân/bài tập nhóm) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút)  - Kĩ năng sử dụng phần mềm - Nội dung: các chương 1, 7, 8, 9 | Tuần 14           | 1.6, 1.7, 2.5, 2.6, 2.7, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4                          | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                  | Bài thi trắc nghiệm, thời gian 60 phút                                                     | Lịch thi học phần | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức trắc nghiệm, thời gian 60 phút Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi theo hình thức trắc nghiệm                                                                                                    | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | Tài liệu cần đọc                                                      | CLOs                                                                    | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]                                                                   | [4]                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                            | Đề cương học phần                                                     |                                                                         | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                                   |                                                             |\n| 1      | Chương 1. Khái niệm cơ bản - Thống kê, các loại thống kê - Phân loại biến, số liệu - Nhắc lại về lý thuyết xác suất                                            | [1] Chương 1, 3 [2] Chương 1, 2, 3, 4, 5, 6 [3] Chapter 1, 2, 3, 4, 5 | CLO 1.1                                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng - Trao đổi, thảo luận          |\n| 2      | Chương 2. Thống kê mô tả - Bảng biểu đồ thị - Bảng tần số, đồ thị tròn, cột - Đồ thị phân phối giá trị                                                         | [1] Chương 2 [2] Chương 6 [3] Chapter 1                               | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn sử dụng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 3      | Chương 2 (tiếp) Thống kê bằng số - Nhóm xu thế trung tâm - Nhóm đo độ phân tán - Nhóm đặc trưng hình dáng - Nhóm đo quan hệ của hai biến                       | [1] Chương 2 [2] Chương 6 [3] Chapter 1                               | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn sử dụng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                        | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 4      | Chương 3. Tổng thể  - Tổng thể và tham số tổng thể - Các phân phối tổng thể thông dụng                                                                         | [1] Chương 4 [2] Chương 6 [3] Chapter 1                               | CLO 1.4                                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | Chương 4. Mẫu ngẫu nhiên  - Phân phối thống kê liên quan phương sai - Phân phối tỉ lệ mẫu                                                                      | [1] Chương 4 [2] Chương 6 [3] Chapter 6                               | CLO 1.4 CLO 3.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập  Hướng dẫn dùng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 5. Ước lượng điểm - Tính chất ước lượng điểm - UL mô-men, phân vị, hợp lý tối đa                                                                        | [1] Chương 5 [2] Chương 7 [3] Chapter 7                               | CLO 1.5 CLO 2.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 5. (tiếp) - Lượng tin Fisher, bđt Cramer-Rao Chương 6. Ước lượng khoảng - Lý thuyết khoảng tin cậy                                                      | [1] Chương 5, 6 [2] Chương 7 [3] Chapter 7, 8                         | CLO 1.5 CLO 2.4                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập  Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Chương 6. Ước lượng khoảng (tiếp) - KTC cho ba tham số  Chương 7. Kiểm định giả thuyết tham số - Lý thuyết kiểm định giả thuyết                                | [1] Chương 6, 7 [2] Chương 7, 8 [3] Chapter 8, 9                      | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập  Hướng dẫn dùng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 9      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                       |                                                                       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 5. Ước lượng điểm - Tính chất ước lượng điểm - UL mô-men, phân vị, hợp lý tối đa                                                                        | [1] Chương 5 [2] Chương 7 [3] Chapter 7                               | CLO 1.5 CLO 2.3                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 5. (tiếp) - Lượng tin Fisher, bđt Cramer-Rao Chương 6. Ước lượng khoảng - Lý thuyết khoảng tin cậy                                                      | [1] Chương 5, 6 [2] Chương 7 [3] Chapter 7, 8                         | CLO 1.5 CLO 2.4                                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập  Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Chương 6. Ước lượng khoảng (tiếp) - KTC cho ba tham số  Chương 7. Kiểm định giả thuyết tham số - Lý thuyết kiểm định giả thuyết                                | [1] Chương 6, 7 [2] Chương 7, 8 [3] Chapter 8, 9                      | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập  Hướng dẫn dùng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 9      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                       |                                                                       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 9      | Chương 7. (tiếp) - Lý thuyết kiểm định giả thuyết - Kiểm định cho ba tham số                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 8 [3] Chapter 9                               | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn dùng phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                           | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 7 (tiếp) - Bài toán kích thước mẫu - Kiểm định mạnh nhất Chương 8. Suy diễn trên hai mẫu - Mẫu độc lập, mẫu theo cặp - Suy diễn trung bình mẫu theo cặp | [1] Chương 7, 8 [2] Chương 7, 8 [3] Chapter 9, 10                     | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 8. (tiếp) - Suy diễn trung bình, phương sai, tỉ lệ hai mẫu độc lập - Kiểm định ràng buộc                                                                | [1] Chương 8 [2] Chương 7, 8 [3] Chapter 10                           | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, ôn tập - Đọc trước tài liệu                                                                             | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | Chương 9. Phân tích phương sai - ANOVA một nhân tố - ANOVA hai nhân tố                                                                                         | [1] Chương 9 [2] Chương 10 [3] Chapter 11                             | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | Chương 10. Kiểm định phi tham số - Kiểm định Khi-bình phương - Kiểm định tính độc lập                                                                          | [1] Chương 10 [2] Chương 9 [3] Chapter 11                             | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Kiểm tra bài 2 (45 phút)                                                                                                                                       |                                                                       | CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                          | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm              |\n| 14     | Chương 12. Giới thiệu thống kê Bayes                                                                                                                           | [1] Chương 12                                                         | CLO 1.8                                                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                           | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | Tổng kết - Công bố điểm, sinh viên được thi - Giải đáp thắc mắc - Hướng dẫn bài thi cuối kỳ                                                                    |                                                                       |                                                                         | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Xem lại toàn bộ nội dung đã học                                              |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                | Thi trắc nghiệm 60 phút                                               | CLO 1.1 – CLO 1.7 CLO 2.1 – CLO 2.7                                     | Sinh viên làm bài thi theo lịch Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Thống kê toán           |\n|--------------------------------|-------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Statistics |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1110                |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp  |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                     |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                      |\n| + Số tiết tự học:              | 90                      |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết xác suất      |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                         Email: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải\t\t     Email: \thaibd@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                      Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Mai Cẩm Tú                               Email: tumc@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp cho người học kiến thức cơ sở và chuyên sâu về thống kê mô tả và thống kê suy diễn, ứng dụng trong kinh tế, tài chính, kinh doanh. Thống kê toán đề cập phương pháp nghiên cứu các quy luật trên cơ sở xử lý, phân tích các số liệu thống kê, với nền tảng là Lý thuyết xác suất, hỗ trợ việc ra quyết định. Học phần gồm hai nội dung chính là ước lượng tham số và và kiểm định giả thuyết, trong đó có kiểm định tham số và phi tham số. Cùng với trình bày lý thuyết, học phần hướng dẫn người học sử dụng phần mềm và ngôn ngữ chuyên dụng để trình bày dữ liệu, tính toán, phân tích thống kê và thực hiện các suy diễn trên bộ số liệu thực tế. Bên cạnh đó, thống kê Bayes cũng được giới thiệu như là một cách tiếp cận mới.\n\nHọc phần là cơ sở cho các học phần tiếp theo như Thống kê nhiều chiều, Kinh tế lượng, Học máy, Khoa học dữ liệu. Phần thực hành giới thiệu ngôn ngữ R như công cụ chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2022), Giáo trình Thống kê toán trong Kinh tế - tài chính, NXB ĐH KTQD\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Cao Văn, Ngô Văn Thứ (2012), Giáo trình Lý thuyết xác suất và Thống kê toán, NXB ĐHKTQD.\n\n[3] Jay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer.\n\nPhần mềm: Excel, Ngôn ngữ R\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                     | [3]                           | [4]      |\n| G1   | Cung cấp kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, thống kê suy diễn, thống kê Bayes và các phương pháp, công cụ cần thiết để ứng dụng trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, quản lý.                                         | PLO 1.2.2                     | II, III  |\n| G2   | Trang bị kĩ năng để phân tích và giải quyết các vấn đề thực tiễn trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, quản lý với các phân tích thống kê: trình bày, tổng hợp, mô tả dữ liệu; ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết. | PLO 2.2.1 PLO 2.2.2 PLO 2.2.3 | III,IV   |\n| G3   | Trang bị kĩ năng sử dụng phần mềm, ngôn ngữ chuyên dụng trong xử lý, phân tích, tổng hợp thống kê với số liệu kinh tế, tài chính, kinh doanh với các tình huống cụ thể.                                                 | PLO 2.3.4                     | III      |\n| G4   | Phát triển khả năng tự chủ trong học tập, tự học, tìm hiểu và lựa chọn phương pháp phân tích thống kê phù hợp cho vấn đề.                                                                                               | PLO 3.4                       | III      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                               | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                      | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Phân biệt các loại dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các loại biến.                                                             | II                |\n| G1            | CLO1.2  | Nhận biết ý nghĩa của các cách trình bày dữ liệu.                                                                        | II                |\n| G1            | CLO1.3  | Phân biệt, kết hợp các thống kê mô tả và giải thích ý nghĩa, tính chất, xu hướng của các biến và mối liên hệ giữa chúng. | III               |\n| G1            | CLO1.4  | Phân biệt và giải thích được về tổng thể, mẫu ngẫu nhiên, phân phối mẫu.                                                 | II                |\n| G1            | CLO1.5  | Ước lượng tham số bằng ước lượng điểm và khoảng tin cậy.                                                                 | III               |\n| G1            | CLO1.6  | Xác định được kiểm định giả thuyết về tham số với một mẫu, hai mẫu, và phân tích phương sai.                             | III               |\n| G1            | CLO1.7  | Kiểm định giả thuyết phi tham số.                                                                                        | III               |\n| G1            | CLO1.8  | Phân biệt và giải thích được về thống kê Bayes.                                                                          | III               |\n| G2            | CLO2.1  | Mô tả được dữ liệu qua bảng biểu đồ thị phù hợp.                                                                         | II                |\n| G2            | CLO2.2  | Tính chính xác các thống kê mô tả và sử dụng để phân tích, so sánh các biến trong dữ liệu cụ thể.                        | II                |\n| G2            | CLO2.3  | Tìm được ước lượng điểm không chệch, hiệu quả trong số các ước lượng điểm, xây dựng công thức ước lượng điểm.            | III               |\n| G2            | CLO2.4  | Tính toán ước lượng khoảng, kích thước mẫu, tương ứng với các tham số trung bình, phương sai, tỉ lệ.                     | IV                |\n| G2            | CLO2.5  | Thực hiện kiểm định tham số trung bình, phương sai, tỉ lệ với một mẫu, hai mẫu, nhiều mẫu                                | IV                |\n| G2            | CLO2.6  | Thực hiện kiểm định về tương quan biến định lượng, thứ bậc, định tính, ứng dụng trong vấn đề cụ thể                      | IV                |\n| G2            | CLO2.7  | Thực hiện kiểm định về phân phối xác suất, tính độc lập                                                                  | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Sử dụng phần mềm để vẽ đồ thị phù hợp và hiệu quả                                                                        | III               |\n| G3            | CLO3.2  | Sử dụng phần mềm tính thống kê mô tả, tìm khoảng tin cậy                                                                 | III               |\n| G3            | CLO3.3  | Sử dụng phần mềm tính các giá trị xác suất, tới hạn, P-value                                                             | III               |\n| G3            | CLO3.4  | Sử dụng các gói lệnh để thực hiện các kiểm định có sẵn                                                                   | III               |\n| G4            | CLO 4.1 | Tự tìm hiểu, tự học các lý thuyết và làm các bài tập ứng dụng                                                            | III               |\n| G4            | CLO 4.2 | Tự thực hành với phần mềm chuyên dụng với các thống kê                                                                   | III               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                                         | CLOs                                                                | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                                        | [2]                                                                 | [3]         |\n| Chuyên cần - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi  | 4.1, 4.2                                                            | 10%         |\n| Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1 đến chương 7                             | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4                         | 40%         |\n| Bài kiểm tra lần 2 (45 phút)  - Kĩ năng sử dụng phần mềm - Nội dung: các chương 1, 7, 8, 9 | 1.6, 1.7, 2.5, 2.6, 2.7, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ - Bài thi trắc nghiệm, thời gian 60 phút                                  | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | CLOs                                                 | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]                                                  | [4]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                            |                                                      |                                                             |\n| 1      | Chương 1. Khái niệm cơ bản - Thống kê, các loại thống kê - Phân loại biến, số liệu - Nhắc lại về lý thuyết xác suất                                            | CLO 1.1                                              | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng - Trao đổi, thảo luận          |\n| 2      | Chương 2. Thống kê mô tả - Bảng biểu đồ thị - Bảng tần số, đồ thị tròn, cột - Đồ thị phân phối giá trị                                                         | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1                              | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 3      | Chương 2 (tiếp) Thống kê bằng số - Nhóm xu thế trung tâm - Nhóm đo độ phân tán - Nhóm đặc trưng hình dáng - Nhóm đo quan hệ của hai biến                       | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2                              | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 4      | Chương 3. Tổng thể  - Tổng thể và tham số tổng thể - Các phân phối tổng thể thông dụng                                                                         | CLO 1.4                                              | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | Chương 4. Mẫu ngẫu nhiên  - Phân phối thống kê liên quan phương sai - Phân phối tỉ lệ mẫu                                                                      | CLO 1.4 CLO 3.3                                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 5. Ước lượng điểm - Tính chất ước lượng điểm - UL mô-men, phân vị, hợp lý tối đa                                                                        | CLO 1.5 CLO 2.3                                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 5. (tiếp) - Lượng tin Fisher, bđt Cramer-Rao Chương 6. Ước lượng khoảng - Lý thuyết khoảng tin cậy                                                      | CLO 1.5 CLO 2.4                                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Chương 6. Ước lượng khoảng (tiếp) - KTC cho ba tham số  Chương 7. Kiểm định giả thuyết tham số - Lý thuyết kiểm định giả thuyết                                | CLO 1.5 CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 9      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                       | CLO 1.1 - CLO 1.5 CLO 2.1 - CLO 2.4                  | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 9      | Chương 7. (tiếp) - Lý thuyết kiểm định giả thuyết - Kiểm định cho ba tham số                                                                                   | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 7 (tiếp) - Bài toán kích thước mẫu - Kiểm định mạnh nhất Chương 8. Suy diễn trên hai mẫu - Mẫu độc lập, mẫu theo cặp - Suy diễn trung bình mẫu theo cặp | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 8. (tiếp) - Suy diễn trung bình, phương sai, tỉ lệ hai mẫu độc lập - Kiểm định ràng buộc                                                                | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | Chương 9. Phân tích phương sai - ANOVA một nhân tố - ANOVA hai nhân tố                                                                                         | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4                      | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | Chương 10. Kiểm định phi tham số - Kiểm định Khi-bình phương - Kiểm định tính độc lập                                                                          | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4                              | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Kiểm tra bài 2 (45 phút)                                                                                                                                       | CLO 1.6, CLO 1.7 CLO 2.5 – CLO 2.7 CLO 3.1 – CLO 3.4 | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm              |\n| 14     | Chương 12. Giới thiệu thống kê Bayes                                                                                                                           | CLO 1.8                                              | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | Tổng kết - Công bố điểm, sinh viên được thi - Giải đáp thắc mắc - Hướng dẫn bài thi cuối kỳ                                                                    |                                                      |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                | CLO 1.1 – CLO 1.7 CLO 2.1 – CLO 2.7                  | Theo yêu cầu bài thi                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1110_Thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Graduation Thesis\n\n- Mã số học phần: TOkt1114\n\n- Thuộc khối kiến thức:\t\tBắt buộc của ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t10 tín chỉ (tương đương 150 tiết)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t0\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t30\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t120\n\n- Các học phần tiên quyết: \tCác môn bắt buộc Kiến thức cơ sở ngành, Kiến thức ngành, kiến thức chuyên ngành\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế, Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nHọ tên\t\t\t\t\tEmail\n\n- GS.TS. Nguyễn Quang Dong\t\tdongnq@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Ngô Văn Thứ\t\t\tthunvtkt@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Nguyễn Thị Minh\t\t\tminhnttkt@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Mạnh Thế\t\t\tthenm@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Quang Huy\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Ngọc Hưng\t\t\thungnp@neu.edu.vn\n- TS. Hoàng Đức Mạnh\t\t\tmanhhd@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Thị Hồng Thắm\t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- TS. Trần Minh Hoàng\t\t\thoangtm@neu.edu.vn\n- ThS. Trần Chung Thủy\t\t\tthuytc@stneuedu.onmicrosoft.com\n- ThS. Bùi Dương Hải\t\t\thaibd@neu.edu.vn\n- ThS. Lê Đức Hoàng\t\t\t\thoangld@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Hải Dương\t\t\tduong79tkt@neu.edu.vn\n- ThS. Vũ Thị Bích Ngọc\t\t\tngocvu@neu.edu.vn\n- ThS. Hoàng Bích Phương\t\t\tphuonghb@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thảo\t\t\tthaonguyen@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang\t\tthuytrang@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Liên\t\t\tlientkt@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thu Trang\t\tthutrang@neu.edu.vn\n- ThS. Đào Bùi Kiên Trung\t\t\ttrungdbk@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thanh Tuấn\t\t\tnttuan@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\t\tncvantkt@neu.edu.vn\n- TS. Phùng Minh Đức\t\t\tphungduc@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTION)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là học phần được thực hiện sau khi sinh viên đã hoàn thành các học phần về giáo dục đại cương, kiến thức chung của ngành, một số học phần chuyên ngành và các kiến thức bổ trợ. Học phần không có thời gian học trên lớp, không tập trung thành lớp học, nhưng từng sinh viên sẽ làm việc với người hướng dẫn. Tùy thuộc quyết định của GVHD, sinh viên có thể lựa chọn thực tập tại một đơn vị, gọi là cơ sở thực tập, để làm quen với môi trường làm việc.  Trong quá trình thực tập, sinh viên vận dụng các kiến thức và kỹ năng đã học, giúp giải quyết một số vấn đề thực tiễn hoặc có hướng nghiên cứu.\n\nHọc phần không chỉ giúp sinh viên hệ thống lại các kiến thức đã học, thể hiện kỹ năng vận dụng kiến thức, mà còn giúp nâng cao tính tự chủ, độc lập, khả năng tự học và tự chịu trách nhiệm. Kết quả của học phần là bài Khóa luận tốt nghiệp, được báo cáo trước hội đồng do Khoa và Bộ môn thành lập. Số trang tối thiểu của Khóa luận theo quy định của Trường.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Các giáo trình của các học phần đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, các học phần bổ trợ.\n\nTài liệu khác\n\n- Các bài báo, bài nghiên cứu, chuyên khảo phù hợp với chủ đề Khóa luận;\n- Các nguồn tham khảo khác.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                  | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                         | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                             | [4]        |\n| G1   | Hệ thống lại các kiến thức đã học trong các học phần thuộc giáo dục đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, tự học thêm kiến thức cần thiết                                                                                    | 1.2 1.3 1.4 1.5                                 | III        |\n| G2   | Làm quen với môi trường, điều kiện làm việc thực tế không phải trên lớp học, nhận thức các vấn đề thực tiễn, tìm hiểu các phương pháp giải quyết vấn đề trong kinh tế, tài chính                                                 | 2.1.1 2.1.2 2.1.3 2.1.4                         | III, IV    |\n| G3   | Vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn; tự học kỹ năng mới cần thiết để đưa ra giải pháp, thực hiện giải pháp, phân tích, đánh giá, phản biện vấn đề được đặt ra; viết báo cáo, tóm tắt, kết luận | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.2.4 2.3.1 2.3.2 2.3.3 2.3.4 | III, IV, V |\n| G4   | Có năng lực lập kế hoạch, tự chủ trong tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, làm việc nhóm; có kỹ năng trình bày khoa học và năng lực phản biện                                                                                       | 3.1 3.2 3.4                                     | III, IV, V |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                       | Mức độ   |\n|-------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                             | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Tổng hợp được các kiến thức kinh tế, tài chính chung có liên quan đế chủ đề của Khóa luận                                                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Hệ thống được các kiến thức chuyên ngành, kết hợp được các công cụ để phân tích, phương pháp phân tích khoa học để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính                         | III      |\n| G1          | CLO 1.3 | Xác định được công cụ công nghệ thông tin trong giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, xác định được kiến thức cần học thêm                                                      | III      |\n| G2          | CLO 2.1 | Nhận thức được các mối quan hệ kinh tế, tài chính, thông qua môi trường cơ sở thực tập hoặc môi trường ngoài xã hội, phương thức vận động của các hiện tượng kinh tế, tài chính | III      |\n| G2          | CLO 2.2 | Tìm ra được vấn đề có thể vận dụng kiến thức để tham gia, góp phần giải quyết hoặc đề xuất phương án                                                                            | IV       |\n| G3          | CLO 3.1 | Giải thích được tính cấp thiết của vấn đề đặt ra, đặt ra được mục tiêu, câu hỏi nghiên cứu cần giải quyết                                                                       | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Hệ thống được các nghiên cứu trước đó, các công cụ cập nhật liên quan đến vấn đề đặt ra để làm cơ sở thực hiện                                                                  | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Vận dụng được kiến thức, công cụ đã học và tự học để tính toán, giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính đã đặt ra                                                                  | IV       |\n| G3          | CLO 3.4 | Phân tích kết quả, báo cáo kết quả đã đạt được                                                                                                                                  | IV       |\n| G3          | CLO 3.5 | Đánh giá kết quả, phản biện, đề xuất chính sách cho vấn đề liên quan                                                                                                            | V        |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự sắp xếp, lên kế hoạch, tổ chức công việc                                                                                                                                     | III      |\n| G4          | CLO 4.2 | Trình bày, trao đổi thảo luận để hoàn thành báo cáo                                                                                                                             | IV       |\n| G4          | CLO 4.3 | Báo cáo, thuyết trình, phản biện, bảo vệ ý kiến trước hội đồng                                                                                                                  | V        |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá    | Cụ thể                                                                                                                                       | Thời điểm      | CLO                                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                        | (%)   |\n|-----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                   | [2]                                                                                                                                          | [3]            | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]   |\n| Đánh giá của GVHD     | - Báo cáo về cơ sở thực tập hoặc về vấn đề tìm hiểu - Đề xuất chủ đề của Khóa luận, đề cương cho Khóa luận                                   | Tuần 6         | CLO 2.1 CLO 2.2                                                 | - Kết cấu, hình thức của báo cáo - Sự phù hợp của chủ đề, tính khoa học của đề cương                                                                                                | 50%   |\n| Đánh giá của GVHD     | - Gặp và trao đổi trực tiếp với GVHD - Tiếp thu, phản biện gợi ý, đề xuất của GVHD, thực hiện theo kế hoạch - Bài viết báo cáo của sinh viên | Tuần 15        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | - Thái độ, ý thức, tính kỷ luật khi làm việc - Trao đổi, thảo luận với GVHD trong quá trình làm khóa luận - Kết quả của khóa luận: Kết cấu, nội dung, hình thức, tài liệu tham khảo | 50%   |\n| Đánh giá của Hội đồng | - Hội đồng 3 thành viên - Nghe sinh viên trình bày khóa luận - Đặt câu hỏi - Nhận xét, đánh giá, yêu cầu chỉnh sửa (nếu có)                  | Theo lịch Khoa | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.2 CLO 4.3         | - Kết cấu Khóa luận - Mục tiêu, phương pháp, kết quả - Hình thức Khóa luận - Trình bày, báo cáo của sinh viên - Trả lời câu hỏi, bảo vệ ý kiến                                      | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Chủ đề                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                                             | CLO                                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                              | Đánh giá                                                                                             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [3]                                                      | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                               | [6]                                                                                                  |\n| 1      | Gặp GVHD                                                                                                                                                                    |                                                          | CLO 4.1                                                         | Trao đổi kế hoạch thực tập và kế hoạch gặp                                                                                                                        | Đúng hẹn, hợp tác                                                                                    |\n| 2-5    | Thực tập tổng hợp / đề xuất chủ đề, đề cương Khóa luận                                                                                                                      | - Các tài liệu của cơ sở thực tập - Các đề tài khóa trên | CLO 2.1 CLO 2.2                                                 | Hướng dẫn viết báo cáo thực tập tổng hợp (nếu có cơ sở thực tập) Hướng dẫn chọn chủ đề, viết đề cương                                                             | Báo cáo thực tập tổng hợp Chủ đề và đề cương                                                         |\n| 6-15   | Thực tập chuyên đề - Chủ đề khóa luận - Mục tiêu nghiên cứu - Tổng hợp lý thuyết, nghiên cứu trước - Phương pháp, mô hình - Kết quả nghiên cứu, đáp ứng mục tiêu - Kết luận | - Các tài liệu chuyên ngành,  - Các tài liệu tham khảo   | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | Trao đổi, thảo luận, hướng dẫn về phương pháp, ý tưởng Kiểm tra thường xuyên về nội dung, hình thức Góp ý, nhận xét, đặt yêu cầu để nâng cao chất lượng khóa luận | Đúng hẹn với GVHD Chủ động trao đổi thảo luận Tiếp thu ý kiến Thực hiện đúng hẹn Chất lượng bài viết |\n|        | Báo cáo Khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                |                                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.2 CLO 4.3         | Báo cáo trước hội đồng                                                                                                                                            | Đánh giá theo các tiêu chí                                                                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện được làm Khóa luận\n\n- Sinh viên phải có GVHD và liên hệ với giảng viên hướng dẫn\n- Khóa luận chỉ được chấp nhận khi có sự đồng ý của GVHD\n- Trường hợp không liên lạc được với GVHD hoặc có thắc mắc, có thể liên hệ với Trưởng Bộ môn để giải quyết\n\n9.2. Quy định về báo cáo Khóa luận tốt nghiệp\n\n- Khi được GVHD đồng ý, sinh viên nộp bản đầy đủ của Khóa luận với số lượng đủ cho các thành viên hội đồng;\n- Sinh viên nộp bản trình chiếu trước ngày báo cáo;\n- Sinh viên phải có mặt trước thời gian của buổi báo cáo, chuẩn bị phương tiện và các tài liệu nếu còn thiếu hoặc cần thiết;\n- Thời gian báo cáo của mỗi sinh viên do Hội đồng quyết định;\n- Trường hợp Hội đồng yêu cầu chỉnh sửa Khóa luận, sinh viên phải thực hiện chỉnh sửa trong thời gian quy định và nộp lại bản cuối. Trường hợp không phải chỉnh sửa thì bản đầy đủ đã nộp là bản cuối;\n- Điểm cuối cùng được công bố theo thời gian quy định của Trường.\n\n9.3. Quy định về thời gian\n\n- Các báo cáo phải nộp đúng thời hạn do Khoa và Bộ môn thống nhất và thông báo;\n- Bản đầy đủ Khóa luận phải nộp trước thời gian báo cáo ít nhất 02 ngày;\n- Các trường hợp phải chỉnh sửa, nộp sau thời hạn quy định sẽ bị trừ điểm, số điểm trừ là 01 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n- ##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Graduation Thesis\n\n- Mã số học phần: TOkt1114\n\n- Thuộc khối kiến thức:\t\tBắt buộc của ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t10 tín chỉ (tương đương 150 tiết)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t0\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t30\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t120\n\n- Các học phần tiên quyết: \tCác môn bắt buộc Kiến thức cơ sở ngành, Kiến thức ngành, kiến thức chuyên ngành\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế, Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nHọ tên\t\t\t\t\tEmail\n\n- GS.TS. Nguyễn Quang Dong\tdongnq@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Ngô Văn Thứ\t\tthunvtkt@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Nguyễn Thị Minh\t\tminhnttkt@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Mạnh Thế\t\tthenm@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Quang Huy\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Ngọc Hưng\t\thungnp@neu.edu.vn\n- TS. Hoàng Đức Mạnh\t\tmanhhd@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Thị Hồng Thắm\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- TS. Trần Minh Hoàng\t\thoangtm@neu.edu.vn\n- ThS. Trần Chung Thủy\t\tthuytc@stneuedu.onmicrosoft.com\n- ThS. Bùi Dương Hải\t\thaibd@neu.edu.vn\n- ThS. Lê Đức Hoàng\t\t\thoangld@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Hải Dương\t\tduong79tkt@neu.edu.vn\n- ThS. Vũ Thị Bích Ngọc\t\tngocvu@neu.edu.vn\n- ThS. Hoàng Bích Phương\t\tphuonghb@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thảo\t\tthaonguyen@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang\tthuytrang@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Liên\t\tlientkt@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thu Trang\tthutrang@neu.edu.vn\n- ThS. Đào Bùi Kiên Trung\t\ttrungdbk@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thanh Tuấn\t\tnttuan@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Cẩm Vân\t\tncvantkt@neu.edu.vn\n- TS. Phùng Minh Đức\t\tphungduc@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTION)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là học phần được thực hiện sau khi sinh viên đã hoàn thành các học phần về giáo dục đại cương, kiến thức chung của ngành, một số học phần chuyên ngành và các kiến thức bổ trợ. Học phần không có thời gian học trên lớp, không tập trung thành lớp học, nhưng từng sinh viên sẽ làm việc với người hướng dẫn. Tùy thuộc quyết định của GVHD, sinh viên có thể lựa chọn thực tập tại một đơn vị, gọi là cơ sở thực tập, để làm quen với môi trường làm việc.  Trong quá trình thực tập, sinh viên vận dụng các kiến thức và kỹ năng đã học, giúp giải quyết một số vấn đề thực tiễn hoặc có hướng nghiên cứu.\n\nHọc phần không chỉ giúp sinh viên hệ thống lại các kiến thức đã học, thể hiện kỹ năng vận dụng kiến thức, mà còn giúp nâng cao tính tự chủ, độc lập, khả năng tự học và tự chịu trách nhiệm. Kết quả của học phần là bài Khóa luận tốt nghiệp, được báo cáo trước hội đồng do Khoa và Bộ môn thành lập. Số trang tối thiểu của Khóa luận theo quy định của Trường.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Các giáo trình của các học phần đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, các học phần bổ trợ.\n\nTài liệu khác\n\n- Các bài báo, bài nghiên cứu, chuyên khảo phù hợp với chủ đề Khóa luận;\n- Các nguồn tham khảo khác.\n- 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n- Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n- | TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                  | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                         | Mức độ     |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                             | [4]        |\n| G1   | Hệ thống lại các kiến thức đã học trong các học phần thuộc giáo dục đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, tự học thêm kiến thức cần thiết                                                                                    | 1.2 1.3 1.4 1.5                                 | III        |\n| G2   | Làm quen với môi trường, điều kiện làm việc thực tế không phải trên lớp học, nhận thức các vấn đề thực tiễn, tìm hiểu các phương pháp giải quyết vấn đề trong kinh tế, tài chính                                                 | 2.1.1 2.1.2 2.1.3 2.1.4                         | III, IV    |\n| G3   | Vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn; tự học kỹ năng mới cần thiết để đưa ra giải pháp, thực hiện giải pháp, phân tích, đánh giá, phản biện vấn đề được đặt ra; viết báo cáo, tóm tắt, kết luận | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.2.4 2.3.1 2.3.2 2.3.3 2.3.4 | III, IV, V |\n| G4   | Có năng lực lập kế hoạch, tự chủ trong tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, làm việc nhóm; có kỹ năng trình bày khoa học và năng lực phản biện                                                                                       | 3.1 3.2 3.4                                     | III, IV, V |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                       | Mức độ   |\n|-------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                             | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Tổng hợp được các kiến thức kinh tế, tài chính chung có liên quan đế chủ đề của Khóa luận                                                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Hệ thống được các kiến thức chuyên ngành, kết hợp được các công cụ để phân tích, phương pháp phân tích khoa học để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính                         | III      |\n| G1          | CLO 1.3 | Xác định được công cụ công nghệ thông tin trong giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, xác định được kiến thức cần học thêm                                                      | III      |\n| G2          | CLO 2.1 | Nhận thức được các mối quan hệ kinh tế, tài chính, thông qua môi trường cơ sở thực tập hoặc môi trường ngoài xã hội, phương thức vận động của các hiện tượng kinh tế, tài chính | III      |\n| G2          | CLO 2.2 | Tìm ra được vấn đề có thể vận dụng kiến thức để tham gia, góp phần giải quyết hoặc đề xuất phương án                                                                            | IV       |\n| G3          | CLO 3.1 | Giải thích được tính cấp thiết của vấn đề đặt ra, đặt ra được mục tiêu, câu hỏi nghiên cứu cần giải quyết                                                                       | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Hệ thống được các nghiên cứu trước đó, các công cụ cập nhật liên quan đến vấn đề đặt ra để làm cơ sở thực hiện                                                                  | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Vận dụng được kiến thức, công cụ đã học và tự học để tính toán, giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính đã đặt ra                                                                  | IV       |\n| G3          | CLO 3.4 | Phân tích kết quả, báo cáo kết quả đã đạt được                                                                                                                                  | IV       |\n| G3          | CLO 3.5 | Đánh giá kết quả, phản biện, đề xuất chính sách cho vấn đề liên quan                                                                                                            | V        |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự sắp xếp, lên kế hoạch, tổ chức công việc                                                                                                                                     | III      |\n| G4          | CLO 4.2 | Trình bày, trao đổi thảo luận để hoàn thành báo cáo                                                                                                                             | IV       |\n| G4          | CLO 4.3 | Báo cáo, thuyết trình, phản biện, bảo vệ ý kiến trước hội đồng                                                                                                                  | V        |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá    | CLO                                                                                   | (%)   |\n|-----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                   | [2]                                                                                   | [3]   |\n| Đánh giá của GVHD     | CLO 1.1, CLO 1.2, CLO 1.3 CLO 2.1, CLO 2.2, CLO 3.1 CLO 3.2, CLO 3.3 CLO 4.1, CLO 4.2 | 50%   |\n| Đánh giá của Hội đồng | CLO 1.1, CLO 1.2 CLO 3.1, CLO 3.2, CLO 3.3 CLO 4.2, CLO 4.3                           | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá    | CLO                                                                                   | (%)   |\n|-----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                   | [2]                                                                                   | [3]   |\n| Đánh giá của GVHD     | CLO 1.1, CLO 1.2, CLO 1.3 CLO 2.1, CLO 2.2, CLO 3.1 CLO 3.2, CLO 3.3 CLO 4.1, CLO 4.2 | 50%   |\n| Đánh giá của Hội đồng | CLO 1.1, CLO 1.2 CLO 3.1, CLO 3.2, CLO 3.3 CLO 4.2, CLO 4.3                           | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Chủ đề                                                                                                                                                                      | CLO                                                             | Đánh giá                                                                                             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                         | [3]                                                             | [4]                                                                                                  |\n| 1      | Gặp GVHD                                                                                                                                                                    | CLO 4.1                                                         | Đúng hẹn, hợp tác                                                                                    |\n| 2-5    | Thực tập tổng hợp / đề xuất chủ đề, đề cương Khóa luận                                                                                                                      | CLO 2.1 CLO 2.2                                                 | Báo cáo thực tập tổng hợp Chủ đề và đề cương                                                         |\n| 6-15   | Thực tập chuyên đề - Chủ đề khóa luận - Mục tiêu nghiên cứu - Tổng hợp lý thuyết, nghiên cứu trước - Phương pháp, mô hình - Kết quả nghiên cứu, đáp ứng mục tiêu - Kết luận | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | Đúng hẹn với GVHD Chủ động trao đổi thảo luận Tiếp thu ý kiến Thực hiện đúng hẹn Chất lượng bài viết |\n|        | Báo cáo Khóa luận tốt nghiệp                                                                                                                                                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.2 CLO 4.3         | Đánh giá theo các tiêu chí                                                                           |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện được làm Khóa luận\n\n- Sinh viên phải có GVHD và liên hệ với giảng viên hướng dẫn\n- Khóa luận chỉ được chấp nhận khi có sự đồng ý của GVHD\n- Trường hợp không liên lạc được với GVHD hoặc có thắc mắc, có thể liên hệ với Trưởng Bộ môn để giải quyết\n\n9.2. Quy định về báo cáo Khóa luận tốt nghiệp\n\n- Khi được GVHD đồng ý, sinh viên nộp bản đầy đủ của Khóa luận với số lượng đủ cho các thành viên hội đồng;\n- Sinh viên nộp bản trình chiếu trước ngày báo cáo;\n- Sinh viên phải có mặt trước thời gian của buổi báo cáo, chuẩn bị phương tiện và các tài liệu nếu còn thiếu hoặc cần thiết;\n- Thời gian báo cáo của mỗi sinh viên do Hội đồng quyết định;\n- Trường hợp Hội đồng yêu cầu chỉnh sửa Khóa luận, sinh viên phải thực hiện chỉnh sửa trong thời gian quy định và nộp lại bản cuối. Trường hợp không phải chỉnh sửa thì bản đầy đủ đã nộp là bản cuối;\n- Điểm cuối cùng được công bố theo thời gian quy định của Trường.\n\n9.3. Quy định về thời gian\n\n- Các báo cáo phải nộp đúng thời hạn do Khoa và Bộ môn thống nhất và thông báo;\n- Bản đầy đủ Khóa luận phải nộp trước thời gian báo cáo ít nhất 02 ngày;\n- Các trường hợp phải chỉnh sửa, nộp sau thời hạn quy định sẽ bị trừ điểm, số điểm trừ là 01 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n- ##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1114_Khoa luan tot nghiẹp_10TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2            |\n|--------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Economic Modeling 2            |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1116                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức chuyên sâu                        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1 (TOKT1104) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 11.06 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên                             | Số điện thoại   | Email                                |\n|------|---------------------------------------|-----------------|--------------------------------------|\n| 1    | Th.S. Bùi Dương Hải                   |                 | haibd@neu.edu.vn                     |\n| 2 3  | Th.S. Hoàng Bích Phương TS Lê Anh Đức |                 | phuonghb@neu.edu.vn ducla@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTiếp nối học phần Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1, sau khi nghiên cứu các nội dung cơ bản về xây dựng mô hình, phân tích so sánh và lớp mô hình tối ưu, học phần 2 đi sâu nghiên cứu các nội dung:\n\n- Những vấn đề liên quan tới kiểm chứng và ước lượng mô hình hành vi tiêu dùng/sản xuất đã đề cập trong học phần Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1\n- Nhóm mô hình cân bằng (tĩnh) trong kinh tế.\n\nCân bằng là khái niệm cơ bản và quan trọng trong kinh tế, tại đó nếu các yếu tố ngoại sinh không đổi thì các yếu tố nội sinh được xác định cũng không đổi theo thời gian. Trạng thái cân bằng trong kinh tế thể hiện sự hòa hợp giữa các tác nhân kinh tế, giữa các nguồn lực và các mối quan hệ. Mô hình cân bằng kinh tế được sử dụng trong phân tích và đánh giá về hành vi các tác nhân trong sự tương tác với nhau, và phân tích chính sách của nhà nước đến các đối tượng nghiên cứu hành vi kinh tế ở cả tầm vi mô và vĩ mô, giữa các mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối. Trong lớp mô hình cân bằng, các bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto được đề cập và nghiên cứu phân tích kĩ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Hoàng Đình Tuấn, Bùi Dương Hải, Cao Xuân Hòa, Hoàng Bích Phương, 2014, Giáo trình Lý thuyết mô hình toán kinh tế.  NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Arrow K., Hahn F. (1971). General Competitive Analysis, San Francisco Holden Day.\n\n[3]\tArgy, V. (1995). International Macroeconomics: Theory and Policy, New York Routledge.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                           | [4]      |\n| G1   | - Trang bị phương pháp phân tích các mô hình cân bằng trong kinh tế vi mô, vĩ mô, làm nền tảng cho các bài toán quản lý kinh tế, đánh giá chính sách và hiệu quả các hoạt động kinh tế.  - Phân tích lý thuyết xây dựng mô hình kết hợp với phân tích thực nghiệm trên số liệu thực tế để đánh giá các vấn đề kinh tế.            | CĐR4  CĐR7 CĐR8               | 5        |\n| G2   | -Vận dụng được các kỹ năng toán học để giải thích các nội     dung kinh tế ở cả tầm vi mô và vĩ mô, giữa các mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối.  - Xây dựng và Phân tích các bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto trong kinh tế. | CĐR10 CĐR12 CĐR13 CĐR14 CĐR15 | 5        |\n| G3   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp mô hình hóa.                                                                                                                                                                                       | CĐR19 CĐR20                   | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                 | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những kiến thức về ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                                | 5                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biểu diễn được mô hình cân bằng thị trường đóng (cung và cầu) trong nền kinh tế                                                                     | 5                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cách phân tích cân bằng trong trường hợp thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền và cạnh tranh không hoàn hảo                           | 5                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biểu diễn được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng và vai trò của chính sách tài khóa và tiền tệ.                                       | 5                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được mô hình cân bằng trên thị trường hàng hóa – dịch vụ, cân bằng trên thị trường tiền tệ và kết hợp của hai thị trường này (Mô hình IS – LM) | 5                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô với nền kinh tế mở với cân bằng các thị trường, mô hình Mundell – Fleming                                  | 5                 |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng được các kỹ năng toán học để ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                       |                   |\n| G2          | CLO2.2 | Giải thích được các nội     dung về mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối       | 5                 |\n| G2          | CLO2.3 | Xác định được trạng thái cân bằng của các thi trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối                                     | 5                 |\n| G2          | CLO2.4 | Phân tích tác động của các chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đến trạng thái cân bằng của các thị trường nền kinh tế đóng.                   | 5                 |\n| G2          | CLO2.5 | Xây dựng và phân tích bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto trong kinh tế.                                                  | 5                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực mô hình toán kinh tế                                                                    | 5                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                 | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những kiến thức về ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                                | 5                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biểu diễn được mô hình cân bằng thị trường đóng (cung và cầu) trong nền kinh tế                                                                     | 5                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cách phân tích cân bằng trong trường hợp thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền và cạnh tranh không hoàn hảo                           | 5                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biểu diễn được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng và vai trò của chính sách tài khóa và tiền tệ.                                       | 5                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được mô hình cân bằng trên thị trường hàng hóa – dịch vụ, cân bằng trên thị trường tiền tệ và kết hợp của hai thị trường này (Mô hình IS – LM) | 5                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô với nền kinh tế mở với cân bằng các thị trường, mô hình Mundell – Fleming                                  | 5                 |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng được các kỹ năng toán học để ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                       |                   |\n| G2          | CLO2.2 | Giải thích được các nội     dung về mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối       | 5                 |\n| G2          | CLO2.3 | Xác định được trạng thái cân bằng của các thi trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối                                     | 5                 |\n| G2          | CLO2.4 | Phân tích tác động của các chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đến trạng thái cân bằng của các thị trường nền kinh tế đóng.                   | 5                 |\n| G2          | CLO2.5 | Xây dựng và phân tích bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto trong kinh tế.                                                  | 5                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực mô hình toán kinh tế                                                                    | 5                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                    | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                     | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá                                                                                                                 | Tỷ lệ (%)   |\n|-------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                         | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                           | [6]         |\n| Chuyên cần                                            | Tham dự đầy đủ các buổi học (không nghỉ quá 5 buổi học) Trả lời câu hỏi, thảo luận trên lớp | Tuần 1-15         | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 2.1; 2.2; 2.3; 2.4; 2.5 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng, số lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm/tự luận) | Bài 1: Sau chương 6, thời gian 60 phút                                                      | Tuần 7            | 1.1 ; 1.2; 1.3                                        | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (bài kiểm tra trắc nghiệm/tự luận) | Bài 2: Sau chương 8, thời gian 60 phút                                                      | Tuần 14           | 1.4; 1.5; 1.6                                         | Bài làm đảm bảo đúng yêu cầu đề ra của giảng viên                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                      | Bài thi cuối kỳ                                                                             | Lịch thi học phần | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6                          | Thi trắc nghiệm khách quan trên máy tính                                                                                                      | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | Tài liệu đọc   | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                               | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|-------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [3]            | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng 5.1. Ước lượng mô hình 5.2. Kiểm định về hành vi tối ưu                                              | 1    2         | CLO1.1                                    | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Giảng viên giảng lý thuyết và đặt câu hỏi cho sinh viên. Cho và giải thích ví dụ minh họa                                               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng 5.3. Gộp các hàm cầu 5.4. Ước lượng các hàm cầu                                                      | 1 2            | CLO1.1                                    | Giảng viên cho bài tập, hướng dẫn sinh viên thực hiện                                                                                                                              | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng 5.5. Ước lượng hàm sản xuất 5.6. Ước lượng hàm chi phí                                               | 1 2            | CLO1.1                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.1. Mô hình hóa thị trường                                                                                              | 1 2            | CLO1.2                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.2. Mô hình cân bằng thị trường cạnh tranh hoàn hảo                                                                     | 1 2            | CLO1.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.3. Cân bằng thị trường độc quyền cung 6.5. Cân bằng thị trường tổng thể - Cân bằng Walras                              | 1 2            | CLO1.3                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                  | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                             | 1 2            | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Ôn tập và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                    | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.1. Mô hình kinh tế vĩ mô 7.2. Cân bằng thị trường hàng hóa – dịch vụ                               | 1 3            | CLO1.4                                    | Trả điểm bài kiểm tra số 1 và giải đáp thắc mắc. Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.3. Cân bằng trên thị trường tiền tệ                                                                | 1 3            | CLO1.4                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.4. Mô hình IS – LM và phân tích chính sách                                                         | 1 3            | CLO1.5                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.1. Mô hình về nền kinh tế mở 8.2. Cân bằng thị trường hàng hóa – dịch vụ                            | 1 3            | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.3. Cân bằng thị trường tiền tệ 8.4. Cân bằng thị trường ngoại hối                                   | 1 3            | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và kiểm tra bài làm của sinh viên                                                 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.5. Mô hình Mundell – Fleming với tỷ giá cố định 8.6. Mô hình Mundell – Fleming với tỷ giá linh hoạt | 1 3            | CLO1.6                                    | Sinh viên đọc bài trước khi tới lớp. Giảng viên giảng lý thuyết, làm ví dụ minh họa. Thảo luận các tình huống và đặt câu hỏi cho sinh viên.                                        | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                             | 1 2 3          | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6                   | Ôn tập và giải đáp thắc mắc của sinh viên. Sinh viên làm bài theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận.                                                                       | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                              | 1 2 3          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Trả bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 và giải đáp thắc mắc. Tổng kết các nội dung chính của học phần. Công bố điểm chuyên cần, điểm quá trình, và giải đáp thắc mắc.                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 5 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2            |\n|--------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Mathematical Economic Modeling 2            |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1116                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức chuyên sâu                        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1 (TOKT1104) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 11.06 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên tham gia giảng dạy:\n\n| TT   | Họ và tên                             | Số điện thoại   | Email                                |\n|------|---------------------------------------|-----------------|--------------------------------------|\n| 1    | Th.S. Bùi Dương Hải                   |                 | haibd@neu.edu.vn                     |\n| 2 3  | Th.S. Hoàng Bích Phương TS Lê Anh Đức |                 | phuonghb@neu.edu.vn ducla@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nTiếp nối học phần Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1, sau khi nghiên cứu các nội dung cơ bản về xây dựng mô hình, phân tích so sánh và lớp mô hình tối ưu, học phần 2 đi sâu nghiên cứu các nội dung:\n\n- Những vấn đề liên quan tới kiểm chứng và ước lượng mô hình hành vi tiêu dùng/sản xuất đã đề cập trong học phần Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1\n- Nhóm mô hình cân bằng (tĩnh) trong kinh tế.\n\nCân bằng là khái niệm cơ bản và quan trọng trong kinh tế, tại đó nếu các yếu tố ngoại sinh không đổi thì các yếu tố nội sinh được xác định cũng không đổi theo thời gian. Trạng thái cân bằng trong kinh tế thể hiện sự hòa hợp giữa các tác nhân kinh tế, giữa các nguồn lực và các mối quan hệ. Mô hình cân bằng kinh tế được sử dụng trong phân tích và đánh giá về hành vi các tác nhân trong sự tương tác với nhau, và phân tích chính sách của nhà nước đến các đối tượng nghiên cứu hành vi kinh tế ở cả tầm vi mô và vĩ mô, giữa các mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối. Trong lớp mô hình cân bằng, các bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto được đề cập và nghiên cứu phân tích kĩ.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Hoàng Đình Tuấn, Bùi Dương Hải, Cao Xuân Hòa, Hoàng Bích Phương, 2014, Giáo trình Lý thuyết mô hình toán kinh tế.  NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Arrow K., Hahn F. (1971). General Competitive Analysis, San Francisco Holden Day.\n\n[3]\tArgy, V. (1995). International Macroeconomics: Theory and Policy, New York Routledge.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT            | Mức độ   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                           | [4]      |\n| G1   | - Trang bị phương pháp phân tích các mô hình cân bằng trong kinh tế vi mô, vĩ mô, làm nền tảng cho các bài toán quản lý kinh tế, đánh giá chính sách và hiệu quả các hoạt động kinh tế.  - Phân tích lý thuyết xây dựng mô hình kết hợp với phân tích thực nghiệm trên số liệu thực tế để đánh giá các vấn đề kinh tế.            | CĐR4  CĐR7 CĐR8               | 5        |\n| G2   | -Vận dụng được các kỹ năng toán học để giải thích các nội     dung kinh tế ở cả tầm vi mô và vĩ mô, giữa các mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối.  - Xây dựng và Phân tích các bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto trong kinh tế. | CĐR10 CĐR12 CĐR13 CĐR14 CĐR15 | 5        |\n| G3   | Có khả năng làm việc cá nhân hoặc theo nhóm trong việc lựa chọn chủ đề và giải quyết một vấn đề trong kinh tế bằng phương pháp mô hình hóa.                                                                                                                                                                                       | CĐR19 CĐR20                   | 5        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                 | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Hiểu được những kiến thức về ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                                | 5                 |\n| G1          | CLO1.2 | Biểu diễn được mô hình cân bằng thị trường đóng (cung và cầu) trong nền kinh tế                                                                     | 5                 |\n| G1          | CLO1.3 | Hiểu được cách phân tích cân bằng trong trường hợp thị trường cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền và cạnh tranh không hoàn hảo                           | 5                 |\n| G1          | CLO1.4 | Biểu diễn được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng và vai trò của chính sách tài khóa và tiền tệ.                                       | 5                 |\n| G1          | CLO1.5 | Hiểu được mô hình cân bằng trên thị trường hàng hóa – dịch vụ, cân bằng trên thị trường tiền tệ và kết hợp của hai thị trường này (Mô hình IS – LM) | 5                 |\n| G1          | CLO1.6 | Hiểu được mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô với nền kinh tế mở với cân bằng các thị trường, mô hình Mundell – Fleming                                  | 5                 |\n| G2          | CLO2.1 | Vận dụng được các kỹ năng toán học để ước lượng các hàm hành vi, ước lượng các tham số, hệ số trong các mô hình kinh tế vi mô                       |                   |\n| G2          | CLO2.2 | Giải thích được các nội     dung về mối quan hệ cung cầu, cân bằng trên thị trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối       | 5                 |\n| G2          | CLO2.3 | Xác định được trạng thái cân bằng của các thi trường hàng hóa dịch vụ, thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối                                     | 5                 |\n| G2          | CLO2.4 | Phân tích tác động của các chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đến trạng thái cân bằng của các thị trường nền kinh tế đóng.                   | 5                 |\n| G2          | CLO2.5 | Xây dựng và phân tích bài toán cân bằng tổng quát, cân bằng Walras, cân bằng Pareto trong kinh tế.                                                  | 5                 |\n| G3          | CLO3.1 | Có trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực mô hình toán kinh tế                                                                    | 5                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                          | CLOs                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                         | [4]                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần                                  | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 2.1; 2.2; 2.3; 2.4; 2.5 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận) | Bài 1: CLO1.1; 1.2; 1.3                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận) | Bài 2: CLO1.4; 1.5; 1.6                               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ (Tự luận/trắc nghiệm)      | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                          | CLOs                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                         | [4]                                                   | [6]         |\n| Chuyên cần                                  | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6; 2.1; 2.2; 2.3; 2.4; 2.5 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận) | Bài 1: CLO1.1; 1.2; 1.3                               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (2 bài kiểm tra tự luận) | Bài 2: CLO1.4; 1.5; 1.6                               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ (Tự luận/trắc nghiệm)      | 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5; 1.6                          | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                             | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá                                                  |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                            | [4]                                       | [6]                                                                |\n| 1      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng  5.1. Ước lượng mô hình 5.2. Kiểm định về hành vi tối ưu                                             | CLO1.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 2      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng 5.3. Gộp các hàm cầu 5.4. Ước lượng các hàm cầu                                                      | CLO1.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm của sinh viên  |\n| 3      | Chương 5: Ước lượng mô hình hành vi sản xuất và tiêu dùng 5.5. Ước lượng hàm sản xuất 5.6. Ước lượng hàm chi phí                                               | CLO1.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 4      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.1. Mô hình hóa thị trường                                                                                              | CLO1.2                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 5      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.2. Mô hình cân bằng thị trường cạnh tranh hoàn hảo                                                                     | CLO1.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 6      | Chương 6: Mô hình cân bằng thị trường 6.3. Cân bằng thị trường độc quyền cung 6.5. Cân bằng thị trường tổng thể - Cân bằng Walras                              | CLO1.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 7      | Bài kiểm tra lần 1                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                      | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 8      | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.1. Mô hình kinh tế vĩ mô 7.2. Cân bằng thị trường hàng hóa – dịch vụ                               | CLO1.4                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 9      | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.3. Cân bằng trên thị trường tiền tệ                                                                | CLO1.4                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 10     | Chương 7: Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế đóng 7.4. Mô hình IS – LM và phân tích chính sách                                                         | CLO1.5                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 11     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.1. Mô hình về nền kinh tế mở 8.2. Cân bằng thị trường hàng hóa – dịch vụ                            | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 12     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.3. Cân bằng thị trường tiền tệ 8.4. Cân bằng thị trường ngoại hối                                   | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng bài làm  của sinh viên |\n| 13     | Chương 8 : Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô nền kinh tế mở 8.5. Mô hình Mundell – Fleming với tỷ giá cố định 8.6. Mô hình Mundell – Fleming với tỷ giá linh hoạt | CLO1.6                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời            |\n| 14     | Bài kiểm tra lần 2                                                                                                                                             | CLO.1.4 CLO.1.5 CLO.1.6                   | Chất lượng bài làm thực hành của sinh viên                         |\n| 15     | Tổng kết học phần                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 | Mức độ tham gia Mức độ tương tác                                   |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần (50%) nếu có điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp nghỉ học vì lý do bất khả kháng thì phải xin phép và cần được sự đồng ý của giảng viên. Mỗi buổi vắng mặt không có lý do sẽ bị trừ 1 điểm đánh giá quá trình. Sinh viên vắng mặt quá 5 buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại.\n\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể được xem xét để bù đắp cho điểm chuyên cần và điểm đánh giá quá trình.\n\n- Sinh viên không làm bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không) cho bài kiểm tra đó.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.\n\n- Tuyệt đối không được ăn uống, làm việc riêng trong giờ học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1116_Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ-ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích và dự báo chuỗi thời gian trong tài chính   |\n|--------------------------------|----------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Time Series Analysis and Forecast in Finance             |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1124                                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                                   |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                      |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                       |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nGS.TS. Nguyễn Quang Dong\tEmail: nqdongtkt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t     \tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải               \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần sẽ mô hình hóa, ước lượng, phân tích và dự báo các chuỗi thời gian dừng và không dừng cho mô hình có một phương trình và mô hình nhiều phương trình. Các chuỗi thời gian được sử dụng cho học phần là các dữ liệu về kinh tế, tài chính, kinh doanh ở cấp độ vĩ mô và vĩ mô. Sau khi học xong học phần, sinh viên có thể xây dựng được mô  Univerpháp có liên quan. Học phần còn trang bị một lớp mô hình tính toán mức độ rủi ro của tài sản tài chính là cơ sở cho định giá tài sản tài chính.\n\nSinh viên sẽ được học, thực hành với các số liệu thực tế của Việt Nam và nước ngoài bằng phần mềm R hoặc Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018), Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Quang Dong (2012), Phân tích chuỗi thời gian trong tài chính, NXB KH-KT.\n\n[3] Chris Brooks (2014), Introduction Econometrics For Finance Cambridge University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nHọc phần sẽ mô hình hóa, ướng lượng, phân tích và dự báo các chuỗi thời gian không dừng/dừng trong kinh tế, tài chính cho mô hình có một phương trình và mô hình có nhiều phương trình. Các mục tiêu cụ thể như sau:\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                                                   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                                                       | [4]      |\n| G1   | Có kiến thức cơ bản về chuỗi dừng, các chuỗi ngẫu nhiên phổ biến cùng các tính chất, đặc trưng của chúng; có kiến thức để biến đổi chuỗi không dừng về chuỗi dừng.                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO1.3, PLO1.4                                                            | 3        |\n| G2   | Có khả năng mô hình hóa, ước lượng, phân tích, điều chỉnh các mô hình ARIMA, SARIMA, VAR, VECM và mô hình ARCH/GARCH.                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO1.3, PLO1.4 PLO1.5, PLO1.6, PLO1.7, PLO2.1 PLO2.3 PLO2.4 PLO2.5 PLO2.6 | 3        |\n| G3   | Có khả năng dự báo, đánh giá kết quả dự báo dựa trên kết quả ước lượng và rút ra các khuyến nghị ở từng lớp mô hình.                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO1.4 PLO1.8 PLO2.1 PLO2.5                                               | 3        |\n| G4   | Có khả năng vận dụng các mô hình trong thực tế kinh tế, tài chính ở các cấp khác nhau với việc sử sử dụng các phần phần mềm chuyên dụng.                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO1.6 PLO2.1 PLO2.2 PLO2.5                                               | 4        |\n| G5   | Có khả năng tự học hỏi, đề xuất các chủ đề liên quan đến các mô hình trên, thu thập số liệu, xử lý các tình huống xảy ra trong từng trường hợp cụ thể; làm việc theo nhóm và thuyết trình các các nội dung kinh tế, tài chính  gắn kết với mô hình. Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu, ứng dụng các tình huống với số liệu chuỗi thời gian trong kinh tế xã hội; có đạo đức nghề nghiệp. | PLO3.1 PLO3.2                                                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ   |\n|-------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]      |\n| G1          | CLO1.1  | Hiểu được chuỗi dừng, chuỗi không dừng, cách biến đổi chuỗi không dừng thành chuỗi dừng; phân biệt được hồi quy giả mạo, giải thích được hồi quy đồng tích hợp trong mô hình một phương trình.                                                                                            | 2        |\n| G1          | CLO1.2  | Nắm vững quy trình mô hình hóa, ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình ARIMA(p,d,q),  SARIMA và các dạng riêng của mô hình này.                                                                                                                                                   | 3        |\n| G1          | CLO1.3  | Nắm vững quy trình ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình VAR và các dạng riêng của các mô hình này.                                                                                                                                                                           | 3        |\n| G1          | CLO1.4  | Nắm vững quy trình ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình VECM.                                                                                                                                                                                                                       | 3        |\n| G1          | CLO1.5  | Hiểu được được các mô hình phương sai có điều kiện thay đổi trong nhiều điều kiện khác nhau; hiểu được cách thức kiểm định, dự báo trong từng loại mô hình.                                                                                                                                             | 2        |\n| G2          | CLO2.1  | Sử dụng thành thạo phần mềm tính được ACF, PACF, trình bày bằng đồ thị, phân tích và kiểm định nhận biết chuỗi dừng, không dừng.                                                                                                                                                              | 3        |\n| G2          | CLO2.2  | Áp dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả về tính dừng của chuỗi số liệu thực tế do người học đề xuất.                                                                                                                                                         | 4        |\n| G2          | CLO2.3  | Sử dụng thành thạo công cụ tính toán, ước lượng, phân tích kết quả khi có hồi quy giả mạo; ước lượng và phân tích được hồi quy đồng tích hợp trong mô hình một phương trình, ảnh hưởng của dài hạn đến thay đổi trong ngắn hạn.                                                         | 3        |\n| G2          | CLO2.4  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, kiểm định, dự báo bằng mô hình ARIMA(p,d,q), SARIMA bằng phần mềm.                                                                                                                                                                              | 3        |\n| G2          | CLO2.5  | Áp dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả và dự báo mô hình ARIMA cho chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                                                                                                                              | 4        |\n| G2          | CLO2.6  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, phân tích, dự báo mô hình VAR, phân tích ảnh hưởng của từng cú sốc đối với từng biến (hàm phản ứng), độ dài của tác động.                                                                                                          | 3        |\n| G2          | CLO2.7  | Vận dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả, phân tích phản ứng của các biến khi một cú sốc xẩy ra và dự báo các biến theo mô hình VAR với các chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                                                      | 4        |\n| G2          | CLO2.8  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, xác định được số quan hệ cân bằng, ảnh hưởng của của từng cú sốc đối với từng biến – hàm phản ứng, phân tích được ảnh hưởng trong ngắn hạn và ảnh hưởng trong dài hạn và dự báo các biến số theo mô hình VECM bằng phần mềm. | 3        |\n| G2          | CLO2.9  | Vận dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả, phân tích phản ứng của các biến khi một cú sốc xẩy ra, xác định được số quan hệ cân bằng và dự báo các biến theo mô hình VECM với các chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                  | 4        |\n| G2          | CLO2.10 | Thực hiện được mô hình hóa, ước lượng, phân tích, dự báo cho mô hình GARCH bằng phần mềm.                                                                                                                                                                                                               | 3        |\n| G2          | CLO2.11 | Vận dụng được lý thuyết, phần mềm để ước lượng, phân tích kết quả, dự báo cho chuối số liệu do sinh viên đề xuất.                                                                                                                                                                                               | 4        |\n| G3          | CLO3.1  | Tự đọc, tự nghiên cứu các nội dung yêu cầu và tham khảo các tài liệu khác trên thư viện/internet.                                                                                                                                                                                                        | 3        |\n| G3          | CLO3.2  | Tự đề xuất một chủ đề cho từng chủ đề của học phần,thu thập số liệu, phân tích và hình thành báo cáo sơ bộ.                                                                                                                                                                                      | 4        |\n| G3          | CLO3.3  | Trung thực trong thu thập thông tin, phân tích và dự báo kết quả.                                                                                                                                                                                                                                       | 3        |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá          |                                                                                                                      | Thời điểm                       | CLO                                                                     | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                             | (%)   |\n|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                         | [2]                                                                                                                  | [3]                             | [4]                                                                     | [5]                                                                                                                                                      | [6]   |\n| Chuyên cần                  | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                                       | Hàng tuần                       | 2.2, 2.5, 2.7, 2.9, 2.11; 3.1, 3.2                                      | - Điểm danh - Đọc tài liệu tham khảo. - Thu thập dữ liệu cho thực hiện bài tập. - Làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp | 10%   |\n| - Bài kiểm tra  (45 phút)   | Kiểm tra sử dụng phần mềm, phân tích kết quả ước lượng và dự báo                                                     | 2 bài, sau chương 2 và chương 4 | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2,  2.5, 2.7, 2.9, 2.11 3.3                  | - Theo đáp án, thang điểm                                                                                                                                | 40%   |\n| - Bài tập lớn               | - Thu thập số liệu chuỗi thời gian - Ước lượng mô hình ở các chương Phân tích thành phần - Dự báo và đánh giá dự báo | Buổi học 14                     | 2.1, 2.2, 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8, 2.9, 2.10, 2.11,  3.1, 3.2, 3.3 | - Mô hình - So sánh đánh giá các mô hình - Chất lượng dự báo                                                                                             | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính | - 40 câu hỏi, 90 phút                                                                                                |                                 | 1.1, 1.2., 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.6, 2.8, 2.10, 3.3       | - Số câu trả lời đúng của bài trắc nghiệm                                                                                                                | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc          | CLO                                                                                     | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                            | Đánh giá                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                   | [4]                                                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                             |\n| 1      | Giới thiệu học phần Bài 1. Chuỗi thời gian không dừng - Một số cơ sở toán học cho học phần. - Khái niệm chuỗi không dừng và các đặc trưng   - Một số quá trình ngẫu nhiên: nhiễu trắng, bước nhẫu nhiên.  - Giới thiệu phần mềm, các phép tính cơ bản, các thông kê mô tả, vẽ đồ thị. | [1] Chương 1          | CLO 1.1 CLO 3.1                                                                         | Giới thiệu đề cương chi tiết; Giáo trình, sách tham khảo; Cách kiểm tra đánh trá, trọng số các điểm thành phần; Các nguồn dữ liệu; các phần mềm. Hướng dẫn lấy thông tin trên lớp LMS; Teams Giới thiệt một số trang web để lấy số liệu kinh tế, tài chính Các quy định lớp học | Phát biểu đóng góp ý kiến                                                       |\n| 2      | Bài 2. Chuỗi thời gian không dừng - Quá trình MA(1), MA(p), MA( - Quá trình AR(1), AR(p), ARMA(1,1), ARMA(P,Q) - Kiểm định ADF - Kiểm định PP                                                                                                                                         | [1] Chương 2 Chương 7 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1                                                                    | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Câu hỏi - trả lời trên lớp Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp                    |\n| 3      | Bài 3. Chuỗi thời gian không dừng - Hàm tự tương quan; ACF, PACF - SPACF, SPACF, các kiểm định Bartlet, Box-Pierce, Ljung-Box. - Dừng xu thế và dừng sai phân, hồi quy giả mạo, ECM.                                                                                                  | [1] Chương 3          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO2.2                                                                  | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 4      | Bài 4. Mô hình ARIMA - Mô hình hóa ARIMA - Phương pháp Box-Jenkins xây dựng ARIMA: Xác định d, p q                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 4          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2                                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 5      | Bài 5. Mô hình ARIMA - Ước lượng ARIMA -Các kiểm định ARIMA - Dự báo                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 6          | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Thực hành với tệp số liệu: VN.text, CRCON.text và ch12bt20.text. Sinh viên tìm tình huống thực tế.                                                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận lài đề xuất của sinh viên                              |\n| 6      | Bài 6. Mô hình ARIMA - Mô hình SARIMA - Viết code ước lượng, phân tích ARIMA, code SARIMA  - Bài kiểm tra thứ nhất                                                                                                                                                                    | [1] Chương 11         | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 1.1 CLO 1.2                         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 7      | Bài 7. Mô hình VAR - Định nghĩa VAR - Lời giải VAR - Ước lượng VAR                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 12         | CLO 1.3 CLO 2.6 CLO 2.7                                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 8      | Bài 8. Mô hình VAR - Kiểm định quan hệ nhân quả - Phân tích hàm phản ứng - Phân rã phương sai - Viết code ước lượng, kiểm định phân tích VAR.                                                                                                                                         | [1] Chương 12         | CLO 1.3 CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Thực hành với LUT1.wf1 Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                       |                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                 |\n| 9      | Bài 9. Mô hình VECM - Các khái niêm cơ bản - Mô hình VECM - Ước lượng VECM                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 12         | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9                                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Bài 8. Mô hình VAR - Kiểm định quan hệ nhân quả - Phân tích hàm phản ứng - Phân rã phương sai - Viết code ước lượng, kiểm định phân tích VAR.                                                                                                                                         | [1] Chương 12         | CLO 1.3 CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Thực hành với LUT1.wf1 Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                       |                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                 |\n| 9      | Bài 9. Mô hình VECM - Các khái niêm cơ bản - Mô hình VECM - Ước lượng VECM                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 12         | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9                                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 10     | Bài 10. Mô hình VECM - Kiểm định số quan hệ đồng tích hợp - Phân tích ảnh hưởng ngắn hạn, ảnh hưởng dài hạn                                                                                                                                                                           | [1] Chương 12         | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9                                                                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Thực hành với ch14bt2.wf1 Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 11     | Bài 11. Mô hình VECM -- Phân tích IRF - Dự báo - Viết code ước lượng, phân tích VECM.                                                                                                                                                                                                 |                       | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thảo luận bài đề xuất của sinh viên  |\n| 12     | Bài 12. Mô hình ARCH - Rủi ro và đo lường rủi ro - Các tính chất của rủi ro - Cấu trúc mô hình - Kiểm định hiệu ứng ARCH                                                                                                                                                              | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10                                                                        | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 13     | Bài 13. Mô hình ARCH - Mô hình ARCH:mô hình, ưu nhược điểm, ước lượng, kiểm định, dự báo. - Mô hình GARCH:  Ước lượng, kiểm định, dự báo; - Viết code ước lượng, phân tích ARCH                                                                                                       | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10                                                                        | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi  Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                                                                                  | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thảo luận bài đề xuất của sinh viên. |\n| 14     | Bài 14. Mô hình ARCH - Mô hình EGARCH: Ước lượng, kiểm định, dự báo. ARCH - Các mô hình : IGARCH, GARCH-M,  TGARCH - Viết code cho các mô hình trên.  - Bài kiểm tra thứ 2                                                                                                            | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10 CLO 3.1 CLO 3.2    CLO 2.5, CLO 2.7, CLO 2.9, CLO 2.11 CLO 3.2 CLO 3.3 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Thực hành với các tệp số – VIINDEX\\_9\\_9\\_08.wf1, m\\_gmsp5003.wf1 Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                                                                  | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                                                                                                                                 |                       |                                                                                         | Giải đáp các câu hỏi về bài kiểm tra Công bố điểm quá trình Công bố danh sách sinh viên dự thi cuối                                                                                                                                                                             |                                                                                 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Ghi chú: Sử dụng thang đo Bloom hiệu chính, 6 bậc:1=Nhớ, 2=Hiểu, 3=Vận dụng, 4=Phân tích, 5=Đánh giá, 6=Sáng tạo.\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích và dự báo chuỗi thời gian trong tài chính   |\n|--------------------------------|----------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Time Series Analysis and Forecast in Finance             |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1124                                                 |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                                   |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                      |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                       |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                                    |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nGS.TS. Nguyễn Quang Dong\tEmail: nqdongtkt@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t       \tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải               \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần sẽ mô hình hóa, ước lượng, phân tích và dự báo các chuỗi thời gian dừng và không dừng cho mô hình có một phương trình và mô hình nhiều phương trình. Các chuỗi thời gian được sử dụng cho học phần là các dữ liệu về kinh tế, tài chính, kinh doanh ở cấp độ vĩ mô và vĩ mô. Sau khi học xong học phần, sinh viên có thể xây dựng được mô  Univerpháp có liên quan. Học phần còn trang bị một lớp mô hình tính toán mức độ rủi ro của tài sản tài chính là cơ sở cho định giá tài sản tài chính.\n\nSinh viên sẽ được học, thực hành với các số liệu thực tế của Việt Nam và nước ngoài bằng phần mềm R hoặc Python.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018), Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Quang Dong (2012), Phân tích chuỗi thời gian trong tài chính, NXB KH-KT.\n\n[3] Chris Brooks (2014), Introduction Econometrics For Finance Cambridge University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nHọc phần sẽ mô hình hóa, ướng lượng, phân tích và dự báo các chuỗi thời gian không dừng/dừng trong kinh tế, tài chính cho mô hình có một phương trình và mô hình có nhiều phương trình. Các mục tiêu cụ thể như sau:\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                                                   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                                                                       | [4]      |\n| G1   | Có kiến thức cơ bản về chuỗi dừng, các chuỗi ngẫu nhiên phổ biến cùng các tính chất, đặc trưng của chúng; có kiến thức để biến đổi chuỗi không dừng về chuỗi dừng.                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO1.3, PLO1.4                                                            | 3        |\n| G2   | Có khả năng mô hình hóa, ước lượng, phân tích, điều chỉnh các mô hình ARIMA, SARIMA, VAR, VECM và mô hình ARCH/GARCH.                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO1.3, PLO1.4 PLO1.5, PLO1.6, PLO1.7, PLO2.1 PLO2.3 PLO2.4 PLO2.5 PLO2.6 | 3        |\n| G3   | Có khả năng dự báo, đánh giá kết quả dự báo dựa trên kết quả ước lượng và rút ra các khuyến nghị ở từng lớp mô hình.                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO1.4 PLO1.8 PLO2.1 PLO2.5                                               | 3        |\n| G4   | Có khả năng vận dụng các mô hình trong thực tế kinh tế, tài chính ở các cấp khác nhau với việc sử sử dụng các phần phần mềm chuyên dụng.                                                                                                                                                                                                                                                                                | PLO1.6 PLO2.1 PLO2.2 PLO2.5                                               | 4        |\n| G5   | Có khả năng tự học hỏi, đề xuất các chủ đề liên quan đến các mô hình trên, thu thập số liệu, xử lý các tình huống xảy ra trong từng trường hợp cụ thể; làm việc theo nhóm và thuyết trình các các nội dung kinh tế, tài chính  gắn kết với mô hình. Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu, ứng dụng các tình huống với số liệu chuỗi thời gian trong kinh tế xã hội; có đạo đức nghề nghiệp. | PLO3.1 PLO3.2                                                             | 4        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Mức độ   |\n|-------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]      |\n| G1          | CLO1.1  | Hiểu được chuỗi dừng, chuỗi không dừng, cách biến đổi chuỗi không dừng thành chuỗi dừng; phân biệt được hồi quy giả mạo, giải thích được hồi quy đồng tích hợp trong mô hình một phương trình.                                                                                            | 2        |\n| G1          | CLO1.2  | Nắm vững quy trình mô hình hóa, ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình ARIMA(p,d,q),  SARIMA và các dạng riêng của mô hình này.                                                                                                                                                   | 3        |\n| G1          | CLO1.3  | Nắm vững quy trình ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình VAR và các dạng riêng của các mô hình này.                                                                                                                                                                           | 3        |\n| G1          | CLO1.4  | Nắm vững quy trình ước lượng, kiểm định, phân tích, dự báo bằng mô hình VECM.                                                                                                                                                                                                                       | 3        |\n| G1          | CLO1.5  | Hiểu được được các mô hình phương sai có điều kiện thay đổi trong nhiều điều kiện khác nhau; hiểu được cách thức kiểm định, dự báo trong từng loại mô hình.                                                                                                                                             | 2        |\n| G2          | CLO2.1  | Sử dụng thành thạo phần mềm tính được ACF, PACF, trình bày bằng đồ thị, phân tích và kiểm định nhận biết chuỗi dừng, không dừng.                                                                                                                                                              | 3        |\n| G2          | CLO2.2  | Áp dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả về tính dừng của chuỗi số liệu thực tế do người học đề xuất.                                                                                                                                                         | 4        |\n| G2          | CLO2.3  | Sử dụng thành thạo công cụ tính toán, ước lượng, phân tích kết quả khi có hồi quy giả mạo; ước lượng và phân tích được hồi quy đồng tích hợp trong mô hình một phương trình, ảnh hưởng của dài hạn đến thay đổi trong ngắn hạn.                                                         | 3        |\n| G2          | CLO2.4  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, kiểm định, dự báo bằng mô hình ARIMA(p,d,q), SARIMA bằng phần mềm.                                                                                                                                                                              | 3        |\n| G2          | CLO2.5  | Áp dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả và dự báo mô hình ARIMA cho chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                                                                                                                              | 4        |\n| G2          | CLO2.6  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, phân tích, dự báo mô hình VAR, phân tích ảnh hưởng của từng cú sốc đối với từng biến (hàm phản ứng), độ dài của tác động.                                                                                                          | 3        |\n| G2          | CLO2.7  | Vận dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả, phân tích phản ứng của các biến khi một cú sốc xẩy ra và dự báo các biến theo mô hình VAR với các chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                                                      | 4        |\n| G2          | CLO2.8  | Thực hiện được quy trình mô hình hóa, ước lượng, xác định được số quan hệ cân bằng, ảnh hưởng của của từng cú sốc đối với từng biến – hàm phản ứng, phân tích được ảnh hưởng trong ngắn hạn và ảnh hưởng trong dài hạn và dự báo các biến số theo mô hình VECM bằng phần mềm. | 3        |\n| G2          | CLO2.9  | Vận dụng được lý thuyết, các công cụ tính toán để mô hình hóa, ước lượng, phân tích kết quả, phân tích phản ứng của các biến khi một cú sốc xẩy ra, xác định được số quan hệ cân bằng và dự báo các biến theo mô hình VECM với các chuỗi số liệu thực tế do sinh viên đề xuất.                                  | 4        |\n| G2          | CLO2.10 | Thực hiện được mô hình hóa, ước lượng, phân tích, dự báo cho mô hình GARCH bằng phần mềm.                                                                                                                                                                                                               | 3        |\n| G2          | CLO2.11 | Vận dụng được lý thuyết, phần mềm để ước lượng, phân tích kết quả, dự báo cho chuối số liệu do sinh viên đề xuất.                                                                                                                                                                                               | 4        |\n| G3          | CLO3.1  | Tự đọc, tự nghiên cứu các nội dung yêu cầu và tham khảo các tài liệu khác trên thư viện/internet.                                                                                                                                                                                                        | 3        |\n| G3          | CLO3.2  | Tự đề xuất một chủ đề cho từng chủ đề của học phần,thu thập số liệu, phân tích và hình thành báo cáo sơ bộ.                                                                                                                                                                                      | 4        |\n| G3          | CLO3.3  | Trung thực trong thu thập thông tin, phân tích và dự báo kết quả.                                                                                                                                                                                                                                       | 3        |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá          |                                                                                                                      | Thời điểm                       | CLO                                                                     | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                             | (%)   |\n|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                         | [2]                                                                                                                  | [3]                             | [4]                                                                     | [5]                                                                                                                                                      | [6]   |\n| Chuyên cần                  | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                                       | Hàng tuần                       | 2.2, 2.5, 2.7, 2.9, 2.11; 3.1, 3.2                                      | - Điểm danh - Đọc tài liệu tham khảo. - Thu thập dữ liệu cho thực hiện bài tập. - Làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp | 10%   |\n| - Bài kiểm tra  (45 phút)   | Kiểm tra sử dụng phần mềm, phân tích kết quả ước lượng và dự báo                                                     | 2 bài, sau chương 2 và chương 4 | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2,  2.5, 2.7, 2.9, 2.11 3.3                  | - Theo đáp án, thang điểm                                                                                                                                | 40%   |\n| - Bài tập lớn               | - Thu thập số liệu chuỗi thời gian - Ước lượng mô hình ở các chương Phân tích thành phần - Dự báo và đánh giá dự báo | Buổi học 14                     | 2.1, 2.2, 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8, 2.9, 2.10, 2.11,  3.1, 3.2, 3.3 | - Mô hình - So sánh đánh giá các mô hình - Chất lượng dự báo                                                                                             | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính | - 40 câu hỏi, 90 phút                                                                                                |                                 | 1.1, 1.2., 1.3, 1.4, 1.5, 2.1,2.2, 2.3, 2.4, 2.6, 2.8, 2.10, 3.3        | - Số câu trả lời đúng của bài trắc nghiệm                                                                                                                | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu đọc          | CLO                                                                                  | Đánh giá                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                   | [4]                                                                                  | [6]                                                                             |\n| 1      | Giới thiệu học phần Bài 1. Chuỗi thời gian không dừng - Một số cơ sở toán học cho học phần. - Khái niệm chuỗi không dừng và các đặc trưng   - Một số quá trình ngẫu nhiên: nhiễu trắng, bước nhẫu nhiên.  - Giới thiệu phần mềm, các phép tính cơ bản, các thông kê mô tả, vẽ đồ thị. | [1] Chương 1          | CLO 1.1 CLO 3.1                                                                      | Phát biểu đóng góp ý kiến                                                       |\n| 2      | Bài 2. Chuỗi thời gian không dừng - Quá trình MA(1), MA(p), MA( - Quá trình AR(1), AR(p), ARMA(1,1), ARMA(P,Q) - Kiểm định ADF - Kiểm định PP                                                                                                                                         | [1] Chương 2 Chương 7 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1                                                                 | Câu hỏi - trả lời trên lớp Bài tập về nhà Thảo luận trên lớp                    |\n| 3      | Bài 3. Chuỗi thời gian không dừng - Hàm tự tương quan; ACF, PACF - SPACF, SPACF, các kiểm định Bartlet, Box-Pierce, Ljung-Box. - Dừng xu thế và dừng sai phân, hồi quy giả mạo, ECM.                                                                                                  | [1] Chương 3          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO2.2                                                               | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 4      | Bài 4. Mô hình ARIMA - Mô hình hóa ARIMA - Phương pháp Box-Jenkins xây dựng ARIMA: Xác định d, p q                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 4          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2                                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 5      | Bài 5. Mô hình ARIMA - Ước lượng ARIMA -Các kiểm định ARIMA - Dự báo                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 6          | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                              | Bài tập về nhà Thảo luận lài đề xuất của sinh viên                              |\n| 6      | Bài 6. Mô hình ARIMA - Mô hình SARIMA - Viết code ước lượng, phân tích ARIMA, code SARIMA  - Bài kiểm tra thứ nhất                                                                                                                                                                    | [1] Chương 11         | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 1.1 CLO 1.2                      | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 7      | Bài 7. Mô hình VAR - Định nghĩa VAR - Lời giải VAR - Ước lượng VAR                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 12         | CLO 1.3 CLO 2.6 CLO 2.7                                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 8      | Bài 8. Mô hình VAR - Kiểm định quan hệ nhân quả - Phân tích hàm phản ứng - Phân rã phương sai - Viết code ước lượng, kiểm định phân tích VAR.                                                                                                                                         | [1] Chương 12         | CLO 1.3 CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 3.1 CLO 3.2                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                       |                                                                                      |                                                                                 |\n| 9      | Bài 9. Mô hình VECM - Các khái niêm cơ bản - Mô hình VECM - Ước lượng VECM                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 12         | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9                                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp                                      |\n| 10     | Bài 10. Mô hình VECM - Kiểm định số quan hệ đồng tích hợp - Phân tích ảnh hưởng ngắn hạn, ảnh hưởng dài hạn                                                                                                                                                                           | [1] Chương 12         | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9                                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 11     | Bài 11. Mô hình VECM -- Phân tích IRF - Dự báo - Viết code ước lượng, phân tích VECM.                                                                                                                                                                                                 |                       | CLO 1.4 CLO 2.8 CLO 2.9 CLO 3.1 CLO 3.2                                              | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thảo luận bài đề xuất của sinh viên  |\n| 12     | Bài 12. Mô hình ARCH - Rủi ro và đo lường rủi ro - Các tính chất của rủi ro - Cấu trúc mô hình - Kiểm định hiệu ứng ARCH                                                                                                                                                              | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10                                                                     | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 13     | Bài 13. Mô hình ARCH - Mô hình ARCH:mô hình, ưu nhược điểm, ước lượng, kiểm định, dự báo. - Mô hình GARCH:  Ước lượng, kiểm định, dự báo; - Viết code ước lượng, phân tích ARCH                                                                                                       | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10                                                                     | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thảo luận bài đề xuất của sinh viên. |\n| 14     | Bài 14. Mô hình ARCH - Mô hình EGARCH: Ước lượng, kiểm định, dự báo. ARCH - Các mô hình : IGARCH, GARCH-M,  TGARCH - Viết code cho các mô hình trên.  - Bài kiểm tra thứ 2                                                                                                            | [1] Chương 15         | CLO 1.5 CLO 2.10 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 2.5, CLO 2.7, CLO 2.9, CLO 2.11 CLO 3.2 CLO 3.3 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành                            |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                                                                                                                                 |                       |                                                                                      |                                                                                 |\n\nGhi chú: Sử dụng thang đo Bloom hiệu chính, 6 bậc:1=Nhớ, 2=Hiểu, 3=Vận dụng, 4=Phân tích, 5=Đánh giá, 6=Sáng tạo.\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Ghi chú: Sử dụng thang đo Bloom hiệu chính, 6 bậc:1=Nhớ, 2=Hiểu, 3=Vận dụng, 4=Phân tích, 5=Đánh giá, 6=Sáng tạo.\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1124_Chuỗi thời gian trong tài chính và dự báo_3TC_tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng I          |\n|--------------------------------|--------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics I           |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1127                 |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Cơ sở ngành              |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                      |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                       |\n| + Số tiết tự học:              | 90                       |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Xác suất – Thống kê toán |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng \t       Sđt: \t \tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS Bùi Dương Hải\t\t    Sđt: \t \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t.                               Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giới thiệu kiến thức cơ bản về mô hình kinh tế lượng ứng dụng trong phân tích, đánh giá tác động của các quyết định trong kinh tế kinh doanh, và dự báo. Học phần gồm hai phần chính, phần thứ nhất giới thiệu mô hình hồi quy tuyến tính áp dụng cho số liệu chéo, bao gồm các nội dung: bản chất của mô hình; phương pháp ước lượng OLS cùng các giả thiết kèm theo; kiểm định - lựa chọn mô hình, suy diễn thống kê về các hệ số hồi quy và dự báo. Trong phần này cũng giới thiệu một số phương pháp ước lượng khác, bao gồm GLS, ước lượng chuẩn vững, và phương pháp biến công cụ. Phần thứ hai cung cấp kiến thức về mô hình hồi quy với chuỗi thời gian, trong đó quan tâm đến một số dạng đặc trưng của mô hình với chuỗi thời gian cùng với bộ giả thiết kèm theo.\n\nHọc phần cũng cung cấp các kỹ năng sử dụng phần mềm tương thích trong quá trình xây dựng và phân tích mô hình.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Wooldridge , Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức cơ bản về mô hình hồi quy : mô hình, phương pháp ước lượng OLS cùng các giả thiết kèm theo,  phương pháp kiểm định để lựa chọn mô hình, suy diễn và dự báo                                                        | CĐR4 CĐR6            | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học quy trình thực hiện phân tích hồi quy xuất phát từ vấn đề cụ thể trong kinh tế xã hội                                                                                                                                     | CĐR 7                | V        |\n| G3   | Cung cấp kỹ năng sử dụng phần mềm trong xử lý và trực quan hóa dữ liệu phục vụ cho việc mô hình hóa. Cung cấp kỹ năng sử dụng được phần mềm Stata (/ Eviews/ R) để thực hiện các bước trong quy trình phân tích thực nghiệm với bộ số liệu cụ thể. | CĐR10 CĐR12          | IV       |\n| G4   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng mô hình hồi quy. Phát triển khả năng nhận diện và mô hình hóa vấn đề trong kinh tế xã hội                                                                       | CĐR 14               | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Xác định được bản chất, vai trò của các thành phần trong mô hình hồi quy: Biến số - hệ số hồi quy - sai số ngẫu nhiên                                                                           | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Diễn giải được vai trò của các giả thiết cơ bản cho hai loại số liệu Chứng minh được tính không chệch của hệ số ước lượng cho trường hợp hồi quy đơn, số liệu chéo, khi các giả thiết thỏa mãn. | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Dẫn dắt được công thức tính hệ số ước lượng, sai số chuẩn của chúng, các tham số đo độ phù hợp của mô hình từ phương pháp OLS, trường hợp hồi quy đơn.                                          | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Diễn giải được ý nghĩa kinh tế của các hệ số ước lượng.                                                                                                                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Thực hiện được các suy diễn thống kê về các hệ số hồi quy.  Thực hiện được dự báo và đánh giá sai số dự báo                                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Diễn giải được bản chất toán - kinh tế của một số dạng mô hình hồi quy với số liệu chéo và số liệu chuỗi thời gian                                                                              | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Giải thích được ý tưởng của các phương pháp kiểm định về sự thỏa mãn các giả thiết và phương pháp xử lý khi có giả thiết không thỏa mãn.                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.8  | Giải thích được ý tưởng và các bước của phương pháp biến công cụ.                                                                                                                               | IV                |\n| G1            |         |                                                                                                                                                                                                 | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Biết lựa chọn biến phụ thuộc – độc lập phù hợp nhằm giải quyết một vấn đề kinh tế cụ thể; Biết cách đưa thông tin định tính vào mô hình                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Biết lựa chọn dạng hàm phù hợp với bộ số liệu cụ thể                                                                                                                                            | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Biết sử dụng các tiêu chí cơ bản để lựa chọn mô hình cuối cùng                                                                                                                                  | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Biết vận dụng kết quả để đề xuất kiến nghị cho vấn đề kinh tế cụ thể.                                                                                                                           | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Sử dụng thành thạo phần mềm để xử lý dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu cho việc mô hình hóa                                                                                                        | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Sử dụng thành thạo phần mềm để ước lượng; xây dựng khoảng tin cậy, kiểm định về các hệ số hồi quy và dự báo.                                                                                    | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Sử dụng thành thạo phần mềm để: kiểm định các khuyết tật; ước lượng mô hình bằng phương pháp GLS, Sai số chuẩn vững, và phương pháp biến công cụ.                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Viết được báo cáo trình bày kết quả phân tích và kiến nghị từ một bộ số liệu kinh tế cụ thể                                                                                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết nhận dạng vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy                                                                                       | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết được những ưu điểm và hạn chế của mô hình hồi quy trong phân tích kinh tế.                                                                                                                 | IV                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                    | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                     | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         |                         | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 5                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10+11        | CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | Công cụ đánh giá: Thuyết trình  Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 5                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | Toàn bộ học phần        | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                              | Tài liệu đọc               | CLOs                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                             | [3]                        | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                                             |\n| 1+2    | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                              | Đề cương học phần          |                                  | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                                         |                                                 |\n| 1+2    | Chương 1. Mô hình hồi quy tuyến tính hai biến  Mô hình và khái niệm  Phương pháp ước lượng OLS  Tính không chệch và độ chính xác của ước lượng  Độ phù hợp của mô hình  Một số ví dụ trong kinh tế                              | [1] Chương 1               | CLO 1.1 CLO 3.1                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                   |\n| 3      | Chương 2: Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình và phương pháp ước lượng OLS 2.3 Định lý Gauss- Markov                                                                                       | [1] Chương 2               | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3  CLO 3.1 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 4      | Chương 2: Mô hình hồi quy bội (tiếp) 2. 4 Mô hình hai biến và mô hình nhiều biến 2.5 Một số dạng của mô hình hồi quy 2.6 Tính vững của ước lượg OLS  lượng OLS 2.3 Định lý Gauss- Markov                                        | [1] Chương 2               | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 5      | Ch2: Mô hình hồi quy bội sử dụng ngôn ngữ ma trận                                                                                                                                                                               | [1] Chương 2               | CLO 1.3 CLO 2.1                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 6      | Chương 3. Suy diễn thống kê và dự báo 3.1. Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê mẫu 3.2. Xây dựng khoảng tin cậy cho hệ số 3.3 Kiểm định giả thuyết thống kê về hệ số                                                | [1] Chương 3               | CLO 1.5 CLO 3.2                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 7      | Chương 3. Suy diễn thống kê và dự báo 3.4. Một số kiểm định khác 3.5 Dự báo và sai số dự báo 3.6 Ví dụ ứng dụng                                                                                                                 | [1] Chương 4               | CLO 1.5 CLO 3.2                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 8      | Ch 4. Phân tích hồi quy với biến định tính 4.1 Khái niệm biến giả 4.2 Mô hình có biến độc lập là biến giả 4.2 Mô hình với biến giả và biến tương tác 4.4 Trường hợp biến định tính có nhiều nhóm                                | [1] Chương 4               | CLO 2.1                          | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                 | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9+10   | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1. Kỳ vọng của ssnn khác không 5.2. Phương sai sai số thay đổi 5.3 SSNN không tuân theo quy luật chuẩn 5.4 Vấn đề đa cộng tuyến 5.5 Mô hình chứa biến không thích hợp                 | [1] Chương 5               | CLO 1.7 CLO 2.2 CLO 3.3          | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 11+12  | Thuyết trình                                                                                                                                                                                                                    |                            | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 3.3          |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                 |\n| 13     | Chương 6. Mô hình hồi quy với số liệu chuỗi thời gian 6.1. Số liệu chuỗi thời gian 6.2 Mô hình với chuỗi thời gian  6.3. Một số mô hình hồi quy với chuỗi thời gian 6.4 Tính chất mẫu lớn của ước lượng OLS  6.5 Ví dụ ứng dụng | [1] Chương 6               | CLO 1.6 CLO 3.3                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Ch 4. Phân tích hồi quy với biến định tính 4.1 Khái niệm biến giả 4.2 Mô hình có biến độc lập là biến giả 4.2 Mô hình với biến giả và biến tương tác 4.4 Trường hợp biến định tính có nhiều nhóm                                | [1] Chương 4               | CLO 2.1                          | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                 | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm |\n| 9+10   | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1. Kỳ vọng của ssnn khác không 5.2. Phương sai sai số thay đổi 5.3 SSNN không tuân theo quy luật chuẩn 5.4 Vấn đề đa cộng tuyến 5.5 Mô hình chứa biến không thích hợp                 | [1] Chương 5               | CLO 1.7 CLO 2.2 CLO 3.3          | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                    |\n| 11+12  | Thuyết trình                                                                                                                                                                                                                    |                            | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 3.3          |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                 |\n| 13     | Chương 6. Mô hình hồi quy với số liệu chuỗi thời gian 6.1. Số liệu chuỗi thời gian 6.2 Mô hình với chuỗi thời gian  6.3. Một số mô hình hồi quy với chuỗi thời gian 6.4 Tính chất mẫu lớn của ước lượng OLS  6.5 Ví dụ ứng dụng | [1] Chương 6               | CLO 1.6 CLO 3.3                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng                     |\n| 14     | Ch7. Vấn đề tự tương quan  7.1 Hậu quả của tự tương quan 7.2 Phát hiện tự tương quan 7.3 Khắc phục khi có tự tương quan 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                      | [1] Chương 7               | CLO 1.7 CLO 3.3                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          |                                                 |\n| 15     | Ch8. Phương pháp biến công cụ 8.1 Ví dụ 8.2 Ước lượng biến công cụ  8.3 Phương pháp 2 SLS 8.4 Kiểm định về biến nội sinh và kiểm định về tính hợp lý của biến công cụ Ôn tập                                                    | [1] Chương 5 [2] Chương 15 | CLO 1.8 CLO 3.3                  | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          |                                                 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng I          |\n|--------------------------------|--------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics I           |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1127                 |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Cơ sở ngành              |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                      |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                       |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                       |\n| + Số tiết tự học:              | 90                       |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Xác suất – Thống kê toán |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng \t       Sđt: \t \tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS Bùi Dương Hải\t\t    Sđt: \t \tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t.                                  Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giới thiệu kiến thức cơ bản về mô hình kinh tế lượng ứng dụng trong phân tích, đánh giá tác động của các quyết định trong kinh tế kinh doanh, và dự báo. Học phần gồm hai phần chính, phần thứ nhất giới thiệu mô hình hồi quy tuyến tính áp dụng cho số liệu chéo, bao gồm các nội dung: bản chất của mô hình; phương pháp ước lượng OLS cùng các giả thiết kèm theo; kiểm định - lựa chọn mô hình, suy diễn thống kê về các hệ số hồi quy và dự báo. Trong phần này cũng giới thiệu một số phương pháp ước lượng khác, bao gồm GLS, ước lượng chuẩn vững, và phương pháp biến công cụ. Phần thứ hai cung cấp kiến thức về mô hình hồi quy với chuỗi thời gian, trong đó quan tâm đến một số dạng đặc trưng của mô hình với chuỗi thời gian cùng với bộ giả thiết kèm theo.\n\nHọc phần cũng cung cấp các kỹ năng sử dụng phần mềm tương thích trong quá trình xây dựng và phân tích mô hình.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Wooldridge , Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học kiến thức cơ bản về mô hình hồi quy : mô hình, phương pháp ước lượng OLS cùng các giả thiết kèm theo,  phương pháp kiểm định để lựa chọn mô hình, suy diễn và dự báo                                                        | CĐR4 CĐR6            | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học quy trình thực hiện phân tích hồi quy xuất phát từ vấn đề cụ thể trong kinh tế xã hội                                                                                                                                     | CĐR 7                | V        |\n| G3   | Cung cấp kỹ năng sử dụng phần mềm trong xử lý và trực quan hóa dữ liệu phục vụ cho việc mô hình hóa. Cung cấp kỹ năng sử dụng được phần mềm Stata (/ Eviews/ R) để thực hiện các bước trong quy trình phân tích thực nghiệm với bộ số liệu cụ thể. | CĐR10 CĐR12          | IV       |\n| G4   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng mô hình hồi quy. Phát triển khả năng nhận diện và mô hình hóa vấn đề trong kinh tế xã hội                                                                       | CĐR 14               | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Xác định được bản chất, vai trò của các thành phần trong mô hình hồi quy: Biến số - hệ số hồi quy - sai số ngẫu nhiên                                                                           | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Diễn giải được vai trò của các giả thiết cơ bản cho hai loại số liệu Chứng minh được tính không chệch của hệ số ước lượng cho trường hợp hồi quy đơn, số liệu chéo, khi các giả thiết thỏa mãn. | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Dẫn dắt được công thức tính hệ số ước lượng, sai số chuẩn của chúng, các tham số đo độ phù hợp của mô hình từ phương pháp OLS, trường hợp hồi quy đơn.                                          | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Diễn giải được ý nghĩa kinh tế của các hệ số ước lượng.                                                                                                                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Thực hiện được các suy diễn thống kê về các hệ số hồi quy.  Thực hiện được dự báo và đánh giá sai số dự báo                                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Diễn giải được bản chất toán - kinh tế của một số dạng mô hình hồi quy với số liệu chéo và số liệu chuỗi thời gian                                                                              | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Giải thích được ý tưởng của các phương pháp kiểm định về sự thỏa mãn các giả thiết và phương pháp xử lý khi có giả thiết không thỏa mãn.                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.8  | Giải thích được ý tưởng và các bước của phương pháp biến công cụ.                                                                                                                               | IV                |\n| G1            |         |                                                                                                                                                                                                 | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Biết lựa chọn biến phụ thuộc – độc lập phù hợp nhằm giải quyết một vấn đề kinh tế cụ thể; Biết cách đưa thông tin định tính vào mô hình                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Biết lựa chọn dạng hàm phù hợp với bộ số liệu cụ thể                                                                                                                                            | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Biết sử dụng các tiêu chí cơ bản để lựa chọn mô hình cuối cùng                                                                                                                                  | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Biết vận dụng kết quả để đề xuất kiến nghị cho vấn đề kinh tế cụ thể.                                                                                                                           | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Sử dụng thành thạo phần mềm để xử lý dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu cho việc mô hình hóa                                                                                                        | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Sử dụng thành thạo phần mềm để ước lượng; xây dựng khoảng tin cậy, kiểm định về các hệ số hồi quy và dự báo.                                                                                    | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Sử dụng thành thạo phần mềm để: kiểm định các khuyết tật; ước lượng mô hình bằng phương pháp GLS, Sai số chuẩn vững, và phương pháp biến công cụ.                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Viết được báo cáo trình bày kết quả phân tích và kiến nghị từ một bộ số liệu kinh tế cụ thể                                                                                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết nhận dạng vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy                                                                                       | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết được những ưu điểm và hạn chế của mô hình hồi quy trong phân tích kinh tế.                                                                                                                 | IV                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                            | CLOs                    | Tỷ lệ (%)   |\n|-----------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]                                           | [4]                     | [6]         |\n| Chuyên cần                                    |                         | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Thuyết trình, làm đề tài) | CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                              | Toàn bộ học phần        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                              | CLOs                            | Công cụ  đánh giá             |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                             | [4]                             | [6]                           |\n| 1+2    | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                              |                                 |                               |\n| 1+2    | Chương 1. Mô hình hồi quy tuyến tính hai biến  Mô hình và khái niệm  Phương pháp ước lượng OLS  Tính không chệch và độ chính xác của ước lượng  Độ phù hợp của mô hình  Một số ví dụ trong kinh tế                              | CLO 1.1 CLO 3.1                 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng |\n| 3      | Chương 2: Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của mô hình hồi quy bội 2.2 Mô hình và phương pháp ước lượng OLS 2.3 Định lý Gauss- Markov                                                                                       | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 4      | Chương 2: Mô hình hồi quy bội (tiếp) 2. 4 Mô hình hai biến và mô hình nhiều biến 2.5 Một số dạng của mô hình hồi quy 2.6 Tính vững của ước lượg OLS  lượng OLS 2.3 Định lý Gauss- Markov                                        | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 5      | Ch2: Mô hình hồi quy bội sử dụng ngôn ngữ ma trận                                                                                                                                                                               | CLO 1.3 CLO 2.1                 | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n| 6      | Chương 3. Suy diễn thống kê và dự báo 3.1. Quy luật phân phối xác suất của một số thống kê mẫu 3.2. Xây dựng khoảng tin cậy cho hệ số 3.3 Kiểm định giả thuyết thống kê về hệ số                                                | CLO 1.5 CLO 3.2                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 7      | Chương 3. Suy diễn thống kê và dự báo 3.4. Một số kiểm định khác 3.5 Dự báo và sai số dự báo 3.6 Ví dụ ứng dụng                                                                                                                 | CLO 1.5 CLO 3.2                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 8      | Ch 4. Phân tích hồi quy với biến định tính 4.1 Khái niệm biến giả 4.2 Mô hình có biến độc lập là biến giả 4.2 Mô hình với biến giả và biến tương tác 4.4 Trường hợp biến định tính có nhiều nhóm                                | CLO 2.1                         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 9+10   | Chương 5. Kiểm định và lựa chọn mô hình 5.1. Kỳ vọng của ssnn khác không 5.2. Phương sai sai số thay đổi 5.3 SSNN không tuân theo quy luật chuẩn 5.4 Vấn đề đa cộng tuyến 5.5 Mô hình chứa biến không thích hợp                 | CLO 1.7 CLO 2.2 CLO 3.3         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 11+12  | Thuyết trình                                                                                                                                                                                                                    | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 3.3         |                               |\n| 13     | Chương 6. Mô hình hồi quy với số liệu chuỗi thời gian 6.1. Số liệu chuỗi thời gian 6.2 Mô hình với chuỗi thời gian  6.3. Một số mô hình hồi quy với chuỗi thời gian 6.4 Tính chất mẫu lớn của ước lượng OLS  6.5 Ví dụ ứng dụng | CLO 1.6 CLO 3.3                 | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n| 14     | Ch7. Vấn đề tự tương quan  7.1 Hậu quả của tự tương quan 7.2 Phát hiện tự tương quan 7.3 Khắc phục khi có tự tương quan 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                      | CLO 1.7 CLO 3.3                 | Câu hỏi                       |\n| 15     | Ch8. Phương pháp biến công cụ 8.1 Ví dụ 8.2 Ước lượng biến công cụ  8.3 Phương pháp 2 SLS 8.4 Kiểm định về biến nội sinh và kiểm định về tính hợp lý của biến công cụ Ôn tập                                                    | CLO 1.8 CLO 3.3                 | - Bài tập áp dụng             |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1127_Kinh tế lượng I_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày         tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng 2   |\n|--------------------------------|-------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics 2    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1128          |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức ngành   |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC               |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                |\n| + Số tiết tự học:              | 90                |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng I   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng           Sđt: \t \t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải   \tSđt: \t \t\tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t\t                      Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế lượng 2 giới thiệu một số lớp mô hình kinh tế lượng được sử dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế, bao gồm: lớp mô hình hồi quy động, lớp mô hình hồi quy với biến phụ thuộc giới hạn, và lớp mô hình hồi quy phân vị. Mô hình động giúp mô hình hóa quan hệ hồi quy giữa các biến số theo thời gian trong đó có bao hàm tác động trễ của biến phụ thuộc hoặc/và biến độc lập, thể hiện cho mối liên hệ động, dọc theo thời gian của các biến số kinh tế. Lớp mô hình với biến phụ thuộc giới hạn xem xét các mô hình mà biến phụ thuộc là các biến nhóm hoặc bị kiểm duyệt/cắt cụt. Và cuối cùng là mô hình hồi quy phân vị, là mô hình cho phép đánh giá tác động của các biến giải thích lên các phân vị khác nhau của biến phụ thuộc.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Cameron A, Trivedi. P (2009) Microeconometrics using Stata, NXB Stata\n\n[3] Long S J, Freese J (2014) Regression models for categorical dependent variables using Stata, 3-th edition, NXB Stata\n\n[4] Wooldrigde J (2012) Introductory econometrics, 5-th edition, NXB Cengage Learning\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức về một số mô hình hồi quy động, bao gồm đặc trưng động của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G2   | Trang bị cho người học kiến thức về một lớp các mô hình trong đó biến phụ thuộc thuộc nhóm : biến nhóm, biến bị cắt cụt hoặc kiểm duyệt                    | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G3   | Giới thiệu với người học mô hình hồi quy phân vị : bản chất của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G4   | Trang bị kỹ năng sử dụng phần mềm để thực hiện ước lượng, kiểm định, suy diễn và dự báo.                                                                   | CĐR 10 CĐR 12        | IV       |\n| G5   | Trang bị năng lực nhận diện ưu – nhược điểm và khả năng áp dụng của mỗi loại mô hình vào vấn đề cụ thể trong kinh tế - kinh doanh                          | CĐR14                | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nhận dạng được các loại mô hình động thông dụng: mô hình tự hồi quy AR, mô hình trễ phân phối, mô hình trễ phân phối tự hồi quy ARDL                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được các tiêu chí lựa chọn trễ cho các mô hình động                                                                                                                | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của Bound test về quan hệ đồng tích hợp                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi không dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Xác định và giải thích được ý nghĩa của hệ số tác động ngắn hạn và dài hạn trong mô hình ARDL cho chuỗi đồng tích hợp                                                  | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Nhận dạng được một số mô hình hiệu chỉnh: mô hình hiệu chỉnh sai số, mô hình hiệu chỉnh từng phần, mô hình kỳ vọng thích nghi.                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.8  |                                                                                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Phân biệt được bản chất toán – thống kê của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit với mô hình hồi quy tuyến tính                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Diễn giải được các giả thiết chính của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit và cách thức kiểm định chúng                                           | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Dẫn dắt được công thức tính tác động biên lên xác suất để biến phụ thuộc thuộc vào một nhóm cụ thể, bao gồm cả cách biểu diễn thông qua tỷ số odd                      | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Phân biệt được trường hợp biến bị cắt cụt với biến bị kiểm duyệt và giải thích được hậu quả về mặt thống kê trong 2 trường hợp này.                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.5  | Giải thích được bản chất toán – thống kê của mô hình Tobit                                                                                                             | IV                |\n| G2            | CLO2.6  | Diễn giải được các giả thiết chính của mô hình Tobit và cách thức kiểm định chúng                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Hiểu được bản chất toán – thống kê của mô hình hồi quy phân vị                                                                                                         | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Nắm được giả thiết và diễn giải được phương pháp kiểm định chúng                                                                                                       | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Trình bày được phương pháp ước lượng với hồi quy phân vị                                                                                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Tính được tác động của các biến số tới biến phụ thuộc theo phân vị và diễn giải được ý nghĩa của chúng trong bối cảnh cụ thể                                           | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích với mô hình ARDL: kiểm định Bound, lựa chọn trễ, ước lượng, kiểm định phần dư, dự báo                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình logit, ologit, Tobit: ước lượng, kiểm định giả thiết, dự báo                                                      | IV                |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình quantile, biết vẽ đồ thị mô tả sự khác biệt giữa các hệ số ứng với các quantile khác nhau cùng với khoảng tin cậy | IV                |\n| G5            | CLO 5.1 | Nhận dạng được vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy tương ứng                                                    | IV                |\n| G5            | CLO 5.2 | Biết được những điều kiện, ưu điểm và hạn chế của mỗi loại mô hình trong phân tích vấn đề kinh tế cụ thể                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         |                                                  | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 4                                                                                                                                                                                                             | Tuần 7            | 1.1; 2.1 3.1; 3.2 4.1; 4.2                       | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 5                                                                                                                                                                                                                 | Tuần 13           | 1.2; 1.3 2.2; 2.3 3.1; 3.3 3.4 4.1; 4.2          | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 7                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | 1.1; 1.2 1.3; 2.1 2.2; 3.1 3.2; 3.3 3.4 4.1; 4.2 | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                | CLOs                            | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Công cụ  đánh giá             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                         | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [6]                           |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                      | Đề cương học phần           |                                 | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                                |                               |\n| 1      | Chương 1. Một số hình động cơ bản  Giới thiệu về mô hình động  Mô hình tự hồi quy  Mô hình có trễ phân phối  Mô hình kỳ vọng thích nghi  Một số mô hình hiệu chỉnh   Một số ví dụ trong kinh tế                                         | [1] Chương 7 [4] Chương 11  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.7 CLO 4.1 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng |\n| 2      | Chương 2. Mô hình ARDL  Giới thiệu Mô hình ARDL với chuỗi dừng Kiểm định Bound Mô hình ARDL với chuỗi đồng tích hợp Ví dụ ứng dụng                                                                                                      | [1] Chương 7 [4] Chương 18  | CLO 1.3- CLO 1.6 CLO 4.1        | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 3      | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.1 Mô hình logit 3.2 Ước lượng mô hình và Kiểm định về giả thiết  3.3 Diễn giải kết quả ước lượng  3.4 Một số thước đo độ phù hợp của mô hình                                                  | [1] Chương 10 [4] Chương 17 | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n| 4+5    | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.5. Diễn giải kết quả qua tỷ số odd 3.6 Đánh giá tác động biên với biến liên tục 3.7 Đánh giá tác động biên với nhóm 3.8 Mô hình probit 3.9 Ví dụ áp dụng                                      | [1] Chương 10 [4] Chương 17 | CLO 2.3 CLO 4.2                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc   4.1. Mô hình ologit 4.2. Phương pháp ước lượng 4.3. Kiểm định giả thiết song song                                                                                                                    | [4] Chương 17 [3] Chương 7  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc.  (tiếp) 4.5 Diễn giải kết quả sử dụng tỷ số odd 4.5 Đánh giá tác động biên 4.6. Mô hình oprobit 4.7 Ví dụ áp dụng                                                                                     | [4] Chương 17 [3] Chương 7  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm/ Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       |                             | CLO 5.1 CLO5.2                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | [4] Chương 17 [3] Chương 8  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | [4] Chương 17               | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                | Tự luận                     |                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Câu hỏi tự luận               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       |                             | CLO 5.1 CLO5.2                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                               |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | [4] Chương 17 [3] Chương 8  | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng  |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | [4] Chương 17               | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                | Tự luận                     |                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Câu hỏi tự luận               |\n| 14+15  | Chương 7. Hồi quy phân vị 7.1 Giới thiệu mô hình  7.2. Ước lượng mô hình và giải thích kết quả ước lượng 7.3 Kiểm định mô hình 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                       | [2] Ch7                     | CLO3.1-3.4 CLO4.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Ôn tập học phần Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống                                                                                                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng   |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Kinh tế lượng 2   |\n|--------------------------------|-------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Econometrics 2    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1128          |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức ngành   |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC               |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                |\n| + Số tiết tự học:              | 90                |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng I   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng \t      Sđt: \t Email: \thungpn@neu.edu.vn\n\nThS Bùi Dương Hải\t\t     Sđt: \t Email: \thaibd@neu.edu.vn\n\nThS Hoàng Bích Phương\t                      Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKinh tế lượng 2 giới thiệu một số lớp mô hình kinh tế lượng được sử dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế, bao gồm: lớp mô hình hồi quy động, lớp mô hình hồi quy với biến phụ thuộc giới hạn, và lớp mô hình hồi quy phân vị. Mô hình động giúp mô hình hóa quan hệ hồi quy giữa các biến số theo thời gian trong đó có bao hàm tác động trễ của biến phụ thuộc hoặc/và biến độc lập, thể hiện cho mối liên hệ động, dọc theo thời gian của các biến số kinh tế. Lớp mô hình với biến phụ thuộc giới hạn xem xét các mô hình mà biến phụ thuộc là các biến nhóm hoặc bị kiểm duyệt/cắt cụt. Và cuối cùng là mô hình hồi quy phân vị, là mô hình cho phép đánh giá tác động của các biến giải thích lên các phân vị khác nhau của biến phụ thuộc.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2013) Kinh tế lượng. NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Cameron A, Trivedi. P (2009) Microeconometrics using Stata, NXB Stata\n\n[3] Long S J, Freese J (2014) Regression models for categorical dependent variables using Stata, 3-th edition, NXB Stata\n\n[4] Wooldrigde J (2012) Introductory econometrics, 5-th edition, NXB Cengage Learning\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học kiến thức về một số mô hình hồi quy động, bao gồm đặc trưng động của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G2   | Trang bị cho người học kiến thức về một lớp các mô hình trong đó biến phụ thuộc thuộc nhóm : biến nhóm, biến bị cắt cụt hoặc kiểm duyệt                    | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G3   | Giới thiệu với người học mô hình hồi quy phân vị : bản chất của mô hình, phương pháp ước lượng, kiểm định và suy diễn thống kê                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     | IV       |\n| G4   | Trang bị kỹ năng sử dụng phần mềm để thực hiện ước lượng, kiểm định, suy diễn và dự báo.                                                                   | CĐR 10 CĐR 12        | IV       |\n| G5   | Trang bị năng lực nhận diện ưu – nhược điểm và khả năng áp dụng của mỗi loại mô hình vào vấn đề cụ thể trong kinh tế - kinh doanh                          | CĐR14                | IV       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nhận dạng được các loại mô hình động thông dụng: mô hình tự hồi quy AR, mô hình trễ phân phối, mô hình trễ phân phối tự hồi quy ARDL                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.2  | Nắm được các tiêu chí lựa chọn trễ cho các mô hình động                                                                                                                | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                                     | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của Bound test về quan hệ đồng tích hợp                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Diễn giải được ý tưởng của mô hình ARDL cho chuỗi không dừng, phương pháp ước lượng và kiểm định mô hình                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.6  | Xác định và giải thích được ý nghĩa của hệ số tác động ngắn hạn và dài hạn trong mô hình ARDL cho chuỗi đồng tích hợp                                                  | IV                |\n| G1            | CLO1.7  | Nhận dạng được một số mô hình hiệu chỉnh: mô hình hiệu chỉnh sai số, mô hình hiệu chỉnh từng phần, mô hình kỳ vọng thích nghi.                                         | IV                |\n| G1            | CLO1.8  |                                                                                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Phân biệt được bản chất toán – thống kê của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit với mô hình hồi quy tuyến tính                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Diễn giải được các giả thiết chính của các mô hình logit-probit, mô hình ologit, mô hình mlogit và cách thức kiểm định chúng                                           | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Dẫn dắt được công thức tính tác động biên lên xác suất để biến phụ thuộc thuộc vào một nhóm cụ thể, bao gồm cả cách biểu diễn thông qua tỷ số odd                      | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Phân biệt được trường hợp biến bị cắt cụt với biến bị kiểm duyệt và giải thích được hậu quả về mặt thống kê trong 2 trường hợp này.                                    | IV                |\n| G2            | CLO2.5  | Giải thích được bản chất toán – thống kê của mô hình Tobit                                                                                                             | IV                |\n| G2            | CLO2.6  | Diễn giải được các giả thiết chính của mô hình Tobit và cách thức kiểm định chúng                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Hiểu được bản chất toán – thống kê của mô hình hồi quy phân vị                                                                                                         | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Nắm được giả thiết và diễn giải được phương pháp kiểm định chúng                                                                                                       | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Trình bày được phương pháp ước lượng với hồi quy phân vị                                                                                                               | IV                |\n| G3            | CLO3.4  | Tính được tác động của các biến số tới biến phụ thuộc theo phân vị và diễn giải được ý nghĩa của chúng trong bối cảnh cụ thể                                           | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích với mô hình ARDL: kiểm định Bound, lựa chọn trễ, ước lượng, kiểm định phần dư, dự báo                                     | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình logit, ologit, Tobit: ước lượng, kiểm định giả thiết, dự báo                                                      | IV                |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết sử dụng phần mềm để thực hiện phân tích mô hình quantile, biết vẽ đồ thị mô tả sự khác biệt giữa các hệ số ứng với các quantile khác nhau cùng với khoảng tin cậy | IV                |\n| G5            | CLO 5.1 | Nhận dạng được vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình hồi quy tương ứng                                                    | IV                |\n| G5            | CLO 5.2 | Biết được những điều kiện, ưu điểm và hạn chế của mỗi loại mô hình trong phân tích vấn đề kinh tế cụ thể                                                               |                   |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                               | CLOs                                            | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                              | [4]                                             | [6]         |\n| Chuyên cần                                                       |                                                 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình Bài tập nhóm/bài tập cá nhân Kiểm tra tự luận | CLO 1.1-CLO 2.4 CLO 3.1 -CLO3.2 CLO 5.1-CLO 5.2 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                 | Toàn bộ                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                      | CLOs                            | Công cụ  đánh giá                       |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                             | [6]                                     |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                      |                                 |                                         |\n| 1      | Chương 1. Một số hình động cơ bản  Giới thiệu về mô hình động  Mô hình tự hồi quy  Mô hình có trễ phân phối  Một số mô hình hiệu chỉnh   Một số ví dụ trong kinh tế                                                                     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.7 CLO 4.1 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng           |\n| 2      | Chương 2. Mô hình ARDL  Giới thiệu Mô hình ARDL với chuỗi dừng Kiểm định Bound Mô hình ARDL với chuỗi đồng tích hợp Ví dụ ứng dụng                                                                                                      | CLO 1.3- CLO 1.6 CLO 4.1        | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 3      | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.1 Mô hình logit 3.2 Ước lượng mô hình và Kiểm định về giả thiết  3.3 Diễn giải kết quả ước lượng  3.4 Một số thước đo độ phù hợp của mô hình                                                  | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 4.2         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n| 4+5    | Chương 3 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 3.5. Diễn giải kết quả qua tỷ số odd 3.6 Đánh giá tác động biên với biến liên tục 3.7 Đánh giá tác động biên với nhóm 3.8 Mô hình probit 3.9 Ví dụ áp dụng                                      | CLO 2.3 CLO 4.2                 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc   4.1. Mô hình ologit 4.2. Phương pháp ước lượng 4.3. Kiểm định giả thiết song song                                                                                                                    | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 6+7    | Chương 4 Mô hình hồi quy thứ bậc.  (tiếp) 4.5 Diễn giải kết quả sử dụng tỷ số odd 4.5 Đánh giá tác động biên 4.6. Mô hình oprobit 4.7 Ví dụ áp dụng                                                                                     | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 8      | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                                                                                       | CLO 5.1 CLO5.2                  | Chất lượng báo cáo Chất lượng trình bày |\n| 9+10   | Chương 5. Mô hình hồi quy logistic đa thức 5.1. Mô hình mlogit và giả thiết IIA 5.2 Ước lượng mô hình 5.3 Kiểm định giả thiết IIA 5.4 Giải thích kết quả ước lượng và suy diễn thống kê 5.4 Kiểm định giả thiết IIA 5.5 Ví dụ thực hành | CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 4.2         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng            |\n| 13     | Chương 6. Mô hình Tobit  6.1. Khái niệm số liệu kiểm duyệt  (censored data) 6.2. Mô hình Tobit cho số liệu kiểm duyệt 6.3 Kiểm định mô hình 6.4 Diễn giải kết quả 6.5 Ví dụ áp dụng                                                     | CLO 2.5 CLO 2.6 CLO 4.2         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n|        | Kiểm tra                                                                                                                                                                                                                                |                                 | Câu hỏi tự luận                         |\n| 14+15  | Chương 7. Hồi quy phân vị 7.1 Giới thiệu mô hình 7.2. Ước lượng mô hình và giải thích kết quả ước lượng 7.3 Kiểm định mô hình 7.4 Ví dụ ứng dụng                                                                                        | CLO3.1-3.4 CLO4.3               | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng             |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1128_Kinh tế lượng 2_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): ĐỀ ÁN MÔN HỌC TOÁN KINH TẾ\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Essay on Mathematical Economics\n\n- Mã số học phần: TOkt1133\n\n- Thuộc khối kiến thức:\t\tBắt buộc của ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t2 tín chỉ (tương đương 30 tiết)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t0\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t10\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t20\n\n- Các học phần tiên quyết: \tCác môn bắt buộc Kiến thức cơ sở ngành, Kiến thức ngành, kiến thức chuyên ngành\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế, Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nHọ tên\t\t\t\t\tEmail\n\n- GS.TS. Nguyễn Quang Dong\tdongnq@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Ngô Văn Thứ\t\tthunvtkt@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Nguyễn Thị Minh\t\tminhnttkt@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Mạnh Thế\t\tthenm@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Quang Huy\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Ngọc Hưng\t\thungnp@neu.edu.vn\n- TS. Hoàng Đức Mạnh\t\tmanhhd@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Thị Hồng Thắm\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- TS. Trần Minh Hoàng\t\thoangtm@neu.edu.vn\n- ThS. Trần Chung Thủy\t\tthuytc@stneuedu.onmicrosoft.com\n- ThS. Bùi Dương Hải\t\thaibd@neu.edu.vn\n- ThS. Lê Đức Hoàng\t\t\thoangld@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Hải Dương\t\tduong79tkt@neu.edu.vn\n- ThS. Vũ Thị Bích Ngọc\t\tngocvu@neu.edu.vn\n- ThS. Hoàng Bích Phương\t\tphuonghb@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thảo\t\tthaonguyen@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang\tthuytrang@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Liên\t\tlientkt@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thu Trang\tthutrang@neu.edu.vn\n- ThS. Đào Bùi Kiên Trung\t\ttrungdbk@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thanh Tuấn\t\tnttuan@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTION)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là học phần được thực hiện sau khi sinh viên đã hoàn thành các học phần về giáo dục đại cương, kiến thức chung của ngành, một số học phần chuyên ngành, các kiến thức bổ trợ và thực hiện trước Khóa luận Tốt nghiệp. Học phần không có thời gian học trên lớp, không tập trung thành lớp học, các sinh viên làm việc cá nhân hoặc làm việc nhóm với giảng viên hướng dẫn (GVHD). Sinh viên hoặc nhóm sinh viên lựa chọn một hướng tìm hiểu về một vấn đề học thuật, kỹ thuật liên quan đến ngành học theo gợi ý của GVHD hoặc đề xuất chủ đề và được GVHD đồng ý. Kết quả của học phần là một bài viết về chủ đề đã chọn, thể hiện năng lực tự tìm hiểu, tổng kết, phân tích, học tập của sinh viên.\n\n## 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES)\n\nGiáo trình\n\n- Các giáo trình của các học phần đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, các học phần bổ trợ.\n\nTài liệu khác\n\n- Các bài báo, bài nghiên cứu, chuyên khảo phù hợp với chủ đề được chọn;\n- Các nguồn tham khảo khác.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                     | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                               | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần thuộc giáo dục đại cương, chung của ngành, chuyên ngành; hoặc tiếp thu kiến thức mới                                                                               | 1.3 1.4 1.5                                           | III      |\n| G2   | Hệ thống kiến thức để trình bày một cách khoa học về một chủ đề, một lĩnh vực học thuật hoặc kỹ thuật liên quan đến ngành học, kinh tế, tài chính; tìm hiểu và nắm được phương pháp vận dụng kỹ năng, công nghệ mới | 2.1.4 2.1.5 2.1.7 2.2.1 2.2.2 2.2.4 2.3.2 2.3.3 2.3.4 | III, IV  |\n| G4   | Có năng lực lập kế hoạch, tự chủ trong tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, làm việc nhóm.                                                                                                                              | 3.1 3.2 3.4                                           | III, IV  |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                               | Mức độ   |\n|-------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                     | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Hệ thống được các kiến thức chuyên ngành, kết hợp được các công cụ để phân tích, phương pháp phân tích khoa học để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Xác định được công cụ công nghệ thông tin trong giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, xác định được kiến thức cần học thêm                              | III      |\n|             |         |                                                                                                                                                         |          |\n| G2          | CLO 2.1 | Vận dụng được các kiến thức đã học để hệ thống, trình bày logic và khoa học                                                                             | III      |\n| G2          | CLO 2.2 | Nhận thức về kiến thức, kỹ năng, công nghệ mới, trình bày và thể hiện sự tìm hiểu về kiến thức mới                                                      | IV       |\n| G2          | CLO 2.3 | Liên hệ kiến thức, kỹ năng tổng hợp hoặc tiếp nhận mới với vấn đề thực tiễn trong kinh tế, tài chính                                                    | IV       |\n|             |         |                                                                                                                                                         |          |\n| G3          | CLO 3.1 | Tự sắp xếp, lên kế hoạch, tổ chức công việc, làm việc nhóm                                                                                              | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Chủ động đề xuất, thảo luận và giải quyết vấn đề                                                                                                        | IV       |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\n| Hình thức đánh giá   | Cụ thể                                                                                                         | Thời điểm   | CLO                                                     | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                             | (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]         | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                      | [6]   |\n| Đánh giá đề cương    | - Chủ đề lựa chọn - Đề cương, đầu mục dự định của đề án - Các học phần có liên quan - Lĩnh vực mới có quan tâm | Tuần 6      | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                                 | - Sự phù hợp của chủ đề, tính khoa học của đề cương - Thái độ, ý thức, tính kỷ luật khi làm việc - Trao đổi, thảo luận với GVHD trong quá trình làm việc | 50%   |\n| Đánh giá Đề án       | - Chủ đề cuối cùng - Phương pháp luận - Các kết quả tổng hợp, phân tích                                        | Tuần 15     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Kết cấu Đề án - Chủ đề, nội dung, phương pháp, kết quả - Hình thức Khóa luận                                                                           | 50%   |\n\n##\n\n## 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN): 15 tuần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\n| Hình thức đánh giá   | Cụ thể                                                                                                         | Thời điểm   | CLO                                                     | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                             | (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                            | [3]         | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                      | [6]   |\n| Đánh giá đề cương    | - Chủ đề lựa chọn - Đề cương, đầu mục dự định của đề án - Các học phần có liên quan - Lĩnh vực mới có quan tâm | Tuần 6      | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.2                                 | - Sự phù hợp của chủ đề, tính khoa học của đề cương - Thái độ, ý thức, tính kỷ luật khi làm việc - Trao đổi, thảo luận với GVHD trong quá trình làm việc | 50%   |\n| Đánh giá Đề án       | - Chủ đề cuối cùng - Phương pháp luận - Các kết quả tổng hợp, phân tích                                        | Tuần 15     | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Kết cấu Đề án - Chủ đề, nội dung, phương pháp, kết quả - Hình thức Khóa luận                                                                           | 50%   |\n\n##\n\n## 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN): 15 tuần\n\n| Tuần   | Chủ đề                                      | Tài liệu đọc                                           | CLO                                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                          | Đánh giá                                                                                             |\n|--------|---------------------------------------------|--------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                         | [3]                                                    | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                  |\n| 1      | Gặp GVHD                                    |                                                        | CLO 3.1                                                         | Trao đổi ý tưởng                                                                                                                                              | Đúng hẹn, hợp tác                                                                                    |\n| 2-5    | Lựa chọn chủ đề và hoàn thành đề cương      | - Các tài liệu có liên quan đến chủ đề                 | CLO 2.1 CLO 2.2                                                 | Hướng dẫn chọn chủ đề, viết đề cương                                                                                                                          | Chủ đề và đề cương                                                                                   |\n| 6-15   | Viết đề án - Chủ đề - Phương pháp - Kết quả | - Các tài liệu chuyên ngành,  - Các tài liệu tham khảo | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | Trao đổi, thảo luận, hướng dẫn về phương pháp, ý tưởng Kiểm tra thường xuyên về nội dung, hình thức Góp ý, nhận xét, đặt yêu cầu để nâng cao chất lượng đề án | Đúng hẹn với GVHD Chủ động trao đổi thảo luận Tiếp thu ý kiến Thực hiện đúng hẹn Chất lượng bài viết |\n\n9. YÊU CẦU HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENT)\n\n9.1. Quy định về điều kiện được làm Đề án\n\n- Sinh viên phải có GVHD và liên hệ với giảng viên hướng dẫn\n- Đề án chỉ được chấp nhận khi có sự đồng ý của GVHD\n- Trường hợp không liên lạc được với GVHD hoặc có thắc mắc, có thể liên hệ với Trưởng Bộ môn để giải quyết\n\n9.2. Quy định về kết quả Đề án\n\n- Điểm đề án do GVHD quyết định;\n- Nếu đề án làm nhóm, các thành viên trong nhóm phải phân chia nhiệm vụ rõ ràng, phân định công việc và đóng góp; điểm từng thành viên được quyết định dựa trên phần đóng góp của mỗi thành viên trong nhóm;\n- GVHD công bố điểm đề án vào tuần thứ 16\n\n9.3. Quy định về thời gian\n\n- Đề án phải nộp đúng thời hạn do Khoa và Bộ môn thống nhất và thông báo;\n- Các đề án nộp sau thời hạn quy định sẽ bị trừ điểm, số điểm trừ là 01 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): ĐỀ ÁN MÔN HỌC TOÁN KINH TẾ\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): Essay on Mathematical Economics\n\n- Mã số học phần: TOkt1133\n\n- Thuộc khối kiến thức:\t\tBắt buộc của ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t2 tín chỉ (tương đương 30 tiết)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t0\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t10\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t20\n\n- Các học phần tiên quyết: \tCác môn bắt buộc Kiến thức cơ sở ngành, Kiến thức ngành, kiến thức chuyên ngành\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế, Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nHọ tên\t\t\t\t\tEmail\n\n- GS.TS. Nguyễn Quang Dong\t\tdongnq@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Ngô Văn Thứ\t\t\tthunvtkt@neu.edu.vn\n- PGS.TS. Nguyễn Thị Minh\t\t\tminhnttkt@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Mạnh Thế\t\t\tthenm@neu.edu.vn\n- TS. Nguyễn Quang Huy\t\t\thuynqtkt@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Ngọc Hưng\t\t\thungnp@neu.edu.vn\n- TS. Hoàng Đức Mạnh\t\t\tmanhhd@neu.edu.vn\n- TS. Phạm Thị Hồng Thắm\t\t\tthamtkt@neu.edu.vn\n- TS. Trần Minh Hoàng\t\t\thoangtm@neu.edu.vn\n- ThS. Trần Chung Thủy\t\t\tthuytc@stneuedu.onmicrosoft.com\n- ThS. Bùi Dương Hải\t\t\thaibd@neu.edu.vn\n- ThS. Lê Đức Hoàng\t\t\t\thoangld@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Hải Dương\t\t\tduong79tkt@neu.edu.vn\n- ThS. Vũ Thị Bích Ngọc\t\t\tngocvu@neu.edu.vn\n- ThS. Hoàng Bích Phương\t\t\tphuonghb@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thảo\t\t\tthaonguyen@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang\t\tthuytrang@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Liên\t\t\tlientkt@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thị Thu Trang\t\tthutrang@neu.edu.vn\n- ThS. Đào Bùi Kiên Trung\t\t\ttrungdbk@neu.edu.vn\n- ThS. Nguyễn Thanh Tuấn\t\t\tnttuan@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTION)\n\nKhóa luận tốt nghiệp là học phần được thực hiện sau khi sinh viên đã hoàn thành các học phần về giáo dục đại cương, kiến thức chung của ngành, một số học phần chuyên ngành, các kiến thức bổ trợ và thực hiện trước Khóa luận Tốt nghiệp. Học phần không có thời gian học trên lớp, không tập trung thành lớp học, các sinh viên làm việc cá nhân hoặc làm việc nhóm với giảng viên hướng dẫn (GVHD). Sinh viên hoặc nhóm sinh viên lựa chọn một hướng tìm hiểu về một vấn đề học thuật, kỹ thuật liên quan đến ngành học theo gợi ý của GVHD hoặc đề xuất chủ đề và được GVHD đồng ý. Kết quả của học phần là một bài viết về chủ đề đã chọn, thể hiện năng lực tự tìm hiểu, tổng kết, phân tích, học tập của sinh viên.\n\n## 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES)\n\nGiáo trình\n\n- Các giáo trình của các học phần đại cương, chung của ngành, chuyên ngành, các học phần bổ trợ.\n\nTài liệu khác\n\n- Các bài báo, bài nghiên cứu, chuyên khảo phù hợp với chủ đề được chọn;\n- Các nguồn tham khảo khác.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                     | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)                               | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                                   | [4]      |\n| G1   | Tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần thuộc giáo dục đại cương, chung của ngành, chuyên ngành; hoặc tiếp thu kiến thức mới                                                                               | 1.3 1.4 1.5                                           | III      |\n| G2   | Hệ thống kiến thức để trình bày một cách khoa học về một chủ đề, một lĩnh vực học thuật hoặc kỹ thuật liên quan đến ngành học, kinh tế, tài chính; tìm hiểu và nắm được phương pháp vận dụng kỹ năng, công nghệ mới | 2.1.4 2.1.5 2.1.7 2.2.1 2.2.2 2.2.4 2.3.2 2.3.3 2.3.4 | III, IV  |\n| G4   | Có năng lực lập kế hoạch, tự chủ trong tìm hiểu, nghiên cứu, phân tích, làm việc nhóm.                                                                                                                              | 3.1 3.2 3.4                                           | III, IV  |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                               | Mức độ   |\n|-------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                     | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Hệ thống được các kiến thức chuyên ngành, kết hợp được các công cụ để phân tích, phương pháp phân tích khoa học để giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Xác định được công cụ công nghệ thông tin trong giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính, xác định được kiến thức cần học thêm                              | III      |\n|             |         |                                                                                                                                                         |          |\n| G2          | CLO 2.1 | Vận dụng được các kiến thức đã học để hệ thống, trình bày logic và khoa học                                                                             | III      |\n| G2          | CLO 2.2 | Nhận thức về kiến thức, kỹ năng, công nghệ mới, trình bày và thể hiện sự tìm hiểu về kiến thức mới                                                      | IV       |\n| G2          | CLO 2.3 | Liên hệ kiến thức, kỹ năng tổng hợp hoặc tiếp nhận mới với vấn đề thực tiễn trong kinh tế, tài chính                                                    | IV       |\n|             |         |                                                                                                                                                         |          |\n| G3          | CLO 3.1 | Tự sắp xếp, lên kế hoạch, tổ chức công việc, làm việc nhóm                                                                                              | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Chủ động đề xuất, thảo luận và giải quyết vấn đề                                                                                                        | IV       |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\n| Hình thức đánh giá                   | CLO                                                         | (%)   |\n|--------------------------------------|-------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                                  | [2]                                                         | [3]   |\n| Đánh giá đề cương - Do GVHD đánh giá | CLO 1.2,  CLO 2.1,  CLO 3.2                                 | 50%   |\n| Đánh giá Đề án - Do GVHD đánh giá    | CLO 1.1, CLO 1.2 CLO 2.1, CLO 2.2, CLO 2.3 CLO 3.1, CLO 3.2 | 50%   |\n\n## 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN): 15 tuần\n\n| Tuần   | Chủ đề                                      | CLO                                                             | Đánh giá                                                                                             |\n|--------|---------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                         | [3]                                                             | [4]                                                                                                  |\n| 1      | Gặp GVHD                                    | CLO 3.1                                                         | Đúng hẹn, hợp tác                                                                                    |\n| 2-5    | Lựa chọn chủ đề và hoàn thành đề cương      | CLO 2.1 CLO 2.2                                                 | Chủ đề và đề cương                                                                                   |\n| 6-15   | Viết đề án - Chủ đề - Phương pháp - Kết quả | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 CLO 4.2 | Đúng hẹn với GVHD Chủ động trao đổi thảo luận Tiếp thu ý kiến Thực hiện đúng hẹn Chất lượng bài viết |\n\n9. YÊU CẦU HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENT)\n\n9.1. Quy định về điều kiện được làm Đề án\n\n- Sinh viên phải có GVHD và liên hệ với giảng viên hướng dẫn\n- Đề án chỉ được chấp nhận khi có sự đồng ý của GVHD\n- Trường hợp không liên lạc được với GVHD hoặc có thắc mắc, có thể liên hệ với Trưởng Bộ môn để giải quyết\n\n9.2. Quy định về kết quả Đề án\n\n- Điểm đề án do GVHD quyết định;\n- Nếu đề án làm nhóm, các thành viên trong nhóm phải phân chia nhiệm vụ rõ ràng, phân định công việc và đóng góp; điểm từng thành viên được quyết định dựa trên phần đóng góp của mỗi thành viên trong nhóm;\n- GVHD công bố điểm đề án vào tuần thứ 16\n\n9.3. Quy định về thời gian\n\n- Đề án phải nộp đúng thời hạn do Khoa và Bộ môn thống nhất và thông báo;\n- Các đề án nộp sau thời hạn quy định sẽ bị trừ điểm, số điểm trừ là 01 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1133_De an Mon hoc_2TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh                                         |\n|------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Introduction to data science in economics and business                               |\n| - Mã số học phần                               | TOKT1138                                                                             |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Kiến thức ngành                                                                      |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                              |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết xác suất, Thống kê toán, Kinh tế lượng I |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n| TT   | Họ và tên                  | Số điện thoại   | Email                 |\n|------|----------------------------|-----------------|-----------------------|\n| 1    | TS.Nguyễn Quang Huy        | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn   |\n| 2    | ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang | 0389917186      | thuytrang@neu.edu.vn  |\n| 3    | ThS. Nguyễn Hải Dương      | 0886991979      | duong79tkt@neu.edu.vn |\n|      |                            |                 |                       |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học dữ liệu, phục vụ cho việc phân tích dữ liệu và dữ liệu lớn trong kinh tế - kinh doanh. Việc phân tích được hướng tới giải quyết các yêu cầu cụ thể sử dụng dữ liệu trong các lĩnh vực ngân hàng tài chính, marketing, thương mại – thương mại điện tử,… Học phần gồm hai nội dung chính: các phương pháp học máy không giám sát, và các phương pháp học máy có giám sát. Học phần được giảng dạy theo định hướng ứng dụng, các kỹ năng phần mềm được giảng dạy song hành với các công cụ cần thiết, minh họa bởi các ví dụ và ứng dụng thực tiễn, thực hiện trên phần mềm mã nguồn mở R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Gareth James and cols (2018), An Introduction to Statistical Learning with Application in R (ISLA), Springer Series in Statistics.\n- Trevor Hastie and cols (2016), The Elements of Statistical Learning: Data Mining, Inference, and Prediction, Springer Series in Statistics.\n\nTài liệu khác\n\n- Hadley Wickham and cols (2017), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Jared P. Lander (2016), R for Everyone: Advanced Analytics and Graphics (Addison-Wesley Data and Analytics), Wiley.\n- Hadley Wickham (2010), Ggplot2: Elegant Graphics for Data Analysis (Use R), John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Peter K. Dunn (2018), Generalized Linear Models with Examples in R, Springer Texts in Statistics.\n- Abhijit Ghatak (2019), Deep learning with R, Springer Texts in Statistics.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cấu trúc của dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu, quy trình xử lý và biến đổi dữ liệu trước khi đưa ra quyết định, kiến thức về trí tuệ nhân tạo, về xây dựng các mô hình trên dữ liệu, kiến thức về các mô hình học máy có giám sát, các mô hình học máy không có giám sát. | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7,  PLO1.8    | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng biến đổi dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu, xây dựng mô hình cho dữ liệu, thực hiện trên các bộ dữ liệu thực tế. Các kỹ năng thu thập và phân tích dữ liệu được thực hiện bằng phần mềm/ngôn ngữ lập trình R                                                                        | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                   | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng R như là một ngôn ngữ lập trình và phần mềm trong phân tích dữ liệu. Có kiến thức về cách lưu trữ, quản lý, xử lý, phân tích dữ liệu khi sử dụng ngôn ngữ R                                                            | IV,V              |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình học máy có giám sát để xây dựng mô hình cho dữ liệu nhằm mục đích phân tích tác động của một biến lên biến khác, hoặc đưa ra các dự báo cho một biến mục tiêu                                              | IV,V              |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các mô hình học máy không có giám sát để xây dựng mô hình cho dữ liệu nhằm mục đích phân loại, phân cụm, và khai phá dữ liệu                                                                                           | IV,V              |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng tìm kiếm, xử lý dữ liệu, phân tích dữ liệu, biến đổi và chuyển hóa dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu,… bằng cách sử dụng các package được phát triển sẵn trong R như readr, readxl, dplyr, ggplot2, stringr | IV,V              |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình học máy có giám sát bằng phần mềm R để hiểu và tổng quan hóa dữ liệu, nhằm mục đích phân tích mối quan hệ giữa các biến trong dữ liệu, hoặc xây dựng các mô hình dự báo.                | IV,V              |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình học máy không có giám sát bằng phần mềm R để khai phá, tìm hiểu về dữ liệu, phân cụm dữ liệu, tìm kiếm các giá trị sẵn có bên trong dữ liệu, hoặc để phát hiện các dữ liệu outlier.     | IV,V              |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                                                    | IV, V             |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                                               | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                     | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                      | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 11           | CLO1.1  CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài kiểm tra tự luận -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 14           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                     | -Bài kiểm tra tự luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức viết bài luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức viết bài luận                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                  | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                             | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Đề cương học phần               |                             | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R Giới thiệu về phân tích dữ liệu sử dụng R Thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 1 [4] Chương 1,2,3,4 | CLO2.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu  giá cổ phiếu, tỉ giá                                                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.3. Biến đổi dữ liệu và chuẩn hóa dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 1                    | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình VaR với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Chương 1,2,3                | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình ES với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2) 1.5. Sử dụng R Markdown để tạo văn bản.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [5] Chương 4,5,6,7              | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 3      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [5] Chương 1,2,3                | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình ES với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2) 1.5. Sử dụng R Markdown để tạo văn bản.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [5] Chương 4,5,6,7              | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 1: làm bài theo nhóm, lựa chọn 1 dữ liệu có sẵn, sử dụng các kiến thức, kỹ thuật đã được học để chuẩn hóa, biến đổi dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.2        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 5      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.1 Các khái niệm cơ bản - Học máy và lập trình truyền thống - Học máy và trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm cơ bản trong học máy: có giám sát và không có giám sát, mô hình hồi quy và mô hình phân loại, mô hình đánh giá tác động và mô hình dự báo, mô hình tham số và mô hình phi tham số. - Sự đánh đổi giữa độ chính xác và khả năng suy diễn, sự đánh đổi giữa Bias và Variance 2.2. Các phương pháp để đánh giá mô hình - Dữ liệu để huấn luyện mô hình và dữ liệu để kiểm tra mô hình. - Dữ liệu huấn luyện mô hình và dữ liệu thẩm định mô hình - Phương pháp thẩm định chéo cross validation. | [1] Chương 2                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.3. Mô hình tuyến tính cơ bản - Mô hình tuyến tính đơn giản - Mô hình tuyến tính nhiều biến - Ước lượng tham số của mô hình tuyến tính bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất - Các chỉ tiêu để lựa chọn mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chương 3                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.4. Lựa chọn mô hình tuyến tính - Các phương pháp lựa chọn biến đưa vào mô hình: Best Subset Selection, Forward selection và Backward selection - Các phương pháp giảm phương sai của mô hình tuyến tính: Ridge regression, Lasso - Các phương pháp làm chiều dữ liệu: phương pháp phân tích thành phần chính (PCA), phương pháp PLS                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 6                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.5. Mô hình tuyến tính tổng quát - Các khiếm khuyết của mô hình tuyến tính. - Phân phối của biến mục tiêu và miền giá trị của biến mục tiêu - Mô hình hồi quy logistic - Các mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6] Chương 7                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.6. Các mở rộng mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức - Mô hình tuyến tính sử dụng hàm bậc thang - Mô hình tuyến tính sử dụng đa thức từng đoạn - Mô hình tuyến tính cộng tính tổng quát (Generalized Additive Linear Models) - Kết hợp giữa GLM và GAM                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 7                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.5. Mô hình tuyến tính tổng quát - Các khiếm khuyết của mô hình tuyến tính. - Phân phối của biến mục tiêu và miền giá trị của biến mục tiêu - Mô hình hồi quy logistic - Các mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6] Chương 7                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.6. Các mở rộng mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức - Mô hình tuyến tính sử dụng hàm bậc thang - Mô hình tuyến tính sử dụng đa thức từng đoạn - Mô hình tuyến tính cộng tính tổng quát (Generalized Additive Linear Models) - Kết hợp giữa GLM và GAM                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 7                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 3. Học máy có giám sát: mô hình dạng cây quyết định 3.1. Giới thiệu về mô hình cây quyết định - So sánh giữa mô hình tuyến tính với mô hình cây quyết định - Mô hình cây quyết định trong bài toán hồi quy - Mô hình cây quyết định trong bài toán phân loại                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [1] Chương 8                    | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 3. Học máy có giám sát: mô hình dạng cây quyết định 3.2. Các kỹ thuật nâng cao trong mô hình cây quyết định - Boostraping - Thuật toán bagging và random forest - Boosting, Adaboost, XGBoost                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chương 8                    | CLO1.2 CLO2.2               | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 2:  làm bài theo nhóm, lựa chọn 1 dữ liệu có sẵn, sử dụng các mô hình/thuật toán tuyến tính, các mô hình/thuật toán trong lớp các mô hình dạng cây để xây dựng mô hình, kiểm tra độ chính xác của các mô hình khi dự báo biến mục tiêu.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                                 | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 12     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.1. Dữ liệu nhiều chiều và không được dán nhãn 4.2. Phương pháp phân tích thành phần chính trong học máy không có giám sát                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chương 10                   | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.3. Thuật toán phân cụm K-means 4.4. Thuật toán phân cụm hierarchical clustering                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [7] Chương 3                    | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.1. Giới thiệu chung về mạng nơ-ron nhân tạo 5.2 Các kiểu kiến trúc của mạng nơ-ron nhân tạo 5.3 Hàm kích hoạt và đạo hàm của các hàm kích hoạt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [7] Chương 3                    | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 13     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.3. Thuật toán phân cụm K-means 4.4. Thuật toán phân cụm hierarchical clustering                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [7] Chương 3                    | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.1. Giới thiệu chung về mạng nơ-ron nhân tạo 5.2 Các kiểu kiến trúc của mạng nơ-ron nhân tạo 5.3 Hàm kích hoạt và đạo hàm của các hàm kích hoạt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [7] Chương 3                    | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.4. Các package dùng trong học sâu 5.5. Giới thiệu về package keras   Hướng dẫn ôn tập  Giao bài luận cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [2] Chương 6 [6] Chương 26      | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                 | CLO1-CLO3                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10). (Đây là quy định của Trường cho tất cả các học phần)\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh                                         |\n|------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Introduction to data science in economics and business                               |\n| - Mã số học phần                               | TOKT1138                                                                             |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Kiến thức ngành                                                                      |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                              |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết xác suất, Thống kê toán, Kinh tế lượng I |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên (liệt kê GV tham gia giảng dạy):\n\n| TT   | Họ và tên                  | Số điện thoại   | Email                 |\n|------|----------------------------|-----------------|-----------------------|\n| 1    | TS.Nguyễn Quang Huy        | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn   |\n| 2    | ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang | 0389917186      | thuytrang@neu.edu.vn  |\n| 3    | ThS. Nguyễn Hải Dương      | 0886991979      | duong79tkt@neu.edu.vn |\n|      |                            |                 |                       |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học dữ liệu, phục vụ cho việc phân tích dữ liệu và dữ liệu lớn trong kinh tế - kinh doanh. Việc phân tích được hướng tới giải quyết các yêu cầu cụ thể sử dụng dữ liệu trong các lĩnh vực ngân hàng tài chính, marketing, thương mại – thương mại điện tử,… Học phần gồm hai nội dung chính: các phương pháp học máy không giám sát, và các phương pháp học máy có giám sát. Học phần được giảng dạy theo định hướng ứng dụng, các kỹ năng phần mềm được giảng dạy song hành với các công cụ cần thiết, minh họa bởi các ví dụ và ứng dụng thực tiễn, thực hiện trên phần mềm mã nguồn mở R.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Gareth James and cols (2018), An Introduction to Statistical Learning with Application in R (ISLA), Springer Series in Statistics.\n- Trevor Hastie and cols (2016), The Elements of Statistical Learning: Data Mining, Inference, and Prediction, Springer Series in Statistics.\n\nTài liệu khác\n\n- Hadley Wickham and cols (2017), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Jared P. Lander (2016), R for Everyone: Advanced Analytics and Graphics (Addison-Wesley Data and Analytics), Wiley.\n- Hadley Wickham (2010), Ggplot2: Elegant Graphics for Data Analysis (Use R), John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Peter K. Dunn (2018), Generalized Linear Models with Examples in R, Springer Texts in Statistics.\n- Abhijit Ghatak (2019), Deep learning with R, Springer Texts in Statistics.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về cấu trúc của dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu, quy trình xử lý và biến đổi dữ liệu trước khi đưa ra quyết định, kiến thức về trí tuệ nhân tạo, về xây dựng các mô hình trên dữ liệu, kiến thức về các mô hình học máy có giám sát, các mô hình học máy không có giám sát. | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng biến đổi dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu, xây dựng mô hình cho dữ liệu, thực hiện trên các bộ dữ liệu thực tế. Các kỹ năng thu thập và phân tích dữ liệu được thực hiện bằng phần mềm/ngôn ngữ lập trình R                                                                        | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                   | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng R như là một ngôn ngữ lập trình và phần mềm trong phân tích dữ liệu. Có kiến thức về cách lưu trữ, quản lý, xử lý, phân tích dữ liệu khi sử dụng ngôn ngữ R                                                            | IV,V              |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình học máy có giám sát để xây dựng mô hình cho dữ liệu nhằm mục đích phân tích tác động của một biến lên biến khác, hoặc đưa ra các dự báo cho một biến mục tiêu                                              | IV,V              |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các mô hình học máy không có giám sát để xây dựng mô hình cho dữ liệu nhằm mục đích phân loại, phân cụm, và khai phá dữ liệu                                                                                           | IV,V              |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng tìm kiếm, xử lý dữ liệu, phân tích dữ liệu, biến đổi và chuyển hóa dữ liệu, trực quan hóa dữ liệu,… bằng cách sử dụng các package được phát triển sẵn trong R như readr, readxl, dplyr, ggplot2, stringr | IV,V              |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình học máy có giám sát bằng phần mềm R để hiểu và tổng quan hóa dữ liệu, nhằm mục đích phân tích mối quan hệ giữa các biến trong dữ liệu, hoặc xây dựng các mô hình dự báo.                | IV,V              |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình học máy không có giám sát bằng phần mềm R để khai phá, tìm hiểu về dữ liệu, phân cụm dữ liệu, tìm kiếm các giá trị sẵn có bên trong dữ liệu, hoặc để phát hiện các dữ liệu outlier.     | IV,V              |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                                                    | IV, V             |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                                               | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                     | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                      | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 11           | CLO1.1  CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài kiểm tra tự luận -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 14           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                     | -Bài kiểm tra tự luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức viết bài luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức viết bài luận                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLOs                        | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                         | [4]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                             |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R Giới thiệu về phân tích dữ liệu sử dụng R Thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO2.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.3. Biến đổi dữ liệu và chuẩn hóa dữ liệu                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Cơ bản về phân tích dữ liệu sử dụng ngôn ngữ lập trình/phần mềm R  1.4. Trực quan hóa dữ liệu (sử dụng package ggplot2) 1.5. Sử dụng R Markdown để tạo văn bản.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 1: làm bài theo nhóm, lựa chọn 1 dữ liệu có sẵn, sử dụng các kiến thức, kỹ thuật đã được học để chuẩn hóa, biến đổi dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.2        |                                                                                                           |\n| 5      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.1 Các khái niệm cơ bản - Học máy và lập trình truyền thống - Học máy và trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm cơ bản trong học máy: có giám sát và không có giám sát, mô hình hồi quy và mô hình phân loại, mô hình đánh giá tác động và mô hình dự báo, mô hình tham số và mô hình phi tham số. - Sự đánh đổi giữa độ chính xác và khả năng suy diễn, sự đánh đổi giữa Bias và Variance 2.2. Các phương pháp để đánh giá mô hình - Dữ liệu để huấn luyện mô hình và dữ liệu để kiểm tra mô hình. - Dữ liệu huấn luyện mô hình và dữ liệu thẩm định mô hình - Phương pháp thẩm định chéo cross validation. | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.3. Mô hình tuyến tính cơ bản - Mô hình tuyến tính đơn giản - Mô hình tuyến tính nhiều biến - Ước lượng tham số của mô hình tuyến tính bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất - Các chỉ tiêu để lựa chọn mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.4. Lựa chọn mô hình tuyến tính - Các phương pháp lựa chọn biến đưa vào mô hình: Best Subset Selection, Forward selection và Backward selection - Các phương pháp giảm phương sai của mô hình tuyến tính: Ridge regression, Lasso - Các phương pháp làm chiều dữ liệu: phương pháp phân tích thành phần chính (PCA), phương pháp PLS                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.1 Các khái niệm cơ bản - Học máy và lập trình truyền thống - Học máy và trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm cơ bản trong học máy: có giám sát và không có giám sát, mô hình hồi quy và mô hình phân loại, mô hình đánh giá tác động và mô hình dự báo, mô hình tham số và mô hình phi tham số. - Sự đánh đổi giữa độ chính xác và khả năng suy diễn, sự đánh đổi giữa Bias và Variance 2.2. Các phương pháp để đánh giá mô hình - Dữ liệu để huấn luyện mô hình và dữ liệu để kiểm tra mô hình. - Dữ liệu huấn luyện mô hình và dữ liệu thẩm định mô hình - Phương pháp thẩm định chéo cross validation. | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.3. Mô hình tuyến tính cơ bản - Mô hình tuyến tính đơn giản - Mô hình tuyến tính nhiều biến - Ước lượng tham số của mô hình tuyến tính bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất - Các chỉ tiêu để lựa chọn mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.4. Lựa chọn mô hình tuyến tính - Các phương pháp lựa chọn biến đưa vào mô hình: Best Subset Selection, Forward selection và Backward selection - Các phương pháp giảm phương sai của mô hình tuyến tính: Ridge regression, Lasso - Các phương pháp làm chiều dữ liệu: phương pháp phân tích thành phần chính (PCA), phương pháp PLS                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.5. Mô hình tuyến tính tổng quát - Các khiếm khuyết của mô hình tuyến tính. - Phân phối của biến mục tiêu và miền giá trị của biến mục tiêu - Mô hình hồi quy logistic - Các mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 2. Học máy có giám sát: các mô hình tuyến tính 2.6. Các mở rộng mô hình tuyến tính - Mô hình hồi quy theo đa thức - Mô hình tuyến tính sử dụng hàm bậc thang - Mô hình tuyến tính sử dụng đa thức từng đoạn - Mô hình tuyến tính cộng tính tổng quát (Generalized Additive Linear Models) - Kết hợp giữa GLM và GAM                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 3. Học máy có giám sát: mô hình dạng cây quyết định 3.1. Giới thiệu về mô hình cây quyết định - So sánh giữa mô hình tuyến tính với mô hình cây quyết định - Mô hình cây quyết định trong bài toán hồi quy - Mô hình cây quyết định trong bài toán phân loại                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 3. Học máy có giám sát: mô hình dạng cây quyết định 3.2. Các kỹ thuật nâng cao trong mô hình cây quyết định - Boostraping - Thuật toán bagging và random forest - Boosting, Adaboost, XGBoost                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.2 CLO2.2               | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n|        | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 2:  làm bài theo nhóm, lựa chọn 1 dữ liệu có sẵn, sử dụng các mô hình/thuật toán tuyến tính, các mô hình/thuật toán trong lớp các mô hình dạng cây để xây dựng mô hình, kiểm tra độ chính xác của các mô hình khi dự báo biến mục tiêu.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 |                                                                                                           |\n| 12     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.1. Dữ liệu nhiều chiều và không được dán nhãn 4.2. Phương pháp phân tích thành phần chính trong học máy không có giám sát                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.3. Thuật toán phân cụm K-means 4.4. Thuật toán phân cụm hierarchical clustering                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.1. Giới thiệu chung về mạng nơ-ron nhân tạo 5.2 Các kiểu kiến trúc của mạng nơ-ron nhân tạo 5.3 Hàm kích hoạt và đạo hàm của các hàm kích hoạt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.4. Các package dùng trong học sâu 5.5. Giới thiệu về package keras  Hướng dẫn ôn tập Giao bài luận cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 13     | Chương 4. Học máy không có giám sát 4.3. Thuật toán phân cụm K-means 4.4. Thuật toán phân cụm hierarchical clustering                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.1. Giới thiệu chung về mạng nơ-ron nhân tạo 5.2 Các kiểu kiến trúc của mạng nơ-ron nhân tạo 5.3 Hàm kích hoạt và đạo hàm của các hàm kích hoạt                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 5. Giới thiệu về mô hình mạng nơ-ron nhân tạo 5.4. Các package dùng trong học sâu 5.5. Giới thiệu về package keras  Hướng dẫn ôn tập Giao bài luận cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO3                   | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10). (Đây là quy định của Trường cho tất cả các học phần)\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1138_Khoa học dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Mô hình I/O                                   |\n|--------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Input-Output Model                            |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1140                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                           |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                            |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Toán cao cấp 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc\tSđt: 0912328288\tEmail:\tngocvu@neu.edu.vn.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp những kiến thức chuyên nghiệp cho chuyên ngành Toán kinh tế. Học phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích mô hình I-O trong kinh tế.\n\nNội dung chính của học phần bao gồm: khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, mô hình bảng I-O dạng giá trị, các ứng dụng của bảng I-O trong kinh tế và môi trường, và phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nBài giảng\n\n[1]  Ngô Văn Mỹ (2009), Bài giảng SNA và I-O.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Leontief W.W, 1986, Input-Output Economics, 2nd Edition, Oxford University Press.\n\n[3] Thijs Ten Raa, 2006, The Economics of Input-Output Analysis, Cambridge University Press.\n\nPhần mềm\n\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ      |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                  | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích I-O trong kinh tế. Học phần cung cấp nội dung khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, Mô hình bảng I-O dạng giá trị, và các ứng dụng của mô hình bảng I-O; Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O. | CĐR4 CĐR7            | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để phân tích và xử lý số liệu bằng phần mềm Microsoft Excel, đặc biệt là các kỹ năng tính toán sử dụng ma trận.                                                                                                                                               | CĐR13 CĐR14 CĐR15    | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                               | CĐR15                | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Nội dung chính của học phần bao gồm: khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, mô hình bảng I-O dạng giá trị, các ứng dụng của bảng I-O trong kinh tế và môi trường, và phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nBài giảng\n\n[1]  Ngô Văn Mỹ (2009), Bài giảng SNA và I-O.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Leontief W.W, 1986, Input-Output Economics, 2nd Edition, Oxford University Press.\n\n[3] Thijs Ten Raa, 2006, The Economics of Input-Output Analysis, Cambridge University Press.\n\nPhần mềm\n\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ      |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                  | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích I-O trong kinh tế. Học phần cung cấp nội dung khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, Mô hình bảng I-O dạng giá trị, và các ứng dụng của mô hình bảng I-O; Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O. | CĐR4 CĐR7            | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để phân tích và xử lý số liệu bằng phần mềm Microsoft Excel, đặc biệt là các kỹ năng tính toán sử dụng ma trận.                                                                                                                                               | CĐR13 CĐR14 CĐR15    | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                               | CĐR15                | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Ghi nhớ khái niệm về hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), quá trình hình thành và phát triển SNA, mục đích của SNA.  Xác định và phân biệt các tài khoản trong SNA và mối liên hệ giữa các tài khoản trong dãy các tài khoản này.                                                                                                                 | II, III           |\n| G1            | CLO1.2  | Xác định và phân loại các phân ngành sản xuất và phân loại sản xuất trong SNA theo chuẩn quốc tế và phân ngành kinh tế của Việt Nam.                                                                                                                                                                                                            | III               |\n| G1            | CLO1.3  | Xác định và phân biệt một số khái niệm cơ bản trong SNA: giá trị sản xuất, tiêu dùng trung gian, tiêu dùng cuối cùng, đầu vào sơ cấp, giá trị gia tăng, GDP và các loại giá trong đo lường kết quả sản xuất.                                                                                                                                    | III               |\n| G1            | CLO1.4  | Ghi nhớ các khái niệm, định nghĩa cơ bản và cấu trúc của bảng I-O dạng hiện vật.  Phân tích số liệu thực tế để lập bảng I-O và tính toán các ma trận hệ số, các chỉ số và ứng dụng bảng I-O.                                                                                                                                                    | II, III           |\n| G1            | CLO1.5  | Ghi nhớ các khái niệm, định nghĩa cơ bản và cấu trúc của bảng I-O dạng giá trị.  Phân tích số liệu thực tế để lập bảng I-O và tính toán các ma trận hệ số, các chỉ số và ứng dụng bảng I-O trong thực tế.                                                                                                                                       | II, III, IV       |\n| G1            | CLO1.6  | Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O: phân tích mối liên hệ giữa hệ số của mô hình I-O với hàm Cobb-Douglas; kiểm định tính kém hiệu quả, phân tích kinh tế môi trường; tăng tưởng năng suất và lan tỏa từ mô hình bảng I-O.                                                                                                                   | III, IV           |\n| G2            | CLO2.1  | Thực hiện thành thạo các tính toán ma trận hệ số từ bảng I-O dạng hiện vật và dạng giá trị, các phép tính đối vơi ma trận như nhân ma trận, tính ma trận nghịch đảo với các ma trận bằng máy tính và bằng phần mềm Microsoft Excel. Sử dụng thành thạo phần mềm Microsoft Excel trong các phân tích, tổng hợp và trình bày kết quả của mô hình. | III, IV           |\n| G2            | CLO2.2  | Phân tích, đúc rút ra kết luận từ các kết quả thu được từ mô hình bảng I-O; minh họa kết quả bằng các dạng đồ thị và giải thích kết quả.                                                                                                                                                                                                        | III, IV           |\n| G2            | CLO2.3  | Kết hợp số liệu của bảng I-O thực tế của Việt Nam với thực trạng các ngành kinh tế và đưa ra bình luận về các ngành kinh tế này trên các góc nhìn khác nhau.                                                                                                                                                                                    | IV, V             |\n| G2            | CLO2.4  | Sinh viên thể hiện được sự thông thạo trong kỹ năng thuyết trình trước tập thể lớp.                                                                                                                                                                                                                                                             | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Các nhóm thực hiện các chủ đề nghiên cứu của giảng viên. Nhóm tự tổ chức phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, và lên kế hoạch thực hiện nghiên cứu.                                                                                                                                                                                | IV, V             |\n| G3            | CLO3.2  | Áp dụng các kiến thức của học phần, sử dụng phần mềm Microsoft Excel để phân tích và giải thích kết quả từ mô hình I/O.                                                                                                                                                                                                                         | IV, V             |\n| G3            | CLO3.3  | Viết báo cáo kết quả, đề xuất khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                 | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                    | Thời điểm         | CLOs                        | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                        | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tham gia giờ học trên lớp Xung phong chữa bài tập, ví dụ Trả lời câu hỏi                                                   | Tuần 1-14         | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra cá nhân                                                                                                       | Tuần 9            | CLO1.1-CLO1.5               | Đề kiểm tra 45 phút tại lớp.                                                                                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm - Sinh viên thực hiện một chủ đề nghiên cứu theo phân công của giảng viên - Thực hiện phân tích, viết báo cáo | Tuần 12           | CLO2.1-CLO3.3               | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi tự luận                                                                                                            | Lịch thi học phần | CLO1.1-CLO1.6               | Đề thi kết thúc học phần                                                                                                                                                    | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                                                                | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                                         | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Giới thiệu học phần: đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, hướng dẫn kế hoạch học tập.  Triển khai bài tập nhóm: Phân tích Mô hình bảng I-O với số liệu thực tế của Việt Nam Chia nhóm sinh viên  Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.1 Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.1.1 Hệ thống tài khoản quốc gia: khái niệm, quá trình hình thành và phát triển, mục đích của SNA. 1.1.2 Dãy các tài khoản trong SNA 1.1.3 Triển khai áp dụng SNA tại Việt Nam | [1] Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA)                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3                      | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 2      | Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.2 Phân ngành sản xuất và phân loại sản xuất trong SNA 1.2.1 Phân ngành chuẩn quốc tế ISIC  1.2.2 Phân loại theo sản phẩm CPC 1.2.3 Phân ngành kinh tế của Việt Nam (VSIC) 1.3 Một số khái niệm cơ bản 1.3.1 Giá trị sản xuất 1.3.2 Tiêu dùng trung gian 1.3.3 Tiêu dùng cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA)                             | CLO1.2 CLO1.3                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp                                                                                                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.3 Một số khái niệm cơ bản (tiếp theo) 1.3.4 Các yếu tố đầu vào sơ cấp 1.3.5 Giá trị gia tăng 1.3.6 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) 1.4 Vấn đề giá và so sánh 1.4.1 Vấn đề giá cả trong đo lường kết quả sản xuất: Giá nhân tố, Giá cơ bản, Giá sản xuất, Giá sử dụng cuối cùng 1.4.2 Vấn đề so sánh giá Giá thực tế và giá so sánh So sánh giá quốc tế                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA)                             | CLO1.3                                           | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.1 Khái niệm 2.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào - ra 2.2.1 Loại 1: Hệ số chi phí trực tiếp 2.2.2 Loại 2: Hệ số chi phí toàn bộ để làm ra một đơn vị sản phẩm cầu cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 2: Mô hình I-O dạng hiện vật [3] Chapter 1 &amp; Chapter 2           | CLO1.4 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.3 Các ứng dụng cơ bản của bảng vào - ra 2.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch năm (t+1) 2.3.2 Ứng dụng 2: Tính giá sản phẩm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 2: Mô hình I-O dạng hiện vật [3] Chapter 1 &amp; Chapter 2           | CLO1.4 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 4      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.1 Khái niệm 2.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào - ra 2.2.1 Loại 1: Hệ số chi phí trực tiếp 2.2.2 Loại 2: Hệ số chi phí toàn bộ để làm ra một đơn vị sản phẩm cầu cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 2: Mô hình I-O dạng hiện vật [3] Chapter 1 &amp; Chapter 2           | CLO1.4 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.3 Các ứng dụng cơ bản của bảng vào - ra 2.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch năm (t+1) 2.3.2 Ứng dụng 2: Tính giá sản phẩm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 2: Mô hình I-O dạng hiện vật [3] Chapter 1 &amp; Chapter 2           | CLO1.4 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.1 Khái niệm 3.1.1 Giả thiết và Mô hình bảng vào – ra  3.1.2 Các hệ thức cơ bản 3.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào ra 3.2.1 Hệ số chi phí trực tiếp  3.2.2 Hệ số chi phí trực tiếp các yếu tố đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.2.3 Ma trận nghịch đảo Leontief và hệ số chi phí toàn bộ 3.3 Các ứng dụng cơ bản 3.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.2 Ứng dụng 2: Xác định chỉ số giá sản phẩm 3.3.3 Ứng dụng 3: Phân tích mối liên hệ giữa cầu cuối cùng với tổng cầu và các đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Kiểm tra giữa kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                             | CLO1.1-CLO1.3                                    | - Bài kiểm tra tự luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                                                          |\n| 9      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.4 Ứng dụng 4: Liên kết ngược, liên kết xuôi và xác định ngành trọng điểm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.4                      | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp                                                                                                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.4 Phân loại bảng vào – ra  3.5 Bảng I-O của Việt Nam 3.5.1 Giới thiệu và so sánh Bảng I-O cạnh tranh và phi cạnh tranh trong thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.4 Ứng dụng 4: Liên kết ngược, liên kết xuôi và xác định ngành trọng điểm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.4                      | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp                                                                                                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.4 Phân loại bảng vào – ra  3.5 Bảng I-O của Việt Nam 3.5.1 Giới thiệu và so sánh Bảng I-O cạnh tranh và phi cạnh tranh trong thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.5.2 Thực hành phân tích trên bảng I-O thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 3: Mô hình I-O dạng giá trị [3] Chapter 3, Chapter 4 &amp; Chapter 5 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm: Phân tích Mô hình bảng I-O với số liệu thực tế của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                             | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Chọn ngẫu nhiên 1 thành viên trong nhóm lên thuyết trình. - Giảng viên và thành viên nhóm khác đặt câu hỏi, nhóm sinh viên trả lời. - Thành viên trong từng nhóm tự đánh giá nội bộ về mức độ đóng góp của từng thành viên.                                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 13     | Chương 4: Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O 4.1 Mối liên hệ giữa hệ số vào-ra với hàm Cobb-Douglas 4.1.1 Giới thiệu 4.1.2 Đạo hàm của hàm sản xuất vĩ mô 4.1.3 Thay thế vốn cho lao động 4.1.4 Tính hiệu quả theo quy mô 4.2 Kiểm định tính kém hiệu quả 4.2.1 Giới thiệu 4.2.2 Định nghĩa tính kém hiệu quả 4.2.3 Phân rã tính kém hiệu quả 4.2.4 Điều chỉnh công cụ đo lường tính hiệu quả                                                                                                                                                                                                                                        | [3] Chapter 8, Chapter 9, Chapter 11 &amp; Chapter 12                           | CLO1.6 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Chương 4: Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O 4.3 Phân tích kinh tế môi trường 4.3.1  Giới thiệu 4.3.2 Đáp ứng các tiêu chuẩn, đóng thuế hay quyền gây ô nhiễm 4.3.3 Hạch toán môi trường 4.3.4 Chính sách năng lượng 4.3.5 Toàn cầu hóa 4.4 Tăng trưởng năng suất và lan tỏa                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3] Chapter 8, Chapter 9, Chapter 11 &amp; Chapter 12                           | CLO1.6 CLO2.1                                    | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                          | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Tổng kết - Thông báo điểm các bài kiểm tra, bài tập nhóm - Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                             | CLO1.1 -CLO1.6 CLO2.1                            | - Thảo luận trên lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điểm chuyên cần của sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               QĐ/ĐHKTQD, ngày         tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Mô hình I/O                                   |\n|--------------------------------|-----------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Input-Output Model                            |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1140                                      |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                           |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                            |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                            |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Toán cao cấp 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc\tSđt: 0912328288\tEmail:\tngocvu@neu.edu.vn.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp những kiến thức chuyên nghiệp cho chuyên ngành Toán kinh tế. Học phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích mô hình I-O trong kinh tế.\n\nNội dung chính của học phần bao gồm: khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, mô hình bảng I-O dạng giá trị, các ứng dụng của bảng I-O trong kinh tế và môi trường, và phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nBài giảng\n\n[1]  Ngô Văn Mỹ (2009), Bài giảng SNA và I-O.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Leontief W.W, 1986, Input-Output Economics, 2nd Edition, Oxford University Press.\n\n[3] Thijs Ten Raa, 2006, The Economics of Input-Output Analysis, Cambridge University Press.\n\nPhần mềm\n\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ      |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                  | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích I-O trong kinh tế. Học phần cung cấp nội dung khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, Mô hình bảng I-O dạng giá trị, và các ứng dụng của mô hình bảng I-O; Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O. | CĐR4 CĐR7            | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để phân tích và xử lý số liệu bằng phần mềm Microsoft Excel, đặc biệt là các kỹ năng tính toán sử dụng ma trận.                                                                                                                                               | CĐR13 CĐR14 CĐR15    | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                               | CĐR15                | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Nội dung chính của học phần bao gồm: khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, mô hình bảng I-O dạng giá trị, các ứng dụng của bảng I-O trong kinh tế và môi trường, và phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nBài giảng\n\n[1]  Ngô Văn Mỹ (2009), Bài giảng SNA và I-O.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Leontief W.W, 1986, Input-Output Economics, 2nd Edition, Oxford University Press.\n\n[3] Thijs Ten Raa, 2006, The Economics of Input-Output Analysis, Cambridge University Press.\n\nPhần mềm\n\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ      |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                  | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô hình I-O và phân tích I-O trong kinh tế. Học phần cung cấp nội dung khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia, Mô hình bảng I-O dạng hiện vật, Mô hình bảng I-O dạng giá trị, và các ứng dụng của mô hình bảng I-O; Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O. | CĐR4 CĐR7            | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để phân tích và xử lý số liệu bằng phần mềm Microsoft Excel, đặc biệt là các kỹ năng tính toán sử dụng ma trận.                                                                                                                                               | CĐR13 CĐR14 CĐR15    | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                               | CĐR15                | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Ghi nhớ khái niệm về hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), quá trình hình thành và phát triển SNA, mục đích của SNA.  Xác định và phân biệt các tài khoản trong SNA và mối liên hệ giữa các tài khoản trong dãy các tài khoản này.                                                                                                                 | II, III           |\n| G1            | CLO1.2  | Xác định và phân loại các phân ngành sản xuất và phân loại sản xuất trong SNA theo chuẩn quốc tế và phân ngành kinh tế của Việt Nam.                                                                                                                                                                                                            | III               |\n| G1            | CLO1.3  | Xác định và phân biệt một số khái niệm cơ bản trong SNA: giá trị sản xuất, tiêu dùng trung gian, tiêu dùng cuối cùng, đầu vào sơ cấp, giá trị gia tăng, GDP và các loại giá trong đo lường kết quả sản xuất.                                                                                                                                    | III               |\n| G1            | CLO1.4  | Ghi nhớ các khái niệm, định nghĩa cơ bản và cấu trúc của bảng I-O dạng hiện vật.  Phân tích số liệu thực tế để lập bảng I-O và tính toán các ma trận hệ số, các chỉ số và ứng dụng bảng I-O.                                                                                                                                                    | II, III           |\n| G1            | CLO1.5  | Ghi nhớ các khái niệm, định nghĩa cơ bản và cấu trúc của bảng I-O dạng giá trị.  Phân tích số liệu thực tế để lập bảng I-O và tính toán các ma trận hệ số, các chỉ số và ứng dụng bảng I-O trong thực tế.                                                                                                                                       | II, III, IV       |\n| G1            | CLO1.6  | Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O: phân tích mối liên hệ giữa hệ số của mô hình I-O với hàm Cobb-Douglas; kiểm định tính kém hiệu quả, phân tích kinh tế môi trường; tăng tưởng năng suất và lan tỏa từ mô hình bảng I-O.                                                                                                                   | III, IV           |\n| G2            | CLO2.1  | Thực hiện thành thạo các tính toán ma trận hệ số từ bảng I-O dạng hiện vật và dạng giá trị, các phép tính đối vơi ma trận như nhân ma trận, tính ma trận nghịch đảo với các ma trận bằng máy tính và bằng phần mềm Microsoft Excel. Sử dụng thành thạo phần mềm Microsoft Excel trong các phân tích, tổng hợp và trình bày kết quả của mô hình. | III, IV           |\n| G2            | CLO2.2  | Phân tích, đúc rút ra kết luận từ các kết quả thu được từ mô hình bảng I-O; minh họa kết quả bằng các dạng đồ thị và giải thích kết quả.                                                                                                                                                                                                        | III, IV           |\n| G2            | CLO2.3  | Kết hợp số liệu của bảng I-O thực tế của Việt Nam với thực trạng các ngành kinh tế và đưa ra bình luận về các ngành kinh tế này trên các góc nhìn khác nhau.                                                                                                                                                                                    | IV, V             |\n| G2            | CLO2.4  | Sinh viên thể hiện được sự thông thạo trong kỹ năng thuyết trình trước tập thể lớp.                                                                                                                                                                                                                                                             | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Các nhóm thực hiện các chủ đề nghiên cứu của giảng viên. Nhóm tự tổ chức phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, và lên kế hoạch thực hiện nghiên cứu.                                                                                                                                                                                | IV, V             |\n| G3            | CLO3.2  | Áp dụng các kiến thức của học phần, sử dụng phần mềm Microsoft Excel để phân tích và giải thích kết quả từ mô hình I/O.                                                                                                                                                                                                                         | IV, V             |\n| G3            | CLO3.3  | Viết báo cáo kết quả, đề xuất khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu                                                                                                                                                                                                                                                                                 | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                    | CLOs                        | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                        | [4]                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tham gia giờ học trên lớp Xung phong chữa bài tập, ví dụ Trả lời câu hỏi                                                   | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra cá nhân                                                                                                       | CLO1.1-CLO1.5               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm - Sinh viên thực hiện một chủ đề nghiên cứu theo phân công của giảng viên - Thực hiện phân tích, viết báo cáo | CLO2.1-CLO3.3               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi tự luận                                                                                                            | CLO1.1-CLO1.6               | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Giới thiệu học phần: đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, hướng dẫn kế hoạch học tập.  Triển khai bài tập nhóm: Phân tích Mô hình bảng I-O với số liệu thực tế của Việt Nam Chia nhóm sinh viên  Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.1 Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.1.1 Hệ thống tài khoản quốc gia: khái niệm, quá trình hình thành và phát triển, mục đích của SNA. 1.1.2 Dãy các tài khoản trong SNA 1.1.3 Triển khai áp dụng SNA tại Việt Nam | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2 CLO2.3                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 2      | Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.2 Phân ngành sản xuất và phân loại sản xuất trong SNA 1.2.1 Phân ngành chuẩn quốc tế ISIC  1.2.2 Phân loại theo sản phẩm CPC 1.2.3 Phân ngành kinh tế của Việt Nam (VSIC) 1.3 Một số khái niệm cơ bản 1.3.1 Giá trị sản xuất 1.3.2 Tiêu dùng trung gian 1.3.3 Tiêu dùng cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO1.3                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 1: Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) 1.3 Một số khái niệm cơ bản (tiếp theo) 1.3.4 Các yếu tố đầu vào sơ cấp 1.3.5 Giá trị gia tăng 1.3.6 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) 1.4 Vấn đề giá và so sánh 1.4.1 Vấn đề giá cả trong đo lường kết quả sản xuất: Giá nhân tố, Giá cơ bản, Giá sản xuất, Giá sử dụng cuối cùng 1.4.2 Vấn đề so sánh giá Giá thực tế và giá so sánh So sánh giá quốc tế                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.3                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.1 Khái niệm 2.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào - ra 2.2.1 Loại 1: Hệ số chi phí trực tiếp 2.2.2 Loại 2: Hệ số chi phí toàn bộ để làm ra một đơn vị sản phẩm cầu cuối cùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.4 CLO2.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 2: Mô hình bảng I-O dạng hiện vật 2.3 Các ứng dụng cơ bản của bảng vào - ra 2.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch năm (t+1) 2.3.2 Ứng dụng 2: Tính giá sản phẩm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.4 CLO2.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.1 Khái niệm 3.1.1 Giả thiết và Mô hình bảng vào – ra  3.1.2 Các hệ thức cơ bản 3.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào ra 3.2.1 Hệ số chi phí trực tiếp  3.2.2 Hệ số chi phí trực tiếp các yếu tố đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.2.3 Ma trận nghịch đảo Leontief và hệ số chi phí toàn bộ 3.3 Các ứng dụng cơ bản 3.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.2 Ứng dụng 2: Xác định chỉ số giá sản phẩm 3.3.3 Ứng dụng 3: Phân tích mối liên hệ giữa cầu cuối cùng với tổng cầu và các đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.1 Khái niệm 3.1.1 Giả thiết và Mô hình bảng vào – ra  3.1.2 Các hệ thức cơ bản 3.2 Các hệ số chi phí trong bảng vào ra 3.2.1 Hệ số chi phí trực tiếp  3.2.2 Hệ số chi phí trực tiếp các yếu tố đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.2.3 Ma trận nghịch đảo Leontief và hệ số chi phí toàn bộ 3.3 Các ứng dụng cơ bản 3.3.1 Ứng dụng 1: Lập kế hoạch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.2 Ứng dụng 2: Xác định chỉ số giá sản phẩm 3.3.3 Ứng dụng 3: Phân tích mối liên hệ giữa cầu cuối cùng với tổng cầu và các đầu vào sơ cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Kiểm tra giữa kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1-CLO1.3                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                                                          |\n| 9      | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.3.4 Ứng dụng 4: Liên kết ngược, liên kết xuôi và xác định ngành trọng điểm                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.4                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.4 Phân loại bảng vào – ra  3.5 Bảng I-O của Việt Nam 3.5.1 Giới thiệu và so sánh Bảng I-O cạnh tranh và phi cạnh tranh trong thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 3: Mô hình bảng I-O dạng giá trị 3.5.2 Thực hành phân tích trên bảng I-O thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4               | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm: Phân tích Mô hình bảng I-O với số liệu thực tế của Việt Nam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 13     | Chương 4: Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O 4.1 Mối liên hệ giữa hệ số vào-ra với hàm Cobb-Douglas 4.1.1 Giới thiệu 4.1.2 Đạo hàm của hàm sản xuất vĩ mô 4.1.3 Thay thế vốn cho lao động 4.1.4 Tính hiệu quả theo quy mô 4.2 Kiểm định tính kém hiệu quả 4.2.1 Giới thiệu 4.2.2 Định nghĩa tính kém hiệu quả 4.2.3 Phân rã tính kém hiệu quả 4.2.4 Điều chỉnh công cụ đo lường tính hiệu quả                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.6 CLO2.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Chương 4: Phân tích kinh tế từ mô hình bảng I-O 4.3 Phân tích kinh tế môi trường 4.3.1  Giới thiệu 4.3.2 Đáp ứng các tiêu chuẩn, đóng thuế hay quyền gây ô nhiễm 4.3.3 Hạch toán môi trường 4.3.4 Chính sách năng lượng 4.3.5 Toàn cầu hóa 4.4 Tăng trưởng năng suất và lan tỏa                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.6 CLO2.1                                    | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Tổng kết - Thông báo điểm các bài kiểm tra, bài tập nhóm - Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.1 -CLO1.6 CLO2.1                            |                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điểm chuyên cần của sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1140_Mo hinh I_O_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Mô hình phân tích số liệu mảng   |\n|--------------------------------|----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Panel data analysis              |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1141                         |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức chuyên sâu             |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                              |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                               |\n| + Số tiết tự học:              | 90                               |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng 1, 2               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. \tPhạm Ngọc Hưng        Sđt: \t \t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nPGS. TS Nguyễn Thị Minh                                 Email: minhkthn@gmail.com\n\nThS. \tVũ Duy Thành\t Sđt: \t \t\tEmail:\tthanhvd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giới thiệu nội dung tiếp theo của học phần Kinh tế lượng I và II trong chuỗi kiến thức  về phân tích số liệu sử dụng mô hình Kinh tế lượng. Học phần cung cấp kiến thức về các mô hình kinh tế lượng áp dụng với số liệu mảng, trong đó tận dụng đặc trưng về tính hai chiều của số liệu nhằm cung cấp các phân tích đáng tin cậy hơn và phong phú hơn. Học phần gồm hai phần chính : phần thứ nhất gồm các chương 1- chương 3, gồm các mô hình số liệu mảng dạng tuyến tính. Phần thứ hai gồm các chương 4 – 6, giới thiệu một lớp các mô hình phi tuyến, trong đó biến phụ thuộc là biến 0-1 và biến nhóm. Học phần cũng nhằm rèn luyện và phát triển khả năng tư duy mô hình, kỹ năng giải quyết bài toán thực tế sử dụng phần mềm phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bài giảng Mô hình phân tích số liệu mảng.\n\nTài liệu khác\n\n[2] C. Hsiao (2014), Analysis of Panel Data, 3rd ed., Cambridge University Press, 2014.\n\n[3] Wooldrigde J (2014) Introductory Econometrics,\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Nắm được kiến thức về mô hình hồi quy cơ bản và phương pháp ước lượng với số liệu mảng trong việc giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội: đánh giá tác động chính sách và dự báo                                                                                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     |          |\n| G2   | Nắm được kiến thức về mô hình hồi quy dạng phi tuyến với số liệu mảng để giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội, trong đó biến phụ thuộc là các biến định tính : đánh giá tác động chính sách ; dự báo trong kinh tế xã hội; xếp hạng tín dụng trong ngân hàng, tài chính,.. | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     |          |\n| G3   | Sử dụng được thành thạo phần mềm Stata (/ Eviews/ R) trong thực hiện phân tích sử dụng các mô hình nói trên.                                                                                                                                                               | CĐR 10 CĐR 12        |          |\n| G4   | Có khả năng thực tiễn hóa kiến thức trên về phân tích định lượng vào việc giải quyết các vấn đề trong thực tiễn sản xuất kinh doanh                                                                                                                                        | CĐR 14               |          |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các ưu việt chính của số liệu mảng so với số liệu đơn chiều. Biết cách biểu diễn mô hình hồi quy với số liệu mảng dạng tổng quát, nhận diện được đặc điểm của thành phần sai số ngẫu nhiên tổng hợp trong mô hình. | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Trình bày được vai trò của các giả thiết chính của mô hình POLS, REM, FEM                                                                                                                                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Giải thích bản chất phương pháp ước lượng các mô hình POLS, REM, FEM                                                                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của các kiểm định và Biết đề xuất các giải pháp nếu mô hình có khuyết tật trong các mô hình POLS, REM, FEM                                                                                          | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Biết lựa chọn mô hình phù hợp trong các mô hình POLS, REM, FEM, và biết sử dụng kết quả ước lượng để phân tích và đề xuất kiến nghị                                                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Biết được lý do lựa chọn và bản chất phi tuyến của mô hình logit – probit cho trường hợp biến phụ thuộc có dạng 0-1.                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Biết diễn giải kết quả từ mô hình logit - probit theo hệ số ước lượng (và theo hệ số odd với mô hình logit): hệ số, tác động biên, dự báo xác suất để Y=1                                                                   | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Biết sử dụng các thước đo để đánh giá chất lượng của mô hình: tỷ lệ đúng sai theo từng loại, theo nhóm, ROC, v.v                                                                                                            | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Hiểu được bản chất, nắm được kỹ thuật phân tích với mô hình số liệu mảng với biến phụ thuộc là biến nhóm nhiều hơn 2 phạm trù: mô hình ologit với số liệu mảng                                                              | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Biết tạo dofile (rscrip) để thực hiện xử lý dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu dạng mảng                                                                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Thực hiện được ước lượng/kiểm định/lựa chọn giữa các mô hình POLS, REM, FEM và đọc hiểu kết quả trên bảng output trên phần mềm                                                                                              | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Thực hiện được ước lượng/kiểm định/lựa chọn mô hình trong trường hợp số liệu với biến phụ thuộc định tính, gồm hai nhóm hoặc nhiều hơn hai nhóm.                                                                            | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết nhận dạng vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình số liệu mảng                                                                                                              | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết những ưu điểm – nhược điểm và những hướng có thể phát triển mới của các mô hình đã học                                                                                                                                 | IV                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                    | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                     | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-13         |                                         | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 1 - 4                                                                                                                                                                                                             | Tuần 10           | 1.1 -  3.1; 3.2 4.1; 4.2                | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Chương 5                                                                                                                                                                                                                 | Tuần 13           | 1.2; 1.3 2.2; 2.3 3.1; 3.3 3.4 4.1; 4.2 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/ Bài tập nhóm                                                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Chương 1 6                                                                                                                                                                                                               | Lịch thi học phần | Toàn bộ CLO                             | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                            | CLOs                            | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Công cụ  đánh giá                      |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                     | [3]                                     | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                                    |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                      | Đề cương học phần                       |                                 | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                                         |                                        |\n| 1      | Chương 1. Giới thiệu  Số liệu mảng – đặc điểm  Mô hình hồi quy với số liệu mảng  Đặc điểm của mô hình số liệu mảng  Một số ví dụ trong kinh tế                          | [1] Chương 1 [2] Chương 1               | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng          |\n| 2      | Chương 2 Các mô hình số liệu mảng cơ bản  2.1. Mô hình POLS 2.1.1 Giả thiết của mô hình 2.1.3 Ước lượng và kiểm định với mô hình POLS                                   | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chương 13 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                                         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 3+4    | Chương 2 Các mô hình số liệu mảng cơ bản  2.2 Mô hình REM 2.2.1. Mô hình  2.2.2. Giả thiết của mô hình REM 2.2.3 Ước lượng và kiểm định với mô hình REM                 | [1] Chương 2 [2] Chương 2 [3] Chương 13 | CLO1.2 CLO1.3 CLO 1.4 CLO3.1    | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 5+6    | Chương 2 2.3. Mô hình FEM 2.3.1. Mô hình  2.3.2. Giả thiết của mô hình FEM 2.3.3. Ước lượng và kiểm định với mô hình FEM 2.3.4 Ví dụ ứng dụng                           | [1] Chương 2 [2] Chương 2               | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 3.1 CLO 3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                         | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng            |\n| 7+8    | Chương 3. Kiểm định và lựa chọn mô hình  3.1. Ưu nhược điểm của mô hình REM và mô hình FEM   3.2. Kiểm định Ramsey lựa chọn mô hình 3.3 Ví dụ ứng dụng Kiểm tra bài 20% | [1] Chương 3 [2] Chương 4               | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 9+10   | Chương 4 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 4.1. Giới thiệu 4.2. Mô hình xtlogit: ước lượng và kiểm định 4.3. Mô hình xtprobit: ước lượng và kiểm định  4.4 Ví dụ ứng dụng  | [1] Chương 4 [3] Chương 7               | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n|        | Kiểm tra 1                                                                                                                                                              | Tuần 1-9                                | CLO 1.1-CLO2.1                  |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Kiểm tra tự luận                       |\n| 11+12  | Chương 5. Mô hình số liệu mảng với biến phụ thuộc nhiều hơn hai nhóm 5.1. Mô hình  5.2. Giả thiết của mô hình 5.3 Ước lượng và kiểm định mô hình 5.4 Ví dụ ứng dụng     | [1] Chương 5                            | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 13     | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                       |                                         | CLO 4.1  CLO 4.2                |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Chất lượng bài Chất lượng thuyết trình |\n| 14+15  | Chương 6. Một số vấn đề khác 6.1. Một số vấn đề về biến nội sinh trong mô hình số liệu mảng  6.2. Một số mô hình khác với số liệu mảng  Ôn tập và trình bày nhóm        | [1] Chương 6                            | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn Giao bài tập thực hành và bài tập tình huống Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                          | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng            |\n|        |                                                                                                                                                                         |                                         |                                 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Mô hình phân tích số liệu mảng   |\n|--------------------------------|----------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Panel data analysis              |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1141                         |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Kiến thức chuyên sâu             |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                              |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                               |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                               |\n| + Số tiết tự học:              | 90                               |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Kinh tế lượng 1, 2               |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1106 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. \tPhạm Ngọc Hưng        Sđt: \t \t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nPGS. TS Nguyễn Thị Minh                                 Email: minhkthn@gmail.com\n\nThS. \tVũ Duy Thành\t Sđt: \t \t\tEmail:\tthanhvd@neu.edu.vn\t\t.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần giới thiệu nội dung tiếp theo của học phần Kinh tế lượng I và II trong chuỗi kiến thức  về phân tích số liệu sử dụng mô hình Kinh tế lượng. Học phần cung cấp kiến thức về các mô hình kinh tế lượng áp dụng với số liệu mảng, trong đó tận dụng đặc trưng về tính hai chiều của số liệu nhằm cung cấp các phân tích đáng tin cậy hơn và phong phú hơn. Học phần gồm hai phần chính : phần thứ nhất gồm các chương 1- chương 3, gồm các mô hình số liệu mảng dạng tuyến tính. Phần thứ hai gồm các chương 4 – 6, giới thiệu một lớp các mô hình phi tuyến, trong đó biến phụ thuộc là biến 0-1 và biến nhóm. Học phần cũng nhằm rèn luyện và phát triển khả năng tư duy mô hình, kỹ năng giải quyết bài toán thực tế sử dụng phần mềm phù hợp.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bài giảng Mô hình phân tích số liệu mảng.\n\nTài liệu khác\n\n[2] C. Hsiao (2014), Analysis of Panel Data, 3rd ed., Cambridge University Press, 2014.\n\n[3] Wooldrigde J (2014) Introductory Econometrics,\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                    | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Nắm được kiến thức về mô hình hồi quy cơ bản và phương pháp ước lượng với số liệu mảng trong việc giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội: đánh giá tác động chính sách và dự báo                                                                                             | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     |          |\n| G2   | Nắm được kiến thức về mô hình hồi quy dạng phi tuyến với số liệu mảng để giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội, trong đó biến phụ thuộc là các biến định tính : đánh giá tác động chính sách ; dự báo trong kinh tế xã hội; xếp hạng tín dụng trong ngân hàng, tài chính,.. | CĐR 4 CĐR 6 CĐR7     |          |\n| G3   | Sử dụng được thành thạo phần mềm Stata (/ Eviews/ R) trong thực hiện phân tích sử dụng các mô hình nói trên.                                                                                                                                                               | CĐR 10 CĐR 12        |          |\n| G4   | Có khả năng thực tiễn hóa kiến thức trên về phân tích định lượng vào việc giải quyết các vấn đề trong thực tiễn sản xuất kinh doanh                                                                                                                                        | CĐR 14               |          |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                                                  | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                         | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Nắm được các ưu việt chính của số liệu mảng so với số liệu đơn chiều. Biết cách biểu diễn mô hình hồi quy với số liệu mảng dạng tổng quát, nhận diện được đặc điểm của thành phần sai số ngẫu nhiên tổng hợp trong mô hình. | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Trình bày được vai trò của các giả thiết chính của mô hình POLS, REM, FEM                                                                                                                                                   | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Giải thích bản chất phương pháp ước lượng các mô hình POLS, REM, FEM                                                                                                                                                        | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Giải thích được ý tưởng của các kiểm định và Biết đề xuất các giải pháp nếu mô hình có khuyết tật trong các mô hình POLS, REM, FEM                                                                                          | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Biết lựa chọn mô hình phù hợp trong các mô hình POLS, REM, FEM, và biết sử dụng kết quả ước lượng để phân tích và đề xuất kiến nghị                                                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Biết được lý do lựa chọn và bản chất phi tuyến của mô hình logit – probit cho trường hợp biến phụ thuộc có dạng 0-1.                                                                                                        | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Biết diễn giải kết quả từ mô hình logit - probit theo hệ số ước lượng (và theo hệ số odd với mô hình logit): hệ số, tác động biên, dự báo xác suất để Y=1                                                                   | IV                |\n| G2            | CLO2.3  | Biết sử dụng các thước đo để đánh giá chất lượng của mô hình: tỷ lệ đúng sai theo từng loại, theo nhóm, ROC, v.v                                                                                                            | IV                |\n| G2            | CLO2.4  | Hiểu được bản chất, nắm được kỹ thuật phân tích với mô hình số liệu mảng với biến phụ thuộc là biến nhóm nhiều hơn 2 phạm trù: mô hình ologit với số liệu mảng                                                              | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Biết tạo dofile (rscrip) để thực hiện xử lý dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu dạng mảng                                                                                                                                      | IV                |\n| G3            | CLO3.2  | Thực hiện được ước lượng/kiểm định/lựa chọn giữa các mô hình POLS, REM, FEM và đọc hiểu kết quả trên bảng output trên phần mềm                                                                                              | IV                |\n| G3            | CLO3.3  | Thực hiện được ước lượng/kiểm định/lựa chọn mô hình trong trường hợp số liệu với biến phụ thuộc định tính, gồm hai nhóm hoặc nhiều hơn hai nhóm.                                                                            | IV                |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết nhận dạng vấn đề thực tiễn trong kinh tế mà có thể giải quyết được bằng việc áp dụng mô hình số liệu mảng                                                                                                              | IV                |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết những ưu điểm – nhược điểm và những hướng có thể phát triển mới của các mô hình đã học                                                                                                                                 | IV                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                     | CLOs                         | Tỷ lệ (%)   |\n|------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                    | [4]                          | [6]         |\n| Chuyên cần                                                             |                              | 10%         |\n| Đánh giá quá trình  Bài Kiểm tra giữa kỳ + Bài tập nhóm – thuyết trình | CLO 1.1 -  3.1; 3.2 4.1; 4.2 | 40%         |\n| Đánh giá quá trình  Bài Kiểm tra giữa kỳ + Bài tập nhóm – thuyết trình | 4.1; 4.2                     | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                       | Toàn bộ CLO                  | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                   | [4]                             | [6]                                    |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|----------------------------------------|\n| 1     | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                    |                                 |                                        |\n| 1     | Chương 1. Giới thiệu  Số liệu mảng – đặc điểm  Mô hình hồi quy với số liệu mảng  Đặc điểm của mô hình số liệu mảng  Một số ví dụ trong kinh tế                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1         | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng          |\n| 2     | Chương 2 Các mô hình số liệu mảng cơ bản  2.1. Mô hình POLS 2.1.1 Giả thiết của mô hình 2.1.3 Ước lượng và kiểm định với mô hình POLS                                 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1         | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 3+4   | Chương 2 Các mô hình số liệu mảng cơ bản  2.2 Mô hình REM 2.2.1. Mô hình  2.2.2. Giả thiết của mô hình REM 2.2.3 Ước lượng và kiểm định với mô hình REM               | CLO1.2 CLO1.3 CLO 1.4 CLO3.1    | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 5+6   | Chương 2 2.3. Mô hình FEM 2.3.1. Mô hình  2.3.2. Giả thiết của mô hình FEM 2.3.3. Ước lượng và kiểm định với mô hình FEM 2.3.4 Ví dụ ứng dụng                         | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng            |\n| 7+8   | Chương 3. Kiểm định và lựa chọn mô hình  3.1. Ưu nhược điểm của mô hình REM và mô hình FEM   3.2. Kiểm định Ramsey lựa chọn mô hình 3.3 Ví dụ ứng dụng                | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 9+10  | Chương 4 Mô hình với biến phụ thuộc 0-1 4.1. Giới thiệu 4.2. Mô hình xtlogit: ước lượng và kiểm định 4.3. Mô hình xtprobit: ước lượng và kiểm định 4.4 Ví dụ ứng dụng | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n|       | Kiểm tra 1                                                                                                                                                            | CLO 1.1-CLO2.1                  | Kiểm tra tự luận                       |\n| 11+12 | Chương 5. Mô hình số liệu mảng với biến phụ thuộc nhiều hơn hai nhóm 5.1. Mô hình  5.2. Giả thiết của mô hình 5.3 Ước lượng và kiểm định mô hình 5.4 Ví dụ ứng dụng   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.3 | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng           |\n| 13    | Thuyết trình nhóm                                                                                                                                                     | CLO 4.1  CLO 4.2                | Chất lượng bài Chất lượng thuyết trình |\n| 14+15 | Chương 6. Một số vấn đề khác 6.1. Một số vấn đề về biến nội sinh trong mô hình số liệu mảng  6.2. Một số mô hình khác với số liệu mảng  Ôn tập                        | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.3 | - Câu hỏi - Bài tập áp dụng            |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điều kiện được dự thi kết thúc học phần là điểm đánh giá của giảng viên đối với sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về hành vi lớp học\n\nHọc phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định. Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1141_Mô hình phân tích số liệu mảng_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích thống kê nhiều chiều                       |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Multivariate Statistical Analysis                    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1143                                             |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                               |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                  |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                   |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết xác suất, Thống kê toán (hoặc tương đương) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc\tSđt: 0912328288\tEmail:\tngocvu@neu.edu.vn.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp những kiến thức chuyên nghiệp cho chuyên ngành Toán kinh tế. Nội dung của học phần tập trung vào các phương pháp và kỹ thuật phân tích thống kê với số liệu nhiều chiều. Các phương pháp này có tính ứng dụng cao trong phân tích kinh tế xã hội và quản trị kinh doanh. Tất cả các nội dung kiến thức sẽ được trình bày cùng kỹ năng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng theo chuẩn quốc tế (SPSS, R và Microsoft Excel). Vận dụng kiến thức kỹ năng của học phần vào phân tích thực nghiệm số liệu trong nước và quốc tế.\n\nNội dung chính của học phần bao gồm: phân tích thành phần chính, phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan và tương quan riêng, phân tích tương quan chính tắc, phân tích phân cụm, và phân tích khác biệt.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1]  Ngô Văn Thứ, Nguyễn Mạnh Thế (2015), Giáo trình thống kê thực hành, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Ngô Văn Thứ (2011), Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán, NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\n[3] Joseph F. Hair, Jr., William C.Black, Barry J.Babin, Rolph E.Anderson, 8th edition, 2018, Multivariate Data Analysis.\n\n[4] Alvin C.Rencher, second edition (2002), Methods of Multivariate Analysis, A John Wiley &amp; Sons, Inc. publication.\n\n[5] Brian Everitt, Torsten Hothorn, 2011, An Introduction to Applied Multivariate Analysis with R, Springer New York Dordrecht Heidelberg London\n\nPhần mềm\n\n- SPSS\n- R\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT      | Mức độ      |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                     | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích thống kê với số liệu nhiều chiều đang được ứng dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế và quản trị kinh doanh bao gồm: phân tích thành phần chính, phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan và tương quan riêng, phân tích tương quan chính tắc, phân tích phân cụm, và phân tích khác biệt. | CĐR3 CĐR6 CĐR7          | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để áp dụng các phương pháp phân tích thống kê nhiều chiều với sự hỗ trợ của các phần mềm thống kê chuyên dụng kỹ năng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng.                                                                                                                                                   | CĐR11 CĐR12 CĐR13 CĐR14 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                    | CĐR15                   | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Xác định, phân biệt được mục đích và điều kiện áp dụng các bài toán phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan, phân tích phân cụm và phân tích khác biệt                | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Tính toán các chỉ tiêu, kiểm định trong bài toán phân tích nhân tố và phân tích, đánh giá kết quả của bài toán.                                                                            | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Tính toán các chỉ tiêu trong bài toán phân tích tương ứng, phân tích, đánh giá kết quả.                                                                                                    | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Phân biệt và diễn giải ý nghĩa của hệ số tương quan cặp, hệ số tương quan riêng, hệ số tương quan chính tắc.                                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Phân biệt thuật toán phân cụm thứ bậc và phân cụm không thứ bậc. Phân tích và bình luận kết quả phân tích phân cụm, so sánh kết quả phân tích cụm theo hai phương pháp trên.               | III, IV           |\n| G1            | CLO1.6  | Diễn giải được logic tính toán các chỉ tiêu trong bài toán phân tích khác biệt và phân tích, giải thích kết quả phân tích.                                                                 | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Vận dụng được các quy trình thu thập số liệu, làm sạch dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu phục vụ mục tiêu nghiên cứu.                                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Thực hiện thành thạo phần mềm SPSS, R thực hiện các bài toán phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan, phân tích phân cụm và phân tích khác biệt.                      | III               |\n| G2            | CLO2.3  | Phân tích định tính và tổng quan tài liệu để xây dựng mô hình, thực hiện phân tích với số liệu thực tế và chỉ ra phát hiện mới.                                                            | IV, V             |\n| G2            | CLO2.4  | Sinh viên thể hiện được sự thông thạo trong kỹ năng thuyết trình trước tập thể lớp.                                                                                                        | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Các nhóm đề xuất chủ đề nghiên cứu, tổ chức phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, và lên kế hoạch thực hiện nghiên cứu (thiết kế bảng hỏi, khảo sát, phân tích, viết báo cáo). | V                 |\n| G3            | CLO3.2  | Áp dụng phương pháp phân tích nhân tố vào mô hình kinh tế - xã hội, sử dụng phần mềm tính toán, phân tích và giải thích kết quả mô hình                                                    | IV, V             |\n| G3            | CLO3.3  | Viết báo cáo kết quả, đề xuất giải pháp từ kết quả nghiên cứu                                                                                                                              | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                 | Thời điểm         | CLOs                 | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                              | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                     | [3]               | [4]                  | [5]                                                                                                                                                                         | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tham gia giờ học trên lớp Xung phong chữa bài tập, ví dụ Trả lời câu hỏi                                                                                                | Tuần 1-13         | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác; (iii) Chất lượng câu trả lời                                          | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra cá nhân                                                                                                                                                    |                   | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                                                                                             | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm - Sinh viên chọn một chủ đề nghiên cứu - Tổng quan nghiên cứu - Thiết kế bảng hỏi, thực hiện khảo sát thu thập số liệu - Thực hiện phân tích, viết báo cáo |                   | CLO2.1-CLO3.3        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí: (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi tự luận 90 phút                                                                                                                                                 | Lịch thi học phần | CLO1.1-CLO1.6        | Theo yêu cầu bài thi                                                                                                                                                        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc                                                           | CLOs                                             | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                 | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                                                    | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Giới thiệu học phần: đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, hướng dẫn kế hoạch học tập.  Triển khai bài tập nhóm: Áp dụng phân tích phương pháp nhân tố trong phân tích kinh tế  - xã hội Chia nhóm sinh viên  Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. Hướng dẫn sinh viên cài đặt phần mềm SPSS, làm quen với dữ liệu và phần mềm. | [1] Chương 7 [2] Chương 13 [3] Chapter 3, 4, 5                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | Giới thiệu học phần Đặt ra yêu cầu học tập Hướng dẫn đọc tài liệu Hướng dẫn tìm tài liệu Hướng dẫn làm việc nhóm Chia nhóm làm việc Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 2      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.1. Bài toán phân tích nhân tố 7.2. Bài toán và các ý tưởng cơ bản 7.3. Mô tả, tóm tắt số liệu Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 7 [2] Chương 13 [3] Chapter 3, 4, 5                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp                                                                                                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.4. Tạo biến và phép chiếu trong không gian tuyến tính  7.5. Phân tích thành phần chính 7.6. Trường hợp sử dụng độ đo từ ma trận hiệp phương sai Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 7 [2] Chương 13 [3] Chapter 3, 4, 5                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.7. Phân tích và đánh giá kết quả của việc áp dụng phương pháp thành phần chính trong phân tích nhân tố 7.8. Tỷ lệ giải thích trên các siêu phẳng chiếu 7.9. Tiêu chuẩn chọn số thành phần chính cho một phân tích 7.10. Mô hình hồi quy thành phần chính Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                        | [1] Chương 7 [2] Chương 13 [3] Chapter 3, 4, 5                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                      | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.1. Bài toán phân tích tương ứng 8.2. Bảng tiếp liên và các độ đo đối với đám mây số liệu 8.3. Độ đo khoảng cách Khi bình phương 8.4. Phân tích thành phần chính trong các không gian chiếu 8.5. Biểu diễn đồng thời                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 8 [2] Chương 14 [3] Chapter 3                               | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.6. Áp dụng phân tích tương ứng cho phân tích chính tắc đối với hai biến định tính 8.7. Phân tích tương ứng trên  - Một ví dụ 8.8. Phân tích tương ứng trên R - Một ví dụ                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8 [2] Chương 14 [3] Chapter 3                               | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.1. Bài toán phân tích tương ứng 8.2. Bảng tiếp liên và các độ đo đối với đám mây số liệu 8.3. Độ đo khoảng cách Khi bình phương 8.4. Phân tích thành phần chính trong các không gian chiếu 8.5. Biểu diễn đồng thời                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 8 [2] Chương 14 [3] Chapter 3                               | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.6. Áp dụng phân tích tương ứng cho phân tích chính tắc đối với hai biến định tính 8.7. Phân tích tương ứng trên  - Một ví dụ 8.8. Phân tích tương ứng trên R - Một ví dụ                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 8 [2] Chương 14 [3] Chapter 3                               | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Bài kiêm tra cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                                                        | CLO1.1-CLO1.3                                    | - Bài kiểm tra tự luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                      | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                                                          |\n| 7      | Chương 9: Phân tích tương ứng nhiều biến 9.1. Cách thức mô tả và mã hoá số liệu 9.2. Phân tích tương ứng nhiều biến 9.3. Phân tích tương ứng nhiều biến trên SPSS                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chương 9                                                           | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2                     | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp                                                                                                                                                                                           | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 6: Hồi quy và tương quan 6.1. Mô hình hồi quy tuyến tính 6.2. Phân tích tương quan 6.3. Phân tích hồi quy và tương quan với SPSS và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 4 [2] Chương 11 [3] Chapter 5                               | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Chương 10: Phân tích tương quan chính tắc 10.1. Phân tích tương quan chính tắc với hai nhóm biến 10.2. Phân tích tương quan chính tắc tổng quát Thực hành với phần mềm SPSS, R đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 10 [4] Chapter 11                                           | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm 11.1. Một số khái niệm cơ sở 11.2. Các phương pháp chia lớp 11.3. Phân lớp theo thứ bậc Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1] Chương 11 [2] Chương 15 [3] Chapter 4 [4] Chapter 14 [5] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm (tiếp theo) 11.3. Phân lớp theo thứ bậc 11.4. Phân lớp đối với các biến 11.5. Bài toán phân lớp trên  và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 11 [2] Chương 15 [3] Chapter 4 [4] Chapter 14 [5] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm: Áp dụng phân tích phương pháp nhân tố trong phân tích kinh tế  - xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Chọn ngẫu nhiên 1 thành viên trong nhóm lên thuyết trình. - Giảng viên và thành viên nhóm khác đặt câu hỏi, nhóm sinh viên trả lời. - Thành viên trong từng nhóm tự đánh giá nội bộ về mức độ đóng góp của từng thành viên.                                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm (tiếp theo) 11.3. Phân lớp theo thứ bậc 11.4. Phân lớp đối với các biến 11.5. Bài toán phân lớp trên  và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 11 [2] Chương 15 [3] Chapter 4 [4] Chapter 14 [5] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm: Áp dụng phân tích phương pháp nhân tố trong phân tích kinh tế  - xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                        | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | - Chọn ngẫu nhiên 1 thành viên trong nhóm lên thuyết trình. - Giảng viên và thành viên nhóm khác đặt câu hỏi, nhóm sinh viên trả lời. - Thành viên trong từng nhóm tự đánh giá nội bộ về mức độ đóng góp của từng thành viên.                                                        | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 13     | Chương 12: Phân tích khác biệt 12.1. Một minh hoạ cụ thể của phân tích khác biệt 12.2. Các phương pháp hình học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 12 [3] Chapter 7 [4] Chapter 8                              | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Chương 12: Phân tích khác biệt (tiếp theo) 12.3. Các phương pháp xác suất 12.4. Phân tích khác biệt với  và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 12 [3] Chapter 7 [4] Chapter 8                              | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2                             | - Sinh viên đọc trước bài học trên lớp - Thảo luận trên lớp - Thực hành phần mềm trước lớp - Chữa bài tập về nhà                                                                                                                                                                     | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Tổng kết - Thông báo điểm các bài kiểm tra, bài tập nhóm - Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                                        | CLO1.1 -CLO1.6 CLO2.2                            | - Thảo luận trên lớp                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điểm chuyên cần của sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích thống kê nhiều chiều                       |\n|--------------------------------|------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Multivariate Statistical Analysis                    |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1143                                             |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                               |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                                  |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                                   |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                                   |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Lý thuyết xác suất, Thống kê toán (hoặc tương đương) |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc\tSđt: 0912328288\tEmail:\tngocvu@neu.edu.vn.\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần nằm trong khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của chương trình đào tạo bậc cử nhân khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh. Học phần cung cấp những kiến thức chuyên nghiệp cho chuyên ngành Toán kinh tế. Nội dung của học phần tập trung vào các phương pháp và kỹ thuật phân tích thống kê với số liệu nhiều chiều. Các phương pháp này có tính ứng dụng cao trong phân tích kinh tế xã hội và quản trị kinh doanh. Tất cả các nội dung kiến thức sẽ được trình bày cùng kỹ năng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng theo chuẩn quốc tế (SPSS, R và Microsoft Excel). Vận dụng kiến thức kỹ năng của học phần vào phân tích thực nghiệm số liệu trong nước và quốc tế.\n\nNội dung chính của học phần bao gồm: phân tích thành phần chính, phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan và tương quan riêng, phân tích tương quan chính tắc, phân tích phân cụm, và phân tích khác biệt.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1]  Ngô Văn Thứ, Nguyễn Mạnh Thế (2015), Giáo trình thống kê thực hành, NXB Đại học Kinh tế quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2]  Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Ngô Văn Thứ (2011), Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán, NXB Đại học kinh tế quốc dân.\n\n[3] Joseph F. Hair, Jr., William C.Black, Barry J.Babin, Rolph E.Anderson, 8th edition, 2018, Multivariate Data Analysis.\n\n[4] Alvin C.Rencher, second edition (2002), Methods of Multivariate Analysis, A John Wiley &amp; Sons, Inc. publication.\n\n[5] Brian Everitt, Torsten Hothorn, 2011, An Introduction to Applied Multivariate Analysis with R, Springer New York Dordrecht Heidelberg London\n\nPhần mềm\n\n- SPSS\n- R\n- Microsoft Excel\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CĐR (PLO) của CTĐT      | Mức độ      |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                     | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về phân tích thống kê với số liệu nhiều chiều đang được ứng dụng rộng rãi trong phân tích kinh tế và quản trị kinh doanh bao gồm: phân tích thành phần chính, phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan và tương quan riêng, phân tích tương quan chính tắc, phân tích phân cụm, và phân tích khác biệt. | CĐR3 CĐR6 CĐR7          | II, III, IV |\n| G2   | Học phần hướng dẫn cho người học các kỹ năng cần thiết để áp dụng các phương pháp phân tích thống kê nhiều chiều với sự hỗ trợ của các phần mềm thống kê chuyên dụng kỹ năng sử dụng các phần mềm thống kê chuyên dụng.                                                                                                                                                   | CĐR11 CĐR12 CĐR13 CĐR14 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                    | CĐR15                   | V           |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                 | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                        | [4]               |\n| G1            | CLO1.1  | Xác định, phân biệt được mục đích và điều kiện áp dụng các bài toán phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan, phân tích phân cụm và phân tích khác biệt                | III               |\n| G1            | CLO1.2  | Tính toán các chỉ tiêu, kiểm định trong bài toán phân tích nhân tố và phân tích, đánh giá kết quả của bài toán.                                                                            | IV                |\n| G1            | CLO1.3  | Tính toán các chỉ tiêu trong bài toán phân tích tương ứng, phân tích, đánh giá kết quả.                                                                                                    | IV                |\n| G1            | CLO1.4  | Phân biệt và diễn giải ý nghĩa của hệ số tương quan cặp, hệ số tương quan riêng, hệ số tương quan chính tắc.                                                                               | IV                |\n| G1            | CLO1.5  | Phân biệt thuật toán phân cụm thứ bậc và phân cụm không thứ bậc. Phân tích và bình luận kết quả phân tích phân cụm, so sánh kết quả phân tích cụm theo hai phương pháp trên.               | III, IV           |\n| G1            | CLO1.6  | Diễn giải được logic tính toán các chỉ tiêu trong bài toán phân tích khác biệt và phân tích, giải thích kết quả phân tích.                                                                 | IV                |\n| G2            | CLO2.1  | Vận dụng được các quy trình thu thập số liệu, làm sạch dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu phục vụ mục tiêu nghiên cứu.                                                                         | IV                |\n| G2            | CLO2.2  | Thực hiện thành thạo phần mềm SPSS, R thực hiện các bài toán phân tích nhân tố, phân tích tương ứng, phân tích tương quan, phân tích phân cụm và phân tích khác biệt.                      | III               |\n| G2            | CLO2.3  | Phân tích định tính và tổng quan tài liệu để xây dựng mô hình, thực hiện phân tích với số liệu thực tế và chỉ ra phát hiện mới.                                                            | IV, V             |\n| G2            | CLO2.4  | Sinh viên thể hiện được sự thông thạo trong kỹ năng thuyết trình trước tập thể lớp.                                                                                                        | IV                |\n| G3            | CLO3.1  | Các nhóm đề xuất chủ đề nghiên cứu, tổ chức phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, và lên kế hoạch thực hiện nghiên cứu (thiết kế bảng hỏi, khảo sát, phân tích, viết báo cáo). | V                 |\n| G3            | CLO3.2  | Áp dụng phương pháp phân tích nhân tố vào mô hình kinh tế - xã hội, sử dụng phần mềm tính toán, phân tích và giải thích kết quả mô hình                                                    | IV, V             |\n| G3            | CLO3.3  | Viết báo cáo kết quả, đề xuất giải pháp từ kết quả nghiên cứu                                                                                                                              | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                 | CLOs                 | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                     | [4]                  | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tham gia giờ học trên lớp Xung phong chữa bài tập, ví dụ Trả lời câu hỏi                                                                                                | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài kiểm tra cá nhân                                                                                                                                                    | CLO1.1-CLO1.3        | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Bài tập nhóm - Sinh viên chọn một chủ đề nghiên cứu - Tổng quan nghiên cứu - Thiết kế bảng hỏi, thực hiện khảo sát thu thập số liệu - Thực hiện phân tích, viết báo cáo | CLO2.1-CLO3.3        | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi tự luận 90 phút                                                                                                                                                 | CLO1.1-CLO1.6        | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                                              | [6]                                                                                                                                                                          |\n| 1      | Giới thiệu học phần: đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, hướng dẫn kế hoạch học tập.  Triển khai bài tập nhóm: Áp dụng phân tích phương pháp nhân tố trong phân tích kinh tế  - xã hội Chia nhóm sinh viên  Hướng dẫn quy trình làm bài tập nhóm Nêu yêu cầu của bài tập nhóm và minh họa bằng trình bày vắn tắt kết quả phân tích của sinh viên khóa trước. Hướng dẫn sinh viên cài đặt phần mềm SPSS, làm quen với dữ liệu và phần mềm. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 2      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.1. Bài toán phân tích nhân tố 7.2. Bài toán và các ý tưởng cơ bản 7.3. Mô tả, tóm tắt số liệu Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 3      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.4. Tạo biến và phép chiếu trong không gian tuyến tính  7.5. Phân tích thành phần chính 7.6. Trường hợp sử dụng độ đo từ ma trận hiệp phương sai Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 4      | Chương 7: Phân tích nhân tố - Phương pháp thành phần chính (tiếp theo) 7.7. Phân tích và đánh giá kết quả của việc áp dụng phương pháp thành phần chính trong phân tích nhân tố 7.8. Tỷ lệ giải thích trên các siêu phẳng chiếu 7.9. Tiêu chuẩn chọn số thành phần chính cho một phân tích 7.10. Mô hình hồi quy thành phần chính Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 5      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.1. Bài toán phân tích tương ứng 8.2. Bảng tiếp liên và các độ đo đối với đám mây số liệu 8.3. Độ đo khoảng cách Khi bình phương 8.4. Phân tích thành phần chính trong các không gian chiếu 8.5. Biểu diễn đồng thời                                                                                                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 6      | Chương 8: Phân tích tương ứng 8.6. Áp dụng phân tích tương ứng cho phân tích chính tắc đối với hai biến định tính 8.7. Phân tích tương ứng trên  - Một ví dụ 8.8. Phân tích tương ứng trên R - Một ví dụ                                                                                                                                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 7      | Bài kiêm tra cá nhân                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1-CLO1.3                                    | Đề kiểm tra tự luận                                                                                                                                                          |\n| 7      | Chương 9: Phân tích tương ứng nhiều biến 9.1. Cách thức mô tả và mã hoá số liệu 9.2. Phân tích tương ứng nhiều biến 9.3. Phân tích tương ứng nhiều biến trên SPSS                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 6: Hồi quy và tương quan 6.1. Mô hình hồi quy tuyến tính 6.2. Phân tích tương quan 6.3. Phân tích hồi quy và tương quan với SPSS và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Chương 10: Phân tích tương quan chính tắc 10.1. Phân tích tương quan chính tắc với hai nhóm biến 10.2. Phân tích tương quan chính tắc tổng quát Thực hành với phần mềm SPSS, R đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm 11.1. Một số khái niệm cơ sở 11.2. Các phương pháp chia lớp 11.3. Phân lớp theo thứ bậc Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 9: Phân tích tương ứng nhiều biến 9.1. Cách thức mô tả và mã hoá số liệu 9.2. Phân tích tương ứng nhiều biến 9.3. Phân tích tương ứng nhiều biến trên SPSS                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.2                      | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 8      | Chương 6: Hồi quy và tương quan 6.1. Mô hình hồi quy tuyến tính 6.2. Phân tích tương quan 6.3. Phân tích hồi quy và tương quan với SPSS và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 9      | Chương 10: Phân tích tương quan chính tắc 10.1. Phân tích tương quan chính tắc với hai nhóm biến 10.2. Phân tích tương quan chính tắc tổng quát Thực hành với phần mềm SPSS, R đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 10     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm 11.1. Một số khái niệm cơ sở 11.2. Các phương pháp chia lớp 11.3. Phân lớp theo thứ bậc Thực hành với phần mềm SPSS, đọc và phân tích kết quả                                                                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 11     | Chương 11: Các phương pháp phân cụm (tiếp theo) 11.3. Phân lớp theo thứ bậc 11.4. Phân lớp đối với các biến 11.5. Bài toán phân lớp trên  và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 12     | Trình bày bài tập nhóm: Áp dụng phân tích phương pháp nhân tố trong phân tích kinh tế  - xã hội                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 | Phiếu đánh giá với các tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức đẹp; (iii) Trình bày hấp dẫn, thuyết phục; (iv) Mức độ hợp tác trong trả lời câu hỏi; (v) Thời gian trình bày |\n| 13     | Chương 12: Phân tích khác biệt 12.1. Một minh hoạ cụ thể của phân tích khác biệt 12.2. Các phương pháp hình học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 14     | Chương 12: Phân tích khác biệt (tiếp theo) 12.3. Các phương pháp xác suất 12.4. Phân tích khác biệt với  và R                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2                             | Mức độ tham gia Mức độ tương tác Chất lượng câu trả lời trên lớp và bài thi                                                                                                  |\n| 15     | Tổng kết - Thông báo điểm các bài kiểm tra, bài tập nhóm - Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn ôn tập và thi cuối kì                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | CLO1.1 -CLO1.6 CLO2.2                            |                                                                                                                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên không được nghỉ học quá 20% thời lượng học phần. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n\n- Điểm chuyên cần của sinh viên đạt từ 5 điểm trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên cần đi học đúng giờ quy định.\n\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n\n- Sinh viên không được sử dụng điện thoại di động, các thiết bị khác không phục vụ cho việc học tập và không được giảng viên cho phép khi đang học tập trên lớp.\n\n- Nghiêm cấm mọi hành vi thiếu nghiêm túc, gian lận trong học tập, kiểm tra.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1143_Phan tich thong ke nhieu chieu_3TC_tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt):\t TỐI ƯU HÓA\n\n- Tên học phần (tiếng Anh):\t Optimization\n\n- Mã số học phần:               \t TOkt1144\n\n- Thuộc khối kiến thức:       \tKiến thức ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên            |   Số điện thoại | Email                         |\n|------|----------------------|-----------------|-------------------------------|\n|    1 | ThS. Nguyễn Thị Thảo |      0945497368 | thaonguyen@neu.edu.vn         |\n|    2 | TS. Trần Minh Hoàng  |      0901414208 | tranminhhoang140687@gmail.com |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức về Tối ưu hóa cho sinh viên ngành Toán kinh tế, việc phân tích cách thức đi đến phương án tối ưu và điều chỉnh phương án tối ưu khi yếu tố đầu vào thay đổi sẽ hướng tới rèn luyện tư duy tối ưu khi giải quyết các bài toán kinh tế với nhiều yếu tố ràng buộc và luôn chứa nhiều biến động. Học phần gồm các nội dung chính: Cơ sở lý thuyết của bài toán tối ưu tĩnh; Các khái niệm cơ bản và các định lý cơ sở của các phương pháp giải các lớp bài toán tối ưu tuyến tính; Việc giảng dạy được thực hiện song song giữa các bài giảng lý thuyết, thuật toán và kỹ năng phần mềm, lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính trên phần mềm R.\n\n## 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quỳnh Lan, Ngô Văn Mỹ, Nguyễn Thị Thảo (2020), Bài giảng Tối ưu hóa, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Daniel Leonard and Ngo Van Long (1992), Optimal Control Theory and Statistic Optimization in Economics, 1st edition, Cambridge University Press\n\n[3] Edwin K. P. Chong, Stanislaw H.Zak (2013), An Introduction to Optimization, 4th edition, Wiley.\n\n[4] Robert J. Vanderbei (2020), Linear Programming: Foundation and Extensions, 5th edition, Springer.\n\n[5] Paulo Cortez (2021), Modern Optimization with R, 2nd edition, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Chuẩn đầu ra  (PLO)       | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                       | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học cấu trúc của bài toán tối ưu tổng quát, cách xây dựng bài toán tối ưu từ các vấn đề kinh tế, tài chính. Sử dụng điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại điểm cực trị của hàm số trên tập ràng buộc cho trước. Cung cấp các kiến thức về bài toán quy hoạch tuyến tính và bài toán đối ngẫu | PLO 1.3  PLO 1.4  PLO 1.6 | II, III  |\n| G2   | Hướng dẫn người học sử dụng linh hoạt thuật toán đơn hình một pha, hai pha để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính và áp dụng kỹ năng phần mềm vào lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính.                                                                                                                       | PLO 2.9 PLO 2.10 PLO 2.14 | III, IV  |\n| G4   | Góp phần phát triển khả năng ra quyết định, chịu trách nhiệm, thích ứng với sự thay đổi của các yếu tố bên ngoài.                                                                                                                                                                                                        | PLO 3.20                  | III      |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CLO)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                                    | Mức độ   |\n|-------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                          | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Người học nắm được cấu trúc của bài toán tối ưu tổng quát, cách xây dựng bài toán tối ưu từ các vấn đề kinh tế, tài chính.                                                                   | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Sử dụng điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại điểm cực trị của hàm số trên tập ràng buộc cho trước.                                                                                 | III, IV  |\n| G1          | CLO 1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về bài toán quy hoạch tuyến tính và bài toán đối ngẫu trong việc giải quyết các bài toán cụ thể.                                                               | III, IV  |\n| G1          | CLO 1.4 | Sử dụng được những câu lệnh cơ bản trong phần mềm R. Áp dụng phần mềm R vào giải quyết một số bài toán tối ưu.                                                                               | II       |\n| G2          | CLO 2.1 | Vận dụng thành thạo điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm ra phương án tối ưu của bài toán tối ưu                                                                                                | III, IV  |\n| G2          | CLO 2.2 | Sử dụng linh hoạt thuật toán đơn hình một pha, hai pha để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.                                                                                            | III, IV  |\n| G2          | CLO 2.3 | Áp dụng kỹ năng phần mềm vào lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính                                                                                                                    | II       |\n| G2          | CLO 2.4 | Vận dụng linh hoạt các tính chất đối ngẫu để phân tích tính chất của một phương án. Tìm tập phương án tối ưu của một bài toán trong cặp đối ngẫu khi biết phương án tối ưu của bài toán kia. | III, IV  |\n| G3          | CLO 3.1 | Phát triển khả năng ra quyết định và chịu trách nhiệm.                                                                                                                                       | II       |\n| G3          | CLO 3.2 | Thích ứng tốt với sự thay đổi của các yếu tố bên ngoài.                                                                                                                                      | III      |\n\n- ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "- ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | -Bài kiểm tra tự luận 1 -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức;                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 13           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO2.3                                           | -Bài kiểm tra tự luận 2 -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức viết bài luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức viết bài luận                             | 50%         |\n\n## KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                              | CLO                             | Hoạt động                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Đánh giá                                                                 |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                         | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [6]                                                                      |\n| 1      | Giới thiệu môn học Phần mở đầu: Bài toán tối ưu - Các khái niệm cơ bản và tình huống thực tế Bài toán tối ưu, vai trò của bài toán tối ưu trong Kinh tế. Khái niệm về hàm mục tiêu, phương án, so sánh các phương án. Một số tình huống kinh tế dẫn đến bài toán tối ưu: Bài toán quản lý sản xuất; Bài toán tìm danh mục tối ưu; Bài toán tìm đường đi ngắn nhất. | Đề cương học phần [1] Phần mở đầu [2] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO 1.1 CLO 3.2                 | Dạy:  Thuyết trình và giải thích nội dung của môn học Đưa ra các quy tắc lớp học, các hình thức thi và kiểm tra.  Thuyết trình nội dung bài giảng Phát vấn/đưa ra tình huống Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp                            |\n| 2      | Chương 1. Cơ sở toán học  Các khái niệm: đường thẳng, đoạn thẳng, độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính trong không gian   Ma trận và dạng xác định của ma trận  Véc tơ gradient, ma trận hessian  Đạo hàm theo hướng, hướng tăng, hướng giảm                                                                                                                   | [1] Chương 1 [3] Chương 2,5                                 | CLO 1.1                         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Làm bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                              | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 3      | Chương 1. Cơ sở toán học Khái niệm tập lồi Hàm lồi và các định lý về tính chất của hàm lồi  Đặc điểm của bài toán tối ưu lồi                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 4                      | CLO 1.2 CLO 2.1                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hiện các bước kiểm tra một tập hợp/một hàm số có là tập lồi/hàm lồi  Học ở nhà: - Làm bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 4      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Điều kiện cần bậc nhất, bậc hai của bài toán tối ưu không ràng buộc Điều kiện đủ tối ưu của bài toán tối ưu không ràng buộc. Bài toán tối ưu với các ràng buộc dạng đẳng thức                                                                                                                                                       | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 6                      | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hành giải bài toán tìm cực trị của hàm nhiều biến không ràng buộc  Học ở nhà: - Làm bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                           | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 5      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh  Điều kiện cần và đủ tối ưu cho bài toán với ràng buộc dạng đẳng thức.  Sử dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Các bài toán kinh tế dẫn đến bài toán tối ưu dạng đẳng thức.                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 20                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Giải thích về các nội dung kinh tế. Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Thảo luận ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh  Học ở nhà: - Làm bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                           | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 6      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Bài toán tối ưu với các ràng buộc dạng bất đẳng thức.  Điều kiện Karush – Kuhn – Tucker  Các điều kiện chính quy  Điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán với ràng buộc dạng bất đẳng thức                                                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 7      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Áp dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán có ràng buộc để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Kiểm tra điều kiện KKT và các điều kiện chính quy để đưa ra kết luận về tính chất của một véc tơ đối với bài toán tối ưu Giải bài toán tối ưu đơn giản bằng phương pháp hình học                                    | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu Chuẩn bị cho bài kiểm tra                                                                                                                                                       | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh  Điều kiện cần và đủ tối ưu cho bài toán với ràng buộc dạng đẳng thức.  Sử dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Các bài toán kinh tế dẫn đến bài toán tối ưu dạng đẳng thức.                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 20                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Giải thích về các nội dung kinh tế. Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Thảo luận ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh  Học ở nhà: - Làm bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                           | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 6      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Bài toán tối ưu với các ràng buộc dạng bất đẳng thức.  Điều kiện Karush – Kuhn – Tucker  Các điều kiện chính quy  Điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán với ràng buộc dạng bất đẳng thức                                                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 7      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Áp dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán có ràng buộc để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Kiểm tra điều kiện KKT và các điều kiện chính quy để đưa ra kết luận về tính chất của một véc tơ đối với bài toán tối ưu Giải bài toán tối ưu đơn giản bằng phương pháp hình học                                    | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Chữa bài tập về nhà  Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu Chuẩn bị cho bài kiểm tra                                                                                                                                                       | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 8      | Kiểm tra giữa kỳ lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Nội dung Chương 1, 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Kiểm tra trên giấy                                                       |\n| 8      | Chương 3. Bài toán quy hoạch tuyến tính (QHTT) Tình huống kinh tế dẫn đến bào toán QHTT Khái niệm bài toán QHTT, các dạng bài toán QHTT  Phương án cực biên (PACB), của bài  toán QHTT                                                                                                                                                                             | [1] Chương 3 [3] Chương 15 [4] Chương 1                     | CLO 1.3 CLO 3.1                 | Dạy:  Đưa ra tình huống kinh tế Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thảo luận về tình huống Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                    | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 9      | Chương 3. Bài toán QHTT Dấu hiệu tối ưu, dấu hiệu không giải được của bài toán quy hoạch tuyến tính  Định lý về phương pháp điều chỉnh phương án trong thuật toán đơn hình.  Thuật toán đơn hình một pha giải bài toán QHTT khi đã PACB xuất phát.                                                                                                                 | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 2                     | CLO 1.3 CLO 2.2                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thảo luận về lý do lựa chọn hướng điều chỉnh trong thuật toán đơn hình Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                               | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 10     | Chương 3. Bài toán QHTT Xây dựng bài toán phụ để tìm PACB xuất phát.  Pha 1: Thuật toán đơn hình áp dụng lên bài toán phụ   Pha 2: Từ PACB tìm được bằng việc giải bài toán phụ, dùng thuật toán đơn hình để giải bài toán ban đầu.                                                                                                                                | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6                     | CLO 1.3 CLO 2.2                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thảo luận về giải pháp cho thuật toán bài toán QHTT khi chưa có PACB xuất phát Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                       | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 11     | Chương 3. Bài toán QHTT Ứng dụng thuật toán đơn hình trong việc giải các bài toán cụ thể Giới thiệu về phần mềm ứng dụng vào giải bài toán QHTT                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6,9 [5] Chương 1,2    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Giới thiệu về phần mềm Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hành ứng dụng phần mềm vào giải bài toán QHTT Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                            | Làm bài tập Thực hành trên lớp Chất lượng các câu trả lời                |\n| 12     | Chương 3. Bài toán QHTT Một số câu lệnh cơ bản  Sử dụng các gói lệnh cơ bản để giải bài toán Tối ưu nói chung và bài toán QHTT nói riêng                                                                                                                                                                                                                           | [4] Chương 6 [5] Chương 1,2                                 | CLO 1.4 CLO 2.3                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Hướng dẫn thực hành trên phần mềm Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hành ứng dụng phần mềm vào giải bài toán QHTT Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                 | Thực hành trên lớp Chất lượng các câu trả lời                            |\n| 13     | Kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Nội dung Chương 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Kiểm tra trên giấy                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 3. Bài toán QHTT Ứng dụng thuật toán đơn hình trong việc giải các bài toán cụ thể Giới thiệu về phần mềm ứng dụng vào giải bài toán QHTT                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6,9 [5] Chương 1,2    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Giới thiệu về phần mềm Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hành ứng dụng phần mềm vào giải bài toán QHTT Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                            | Làm bài tập Thực hành trên lớp Chất lượng các câu trả lời                |\n| 12     | Chương 3. Bài toán QHTT Một số câu lệnh cơ bản  Sử dụng các gói lệnh cơ bản để giải bài toán Tối ưu nói chung và bài toán QHTT nói riêng                                                                                                                                                                                                                           | [4] Chương 6 [5] Chương 1,2                                 | CLO 1.4 CLO 2.3                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Hướng dẫn thực hành trên phần mềm Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thực hành ứng dụng phần mềm vào giải bài toán QHTT Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                 | Thực hành trên lớp Chất lượng các câu trả lời                            |\n| 13     | Kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Nội dung Chương 3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Kiểm tra trên giấy                                                       |\n| 13     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Tình huống kinh tế dẫn đến bài toán đối ngẫu Sơ đồ viết bài toán đối ngẫu của bài toán quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 17 [4] Chương 5                     | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.1         | Dạy:  Đưa ra tình huống kinh tế Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Làm bài kiểm tra Thảo luận về tình huống Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                                           | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 14     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Mối quan hệ về tính giải được Mối quan hệ giữa các tập nghiệm của hai bài toán Định lý độ lệch bù                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chương 3 [3] Chương 17 [4] Chương 5                     | CLO 1.3 CLO 2.4                 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm bài tập, ví dụ Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                                   | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 15     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Thiết lập bài toán QHTT từ tình huống thực tế  Xây dựng bài toán đối ngẫu và ý nghĩa của bài toán đối ngẫu Đưa ra những luận giải về kết quả nhận được từ việc giải một trong hai bài toán Hướng dẫn ôn tập cuối kỳ                                                                                                                    | [1] Chương 1 [1] Chương 3 [4] Chương 7                      | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Dạy:  Thuyết trình nội dung bài giảng Đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Thảo luận về các tình huống Học ở nhà: Làm bài tập  Đọc trước tài liệu                                                                                                                                                                          | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n- Học viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, chữa bài tập, làm bài thực hành trên lớp. Điểm này có thể được cộng vào điểm quá trình hoặc điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tTỐI ƯU HÓA\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \tOptimization\n\n- Mã số học phần:                \tTOkt1144\n\n- Thuộc khối kiến thức:      \tKiến thức nhành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên            | Số điện thoại   | Email                         |\n|------|----------------------|-----------------|-------------------------------|\n| 1    | ThS. Nguyễn Thị Thảo | 0945497368      | thaonguyen@neu.edu.vn         |\n| 2    | TS. Trần Minh Hoàng  | 0901414208      | tranminhhoang140687@gmail.com |\n|      |                      |                 |                               |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức về Tối ưu hóa cho sinh viên ngành Toán kinh tế, việc phân tích cách thức đi đến phương án tối ưu và điều chỉnh phương án tối ưu khi yếu tố đầu vào thay đổi sẽ hướng tới rèn luyện tư duy tối ưu khi giải quyết các bài toán kinh tế với nhiều yếu tố ràng buộc và luôn chứa nhiều biến động. Học phần gồm các nội dung chính: Cơ sở lý thuyết của bài toán tối ưu tĩnh; Các khái niệm cơ bản và các định lý cơ sở của các phương pháp giải các lớp bài toán tối ưu tuyến tính; Việc giảng dạy được thực hiện song song giữa các bài giảng lý thuyết, thuật toán và kỹ năng phần mềm, lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính trên phần mềm R và Python.\n\n## 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quỳnh Lan, Ngô Văn Mỹ, Nguyễn Thị Thảo (2020), Bài giảng Tối ưu hóa, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Daniel Leonard and Ngo Van Long (1992), Optimal Control Theory and Statistic Optimization in Economics, 1st edition, Cambridge University Press\n\n[3] Edwin K. P. Chong (2013), Stanislaw H.Zak, An Introduction to Optimization, 4th edition, Wiley.\n\n[4] Robert J. Vanderbei (2020), Linear Programming: Foundation and Extensions, 5th edition, Springer.\n\n[5] Paulo Cortez (2021), Modern Optimization with R, 2nd edition, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Chuẩn đầu ra (PLO)           | Mức độ   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                          | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học cấu trúc của bài toán tối ưu tổng quát, cách xây dựng bài toán tối ưu từ các vấn đề kinh tế, tài chính. Sử dụng điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại điểm cực trị của hàm số trên tập ràng buộc cho trước. Cung cấp các kiến thức về bài toán quy hoạch tuyến tính và bài toán đối ngẫu | PLO 1.3,  PLO 1.4.  PLO 1.6. | II, III  |\n| G2   | Hướng dẫn người học sử dụng linh hoạt thuật toán đơn hình một pha, hai pha để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính và áp dụng kỹ năng phần mềm vào lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính.                                                                                                                       | PLO 2.9, PLO 2.10, PLO 2.14. | III, IV  |\n| G4   | Góp phần phát triển khả năng ra quyết định, chịu trách nhiệm, thích ứng với sự thay đổi của các yếu tố bên ngoài.                                                                                                                                                                                                        | PLO 3.20                     | III      |\n\n## 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (CLO)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                                                    | Mức độ   |\n|-------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                          | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Người học nắm được cấu trúc của bài toán tối ưu tổng quát, cách xây dựng bài toán tối ưu từ các vấn đề kinh tế, tài chính.                                                                   | III      |\n| G1          | CLO 1.2 | Sử dụng điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại điểm cực trị của hàm số trên tập ràng buộc cho trước.                                                                                 | III, IV  |\n| G1          | CLO 1.3 | Vận dụng thành thạo kiến thức về bài toán quy hoạch tuyến tính và bài toán đối ngẫu trong việc giải quyết các bài toán cụ thể.                                                               | III, IV  |\n| G1          | CLO 1.4 | Sử dụng được những câu lệnh cơ bản trong phần mềm R. Áp dụng phần mềm R vào giải quyết một số bài toán tối ưu.                                                                               | II       |\n| G2          | CLO 2.1 | Vận dụng thành thạo điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm ra phương án tối ưu của bài toán tối ưu                                                                                                | III, IV  |\n| G2          | CLO 2.2 | Sử dụng linh hoạt thuật toán đơn hình một pha, hai pha để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.                                                                                            | III, IV  |\n| G2          | CLO 2.3 | Áp dụng kỹ năng phần mềm vào lập trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính                                                                                                                    | II       |\n| G2          | CLO 2.4 | Vận dụng linh hoạt các tính chất đối ngẫu để phân tích tính chất của một phương án. Tìm tập phương án tối ưu của một bài toán trong cặp đối ngẫu khi biết phương án tối ưu của bài toán kia. | III, IV  |\n| G3          | CLO 3.1 | Phát triển khả năng ra quyết định và chịu trách nhiệm.                                                                                                                                       | II       |\n| G3          | CLO 3.2 | Thích ứng tốt với sự thay đổi của các yếu tố bên ngoài.                                                                                                                                      | III      |\n\n- ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "- ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                                  | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                                   | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 8            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                                    | -Bài kiểm tra tự luận 1 -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức;                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 13           | CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO2.3                                           | -Bài kiểm tra tự luận 2 -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                                 | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ                                                                  | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO2.4 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức viết bài luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức viết bài luận                             | 50%         |\n\n## KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                              | CLO                             | Đánh giá                                                                 |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                         | [4]                             | [6]                                                                      |\n| 1      | Giới thiệu môn học Phần mở đầu: Bài toán tối ưu - Các khái niệm cơ bản và tình huống thực tế Bài toán tối ưu, vai trò của bài toán tối ưu trong Kinh tế. Khái niệm về hàm mục tiêu, phương án, so sánh các phương án. Một số tình huống kinh tế dẫn đến bài toán tối ưu: Bài toán quản lý sản xuất; Bài toán tìm danh mục tối ưu; Bài toán tìm đường đi ngắn nhất. | Đề cương học phần [1] Phần mở đầu [2] Chương 1 [3] Chương 1 | CLO 1.1 CLO 3.2                 | Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp                            |\n| 2      | Chương 1. Cơ sở toán học  Các khái niệm: đường thẳng, đoạn thẳng, độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính trong không gian   Ma trận và dạng xác định của ma trận  Véc tơ gradient, ma trận hessian  Đạo hàm theo hướng, hướng tăng, hướng giảm                                                                                                                   | [1] Chương 1 [3] Chương 2,5                                 | CLO 1.1                         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 3      | Chương 1. Cơ sở toán học Khái niệm tập lồi Hàm lồi và các định lý về tính chất của hàm lồi  Đặc điểm của bài toán tối ưu lồi                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chương 1 [2] Chương 1 [3] Chương 4                      | CLO 1.2 CLO 2.1                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 4      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Điều kiện cần bậc nhất, bậc hai của bài toán tối ưu không ràng buộc Điều kiện đủ tối ưu của bài toán tối ưu không ràng buộc. Bài toán tối ưu với các ràng buộc dạng đẳng thức                                                                                                                                                       | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 6                      | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 5      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh  Điều kiện cần và đủ tối ưu cho bài toán với ràng buộc dạng đẳng thức.  Sử dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Các bài toán kinh tế dẫn đến bài toán tối ưu dạng đẳng thức.                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 20                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 6      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Bài toán tối ưu với các ràng buộc dạng bất đẳng thức.  Điều kiện Karush – Kuhn – Tucker  Các điều kiện chính quy  Điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán với ràng buộc dạng bất đẳng thức                                                                                                                                          | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 7      | Chương 2. Bài toán tối ưu tĩnh Áp dụng các điều kiện cần và đủ tối ưu của bài toán có ràng buộc để tìm và phân loại các điểm nghi ngờ cực trị. Kiểm tra điều kiện KKT và các điều kiện chính quy để đưa ra kết luận về tính chất của một véc tơ đối với bài toán tối ưu Giải bài toán tối ưu đơn giản bằng phương pháp hình học                                    | [1] Chương 2 [2] Chương 1 [3] Chương 21                     | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 8      | Kiểm tra giữa kỳ lần 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Kiểm tra trên giấy                                                       |\n| 8      | Chương 3. Bài toán quy hoạch tuyến tính (QHTT) Tình huống kinh tế dẫn đến bào toán QHTT Khái niệm bài toán QHTT, các dạng bài toán QHTT  Phương án cực biên (PACB), của bài  toán QHTT                                                                                                                                                                             | [1] Chương 3 [3] Chương 15 [4] Chương 1                     | CLO 1.3 CLO 3.1                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 9      | Chương 3. Bài toán QHTT Dấu hiệu tối ưu, dấu hiệu không giải được của bài toán quy hoạch tuyến tính  Định lý về phương pháp điều chỉnh phương án trong thuật toán đơn hình.  Thuật toán đơn hình một pha giải bài toán QHTT khi đã PACB xuất phát.                                                                                                                 | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 2                     | CLO 1.3 CLO 2.2                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 10     | Chương 3. Bài toán QHTT Xây dựng bài toán phụ để tìm PACB xuất phát.  Pha 1: Thuật toán đơn hình áp dụng lên bài toán phụ   Pha 2: Từ PACB tìm được bằng việc giải bài toán phụ, dùng thuật toán đơn hình để giải bài toán ban đầu.                                                                                                                                | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6                     | CLO 1.3 CLO 2.2                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 11     | Chương 3. Bài toán QHTT Ứng dụng thuật toán đơn hình trong việc giải các bài toán cụ thể Giới thiệu về phần mềm ứng dụng vào giải bài toán QHTT                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6,9 [5] Chương 1,2    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 | Chất lượng của kết quả thực hành Chất lượng các câu trả lời              |\n| 12     | Chương 3. Bài toán QHTT Một số câu lệnh cơ bản  Sử dụng các gói lệnh cơ bản để giải bài toán Tối ưu nói chung và bài toán QHTT nói riêng                                                                                                                                                                                                                           | [4] Chương 6 [5] Chương 1,2                                 | CLO 1.4 CLO 2.3                 | Chất lượng của kết quả thực hành Chất lượng các câu trả lời              |\n| 13     | Kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Kiểm tra trên giấy                                                       |\n| 13     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Tình huống kinh tế dẫn đến bài toán đối ngẫu Sơ đồ viết bài toán đối ngẫu của bài toán quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 17 [4] Chương 5                     | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 3. Bài toán QHTT Xây dựng bài toán phụ để tìm PACB xuất phát.  Pha 1: Thuật toán đơn hình áp dụng lên bài toán phụ   Pha 2: Từ PACB tìm được bằng việc giải bài toán phụ, dùng thuật toán đơn hình để giải bài toán ban đầu.                                                                                                                                | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6                     | CLO 1.3 CLO 2.2                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 11     | Chương 3. Bài toán QHTT Ứng dụng thuật toán đơn hình trong việc giải các bài toán cụ thể Giới thiệu về phần mềm ứng dụng vào giải bài toán QHTT                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chương 3 [3] Chương 16 [4] Chương 6,9 [5] Chương 1,2    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 2.3 | Chất lượng của kết quả thực hành Chất lượng các câu trả lời              |\n| 12     | Chương 3. Bài toán QHTT Một số câu lệnh cơ bản  Sử dụng các gói lệnh cơ bản để giải bài toán Tối ưu nói chung và bài toán QHTT nói riêng                                                                                                                                                                                                                           | [4] Chương 6 [5] Chương 1,2                                 | CLO 1.4 CLO 2.3                 | Chất lượng của kết quả thực hành Chất lượng các câu trả lời              |\n| 13     | Kiểm tra giữa kỳ lần 2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                             |                                 | Kiểm tra trên giấy                                                       |\n| 13     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Tình huống kinh tế dẫn đến bài toán đối ngẫu Sơ đồ viết bài toán đối ngẫu của bài toán quy hoạch tuyến tính                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 3 [3] Chương 17 [4] Chương 5                     | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.1         | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 14     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Mối quan hệ về tính giải được Mối quan hệ giữa các tập nghiệm của hai bài toán Định lý độ lệch bù                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chương 3 [3] Chương 17 [4] Chương 5                     | CLO 1.3 CLO 2.4                 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |\n| 15     | Chương 4. Bài toán đối ngẫu Thiết lập bài toán QHTT từ tình huống thực tế  Xây dựng bài toán đối ngẫu và ý nghĩa của bài toán đối ngẫu Đưa ra những luận giải về kết quả nhận được từ việc giải một trong hai bài toán Hướng dẫn ôn tập cuối kỳ                                                                                                                    | [1] Chương 1 [1] Chương 3 [4] Chương 7                      | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Chất lượng các câu trả lời Mức độ tham gia vào chủ đề thảo luận trên lớp |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n- Học viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, chữa bài tập, làm bài thực hành trên lớp. Điểm này có thể được cộng vào điểm quá trình hoặc điểm kiểm tra.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1144_Toi uu hoa_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày      tháng      năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết xác suất và thống kê toán     |\n|--------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Probability and Mathematical Statistics |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục đại cương                      |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                     |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                      |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                      |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng\t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải\t\tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Thanh Tâm                Email: tamht@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Thị Hương Huyền       Email: huyenph@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Đức Hoàng                       Email: hoangld@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Bích Phương              Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\nThS. Lương Văn Long                   Email: longlv@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hồng Nhật               Email: nhatnh@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thảo                  Email: thaonguyen@neu.edu.vn\n\nThS. Mai Cẩm Tú                          Email: tumc@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thu Trang          Email: thutrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng trong phân tích dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định, sử dụng các phương pháp xác suất và thống kê. Học phần gồm hai nội dung chính: (1) các kiến thức nền tảng về xác suất, phân phối xác suất, (2) các phương pháp thống kê. Nội dung thứ hai tập trung giới thiệu một số ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh, bao gồm danh mục đầu tư, quản lý chất lượng. Học phần được giảng dạy theo định hướng ứng dụng, trong đó các tính toán phân tích đều được minh họa bằng ví dụ cụ thể, thực hiện trên phần mềm. Cuối mỗi chương của học phần, có các bài tập tình huống thực tế trong các lĩnh vực kinh tế - quản lý - quản trị kinh doanh – ngân hàng tài chính.\n\nHọc phần gồm 9 chương:\n\nChương 1 trình bày các khái niệm cơ bản và thống kê mô tả;\n\nChương 2, 3, 4 đề cập đến biến cố và xác suất của biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên;\n\nChương 5, 6, 7, 8 trình bày phân phối xác suất của một số thống kê, thống kê suy diễn gồm ước lượng và kiểm định tham số, kiểm định phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và sự độc lập của các dấu hiệu định tính;\n\nChương 9 trình bày về phân tích phương sai (ANOVA) và các tương quan giữa các yếu tố định tính, định lượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Phạm Ngọc Hưng, Bùi Dương Hải (2022), Xác suất và Thống kê toán trong Kinh tế và Kinh doanh, NXB ĐH KTQD\n\nTài liệu khác\n\n[2] Anderson, Sweeney, Williams, Camm, Cochran (2017), Statistics for Business and Economics, 12th Edition, South-Western.\n\n[3] Paul Newbold, William L. Carlson, Betty Thorne (2019), Statistics for Business and Economics, 9th Edition, Pearson.\n\n[4] Linda H., John F. (2013). Applied Statistics for Business and Management using Microsoft Excel, Springer.\n\n[5] Verma J. P. (2013). Data Analysis in Management with SPSS Software, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt được các khái niệm cơ bản: thống kê mô tả và thống kê suy diễn, tổng thể và mẫu, tham số và thống kê, biến và quan sát, các loại biến, các thống kê.                                   | II                |\n| G1            | CLO 1.2 | Phân loại được các biến, lựa chọn được bảng biểu, đồ thị phù hợp để mô tả và nhận diện đặc trưng chính của dữ liệu.                                                                              | II                |\n| G1            | CLO 1.3 | Nhận biết được ý nghĩa của các thống kê cơ bản và các cách trình bày dữ liệu.                                                                                                                    | II                |\n| G1            | CLO 1.4 | Tính được các thống kê cơ bản: trung bình, trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên, hệ số bất đối xứng, hệ số nhọn, hiệp phương sai, hệ số tương quan.                             | II                |\n| G1            | CLO 1.5 | Phân biệt được hình dáng đồ thị của số liệu trong tình huống thực tế để đưa ra nhận định về các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                           | III               |\n| G2            | CLO 2.1 | Phân loại được biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên, tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên 1 – chiều và 2 – chiều.                                                   | II                |\n| G2            | CLO 2.2 | Biểu diễn được một biến cố phức tạp thành tổng hoặc/và tích của các biến cố khác, từ đó tính được xác suất của biến cố này.                                                                      | II                |\n| G2            | CLO 2.3 | So sánh và đưa ra lựa chọn dựa vào xác suất, hỗ trợ cho việc ra quyết định trong quản lí và sản xuất, kinh doanh.                                                                                | III               |\n| G2            | CLO 2.4 | Nhận biết được ý nghĩa và tính chất của các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                                               | II                |\n| G2            | CLO 2.5 | Xác định được phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tính được các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                     | II                |\n| G2            | CLO 2.6 | Dựa vào các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên để đưa ra quyết định lựa chọn trong đầu tư, ứng dụng trong quản lí và xem xét về mối liên hệ giữa các biến trong kinh tế, kinh doanh.          | III               |\n| G3            | CLO 3.1 | Nhận biết được ý nghĩa của thống kê, ước lượng điểm, ước lượng không chệch, ước lượng hiệu quả, khoảng tin cậy, giả thuyết thống kê, các loại sai lầm, thống kê kiểm định, miền bác bỏ, P-value. | II                |\n| G3            | CLO 3.2 | Tính được xác suất và suy diễn về thống kê đặc trưng mẫu sử dụng phân phối của một số thống kê mẫu.                                                                                              | II                |\n| G3            | CLO 3.3 | Phân loại được các hàm ước lượng dựa vào tính chất của ước lượng điểm.                                                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.4 | Lựa chọn được công thức ước lượng bằng khoảng tin cậy phù hợp với yêu cầu, tính toán được độ dài khoảng tin cậy và tìm được khoảng tin cậy cụ thể của tham số.                                   | II                |\n| G3            | CLO 3.5 | Trình bày được các bước để kiểm định giả thuyết thống kê bằng cách dùng miền bác bỏ hoặc dùng P-value.                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.6 | Dựa vào kết luận của ước lượng và kiểm định để hỗ trợ việc ra quyết định trong các tình huống kinh tế, kinh doanh.                                                                               | III               |\n| G3            | CLO 3.7 | Tính được kích thước mẫu cần thiết cho thiết kế điều tra tùy theo yêu cầu thực tế.                                                                                                               | III               |\n| G4            | CLO 4.1 | Sử dụng phần mềm để vẽ đồ thị và tính toán các thống kê mô tả của dữ liệu từ các tình huống thực tế.                                                                                             | III               |\n| G4            | CLO 4.2 | Sử dụng phần mềm để kiểm định so sánh hai tham số, thực hiện phân tích phương sai (ANOVA) để kiểm định sự bằng nhau của các trung bình.                                                          | III               |\n| G4            | CLO 4.3 | Dựa vào các kết luận thống kê để viết báo cáo nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                            | III               |\n| G5            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                            | II                |\n| G5            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                            | II                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1 đến chương 4                                                                                                                                                           | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 5 đến chương 9                                                                                                                                                           | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                    | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức trắc nghiệm                                         | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                      | Tài liệu đọc                                                    | CLOs                                                 | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                     | [3]                                                             | [4]                                                  | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                     | Đề cương học phần                                               |                                                      | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                   |                                                             |\n| 1      | Chương 1. Thống kê mô tả - Khái niệm cơ bản  - Bảng biểu và đồ thị                                                                                                                      | [1] Chương 1 [2] Chapter 1, 2, 3 [3] Chapter 1, 2               | CLO 1.1 CLO 1.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n|        | Chương 1 (tiếp) - Thống kê mô tả bằng số Chương 2. Biến cố và xác suất - Phép thử và biến cố - Xác suất                                                                                 | [1] Chương 1, 2 [2] Chapter 1, 2, 3, 4 [3] Chapter 1, 2, 3      | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 4.1                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 3      | Chương 2. (tiếp) - Tính xác suất theo định nghĩa  - Nguyên lý xác suất - Liên hệ giữa các biến cố                                                                                       | [1] Chương 2 [2] Chapter 4 [3] Chapter 3                        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 4      | Chương 2 (tiếp) - Tính xác suất theo công thức Chương 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc và phân phối xác suất - Các khái niệm - Bảng phân phối xác suất - Hàm phân phối xác suất               | [1] Chương 2, 3 [2] Chapter 4, 5 [3] Chapter 3, 4               | CLO 2.2 CLO 2.3                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu                                  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | Chương 3. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Không – Một - Phân phối Nhị thức - Phân phối Poisson - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc                                           | [1] Chương 3 [2] Chapter 5 [3] Chapter 4                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huốngtập, trả lời các câu hỏi Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu          | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 3 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc Chương 4. Biến ngẫu nhiên liên tục và phân phối xác suất  - Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm phân phối xác suất - Hàm mật độ xác suất | [1] Chương 3, 4 [2] Chapter 5, 6 [3] Chapter 4, 5               | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 4. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Đều - Phân phối Chuẩn - Phân phối khác                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chapter 6 [3] Chapter 5                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 1.1 -  CLO 1.5 CLO 2.1 -  CLO 2.6                | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 8      | Chương 5. Mẫu ngẫu nhiên và Thống kê mẫu - Các khái niệm - Trung bình mẫu - Phương sai mẫu                                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                        | CLO 3.1 CLO 3.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 5 (tiếp) - Tỉ lệ mẫu - Phân phối xác suất của một số thống kê - Suy diễn mẫu Chương 6. Ước lượng tham số - Bài toán ước lượng - Ước lượng điểm                                   | [1] Chương 5, 6 [2] Chapter 7, 8 [3] Chapter 6, 7               | CLO 3.1 CLO 3.3 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 4. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Đều - Phân phối Chuẩn - Phân phối khác                                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chapter 6 [3] Chapter 5                        | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 1.1 -  CLO 1.5 CLO 2.1 -  CLO 2.6                | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                                                     | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 8      | Chương 5. Mẫu ngẫu nhiên và Thống kê mẫu - Các khái niệm - Trung bình mẫu - Phương sai mẫu                                                                                              | [1] Chương 5 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                        | CLO 3.1 CLO 3.2                                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 5 (tiếp) - Tỉ lệ mẫu - Phân phối xác suất của một số thống kê - Suy diễn mẫu Chương 6. Ước lượng tham số - Bài toán ước lượng - Ước lượng điểm                                   | [1] Chương 5, 6 [2] Chapter 7, 8 [3] Chapter 6, 7               | CLO 3.1 CLO 3.3 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 6 (tiếp) - Ước lượng bằng khoảng tin cậy Chương 7. Kiểm định tham số - Các khái niệm                                                                                             | [1] Chương 6, 7 [2] Chapter 8, 9 [3] Chapter 7, 8               | CLO 3.1 CLO 3.4 CLO 3.7                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số một tổng thể - Kiểm định tham số hai tổng thể                                                                                                       | [1] Chương 7 [2] Chapter 9, 10, 11 [3] Chapter 9, 10            | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số hai tổng thể Chương 8. Kiểm định phi tham số - Kiểm định về sự độc lập - Kiểm định Jarque-Bera về phân phối Chuẩn                                   | [1] Chương 7, 8 [2] Chapter 9, 10, 11, 12 [3] Chapter 9, 10, 14 | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Kiểm tra bài 2 (45 phút)                                                                                                                                                                |                                                                 | CLO 3.1 - CLO 3.7 CLO 4.1 -  CLO 4.3                 | Dạy:  Thực hiện kiểm tra, đánh giá sinh viên thông qua đề kiểm tra trắc nghiệm/tự luận/bài tập nhóm Học ở lớp:  - Làm bài kiểm tra/bài tập nhóm Học ở nhà: - Ôn tập                                                                                                                                                           | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm              |\n| 14     | Chương 9. Phân tích phương sai (ANOVA) - ANOVA một nhân tố - ANOVA hai nhân tố                                                                                                          | [1] Chương 9 [2] Chapter 13 [3] Chapter 15                      | CLO 1.3 CLO 2.7 CLO 3.4                              | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | Tổng kết - Công bố điểm, sinh viên được thi - Giải đáp thắc mắc - Hướng dẫn bài thi cuối kỳ                                                                                             |                                                                 |                                                      | Dạy:  Tổng kết các nội dung, kiến thức, kỹ năng của học phần Công bố điểm 10%   Trả và nhận xét 02 bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Trả lời câu hỏi và giải đáp các thắc mắc của sinh viên Học ở lớp:  Lắng nghe, đặt câu hỏi và thắc mắc (nếu có) Học ở nhà: - Ôn tập                                           |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                         | Thi trắc nghiệm 60 phút                                         | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7 | Sinh viên làm bài thi theo lịch Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Lý thuyết xác suất và thống kê toán     |\n|--------------------------------|-----------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Probability and Mathematical Statistics |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1145                                |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục đại cương                      |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                     |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                      |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                      |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                   |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng\t\tEmail: hungpn@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải\t\tEmail: haibd@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Thanh Tâm                Email: tamht@neu.edu.vn\n\nThS. Phạm Thị Hương Huyền       Email: huyenph@neu.edu.vn\n\nThS. Lê Đức Hoàng                       Email: hoangld@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Hoàng Bích Phương              Email: phuonghb@neu.edu.vn\n\nThS. Lương Văn Long                   Email: longlv@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hồng Nhật               Email: nhatnh@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thảo                  Email: thaonguyen@neu.edu.vn\n\nThS. Mai Cẩm Tú                          Email: tumc@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thu Trang          Email: thutrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng trong phân tích dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định, sử dụng các phương pháp xác suất và thống kê. Học phần gồm hai nội dung chính: (1) các kiến thức nền tảng về xác suất, phân phối xác suất, (2) các phương pháp thống kê. Nội dung thứ hai tập trung giới thiệu một số ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh, bao gồm danh mục đầu tư, quản lý chất lượng. Học phần được giảng dạy theo định hướng ứng dụng, trong đó các tính toán phân tích đều được minh họa bằng ví dụ cụ thể, thực hiện trên phần mềm. Cuối mỗi chương của học phần, có các bài tập tình huống thực tế trong các lĩnh vực kinh tế - quản lý - quản trị kinh doanh – ngân hàng tài chính.\n\nHọc phần gồm 9 chương:\n\nChương 1 trình bày các khái niệm cơ bản và thống kê mô tả;\n\nChương 2, 3, 4 đề cập đến biến cố và xác suất của biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên;\n\nChương 5, 6, 7, 8 trình bày phân phối xác suất của một số thống kê, thống kê suy diễn gồm ước lượng và kiểm định tham số, kiểm định phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và sự độc lập của các dấu hiệu định tính;\n\nChương 9 trình bày về phân tích phương sai (ANOVA) và các tương quan giữa các yếu tố định tính, định lượng.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Cao Văn, Ngô Văn Thứ, Trần Thái Ninh (2013), Giáo trình Lý thuyết Xác suất và Thống kê toán, NXB ĐH KTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Anderson, Sweeney, Williams, Camm, Cochran (2017), Statistics for Business and Economics, 12th Edition, South-Western.\n\n[3] Paul Newbold, William L. Carlson, Betty Thorne (2019), Statistics for Business and Economics, 9th Edition, Pearson.\n\n[4] Linda H., John F. (2013). Applied Statistics for Business and Management using Microsoft Excel, Springer.\n\n[5] Verma J. P. (2013). Data Analysis in Management with SPSS Software, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                          | CĐR (PLO) của CTĐT         | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                        | [4]      |\n| G1   | Cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản của thống kê nhằm mô tả một bộ số liệu và phát hiện các đặc trưng, xu hướng chính của các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                                                                                                     | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G2   | Cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về xác suất giúp tính toán nhằm hỗ trợ ra quyết định trong sản xuất kinh doanh, đầu tư trong môi trường không chắc chắn.                                                                                                                                                 | PLO 1.2.2                  | II,III   |\n| G3   | Cung cấp cho người học kiến thức về suy diễn thống kê nhằm đưa ra kết luận tổng quát từ một bộ số liệu trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                                                                                                             | PLO 1.2.2                  | II, III  |\n| G4   | Trang bị cho người học kĩ năng sử dụng phần mềm để trực quan hóa dữ liệu; thực hiện được các suy diễn thống kê để đưa ra kết luận về bản chất của các biến và mối liên hệ tương quan giữa chúng, viết được báo cáo quản trị (management) nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | PLO2.2.1 PLO2.2.3 PLO2.3.4 | III      |\n| G5   | Góp phần phát triển khả năng tự học kiến thức và rèn luyện kĩ năng sử dụng phần mềm, phát triển khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                    | PLO 3.4                    | II       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                                       | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt được các khái niệm cơ bản: thống kê mô tả và thống kê suy diễn, tổng thể và mẫu, tham số và thống kê, biến và quan sát, các loại biến, các thống kê.                                   | II                |\n| G1            | CLO 1.2 | Phân loại được các biến, lựa chọn được bảng biểu, đồ thị phù hợp để mô tả và nhận diện đặc trưng chính của dữ liệu.                                                                              | II                |\n| G1            | CLO 1.3 | Nhận biết được ý nghĩa của các thống kê cơ bản và các cách trình bày dữ liệu.                                                                                                                    | II                |\n| G1            | CLO 1.4 | Tính được các thống kê cơ bản: trung bình, trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên, hệ số bất đối xứng, hệ số nhọn, hiệp phương sai, hệ số tương quan.                             | II                |\n| G1            | CLO 1.5 | Phân biệt được hình dáng đồ thị của số liệu trong tình huống thực tế để đưa ra nhận định về các biến số kinh tế, kinh doanh và mối liên hệ giữa chúng.                                           | III               |\n| G2            | CLO 2.1 | Phân loại được biến cố, biến ngẫu nhiên, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên, tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên 1 – chiều và 2 – chiều.                                                   | II                |\n| G2            | CLO 2.2 | Biểu diễn được một biến cố phức tạp thành tổng hoặc/và tích của các biến cố khác, từ đó tính được xác suất của biến cố này.                                                                      | II                |\n| G2            | CLO 2.3 | So sánh và đưa ra lựa chọn dựa vào xác suất, hỗ trợ cho việc ra quyết định trong quản lí và sản xuất, kinh doanh.                                                                                | III               |\n| G2            | CLO 2.4 | Nhận biết được ý nghĩa và tính chất của các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                                               | II                |\n| G2            | CLO 2.5 | Xác định được phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên và tính được các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.                                                                                     | II                |\n| G2            | CLO 2.6 | Dựa vào các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên để đưa ra quyết định lựa chọn trong đầu tư, ứng dụng trong quản lí và xem xét về mối liên hệ giữa các biến trong kinh tế, kinh doanh.          | III               |\n| G3            | CLO 3.1 | Nhận biết được ý nghĩa của thống kê, ước lượng điểm, ước lượng không chệch, ước lượng hiệu quả, khoảng tin cậy, giả thuyết thống kê, các loại sai lầm, thống kê kiểm định, miền bác bỏ, P-value. | II                |\n| G3            | CLO 3.2 | Tính được xác suất và suy diễn về thống kê đặc trưng mẫu sử dụng phân phối của một số thống kê mẫu.                                                                                              | II                |\n| G3            | CLO 3.3 | Phân loại được các hàm ước lượng dựa vào tính chất của ước lượng điểm.                                                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.4 | Lựa chọn được công thức ước lượng bằng khoảng tin cậy phù hợp với yêu cầu, tính toán được độ dài khoảng tin cậy và tìm được khoảng tin cậy cụ thể của tham số.                                   | II                |\n| G3            | CLO 3.5 | Trình bày được các bước để kiểm định giả thuyết thống kê bằng cách dùng miền bác bỏ hoặc dùng P-value.                                                                                           | II                |\n| G3            | CLO 3.6 | Dựa vào kết luận của ước lượng và kiểm định để hỗ trợ việc ra quyết định trong các tình huống kinh tế, kinh doanh.                                                                               | III               |\n| G3            | CLO 3.7 | Tính được kích thước mẫu cần thiết cho thiết kế điều tra tùy theo yêu cầu thực tế.                                                                                                               | III               |\n| G4            | CLO 4.1 | Sử dụng phần mềm để vẽ đồ thị và tính toán các thống kê mô tả của dữ liệu từ các tình huống thực tế.                                                                                             | III               |\n| G4            | CLO 4.2 | Sử dụng phần mềm để kiểm định so sánh hai tham số, thực hiện phân tích phương sai (ANOVA) để kiểm định sự bằng nhau của các trung bình.                                                          | III               |\n| G4            | CLO 4.3 | Dựa vào các kết luận thống kê để viết báo cáo nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh.                                                                            | III               |\n| G5            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                                                                                            | II                |\n| G5            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                            | II                |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                       | CLOs                                                                                     | Tỷ lệ (%)   |\n|--------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                      | [4]                                                                                      | [6]         |\n| Chuyên cần                                                               | 5.1, 5.2                                                                                 | 10%         |\n| Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1 đến chương 4           | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6                                    | 40%         |\n| Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 5 đến chương 9           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7, 4.1, 4.2, 4.3                                         | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ - Bài thi trắc nghiệm gồm 40 câu hỏi, thời gian 60 phút | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                                                      | CLOs                                                  | Công cụ đánh giá                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                     | [4]                                                   | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                                                     |                                                       |                                                             |\n| 1      | Chương 1. Thống kê mô tả - Khái niệm cơ bản  - Bảng biểu và đồ thị                                                                                                                      | CLO 1.1 CLO 1.2                                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n|        | Chương 1 (tiếp) - Thống kê mô tả bằng số Chương 2. Biến cố và xác suất - Phép thử và biến cố - Xác suất                                                                                 | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 4.1                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 3      | Chương 2. (tiếp) - Tính xác suất theo định nghĩa  - Nguyên lý xác suất - Liên hệ giữa các biến cố                                                                                       | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3                               | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 4      | Chương 2 (tiếp) - Tính xác suất theo công thức Chương 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc và phân phối xác suất - Các khái niệm - Bảng phân phối xác suất - Hàm phân phối xác suất               | CLO 2.2 CLO 2.3                                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | Chương 3. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Không – Một - Phân phối Nhị thức - Phân phối Poisson - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc                                           | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 3 (tiếp) - Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc Chương 4. Biến ngẫu nhiên liên tục và phân phối xác suất  - Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm phân phối xác suất - Hàm mật độ xác suất | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 4. (tiếp) - Các tham số đặc trưng - Phân phối Đều - Phân phối Chuẩn - Phân phối khác                                                                                             | CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | Kiểm tra bài 1 (45 phút)                                                                                                                                                                | CLO 1.1 - CLO 1.5 CLO 2.1 - CLO 2.6                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                           |\n| 8      | Chương 5. Mẫu ngẫu nhiên và Thống kê mẫu - Các khái niệm - Trung bình mẫu - Phương sai mẫu                                                                                              | CLO 3.1 CLO 3.2                                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | Chương 5 (tiếp) - Tỉ lệ mẫu - Phân phối xác suất của một số thống kê - Suy diễn mẫu Chương 6. Ước lượng tham số - Bài toán ước lượng - Ước lượng điểm                                   | CLO 3.1 CLO 3.3 CLO 3.4                               | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 6 (tiếp) - Ước lượng bằng khoảng tin cậy Chương 7. Kiểm định tham số - Các khái niệm                                                                                             | CLO 3.1 CLO 3.4 CLO 3.7                               | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số một tổng thể - Kiểm định tham số hai tổng thể                                                                                                       | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | Chương 7 (tiếp) - Kiểm định tham số hai tổng thể Chương 8. Kiểm định phi tham số - Kiểm định về sự độc lập - Kiểm định Jarque-Bera về phân phối Chuẩn                                   | CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 4.2 CLO 4.3                       | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Kiểm tra bài 2 (45 phút)                                                                                                                                                                | CLO 3.1 - CLO 3.7 CLO 4.1 - CLO 4.3                   | - Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm              |\n| 14     | Chương 9. Phân tích phương sai (ANOVA) - ANOVA một nhân tố - ANOVA hai nhân tố                                                                                                          | CLO 1.3 CLO 2.7 CLO 3.4                               | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | Tổng kết - Công bố điểm, sinh viên được thi - Giải đáp thắc mắc - Hướng dẫn bài thi cuối kỳ                                                                                             |                                                       |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                         | CLO 1.1 - CLO 1.5 CLO 2.1 - CLO 2.6 CLO 3.1 - CLO 3.7 | Theo yêu cầu bài thi                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1145_Lý thuyết xác suất và thống kê toán_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tPhân tích chuỗi thời gian và dự báo\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \tTime Series Analysis and Forecast\n\n- Mã số học phần:       \t    \t TOkt1147\n\n- Thuộc khối kiến thức:   \t\tKiến thức ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Kinh tế lượng 1\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                     Email: hungpn@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế                   Email: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải                      Email: haibd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về các phương pháp phân tích chuỗi thời gian cơ bản và nâng cao, các kỹ năng  về sử dụng mô hình và công cụ để dự báo cho chuỗi thời gian trong ngắn hạn và dài hạn. Chuỗi thời gian được phân tích và dự báo gồm dữ liệu vĩ mô và vi mô, trong kinh tế, tài chính, kinh doanh. Chuỗi thời gian có những tính chất và đặc trưng riêng, có thể phân tách thành các thành phần, biểu diễn qua các mô hình khác nhau. Những yếu tố xu thế, mùa vụ, tính trễ, sai phân, trung bình trượt, tự hồi quy, hồi quy các chuỗi thời gian theo nhau sẽ được đề cập và phân tích, đánh giá để đưa ra mô hình phân tích và dự báo tốt nhất.\n\nHọc phần được trình bày kết hợp lý thuyết với thực hành trên phần mềm chuyên dụng: Eviews, R, sử dụng dữ liệu cập nhật để minh họa và phân tích.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018), Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Quang Dong (…), Phân tích chuỗi thời gian trong tài chính, NXB ĐHKTQD.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                 | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]      |\n| G1   | Có kiến thức về chuỗi thời gian, tính chất, đặc trưng, các phương pháp phân tích, các mô hình để phân tích, dự báo chuỗi thời gian trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, xã hội | 1.2.2                     | II, III  |\n| G2   | Có khả năng phân tích các thành phần của một chuỗi thời gian, phân tích tương tác giữa các chuỗi thời gian để tìm ra tính quy luật bằng phần mềm chuyên dụng                    | 1.2.2                     | II, III  |\n| G3   | Có khả năng dự báo chuỗi thời gian trong ngắn hạn và dài hạn phù hợp với theo đối tượng và mục tiêu nghiên cứu, tính toán trực tiếp và sử dụng phần mềm chuyên dụng             | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | II, III  |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống với số liệu chuỗi thời gian trong kinh tế xã hội                                                          | 3.4                       | III      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                              | Mức độ   |\n|-------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                    | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Phân biệt được số liệu chuỗi thời gian thời điểm, thời kì, chuỗi thời gian và quá trình ngẫu nhiên                     | II       |\n| G1          | CLO 1.2 | Tính toán được các chuỗi giá trị trễ, sai phân, tăng trưởng, log-return và giải thích ý nghĩa                          | II       |\n| G1          | CLO 1.3 | Giải thích được mô hình hồi quy với số liệu chuỗi thời gian và các giả thiết liên quan                                 | III      |\n| G1          | CLO1.4  | Giải thích được ý nghĩa các mô hình động và các vấn đề ước lượng                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.5 | Phân biệt được các thành phần của chuỗi thời gian và phương pháp dự báo                                                | III      |\n| G1          | CLO 1.6 | Phân biệt được chuỗi dừng và không dừng, dừng sai phân, dừng xu thế, dừng có mùa vụ và ý nghĩa trong phân tích         | III      |\n| G1          | CLO 1.7 | Phân biệt được các chuỗi AR, MA, ARIMA và ý nghĩa của từng loại trong phân tích                                        | III      |\n| G1          | CLO 1.8 | Giải thích được tính nhân quả, mô hình VAR và dự báo                                                                   | III      |\n| G1          | CLO 1.9 | Giải thích được mô hình ARCH, GARCH và dự báo biến động                                                                | III      |\n| G2          | CLO 2.1 | Tính được các chuỗi sai phân, tăng trưởng, trung bình trượt, và các dạng biến đổi                                      | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Ước lượng được mô hình hồi quy với các chuỗi thời gian và đánh giá chất lượng kết quả                                  | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Ước lượng được mô hình chuỗi thời gian theo biến xu thế, biến mùa vụ                                                   | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Phân thích được thành phần theo mô hình cộng, mô hình nhân                                                             | II       |\n| G2          | CLO 2.5 | Kiểm định được tính dừng, dừng xu thế, dừng sai phân                                                                   | II       |\n| G2          | CLO 2.6 | Xây dựng được mô hình ARIMA và đánh giá chất lượng                                                                     | III      |\n| G2          | CLO 2.7 | Kiểm định được tính tích hợp và đồng tích hợp của các chuỗi và ước lượng mô hình hiệu chỉnh sai số                     | III      |\n| G2          | CLO 2.8 | Ước lượng được mô hình VAR với trễ phù hợp                                                                             | III      |\n| G2          | CLO 2.9 | Ước lượng được mô hình ARCH, GARCH                                                                                     | III      |\n| G3          | CLO 3.1 | Dự báo được chuỗi thời gian theo xu thế và mùa vụ                                                                      | II       |\n| G3          | CLO 3.2 | Dự báo được chuỗi thời gian theo các phương pháp san chuỗi                                                             | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Dự báo được chuỗi thời gian theo mô hình ARIMA                                                                         | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Dự báo được các chuỗi theo mô hình VAR                                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.5 | Dự báo được biến động theo mô hình ARCH, GARCH                                                                         | III      |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá          |                                                                                                  | Thời điểm   | CLO                                                  | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                            | (%)   |\n|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                         | [2]                                                                                              | [3]         | [4]                                                  | [5]                                                                                     | [6]   |\n| Chuyên cần                  | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                   | Hàng tuần   | 1.1, 1.2 4.1                                         | - Điểm danh - Có làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp | 10%   |\n| - Bài kiểm tra  (45 phút)   | Kiểm tra thực hành phần mềm, phân tích thành phần và dự báo                                      |             | 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5                              | - Số câu trả lời đúng                                                                   | 40%   |\n| - Bài tập lớn               | - Đăng ký và thu thập số liệu chuỗi thời gian - Phân tích thành phần - Dự báo và đánh giá dự báo | Buổi học 14 | 1.6, 1.7, 2.1, 2.6, 2.7, 2.8, 2.9, 3.1, 3.2, 3.3     | - Mô hình - So sánh đánh giá các mô hình - Chất lượng dự báo                            | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính | - 40 câu hỏi, 90 phút                                                                            |             | 1.3, 1.4, 1.6, 1.8, 1.9, 2.9, 3.1, 3.2, 3.3 3.4, 3.5 | - Số câu trả lời đúng của bài trắc nghiệm                                               | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                             | Tài liệu đọc          | CLO                     | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                     | Đánh giá                                             |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                | [3]                   | [4]                     | [5]                                                                                                                                                                      | [6]                                                  |\n| 1      | Giới thiệu học phần Bài 1. - Chuỗi thời gian và đặc tính - Chuỗi trễ, sai phân, sai phân bậc 2 - Chuỗi tăng trưởng | [1] Chương 6          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 | Hướng dẫn lấy thông tin trên lớp LMS, trên mạng Giới thiệu giáo trình và các tài liệu Cách đánh giá, kiểm tra Các quy định lớp học Các nguồn dữ liệu Giới thiệu phần mềm | Phát biểu đóng góp ý kiến                            |\n| 2      | Bài 2. Hồi quy với chuỗi thời gian - Giả thiết OLS - Giả thiết mở rộng - Vấn đề biến trễ                           | [1] Chương 6 Chương 7 | CLO 1.3 CLO 2.2         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp        |\n| 3      | Bài 3. Mô hình động - Mô hình trễ phân phối - Biến đổi Koyck - Mô hình kì vọng thích nghi                          | [1] Chương 8          | CLO 1.4 CLO 2.2         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 4      | Bài 4. San chuỗi giản đơn - Hồi quy với biến xu thế và mùa vụ - Dự báo với mô hình                                 | [1] Chương 6          | CLO 1.5 CLO 2.3 CLO 3.1 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 5      | Bài 5. Mô hình san mũ - San mũ đơn, kép - Thành phần chuỗi thời gian - Mô hình Holt-Winter và dự báo               | [1] Chương 11         | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 6      | Bài 6. Chuỗi dừng - Khái niệm - Chuỗi nhiễu trắng - Hàm ACF, PACF - Kiểm định tương quan                           | [1] Chương 12         | CLO 1.6 CLO 2.5         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 7      | Bài 7. Chuỗi AR - Chuỗi AR(1) - Chuỗi AR(p) - Tính chất                                                            | [1] Chương 12         | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 8      | Bài 8. Chuỗi MA - Chuỗi MA(1) - Chuỗi MA(q) - Tính chất - Dự báo AR, MA                                            | [1] Chương 12         | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 9      | Bài 9. Kiểm định tính dừng - Kiểm định DF - Kiểm định ADF - Yếu tố xu thế - Dừng xu thế, dừng sai phân             | [1] Chương 12         | CLO 1.6 CLO 2.5         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 10     | Bài 10. Mô hình ARIMA - Mô hình - Dự báo - Phương pháp Box-Jenkin                                                  | [1] Chương 13         | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 11     | Bài 11. Đồng tích hợp - Tích hợp - Đồng tích hợp - Mô hình hiệu chỉnh sai số                                       | [1] Chương 13         | CLO 1.7 CLO 2.7         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 12     | Bài 12. Mô hình VAR - Mô hình - Phân rã phương sai - Hàm phản ứng - Dự báo                                         | [1] Chương 14         | CLO 1.8 CLO 2.8 CLO 3.4 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 13     | Bài 13. ARCH - Phương sai có điều kiện thay đổi - Mô hình                                                          | [1] Chương 15         | CLO 1.9 CLO 2.9 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 14     | Bài 14. GARCH - Mô hình ARCH mở rộng - Dự báo biến động (volatility)                                               | [1] Chương 15         | CLO 1.9 CLO 2.9 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                            | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì              |                       |                         | Giải đáp các câu hỏi về bài kiểm tra Công bố điểm số và giải đáp thắc mắc Công bố sinh viên được thi cuối kì                                                             |                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n- ##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \tPhân tích chuỗi thời gian và dự báo\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \tTime Series Analysis and Forecast\n\n- Mã số học phần:       \t    \t TOkt1147\n\n- Thuộc khối kiến thức:   \t\tKiến thức ngành\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: Kinh tế lượng 1\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Phạm Ngọc Hưng                     Email: hungpn@neu.edu.vn\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế                   Email: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Bùi Dương Hải                      Email: haibd@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về các phương pháp phân tích chuỗi thời gian cơ bản và nâng cao, các kỹ năng  về sử dụng mô hình và công cụ để dự báo cho chuỗi thời gian trong ngắn hạn và dài hạn. Chuỗi thời gian được phân tích và dự báo gồm dữ liệu vĩ mô và vi mô, trong kinh tế, tài chính, kinh doanh. Chuỗi thời gian có những tính chất và đặc trưng riêng, có thể phân tách thành các thành phần, biểu diễn qua các mô hình khác nhau. Những yếu tố xu thế, mùa vụ, tính trễ, sai phân, trung bình trượt, tự hồi quy, hồi quy các chuỗi thời gian theo nhau sẽ được đề cập và phân tích, đánh giá để đưa ra mô hình phân tích và dự báo tốt nhất.\n\nHọc phần được trình bày kết hợp lý thuyết với thực hành trên phần mềm chuyên dụng: Eviews, R, sử dụng dữ liệu cập nhật để minh họa và phân tích.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Thị Minh (2018), Giáo trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Nguyễn Quang Dong (…), Phân tích chuỗi thời gian trong tài chính, NXB ĐHKTQD.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                 | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                             | [3]                       | [4]      |\n| G1   | Có kiến thức về chuỗi thời gian, tính chất, đặc trưng, các phương pháp phân tích, các mô hình để phân tích, dự báo chuỗi thời gian trong kinh tế, tài chính, kinh doanh, xã hội | 1.2.2                     | II, III  |\n| G2   | Có khả năng phân tích các thành phần của một chuỗi thời gian, phân tích tương tác giữa các chuỗi thời gian để tìm ra tính quy luật bằng phần mềm chuyên dụng                    | 1.2.2                     | II, III  |\n| G3   | Có khả năng dự báo chuỗi thời gian trong ngắn hạn và dài hạn phù hợp với theo đối tượng và mục tiêu nghiên cứu, tính toán trực tiếp và sử dụng phần mềm chuyên dụng             | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | II, III  |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống với số liệu chuỗi thời gian trong kinh tế xã hội                                                          | 3.4                       | III      |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                              | Mức độ   |\n|-------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                    | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Phân biệt được số liệu chuỗi thời gian thời điểm, thời kì, chuỗi thời gian và quá trình ngẫu nhiên                     | II       |\n| G1          | CLO 1.2 | Tính toán được các chuỗi giá trị trễ, sai phân, tăng trưởng, log-return và giải thích ý nghĩa                          | II       |\n| G1          | CLO 1.3 | Giải thích được mô hình hồi quy với số liệu chuỗi thời gian và các giả thiết liên quan                                 | III      |\n| G1          | CLO1.4  | Giải thích được ý nghĩa các mô hình động và các vấn đề ước lượng                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.5 | Phân biệt được các thành phần của chuỗi thời gian và phương pháp dự báo                                                | III      |\n| G1          | CLO 1.6 | Phân biệt được chuỗi dừng và không dừng, dừng sai phân, dừng xu thế, dừng có mùa vụ và ý nghĩa trong phân tích         | III      |\n| G1          | CLO 1.7 | Phân biệt được các chuỗi AR, MA, ARIMA và ý nghĩa của từng loại trong phân tích                                        | III      |\n| G1          | CLO 1.8 | Giải thích được tính nhân quả, mô hình VAR và dự báo                                                                   | III      |\n| G1          | CLO 1.9 | Giải thích được mô hình ARCH, GARCH và dự báo biến động                                                                | III      |\n| G2          | CLO 2.1 | Tính được các chuỗi sai phân, tăng trưởng, trung bình trượt, và các dạng biến đổi                                      | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Ước lượng được mô hình hồi quy với các chuỗi thời gian và đánh giá chất lượng kết quả                                  | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Ước lượng được mô hình chuỗi thời gian theo biến xu thế, biến mùa vụ                                                   | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Phân thích được thành phần theo mô hình cộng, mô hình nhân                                                             | II       |\n| G2          | CLO 2.5 | Kiểm định được tính dừng, dừng xu thế, dừng sai phân                                                                   | II       |\n| G2          | CLO 2.6 | Xây dựng được mô hình ARIMA và đánh giá chất lượng                                                                     | III      |\n| G2          | CLO 2.7 | Kiểm định được tính tích hợp và đồng tích hợp của các chuỗi và ước lượng mô hình hiệu chỉnh sai số                     | III      |\n| G2          | CLO 2.8 | Ước lượng được mô hình VAR với trễ phù hợp                                                                             | III      |\n| G2          | CLO 2.9 | Ước lượng được mô hình ARCH, GARCH                                                                                     | III      |\n| G3          | CLO 3.1 | Dự báo được chuỗi thời gian theo xu thế và mùa vụ                                                                      | II       |\n| G3          | CLO 3.2 | Dự báo được chuỗi thời gian theo các phương pháp san chuỗi                                                             | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Dự báo được chuỗi thời gian theo mô hình ARIMA                                                                         | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Dự báo được các chuỗi theo mô hình VAR                                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.5 | Dự báo được biến động theo mô hình ARCH, GARCH                                                                         | III      |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá          |                                                                                                  | Thời điểm   | CLO                                                  | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                            | (%)   |\n|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                         | [2]                                                                                              | [3]         | [4]                                                  | [5]                                                                                     | [6]   |\n| Chuyên cần                  | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                   | Hàng tuần   | 1.1, 1.2 4.1                                         | - Điểm danh - Có làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp | 10%   |\n| - Bài kiểm tra  (45 phút)   | Kiểm tra thực hành phần mềm, phân tích thành phần và dự báo                                      |             | 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5                              | - Số câu trả lời đúng                                                                   | 40%   |\n| - Bài tập lớn               | - Đăng ký và thu thập số liệu chuỗi thời gian - Phân tích thành phần - Dự báo và đánh giá dự báo | Buổi học 14 | 1.6, 1.7, 2.1, 2.6, 2.7, 2.8, 2.9, 3.1, 3.2, 3.3     | - Mô hình - So sánh đánh giá các mô hình - Chất lượng dự báo                            | 40%   |\n| - Trắc nghiệm trên máy tính | - 40 câu hỏi, 90 phút                                                                            |             | 1.3, 1.4, 1.6, 1.8, 1.9, 2.9, 3.1, 3.2, 3.3 3.4, 3.5 | - Số câu trả lời đúng của bài trắc nghiệm                                               | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                             | CLO                     | Đánh giá                                             |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                | [3]                     | [4]                                                  |\n| 1      | Giới thiệu học phần Bài 1. - Chuỗi thời gian và đặc tính - Chuỗi trễ, sai phân, sai phân bậc 2 - Chuỗi tăng trưởng | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 | Phát biểu đóng góp ý kiến                            |\n| 2      | Bài 2. Hồi quy với chuỗi thời gian - Giả thiết OLS - Giả thiết mở rộng - Vấn đề biến trễ                           | CLO 1.3 CLO 2.2         | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp        |\n| 3      | Bài 3. Mô hình động - Mô hình trễ phân phối - Biến đổi Koyck - Mô hình kì vọng thích nghi                          | CLO 1.4 CLO 2.2         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 4      | Bài 4. San chuỗi giản đơn - Hồi quy với biến xu thế và mùa vụ - Dự báo với mô hình                                 | CLO 1.5 CLO 2.3 CLO 3.1 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 5      | Bài 5. Mô hình san mũ - San mũ đơn, kép - Thành phần chuỗi thời gian - Mô hình Holt-Winter và dự báo               | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 6      | Bài 6. Chuỗi dừng - Khái niệm - Chuỗi nhiễu trắng - Hàm ACF, PACF - Kiểm định tương quan                           | CLO 1.6 CLO 2.5         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 7      | Bài 7. Chuỗi AR - Chuỗi AR(1) - Chuỗi AR(p) - Tính chất                                                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 8      | Bài 8. Chuỗi MA - Chuỗi MA(1) - Chuỗi MA(q) - Tính chất - Dự báo AR, MA                                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 9      | Bài 9. Kiểm định tính dừng - Kiểm định DF - Kiểm định ADF - Yếu tố xu thế - Dừng xu thế, dừng sai phân             | CLO 1.6 CLO 2.5         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 10     | Bài 10. Mô hình ARIMA - Mô hình - Dự báo - Phương pháp Box-Jenkin                                                  | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 11     | Bài 11. Đồng tích hợp - Tích hợp - Đồng tích hợp - Mô hình hiệu chỉnh sai số                                       | CLO 1.7 CLO 2.7         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 12     | Bài 12. Mô hình VAR - Mô hình - Phân rã phương sai - Hàm phản ứng - Dự báo                                         | CLO 1.8 CLO 2.8 CLO 3.4 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 13     | Bài 13. ARCH - Phương sai có điều kiện thay đổi - Mô hình                                                          | CLO 1.9 CLO 2.9 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp Thực hành |\n| 14     | Bài 14. GARCH - Mô hình ARCH mở rộng - Dự báo biến động (volatility)                                               | CLO 1.9 CLO 2.9 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp           |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì              |                         |                                                      |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n- ##\n- ##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1147_Phan tich Chuoi thoi gian va Du bao_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích số liệu định tính   |\n|--------------------------------|-------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Categorical Data Analysis     |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1148                      |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                           |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                            |\n| + Số tiết tự học:              | 90                            |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t\tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần phân tích số liệu định tính sẽ cung cấp cho người học những kỹ thuật phân tích các số liệu dạng thuộc tính trong đó các phương pháp mô tả và suy diễn thống kê đối với loại số liệu này sẽ là nội dung chính của học phần. Đối với số liệu định tính, việc phân tích các bảng ngẫu nhiên, 2 hoặc nhiều chiều sẽ được đề cập chi tiết. Ngoài ra, một số nội dung cơ bản như xây dựng và giải thích các mô hình cho các biến dạng nhị phân, các mô hình logarit tuyến tinh (log-linear) và các dạng mô hình tuyến tính tổng quát khác như mô hình đa biến cho số liệu theo cặp và số liệu theo trình tự thời gian cũng được đề cập. Khóa học này cũng sẽ sử dụng một số phần mềm phân tích số liệu thông dụng, đặc biệt là cho số liệu định tính như SAS và R. Người học cần nắm được các kiến thức cơ bản của mô hình hồi quy tuyến tính bao gồm cả mô hình hồi quy bội có sử dụng phương pháp biến giả để giải quyết các mô hình trong đó có sử dụng các biến độc lập là biến định tính\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1 - Alan Agresti, 2002, Categorical Data Analysis, 2nd Edition\n\n2 - Stokes, M. Davis, C. Koch, 2001, Categorical Data Analysis Using The SAS System\n\n3 - Agresti, Alan, 2007,  An Introduction to Categorical Data Analysis,  John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n4 - Venables, W. N. and Smith, D. M. , 2007, An Introduction to R.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                          | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và kỹ thuật đo lường và kiểm định các mối quan hệ giữa 2 hoặc nhiều biến định tính.                                              |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp xây dựng và ước lượng được các mô hình cho các biến giải thích dạng nhị phân (binary), dạng nhiều tỷ lệ (multinomial).                  |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học quy trình ứng dụng các phương pháp phân tích cao cấp cho các dạng số liệu phức tạp (số liệu nhiều mức, lồng ghép…)                                  |                      | V        |\n| G4   | Cung cấp kỹ năng sử dụng được phần mềm R để thực hiện các bước trong quy trình phân tích thực nghiệm với bộ số liệu cụ thể.                                                  |                      | V        |\n| G5   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng mô hình hồi quy. Phát triển khả năng nhận diện và mô hình hóa vấn đề trong kinh tế xã hội |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt được các khái niệm cơ bản: Biến định tính, bảng ngẫu nhiên 2 chiều, nhiều chiều                              | IV                |\n| G1            | CLO 1.2 | Phân loại được phân phối xác suất và suy diễn thống kê cho số liệu định tính.                                          | IV                |\n| G1            | CLO 1.3 | Nhận biết được ý nghĩa của các thống kê cơ bản và các cách trình bày dữ liệu.                                          | IV                |\n| G1            | CLO 1.4 | Thực hiện được các suy diễn thống kê cho số liệu nhị phân và số liệu nhiều tỷ lệ.                                      | IV                |\n| G1            | CLO 1.5 | Thực hiện được kiểm định về sự độc lập trong bảng ngẫu nhiên 2 chiều và mở rộng cho bảng ngẫu nhiên nhiều chiều.       | IV                |\n| G2            | CLO 2.1 | Giới thiệu mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát (GLM) và các tham số đặc trưng.                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.2 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến nhị phân                                                                           | V                 |\n| G2            | CLO 2.3 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến nhiều tỷ lệ.                                                                       | V                 |\n| G2            | CLO 2.4 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến dạng số đếm                                                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.5 | Giới thiệu phương pháp ước lượng hợp lí tối đa                                                                         | V                 |\n| G2            | CLO 2.6 | Giới thiệu các phương pháp suy diễn thống kê cho mô hình GLM                                                           | V                 |\n| G3            | CLO 3.1 | Giải thích được ý nghĩa các hệ số trong mô hình logistic và logistic đa tỷ lệ.                                         | V                 |\n| G3            | CLO 3.2 | Biết lựa chọn mô hình phù hợp và kiểm định về sự phù hợp của mô hình.                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.3 | Biết suy diễn về mối liên hệ có điều kiện trong bảng ngẫu nhiên 2x2xk                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.4 | Biết xác định kích thước mẫu.                                                                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.5 | Ước lượng và giải thích được kết quả ước lương mô hình probit và complementary log-log                                 | V                 |\n| G3            | CLO 3.6 | Ước lượng và giải thích được mô hình loglinear cho bảng ngẫu nhiên hai chiều.                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.7 | Giải thích được mối liên hệ giữa mô hình logistic và loglinear                                                         | V                 |\n| G4            | CLO 4.1 | Sử dụng phần mềm R thực hiện các phân tích thống kê từ các bộ số liệu thực tế.                                         | V                 |\n| G4            | CLO 4.2 | Sử dụng phần mềm R để ước lượng các loại mô hình                                                                       | V                 |\n| G4            | CLO 4.3 | Dựa vào các kết luận phân tích để viết báo cáo nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | V                 |\n| G5            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                  | V                 |\n| G5            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                  | V                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1, 2                                                                                                                                                                     | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 3, 4                                                                                                                                                                     | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi tự luận, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                                       | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                             | Tài liệu đọc               | CLOs                                                                            | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [3]                        | [4]                                                                             | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                            | Đề cương học phần          |                                                                                 |                                                             |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về biến định tính. - Khái niệm cơ bản  - Phân phối XS của biến ĐT                                                         | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 3      | - Suy diễn thống kê cho biến định tính - Cấu trúc xác suất của bảng ngẫu nhiên                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 4      | Chương 2: Bảng ngẫu nhiên và suy diễn thống kê - Các mối liên hệ riêng trong bảng ngẫu nhiên 22 phân tầng - Mở rộng cho bảng tổng quát dạng IJ | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 5      | - Kiểm định giả thiết về tính độc lập trong bảng 2 chiều - Mở rộng cho bảng nhiều chiều                                                        | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 6      | Thi giữa kì lần 1                                                                                                                              | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 3 Mô hình tuyến tính tổng quát và các vấn đề cơ bản - Mô hình tuyến tính tổng quát (GLM)                                                | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | - Mô hình tuyến tính tổng quát cho biến nhị phân - Mô hình tuyến tính tổng quát cho biến dạng đếm được (count data)                            | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 9      | - Phương pháp ước lượng hợp lí tối đa                                                                                                          | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | - Suy diễn thống kê cho mô hình tuyến tính tổng quát                                                                                           | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 4. Mô hình logistic và multinomial logistic - Giới thiệu mô hình logistic và suy diễn trong mô hình logistic                            | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | - Mô hình logistic đa biến - Các phương pháp lựa chọn mô hình kiểm định về tính đúng đắn của mô hình                                           | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | - Suy diễn về mối liên hệ có điều kiện trong bảng ngẫu nhiên 2x2xk  - Xác định kích thước mẫu - Mô hình probit và complementary log-log        | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Chương 5: Mô hình log-linear - Mô hình loglinear cho bảng ngẫu nhiên hai chiều - Suy diễn thống kê trong mô hình loglinear                     | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | - Mối liên hệ giữa mô hình logistic và loglinear                                                                                               | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                | Thi tự luận 60 phút        | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7                            | Theo yêu cầu bài thi                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_chi tiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Phân tích số liệu định tính   |\n|--------------------------------|-------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Categorical Data Analysis     |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1148                      |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp        |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                           |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                            |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                            |\n| + Số tiết tự học:              | 90                            |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                         |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t\tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần phân tích số liệu định tính sẽ cung cấp cho người học những kỹ thuật phân tích các số liệu dạng thuộc tính trong đó các phương pháp mô tả và suy diễn thống kê đối với loại số liệu này sẽ là nội dung chính của học phần. Đối với số liệu định tính, việc phân tích các bảng ngẫu nhiên, 2 hoặc nhiều chiều sẽ được đề cập chi tiết. Ngoài ra, một số nội dung cơ bản như xây dựng và giải thích các mô hình cho các biến dạng nhị phân, các mô hình logarit tuyến tinh (log-linear) và các dạng mô hình tuyến tính tổng quát khác như mô hình đa biến cho số liệu theo cặp và số liệu theo trình tự thời gian cũng được đề cập. Khóa học này cũng sẽ sử dụng một số phần mềm phân tích số liệu thông dụng, đặc biệt là cho số liệu định tính như SAS và R. Người học cần nắm được các kiến thức cơ bản của mô hình hồi quy tuyến tính bao gồm cả mô hình hồi quy bội có sử dụng phương pháp biến giả để giải quyết các mô hình trong đó có sử dụng các biến độc lập là biến định tính\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1 - Alan Agresti, 2002, Categorical Data Analysis, 2nd Edition\n\n2 - Stokes, M. Davis, C. Koch, 2001, Categorical Data Analysis Using The SAS System\n\n3 - Agresti, Alan, 2007,  An Introduction to Categorical Data Analysis,  John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n4 - Venables, W. N. and Smith, D. M. , 2007, An Introduction to R.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                          | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và kỹ thuật đo lường và kiểm định các mối quan hệ giữa 2 hoặc nhiều biến định tính.                                              |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp xây dựng và ước lượng được các mô hình cho các biến giải thích dạng nhị phân (binary), dạng nhiều tỷ lệ (multinomial).                  |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học quy trình ứng dụng các phương pháp phân tích cao cấp cho các dạng số liệu phức tạp (số liệu nhiều mức, lồng ghép…)                                  |                      | V        |\n| G4   | Cung cấp kỹ năng sử dụng được phần mềm R để thực hiện các bước trong quy trình phân tích thực nghiệm với bộ số liệu cụ thể.                                                  |                      | V        |\n| G5   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng mô hình hồi quy. Phát triển khả năng nhận diện và mô hình hóa vấn đề trong kinh tế xã hội |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                                             | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                                    | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt được các khái niệm cơ bản: Biến định tính, bảng ngẫu nhiên 2 chiều, nhiều chiều                              | IV                |\n| G1            | CLO 1.2 | Phân loại được phân phối xác suất và suy diễn thống kê cho số liệu định tính.                                          | IV                |\n| G1            | CLO 1.3 | Nhận biết được ý nghĩa của các thống kê cơ bản và các cách trình bày dữ liệu.                                          | IV                |\n| G1            | CLO 1.4 | Thực hiện được các suy diễn thống kê cho số liệu nhị phân và số liệu nhiều tỷ lệ.                                      | IV                |\n| G1            | CLO 1.5 | Thực hiện được kiểm định về sự độc lập trong bảng ngẫu nhiên 2 chiều và mở rộng cho bảng ngẫu nhiên nhiều chiều.       | IV                |\n| G2            | CLO 2.1 | Giới thiệu mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát (GLM) và các tham số đặc trưng.                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.2 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến nhị phân                                                                           | V                 |\n| G2            | CLO 2.3 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến nhiều tỷ lệ.                                                                       | V                 |\n| G2            | CLO 2.4 | Biết ước lượng mô hình GLM cho biến dạng số đếm                                                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.5 | Giới thiệu phương pháp ước lượng hợp lí tối đa                                                                         | V                 |\n| G2            | CLO 2.6 | Giới thiệu các phương pháp suy diễn thống kê cho mô hình GLM                                                           | V                 |\n| G3            | CLO 3.1 | Giải thích được ý nghĩa các hệ số trong mô hình logistic và logistic đa tỷ lệ.                                         | V                 |\n| G3            | CLO 3.2 | Biết lựa chọn mô hình phù hợp và kiểm định về sự phù hợp của mô hình.                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.3 | Biết suy diễn về mối liên hệ có điều kiện trong bảng ngẫu nhiên 2x2xk                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.4 | Biết xác định kích thước mẫu.                                                                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.5 | Ước lượng và giải thích được kết quả ước lương mô hình probit và complementary log-log                                 | V                 |\n| G3            | CLO 3.6 | Ước lượng và giải thích được mô hình loglinear cho bảng ngẫu nhiên hai chiều.                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.7 | Giải thích được mối liên hệ giữa mô hình logistic và loglinear                                                         | V                 |\n| G4            | CLO 4.1 | Sử dụng phần mềm R thực hiện các phân tích thống kê từ các bộ số liệu thực tế.                                         | V                 |\n| G4            | CLO 4.2 | Sử dụng phần mềm R để ước lượng các loại mô hình                                                                       | V                 |\n| G4            | CLO 4.3 | Dựa vào các kết luận phân tích để viết báo cáo nhằm hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, quản lý, quản trị, kinh doanh. | V                 |\n| G5            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                                  | V                 |\n| G5            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                  | V                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1, 2                                                                                                                                                                     | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 3, 4                                                                                                                                                                     | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi tự luận, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                                       | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                             | Tài liệu đọc               | CLOs                                                                            | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                            | [3]                        | [4]                                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                            | Đề cương học phần          |                                                                                 | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                   |                                                             |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về biến định tính. - Khái niệm cơ bản  - Phân phối XS của biến ĐT                                                         | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 3      | - Suy diễn thống kê cho biến định tính - Cấu trúc xác suất của bảng ngẫu nhiên                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 4      | Chương 2: Bảng ngẫu nhiên và suy diễn thống kê - Các mối liên hệ riêng trong bảng ngẫu nhiên 22 phân tầng - Mở rộng cho bảng tổng quát dạng IJ | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 5      | - Kiểm định giả thiết về tính độc lập trong bảng 2 chiều - Mở rộng cho bảng nhiều chiều                                                        | [1] Chương 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                         | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 6      | Thi giữa kì lần 1                                                                                                                              | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 3 Mô hình tuyến tính tổng quát và các vấn đề cơ bản - Mô hình tuyến tính tổng quát (GLM)                                                | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | - Mô hình tuyến tính tổng quát cho biến nhị phân - Mô hình tuyến tính tổng quát cho biến dạng đếm được (count data)                            | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 9      | - Phương pháp ước lượng hợp lí tối đa                                                                                                          | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | - Suy diễn thống kê cho mô hình tuyến tính tổng quát                                                                                           | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 4. Mô hình logistic và multinomial logistic - Giới thiệu mô hình logistic và suy diễn trong mô hình logistic                            | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | - Mô hình logistic đa biến - Các phương pháp lựa chọn mô hình kiểm định về tính đúng đắn của mô hình                                           | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | - Phương pháp ước lượng hợp lí tối đa                                                                                                          | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 10     | - Suy diễn thống kê cho mô hình tuyến tính tổng quát                                                                                           | [1] Chương 3               | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6                                 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 11     | Chương 4. Mô hình logistic và multinomial logistic - Giới thiệu mô hình logistic và suy diễn trong mô hình logistic                            | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 12     | - Mô hình logistic đa biến - Các phương pháp lựa chọn mô hình kiểm định về tính đúng đắn của mô hình                                           | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 13     | - Suy diễn về mối liên hệ có điều kiện trong bảng ngẫu nhiên 2x2xk  - Xác định kích thước mẫu - Mô hình probit và complementary log-log        | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 14     | Chương 5: Mô hình log-linear - Mô hình loglinear cho bảng ngẫu nhiên hai chiều - Suy diễn thống kê trong mô hình loglinear                     | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 15     | - Mối liên hệ giữa mô hình logistic và loglinear                                                                                               | [1] Chương 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7 CLO 4.3 CLO 4.2 CLO 4.3 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                | Thi tự luận 60 phút        | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7                            | Sinh viên làm bài thi theo lịch Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1148_Phân tích số liệu định tính_3TC_Tong quat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày       tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong Marketing   |\n|--------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Categorical Data Analysis                   |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1149                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                      |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t       \tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhi dữ liệu lớn trở thành xu hướng chủ đạo, các nhà tiếp thị đang nhìn thấy cơ hội để làm cho nghề này trở nên khoa học hơn và dựa trên các phương pháp định lượng. Ngoài ra, với việc thu thập dự liệu là điểm mấu chốt của mọi chiến dịch tiếp thị, các nhà tiếp thị có khả năng chứng minh được lợi ích của việc đầu tư trong các chiến dịch marketing của họ với độ chính xác cao. Tuy nhiên, lượng dữ liệu phong phú này có thể quá tải. Mỗi kênh phân phối đều có số liệu riêng, mọi hành vi của các nhóm nhân khẩu học đều có thể được khai thác để lấy thông tin nhắm đến mục tiêu khảo sát đã định. Những con số này quan trọng thế nào? Và chúng thực sự đang nói gì? Làm thế nào chúng ta có thể tận dụng dữ liệu lớn và phân tích tiếp thị một cách tốt nhất để tối ưu hóa kết quả? Khóa học này khám phá vai trò ngày càng tăng của dữ liệu trong tiếp thị. Theo cách tiếp cận hai lần, khóa học đi sâu vào hai loại dữ liệu ban đầu: dự liệu nội bộ, hay còn gọi là phân tích tiếp thị và dữ liệu bên ngoài hoặc dữ liệu lớn. Sử dụng các ví dụ thực tế và bài tập thực tế, khóa học cho phép sinh viên hiểu được sự tương tác giữa cả hai loại dữ liệu và cách tốt nhất để sử dụng cả hai loại dữ liệu này để cải thiện kết quả tiếp thị, chứng minh lợi tức đầu tư cho  và tạo các chiến dịch tiếp thị ngày càng hiệu quả.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1- Wayne L. Winston (2014). Marketing Analytic – Data Driven Techniques with Microsoft Excel, Wiley\n\n1- Mark Jeffery (2010). Data-Driven Marketing. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n2- Hemann,C and  Burbary, K. (2013). Digital marketing analytics: Making sense of consumer data in a digital world. Que Publishing.  Retrieved from Free version\n\nhttp://marketingcuriosity.com/wpcontent/uploads/2013/01/digital-analytics.pdf\n\n3-  Davenport, T. (2016). Data analytics simulation: Strategic decision making. Harvard Business\n\nReview.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và phương pháp sử dụng Excel để phân tích dữ liệu trong Marketing, đáp ứng nhu cầu của một doanh nghiệp cụ thể. |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp định lượng để định giá và dự báo trong Marketing                                                                       |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng để xác định nhu cầu và giá trị của khách hàng.                                                          |                      | V        |\n| G4   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng trong phân đoạn thị trường, bán lẻ và quảng cáo                                                         |                      | V        |\n| G5   | Giới thiệu với người học các phương pháp khai thác công cụ Internet, truyền thông xã hội trong hoạt động Markeing. Các công cụ nghiên cứu Marketing.        |                      | V        |\n| G6   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng các phương pháp phân tích định lượng trong Marketing.                    |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1- Wayne L. Winston (2014). Marketing Analytic – Data Driven Techniques with Microsoft Excel, Wiley\n\n1- Mark Jeffery (2010). Data-Driven Marketing. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n2- Hemann,C and  Burbary, K. (2013). Digital marketing analytics: Making sense of consumer data in a digital world. Que Publishing.  Retrieved from Free version\n\nhttp://marketingcuriosity.com/wpcontent/uploads/2013/01/digital-analytics.pdf\n\n3-  Davenport, T. (2016). Data analytics simulation: Strategic decision making. Harvard Business\n\nReview.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và phương pháp sử dụng Excel để phân tích dữ liệu trong Marketing, đáp ứng nhu cầu của một doanh nghiệp cụ thể. |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp định lượng để định giá và dự báo trong Marketing                                                                       |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng để xác định nhu cầu và giá trị của khách hàng.                                                          |                      | V        |\n| G4   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng trong phân đoạn thị trường, bán lẻ và quảng cáo                                                         |                      | V        |\n| G5   | Giới thiệu với người học các phương pháp khai thác công cụ Internet, truyền thông xã hội trong hoạt động Markeing. Các công cụ nghiên cứu Marketing.        |                      | V        |\n| G6   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng các phương pháp phân tích định lượng trong Marketing.                    |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt và sử dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích số liệu Marketing, sử dụng Excel. | IV                |\n| G1            | CLO 1.2 | Biết sử dụng các đồ thị trong phân tích số liệu Marketing                                            | IV                |\n| G1            | CLO 1.3 | Biết sử dụng các bảng biểu trong phân tích số liệu Marketing                                         | IV                |\n| G1            | CLO 1.4 | Biết sử dụng các hàm tính toán trong Excel để trong phân tích số liệu Marketing                      | IV                |\n| G2            | CLO 2.1 | Biết cách ước lượng đường cầu và sử dụng Solver để tối ưu hóa giá.                                   | V                 |\n| G2            | CLO 2.2 | Biết cách xác định chiến lược giá combo (bán hàng theo gói) trong định giá sản phẩm.                 | V                 |\n| G2            | CLO 2.3 | Biết cách định giá sản phẩm sử dụng các hàm phi tuyến.                                               | V                 |\n| G2            | CLO 2.4 | Biết cách sử dụng chiến lược hớt váng và tối ưu hóa doanh số                                         | V                 |\n| G2            | CLO 2.5 | Biết cách quản lí doanh số bán hàng.                                                                 | V                 |\n| G2            | CLO 2.6 | Biết cách dự báo xu thế và tính mua vụ trong bán hàng.                                               | V                 |\n| G2            | CLO 2.7 | Biết cách sử dụng các phương pháp dự báo dùng mô hình hồi quy                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.8 | Biết cách sử dụng mạng nơ ron trong dự báo.                                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.1 | Biết cách sử dụng phân tích kết hợp (conjoin analysis) trong xác định nhu cầu của khách hàng.        | V                 |\n| G3            | CLO 3.2 | Biết cách sử dụng mô hình logistic và các mô hình lựa chọn rời rạc để định nhu cầu của khách hàng    | V                 |\n| G3            | CLO 3.3 | Biết cách tính toán giá trị vòng đời của khách hàng                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.4 | Biết sử dụng giá trị khách hàng để đánh giá quá trình kinh doanh.                                    | V                 |\n| G3            | CLO 3.5 | Biết cách sử dụng phân tích cụm để phân khúc thị trường                                              | V                 |\n| G3            | CLO 3.6 | Biết cách sử dụng hệ thống gợi ý (lọc tương tác) nhằm đề xuất sản phẩm cho khách hàng.               | V                 |\n| G3            | CLO 3.7 | Biết cách sử dụng cây phân loại để phân khúc thị trường                                              | V                 |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết cách thực hiện phân tích giỏ thị trường trong khai phá dự liệu marketing.                       | V                 |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết cách phân bổ không gian bán lẻ và nguồn lực bán hàng                                            | V                 |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết dự báo doanh số từ số liệu hạn chế.                                                             | V                 |\n| G4            | CLO 4.4 | Biết cách đo lường hiệu quả quảng cáo                                                                | V                 |\n| G4            | CLO 4.5 | Biết cách lựa chọn hình thức truyền thông                                                            | V                 |\n| G5            | CLO 5.1 | Giới thiệu về mạng truyền thông                                                                      | V                 |\n| G5            | CLO 5.2 | Giới thiệu và thực hành với tiếp thị lan truyền (viral marketing)                                    | V                 |\n| G5            | CLO 5.3 | Giới thiệu và thực hành phân tích khai thác văn bản.                                                 | V                 |\n| G5            | CLO 5.4 | Biết cách sử dụng phân tích đa biến trong nghiên cứu marketing.                                      | V                 |\n| G6            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                | V                 |\n| G6            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                | V                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                  | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 4, 5, 6                                                                                                                                                                  | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi tự luận, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                                       | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc        | CLOs                                                              | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                 | [4]                                                               | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                             | Đề cương học phần   |                                                                   | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập                                                                                                                                                                                   |                                                             |\n| 2      | Chương 1. Các phương pháp phân tích thống kê mô tả trong phân tích số liệu Marketing - Giới thiệu số liệu marketing  - Đồ thị trong phân tích số liệu Marketing | [1] Chương 1        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 3      | - Bảng biểu trong phân tích số liệu Marketing - Các hàm tính toán trong Excel                                                                                   | [1] Chương 1        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                     | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 4      | Chương 2 Định giá trong Marketing - Ứớc lượng đường cầu và sử dụng Solver để tối ưu hóa giá - Chiến lược giá combo                                              | [1] Chương 2        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | - Các hàm phi tuyến trong định giá - Chiến lược hớt váng và tối ưu hóa doanh số                                                                                 | [2] Chương 2        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 3 Dự báo trong Marketing - Dự báo xu thế và tính mua vụ - Dự báo dùng mô hình hồi quy - Dự báo dùng mạng nơ ron                                          | [1] Chương 3        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Hướng dẫn thực hành với phần mềm Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập  - Đọc trước tài liệu | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 4 Nhu cầu của khách hàng - Phân tích kết hợp trong xác định nhu cầu. - Mô hình logistic và các mô hình lựa chọn rời rạc.                                 | [1] Chương 4        | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4  CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7          | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | - Giá trị vòng đời của khách hàng - Đánh giá quá trình kinh doanh dựa trên giá trị khách hàng                                                                   | [1] Chapter 4       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 9      | Chương 5 Phân khúc thị trường - Phân tích cụm trong phân khúc thị trường                                                                                        | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 10     | - Hệ thống gợi ý (lọc tương tác)                                                                                                                                | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 11     | - Cây phân loại trong phân khúc thị trường                                                                                                                      | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 12     | Chương 6: Bán lẻ và quảng cáo - Giỏ thị trường - Phân bổ không gian bán lẻ                                                                                      | [1] Chương 6        | CLO 4.1 CLO 4.2                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chương 5 Phân khúc thị trường - Phân tích cụm trong phân khúc thị trường                                                                                        | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 10     | - Hệ thống gợi ý (lọc tương tác)                                                                                                                                | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 11     | - Cây phân loại trong phân khúc thị trường                                                                                                                      | [2] Chapter 5       |                                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 12     | Chương 6: Bán lẻ và quảng cáo - Giỏ thị trường - Phân bổ không gian bán lẻ                                                                                      | [1] Chương 6        | CLO 4.1 CLO 4.2                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 13     | - Dự báo doanh số với số liệu hạn chế - Đo lượng hiệu quả quáng cáo - Lựa chọn hình thức truyền thông                                                           | [1] Chương 6        | CLO 4.3 CLO 4.4 CLO 4.5                                           | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 14     | Chương 6 Nghiên cứu Marketing và Marketing truyền thông xã hội - Mạng truyền thông - Tiếp thị lan truyền                                                        | [1] Chương 6        | CLO 5.1 CLO 5.2                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| 15     | - Khai thác văn bản - Phân tích đa biến trong nghiên cứu marketing                                                                                              | [1] Chương 6        | CLO 5.3 CLO 5.4                                                   | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của từng bài Phát vấn, giao bài tập Trả lời các câu hỏi của sinh viên Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                   |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 | Thi tự luận 60 phút | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7              | Sinh viên làm bài thi theo lịch Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi trắc nghiệm                                                                                                                                                                                                                           | Theo yêu cầu bài thi                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):   | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong Marketing   |\n|--------------------------------|---------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh):    | Categorical Data Analysis                   |\n| - Mã số học phần:              | TOKT1149                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức:        | Giáo dục chuyên nghiệp                      |\n| - Số tín chỉ:                  | 3TC                                         |\n| + Số tiết lý thuyết:           | 30                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành: | 15                                          |\n| + Số tiết tự học:              | 90                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:     | Không                                       |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Bộ môn Toán kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105 Nhà A1, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\nTS. Nguyễn Mạnh Thế\t       \tEmail: thenm@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Hải Dương               Email: duong79tkt@neu.edu.vn\n\nThS. Vũ Thị Bích Ngọc                 Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\nThS. Nguyễn Thị Thùy Trang       Email: thuytrang@neu.edu.vn\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nKhi dữ liệu lớn trở thành xu hướng chủ đạo, các nhà tiếp thị đang nhìn thấy cơ hội để làm cho nghề này trở nên khoa học hơn và dựa trên các phương pháp định lượng. Ngoài ra, với việc thu thập dự liệu là điểm mấu chốt của mọi chiến dịch tiếp thị, các nhà tiếp thị có khả năng chứng minh được lợi ích của việc đầu tư trong các chiến dịch marketing của họ với độ chính xác cao. Tuy nhiên, lượng dữ liệu phong phú này có thể quá tải. Mỗi kênh phân phối đều có số liệu riêng, mọi hành vi của các nhóm nhân khẩu học đều có thể được khai thác để lấy thông tin nhắm đến mục tiêu khảo sát đã định. Những con số này quan trọng thế nào? Và chúng thực sự đang nói gì? Làm thế nào chúng ta có thể tận dụng dữ liệu lớn và phân tích tiếp thị một cách tốt nhất để tối ưu hóa kết quả? Khóa học này khám phá vai trò ngày càng tăng của dữ liệu trong tiếp thị. Theo cách tiếp cận hai lần, khóa học đi sâu vào hai loại dữ liệu ban đầu: dự liệu nội bộ, hay còn gọi là phân tích tiếp thị và dữ liệu bên ngoài hoặc dữ liệu lớn. Sử dụng các ví dụ thực tế và bài tập thực tế, khóa học cho phép sinh viên hiểu được sự tương tác giữa cả hai loại dữ liệu và cách tốt nhất để sử dụng cả hai loại dữ liệu này để cải thiện kết quả tiếp thị, chứng minh lợi tức đầu tư cho  và tạo các chiến dịch tiếp thị ngày càng hiệu quả.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1- Wayne L. Winston (2014). Marketing Analytic – Data Driven Techniques with Microsoft Excel, Wiley\n\n1- Mark Jeffery (2010). Data-Driven Marketing. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n2- Hemann,C and  Burbary, K. (2013). Digital marketing analytics: Making sense of consumer data in a digital world. Que Publishing.  Retrieved from Free version\n\nhttp://marketingcuriosity.com/wpcontent/uploads/2013/01/digital-analytics.pdf\n\n3-  Davenport, T. (2016). Data analytics simulation: Strategic decision making. Harvard Business\n\nReview.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và phương pháp sử dụng Excel để phân tích dữ liệu trong Marketing, đáp ứng nhu cầu của một doanh nghiệp cụ thể. |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp định lượng để định giá và dự báo trong Marketing                                                                       |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng để xác định nhu cầu và giá trị của khách hàng.                                                          |                      | V        |\n| G4   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng trong phân đoạn thị trường, bán lẻ và quảng cáo                                                         |                      | V        |\n| G5   | Giới thiệu với người học các phương pháp khai thác công cụ Internet, truyền thông xã hội trong hoạt động Markeing. Các công cụ nghiên cứu Marketing.        |                      | V        |\n| G6   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng các phương pháp phân tích định lượng trong Marketing.                    |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTài liệu tham khảo\n\n1- Wayne L. Winston (2014). Marketing Analytic – Data Driven Techniques with Microsoft Excel, Wiley\n\n1- Mark Jeffery (2010). Data-Driven Marketing. John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n2- Hemann,C and  Burbary, K. (2013). Digital marketing analytics: Making sense of consumer data in a digital world. Que Publishing.  Retrieved from Free version\n\nhttp://marketingcuriosity.com/wpcontent/uploads/2013/01/digital-analytics.pdf\n\n3-  Davenport, T. (2016). Data analytics simulation: Strategic decision making. Harvard Business\n\nReview.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả mục tiêu học phần                                                                                                                                     | CĐR (PLO) của CTĐT   | Mức độ   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|----------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                         | [3]                  | [4]      |\n| G1   | Trang bị cho người học các khái niệm cơ bản và phương pháp sử dụng Excel để phân tích dữ liệu trong Marketing, đáp ứng nhu cầu của một doanh nghiệp cụ thể. |                      | IV       |\n| G2   | Giới thiệu với người học phương pháp định lượng để định giá và dự báo trong Marketing                                                                       |                      | V        |\n| G3   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng để xác định nhu cầu và giá trị của khách hàng.                                                          |                      | V        |\n| G4   | Giới thiệu với người học các phương pháp định lượng trong phân đoạn thị trường, bán lẻ và quảng cáo                                                         |                      | V        |\n| G5   | Giới thiệu với người học các phương pháp khai thác công cụ Internet, truyền thông xã hội trong hoạt động Markeing. Các công cụ nghiên cứu Marketing.        |                      | V        |\n| G6   | Phát triển khả năng làm việc nhóm trong quá trình giải quyết vấn đề cụ thể sử dụng các phương pháp phân tích định lượng trong Marketing.                    |                      | V        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu HP   | CLOs    | Mô tả CLOs                                                                                           | Mức độ đạt được   |\n|---------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]           | [2]     | [3]                                                                                                  | [4]               |\n| G1            | CLO 1.1 | Phân biệt và sử dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích số liệu Marketing, sử dụng Excel. | IV                |\n| G1            | CLO 1.2 | Biết sử dụng các đồ thị trong phân tích số liệu Marketing                                            | IV                |\n| G1            | CLO 1.3 | Biết sử dụng các bảng biểu trong phân tích số liệu Marketing                                         | IV                |\n| G1            | CLO 1.4 | Biết sử dụng các hàm tính toán trong Excel để trong phân tích số liệu Marketing                      | IV                |\n| G2            | CLO 2.1 | Biết cách ước lượng đường cầu và sử dụng Solver để tối ưu hóa giá.                                   | V                 |\n| G2            | CLO 2.2 | Biết cách xác định chiến lược giá combo (bán hàng theo gói) trong định giá sản phẩm.                 | V                 |\n| G2            | CLO 2.3 | Biết cách định giá sản phẩm sử dụng các hàm phi tuyến.                                               | V                 |\n| G2            | CLO 2.4 | Biết cách sử dụng chiến lược hớt váng và tối ưu hóa doanh số                                         | V                 |\n| G2            | CLO 2.5 | Biết cách quản lí doanh số bán hàng.                                                                 | V                 |\n| G2            | CLO 2.6 | Biết cách dự báo xu thế và tính mua vụ trong bán hàng.                                               | V                 |\n| G2            | CLO 2.7 | Biết cách sử dụng các phương pháp dự báo dùng mô hình hồi quy                                        | V                 |\n| G2            | CLO 2.8 | Biết cách sử dụng mạng nơ ron trong dự báo.                                                          | V                 |\n| G3            | CLO 3.1 | Biết cách sử dụng phân tích kết hợp (conjoin analysis) trong xác định nhu cầu của khách hàng.        | V                 |\n| G3            | CLO 3.2 | Biết cách sử dụng mô hình logistic và các mô hình lựa chọn rời rạc để định nhu cầu của khách hàng    | V                 |\n| G3            | CLO 3.3 | Biết cách tính toán giá trị vòng đời của khách hàng                                                  | V                 |\n| G3            | CLO 3.4 | Biết sử dụng giá trị khách hàng để đánh giá quá trình kinh doanh.                                    | V                 |\n| G3            | CLO 3.5 | Biết cách sử dụng phân tích cụm để phân khúc thị trường                                              | V                 |\n| G3            | CLO 3.6 | Biết cách sử dụng hệ thống gợi ý (lọc tương tác) nhằm đề xuất sản phẩm cho khách hàng.               | V                 |\n| G3            | CLO 3.7 | Biết cách sử dụng cây phân loại để phân khúc thị trường                                              | V                 |\n| G4            | CLO 4.1 | Biết cách thực hiện phân tích giỏ thị trường trong khai phá dự liệu marketing.                       | V                 |\n| G4            | CLO 4.2 | Biết cách phân bổ không gian bán lẻ và nguồn lực bán hàng                                            | V                 |\n| G4            | CLO 4.3 | Biết dự báo doanh số từ số liệu hạn chế.                                                             | V                 |\n| G4            | CLO 4.4 | Biết cách đo lường hiệu quả quảng cáo                                                                | V                 |\n| G4            | CLO 4.5 | Biết cách lựa chọn hình thức truyền thông                                                            | V                 |\n| G5            | CLO 5.1 | Giới thiệu về mạng truyền thông                                                                      | V                 |\n| G5            | CLO 5.2 | Giới thiệu và thực hành với tiếp thị lan truyền (viral marketing)                                    | V                 |\n| G5            | CLO 5.3 | Giới thiệu và thực hành phân tích khai thác văn bản.                                                 | V                 |\n| G5            | CLO 5.4 | Biết cách sử dụng phân tích đa biến trong nghiên cứu marketing.                                      | V                 |\n| G6            | CLO 5.1 | Phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.                                | V                 |\n| G6            | CLO 5.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                | V                 |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                  | Nội dung/  Bài đánh giá                                                                                                                                                                                                  | Thời điểm         | CLOs                                                  | Công cụ và Tiêu chí đánh giá                                                                                                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|---------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                                                                 | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]               | [4]                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                               | [6]         |\n| Chuyên cần                                                          | - Ý thức, thái độ tham gia học tập của người học trong việc chuẩn bị bài, tham gia thảo luận, xây dựng bài ở trên lớp - Ý thức của người học trong việc chấp hành các nội quy, quy chế, quy định của trường, của lớp học | Tuần 1-15         | 5.1; 5.2                                              | Công cụ đánh giá:  - Nhật ký giảng dạy của giảng viên - Câu hỏi trên lớp - Bài tập về nhà Tiêu chí đánh giá: - Đi học đúng giờ - Nghiêm túc học tập trên lớp - Mức độ tương tác - Chất lượng câu trả lời, bài làm | 10%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 1 (45 phút) - Nội dung: chương 1, 2, 3                                                                                                                                                                  | Tuần 8            | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm                                                                                | 40%         |\n| Đánh giá quá trình (Bài tập nhóm/bài tập cá nhân/ Kiểm tra giữa kỳ) | Bài kiểm tra lần 2 (45 phút) - Nội dung: chương 4, 5, 6                                                                                                                                                                  | Tuần 14           | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6,  3.7, 4.1, 4.2, 4.3     | Công cụ đánh giá: Đề kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm/bài tập nhóm                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ                                                    | Bài thi tự luận, thời gian 60 phút                                                                                                                                                                                       | Lịch thi học phần | 1.1 – 1.5; 2.1 – 2.6; 3.1 – 3.7.                      | Công cụ đánh giá: Đề thi theo hình thức tự luận, thời gian 60 phút. Tiêu chí đánh giá: Theo thang điểm chi tiết của bài thi                                                                                       | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy                                                                                                                                              | Tài liệu đọc        | CLOs                                                              | Công cụ  đánh giá                                           |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                             | [3]                 | [4]                                                               | [6]                                                         |\n| 1      | Giới thiệu học phần                                                                                                                                             | Đề cương học phần   |                                                                   |                                                             |\n| 2      | Chương 1. Các phương pháp phân tích thống kê mô tả trong phân tích số liệu Marketing - Giới thiệu số liệu marketing  - Đồ thị trong phân tích số liệu Marketing | [1] Chương 1        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 3      | - Bảng biểu trong phân tích số liệu Marketing - Các hàm tính toán trong Excel                                                                                   | [1] Chương 1        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4                                   | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận                       |\n| 4      | Chương 2 Định giá trong Marketing - Ứớc lượng đường cầu và sử dụng Solver để tối ưu hóa giá - Chiến lược giá combo                                              | [1] Chương 2        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 5      | - Các hàm phi tuyến trong định giá - Chiến lược hớt váng và tối ưu hóa doanh số                                                                                 | [2] Chương 2        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 6      | Chương 3 Dự báo trong Marketing - Dự báo xu thế và tính mua vụ - Dự báo dùng mô hình hồi quy - Dự báo dùng mạng nơ ron                                          | [1] Chương 3        | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5   CLO 2.6 CLO 2.7 CLO 2.8 | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 7      | Chương 4 Nhu cầu của khách hàng - Phân tích kết hợp trong xác định nhu cầu. - Mô hình logistic và các mô hình lựa chọn rời rạc.                                 | [1] Chương 4        | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4  CLO 3.5 CLO 3.6 CLO 3.7          | - Bài tập về nhà - Trao đổi thảo luận - Xung phong chữa bài |\n| 8      | - Giá trị vòng đời của khách hàng - Đánh giá quá trình kinh doanh dựa trên giá trị khách hàng                                                                   | [1] Chapter 4       |                                                                   |                                                             |\n| 9      | Chương 5 Phân khúc thị trường - Phân tích cụm trong phân khúc thị trường                                                                                        | [2] Chapter 5       |                                                                   |                                                             |\n| 10     | - Hệ thống gợi ý (lọc tương tác)                                                                                                                                | [2] Chapter 5       |                                                                   |                                                             |\n| 11     | - Cây phân loại trong phân khúc thị trường                                                                                                                      | [2] Chapter 5       |                                                                   |                                                             |\n| 12     | Chương 6: Bán lẻ và quảng cáo - Giỏ thị trường - Phân bổ không gian bán lẻ                                                                                      | [1] Chương 6        | CLO 4.1 CLO 4.2                                                   |                                                             |\n| 13     | - Dự báo doanh số với số liệu hạn chế - Đo lượng hiệu quả quáng cáo - Lựa chọn hình thức truyền thông                                                           | [1] Chương 6        | CLO 4.3 CLO 4.4 CLO 4.5                                           |                                                             |\n| 14     | Chương 6 Nghiên cứu Marketing và Marketing truyền thông xã hội - Mạng truyền thông - Tiếp thị lan truyền                                                        | [1] Chương 6        | CLO 5.1 CLO 5.2                                                   |                                                             |\n| 15     | - Khai thác văn bản - Phân tích đa biến trong nghiên cứu marketing                                                                                              | [1] Chương 6        | CLO 5.3 CLO 5.4                                                   |                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                 | Thi tự luận 60 phút | CLO 1.1 -CLO 1.5 CLO 2.1 – CLO 2.6 CLO 3.1 – CLO 3.7              | Theo yêu cầu bài thi                                        |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 80% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1149_Ứng dụng khoa học dữ liệu trong marketing_3TC_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TỔNG QUÁT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số               /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \t\tLý thuyết trò chơi và ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \t\tGame Theory and Application in Economics - Business\n\n- Mã số học phần: \t\t\tTOkt1151\n\n- Thuộc khối kiến thức:\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: \t\tKinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Lý thuyết xác suất và Thống kê toán\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên: TS. Nguyễn Mạnh Thế, ThS. Bùi Dương Hải\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về lý thuyết trò chơi, hay lý thuyết về các trò chơi chiến lược, và các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh. Lý thuyết trò chơi được coi là một nhánh của Toán học, nghiên cứu về các tình huống chiến lược, nhằm tìm ra các chiến lược cân bằng. Lý thuyết trò chơi được ứng dụng trong rất nhiều các lĩnh vực, trong học phần này đi sâu vào các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh, từ các vấn đề kinh tế mang tính vĩ mô như các ngành kinh tế đến các vấn đề vi mô về hành vi doanh nghiệp, hành vi cá nhân trong xã hội. Các lớp trò chơi được trình bày gồm:\n\n- Trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ\n- Trò chơi động thông tin đầy đủ, hoàn hảo\n- Trò chơi tĩnh thông tin không đầy đủ\n- Trò chơi động thông tin đầy đủ không hoàn hảo\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Khắc Minh (2006), Nhập môn Lý thuyết trò chơi trong Kinh tế và kinh doanh, NXB Khoa học &amp; Kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Steven Tadelis (2013) Game Theory, An Introduction, Princeton University Press.\n\n[3] Thomas J. Webster (2009) Introduction To Game Theory In Business And Economics, M.E. Sharpe, Inc.\n\n[4] Robberts Gibbons (1992), Game Theory for Applied Economists, Princeton University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                       | [4]        |\n| G1   | Có kiến thức chung về các loại trò chơi, kiến thức sâu về trò chơi chiến lược; nghiệm tối ưu của các trò chơi, cân bằng của trò chơi chiến lược với trò chơi tĩnh, trò chơi động, với thông tin đầy đủ và không đầy đủ, hoàn hảo và không hoàn hảo, ứng dụng được trong giải thích, phân tích, đánh giá trong kinh tế và kinh doanh | 1.2.2                     | II, III    |\n| G2   | Có khả năng biểu diễn tình huống trong kinh tế và kinh doanh theo ngôn ngữ của lý thuyết trò chơi, biểu diễn tình huống qua bài toán phù hợp, từ đó định hướng mục tiêu và phân tích hành vi                                                                                                                                        | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | III, IV    |\n| G3   | Tìm được tối ưu của bài toán trò chơi kỹ năng, cơ hội; cân bằng Nash của trò chơi chiến lược: cân bằng thuần túy, cân bằng hỗn hợp, cân bằng trò chơi động, ứng dụng với tình huống trong kinh tế và kinh doanh, hỗ trợ việc ra quyết định và xây dựng lý thuyết                                                                    | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | III, IV, V |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn với lý thuyết trò chơi                                                                                                                                                                                       | 3.4                       | III        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                               | Mức độ   |\n|-------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                     | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Phân biệt được trò chơi kỹ năng, trò chơi cơ hội, trò chơi chiến lược và nghiệm của chúng                                                                               | II       |\n| G1          | CLO 1.2 | Giải thích được ý nghĩa trong thực tiễn các yếu tố của trò chơi chiến lược: người chơi, chiến lược, thu hoạch                                                           | III      |\n| G1          | CLO 1.3 | Phân biệt dược các bài toán trò chơi tĩnh, trò chơi động, thông tin đầy đủ, hoàn hảo và mô tả bằng các dạng khác nhau, tương ứng với các tình huống kinh tế, kinh doanh | II       |\n| G1          | CLO1.4  | Phân biệt các cách biểu diễn được các chiến lược bằng dạng chuẩn tắc, mở rộng, dạng ma trận, sơ đồ cây                                                                  | III      |\n| G1          | CLO 1.5 | Phân biệt được cân bằng Nash với các nghiệm tối ưu khác                                                                                                                 | III      |\n| G1          | CLO 1.6 | Phân biệt được cân bằng Nash trong các loại trò chơi chiến lược khác nhau, cân bằng thuần túy và cân bằng hỗn hợp                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.7 | Kết hợp cân bằng Nash với các lý thuyết ra quyết định trong kinh tế và kinh doanh                                                                                       |          |\n| G2          | CLO 2.1 | Nhận diện bài toán trò chơi trong kinh tế và kinh doanh                                                                                                                 | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Xác định được người chơi, chiến lược, thu hoạch, loại trò chơi với tình huống kinh tế, kinh doanh cụ thể                                                                | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Biểu diễn tình huống thực tiễn bằng trò chơi tương ứng, mô tả dưới dạng phù hợp                                                                                         | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Phản biện các vấn đề trong kinh tế và lý thuyết qua mô tả bằng lý thuyết trò chơi                                                                                       | IV       |\n| G3          | CLO 3.1 | Xác định nghiệm tối ưu, Pareto, điểm yên ngựa                                                                                                                           | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Xác định cân bằng Nash của các bài toán                                                                                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Phân tích ý nghĩa kinh tế trong các bước giải bài toán                                                                                                                  | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Đánh giá tác động của các yếu tố đến cân bằng Nash                                                                                                                      | IV       |\n| G3          | CLO 3.5 | Phản biện chính sách, ra quyết định trong kinh tế qua phân tích đánh giá cân bằng trong lý thuyết trò chơi                                                              | V        |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn                                                  | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                                   | CLO                                         | (%)   |\n|----------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------|\n| [1]                                                                  | [4]                                         | [6]   |\n| Chuyên cần                                                           | 4.1                                         | 10%   |\n| - Bài kiểm tra (45 phút)                                             | 1.1, 1.2, 1.3 3.1, 3.2                      | 40%   |\n| - Bài thuyết trình nhóm                                              | 1.3, 1.7 2.2, 2.4, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5       | 40%   |\n| - Bài thi cuối kỳ - 90 phút - Câu hỏi tự luận theo ngân hàng câu hỏi | 1.4, 1.5, 1.6, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 3.3 | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                       | CLO                                     | Đánh giá                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                          | [3]                                     | [4]                                           |\n| 1      | Giới thiệu học phần, đề cương, đánh giá Bài 1. Mở đầu - Lịch sử của Lý thuyết trỏ chơi - Các loại trò chơi - Liên hệ thực tiễn kinh tế và kinh doanh                         | CLO 1.1 CLO 2.1                         | Phát biểu đóng góp ý kiến                     |\n| 2      | Bài 2. Tối ưu trò chơi kỹ năng và trò chơi cơ hội - Bài toán tối ưu  - Tối ưu Pareto  - Bối cảnh bất định và quản trị rủi ro                                                 | CLO 1.1 CLO 2.2 CLO 3.1                 | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp |\n| 3      | Bài 3. Yếu tố của trò chơi chiến lược - Người chơi, chiến lược, cơ hội - Trò chơi tĩnh, động - Thông tin                                                                     | CLO 1.2 CLO 2.2                         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 4      | Bài 4. Trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ - Dạng chuẩn tắc, ma trận, sơ đồ cây - Bài toán maximin và minimax - Phép khử lặp các chiến lược bị trội chặt - Liên hệ trong KT và KD | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1                 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 5      | Bài 5. Cân bằng Nash trò chơi tĩnh - Khái niệm - Giải trên ma trận - So sánh với các tối ưu, Pareto - Liên hệ thực tiễn                                                      | CLO 1.5 CLO 3.2                         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 6      | Bài 6. Ứng dụng trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ  - Các bài toán Cournot, Bertrand - Sở hữu công cộng, phân xử cuối cùng                                                       | CLO 1.5 CLO 1.7 CLO 3.2 CLO 3.3         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 7      | Bài 6. Ứng dụng trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ (tiếp) - Phân bố nguồn trong kinh tế - Các ứng dụng khác                                                                      | CLO 1.7 CLO 2.4 CLO 3.4 CLO 3.5         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 8      | Bài 7. Chiến lược hỗn hợp - Một số tình huống - NE chiến lược hỗn hợp - Khả năng áp dụng                                                                                     | CLO 1.6 CLO 2.3 CLO 3.2 CLO 3.4         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 9      | Bài 8. Trò chơi động thông tin đầy đủ hoàn hảo - Dạng mở rộng, sơ đồ cây - Cân bằng trò chơi - Ứng dụng: bài toán hai bước, ba bước                                          | CLO 1.3 CLO 1.7 CLO 2.3 CLO 3.2         | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 10     | Bài 9. Ứng dụng - Các ứng dụng của trò chơi động thông tin đầy đủ trong kinh tế và kinh doanh                                                                                | CLO 1.7 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 11     | Bài 10. Trò chơi lặp - Cân bằng trò chơi con - Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh                                                                                          | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 12     | Bài 11. Trò chơi tĩnh thông tin không đầy đủ - Trò chơi Bayes tĩnh - Cân bằng Nash Bayes                                                                                     | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 13     | Bài 11 (tiếp) - Các ứng dụng trò chơi Bayes trong kinh tế và kinh doanh                                                                                                      | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 14     | Bài 12. Trò chơi động thông tin đầy đủ không hoàn hảo - Mô tả trò chơi - Trò chơi đánh tín hiệu                                                                              | CLO 1.7 CLO 2.3 CLO 3.2                 | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                        |                                         |                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tongquat.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te va kinh doanh_3TC_Tongquat.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                /QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n- Tên học phần (tiếng Việt): \t\tLý thuyết trò chơi và ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh\n\n- Tên học phần (tiếng Anh): \t\tGame Theory and Application in Economics - Business\n\n- Mã số học phần: \t\t\tTOkt1151\n\n- Thuộc khối kiến thức:\n\n- Số tín chỉ:\t\t\t\t3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)\n\n+ Số tiết lý thuyết:\t\t\t30\n\n+ Số tiết bài tập, thảo luận: \t15\n\n+ Số tiết tự học:\t\t\t90\n\n- Các học phần tiên quyết: \t\tKinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Lý thuyết xác suất và Thống kê toán\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Kinh tế\n\nĐịa chỉ: Phòng 1105, Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên: TS. Nguyễn Mạnh Thế, ThS. Bùi Dương Hải\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần cung cấp kiến thức về lý thuyết trò chơi, hay lý thuyết về các trò chơi chiến lược, và các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh. Lý thuyết trò chơi được coi là một nhánh của Toán học, nghiên cứu về các tình huống chiến lược, nhằm tìm ra các chiến lược cân bằng. Lý thuyết trò chơi được ứng dụng trong rất nhiều các lĩnh vực, trong học phần này đi sâu vào các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh, từ các vấn đề kinh tế mang tính vĩ mô như các ngành kinh tế đến các vấn đề vi mô về hành vi doanh nghiệp, hành vi cá nhân trong xã hội. Các lớp trò chơi được trình bày gồm:\n\n- Trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ\n- Trò chơi động thông tin đầy đủ, hoàn hảo\n- Trò chơi tĩnh thông tin không đầy đủ\n- Trò chơi động thông tin đầy đủ không hoàn hảo\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n[1] Nguyễn Khắc Minh (2006), Nhập môn Lý thuyết trò chơi trong Kinh tế và kinh doanh, NXB Khoa học &amp; Kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n[2] Steven Tadelis (2013) Game Theory, An Introduction, Princeton University Press.\n\n[3] Thomas J. Webster (2009) Introduction To Game Theory In Business And Economics, M.E. Sharpe, Inc.\n\n[4] Robberts Gibbons (1992), Game Theory for Applied Economists, Princeton University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mục tiêu cụ thể                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)   | Mức độ     |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                       | [4]        |\n| G1   | Có kiến thức chung về các loại trò chơi, kiến thức sâu về trò chơi chiến lược; nghiệm tối ưu của các trò chơi, cân bằng của trò chơi chiến lược với trò chơi tĩnh, trò chơi động, với thông tin đầy đủ và không đầy đủ, hoàn hảo và không hoàn hảo, ứng dụng được trong giải thích, phân tích, đánh giá trong kinh tế và kinh doanh | 1.2.2                     | II, III    |\n| G2   | Có khả năng biểu diễn tình huống trong kinh tế và kinh doanh theo ngôn ngữ của lý thuyết trò chơi, biểu diễn tình huống qua bài toán phù hợp, từ đó định hướng mục tiêu và phân tích hành vi                                                                                                                                        | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | III, IV    |\n| G3   | Tìm được tối ưu của bài toán trò chơi kỹ năng, cơ hội; cân bằng Nash của trò chơi chiến lược: cân bằng thuần túy, cân bằng hỗn hợp, cân bằng trò chơi động, ứng dụng với tình huống trong kinh tế và kinh doanh, hỗ trợ việc ra quyết định và xây dựng lý thuyết                                                                    | 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.3.4   | III, IV, V |\n| G4   | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn với lý thuyết trò chơi                                                                                                                                                                                       | 3.4                       | III        |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLO     | Mô tả CLO                                                                                                                                                               | Mức độ   |\n|-------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]         | [2]     | [3]                                                                                                                                                                     | [4]      |\n| G1          | CLO 1.1 | Phân biệt được trò chơi kỹ năng, trò chơi cơ hội, trò chơi chiến lược và nghiệm của chúng                                                                               | II       |\n| G1          | CLO 1.2 | Giải thích được ý nghĩa trong thực tiễn các yếu tố của trò chơi chiến lược: người chơi, chiến lược, thu hoạch                                                           | III      |\n| G1          | CLO 1.3 | Phân biệt dược các bài toán trò chơi tĩnh, trò chơi động, thông tin đầy đủ, hoàn hảo và mô tả bằng các dạng khác nhau, tương ứng với các tình huống kinh tế, kinh doanh | II       |\n| G1          | CLO1.4  | Phân biệt các cách biểu diễn được các chiến lược bằng dạng chuẩn tắc, mở rộng, dạng ma trận, sơ đồ cây                                                                  | III      |\n| G1          | CLO 1.5 | Phân biệt được cân bằng Nash với các nghiệm tối ưu khác                                                                                                                 | III      |\n| G1          | CLO 1.6 | Phân biệt được cân bằng Nash trong các loại trò chơi chiến lược khác nhau, cân bằng thuần túy và cân bằng hỗn hợp                                                       | III      |\n| G1          | CLO 1.7 | Kết hợp cân bằng Nash với các lý thuyết ra quyết định trong kinh tế và kinh doanh                                                                                       |          |\n| G2          | CLO 2.1 | Nhận diện bài toán trò chơi trong kinh tế và kinh doanh                                                                                                                 | II       |\n| G2          | CLO 2.2 | Xác định được người chơi, chiến lược, thu hoạch, loại trò chơi với tình huống kinh tế, kinh doanh cụ thể                                                                | III      |\n| G2          | CLO 2.3 | Biểu diễn tình huống thực tiễn bằng trò chơi tương ứng, mô tả dưới dạng phù hợp                                                                                         | III      |\n| G2          | CLO 2.4 | Phản biện các vấn đề trong kinh tế và lý thuyết qua mô tả bằng lý thuyết trò chơi                                                                                       | IV       |\n| G3          | CLO 3.1 | Xác định nghiệm tối ưu, Pareto, điểm yên ngựa                                                                                                                           | III      |\n| G3          | CLO 3.2 | Xác định cân bằng Nash của các bài toán                                                                                                                                 | III      |\n| G3          | CLO 3.3 | Phân tích ý nghĩa kinh tế trong các bước giải bài toán                                                                                                                  | III      |\n| G3          | CLO 3.4 | Đánh giá tác động của các yếu tố đến cân bằng Nash                                                                                                                      | IV       |\n| G3          | CLO 3.5 | Phản biện chính sách, ra quyết định trong kinh tế qua phân tích đánh giá cân bằng trong lý thuyết trò chơi                                                              | V        |\n| G4          | CLO 4.1 | Tự học và chủ động trong tìm hiểu, học tập, nghiên cứu các tình huống và giải bài tập, giải quyết các vấn đề thực tiễn                                                  | III      |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá                                 |                                                                                                 | Thời điểm    | CLO                                         | Công cụ và tiêu chí đánh giá                                                                                                                                 | (%)   |\n|----------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|---------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|\n| [1]                                                | [2]                                                                                             | [3]          | [4]                                         | [5]                                                                                                                                                          | [6]   |\n| Chuyên cần                                         | - Tham gia giờ học trên lớp - Xung phong chữa bài tập, ví dụ - Trả lời câu hỏi                  | Hàng tuần    | 4.1                                         | - Điểm danh - Có làm bài về nhà - Lời giải đúng cho bài xung phong - Thảo luận trên lớp                                                                      | 10%   |\n| - Bài kiểm tra  (45 phút)                          | - Các khái niệm cơ bản của trò chơi - Trò chơi tĩnh với thông tin đầy đủ                        | Buổi học 8   | 1.1, 1.2, 1.3 3.1, 3.2                      | - Số câu trả lời đúng - Lời giải và phân tích ý nghĩa                                                                                                        | 40%   |\n| - Bài thuyết trình nhóm                            | - Các bài toán tình huống trong kinh tế và kinh doanh - Theo các bài ví dụ trong tài liệu chính | Các buổi học | 1.3, 1.7 2.2, 2.4, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5       | - Nội dung trình bày, hàm lượng kiến thức - Khả năng giải thích, lập luận, liên hệ với tình huống thực tế - Trả lời câu hỏi của giảng viên và sinh viên khác | 40%   |\n| - 90 phút - Câu hỏi tự luận theo ngân hàng câu hỏi | - 3 bài, mỗi bài 1 – 2 câu hỏi. - Các tình huống trong kinh tế, kinh doanh, nhận                | Theo lịch    | 1.4, 1.5, 1.6, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 3.3 | - Nhận diện đúng dạng trò chơi - Áp dụng công thức, tìm cân bằng - Giải thích, phân tích hợp lý                                                              | 50%   |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Buổi   | Chủ đề                                                                                                                                                                       | Tài liệu đọc                 | CLO                                     | Hoạt động dạy và học                                                                                                                                            | Đánh giá                                      |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-----------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                          | [3]                          | [4]                                     | [5]                                                                                                                                                             | [6]                                           |\n| 1      | Giới thiệu học phần, đề cương, đánh giá Bài 1. Mở đầu - Lịch sử của Lý thuyết trỏ chơi - Các loại trò chơi - Liên hệ thực tiễn kinh tế và kinh doanh                         | [1] Ch. 1 [3] Ch. 1          | CLO 1.1 CLO 2.1                         | Hướng dẫn lấy thông tin trên lớp LMS, trên mạng Giới thiệu giáo trình và các tài liệu Cách đánh giá, kiểm tra Các quy định lớp học Bài giảng mở đầu và Chương 1 | Phát biểu đóng góp ý kiến                     |\n| 2      | Bài 2. Tối ưu trò chơi kỹ năng và trò chơi cơ hội - Bài toán tối ưu  - Tối ưu Pareto  - Bối cảnh bất định và quản trị rủi ro                                                 | [1] Ch. 1 [2] Ch. 2          | CLO 1.1 CLO 2.2 CLO 3.1                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Câu hỏi - trả lời trên lớp Thảo luận trên lớp |\n| 3      | Bài 3. Yếu tố của trò chơi chiến lược - Người chơi, chiến lược, cơ hội - Trò chơi tĩnh, động - Thông tin                                                                     | [1] Ch. 1 [2] Ch. 3          | CLO 1.2 CLO 2.2                         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 4      | Bài 4. Trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ - Dạng chuẩn tắc, ma trận, sơ đồ cây - Bài toán maximin và minimax - Phép khử lặp các chiến lược bị trội chặt - Liên hệ trong KT và KD | [1] Ch. 1 [2] Ch. 3          | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 5      | Bài 5. Cân bằng Nash trò chơi tĩnh - Khái niệm - Giải trên ma trận - So sánh với các tối ưu, Pareto - Liên hệ thực tiễn                                                      | [1] Ch. 2 [2] Ch. 4 Ch. 5    | CLO 1.5 CLO 3.2                         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 6      | Bài 6. Ứng dụng trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ  - Các bài toán Cournot, Bertrand - Sở hữu công cộng, phân xử cuối cùng                                                       | [1] Ch. 3 [2] Ch. 4          | CLO 1.5 CLO 1.7 CLO 3.2 CLO 3.3         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 7      | Bài 6. Ứng dụng trò chơi tĩnh thông tin đầy đủ (tiếp) - Phân bố nguồn trong kinh tế - Các ứng dụng khác                                                                      | [1] Ch. 3 [1] Ch. 5          | CLO 1.7 CLO 2.4 CLO 3.4 CLO 3.5         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 8      | Bài 7. Chiến lược hỗn hợp - Một số tình huống - NE chiến lược hỗn hợp - Khả năng áp dụng                                                                                     | [1] Ch. 4 Ch. 5, 6 [2] Ch. 6 | CLO 1.6 CLO 2.3 CLO 3.2 CLO 3.4         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 9      | Bài 8. Trò chơi động thông tin đầy đủ hoàn hảo - Dạng mở rộng, sơ đồ cây - Cân bằng trò chơi - Ứng dụng: bài toán hai bước, ba bước                                          | [1] Ch. 7 [2] Ch. 7          | CLO 1.3 CLO 1.7 CLO 2.3 CLO 3.2         | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 10     | Bài 9. Ứng dụng - Các ứng dụng của trò chơi động thông tin đầy đủ trong kinh tế và kinh doanh                                                                                | [2] Ch. 7                    | CLO 1.7 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 11     | Bài 10. Trò chơi lặp - Cân bằng trò chơi con - Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh                                                                                          | [2] Ch. 8                    | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 12     | Bài 11. Trò chơi tĩnh thông tin không đầy đủ - Trò chơi Bayes tĩnh - Cân bằng Nash Bayes                                                                                     | [2] Ch. 12                   | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 13     | Bài 11 (tiếp) - Các ứng dụng trò chơi Bayes trong kinh tế và kinh doanh                                                                                                      | [2] Ch. 13 Ch. 14            | CLO 1.6 CLO 2.4 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 3.5 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 14     | Bài 12. Trò chơi động thông tin đầy đủ không hoàn hảo - Mô tả trò chơi - Trò chơi đánh tín hiệu                                                                              | [2] Ch. 15                   | CLO 1.7 CLO 2.3 CLO 3.2                 | Giảng viên giảng Đặt câu hỏi Sinh viên tìm tình huống thực tế                                                                                                   | Bài tập về nhà Thảo luận, bài tập trên lớp    |\n| 15     | Tổng kết - Trả kết quả các bài kiểm tra - Hệ thống nội dung học phần - Trả lời câu hỏi về thi cuối kì                                                                        |                              |                                         | Giải đáp các câu hỏi về bài kiểm tra Công bố điểm số và giải đáp thắc mắc Công bố sinh viên được thi cuối kì                                                    |                                               |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Học viên phải tham dự tối thiểu 85% số giờ giảng trên lớp.\n- Điểm chuyên cần phải đạt từ 5 trở lên.\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học của học viên\n\n- Học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học.\n- Trong trường hợp nghỉ học do lý do bất khả kháng thì cần chủ động tìm hiểu kiến thức thông qua tài liệu được giảng viên cung cấp và các tài liệu khác được yêu cầu đọc.\n\n9.3. Quy định về hành vi học viên trong lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người giảng;\n- Ghi chép đầy đủ, tham gia trả lời câu hỏi;\n- Đọc trước tài liệu được yêu cầu;\n- Làm các bài tập về nhà;\n- Không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học;\n- Không ăn trong giờ học; không sử dụng điện thoại di động trong lớp học;\n- Laptop, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOKT1151_Ly thuyet tro choi trong kinh te và kinh doanh_3TC_Chitiet.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày         tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Cơ sở toán tài chính                                  |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Foundation of mathematical finance                    |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1106                                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                          |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)               |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                 |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Lý thuyết xác suất, Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên :\n\n| TT   | Họ và tên            | Số điện thoại   | Email               |\n|------|----------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | ThS. Trần Chung Thủy | 0986969975      | thuytc@neu.edu.vn   |\n| 2    | TS. Hoàng Đức Mạnh   | 0904633994      | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 3    | TS. Nguyễn Quang Huy | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n|      |                      |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCơ sở toán tài chính là môn học chuyên ngành được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 2 chuyên ngành Toán tài chính. Môn học nghiên cứu cơ sở tính toán sự biến động giá cả (của các hợp đồng, tài sản,..) trong các thị trường tài chính trên cơ sở Giải tích ngẫu nhiên. Nội dung học phần gồm 5 chương. Chương 1 giới thiệu các tính toán tài chính cơ bản trong môi trường tất định dựa trên công cụ Excel. Các chương tiếp theo mô hình hóa các quá trình tài sản tài chính trong môi trường ngẫu nhiên. Chương 2 giới thiệu quá trình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc; chương 3 giới thiệu quá trình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục. Việc tính toán, đánh giá và dự báo các quá trình ngẫu nhiên này dựa trên cơ sở lý thuyết Tính toán ngẫu nhiên và Phương trình vi phân ngẫu nhiên được trình bày trong chương 4 và chương 5. Phương pháp mô phỏng các quá trình ngẫu nhiên cũng được trình bày trong các chương này.\n\nMôn học tạo nền tảng cơ sở kiến thức về Toán tài chính và Giải tích ngẫu nhiên để giúp sinh viên tiếp thu các môn học chuyên ngành khác.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\nTrần Trọng Nguyên (2010), Cơ sở toán tài chính, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n- Trần Hùng Thao (2010), Nhập môn Toán học tài chính, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n- Y. K. Kwok (1998), Mathematical Models of Financial Derivatives, Springer Finance.\n- Bernt Oksendal (2010), Stochastic Differential Equations, An Introduction with Applications, Fifth Edition, Springer.\n- P. E. Kloeden and E. Platen (1995), Numerical Solution of Stochastic Differential Equations, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về các tính toán tài chính trong môi trường tất định và các tính toán ngẫu nhiên.                        | PLO1.4, PLO1.6,  PLO1.8            | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng thực hiện các tính toán tài chính trong môi trường tất định và các tính toán ngẫu nhiên.                       | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm. | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các tính toán cơ bản trong tài chính (PV, NPV, IRR, lãi đơn, lãi gộp liên tục,…) trong các giao dịch tài chính, quyết định doanh nghiệp. | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình ngẫu nhiên rời rạc trong tài chính.                                                                                          | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các mô hình ngẫu nhiên liên tục trong tài chính.                                                                                         | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng tính toán tài chính trong môi trường tất định để sử dụng trong trong các giao dịch tài chính, quyết định doanh nghiệp.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng tính toán ngẫu nhiên với thời gian rời rạc trong tài chính                                                                 | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng tính toán ngẫu nhiên với thời gian liên tục trong tài chính                                                                | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                      | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                 | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                     | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|----------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                      | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1                                                                         | Tuần 7            | CLO1.1  CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài tập nhóm -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 2, Chương 3, Chương 4                                                     | Tuần 13           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                     | -Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                        | Tài liệu đọc**                      | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                        | [3]                                 | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                         | Đề cương học phần                   |                             | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản Giới thiệu Giá trị hiện tại và giá trị hiện tại ròng Tỉ lệ nội hoàn và bảng vạy                                                       | [1] Chương 1 [2] Chương             | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản Thanh toán với mức không đổi Giá trị tương lai và áp dụng                                                                             | [1] Chương 1 [2] Chương             | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành trên Excel Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản 1.7. Tiền lương 1.8. Lãi gộp liên tục                                                                                                 | [1] Chương 1 [2] Chương             | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành trên Excel Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản 1.9. Một số nghiệp vụ sở giao dịch chứng khoán                                                                                        | [1] Chương 1 [2] Chương             | CLO1.1 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 2. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc  2.1.  Mô hình nhị phân 2.2.  Quá trình ngẫu nhiên với thời gian rời rạc                                | [1] Chương 2 [3] Chương             | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc 2.3.  Thời điểm dừng và các quyền chọn kiểu Mỹ 2.4.  Định lý Radon - Nikodym                            | [1] Chương 2 [3] Chương             | CLO1.2 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                     |                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 8      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.1. Mô hình nửa liên tục                                                                             | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.2. Quá trình ngẫu nhiên với thời gian liên tục                                                      | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.3. Chuyển động Brown 3.4. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên                                             | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                     |                                     | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                         | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 8      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.1. Mô hình nửa liên tục                                                                             | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.2. Quá trình ngẫu nhiên với thời gian liên tục                                                      | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.3. Chuyển động Brown 3.4. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên                                             | [1] Chương 3                        | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.1. Tích phân ngẫu nhiên Itô                                                                                                  | [1] Chương 4  [4] Chương            | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 12     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.2. Công thức Itô                                                                                                             | [1] Chương 4  [4] Chương            | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.3. Tích phân ngẫu nhiên Stratonovich  Bài kiểm tra                                                                           | [1] Chương 4  [4] Chương            | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Phương trình vi phân ngẫu nhiên và ứng dụng   5.1. Phương trình vi phân ngẫu nhiên (PTVPNN) 5.2. Một số phương trình vi phân ngẫu nhiên giải được dưới dạng hiển | [1] Chương 5 [4] Chương             | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 5. Phương trình vi phân ngẫu nhiên và ứng dụng   5.3.Tính chất Markov và một số mô hình tài chính 5.4. Mô phỏng một số mô hình     Hướng dẫn ôn tập                 | [1] Chương 5 [4] Chương  [5] Chương | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                            |                                     | CLO1-CLO3                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Cơ sở toán tài chính                                  |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Foundation of mathematical finance                    |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1106                                              |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                          |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)               |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                    |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                 |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Lý thuyết xác suất, Kinh tế vi mô 1, Kinh tế vĩ mô 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên            | Số điện thoại   | Email               |\n|------|----------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | ThS. Trần Chung Thủy | 0986969975      | thuytc@neu.edu.vn   |\n| 2    | TS. Hoàng Đức Mạnh   | 0904633994      | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 3    | TS. Nguyễn Quang Huy | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n|      |                      |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nCơ sở toán tài chính là môn học chuyên ngành được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 2 chuyên ngành Toán tài chính. Môn học nghiên cứu cơ sở tính toán sự biến động giá cả (của các hợp đồng, tài sản,..) trong các thị trường tài chính trên cơ sở Giải tích ngẫu nhiên. Nội dung học phần gồm 5 chương. Chương 1 giới thiệu các tính toán tài chính cơ bản trong môi trường tất định dựa trên công cụ Excel. Các chương tiếp theo mô hình hóa các quá trình tài sản tài chính trong môi trường ngẫu nhiên. Chương 2 giới thiệu quá trình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc; chương 3 giới thiệu quá trình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục. Việc tính toán, đánh giá và dự báo các quá trình ngẫu nhiên này dựa trên cơ sở lý thuyết Tính toán ngẫu nhiên và Phương trình vi phân ngẫu nhiên được trình bày trong chương 4 và chương 5. Phương pháp mô phỏng các quá trình ngẫu nhiên cũng được trình bày trong các chương này.\n\nMôn học tạo nền tảng cơ sở kiến thức về Toán tài chính và Giải tích ngẫu nhiên để giúp sinh viên tiếp thu các môn học chuyên ngành khác.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Trần Trọng Nguyên (2010), Cơ sở toán tài chính, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n\nTài liệu khác\n\n- Trần Hùng Thao (2010), Nhập môn Toán học tài chính, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n- Y. K. Kwok (1998), Mathematical Models of Financial Derivatives, Springer Finance.\n- Bernt Oksendal (2010), Stochastic Differential Equations, An Introduction with Applications, Fifth Edition, Springer.\n- P. E. Kloeden and E. Platen (1995), Numerical Solution of Stochastic Differential Equations, Springer.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                               | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về các tính toán tài chính trong môi trường tất định và các tính toán ngẫu nhiên.                        | PLO1.4, PLO1.6,  PLO1.8            | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng thực hiện các tính toán tài chính trong môi trường tất định và các tính toán ngẫu nhiên.                       | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm. | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                       | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                               | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các tính toán cơ bản trong tài chính (PV, NPV, IRR, lãi đơn, lãi gộp liên tục,…) trong các giao dịch tài chính, quyết định doanh nghiệp. | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình ngẫu nhiên rời rạc trong tài chính.                                                                                          | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các mô hình ngẫu nhiên liên tục trong tài chính.                                                                                         | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng tính toán tài chính trong môi trường tất định để sử dụng trong trong các giao dịch tài chính, quyết định doanh nghiệp.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng tính toán ngẫu nhiên với thời gian rời rạc trong tài chính                                                                 | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng tính toán ngẫu nhiên với thời gian liên tục trong tài chính                                                                | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                      | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                 | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Thời điểm         | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [3]               | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Tuần 13           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Thời điểm         | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [3]               | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Tuần 13           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                       | CLOs                        | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                       | [4]                         | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                        |                             |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản Giới thiệu Giá trị hiện tại và giá trị hiện tại ròng Tỉ lệ nội hoàn và bảng vạy                                                      | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản Thanh toán với mức không đổi Giá trị tương lai và áp dụng                                                                            | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản 1.7. Tiền lương 1.8. Lãi gộp liên tục                                                                                                | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Tính toán tài chính cơ bản 1.9. Một số nghiệp vụ sở giao dịch chứng khoán                                                                                       | CLO1.1 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 2. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc 2.1.  Mô hình nhị phân 2.2.  Quá trình ngẫu nhiên với thời gian rời rạc                                | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc 2.3.  Thời điểm dừng và các quyền chọn kiểu Mỹ 2.4.  Định lý Radon - Nikodym                           | CLO1.2 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 8      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.1. Mô hình nửa liên tục                                                                            | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.2. Quá trình ngẫu nhiên với thời gian liên tục                                                     | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 3. Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian liên tục  3.3. Chuyển động Brown 3.4. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên                                            | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.1. Tích phân ngẫu nhiên Itô                                                                                                 | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 12     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.2. Công thức Itô                                                                                                            | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 4. Tích phân ngẫu nhiên và ứng dụng  4.3. Tích phân ngẫu nhiên Stratonovich Bài kiểm tra                                                                           | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 5. Phương trình vi phân ngẫu nhiên và ứng dụng  5.1. Phương trình vi phân ngẫu nhiên (PTVPNN) 5.2. Một số phương trình vi phân ngẫu nhiên giải được dưới dạng hiển | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 5. Phương trình vi phân ngẫu nhiên và ứng dụng  5.3.Tính chất Markov và một số mô hình tài chính 5.4. Mô phỏng một số mô hình Hướng dẫn ôn tập                     | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                           | CLO1-CLO3                   | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1106_Cơ sở toán tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1                                                                         |\n|------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | The models for analyzing and evaluating the financial assets 1                                                            |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1108                                                                                                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                                              |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                                                                   |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Kinh tế lượng, Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1, Tối ưu hóa 1, Lý thuyết tài chính tiền tệ. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên               | Số điện thoại   | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Phạm Thị Hồng Thắm  | 0928366833      | thamtkt@neu.edu.vn  |\n| 2    | TS. Nguyễn Quang Huy    | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n| 3    | ThS. Đào Bùi Kiên Trung | 0932284396      | trungdbk@neu.edu.vn |\n|      |                         |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 là môn học chuyên ngành dành cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4.\n\nMôn học có nội dung chính đề cập tới việc ứng dụng một số phương pháp toán học nhằm mô hình hóa quá trình phân tích và định giá các tài sản trên thị trường tài chính. Thông qua việc thiết lập, phân tích các mô hình toán từ đơn giản đến phức tạp tương ứng các loại tài sản người học có thể trực tiếp áp dụng trong tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục và phân tích thị trường tài chính. Kiểm nghiệm thực chứng các quá trình tài chính và đầu tư chứng khoán với số liệu Việt Nam và khu vực.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 3 phần:\n\n- Portfolio theory\n- Capital asset pricing model\n- Arbitrage pricing theory\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về đầu tư trên thị trường tài chính (Investment of Financial Market -IFM) của Hiệp hội Actuary Bắc Mỹ (Society of Actuary - SOA), chứng chỉ quốc tế về phân tích tài chính (Chartered Financial Analyst - CFA).\n\nNgoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích các mô hình tài chính theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R,…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Hoàng Đình Tuấn (2010), Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1. NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n- Bodie, Z., Kane, A., \\&amp;amp; Marcus, A. J. (2018). Investments. NXB McGraw-Hill Education (11 Edition).\n\nTài liệu khác\n\n- Levy, H. (2011). The capital asset pricing model in the 21st century: Analytical, empirical, and behavioral perspectives. NXB Cambridge University Press.\n- Rees, M. (2018). Principles of financial modelling: model design and best practices using Excel and VBA. NXB John Wiley \\&amp;amp; Sons.\n- Kellerhals, B. P. (2004). Asset pricing: modeling and estimation. NXB Springer Science \\&amp;amp; Business Media.\n- Back, K. (2010). Asset pricing and portfolio choice theory. NXB Oxford University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về mô hình hóa các hoạt động kinh tế có yếu tố rủi ro, về phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư, về mô hình cân bằng định giá tài sản tài chính.                                                                                                                  | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa các hoạt động kinh tế có yếu tố rủi ro, mô hình hóa sự lựa chọn danh mục đầu tư, mô hình hóa các quy trình định giá tài sản tài chính ; ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                          | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: Trung bình – Phương sai vào việc phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                                           | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình định giá tài sản vốn vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, vào ước lượng giá kỳ vọng của tài sản trong tương lai      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, đánh giá sự tồn tại cơ lợi trong đầu tư | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong lựa chọn danh mục đầu tư trên thị trường tài chính                            | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong định giá tài sản tài chính                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong phân tích rủi ro trên thị trường tài chính          | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                           | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                      | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: Trung bình – Phương sai vào việc phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                                           | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình định giá tài sản vốn vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, vào ước lượng giá kỳ vọng của tài sản trong tương lai      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, đánh giá sự tồn tại cơ lợi trong đầu tư | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong lựa chọn danh mục đầu tư trên thị trường tài chính                            | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong định giá tài sản tài chính                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong phân tích rủi ro trên thị trường tài chính          | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                           | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                      | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, 2                                                                      | Tuần 7            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. - Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 2-4                                                                       | Tuần 13, 14       | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | - Bài tập nhóm - Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm - Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.              | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                  | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [3]                             | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                      | Đề cương học phần               |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Khái niệm và nguyên lý cơ bản trong phân tích và định giá tài sản tài chính Khái niệm và phân loại tài sản tài chính Thị trường tài chính     | [1] Chương 1 [2] Chương 1-4     | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu  giá cổ phiếu, tỉ giá                                                                           | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Khái niệm và nguyên lý cơ bản trong phân tích và định giá tài sản tài chính  Đầu tư tài chính Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính | [1] Chương 1 [2] Chương 1-4     | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư 2.1. Danh mục đầu tư: Một số khái niệm cơ bản                                                    | [1] Chương 2, 3 [2] Chương 5-8  | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tính toán các lợi suất tài sản, danh mục và các đặc trưng của lợi suất trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 4      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư  2.2. Lựa chọn của nhà đầu tư đối với rủi ro                                                     | [1] Chương 2, 3 [2] Chương 5-8  | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 5      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư  2.3. Phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                      | [[1] Chương 2, 3 [2] Chương 5-8 | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tìm các danh mục tối ưu trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 6      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư  2.4. Mô hình chỉ số đơn                                                                         | [1] Chương 2, 3 [2] Chương 5-8  | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành ước lượng mô hình chỉ số đơn trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 7      | Kiểm tra giữa kỳ  Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn  3.1. Mô hình CAPM                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 9       | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 8      | Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn 3.2. Ước lượng và kiểm định mô hình CAPM 3.3. Ứng dụng mô hình CAPM 3.4. Mở rộng CAPM                            | [1] Chương 4 [2] Chương 9       | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành ước lượng, kiểm định mô hình chỉ số đơn trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư  2.4. Mô hình chỉ số đơn                                                                         | [1] Chương 2, 3 [2] Chương 5-8  | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành ước lượng mô hình chỉ số đơn trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 7      | Kiểm tra giữa kỳ  Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn  3.1. Mô hình CAPM                                                                             | [1] Chương 4 [2] Chương 9       | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 8      | Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn 3.2. Ước lượng và kiểm định mô hình CAPM 3.3. Ứng dụng mô hình CAPM 3.4. Mở rộng CAPM                            | [1] Chương 4 [2] Chương 9       | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành ước lượng, kiểm định mô hình chỉ số đơn trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                               | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 9      | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi  4.1. Mô hình đa nhân tố                                                                      | [1] Chương 5 [2] Chương 10-13   | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 10     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.2. Ứng dụng mô hình đa nhân tố                                                              | [1] Chương 5 [2] Chương 10-13   | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 11     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.3. Ước lượng và kiểm định mô hình đa nhân tố                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 10-13   | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành ước lượng mô hình đa nhân tố trên phần mềm excel, R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 12     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.4. Lý thuyết định giá cơ lợi                                                                | [1] Chương 5 [2] Chương 10-13   | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                  | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm số 1-4                                                                                                                           |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm số 5-8                                                                                                                           |                                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập                                                                                                                                        | [1] Chương 1-5 [2] Chương 1-13  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Tổng kết môn học Chữa bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Làm bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Hệ thống lại bài đã học                                                                                                                                                                                                                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         |                                 | CLO1-CLO3                                 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1                                                                         |\n|------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | The models for analyzing and evaluating the financial assets 1                                                            |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1108                                                                                                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                                              |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                                                                   |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Kinh tế lượng, Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1, Tối ưu hóa 1, Lý thuyết tài chính tiền tệ. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên               | Số điện thoại   | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Phạm Thị Hồng Thắm  | 0928366833      | thamtkt@neu.edu.vn  |\n| 2    | TS. Nguyễn Quang Huy    | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n| 3    | ThS. Đào Bùi Kiên Trung | 0932284396      | trungdbk@neu.edu.vn |\n|      |                         |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 là môn học chuyên ngành dành cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4.\n\nMôn học có nội dung chính đề cập tới việc ứng dụng một số phương pháp toán học nhằm mô hình hóa quá trình phân tích và định giá các tài sản trên thị trường tài chính. Thông qua việc thiết lập, phân tích các mô hình toán từ đơn giản đến phức tạp tương ứng các loại tài sản người học có thể trực tiếp áp dụng trong tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục và phân tích thị trường tài chính. Kiểm nghiệm thực chứng các quá trình tài chính và đầu tư chứng khoán với số liệu Việt Nam và khu vực.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 3 phần:\n\n- Portfolio theory\n- Capital asset pricing model\n- Arbitrage pricing theory\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về đầu tư trên thị trường tài chính (Investment of Financial Market -IFM) của Hiệp hội Actuary Bắc Mỹ (Society of Actuary - SOA), chứng chỉ quốc tế về phân tích tài chính (Chartered Financial Analyst - CFA).\n\nNgoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích các mô hình tài chính theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R,…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Hoàng Đình Tuấn (2010), Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1. NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n- Bodie, Z., Kane, A., \\&amp;amp; Marcus, A. J. (2018). Investments. NXB McGraw-Hill Education (11 Edition).\n\nTài liệu khác\n\n- Levy, H. (2011). The capital asset pricing model in the 21st century: Analytical, empirical, and behavioral perspectives. NXB Cambridge University Press.\n- Rees, M. (2018). Principles of financial modelling: model design and best practices using Excel and VBA. NXB John Wiley \\&amp;amp; Sons.\n- Kellerhals, B. P. (2004). Asset pricing: modeling and estimation. NXB Springer Science \\&amp;amp; Business Media.\n- Back, K. (2010). Asset pricing and portfolio choice theory. NXB Oxford University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về mô hình hóa các hoạt động kinh tế có yếu tố rủi ro, về phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư, về mô hình cân bằng định giá tài sản tài chính.                                                                                                                  | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa các hoạt động kinh tế có yếu tố rủi ro, mô hình hóa sự lựa chọn danh mục đầu tư, mô hình hóa các quy trình định giá tài sản tài chính ; ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                          | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: Trung bình – Phương sai vào việc phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                                           | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình định giá tài sản vốn vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, vào ước lượng giá kỳ vọng của tài sản trong tương lai      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, đánh giá sự tồn tại cơ lợi trong đầu tư | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong lựa chọn danh mục đầu tư trên thị trường tài chính                            | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong định giá tài sản tài chính                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong phân tích rủi ro trên thị trường tài chính          | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                           | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                      | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                            | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                    | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: Trung bình – Phương sai vào việc phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                                           | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình định giá tài sản vốn vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, vào ước lượng giá kỳ vọng của tài sản trong tương lai      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi vào ước lượng lợi suất kỳ vọng của tài sản, danh mục trên thị trường, đánh giá sự tồn tại cơ lợi trong đầu tư | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong lựa chọn danh mục đầu tư trên thị trường tài chính                            | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong định giá tài sản tài chính                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong phân tích rủi ro trên thị trường tài chính          | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                           | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                      | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [4]                                       | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                      |                                           |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Khái niệm và nguyên lý cơ bản trong phân tích và định giá tài sản tài chính Khái niệm và phân loại tài sản tài chính Thị trường tài chính     | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Khái niệm và nguyên lý cơ bản trong phân tích và định giá tài sản tài chính  Đầu tư tài chính Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư 2.1. Danh mục đầu tư: Một số khái niệm cơ bản                                                    | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 4      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư 2.2. Lựa chọn của nhà đầu tư đối với rủi ro                                                      | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 5      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư 2.3. Phân tích và lựa chọn danh mục đầu tư                                                       | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 6      | Chương 2. Mô hình phân tích và quản lý danh mục đầu tư 2.4. Mô hình chỉ số đơn                                                                          | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 7      | Kiểm tra giữa kỳ Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn 3.1. Mô hình CAPM                                                                               | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 8      | Chương 3. Mô hình định giá tài sản vốn 3.2. Ước lượng và kiểm định mô hình CAPM 3.3. Ứng dụng mô hình CAPM 3.4. Mở rộng CAPM                            | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 9      | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi  4.1. Mô hình đa nhân tố                                                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 10     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.2. Ứng dụng mô hình đa nhân tố                                                              | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 11     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.3. Ước lượng và kiểm định mô hình đa nhân tố                                                | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 12     | Chương 4. Mô hình đa nhân tố và lý thuyết định giá cơ lợi 4.4. Lý thuyết định giá cơ lợi                                                                | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm số 1-4                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 14     | Trình bày bài tập nhóm số 5-8                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập                                                                                                                                        | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         | CLO1-CLO3                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1108_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày          tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2                       |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | The models for analyzing and evaluating the financial assets 2          |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1109                                                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                            |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1; Cơ sở toán tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | TS. Phạm Thị Hồng Thắm  |      0928366833 | thamtkt@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS. Nguyễn Quang Huy    |      0917561985 | huynqtkt@neu.edu.vn |\n|    3 | ThS. Đào Bùi Kiên Trung |      0932284396 | trungdbk@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2 là môn học chuyên ngành dành cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4.\n\nMôn học có nội dung chính đề cập tới việc ứng dụng một số phương pháp toán học nhằm mô hình hóa quá trình phân tích và định giá các tài sản trên thị trường tài chính. Thông qua việc thiết lập, phân tích các mô hình toán từ đơn giản đến phức tạp tương ứng các loại tài sản người học có thể trực tiếp áp dụng trong tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục và phân tích thị trường tài chính. Ngoài ra, môn học cung cấp kiến thức về phân tích kỹ thuật trong thị trường tài chính và việc ứng dụng các phần mềm phân tích kỹ thuật. Kiểm nghiệm thực chứng các quá trình tài chính và đầu tư chứng khoán với số liệu Việt Nam và khu vực. Môn học cung cấp công cụ tác nghiệp cho sinh viên chuyên ngành Toán tài chính khi ra trường.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 4 phần:",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "- Fixed Income Analysis\n- Equity valuation Model\n- Derivatives\n- Technical Analysis\n- ## trong chứng chỉ quốc tế về đầu tư trên thị trường tài chính (Investment of Financial Market -IFM) của Hiệp hội Actuary Bắc Mỹ (Society of Actuary - SOA), chứng chỉ quốc tế về phân tích tài chính (Chartered Financial Analyst - CFA), Chứng chỉ phân tích kĩ thuật thị trường (Chartered Market Technician - CMT).\n- Ngoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích các mô hình tài chính theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R, Metastock, Amibroker, …\n- 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n- Giáo trình\n    - Hoàng Đình Tuấn (2010), Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1. NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n    - Bodie, Z., Kane, A., &amp;amp;amp; Marcus, A. J. (2018). Investments. NXB McGraw-Hill Education (11 Edition).\n- Tài liệu khác\n    - Chan, W. S., &amp;amp;amp; Tse, Y. K. (2018). Financial mathematics for actuaries. World Scientific Publishing.\n    - Petitt, B. S. (2019). Fixed Income Analysis. NXB Wiley.\n    - McDonald, R. L. (2013). Derivatives Markets. NXB Pearson New International Edition, (3 Edition).\n    - Pinto, J. E. (2020). Equity asset valuation. NXB John Wiley &amp;amp;amp; Sons.\n    - Wilmott, P. (2007). Paul Wilmott introduces quantitative finance. NXB John Wiley \\&amp;amp;amp; Sons.\n    - Murphy, John J. (1999), Technical Analysis of the Financial Markets, New York Institute of Finance.\n- 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n- Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n- | TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về các mô hình phân tích và định giá các loại tài sản tài chính cụ thể : tài sản nợ, tài sản vốn cổ phần và phái sinh, kiến thức về phân tích kỹ thuật.                                                                                                                                                 | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa trong phân tích và định giá các loại tài sản tài chính cụ thể : tài sản nợ, tài sản vốn cổ phần và phái sinh; ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu, sử dụng phần mềm Metastock, Amibroker trong phân tích kỹ thuật. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n- 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n- Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n- | Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình chiết khấu dòng tiền vào phân tích và định giá tài sản nợ                                                                                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình chiết khấu dòng tiền (chiết khấu dòng cổ tức, dòng tiền tự do) vào phân tích và định giá cổ phiếu                                                                              | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các phương pháp lập danh mục phỏng theo và dung hòa rủi ro và phân tích và định giá phái sinh                                                                                              | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá tài sản nợ                                                                           | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá tài sản tài sản vốn cổ phần, kỹ năng phân tích kỹ thuật qua các phần mềm chuyên dụng | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá phái sinh                                                                            | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n- 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n- Bảng 7.1. Đánh giá học phần\n- | Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, 2                                                                      | Tuần 6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. - Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 2-4                                                                       | Tuần 13, 14       | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | - Bài tập nhóm - Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm - Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.              | 50%         |\n- 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n- Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n- 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n- Bảng 7.1. Đánh giá học phần\n- | Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, 2                                                                      | Tuần 6            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. - Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 2-4                                                                       | Tuần 13, 14       | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | - Bài tập nhóm - Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                  | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | - Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm - Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.              | 50%         |\n- 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n- Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n- | Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                       | Tài liệu đọc**                                   | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                       | [3]                                              | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                        | Đề cương học phần                                |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Tài sản có thu nhập cố định: khái niệm và các đặc trưng  Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất | [1] Chương 6 [2] Chương 14-16 [4] Chương 1, 2, 3 | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Hướng dẫn thực ước lượng đường cong lãi suất trên phần mềm R Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu  giá cổ phiếu, tỉ giá            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Mô hình định giá trái phiếu                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 14-16 [4] Chương 3       | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học  Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định 1.4. Trái phiếu và rủi ro lãi suất                                                    | [1] Chương 6 [2] Chương 14-16 [4] Chương 4       | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 4      | Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu  Cổ phiếu: khái niệm và một số đặc trưng Mô hình chiết khấu cổ tức                                       | [1] Chương 7 [2] Chương 17-19 [6] Chương 1-5     | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 2      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Mô hình định giá trái phiếu                                                           | [1] Chương 6 [2] Chương 14-16 [4] Chương 3       | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học  Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định 1.4. Trái phiếu và rủi ro lãi suất                                                    | [1] Chương 6 [2] Chương 14-16 [4] Chương 4       | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 4      | Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu  Cổ phiếu: khái niệm và một số đặc trưng Mô hình chiết khấu cổ tức                                       | [1] Chương 7 [2] Chương 17-19 [6] Chương 1-5     | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 5      | Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu  2.3. Mô hình chiết khấu dòng tiền tự do                                                                 | [1] Chương 7 [2] Chương 17-19 [5] Chương 6       | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 6      | Kiểm tra giữa kỳ Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu 2.4. Mô hình động thái giá cổ phiếu                                                     | [1] Chương 7 [2] Chương 17-19 [5] Chương 10-12   | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành mô phỏng động thái giá cổ phiếu Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                            | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 7      | Chương 3. Phân tích kỹ thuật trong tài chính 3.1. Nền tảng của phân tích kỹ thuật 3.2. Lý thuyết về chỉ báo và ứng dụng trong phân tích kỹ thuật          | [8] Chương   1-4                                 | CLO2.2 CLO3.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành phân tích giá cổ phiếu bằng phần mềm Metastock hoặc amibroker Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà:                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập thực hành                                                                            |\n| 8      | Chương 3. Phân tích kỹ thuật trong tài chính 3.3. Lý thuyết về mẫu hình và ứng dụng trong phân tích kỹ thuật 3.4. Kiểm soát rủi ro và quản trị dòng tiền  | [8] Chương   5-9                                 | CLO2.2 CLO3.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành phân tích giá cổ phiếu bằng phần mềm Metastock hoặc amibroker Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà:                                                                       | - Câu hỏi  - Bài tập thực hành                                                                            |\n| 9      | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh  4.1. Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai                                                             | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 1, 2, 5 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 10     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.2. Quyền chọn và các đặc trưng chung                                                                  | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 3, 9    | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                                | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 11     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.3. Mô hình cây nhị phân định giá quyền chọn                                                           | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 10, 11  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tính giá quyền chọn bằng phương pháp mô phỏng giá tài sản cơ sở theo cây nhị phân Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 12     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.4. Mô hình Black-Scholes định giá quyền chọn                                                          | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 12      | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tính giá quyền chọn bằng phương pháp mô phỏng giá tài sản cơ sở theo mô hình Black-Scholes Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm số 1-4                                                                                                                             |                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.3. Mô hình cây nhị phân định giá quyền chọn                                                           | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 10, 11  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tính giá quyền chọn bằng phương pháp mô phỏng giá tài sản cơ sở theo cây nhị phân Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu          | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 12     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.4. Mô hình Black-Scholes định giá quyền chọn                                                          | [1] Chương 8 [2] Chương 20-23 [4] Chương 12      | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành tính giá quyền chọn bằng phương pháp mô phỏng giá tài sản cơ sở theo mô hình Black-Scholes Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm số 1-4                                                                                                                             |                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 14-    | Trình bày bài tập nhóm số 5-8                                                                                                                             |                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập                                                                                                                                          | [1] Chương 1-5 [2] Chương 1-13                   | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Tổng kết môn học Chữa bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Làm bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Hệ thống lại bài đã học                                                                                                                                                                                                                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                           |                                                  | CLO1-CLO3                                 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n- 9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n- 9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n    - Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n- 9.2. Quy định về tham dự lớp học\n    - Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n    - Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n    - Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n- 9.3. Quy định về hành vi lớp học\n    - Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n    - Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n    - Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2                       |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | The models for analyzing and evaluating the financial assets 2          |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1109                                                                |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                            |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/giờ)                                 |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                      |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                   |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1; Cơ sở toán tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | TS. Phạm Thị Hồng Thắm  |      0928366833 | thamtkt@neu.edu.vn  |\n|    2 | TS. Nguyễn Quang Huy    |      0917561985 | huynqtkt@neu.edu.vn |\n|    3 | ThS. Đào Bùi Kiên Trung |      0932284396 | trungdbk@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2 là môn học chuyên ngành dành cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4.\n\nMôn học có nội dung chính đề cập tới việc ứng dụng một số phương pháp toán học nhằm mô hình hóa quá trình phân tích và định giá các tài sản trên thị trường tài chính. Thông qua việc thiết lập, phân tích các mô hình toán từ đơn giản đến phức tạp tương ứng các loại tài sản người học có thể trực tiếp áp dụng trong tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục và phân tích thị trường tài chính. Ngoài ra, môn học cung cấp kiến thức về phân tích kỹ thuật trong thị trường tài chính và việc ứng dụng các phần mềm phân tích kỹ thuật. Kiểm nghiệm thực chứng các quá trình tài chính và đầu tư chứng khoán với số liệu Việt Nam và khu vực. Môn học cung cấp công cụ tác nghiệp cho sinh viên chuyên ngành Toán tài chính khi ra trường.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 4 phần:",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "- Fixed Income Analysis\n- Equity valuation Model\n- Derivatives\n- Technical Analysis\n- ## trong chứng chỉ quốc tế về đầu tư trên thị trường tài chính (Investment of Financial Market -IFM) của Hiệp hội Actuary Bắc Mỹ (Society of Actuary - SOA), chứng chỉ quốc tế về phân tích tài chính (Chartered Financial Analyst - CFA), Chứng chỉ phân tích kĩ thuật thị trường (Chartered Market Technician - CMT).\n- Ngoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích các mô hình tài chính theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R, Metastock, Amibroker, …\n- 4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n- Giáo trình\n    - Hoàng Đình Tuấn (2010), Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1. NXB Khoa học và Kỹ thuật.\n    - Bodie, Z., Kane, A., &amp;amp;amp; Marcus, A. J. (2018). Investments. NXB McGraw-Hill Education (11 Edition).\n- Tài liệu khác\n    - Chan, W. S., &amp;amp;amp; Tse, Y. K. (2018). Financial mathematics for actuaries. World Scientific Publishing.\n    - Petitt, B. S. (2019). Fixed Income Analysis. NXB Wiley.\n    - McDonald, R. L. (2013). Derivatives Markets. NXB Pearson New International Edition, (3 Edition).\n    - Pinto, J. E. (2020). Equity asset valuation. NXB John Wiley &amp;amp;amp; Sons.\n    - Wilmott, P. (2007). Paul Wilmott introduces quantitative finance. NXB John Wiley \\&amp;amp;amp; Sons.\n    - Murphy, John J. (1999), Technical Analysis of the Financial Markets, New York Institute of Finance.\n- 5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n- Bảng 5.1. Mục tiêu học phần\n- | TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về các mô hình phân tích và định giá các loại tài sản tài chính cụ thể : tài sản nợ, tài sản vốn cổ phần và phái sinh, kiến thức về phân tích kỹ thuật.                                                                                                                                                 | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa trong phân tích và định giá các loại tài sản tài chính cụ thể : tài sản nợ, tài sản vốn cổ phần và phái sinh; ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu, sử dụng phần mềm Metastock, Amibroker trong phân tích kỹ thuật. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n- 6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n- Bảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n- | Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình chiết khấu dòng tiền vào phân tích và định giá tài sản nợ                                                                                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng các mô hình chiết khấu dòng tiền (chiết khấu dòng cổ tức, dòng tiền tự do) vào phân tích và định giá cổ phiếu                                                                              | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng các phương pháp lập danh mục phỏng theo và dung hòa rủi ro và phân tích và định giá phái sinh                                                                                              | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá tài sản nợ                                                                           | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá tài sản tài sản vốn cổ phần, kỹ năng phân tích kỹ thuật qua các phần mềm chuyên dụng | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, ước lượng và kiểm định mô hình để sử dụng trong phân tích và định giá phái sinh                                                                            | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n- 7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n- Bảng 7.1. Đánh giá học phần\n- | Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n- 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n- Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n- | Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                      | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                      | [4]                                       | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                       |                                           |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Tài sản có thu nhập cố định: khái niệm và các đặc trưng Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Mô hình định giá trái phiếu                                                          | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định 1.4. Trái phiếu và rủi ro lãi suất                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "- | Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n- 8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n- Bảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n- | Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                      | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                      | [4]                                       | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                       |                                           |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Tài sản có thu nhập cố định: khái niệm và các đặc trưng Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định Mô hình định giá trái phiếu                                                          | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Mô hình phân tích và định giá tài sản có thu nhập cố định 1.4. Trái phiếu và rủi ro lãi suất                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 4      | Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu Cổ phiếu: khái niệm và một số đặc trưng Mô hình chiết khấu cổ tức                                       | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 5      | Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu 2.3. Mô hình chiết khấu dòng tiền tự do                                                                 | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 6      | Kiểm tra giữa kỳ Chương 2. Mô hình phân tích và định giá cổ phiếu 2.4. Mô hình động thái giá cổ phiếu                                                    | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 7      | Chương 3. Phân tích kỹ thuật trong tài chính 3.1. Nền tảng của phân tích kỹ thuật 3.2. Lý thuyết về chỉ báo và ứng dụng trong phân tích kỹ thuật         | CLO2.2 CLO3.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập thực hành                                                                            |\n| 8      | Chương 3. Phân tích kỹ thuật trong tài chính 3.3. Lý thuyết về mẫu hình và ứng dụng trong phân tích kỹ thuật 3.4. Kiểm soát rủi ro và quản trị dòng tiền | CLO2.2 CLO3.1                             | - Câu hỏi  - Bài tập thực hành                                                                            |\n| 9      | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.1. Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai                                                             | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 10     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.2. Quyền chọn và các đặc trưng chung                                                                 | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 11     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.3. Mô hình cây nhị phân định giá quyền chọn                                                          | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 12     | Chương 4. Mô hình phân tích và định giá phái sinh 4.4. Mô hình Black-Scholes định giá quyền chọn                                                         | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi  - Bài tập áp dụng                                                                              |\n| 13     | Trình bày bài tập nhóm số 1-4                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 14-    | Trình bày bài tập nhóm số 5-8                                                                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                          | CLO1-CLO3                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n- 9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n- 9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n    - Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n- 9.2. Quy định về tham dự lớp học\n    - Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n    - Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n    - Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n- 9.3. Quy định về hành vi lớp học\n    - Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n    - Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n    - Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1109_Mô hình phân tích,định giá tài sản tài chính 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                   QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Các mô hình tài chính công ty                                                                               |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Models of corporate finance                                                                                 |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1110                                                                                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                                |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế Vi mô, Kinh tế Vĩ mô, Tài chính doanh nghiệp,  Kinh tế lượng,  Lý thuyết định giá tài sản tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên            |   Số điện thoại | Email               |\n|------|----------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | ThS. Trần Chung Thủy |      0986969975 | thuytc@neu.edu.vn   |\n|    2 | TS. Nguyễn Quang Huy |      0917561985 | huynqtkt@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học cung cấp các khái niệm và phương pháp xác định giá trị của công ty trên thị trường tài chính; Cách tiếp cận định giá công ty theo mô hình của Modigliani &amp; Miller và mô hình OPM dựa trên các nhân tố ảnh hưởng sau:\n\n- Chi phi vốn và phương pháp điều chỉnh rủi ro theo mô hình CAPM\n- Dự báo về dòng lợi nhuận tương lai\n- Đòn bẩy nợ (cơ cấu vốn) và thuế thu nhập công ty ,thuế thu nhập cá nhân\n- Chính sách cổ tức và hiệu ứng thông tin\n\nTừ các mô hình này đi đến thảo luận các chủ đề về quản trị tài chính doanh nghiệp: huy động vốn thông qua phát hành chứng khoán, vay nợ, thuê tài sản; Đầu tư dự án và thẩm định dự án đầu tư, xác định giá trị còn lại của dự án; Phân chia lợi nhuận thông qua chính sách cổ tức và lợi nhuận giữ lại.\n\nMôn học cũng kết hợp các kiến thức về báo cáo tài chính trong môn Tài chính doanh nghiệp để đi đến thảo luận về cách sử dụng các chỉ số tài chính công ty cùng với giá giao dịch của cổ phiếu, hệ số Beta xác định trên giá giao dịch,... để phân tích và định giá cổ phiếu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Eugene F. Brigham, Joel F.Houston (2009), Quản trị tài chính, Cengage Learning Asia Pte Ltd.\n- Thomas E. Copeland,  J.Fred Weston (1989), Financial Theory and Corporate Policy, 3rd Edition, Addison-Wesley Publishing Co.,\n\nTài liệu khác\n\n3. Brealey, R.A. &amp; S.C. Myers (1996), Principles of Corporate Finance, 5rd Edition, McGraw-Hill, Inc.\n\n4.  Stephen A. Ross, Randolph W. Westerfield, Jeffrey Jaffe (2002), Corporate  Finance, 6th Edition, McGraw-Hill, Inc..\n\n5. Tom Copeland, Thomas E. Copeland, Jack Murrin, Tim Koller (2000), Valuation: Measuring and Managing the Values of Companies, 3rd Edition, McKinsey &amp; Co.\n\n6. Jonathan Berk, Peter DeMaZo (2007), Coporate Finance.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT**                        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                         | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về mô hình cơ cấu vốn của doanh nghiệp và ảnh hưởng của nó đến giá trị cổ đông (giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu ), giá trị thị trường của công ty. Môn học giúp cho người học có một khung phân tích động để phân tích diễn biến thị trường khi định giá công ty và hỗ trợ cho việc ra quyết định trong các chính sách công ty. | PLO1.4, PLO1.7, PLO1.8                      | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng phân tích, thực nghiệm các mô hình lý thuyết.                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.10, PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                              | PLO3.19, PLO3.20                            | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng phương pháp phân tích chỉ số tài chính để phân tích phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng một số mô hình để thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                  | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số lý thuyết về cơ cấu vốn để định giá công ty; lý thuyết về chính sách cổ tức trong vấn đề huy động vốn của công ty.                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích các báo cáo tài chính, phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn.                                                                                                                   | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng phân tích ứng dụng lý thuyết cơ cấu vốn trong định giá công ty; kỹ năng phân tích chính vấn đề sách cổ tức của công ty, vấn đề huy động vốn.                   | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                          | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                     | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng phương pháp phân tích chỉ số tài chính để phân tích phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng một số mô hình để thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                  | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số lý thuyết về cơ cấu vốn để định giá công ty; lý thuyết về chính sách cổ tức trong vấn đề huy động vốn của công ty.                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích các báo cáo tài chính, phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn.                                                                                                                   | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng phân tích ứng dụng lý thuyết cơ cấu vốn trong định giá công ty; kỹ năng phân tích chính vấn đề sách cổ tức của công ty, vấn đề huy động vốn.                   | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                          | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                     | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2, Chương 3, Chương 4                                           | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                      | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2, Chương 3, Chương 4, Chương 5                                 | Tuần 14           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài tập nhóm -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                           | Tài liệu đọc**                    | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                               | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                            | Đề cương học phần                 |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tổng quan về tài chính công ty 1.1. Công ty và những quyết định trong lĩnh vực tài chính công ty  Môi trường kinh doanh và thị trường tài chính dưới góc độ công ty                                                                                                                 | [1] Chương 1,2 [2] Chương 12      | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập                                                                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan về tài chính công ty Môi trường kinh doanh và thị trường tài chính dưới góc độ công ty 1.3. Công ty cổ phần và giới thiệu về lý thuyết giá trị công ty                                                                                                                    | [1] Chương 1,2 [2] Chương 12      | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu                                                 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.1. Các báo cáo và xử lý thông tin 2.2. Các chỉ số dùng trong phân tích định giá công ty                                                                                                                                                               | [1] Chương 3,4                    | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành phân tích báo cáo tài chính Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.3. Các chỉ số liên kết lợi nhuận với giá trị thị trường của công ty 2.4. Giá trị thị trường gia tăng và giá trị kinh tế gia tăng                                                                                                                      | [1] Chương 3,4                    | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.5. Phương pháp phân tích chuỗi thời gian, dữ liệu mảng cho các chỉ số                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 3,4                    | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.1. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                                                                            | [1] Chương 11,12,13 [2] Chương 12 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.2. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn                                                                                                                                                                      | [1] Chương 11,12,13 [2] Chương 12 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.5. Phương pháp phân tích chuỗi thời gian, dữ liệu mảng cho các chỉ số                                                                                                                                                                                 | [1] Chương 3,4                    | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.1. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                                                                            | [1] Chương 11,12,13 [2] Chương 12 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.2. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn                                                                                                                                                                      | [1] Chương 11,12,13 [2] Chương 12 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.3. Định giá bán lại dự án                                                                                                                                                                                                         | [1] Chương 11,12,13 [2] Chương 12 | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.1. Các nguồn tài trợ và khái niệm chi phí vốn 4.2. Mô hình MM về giá trị công ty trong trường hợp chỉ có thuế thu nhập công ty  4.3. Mô hình MM về giá trị công ty trong trường hợp có thuế thu nhập công ty  và thuế thu nhập cá nhân | [2] Chương 13,14                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.4. Kết hợp mô hình MM &amp; CAPM  trong các vấn đề rủi ro 4.5. Chi phí vốn với vốn vay có rủi ro và mô hình định giá quyền chọn OPM 4.6. Cơ cấu đáo hạn của khoản nợ                                                                       | [2] Chương 13,14                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu -  Chuẩn bị dữ liệu thực hành                  | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.7. Tìm hiểu về sự tồn tại của cơ cấu vốn tối ưu 4.8. Quan sát thực nghiệm về cơ cấu vốn    4.9. Ứng dụng của lý thuyết cơ cấu vốn Kiểm tra                                                                                             | [2] Chương 13,14                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 12     | Chương 5. Lý thuyết chính sách cổ tức 5.1. Chính sách cổ tức 5.2. Mô hình định giá tăng trưởng và chính sách cổ tức trong trường hợp có thuế  5.3. Chính sách cổ tức trong trường hợp có thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập công ty 5.4. Lý thuyết chính sách cổ tức tối ưu               | [2] Chương 15,16                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 5. Lý thuyết chính sách cổ tức 5.5. Các vấn đề khác về chính sách cổ tức 5.6. Thực hiện quan sát thực nghiệm về mối quan hệ giữa chính sách cổ tức và giá cổ phiếu 5.7. Mua lại cổ phiếu thông qua đấu thầu Chính sách định giá công ty                                                | [2] Chương 15,16                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Thuyết trình bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Chương 6. Kinh tế học thuê mua 6.1. Giới thiệu lịch sử ra đời  6.2. Cơ sở kế toán và pháp lý của hoạt động thuê mua 6.3. Lý thuyết thuê mua 6.4. Nghiên cứu thực nghiệm về thuê mua  Hướng dẫn ôn tập                                                                                         | [2] Chương 17                     | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 13     | Chương 5. Lý thuyết chính sách cổ tức 5.5. Các vấn đề khác về chính sách cổ tức 5.6. Thực hiện quan sát thực nghiệm về mối quan hệ giữa chính sách cổ tức và giá cổ phiếu 5.7. Mua lại cổ phiếu thông qua đấu thầu Chính sách định giá công ty                                                | [2] Chương 15,16                  | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Thuyết trình bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Chương 6. Kinh tế học thuê mua 6.1. Giới thiệu lịch sử ra đời  6.2. Cơ sở kế toán và pháp lý của hoạt động thuê mua 6.3. Lý thuyết thuê mua 6.4. Nghiên cứu thực nghiệm về thuê mua  Hướng dẫn ôn tập                                                                                         | [2] Chương 17                     | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                   | CLO1-CLO3                                 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Các mô hình tài chính công ty                                                                               |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Models of corporate finance                                                                                 |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1110                                                                                                    |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                                |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                                    |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                                          |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                                       |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế Vi mô, Kinh tế Vĩ mô, Tài chính doanh nghiệp,  Kinh tế lượng,  Lý thuyết định giá tài sản tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên            | Số điện thoại   | Email               |\n|------|----------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | ThS. Trần Chung Thủy | 0986969975      | thuytc@neu.edu.vn   |\n| 2    | TS. Nguyễn Quang Huy | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n|      |                      |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMôn học cung cấp các khái niệm và phương pháp xác định giá trị của công ty trên thị trường tài chính; Cách tiếp cận định giá công ty theo mô hình của Modigliani &amp; Miller và mô hình OPM dựa trên các nhân tố ảnh hưởng sau:\n\n- Chi phi vốn và phương pháp điều chỉnh rủi ro theo mô hình CAPM\n- Dự báo về dòng lợi nhuận tương lai\n- Đòn bẩy nợ (cơ cấu vốn) và thuế thu nhập công ty ,thuế thu nhập cá nhân\n- Chính sách cổ tức và hiệu ứng thông tin\n\nTừ các mô hình này đi đến thảo luận các chủ đề về quản trị tài chính doanh nghiệp: huy động vốn thông qua phát hành chứng khoán, vay nợ, thuê tài sản; Đầu tư dự án và thẩm định dự án đầu tư, xác định giá trị còn lại của dự án; Phân chia lợi nhuận thông qua chính sách cổ tức và lợi nhuận giữ lại.\n\nMôn học cũng kết hợp các kiến thức về báo cáo tài chính trong môn Tài chính doanh nghiệp để đi đến thảo luận về cách sử dụng các chỉ số tài chính công ty cùng với giá giao dịch của cổ phiếu, hệ số Beta xác định trên giá giao dịch,... để phân tích và định giá cổ phiếu.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Eugene F. Brigham, Joel F.Houston (2009), Quản trị tài chính, Cengage Learning Asia Pte Ltd.\n- Thomas E. Copeland,  J.Fred Weston (1989), Financial Theory and Corporate Policy, 3rd Edition, Addison-Wesley Publishing Co.,\n\nTài liệu khác\n\n3. Brealey, R.A. &amp; S.C. Myers (1996), Principles of Corporate Finance, 5rd Edition, McGraw-Hill, Inc.\n\n4.  Stephen A. Ross, Randolph W. Westerfield, Jeffrey Jaffe (2002), Corporate  Finance, 6th Edition, McGraw-Hill, Inc..\n\n5. Tom Copeland, Thomas E. Copeland, Jack Murrin, Tim Koller (2000), Valuation: Measuring and Managing the Values of Companies, 3rd Edition, McKinsey &amp; Co.\n\n6. Jonathan Berk, Peter DeMaZo (2007), Coporate Finance.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | CĐR (PLO) của CTĐT**                        | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                         | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về mô hình cơ cấu vốn của doanh nghiệp và ảnh hưởng của nó đến giá trị cổ đông (giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu ), giá trị thị trường của công ty. Môn học giúp cho người học có một khung phân tích động để phân tích diễn biến thị trường khi định giá công ty và hỗ trợ cho việc ra quyết định trong các chính sách công ty. | PLO1.4, PLO1.7, PLO1.8                      | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng phân tích, thực nghiệm các mô hình lý thuyết.                                                                                                                                                                                                                                                                                               | PLO2.10, PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                                                                                                                              | PLO3.19, PLO3.20                            | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng phương pháp phân tích chỉ số tài chính để phân tích phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng một số mô hình để thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                  | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số lý thuyết về cơ cấu vốn để định giá công ty; lý thuyết về chính sách cổ tức trong vấn đề huy động vốn của công ty.                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích các báo cáo tài chính, phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn.                                                                                                                   | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng phân tích ứng dụng lý thuyết cơ cấu vốn trong định giá công ty; kỹ năng phân tích chính vấn đề sách cổ tức của công ty, vấn đề huy động vốn.                   | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                          | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                     | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                           | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                   | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng phương pháp phân tích chỉ số tài chính để phân tích phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng một số mô hình để thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                  | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số lý thuyết về cơ cấu vốn để định giá công ty; lý thuyết về chính sách cổ tức trong vấn đề huy động vốn của công ty.                                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng phân tích các báo cáo tài chính, phân tích được các tác động của các nhân tố tài chính cơ bản lên giá trị công ty, phân tích rủi ro tài chính của công ty.     | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn.                                                                                                                   | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng phân tích ứng dụng lý thuyết cơ cấu vốn trong định giá công ty; kỹ năng phân tích chính vấn đề sách cổ tức của công ty, vấn đề huy động vốn.                   | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                          | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                     | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                                       | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                           |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Tổng quan về tài chính công ty 1.1. Công ty và những quyết định trong lĩnh vực tài chính công ty  Môi trường kinh doanh và thị trường tài chính dưới góc độ công ty                                                                                                                 | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Tổng quan về tài chính công ty Môi trường kinh doanh và thị trường tài chính dưới góc độ công ty 1.3. Công ty cổ phần và giới thiệu về lý thuyết giá trị công ty                                                                                                                    | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.1. Các báo cáo và xử lý thông tin 2.2. Các chỉ số dùng trong phân tích định giá công ty                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.3. Các chỉ số liên kết lợi nhuận với giá trị thị trường của công ty 2.4. Giá trị thị trường gia tăng và giá trị kinh tế gia tăng                                                                                                                      | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 2. Phân tích báo cáo tài chính 2.5. Phương pháp phân tích chuỗi thời gian, dữ liệu mảng cho các chỉ số                                                                                                                                                                                 | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.1. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện chắc chắn                                                                                                                                                                            | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.2. Phân tích thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn                                                                                                                                                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 3. Thẩm định dự án trong điều kiện không chắc chắn 3.3. Định giá bán lại dự án                                                                                                                                                                                                         | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.1. Các nguồn tài trợ và khái niệm chi phí vốn 4.2. Mô hình MM về giá trị công ty trong trường hợp chỉ có thuế thu nhập công ty  4.3. Mô hình MM về giá trị công ty trong trường hợp có thuế thu nhập công ty  và thuế thu nhập cá nhân | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.4. Kết hợp mô hình MM &amp; CAPM  trong các vấn đề rủi ro 4.5. Chi phí vốn với vốn vay có rủi ro và mô hình định giá quyền chọn OPM 4.6. Cơ cấu đáo hạn của khoản nợ                                                                       | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 4. Lý thuyết về cơ cấu vốn và giá trị công ty 4.7. Tìm hiểu về sự tồn tại của cơ cấu vốn tối ưu 4.8. Quan sát thực nghiệm về cơ cấu vốn    4.9. Ứng dụng của lý thuyết cơ cấu vốn Kiểm tra                                                                                             | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 12     | Chương 5. Lý thuyết chính sách cổ tức 5.1. Chính sách cổ tức 5.2. Mô hình định giá tăng trưởng và chính sách cổ tức trong trường hợp có thuế  5.3. Chính sách cổ tức trong trường hợp có thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập công ty 5.4. Lý thuyết chính sách cổ tức tối ưu               | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 5. Lý thuyết chính sách cổ tức 5.5. Các vấn đề khác về chính sách cổ tức 5.6. Thực hiện quan sát thực nghiệm về mối quan hệ giữa chính sách cổ tức và giá cổ phiếu 5.7. Mua lại cổ phiếu thông qua đấu thầu Chính sách định giá công ty                                                | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Thuyết trình bài tập nhóm                                                                                                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 15     | Chương 6. Kinh tế học thuê mua 6.1. Giới thiệu lịch sử ra đời  6.2. Cơ sở kế toán và pháp lý của hoạt động thuê mua 6.3. Lý thuyết thuê mua 6.4. Nghiên cứu thực nghiệm về thuê mua Hướng dẫn ôn tập                                                                                          | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO3                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1110_Mô hình tài chính công ty_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình tài chính quốc tế                                                       |\n|------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | International Financial Model                                                   |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1118                                                                        |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                    |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                        |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                              |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                           |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 1,  Quản trị rủi ro định lượng 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | ThS. Nguyễn Thị Liên    |      0914405609 | lientkt@neu.edu.vn  |\n|    2 | ThS. Đào Bùi Kiên Trung |      0932284396 | trungdbk@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình tài chính quốc tế là đề cập đến hoạt động quản lý tài chính trong một doanh nghiệp toàn cầu, giải thích cách thức giao dịch trên thị trường quốc tế, trao đổi ngoại tệ, và tìm kiếm lợi nhuận thông qua các hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở cung cấp chi tiết các kiến thức nền tảng về thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối, thị trường vốn quốc tế, môn học giúp người học phân tích và xây dựng các chiến thuật phòng ngừa rủi ro, quản lý rủi ro cũng như ra quyết định chiến lược cho các doanh nghiệp.\n\nMục tiêu của môn học:\n\n- Cung cấp cho người học kiến thức về các công cụ toán trong phân tích tài chính quốc tế như các nghiệp vụ trên thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối và thị trường vốn quốc tế.\n- Cung cấp cho người học kỹ năng phân tích các quan hệ tài chính quốc tế bằng phương pháp tiếp cận mô hình toán, kỹ năng phân tích số liệu của các mô hình thực nghiệm trong môi trường tài chính quốc tế.\n- Cung cấp cho người học kỹ năng phân tích và sử dụng các chiến thuật phòng ngừa rủi ro và quản lý rủi ro, từ đó ra quyết định chiến lược cho các doanh nghiệp và tổ chức tài chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Nguyễn Khắc Minh (2008), Mô hình tài chính quốc tế, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n- Eun, C. S., &amp;amp; Resnick, B. G. (2018). International Financial Management, McGraw-Hill, eighth edition.\n\nTài liệu khác:\n\n3) Madura, J. (2020). International financial management. Cengage Learning.\n\n4) John C. Hull (2015), Options, Futures and other derivatives, Wiley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về công cụ toán trong phân tích tài chính quốc tế cũng như các nghiệp vụ phái sinh phòng hộ trên thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối và thị trường vốn quốc tế. | PLO1.4, PLO1.7                     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng phân tích các quan hệ tài chính quốc tế bằng phương pháp tiếp cận mô hình toán, kỹ năng phân tích số liệu của các mô hình thực nghiệm trong môi trường tài chính quốc tế.             | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                        | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Kiến thức nền tảng về quản trị tài chính quốc tế.                                                                                         | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Kiến thức trong thị trường ngoại hối quốc tế, các mô hình xác định tỷ giá và định giá công cụ phái sinh tiền tệ.                          | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Kiến thức về hoạt động của các doanh nghiệp toàn cầu, tổ chức tài chính và thị trường tài chính thế giới.                                 | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích lợi ích và chi phí của các chiến lược phòng hộ để quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối. | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng phân tích kịch bản và chiến lược quản trị tài chính tại các doanh nghiệp toàn cầu.                        | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.              | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                         | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.2                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                   | Tài liệu đọc**                                          | CLOs                                              | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                   | [3]                                                     | [4]                                               | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                              |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                    | Đề cương học phần                                       |                                                   | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                  |\n| 1      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.1. Công ty đa quốc gia                                                                           | [2] Chương 1 [3] Chương 1                               | CLO1.1 CLO2.2                                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.2. Hệ thống tài chính quốc tế                                                                    | [2] Chương 2, 4 [3] Chương 1                            | CLO1.1 CLO2.2                                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong mối quan hệ tài chính quốc tế Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.3. Cán cân thanh toán quốc tế                                                                    | [1] Chương 1, 2, 3   [2] Chương 3 [3] Chương 2          | CLO1.1 CLO2.1                                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong cán cân thanh toán quốc tế. Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu về cán cân thanh toán của Việt Nam để thực hành. | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 4      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.1. Thị trường ngoại hối                                                    | [1] Chương 7, 8 [2] Chương 5 [3] Chương 3               | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật kinh doanh trên thị trường ngoại hối. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu về tỷ giá.       | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 5      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.2. Mô hình xác định tỷ giá                                                 | [1] Chương 9 [2] Chương 6 [3] Chương 4                  | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Tình huống xác định tỷ giá tại thị trường Việt Nam Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 6      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.3. Hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn tiền tệ.                      | [2] Chương 7 [3] Chương 5 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6      | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 7      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.1. Quản trị rủi ro giao dịch                                                                         | [2] Chương 8 [3] Chương 10, 11 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6 | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.2. Quản trị rủi ro kinh tế                                                                           | [2] Chương 9, 10 [3] Chương 12 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6 | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro kinh tế. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                         | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.3. Thảo luận tình huống.                                                                             | [3] Chương 13, 14, 15, 16, 17, 18                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Nhóm sinh viên báo cáo, thảo luận về các chiến thuật, công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối. Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                          | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.3. Hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn tiền tệ.                      | [2] Chương 7 [3] Chương 5 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6      | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 7      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.1. Quản trị rủi ro giao dịch                                                                         | [2] Chương 8 [3] Chương 10, 11 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6 | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.2. Quản trị rủi ro kinh tế                                                                           | [2] Chương 9, 10 [3] Chương 12 [4] Chương 2, 3, 4, 5, 6 | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro kinh tế. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                         | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.3. Thảo luận tình huống.                                                                             | [3] Chương 13, 14, 15, 16, 17, 18                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Nhóm sinh viên báo cáo, thảo luận về các chiến thuật, công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối. Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                          | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 10     | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.3. Thảo luận tình huống.                                                                             | [3] Chương 19, 20, 21                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Nhóm sinh viên báo cáo, thảo luận về các chiến thuật, công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối. Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                          | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 11     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.1. Thị trường tiền tệ, thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu quốc tế. | [2] Chương 11, 12,13,                                   | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật kinh doanh trên các thị trường khác nhau. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 12     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.2. Hoán đổi tiền tệ và hoán đổi lãi suất                                     | [2] Chương 14 [4] Chương 7                              | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật phòng hộ và kinh doanh bằng hợp đồng hoán đổi. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                          | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 13     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.3. Danh mục đầu tư quốc tế                                                   | [2] Chương 15                                           | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật quản lý danh mục đầu tư trên các thị trường tài chính quốc tế Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.           | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 14     | Chương 5.  Quản trị tài chính tại các công ty đa quốc gia 5.1. Cấu trúc vốn, chi phí vốn và ngân sách vốn. Bài kiểm tra tự luận/ trắc nghiệm.         | [2] Chương 16,17,18                                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Người học hoàn thành bài kiểm tra luận/trắc nghiệm Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 15     | Chương 5.  Quản trị tài chính tại các công ty đa quốc gia 5.2. Dòng tiền và giao dịch tài chính                                                       | [2] Chương 19,20                                        | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, ôn tập cuối kỳ.                                                                                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                       |                                                         | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô hình tài chính quốc tế                                                       |\n|------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | International Financial Model                                                   |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1118                                                                        |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                    |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                        |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                              |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                           |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 1,  Quản trị rủi ro định lượng 1. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|   TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n|    1 | ThS. Nguyễn Thị Liên    |      0914405609 | lientkt@neu.edu.vn  |\n|    2 | ThS. Đào Bùi Kiên Trung |      0932284396 | trungdbk@neu.edu.vn |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô hình tài chính quốc tế là đề cập đến hoạt động quản lý tài chính trong một doanh nghiệp toàn cầu, giải thích cách thức giao dịch trên thị trường quốc tế, trao đổi ngoại tệ, và tìm kiếm lợi nhuận thông qua các hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở cung cấp chi tiết các kiến thức nền tảng về thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối, thị trường vốn quốc tế, môn học giúp người học phân tích và xây dựng các chiến thuật phòng ngừa rủi ro, quản lý rủi ro cũng như ra quyết định chiến lược cho các doanh nghiệp.\n\nMục tiêu của môn học:\n\n- Cung cấp cho người học kiến thức về các công cụ toán trong phân tích tài chính quốc tế như các nghiệp vụ trên thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối và thị trường vốn quốc tế.\n- Cung cấp cho người học kỹ năng phân tích các quan hệ tài chính quốc tế bằng phương pháp tiếp cận mô hình toán, kỹ năng phân tích số liệu của các mô hình thực nghiệm trong môi trường tài chính quốc tế.\n- Cung cấp cho người học kỹ năng phân tích và sử dụng các chiến thuật phòng ngừa rủi ro và quản lý rủi ro, từ đó ra quyết định chiến lược cho các doanh nghiệp và tổ chức tài chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- Nguyễn Khắc Minh (2008), Mô hình tài chính quốc tế, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.\n- Eun, C. S., &amp;amp; Resnick, B. G. (2018). International Financial Management, McGraw-Hill, eighth edition.\n\nTài liệu khác:\n\n3) Madura, J. (2020). International financial management. Cengage Learning.\n\n4) John C. Hull (2015), Options, Futures and other derivatives, Wiley.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về công cụ toán trong phân tích tài chính quốc tế cũng như các nghiệp vụ phái sinh phòng hộ trên thị trường tài chính toàn cầu, thị trường ngoại hối và thị trường vốn quốc tế. | PLO1.4, PLO1.7                     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng phân tích các quan hệ tài chính quốc tế bằng phương pháp tiếp cận mô hình toán, kỹ năng phân tích số liệu của các mô hình thực nghiệm trong môi trường tài chính quốc tế.             | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                        | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Kiến thức nền tảng về quản trị tài chính quốc tế.                                                                                         | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Kiến thức trong thị trường ngoại hối quốc tế, các mô hình xác định tỷ giá và định giá công cụ phái sinh tiền tệ.                          | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Kiến thức về hoạt động của các doanh nghiệp toàn cầu, tổ chức tài chính và thị trường tài chính thế giới.                                 | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích lợi ích và chi phí của các chiến lược phòng hộ để quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối. | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng phân tích kịch bản và chiến lược quản trị tài chính tại các doanh nghiệp toàn cầu.                        | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.              | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                         | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.2                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                               | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                       | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Kiến thức nền tảng về quản trị tài chính quốc tế.                                                                                         | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Kiến thức trong thị trường ngoại hối quốc tế, các mô hình xác định tỷ giá và định giá công cụ phái sinh tiền tệ.                          | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Kiến thức về hoạt động của các doanh nghiệp toàn cầu, tổ chức tài chính và thị trường tài chính thế giới.                                 | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích lợi ích và chi phí của các chiến lược phòng hộ để quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối. | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng phân tích kịch bản và chiến lược quản trị tài chính tại các doanh nghiệp toàn cầu.                        | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.              | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                         | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.2 CLO3.2                             | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                   | CLOs                                              | Công cụ  đánh giá****            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                   | [4]                                               | [6]                              |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                    |                                                   |                                  |\n| 1      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.1. Công ty đa quốc gia                                                                           | CLO1.1 CLO2.2                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.2. Hệ thống tài chính quốc tế                                                                    | CLO1.1 CLO2.2                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị tài chính quốc tế 1.3. Cán cân thanh toán quốc tế                                                                    | CLO1.1 CLO2.1                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 4      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.1. Thị trường ngoại hối                                                    | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 5      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.2. Mô hình xác định tỷ giá                                                 | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 6      | Chương 2. Thị trường ngoại hối, xác định tỷ giá và các công cụ phái sinh 2.3. Hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn tiền tệ.                      | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 7      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.1. Quản trị rủi ro giao dịch                                                                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.2. Quản trị rủi ro kinh tế                                                                           | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.3. Thảo luận tình huống.                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 10     | Chương 3.  Quản trị rủi ro giao dịch ngoại hối 3.3. Thảo luận tình huống.                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 11     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.1. Thị trường tiền tệ, thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu quốc tế. | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 12     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.2. Hoán đổi tiền tệ và hoán đổi lãi suất                                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 13     | Chương 4.  Các thị trường tài chính và tổ chức tài chính trên thế giới 4.3. Danh mục đầu tư quốc tế                                                   | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 14     | Chương 5.  Quản trị tài chính tại các công ty đa quốc gia 5.1. Cấu trúc vốn, chi phí vốn và ngân sách vốn. Bài kiểm tra tự luận/ trắc nghiệm.         | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 15     | Chương 5.  Quản trị tài chính tại các công ty đa quốc gia 5.2. Dòng tiền và giao dịch tài chính                                                       | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                       | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1118_Mô hình tài chính quốc tế_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính                                           |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Stochastic simulation and applications in finance                                         |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1102                                                                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                              |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                  |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết xác suất, Thống kê toán, Cơ sở Toán Tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên\n\n| TT   | Họ và tên                | Số điện thoại   | Email               |\n|------|--------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Nguyễn Quang Huy     | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n| 2    | TS. Nguyễn Thị Hồng Thắm | 0928366833      | thamtkt@neu.edu.vn  |\n| 3    | TS. Trần Minh Hoàng      | 0901414208      | hoangtm@neu.edu.vn  |\n|      |                          |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô phỏng ngẫu nhiên là môn học tự chọn cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4. Phương pháp mô phỏng được sử dụng để nghiên cứu các hiện tượng trong thực tế bằng cách tạo ra các mô hình mô phỏng các vấn đề ngoài thế giới thật lên máy tính và thực hiện tính toán. Môn học trình bày các khái niệm về số ngẫu nhiên, các phương pháp tạo số ngẫu nhiên rời rạc và liên tục, phương pháp mô phỏng quá trình ngẫu nhiên và các ứng dụng của phương pháp mô phỏng ngẫu nhiên trong tài chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Huu Tue Huynh, Van Son Lai and Issouf Soumaré (2008), Stochastic Simulation and Applications in Finance, John Wiley and Sons.\n- Nick T. Thomopoulos (2013), Essentials of Monte Carlo Simulation - Statistical Methods for Building Simulation Models, Springer.\n\nTài liệu khác\n\n- Søren Asmussen, Peter W. Glynn (2007), Stochastic Simulation: Algorithms and Analysis, Springer.\n- George S. Fishman (1996), Monte Carlo Concepts, Algorithms and Applications, Springer.\n- Jared P. Lander (2016), R for Everyone: Advanced Analytics and Graphics (Addison-Wesley Data and Analytics), Wiley.\n- Peter Jackel (2002), Monte Carlo Methods in Finance, John Wiley and Sons..\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Môn học cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô phỏng ngẫu nhiên: Số ngẫu nhiên, Phương pháp mô phỏng biến ngẫu nhiên 1 chiều và nhiều chiều, quá trình ngẫu nhiên và phương pháp ứng dụng mô phỏng ngẫu nhiên trong một số mô hình tài chính.                        | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Môn học cung cấp cho người học kỹ năng thực hiện mô phỏng các biến ngẫu nhiên, mô phỏng quá trình ngẫu nhiên với sự hỗ trợ của phần mềm/ngôn ngữ lập trình R; kỹ năng ứng dụng phương pháp mô phỏng ngẫu nhiên trong phân tích các mô hình tài chính, sản phẩm tài chính cụ thể | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                          | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng R như một ngôn ngữ lập trình và mô phỏng ngẫu nhiên                                                                                                                       | IV,V              |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để đưa ra lời giải/quyết định cho các vấn đề/bài toán trong thực tế mà kết quả là ngẫu nhiên                                                         | IV,V              |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để mô tả lại tính chất và sự vận động của các tài sản tài chính theo thời gian, qua đó đưa ra các quyết định đầu tư, phòng hộ rủi ro một cách hợp lý | IV,V              |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng xây dựng, chuyển hóa, mô phỏng các vấn đề thực tế có liên quan đến ngẫu nhiên lên máy tính                                                                      | IV,V              |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản cơ bản trong thị trường tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, lãi suất,…                            | IV,V              |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản phái sinh trong thị trường tài chính như quyền chọn mua, quyền chọn bán và các phái sinh khác     | IV,V              |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                       | IV, V             |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                  | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng R như một ngôn ngữ lập trình và mô phỏng ngẫu nhiên                                                                                                                       | IV,V              |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để đưa ra lời giải/quyết định cho các vấn đề/bài toán trong thực tế mà kết quả là ngẫu nhiên                                                         | IV,V              |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để mô tả lại tính chất và sự vận động của các tài sản tài chính theo thời gian, qua đó đưa ra các quyết định đầu tư, phòng hộ rủi ro một cách hợp lý | IV,V              |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng xây dựng, chuyển hóa, mô phỏng các vấn đề thực tế có liên quan đến ngẫu nhiên lên máy tính                                                                      | IV,V              |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản cơ bản trong thị trường tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, lãi suất,…                            | IV,V              |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản phái sinh trong thị trường tài chính như quyền chọn mua, quyền chọn bán và các phái sinh khác     | IV,V              |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                       | IV, V             |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                  | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài kiểm tra tự luận -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                            | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 14           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | -Bài kiểm tra tự luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                                   | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức viết bài luận -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức viết bài luận                             | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Tài liệu đọc**               | CLOs                        | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                          | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đề cương học phần            |                             | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Cơ bản về ngôn ngữ lập trình/phần mềm R Giới thiệu R Các toán tử và hàm số trong R Các kiểu biến số trong R Véc tơ và ma trận trong R Lập trình trong R                                                                                                                                                                                                                                                              | [4] Chương 1,2,3,4           | CLO1.1                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu  giá cổ phiếu, tỉ giá                                                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 2. Một số kiến thức xác suất cơ bản 2.1. Biến ngẫu nhiên 2.2. Quá trình ngẫu nhiên 2.3. Luật số lớn 2.4. Phân phối đồng thời của các biến ngẫu nhiên 2.5. Phân phối có điều kiện                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chương 1                 | CLO2.1                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình VaR với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 3. Giới thiệu về mô phỏng Monte Carlo  3.1. Khái niệm về phương pháp mô phỏng Monte Carlo 3.2. Ứng dụng của phương pháp mô phỏng Monte Carlo                                                                                                                                                                                                                                                                            | [1] Chương 5                 | CLO1.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình ES với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 3. Giới thiệu về mô phỏng Monte Carlo  3.3. Thực hành phương pháp Monte Carlo trong các vấn đề thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5                 | CLO1.2 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 1: làm bài theo nhóm, sử dụng các kiến thức, kỹ thuật đã được học về mô phỏng Monte Carlo để giải các vấn đề liên quan đến ngẫu nhiên.                                                                                                                                                                                                                                                                |                              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 4      | Chương 3. Giới thiệu về mô phỏng Monte Carlo  3.3. Thực hành phương pháp Monte Carlo trong các vấn đề thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chương 5                 | CLO1.2 CLO2.1               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 1: làm bài theo nhóm, sử dụng các kiến thức, kỹ thuật đã được học về mô phỏng Monte Carlo để giải các vấn đề liên quan đến ngẫu nhiên.                                                                                                                                                                                                                                                                |                              | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 5      | Chương 4. Sinh số ngẫu nhiên 4.1. Ngẫu nhiên có nguồn gốc từ tự nhiên 4.2. Các thuật toán sinh số ngẫu nhiên 4.3. Các phương pháp đánh giá thuật toán sinh ngẫu nhiên                                                                                                                                                                                                                                                          | [2] Chương 2                 | CLO1.3                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 5. Mô phỏng biến ngẫu nhiên 5.1. Mô phỏng biến ngẫu nhiên liên tục 5.2. Các hàm số mô phỏng biến ngẫu nhiên liên tục trong phần mềm R                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [1] Chương 4  [2] Chương 4,5 | CLO1.3 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 5. Mô phỏng biến ngẫu nhiên 5.3. Mô phỏng biến ngẫu nhiên rời rạc 5.4. Các hàm số mô phỏng biến ngẫu nhiên rời rạc trong phần mềm R 5.5. Mô phỏng hàm số của biến ngẫu nhiên 5.6. Mô phỏng biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn                                                                                                                                                                                              | [1] Chương 4 [2] Chương 6    | CLO1.3 CLO2.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.1. Mô phỏng bước ngẫu nhiên 6.2. Chuyển động brown và cầu Brown 6.3. Chuyển động brown hình học 6.4. Quá trình giá của tài sản tài chính và chuyển động Brown hình học                                                                                                                                                                                                               | [1] Chương 7                 | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.5. Quá trình đếm 6.6. Quá trình Poission 6.7. Quá trình Poisson phức hợp 6.8. Quá trình Poission phức hợp và lý thuyết phá sản 6.9. Quá trình giá của tài sản tài chính có bước nhảy  Bài kiểm tra giữa kỳ lần 2:  làm bài theo nhóm, sử dụng kiến thức về mô phỏng biến ngẫu nhiên và quá trình ngẫu nhiên để mô hình hóa và giải các bài toán ngẫu nhiên thường gặp trong thực tế. | [1] Chương 7                 | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.1. Mô phỏng quá trình giá cổ phiếu 7.2. Công thức Black-Scholes cho giá của quyền chọn 7.3. Định giá quyền chọn bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 10                | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.4. Mô phỏng lãi suất giao ngay trong các mô hình Vasicek và CIR 7.5. Giá trái phiếu phi rủi ro trong mô hình Vasicek và CIR 7.3. Định giá trái phiếu trong mô hình lãi suất giao ngay bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                          | [1] Chương 11                | CLO1.3 CLO2.3               | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 10     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.1. Mô phỏng quá trình giá cổ phiếu 7.2. Công thức Black-Scholes cho giá của quyền chọn 7.3. Định giá quyền chọn bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                                                                                                | [1] Chương 10                | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.4. Mô phỏng lãi suất giao ngay trong các mô hình Vasicek và CIR 7.5. Giá trái phiếu phi rủi ro trong mô hình Vasicek và CIR 7.3. Định giá trái phiếu trong mô hình lãi suất giao ngay bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                          | [1] Chương 11                | CLO1.3 CLO2.3               | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n|        |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                              |                             |                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                                                                           |\n| 12     | Chương 8. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên 8.1. Hàm phân phối đồng thời của véc-tơ ngẫu nhiên 8.2. Một số phân phối đồng thời phổ biến 8.3. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên dựa trên phân phối có điều kiện                                                                                                                                                                                                                               | [2] Chương 6                 | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 8. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên 8.4. Mô phỏng véc-tơ Gaussian 8.5. Mô phỏng chuyển động Brown hai chiều 8.6. Mô hình lãi suất giao ngay 2 nhân tố                                                                                                                                                                                                                                                                         | [2] Chương 6                 | CLO1.3 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 9. Giới thiệu về Copula 9.1. Giới thiệu chung về Copula 9.2. Elliptic Copula 9.3. Archimedean Copula 9.4. Mô phỏng vec-tơ ngẫu nhiên có phân phối theo Copula                                                                                                                                                                                                                                                           | [2] Chương 6                 | CLO2.1 CLO2.3               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập  Giao bài luận cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                              |                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                              | CLO1-CLO3                   | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ-ĐHKTQD, ngày        tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính                                           |\n|------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Stochastic simulation and applications in finance                                         |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1102                                                                                  |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                              |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                  |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                        |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                     |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Đại số, Giải tích 1, Giải tích 2, Lý thuyết xác suất, Thống kê toán, Cơ sở Toán Tài chính |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán Tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên                | Số điện thoại   | Email               |\n|------|--------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Nguyễn Quang Huy     | 0917561985      | huynqtkt@neu.edu.vn |\n| 2    | TS. Nguyễn Thị Hồng Thắm | 0928366833      | thamtkt@neu.edu.vn  |\n| 3    | TS. Trần Minh Hoàng      | 0901414208      | hoangtm@neu.edu.vn  |\n|      |                          |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nMô phỏng ngẫu nhiên là môn học tự chọn cho sinh viên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế năm thứ 3, năm thứ 4. Phương pháp mô phỏng được sử dụng để nghiên cứu các hiện tượng trong thực tế bằng cách tạo ra các mô hình mô phỏng các vấn đề ngoài thế giới thật lên máy tính và thực hiện tính toán. Môn học trình bày các khái niệm về số ngẫu nhiên, các phương pháp tạo số ngẫu nhiên rời rạc và liên tục, phương pháp mô phỏng quá trình ngẫu nhiên và các ứng dụng của phương pháp mô phỏng ngẫu nhiên trong tài chính.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- Huu Tue Huynh, Van Son Lai and Issouf Soumaré (2008), Stochastic Simulation and Applications in Finance, John Wiley and Sons.\n- Nick T. Thomopoulos (2013), Essentials of Monte Carlo Simulation - Statistical Methods for Building Simulation Models, Springer.\n\nTài liệu khác\n\n- Søren Asmussen, Peter W. Glynn (2007), Stochastic Simulation: Algorithms and Analysis, Springer.\n- George S. Fishman (1996), Monte Carlo Concepts, Algorithms and Applications, Springer.\n- Jared P. Lander (2016), R for Everyone: Advanced Analytics and Graphics (Addison-Wesley Data and Analytics), Wiley.\n- Peter Jackel (2002), Monte Carlo Methods in Finance, John Wiley and Sons..\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                                        | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Môn học cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về mô phỏng ngẫu nhiên: Số ngẫu nhiên, Phương pháp mô phỏng biến ngẫu nhiên 1 chiều và nhiều chiều, quá trình ngẫu nhiên và phương pháp ứng dụng mô phỏng ngẫu nhiên trong một số mô hình tài chính.                        | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Môn học cung cấp cho người học kỹ năng thực hiện mô phỏng các biến ngẫu nhiên, mô phỏng quá trình ngẫu nhiên với sự hỗ trợ của phần mềm/ngôn ngữ lập trình R; kỹ năng ứng dụng phương pháp mô phỏng ngẫu nhiên trong phân tích các mô hình tài chính, sản phẩm tài chính cụ thể | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                                          | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                | [4]               |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng R như một ngôn ngữ lập trình và mô phỏng ngẫu nhiên                                                                                                                       | IV,V              |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để đưa ra lời giải/quyết định cho các vấn đề/bài toán trong thực tế mà kết quả là ngẫu nhiên                                                         | IV,V              |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng mô phỏng Monte Carlo để mô tả lại tính chất và sự vận động của các tài sản tài chính theo thời gian, qua đó đưa ra các quyết định đầu tư, phòng hộ rủi ro một cách hợp lý | IV,V              |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng xây dựng, chuyển hóa, mô phỏng các vấn đề thực tế có liên quan đến ngẫu nhiên lên máy tính                                                                      | IV,V              |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản cơ bản trong thị trường tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, lãi suất,…                            | IV,V              |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình ngẫu nhiên cho biến động của các tài sản phái sinh trong thị trường tài chính như quyền chọn mua, quyền chọn bán và các phái sinh khác     | IV,V              |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                       | IV, V             |\n|             | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                  | IV, V             |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLOs                        | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [4]                         | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                             |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Cơ bản về ngôn ngữ lập trình/phần mềm R Giới thiệu R Các toán tử và hàm số trong R Các kiểu biến số trong R Véc tơ và ma trận trong R Lập trình trong R                                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 2. Một số kiến thức xác suất cơ bản 2.1. Biến ngẫu nhiên 2.2. Quá trình ngẫu nhiên 2.3. Luật số lớn 2.4. Phân phối đồng thời của các biến ngẫu nhiên 2.5. Phân phối có điều kiện                                                                                                                                                                                                                                       | CLO2.1                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 3. Giới thiệu về mô phỏng Monte Carlo  3.1. Khái niệm về phương pháp mô phỏng Monte Carlo 3.2. Ứng dụng của phương pháp mô phỏng Monte Carlo                                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.2                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 3. Giới thiệu về mô phỏng Monte Carlo  3.3. Thực hành phương pháp Monte Carlo trong các vấn đề thực tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.2 CLO2.1               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Bài kiểm tra giữa kỳ lần 1: làm bài theo nhóm, sử dụng các kiến thức, kỹ thuật đã được học về mô phỏng Monte Carlo để giải các vấn đề liên quan đến ngẫu nhiên.                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 |                                                                                                           |\n| 5      | Chương 4. Sinh số ngẫu nhiên 4.1. Ngẫu nhiên có nguồn gốc từ tự nhiên 4.2. Các thuật toán sinh số ngẫu nhiên 4.3. Các phương pháp đánh giá thuật toán sinh ngẫu nhiên                                                                                                                                                                                                                                                         | CLO1.3                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 5. Mô phỏng biến ngẫu nhiên 5.1. Mô phỏng biến ngẫu nhiên liên tục 5.2. Các hàm số mô phỏng biến ngẫu nhiên liên tục trong phần mềm R                                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 5. Mô phỏng biến ngẫu nhiên 5.3. Mô phỏng biến ngẫu nhiên rời rạc 5.4. Các hàm số mô phỏng biến ngẫu nhiên rời rạc trong phần mềm R 5.5. Mô phỏng hàm số của biến ngẫu nhiên 5.6. Mô phỏng biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn                                                                                                                                                                                             | CLO1.3 CLO2.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.1. Mô phỏng bước ngẫu nhiên 6.2. Chuyển động brown và cầu Brown 6.3. Chuyển động brown hình học 6.4. Quá trình giá của tài sản tài chính và chuyển động Brown hình học                                                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.5. Quá trình đếm 6.6. Quá trình Poission 6.7. Quá trình Poisson phức hợp 6.8. Quá trình Poission phức hợp và lý thuyết phá sản 6.9. Quá trình giá của tài sản tài chính có bước nhảy Bài kiểm tra giữa kỳ lần 2:  làm bài theo nhóm, sử dụng kiến thức về mô phỏng biến ngẫu nhiên và quá trình ngẫu nhiên để mô hình hóa và giải các bài toán ngẫu nhiên thường gặp trong thực tế. | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.1. Mô phỏng quá trình giá cổ phiếu 7.2. Công thức Black-Scholes cho giá của quyền chọn 7.3. Định giá quyền chọn bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.4. Mô phỏng lãi suất giao ngay trong các mô hình Vasicek và CIR 7.5. Giá trái phiếu phi rủi ro trong mô hình Vasicek và CIR 7.3. Định giá trái phiếu trong mô hình lãi suất giao ngay bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 12     | Chương 8. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên 8.1. Hàm phân phối đồng thời của véc-tơ ngẫu nhiên 8.2. Một số phân phối đồng thời phổ biến 8.3. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên dựa trên phân phối có điều kiện                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.1. Mô phỏng bước ngẫu nhiên 6.2. Chuyển động brown và cầu Brown 6.3. Chuyển động brown hình học 6.4. Quá trình giá của tài sản tài chính và chuyển động Brown hình học                                                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 6. Mô phỏng quá trình ngẫu nhiên 6.5. Quá trình đếm 6.6. Quá trình Poission 6.7. Quá trình Poisson phức hợp 6.8. Quá trình Poission phức hợp và lý thuyết phá sản 6.9. Quá trình giá của tài sản tài chính có bước nhảy Bài kiểm tra giữa kỳ lần 2:  làm bài theo nhóm, sử dụng kiến thức về mô phỏng biến ngẫu nhiên và quá trình ngẫu nhiên để mô hình hóa và giải các bài toán ngẫu nhiên thường gặp trong thực tế. | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.1. Mô phỏng quá trình giá cổ phiếu 7.2. Công thức Black-Scholes cho giá của quyền chọn 7.3. Định giá quyền chọn bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                                                                                               | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Chương 7. Ứng dụng mô phỏng quá trình ngẫu nhiên trong tài chính 7.4. Mô phỏng lãi suất giao ngay trong các mô hình Vasicek và CIR 7.5. Giá trái phiếu phi rủi ro trong mô hình Vasicek và CIR 7.3. Định giá trái phiếu trong mô hình lãi suất giao ngay bằng phương pháp Monte Carlo                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO2.3               | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 12     | Chương 8. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên 8.1. Hàm phân phối đồng thời của véc-tơ ngẫu nhiên 8.2. Một số phân phối đồng thời phổ biến 8.3. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên dựa trên phân phối có điều kiện                                                                                                                                                                                                                              | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 8. Mô phỏng véc-tơ ngẫu nhiên 8.4. Mô phỏng véc-tơ Gaussian 8.5. Mô phỏng chuyển động Brown hai chiều 8.6. Mô hình lãi suất giao ngay 2 nhân tố                                                                                                                                                                                                                                                                        | CLO1.3 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 9. Giới thiệu về Copula 9.1. Giới thiệu chung về Copula 9.2. Elliptic Copula 9.3. Archimedean Copula 9.4. Mô phỏng vec-tơ ngẫu nhiên có phân phối theo Copula                                                                                                                                                                                                                                                          | CLO2.1 CLO2.3               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Hướng dẫn ôn tập Giao bài luận cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | CLO1-CLO3                   | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1119_Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng         năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Quản trị rủi ro định lượng 1                                                                   |\n|------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Quantitative risk management 1                                                                 |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1120                                                                                       |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                   |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                       |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                             |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế lượng; Lý thuyết tài chính tiền tệ; Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n|      TT | Họ và tên               |   Số điện thoại | Email               |\n|---------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n|       1 | ThS. Đào Bùi Kiên Trung |      0932284396 | trungdbk@neu.edu.vn |\n|       2 | TS. Hoàng Đức Mạnh      |      0904633994 | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 3       | ThS. Nguyễn Thị Liên    |   0914405609    | lientkt@neu.edu.vn  |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị rủi ro định lượng 1 được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 3 ngành Toán kinh tế. Học phần có 3 chương, nội dung gồm: Các kiến thức cơ bản của quản trị rủi ro; Phân tích định lượng; Các mô hình rủi ro và định giá.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được lựa chọn dựa trên 4 phần:\n\n- Foundations of Risk Management\n- Quantitative Analysis\n- Valuation and Risk Models\n- Financial Markets and Products\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Manager-FRM-level 1) của hiệp hội quản trị rủi ro toàn cầu (The Global Association of Risk Professionals - GARP).\n\nMục tiêu của môn học:\n\n- Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quản trị rủi ro theo chứng chỉ FRM: Cơ bản về rủi ro, quản trị rủi ro, vai trò của quản trị rủi ro, các hiệp ước vốn,  các mô hình định giá, các mô hình rủi ro; phương pháp định lượng để phân tích rủi ro.\n- Học phần cung cấp cho người học kỹ năng để mô hình hóa rủi ro, kỹ năng về tính toán rủi ro và kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R… trong quản trị rủi ro. Ngoài ra, học phần còn cung cấp cho người học kỹ năng cơ bản để làm bài trong thi chứng chỉ FRM.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- FRM Exam Part I, Foundation of Risk Management, Garp.com\n- FRM Exam Part I, Valuation and Risk model, Garp.com\n\nTài liệu khác:\n\n- FRM Exam Part I, Quantitative Analysis, Garp.com\n- FRM Exam Part I, Financial Markets and Products, Garp.com\n- Hoàng Đình Tuấn (2010), Các mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1, 2, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.\n- Hull, J. C. (2003), Options, Futures and Other Derivatives, 7th Edition, Pearson Education, Inc.\n- Alexander J. McNeil, R. Frey and P. Embrechts (2005), Quantitative Risk Management, Princeton University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quản trị rủi ro theo chứng chỉ FRM: Cơ bản về rủi ro, quản trị rủi ro, vai trò của quản trị rủi ro, các hiệp ước vốn,  các mô hình định giá, các mô hình rủi ro; phương pháp định lượng để phân tích rủi ro. | PLO1.4, PLO1.7                     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng để mô hình hóa rủi ro, kỹ năng về tính toán rủi ro và kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R… trong quản trị rủi ro. Ngoài ra, học phần còn cung cấp cho người học kỹ năng cơ bản để làm bài trong thi chứng chỉ FRM. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                        | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Phân tích được các nội dung cơ bản về quản trị rủi ro theo tiếp cận FRM                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích, đánh giá được các nhân tố rủi ro và ứng dụng một số phân tích định lượng trong quản trị rủi ro.                   | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng các mô hình định giá và mô hình rủi ro trong quản trị rủi ro.                                                        | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng phân tích rủi ro, phân tích định lượng ứng dụng trong quản trị rủi ro.                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng mô hình hóa rủi ro, tính toán rủi ro.                                                                     | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác. | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.            | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Phân tích được các nội dung cơ bản về quản trị rủi ro theo tiếp cận FRM                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích, đánh giá được các nhân tố rủi ro và ứng dụng một số phân tích định lượng trong quản trị rủi ro.                   | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng các mô hình định giá và mô hình rủi ro trong quản trị rủi ro.                                                        | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng phân tích rủi ro, phân tích định lượng ứng dụng trong quản trị rủi ro.                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng mô hình hóa rủi ro, tính toán rủi ro.                                                                     | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác. | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.            | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                             | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                                                                  | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                                             | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời                                             | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1 Chương 2 Chương 3                                                       | Tuần 4, Tuần 13   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra. -Bài tập nhóm -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.                                                            | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | Tài liệu đọc**                   | CLOs                                              | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Công cụ  đánh giá****            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [3]                              | [4]                                               | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                              |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                      | Đề cương học phần                |                                                   | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                  |\n| 1      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.1. Xây dựng các khối của quản trị rủi ro/ The building Blocks of Risk Management                              | [1] Chương 1                     | CLO1.1                                            | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro  1.2. Quản trị rủi ro tài chính trong doanh nghiệp 1.3. Quản trị trong quản lý rủi ro                           | [1] Chương 2, 3                  | CLO1.1 CLO3.1                                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong mối quan hệ tài chính quốc tế Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro  1.4. Cơ chế lan truyền rủi ro tín dụng 1.5. Quản trị rủi ro doanh nghiệp và các xu hướng tướng lai             | [1] Chương 4, 5                  | CLO1.1 CLO3.2                                     | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong cán cân thanh toán quốc tế. Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu về cán cân thanh toán của Việt Nam để thực hành. - Nghiên cứu các tổn thất tài chính trong lịch sử để thảo luận. | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 4      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro  1.6. Các thảm họa tài chính và thất bại trong quản trị rủi ro  Bài tập nhóm                                    | [1] Chương 6                     | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật kinh doanh trên thị trường ngoại hối. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Các nhóm trình bày các tổn thất tài chính  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                        | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 5      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.7. Tích hợp dữ liệu và báo cáo rủi ro 1.8. Các  hiệp ước trong quản trị rủi ro                                | [1] Chương 7, 8                  | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 6      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.1. Các nhân tố rủi ro và phân phối tổn thất 2.2. Một số quy luật phân phối xác suất của tổn thất     | [7] Chương 2, chương 3, chương 7 | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                                                              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 7      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.2. Một số quy luật phân phối xác suất của tổn thất (Extreme Value Theory)                            | [7] Chương 2, chương 3, chương 7 | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.3. Sự phụ thuộc và Copula                                                                            | [3] Chương 5                     | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro kinh tế. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                         | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.4. Ước lượng tương quan và độ biến động bằng các mô hình EWMA và GARCH 2.5. Các phương pháp mô phỏng | [2] Chương 3 [3] Chương 12, 13   | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Nhóm sinh viên báo cáo, thảo luận về các phương pháp mô phỏng  Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.2. Một số quy luật phân phối xác suất của tổn thất (Extreme Value Theory)                            | [7] Chương 2, chương 3, chương 7 | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro giao dịch ngoại hối Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.3. Sự phụ thuộc và Copula                                                                            | [3] Chương 5                     | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật sử dụng công cụ phái sinh trong rủi ro kinh tế. Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống, chiến thuật trong giao dịch ngoại hối Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                         | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.4. Ước lượng tương quan và độ biến động bằng các mô hình EWMA và GARCH 2.5. Các phương pháp mô phỏng | [2] Chương 3 [3] Chương 12, 13   | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | Dạy:  Nhóm sinh viên báo cáo, thảo luận về các phương pháp mô phỏng  Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 10     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.1. Đo lường rủi ro                                                                                                      | [2] Chương 1, 2, 3 [7] Chương 2, | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                                                              | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 11     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.1. Đo lường rủi ro                                                                                                      | [2] Chương 1, 2, 3 [7] Chương 6  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong phân tích kịch bản Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                       | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 12     |                                                                                                                                                         |                                  | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Các chiến thuật phòng hộ Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 13     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.2. Xếp hạng tín nhiệm bên ngoài và nội bộ Bài kiểm tra tự luận/ trắc nghiệm.                                            | [2] Chương 4                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống xếp hạng tín nhiệm Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 14     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.3. Rủi ro hoạt động                                                                                                     | [2] Chương 7                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Người học hoàn thành bài kiểm tra luận/trắc nghiệm Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận  Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, Đọc trước tài liệu.                                                                                                                                                           | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 15     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.4. Kiểm tra sức chịu đựng/Sress Testing                                                                                 | [2] Chương 8                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, minh họa Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống trong rủi ro hoạt động Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập, ôn tập cuối kỳ.                                                                                                                                                                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         |                                  | CLO1.1  CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2               | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ-ĐHKTQD, ngày         tháng        năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Quản trị rủi ro định lượng 1                                                                   |\n|------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Quantitative risk management 1                                                                 |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1120                                                                                       |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                                   |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                                       |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                             |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                                          |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Kinh tế lượng; Lý thuyết tài chính tiền tệ; Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên               | Số điện thoại   | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | ThS. Đào Bùi Kiên Trung | 0932284396      | trungdbk@neu.edu.vn |\n| 2    | TS. Hoàng Đức Mạnh      | 0904633994      | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 3    | ThS. Nguyễn Thị Liên    | 0914405609      | lientkt@neu.edu.vn  |\n|      |                         |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị rủi ro định lượng 1 được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 3 ngành Toán kinh tế. Học phần có 3 chương, nội dung gồm: Các kiến thức cơ bản của quản trị rủi ro; Phân tích định lượng; Các mô hình rủi ro và định giá.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được lựa chọn dựa trên 4 phần:\n\n- Foundations of Risk Management\n- Quantitative Analysis\n- Valuation and Risk Models\n- Financial Markets and Products\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Manager-FRM-level 1) của hiệp hội quản trị rủi ro toàn cầu (The Global Association of Risk Professionals - GARP).\n\nMục tiêu của môn học:\n\n- Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quản trị rủi ro theo chứng chỉ FRM: Cơ bản về rủi ro, quản trị rủi ro, vai trò của quản trị rủi ro, các hiệp ước vốn,  các mô hình định giá, các mô hình rủi ro; phương pháp định lượng để phân tích rủi ro.\n- Học phần cung cấp cho người học kỹ năng để mô hình hóa rủi ro, kỹ năng về tính toán rủi ro và kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R… trong quản trị rủi ro. Ngoài ra, học phần còn cung cấp cho người học kỹ năng cơ bản để làm bài trong thi chứng chỉ FRM.\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình:\n\n- FRM Exam Part I, Foundation of Risk Management, Garp.com\n- FRM Exam Part I, Valuation and Risk model, Garp.com\n\nTài liệu khác:\n\n- FRM Exam Part I, Quantitative Analysis, Garp.com\n- FRM Exam Part I, Financial Markets and Products, Garp.com\n- Hoàng Đình Tuấn (2010), Các mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính, Tập 1, 2, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.\n- Hull, J. C. (2003), Options, Futures and Other Derivatives, 7th Edition, Pearson Education, Inc.\n- Alexander J. McNeil, R. Frey and P. Embrechts (2005), Quantitative Risk Management, Princeton University Press.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                                                                      | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về quản trị rủi ro theo chứng chỉ FRM: Cơ bản về rủi ro, quản trị rủi ro, vai trò của quản trị rủi ro, các hiệp ước vốn,  các mô hình định giá, các mô hình rủi ro; phương pháp định lượng để phân tích rủi ro. | PLO1.4, PLO1.7                     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng để mô hình hóa rủi ro, kỹ năng về tính toán rủi ro và kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R… trong quản trị rủi ro. Ngoài ra, học phần còn cung cấp cho người học kỹ năng cơ bản để làm bài trong thi chứng chỉ FRM. | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                                                                        | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Phân tích được các nội dung cơ bản về quản trị rủi ro theo tiếp cận FRM                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích, đánh giá được các nhân tố rủi ro và ứng dụng một số phân tích định lượng trong quản trị rủi ro.                   | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng các mô hình định giá và mô hình rủi ro trong quản trị rủi ro.                                                        | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng phân tích rủi ro, phân tích định lượng ứng dụng trong quản trị rủi ro.                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng mô hình hóa rủi ro, tính toán rủi ro.                                                                     | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác. | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.            | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                  | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                          | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Phân tích được các nội dung cơ bản về quản trị rủi ro theo tiếp cận FRM                                                      | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Phân tích, đánh giá được các nhân tố rủi ro và ứng dụng một số phân tích định lượng trong quản trị rủi ro.                   | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Sử dụng các mô hình định giá và mô hình rủi ro trong quản trị rủi ro.                                                        | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển kỹ năng phân tích rủi ro, phân tích định lượng ứng dụng trong quản trị rủi ro.                                    | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển kỹ năng mô hình hóa rủi ro, tính toán rủi ro.                                                                     | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác. | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.            | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                             | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                              | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                                     | CLOs                                              | Công cụ  đánh giá****            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                     | [4]                                               | [6]                              |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                                      |                                                   |                                  |\n| 1      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.1. Xây dựng các khối của quản trị rủi ro/ The building Blocks of Risk Management                              | CLO1.1                                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 2      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.2. Quản trị rủi ro tài chính trong doanh nghiệp 1.3. Quản trị trong quản lý rủi ro                            | CLO1.1 CLO3.1                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 3      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.4. Cơ chế lan truyền rủi ro tín dụng 1.5. Quản trị rủi ro doanh nghiệp và các xu hướng tướng lai              | CLO1.1 CLO3.2                                     | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 4      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.6. Các thảm họa tài chính và thất bại trong quản trị rủi ro                                                   | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 5      | Chương 1. Giới thiệu về quản trị rủi ro 1.7. Tích hợp dữ liệu và báo cáo rủi ro 1.8. Các  hiệp ước trong quản trị rủi ro                                | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 6      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.1. Các nhân tố rủi ro và phân phối tổn thất 2.2. Một số quy luật phân phối xác suất của tổn thất     | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 7      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.2. Một số quy luật phân phối xác suất của tổn thất (Extreme Value Theory)                            | CLO1.2 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 8      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.3. Sự phụ thuộc và Copula                                                                            | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 9      | Chương 2. Nhân tố rủi ro và phân tích định lượng 2.4. Ước lượng tương quan và độ biến động bằng các mô hình EWMA và GARCH 2.5. Các phương pháp mô phỏng | CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                      | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 10     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.1. Đo lường rủi ro                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 11     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.1. Đo lường rủi ro                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 12     |                                                                                                                                                         | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 13     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.2. Xếp hạng tín nhiệm bên ngoài và nội bộ Bài kiểm tra tự luận/ trắc nghiệm.                                            | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 14     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.3. Rủi ro hoạt động                                                                                                     | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n| 15     | Chương 3. Các mô hình rủi ro  3.4. Kiểm tra sức chịu đựng/Sress Testing                                                                                 | CLO1.3 CLO 2.1 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng    |\n|        | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2                | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                 QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Quản trị rủi ro định lượng 2                                                      |\n|------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Quantitative risk management 2                                                    |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1121                                                                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                      |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                          |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                             |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Quản trị rủi ro định lượng 1;Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1,2. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên               | Số điện thoại   | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Hoàng Đức Mạnh      | 0904633994      | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 2    | ThS. Nguyễn Thị Liên    | 0914405609      | lientkt@neu.edu.vn  |\n| 3    | ThS. Đào Bùi Kiên Trung | 0932284396      | trungdbk@neu.edu.vn |\n|      |                         |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị rủi ro định lượng 2 nằm trong khối kiến thức chuyên ngành, được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 3, năm thứ 4 ngành Toán kinh tế. Học phần có 3 chương, nội dung gồm các chủ đề về đo lường và quản trị rủi ro cho một số loại rủi ro: rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thanh khoản và vấn đề tích hợp rủi ro.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 3 phần:\n\n- Market Risk Measurement and Management\n- Credit risk measurement and management\n- Operational and resiliency\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Manager-FRM-level 2) của hiệp hội quản trị rủi ro toàn cầu (The Global Association of Risk Professionals - GARP).\n\nNgoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích rủi ro định lượng theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R,…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình\n\n- The Global Association of Risk Professionals (2020), Financial Risk Management-FRM, Part 2.\n- Alexander J.McNeil, R.Frey and P.Embrechts (2005), Quantitative Risk Management:Concepts, Techniques and Tools, Princeton University Press.\n\nTài liệu khác\n\n- GREG N. GREGORIOU (2009), Operational Risk toward Basel III-Best Practices and Issues in Modeling, Management and Regulation, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Bart. B, Daniel .R, Harald .S (2016), Credit risk Analytics: Measurement techniques, Applications and Examples in SAS, Wiley.\n- Kevin Dowd (2005), Measuring Market Risk, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- John C.Hull (2012), Risk Management and Financial Institution, Third Edition, John Wiley &amp;amp; Sons Publishing, Manhattan, USA.\n- Jon Danıelsson (2011), Financial Risk Forecasting: The theory and Practice of Forecasting Market Risk, with Implementation in R and Matlab, John Wiley &amp;amp; Sons.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về đo lường và quản trị rủi ro của một số loại rủi ro: rủi ro thị trường, mô hình rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thanh khoản và tích hợp rủi ro. | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa rủi ro, ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu.                           | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                    | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: VaR, mô hình cấu trúc kỳ hạn, mô hình độ biến động để đo lường, và tính toán yêu cầu vốn cho rủi ro thị trường.                                                               | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình cấu trúc của vỡ nợ, các phương pháp thống kê để ước lượng các tham số rủi ro tín dụng (PD, LGD, EAD) và tính toán tổn thất dự kiến, không dự kiến, vốn kinh tế cho rủi ro tín dụng | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số phương pháp để tính yêu cầu vốn của một số trường hợp cụ thể của rủi ro hoạt động theo Basel II; đo lường rủi ro thanh khoản thị trường và thanh khoản quỹ.                         | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro thị trường ở các định chế tài chính                              | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro tín dụng ở các định chế tài chính                                | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro hoạt động, thanh khoản ở các định chế tài chính                  | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: VaR, mô hình cấu trúc kỳ hạn, mô hình độ biến động để đo lường, và tính toán yêu cầu vốn cho rủi ro thị trường.                                                               | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình cấu trúc của vỡ nợ, các phương pháp thống kê để ước lượng các tham số rủi ro tín dụng (PD, LGD, EAD) và tính toán tổn thất dự kiến, không dự kiến, vốn kinh tế cho rủi ro tín dụng | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số phương pháp để tính yêu cầu vốn của một số trường hợp cụ thể của rủi ro hoạt động theo Basel II; đo lường rủi ro thanh khoản thị trường và thanh khoản quỹ.                         | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro thị trường ở các định chế tài chính                              | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro tín dụng ở các định chế tài chính                                | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro hoạt động, thanh khoản ở các định chế tài chính                  | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | Nội dung/  Bài đánh giá                                                          | Thời điểm         | CLOs                                                    | Công cụ và tiêu chí  đánh giá*                                                                                                      | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------|---------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [2]                                                                              | [3]               | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                 | [6]         |\n| Chuyên cần           | Thái độ học tập trên lớp  Trả lời câu hỏi trên lớp Trả lời các câu hỏi thảo luận | Tuần 1-15         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | Nhật ký giảng dạy của giảng viên với các tiêu chí đánh giá (i) Mức độ tham gia (ii) Mức độ tương tác ; (iii) Chất lượng câu trả lời | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 1, Chương 2                                                               | Tuần 11           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | -Bài tập nhóm -Tiêu chí : (i) Nội dung; (ii) Hình thức; (iii) Thời gian nộp; (iv) Mức độ hợp tác                                    | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | Chương 3                                                                         | Tuần 14           | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | -Bài kiểm tra tự luận/trắc nghiệm. -Theo thang điểm chi tiết của Bài kiểm tra.                                                      | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | Bài thi cuối kỳ (tùy đặc điểm của học phần để BM chọn hình thức thi).            | Lịch thi học phần | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | -Đề thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm -Theo thang điểm chi tiết của Bài thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.                | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                             | Tài liệu đọc**                                                             | CLOs                                      | Hoạt động dạy và học***                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                                                                        | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                              | Đề cương học phần                                                          |                                           | Dạy:  Giới thiệu học phần, đề cương chi tiết, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, quy định kiểm tra, đánh giá, hướng dẫn kế hoạch học tập.                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.1. Mô hình VaR                                                                               | [1] Chương 1,2,3 (MRM and M) [5] Chương 4,5,6                              | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu, chuẩn bị dữ liệu  giá cổ phiếu, tỉ giá                                                            | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.1.Mô hình VaR                                                                                | [1] Chương 1,2,3 (MRM and M) [2] Chương 2, 5 [5] Chương 4,5,6 [7] Chương 8 | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình VaR với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.2.Mô hình ES và độ đo rủi ro phổ 1.3.Tính yêu cầu vốn                                        | [1] Chương 1 (MRM and M) [2] Chương 2, 5 [5] Chương 2 [7] Chương 8         | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Hướng dẫn thực hành áp dụng mô hình ES với dữ liệu ở TT chứng khoán, TT ngoại hối trên phần mềm R Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập - Đọc trước tài liệu  | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.4.Mô hình cấu trúc kỳ hạn của lãi suất                                                       | [1] Chương 10-13 (MRM and M)                                               | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.5.Mô hình độ biến động                                                                       | [1] Chương 14-15 (MRM and M)                                               | CLO1.1 CLO2.1                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.1. Các phương pháp trong xếp hạng tín nhiệm                                                    | [1] Chương 4 (CRM and M) [2] Chương 8                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.2. Rủi ro tín dụng và các phái sinh tín dụng                                                   | [1] Chương 5 (CRM and M) [2] Chương 8                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.3. Ước lượng các tham số rủi ro tín dụng                                                       | [1] Chương 4 (CRM and M) [4] Chương 3-11                                   | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.1. Các phương pháp trong xếp hạng tín nhiệm                                                    | [1] Chương 4 (CRM and M) [2] Chương 8                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.2. Rủi ro tín dụng và các phái sinh tín dụng                                                   | [1] Chương 5 (CRM and M) [2] Chương 8                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.3. Ước lượng các tham số rủi ro tín dụng                                                       | [1] Chương 4 (CRM and M) [4] Chương 3-11                                   | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.3. Ước lượng các tham số rủi ro tín dụng  2.4. Tính toán yêu cầu vốn                           | [4] Chương 3-11                                                            | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.5. Rủi ro tín dụng của danh mục/ Portfolio Credit Risk                                         | [1] Chương 7 (CRM and M) [2] Chương 8                                      | CLO1.2 CLO2.2                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                          |                                                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Nhóm sinh viên báo cáo Giảng viên và các thành viên trong lớp nhận xét                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 12     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.1. Rủi ro hoạt động                                                                           | [2] Chương 10 [3] Chương 1, 2 [6] Chương 23                                | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.2. Rủi ro thanh khoản                                                                         | [6] Chương 24                                                              | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.3. Lợi suất điều chỉnh rủi ro trên vốn  3.4. Khung vốn kinh tế và kế hoạch vốn   Bài kiểm tra | [6] Chương 26                                                              | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.5. Tích hợp rủi ro  Hướng dẫn ôn tập                                                          | [2] Chương 6 [6] Chương 26                                                 | CLO1.3 CLO2.3                             | Dạy:  Thuyết giảng và giải thích nội dung của chương, bài Phát vấn/đưa ra tình huống Giao bài tập Trả lời các câu hỏi của người học Học ở lớp:  Nghe giảng, nghiên cứu tài liệu học tập Làm các ví dụ, bài tập, trả lời các câu hỏi/thảo luận các tình huống Học ở nhà: - Chuẩn bị bài tập -  Đọc trước tài liệu                                                                                                   | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                                 |                                                                            | CLO1-CLO3                                 | Sinh viên làm bài thi theo lịch                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Chi tiết.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN CHI TIẾT\n\n(Ban hành kèm theo quyết định số                  QĐ/ĐHKTQD, ngày        tháng       năm 2022)\n\n1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)\n\n| - Tên học phần (tiếng Việt):                   | Quản trị rủi ro định lượng 2                                                      |\n|------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|\n| - Tên học phần (tiếng Anh)                     | Quantitative risk management 2                                                    |\n| - Mã số học phần                               | TOTC1121                                                                          |\n| - Thuộc khối kiến thức                         | Chuyên ngành                                                                      |\n| - Số tín chỉ                                   | 3 tín chỉ (45 giờ tín chỉ; 50 phút/tiết)                                          |\n| + Số tiết lý thuyết                            | 30                                                                                |\n| + Số tiết thảo luận/thực hành + Số tiết tự học | 15 90                                                                             |\n| - Các học phần tiên quyết:                     | Quản trị rủi ro định lượng 1;Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1,2. |\n\n2. THÔNG TIN BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY\n\nBộ môn quản lý: Toán tài chính\n\nĐịa chỉ: Phòng 1107 Nhà A1, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nGiảng viên:\n\n| TT   | Họ và tên               | Số điện thoại   | Email               |\n|------|-------------------------|-----------------|---------------------|\n| 1    | TS. Hoàng Đức Mạnh      | 0904633994      | manhhd@neu.edu.vn   |\n| 2    | ThS. Nguyễn Thị Liên    | 0914405609      | lientkt@neu.edu.vn  |\n| 3    | ThS. Đào Bùi Kiên Trung | 0932284396      | trungdbk@neu.edu.vn |\n|      |                         |                 |                     |\n\n3. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTIONS)\n\nHọc phần Quản trị rủi ro định lượng 2 nằm trong khối kiến thức chuyên ngành, được giảng dạy cho sinh viên năm thứ 3, năm thứ 4 ngành Toán kinh tế. Học phần có 3 chương, nội dung gồm các chủ đề về đo lường và quản trị rủi ro cho một số loại rủi ro: rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thanh khoản và vấn đề tích hợp rủi ro.\n\nVới mục tiêu cung cấp cho người học các kiến thức và kỹ năng tiếp cận theo chứng chỉ quốc tế, các nội dung giảng dạy được chọn dựa trên 3 phần:\n\n- Market Risk Measurement and Management\n- Credit risk measurement and management\n- Operational and resiliency\n\ntrong chứng chỉ quốc tế về quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Manager-FRM-level 2) của hiệp hội quản trị rủi ro toàn cầu (The Global Association of Risk Professionals - GARP).\n\nNgoài ra, học phần còn trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng về phân tích rủi ro định lượng theo số liệu thực tế với sự hỗ trợ của một số phần mềm: Excel, R,…\n\n4. TÀI LIỆU THAM KHẢO (LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES)\n\nGiáo trình [\n\n- The Global Association of Risk Professionals (2020), Financial Risk Management-FRM, Part 2.\n- Alexander J.McNeil, R.Frey and P.Embrechts (2005), Quantitative Risk Management:Concepts, Techniques and Tools, Princeton University Press.\n\nTài liệu khác\n\n- GREG N. GREGORIOU (2009), Operational Risk toward Basel III-Best Practices and Issues in Modeling, Management and Regulation, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- Bart. B, Daniel .R, Harald .S (2016), Credit risk Analytics: Measurement techniques, Applications and Examples in SAS, Wiley.\n- Kevin Dowd (2005), Measuring Market Risk, John Wiley &amp;amp; Sons, Inc.\n- John C.Hull (2012), Risk Management and Financial Institution, Third Edition, John Wiley &amp;amp; Sons Publishing, Manhattan, USA.\n- Jon Danıelsson (2011), Financial Risk Forecasting: The theory and Practice of Forecasting Market Risk, with Implementation in R and Matlab, John Wiley &amp;amp; Sons.\n\n5. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE GOALS)\n\nBảng 5.1. Mục tiêu học phần\n\n| TT   | Mô tả  mục tiêu học phần                                                                                                                                                                                  | CĐR (PLO) của CTĐT**               | Mức độ***   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                       | [3]                                | [4]         |\n| G1   | Học phần cung cấp cho người học các kiến thức về đo lường và quản trị rủi ro của một số loại rủi ro: rủi ro thị trường, mô hình rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thanh khoản và tích hợp rủi ro. | PLO1.4, PLO1.6, PLO1.7, PLO1.8     | IV,V        |\n| G2   | Học phần cung cấp cho người học kỹ năng mô hình hóa rủi ro, ước lượng và đánh giá mô hình từ dữ liệu thực tế, kỹ năng sử dụng các phần mềm: Excel, R,… trong phân tích dữ liệu.                           | PLO2.12, PLO2.13, PLO2.14, PLO2.15 | IV, V       |\n| G3   | Học phần góp phần phát triển khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.                                                    | PLO3.19, PLO3.20                   | IV, V       |\n\n6. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES)\n\nBảng 6.1. Chuẩn đầu ra học phần (CLO)\n\n| Mục tiêu    | CLOs   | Mô tả CLOs*                                                                                                                                                                                         | Mức độ đạt được**   |\n|-------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|\n| [1]         | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]                 |\n| G1          | CLO1.1 | Ứng dụng các mô hình: VaR, mô hình cấu trúc kỳ hạn, mô hình độ biến động để đo lường, và tính toán yêu cầu vốn cho rủi ro thị trường.                                                               | IV,V                |\n| G1          | CLO1.2 | Ứng dụng mô hình cấu trúc của vỡ nợ, các phương pháp thống kê để ước lượng các tham số rủi ro tín dụng (PD, LGD, EAD) và tính toán tổn thất dự kiến, không dự kiến, vốn kinh tế cho rủi ro tín dụng | IV,V                |\n| G1          | CLO1.3 | Ứng dụng một số phương pháp để tính yêu cầu vốn của một số trường hợp cụ thể của rủi ro hoạt động theo Basel II; đo lường rủi ro thanh khoản thị trường và thanh khoản quỹ.                         | IV,V                |\n| G2          | CLO2.1 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro thị trường ở các định chế tài chính                              | IV,V                |\n| G2          | CLO2.2 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro tín dụng ở các định chế tài chính                                | IV,V                |\n| G2          | CLO2.3 | Phát triển các kỹ năng xây dựng mô hình, phân tích chiến lược (accept, avoid, mitigate, transfer) để sử dụng trong quản trị rủi ro hoạt động, thanh khoản ở các định chế tài chính                  | IV,V                |\n| G3          | CLO3.1 | Phát triển khả năng tự học tập, tổ chức, quản lý làm việc theo nhóm, khả năng tổng hợp vấn về và thuyết phục với người khác.                                                                        | IV, V               |\n| G3          | CLO3.2 | Phát triển năng lực tự chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm đối với nhóm, xây dựng ý thức kỷ luật trong học tập.                                                                                   | IV, V               |\n\n7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (COURSE ASSESSMENT)\n\nBảng 7.1. Đánh giá học phần\n\n| Hình thức đánh giá   | CLOs                                                    | Tỷ lệ (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|-------------|\n| [1]                  | [4]                                                     | [6]         |\n| Chuyên cần           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 10%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | 40%         |\n| Đánh giá quá trình   | CLO1.3 CLO2.3 CLO3.2                                    | 40%         |\n| Đánh giá cuối kỳ     | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 CLO3.1 CLO3.2 | 50%         |\n\n8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (LESSON PLAN)\n\nBảng 8.1. Kế hoạch giảng dạy\n\n| Tuần   | Nội dung giảng dạy*                                                                                                                           | CLOs                                      | Công cụ  đánh giá****                                                                                     |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                           | [4]                                       | [6]                                                                                                       |\n| 1      | Giới thiệu môn học                                                                                                                            |                                           |                                                                                                           |\n| 1      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.1. Mô hình VaR                                                                             | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 2      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.1.Mô hình VaR                                                                              | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 3      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.2.Mô hình ES và độ đo rủi ro phổ 1.3.Tính yêu cầu vốn                                      | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 4      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.4.Mô hình cấu trúc kỳ hạn của lãi suất                                                     | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 5      | Chương 1. Đo lường và quản trị rủi ro thị trường 1.5.Mô hình độ biến động                                                                     | CLO1.1 CLO2.1                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 6      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.1. Các phương pháp trong xếp hạng tín nhiệm                                                  | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 7      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.2. Rủi ro tín dụng và các phái sinh tín dụng                                                 | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 8      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.3. Ước lượng các tham số rủi ro tín dụng                                                     | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 9      | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.3. Ước lượng các tham số rủi ro tín dụng  2.4. Tính toán yêu cầu vốn                         | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 10     | Chương 2. Đo lường và quản trị rủi ro tín dụng 2.5. Rủi ro tín dụng của danh mục/ Portfolio Credit Risk                                       | CLO1.2 CLO2.2                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 11     | Trình bày bài tập nhóm                                                                                                                        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Đánh giá theo các tiêu chí (i) Nội dung nhóm chuẩn bị; (ii) Khả năng trình bày; (iii) Trả lời các câu hỏi |\n| 12     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.1. Rủi ro hoạt động                                                                         | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 13     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.2. Rủi ro thanh khoản                                                                       | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 14     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.3. Lợi suất điều chỉnh rủi ro trên vốn  3.4. Khung vốn kinh tế và kế hoạch vốn Bài kiểm tra | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| 15     | Chương 3. Quản trị rủi ro tích hợp và hoạt động 3.5. Tích hợp rủi ro Hướng dẫn ôn tập                                                         | CLO1.3 CLO2.3                             | - Câu hỏi   - Bài tập áp dụng                                                                             |\n| -      | Bài thi cuối kỳ                                                                                                                               | CLO1-CLO3                                 | Theo yêu cầu bài thi/kiểu đề thi                                                                          |\n\n9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN (COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION)\n\n9.1. Quy định về điều kiện thi kết thúc học phần\n\n- Sinh viên được tham dự thi cuối kỳ/thi kết thúc học phần là điểm chuyên cần (10%) đạt mức 5 điểm trở lên (thang 10).\n\n9.2. Quy định về tham dự lớp học\n\n- Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Sinh viên nghỉ học vượt quá 20% thời lượng học phần thì phải học lại.\n- Sinh viên sẽ được cộng điểm cho mỗi lần phát biểu xây dựng bài, có thể bù đắp cho điểm quá trình, điểm kiểm tra và điểm bài tập nhóm.\n- Sinh viên không nộp bài tập nhóm hoặc không nộp bài kiểm tra sẽ nhận điểm 0 (không). Nhóm sinh viên nộp bài trễ sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi ngày nộp muộn.\n\n9.3. Quy định về hành vi lớp học\n\n- Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.\n- Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.\n- Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "TOKT",
      "program_name": "Chương trình Toán kinh tế",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Toán kinh tế\\Đề cương\\TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2_3tc_Tổng quát.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Toán kinh tế/Bachelor of Mathematical Economics",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số       /QĐ-ĐHKTQD ngày     /   /2024  của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Cử nhân Trí tuệ nhân tạo /Bachelor of Artificial Intelligence   |\n|--------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                           |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence)                      |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480107                                                         |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                             |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Anh/English                                               |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4 năm/ 4 Years                                                  |\n| Số tín chỉ:                          | 130                                                             |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                                 |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                                 |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                                 |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                                |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                                 |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Khoa Toán Kinh tế                                               |\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế; có kiến thức nền tảng về lĩnh vực Máy tính và công ghệ thông tin;                                                                                                                 |\n| PO3        | Có kỹ năng vận dụng thành thạo các công cụ và mô hình Trí tuệ nhân tạo để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v. |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự học, tự cập nhật kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                                                                                                 |\n| PO5        | Có kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                                                                                                            |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, trình bày các vấn đề về khoa học, công nghệ, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                                  |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "Kiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế; có kiến thức nền tảng về lĩnh vực Máy tính và công ghệ thông tin;                                                                                                                 |\n| PO3        | Có kỹ năng vận dụng thành thạo các công cụ và mô hình Trí tuệ nhân tạo để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v. |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự học, tự cập nhật kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                                                                                                 |\n| PO5        | Có kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                                                                                                            |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, trình bày các vấn đề về khoa học, công nghệ, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                                  |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                                                          |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                                                                 |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                           |\n| PLO1.4     | Vận dụng được các kiến thức nền tảng về Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO1.5     | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng Trí tuệ nhân tạo.                                                                                                                                                                                                                                             |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n| PLO2.1     | Vận dụng tiếng Anh (mức 4 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc) thành thạo để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng). Có khả năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý dự án, sáng tạo, tư duy logic, và kỹ năng tự học và nghiên cứu. |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.2     | Vận dụng (mức 4) các kỹ năng về chuẩn bị, phân tích dữ liệu, huấn luyện, xây dựng, chỉnh sửa và tối ưu kiến trúc, tinh chỉnh tham số và triển khai các mô hình Trí tuệ nhân tạo.                                                                                                                                |\n| PLO2.3     | Vận dụng (mức 4) các kỹ năng về tích hợp các công cụ và mô hình AI để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v.                                                                                                 |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO3.1     | Làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                                                                                            |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                                                                                             |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                                                                                                      |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | x     | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | x     | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nVị trí công việc mà sinh viên tốt nghiệp ngành Trí tuệ nhân tạo có thể ứng tuyển, bao gồm:\n\n- Lập trình viên: Tham gia vào quá trình phát triển và xây dựng phần mềm, viết mã, thử nghiệm và duy trì ứng dụng, đặc biệt là các hệ thống sử dụng Trí tuệ nhân tạo.\n\n- Chuyên gia xử lý và phân tích số liệu: Chịu trách nhiệm phân tích số liệu trong các tổ chức, doanh nghiệp, tập đoàn lớn, cung cấp các thông tin để lập kế hoạch, ra quyết định.\n\n- Chuyên gia về học máy: phân tích, thiết kế, lập trình các thuật toán lõi xây dựng các mô hình Trí tuệ nhân tạo\n\n- Giảng viên, nghiên cứu viên: Giảng dạy hoặc nghiên cứu về Trí tuệ nhân tạo tại0 các trường đại học hoặc các viện nghiên cứu.\n\n- Chuyên viên xây dựng, quản lý các hệ thống lưu trữ, tổ chức và quản trị dữ liệu của chính phủ; các chuyên gia, nhà quản lý hoạch định chính sách về công nghệ, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là 04 năm đối với hệ Cử nhân, sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nSinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                             | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|----------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                  | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                     | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường          | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực        | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                      | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh          | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp              | 83      |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành            | 61      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc           | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn            | 30      | SV tự chọn 10 học phần trong tổ hợp 17 học phần |\n| 2.3. Khóa luận tốt nghiệp              | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                | 130     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| TT    | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                             | MÃ HP                                       | SỐ TC   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết              |\n|-------|----------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|--------------------|-------------------------------|\n| TT    | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                             | MÃ HP                                       | SỐ TC   | 1                   | 2                   | 3                   | 4                   | 5                   | 6                   | 7                   | 8                   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết              |\n|       | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                      |                                             | 47      | 17                  | 9                   | 15                  | 0                   | 2                   | 2                   | 2                   | 0                   |                    |                               |\n|       | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                    |                                             | 14      | 5                   | 0                   | 3                   | 0                   | 2                   | 2                   | 2                   | 0                   |                    |                               |\n| 1     | 1                                            | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                        | LLNL1105                                    | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 2     | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                 | LLNL1106                                    | 2       | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 4     | 3                                            | Pháp luật Đại cương Fundamentals of Laws                                                   | EP16.LUCS1129                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 3     | 4                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                             | LLNL1107                                    | 2       |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     | V                  |                               |\n| 5     | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                     | LLDL1102                                    | 2       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     | VII                |                               |\n| 6     | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                 | LLTT1101                                    | 2       |                     |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     | VI                 |                               |\n|       |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                       | GDTC                                        | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                               |\n|       |                                              | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                          | GDQP                                        | 8       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                               |\n|       | 1.2. Các học phần chung của Trường           | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                         |                                             | 21      | 9                   | 9                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                             | EP16.TOCB1101                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                           | EP16.KHMI1101                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán / Probability and Mathematical Statistics              | EP16.TOKT1145                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                           | EP16.KHMA1101                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 11    | 5                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1      | EP16.NNKC1171                               | 6       | 6                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 12    | 6                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2      | EP16.NNKC1172                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.NNKC1171                 |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                             |                                             | 12      | 3                   | 0                   | 9                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 13    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                        | EP16.CNTT1116                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán / Probability and Mathematical Statistics              | EP16.TOKT1145                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                           | EP16.KHMA1101                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 11    | 5                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1      | EP16.NNKC1171                               | 6       | 6                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 12    | 6                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2      | EP16.NNKC1172                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.NNKC1171                 |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                             |                                             | 12      | 3                   | 0                   | 9                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 13    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                        | EP16.CNTT1116                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 14    | 2                                            | Nhập môn Trí tuệ nhân tạo Introduction to Artificial Intelligence                          | EP16.TOKT11121                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP16.TOKT11108                |\n| 15    | 3                                            | Nhập môn Cơ sở dữ liệu  Fundamentals of Databases                                          | EP16.TOKT11120                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 16    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật với Python / Data Structure and Algorithm in Python         | EP16.TOKT11105                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP16.TOKT11108                |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                  |                                             | 83      | 3                   | 9                   | 3                   | 18                  | 19                  | 15                  | 9                   | 10                  |                    |                               |\n|       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                     |                                             | 12      | 3                   | 6                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 17    | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                          | EP16.TOCB1107                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 18    | 2                                            | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                               | EP16.TOKT11108                              | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 19    | 3                                            | Giải tích Calculus                                                                         | EP16.TOCB1113                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 20    | 4                                            | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                 | EP16.TOKT11110                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                |                                             | 61      | 0                   | 3                   | 0                   | 18                  | 17                  | 11                  | 12                  | 0                   |                    |                               |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                               |                                             | 31      | 0                   | 3                   | 0                   | 15                  | 6                   | 4                   | 3                   | 0                   |                    |                               |\n| 21    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng với Java / Object Oriented Programming in Java                   | EP16.TOKT11117                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11108                |\n| 22    | 2                                            | Phân tích dữ liệu với Python  Data Analysis with Python                                    | EP16.TOKT11123                              | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.TOKT11108                |\n| 23    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Databases                                                  | EP16.TOKT11107                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11120                |\n| 24    | 4                                            | Mạng nơ-ron học sâu Deep Neural Networks                                                   | EP16.TOKT11118                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11113                |\n| 25    | 5                                            | Toán cho Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for DS and AI                  | EP16.TOKT11125                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOCB1113 EP16.TOCB1101   |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                               |                                             | 31      | 0                   | 3                   | 0                   | 15                  | 6                   | 4                   | 3                   | 0                   |                    |                               |\n| 21    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng với Java / Object Oriented Programming in Java                   | EP16.TOKT11117                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11108                |\n| 22    | 2                                            | Phân tích dữ liệu với Python  Data Analysis with Python                                    | EP16.TOKT11123                              | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.TOKT11108                |\n| 23    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Databases                                                  | EP16.TOKT11107                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11120                |\n| 24    | 4                                            | Mạng nơ-ron học sâu Deep Neural Networks                                                   | EP16.TOKT11118                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11113                |\n| 25    | 5                                            | Toán cho Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for DS and AI                  | EP16.TOKT11125                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOCB1113 EP16.TOCB1101   |\n| 26    | 6                                            | Công nghệ mạng và truyền thông  Network Technology and Communication                       | EP16.TOKT11106                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 |                               |\n| 27    | 7                                            | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo / Time Series Analysis and Forecasting         | EP16.TOKT11122                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT1145 EP16.TOKT11108  |\n| 28    | 8                                            | Học thống kê Statistical Learning                                                          | EP16.TOKT11113                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11108 EP16.TOKT11125 |\n| 29    | 9                                            | Chuyên đề thực tế  Project                                                                 | EP16.TOKT11109                              | 4       |                     |                     |                     |                     |                     | 4                   |                     |                     | VI                 |                               |\n| 30    | 10                                           | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                               | EP16.TOKT11114                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 10/17 học phần)                                     |                                             | 30      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 12                  | 9                   | 9                   | 0                   |                    |                               |\n| 31-40 | 1                                            | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                  | EP16.TOKT11130                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11123                |\n| 31-40 | 2                                            | Thiết kế và Lập trình Web Web Design &amp; Programming                                         | EP16.CNTT1164                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11120 EP16.TOKT11108 |\n| 31-40 | 3                                            | Lập trình định lượng với C++ Fundamental of Quantitative Programming in C++                | EP16.TOKT11116                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11108                |\n| 31-40 | 4                                            | Trí tuệ nhân tạo trong du lịch và giải trí / AI in tourism and leisure                     | EP16.TOKT11129                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11120                |\n| 31-40 | 5                                            | Thị giác máy tính  Computer Vision                                                         | EP16.TOKT11127                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-40 | 6                                            | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên  Natural Language Processing                                       | EP16.TOKT11132                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-40 | 7                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin / Information Technology Project Management              | EP16.CNTT1159                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TIHT1104                 |\n| 31-40 | 8                                            | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Techniques and Tools for Business Analytics | EP16.TOKT11103                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOCB1107                 |\n| 31-40 | 9                                            | An toàn thông tin  Information Security                                                    | EP16.TOKT11101                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOCB1101                 |\n| 31-40 | 10                                           | Marketing định hướng dữ liệu Data-driven Marketing                                         | EP16.TOTC1127                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11123                |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 31-40 | 5                                            | Thị giác máy tính  Computer Vision                                                         | EP16.TOKT11127                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-40 | 6                                            | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên  Natural Language Processing                                       | EP16.TOKT11132                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-40 | 7                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin / Information Technology Project Management              | EP16.CNTT1159                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TIHT1104                 |\n| 31-40 | 8                                            | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Techniques and Tools for Business Analytics | EP16.TOKT11103                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOCB1107                 |\n| 31-40 | 9                                            | An toàn thông tin  Information Security                                                    | EP16.TOKT11101                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOCB1101                 |\n| 31-40 | 10                                           | Marketing định hướng dữ liệu Data-driven Marketing                                         | EP16.TOTC1127                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11123                |\n| 31-40 | 11                                           | Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology                                                  | EP16.TOKT1131                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11107                |\n| 31-40 | 12                                           | Thiết kế thuật toán  Algorithm Design                                                      | EP16.TOKT1128                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11105                |\n| 31-40 | 13                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                          | EP16.CNTT1167                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11106                |\n| 31-40 | 14                                           | Các thuật toán Metaheuristics  Metaheuristics                                              | EP16.TOKT11104                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11125 EP16.TOKT11105 |\n|       | 15                                           | Hệ khuyến nghị  Recommendation Systems                                                     | EP16.TOKT11111                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11113                |\n|       | 16                                           | Học tăng cường và ứng dụng  Reinforcement Learning and Applications                        | EP16.TOKT11112                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       | 17                                           | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                      | EP16.TIHT1104                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | V                  |                               |\n| 41    | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                               | EP16.TOKT11115                              | 10      |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 10                  | VIII               |                               |\n|       |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN) | 130     | 20                  | 18                  | 18                  | 18                  | 16                  | 16                  | 17                  | 10                  |                    |                               |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n\n+ Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n\n+ Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n\n+ Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n\n+ Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 30% điểm chuyên cần (có mặt trên lớp, tích cực tương tác thảo luận trên lớp, làm bài tập về nhà), 30% điểm đánh giá quá trình và 40% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, Toán ứng dụng, Khoa học dữ liệu, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.1.CTĐT_ngành TTNT_cử nhân.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n(Ban hành theo Quyết định số       /QĐ-ĐHKTQD ngày     /   /2024  của Hiệu trưởng)\n\n- THÔNG TIN CHUNG\n- | Chương trình/Programme:              | Kỹ sư Trí tuệ nhân tạo /Engineer of Artificial Intelligence   |\n|--------------------------------------|---------------------------------------------------------------|\n| Trình độ đào tạo/Level of Education: | Đại học/Undergraduate                                         |\n| Ngành đào tạo/Major:                 | Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence)                    |\n| Mã ngành/Code:                       | 7480107                                                       |\n| Hình thức đào tạo/Type of Education: | Chính quy/Full-time                                           |\n| Ngôn ngữ đào tạo/Language:           | Tiếng Anh/English                                             |\n| Thời gian đào tạo/Duration Time:     | 4,5 đến 5 năm/ 4.5-5 Years                                    |\n| Số tín chỉ:                          | 150                                                           |\n| Quyết định mở ngành, cấp ban hành:   |                                                               |\n| Kiểm định chương trình:              |                                                               |\n| Thời điểm điều chỉnh:                |                                                               |\n| Áp dụng từ năm tuyển sinh:           | 2024 (khóa 66 đại học chính quy)                              |\n| Đơn vị cấp bằng:                     | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân                               |\n| Đơn vị quản lý chuyên môn:           | Khoa Toán Kinh tế                                             |\n- TRIẾT LÝ, MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ ĐỊNH HƯỚNG NƠI LÀM VIỆC SAU TỐT NGHIỆP\n    - Triết lý giáo dục\n\nKiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế; có kiến thức nền tảng về lĩnh vực Máy tính và công ghệ thông tin;                                                                                                                 |\n| PO3        | Có kỹ năng vận dụng thành thạo các công cụ và mô hình Trí tuệ nhân tạo để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v. |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự học, tự cập nhật kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                                                                                                 |\n| PO5        | Có kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                                                                                                            |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, trình bày các vấn đề về khoa học, công nghệ, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                                  |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "Kiến tạo con đường thông minh để mỗi người trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, mang lại giá trị cho cộng đồng.\n\n- Mục tiêu đào tạo\n- Mục tiêu cụ thể\n- | Mã /Code   | Mô tả /Description                                                                                                                                                                                                  |\n|------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| PO1        | Có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật và khoa học tự nhiên.                                                                                                                                           |\n| PO2        | Có kiến thức nền tảng về kinh tế; có kiến thức nền tảng về lĩnh vực Máy tính và công ghệ thông tin;                                                                                                                 |\n| PO3        | Có kỹ năng vận dụng thành thạo các công cụ và mô hình Trí tuệ nhân tạo để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v. |\n| PO4        | Có kỹ năng tìm kiếm và phân tích thông tin phục vụ cho việc tự học, tự cập nhật kiến thức chuyên sâu và liên ngành.                                                                                                 |\n| PO5        | Có kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ và chuyên ngành để phục vụ học tập và công việc.                                                                                                                            |\n| PO6        | Có năng lực làm việc độc lập, khả năng giao tiếp, phối hợp nhóm, trình bày các vấn đề về khoa học, công nghệ, chịu được áp lực và thích ứng nhanh chóng với những nhiệm vụ cụ thể.                                  |\n\n3. CHUẨN ĐẦU VÀO\n\n- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;\n\n-     Đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học của Trường Đại học Kinh tế quốc dân.\n\n4. CHUẨN ĐẦU RA\n\n4.1. Chuẩn đầu ra của chương trình\n\nKhi tốt nghiệp, sinh viên có thể:\n\n| Mã /Code   | Nội dung chuẩn đầu ra                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n|------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1.         | Chuẩn về kiến thức                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n| a.         | Chuẩn về kiến thức chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n| PLO1.1     | Vận dụng được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận của Chủ nghĩa Mác-Lênin và của Đảng Cộng sản Việt Nam vào học tập, nghiên cứu, vào đời sống thực tiễn trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.                                                                          |\n| PLO1.2     | Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý vào giải quyết các vấn đề kinh tế-xã hội ở tầm vĩ mô, ngành và doanh nghiệp.                                                                                                                                                 |\n| b.         | Chuẩn về kiến thức của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO1.3     | Vận dụng được các lý thuyết toán và các kiến thức khoa học cơ bản để học về các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                           |\n| PLO1.4     | Vận dụng được các kiến thức nền tảng về Máy tính và Công nghệ thông tin                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO1.5     | Vận dụng các kiến thức chuyên sâu theo định hướng Trí tuệ nhân tạo.                                                                                                                                                                                                                                             |\n| 2.         | Chuẩn về kỹ năng                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| a.         | Chuẩn kỹ năng chung của trường                                                                                                                                                                                                                                                                                  |\n| PLO2.1     | Vận dụng tiếng Anh (mức 4 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc) thành thạo để học tập, nghiên cứu và sử dụng trong thực tế. (chi tiết theo Quyết định số 785/QĐ-ĐHKTQD ngày 21/4/2020 của Hiệu trưởng). Có khả năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý dự án, sáng tạo, tư duy logic, và kỹ năng tự học và nghiên cứu. |\n| b.         | Chuẩn kỹ năng của ngành                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO2.2     | Vận dụng (mức 5) các kỹ năng về chuẩn bị, phân tích dữ liệu, huấn luyện, xây dựng, chỉnh sửa và tối ưu kiến trúc, tinh chỉnh tham số và triển khai các mô hình Trí tuệ nhân tạo.                                                                                                                                |\n| PLO2.3     | Vận dụng (mức 5) các kỹ năng về tích hợp các công cụ và mô hình AI để phát triển các ứng dụng hoàn chỉnh giải quyết các bài toán trong kinh tế, kinh doanh, tài chính, ngân hàng, quản trị chuỗi cung ứng, v.v.                                                                                                 |\n| 3.         | Chuẩn về năng lực tự chủ và trách nhiệm                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| PLO3.1     | Làm việc độc lập, thể hiện trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm làm việc (mức 5).                                                                                                                                                                                                                    |\n| PLO3.2     | Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động (mức 5)                                                                                                                                                                                                            |\n| PLO3.3     | Thể hiện quan điểm và bảo vệ quan điểm cá nhân dựa trên cách tiếp cận khách quan, khoa học (mức 5).                                                                                                                                                                                                             |\n| PLO3.4     | Xác định thực hiện trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp trong việc đưa ra những nhận định, đánh giá về các vấn đề chuyên môn (mức 4).                                                                                                                                                                      |\n\n4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | x     | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "4.2. Ma trận đáp ứng mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra\n\n|        | PO1   | PO2   | PO3   | PO4   | PO5   | PO6   |\n|--------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|\n| PLO1.1 | x     |       |       |       |       |       |\n| PLO1.2 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.3 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.4 |       | x     |       |       |       |       |\n| PLO1.5 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.1 |       |       |       | x     | x     |       |\n| PLO2.2 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO2.3 |       |       | x     |       |       |       |\n| PLO3.1 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.2 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.3 |       |       |       |       |       | x     |\n| PLO3.4 |       |       |       |       |       | x     |\n\n4.3. Vị trí việc làm và khả năng học tập nâng cao\n\nVị trí công việc mà sinh viên tốt nghiệp ngành Trí tuệ nhân tạo có thể ứng tuyển, bao gồm:\n\n- Lập trình viên: Tham gia vào quá trình phát triển và xây dựng phần mềm, viết mã, thử nghiệm và duy trì ứng dụng, đặc biệt là các hệ thống sử dụng Trí tuệ nhân tạo.\n\n- Chuyên gia xử lý và phân tích số liệu: Chịu trách nhiệm phân tích số liệu trong các tổ chức, doanh nghiệp, tập đoàn lớn, cung cấp các thông tin để lập kế hoạch, ra quyết định.\n\n- Chuyên gia về học máy: phân tích, thiết kế, lập trình các thuật toán lõi xây dựng các mô hình Trí tuệ nhân tạo\n\n- Giảng viên, nghiên cứu viên: Giảng dạy hoặc nghiên cứu về Trí tuệ nhân tạo tại các trường đại học hoặc các viện nghiên cứu.\n\n- Chuyên viên xây dựng, quản lý các hệ thống lưu trữ, tổ chức và quản trị dữ liệu của chính phủ; các chuyên gia, nhà quản lý hoạch định chính sách về công nghệ, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.\n\n5.  QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP\n\nChương trình đào tạo theo quy chế đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Kế hoạch đào tạo chuẩn là  từ 4,5 đến 5 năm, người học có thể tốt nghiệp sớm hoặc muộn theo quy định.\n\nNgười học được công nhận tốt nghiệp nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Tích lũy đủ học phần, số tín chỉ và đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của chương trình đào tạo;\n\nb) Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ trung bình trở lên;\n\nc) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và hoàn thành học phần Giáo dục thể chất;\n\nd) Hoàn thành “Tuần sinh hoạt công dân-sinh viên” và đạt điểm đánh giá rèn luyện theo quy định đối với sinh viên đại học chính quy;\n\nđ) Tại thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.\n\n6. CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO\n\n6.1. Cấu trúc của chương trình\n\n| Thành phần                                | Số TC   | Ghi chú                                         |\n|-------------------------------------------|---------|-------------------------------------------------|\n| 1. Giáo dục đại cương                     | 47      |                                                 |\n| Các học phần chung                        | 14      | Lý luận chính trị và pháp luật                  |\n| Các học phần chung của trường             | 21      | 4 học phần chung và ngoại ngữ                   |\n| Các học phần chung của lĩnh vực           | 12      | 4 học phần chung của lĩnh vực                   |\n| Giáo dục thể chất                         | -       | 3 tín chỉ                                       |\n| Giáo dục Quốc phòng - An ninh             | -       | 165 tiết/8 tín chỉ quy đổi                      |\n| 2. Giáo dục chuyên nghiệp                 | 103     |                                                 |\n| 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành    | 12      | 4 học phần chung của nhóm ngành                 |\n| 2.2. Các học phần của ngành               | 81      |                                                 |\n| 2.2.1. Các học phần bắt buộc              | 31      |                                                 |\n| 2.2.2. Các học phần tự chọn               | 36      | SV tự chọn 12 học phần trong tổ hợp 17 học phần |\n| 2.2.3. Các học phần bắt buộc của hệ kĩ sư | 14      |                                                 |\n| 2.4. Khóa luận tốt nghiệp                 | 10      |                                                 |\n| TỔNG SỐ                                   | 150     | Không gồm GDTC và GDQP-AN                       |\n\n6.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| TT    | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                                                 | MÃ HP                                       | SỐ TC   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết              |\n|-------|----------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|---------------------|--------------------|-------------------------------|\n| TT    | Nội dung và kế hoạch giảng dạy               | Nội dung và kế hoạch giảng dạy                                                                                                 | MÃ HP                                       | SỐ TC   | 1                   | 2                   | 3                   | 4                   | 5                   | 6                   | 7                   | 8                   | 9                   | Học kỳ (dự kiến)   | Mã HP tiên quyết              |\n|       | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                        | 1. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG                                                                                                          |                                             | 47      | 17                  | 9                   | 15                  | 0                   | 2                   | 2                   | 2                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n|       | 1.1. Các học phần chung                      | 1.1. Các học phần chung                                                                                                        |                                             | 14      | 5                   | 0                   | 3                   | 0                   | 2                   | 2                   | 2                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 1     | 1                                            | Triết học Mác - Lê Nin  Marxist-Leninist Philosophy                                                                            | LLNL1105                                    | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 2     | 2                                            | Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin Political Economics of Marxism and Leninism                                                     | LLNL1106                                    | 2       | 2                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 4     | 3                                            | Pháp luật Đại cương Fundamentals of Laws                                                                                       | EP16.LUCS1129                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 3     | 4                                            | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism                                                                                 | LLNL1107                                    | 2       |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     |                     | V                  |                               |\n| 5     | 5                                            | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Communist Party History                                                                         | LLDL1102                                    | 2       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     | VII                |                               |\n| 6     | 6                                            | Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh Ideology                                                                                     | LLTT1101                                    | 2       |                     |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     |                     |                     | VI                 |                               |\n|       |                                              | Giáo dục thể chất Physical Education                                                                                           | GDTC                                        | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                               |\n|       |                                              | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Military Education                                                                              | GDQP                                        | 8       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                    |                               |\n|       | 1.2. Các học phần chung của Trường           | 1.2. Các học phần chung của Trường                                                                                             |                                             | 21      | 9                   | 9                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                                                 | EP16.TOCB1101                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                                               | EP16.KHMI1101                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán / Probability and Mathematical Statistics                                                  | EP16.TOKT1145                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                                               | EP16.KHMA1101                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 11    | 5                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1                                          | EP16.NNKC1171                               | 6       | 6                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 12    | 6                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2                                          | EP16.NNKC1172                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.NNKC1171                 |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 7     | 1                                            | Đại số Algebra                                                                                                                 | EP16.TOCB1101                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 8     | 2                                            | Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1                                                                                               | EP16.KHMI1101                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 9     | 3                                            | Lý thuyết xác suất và thống kê toán / Probability and Mathematical Statistics                                                  | EP16.TOKT1145                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 10    | 4                                            | Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1                                                                                               | EP16.KHMA1101                               | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 11    | 5                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 1 Integrated skills English for business and economics 1                                          | EP16.NNKC1171                               | 6       | 6                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 12    | 6                                            | Tiếng Anh thực hành tổng hợp 2 Integrated skills English for business and economics 2                                          | EP16.NNKC1172                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.NNKC1171                 |\n|       | 1.3. Các học phần của lĩnh vực               | 1.3. Các học phần của lĩnh vực                                                                                                 |                                             | 12      | 3                   | 0                   | 9                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 13    | 1                                            | Nhập môn Công nghệ thông tin Introduction to Information Technology                                                            | EP16.CNTT1116                               | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 14    | 2                                            | Nhập môn Trí tuệ nhân tạo Introduction to Artificial Intelligence                                                              | EP16.TOKT11121                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP16.TOKT11108                |\n| 15    | 3                                            | Nhập môn Cơ sở dữ liệu  Fundamentals of Databases                                                                              | EP16.TOKT11120                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 16    | 4                                            | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật với Python / Data Structure and Algorithm in Python                                             | EP16.TOKT11105                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                | EP16.TOKT11108                |\n|       | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                    | 2. GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                                                      |                                             | 103     | 3                   | 9                   | 3                   | 18                  | 19                  | 15                  | 9                   | 14                  | 10                  |                    |                               |\n|       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành       | 2.1. Các học phần chung của nhóm ngành                                                                                         |                                             | 12      | 3                   | 6                   | 3                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 17    | 1                                            | Toán rời rạc Discrete Mathematics                                                                                              | EP16.TOCB1107                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 |                               |\n| 18    | 2                                            | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                                                                   | EP16.TOKT11108                              | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 19    | 3                                            | Giải tích Calculus                                                                                                             | EP16.TOCB1113                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 20    | 4                                            | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                                                     | EP16.TOKT11110                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                                    |                                             | 61      | 0                   | 3                   | 0                   | 18                  | 17                  | 11                  | 12                  | 0                   | 0                   |                    |                               |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                                                   |                                             | 31      | 0                   | 3                   | 0                   | 15                  | 6                   | 4                   | 3                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 21    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng với Java / Object Oriented Programming in Java                                                       | EP16.TOKT11117                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11108                |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 18    | 2                                            | Cơ sở lập trình với Python Fundamental Programming in Python                                                                   | EP16.TOKT11108                              | 3       | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | I                  |                               |\n| 19    | 3                                            | Giải tích Calculus                                                                                                             | EP16.TOCB1113                               | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n| 20    | 4                                            | Hệ điều hành Linux Linux Operating Systems                                                                                     | EP16.TOKT11110                              | 3       |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     | III                |                               |\n|       | 2.2. Các học phần của ngành                  | 2.2. Các học phần của ngành                                                                                                    |                                             | 61      | 0                   | 3                   | 0                   | 18                  | 17                  | 11                  | 12                  | 0                   | 0                   |                    |                               |\n|       |                                              | 2.2.1. Các học phần bắt buộc                                                                                                   |                                             | 31      | 0                   | 3                   | 0                   | 15                  | 6                   | 4                   | 3                   | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 21    | 1                                            | Lập trình hướng đối tượng với Java / Object Oriented Programming in Java                                                       | EP16.TOKT11117                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11108                |\n| 22    | 2                                            | Phân tích dữ liệu với Python  Data Analysis with Python                                                                        | EP16.TOKT11123                              | 3       |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | II                 | EP16.TOKT11108                |\n| 23    | 3                                            | Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Databases                                                                                      | EP16.TOKT11107                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11120                |\n| 24    | 4                                            | Mạng nơ-ron học sâu Deep Neural Networks                                                                                       | EP16.TOKT11118                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT11113                |\n| 25    | 5                                            | Toán cho Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo / Mathematics for DS and AI                                                      | EP16.TOKT11125                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOCB1113 EP16.TOCB1101   |\n| 26    | 6                                            | Công nghệ mạng và truyền thông  Network Technology and Communication                                                           | EP16.TOKT11106                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 |                               |\n| 27    | 7                                            | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo / Time Series Analysis and Forecasting                                             | EP16.TOKT11122                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | IV                 | EP16.TOKT1145 EP16.TOKT11108  |\n| 28    | 8                                            | Học thống kê Statistical Learning                                                                                              | EP16.TOKT11113                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11108 EP16.TOKT11125 |\n| 29    | 9                                            | Chuyên đề thực tế  Project                                                                                                     | EP16.TOKT11109                              | 4       |                     |                     |                     |                     |                     | 4                   |                     |                     |                     | VI                 |                               |\n| 30    | 10                                           | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                                                                   | EP16.TOKT11114                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 12/17 học phần)                                                                         |                                             | 36      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 9                   | 9                   | 15                  | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 31-42 | 1                                            | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                                                      | EP16.TOKT11130                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11123                |\n| 31-42 | 2                                            | Thiết kế và Lập trình Web Web Design &amp; Programming                                                                             | EP16.CNTT1164                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11120 EP16.TOKT11108 |\n| 31-42 | 3                                            | Lập trình định lượng với C++ Fundamental of Quantitative Programming in C++                                                    | EP16.TOKT11116                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11108                |\n| 31-42 | 4                                            | Trí tuệ nhân tạo trong du lịch và giải trí / AI in tourism and leisure                                                         | EP16.TOKT11129                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11120                |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 30    | 10                                           | Khai phá dữ liệu Data Mining                                                                                                   | EP16.TOKT11114                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       |                                              | 2.2.2 Các học phần tự chọn (SV tự chọn 12/17 học phần)                                                                         |                                             | 36      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 9                   | 9                   | 15                  | 0                   | 0                   |                    |                               |\n| 31-42 | 1                                            | Trực quan hóa dữ liệu  Data Visualization                                                                                      | EP16.TOKT11130                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11123                |\n| 31-42 | 2                                            | Thiết kế và Lập trình Web Web Design &amp; Programming                                                                             | EP16.CNTT1164                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11120 EP16.TOKT11108 |\n| 31-42 | 3                                            | Lập trình định lượng với C++ Fundamental of Quantitative Programming in C++                                                    | EP16.TOKT11116                              | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOKT11108                |\n| 31-42 | 4                                            | Trí tuệ nhân tạo trong du lịch và giải trí / AI in tourism and leisure                                                         | EP16.TOKT11129                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11120                |\n| 31-42 | 5                                            | Thị giác máy tính  Computer Vision                                                                                             | EP16.TOKT11127                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-42 | 6                                            | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên  Natural Language Processing                                                                           | EP16.TOKT11132                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118 |\n| 31-42 | 7                                            | Quản lý dự án Công nghệ thông tin / Information Technology Project Management                                                  | EP16.CNTT1159                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TIHT1104                 |\n| 31-42 | 8                                            | Các kỹ thuật và công cụ phân tích kinh doanh / Techniques and Tools for Business Analytics                                     | EP16.TOKT11103                              | 3       |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     |                     | V                  | EP16.TOCB1107                 |\n| 31-42 | 9                                            | An toàn thông tin  Information Security                                                                                        | EP16.TOKT11101                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TOCB1101                 |\n| 31-42 | 10                                           | Marketing định hướng dữ liệu Data-driven Marketing                                                                             | EP16.TOTC1127                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11123                |\n| 31-42 | 11                                           | Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology                                                                                      | EP16.TOKT1131                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11107                |\n| 31-42 | 12                                           | Thiết kế thuật toán  Algorithm Design                                                                                          | EP16.TOKT1128                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     | VI                 | EP16.TOKT11105                |\n| 31-42 | 13                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                                              | EP16.CNTT1167                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11106                |\n| 31-42 | 14                                           | Các thuật toán Metaheuristics  Metaheuristics                                                                                  | EP16.TOKT11104                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125 EP16.TOKT11105 |\n|       | 15                                           | Hệ khuyến nghị  Recommendation Systems                                                                                         | EP16.TOKT11111                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11113                |\n|       | 16                                           | Học tăng cường và ứng dụng  Reinforcement Learning and Applications                                                            | EP16.TOKT11112                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       | 17                                           | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                                                          | EP16.TIHT1104                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  |                               |\n|       |                                              | 2.2.3 Các học phần bắt buộc cho chương trình kỹ sư                                                                             |                                             | 14      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 14                  | 0                   |                    |                               |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 31-42 | 13                                           | Điện toán đám mây Cloud Computing                                                                                              | EP16.CNTT1167                               | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11106                |\n| 31-42 | 14                                           | Các thuật toán Metaheuristics  Metaheuristics                                                                                  | EP16.TOKT11104                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125 EP16.TOKT11105 |\n|       | 15                                           | Hệ khuyến nghị  Recommendation Systems                                                                                         | EP16.TOKT11111                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11113                |\n|       | 16                                           | Học tăng cường và ứng dụng  Reinforcement Learning and Applications                                                            | EP16.TOKT11112                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     | VII                | EP16.TOKT11125                |\n|       | 17                                           | Kỹ nghệ phần mềm Software Engineering                                                                                          | EP16.TIHT1104                               | 3       |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     |                     |                     |                     | V                  |                               |\n|       |                                              | 2.2.3 Các học phần bắt buộc cho chương trình kỹ sư                                                                             |                                             | 14      | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 0                   | 14                  | 0                   |                    |                               |\n| 43-47 | 1                                            | Seminar khoa học  Scientific Seminars                                                                                          | EP16.TOKT11124                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VIII               |                               |\n| 43-47 | 2                                            | Xử lý tiếng nói   Speech Processing                                                                                            | EP16.TOKT11133                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VIII               | EP16.TOKT11122                |\n| 43-47 | 3                                            | Một số vấn đề hiện đại trong Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu  Modern Problems in Data Science and Artificial Intelligence | EP16.TOKT11119                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VIII               | EP16.TOKT11124                |\n| 43-47 | 4                                            | Các kỹ thuật và công cụ lập kế hoạch kinh doanh / Techniques and Tools for Developing a Business Plan                          | EP16.TOKT11102                              | 2       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 2                   |                     | VIII               |                               |\n| 43-47 | 5                                            | Tối ưu hóa hoạt động chuỗi cung ứng / Optimization for Supply Chain Management                                                 | EP16.TOKT11126                              | 3       |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 3                   |                     | VIII               | EP16.TOKT11125                |\n| 48    | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis) | 2.3 Khóa luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)                                                                                   | EP16.TOKT11115                              | 10      |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     |                     | 10                  | IX                 |                               |\n|       |                                              | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN)                                                                                    | Tổng số tín chỉ (không gồm GDTC và GDQP-AN) | 150     | 20                  | 18                  | 18                  | 18                  | 16                  | 16                  | 20                  | 14                  | 10                  |                    |                               |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN (Phụ lục 1)\n\n8. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU RA (Phụ lục 2)\n\n9. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP\n\n9.1. Phương pháp giảng dạy\n\n- Chương trình chủ yếu sử dụng phương pháp giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar phối hợp với các phương pháp khác như dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng, theo dự án và tăng cường trải nghiệm thực tế, kiến tập và thực tập.\n- Phương pháp giảng dạy từng học phần được ghi trong đề cương chi tiết. Tổng quát có các phương pháp sau đây:\n\n+ Giảng dạy theo vấn đề, tình huống, mô phỏng thực tế đối với các học phần tập trung nhiều vào kiến thức thực hành.\n\n+ Giảng dạy kiểu dự án với những học phần mang tính tổng hợp, có sử dụng kiến thức từ các học phần đã học trước đó.\n\n+ Giảng dạy theo mô hình Lecture/Seminar để sinh viên được thảo luận tập trung và chi tiết đối với từng mảng kiến thức.\n\n+ Tăng cường mời các chuyên gia tại doanh nghiệp tham gia giảng dạy và hướng dẫn một phần các học phần để sinh viên được trải nghiệm thực tế.\n\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n\n9.2. Phương pháp đánh giá kết quả học tập\n\n- Về đánh giá kết quả học tập từng học phần theo tỷ lệ 30% điểm chuyên cần (có mặt trên lớp, tích cực tương tác thảo luận trên lớp, làm bài tập về nhà), 30% điểm đánh giá quá trình và 40% điểm thi kết thúc học phần.\n- Phương pháp đánh giá quá trình: Thảo luận trên lớp; Bài tập nhóm; Thuyết trình; Kiểm tra nhanh; Viết luận/tóm tắt…\n- Phương pháp đánh giá thi kết thúc học phần (cuối kỳ): Trắc nghiệm; Viết luận; Viết báo cáo; Thực địa/thực hành; Dự án; Thuyết trình; Bài tập tình huống; Vấn đáp…\n- Đánh giá quá trình và đánh giá kết thúc học kỳ, khóa luận tốt nghiệp…dựa trên các rubrics, ma trận đề thi đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị, chính xác và công bằng.\n- Đóng góp của của phương pháp giảng dạy vào chuẩn đầu ra được ghi chi tiết trong đề cương học phần.\n- Từng học phần được đánh giá theo thang điểm 10 được quy đổi ra thang điểm chữ, thang điểm 4 theo quy định.\n\n9.3. Đánh giá chuẩn đầu ra của khóa học\n\nKết thúc khóa học, Trường/Khoa/Viện đánh giá mực độ đạt được chuẩn đầu ra của khóa học, bao gồm:\n\n- Đánh giá mức độ đạt được của sinh viên trước khi tốt nghiệp (qua khảo sát).\n- Hệ thống quản lý đào tạo tự động tính mức độ đạt được của chuẩn đầu ra khóa học khi sinh viên tốt nghiệp.\n- Nhà tuyển dụng đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu đầu ra của sinh viên sau khi tốt nghiệp được 01 năm/12 tháng (qua khảo sát).\n\n10. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THAM KHẢO (Phụ lục 3)\n\n11. TIÊU CHUẨN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, TRỢ GIẢNG\n\n- Giảng viên:\n- Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, cụ thể:\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành phải được đào tạo tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n    - Giảng viên giảng dạy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần giảng dạy.\n- Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh giảng viên.\n- Trợ giảng:\n- Tốt nghiệp đại học trở lên, cụ thể:\n    - Trợ giảng các học phần thuộc khối giáo dục đại cương phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc các nhóm ngành phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở khối ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc khối ngành/lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin, Toán ứng dụng, Khoa học dữ liệu, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n    - Trợ giảng các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành phải được đào tạo ở ít nhất một bậc học (từ bậc 6 trở lên trong Khung trình độ quốc gia) thuộc nhóm ngành Máy tính, phù hợp về chuyên môn với học phần trợ giảng.\n- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong thực hiện các nhiệm vụ của chức danh trợ giảng.\n\n12. CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÔNG NGHỆ VÀ HỌC LIỆU\n\nTrường Đại học Kinh tế quốc dân có chiến lược phát triển đến năm 2030 trở thành đại học thông minh, chú trọng đảm bảo và đáp ứng những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thực hành, thí nghiệm, công nghệ thông tin, thư viện, học liệu, hệ thống quản lý hỗ trợ học tập, quản lý đào tạo, để giúp người học đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, phù hợp với đặc điểm của từng ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo. Những yêu cầu này được chi tiết và cụ thể trong các đề án mở ngành, xây dựng và ban hành chương trình đào tạo, đề án tuyển sinh đại học hàng năm, trong báo cáo 3 công khai … được báo cáo Bộ GD&amp;ĐT đồng thời được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Trường.\n\nCác môn học/học phần trong chương trình đào tạo đảm bảo đầy đủ bộ học liệu theo quy định hiện hành, cụ thể gồm: giáo trình, đề cương học phần, slide bài giảng và các học liệu khác.\n\n13. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN\n\n- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 04 năm, mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.\n- Căn cứ kế hoạch đào tạo chuẩn, Trường đăng ký mặc định thời khóa biểu từng học kỳ chính cho sinh viên, trừ học kỳ đầu tiên các học kỳ kế tiếp sinh viên được điều chỉnh đăng ký số tín chỉ/học phần tăng lên hoặc giảm đi theo quy định.\n- Sinh viên được thi lại (01 lần/học phần) hoặc thi cải thiện điểm theo quy định.\n- Sinh viên có thể học vượt để tốt nghiệp sớm so với kế hoạch đào tạo chuẩn hoặc tốt nghiệp muộn nhưng không quá thời gian đào tạo tối đa theo quy định.\n- Từ học kỳ thứ hai, nếu đạt học lực khá sinh viên có thể được đăng ký học cùng lúc hai chương trình vào bất kỳ chương trình/ngành của trường theo quy định.\n- Khối lượng kiến thức, phương pháp dạy và học, cách đánh giá học phần, nội dung cần đạt được (CĐR/CLO) của từng học phần được mô tả, quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Kỹ sư/Engineer",
      "file_name": "22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\22.5.2.CTĐT_ngành TTNT_kỹ sư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Kỹ sư Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Engineer of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                  2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                  2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                     | Program name: Artificial Intelligence                                                                     |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP16.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, NEU.\n\nLecturers:\n\n- MA. Nguyễn Thị An\tEmail: annt@neu.edu.vn\n- PhD. Lê Thị Anh\tEmail: leanhtoankt@neu.edu.vn\n- MA. Vũ Quỳnh Anh\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n- PhD. Phùng Minh Đức\tEmail: phungduc@neu.edu.vn\n- MA. Bùi Quốc Hoàn  \tEmail: buiquochoan@neu.edu.vn\n- MA. Hà Thị Minh Huệ\tEmail: huehm@neu.edu.vn\n- PhD. Nguyễn Tuấn Long\tEmail: ntlong@neu.edu.vn\n- PhD. Đặng Huy Ngân\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n- MA. Phạm Văn Nghĩa\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n- MA. Nguyễn Thị Quý\t\tEmail: quynguyen@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]    | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       |        | 2            |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms |        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   |        | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       |        | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\07. Đại số\\EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]    | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                       |        | 2            |\n| G2      | The course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms |        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                   |        | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                       |        | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                        | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                        | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 - CLO 1.3  CLO 2.1 - CLO 2.3   CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 - CLO 3.4 CLO 4.1 - CLO 4.2                        | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                  | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\07. Đại số\\EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\07. Đại số\\EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\07. Đại số\\EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\07. Đại số\\EP16.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                      | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                      |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                 | Program name: Artificial Intelligence                                                                 |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tMICROECONOMICS 1\n\n- Course number: \t\tEP16.KHMI1101\n\n- Type of course:\t\tCompulsory\n\n- Credits: \t\t\t3 credits\n\nTheoretical hours: \t30\n\nPractical hours: \t15\n\n- Prerequisite: \t\tNone\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nDepartment: Faculty of Economics\n\nAddress: 808, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to introduce basic terms, core concepts and foundation theories for many years of study in economics, business, banking and finance or related fields. By the end of the course, students will be able to understand introductory microeconomic theory and use these theory frameworks to analyze a wide range of policy questions in the real economy. This course covers the following topics.\n\n- Overview of Economics and Thinking Like an Economist\n- The Market Forces of Supply and Demand\n- Elasticity and its Application\n- The Theory of Consumer Choice\n- The Costs of Production\n- The Efficiency of Markets and Market Failure\n- Market Structures\n- Supply, Demand and Government Policies\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Mankiw Greogry 2021, Principles of Microeconomics, 9th edition, Cengage Learning, Boston, USA.\n\n[2] Biederman, DK Brown, KH Jepsen, LK Kanago, B &amp; McCormick, K 2007, Test bank Principles of Economics, 4th edition, Thomson South-Western, US\n\nOthers:\n\n[3] NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n\n[4] NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to turn freshmen to think as an economist. The two main objectives are (i) to provide students foundation theories for further study in related fields and (ii) to provide students the awareness and ability of applying theory frameworks in analyzing real-life economic problems. In addition, this course also focuses on sharpening students’ communication skills as well as team work spirit. The detailed course goals are as the follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                       | PLO         | Level   |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                    | [3]         | [4]     |\n| G1              | Remembering and understanding the basic economic terms and core concepts                                               | 1.2         |         |\n| G2              | Understanding and applying the economic way of thinking                                                                | 1.2         |         |\n| G3              | Understanding the principles (micro theories) explaining the operation of an economy                                   | 1.2         |         |\n| G4              | Applying economic theories and concepts to contemporary issues as well as analyzing the wide range of policy questions | 1.2         |         |\n| G5              | Recognizing the role of government in an economy                                                                       | 1.2         |         |\n| G6              | Sharpening soft skills such as team working, time management, effective communication.                                 | 2.3,2.4,3.1 |         |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                  | Bloom level    |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]            |\n| G1             | CLO 1.1 | Remembering and understanding basic economic terms and core concepts including scarcity, choices, three economic problems, economic models.                                                   | I, II          |\n| G2             | CLO 2.1 | Understanding the economic way of thinking such as thinking at the margin, thinking of opportunity costs, incentives.                                                                         | I, II          |\n| G2             | CLO 2.2 | Applying economic way of thinking to evaluate and analyze practical circumstances                                                                                                             | IV, V          |\n| G3             | CLO 3.1 | Understanding micro theories underpinning the operation of an economy such as theory of supply and demand, theory of consumer behavior, theory of firm behavior, theory of market structures. | II             |\n| G3             | CLO 3.2 | Applying the micro theories to evaluate the role of markets in the operation of an economy                                                                                                    | III, IV, V     |\n| G4             | CLO 4.1 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict real-life economic problems                                                                                   | III, IV, V, VI |\n| G4             | CLO 4.2 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict the impacts of government policies                                                                            | III, IV, V, VI |\n| G5             | CLO 5.1 | Understanding the role of government in an economy as well as understanding cases that government can intervene to improve the efficiency of markets                                          | II, IV         |\n| G5             | CLO 5.2 | Understanding and evaluating the consequences of governments’ intervention                                                                                                                    | II, IV         |\n| G6             | CLO 6.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion                                                                                       | VI             |\n| G6             | CLO 6.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance                                                                                  | VI             |\n| G6             | CLO 6.3 | Communicate effectively in English                                                                                                                                                            | VI             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\08. Kinh tế vi mô 1\\EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                | CLO                                                                             | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                 | [4]                                                                             | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation    | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 12             | CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                                                         | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Individual Assignments | 1 individual assignment/ quiz is given in class. The assignment/ quiz accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                                                                | Week 8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 6.3                                 | A quiz or a hand in report                                    | 20%              |\n| Group Project          | Class is grouped into 7-8 groups. Groups are expected to do a report and a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                                | Week 11             | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                         | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam             | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.3 | Questions on theories and problem set.                        | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                                                 | Topics                                                                                              | CLO                                                   | Learning and teaching activities                                                 | Assessment methods                                    |\n|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                                                                              | [5]                                                   |\n| TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                                               | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                            | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION |\n| Week  1-2                                             | Lesson 1: Overview of Economics Thinking Like an Economist Interdependence and the Gains from Trade | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2                               | Chapter 1, 2 (Mankiw, 2021)  Read the module syllabus Assign members into groups | Questions &amp; discussion                                |\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                          | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                              | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2: The Market Forces of Supply and Demand                                         | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 4 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3: Elasticity and its Application                                                 | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4: The Theory of Consumer Choice                                                  | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5: The Costs of Production                                                        | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Mankiw, 2021) Individual assignment/ Quiz Choosing topics for group presentation | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6: Market Structures – Part 1 Firms in Competitive Markets and Monopoly           | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Mankiw, 2021)                                                                | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7: Market Structures – Part 2 Monopolistic Competition and Oligopoly Midterm exam | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Mankiw. 2021) Group presentation 1                                            | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8: Efficiency of Markets and Market Failure                                       | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Mankiw, 2021)                                                             | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\08. Kinh tế vi mô 1\\EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                 | Topics                | CLO                     | Learning and teaching activities               | Assessment methods     |\n|-----------------------|-----------------------|-------------------------|------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]                   | [2]                   | [3]                     | [4]                                            | [5]                    |\n| TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION   | TOPIC 1: INTRODUCTION                          | TOPIC 1: INTRODUCTION  |\n| Week  1-2             | Lesson 1              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 1-79) | Questions &amp; discussion |\n\n##\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                 | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 117-168)               | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Biederman et al. 2007, pp. 169-218)                  | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 21 (Biederman et al. 2007, pp. 898-945)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Biederman et al. 2007, pp. 522-573)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6                                          | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Biederman et al. 2007, pp. 261-304, 389-473) | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Biederman et al. 2007, pp. 574-673)             | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Biederman et al. 2007, pp. 674-768)              | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9                                         | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Biederman et al. 2007, pp. 217-260)   | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11-12                                       | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment/quiz, 1 group presentation and 1 final exam which account for 20%, 20% and 50% of total grade respectively. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, hand in individual assignment/ quiz and show up at group presentation. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a close-book exam, no material is allowed. No technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- Bring students’ cards with you to the exam\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nBelow are class rules:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- NO MOBILE PHONES during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n\nCommunication:\n\nI encourage your discussion with me. I prefer email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. I will be available before and after class, but only for short questions. I also encourage feedback on the classes, lectures, teaching and reading material. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\08. Kinh tế vi mô 1\\EP16.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                            | Program name: Artificial Intelligence                                                            |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP16.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nFaculty of Economics\n\nAddress: 805, Building A1, NEU\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed. At the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] N.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\nOthers\n\n[2] Đại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\n[3] Phạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                              | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                     | [3]   | [4]           |\n| G1    | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic measurements, including GDP, CPI, unemployment, inflation, exchange rate, money supply, etc.                         |       | 3             |\n| G2    | Demonstrate a basic understanding of how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work.                           |       | 3             |\n| G3    | Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term.                                     |       | 3             |\n| G4    | Help learners be able to work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.          |       | 3             |\n| G5    | Provide learners with foreign language standards as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University. |       | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                        | MIT’s level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember important macroeconomic concepts, principles, and theories.                                                                                                                                | 2             |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the macroeconomic measurements and use them in economic analyses.                                                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the determinants of production and growth and the role of macroeconomic policies in the long run.                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the financial system and how it helps saving meet investment in the economy                                                                                                              | 2             |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand why unemployment exists and how public policy can help reduce long-run unemployment.                                                                                                     | 2             |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the monetary system and the role of the central bank in controlling the money supply.                                                                                                    | 2             |\n| G1             | CLO 1.7 | Understand the relationship between money and inflation in the long run and the costs of inflation.                                                                                                 | 2             |\n| G1             | CLO 1.8 | Understand basic concepts in an open economy like export, import, current and capital accounts, the balance of payments, and exchange rate.                                                         | 2             |\n| G1             | CLO 1.9 | Understand the trade-off between inflation and unemployment in the short run and the role of inflation expectations.                                                                                | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand demand and supply forces in the loanable fund market; utilize the model to analyze the determinants and the effects of changes in saving and investment, and therefore long-term growth. | 3             |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand the monetary system and the determinants of money supply and demand; be able to apply the money market model to explain the changes in interest rates.                                   | 3             |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand the determinants of supply and demand in the foreign exchange market; utilize the model to explain exchange rate movements; differentiate between various exchange rate regimes.         | 3             |\n| G2             | CLO 2.4 | Be able to construct the aggregate demand and supply model and use it to explain the economy's short-run fluctuations.                                                                              | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Be able to utilize the loanable fund market to analyze the effects of government policy changes on saving, investment, and economic growth in the long run.                                         | 3             |\n| G3             | CLO 3.2 | Be able to analyze the impact of monetary policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                          | 3             |\n| G3             | CLO 3.3 | Be able to analyze the impact of fiscal policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                            | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Be able to work independently or as a team; be able to apply critical thinking to solve practical problems effectively.                                                                             | 3             |\n| G5             | CLO 5.1 | Be able to use English proficiently as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University.                                          | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\10. Kinh tế vĩ mô 1\\EP16.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Time                | CLO                                 | Assessment indicators                                                                                                | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                                 | [5]                                                                                                                  | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15           |                                     | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class.                                                        | 10%              |\n| Midterm Tests        | 02 midterm tests in the form of both multiple-choice questions and problems are given in class. Each one accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                              | Week 8 and 14       | CLO 1.1-1.9                         | Multiple choice questions and problems on remembering, understanding the main concepts, and applying them in reality | 40%              |\n| Final Exam           | The final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend at least 80% of the total classes and get class participation of at least 5                                                                                                                 | University schedule | CLO 1.1-1.9 CLO 2.1-2.4 CLO 3.1-3.3 | Multiple choice and problems on understanding basic concepts and applying them in reality                            | 50%              |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Class      | Topics                                                                               | Required readings text                                  | CLO                             | Learning and teaching activities                                                                                          | Assessment methods     |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                  |                                                         | [3]                             | [4]                                                                                                                       | [5]                    |\n| Week 1     | Chapter 1 Introduction to the Course  Introduction to Macroeconomics                 | Chapter 1 &amp; 2 in Mankiw                                 | CLO 1.1                         | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Problems and Applications at the end of Chapters 1 &amp; 2 in Mankiw | Questions &amp; discussion |\n| Week 2     | Chapter 2 Measuring a nation’s income                                                | Chapter 23 in Mankiw                                    | CLO 1.2                         | Lecture Homework 2: Problems and Applications at the end of Chapter 23 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 3     | Chapter 3  Measuring the cost of living                                              | Chapter 24 in Mankiw                                    | CLO 1.2 CLO 1.3                 | Lecture Homework 3: Problems and Applications at the end of Chapter 24 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 4     | Chapter 4 Production and Growth                                                      | Chapter 25 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Homework 4: Problems and Applications at the end of Chapter 25 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 5     | Chapter 5 Saving, Investment, and the Financial System                               | Chapter 26 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 1.5 | Lecture Homework 5: Problems and Applications at the end of Chapter 26 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 6     | Chapter 6 Unemployment                                                               | Chapter 28 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 1.5                 | Lecture Homework 6: Problems and Applications at the end of Chapter 28 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 7     | Chapter 7 The monetary system                                                        | Chapter 29 in Mankiw                                    | CLO 1.6 CLO 2.2                 | Lecture Homework 7: Problems and Applications at the end of Chapter 29 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 8     | Midterm Test 1 Chapter 8 Money Growth and Inflation                                  | Chapter 30 in Mankiw                                    | CLO 1.7 CLO 2.2                 | Lecture Homework 8: Problems and Applications at the end of Chapter 30 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 9 -10 | Chapter 9 Open Macroeconomy                                                          | Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman | CLO 1.8 CLO 2.3                 | Lecture Homework 9: Problems and Applications at the end of Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman.      | Questions &amp; discussion |\n| Week 10-11 | Chapter 10  Aggregate Demand and Aggregate Supply                                    | Chapter 33 in Mankiw                                    | CLO 2.4                         | Lecture Homework 10: Problems and Applications at the end of Chapter 33 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 12-13 | Chapter 11  The influence of macroeconomic policy on Aggregate Demand                | Chapter 34 in Mankiw                                    | CLO 3.2 CLO 3.3                 | Homework 11: Problems and Applications at the end of Chapter 34 in Mankiw                                                 | Questions &amp; discussion |\n| Week 14-15 | Midterm Test 2 Chapter 12 The short-run trade-off between inflation and unemployment | Chapter 35 in Mankiw                                    | CLO 1.9 CLO 3.2 CLO 3.3         | Lecture Homework 12: Problems and Applications at the end of Chapter 35 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 15    | Review                                                                               |                                                         |                                 | Review                                                                                                                    |                        |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\10. Kinh tế vĩ mô 1\\EP16.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                      Integrated Skills English For Business and Economics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP16.NNKC1170\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t6\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students in Actuary program who are at the intermediate level. This is the first of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                               |    | Level of competence   |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                            |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                  |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                              |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                            |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                                                                     | III                   |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc.                                          | III                   |\n| G3             | CLO3.1 | Practicing and improving 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                                                       | III                   |\n| G3             | CLO3.2 | Read paragraphs and article extracts (within 700-1000 words) on such business topic as travel, money, adverising, etc.                                                                                              | III                   |\n| G3             | CLO3.3 | Give 5 minute talk on a particular topic, e.g. advising a colleague, introducing about company, etc.                                                                                                                | III                   |\n| G3             | CLO3.4 | Write emails, action minutes, summary, writing long reports                                                                                                                                                         | III                   |\n| G3             | CLO3.5 | Listen to interviews on such topic as marketing, investment, brand name, free trade, etc. for general ideas and/ or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements, note taking. | III                   |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                       | III                   |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                     | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\11. English 1\\EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                           | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 10   | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                              | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                         | 40%                       |\n| Final test                      | Students are grouped randomly. Each group chooses one topic among the topics in the course book. The assigned group has to search a practical task solving or problem solving situation / case study in the business environment. Then the groups have to act out / play the roles of the situation. The format of presentations should vary from a conversation, an interview, a talk show, a drama, a game show, a conference, etc. The presentation should last for about 15 minutes with the participation of all members in the group. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria: Presentation; Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\11. English 1\\EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading                    | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                 | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                      |\n| 1      | Course introduction Extra materials given by the teacher                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Course syllabus                     | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                  |\n| 2      | Unit 1. Brands - Starting up - Vocabulary: Brand management - Listening: Successful brands - Reading: Building luxury brands - Language review: Present simple and present continuous - Skills: Taking part in meetings - Case study (optional) - Writing: email                                                                            | Unit 1, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                  |\n| 3      | Unit 2. Travel - Starting up - Vocabulary: British and American English - Listening: Hyatt Hotels - Reading: What business travelers want - Language review: Talking about the future - Skills: Telephoning: making arrangements - Case study (optional) - Writing: email                                                                   | Unit 2, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                        |\n| 4      | Unit 3. Change - Starting up - Vocabulary: Describing change - Reading: Mercedes, shining star - Listening: Helping companies to change - Language review: Past simple and present perfect - Skills: Managing meetings - Case study (Optional) - Writing: action minutes                                                                    | Unit 3, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 5      | Unit 4. Organisation - Starting up - Vocabulary: Company structure - Reading: A successful organization - Language review: Noun combinations - Listening: Analysing company organisation - Skills: Socialising - Case study (optional) - Writing: email                                                                                     | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 6      | Unit 5. Advertising - Starting up - Vocabulary: Advertising media and methods - Reading: A new kind of campaign - Listening: How advertising works - Language review: Articles - Skills: Starting and structuring presentations - Case study (optional)             - Writing: summary                                                      | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 7      | Unit 6. Money - Starting up - Vocabulary: Financial terms - Listening: Managing investments - Reading: An inspirational story - Skills: Dealing with figures - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                                                       | Unit 6, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\11. English 1\\EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 12     | Unit 10. Ethics -Discussion: discuss questions of ethics at work -Listening: An interview with the director of an environmental organisation -Reading: the ethics of resume writing -Language work: words to describe illegal activity or unethical behavior; narrative tenses -Skills: considering options - Case study  - Writing: report | Unit 10, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 13     | Unit 11. Leadership - Discussion: discuss the qualities of a good leadership -Listening: An interview with the managing director of an executive recruitment company -Reading: Leading L’Oreal -Language work: words to describe character; relative clauses -Skills: presenting - Case study  - Writing: email                             | Unit 11, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 14     | Unit 12. Competition -Discussion: do a quiz on how competitive you are -Listening: An interview with a manager from the competition commission -Reading: Head to head competition -Language work: idioms from sport to describe competition; passives -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                                   | Unit 12, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                     | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\11. English 1\\EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\11. English 1\\EP16.NNKC1170 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 975/QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President, 30th March 2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                           | Program name: Artificial Intelligence                                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title:                   Integrated Skills English For Business and Economics 2\n\n- Course number:\t\t\tEP16.NNKC1171\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP16.NNKC1170\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\temail: giangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students – the second semester in Actuary program who are at the Upper-intermediate level. This is the second of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[5] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   |    | Level of competence   |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                  |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |                       |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |                       |\n| G3             | CLO3.1 | Read paragraph and article extracts (within 700-1000 words) on business activities and business environment, e.g. ethical issues, trading, leadership styles, KPMG, etc.                                                                                                                       | 3                     |\n| G3             | CLO3.2 | Give a 15-minute talk on a particular topic, e.g. a company; future plans etc.                                                                                                                                                                                                                 | 3                     |\n| G3             | CLO3.3 | Write emails, letters (200-250 words), action minutes, summary, writing reports (1000 - 1500 words).                                                                                                                                                                                           | 3                     |\n| G3             | CLO3.4 | Listen to conversations, interviews (at speed of about 300 words/2 minutes) on particular topics such as recruitment, negotiating, communication, etc. for general ideas and/or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements.                             | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contacts: exchanging information, telephoning, making arrangements, taking part in &amp; managing meetings, networking, presenting, negotiating, etc.                                                                                                          | 4                     |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\12. English 2\\EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Week 9    | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Assignment: Product launching Students work in groups of four.  Objectives: Motivate students’ creativity; Revise topics learnt in the course-book; Give students a chance to creatively design their own campaign for a certain product.  Requirements:  Stage 1- Pre-launch:  -Create a brand-new product for Vietnamese market (Students have to design the product’s name, logo and slogan) -Write a product launch plan (about 1000 words). The following outline is suggested: I/ Introduction: the name of the product; the name of the creator; the price of the product; etc. II/ Body  III/ Conclusion Stage 2- Launch event: Students give a 15-20-minute product launch presentation with the aim of persuading Vietnamese people to buy the product. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\12. English 2\\EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                         | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                      | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 1 + 2  | Course introduction Unit 1. Communication -Discussion: talk about what makes a good communicator -Listening: An interview with an expert on communication -Reading: A quiet word beats sending email -Language work: good communicators idioms -Skills: dealing with communication breakdown - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                   | Course syllabus Unit 1, Market Leader Upper-Intermediate | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                                                                               |\n| 3 + 4  | Unit 2. International marketing  -Discussion: Talk about international brands -Listening: An interview with a professor of international marketing and the CEO of a training organisation -Reading: Diego Della Velle: Italian atmosphere is central to Tod’s global expansion. -Language work: marketing word partnerships; noun compounds and noun phrases -Skills: brainstorming - Case study 9 (optional) - Writing: action minutes | Unit 2, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                               |\n| 5+6    | Unit 3. Building relationship  -Discussion: Discuss business relationships and o a quiz -Listening: An interview with a Chinese business executive -Reading: AIG knows everyone -Language work: words to describe relations; multi-word verbs -Skills: Networking - Case study (optional) - Writing: sales letter                                                                                                                       | Unit 3, Market Leader Upper\\_Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                     |\n| 7+8    | Unit 4. Success   -Discussion: discuss what makes people/companies successful  -Listening: An interview with the MD of a technology development company -Reading: Profile: Carlos Slim -Language work: Prefixes; Present and past tenses -Skills: negotiating - Case study (optional) - Writing: press release/letter                                                                                                                   | Unit 4, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 9      | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Marking written midterm test                                                                                                                                                                                                                          |\n| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\12. English 2\\EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                          | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). - Report: including 3 parts (Introduction; Body; Conclusion) |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\12. English 2\\EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\12. English 2\\EP16.NNKC117 1 - Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "g\n\n| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \tINTRODUCTION TO ARTIFICIAL INTELLIGENCE\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11121\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\tEP16.TOKT11108 (Fundamental Programming Concepts in Python)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t\temail: thanhnt@neu.edu.vn\n- Dr. Lương Văn Thiện, \t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\nTA:\n\n- - TBD\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to deliver a comprehensive overview of Artificial Intelligence, its implications, applications, and the skills to leverage it. The course begins by describing what the latest generation of artificial intelligence techniques can do. After an introduction to some basic concepts and techniques, the course illustrates both the potential and current limitations of these techniques with examples from a variety of applications.  We spend some time on understanding the strengths and weaknesses of human decision-making and learning, specifically in combination with AI systems. Exercises will include hands-on application of basic AI techniques as well as selection of appropriate technologies for a given problem and anticipation of design implications. In a final project, groups of students will participate in the creation of a simple AI-based application.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Russell, S. &amp; Norvig, P (2020). Artificial Intelligence: A Modern Approach, Pearson.\n\nOthers\n\n[2] I. Almeida. Artificial Intelligence Fundamentals for Business Leaders: Up to Date With Generative AI (2024 Edition). Now next later AI.\n\n[3] Wolfgang Ertel (2017), Introduction to Artificial Intelligence. Springer.\n\n‌\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                          | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                 | [3]                | [4]           |\n| G1    | Provide general knowledge of Artificial Intelligence, techniques and algorithms to solve AI problems, and create simple AI systems.                 | 1.5                | 4             |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.                               | 2.1                | 3             |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities and professional ethics. | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                         | Level   |\n|--------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                 | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Identify problems where artificial intelligence techniques are applicable                                           | II      |\n| G1           | 1.2    | Apply selected basic AI techniques; judge applicability of more advanced techniques                                 | III     |\n| G1           | 1.3    | Create systems that act intelligently and learn from experience                                                     | VI      |\n| G2           | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                     | III     |\n| G2           | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                  | III     |\n| G3           | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                          | III     |\n| G3           | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate and improve the effectiveness of activities | III     |\n| G3           | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                               | III     |\n| G3           | 3.4    | Understand social responsibility and professional ethics                                                            | II      |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                             | CLO                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                              | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignements | 1.11.21.32.13.13.23.33.4    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                                               | Week 8                           | 1.1 1.21.3                  | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Week 14 + 15                     | 1.11.21.32.12.23.13.23.33.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11121 - Introduction to AI.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\14. Introduction to AI\\EP16.TOKT11121 - Introduction to AI.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                             | CLO                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                              | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignements | 1.11.21.32.13.13.23.33.4    | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                                               | Week 8                           | 1.1 1.21.3                  | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Week 14 + 15                     | 1.11.21.32.12.23.13.23.33.4 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week      | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Material                                         | CLO                                         | Activities                        | Assessment                            |\n|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]       | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                              | [4]                                         | [5]                               | [6]                                   |\n| 1         | Lecture 1. Introduction Syllabus introduction   What is AI (using case studies) The history of AI Proposing and evaluating AI applications                                                                                                                                                                     | Syllabus [1] Chap 1 [2] Part 1 [3] Chap 1        | 1.1                                         | Lectures and individual exercises | - Discuss, class exercises            |\n| 2+3       | Lecture 2 + 3. Search Importance of search for AI Uninformed and informed search Adversarial search Local search (gradient descent)                                                                                                                                                                            | [1] Chap 3, 5 [3] Chap 2, 3, 4, 5, 6             | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4         | Lecture 4. Reasoning with uncertainty  Uncertainty   Bayesian networks                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chap 12, 13 [3] Chap 7                       | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5 + 6 + 7 | Lecture 5 + 6 + 7. Introduction to machine learning  What is machine learning? Supervised vs. unsupervised learning  Regression -- linear, logistic, ridge Classification – decision trees, SVM, random forests  Model evaluation  Dimensionality reduction: PCA Clustering – k-means, hierarchical clustering | [1] 19 [2] Part 3, 4 [3] Chap 8                  | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8         | Mid-exam and revision                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                  |                                             | Exam and answer questions         | Exam                                  |\n| 9 + 10    | Lecture 8 + 9. Machine learning (continued) Semi-supervised learning  Expectation maximization Reinforcement learning                                                                                                                                                                                          | [1] Chap 20, 22 [2] Part 3, 4 [3] Chap 8, 10     | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11 + 12   | Lecture 10.  Deep learning and applications Introduction to Deep learning Introduction to Computer vision Introduction to NLP Introduction to Speech processing                                                                                                                                                | [1] Chap 21, 23, 25, 27 [2] Part 5, 7 [3] Chap 9 | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13        | Lecture 11. Ethics &amp; AI, Infrastructure for AI, Futures of AI Privacy AI and the future of work  Algorithmic bias Parallel and distributed computing for scalability MLOps AI in writing, music, and art  Emerging developments such as brain-computer interfaces                                              | [1] Chap 27, 28                                  | 1.1, 1.2, 1.3                               | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14 + 15   | Final project presentations                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                                  | 1.1, 1.2. 1.3, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Group presentation                | Group presentation                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons.\n- Read textbooks, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11121 - Introduction to AI.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\14. Introduction to AI\\EP16.TOKT11121 - Introduction to AI.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,             2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,             2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Fundamental of Database\n\n- Course number: \t\t\tEP16.TOKT11120\n\n- Type of course: \t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Đàm Tiến Thành,                   \temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nData-driven decision-making is key to modern business strategies, emphasizing the importance of database system knowledge. People at all organizational levels need to use these systems effectively, understanding how to access and utilize data correctly. Skills in designing new systems and applications are increasingly important. This course focuses on Relational Database Management Systems (RDBMS), particularly MySQL, and provides practical knowledge through lectures, homework, SQL exercises, and a project. Students will learn about data organization, database design, SQL, and MySQL administration. The mix of teaching methods aims to give students a strong set of skills to build, launch, and manage databases, preparing them with crucial database management abilities for today's data-focused world.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Carlos Coronel and Steven Morris (2023), Database Systems Design, Implementation and Management, Thomson Learning, 14th Edition, Cengage Learning\n\n[2] Chintan Mehta, Ankit Bhavsar, Hetal Oza and Subhash Shah (2018), MySQL 8 Administrator's Guide. Packt Publishing \n\nOthers\n\n[3] Korth, Slberchatz and Sudarshan (2023): Database System Concepts, 6th Edition, McGraw – Hill\n\n[4] Rick Silva (2023), MYSQL CRASH COURSE: A Hands-on Introduction to Database Development, No Starch Press, Inc.\n\n5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                          | PLO                 | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                 | [3]                 | [4]           |\n| G1    | Understand relational data model in terms of data structure, data integrity, and data manipulation.  Understand and create conceptual database models utilizing entity-relationship | 1.4                 | 4             |\n| G2    | Design data structures that will limit redundancy and enforce data integrity while conforming to organizational requirements utilizing normalization methodology                    | 1.4                 | 4             |\n| G3    | Interpret a given data model to query the database and transform the data into information using SQL (Structured Query Language)                                                    | 1.4                 | 4             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group       | 2.1 3.1 3.2 3.3 3.4 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                     | Level   |\n|--------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                             | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe what a database is, the various types of databases, and why they are valuable assets for decision making               | 2       |\n| G1     | 1.2    | See how modern databases evolved from file systems                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Outline the main components of the database system                                                                              | 3       |\n| G1     | 1.4    | Describe the main functions of a database management system                                                                     | 3       |\n| G1     | 1.5    | Describe the basic data-modeling building block                                                                                 | 3       |\n| G1     | 1.6    | Define what business rules are and how they influence database design                                                           | 3       |\n| G1     | 1.7    | Understand how the major data models evolved                                                                                    | 3       |\n| G1     | 1.8    | Explain how data models can be classified by their level of abstraction                                                         | 3       |\n| G2     | 2.1    | Describe the relational database model’s logical structure                                                                      | 2       |\n| G2     | 2.2    | Identify the relational model’s basic components and explain the structure, contents, and characteristics of a relational table | 3       |\n| G2     | 2.3    | Describe how relationships between entities are defined, refined, and incorporated into database design process                 | 2       |\n| G2     | 2.4    | Identify and describe each of the normal forms: 1NF, 2NF, 3NF, BCNF, and 4NF                                                    | 4       |\n| G2     | 2.5    | Explain how normal forms can be transformed from lower normal forms to higher normal forms                                      | 4       |\n| G2     | 2.6    | Apply normalization rules to evaluate and correct table structures                                                              | 4       |\n| G2     | 2.7    | Use a data-modeling checklist to check that the ERD meets a set of minimum requirements                                         | 4       |\n| G3     | 3.1    | Restrict data retrievals to rows that match complex criteria                                                                    | 3       |\n| G3     | 3.2    | Join multiple tables in single SQL query                                                                                        | 3       |\n| G3     | 3.3    | Aggregate data across groups of rows                                                                                            | 3       |\n| G3     | 3.4    | Create subqueries to preprocess data for inclusion in other queries                                                             | 3       |\n| G3     | 3.5    | Identify and use a variety of SQL functions for string, numeric, and date manipulation                                          | 3       |\n| G3     | 3.6    | Use SQL to create a table manually                                                                                              | 3       |\n| G3     | 3.7    | Manipulate the structure of existing tables to add, modify, and remove columns and constraints                                  | 3       |\n| G3     | 3.8    | Use SQL to create database views, including updatable views                                                                     | 4       |\n| G3     | 3.9    | Use Procedural Language SQL(PL/SQL) to create triggers, stored procedures, and PL/SQL functions                                 | 4       |\n| G3     | 3.10   | Administer a database management system                                                                                         |         |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                               | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\15. Fundamental of Database\\EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                   | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                             | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance   - Homework check   - Volunteer for class question | Weekly assignments     | 4.1 4.2   | Tools: - Online platforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test                                              | Course’s exam schedule | 1.1 – 2.7 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                             | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                            | Course’s exam schedule | 1.1 – 4.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration, presentation skills, and time management                                                                 | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\15. Fundamental of Database\\EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                              | Required reading                             | CLO                               | Activities                                                             | Assessment                                      |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------|-----------------------------------|------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                                          | [4]                               | [5]                                                                    | [6]                                             |\n| 1      | Lecture 1. Database Systems 1.1 Introducing the Database 1.2 Evolution of File System Data Processing 1.3 Problems with File Systems Data Processing 1.4 Database Systems                                                                                            | Syllabus [1] Chapter 1                       | 1.1, 1.2 4.1 - 4.2                | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture                  | - Discuss                                       |\n| 1      | Lecture 2. Data Models 2.1 Business Rules 2.2 The evolution of data models                                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 1 [3] Chapter 2                  | 1.2  1.5 - 1.8 4.1 - 4.2          | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 2      | Lecture 3. The Relational Database Model 3.1 Keys: dependencies, types of keys… 3.2 Integrity Rules 3.3 Relational Algebra                                                                                                                                           | [1] Chapter 3 [3] Chapter 8                  | 2.1 - 2.2 4.1 - 4.2               | Lecture Q and A Introduce ER Diagram tool                              | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 3      | Lecture 4. Entity Relationship Modeling 4.1 Entities, Attributes 4.2 Connectivity and Cardinality 4.3 Existence Dependence 4.4 Relationship Strength 4.5 Weak entities                                                                                               | [1] Chapter 4 [3] Chapter 7                  | 2.3 4.1 - 4.2                     | Lecture Q and A                                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 4      | Lecture 4. (cont.) 4.6 Relationship Participation 4.7 Relationship Degree 4.8 Recursive Relationships 4.9 Associative Entities 4.10 Developing an ER Diagram                                                                                                         | [1] Chapter 4 [3] Chapter 7                  | 2.3 4.1 - 4.2                     | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 5      | Lecture 5. Advanced Data Modeling  5.1 The Extended Entity Relationship Model 5.2 Entity Clustering                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 5                                | 1.7 2.7 4.1 - 4.2                 | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 6      | Lecture 6. Normalization of Database Tables 6.1 Conversion to first normal form 6.2 Conversion to second normal form 6.3 Conversion to third normal form 6.4 Improving the design  6.5 The Boyce-Codee Normal Form                                                   | [1] Chapter 6                                | 2.4 - 2.6 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 7      | Lecture 6. (cont.) 6.6 Fourth Normal Form 6.7 Surrogate Key Considerations 6.8 Normalization and Database Design 6.9 Denormalization                                                                                                                                 | [1] Chapter 6                                | 2.6, 2.7 4.1 - 4.2                | Lecture, Q and A Homework check Midterm 1                              | - Homework - Discuss, class exercises Midterm 1 |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                            | Lecture 1-7                                  | 3.1-3.9                           | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 9      | Lecture 7. Database Management Systems and MySQL 7.1. Introduction to Database Management Systems (PostgreSQL, MSSQL Server, Oracle, DB2, etc.) 7.2. MySQL overview and installation 7.3. Entity-Relationship (ER) modeling 7.4. Implementing relationships in MySQL | [2] Chapter 2 [4] Chapter 1, 2, 3            | 3.10                              |                                                                        |                                                 |\n| 10     | Lecture 8. Introduction to SQL 8.1 Basic SQL Queries 8.2 Select statement options 8.3 From clause options 8.4 Order by clause options 8.5 Where clause options                                                                                                       | [1] Chapter 7 [3] Chapter 1 [4] Part 2       | 3.1, 3.10 4.1 - 4.2               | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server               | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 11     | Lecture 8 (cont.) 8.6 Aggregate Processing 8.7 Subqueries 8.8 SQL Functions 8.9 Relational Set Operators 8.10 Crafting SELECT Queries                                                                                                                                | [1] Chapter 7 [3] Chapter 5, 6 ,7 [4] Part 2 | 3.3, 3.4, 3.10 4.1 - 4.2          | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 12     | Lecture 9. Advanced SQL 9.1 Creating Table Structures 9.2 Altering Table Structures 9.3 Data Manipulation Commands 9.4 Virtual Tables: Creating a View                                                                                                               | [1] Chapter 8 [4] Part 3                     | 1.6 2.5 3.3 - 3.4, 3.10 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by SQL Server or equivalent | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 13     | Lecture 9. (cont.) 9.5 Sequences 9.6 Procedural SQL 9.7 Embedded SQL 9.8. SQL optimization 9.9. Transaction Management and Concurrency Control 9.10 Concurrency Control Basics, Locking Methods, and Lock Granularity                                                | [1] Chapter 8 [4] Part 3 [1] Chapter 10      | 1.6 2.5 3.3 - 3.4, 3.10 4.1 - 4.2 | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 14     | Lecture 10. MySQL Administration 10.1. Backup and recovery strategies 10.2. Monitoring and managing database performance 10.3. Scaling and replication 10.4. Database security                                                                                       | [2] Chapter 11                               | 3.10 4.1 - 4.2                    | Lecture, Q and A Homework check                                        | - Homework - Discuss, class exercises           |\n| 15     | Revision                                                                                                                                                                                                                                                             | Lecture 7-10                                 |                                   | Summary, answer questions                                              |                                                 |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\15. Fundamental of Database\\EP16.TOKT11120 - Fundamental of Database.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Discrete Mathematics\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOCB1107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof Ha Minh Hoang \t\tEmail: hoanghm@neu.edu.vn\n- MSc. Dam Tien Thanh\t \t\tEmail:\tthanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nA basic module of the bachelor's degree program modules is related to Information Technology, computer science, data science and fintech.... Discrete mathematics is a branch of Mathematics that studies discrete rather than continuous structures. The course also aims to train thinking capacity and calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and research problems in information technology. The course equips learners with the necessary knowledge, skills, and competencies to study and research related subjects in the training program and continue to higher education. At the end of the course, learners can do a graph network data analysis project.\n\n3. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Richard Johnsonbaugh (2018), Discrete Mathematics, Eighth Edition, Pearson.\n\nOther\n\n- Kenneth H. Rosen (2019), Discrete Mathematics and Its Applications, Eighth Edition, McGraw-Hill Education.\n\n4. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO                |   Level |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| G1      | The course provides learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory.                                                                      | 1.3                |       4 |\n| G2      | The course equips learners with skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs.                                                                                                             | 1.3                |       4 |\n| G3      | The course page allows learners to apply some algorithms on integers and graphs to solve practical problems such as encoding, finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree frames, etc.                                                                             | 1.3                |       4 |\n| G4      | Self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                       | 2.1                |       3 |\n| G5      | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests. Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0 | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 |       3 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\17. Discrete Mathematics\\EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "4. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO                |   Level |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| G1      | The course provides learners basic knowledge about sets, logic, mathematical systems, functions, series, relations, algorithms, number theory, counting problems, Dirichlet's principle, and graph theory.                                                                      | 1.3                |       4 |\n| G2      | The course equips learners with skills in the analysis, classification, and computation of objects: sets, propositions, functions, algorithms, strings, and graphs.                                                                                                             | 1.3                |       4 |\n| G3      | The course page allows learners to apply some algorithms on integers and graphs to solve practical problems such as encoding, finding the shortest path, coloring graphs, minimum tree frames, etc.                                                                             | 1.3                |       4 |\n| G4      | Self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility, and be partly responsible for the group, accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                       | 2.1                |       3 |\n| G5      | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests. Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0 | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 |       3 |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Goals    | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Teaching level (I,T,U)   |\n|----------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1       | CLO1.1  | Understand the concepts and computational bases of sets and propositions. Understand how sets are represented in computers and know the logic of google's search algorithm etc. Understand conflicting principles except for finding word-numbered parts of a set.                                                                                                                     | I                        |\n| G1       | CLO1.2  | Understand the fundamental objects of mathematical systems and methods of proof in mathematics.                                                                                                                                                                                                                                                                                        | I,T                      |\n| G1       | CLO1.3  | Understand the basic concepts and properties of functions and binary relationships. Understand how to build several functions with high computational applications, such as a linear pseudo-random function (linear congruence method), a hash function (hash function), and a visa card number check function (calculation of credit card check number).                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.4  | Understand the basic concepts and properties of algorithms, the operation of a basic algorithm such as a search, sorting, etc. Understand the object and function of a recursive algorithm.                                                                                                                                                                                            | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.5  | Understand basic concepts, properties, and algorithms in integers. Understand operations in the same radix system and how to convert between different radix systems. Know cryptography and understand how to build the RSA cryptosystem.                                                                                                                                              | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.6  | Understand how to apply two basic counting principles, permutations, and combinations in counting problems. Understand combinatorics and position generation algorithms to solve some real-world problems. Know how to use Dirichlet's principle to show the existence of a combinatorial configuration.                                                                               | I, T,U                   |\n| G1       | CLO1.7  | Understand the basic concepts and properties of graph theory. Understand the application of graphs in information technology, computer science, and data science. Translating graph theory into solving practical problems                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.1  | Proficient in sets, propositions, functions, operations with integers, and radix conversion. Proficient in using the principles of counting, permutations, and combinations to solve counting problems. Have skills in calculating quantities in graphs such as degree, Incidence matrix, adjacency matrix, weight matrix, path, the weighted sum of a tree, tree depth, etc.          | I, T,U                   |\n| G2       | CLO2.2  | Have the skills to read, understand, present, analyze, evaluate an algorithm and implement it.                                                                                                                                                                                                                                                                                         | T                        |\n| G3       | CLO3.1  | Apply knowledge and some algorithms about integers to build cryptographic systems such as anagrams or RSA.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I, T,U                   |\n| G3       | CLO3.2  | Apply combinatorial and permutation algorithms to solve the bag problem, the traveler problem, etc.                                                                                                                                                                                                                                                                                    | U                        |\n| G3       | CLO3.3  | Apply knowledge of graphs to solve practical problems, such as: Use the problem of finding the shortest path to find the path between two points on the map such as shortest distance or the least time or minimum cost, and using coloring problems in scheduling problems, wave frequency division, using the minimal spanning tree to design water pipelines, highway systems, etc. | U                        |\n| G4       | CLO4.1  | Develop self-study, work independently, and work in groups.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | I                        |\n| G4       | CLO4.2  | Take personal responsibility, be partly responsible for the group, and accumulate experience to continue higher learning.                                                                                                                                                                                                                                                              | U                        |\n| G5       | CLO 5.1 | Understanding the law, civic responsibility; understanding professional behavior, and community interests.                                                                                                                                                                                                                                                                             | I                        |\n| G5       | CLO 5.2 | Understanding professional principles and ethics, time management, adapting to a changing work environment, adapting to globalization, and technology revolution 4.0                                                                                                                                                                                                                   | I                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\17. Discrete Mathematics\\EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                                    | Weighting (%)        | Week                       |\n|----------------------|----------------------|---------------------------------------------------------|----------------------|----------------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                                    | Formative assessment | Formative assessment       |\n| Participant          | Rubric 1             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3                     | 10%                  | 1-15                       |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                                      | Midterm assessment   | Midterm assessment         |\n| Project              | Rubric 2             | CLO 1.7                                                 | 20%                  | 3-15                       |\n| Midterm exam         | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 20%                  | 13-15                      |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                                    | Summative assessment | Summative assessment       |\n| Final exam           | Rubric 3             | CLO 1.1 – 1.7; 2.1 – 2.2; 3.1 – 3.3; 4.1 – 4.2; 5.1-5.2 | 50%                  | Follow final exam schedule |\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                               | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                  | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                 | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                          |\n|---------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance                | 50%             | Attend all the sessions                                                                                                                 | Absent 2 sessions                                                                                                                     | Absent 3 sessions                                                                                                                    | Absent 4 sessions                                                                                                           |\n| Being active in the class | 50%             | Answer at least 2 questions from the lecturer and give at least 2 comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer and give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | Answer at least 1 question from the lecturer or give at least 1 comment and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation | No Answer for questions from the lecturer and give no comments and/or feedback for the lessons, discussion, or presentation |\n\nRubric 2: Project\n\n| Areas of assessment                            | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                      | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                         | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                        |\n|------------------------------------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Data Collection and Preprocessing              | 20%             | Comprehensive collection of relevant data, thorough data preprocessing, handling missing values and outliers, ensuring data quality.                                               | Sufficient data collection, adequate preprocessing techniques applied, reasonable handling of missing values and outliers.                                | Limited data collection, basic preprocessing steps taken, some issues with missing values and outliers.                                      | Incomplete or insufficient data collection, inadequate preprocessing techniques, significant issues with missing values and outliers.                     |\n| Exploratory Data Analysis:                     | 20%             | Extensive and insightful analysis of data patterns, identifying trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing appropriate visualizations.                            | Satisfactory analysis of data patterns, identifying some trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing visualizations effectively.          | Basic analysis of data patterns, limited identification of trends, seasonality, correlations, and anomalies, utilizing basic visualizations. | Inadequate analysis of data patterns, unable to identify significant trends, seasonality, correlations, and anomalies, ineffective use of visualizations. |\n| Modeling and Prediction                        | 10%             | Implementation of advanced time series or graph analysis models, accurate and precise predictions, thorough evaluation of model performance, consideration of appropriate metrics. | Implementation of suitable time series or graph analysis models, reasonably accurate predictions, evaluation of model performance using relevant metrics. | Basic implementation of time series or graph analysis models, limited accuracy in predictions, limited evaluation of model performance.      | Inadequate implementation of time series or graph analysis models, inaccurate predictions, no or minimal evaluation of model performance.                 |\n| Interpretation and Insights                    | 20%             | Comprehensive interpretation of results, meaningful insights and conclusions drawn from the analysis, identification of actionable recommendations.                                | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.                 | Reasonable interpretation of results, some insights and conclusions drawn from the analysis, identification of potential recommendations.    | Inadequate interpretation of results, lack of meaningful insights and conclusions, no or minimal recommendations.                                         |\n| Presentation and Documentationrecommendations. | 30%             | Clear and well-organized presentation of the project, effective communication of key findings, thorough documentation of methodologies and results.                                | Presentable project documentation, satisfactory communication of key findings, reasonable documentation of methodologies and results.                     | Basic project presentation, limited communication of findings, minimal documentation of methodologies and results.                           | Inadequate project presentation, unclear communication of findings, lack of documentation of methodologies and results.                                   |\n\nRubric 3: Midterm and Final exam",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\17. Discrete Mathematics\\EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "Rubric 3: Midterm and Final exam\n\n| Areas of assessment           | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                           | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                          | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                     |\n|-------------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Knowledge and Understanding:  | 40%             | Demonstrates in-depth and comprehensive understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them flexibly and accurately. | Shows good knowledge of the concepts and theories in discrete mathematics, with the ability to apply them correctly and effectively. | Possesses a basic understanding of the concepts and theories in discrete mathematics, with limited or inaccurate application. | Displays minimal understanding of the concepts and theories in discrete mathematics and cannot apply them effectively. |\n| Problem Solving and Exercises | 30%             | Solves problems and exercises in discrete mathematics accurately, flexibly, and creatively.                                                                         | Solves problems and exercises in discrete mathematics correctly and effectively.                                                     | Handles basic problems and exercises with some minor errors.                                                                  | Unable to solve problems and exercises significantly in discrete mathematics                                           |\n| Explanation and Presentation  | 30%             | Provides detailed, clear, and logical explanations of the problem-solving steps and results, with well-organized and easily understandable presentation.            | Provides correct and clear explanations of the problem-solving steps and results, with organized and understandable presentation     | Offers basic explanations with some shortcomings, and the presentation lacks organization or clarity.                         | Provides minimal or unclear explanations, with disorganized or inaccurate presentation.                                |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                      | Teaching-learning activities    | Assessment   |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                             | Lecture, Q and A                | Rubric 1     |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                    | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                           | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                      | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                               | Lecture, Q and A Homework check | Rubric 1     |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1-1.5 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    | Rubric 3     |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                    | Presetation and Q&amp;A             | Rubric 2     |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                          |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2     | Writing test                    | Rubric 3     |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\17. Discrete Mathematics\\EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                             | Required readings text                                  | CLOs                                                                  | Teaching-learning activities    | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1      | - Syllabus - Introductions - Course Expectations Chapter 1. Logic and Set 1.1 Logic and propositions 1.2 Sets                                                                                                       | - Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1                  | CLO1.1 CLO2.1                                                         | Lecture, Q and A                | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.1 |\n| 2      | Chapter 2. Proofs 2.1 Mathematical system 2.2 Methods of proof                                                                                                                                                      | [1] Chapter 2 [2] Chapter 1                             | CLO1.2                                                                | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 3      | Chapter 2. Proofs 2.3 Inductive learning Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.1 Functions 3.2 Sequence and String                                                                                         | [1] Chapter 2,3 [2] Chapter 1,2                         | CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 4      | Chapter 3. Functions, Strings, and Relations 3.3 Relationships 3.4 Similarities                                                                                                                                     | [1] Chapter 3,4 [2] Chapter 2,3                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 5      | Chapter 4. Algorithms 4.1 Algorithm  4.2 Complexity of the algorithm 4.3 Recursive Algorithms                                                                                                                       |                                                         |                                                                       | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 6      | Chapter 5. Introduction to number theory 5.1 Integer representation 5.2 Euclidean Algorithm 5.3 Cryptosystem RSA                                                                                                    | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4                             | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 7-8    | Chapter 6. Counting problems and Dirichlet's principle 6.1 Basic counting principles  6.2 Permutations and combinations 6.3 Algorithm for generating permutation and combinatorics. 6.4 Dirichlet's Principle       | [1] Chương 3 [2] Chương 4,6 [3] Chapter 6 [4] Chapter 6 | CLO1.6 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.2                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 9-11   | Chapter 7. Graph Theory 7.1 Graphs and graph models 7.2 Some special graphs  7.3 Graph representation 7.4 Connected graph 7.5 Euler path and Hamiltonian path 7.6 Shortest path 7.7 Planar graph and graph coloring | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO3.3                                                  | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 12-13  | Chapter 8. Tree   8.1 Introduction 8.2 Applications of Trees 8.3 Tree Traversal 8.4 Spanning Trees 8.5. Minimum Spanning Trees                                                                                      | [2] Chapter 10 [1] Chapter 8                            | CLO1.7 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.3                                           | Lecture, Q and A Homework check | Learning process assessment percentage: 10%, including Required Attendance at taught classes, Level of engagement in class, and Quality of answers to lecturer’s questions.  |\n| 14     | Midterm                                                                                                                                                                                                             |                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2 | Writing test                    |                                                                                                                                                                              |\n| 15     | Project presentation                                                                                                                                                                                                |                                                         | CLO1.7                                                                | Presetation and Q&amp;A             |                                                                                                                                                                              |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\17. Discrete Mathematics\\EP16.TOKT1107_Toán rời rạc.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n## - Title: \t\t\t\t\tCalculus 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP16.TOCB1102\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t\t3\n\n+ Theoretical hours: \t\t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- PhD. Lê Thị Anh\t\tEmail: mailto:leanhtoankt@neu.edu.vn\n- PhD. Phùng Minh Đức\t\tEmail: mailto:phungduc@neu.edu.vn\n- PhD. Nguyễn Tuấn Long         Email: ntlong@neu.edu.vn\n- PhD. Đặng Huy Ngân\t\tEmail: ngandh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course is part of the bachelor's degree program in Mathematic Economics and Computer Science. This course provides basic knowledge of calculus about functions of one variable and functions of many variables. The course also aims to train thinking ability, calculation skills and improve the ability to apply mathematical knowledge to analyze and study problems in the economics and business. The course equips students with the necessary knowledge, skills and competencies to study related courses in the training program, and to continue to higher education. The course consists of 5 chapters: Chapter 1 introduces functions and limits, Chapter 2 presents the differentiation of functions of one variable and its applications, Chapter 3 deals with functions of several variables; Chapter 4 focuses on optimization problems of functions of several variables and their applications in economics; Chapter 5 presents integration of functions of one variable and its applications in economics.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3                | 3            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3                | 3            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3                | 3            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nOthers:\n\n[2]. James Stewart (2016), Calculus, 7e, Volume 1, Volume 2, Hồng Đức Publisher Vietnamese Version).\n\n[3]. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 2, Volume 3, Education Publisher.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Goals   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differentiation, integration of single-variable functions, and basic knowledge of multivariate calculus.                                                                                                                                   | 1.3                | 3            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; partial derivatives of functions of several variables; and solve optimization problems of functions of one variable and of functions of many variables. | 1.3                | 3            |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                   | 1.3                | 3            |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                 | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of functions of one variable, limits and continuity, derivatives, extrema.                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of indefinite integrals, definite integrals, techniques of integration, and improper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of single-variable calculus such as: finding limits, calculating derivatives (of implicit and explicit functions), determining the intervals of increase  and decrease, finding relative and absolute extrema of a functions of one variable, determining intervals of concavity and finding inflection point, finding Taylor series for some elementary functions of one variable. | 2            |\n| G2             | CLO2.2  | Use techniques of integration to calculate some basic integrals, and calculate some proper integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | 2            |\n| G2             | CLO 2.3 | Use the definition and techniques of diferentiation to calculate partial derivatives of two- and three-variable functions, solve problems of optimizing functions of two-variables, and constrained optimization for functions two or three variables.                                                                                                                                                   | 2            |\n| G3             | CLO3.1  | Remember and understand some basic concepts of economics such as: supply function, demand function, cost function, revenue function, profit function, production function, marginal analysis, price elasticity of demand, consumer surplus and producer surplus...                                                                                                                                       | 1, 2         |\n| G3             | CLO3.2  | Apply knowledge of limits, derivatives and extrema of functions of one variable to solve applied problems in economics and business such as profit maximization, revenue maximization, cost minimization…                                                                                                                                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.3  | Apply knowledge of integration to evaluate producer surplus and consumer surplus.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 3            |\n| G3             | CLO3.4  | Apply basic knowledge of calculus of several variables to solve optimization problems in economic and business, solve some constrained optimization problems such as: maximization of utitility, allocation of resource.                                                                                                                                                                                 | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | 2IT          |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2IT          |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                            | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                            | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                      | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 6th week               | CLO 1.1-  CLO 2.1  CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 4.1 - CLO 4.2         | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 4                                                                   | 11th week              | CLO 1.3 - CLO 2.3 CLO 3.1 - CLO 3.2 CLO 3.4 - CLO 4.1  CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                      | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                     | Required readings text                                                        | CLO                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                         | [3]                                                                           | [4]                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                           | Syllabus                                                                      | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Functions and limits 1.1 Functions 1.2 Sequences and limits                                                      | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1 (cont.) 1.3. The limit of a function                                                                              | [1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                        | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.4.  Continuity                                                                                     | 1] Chapter 6 [2] Chapter 1 [3] Vol. 2 - Chapters 2, 3                         | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. Differentiation 2.1 Derivatives                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4 [4] Chapter 2 [5] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2 (cont.) 2.2 Differentials 2.3 Higher-order derivatives, Taylor expansion formula                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 2 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.4 Applications of differentiation In mathematics                                                        | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 2 (cont.) 2.5 Applications of differentiation in economic analysis                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 3 [3] Vol.2 - Chapter 4                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Midterm test 1                                                                                                              | [1] Chapters 6, 7                                                             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 3. Functions of several variables 3.1. Functions of several variables 3.2. Limits and continuity                    | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3 (cont.) 3.3. Partial derivatives and total diferentials 3.4. Homogeneous functions and returns to scale           | [1] Chapter 8 [2] Vol. 2- Chapter 14 [3] Vol. 3 - Chapter 1                   | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n| 9      | Chapter 3 (cont.) 3.5. Implicit functions                                                                                   | [1] Chapter 8 [2] Vol.1- Chapter 2 [3] Vol.3 - Chapter 1                      | CLO 2.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4. Optimizations 4.1. Optimizing function of several variables                                                      | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4. Optimizations 4.2. Constrained optimization: the method of Lagrange Multipliers 4.3. Problems of consumer choice | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14 [3] Vol.3 - Chapter 1                            | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.4                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4 (cont.) 4.4. Problems of producer choice                                                                          | [1] Chapter 9                                                                 | CLO 3.4                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 5. Integration 5.1. Antiderivatives and indefinite integrals                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods                                                                        | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 5. (cont.) 5.2. Integral calculation methods 5.3. Basic integral forms                                              | [1] Chapter 10 [2] Chapters 3, 4 [3] Vol. 2 - Chapters 6, 7                   | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 5. : (continued) 5.4. Definite integrals                                                                            | [1] Chapter 10 [2] Chapter 4 [3] Vol. 2 - Chapter 6, 7                        | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.3                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 5.5 Applications of integration in economics                                                             | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16                             | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                      |                                                                               |                                                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                  |                                                                               | CLO1-CLO3                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\19. Caculus 1\\EP16.TOCB1102_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING  NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM  Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS  (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tLinux Operating Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11110\n\n- Type of course:      \t\t\tCompulsory\n\n- Credits:       \t                     \t\t3\n\n+ Lecture       \t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Tran Hung, \t      email: hungtran@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course offers a blend of theoretical knowledge on operating systems and practical skills in Ubuntu server management. It starts with the basics of operating systems, covering types, process management, and memory management, including critical concepts like threads, synchronization, and virtual memory. The hands-on part focuses on Ubuntu, teaching installation, command-line navigation, system management, and security practices like user and group management. Advanced topics include setting up a LAMP stack for web hosting and configuring tools for data analysis. Through lectures, individual exercises, and assessments including homework and exams, students will learn to apply operating system theories in real-world scenarios using Ubuntu. This comprehensive approach prepares students for both academic and professional challenges in computing environments.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jay LaCroix (2022), Mastering Ubuntu Server, Packt Publishing\n\nOthers\n\n[2] Ubuntu Linux Fundamentals Linux Server Administration Basics, https://www.udemy.com/course/ubuntu-server-fundamentals-manage-linux-server-with-ubuntu/\n\n[3] Config InfluxDB, https://docs.influxdata.com/influxdb/v1/introduction/install/\n\n[4] Config Jupyter Notebook, https://jupyter.org/install\n\n[5] Text Books: Abraham Silberschatz, Peter B. Galvin, Greg Gagne; Operating System Concepts; 10th Edition, Wiley.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                                                             | PLO                 | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]                 | [4]     |\n| G1    | Understand the Fundamentals of Operating Systems                                                                                                                              | 1.4                 | 3       |\n| G2    | Achieve Proficiency in Command Line and System Management                                                                                                                     | 1.4                 | 3       |\n| G3    | Learn User and Security Fundamentals                                                                                                                                          | 1.4                 | 3       |\n| G4    | Develop Networking and Remote Management Skills                                                                                                                               | 1.4                 | 3       |\n| G5    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                                                                                  | 1.4                 | 3       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1,  3.1, 3.2, 3.3 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                       | Level   |\n|-------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                    | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the fundamentals of operating systems through the practical use of Ubuntu.                                  | 3       |\n| G1    | 1.2    | Be proficient in using the command line for server management.                                                         | 3       |\n| G1    | 1.3    | Understand the process management                                                                                      | 3       |\n| G1    | 1.4    | Understand the memory management                                                                                       | 3       |\n| G2    | 2.1    | Know how to install, configure, and manage an Ubuntu Server, including handling users, file permissions, and software. | 3       |\n| G3    | 3.1    | Be able to implement basic network configurations and security measures.                                               | 3       |\n| G3    | 3.2    | Have experience deploying web services and securing web servers.                                                       | 3       |\n| G4    | 4.1    | Understand and Apply Network Configuration Techniques                                                                  | 3       |\n| G4    | 4.2    | Master Secure Remote System Administration                                                                             | 3       |\n| G5    | 5.1    | Master Advanced Server Configuration and Data Analysis Tools                                                           | 3       |\n| G6    | 6.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                  | 3       |\n| G6    | 6.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                      | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11110 - Linux Operating Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\20. Linux Operating Systems\\EP16.TOKT11110 - Linux Operating Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]              | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignement | 1.*- 5.* 6.1 6.2 | Tools: - Ubuntu, Virtualbox - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week                        | 1.*-3.*          | Tools: - Paper, Online test Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule          | 1.*-4.*          | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Required readings text           | CLO                | Activities                                                               | Assessment                              |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------|--------------------|--------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                              | [4]                | [5]                                                                      | [6]                                     |\n| 1       | Lecture 1: Introduction to Operating Systems  1.1 Introduction to Operating Systems 1.2. Overview of computer system organization and architecture. 1.3. The role of an operating system as an intermediary between user and hardware. 1.4. Types of operating systems (batch, time-sharing, distributed, real-time). | [5] Read textbook: Chapter 1, 2  | CLO1.1             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 2-3     | Lecture 2: Process management 2.1 Process  2.2 Interprocess Communication 2.3. Thread 2.4 Scheduling algorithms 2.5 Process synchronization 2.6 Deadlock                                                                                                                                                              | [5] Read textbook: Chapter 9, 10 | CLO1.3             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 4-5     | Lecture 3: Memory management 3.1 Background 3.2 Address space and physical space 3.3 Contiguous Memory Allocation Non-contiguous Memory Allocation 3.5 Virtual memory                                                                                                                                                 | [5]                              | CLO1.4             | Pre-Reading text Home-work Lecturing Group discussion Individual testing | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 6       | Lecture 4: Introduction to Ubuntu   4.1. Installing Ubuntu Server on VirtualBox. 4.2 Basic navigation and command-line essentials.                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 1, 4                 | 1.1- 1.6 6.1 - 6.2 | Lectures and individual exercises                                        | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 7-8     | Lecture 5: Command Line Proficiency and System Management 5.1 Editor on Ubuntu 5.2 Advanced command-line operations and shell scripting basics. 5.3 Managing software packages with APT. 5.4 Introduction to file system hierarchy and management.                                                                    | [1] Chapter 2, 3, 5              | 2.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises                                        | - Discuss                               |\n| 9       | Lecturer 6: User and Security Fundamentals 6.1 User and group management. 6.2 File permissions and ownership.                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 2, 3                 | 3.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises                                        | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 10      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Test                             | 1.*- 3.*           |                                                                          |                                         |\n| 11 - 12 | Lecture 7: Advanced Server Configuration 7.1 Setting up a LAMP stack (Linux, Apache, MySQL, PHP) for web hosting. 7.2 Introduction to virtual hosts and basic web server security.                                                                                                                                    | [1] Chapter 14                   | 4.1 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises                                        | - Homework  - Discuss, class exercises  |\n| 13 - 14 | Lecture 8: Configure Times Series DB and tools for data analysis. 8.1 Install and config Python 8.2 Install and config Jupyter Notebook 8.3 Install and config InfluxDB                                                                                                                                               | [3] [4]                          | 4.2 6.1 - 6.2      | Lectures and individual exercises                                        | - Discuss                               |\n| 15      | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                  | 1.*- 5.*           | Objective Test                                                           | Score on the base of corrected answers. |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Avoid eating or using cell phones during class.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11110 - Linux Operating Systems.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\20. Linux Operating Systems\\EP16.TOKT11110 - Linux Operating Systems.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,             2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,             2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                        | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                        |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Object-Oriented Programming with Java\n\n- Course number: \t\t\tEP16.TOKT11117\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \t\t\tEP16.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructor:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- Msc. Dam Tien Thanh, \t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis Java programming course introduces foundational programming principles with a focus on Java, a highly popular language globally. It covers essential concepts such as data types, control structures, and object-oriented programming to build a strong Java foundation. Students will progress from creating simple console applications to complex GUIs, enhancing their practical Java skills. The curriculum emphasises debugging, error handling, and data manipulation using Java's built-in classes and methods. Advanced topics like inheritance, interfaces, and generics as well as design patterns are explored to enable the development of efficient and robust Java applications. Hands-on exercises foster skills in writing custom methods, utilizing object-oriented principles, and understanding the latest Java features. The course prepares students for the job market by equipping them with the ability to design, implement, and manage Java applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook:\n\n[1] Joyce Farrell (2024). Java Programming 10th Edition. Cengage Learning.\n\n[2] D.S. Malik (2012).  Java Programming: From Problem Analysis to Program Design, Fifth Edition. Cengage Learning.\n\n[3] Dale Skrien (2009). Object-Oriented Design Using Java. McGraw Hill.\n\nOthers:\n\n[4] Ruhan Conceicao (2023). Mastering Java: 100+ Solved and Commented Exercises to Accelerate your Learning. Amazon.\n\n[5] Anghel Leonard (2019) Java Coding Problems: Improve your Java Programming skills by solving real-world coding challenges. Packt Publishing.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVES\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]                | [4]           |\n| G1    | Students can explain core programming concepts in Java and apply it to develop console and GUI applications                                                                   | 1.4                | 4             |\n| G2    | Students can use Java core component’s such as decision structures, loops, functions to solve simple business problems                                                        | 2.3                | 3             |\n| G3    | Students can explain Object-Oriented Programming concept in Java and apply it to solve simple business problems                                                               | 2.3                | 3             |\n| G4    | Students can explain and implement advanced Object-Oriented Programming concept in Java                                                                                       | 1.4                | 4             |\n| G5    | Students can apply advanced Utilize Collections, Generics, and Data Structures                                                                                                | 1.4                | 4             |\n| G6    | Use design-patterns to improve solution qualities                                                                                                                             | 1.4                | 4             |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Explain basic programming terminology and the differences between procedural and object-oriented programming.                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Analyze, compile, and run Java applications that produce console output, identifying and correcting syntax and logic errors.                                 | 3       |\n| G2     | 2.1    | Explain how core Java concepts such as functions, loops, decision making are performed                                                                       | 3       |\n| G2     | 2.2    | Apply core Java concepts to solve simple business problems                                                                                                   | 3       |\n| G3     | 3.1    | Demonstrate the ability to create classes, instantiate objects, implement instance methods, and utilize constructors and the “this” reference in Java.       | 3       |\n| G3     | 3.2    | Create and use methods that return values, understand method components, and manage blocks and scope within Java applications.                               | 3       |\n| G4     | 4.1    | Understand and apply the concepts of inheritance and interfaces, including extending classes, overriding methods, and using abstract classes and interfaces. | 3       |\n| G4     | 4.2    | Handling exceptions using try-catch blocks, creating custom exception classes, and understanding the use of the finally block and exception tracing.         | 3       |\n| G5     | 5.1    | Gain proficiency in using Java's Collection and List interfaces, including ArrayList and LinkedList, and will be able to manipulate data using iterators.    | 3       |\n| G5     | 5.2    | Understand and apply generics in Java, creating generic classes and methods to improve code reusability and safety.                                          | 3       |\n| G6     | 6.1    | Understand design patterns concepts                                                                                                                          | 3       |\n| G6     | 6.2    | Apply design patterns concepts in developing OOP solutions                                                                                                   | 3       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\21. OOP with Java\\EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                            | CLO     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|---------------------------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                             | [4]     | [5]                                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments | 7.1-7.2 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Java - Other compilers:  Visual Studio Code, Netbeans, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule          | 1.1-3.2 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule          | 1.1-6.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\21. OOP with Java\\EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | Required reading                        | CLO              | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------|------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                                     | [4]              | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Creating Java Programs 1.1 Basic programming terminology 1.2 Compare procedural and object-oriented programming 1.3 Features of the Java programming language 1.4 Analyse a Java application that produces console output 1.5 Compile a Java class and correct syntax errors 1.6 Run a Java application and correct logic errors 1.7 Create a Java application that produces GUI output                                                                                                                                  | Syllabus [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | 1.1, 1.2 7.1-7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Data 2.1 Declare and use constants and variables 2.2 Built-in data types 2.3 Use the Scanner class to accept keyboard input 2.4 Use the JOptionPane class to accept GUI input 2.5 Arithmetic operators 2.6 Type conversion                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Using Methods 3.1 Describe method calls and placement 3.2 Method components 3.3 Create methods that return values 3.4 Describe blocks and scope 3.5 Overload a method                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A Introduce IDEs, Text Editors          | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Using Classes and Objects 4.1 Describe classes and objects 4.2 Create a class 4.3 Create instance methods in a class 4.4 Declare objects and use their methods 4.5 Compare classes to data types 4.6 Create and use constructors 4.6 Use “this” reference 4.7 Static fields 4.8 Imported, prewritten constants and methods 4.9 Composition and nest classes                                                                                                                                                              | [1] Chapter 4 [2] Chapter 8             | 3.1, 3.2 7.1-7.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Making Decisions and Loops 5.1 Plan decision-making logic 5.2 Make decisions with the if and if…else statements 5.3 Switch 5.4 Conditional operators 5.5 Describe the loop structure 5.6 While loops 5.7 For loops 5.8 do…while loops 5.9 Nest loops                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 5, 6 [2] Chapter 4, 4       | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Characters, Strings, and the StringBuilder 6.1 Identify string data problems 6.2 Character class methods 6.3 String objects and methods 6.4 StringBuilder and StringBuffer classes                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 7 [2] Chapter 4             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Arrays 7.1 Declare an array 7.2 Initialize an array 7.3 Use variable subscripts with an array 7.4 Declare and use arrays of objects 7.5 Pass arrays to and return arrays from methods 7.6 Two-dimensional and multidimensional arrays 7.7 Arrays class 7.8 Enumerations                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 8 [2] Chapter 9             | 2.1, 2.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\21. OOP with Java\\EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Lecture 1-8                             |                  | Revision and Midterm 1                                |                                       |\n| 9-10   | Lecture 9. Inheritance and Interfaces 9.1 Describe the concept of inheritance 9.2 Extend classes 9.3 Override superclass methods 9.4 Call constructors during inheritance 9.5 Access superclass methods 9.6 Information hiding 9.7 Describe which methods you cannot override 9.8 Create and use abstract classes 9.10 Use dynamic method binding 9.11 Create arrays of subclass objects 9.12 Use the Object class and its methods 9.13 Create and use interfaces 9.14 Use records, anonymous inner classes, and lambda expressions | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10            | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Exception Handling 10.1 Describe exceptions 10.2 Try code and catch exceptions 10.3 Throw and catch multiple exceptions 10.4 finally block 10.5 Specify the exceptions that a method can throw 10.5 Trace exceptions through the call stack 10.6 Create your own Exception classes 10.7 Use an assertion                                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 11           | 4.1, 4.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Collections and Generics 11.1 Collection and List interface 11.2 ArrayList and LinkedList class 11.3 Iterators 11.4 Generic classes and generic methods                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 13                          | 5.1, 5.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13+14  | Lecture 12. Introduction to Design Patterns 12.1. Introduction to design patterns 12.2 Adapter Pattern 12.3 Singleton Pattern 12.4 Iterator Pattern 12.5 Command Pattern 12.6 Factory Pattern                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3] Chapter 7                           | 6.1, 6.2 7.1-7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Lecture 9-13                            | 1.1-5.2          | Summary, answer questions                             |                                       |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\21. OOP with Java\\EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Student need to complete mini project\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\21. OOP with Java\\EP16.TOKT11117-Object-Oriented Programming with Java.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                              |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                  2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number            /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                  2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                                    | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                                    |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tData Analysis with Python\n\n- Course number: \t\t\tEP16.TOKT11123\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                                 EP16.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU\n\nInstructors:\n\n- Dr. Vu Duc Minh, \t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n- M.Sc. Dam Tien Thanh, \t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive introduction to data science and data analysis using Python. Students will learn essential tools and libraries such as Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, and Jupyter Notebooks. The course covers fundamental concepts in data manipulation, statistical analysis, data visualisation, data retrieval, cleaning, and prediction. Through hands-on exercises and projects, students will gain proficiency in using Python libraries including NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, and Bokeh for data analysis and visualisation. Additionally, the course will delve into advanced topics such as segmentation, clustering, linear and non-linear regression, classification, and model evaluation techniques using skilearn libraries; and their applications in business, economics, etc.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks:\n\n[1] Avinash Navlani, Armando Fandango and Ivan Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing\n\n[2] Ivan Idris (2014). Python Data Analysis: Learn how to apply powerful data analysis techniques with popular open-source Python modules. Packt Publishing\n\n[3] Mirza Rahim Baig, Gururajan Govindan, and Vishwesh Ravi Shrimali (2021). Data Science for Marketing Analytics: A practical guide to forming a killer marketing strategy through data analysis with Python. 2nd Edition. Packt Publishing\n\nOptional references:\n\n[4] Gábor Békés and Gábor Kézdi (2010). Data Analysis for Business, Economics and Policy. Cambridge University Press\n\n[5] John Paul Mueller and Luca Massaron (2019). Python for Data Science. 2nd Edition. John Wiley &amp; Sons\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]                | [4]           |\n| G1    | Students know about different libraries for data science and data analysis tasks                                                                                              | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G2    | Students can perform tasks using statistics and linear algebra in data analysis using Numpy, Scipy packages                                                                   | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G3    | Student can perform simple visualization using Matplotlib, Seaborn, Bokeh packages for data analysis tasks                                                                    | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G4    | Students can perform basic data retrieving, data processing and data storing from different file formats and database source using Numpy, Pandas, SQLite, PyMongo library     | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G5    | Students can perform data cleaning, data manipulation, and data wrangling tasks.                                                                                              | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G6    | Students can apply data science skills to perform regression, segmentation, and classification tasks.                                                                         | 1.5 2.2            | 4 3           |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                         | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                 | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the roles of popular libraries for data science                                            | 4       |\n| G1     | 1.2    | Install the needed libraries and tools for data science task                                        | 4       |\n| G2     | 2.1    | Use Numpy, Scipy to perform statistical calculation tasks                                           | 4       |\n| G2     | 2.2    | Use Numpy, Scipy to perform linear algebra and matrix-related calculation tasks                     | 4       |\n| G3     | 3.1    | Understand the goals of each type of visualization                                                  | 4       |\n| G3     | 3.2    | Draw simple visualization with Matplotlib                                                           | 4       |\n| G3     | 3.3    | Draw complex visualization with Seaborn                                                             | 4       |\n| G3     | 3.4    | Draw interactive visualization with Bokeh                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1    | Use Numpy, Panda to read and write CVS format                                                       | 4       |\n| G4     | 4.2    | Use panda to read and write from different file formats including Excel, JSON, HTML, PDFs           | 4       |\n| G4     | 4.3    | Use SQLLite, PyMongo  to read and write from database such as MySQL, MongoDB                        | 4       |\n| G5     | 5.1    | Filter data and clean noise with panda                                                              | 4       |\n| G5     | 5.2    | Handle missing values and handle outliers                                                           | 4       |\n| G5     | 5.3    | Perform different feature engineering techniques (encoding, scaling, transformation, and splitting) | 4       |\n| G6     | 6.1    | Perform simple data segmentation/clustering tasks                                                   | 4       |\n| G6     | 6.2    | Perform simple data regression tasks                                                                | 4       |\n| G6     | 6.3    | Perform simple classification tasks                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                               | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\22. Data Analysis with Python\\EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                         | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                 | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Describe the roles of popular libraries for data science                                            | 4       |\n| G1     | 1.2    | Install the needed libraries and tools for data science task                                        | 4       |\n| G2     | 2.1    | Use Numpy, Scipy to perform statistical calculation tasks                                           | 4       |\n| G2     | 2.2    | Use Numpy, Scipy to perform linear algebra and matrix-related calculation tasks                     | 4       |\n| G3     | 3.1    | Understand the goals of each type of visualization                                                  | 4       |\n| G3     | 3.2    | Draw simple visualization with Matplotlib                                                           | 4       |\n| G3     | 3.3    | Draw complex visualization with Seaborn                                                             | 4       |\n| G3     | 3.4    | Draw interactive visualization with Bokeh                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1    | Use Numpy, Panda to read and write CVS format                                                       | 4       |\n| G4     | 4.2    | Use panda to read and write from different file formats including Excel, JSON, HTML, PDFs           | 4       |\n| G4     | 4.3    | Use SQLLite, PyMongo  to read and write from database such as MySQL, MongoDB                        | 4       |\n| G5     | 5.1    | Filter data and clean noise with panda                                                              | 4       |\n| G5     | 5.2    | Handle missing values and handle outliers                                                           | 4       |\n| G5     | 5.3    | Perform different feature engineering techniques (encoding, scaling, transformation, and splitting) | 4       |\n| G6     | 6.1    | Perform simple data segmentation/clustering tasks                                                   | 4       |\n| G6     | 6.2    | Perform simple data regression tasks                                                                | 4       |\n| G6     | 6.3    | Perform simple classification tasks                                                                 | 4       |\n| G7     | 7.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                               | 4       |\n| G7     | 7.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\22. Data Analysis with Python\\EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignements    | 7.1 7.2   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers:  Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1 - 5.5 | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                      | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                         | Required reading                              | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                                           | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Course introduction  1.1 Course introduction 1.2 Tools/Libraries for the course (Anaconda, Python, IPython, JupyterLab, Jupyter Notebooks, etc.)                                                                                                     | Syllabus [1] Chapter 1, 2 [2] Chapter 1, 2, 4 | 1.1 - 1.2 7.1 - 7.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2+3    | Lecture 2. Statistics and Linear Algebra computing Libraries 2.1 Exploring Numpy, Pandas 2.2 Statistic functions 2.3 Linear algebra functions                                                                                                                   | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 3                | 2.1 -2.2 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 3. Data visualization &amp; exploration 3.1 Introduction of Visualization using Matplotlib 3.2 Introduction of Visualization using Seaborn package 3.3 Introduction of Interactive Visualization using Bokeh package                                        | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6 [3] Chapter 2     | 3.1- 3.4 7.1 - 7.2  | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 4. Data Retrieving and storing 4.1 Read and write data from different file formats 4.2 Read and write data from database                                                                                                                                | [1] Chapter 4 [2] Chapter 5 [3] Chapter 1     | 4.1 - 4.2 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 5. Data Cleaning 5.1 Filter data to weed out the noise 5.2 Handle missing values 5.3 Handle outliers 5.4 Feature encoding 5.5 Feature cleaning 5.6 Feature transformation 5.7 Feature splitting                                                         | [1] Chapter 5 [4] Chapter 2                   | 5.1 - 5.5 7.1 - 7.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm 1                                                                                                                                                                                                                                                       | Lecture 1-6                                   | 1.1 - 5.5           | Revision and Midterm 1                                | - Homework and Midterm 1              |\n| 8+9    | Lecture 7. Data segmentation and clustering 7.1 Approach to segmentation 7.2 Segmentation criteria 7.3 Segmentation algorithms 7.4 Evaluate and identify the best segmentation approach                                                                         | [1] Chapter 11 [3] Chapter 3, 4               | 6.1 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10+11  | Lecture 8. Data prediction &amp; Linear Regression 8.1 Model prediction using linear models 8.2 Feature engineering for regression 8.3 Performing and interpreter linear regression 8.4 Evaluate the accuracy of regression model                                   | [1] Chapter 9 [3] Chapter 5-6                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 9. Data prediction &amp; Non-Linear Regression 9.1 Logistic regression 9.2 Pipeline                                                                                                                                                                         | [3] Chapter 7                                 | 6.2 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 10. Data and Binary Classification 10.1 Introduction to Classification tools and libraries (Support vector machine, Decision Trees, Random Forest) 10.2 Pre-processing data techniques for classification 10.3 Model evaluation and performance metrics | [1] Chapter 10 [3] Chapter 8                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 11. Data and multiclass classification  11.1 Introduction to Multiclass classification 11.2 Classifier in Multiclass classification 11.3 Performance metrics 11.4 Dealing with imbalanced data                                                          | [1] Chapter 10 [3] Chapter 9                  | 6.3 7.1 - 7.2       | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                            |                                               |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practising, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\22. Data Analysis with Python\\EP16.TOKT11123 - Data Analysis with Python.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                    | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                    |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                               | Program name: Artificial Intelligence                                                               |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tAdvanced Databases\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11107\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP16.TOKT11120\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \t\t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with a comprehensive understanding of unstructured databases, specifically focusing on MongoDB as a NoSQL database. Students will learn the fundamentals of MongoDB commands and how to utilize it as a database platform for application development. Additionally, students will be introduced to other databases like Neo4j, Cassandra, and Redis. The course also aims to enhance critical thinking skills and the ability to independently explore topics related to storing, processing, and analyzing unstructured databases. It also emphasizes the importance of teamwork, as students will collaborate in groups to delve deeper into various technologies and present solutions utilizing NoSQL-related technologies, particularly in the realm of intelligent systems development.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Dan Sullivan (2015) NoSQL for Mere Mortals, Addison-Wesley Professional.\n\n[2] Pramod J. Sadalage and Martin Fowler (2012) NoSQL Distilled: A Brief Guide to the Emerging World of Polyglot Persistence.\n\nOthers\n\n[3] MongoDB Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/mongodb/index.htm\n\n[4] Cassandra Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/cassandra/index.htm\n\n[5] Redis Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/redis/index.htm\n\n[6] Neo4j Tutorial: https://www.tutorialspoint.com/neo4j/index.htm\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                  | (PLO)              | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                         | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand the basic knowledge of unstructured databases in general and delve deeper into specific types of unstructured databases, such as MongoDB, Cassandra, Redis, Neo4J; apply the knowledge in building applications. | 1.4                | 4             |\n| G2    | Have critical and problem-solving skills to work with unstructured databases.                                                                                                                                               | 2.3                | 3             |\n| G3    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                               | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                          | Level   |\n|----------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                   | [4]     |\n| G1             | 1.1    | Understand the nature of unstructured databases, NoSQL databases, and different types of NoSQL databases. Have the ability to classify NoSQL databases. Apply the knowledge in building applications. | IV      |\n| G1             | 1.2    | Understand the concept of Document-oriented databases and MongoDB databases. Apply MongoDB databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.3    | Understand the concept of Key-Value Databases and Redis databases. Apply Redis databases in designing software applications.                                                                          | III     |\n| G1             | 1.4    | Understand the concept of Column-Family Databases and Cassandra databases. Apply Cassandra databases in designing software applications.                                                              | III     |\n| G1             | 1.5    | Understand the concept of Graph Databases and Neo4J databases. Apply Neo4J databases in designing software applications.                                                                              | III     |\n| G2             | 2.1    | Have skills in searching, collecting, aggregating and analyzing to solve problems related to unstructured databases.                                                                                  | III     |\n| G2             | 2.2    | Have abilities to work in teamwork, especially in effective learning groups and creating a premise for teamwork at work.                                                                              | III     |\n| G3             | 3.1    | Have the ability to self-study and independently research materials related to unstructured databases.                                                                                                | III     |\n| G3             | 3.2    | There is a sense of responsibility and cooperation at work.                                                                                                                                           | III     |\n| G3             | 3.3    | Autonomy at work, take responsibility for their work results.                                                                                                                                         | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11107 - Advanced Databases.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\23. Advanced databases\\EP16.TOKT11107 - Advanced Databases.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8                 | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                      | Course’s exam schedule | 1.x 2.x 3.x             | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING  PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Required reading              | CLO         | Activities                | Assessment                               |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------|---------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                           | [4]         | [5]                       | [6]                                      |\n| 1+2    | Lecture 1: Introduction about the course Overview of NoSQL databases 1.1 Relational Databases and Limitations 1.2 Motivations for NoSQL Databases 1.2 Data Management with Distributed Databases 1.4 ACID and BASE 1.5 Four Types of NoSQL Databases - Difference vs Relational Databases          | [1] Chapter 1,2 [2] Chapter 1 | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 3+4    | Lecture 2: Document Databases - MongoDB 2.1 Overview 2.2 Features 2.3 Suitable Use Cases 2.4 Installing and Operating MongoDB                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 8 [3]             | 1.2 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 5+6    | Lecture 3: Key-Value Pair Databases - Redis 3.1 Overview 3.2 Features 3.3 Suitable Use Cases 3.4 Installing and Operating Redis                                                                                                                                                                    | [2] Chapter 9 [4]             | 1.3 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 7+8    | Lecture 4: Column Family Databases - Cassandra 4.1 Overview 4.2 Features 4.3 Suitable Use Cases 4.4 Installing and Operating Casandra                                                                                                                                                              | [2] Chapter 10 [5]            | 1.4 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9+10   | Lecture 5: Graph Databases - Neo4J 5.1 Overview 5.2 Features 5.3 Suitable Use Cases 5.4 Installing and Operating Neo4J                                                                                                                                                                             | - [2] Chapter 11 - [6]        | 1.5 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 6: Polyglot Persistence 6.1 Disparate Data Storage Needs 6.2 Polyglot Data Store Usage 6.3 Service Usage over Direct Data Store Usage 6.4 Expanding for Better Functionality 6.5 Choosing the Right Technology 6.6 Enterprise Concerns with Polyglot Persistence 6.7 Deployment Complexity | - [2] Chapter 13              | 1.1 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Revision and Mid-term Exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13+14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                               | 1.x 2.x 3.x | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                               |                               | 1.x 2.x 3.x | Summary, answer questions |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Students need to actively participate in lectures through discussions with lecturers (answer and ask questions) and group discussions, presentations\n- Read textbook in advance, do homeworks\n- Do not make noise, disturbing other students in the learning process\n- Do not eat, drink, chew gum, use devices such as phones, music players during class.\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11107 - Advanced Databases.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\23. Advanced databases\\EP16.TOKT11107 - Advanced Databases.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,               2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          Mathematics for Data Science and Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\t        \tEP16.TOKT11125\n\n- Type of course:\t\t        \tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOCB1113, EP16.TOCB1101\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t      email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course aims to provide students with the basic and essential knowledge of Linear Algebra, Calculus, and Optimization, which are necessary for studying specialized fields related to data analysis and processing. The content of the course includes fundamental knowledge in geometric analysis, methods of matrix factorization, vector analysis, as well as optimization methods (including linear programming and quadratic programming). Specific applications in data analysis utilizing the aforementioned knowledge will also be elucidated, including: data representation through vectors and matrices; linear regression problems, dimensionality reduction; and classification.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Marc Peter Deisenroth, A. Aldo Faisal, and Cheng Soon Ong (2020). Mathematics for Machine Learning, Cambridge University Press.\n\nOthers\n\n[2] Stephen Boyd and Lieven Vandenberghe (2004). Convex optimization. Cambridge University Press.\n\n‌5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]     |\n| G1    | Understand the basic notions in Analytic Geometry and their use in representing data                                                                                          | 1.3, 1.5      | 4       |\n| G2    | Understand the common types of matrix decompositions and how to compute them                                                                                                  | 1.3, 1.5      | 4       |\n| G3    | Understand the basic notions in Vector calculus                                                                                                                               | 1.3, 1.5      | 4       |\n| G4    | Understand basic concepts and solution methods of Mathematical programming                                                                                                    | 1.3, 1.5      | 4       |\n| G5    | Understand the optimization problems behind common machine learning algorithms                                                                                                | 1.3, 1.5      | 4       |\n| G6    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1, 3.1, 3.2 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO   | Description                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]   | [3]                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1   | Understand norms of vectors and of matrices, lengths and distances                                                                                           | 4       |\n| G1     | 1.2   | Understand orthonormal basis, space and complement; and orthogonal projections                                                                               | 4       |\n| G1     | 1.3   | Apply vectors and matrices to present data and models                                                                                                        | 4       |\n| G2     | 2.1   | Understand particular types of matrix decompositions: including Cholesky, QR, Singular Value, Spectral decompositions and  Non-negative Matrix Decomposition | 4       |\n| G2     | 2.2   | Understand low-rank approximations                                                                                                                           | 4       |\n| G2     | 2.3   | Use tools and software for decomposing matrices                                                                                                              | 4       |\n| G3     | 3.1   | Understand Partial Differentiation and Gradients, Gradients of Vector Valued Functions, Gradients of Matrices                                                | 4       |\n| G3     | 3.2   | Understand Higher-Order Derivatives and Multivariate Taylor Series                                                                                           | 4       |\n| G4     | 4.1   | Understand basic concepts of a mathematical optimization model, local Optima versus Global Optima                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2   | Understand what are convex sets and convex functions and their properties                                                                                    | 3       |\n| G4     | 4.3   | Understand what a convex optimization problem is and its properties                                                                                          | 4       |\n| G4     | 4.4   | Understand methods for solving an optimization problem: Lagrange multipliers, gradient descent,                                                              | 4       |\n| G4     | 4.5   | Apply tools and software for solving mathematical optimization problem                                                                                       | 4       |\n| G4     | 4.6   | Understand methods for solving a linear programming                                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.7   | Understand methods for solving a quadratic programming                                                                                                       | 3       |\n| G5     | 5.1   | Understand the optimization problems in Linear Regression                                                                                                    | 4       |\n| G5     | 5.2   | Understand the optimization problems in Dimensionality reduction                                                                                             | 4       |\n| G5     | 5.3   | Understand the optimization problems in Classification                                                                                                       | 4       |\n| G6     | 6.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                        | 4       |\n| G6     | 6.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11125 - Math for DS and AI.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\25. Math for DS and AI\\EP16.TOKT11125 - Math for DS and AI.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                                                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-----------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                                                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 6.1,6.2                                             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.3 3.1, 3.2                            | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Paper-based Test                 | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 1.3, 2.1 2.2, 2.3 3.1, 3.2 4.1-4.7 5.1-5.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                          | Material                                       | CLO      | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|----------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                              | [3]                                            | [4]      | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Basics Notions in Analytics Geometry Norms of vectors and of matrices Inner and Outer Products Lengths and Distances                                  | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Basics Notions in Analytics Geometry (continued)  Orthogonality  Orthonormal Basis and Complement  Orthogonal Projections                             | [1] Part I, Chapter 3                          | 1.1-1.3  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Matrix Decompositions and Approximations  Cholesky Decomposition  QR Decomposition   Singular Value Decomposition                                     | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Matrix Decompositions and Approximations (continued)  Spectral Decomposition  Non-negative Matrix Decomposition  Low-rank Approximations              | [1] Part I, Chapter 4                          | 2.1, 2.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Vector Calculus   Partial Differentiation and Gradients  Gradients of Vector Valued Functions   Gradients of Matrices                                 | [1] Part I, Chapter 5                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Vector Calculus (continued)  Backpropagation and Automatic Differentiation   Higher-Order Derivatives   Multivariate Taylor Series                    | [1] Part I, Chapter 3                          | 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Mathematical Programming  Basic Notions  Local Optima versus Global Optima  Convex Programming                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Summary and Midterm exam                                                                                                                              |                                                |          | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Mathematical Programming (continued)  Lagrange Multipliers  Gradient Descent  Tools and Software                                                      | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Mathematical Programming (continued)  Linear Programming  Quadratic Programming  Applications                                                        | [2] Part I, Chapter 3, 4 [1] Part I, Chapter 7 | 4.1-4.7  | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. When Models meet Data  Data, Models, and Learning  Empirical Risk Minimization  Parameter estimation                                                 | [1] Part II, Chapter 8                         | 1.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Regression  Problem Formulation  Parameter Estimation  Bayesian Linear Regression  Maximum Likelihood as Orthogonal Projection                       | [1] Part II, Chapter 9                         | 5.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Dimensionality Reduction  Problem Formulation  Maximum Variance Perspective  Projection Perspective  Low-Rank Approximations  PCA in High Dimensions | [1] Part II, Chapter 10                        | 5.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Classification  Separating Hyperplanes  Primal Support Vector Machine  Dual Support Vector Machine  Kernels                                          | [1] Part II, Chapter 12                        | 5.3      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                             |                                                |          | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11125 - Math for DS and AI.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\25. Math for DS and AI\\EP16.TOKT11125 - Math for DS and AI.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                              | Program name: Artificial Intelligence                                                              |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t           Seminar: Research in Artificial Intelligence\n\n- Course number:\t\tEP16.TOKT11124\n\n- Type of course:\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t           3\n\n+ Lecture\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t          email: thienlv@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis module will guide students to learn about some new methods in the field of Artificial Intelligence. Students learn about scientific research methods, how to conduct scientific experiments, synthesize results and present a scientific problem. Students will grasp the basic knowledge of at least one method to solve simple real-world problems and present the findings in the final examination.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nTextbooks\n\n[1] M. Alley (2013), The Craft of Scientific Presentations: Critical Steps to Succeed and Critical Errors to Avoid. Springer.\n\n[2] S. Bailey (2017), Academic Writing: A Handbook for International Students. Routledge.\n\nOnline Resources\n\n[3] Research papers from the top-tier conferences on Machine learning and Data Science, including, e.g.,\n\n- ACM KDD: https://dl.acm.org/conference/kdd\n- IEEE ICDM: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1000179/all-proceedings\n- IEEE Big Data: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1802964/all-proceedings\n- IEEE DSAA: https://ieeexplore.ieee.org/xpl/conhome/1806384/all-proceedings\n- ICML: https://dl.acm.org/conference/icml\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                   | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                          | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand how to conduct scientific research, especially in the field of Artificial Intelligence.                           | 1.5                | 3             |\n| G2    | Communicate effectively through oral, visual, and written means, effectively addressing a broad range of technical audiences | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                          | Level   |\n|--------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                  | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand how to pose a research topic                                              | 3       |\n| G1           | 1.2    | Understand how to find, read, and analyze a journal and a research article.          | 3       |\n| G1           | 1.3    | Apply in the field of Artificial Intelligence                                        | 4       |\n| G2           | 2.1    | Able to work independently or in group                                               | 3       |\n| G2           | 2.2    | Discuss with group members and the instructor in an effective way                    | 3       |\n| G2           | 2.3    | Able to create a to-do list to organize all the tasks for the project                | 3       |\n| G2           | 2.4    | Able to complete a project within a set amount of time                               | 3       |\n| G2           | 2.5    | Able to control and motivate oneself to stay focused on a task until it is completed | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                           | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                               | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Midterm Exam         | Subject essay (with presentation) | 8th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n| Final Exam           | Subject essay (with presentation) | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Quality of the presentation - Expression and communication of ideas; effectively written sentences  - Answering Questions During  Presentation | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                | Material   | CLO                             | Activities              | Assessment   |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------|---------------------------------|-------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                    | [3]        | [4]                             | [5]                     | [6]          |\n| 1      | Introduction - Introduction of the course - Dividing the class into groups - Topic introduction                                                        | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Lectures                | - Discuss    |\n| 2+3    | Scientific research methods I - What are research, scientific journals and articles? - Authorship - Scientific integrity                               | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 4+5    | Scientific research methods II - Research motivation (question) - Literature review - Contribution                                                     | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 6-7    | Scientific research methods III - Methods (algorithms, techniques, etc.) - Experimental results - Conclusion and Open questions - Present the findings | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 8      | Midterm exam                                                                                                                                           |            |                                 |                         |              |\n| 9      | Seminar on Selected Topics - Motivation - Literature review on the topic                                                                               | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 10     | Seminar on Selected Topics - Problem definition - Research questions                                                                                   | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 11-12  | Seminar on Selected Topics - Novel theoretical results, Algorithms, etc.                                                                               | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 13     | Seminar on Selected Topics - Experimental results. - Conclusion and Open questions                                                                     | [1][2][3]  | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 | Presentation Discussion | - Discuss    |\n| 14-15  | Final exam                                                                                                                                             | [1][2][3]  |                                 | Group presentation      | - Discuss    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11124 - Seminar.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\28. Seminar\\EP16.TOKT11124 - Seminar.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                           |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Statistical Learning\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11113\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOKT11108, EP16.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis is an introductory-level course in statistical learning, with a focus on regression and classification problems. In particular, the course covers typical methods for these problems, including: linear and logistic regressions, and linear discriminant analysis; model selection and regularization methods (ridge and lasso); nonlinear models, splines and generalized additive models; tree-based methods, random forests and boosting; support-vector machines. Some unsupervised learning methods are also discussed: principal components and clustering (k-means and hierarchical). Students will be required to implement the introduced methods in Python, based on real-world data sets from marketing, finance, and other areas.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1]  G. James, D. Witten, T. Hastie, R. Tibshirani, and J. Taylor (2023), An Introduction to Statistical Learning: with Applications in Python. Springer.\n\nOthers\n\n[2] A. Navlani, A. Fandango, and I. Idris (2021). Python Data Analysis: Perform data collection, data processing, wrangling, visualization, and model building using Python. 3rd Edition. Packt Publishing.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO           | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]           | [4]     |\n| G1    | Understand the basic concepts and fundamental methods of statistical learning                                                                                                 | 1.3, 1.6      | 4       |\n| G2    | Be able to use statistical learning methods for solving real-world problems.                                                                                                  | 2.2, 2.3, 2.4 | 4       |\n| G7    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.3 2.4, 3.1  | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                 | Level   |\n|--------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                         | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Differentiate the statistical learning from statistics                                                                      | 3       |\n| G1     | 1.2    | Describe the regression and classification models and their applications                                                    | 3       |\n| G1     | 1.3    | Analyze the regression methods and their advantages and disadvantages                                                       | 4       |\n| G1     | 1.4    | Analyze the regression methods: logistic regression, LDA, QDA, and KNN, and their advantages and disadvantages              | 4       |\n| G1     | 1.5    | Analyze the methods: support vector machine, tree-based methods and their advantages and disadvantages                      | 4       |\n| G1     | 1.6    | Describe the linear model selection                                                                                         | 3       |\n| G1     | 1.7    | Describe the two unsupervised methods for regression and classification: principle component analysis and matrix completion | 3       |\n| G2     | 2.1    | Implement statistical learning methods in Python                                                                            | 4       |\n| G2     | 2.2    | Apply the Scikit-learn library while implementing statistical learning methods                                              | 4       |\n| G2     | 2.3    | Apply statistical learning methods to solve real-world problems                                                             | 4       |\n| G3     | 3.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11113 - Statistical learning.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\29. Học thống kê\\EP16.TOKT11113 - Statistical learning.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                        | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly assignments     | 3.1, 3.2                   | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 8th Week               | 1.1-1.4 1.6,  2.1-2.4      | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project            | Course’s exam schedule | 1.1-1.7,  2.1-2.4 3.1, 3.2 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                     | Material                      | CLO              | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|------------------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                         | [3]                           | [4]              | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  An overview of the course   Statistical learning  Accessing Model Accuracy  Applications and Real-world data sets                                                  | [1] Chapter 1,2               | 1.1 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lecture 2. Linear Regression  Simple Linear Regression  Multiple Linear Regression  Other considerations in the Regression Model   Comparison of Linear Regression with K-Nearest Neighbors | [1] Chapter 3                 | 1.2 1.3 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2-3    | Lab 1: Implement Linear Regression in Python                                                                                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 9   | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 4-5    | Lecture 3. Classification  An overview   Logistic Regression  General Models for Classification  Generalized Linear Models                                                                  | [1] Chapter 4                 | 1.2 1.4 3.1, 3.2 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lab 2: Implement Logistic Regression, LDA, QDA, and KNN in Python                                                                                                                           | [1] Chapter 4 [2] Chapter 10  | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 6-7    | Lecture 4. Linear Model Selection and Regularization  Subset selection  Shrinkage Methods  Dimension Reduction Methods    High-dimensional Data                                             | [1] Chapter 6                 | 1.6 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6-7    | Lab 3: Implement Linear models and Regularization Methods in Python                                                                                                                         | [1] Chapter 6                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 8      | Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                   |                               |                  | Midterm exam                      | Report                                |\n| 9-10   | Lecture 5. Tree-Based Methods  The Basics of Decision Trees  Bagging  Random Forests  Bossting  Bayesian Additive Regression Trees                                                          | [1] Chapter 8                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9-10   | Lab 4: Implement Tree-Based Methods in Python                                                                                                                                               | [1] Chapter 8                 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 11-12  | Lecture 6. Support Vector Machines  Maximal Margin Classifier  Support Vector Classfiers  Support Vector Machines  SVMs with More than Two Classes  Relationship to Logistic Regression     | [1] Chapter 9                 | 1.5 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lab 5: Implement SVMs in Python                                                                                                                                                             | [1] Chapter 9 [2] Chapter 10  |                  | Programming                       | Class exercises                       |\n| 13-14  | Lecture 7. Unsupervised Learning  Challenge of Unsupervised Learning  Principle Components Analysis (PCA)  Missing Values and Matrix Completion  Clustering Methods                         | [1] Chapter 12                | 1.7 3.1, 3.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lab 6: Implement Unsupervised Learning in Python                                                                                                                                            | [1] Chapter 12 [2] Chapter 11 | 2.1 2.2 2.3      | Programming                       | Class exercises                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                        |                               |                  | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11113 - Statistical learning.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\29. Học thống kê\\EP16.TOKT11113 - Statistical learning.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Articicial Intelligence                                                              | Program name: Articicial Intelligence                                                              |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tSOFTWARE ENGINEERING\n\n- Course number:\t\t\t EP16.TIHT1104\n\n- Type of course:\t\t\t elective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNo\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides basic knowledge in software engineering and techniques that students can use to carry out tasks in development a software solution, from analyzing requirements to design solutions as well as in implementation, testing, and software evolution. Students will practice in a group project building a simple software to apply learnt knowledge and learning to use CASE tools to support software development. The course also introduces some latest development processes, techniques, tools, and technologies.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Ian Sommerville, Software Engineering. 10th Ed., Addison-Wesley, 2016.\n\nLink: https://software-engineering-book.com/\n\nOthers\n\nSoftware:\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                        | (PLO)               | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                               | [3]                 | [4]           |\n| G1    | Understand and apply fundamental knowledge of software engineering; understand and apply basic principles of the software development process.                    | 1.4, 2.3            | 3             |\n| G2    | Have critical and problem-solving skills to work with software engineering.                                                                                       | 1.4, 2.3            | 3             |\n| G3    | Contribute to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3, | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                | Level of competence   |\n|----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                         | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Understand basics of software process, technique to build quality software. | IV                    |\n| G1             | 1.2    | Be able to analyze and design and build software system                     | III                   |\n| G2             | 2.1    | Be able to analyze requirements, to describe user stories.                  | III                   |\n| G2             | 2.2    | Be able to design solutions using common design patterns.                   | III                   |\n| G2             | 2.3    | Be able to implement solutions, writing good quality code.                  | II                    |\n| G2             | 2.4    | Be able to operate systems, using CASE tools.                               | II                    |\n| G2             | 2.5    | Be able to acquire new technologies, using them to develop software.        | III                   |\n| G3             | 3.1    | Self-study theories and do applied exercises                                | III                   |\n| G3             | 3.2    | Self-study practicing with specialized software                             | III                   |\n| G3             | 3.3    | Adapt well to changes in external factors.                                  | II                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                       | Week        | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                           | [3]         | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class                                                                    | Week 1 - 15 | 1.1 1.2 3.1 3.2 3.3     | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                                                                                                 | Week 7      | 1.1 1.2 2.1 2.2         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Organize student groups to explore and present a topic. Answer questions from the instructor and other students in the class. | Week 14+15  | 1.1 1.2 2.5 3.1 3.2 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TIHT1104 - Software Engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\30. Software Engineering\\EP16.TIHT1104 - Software Engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                       | Week        | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                           | [3]         | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class                                                                    | Week 1 - 15 | 1.1 1.2 3.1 3.2 3.3     | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                                                                                                 | Week 7      | 1.1 1.2 2.1 2.2         | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Organize student groups to explore and present a topic. Answer questions from the instructor and other students in the class. | Week 14+15  | 1.1 1.2 2.5 3.1 3.2 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                               | Required reading      | CLO                                     | Activities                | Assessment                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|-----------------------------------------|---------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                   | [4]                                     | [5]                       | [6]                                      |\n| 1      | Introduction and Overview -  Professional software development - Software engineering ethics - Case studies                                                                                                                           | [1] Chapter 1         | 1.1 1.2                                 | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 2      | Software Processes -  Software process models - Process activities -  Coping with change -  Process improvement                                                                                                                       | [1] Chapter 2         | 1.1 1.2  3.1                            | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 3      | Agile Software Development - Agile methods - Agile development techniques -  Agile project management - Scaling agile methods                                                                                                         | [1] Chapter 3         | 1.1 2.5 3.1 3.2 3.3                     | Lecture Q and A           | - Discussion, class exercises            |\n| 4      | Requirement Engineering -  Functional and non-functional requirements -  Requirements engineering processes - Requirements elicitation                                                                                                | [1] Chapter 4         | 1.1 1.2 2.1 3.1 3.3                     | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5      | Requirement Engineering - Requirements specification - Requirements validation - Requirements change                                                                                                                                  | [1] Chapter 4         | 1.1 1.2 2.1 3.1 3.3                     | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6      | System Modeling - Context models - Interaction models - Structural models - Behavioral models - Model-driven engineering                                                                                                              | [1] Chapter 5         | 1.1 1.2 2.1 2.2 2.5 3.1 3.3             | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Architectural Design - Architectural design decisions - Architectural views - Architectural patterns - Application architectures                                                                                                      | [1] Chapter 6         | 1.1 1.2 2.2 2.5 3.1 3.3                 | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | Design and Implementation - Object-oriented design using the UML - Design patterns                                                                                                                                                    | [1] Chapter 7         | 1.1 1.2 2.2 2.4 3.1 3.2 3.3             | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Design and Implementation - Implementation issues - Open-source development                                                                                                                                                           | [1] Chapter 7         | 1.1 1.2 2.3 2.4 3.1 3.2 3.3             | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Software Testing - Development testing - Test-driven development - Release testing - User testing                                                                                                                                     | [1] Chapter 8         | 1.1 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 3.2             | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Software evolution - Evolution processes - Legacy systems - Software maintenance                                                                                                                                                      | [1] Chapter 9         | 1.1 2.5 3.1 3.2 3.2                     | Lecture Q and A           | - Homework - Discuss, class exercises    |\n| 12     | Project management - Risk management - Managing people - Teamwork                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 22        | 1.1 1.2 2.4 2.5 3.2 3.3                 | Lecture Q and A           | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Discussion - Organize student groups to research and present one of the sections in Part 3 of the reference materials (Advanced Software Engineering), and answer questions from both the instructor and other students in the class. | [1] Chapter in Part 3 | 1.1 1.2 2.5 3.1 3.2 3.3                 | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 14     | Discussion - Organize student groups to research and present one of the sections in Part 3 of the reference materials (Advanced Software Engineering), and answer questions from both the instructor and other students in the class. | [1] Chapter in Part 3 | 1.1 1.2 2.5 3.1 3.2 3.3                 | Lecture Q and A           | - Discussion                             |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                  |                       | 1.1 1.2 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 3.1 3.2 3.3 | Summary, answer questions |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TIHT1104 - Software Engineering.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\30. Software Engineering\\EP16.TIHT1104 - Software Engineering.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                            | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                            |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,       2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,       2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                       | Program name: Artificial Intelligence                                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Project\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11109\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t                      4\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t45 hours\n\n+ Self-study\t\t\t120 hours\n\n- Prerequisite:\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathmatical Economics\n\nAddress: 16th Floor, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nIn this course, students will undertake internships at companies or corporations related to the construction of management, processing, and data analysis systems. During the internship period, students will participate in projects related to data or ongoing research topics at the internship location. Each student will have two mentors: one at the internship site and one from the department. In the case of students conducting research at the university, there will be only one mentor. At the end of each internship period, students are required to write a report on their internship experience and are graded by both mentors. In addition to internships at companies, students can also register for internships at the university, working directly with professors in various departments or laboratories at the university.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                           | PLO                | Level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                  | [3]                | [4]     |\n| G1    | Understand deeply theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                         | 1.5                | 5       |\n| G2    | Ability to apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project | 2.2, 2.3           | 5       |\n| G3    | Delelope the skills of teamwork, collaboration, communication, seft-management, and time management                                  | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                          | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Demonstrate understanding of course material, theories, concepts, or methodologies through practical application and hands-on experience                             | 5       |\n| G2     | 2.1    | Apply learned knowledge, skills, and techniques to solve real-world problems or scenarios within the scope of the project                                            | 5       |\n| G3     | 3.1    | Able to work collaboratively with peers, mentors, or external stakeholders to accomplish shared goals, leveraging diverse perspectives, skills, and resources.       | 4       |\n| G3     | 3.2    | Able to enhance communication skills, including written, oral, and visual communication, through the preparation and presentation of project findings and outcomes   | 5       |\n| G3     | 3.3    | Able to develop self-management and time management skills by planning, organizing, and executing project tasks and deadlines effectively                            | 4       |\n| G3     | 3.4    | Able to demonstrate professionalism, integrity, and ethical conduct in all aspects of project work, including research, collaboration, and presentation of findings. | 4       |\n\n7. INTERNSHIP ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment       | Content               | CLO              | Criteria for Assessment                                                                                                                                                                                                                        |\n|--------------------------|-----------------------|------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]                      | [2]                   | [4]              | [6]                                                                                                                                                                                                                                            |\n| Group Project Assessment | Report &amp; Presentation | 1.1, 2.1 3.1-3.4 | - The individual student’s effort and commitment.  - The quality of the work produced by the individual student.  - The student’s integration and co-operation with mentors and colleagues at the company.  - The completeness of the logbook. |\n\n8. INTERNSHIP PLAN\n\n| Week   | Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |\n| 1-2    | - The department sends letters to contact companies to inquire about their needs for accepting internship students - The companies respond to the department regarding their capability and needs for accepting internship students.                                                                    |\n| 3      | - The department informs students about the internship location, tasks, requirements, etc., after receiving responses from the companies.  - Students register for interviews with the company's IT department.  - The department sends the list of registered students to the company for internships. |\n| 4      | Students contact the company to receive specific guidance on documentation, interviews, internships, etc.                                                                                                                                                                                               |\n| 5      | The department receives feedback from the company regarding the list of students accepted for internship.                                                                                                                                                                                               |\n| 6-14   | The students go for their internship.                                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 15     | - The department assigns instructors for guidance/evaluation.  - After the assignment, the department informs both instructors and students of important deadlines.                                                                                                                                     |\n| 16-17  | - The students contact their assigned mentors. - The students submit their internship reports, and the assigned instructors will assess and grade them.                                                                                                                                                 |\n| 18     | - The instructors submit the grades to the faculty                                                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11109 - Project.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\31. Project\\EP16.TOKT11109 - Project.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                       | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                       |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                             | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                             |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Mining\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11114\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tEP16.TOKT11125\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathmatical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides an exploration of the fundamental concepts and historical development of data mining, emphasizing its pivotal role and diverse applications. Students get acquainted with their data, covering essential statistical descriptions, data visualization techniques, and methods for measuring data similarity and dissimilarity. The course also focuses on data preprocessing, offering an overview of cleaning, integration, reduction, and transformation techniques to ensure data quality. Advanced topics, including data warehousing, cube technology, frequent pattern mining, and association rule evaluations, provide students with a robust toolkit for extracting meaningful insights. The latter part of the course delves into classification models, cluster analysis, outlier detection, and the exploration of data mining's societal impact and emerging trends. As a culmination, participants engage in a final project presentation, applying their acquired skills to real-world scenarios and solidifying their proficiency in the dynamic field of data mining.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jiawei Han, Micheline Kamber, Jian Pei. Data Mining: Concepts and Techniques, Morgan Kaufmann Publishers, July 2011.\n\nOthers\n\n[2] Leskovec J, Rajaraman A, Ullman JD. Mining of Massive Datasets. 2nd ed. Cambridge University Press; 2014.\n\n[3] Foster Provost, Tom Fawcett, Data Science for Business, O’Reilly Media, 2013.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                        | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                               | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, processes, historical development and realistic applications of data mining.                                                     | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G2    | Understand and implement important data mining techniques such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification models, clustering, and outlier detection. | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G3    | Apply data mining techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                     | 2.3                | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group     | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of data mining as well as its historical development.                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand the process of data mining                                                                                                                                            | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of data mining to various fields as well as its underlying challenges.                                                                           | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important data mining techniques, such as data preprocessing, data warehousing, pattern mining, classification, clustering and outlier detection. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of data mining techniques.                                                                                            | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement data mining schemes using Python packages.                                                                                                                             | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using data mining methods.                                                                                          | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                            | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                   | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                       | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                          | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                                   | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11114 - Data Mining.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\32. Data mining\\EP16.TOKT11114 - Data Mining.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                      | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                   | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction - Definition and importance of data mining - Key concepts and terminology - Data mining process - Historical development - Applications of data mining                                                                                                                                 | [1] Chapter 1                         | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2: Getting to Know Your Data - Data Objects and Attribute Types - Basic Statistical Descriptions of Data - Data Visualization - Measuring Data Similarity and Dissimilarity                                                                                                                            | [1] Chapter 2                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3: Data Preprocessing - Data Preprocessing: An Overview - Data Cleaning - Data Integration - Data Reduction - Data Transformation and Data Discretization                                                                                                                                              | [1] Chapter 3                         | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4: Data Warehousing and Data Cube Technology - Overview of Data Warehousing - Data cube computation - Processing Advanced Kinds of Queries - Multidimensional Data Analysis in Cube Space                                                                                                              | [1] Chapter 4, 5                      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5: Mining Frequent Patterns, Associations, and Correlations - Basic Concepts - Frequent Itemset Mining Methods - Which Patterns Are Interesting?—Pattern Evaluation Methods                                                                                                                            | [1] Chapter 6 [2] Chapter 6           | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6: Advanced Pattern Mining -  Pattern Mining: A Road Map - Pattern Mining in Multilevel, Multidimensional Space - Mining High-Dimensional Data and Colossal Patterns - Mining Compressed or Approximate Patterns - Pattern Exploration and Application                                                 | [1] Chapter 7                         | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                       |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 8      | Lecture 7: Classification Models - Basic Concepts - Decision Tree Induction - Naive Bayesian Classification - Rule-Based Classification - Model Evaluation and Selection - Techniques to Improve Classification Accuracy - Applications to economics, finance and business                                     | [1] Chapter 8 [2] Chapter 12          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Discuss, class exercises            |\n| 9      | Lecture 8. Advanced Classification Models - Neural networks - Support Vector Machines - Classification Using Frequent Patterns - Lazy Learners (or Learning from Your Neighbors) - Additional Topics Regarding Classification - Applications to economics, finance and business                                | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12, 13      | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 10     | Lecture 9. Cluster Analysis - Cluster Analysis - Partitioning Methods - Hierarchical Methods - Density-Based Methods - Grid-Based Methods - Evaluation of Clustering                                                                                                                                           | [1] Chapter 10 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 11     | Lecture 10. Advanced Cluster Analysis - Probabilistic Model-Based Clustering - Clustering High-Dimensional Data - Clustering Graph and Network Data - Clustering with Constraints - Applications to economics, finance and business                                                                            | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 12     | Lecture 11: Outlier Detection - Outliers and Outlier Analysis - Outlier Detection Methods - Statistical Approaches - Proximity-Based Approaches - Clustering-Based Approaches - Classification-Based Approaches - Mining Contextual and Collective Outliers - Applications to economics, finance and business. | [1] Chapter 12                        | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Data Mining and Research Frontiers  - Mining Complex Data Types - Other Methodologies of Data Mining - Data Mining Applications - Data Mining and Society - Data Mining Trends                                                                                                                     | [1] Chapter 13 [3] Chapter 12, 13, 14 | 3.1 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Discuss, class exercises            |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       |                         |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                                       |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11114 - Data Mining.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\32. Data mining\\EP16.TOKT11114 - Data Mining.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                      | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                      |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Data Visualization\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11130\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial:\t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOKT11123\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- M.Sc. Dam Tien Thanh,\t\t\t\temail: thanhdt@neu.edu.vn\n- Dr. Vu Duc Minh\t\t\t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIn this course, students will learn how to prepare data for analysis, perform exploratory data analysis, and develop meaningful data visualizations. They will work with a variety of real-world data sets and learn how to prepare data sets for analysis by cleaning and reformatting. Students will also learn to apply a variety of different data exploration techniques including summary statistics and visualization methods. This course will also cover the fundamentals of effective data-driven storytelling. Students will learn how to detect and articulate the stories behind datasets and communicate data findings in visual, oral, and written contexts for various audiences and publics. Students will become familiar with associated tools.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Hadley Wickham, Mine Cetinkaya-Rundel, and Garrett Grolemund (2023), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data (2nd ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, and Micheal J. Fry (2021) Data Visualization: Exploring and Explaining with Data (1st ed.), Cengage Learning, Inc.\n\nOthers\n\n[3] Daniel G. Murray (2016), Tableau Your Data!: Fast and Easy Visual Analysis with Tableau Software (2nd ed.), Wiley, Inc.\n\n[4] Brett Powell (2018), Mastering Microsoft Power BI: Expert techniques for effective data analytics and business intelligence (1st ed.), Packt Publishing, Inc.\n\n## 5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                      | PLO                | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                             | [3]                | [4]     |\n| G1    | Understand basic concepts in data visualization, the fundamentals in R, powerBI, tableau, and how it is used to handle and visualize data.                                                      | 2.2                | 4       |\n| G2    | Apply various data cleaning and data transformation techniques to prepare data before performing an analysis or modeling task                                                                   | 2.2                | 4       |\n| G3    | Learn how to extract insights from that data and present their findings in a variety of different formats                                                                                       | 2.2                | 4       |\n| G4    | Learn how to “connect the dots” in a dataset through visual data analysis and find the narrative thread that both explains what’s going on and engages their audience in a story about the data | 2.2                | 4       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                   | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 5       |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\33. Data Visualization\\EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Obj   | CLO   | Description                                                                                                                                                                         | Level   |\n|-------|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]   | [3]                                                                                                                                                                                 | [4]     |\n| G1    | 1.1   | Understand the importance of data visualization to data analyst and key concepts involved in data visualization                                                                     | 4       |\n| G1    | 1.2   | Identify R, powerBI, and Tableau as data visualization tools and understand its uses                                                                                                | 4       |\n| G2    | 2.1   | Detect errors and missing values in datasets                                                                                                                                        | 4       |\n| G2    | 2.2   | Organize and arrange data to facilitate data exploration and visualization                                                                                                          | 4       |\n| G3    | 3.1   | Detect and understand the stories within datasets and extract insights from that data.                                                                                              | 4       |\n| G3    | 3.2   | Analyze datasets visually                                                                                                                                                           | 4       |\n| G3    | 3.3   | Create static charts, interactive Dashboards and data stories                                                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.1   | Effectively present data visually to enhance audience comprehension of findings and insights.                                                                                       | 4       |\n| G4    | 4.2   | Apply data visualization best practices to their work, including choosing the right chart type for the situation and avoiding visualization techniques that can mislead an audience | 5       |\n| G5    | 5.1   | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                               | 4       |\n| G5    | 5.2   | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                   | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                  | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                      | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices  Homework Participation | Bi-Weekly assignments  | 5.1 5.2                         | Tools:  - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms)  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc. Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test                                      | 9th Week               | 1.1-1.3 2.1-2.2 4.1-4.2         | Tools:  - Computer  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                         | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                    | Course’s exam schedule | 1.1-1.2 2.1-2.2 3.1-3.3 4.1-4.2 | Tools:  - Paper  - Online compilers: R, Tableau, Power BI etc.  - Other compilers: PStudio, Tableau Desktop, Power BI, etc.  Criteria:  - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                | 50%                       |\n\n8. COURSE OUTLINE",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\33. Data Visualization\\EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. COURSE OUTLINE\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                  | Required reading                                                      | CLO             | Activities                                                                                                                                                                              | Assessment        |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                   | [4]             | [5]                                                                                                                                                                                     | [6]               |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Introductions - Course Expectations - Key concepts in visualization - Popular tools for visualization                                                                               | - Syllabus - [2] Chapter 1                                            | 1.1-1.2 5.1-5.2 | - Introduce syllabus, softwares, requirements - Lecture                                                                                                                                 | Discuss           |\n| 2-3    | Lecture 2. R, Power BI , and Tableau Course Material - Basic codes and comments - Layers - Scatterplot - Bar Chart - Boxplot - Histogram - Pie chart - Line chart - Map                                                  | [1] Chapter 1, 2, 4, 9 [3] Chapter 3 [4] Chapter 5                    | 1.2 5.1-5.2     | Lecture: Various basic charts are presented using Excel, the R, Tableau, and Power BI tool. Q and A                                                                                     | Discuss, Homework |\n| 4      | Lecture 3. Selecting a Chart Type - Defining the goal of the data visualization - Identify appropriate chart types - Interpret insights from charts and graphs                                                           | [2] Chapter 2                                                         | 4.2 5.1-5.2     | Lecture:  - Identify an appropriate chart type for a given goal and data type. - Interpret insights from charts and graphs.  - Recognize which chart types should be avoided. - Q and A | Discuss, Homework |\n| 5      | Lecture 4. Data Visualization and Design - Preattentive attributes - Gestalt principles - Data-ink ratio - Minimizing eye travel - Font for text - Common mistakes                                                       | [2] Chapter 3                                                         | 1.3 5.1-5.2     | Lecture: Discuss specific design elements that can help create effective data visualizations. Q and A                                                                                   | Discuss, Homework |\n| 6      | Lecture 5. Data Import and Purposeful Use of Color - Reading data from file - Spreadsheets - Databases - Web Scraping - Color and perception - Color schemes and types of data - Custom color using the HSL color system | [1] Chapter 7, 20, 21, 24 [2] Chapter 4 [3] Chapter 2 [4] Chapter 2,3 | 1.2 4.1 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get and write data from/to different kinds of sources - Learn how to use color to create more effective charts - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 7-8    | Lecture 6. Data preparation - Data tidying - Data transformation - Missing values                                                                                                                                        | [1] Chapter 3, 5, 18 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4 [4] Chapter 2,3   | 2.1 2.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to get the data in exactly the right form and make the data a little easier to work with. - Q and A                                                                | Discuss, Homework |\n| 9      | Midterm exam                                                                                                                                                                                                             |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         |                   |\n| 10-11  | Lecture 7. Exploring Data Visually  - Analyzing variables  - Relationship between variables   - Visualizing time series data                                                                                             | [1] Chapter 10 [2] Chapter 6, 9 [3] Chapter 4, 5 [4] Chapter 6        | 3.1 3.2 5.1-5.2 | Lecture: - Learn how to use visualization and transformation to explore data in a systematic way, a task that statisticians call exploratory data analysis. - Q and A                   | Discuss, Homework |\n| 12     | Lecture 8. Explaining Visually to Influence with Data  - Know your audience  - Know your message   - Storytelling with charts  - Storytelling and presentation design                                                    | [1] Chapter 11 [2] Chapter 7 [3] Chapter 6                            | 4.1 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to explain data to the audience in an effective way - Q and A                                                                                                      | Discuss, Homework |\n| 13     | Lecture 9. Data Dashboard - Effective Data Dashboard - Design Data Dashboard                                                                                                                                             | [1] Chapter 28 &amp; 29 [2] Chapter 8 [4] Chapter 7                       | 3.3 5.1-5.2     | Lecture: - Learn how to create an effective data dashboard, combining code, results, and prose, to communicate results to the audience - Q and A                                        | Discuss, Homework |\n| 14-15  | Project Presentation                                                                                                                                                                                                     |                                                                       |                 |                                                                                                                                                                                         | Final test        |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptops and tablets are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\33. Data Visualization\\EP16.TOKT11130 - DATA VISUALIZATION.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                             | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                             |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,       2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,       2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                        | Program name: Artificial Intelligence                                                        |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\tWEBSITE DESIGN AND PROGRAMMING\n\n- Course number:\t\t\tEP16.CNTT1119\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t           \t\tEP16.TOKT11120, EP16.TOKT11108\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \temail: minhvd@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides students with some concepts about Websites; some Web architecture models; how to design, build and deploy a website; programming instructions to build an e-commerce/management-system website using popular programming languages such as C#, Java, Javascript, or PHP.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Jennifer Robbins (2018), Learning Web Design: A Beginner's Guide to HTML, CSS, JavaScript, and Web Graphics, 5th edition, O’Reilly.\n\n[2] Ethan Brown (2019), Web Development with Node and Express: Leveraging the JavaScript Stack, 2nd edition, O’Reilly.\n\nOthers\n\n[3] James Governor, Dion Hinchcliffe, Duane Nickul (2009), Web 2.0 Architectures: What entrepreneurs and information architects need to know, 1st edition, O’Reilly.\n\nSoftware:  IDE Visual Studio Code\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | (PLO)                      | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                        | [4]           |\n| G1    | Equipping students with the skills and knowledge necessary to design and develop engaging, user-friendly websites using HTML, CSS, and JavaScript. By the end of the course, students should be able to create responsive web designs, implement interactivity, and ensure cross-browser compatibility.                                       | 1.4                        | 4             |\n| G2    | Introducing students to back-end programming languages and technologies such as PHP, Python, or Node.js. Students will learn to build dynamic websites with server-side scripting, manage databases, and implement secure authentication and data handling practices.                                                                         | 1.4                        | 4             |\n| G3    | Throughout the course, students will work in group on various real-world projects to apply their newly acquired skills in web design and programming. By completing these projects, students will develop a portfolio showcasing their abilities, which will be invaluable for seeking employment or pursuing further education in the field. | 2.1, 2.3,  3.1,  3.2,  3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                           | Level of competence   |\n|----------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                    | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Understand web service architectures and web design includes architectural design, UI design and database design                                                                                       | 3                     |\n| G1             | 1.2    | Create visually appealing and responsive web designs using HTML, CSS, and modern design principles.  Understanding of front-end frameworks for rapid prototyping and responsive design implementation. | 4                     |\n| G1             | 1.3    | Use JavaScript to enhance website interactivity and user experience, including event handling, DOM manipulation, and AJAX.                                                                             | 4                     |\n| G2             | 2.1    | Implement back-end functionality using server-side scripting languages like PHP, Python, or Node.js to create dynamic web applications.                                                                | 4                     |\n| G2             | 2.2    | Understand database management systems such as MySQL, PostgreSQL or MongoDB and the ability to integrate databases into web applications for data storage and retrieval.                               | 3                     |\n| G2             | 2.3    | Implement secure authentication mechanisms and data validation techniques to ensure the integrity and confidentiality of user information.                                                             | 4                     |\n| G3             | 3.1    | Understand version control systems like Git and collaborative development workflows to effectively manage and track changes in web projects.                                                           | 3                     |\n| G3             | 3.2    | Identify common issues in web development, including cross-browser compatibility, performance optimization, and accessibility compliance.                                                              | 4                     |\n| G3             | 3.3    | Design and deploy full-stack web applications, incorporating both front-end and back-end components, and effectively communicate technical concepts to stakeholders.                                   | 4                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week        | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]         | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3                | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8      | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3                | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final exam           | Project/group presentation                                 | Week 14+15  | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1119 - Web design and programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\34. Web Design and Programming\\EP16.CNTT1119 - Web design and programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week        | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|-------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]         | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15 | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3                | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8      | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3                | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final exam           | Project/group presentation                                 | Week 14+15  | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2, 3.3 | According to the presentation                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                    | Required reading                  | CLO           | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|---------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                        | [3]                               | [4]           | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Lecture 1: Website Overview 1.1 Some concepts 1.2 Introducing how the website works 1.3 Some web service architectures 1.4 Some basic Web system models                                                    | Syllabus [3] Chapter 1            | 1.1           | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Lecture 2: Website Design Overview 2.1 Architectural design 2.2 UI design 2.3 Database design                                                                                                              | [3] Chapter 2 [1] Chapter 1       | 1.1           | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3+4    | Lecture 3: HTML language 3.1 Introducing HTML 3.2 Structure of an HTML document 3.3 Basic HTML tags 3.4 Tools to support website design                                                                    | [1] Chapter 2                     | 1.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5+6    | Lecture 4: CSS 4.1 Introducing CSS (Cascading Style Sheets) 4.2 CSS rules 4.3 Types of CSS 4.4 CSS syntax 4.5 Format website using CSS 4.6 Responsive web design 4.7 Transitions, Transforms and Animation | [1] Chapter 3                     | 1.2           | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Mid-Term                                                                                                                                                                                                   |                                   |               |                                                         |                                          |\n| 8+9    | Lecture 7: Javascript 7.1 Introducing Javascript 7.2 JavaScript scripting language 7.3 Objects in JavaScript 7.4 Event handling                                                                            | [1] Chapter 4                     | 1.2, 1.3      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Lecture 8: Web Development 8.1 Introducing Node and Express 8.2 File and Directory Structure 8.3 Version Control, Package Manager 8.4 Quality Assurance                                                    | [2] Chapter 1, 2, 3, 4, 5         | 2.1, 3.1      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 9: Web Development (cont.) 9.1 Request and Response Objects 9.2 Form Handling 9.3 Cookies and sessions 9.4 Middleware 9.5 Sending Email                                                            | [2] Chapter 6, 7, 8, 9, 10, 11    | 2.1, 2.3, 3.1 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Lecture 10: Web Development (cont.) 10.1 Connect to database 10.2 Routing 10.3 REST APIs and JSON 10.4 SPA (Single-Page Application) 10.5 Static Content                                                   | [2] Chapter 12,13, 14, 15, 16, 17 | 2.2, 3.1      | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Lecture 11: Web Development (cont.) 11.1 Security 11.2 Debugging 11.3 Domain Registration and Hosting 11.4 Maintenance                                                                                     | [2] Chapter 18, 19, 20, 21, 22    | 2.3, 3.1, 3.2 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Group Presentation                                                                                                                                                                                         |                                   | 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1119 - Web design and programming.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\34. Web Design and Programming\\EP16.CNTT1119 - Web design and programming.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                           | Program name: Artificial Intelligence                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tArtificial Intelligence in tourism and leisure\n\n- Course number:\t\t\t EP16.TOKT11129\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP16.TOKT11120 (Introduction to AI)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\nTutors:\n\n-    TBD\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a comprehensive overview of data science and artificial intelligence and their methods and procedures by presenting them in a well-structured and easy-to-understand manner. The fact that this has been applied to the context of the tourism industry is almost incidental; everything you learn in this course is exemplified by tourism and leisure but can also be transferred to other industries without any problems. This course is for students both in toursim and computer science but focuses more on practical aspects. It is therefore essential to disentangle the individual topics, which is why the learners will hardly find any mathematical formulas or complex equations in each separate chapter. Instead, you will receive the most important and necessary pieces of information/knowledge needed to enable you to open the doors to the field of data science and artificial intelligence.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Roman Egger (2022). “Applied data science in tourism: interdisciplinary approaches, methodologies, and applications”, Springer.\n\nOthers\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                      | (PLO)              | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                             | [3]                | [4]           |\n| G1    | Provide general knowledge, techniques, and tools of Artificial Intelligence and Data Science to solve pratical problems in tourism and leisure. | 1.5, 2,2, 2.3      | 5             |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.                           | 2.1                | 5             |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities.                     | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Identify problems in toursim and leisure where Artificial Intelligence and Data science are applicable              | 3                     |\n| G1             | 1.2    | Apply selected tools and techniques of DS and AI to solve practical applications in tourism and leisure             | 4                     |\n| G2             | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                     | 4                     |\n| G2             | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                  | 4                     |\n| G3             | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                          | 4                     |\n| G3             | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate and improve the effectiveness of activities | 4                     |\n| G3             | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                               | 4                     |\n| G3             | 3.4    | Understand social responsibility and professional ethics                                                            | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                             | CLO                                    | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                              | [4]                                    | [5]                                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignements | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel - Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule           | 1.1, 1.2                               | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                  | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule           | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                           | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11129 - AI in tourism and leisure.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\36. AI in tourism and leisure\\EP16.TOKT11129 - AI in tourism and leisure.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                        | Week                             | CLO                                    | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                     | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------------------------------------|----------------------------------|----------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                            | [3]                              | [4]                                    | [5]                                                                                                                                                                                               | [6]                       |\n| Participation        | - Attendance  - Homework check  - Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignements | 1.1, 1.2, 2.1, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4      | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Excel - Python Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Paper-based Test                                               | Course’s exam schedule           | 1.1, 1.2                               | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                  | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                          | Course’s exam schedule           | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Tools: - Paper, slide Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                           | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                              | Required reading             | CLO                               | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-----------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                  | [3]                          | [4]                               | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Introduction and Overview - Introduction to the course - Introduction to data science and artificial intelligence - AI and big data in tourism - AI, Data science and ethical issues | - Syllabus - [1] Part 1      | 1.1, 1.2, 3.4                     | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Machine learning - Machine learning in tourism  - Feature engineering (a pricing example using Airbnb data) - Clustering (an example with tourism data using RapidMiner)             | [1] Part 2: Chapters 6, 7, 8 | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3      | - Dimensionality reduction (a demonstration uses annotated Instagram images of Austria that were posted by tourists) - Classification (demo on tourism data)                         | [1] Part 2: Chapters 9, 10   | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | LectureQ and A                                          | - Discussion, class exercises            |\n| 4      | - Regression - Hyperparameter tuning (demo on the “Flight Delays and Cancellations” dataset)                                                                                         | [1] Part 2: Chapters 11, 12  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | LectureQ and A                                          | - Discussion, class exercises            |\n| 5      | - Model evaluation (demo on a hotel bookings dataset using Orange 3) - Interpretability of machine learning models (demo on the “hotel booking demand” dataset)                      | [1] Part 2: Chapters 13, 14  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 6      | Natural Language Processing - An introduction - Text representations and word embeddings                                                                                             | [1] Part 3: Chapters 15, 16  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | - Sentiment analysis - Topic modeling (demon on a dataset relating to Airbnb experiences)                                                                                            | [1] Part 3: Chapters 17, 18  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | - Entity matching - Knowledge graphs                                                                                                                                                 | [1] Part 3: Chapters 19, 20  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Additional methods - Network analysis (Demo using Gephi) - Time series analysis                                                                                                      | [1] Part 4: Chapters 21, 22  | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 10     | - Agent-based modeling - GIS (demo on GIS data)                                                                                                                                      | [1] Part 4: Chapters 23, 24  | 1.1, 1.2,2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | - Visual data analysis - Software and tools                                                                                                                                          | [1] Part 4: Chapters 25, 26  | 1.1, 1.2,2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Decision making in tourism and leisure - Introduction  - Optimization problems in tourism and leisure                                                                                |                              | 1.1, 1.2,2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3  | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Decision making in tourism and leisure  - Optimization problems in tourism and leisure (cont.)                                                                                       |                              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14+15  | Group presentation                                                                                                                                                                   |                              | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Presentation                                            | According to the presentation            |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11129 - AI in tourism and leisure.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\36. AI in tourism and leisure\\EP16.TOKT11129 - AI in tourism and leisure.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                               |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Artificial Intelligences                                                         | Program name: Artificial Intelligences                                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t          \t\t     COMPUTER VISION\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11127\n\n- Type of course:\t\t        \tSelective\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOKT11113 EP16.TOKT11118\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t        email: thienlv@neu.edu.vn\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t                   email: xxxx@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nHow can computers understand the visual world of humans? This course treats vision as a process of inference from noisy and uncertain data and emphasizes probabilistic, statistical, data-driven approaches. Topics include image processing; segmentation, grouping, and boundary detection; recognition and detection; motion estimation and structure from motion.  We will train and evaluate classifiers to recognize various visual phenomena.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Richard Szeliski (2022), Computer Vision: Algorithms and Applications, Springer Cham.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                       | [3]      | [4]           |\n| G1    | Understand and master basic knowledge, theories and methods in image processing and computer vision.      | 1.5, 2.2 | 4             |\n| G2    | Identify, formulate and solve problems in image processing and computer vision.                           | 1.5, 2.2 | 4             |\n| G3    | Design and develop practical and innovative image processing and computer vision applications or systems. | 2.3      | 4             |\n| G4    | Communicate effectively and work in teams to develop a working computer vision system.                    | 2.1      | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of computer vision.                     | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understand the need for computer vision for various problem solving.                                                          | 2       |\n| G1           | 1.3    | Know how to identify various approaches of computer vision.                                                                   | 2       |\n| G1           | 1.4    | Understand the features of computer vision to apply to real-world problems.                                                   | 3       |\n| G1           | 1.5    | Understand the operation of algorithms to make predictions.                                                                   | 3       |\n| G2           | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional neural networks and their limitations in solving image problems.                  | 2       |\n| G2           | 2.2    | Understand convolutional neural networks and how they overcome problems for neural networks.                                  | 3       |\n| G2           | 2.3    | Get to know basic theories and techniques in image processing                                                                 | 4       |\n| G2           | 2.4    | Know about the latest advancement of computer vision.                                                                         | 2       |\n| G3           | 3.1    | Determine the computational complexity associated with development and execution of learning algorithms for a given data set. | 4       |\n| G3           | 3.2    | Apply computer science theory and software development fundamentals to produce computing-based solutions.                     | 3       |\n| G3           | 3.3    | Be able to suggest a design of a computer vision system for a specific problem.                                               | 5       |\n| G4           | 4.1    | Understand the pipeline to solve computer vision systems.                                                                     | 2       |\n| G4           | 4.2    | Understand how to evaluate models generated from data.                                                                        | 3       |\n| G4           | 4.3    | Communicate and work in a team to strategize a solution for computer vision problems.                                         | 4       |\n| G4           | 4.4    | Team Working to design end-to-end computer vision systems.                                                                    | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                              | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                  | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework Attendence | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Project                                              | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                              | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11127 - Computer Vision.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\37. Computer Vision\\EP16.TOKT11127 - Computer Vision.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                              | Week                   | CLO                             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                  | [3]                    | [4]                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework Attendence | Bi-Weekly assignments  |                                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Project                                              | 9th Week               | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n| Final Exam           | Project                                              | Course’s exam schedule | 1.1-1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.4 | Tools: - Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                                                                                                                         | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                               | Required reading   | CLO                         | Activities                                            | Assessment                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                   | [3]                | [4]                         | [5]                                                   | [6]                                                |\n| 1      | Lecture 0: Introduction to Computer Vision - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                                           | Syllabus           |                             | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                                          |\n| 2      | Lecture 1: Image Formation and Representation - Image format - Image colour                                                                                                                           | [1] Chapter 2      | 3.2 4.1-4.2                 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 3      | Lecture 2: Image Filtering - Mask-based (e.g., correlation, convolution) - Smoothing - Sharpening                                                                                                     | [1] Chapter 3      | 2.3-2.4 3.1-3.3             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 4      | Lecture 3: Edge Detection - Canny - Laplacian of Gaussian                                                                                                                                             | [1] Chapter 4      | 1.6 3.1-3.3 4.1-4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 5      | Lecture 4: Segmentation - Edge-based (e.g., voting, optimization, perceptual grouping) - Pixel-based (e.g., clustering)                                                                               | [1] Chapter 5      | 1.7 2.3-2.4 3.1-3.2 4.1-4.2 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 6      | Lecture 5: Feature Extraction, Description and Matching - Geometric features (e.g., lines, circles, ellipses) - Blobs                                                                                 | [1] Chapter 3      | 3.1-3.2 4.1-4.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises - Project #1 |\n| 7-8    | Lecture 6-7: Recognition - Geometry-based (e.g., alignment, geometric hashing) - Appearance-based (e.g., subspace, bag-of-features) - Applications (i.e., 2D/3D object recognition, face recognition) | [1] Chapter 14     | 3.1-3.2 4.2                 | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 9      | Project                                                                                                                                                                                               |                    |                             |                                                       | Project presentation                               |\n| 10     | Lecture 8: Feature-based alignment - 2D and 3D feature-based alignment - Pose estimation                                                                                                              | [1] Chapter 6      | 2.3-2.5 3.1-3.2             | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 11     | Lecture 9: Camera Calibration - 3D to 2D transformation                                                                                                                                               | [1] Chapter 10     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 12     | Lecture 10: Stereo Vision - 3D reconstruction from pairs of images                                                                                                                                    | [1] Chapter 11     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2         | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 13     | Lecture 11: Image stitching - Motion models - Global alignment - Compositing                                                                                                                          | [1] Chapter 9      | 2.3-2.5                     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 14     | Lecture 12: Image-based rendering - View interpolation - Layered depth images - Light fields and Lumigraphs - Environment mattes                                                                      | [1] Chapter 13     | 2.3-2.5 3.1-3.2 4.2-4.3     | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                  |                    |                             | - Summary, answer questions                           |                                                    |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11127 - Computer Vision.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\37. Computer Vision\\EP16.TOKT11127 - Computer Vision.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                          |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,     2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number    /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,     2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tNatural Language Processing\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11132\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t                      3\n\n+ Lecture\t\t\t\t15 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t30 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t                 \tEP16.TOKT11113, EP16.TOKT11118\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \t     \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\temail: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course is structured to introduce undergraduate students in the data science field to the key concepts, tools, and applications of Natural Language Processing (NLP). Over a 15-week semester, the course aims to equip students with the skills necessary to extract, process, analyze, and derive insights from textual data, particularly focusing on data sourced from company websites. This comprehensive program is tailored for students with a basic understanding of Python, data structures, algorithms, and foundational data science concepts. Through a mix of theoretical instruction and practical application, students will explore the breadth of NLP, from basic text manipulation to advanced techniques involving deep learning and transformer models.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] D. Jurafsky &amp; James H. Martin, Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics and Speech Recognition, Prentice Hall, Third Edition, 2024.\n\nOthers\n\n[2] Y. Goldberg, Neural Network Methods in Natural Language Processing, 2017.\n\n[3] Hobson Lane, Cole Howard, and Hannes Hapke (2019), Natural Language Processing in Action: Understanding, Analyzing, and Generating Text with Python\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                             | PLO                | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, techniques, historical development and realistic applications of natural language processing (NLP).                                                                                                                                                     | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G2    | Understand and implement important NLP techniques such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer architectures as well as a number of annotating linguistic structures in NLP. | 1.5, 2.2           | 4, 3          |\n| G3    | Apply NLP techniques to solve real-world problems in economics, finance and business.                                                                                                                                                                                                                  | 2.3                | 3             |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                         | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                  | Level   |\n|--------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                          | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of NLP as well as its historical development.                                                                                                                                                                                                | 2       |\n| G1     | 1.2    | Understand main techniques and elements of NLP.                                                                                                                                                                                                                              | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of NLP to various fields.                                                                                                                                                                                                                    | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand and analyze various important NLP techniques, such as text preprocessing, N-gram language models, vector semantics and embeddings, name-entity recognition, large language models based on RNN, LSTM and Transformer as well as annotating linguistic structures. | 4       |\n| G2     | 2.2    | Know how to optimize parameters to improve the performance of NLP models.                                                                                                                                                                                                    | 3       |\n| G2     | 2.3    | Implement NLP schemes using Python packages.                                                                                                                                                                                                                                 | 5       |\n| G3     | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using NLP approaches.                                                                                                                                                                                           | 3       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                                            | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\38. NLP\\EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                   | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-------------------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                       | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2             | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                          | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                                   | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\38. NLP\\EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading text         | CLO                     | Activities                                                                                                         | Assessment   |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                           | [4]                     | [5]                                                                                                                | [6]          |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to NLP - Overview of NLP - History of NLP - Fundamental elements and concepts of NLP - Main techniques of NLP - Applications of NLP                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1                 | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2     | Students read fundamental knowledge from the book. Students discuss with the lecturer about syllabus and projects. | - Discuss    |\n| 2      | Lecture 2:  Regular Expressions, Text Normalization, Edit Distance  - Regular Expressions  - Words - Corpora  - Word Tokenization  - Word Normalization, Lemmatization and Stemming  - Sentence Segmentation  - Minimum Edit Distance                                                                                                                             | [1] Chapter 2                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 3      | Lecture 3: N-gram Language Models  - N-Grams - Evaluating Language Models: Training and Test Sets  - Evaluating Language Models: Perplexity  - Sampling sentences from a language model  - Generalization and Zeros  - Smoothing                                                                                                                                  | [1] Chapter 3                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 4      | Lecture 4: Vector Semantics and Embeddings  - Lexical Semantics  - Vector Semantics  - Words and Vectors  - Cosine for measuring similarity  - TF-IDF: Weighing terms in the vector  - Word2vec  - Semantic properties of embeddings  - Evaluating Vector Models                                                                                                  | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8   | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 5      | Lecture 5: Sequence Labeling for Parts of Speech and Named Entities  - English Word Classes  - Part-of-Speech Tagging  - Named Entities and Named Entity Tagging  - HMM Part-of-Speech Tagging  - Conditional Random Fields (CRFs)  - Evaluation of Named Entity Recognition                                                                                      | [1] Chapter 5                 | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 6      | Lecturer 6: RNNs and LSTMs  - RNNs as Language Models  - Stacked and Bidirectional RNN architectures  - The LSTM  - Common RNN NLP Architectures  - The Encoder-Decoder Model with RNNs                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 9 [2] Chapter 14  | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 7      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                               |                         |                                                                                                                    | Midterm 1    |\n| 8      | Lecture 7: Transformers and Large Language Models  - The Transformer: A Self-Attention Network  - Multihead Attention  - Transformer Blocks  - The Residual Stream view of the Transformer Block  - The input: embeddings for token and position  - The Language Modeling Head  - Large Language Models with Transformers  - Potential Harms from Language Models | [1] Chapter 10 [2] Chapter 17 | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 9      | Lecture 8: Fine-Tuning and Masked Language Models  - Bidirectional Transformer Encoders  - Training Bidirectional Encoders  - Contextual Embeddings - Fine-Tuning Language Models - Advanced: Span-based Masking                                                                                                                                                  | [1] Chapter 11                | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\38. NLP\\EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "| 10     | Lecture 9: Annotating Linguistic Structure (part 1) - Context-Free Grammars and Constituency Parsing  - Dependency Parsing (Dependency Relations, Transition-Based Dependency Parsing)                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 17, 18            | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2     | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 11     | Lecture 10: Annotating Linguistic Structure (part 2) - Information Extraction: Relations, Events, and Time  - Semantic Role Labeling (Semantic Roles, Diathesis Alternations, The Proposition Bank, FrameNet)                                                                                                                                                     | [1] Chapter 19, 20            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 12     | Lecture 11: NLP Application (part 1) - Machine Translation  - Question Answering and Information Retrieval  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                              | [1] Chapter 13, 14            | 2.1 2.2 2.3 3.1 4.1-4.2 | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 13     | Lecture 12: NLP Application (part 2) - Chatbots &amp; Dialogue System  - Automatic Speech Recognition and Text-to-Speech  - Applications to business and economics                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 15, 16            | 3.1 4.1-4.2             | Lectures and individual exercises                                                                                  | - Discuss    |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                               |                         |                                                                                                                    |              |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                               |                         | - Summary, answer questions                                                                                        |              |",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\38. NLP\\EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Ensure at least 80% attendance in the class.\n- Achieve a participant score of 5.0 or higher.\n- Actively contribute to the lesson.\n- Engage with the textbook and complete projects.\n- Complete the project.\n- Use of laptops and iPads is permitted only for practice and calculation purposes.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\38. NLP\\EP16.TOKT11132  - Natural Language Processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                          | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                          |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number         /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                     | Program name: Artificial Intelligence                                                                     |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tINFORMATION TECHNOLOGY PROJECT MANAGEMENT\n\n- Course number:\t\t\tEP16.CNTT1159\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP16.TIHT1104 (Software engineering)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\nTutors:\n\n- TBD\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe main content of this course focuses on introducing the main phases in the project management process such as: project preparation, planning, implementation, monitoring and project completion. Necessary techniques for project management such as risk management, resource management, change management, quality management, financial management and development management will also be presented in this module. In addition, students will learn communication skills and teamwork skills through practicing simple project management.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Kathy Schwalbe (2019). Information Technology Project Management, 9th edition, Course Technology.\n\nOthers\n\n[2] Mike Cohn (2005). Agile Estimating and Planning, 1st edition, Pearson.\n\n[3] Jeff Sutherland (2014). Scrum: The Art of Doing Twice the Work in Half the Time, 1st edition, Crown Currency.\n\n[4] Roger Pressman and Bruce Maxim (2019). Software Engineering: A Practitioner's Approach, 9th edition, McGraw Hill.\n\nSoftware:\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                             | (PLO)                   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                     | [4]           |\n| G1    | Introduce the functions, roles, required skills of software project management and difficulties in project management                                                                                                                                  | 1.4, 2.3                | 4, 5          |\n| G2    | Present techniques for project preparation, planning, implementation, monitoring, and closing of software projects                                                                                                                                     | 1.4, 2.3                | 4, 5          |\n| G3    | Provide students with an understanding of: scope management, time management, cost management, quality management, risk management, resource management, communication management, stakeholder management administration, development management, etc. | 2.1, 2.3, 3.1, 3.2, 3.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                            | Level of competence   |\n|----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                     | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Understand the important of project management in IT projects                                                                                                                           | 3                     |\n| G1             | 1.2    | Understand required skills of IT project management                                                                                                                                     | 3                     |\n| G2             | 2.1    | Apply knowledge of graphs and finite state automata to ensure software quality and control project schedules. Apply knowledge of software development methods to develop project plans. | 4                     |\n| G2             | 2.2    | Explain situations using corresponding software development models, quality assurance bases, and human resource management theories                                                     | 4                     |\n| G3             | 3.1    | Describe the problem that needs to be solved by the software project                                                                                                                    | 3                     |\n| G3             | 3.2    | Implement the process of planning, arranging work, managing time and resources of the project                                                                                           | 4                     |\n| G3             | 3.3    | Plan, coordinate, organize, lead and evaluate software project work                                                                                                                     | 4                     |\n| G3             | 3.4    | Maintain the ability to coordinate smoothly with software development team members.                                                                                                     | 4                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]                    | [4]                     | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15            | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4      | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 7                 | 1.1, 1.2, 2.1           | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                 | Course’s exam schedule | 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1159 - IT Project Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\39. IT Project Management\\EP16.CNTT1159 - IT Project Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required reading            | CLO                          | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                         | [4]                          | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Project Management 1.1 Basic concepts of project management 1.2 Ten knowledge domains required of a project manager 1.3 Project evaluation criteria 1.4 Skills required of a project manager                                                                                                         | - Syllabus - [1] Chapter 1  | 1.1, 1.2                     | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Lecture 2: The Project Management and Information Technology Context 2.1 Understanding Organizations 2.2 Focusing on Stakeholder Needs 2.3 Overview of the phases and life cycle of a project 2.4 Characteristics of IT projects 2.5 Trends affecting IT Project Management                                                     | - [1] Chapter 2 - [2]       | 1.1, 1.2                     | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 3      | Lecture 3: The Project Management Process Groups 3.1 Project management process 3.2 Mapping between phases in the process with knowledge domains 3.3 Overview of some software development models: waterfall, spiral, RAD, RUP, Scrum 3.4 The relationship between project management processes and software development models | - [1] Chapter 3 - [3] - [4] | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 4      | Lecture 4: Project Scope Management 4.1 Project scope concept 4.2 Some specificities of the scope/requirements of the software project 4.3 Planning scope management 4.4 Collect requirements 4.5 Create a work breakdown structure (WBS) 4.6 Evaluate project scope 4.7 Controlling project scope                              | - [1] Chapter 5             | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 5      | Lecture 5: Project Schedule Management 5.1 The Importance of Project Schedules 5.2 Planning Schedule Management 5.3 Defining Activities 5.4 Sequencing Activities 5.5 Estimating Activity Durations 5.6 Project scheduling 5.7 Critical path analysis 5.8 Controlling project schedule                                          | - [1] Chapter 6             | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6      | Lecture 6: Project Cost Management 6.1 The Importance of Project Cost Management 6.2 Basic Principles of Cost Management 6.3 Planning Cost Management 6.4 Estimating Costs 6.5 Determining the Budget 6.6 Controlling Costs 6.7 Methods for managing costs of software projects                                                 | - [1] Chapter 7             | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Lecture 7: Project Quality Management 7.1 The Importance of Project Quality Management 7.2 Concept 7.3 Planning Quality Management 7.4 Managing Quality 7.5 Controlling Quality 7.6 Models for quality management of software projects 7.7 Tools and Techniques for Quality Control                                             | - [1] Chapter 8             | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | Lecture 8: Project Resource Management 8.1 The Importance of Resource Management 8.2 Concept 8.3 Basic principles of human resource management 8.4 Planning Resource Management 8.5 Build and manage teams 8.8 Characteristics of software technology human resource management                                                 | - [1] Chapter 9             | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Lecture 9: Project Communications Management 9.1 The Importance of Project Communications Management 9.2 Keys to Good Communications 9.3 Planning Communications Management 9.4 Managing Communications 9.5 Monitoring Communications 9.6 Communication methods in software development projects                                | - [1] Chapter 10            | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Lecture 10: Project Risk Management 10.1 The Importance of Project Risk Management 10.2 Planning Risk Management 10.3 Common Sources of Risk on IT Projects 10.4 Identifying Risks 10.5 Risk Analysis 10.6 Planning Risk Responses 10.7 Implementing Risk Responses 10.8 Monitoring Risks                                       | - [1] Chapter 11            | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Lecture 11: Project Procurement Management 11.1 The Importance of Project Procurement Management 11.2 Planning Procurement Management 11.3 Conducting Procurements 11.4 Controlling Procurements 11.5 Tools in Software Procurements Management: Git, TFS, etc                                                                  | - [1] Chapter 12            | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Project Stakeholder Management 12.1 The Importance of Project Stakeholder Management 12.2 Identifying Stakeholders 12.3 Planning Stakeholder Engagement 12.4 Managing Stakeholder Engagement 12.5 Methods for managing stakeholders in popular software development models                                                      | - [1] Chapter 13            | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                             | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4           | Lecture Q and A                                         |                                          |\n| 14     | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                             | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4           | Lecture Q and A                                         |                                          |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                             | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4           | Summary, answer questions                               |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1159 - IT Project Management.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\39. IT Project Management\\EP16.CNTT1159 - IT Project Management.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,                2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           \tDeep Neural Network\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11118\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t      email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course explores the foundations, expectations, and essential concepts of deep learning, distinguishing between supervised, unsupervised, and reinforcement learning. It delves into the intricacies of shallow and deep neural networks, gaining hands-on experience by predicting house prices and classifying MNIST data. Comprehensive discussions on training neural networks, convolutional and residual networks follow, providing a solid understanding of these fundamental architectures. The course then unfolds the power of recurrent neural networks, transformers, and generative adversarial networks, showcasing their applications in natural language processing, image translation, and more. Engage in practical projects throughout the course, applying your knowledge to real-world scenarios. The exploration of advanced deep learning models, a thorough examination of why deep learning works, and the presentation of your final project culminate in a well-rounded learning experience. Equip yourself with the skills needed to navigate the dynamic landscape of deep learning, from fundamental principles to cutting-edge applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Simon J.D. Prince (2023). Understanding Deep Learning. MIT Press.\n\nOthers\n\n[2] Goodfellow, I., Bengio, Y., &amp; Courville, A. (2016). Deep learning. MIT Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                    | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                           | [3]      | [4]           |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key components, history and realistic applications of deep learning and deep neural networks | 1.5, 2.2 | 4             |\n| G2    | Understand and implement important deep neural network models such as CNN, RNN, transformer and GAN                           | 2.2      | 4             |\n| G3    | Apply deep neural networks to solve real-world problems in economics, finance and business                                    | 2.3      | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                        | Level   |\n|--------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand fundamental concepts of deep neural network and deep learning such as layer, gradient decent, weight and bias                           | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understand the difference between machine learning and deep learning                                                                               | 2       |\n| G1           | 1.3    | Understand the important applications of deep learning to various fields as well as its underlying challenges.                                     | 2       |\n| G2           | 2.1    | Analyze various fundamental deep learning models, such as CNN, RNN, autoencoder, transformer and GAN                                               | 4       |\n| G2           | 2.2    | Understand how to optimize training hyperparameters to improve the performance of deep learning models, also to avoid overfitting and underfitting | 3       |\n| G2           | 2.3    | Implement deep learning models using Python packages such as Tensorflow.                                                                           | 5       |\n| G3           | 3.1    | Solve real-world problems in business, finance and economics using deep learning methods.                                                          | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|---------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  |                     | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11118 - Deep Neural Network.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\40. Deep Neural Network\\EP16.TOKT11118 - Deep Neural Network.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Required reading       | CLO             | Activities                                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                    | [4]             | [5]                                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of deep learning  - Supervised learning - Unsupervised learning - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                | [1] Chapter 1          | 1.1 1.2 1.3     | Introduce syllabus, software, requirement Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Shallow neural networks - Linear regression - Neural network example - Universal approximation theorem - Multivariate inputs and outputs - Shallow neural networks Project: Practicing predict house price                                                                                                                                            | [1] Chapter 2, 3       | 2.1 2.2 2.3     | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Deep neural networks - Composing neural networks - From composing networks to deep networks - Deep neural networks - Matrix notation - Shallow vs. deep neural networks Project: MNIST classification with deep neural networks                                                                                                                       | [1] Chapter 4          | 2.1 2.2 2.3 3.1 | Lecture Q and A                                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Training neural networks (part 1) - Loss function - Cross-entropy loss - Gradient descent - Stochastic gradient descent - Momentum - Training algorithm hyperparameters                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 5, 6       | 2.1 2.2 2.3     | Lecture, Q and A Homework check                   |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Training neural networks (part 2) - Gradients and initialization - Backpropagation algorithm - Example training code - Measuring performance - Regularization                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 7, 8, 9    | 2.1 2.2 2.3     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Convolutional neural networks - Invariance and equivariance - Convolutional networks for 1D inputs - Convolutional networks for 2D inputs - Downsampling and upsampling - Applications of CNNs                                                                                                                                                        | [1] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Residual networks - Sequential processing - Residual connections and residual blocks - Exploding gradients in residual networks - Batch normalization - Common residual architectures - Why do nets with residual connections perform so well?                                                                                                        | [1] Chapter 11         | 2.1 2.2 2.3     | Lecture, Q and A                                  | - Homework Midterm 1                  |\n| 8      | Lecture 8. Recurrent Neural Networks - Motivation - RNN model - GRU model - LSTM model - Other variants of RNN - Training RNN models - Applications of RNNs                                                                                                                                                                                                      | [2] Chapter 10         | 2.1 2.2 2.3 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        |                 |                                                   | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Transformer - Processing text data - Dot-product self-attention - Extensions to dot-product self-attention - Transformers - Transformers for natural language processing - Encoder model example: BERT - Decoder model example: GPT3 - Encoder-decoder model example: machine translation - Transformers for long sequences - Transformers for images | [1] Chapter 12         | 2.1 2.2 2.3     | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Generative Adversarial Networks - Discrimination as a signal - Improving stability - Progressive growing, minibatch discrimination, and truncation - Conditional generation - Image translation - StyleGAN - Applications of GAN                                                                                                                     | [1] Chapter 7          | 2.1 2.2 2.3 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Other Advanced DNN Models - Variational autoencoder - Diffusion model - Reinforcement learning                                                                                                                                                                                                                                                       | [2] Chapter 17, 18, 19 | 2.1 2.2 2.3     | Lecture, Q and A                                  | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Why does deep learning work? - The case against deep learning - Factors that influence fitting performance - Properties of loss functions - Factors that determine generalization - Do we need so many parameters? - Do networks have to be deep?                                                                                                    | [1] Chapter 20         | 2.1 2.2 2.3 3.1 | Lecture, Q and A Homework check                   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                        |                 |                                                   |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                        |                 | - Summary, answer questions                       |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11118 - Deep Neural Network.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\40. Deep Neural Network\\EP16.TOKT11118 - Deep Neural Network.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                         | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                         |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,                 2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                    | Program name: Artificial Intelligence                                                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           INFORMATION SECURITY\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11101\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOCB1101 (Algebra)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1106, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Pham Thi Thanh Thuy, \t\temail:\n- Asso. Dr. Nguyen Trung Thanh, \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides an understanding of the fundamentals of information security, the security standards and regulations for information security, and the basic mechanisms for information security, such as cryptography, digital steganography, and watermarking. It also provides the details of IOT security, cloud computing security, big data security, and AI security; the security threats and countermeasures, the problem of data security and privacy protection for these are also indicated in this course. Applications of information security in various domains of economics (e.g., e-commerce, finance, banking, etc.) are also introduced.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] William Stallings (2022), Cryptography and Network Security: Principles and Practice, 8th Edition, Pearson.\n\nOthers\n\n[2] Theresa Payton (2023), Privacy in the Age of Big Data: Recognizing Threats, Defending Your Rights, and Protecting Your Family. Rowman &amp; Littlefield Publishers.\n\n[3] Tim Coakley (2023), AISec: The Guide to Artificial Intelligence (AI) Solution Security.\n\n[4] Taimur Ijlal (2023), Artificial Intelligence (AI) Governance and Cyber-Security: A Beginner’s Handbook on Securing and Governing AI Systems.\n\n[5] John R. Vacca (2020), Cloud Computing Security: Foundations and Challenges. 2nd Edition, CRC Press.\n\n[6] Douglas J. Landoll (2020), Information Security Policies, Procedures, and Standards: A Practitioner's Reference. CRC Press.\n\n[7] Frank Y. Shih (2017), Digital Watermarking and Steganography: Fundamentals and Techniques. CRC Press.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                             | PLO   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------|-------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                    | [3]   | [4]           |\n| G1    | Understand basic concepts of information security      | 1.4   | 3             |\n| G2    | Understand cryptosystems and their applications        | 1.4   | 3             |\n| G3    | Understanding basics of IOT, Big data, and AI security | 1.4   | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understanding and mastering key terms and concepts of information security; the legal, ethical, and professional issues in information security                               | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understanding and identifying information security standards, regulations and practices in banking, financial services, and e-commerce                                        | 2       |\n| G2           | 2.1    | Understanding the basic concepts in cryptography                                                                                                                              | 2       |\n| G2           | 2.2    | Identify the cryptography technologies and cryptography systems and their applications in information security                                                                | 2       |\n| G2           | 2.3    | Understanding message authentication techniques, cryptographic hash algorithms and their applications in information security                                                 | 2       |\n| G2           | 2.4    | Understanding digital signature algorithms and PKI (Public Key Infrastructure). Identifying and implementing their applications in data security and network service security | 2       |\n| G2           | 2.5    | Understanding and identifying digital steganography and watermarking methods and their applications in information security and digital copyright protection                  | 2       |\n| G3           | 3.1    | Identifying the security threats and countermeasures in IOT, the solutions for data security and privacy protection in IOT                                                    | 2       |\n| G3           | 3.2    | Identifying the security threats and countermeasures in cloud computing.                                                                                                      | 2       |\n| G3           | 3.3    | Understanding cloud data security in sectors of banking and e-commerce                                                                                                        | 2       |\n| G3           | 3.4    | Identifying AI applications for information security                                                                                                                          | 2       |\n| G3           | 3.5    | Identifying security threats and countermeasures in big data and AI                                                                                                           | 2       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                              | Week                   | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                  | [3]                    | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participant          | Theory and Programming Practices Homework Attendence | Bi-Weekly assignments  |                          | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                                     | 8th Week               | 1.1, 1.2 2.1, 2.2        | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                                    | 30%                       |\n| Final Exam           | Subject essay/Project                                | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2 2.1-2.5 3.1-3.5 | Tools: - Paper - Online compilers: Python, C++, Java, etc. - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                 | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11101 - Information Security.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\41. Information security\\EP16.TOKT11101 - Information Security.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Required reading                                       | CLO      | Activities                                            | Assessment                                  |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------|----------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                    | [4]      | [5]                                                   | [6]                                         |\n| 1-2     | Lecture 1. Introduction  1.1. Syllabus introduction 1.2. Basic concepts of information security 1.3. Information security models 1. 4. Legal, Ethical, and Professional issues in information security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Syllabus [1] Chapter 1                                 | 1.1, 1.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss - Homework                        |\n| 3.4     | Lecture 2. Information security standards and regulations 2.1. Fundamentals of security standards and regulations 2.2. Common information security standards 2.3. Information security standards in Economics                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6] Chapters 1, 2, 3, 4, 5                             | 1.1, 1.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss                        |\n| 4-5 7-8 | Lecture 3. Cryptography and information security 3.1. Introduction 3.2. Stream and block ciphers  3.3. Public key cryptography 3.4. Message authentication and hash functions. 3.5. Digital signature and PKI (Public Key Infrastructure) 3.6. Authentication application 3.6. IP security 3.7. Email security 3.8. Web security Lab: Hands-on exercises  - Set up Public-Key Infrastructure  - Secure connections to websites: deploying certificate in an HTTPS Web Server; deploying certificate in an Apache-Based HTTPS Website - Signed and encrypted Email using S/MIME, PGP, GPG - Encrypting files, hard drives.                | [1] Chapter 1, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 19, 20 | 2.1-2.4  | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 6       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                        |          |                                                       |                                             |\n| 9       | Lecture 4. Digital Steganography and Watermarking 4.1. Digital watermarking and steganography fundamentals 4.2. Watermarking and Steganography techniques                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [7] Chapter 3                                          | 2.5      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 10      | Lecture 5. Internet of Things (IoT) Security 5.1. IOT security fundamentals 5.2. IOT security challenges and requirements 5.3. Data security and privacy protection in IOT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 23                                         | 3.1      | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 11      | Lecture 5. Cloud computing security  4.1. Cloud computing security fundamentals. 4.2. Cloud computing security threats and countermeasures 4.3. Cloud computing data security in banking and e-commerce                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 22 [5] Chapters 3, 4, 11                   | 3.2, 3.3 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework                        |\n| 12-14   | Lecture 6. Big data and AI (Artificial Intelligence) security  5.1. Fundamentals of big data security and AI security 5.2. Big data security threats and countermeasures 5.3. Big data security and privacy protection 5.4. AI applications for information security  5.5. Threats and Countermeasures for AI Security  Lab: Hands-on projects  - AI-powered fraud detection systems: Credit Card Fraud Detection; Analyze large datasets to detect unusual patterns or anomalies in financial transactions. - Membership Inference attacks against Machine Learning Models - Data poisoning attacks in AI. - Adversarial attacks in AI. | [2] Chapters 1, 2, 3, 4, 5, 6                          | 3.4, 3.5 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss - Homework - Project presentation |\n| 15      | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                        |          | - Midterm 2 answer - Summary, answer questions        |                                             |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, iPad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11101 - Information Security.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\41. Information security\\EP16.TOKT11101 - Information Security.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                      | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                      |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Big Data Technology\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT1131\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\tEP16.TOKT11107\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Prof. Nguyen Trung Thanh, \t       email: nguyenthanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nBig Data refers to datasets that are either too large or change too quickly, or both, to be handled on a single computer. Big Data Processing introduces students to the systems that are utilized to process Big Data. The course's major focus is on understanding the fundamentals of programming, and creating big data systems; initially, the course investigates generic programming primitives that apply to big data systems and touches on distributed systems. The course then delves further into the development of data analysis techniques in Spark for batch processing applications and Flink for streaming applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbooks\n\n[1] Tom White, (2015), Hadoop: The Definitive Guide (4th. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n[2] Bill Chambers and Matei Zaharia, (2018), Spark: The Definitive Guide Big Data Processing Made Simple (1st. ed.), O'Reilly Media, Inc.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                    | PLO                | Level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                           | [3]                | [4]     |\n| G1    | Understand Big Data and its analytics in the real world.                                                                                                                      | 1.5                |         |\n| G2    | Analyze the Big Data framework like Hadoop and Spark to efficiently store and process Big Data to generate analytics                                                          | 1.5, 2.2           | 3       |\n| G3    | Understand and demonstrate advanced knowledge of statistical data analytics as applied to large data sets                                                                     | 1.5, 2.2           | 3       |\n| G4    | Design and implementation of Big Data Analytics to solve data intensive problems and to generate analytics                                                                    | 1.5, 2.2           | 3       |\n| G5    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 3       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                                 | Level   |\n|--------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                                         | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the basic concepts, terminology, theories, models and methods in the field of Big Data                                                           | 2       |\n| G1           | 1.2    | Understand the need for Big Data for various problem solving.                                                                                               | 3       |\n| G1           | 1.3    | Understand the features of Big Data to apply on real-world problems.                                                                                        | 3       |\n| G1           | 1.4    | Understand the operation of Big Data framework                                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.1    | Be familiar with the concept of traditional frameworks and their limitations.                                                                               | 3       |\n| G2           | 2.2    | Understand Big Data framework such as Hadoop, Spark and how they better.                                                                                    | 2       |\n| G2           | 2.3    | Master the basic theories and techniques in Big Data framework                                                                                              | 3       |\n| G2           | 2.4    | Know about the latest advancement of Big Data.                                                                                                              | 4       |\n| G3           | 3.1    | Be able to analyze statistical problem and to apply principles of computing and other relevant disciplines to identify solutions.                           | 4       |\n| G3           | 3.2    | Recognize the computing method underlying foundational concepts.                                                                                            | 3       |\n| G3           | 3.3    | Understand and demonstrate the role of statistics in the analysis of large of datasets                                                                      | 3       |\n| G4           | 4.1    | Perform data gathering of large data from a range of data sources.                                                                                          | 2       |\n| G4           | 4.2    | Be able to select and apply suitable statistical measures and analyses techniques for data of various structure and content and present summary statistics. | 4       |\n| G4           | 4.3    | Employ advanced statistical analytical skills to test assumptions, and to generate and present new information and insights from large datasets             | 2       |\n| G5           | 5.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                       | 4       |\n| G5           | 5.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                           | 4       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1-5.2                          | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Jupyter Notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.6, 2.1-2.7 3.1-3.3 2.1-2.7 | Tools: - Jupyter notebook  Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7 3.1-3.3          | Tools: - Jupyter notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1131 - Công nghệ dữ liệu lớn.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\43. Big data Technology\\EP16.TOKT1131 - Công nghệ dữ liệu lớn.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                              | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|----------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                              | [5]                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 5.1-5.2                          | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Jupyter Notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Computer-based Test              | 9th Week               | 1.1-1.6, 2.1-2.7 3.1-3.3 2.1-2.7 | Tools: - Jupyter notebook  Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                        | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule | 1.1-1.6 2.1-2.7 3.1-3.3          | Tools: - Jupyter notebook Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                               | Required reading                                                  | CLO                     | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                   | [3]                                                               | [4]                     | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1: Introduction to Big Data - Syllabus - Introductions - Course Expectations                                                                                  | - Syllabus                                                        |                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Using Big Data in Businesses - Big Data applications                                                                                                       |                                                                   | 1.1 - 1.2 5.1 - 5.2     | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Lecture 3. Technologies for Handling Big Data - Hadoop - Cloud computing                                                                                              | [1] Chapter 1                                                     | 1.3 2.1 - 2.2 5.1 - 5.2 | - Lecture - Q&amp;A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4-5    | Lecture 4-5. Understanding Hadoop Ecosystem - HDFS - MapReduce - YARN                                                                                                 | [1] Chapter 1                                                     | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Databases and Data Warehouses - Databases - Polygot persistence                                                                                            |                                                                   | 3.1 4.1 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Using Hadoop to store data                                                                                                                                 | [1] Chapter 10                                                    | 2.3 4.1 4.2 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Lecture 8. Learn to Process Data using Map Reduce - MapReduce operation                                                                                               | [1] Chapter 7                                                     | 4.1 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midtearm #1                                                                                                                                                           |                                                                   |                         |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Learn Hadoop YARN Architechture - Background of YARN - Advantages of YARN - Working with YARN                                                              | [1] Chapter 4                                                     | 2.2 5.1 - 5.2           | - Lecture - Q&amp;A - Homework check - Midterm 1 answer   | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Introduction to Spark - What is Spark? - History of Spark - Components of Spark - Spark Architecture - Applications of Spark                              | [2] Chapter 1                                                     | 2.1 2.2 2.4 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11-12  | Lecture 11-12. Spark core - Spark In-Memory Data Sharing - Spark Context - RDD Resilient Distributed Datasets - Program Execution - Job Scheduling - Fault Resiliency | Girish Khanzode , Apache Spark Core Real Time In-Memory Analytics | 2.2 2.3 5.1 - 5.2       | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13-14  | Lecture 13-14. Spark SQL - Spark SQL Architecture - Features of Spark SQL - Dataset and DataFrame                                                                     | [2] Chapter 10 - Joud Khattab, SPARK SQL                          | 1.4 4.2 4.3 5.1 - 5.2   | - Lecture - Q&amp;A - Homework check                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision Midterm 2 presentation                                                                                                                           |                                                                   |                         | - Summary, answer questions                           |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1131 - Công nghệ dữ liệu lớn.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\43. Big data Technology\\EP16.TOKT1131 - Công nghệ dữ liệu lớn.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                              | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                              |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                    | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                    |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Algorithm Design\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT1128\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\tEP16.TOKT11105 (Data structure and Algorithm in Python)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Assoc. Dr. Nguyen Trung Thanh, \temail: thanhnguyen@neu.edu.vn\n- Assoc. Dr. Ha Minh Hoang, \t\temail: hoanghm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course aims to providing essential and fundamental techniques for analyzing and designing algorithms efficiently. The topics covered in this course include: basic definitions of algorithms, the running time analysis of algorithms, the common techniques such as: divide and conquer, greedy, dynamic programming, and classical algorithms on graphs. Also, the concept of NP-completeness will be discussed, followed by two well-known techniques for dealing with NP-hard problems: heuristic and approximation algorithms. The students will be guided how to implement algorithms in Python.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] J. Kleinberg and E. Tardos (2005), Algorithm Design. Pearson.\n\nOthers\n\n[2] T. Cormen, C. Leiserson, R. Rivest and C. Stein (2022), Introduction to Algorithms, Fourth Edition. MIT Press.\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                                                                     | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                            | [3]      | [4]           |\n| G1    | Understand the ways to determine the time complexity of algorithms and the techniques for designing algorithms | 1.4, 1.5 | 3             |\n| G2    | Understand the NP-completeness of fundamental problems                                                         | 1.4, 1.5 | 3             |\n| G3    | Implement fundamental algorithms using Python                                                                  | 1.4, 1.5 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                                                                                | Level   |\n|--------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                                                                                        | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand the time complexity of algorithms                                                                                               |         |\n| G1           | 1.2    | Understand the concepts of the greedy and divide and conquer algorithms                                                                    |         |\n| G1           | 1.3    | Understand the common algorithms on graphs, including depth-first and breadth-first search methods; max-flow and Ford-Fulkerson algorithms |         |\n| G1           | 1.4    | Understand the concepts of dynamic programing                                                                                              |         |\n| G1           | 1.5    | Understand heuristic and approximation algorithms                                                                                          |         |\n| G2           | 2.1    | Describe the polynomial-time reduction and its properties                                                                                  |         |\n| G2           | 2.2    | Classify problems according to their complexity                                                                                            |         |\n| G3           | 3.1    | Implement greedy, graph algorithms and dynamic programming algorithms using Python                                                         |         |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                                                             | CLO   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                 | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------------------|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                                                              | [4]   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments                                  |       | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week (for 2-credit courses)  8th Week (for 3-credit courses) |       | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule                                           |       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1128 - Thiết kế thuật toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\44. Algorithm design\\EP16.TOKT1128 - Thiết kế thuật toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                                                             | CLO   | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                 | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------------------------------------------------|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                                                              | [4]   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Weekly or Bi-Weekly assignments                                  |       | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 6th Week (for 2-credit courses)  8th Week (for 3-credit courses) |       | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Computer-based Test              | Course’s exam schedule                                           |       | Tools: - Computer Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                          | Material                     | CLO     | Activities                        | Assessment                            |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|---------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                              | [3]                          | [4]     | [5]                               | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction  Course introduction  The Stable Matching Problem                                                                                        | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1  | 1.1     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 2      | Lecture 2. Basic of Algorithm Analysis 2.1. Algorithm design paradigms – motivation 2.2. Concepts of algorithmic efficiency 2.3. Run-time analysis of algorithms | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3  | 1.1     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Greedy Algorithm I  3.1. Overview of greedy paradigm 3.2. Interval Scheduling and Optimal Caching                                                     | [1] Chapter 4 [2] Chapter 15 | 1.2 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecure 4. Greedy Algorithm II 4.1. Minimum spanning tree  4.2. Integer Knapsack                                                                                  | [1] Chapter 4 [2] Chapter 15 | 1.2 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Lecture 5. Graphs 5.1. Basic definitions and applications 5.2. Depth-first 5.3. Breadth-first search                                                             | [1] Chapter 3 [2] Chapter 20 | 1.3 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Divide and Conquer I 6.1. Structure of divide-and-conquer algorithms 6.2. The Merge sort algorithm 6.3. Binary Search                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4  | 1.2 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Divide and Conquer II 7.1. Integer Multiplication 7.2. Nearest Neighbour 7.3. Analysis of divide-and-conquer run-time recurrence relations            | [1] Chapter 5 [2] Chapter 4  | 1.2 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Revision &amp; Midterm Exam                                                                                                                                          |                              |         | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9      | Lecture 9. Dynamic Programming I 9.1. Principles of Dynamic Programming 9.2. Weighted Interval Scheduling 9.3. Segmented Least Squares                           | [1] Chapter 6 [2] Chapter 14 | 1.4 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Lecture 10. Dynamic Programming II 10.1. Subset Sums and Knapsacks 10.2. Sequence Alignment 10.3. Shortest Path in a Graph                                       | [1] Chapter 6 [2] Chapter 14 | 1.4 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 11. Network Flow 11.1. Max-flow Problem 11.2. Ford-Fulkerson Algorithm.                                                                                  | [1] Chapter 7 [2] Chapter 24 | 1.3 3.1 | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 12. Intractability I 12.1. Polynomial-time Reductions 12.2. Packing and Covering Problems 12.3. Partitioning Problems 12.4. Graph Coloring               | [1] Chapter 8 [2] Chapter 34 | 2.1     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 13. Intractability II 13.1. P-NP 13.2. NP-complete 13.3. co-NP 13.4. NP-hard                                                                             | [1] Chapter 8 [2] Chapter 34 | 2.2     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Lecture 14. Approximation Algorithm 14.1. Load Balancing 14.2. Center Selection 14.3. LP Rounding 14.4. Knapsack Problem                                         | [1] Chapter 11               | 1.5     | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                             |                              |         | - Summary - Answer questions      |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT1128 - Thiết kế thuật toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\44. Algorithm design\\EP16.TOKT1128 - Thiết kế thuật toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number        /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,         2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                       | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                       |\n\n##\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Cloud Computing\n\n- Course number:\t\t\tEP16.CNTT1167\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t           EP16.TOKT11106\n\n##\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment:\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n| - TS. Đặng Minh Quân      | quandm@neu.edu.vn       |\n|---------------------------|-------------------------|\n| - ThS. Nguyễn Thanh Hương | huongnt\\_cntt@neu.edu.vn |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module presents a top-down view of cloud computing, from applications and administration to programming and infrastructure. The main focus of the module is parallel programming techniques for cloud computing and the large-scale distributed systems that make up the cloud computing infrastructure. Content includes: overview of cloud computing, cloud computing systems, virtualization technology, security in the cloud and application development in the cloud. Students will study modern solutions for cloud computing developed by Google, Amazon, Microsoft, VMWare, etc. The module also aims to train critical reasoning abilities, computing skills and improve the ability to apply algorithms to analyze and research problems in the field of cloud computing. The course equips learners with the necessary knowledge, skills and abilities to search, retrieve and exploit material sources related to the subject and continue further study.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook\n\n[1] Huỳnh Quyết Thắng (2014) Điện toán đám mây, Nhà xuất bản Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.\n\nOther resourses\n\n[2] Hwang, Kai, Jack Dongarra, and Geoffrey C. Fox. Distributed and cloud computing: from parallel processing to the internet of things. Morgan Kaufmann, 2013\n\n[3] Rountree, Derrick, and Ileana Castrillo. The Basics of Cloud Computing: Understanding the Fundamentals of Cloud Computing in Theory and Practice. Newnes, 2013\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                    | PLO                 | Level   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]                 | [4]     |\n| G1   | The module provides learners with knowledge : Basic concepts of cloud computing Hadoop parallel processing programming model, Cloud storage and security technologies, Ways to use cloud computing technology                                                                                       | 1.4                 | IV      |\n| G2   | The module guides learners in the skills to handle professional situations in a systematic way. Students know how to coordinate with each other to solve a professional problem on time.                                                                                                            | 2.1 3.1             | V       |\n| G3   | The course contributes to developing the ability to solve problems independently as well as the ability to work in groups to jointly solve professional problems. Initially equipping learners with awareness of the social context, professional ethics, and social responsibility in the IT field | 2.1 3.1 3.2 3.3 3.4 | V       |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                           | Levels   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                    | [4]      |\n| G1      | CLO1.1  | Explain the concepts of cloud, software services, infrastructure services, platform services, storage, and security.                                                   | III      |\n| G1      | CLO1.2  | Explain the operating model of Hadoop                                                                                                                                  | IV       |\n| G1      | CLO1.3  | Synthesize individual knowledge to analyze the operating mechanism of cloud computing services                                                                         | III, IV  |\n| G1      | CLO1.4  | Apply learned knowledge to solve exercises and situations of each learning content.                                                                                    | IV       |\n| G2      | CLO2.1  | Have skills in searching, collecting, synthesizing, analyzing and solving specific problems of the major                                                               | IV       |\n| G2      | CLO2.2  | Have teamwork skills to solve a technical problem on time.                                                                                                             | III      |\n| G3      | CLO3.1  | Ability to self-study and research materials to complete assigned lessons and exercises.                                                                               | V        |\n| G3      | CLO3.2  | Ability to organize and coordinate working groups to jointly solve a subject problem.                                                                                  | IV, V    |\n| G3      | CLO3.3  | Have a sense of classroom discipline, comply with classroom rules, have a spirit of cooperation and personal responsibility for activities assigned by the instructor. | IV, V    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\45. Cloud Computing\\EP16.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Week 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                  | Required texts    | CLOs                        | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                       | [3]               | [4]                         | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction                                                                                            | Written materials | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: Overview of cloud computing Definition and development of cloud computing Characteristics of cloud computing Advance data analytics approaches for business world Classification of cloud computing models Some popular clouds | [1] Ch 1 [2] Ch 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class Practice                                                                                                      | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5    | Chapter 2: Parallel data processing in the cloud Concept of distributed data processing in the cloud Hadoop data processing model Stream processing, scheduling, error protection in Hadoop                                               | [1] Ch 6          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7    | Chapter 3: Cloud storage system Cloud storage concept Distributed file system Cloud database Cloud storage objects                                                                                                                        | [1] Ch 2 [2] Ch 3 | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8      | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                              |                   | CLO1.1-CLO1.3               | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 9,10   | Chapter 4: Safety and security Security issues in cloud computing Some methods to ensure security for cloud services Design cloud system architecture to ensure safety and security                                                       | [1] Ch 3 [2] Ch 3 | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 11,12  | Chapter 5: Using cloud computing services Using software services Use of platform services   Using IaaS infrastructure services                                                                                                           | [1] Ch 4 [2] Ch 4 | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice                                                                                                    | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Group Presentation                                                                                                                                                                                                                        |                   | CLO2.1 CLO2.2               | Discussion, questions and answers                                                                                                                          | Participation, quality of questions and answers                                    |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                              |                   | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n\n- Participant score at least 5.0\n\n- Contribute to lesson\n\n- Read text book, do Homework\n\n- Do not disturb the others in class\n\n- Do not eat, use cell phone in class\n\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\45. Cloud Computing\\EP16.CNTT1167_Điện toán đám mây.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                               | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                               |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,        2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                          | Program name: Artificial Intelligence                                                          |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMETAHEURISTICS\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11104\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite: \tEP16.TOKT11125, EP16.TOKT11105\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1613, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\nTutors:\n\n- TBD\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a complete background on metaheuristics and shows how to design and implement efficient algorithms to solve complex optimization problems across a diverse range of applications, from networking and bioinformatics to engineering design, routing, and scheduling. It presents the main design questions for several important families of metaheuristics and clearly illustrates how to implement the algorithms under a software framework to reuse both the design and code.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] El-Ghazali Talbi (2009), Metaheuristics: From Design to Implementation, Wiley.\n\nSoftware: ParadisEO\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                               | (PLO)              | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                      | [3]                | [4]           |\n| G1    | Provide general knowledge of metaheuristic, how to design and implement metaheuristics, and use metaheuristics to solve real-world optimization problems | 1.5, 2.2, 2.3      | 5             |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.                                    | 2.1                | 5             |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities.                              | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Understand the operating principles of different kinds of methods for solving optimization problems.                | II                    |\n| G1             | 1.2    | Use mathematics and computer science knowledge to design, implement, and analyse different metaheuristics.          | III                   |\n| G1             | 1.3    | Implement metaheuristics to solve optimization problems in business, supply chain management, logistics, etc.       | IV                    |\n| G2             | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                     | IV                    |\n| G2             | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                  | IV                    |\n| G3             | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                          | IV                    |\n| G3             | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate and improve the effectiveness of activities | IV                    |\n| G3             | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                               | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week         | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|--------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]          | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15  | 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8       | 1.5, 2.2, 2.3                | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Project/essay                                              | Week 14 + 15 | 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2 | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11104 - Metaheuristics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\46. Metaheuristic\\EP16.TOKT11104 - Metaheuristics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                    | Week         | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------|--------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                        | [3]          | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for questions in class | Week 1 - 15  | 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2 | Attendance Check for home exercises. Answer questions in class | 30%                       |\n| Mid-term Exam        | Mid-term Exam                                              | Week 8       | 1.5, 2.2, 2.3                | According to the exam requirement                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Project/essay                                              | Week 14 + 15 | 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 3.1, 3.2 | According to the exam requirement                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                             | Required reading       | CLO           | Activities                                              | Assessment                               |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                 | [3]                    | [4]           | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1       | Lecture 1: Introduction and Overview:  1.1 Optimization Methods 1.2 Exact methods 1.3 Approximate algorithms 1.4 Greedy algorithms 1.5 Metaheuristics 1.6 When using Metaheuristics | Syllabus [1] Chapter 1 | 1.5, 2.2, 2.3 | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2       | Lecture 2: Main Common Concepts for Metaheuristics 1 2.1 Representation 2.2 Objective function 2.3 Constraint handling                                                              | [1] Chapter 1          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3       | Lecture 3: Main Common Concepts for Metaheuristics 2 3.1 Parameter tuning 3.2 Performance analysis of metaheuristics 3.3 Software frameworks for metaheuristics                     | [1] Chapter 1          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 4       | Lecture 4: Single-Solution Based Metaheuristics 1 4.1 Common concepts  4.2 Fitness landscape analysis 4.3 Local search                                                              | [1] Chapter 2          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 5       | Lecture 5: Single-Solution Based Metaheuristics 2  5.1 Simulated annealing 5.2 Iterated local search                                                                                | [1] Chapter 2          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6       | Lecture 6: Single-Solution Based Metaheuristics 3 6.1 Tabu search 6.2 Guided local search                                                                                           | [1] Chapter 2          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7       | Lecture 7: Single-Solution Based Metaheuristics 3 7.1 Variable neighborhood search  7.2 Other metaheuristics                                                                        | [1] Chapter 2          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8       | Lecture 8: Population-Based Metaheuristics 1 8.1 Common concepts 8.2 Evolutionary algorithms 1                                                                                      | [1] Chapter 3          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10      | Lecture 9: Population-Based Metaheuristics 2 10.1 Swarm intelligence                                                                                                                | [1] Chapter 3          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10      | Lecture 10: Population-Based Metaheuristics 4 11.1 Other metaheuristics                                                                                                             | [1] Chapter 3          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discuss, class exercises    |\n| 11      | Lecture 11: Metaheuristics for Multiobjective Optimization 1 12.1 Mutiobjective optimization 12.2 Applications                                                                      | [1] Chapter 4          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12      | Metaheuristics for Multiobjective Optimization 2 - Fitness assignment strategies - Diversity preservation - Elitism                                                                 | [1] Chapter 4          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13      | Metaheuristics for Multiobjective Optimization 3 - Performance evaluation and pareto front structure - Conclusions and Perspectives                                                 | [1] Chapter 4          | 1.5, 2.2, 2.3 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14 + 15 | Final example                                                                                                                                                                       |                        |               |                                                         |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11104 - Metaheuristics.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\46. Metaheuristic\\EP16.TOKT11104 - Metaheuristics.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number     /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,             2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Speech processing\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11133\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\tEP16.TOKT11122 (Time series and applications)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructor:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t      email: thienlv@neu.edu.vn\n- Dr. Tran Hung, \t      email: hungtran@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides students with basic concepts in speech processing, basic algorithms in speech processing and how to implement these algorithms. Students are also trained in-depth on several specific problems in speech processing to build practical systems: speech generation and classification, short-time analysis, linear predictive analysis, homomorphic speech analysis, digital speech coding, text-to-speech systhesis, and automatic speech recognition.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Introduction to digial speech processing, L. R. Rabiner and R. W. Schafer, now Publishers Inc, 2007.\n\nOthers\n\n[2] Daniel Jurafsky and James H. Martin. Speech and Language Processing: An Introduction to Natural Language Processing, Computational Linguistics, and Speech Recognition. 2nd Edition 2008.\n\n‌\n\n5. COURSE OBJECTIVE\n\n| No.   | Objectives                                                        | PLO      | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                               | [3]      | [4]           |\n| G1    | Understand the analysis techniques for speech processing          | 2.2, 1.5 | 4             |\n| G2    | Create basic speech processing systems for different applications | 2.1, 2.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO    | Description                                                                    | Level   |\n|--------------|--------|--------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]    | [3]                                                                            | [4]     |\n| G1           | 1.1    | Understand basic definitions of speech processing                              | 3       |\n| G1           | 1.2    | Understand types of analyses: short-time, homomorphic, linear predictive, etc. | 3       |\n| G2           | 2.1    | Understand applications of speech processing                                   | 3       |\n| G2           | 2.2    | Understand different tasks of speech processing                                | 3       |\n| G2           | 2.3    | Create a prototype                                                             | 5       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                 | Week                            | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                     | [3]                             | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check  Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignments | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2       | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                                        | 8th Week                        | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2       | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Project/Essay                                           | Course’s exam schedule          | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2,  2.3 | Tools: - Slide Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11133 - Speech processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\47. Speech processing\\EP16.TOKT11133 - Speech processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                 | Week                            | CLO                      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                     | [3]                             | [4]                      | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check  Volunteer for class question | Weekly or Bi-Weekly assignments | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2       | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python, C++, Java - Other compilers: PyCharm, Jupyter Notebook, Visual Studio Code, etc. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management | 30%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                                        | 8th Week                        | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2       | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 30%                       |\n| Final Exam           | Project/Essay                                           | Course’s exam schedule          | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2,  2.3 | Tools: - Slide Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking;  Application of Knowledge; Time management                                                                                                                                                              | 40%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Material               | CLO      | Activities                        | Assessment                            |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------|-----------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                    | [4]      | [5]                               | [6]                                   |\n| 1       | Lecture 1. Introduction  Syllabus introduction    The speech chain  Applications of digital speech processing                                                                                                                                                                                                                                                                           | Syllabus [1] Chapter 1 | 1.1, 2.1 | Lectures and individual exercises | - Discuss                             |\n| 2       | Lecture 2. The speech signal  Phonetic Representation of Speech   Models for Speech Production  More Refined Models                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 2          | 1.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3       | Lecture 3. Hearing and Auditory Perception 3.1. The Human Ear  3.2 Perception of Loudness 3.3 Critical Bands 3.4 Pitch Perception 3.5 Auditory Masking 3.6 Complete Model of Auditory Processing                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 3          | 1.1      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4 + 5   | Lecture 4 + 5. Short-Time Analysis of Speech 4.1 Short-Time Energy and Zero-Crossing Rate 4.2 Short-Time Autocorrelation Function (STACF) 4.3 Short-Time Fourier Transform (STFT) 4.4 Sampling the STFT in Time and Frequency 4.5 The Speech Spectrogram 46 4.6 Relation of STFT to STACF 49 4.7 Short-Time Fourier Synthesis 51 4.8 Short-Time Analysis is Fundamental to our Thinking | [1] Chapter 4          | 1.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6 + 7   | Lecture 6 + 7. Homomorphic Speech Analysis 5.1 Definition of the Cepstrum and Complex Cepstrum  5.2 The Short-Time Cepstrum  5.3 Computation of the Cepstrum  5.4 Short-Time Homomorphic Filtering of Speech  5.5 Application to Pitch Detection  5.6 Applications to Pattern Recognition  5.7 The Role of the Cepstrum                                                                 | [1] Chapter 5          | 1.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8       | Lecture 8.  Revision and Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                        |          | Midterm exam                      | Paper exam                            |\n| 9+10    | Lecture 9 + 10. Linear Predictive Analysis 6.1 Linear Prediction and the Speech Model 75 6.2 Computing the Prediction Coefficients 79 6.3 The Levinson–Durbin Recursion 84 6.4 LPC Spectrum 87 6.5 Equivalent Representations 91 6.6 The Role of Linear Prediction                                                                                                                      | [1] Chapter 6          | 1.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11 + 12 | Lecture 11 + 12. Digital Speech Coding 7.1 Sampling and Quantization of Speech (PCM)  7.2 Digital Speech Coding  7.3 Closed-Loop Coders  7.4 Open-Loop Coders  7.5 Frequency-Domain Coders  7.6 Evaluation of Coders                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 7          | 2.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13 + 14 | Lecture 13+14. Text-to-Speech Synthesis Methods 8.1 Text Analysis  8.2 Evolution of Speech Synthesis Systems 8.3 Unit Selection Methods  8.4 TTS Applications  8.5 TTS Future Needs                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 8          | 2.2      | Lectures and individual exercises | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15      | Lecture 15. Automatic Speech Recognition (ASR) 9.1 The Problem of Automatic Speech Recognition 163 9.2 Building a Speech Recognition System 165 9.3 The Decision Processes in ASR 168 9.4 Representative Recognition Performance 181 9.5 Challenges in ASR Technology                                                                                                                   | [1] Chapter 9          | 2.2      | Lectures and individual exercises |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed in case of practicing and calculating.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11133 - Speech processing.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\47. Speech processing\\EP16.TOKT11133 - Speech processing.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                 | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,           2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                       | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                       |\n\n1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t           Recommender Systems\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11111\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisites:\t\t\tEP16.TOKT11113\n\n2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1601, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Luong Van Thien, \t\t\t\t     email: thienlv@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides fundamental models, challenges, and advanced applications of recommender systems. It dives into well-known recommendation methods, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, and Content-Based Recommender Systems. The course then discovers Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems, delves into evaluation methodologies, and explores context-sensitive and time-aware recommendations. Uncover the dynamics of social and trust-centric recommender systems, concluding with a robust examination of attack-resistant designs. Midterm evaluations and a final project presentation provide assessment opportunities, equipping students to navigate the intricate world of personalized recommendations. At the end of the course, students are expected to achieve a comprehensive exploration of recommender systems and their diverse applications.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Charu C. Aggarwal (2016). Recommender Systems: The Textbook. Springer.\n\nOthers\n\n[2] D. Jannach, M. Zanker, A. Felfernig, and G. Friedrich, (2016). Recommender Systems An Introduction. Cambridge: Cambridge University Press, 2010.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                            | PLO                | Level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                   | [3]                | [4]     |\n| G1    | Understand fundamental concepts, key elements, history and realistic applications of recommender systems.                                                                                                                                                             | 1.5, 2.2           | 4       |\n| G2    | Understand, implement and evaluate basic recommendation algorithms such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 1.5, 2.2           | 4       |\n| G3    | Understand and analyze advanced Recommender Systems consider various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy.                                                                                                  | 2.2 2.3            | 4       |\n| G4    | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group                                                                                         | 2.1, 3.1, 3.2, 3.3 | 4       |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Obj    | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                      | Level   |\n|--------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]    | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1     | 1.1    | Understand fundamental concepts of recommender systems.                                                                                                                                                                                          | 2       |\n| G1     | 1.2    | Know basic models of recommender systems.                                                                                                                                                                                                        | 2       |\n| G1     | 1.3    | Know the important applications of recommender systems as well as their underlying challenges and advanced topics.                                                                                                                               | 2       |\n| G2     | 2.1    | Understand various basic recommender systems, such as Neighborhood-Based Collaborative Filtering, Model-Based Collaborative Filtering, Content-Based and Knowledge-Based Recommender Systems, and Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems. | 3       |\n| G2     | 2.2    | Implement, evaluate and optimize basic recommender systems using Python.                                                                                                                                                                         | 4       |\n| G2     | 2.3    | Understand advantages and disadvantages of these basic recommender systems.                                                                                                                                                                      | 3       |\n| G3     | 3.1    | Understand various advanced recommender systems, such as Context-Sensitive Recommender Systems and Time- and Location-Sensitive Recommender Systems.                                                                                             | 3       |\n| G3     | 3.2    | Understand and analyze impacts of various aspects such as context, time and location sensitivities, social context, security and privacy on advanced Recommender Systems.                                                                        | 4       |\n| G4     | 4.1    | Develop the ability to self-study, work independently                                                                                                                                                                                            | 3       |\n| G4     | 4.2    | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group                                                                                                                                                | 3       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\49. Recommender Systems\\EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                          | Week                   | CLO                     | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                    | Contribution to grade %   |\n|----------------------|----------------------------------|------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                              | [3]                    | [4]                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                              | [6]                       |\n| Homework             | Theory and Programming Practices | Bi-Weekly assignments  | 4.1-4.2                 | Tools: - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms) - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook. Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 20%                       |\n| Midterm Exam         | Paper-based Test                 | 7th Week               | 1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 2.3 | Tools: - Paper Criteria: - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                       |\n| Final Exam           | Project                          | Course’s exam schedule | 2.1 2.2 2.3 3.1 3.2     | Tools: - Paper - Online compilers: Python - Other compilers: Jupyter Notebook Criteria: - Content quality, creativity, collaboration,  presentation skills, and time management                                                                  | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\49. Recommender Systems\\EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Required reading   | CLO                 | Activities                                            | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------|-------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]                | [4]                 | [5]                                                   | [6]                                   |\n| 1      | Lecture 1. Introduction - Syllabus - Course expectations - Introductions of recommender systems - Basic models of recommender systems - Domain-Specific Challenges in Recommender Systems - Advanced Topics and Applications                                                                                                                                      | [1] Chapter 1      | 1.1 1.2 1.3 4.1-4.2 | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture | - Discuss                             |\n| 2      | Lecture 2. Neighborhood-Based Collaborative Filtering - Introduction - Key Properties of Ratings Matrices - Predicting Ratings with Neighborhood-Based Methods - Clustering and Neighborhood-Based Methods - Dimensionality Reduction and Neighborhood Methods - A Regression Modeling View of Neighborhood Methods - Graph Models for Neighborhood-Based Methods | [1] Chapter 2      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Lecture 3. Model-Based Collaborative Filtering - Introduction - Decision and Regression Trees - Rule-Based Collaborative Filtering - Naive Bayes Collaborative Filtering - Using an Arbitrary Classification Model as a Black-Box - Integrating Factorization and Neighborhood Models                                                                             | [1] Chapter 3      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture Q and A                                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Lecture 4. Content-Based Recommender Systems - Introduction - Basic Components of Content-Based Systems - Preprocessing and Feature Extraction - Learning User Profiles and Filtering - Content-Based Versus Collaborative Recommendations - Using Content-Based Models for Collaborative Filtering                                                               | [1] Chapter 4      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       |                                       |\n| 5      | Lecture 5. Knowledge-Based Recommender Systems - Introduction - Constraint-Based Recommender Systems - Case-Based Recommenders - Persistent Personalization in Knowledge-Based Systems                                                                                                                                                                            | [1] Chapter 5      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Lecture 6. Ensemble-Based and Hybrid Recommender Systems - Introduction - Ensemble Methods from the Classification Perspective - Weighted Hybrids - Switching Hybrids - Cascade Hybrids - Feature Augmentation Hybrids - Meta-Level Hybrids - Feature Combination Hybrids - Mixed Hybrids                                                                         | [1] Chapter 6      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Lecture 7. Evaluating Recommender Systems - Introduction - Evaluation Paradigms - General Goals of Evaluation Design - Design Issues in Offline Recommender Evaluation - Accuracy Metrics in Offline Evaluation - Limitations of Evaluation Measures                                                                                                              | [1] Chapter 7      | 2.1 2.2 2.3 4.1-4.2 | Lecture, Q and A                                      | - Homework                            |\n| 8      | Lecture 8. Context-Sensitive Recommender Systems - Introduction - The Multidimensional Approach - Contextual Pre-filtering: A Reduction-Based Approach - Post-Filtering Methods - Contextual Modeling                                                                                                                                                             | [2] Chapter 8      | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Midterm Exam #1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                    |                     |                                                       | Midterm 1                             |\n| 10     | Lecture 9. Time- and Location-Sensitive Recommender Systems - Introduction - Temporal Collaborative Filtering - Discrete Temporal Models - Location-Aware Recommender Systems                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Lecture 10. Structural Recommendations in Networks - Introduction - Ranking Algorithms - Recommendations by Collective Classification - Recommending Friends: Link Prediction - Social Influence Analysis and Viral Marketing                                                                                                                                     | [1] Chapter 10     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Lecture 11. Social and Trust-Centric Recommender Systems - Introduction - Multidimensional Models for Social Context - Network-Centric and Trust-Centric Methods - User Interaction in Social Recommenders                                                                                                                                                        | [2] Chapter 11     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Lecture 12. Attack-Resistant Recommender Systems - Introduction - Understanding the Trade-Offs in Attack Models - Types of Attacks - Detecting Attacks on Recommender Systems - Strategies for Robust Recommender Design                                                                                                                                          | [1] Chapter 12     | 3.1 3.2 4.1-4.2     | Lecture, Q and A Homework check                       | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Final Project Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        |                    |                     |                                                       |                                       |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                    |                     | Summary, answer questions                             |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Attendant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read textbook, do homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop and tablet are allowed, if needed in practice calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\49. Recommender Systems\\EP16.TOKT11111 - Recommender System.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                     | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                     |\n|------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number       /QĐ-ĐHKTQD by NEU’s President,              2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence                                                                | Program name: Artificial Intelligence                                                                |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tOptimization for Supply Chain Management\n\n- Course number:\t\t\tEP16.TOKT11126\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Credits:\t\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:                           EP16.TOKT11125 (Mathematics for DS and AI)\n\n2. DEPARTMENT, INSTRUCTOR AND TA\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nInstructors:\n\n- Dr. Hà Minh Hoàng, \temail: hoanghm@neu.edu.vn\n- Dr. Vũ Đức Minh, \t\temail: minhvd@neu.edu.vn\n\nTutors:\n\n- TBD\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course provides a systematic and comprehensive coverage of data-driven optimization modeling techniques and their applications in supply chain management. From the methodological perspective, it introduces various model building techniques including mathematical programming (linear and integer programming), network optimization, and constraint programming. From the application perspective, it covers the topics of supply chain network design, production planning, supply chain configuration, machine scheduling, and vehicle routing, among others. It also introduces the state-of-the-art optimization modeling software, the CPLEX OPL Studio, as a powerful and accessible tool for implementing the modeling techniques and solution methods in this course.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Haitao Li (2023), Optimization Modeling for Supply Chain Applications, World Scientific.\n\nOthers\n\n[2] Der-San Chen, Robert G. Batson, Yu Dang (2010), Applied Integer Programming: Modeling and Solution, Wiley\n\nSoftware: CPLEX OPL Studio\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                  | (PLO)         | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                         | [3]           | [4]           |\n| G1    | Provide detailed knowledge of algorithms and tools to solve optimization problems in supply chain management.               | 1.5, 2.2, 2.3 | 5             |\n| G2    | Provide the students with the skills of finding documents by topic, collaborative communication in group discussions.       | 2.1           | 5             |\n| G3    | Contribute to developing the ability to work independently and in groups, and to properly understand work responsibilities. | 3.1, 3.2, 3.3 | 5             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Level of competence   |\n|----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]                   |\n| G1             | 1.1    | Create optimization models to formulate mathematically supply chain management problems                                                                                                                                                                                                                                                                         | II                    |\n| G1             | 1.2    | Implement optimization methods to solve the problems related to supply chain management: network design, production planning, resource planning, supply chain configuration, machine scheduling, resource-constrained project scheduling, traveling salesman problem and its variants, vehicle routing problem and its variants, credit term optimization, etc. | VI                    |\n| G2             | 2.1    | Apply skills in searching, collecting, arranging and presenting assigned topics                                                                                                                                                                                                                                                                                 | III                   |\n| G2             | 2.2    | Apply skills in collaboration and group discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | III                   |\n| G3             | 3.1    | Demonstrate the ability to self-study materials to complete assigned lessons and exercises                                                                                                                                                                                                                                                                      | III                   |\n| G3             | 3.2    | Demonstrate the ability to plan, coordinate, manage resources, evaluate, and improve the effectiveness of activities                                                                                                                                                                                                                                            | III                   |\n| G3             | 3.3    | Defend personal views and express opinions based on an objective, scientific approach                                                                                                                                                                                                                                                                           | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\52. Optimization for SCM\\EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment    | Content                                                        | Week                | CLO                               | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                | Contribution to grade %    |\n|-----------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------|-----------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| [1]                   | [2]                                                            | [3]                 | [4]                               | [5]                                                                                                                                                                                                                                                          | [6]                        |\n| Homework              | - Attendance   - Homework check - Volunteer for class question | Weekly assignements | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools:  - Online plattforms (LMS, Canvas, Moodle, Google forms)  - Online compilers: Python  - Other compilers: Visual Studio Code, etc.  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management | 30%                        |\n| Midterm Exam          | Paper-based or Computer-basedTest                              | 9th Week            | 1.1, 1.2                          | Tools:  - Paper/Computer  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                 | 30%                        |\n| Final Exam            | Essay/Report                                                   | 15th Week           | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Tools:  - Computer  Criteria:  - Content Mastery; Problem-Solving Skills; Critical Thinking; Application of Knowledge; Time management                                                                                                                       | 40%                        |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\52. Optimization for SCM\\EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Required reading       | CLO                               | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [3]                    | [4]                               | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Lecture 1: Introduction and Overview 1.1 Introduction to optimization modelling 1.2 Optimization applications in supply chains 1.3 Some case studies in Vietnam                                                                                                                                        | Syllabus [1] Chapter 1 | 1.1, 1.2                          | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Lecture 2: Modelling Methodologies 2.1 Linear programming 2.2 Integer programming 2.3 CPLEX OPL                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 2, 3       | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3      | Lecture 3: Modelling Methodologies (cont.) 3.1 Network optimization 3.2 Quadratic unconstrained binary optimization modelling 3.3 Constraint programming                                                                                                                                               | [1] Chapter 4, 5, 6    | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 4      | Lecture 4: Supply Chain Applications 1 4.1 Facility Location Problem 4.2 Fixed Charge Network Design 4.3 Multi-modal Network Design 4.4 Dynamic Network Design 4.5 Hub Location Problem                                                                                                                | [1] Chapter 7          | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 5      | Lecture 5: Supply Chain Applications 2 5.1 Production planning Introduction 5.2 Basic Production Planning Problem 5.3 Master Production Scheduling 5.4 Material Requirement Planning 5.5 Manufacturing Resource Planning                                                                               | [1] Chapter 8          | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6      | Lecture 6: Supply Chain Applications 3 6.1 Resource planning Introduction 6.2 Labor Strategy Optimization 6.3 Project Portfolio Optimization 6.4 Resource Matching and Assignment 6.5 Multi-Period Resource Assignment                                                                                 | [1] Chapter 9          | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Lecture 7: Supply Chain Applications 4 7.1 Supply chain configuration Introduction 7.2 Safety Stock Placement Problem  7.3 The Basic Supply Chain Configuration Problem  7.4 Food Supply Chain Configuration  7.5 SCCP with Resource Constraints  7.6 Integrated SCCP with New Product Diffusion       | [1] Chapter 10         | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | Lecture 8: Supply Chain Applications 5 8.1 Machine scheduling Overview 8.2 Single-Machine Scheduling  8.3 Parallel Machine Scheduling  8.4 Shop Scheduling                                                                                                                                             | [1] Chapter 11         | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Mid-term                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Lecture 1-7            |                                   |                                                         |                                          |\n| 10+11  | Lecture 9: Supply Chain Applications 6 9.1 Resource-constrained project scheduling Overview 9.2 The Family of RCPSPs  9.3 Time-Cost Trade-off Problems  9.4 Single-Mode RCPSP  9.5 Multi-Mode RCPSP  9.6 RCPSP for MTO Supply Chain Configuration  9.7 Project Scheduling with Multi-Purpose Resources | [1] Chapter 12         | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Lecture 10: Supply Chain Applications 8 10.1 Traveling salesman problem and its variants Overview 10.2 Model Formulations of the TSP  10.3 TSP with Time Windows  10.4 The Black-and-White TSP                                                                                                         | [1] Chapter 13         | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discuss, class exercises    |\n| 13+14  | Lecture 11: Supply Chain Applications 9 11.1 Vehicle routing problem and its variants Overview 11.2 Formulations of the Capacitated VRP  11.3 VRP with Time Windows  11.4 VRP with Pickup-Delivery and Time Windows  11.5 Periodic VRP  11.6 Technician Routing and Scheduling                         | [1] Chapter 14         | 1.1, 1.2                          | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 15     | Revision + Presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                |                        | 1.1, 1.2, 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3 | Group presentation                                      | According to the presentation            |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participants score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do homeworks\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\52. Optimization for SCM\\EP16.TOKT11126 - Optimization for SCM.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                   | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                   |\n|----------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,            2024) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number      /QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President,            2024) |\n| Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         | Program name: Artificial Intelligence (AI)                                                         |\n\n#\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tGraduation Thesis\n\n- Course number: \t\t\tEP16.TOKT11115\n\n- Credits:\t\t\t\t10\n\n- Theoretical hours: \t5\n- Practical hours: \t\t100\n\nPrerequisite:\n\n##\n\n## 2. DEPARTMENT AND INSTRUCTOR\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\nInstructors: all the Lectures of the Department\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## The graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well. The Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks. Students will practice in-depth professional skill in data Science at a business/organization. The student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. On the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete an academic research report and defend in front of an evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to train fresh students becoming a real data scientist. Through the practical activities at the companies and organization, students will be provided the necessary knowledge and skills applying to the real work. They will learn how to apply the knowledge from the University to the everyday jobs at the company. The detailed course goals are as follows.\n\n| No.    | Goal Description                                                                                                                                    | PLO             | Level   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                 | [3]             | [4]     |\n| G1     | Remembering and understanding the basic theoretical knowledge of data science applying in Finance and E-commerce                                    | 1.2             | 3       |\n| G2     | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the DS field at the company. | 1.4-1.6 2.2.2.5 | 5       |\n| G3     | Know how to process a real task in DS                                                                                                               | 2.2             | 5       |\n| G4     | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the DS field.       | 2.3.-2.5        | 5       |\n| G5     | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                              | 3.1-3.2         | 5       |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Obj   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Level   |\n|-------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]   | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]     |\n| G1    | 1.1    | Understand the actual operations of the organization/business                                                                                                                                                                                                                   | 5       |\n| G1    | 1.2    | Identify aspects of operations at the organization                                                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G1    | 1.3    | Understand the nature, content, process of work and research topics that students choose for graduation topics                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G2    | 2.1    | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | 5       |\n| G2    | 2.2    | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | 5       |\n| G3    | 3.1    | Using scientific research methods (qualitative or quantitative or statistical analysis), data analysis software to analyze and clarify the research objectives of the selected topic.                                                                                           | 5       |\n| G3    | 3.2    | Flexibly use methods of collecting and processing information for research analysis.                                                                                                                                                                                            | 5       |\n| G4    | 4.1    | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | 5       |\n| G4    | 4.2    | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | 5       |\n| G5    | 5.1    | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | 5       |\n| G5    | 5.2    | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | 5       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11115_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\53. Graduation\\EP16.TOKT11115_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO     | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|---------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]     | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | 1.1-5.2 |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | 1.1-5.2 | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | 1.1-5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Week    | Contents                                                                                                               | CLOs    | Activities                                                                                                               | Assessment                            |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]     | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | 1.1-5.2 | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | 1.1-5.2 | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | 1.1-5.2 | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | 1.1-5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | 1.1-5.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                  | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | 1.1-5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | 1.1-5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | 1.1-5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "FDA",
      "department_name": "Khoa Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo",
      "program_brief": "TTNT",
      "program_name": "Chương trình Trí tuệ nhân tạo",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "EP16.TOKT11115_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Trí tuệ nhân tạo\\Đề cương chi tiết các môn học\\53. Graduation\\EP16.TOKT11115_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Chương trình Trí tuệ nhân tạo/Bachelor of Artificial Intelligence",
      "major_code": "7480107"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMacroeconomics 1\n\n- Course number:\t\t\tEP02.KHMA1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t27 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t18 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nFaculty of Economics\n\nDepartment of Macroeconomics\n\nAddress: Suite 805, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MA. Dinh Mai Huong\t\temail: huongdm@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course introduces the fundamentals of macroeconomic theory and explains their relevance to everyday economic problems. It examines the behavior of macroeconomic variables, such as national income, unemployment, inflation and exchange rates. The short run economic fluctuations and the role of monetary and fiscal policies are also discussed.\n\nAt the end of the course students will be able to understand basic macroeconomic issues in the world they live. In particular, students may be able to answer questions such as why do some countries have high rates of inflation while others have stable prices? How can we explain fluctuations of national economic activity? What can macroeconomic policies do against unemployment and inflation?\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\n- Course book:\n\nN.G. Mankiw (2018), Principles of Economics, 8th edition, Cengage Learning, ISBN 13: 978-1-305-58512-6, ISBN 10: 1-305-58512-7.\n\n- Reference books:\n\nĐại học Kinh tế Quốc dân (2012), Kinh tế học, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.\n\nPhạm Thế Anh (2019), Bài tập thực hành các nguyên lý kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản Lao Động.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                              | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Demonstrate a basic understanding of macroeconomic measurements, including GDP, CPI, unemployment, inflation, exchange rate, money supply, etc.                         | 1.1     | 3             |\n| G2    | Demonstrate a basic understanding of how markets like the loanable fund market, labor market, money market, and foreign exchange market work.                           | 1.1     | 3             |\n| G3    | Utilize some basic macroeconomic models to analyze the impacts of macroeconomic policies on the economy in the short and long term.                                     | 1.1     | 3             |\n| G4    | Help learners be able to work independently or as a team and acquire communication, presentation, and thinking skills to solve practical problems effectively.          | 2.2     | 3             |\n| G5    | Provide learners with foreign language standards as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University. | 4.1     | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                        | MIT’s level   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                 | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember important macroeconomic concepts, principles, and theories.                                                                                                                                | 2             |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the macroeconomic measurements and use them in economic analyses.                                                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the determinants of production and growth and the role of macroeconomic policies in the long run.                                                                                        | 2             |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the financial system and how it helps saving meet investment in the economy                                                                                                              | 2             |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand why unemployment exists and how public policy can help reduce long-run unemployment.                                                                                                     | 2             |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand the monetary system and the role of the central bank in controlling the money supply.                                                                                                    | 2             |\n| G1             | CLO 1.7 | Understand the relationship between money and inflation in the long run and the costs of inflation.                                                                                                 | 2             |\n| G1             | CLO 1.8 | Understand basic concepts in an open economy like export, import, current and capital accounts, the balance of payments, and exchange rate.                                                         | 2             |\n| G1             | CLO 1.9 | Understand the trade-off between inflation and unemployment in the short run and the role of inflation expectations.                                                                                | 2             |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand demand and supply forces in the loanable fund market; utilize the model to analyze the determinants and the effects of changes in saving and investment, and therefore long-term growth. | 3             |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand the monetary system and the determinants of money supply and demand; be able to apply the money market model to explain the changes in interest rates.                                   | 3             |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand the determinants of supply and demand in the foreign exchange market; utilize the model to explain exchange rate movements; differentiate between various exchange rate regimes.         | 3             |\n| G2             | CLO 2.4 | Be able to construct the aggregate demand and supply model and use it to explain the economy's short-run fluctuations.                                                                              | 3             |\n| G3             | CLO 3.1 | Be able to utilize the loanable fund market to analyze the effects of government policy changes on saving, investment, and economic growth in the long run.                                         | 3             |\n| G3             | CLO 3.2 | Be able to analyze the impact of monetary policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                          | 3             |\n| G3             | CLO 3.3 | Be able to analyze the impact of fiscal policy on other economic aggregates like interest rate, investment, consumption, output, employment, and prices.                                            | 3             |\n| G4             | CLO 4.1 | Be able to work independently or as a team; be able to apply critical thinking to solve practical problems effectively.                                                                             | 3             |\n| G5             | CLO 5.1 | Be able to use English proficiently as stated in  Decision No. 785/QD-ĐHKTTQD dated April 21, 2020, by the President of the National Economics University.                                          | 3             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "10. EP02.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\10. EP02.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                | Time                | CLO                                 | Assessment indicators                                                                                                | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|-------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                 | [4]                                 | [5]                                                                                                                  | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1-15           |                                     | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class.                                                        | 10%              |\n| Midterm Tests        | 02 midterm tests in the form of both multiple-choice questions and problems are given in class. Each one accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                              | Week 8 and 14       | CLO 1.1-1.9                         | Multiple choice questions and problems on remembering, understanding the main concepts, and applying them in reality | 40%              |\n| Final Exam           | The final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend at least 80% of the total classes and get class participation of at least 5                                                                                                                 | University schedule | CLO 1.1-1.9 CLO 2.1-2.4 CLO 3.1-3.3 | Multiple choice and problems on understanding basic concepts and applying them in reality                            | 50%              |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Class      | Topics                                                                               | Required readings text                                  | CLO                             | Learning and teaching activities                                                                                          | Assessment methods     |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                  |                                                         | [3]                             | [4]                                                                                                                       | [5]                    |\n| Week 1     | Chapter 1 Introduction to the Course  Introduction to Macroeconomics                 | Chapter 1 &amp; 2 in Mankiw                                 | CLO 1.1                         | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Problems and Applications at the end of Chapters 1 &amp; 2 in Mankiw | Questions &amp; discussion |\n| Week 2     | Chapter 2 Measuring a nation’s income                                                | Chapter 23 in Mankiw                                    | CLO 1.2                         | Lecture Homework 2: Problems and Applications at the end of Chapter 23 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 3     | Chapter 3  Measuring the cost of living                                              | Chapter 24 in Mankiw                                    | CLO 1.2 CLO 1.3                 | Lecture Homework 3: Problems and Applications at the end of Chapter 24 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 4     | Chapter 4 Production and Growth                                                      | Chapter 25 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Homework 4: Problems and Applications at the end of Chapter 25 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 5     | Chapter 5 Saving, Investment, and the Financial System                               | Chapter 26 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 1.5 | Lecture Homework 5: Problems and Applications at the end of Chapter 26 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 6     | Chapter 6 Unemployment                                                               | Chapter 28 in Mankiw                                    | CLO 1.4 CLO 1.5                 | Lecture Homework 6: Problems and Applications at the end of Chapter 28 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 7     | Chapter 7 The monetary system                                                        | Chapter 29 in Mankiw                                    | CLO 1.6 CLO 2.2                 | Lecture Homework 7: Problems and Applications at the end of Chapter 29 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 8     | Midterm Test 1 Chapter 8 Money Growth and Inflation                                  | Chapter 30 in Mankiw                                    | CLO 1.7 CLO 2.2                 | Lecture Homework 8: Problems and Applications at the end of Chapter 30 in Mankiw.                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 9 -10 | Chapter 9 Open Macroeconomy                                                          | Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman | CLO 1.8 CLO 2.3                 | Lecture Homework 9: Problems and Applications at the end of Chapter 31 in Mankiw and Chapter 29 in Hall &amp; Lieberman.      | Questions &amp; discussion |\n| Week 10-11 | Chapter 10  Aggregate Demand and Aggregate Supply                                    | Chapter 33 in Mankiw                                    | CLO 2.4                         | Lecture Homework 10: Problems and Applications at the end of Chapter 33 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 12-13 | Chapter 11  The influence of macroeconomic policy on Aggregate Demand                | Chapter 34 in Mankiw                                    | CLO 3.2 CLO 3.3                 | Homework 11: Problems and Applications at the end of Chapter 34 in Mankiw                                                 | Questions &amp; discussion |\n| Week 14-15 | Midterm Test 2 Chapter 12 The short-run trade-off between inflation and unemployment | Chapter 35 in Mankiw                                    | CLO 1.9 CLO 3.2 CLO 3.3         | Lecture Homework 12: Problems and Applications at the end of Chapter 35 in Mankiw                                         | Questions &amp; discussion |\n| Week 15    | Review                                                                               |                                                         |                                 | Review                                                                                                                    |                        |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are only allowed to take the final exam if they attend at least 80% of the total classes and get a participation class grade of no less than 5.\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class, homework submission through Turnitin, and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class, or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\n9.3. Requirements for in-class behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used to take notes and calculate for lectures and exercises. They are forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "10. EP02.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\10. EP02.KHMA1101_Kinh tế vĩ mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tAlgebra\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOCB1101\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\nMA. Nguyễn Thị An\t\t\tEmail: \tannt@neu.edu.vn\n\nPhD. Lê Thị Anh\t\t\tEmail: \tleanhtoankt@neu.edu.vn\n\nMA. Vũ Quỳnh Anh\t\t\tEmail: anhvq@neu.edu.vn\n\nPhD. Phùng Minh Đức\t\tEmail: \tphungduc@neu.edu.vn\n\nMA. Bùi Quốc Hoàn  \t\t\tEmail: \tbuiquochoan@neu.edu.vn\n\nMA. Hà Thị Minh Huệ\t\tEmail: \thuehm@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Tuấn Long\t\tEmail: \tntlong@neu.edu.vn\n\nPhD. Đặng Huy Ngân\t\t\tEmail: \tngandh@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Văn Nghĩa\t\t\tEmail: nghiapv@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Thị Quý\t\t\tEmail: \tquynguyen@neu.edu.vn\n\nMA. Nguyễn Mai Quyên\t\tEmail: \tnguyen-mai-quyen@neu.edu.vn\n\nMA. Hoàng Văn Thắng\t\tEmail: hoangthang@neu.edu.vn\n\nPhD. Dương Việt Thông\t\tEmail: \tthongduongviet@neu.edu.vn\n\nMA. Phạm Anh Tuấn\t\t\tEmail: \ttuanpa@neu.edu.vn\n\nMA. Đoàn Trọng Tuyến\t\tEmail: \tdoantrongtuyen@neu.edu.vn\n\nPhD. Tống Thành Trung\t\tEmail: \ttrungtt@neu.edu.vn\n\nPhD. Nguyễn Thị Cẩm Vân\t\tEmail: \tncvantkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Algebra module belongs to the General Education Knowledge block of the bachelor's degree program in Economic Mathematics, Information Technology and Computer Science. This module equips learners with basic knowledge about sets, maps, polynomials, vector spaces, quadratic forms and effective calculation tools for systems of linear equations, matrices, and determinants. The course contribute to training scientific thinking and building a mathematical foundation for application in analyzing and researching problems in the fields of economics and business. With the knowledge, skills and competencies equipped, after completing this course, learners can easily access a number of programming languages ​​such as R, Python, ... as well as the ability to study other related subjects in the training program such as Calculus 1, Calculus 2, Optimization Theory, Discrete Math.\n\nThe course consists of 6 chapters: Chapter 1 introduces the concepts and operations of sets, maps and polynomials; Chapter 2 presents vector spaces and linear relationships between vectors; Chapter 3 deals with the concepts, properties, and operations of matrices and determinants; Chapter 4 includes the contents of the system of linear equations and its applications in economics; Chapter 5 introduces linear mappings; Chapter 6 presents the basic concepts of quadratic forms and methods of identifying definite quadratic forms.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- Lê Đình Thuý, Nguyễn Quỳnh Lan (2013), Advanced Maths Textbook for Economists, National Economic University Publisher.\n\nTài liệu khác\n\n- Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2008), Advanced Mathematics, Volume 1, Education Publisher.\n- Đoàn Quỳnh (Chủ biên) (1998), Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Description of course goals                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | PLOs          | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [3]           | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of sets, mappings, polynomials, vector spaces, quadratic forms, and powerful computational tools for systems of linear equations, matrices, and determinants.                                                                                                                      | PLO1.2        | 2            |\n| G2      | he course guides learners with the necessary skills to competently calculate mathematical operations for vectors, matrices, and determinants; find the inverse matrix; solve systems of linear equations and apply to the analysis of some economic models; transform a quadratic form to a diagonal form and identify the definite quadratic forms | PLO1.2        | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with some basic knowledge of economics and methods of applying basic tools of linear algebra to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics.                                                                                                                                                  | PLO1.2 PLO2.2 | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                      | PLO3.4 PLO3.5 | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                       | MIT’ level   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                    | [4]          |\n| G1             | CLO1.1  | Understand the basic concepts of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G1             | CLO1.2  | Understand the basic concepts of vectors, vector spaces, matrices and determinants.                                                                                                                                                    | 2            |\n| G1             | CLO1.3  | Understand the basic concepts of systems of linear equations                                                                                                                                                                           | 2            |\n| G1             | CLO1.4  | Understand the basic concepts of linear mappings and quadratic forms                                                                                                                                                                   | 2            |\n| G2             | CLO2.1  | Solve basic problems of sets, mappings and polynomials.                                                                                                                                                                                | 2, 3         |\n| G2             | CLO2.2  | Solve basic problems related to vectors, matrices and determinants such as:  find the basis of a vector system, calculate determinant, perform matrix operations, find the rank of a matrix, find the inverse of an invertible matrix… | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.3 | Solve systems of linear equations by different methods such as Gaussian elimination method, matrix method, determinant method. Find general solutions and fundamental solutions of a system of linear equations.                       | 2, 3         |\n| G2             | CLO 2.4 | Recognize linear mappings, find eigenvalues and eigenvectors of matrices, diagonalize matrices, use linear mapping to transform a quadratic form to the diagonal form, identify the definite quadratic forms.                          | 2, 3         |\n| G3             | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate algebra concepts and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                | 3            |\n| G3             | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                           | 3            |\n| G4             | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G4             | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                     | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                                   | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                                   | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                             | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 3                                                                   | 8th week               | CLO 1.1 CLO 1.2  CLO 1.3   CLO 2.1 CLO 2.2  CLO 2.3   CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 4 - 5                                                                   | 13th week              | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.4 CLO 4.1 CLO 4.2                               | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Chapters 1 - 5                                                                   | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                             | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                         | Required readings text          | CLO                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                             | [3]                             | [4]                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                               | Syllabus                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1. Sets, mappings and polynomials 1.1 Sets 1.2 Binary relationship 1.3. Complex numbers                                                 | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) 1.4. Polynomials                                                                                                             | [1] Chapter 1 [3] Chapters 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 2.  The vector space  2.1. Systems of linear equations and Gaussian elimination                                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) 2.2.  Vectors and the vector space  2.3. Linear relationships in the vector space                                            | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) 2.4. Basis of a vector space                                                                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2 (cont.) 2.5. Rank of a vector system                                                                                                  | [1] Chapter 2 [2] Chapter 5     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6-7    | Chapter 3. Matrices and determinants 3.1. Matrices and linear operations for matrices 3.2. Determinants 3.3. Methods of determinant calculation | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3. (cont.) 3.4 Matrix multiplication and matrix inverses                                                                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Midterm test 1                                                                                                                                  | [1] Chapters 1-3                | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3. (cont.) 3.5. Rank of a matrix                                                                                                        | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3     | CLO 1.2 CLO 2.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4.  Systems of linear equations 4.1. Cramers’ systems 4.2. General systems of linear equations                                          | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 4.  (cont.) 4.3 Homogeneous systems of linear equations 4.4. Applied linear models in economics                                         | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5.  Linear mappings 5.1. Linear mappings 5.2. Matrix of a linear mappings                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 6.  Quadratic forms 6.1. Characteristic polynomials, eigenvalues and eigenvectors                                                       | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) 6.2. Matrix diagonalization 6.3. Basic concepts of quadratic forms                                                           | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Midterm test 2                                                                                                                                  | [1] Chapters 4, 5               | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 14     | Chapter 6. (continued) 6.4. Transform quadratic forms to diagonal forms                                                                         | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 5. (cont.) 6.5 Definite quadratic forms                                                                                                 | [1] Chapter 5 [2] Chapter 3     | CLO 1.4 CLO 2.4                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                          |                                 |                                                                 | Review                                                                                                                                                                                                                                        |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                      |                                 | CLO1-CLO3                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\11. EP02.TOCB1101_Đại số.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tCalculus 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOCB1111\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tNone\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## This is the first of two courses in the basic calculus sequence. This course is an introduction to calculus designed to develop the topics of functions of one variable, including techniques of differentiation, applications to graphing, optimization (min/max) problems, and an introduction to integration, with applications. Emphasis is placed on limits, continuity, derivatives and integrals of algebraic and transcendental functions of one variable. Upon completion, students should be able to select and use appropriate models and techniques for finding solutions to related problems.\n\n## The course develop skills, competencies and thought processes sufficient to support further study or work in related fields. Students will acquire a level of proficiency in the fundamental concepts and applications in Calculus I necessary to succeed in further courses requiring Calculus I as a prerequisite, or for work in occupational fields requiring a background in Calculus. These fields might include computer science, engineering, the physical and natural sciences as well as mathematics.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- James Stewart, Essential Calculus: Early Transcendentals, 2nd Edition, Cengage Learning.\n\nTài liệu khác\n\n- Hass, Heil, Weir (2018), Thomas’ Calculus, 14th edition, Pearson.\n\n##\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                    | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                  | [3]    | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of functions, limit,  differentiation and integration of single-variable functions.                                                                 | PLO.3  | 1, 2         |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficient calculation: derivatives, differentials, and integrals of functions of one variable; and solve optimization problems of functions of one variable. | PLO.4  | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with methods and skills of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics and business.                                       | PLO.4  | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                       | PLO.7  | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | MIT’ level   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand the basic concepts of functions of one variable, limits and continuity, derivatives, ralative and absolute extrema.                                                                                                                                                                                                                 | 2            |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the basic concepts of indefinite integrals and definite integrals. Understand the techniques of integration, and improper integrals.                                                                                                                                                                                                | 2            |\n| G2      | CLO2.1 | Calculate the limit for various types of functions using a variety of techniques. Determine whether a given function is continuous at a certain a number or on an interval. Apply L'Hopital's Rule to find the limit of functions in the indeterminate forms.                                                                                  | 2, 3         |\n| G2      | CLO2.2 | Differentiate and integrate various types of functions correctly.                                                                                                                                                                                                                                                                              | 2            |\n| G2      | CLO2.3 | Apply knowledge of the first and second derivatives of a function to determine where the graph is increasing / decreasing and concave upward/downward, find local max/min points, inflection points, sketch graphs of functions, perform implicit differentiation, solve related rate and optimization problems.                               | 2            |\n| G2      | CLO2.4 | Compute indefinite and definite integrals of functions by applying various techniques. Use definite integrals to calculate the area between curves, volumes of solid objects.  Write and compute approximations for definite integrals using the Midpoint Rule, Trapezoidal Rule, and Simpson's Rule. Identify and compute improper integrals. | 2            |\n| G3      | CLO3.1 | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate calculus concepts (limits, continuity, derivatives, antiderivative, the definite and indefinite integral) and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                               | 2, 3         |\n| G3      | CLO3.2 | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                                                                                                                                   | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                         | 2            |\n| G4      | CLO4.2 | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                             | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                                             | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                                             | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                                       | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 6th week               | CLO 1.1  CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1  CLO 4.1 CLO 4.2                               | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 5                                                                   | 12th week              | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                                       | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                  | Required readings text      | CLO                                                                             | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|---------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                      | [3]                         | [4]                                                                             | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                        | Syllabus                    | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 4.1 CLO 4.2                                                 | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1: Functions and Limits Functions and their representations A catalog of essential functions                                                     | [1] Chapter 1 [2] Chapter 1 | CLO 1.1                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1: (continued) 1.3. The limit of a function 1.4. Calculating limits 1.5. Continuity                                                              | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.6. Limits involving infinity                                                                                                    | [1] Chapter 1 [2] Chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2: Derivatives 2.1. Derivatives and rates of changes 2.2. The derivative as a function                                                           | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3 | CLO 1.1 CLO 2.2                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4      | Chapter 2: (continued) 2.3. Basic differentiation formulas 2.4. The product and quotient rules 2.5. The chain rule                                       | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3 | CLO 2.2                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 5      | Chapter 2: (continued) 2.6. Implicit differentiation 2.7. Related rates 2.8. Linear approximations and differentials                                     | [1] Chapter 2 [2] Chapter 3 | CLO 2.2 CLO 2.3                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | Chapter 3: Inverse functions 3.1. Exponential functions  3.2. Inverse functions and logarithms 3.3. Derivatives of logarithmic and exponential functions | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7 | CLO 2.2                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 6      | The 1st midterm test                                                                                                                                     | [1] Chapters 1 - 2          | CLO 1.1  CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1  CLO 4.1 CLO 4.2                               | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3: (continued) 3.4. Exponential growth and decay 3.5. Inverse trigonometric functions 3.6. Hyperbolic functions                                  | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7 | CLO 1.1                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3: (continued) 3.7. Indeterminate forms and l’Hospital’s rule                                                                                    | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7 | CLO 2.1                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 4: Applications of differentiation 4.1. Maximum and minimum values                                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4 | CLO 1.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4: (continued) 4.2. The mean value theorem 4.3. Derivatives and the shape of the graphs 4.4. Curve sketching                                     | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4 | CLO 2.2 CLO 2.3                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | The 1st midterm test                                                                                                                                     | [1] Chapters 1 - 2          | CLO 1.1  CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1  CLO 4.1 CLO 4.2                               | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 7      | Chapter 3: (continued) 3.4. Exponential growth and decay 3.5. Inverse trigonometric functions 3.6. Hyperbolic functions                                  | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7 | CLO 1.1                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 3: (continued) 3.7. Indeterminate forms and l’Hospital’s rule                                                                                    | [1] Chapter 3 [2] Chapter 7 | CLO 2.1                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 4: Applications of differentiation 4.1. Maximum and minimum values                                                                               | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4 | CLO 1.1 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 9      | Chapter 4: (continued) 4.2. The mean value theorem 4.3. Derivatives and the shape of the graphs 4.4. Curve sketching                                     | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4 | CLO 2.2 CLO 2.3                                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 4: (continued) 4.5. Optimization problems 4.7. Antiderivatives                                                                                   | [1] Chapter 4 [2] Chapter 4 | CLO 1.1  CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                                | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 5: Integrals 5.1. Areas and distances                                                                                                            | [1] Chapter 5 [2] Chapter 5 | CLO 1.2                                                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 5: (continued) 5.2. The definite integral 5.3. Evaluating definite integrals 5.4. The fundamental theorem of Calculus                            | [1] Chapter 5 [2] Chapter 5 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 5: (continued) 5.5. The substitution rule                                                                                                        | [1] Chapter 5 [2] Chapter 5 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | The 2nd midterm test                                                                                                                                     | [1] Chapters 3 - 5          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 13     | Chapter 6: Techniques of integration 6.1. Integration by parts 6.2. Trigonometric integrals and substitutions                                            | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 6: (continued) 6.3. Partial fractions 6.5. Approximate integration                                                                               | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                                         | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Chapter 6: (continued) 6.6. Improper integrals                                                                                                           | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1                                                 | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                                   |                             |                                                                                 |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                               |                             | CLO1-CLO3                                                                       | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\12. EP02.TOCB1111_Giải tích 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tCalculus 2\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOCB1103\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tCalculus 1\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Fundamental Mathematics\n\nAdress: R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis is the second course in the calculus sequence designed to provide students with an appreciation of the usefulness and power of calculus. Emphasis will be placed on the applications of integrals to various desciplines. Among the topics studied are differential equations; sequences and series; Taylor series representation of analytic functions; multi-variable calculus.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n- James Stewart,  Calculus: Early Transcendentals, 8th Edition, Cengage Learning.\n\nTài liệu khác\n\n- Hass, Heil, Weir (2018), Thomas’s Calculus, 14th Edition, Pearson.\n- Geofrey C. Berresford, Andrew M. Rockett (2010), Applied Calculus, Brooks/Cole Cengage Learning.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]    | [4]          |\n| G1      | The course systematically provides students with basic knowledge of differential equations, series, partial derivatives and multiple integrals.                                                                                                                                                                                                                                | PLO.3  | 2            |\n| G2      | The course guides students in the necessary skills for proficiently calculating partial derivatives and multiple integrals, solving optimization problems of functions of several variables, solving simple differential equations, investigating the convergence of series, representing functions as a power series and finding Taylor series for functions of one variable. | PLO.3  | 2, 3         |\n| G3      | The course equips students with methods and skills of applying basic tools of calculus to study, analyze and solve problems in real life as well as in economics and business.                                                                                                                                                                                                 | PLO.4  | 2, 3         |\n| G4      | The course contributes to the development of the ability to self-study, work independently, work in groups, take personal responsibility and partly responsible for the group.                                                                                                                                                                                                 | PLO.7  | 2            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | MIT’ level   |\n|---------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]          |\n| G1      | CLO1.1  | Understand the basic concepts of differential equations and their applications.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | 2            |\n| G1      | CLO1.2  | Understand the basic concepts of series and techniques of determining the convergence or divergence of series.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | 2            |\n| G1      | CLO1.3  | Understand the basic concepts of two-variable functions, three-variable functions, partial derivatives, and optimization problems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | 2            |\n| G1      | CLO1.4  | Understand the basic concepts of multiple integrals.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2            |\n| G2      | CLO2.1  | Solve separable differential equations and linear equations. Apply to solve some practical problems.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2, 3         |\n| G2      | CLO2.2  | Determine whether a series is convergent or divergent, and manipulate tests including the Divergence Test, Comparison Test, Integral Test, Alternating Series Test, Ratio Test and Root Test to determine the convergence or divergence of series. Represent functions as power series, find the Taylor or the Maclaurin series of a given function, find the radii of convergence and the intervals of convergence of these power series representations. | 2, 3         |\n| G2      | CLO 2.3 | Compute the first and second partial derivatives of functions of several variables. Solve multi-variable optimization problems, both constrained and unconstrained.                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 2, 3         |\n| G2      | CLO 2.4 | Convert multiple integrals between different orders of integration and/or different coordinate systems. Set up, evaluate, and apply integrals over two dimensional regions, using various coordinate systems and various orders of integration.                                                                                                                                                                                                            | 2, 3         |\n| G3      | CLO3.1  | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate calculus concepts (series, partial derivatives, definite integrals, double integrals) and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                                                                                                                                                                               | 3            |\n| G3      | CLO3.2  | Choose the correct use of quantifiable measurements of real world situations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | 3            |\n| G4      | CLO4.1  | Develop the ability to self-study, work independently, work in a team.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | 2            |\n| G4      | CLO4.2  | Develop the capacity to take personal responsibility and partial responsibility towards the group.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | 2            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                                                              | Content                                                                          | Week                   | CLO                                                              | Tools and Criteria assessment                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                                                             | [2]                                                                              | [3]                    | [4]                                                              | [5]                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                                                                   | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4                                                        | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium:  Level of participation  Level of interaction; Quality of answers | 10%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 1 - 2                                                                   | 8th week               | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Assessment of progress (Group exercise / individual assignment / Mid-term test) | Chapters 3 - 4                                                                   | 14th week              | CLO 1.3 CLO 1.4  CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | According to the assessment’ requirements                                                                              | 40%                       |\n| Final Exam                                                                      | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3                                                        | According to the exam requirement                                                                                      | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                            | Required readings text                            | CLO                                                              | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                              |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                | [3]                                               | [4]                                                              | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                     |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                  | Syllabus                                          | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 4.1 CLO 4.2                  | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers          |\n| 1      | Chapter 1: Differential Equations Modeling with differential equations  Direction fields and Euler’s method  Seperable equations                                                   | [1] Chapter 9                                     | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 2      | Chapter 1: (continued) 1.3 Seperable equations (continued) 1.4 Models for population growth 1.5 Linear equations                                                                   | [1] Chapter 9                                     | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 1: (continued) 1.5 1.5 Linear equations (continued)                                                                                                                        | [1] Chapter 9                                     | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 3      | Chapter 2: Infinite Sequences and Series 2.1 Sequences 2.2 Series                                                                                                                  | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 10      | CLO 1.2 CLO 2.2                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 4-5-6  | Chapter 2: (continued) 2.3 The integral test 2.4 The comparison tests 2.5 Alternating series 2.6 Absolute convergence and the ratio and root tests 2.7 Strategy for testing series | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 10      | CLO 1.2 CLO 2.2                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 7      | Chapter 2: (continued) 2.8 Power series  2.9 Representing functions as power series                                                                                                | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 10      | CLO 1.2 CLO 2.2                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | Chapter 2: (continued) 2.10 Taylor and Maclaurin series 2.11 Applications of Taylor polynomials                                                                                    | [1] Chapter 11 [2] Chapter 10 [3] Chapter 10      | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 8      | The 1st midterm test                                                                                                                                                               | [1] Chapters 9 &amp; 11                               | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3: Partial derivatives 3.1 Functions of several variables 3.2 Limits and continuity                                                                                        | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 3: (continued) Partial derivatives  Tangent planes and linear approximations The chain Rule                                                                                | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 3: (continued) 3.6 Directional derivatives and the gradient vector  3.7 Maximum and minimum values                                                                         | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | The 1st midterm test                                                                                                                                                               | [1] Chapters 9 &amp; 11                               | CLO 1.1  CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 9      | Chapter 3: Partial derivatives 3.1 Functions of several variables 3.2 Limits and continuity                                                                                        | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 10     | Chapter 3: (continued) Partial derivatives  Tangent planes and linear approximations The chain Rule                                                                                | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 11     | Chapter 3: (continued) 3.6 Directional derivatives and the gradient vector  3.7 Maximum and minimum values                                                                         | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 12     | Chapter 3: (continued)  Lagrange multipliers Applications                                                                                                                          | [1] Chapter 14                                    | CLO 1.3 CLO 2.3 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 13     | Chapter 4: Multiple integrals  Double integrals over rectangles Double integrals over general regions                                                                              | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.4 CLO 2.4                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | Chapter 4: (continued) 4.3 Double integrals in Polar Coordinates                                                                                                                   | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.4 CLO 2.4                                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 14     | The 2nd midterm test                                                                                                                                                               | [1] Chapters 14 - 15                              | CLO 1.3 CLO 1.4  CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 | Test and evaluate students through multiple choice test/essay/group exercise                                                                                                                                                                  | - Essay test / multiple choice test / group exercise                    |\n| 15     | Chapter 4: (continued) Applications of Double Integrals                                                                                                                            | [1] Chapter 15 [2] Chapter 15 [3] Chapters 15, 16 | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Students read the related contents before coming to class Lecturer equips students with theorical information Student discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers |\n| 15     | Review                                                                                                                                                                             |                                                   |                                                                  |                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                         |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                         |                                                   | CLO1-CLO3                                                        | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                           | According to the exam requirement                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\13. EP02.TOCB1103_Giải tích 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPROBABILITY THEORY\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOKT1105\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tCalculus, Algebra\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Phạm Thị Hồng Thắm: \tthamtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Quang Huy:\thuynqtkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis subject provides learners with foundation knowledge of probability theory that is necessary for understanding specialized subjects later. It approaches the probability theory based on measure theory of the Advanced mathematics. The concepts and results of the probability theory are built and explained in detail with a wide range of exercises giving students a coherent and logical knowledge system.\n\nFurthermore, the subject helps actuarial students to gain a necessary tool in processing random phenomena, especially in financial and insurance domains; to learn relevant subjects such as: Mathematical statistics, Applied statistics, Econometrics, Mathematical finances, and Actuarial mathematics.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Ross, S.M. (2019), A First Course in Probability (10th Edition). Pearson, ISBN: 978- 0134753119.\n\n[2] Marcel B. Finan, (2018), A Probability Course for the Actuaries.\n\nOthers\n\n[3] \tSamuel A. Broverman (2015), Study Manual for SOA Exam P, ACTEXT, ISBN: 978-1-62542-388-7.\n\n[4] \tHassett, M. and Stewart, D. (2006), Probability for Risk Management, (2nd Edition), ACTEX, ISBN: 978-156698-2.\n\n[5] \tHogg, R.V., Tanis, E.A., and D.Zimmerman (2014), Probability and Statistical Inference, (9th Edition), Prentice Hall, ISBN: 978-0321923271.\n\n[6] \tAsimow, L. and Maxwell, M. (2015), Probability and Statistics with Applications: A Problem Solving Text, (2nd Edition) ACTEX, ISBN:978-1-62542-472-3.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                         | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in probability theory: random experiment, sample space, event, random variable, probability distribution, characteristic parameter, law of large number. | PLO 3   | I, II         |\n| G2    | Skills in computing probability of any event, solving actuarial problems using probability distribution models.                                                    | PLO 6   | III           |\n| G3    | Self-study, understanding, choosing the appropriate method for the problem in finance and insurance, taking the exam P in SOA.                                     | PLO 7   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the set theory, counting technique and the fundamental concepts of probability theory               | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand univariate random variables, their probability distribution and characteristic parameters           | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand some commonly used random variables                                                                 | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand multivariate random variables, joint probability distribution, conditional distribution             | II                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the law of large number and some limit theorems in probability                                      | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Count the number of set elements, calculate the probability of event                                           | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Determine the probability distribution, characteristic parameters of discrete and continuous random variables  | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Determine the joint distribution, conditional distribution as well as parameters of bivariate random variables | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Apply the concepts of random variable to solve the problem in insurance and finance                            | IV                    |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do exercises                                                                           | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Prepare to P exam                                                                                              | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP02.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\14. EP02.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO               | Tools and Criteria assessment                                               | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-------------------|-----------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]               | [5]                                                                         | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1               | Attendance Check for home exercice Answer class questions                   | 10%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 1                                         | Week 1-7               | 1.1-1.3, 2.1, 2.2 | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Process assessment   | Midterm test 2                                         | Week 8-15              | 1.2-1.5, 2.2-2.4  | - Essay/multiple choice test. - According to the detailed scale of the Test | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1-1.5, 2.1-2.4  | According to the exam requirement                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                   | Required reading                              | CLO                                             | Activities                                                                                                | Assessment                            |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|-------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]                                           | [4]                                             | [5]                                                                                                       | [6]                                   |\n| 1      | Introduction to the subject    Chapter 1. A general introduction to the probability - Set theory                                                                                          | - Syllabus     [1] Chapter 1 [2] Chapter 1, 2 | CLO 1.1 CLO 2.1                                 | Course introduction, detailed outline, study materials, assessment, study plan guidelines Lecture Q and A | - Discuss, class exercises            |\n| 2      | Chapter 1. (cont.) - Counting techniques, permutations, and combinations                                                                                                                  | [1] Chapter 1 [2] Chapter 3, 4, 5             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) - Probability definition and properties - Probability of unions, intersections and complementary event                                                                 | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 6-8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 1. (cont.) - Independent events and conditional probability - Law of total probability, Bayes's formula                                                                           | [1] Chapter 2, 3 [2] Chapter 9-12             | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Discuss, class exercises            |\n| 5      | Chapter 2. Univariate random variables - Univariate discrete random variables - Probability mass function, cumulative distribution function - Expectation, variance, standard deviation,… | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 13-17            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Uniform, Binomial, Poisson                                                                                                  | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 18-21            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used discrete random variables: Geometric, Negative Binomial                                                                                                | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 22-24            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 2. (cont.) - Continuous random variables - Cumulative distribution function, probabilty density function                                                                          | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 28-31            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Uniform, Exponential, Normal                                                                                              | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 32-34            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 2. (cont.) - Commonly used continuous random variables: Gamma, Beta, Pareto, Lognormal                                                                                            | [1] Chapter 4, 5 [2] Chapter 35, 36           | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 3. Multivariate random variables - Multivariate discrete random variables                                                                                                         | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 39-41, 43        | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 3. (cont.)  - Multivariate continuous random variables                                                                                                                            | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 42, 44, 45       | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 3. (cont.)  - Expectations, Covariance, Coefficient                                                                                                                               | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 46-51            | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Chapter 3. (cont.)  - Moment generating function                                                                                                                                          | [1] Chapter 6, 7 [2] Chapter 52, 53           | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2         | Lecture Q and A                                                                                           | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Chapter 4. Law of large number - Law of large number - Center limit theorem Summary and Revision                                                                                          | [1] Chapter 8 [2] Chapter 54                  | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2                 | Lecture Q and A   Summary, answer questions                                                               | - Homework - Discuss, class exercises |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "14. EP02.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\14. EP02.TOKT1105_Lý thuyết xác suất.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tECONOMETRICS 1\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1101\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMicroeconomics 1, Macroeconomics 1,\n\nMathematical Statistics\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương, \temail: phuonghb@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc\temail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nEconometrics is the application of statistical techniques to economic models in an effort to achieve numerical results and to verify economic theorems.  The purpose of this course is to introduce students to the theory and application of econometric methods. It covers the basic tools of estimation and inference in the context of the single-equation linear regression model, deals primarily with least squares methods of estimation. The course emphasizes the intuitive understanding and practical application of these basic tools of regression analysis, as distinct from their formal theoretical development. Course material is presented predominantly in scalar terms. The practical part introduces the R language as the main tool.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tEdward W. Frees (2010), Regression Modeling with Actuarial and Financial Applications, Cambridge.\n\nOthers\n\n[2] \tJeffrey M. Wooldridge (2016), Introductory Econometrics - A Modern Approach, 6th Edition, Cengage Learning.\n\n[3] \tDouglas C. Montgomery (2012), Introduction to Linear Regression Analysis, 5th Edition, Wiley.\n\n[4] \tChristian Kleiber (2008) Applied Econometrics with R, Springer.\n\n[5] \tRunhuan Feng et al (2018), SOA Exam SRM Study Manual, ACTEX Learning.\n\nSoftware: R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                 | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                        | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in regression model, estimation, statistical inferences, forecasting on regression, applied in economics, finance, business and management       | PLO 4   | I, II         |\n| G2    | Skills in building model, evaluating, forecasting with regression, conducting diagnostic tests and remedying measures.                                     | PLO 8   | III           |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in estimate, improve, evaluate, forecast with regression model, apply to economic, finance, business data | PLO 8   | III, IV       |\n| G4    | Self-study, understanding, choosing the appropriate regression method for the problem in economics and finance, taking part SRM exam in SOA.               | PLO 7   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                          | Level of competence   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                   | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the purposes of econometrics                                                                               | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the econometric models, elements and regression function                                                   | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand estimation process                                                                                         | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the estimated coefficient, goodness of fit, hypothesis testing, confidence interval and forecast procedure | II                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand the nature of problems related to the violation of assumptions, conduct the diagnostic tests               | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Choose appropriate independent variables and functional form                                                          | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Interpret the estimated coefficients and evaluate the relevant of models to economic theories                         | II                    |\n| G2             | CLO 2.3 | Evaluate the appropriate of the models by using goodness of fit statistics                                            | II                    |\n| G2             | CLO 2.4 | Use hypothesis testing and diagnostic test to improve model                                                           | III                   |\n| G2             | CLO 2.5 | Analyze, discuss, comment on theories concern to economic, finance, business issues                                   | III                   |\n| G2             | CLO 2.6 | Make decision and forecast                                                                                            | IV                    |\n| G3             | CLO 3.1 | Use software to summary data and analyze correlation                                                                  | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Estimate regression model and present result in appropriate form                                                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Diagnostic, improve, forecast on model                                                                                | IV                    |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                          | III                   |\n| G4             | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                                       | III                   |\n| G4             | CLO 4.3 | Prepare to SRM exam                                                                                                   | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Group work and individual tests | Group work                                             | Week 5, 10, 14         | 2.1, 2.2, 2.4, 2.5, 2.6                     |                                                                | 40%                       |\n| Group work and individual tests | Computer test                                          | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 4.2                          | R language test, by LMS class                                  | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP02.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\15. EP02.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO                                         | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|---------------------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]                                         | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1                                         | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Group work and individual tests | Group work                                             | Week 5, 10, 14         | 2.1, 2.2, 2.4, 2.5, 2.6                     |                                                                | 40%                       |\n| Group work and individual tests | Computer test                                          | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 4.2                          | R language test, by LMS class                                  | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6 | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                        | Required reading                                                   | CLO                     | Activities                                                                           | Assessment                            |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                            | [3]                                                                | [4]                     | [5]                                                                                  | [6]                                   |\n| 1      | Chapter 1. Introduction - Introduction - Basic concepts - Revision of statistics                                               | - Syllabus - [1] Chapter 1 - [2] Chapter 1 Revision for statistics | CLO 1.1                 | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement - Review, summary statistics | - Discuss                             |\n| 2      | Chapter 2. Single Regression - Regression model - Least squares estimate - Introduce R                                         | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.1 CLO 1.2         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                         | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 3      | Chapter 2. (cont.) - Goodness of fit - Inference on regression - Practice R                                                    | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1 | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                    | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Chapter 2. (cont.) - Binary independent variable - Further issues - Practice R                                                 | [1] Chapter 2 [2] Chapter 2                                        | CLO 1.2 CLO 2.4 CLO 3.1 | Probability distributions and parameters review                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 5      | Chapter 3. Multiple Regression model - Model and Matrix form - Least square estimate                                           | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.1 CLO 1.2         | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Chapter 3. (cont.) - Inference on T-distribution - Practice R                                                                  | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Chapter 3. (cont.) - Inference on F-distribution - Inference in dependent variable - Practice R                                | [1] Chapter 3 [2] Chapter 3, 4                                     | CLO 1.2 CLO 2.4 CLO 3.1 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 8      | Chapter 4. Functional Form - Linear and logarithm form - Polynomial and interaction                                            | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 6, 7                                  | CLO 2.1 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 9      | Chapter 4. (cont.) - Dummy variable model - Forecast, introduce machine learning - Practice R - Discussion on Group work topic | [1] Chapter 3, 4 [2] Chapter 6, 7                                  | CLO 2.1 CLO 3.2 CLO 3.3 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                             | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 10     | Chapter 5. Variable Selection - Steps in econometrics - Residual and Influent points                                           | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11         | CLO 1.3 CLO 1.5 CLO 2.1 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 11     | Chapter 5. (cont.) - Multicollinearity - Heteroscedasticity - Model validation - Practice R                                    | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                       | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 12     | Chapter 6. Regression Results  - Model in general - Estimation process - Data collection                                       | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                      | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 3.2 | Lecture, Q and A Homework check                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 13     | Chapter 6. (cont.) - Result presentation - Result interpretation - Limited, truncated dependent variable  Group work submit    | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                       | CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 4.1 |                                                                                      | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 14     | Computer test Feedback to Groupwork results                                                                                    |                                                                    | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 |                                                                                      |                                       |\n| 15     | Summary and Revision - Introduce to SRM exam                                                                                   |                                                                    | CLO 4.3                 | Summary, answer questions                                                            |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "15. EP02.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\15. EP02.TOKT1101_Kinh tế lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tFINANCIAL MATHEMATICS\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOTC1106\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyen Manh Duc\temail: Nguyenmanhducb@baoviet.com.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for an introductory course in the theory of interest and annuity. This course is suitablefor a junior level course in the mathematics of finance. The course introduces six part: Time value of money; Annuities; Loans; Bonds &amp; Stocks; Spot rates, Forward rates &amp; Interest rate; Duration, Convexity &amp; Immunization.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tMarcel B.Finan (2017), A Basic  Course in the Theory of Interest and Derivaties Markets, Arkansas Tech University.\n\n[2] Slide – FM Course (6 chapters)\n\nOthers\n\n[2] \tHarold Cherry, FSA, MAAA, Study Manual for SOA Exam FM Financial Mathematics – 12th Edition\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                     | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                            | [3]     | [4]           |\n| G1    | Have knowledge about time value of money                       | PLO 1   | I, III        |\n| G2    | Have knowledge about Annuities                                 | PLO 1   | I, III, IV    |\n| G3    | Have knowledge about Loans                                     | PLO 2   | II, III       |\n| G4    | Have knowledge about Bonds &amp; Stocks                            | PLO 1   | IV            |\n| G5    | Have knowledge about Spot rates, Forward rates &amp; Interest rate | PLO 3   | I, III        |\n| G6    | Have knowledge about Duration, Convexity &amp; Immunization        | PLO I   | I, III        |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                      | Level of competence   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                               | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand time value of money                                                                    | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand simple interest &amp; compound interest                                                    | I                     |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand present value &amp; future value                                                           | III                   |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand accmulation function &amp; amount function                                                 | III                   |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand effective rate of interest &amp; effective rate of discount                                | I                     |\n| G1             | CLO 1.6 | Understand discount factor, nomial rates &amp; force of interest                                      | I                     |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand annuity – immediate &amp; annuity – due                                                    | I                     |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand deferred annuities &amp; perpetuity                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Understand annuities with payments more frequent than annual                                      | IV                    |\n| G2             | CLO 2.4 | Understand arithmetic progression &amp; geometric progression                                         | I                     |\n| G2             | CLO 2.5 | Understand continuously annuities                                                                 | I                     |\n| G3             | CLO 3.1 | Understand amortizing a Loan                                                                      | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Understand sinking funds                                                                          | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Understand outstanding balance, interest paid, and principal repaid under the sinking fund method | II                    |\n| G3             | CLO 3.4 | Understand principal repayments (A special case of varing payments)                               | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Understand bond price formulas                                                                    | IV                    |\n| G4             | CLO 4.2 | Understand premium &amp; discount                                                                     | IV                    |\n| G4             | CLO 4.3 | Understand bond amortization schedule                                                             | IV                    |\n| G4             | CLO 4.4 | Understand callable bonds                                                                         | IV                    |\n| G4             | CLO 4.5 | Understand price of level dividend &amp; increasing dividend                                          | IV                    |\n| G5             | CLO 5.1 | Understand spot rate; forward rate and interest rate                                              | I                     |\n| G5             | CLO 5.2 | Understand dollar – weighted and time – weighted interest rates                                   | III                   |\n| G6             | CLO 6.1 | Understand duration &amp; convexity (Macaulay and modified)                                           | I                     |\n| G6             | CLO 6.2 | Understand the approximation change in present value due to a change in interest rate             | III                   |\n| G6             | CLO 6.3 | Understand redington immunize a set of liability cash flows                                       | III                   |\n| G6             | CLO 6.4 | Understand fully immunize a set of liability cash flows                                           | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                             | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-----------|-----------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]       | [5]                                                       | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 1.1 - 6.4 | Attendance Check for home exercice Answer class questions | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Mid – term 1 exam                                      | Week 8                 | 1.1 – 3.4 | According to the exam requirement                         | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Mid  –  term  2 exam                                   | Week 14                | 4.1 – 6.4 | According to the exam requirement                         | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.4 | According to the exam requirement                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "16. EP02.TOTC1106_Cơ sở toán tài chính.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\16. EP02.TOTC1106_Cơ sở toán tài chính.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                | Week                   | CLO       | Tools and Criteria assessment                             | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|-----------|-----------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                    | [3]                    | [4]       | [5]                                                       | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 1.1 - 6.4 | Attendance Check for home exercice Answer class questions | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Mid – term 1 exam                                      | Week 8                 | 1.1 – 3.4 | According to the exam requirement                         | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Mid  –  term  2 exam                                   | Week 14                | 4.1 – 6.4 | According to the exam requirement                         | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 1.1 - 6.4 | According to the exam requirement                         | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                     | Required reading            | CLO       | Activities                                    | Assessment                            |\n|--------|---------------------------------------------|-----------------------------|-----------|-----------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                         | [3]                         | [4]       | [5]                                           | [6]                                   |\n| 1      | Introduction about Financial Mathematics    | - Syllabus - Chapter 1 to 6 |           | - Introduce syllabus - Assignment requirement | - Discuss                             |\n| 2      | Time value of money                         | Chapter 1                   | 1.1 – 1.6 | Lecture Q &amp; A                                 | - Discuss, class exercises            |\n| 3      | Annuities                                   | Chapter 2                   | 2.1 – 2.5 | Lecture Q &amp; A                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 4      | Loans                                       | Chapter 3                   | 3.1 – 3.4 | Lecture Q &amp; A                                 | - Discuss, class exercises            |\n| 5      | Bonds &amp; Stocks                              | Chapter 4                   | 4.1 – 4.5 | Lecture Q &amp; A                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 6      | Spot rates, forward rates &amp; interest rate   | Chapter 5                   | 5.1 – 5.2 | Lecture Q &amp; A                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 7      | Duration, Convexity &amp; Immunization          | Chapter 6                   | 6.1 – 6.4 | Lecture Q &amp; A                                 | - Homework - Discuss, class exercises |\n| 15     | Summary and Revision - Introduce to FM exam |                             |           | Summary, answer questions                     |                                       |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "16. EP02.TOTC1106_Cơ sở toán tài chính.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\16. EP02.TOTC1106_Cơ sở toán tài chính.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n* Title: Programming language for Actuary      Code: EP02.TOKT1153\n\n* Credits: 3 (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 35 hrs\n\n+ Exercises on class: 10 hrs\n\n+ Exercise and discussion (Tutor): 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Faculty of Economic Mathematics, R1106, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\n+ Department: Financial mathematics\n\n+ Lecturers:\n\n- PhD. Đoàn Trọng Tuyến, Tel:0989355056  Email: doantrongtuyen@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc,  Tel:0912328288  Email: ngocvu@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour:\n\n2. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course is about basic programing. The course consists of two main inter-related parts: working with worksheets in Excel and programing using VBA. The purpose of the first part is to train students to use Excel compentently. The second part aims to introduce basic VBA programming in Excel, understand and master how to read and export data on excel tables, mastering branch instruction structures, loops, procedures and functions on VBA, proficient in how to handle functions available in VBA for strings, dates, and can create new procedures and functions.\n\n3. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] John walkenbach (2013). Excel 2013 Bible, John Wiley &amp; Sons, Inc.\n\n[2] Excel 2019 Power Programming with VBA, Michael Alexander &amp; Richard Kusleika, Wiley.\n\nOthers\n\n[3] Excel VBA Programming by Examples, Thanh Tran, 2019.\n\nSoftware: Microsoft Office (From office 2010)\n\n4. COURSE GOAL\n\nTable 1. Course goals\n\n| No.   | Goals Description                                                                                                                     | (PLOs)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                   | [3]      | [4]           |\n| G1    | Students know essential background information for working with Excel, compentently use the basic features of Excel.                  | PLO 9    | II, III       |\n| G2    | To equip students skills to deal with data from elementary level to advance level of Microsoft Excel                                  | PLO 6    | III, IV       |\n| G3    | Know the structure of a Macro. Understand and use branching statements, loop types, procedures types and recursive procedures in VBA. | PLO 3    | II, III, IV   |\n| G4    | Self-study and research to implement a program on VBA for Excel to solve practical problems when working in the Excel environment.    | PLO 9    | III           |\n\n5. COURSE LEARNING OUTCOME (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLOs    | CLOs Description                                                                                                             | Level of competence   |\n|----------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                          | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Know how to work with and customize Microsoft Excel interface competently                                                    | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand and know how to enter and work with different data types in cells, ranges, tables.                                | II, III               |\n| G1             | CLO 1.3 | Apply formating tools to design and format worksheets beautifully and logically.                                             | II, III               |\n| G1             | CLO 1.4 | Apply diversified formulas and functions in variety economics situations.                                                    | III, IV               |\n| G1             | CLO 1.5 | Know how to create Charts and Graphics in Excel and apply them for real data                                                 | III, IV               |\n| G2             | CLO 2.1 | Know and apply methods to entry data directly or by making a form and clean data.                                            | III, IV               |\n| G2             | CLO 2.2 | Understand structure of Pivot tables, data model and apply to compute tables from a data set.                                | III, IV               |\n| G2             | CLO 2.3 | Analyze data with the Analysis ToolPak                                                                                       | III, IV               |\n| G3             | CLO 3.1 | Know how to create and run a Macro, know how to import/export data on VBA.                                                   | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Understand variable types in VBA (arrays, strings, etc.), understand and manipulate branching statements, loop types         | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Understanding the types of procedures (Sub/Function) and recursive procedures                                                | III                   |\n| G3             | CLO 3.4 | Applying search algorithms, data sorting, recursive algorithms... to solve specific problems in VBA for Excel                | III                   |\n| G3             | CLO 3.5 | Proficiently use the Record Macro function in VBA to use commands in Excel applied in VBA.                                   | IV                    |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study, learn the problems arising in practice related to VBA.                                                           | III                   |\n| G4             | CLO 4.2 | Create a complex function/macro which is not available in Excel to perform a job on Excel according to the needs of the job. | III                   |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                             | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                             | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1-4.2                                          | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                               |                      |                      |\n| Midterm exam 1       | Rubric 2             | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                      | 20%                  | 6                    |\n| Midterm exam 2       | Rubric 2             | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 CLO3.5               | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                             | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 | 50%                  | 16-17                |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments          | Rubrics              | CLOs                                             | Weighting (%)        | Week                 |\n|----------------------|----------------------|--------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment | Formative assessment | Formative assessment                             | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant          | Rubric 1             | 1.1-4.2                                          | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment   | Midterm assessment   | Midterm assessment                               |                      |                      |\n| Midterm exam 1       | Rubric 2             | CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5                      | 20%                  | 6                    |\n| Midterm exam 2       | Rubric 2             | CLO3.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 CLO3.5               | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment | Summative assessment | Summative assessment                             | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam           | Rubric 2             | CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 | 50%                  | 16-17                |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |              25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                                          | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |              25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules.                                                   |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: calculation\n\nproblems, theoretical questions, and Inference and applied questions)\n\n| Areas of assessment             |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                    | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                   | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                            |\n|---------------------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Calculation problems            |              65 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                                                                                                                 | Provided accurate solutions to most problems,                                                                                                                                                                                                          | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                                                                                                                                                         | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                                                                                       |\n| Theoretical questions           |              20 | Answered correctly more than 85%                                                                                                                                                                                                             | Answered correctly more than 65%                                                                                                                                                                                                                       | Answered correctly more than 45%                                                                                                                                                                                                                       | Answered correctly more than 45%                                                                                                                              |\n| Inference and applied questions |              15 | Determine the accuracy of results (in Excel) based on logical reasoning/inferences; or solve programming problems (in VBA) requiring advanced techniques such as sorting, searching, recursion. VBA code was written clearly, scientifically | Can accurately determine (around 70% of Excel results, 70% of VBA tests) the results (in Excel) based on logical reasoning/inferences; or can solve programming problems (in VBA) requiring advanced techniques such as sorting, searching, recursion. | Can accurately determine (around 50% of Excel results, 50% of VBA tests) the results (in Excel) based on logical reasoning/inferences; or can solve programming problems (in VBA) requiring advanced techniques such as sorting, searching, recursion. | Could not properly set up formulas, functions to calculate in Excel. Could not write VBA programs to solve tasks. VBA code written unscientifically, unclear. |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nPART I: Microsoft Excel\n\nTable 3. Course outline",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nPART I: Microsoft Excel\n\nTable 3. Course outline\n\n|   Week | Content                                                                                                                        | Required readings text                                    | CLOs                    | Teaching-learning Activities                                                                                         | Assessment                  |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|-------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|\n|      1 | Introduction Microsoft Excel  Entering and Editing Worksheet Data Essential Worksheet operations Working with cells and ranges | [1] Chapter 1 [1] Chapter 2 [1] Chapter 3 [1] Chapter 4   | CLO 1.1 CLO 1.2         | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Do exercises. Discussion (TU) Lecture (T)                            | Rubric 1                    |\n|      2 | Introducing tables Worksheet formatting Understanding Excel files Printing your work                                           | [1] Chapter 5  [1] Chapter 6  [1] Chapter 7 [1] Chapter 9 | CLO 1.2 CLO 1.3         | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 1 discussion (TU) Lecture (T) Homework 2 (U)                | Rubric 1                    |\n|      3 | Introducing formulas and functions Creating formulas that manipulate text                                                      | [1] Chapter 10  [1] Chapter 11                            | CLO 1.2 CLO 1.4         | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 2 discussion (TU) Lecture (T) Homework 3 (U)                | Rubric 1                    |\n|      4 | Working with dates and times Creating Formulas that Count and Sum Creating Formulas that look up values                        | [1] Chapter 12  [1] Chapter 13  [1] Chapter 14            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.4 | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 3 discussion (TU) Lecture (T) Homework 4 (U)                | Rubric 1                    |\n|      5 | Getting started making charts Learning Advanced Charting Visualizing data using conditional formatting                         | [1] Chapter 19  [1] Chapter 20  [1] Chapter 21            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 4 discussion (TU) Lecture (T) Homework 5 (U)                | Rubric 1                    |\n|      6 | Introducing Pivot Tables Analyzing Data with Pivot Tables                                                                      | [1] Chapter 33 [1] Chapter 34                             | CLO 1.2 CLO 2.2         | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 5 discussion (TU) Lecture (T) Homework 6 (U) Midterm test 1 | Rubric 1           Rubric 2 |\n|      7 | Introducing Array Formulas Importing and Cleaning Data Analyzing Data with the Analysis ToolPak                                | [1] Chapter 17  [1] Chapter 32  [1] Chapter 37            | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 | Lecture Q and A Illustrate some simple examples Homework 6 discussion (TU) Lecture (T) Homework 7 (U)                | Rubric 1                    |\n\nPART II: VBA For Excel\n\n| Week   | Content                                                                                                                                  | Required reading            | CLO                                              | Activities                                                                                                                                  | Assessment                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|\n| 8      | Problem 1: Basic VBA Create a Macro in Excel Variables and data types in VBA Operator in VBA                                             | [2] Chapter 1 [2] Chapter 2 | CLO 3.1                                          | Lecture Q and A Illustrate some simple Macro in VBA                                                                                         | Rubric 1                                    |\n| 9, 10  | Problem 2: Control commands Array in VBA  If - Else statement For loop While-Wend loop  Do-While loop  Do-Until Loop  Select-Case clause | [2] Chapter 3               | CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Lecture Q and A Illustrate these control commands.  Homework 8,9 discussion (TU) Lecture (T) Homework 9,10 (U)                              | Rubric 1                                    |\n| 11     | Problem 3: Sub and Function in VBA                                                                                                       | [2] Chapter 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.3                                          | Lecture Q and A Illustrate Sub/Function and recursive. Homework 10 discussion (TU) Lecture (T) Homework 11 (U)                              | Rubric 1                                    |\n| 12     | Problem 4: VBA String String  String handling procedures                                                                                 | [2] Chapter 3               | CLO 3.2                                          | Lecture Q and A Illustrate some procedures on string                                                                                        | Rubric 1                                    |\n| 13,14  | Problem 5: Date and Time Date functions  Time functions                                                                                  | [2] Chapter 3               | CLO 3.2                                          | Lecture Q and A Illustrate some procedures on Date and Time. Homework 12,13 discussion (TU) Lecture (T) Homework 13, 14 (U). Midterm test 2 | Rubric 1              Rubric 2              |\n| 15     | Problem 6: Objects In Excel VBA System of objects Application object Workbook object Worksheet object Object Range                       | [2] Chapter 6               | CLO 3.1                                          | Lecture Q and A Illustrate how to read and write data in VBA with these objects. Homework 14 discussion (TU) Lecture (T) Homework 15 (U)    | Rubric 1                                    |\n|        | Final exam                                                                                                                               |                             | CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 | Students take exams according to givem schedule                                                                                             | According to the exam requirement  Rubric 2 |\n\n##\n\n##\n\n##\n\n8. LESSON PLAN\n\nPART I: Microsoft Excel\n\nTable 4. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n##\n\n##\n\n8. LESSON PLAN\n\nPART I: Microsoft Excel\n\nTable 4. Lesson plan for the course\n\n|   Week | Content                                                                                                                        | Required readings text                                    | CLOs                    | Teaching-learning Activities                                                                                                                                                                                           | Assessment                                                                                                       |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|-------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n|      1 | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                              | Syllabus                                                  | CLO1.1 CLO3.1           | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents                                                         | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment           |\n|      1 | Introduction Microsoft Excel  Entering and Editing Worksheet Data Essential Worksheet operations Working with cells and ranges | [1] Chapter 1 [1] Chapter 2 [1] Chapter 3 [1] Chapter 4   | CLO 1.1 CLO 1.2         | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      2 | Introducing tables Worksheet formatting Understanding Excel files Printing your work                                           | [1] Chapter 5  [1] Chapter 6  [1] Chapter 7 [1] Chapter 9 | CLO 1.2 CLO 1.3         | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      3 | Introducing formulas and functions Creating formulas that manipulate text                                                      | [1] Chapter 10  [1] Chapter 11                            | CLO 1.2 CLO 1.4         | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      4 | Working with dates and times Creating Formulas that Count and Sum Creating Formulas that look up values                        | [1] Chapter 12  [1] Chapter 13  [1] Chapter 14            | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.4 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      5 | Getting started making charts Learning Advanced Charting Visualizing data using conditional formatting                         | [1] Chapter 19  [1] Chapter 20  [1] Chapter 21            | CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.5 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      6 | Introducing Pivot Tables Analyzing Data with Pivot Tables                                                                      | [1] Chapter 33  [1] Chapter 34                            | CLO 1.2 CLO 2.2         | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer  Do midterm test 2 | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|      7 | Introducing Array Formulas Importing and Cleaning Data Analyzing Data with the Analysis ToolPak                                | [1] Chapter 17  [1] Chapter 32  [1] Chapter 37            | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 2.3 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n\nPART II: VBA For Excel\n\n| Week   | Content                                                                                                                                  | Required reading            | CLO                                              | Activities                                                                       | Assessment                                                                                                       |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 8      | Problem 1: Basic VBA Create a Macro in Excel Variables and data types in VBA Operator in VBA                                             | [2] Chapter 1 [2] Chapter 2 | CLO 3.1                                          | Lecture Q and A Illustrate some simple Macro in VBA                              | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9, 10  | Problem 2: Control commands Array in VBA  If - Else statement For loop While-Wend loop  Do-While loop  Do-Until Loop  Select-Case clause | [2] Chapter 3               | CLO 3.1 CLO 3.2                                  | Lecture Q and A Illustrate these control commands                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 11     | Problem 3: Sub and Function in VBA                                                                                                       | [2] Chapter 4 [2] Chapter 5 | CLO 3.3                                          | Lecture Q and A Illustrate Sub/Function and recursive                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 12     | Problem 4: VBA String String  String handling procedures                                                                                 | [2] Chapter 3               | CLO 3.2                                          | Lecture Q and A Illustrate some procedures on string                             | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 13,14  | Problem 5: Date and Time Date functions  Time functions                                                                                  | [2] Chapter 3               | CLO 3.2                                          | Lecture Q and A Illustrate some procedures on Date and Time.  Do midterm test 2. | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 15     | Problem 6: Objects In Excel VBA System of objects Application object Workbook object Worksheet object Object Range                       | [2] Chapter 6               | CLO 3.1                                          | Lecture Q and A Illustrate how to read and write data in VBA with these objects  | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1; Rubric 2 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n|        | Final exam                                                                                                                               |                             | CLO1.2 CLO1.4 CLO1.5 CLO2.1 CLO3.2 CLO3.3 CLO3.4 | Students take exams according to givem schedule                                  | According to the exam requirement  Rubric 2                                                                      |\n\n##\n\n##\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n##\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\17. EP02.TOKT1153_Ngôn ngữ lập trình cho ĐPBH_QTRR.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n# Title: Stochastic Processess\n\nCourse number: EP02.TOKT1160\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: Probability Theory, Mathematical Statistics\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nPGS.TS Ngô Hoàng Long\n\nDr. Nguyen Manh The\n\nMrs. Nguyen Thị Thuy Trang (MSc)\n\nMrs. Nguyen Thi Bich Ngoc (MSc\n\nOffice: A1-1109            Phone:    0904620505        E-mail:   thenm@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course covers some basic stochastic processes included Discrete Markov chain, Poisson processes, discrete and continuous martingale, Brownian motion. It also introduces some basic knowledge about Ito stochastic calculus. It discusses some well-known stochastic models in Economic and Finance.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook:  [1] Sheldon Ross, Introduction to Probability Models, 11th Edition, Elsevier, 2014. ISBN 978-0-12-407948-9.\n\nOther reading\n\n[2] Daniel, J.W., “Poisson processes (and mixture distributions),” CAS Study Note, June 2008.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                     | PLO                     | Level       |\n|------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                     | [4]         |\n| G1   | The course provides learners the ability to solve problems using stochastic processes. They should be able to determine the probabilities and distributions associated with these processes. Specifically, candidates should be able to use a Poisson process in these applications. | PLO3 PLO6 PLO7          | II, III, IV |\n| G2   | Students are provided with Markov Chains and random walks which are useful tools to model movement between states in a given process. Student should be able to use martingale method to analyze properties of model given by Brownian motion, such as Geometric Brownian motion.    | PLO11 PLO12 PLO13 PLO14 | IV, V       |\n| G3   | The course contributes to developing the ability to self-study, working independently, team work, take personal responsibility and partial role in a group.                                                                                                                          | PLO15                   | V           |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                     | Level   |\n|---------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                              | [4]     |\n| G1      | CLO1.1  | Carry out derivations involving conditional probability distributions and conditional expectations..                                                                                             | III     |\n| G1      | CLO1.2  | Understand the definition of a stochastic process and in particular a Markov process                                                                                                             | IV      |\n| G1      | CLO1.3  | Classify a stochastic process according to whether it operates in continuous or discrete time and whether it has a continuous or a discrete state space, and give examples of each type process; | III, IV |\n| G2      | CLO2.1  | Define basic concepts from the theory of Markov chains and present proofs for the most important theorems.                                                                                       | IV      |\n| G2      | CLO2.2  | Compute probabilities of transition between states and return to the initial state after long time intervals in Markov chains.                                                                   | III     |\n| G2      | CLO2.3  | Identify classes of states in Markov chains and characterize the classes.                                                                                                                        | IV, V   |\n| G2      | CLO2.4  | Determine limit probabilities in Markov chains after an infinitely long period.                                                                                                                  | IV      |\n| G3      | CLO3.1  | Groups propose research topics, organize and assign tasks to group members, and plan research implementation (questionnaire design, survey, analysis, report writing).                           | V       |\n| G3      | CLO3.2  | Apply factor analysis method to socio-economic models, use software to calculate, analyze and explain model results.                                                                             | IV, V   |\n| G3      | CLO3.3  | Write reports and propose solutions from research results.                                                                                                                                       | IV, V   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Tuần 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Tuần 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week   | Contents                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Required texts                             | CLOs                                             | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|--------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                        | [4]                                              | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1      | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction  Introduction to R                                                                                                                                                                              | Course syllabus [1] Chapter 1 [2] Chương 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3    | Chapter 1: REVIEW SOME BASIC CONCEPTS IN PROBABILITY THEORY - Conditional probability, Bayes formula, Total probability formula  - Independence  - Discrete random variables - Continuous random variables - Expectation and variance - Some useful distributions                                                                              | Reviewing chapter                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2                             | - Reading before class - Discussion in class                                                                                                               | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 4,5,6  | Chapter 2: DISCRETE MARKOV CHAIN - Stochastic processes  - Transition matrix and Chapman-Kolmogorov equation - Classification of states - ﻿Long-run proportions and Limiting Probabilities - Random walks - Some applications                                                                                                                  | [1] Chương 2,3 [2] Chương 2,3,4            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                      | - Reading before class - Discussion in class                                                                                                               | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 7,8,9  | Chapter 3: POISSON PROCESSES - Exponential distribution: definition, properties and applications - Poisson processes: counting process, Poisson process, interarrival times and waiting time distribution, applications                                                                                                                        | [1] Ch 4,5 [2] Ch 5,6                      | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2                             | - Reading before class - Discussion in class                                                                                                               | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 10     | Midterm Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                            | CLO1.1-CLO1.3                                    | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 11,12  | Chương 4: DISCRETE TIME STOCHASTIC PROCESSES  - Conditional Expectation  - Filtration, adaptive processes, predictable processes, stopping time.   - Martingales in discrete time: Definition, Optional sampling theorem, Doob’s inequality, Doob’s decomposition. - Some applications                                                         | [1] Ch 7 [2] Ch 7                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO2.2 CLO2.2 CLO2.3 | - Reading before class - Discussion in class                                                                                                               | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 13,14  | Chương 5: CONTINUOUS TIME STOCHASTIC PROCESSES - Filtration, adaptive processes, predictable processes, stopping time.   - Martingales in continuous time: Definition, Optional sampling theorem, Doob’s inequality. - Brownian motion - Stochastic calculus: Ito integral, Ito formula, stochastic differential equations - Some applications | [1] Ch 8,9 [2] Ch 8,9                      | CLO2.2 CLO2.2 CLO2.3                             | - Reading before class - Discussion in class                                                                                                               | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 15     | Final Review                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |                                            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2                      |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\18. EP02.TOKT1160_Quá trình ngẫu nhiên.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tMATHEMATICAL STATISTICS\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1110\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\t\t\t\tProbability\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Mai Cẩm Tú, \t\temail: tumc@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc\temail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course provides learners with fundamental and in-depth knowledge of descriptive and inferential statistics, applied in economics, finance and business. Mathematical statistics refers to a method of studying statistical rules on the basis of processing and analyzing sample, with the foundation of probability theory, to support decision making. The course consists of two main contents: parameter estimation and hypothesis testing, including parametric and non-parametric testing. Along with the theoretical presentation, the module introduces the application of specialized software and languages ​​for data presentation, calculations, statistical analysis, and inferences. Besides, Bayesian statistics is also introduced as a new approach.\n\nThe module is the foundation for the next modules such as Multivariate Statistics, Econometrics, Machine Learning, Data Science. The practical part introduces the R language as the main tool.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tJay L. Devore, Kenneth N. Berk (2012), Modern Mathematical Statistics with Applications, 2nd Edition, Springer, ISBN 978-1-4614-03390-6.\n\nOthers\n\n[2] \tIrwin Miller, Marylees Miller (2014), John E. Freund’s Mathematical Statistics with Applications, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-1-292-02500-1.\n\n[3] \tRobert V. Hogg, Joseph W. McKean, Allen T. Craig (2013), Introduction to Mathematical Statistics, 7th Edition, Pearson, ISBN 978-0-321-79543-4.\n\n[4] \tPaul Newbold, William L. Carlson, Betty M. Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-0-273-76706-0.\n\nSoftware: Microsoft Excel, R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                        | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of descriptive statistics, inferential statistics, Bayesian statistics and necessary methods and tools applied in economics, finance, business and management                           | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Solve empirical problems in economics, finance, business and management with statistical analysis: describing, presenting, synthesizing, analyzing data; parameter estimation, hypothesis testing | PLO8    | III, IV       |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in processing, summarizing, analyzing statistics with specific data and situations                                                               | .PLO8   | III           |\n| G4    | Self-study, understanding and choosing the appropriate statistical analysis method for the problem in economics and finance                                                                       | PLO7    | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                            | Level   |\n|--------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                    | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Distinguish data types, data structures, variable types                                                | II      |\n| G1           | CLO1.2  | Recognize meaning of charts and tabular                                                                | III     |\n| G1           | CLO 1.3 | Distinguish and combine descriptive statistics and explain their meanings and properties               | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Distinguish and explain random samples and sample distributions                                        | II      |\n| G1           | CLO 1.5 | Parameter estimation using point estimation and confidence intervals                                   | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Determine the parameter hypothesis testing with one sample, two samples, and analysis of variance      | III     |\n| G1           | CLO 1.7 | Understanding Non-parametric Hypothesis Testing                                                        | III     |\n| G1           | CLO 1.8 | Explain Bayesian statistics                                                                            | III     |\n|              |         |                                                                                                        |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Describe the data through appropriate graphs and tables                                                | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Accuracy calculates descriptive statistics and use to analyze and compare variables in specific data   | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Find an unbiased, efficient estimator, build a point estimate formula                                  | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Calculate interval estimate, sample size, corresponding parameters mean, variance, proportion          | IV      |\n| G2           | CLO 2.5 | Hypothesis test of the mean, variance, and proportion with one sample, two samples, and multi- samples | IV      |\n| G2           | CLO 2.6 | Hypothesis test on correlation of scale, ordinal, nominal variables, applied in a specific problem     | IV      |\n| G2           | CLO 2.7 | Hypothesis test on probability distribution, independence                                              | IV      |\n|              |         |                                                                                                        |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Use software to draw appropriate and efficient graphs                                                  | III     |\n| G3           | CLO 3.2 | Use software to calculate descriptive statistics, find confidence intervals                            | III     |\n| G3           | CLO 3.3 | Use software to calculate probability, critical, P-value                                               | III     |\n| G3           | CLO 3.4 | Use command packages to perform built-in tests                                                         | III     |\n|              |         |                                                                                                        |         |\n| G4           | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                           | III     |\n| G4           | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                        | III     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP02.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\19. EP02.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | Excel and R language test, by LMS class                        | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                           | Required reading                                                        | CLO                             | Activities                                                                                 | Assessment                                    |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                               | [3]                                                                     | [4]                             | [5]                                                                                        | [6]                                           |\n| 1      | Introduction Lecture 1. Basic concepts - Statistics and branches - Variables and data - Probability revision                                      | - Syllabus - [1] Chapter 1 Revision for Probability: [1] chapter 2 to 5 | CLO 1.1                         | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture - Review, summary probability        | - Discuss                                     |\n| 2      | Lecture 2. Descriptive Statistics - Tabular - Charts: pie, column, scatter plot - Histogram                                                       | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.2 CLO 2.1 CLO 3.1         | Lecture Q and A Introduce Excel and R result                                               | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 3      | Lecture 2 (cont.) Numerical statistics - Central tendency, variability measures, shape, correlation                                               | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 2                                          | CLO 1.3 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Introduces function in Excel and R Homework check                          | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 4      | Lecture 3. Population and Parameter - Population - Common distribution of population                                                              | [1] Chapter 4, 5 [4] Chapter 3, 5                                       | CLO 1.4                         | Probability distributions and parameters review Quiz 1 for Probability                     | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 1  |\n| 5      | Lecture 4. Random Sample - Random sample - Sampling distribution of sample mean                                                                   | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.4 CLO 3.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 6      | Lecture 4. (cont.) - Sampling distribution of sample variance - Sampling distribution of sample proportion - Central limit theorem                | [1] Chapter 6 [2] Chapter 8 [4] Chapter 6                               | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 7      | Lecture 5. Point Estimate - Properties of estimator - Moment, quantile, maximum likelihood estimator  - Fisher information, Cramer-Rao inequality | [1] Chapter 7 [2] Chapter 10 [3] Chapter 7                              | CLO 1.5 CLO 2.3                 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R Quiz 2 for descriptive statistics | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 2 |\n| 8      | Lecture 6. Confidence Interval - Confidence interval - CI for parameter                                                                           | [1] Chapter 8 [2] Chapter 11 [4] Chapter 8                              | CLO 1.5 CLO 2.4 CLO 3.2         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 9      | Lecture 7. Hypothesis Testing - Hypothesis and errors - Testing for  - Sample size problem                                                        | [1] Chapter 9 [2] Chapter 12 [4] Chapter 9                              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                                   | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 10     | Lecture 7 (cont.) - Most powerful test  Lecture 8. Inference on Two Samples - Pair samples, independent samples - Inference on pair sample        | [1] Chapter 9, 10 [2] Chapter 12, 13 [4] Chapter 9, 10, 11              | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check  Quiz 3 for estimate                                       | - Homework - Discuss, class exercises  Quiz 3 |\n| 11     | Lecture 8. (cont.) - Inference on independent samples - Restriction test                                                                          | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13 [4] Chapter 11                            | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 12     | Lecture 9. Analysis of Variance - ANOVA one-factor - ANOVA two-factor                                                                             | [1] Chapter 10 [4] Chapter 15                                           | CLO 1.6 CLO 2.5 CLO 3.3 CLO 3.4 | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 13     | Lecture 10. Non-parametric test - Chi-squared test - Normality test                                                                               | [1] Chapter 13 [3] Chapter 10 [4] Chapter 14                            | CLO 1.7 CLO 2.6 CLO 3.4         | Quiz 4 for hypothesis testing                                                              | - Homework - Discuss, class exercises Quiz 3  |\n| 14     | Lecture 11. Introduce to Bayesian Statistics                                                                                                      | [1] Chapter 14                                                          | CLO 1.8                         | Lecture, Q and A Homework check                                                            | - Homework - Discuss, class exercises         |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                              |                                                                         |                                 | Summary, answer questions                                                                  |                                               |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "19. EP02.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\19. EP02.TOKT1110_Thống kê toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tOPTIMIZATION\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOKT1112\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEP02.TOCB1101\n\nEP02.TOCB1111\n\nEP02.TOCB1111\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MSc. Nguyễn Thị Thảo, \temail: thaonguyen@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương, \temail: phuonghb@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe objective of this course is to study classes of optimization problems, the analysis of how to arrive at the optimal solution and how to adjust the optimal solution when the input factors change, will lead to training optimal thinking when solving financial problems with many constraints and always contains many volatilities. This course involves the following topics: Optimization and basic structures of optimization problems; Classes of optimization problems in economics and finance; Theoretical basis of the static optimization problems, unconstrained optimization: one-dimensional search, Newton-Raphson method, gradient method, constrained optimization: Lagrangian multipliers method, Karush-Kuhn-Tucker optimality conditions, linear programming: simplex method, convex programming: Frank-Wolfe method, algorithm to solve general convex programming problems.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Edwin K. P. Chong (2013), Stanislaw H.Zak, An Introduction to Optimization, 4th edition, Wiley.\n\nOthers\n\n[2] Daniel Leonard and Ngo Van Long (1992), Optimal Control Theory and Statistic Optimization in Economics, 1st edition, Cambridge University Press.\n\n[3] Robert J. Vanderbei (2020), Linear Programming: Foundation and Extensions, 5th edition, Springer.\n\n[4] Paulo Cortez (2021), Modern Optimization with R, 2nd edition, Springer.\n\nSoftware: R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                           | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in the structure of the general optimization problems, how to build the optimization problems from economic and financial problems. Use optimal necessary and sufficient conditions to find and classify the extreme points of the function on a given set of constraints. | PLO 3   | IV            |\n| G2    | Skills in building optimization problem, using algorithms to solve unconstrained problems, linear programming problems and nonlinear programming. Using software tools and specialized languages ​​in solving some classes of optimization problem                                   | PLO 8   | III, IV       |\n| G3    | Developing the ability to make decisions, take responsibility, adapt to changes in external factors.                                                                                                                                                                                 | PLO 8   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                      | Level of competence   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                               | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the structure of the general optimization problems and classify optimization problems.                                                 | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Build the optimization problems from economic and financial problems.                                                                             | III                   |\n| G1             | CLO 1.3 | Use optimal necessary and sufficient conditions to determine a feasible solution as minimizer or maximizer.                                       | IV                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Analyze the way to find the optimal solution in algorithms.                                                                                       | IV                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Analyze the stability of the optimal solution set when the input factors change.                                                                  | IV                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Skills in building optimization problems from real issues in economics and finance.                                                               | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Using gradient method and Newton’s method to solve unconstrained problems.                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Using simplex method to solve linear programming problems.                                                                                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Using Frank-Wolfe method to solve convex programming problems with linear constraints and algorithm to solve general convex programming problems. | IV                    |\n| G2             | CLO 2.5 | Use specified software, programming language to solve optimization problems.                                                                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                                                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Self-study practicing with specialized software                                                                                                   | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Adapt well to changes in external factors.                                                                                                        | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "20. EP02.TOKT1112_Tối ưu hóa 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\20. EP02.TOKT1112_Tối ưu hóa 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                         | Week                   | CLO                                    | Tools and Criteria assessment                                 | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|----------------------------------------|---------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                             | [3]                    | [4]                                    | [5]                                                           | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for question in class                                                       | Week 1 - 15            | 3.1                                    | Attendance Check for home exercises Answer questions in class | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Build the optimization problem, use optimal necessary and sufficient conditions to find minimizer or maximizer. | Week 7                 | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                     | Assignment                                                    | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Solve optimization problems                                                                                     | Week 14                | 1.4, 2.2, 2.4, 2.5                     | Assignment                                                    | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                                                                                      | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 | According to the exam requirement                             | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                             | Required reading                                | CLO                             | Activities                                              | Assessment                               |\n|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------|---------------------------------|---------------------------------------------------------|------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                 | [3]                                             | [4]                             | [5]                                                     | [6]                                      |\n| 1      | Introduction to Optimization - Optimization problem - Some optimization problems in economics and finances - Classification of problems                                             | - Syllabus - [1] Chapter 1  [2] Chapter 1       | CLO1.1, CLO 1.2                 | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement | - Discussion                             |\n| 2      | Chapter 1. Mathematics Preliminaries - Concepts - Vector spaces and matrices - Line segments - Convex set                                                                           | [1] Chapter 2, 3, 4 [2] Chapter 1 [3] Chapter 6 | CLO 1.1                         | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 3      | Chapter 1. (cont.) Multivariable function Convex and concave function Unconstrained optimization                                                                                    | [1] Chapter 4, 5, 6 [2] Chapter 1               | CLO 1.1 CLO 1.4 CLO 1.5         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 4      | Chapter 2. Problems with equality constraints - Lagrangean - Regularity conditions - First order and second-order necessary conditions. - Sufficient conditions                     | [1] Chapter 20 [2] Chapter 1                    | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Discussion, class exercises            |\n| 5      | Chapter 3. Problems with inequality constraints - Regularity conditions - Karush-Kuhn-Tucker condition - First order and second-order necessary conditions. - Sufficient conditions | [1] Chapter 21,22 [2] Chapter 1                 | CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 6      | Chapter 4. Algorithms to solve unconstrained problem - One-dimensional search methods - Gradient methods - Newton’s method                                                          | [1] Chapter 7, 8                                | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 7      | Chapter 4. (cont.) - Newton’s method - Introduction to R - Using R to solve unconstrained problem                                                                                   | [1] Chapter 1 [4] Chapter 1, 4                  | CLO 1.4 CLO 2.2 CLO 3.2         | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 8      | Chapter 5. Linear programming - Assignment - Introduction to linear programming - The standard form and canonical form - Properties of basic feasible solution (BFS)                | [1] Chapter 15 [2] Chapter 1 [3] Chapter 1      | CLO 1.3 CLO 3.2                 | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 9      | Chapter 5. (cont.) - Simplex method - Optimization criteria - Adjust BFB                                                                                                            | [1] Chapter 16 [3] Chapter 2                    | CLO 1.4 CLO 2.3 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 10     | Chapter 5. (cont.) - Two phases simplex method - Introduction to R - Using R to solve                                                                                               | [1] Chapter 16 [3] Chapter 2 [4] Chapter 4      | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.3 CLO 3.2 | Lecture Q and A Illustrate in R                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 11     | Chapter 6. Duality - Dual linear programs - Properties of dual problems                                                                                                             | [1] Chapter 17 [2] Chapter 1 [3] Chapter 5      | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 12     | Chapter 7. Algorithm to solve nonlinear programming problems - Convex programming problems with linear constraints. - Frank-Wolfe method - Linearization of objective function.     | [1] Chapter 7                                   | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A                                         | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 13     | Chapter 7 (cont.) - Convex programming problems with nonlinear constraints - Linearization of feasible set. - Linearization of objective function. - Adjusted feasible solution.    | [1] Chapter 7                                   | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.1         | Lecture Q and A Connect to previous lesson              | - Homework - Discussion, class exercises |\n| 14     | Assignment  Using R to solve nonlinear programming problems                                                                                                                         | [1] Chapter 7 [4] Chapter 2, 4                  | CLO 2.5 CLO 3.1 CLO 3.2         | Q and A Illustrate in R Test, marking assignment        | Assignment                               |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                |                                                 | CLO 3.1                         | Summary, answer questions                               |                                          |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lessons\n- Read textbook, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, tablet are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "20. EP02.TOKT1112_Tối ưu hóa 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\20. EP02.TOKT1112_Tối ưu hóa 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Corporate Finance 1                        Code: EP02.NHTC1104\n\n* Credits: 3\n\n* Credit hours for teaching and learning activities: 45\n\n+ Lecture: 28 hrs\n\n+ Exercises on class: 5 hrs\n\n+ Presentation and Discussion: 6 hrs\n\n+ Self-study: 6 hrs.\n\n* Parallel course(s): None\n\n* Prerequisite course(s): Monetary and Financial Theories 1\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: School of Banking and Finance\n\n+ Department: Corporate Finance\n\n+ Lecturers:\n\n1. Ass.Prof Le Duc Hoang  Tel: 0988522372 Email: leduchoang@neu.edu.vn\n\n2. Dr Tran Phi Long   Tel: 0986114414    Email: longtp@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory X    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Meeting hour: From 9am to 11am Tuesday.\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is designed to give a basic knowledge of corporate finance, enable students to apply in the practice on the aspects of financial managers and corporate decision makers. The main contents of the course are as follows :\n\n- Understanding the roles and goal of corporate finance.\n- Understanding companies’ financial statements.\n- Analyzing companies’ financial situation.\n- Understanding time value of money.\n- Evaluating the price of corporate bonds and stocks.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Text Books/Lecture Notes:\n\nRoss, S., Westerfield, R., and Jordan, B.D. (RWJ), 2022. Fundamentals of Corporate Finance. 13th Edition, McGraw-Hill.\n\n* Additional references:\n\nEugene F. Brigham, Joel F. Houston (2022), Fundamentals of Financial Management, 16th Edition, South-Western Cengage Learning.\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                         | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding the theories and principles of corporate finance.                           | PLO 2  |                   3 |\n| G2      | Applying the corporate financial knowledge to identify the cause of financial problems.   | PLO 4  |                   4 |\n| G3      | Providing suggestions to deal with the financial problems.                                | PLO 8  |                   4 |\n| G4      | Developing soft skills such as team working, time management and effective communication. | PLO 7  |                   4 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                  | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding the concepts, principles and theories of corporate finance          | T                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding the financial statements of a company..                             | T                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understanding the time value of money.                                            | T                        |\n| G1      | CLP1.4 | Understanding the definition and related concepts of bonds and stocks.            | T                        |\n| G2      | CLO2.1 | Analyzing the financial statements of a company.                                  | U                        |\n| G2      | CLO2.2 | Identifying the financial problems of a company.                                  | U                        |\n| G2      | CLO2.3 | Computing the present value and future value of a lumpsum and multiple cashflows. | U                        |\n| G2      | CLO2.4 | Estimating the value of bonds and stocks.                                         | U                        |\n| G3      | CLO3.1 | Providing recommendations to deal with the financial problems of a company.       | U                        |\n| G4      | CLO4.1 | Presenting group reports for a specific topic of corporate finance.               | U                        |\n| G4      | CLO4.2 | Developing good self-learning skills and teamwork skills.                         | U                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                  | Rubrics              | CLOs                                            | Weighting (%)        | Week                 |\n|------------------------------|----------------------|-------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment                            | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant                  | Rubric 1             | CLO4.2                                          | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment           | Midterm assessment   | Midterm assessment                              | 40%                  |                      |\n| Midterm exam                 | Rubric 3             | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, | 40%                  | 8                    |\n| Group work with presentation | Rubric 4             | All CLOs                                        | 40%                  | 13-15                |\n| Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment                            | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam                   | Rubric 5             | All CLOs                                        | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participants\n\n| Areas of assessment          |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point    | Good 6.5 – 8.4 point         | Fair 4.0 – 6.4 point         | Poor 0 – 3.9 point   |\n|------------------------------|-----------------|------------------------------|------------------------------|------------------------------|----------------------|\n| Attending the lectures       |              50 | Attending all the lectures   | 1 absents                    | 2 absents                    | More than 3 absents  |\n| Attitude                     |              20 | Excellent attitude           | Good attitude                | Fair attitude                | Poor attitude        |\n| Participating in the lessons |              30 | Participate at least 5 times | Participate at least 3 times | Participate at least 1 times | Did not participate  |\n\nRubric 2: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions     |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Calculation questions |              60 | Answer all 6 questions correctly                                | Answer correctly from 4 to 5 questions.                    | Answer correctly 3 questions.                              | Less than 2 correct answers                                |\n\nRubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Final exam\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions     |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Calculation questions |              60 | Answer all 6 questions correctly                                | Answer correctly from 4 to 5 questions.                    | Answer correctly 3 questions.                              | Less than 2 correct answers                                |\n\nRubric 3: Group work with presentation\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                 | Good 6.5 – 8.4 point                 | Fair 4.0 – 6.4 point                 | Poor 0 – 3.9 point                   |\n|-----------------------|-----------------|-------------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|--------------------------------------|\n| Content and structure |              50 | Excellent content and structure           | Good content and structure           | Fair content and structure           | Poor content and structure           |\n| Presentation skills   |              30 | Excellent skill of presentations          | Good skill of presentations          | Fair skill of presentations          | Poor skill of presentations          |\n| Answer the questions  |              20 | Excellent ability to answer the questions | Good ability to answer the questions | Fair ability to answer the questions | Poor ability to answer the questions |\n\nRubric 4: Final exam\n\n| Areas of assessment        |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                       | Fair 4.0 – 6.4 point                                       | Poor 0 – 3.9 point                                         |\n|----------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| Writing questions          |              40 | Excellent understanding and applying theories in relevant topic | Good understanding and applying theories in relevant topic | Fair understanding and applying theories in relevant topic | Poor understanding and applying theories in relevant topic |\n| Multiple choices questions |              20 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n| Calculation questions      |              40 | Answer correctly 4/4 questions                                  | Answer correctly 3/4 questions                             | Answer correctly 2/4 questions                             | Less than 1 correct answer                                 |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                               | Required readings text   | CLOs                                            | Teaching-learning activities                                                                                             | Assessment                        |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------|--------------------------|-------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|\n| 1      | Chapter 1: Introduction of Corporate Finance                          | RWJ chapter 1            | CLO1.1                                          | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 2-3    | Chapter 2: Financial Statements and Cashflow                          | RWJ chapter 2            | CLO1.2, CLO2.2                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 4-5    | Chapter 3: Financial Statement Analysis                               | RWJ chapter 3            | CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1                          | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 6-7    | Chapter 4: The time value of money and discounted cash flow valuation | RWJ chapters 5, 6        | CLO1.3, CLO2.3                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                   |\n| 8      | Mid-term exam                                                         |                          | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, |                                                                                                                          | Rubric 2                          |\n| 9-10   | Chapter 5: Interest rate and bond valuation                           | RWJ chapter 7            | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 11-12  | Chapter 6: Stock valuation                                            | RWJ chapter 8            | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                      |\n| 13-15  | Group presentation and review                                         |                          | All CLOs                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                      |\n| -      | Final exam                                                            |                          | All CLOs                                        | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Readings requirement   | CLO                                             | Teaching and Learning Activities                                                                                         | Assessment tools and criteria                                                                                       |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                    | [4]                                             | [5]                                                                                                                      | [6]                                                                                                                 |\n| 1      | Chapter 1: Introduction of Corporate Finance 1.1. Corporate Finance and the Financial Manager 1.2. Forms of Business Organization 1.3. The goal of Financial Management 1.4. The Agency Problems 1.5. Financial Markets                                                                                        | RWJ chapter 1          | CLO1.1                                          | - Introducing about the structure of the course, the group presentation and the exams. - Lecturing - Discussion at class | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 2      | Chapter 2: Financial Statements and Cashflow 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                                                                                                                                                       | RWJ chapter 2          | CLO1.2, CLO2.2                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 3      | Chapter 2: Financial Statements and Cashflow (cont.) 2.1. The balance sheet 2.2. The income statement 2.3. Cash flow of the firm                                                                                                                                                                               | RWJ chapter 2          | CLO1.2, CLO2.2                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 4      | Chapter 3: Financial Statement Analysis 2.1. The roles of financial statement analysis 2.2. Liquidity ratios 2.3. Asset management ratios 2.4 Solvency ratios 2.5. Profitability ratios 2.6. Dupont analysis                                                                                                   | RWJ chapter 3          | CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1                          | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 5      | Chapter 3: Financial Statement Analysis (cont.) 2.1. The roles of financial statement analysis 2.2. Liquidity ratios 2.3. Asset management ratios 2.4 Solvency ratios 2.5. Profitability ratios 2.6. Dupont analysis                                                                                           | RWJ chapter 3          | CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1                          | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 6      | Chapter 4: The time value of money and discounted cash flow valuation 4.1. Future value and compounding 4.2. Present value and discounting 4.3. future and present value of multiple cash flows 4.4. Annuities and perpetuities 4.5. Comparing rates: The effect of compounding 4.6. Loan amortization         | RWJ chapters 5, 6      | CLO1.3, CLO2.3                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 7      | Chapter 4: The time value of money and discounted cash flow valuation (cont.) 4.1. Future value and compounding 4.2. Present value and discounting 4.3. future and present value of multiple cash flows 4.4. Annuities and perpetuities 4.5. Comparing rates: The effect of compounding 4.6. Loan amortization | RWJ chapters 5, 6      | CLO1.3, CLO2.3                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 2, 4                                                                                                     |\n| 8      | Mid-term exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        | CLO1.1, CLO1.2, CLO1.3, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, |                                                                                                                          | Rubric 2                                                                                                            |\n| 9      | Chapter 5: Interest rate and bond valuation  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Bond features 5.3. Bond ratings 5.4. Different types of bonds 5.5. Bond markets 5.6. Inflation and interest rates 5.7. Determinants of bond yields                                                                             | RWJ chapter 7          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 10     | Chapter 5: Interest rate and bond valuation (cont.)  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Bond features 5.3. Bond ratings 5.4. Different types of bonds 5.5. Bond markets 5.6. Inflation and interest rates 5.7. Determinants of bond yields                                                                     | RWJ chapter 7          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 6: Stock valuation 6.1. Some features of common and preferred stocks 6.2. Stock valuation 6.3. The stock markets                                                                                                                                                                                       | RWJ chapter 8          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 6: Stock valuation (cont.) 6.1. Some features of common and preferred stocks 6.2. Stock valuation 6.3. The stock markets                                                                                                                                                                               | RWJ chapter 8          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 5: Interest rate and bond valuation  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Bond features 5.3. Bond ratings 5.4. Different types of bonds 5.5. Bond markets 5.6. Inflation and interest rates 5.7. Determinants of bond yields                                                                             | RWJ chapter 7          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 10     | Chapter 5: Interest rate and bond valuation (cont.)  5.1. Bonds and bond valuation 5.2. Bond features 5.3. Bond ratings 5.4. Different types of bonds 5.5. Bond markets 5.6. Inflation and interest rates 5.7. Determinants of bond yields                                                                     | RWJ chapter 7          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 6: Stock valuation 6.1. Some features of common and preferred stocks 6.2. Stock valuation 6.3. The stock markets                                                                                                                                                                                       | RWJ chapter 8          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class                                                                                        | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 6: Stock valuation (cont.) 6.1. Some features of common and preferred stocks 6.2. Stock valuation 6.3. The stock markets                                                                                                                                                                               | RWJ chapter 8          | CLO1.4, CLO2.4                                  | - Lecturing - Discussion at class - Doing exercises                                                                      | Rubrics 1, 4                                                                                                        |\n| 13-15  | Group presentation and review                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                        | All CLOs                                        | - Group presentation - Discussion - Review                                                                               | Rubrics 1, 3                                                                                                        |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                        | All CLOs                                        | Students take exams according to given schedule                                                                          | According to the exam requirement (the final exam will include multiple choice, writing, and calculation questions) |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\21. EP02.NHTC1104_Tài chính doanh nghiệp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tQuantitative risk management 1\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOTC1120\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t32\n\n+ Exercise and discussion hours: \t13\n\n+ Self-study hours\t\t\t90\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tIntroduction to enterprise risk management\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Financial mathematics\n\nAdress: R1107, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nQuantitative risk management 1 is a specialized course for 3rd year student majoring in Actuary. The broad knowledge points covered in Market Risk Measurement and Management include the following: VaR and other risk measures (Parametric and non-parametric methods of estimation, VaR mapping, Backtesting VaR, Extreme Value Theory (EVT)); Modeling dependence: correlations and copulas; Stress testing and scenario analysis; Hedging.\n\nMoreover, this course focuses on the Term structure models of interest rates; Fundamental Review of the Trading Book.  This course consists of 10 chapters.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.\n\nOther readings\n\n[2]. Edwin J. Elton, Martin J. Gruber, Stephen J. Brown and William N. G.oetzmann, Modern Portfolio Theory and Investment Analysis, 9th Edition (Hoboken, NJ: John Wiley &amp; Sons, 2014).\n\n[3]. Measuring Market Risk, Second Edition, by Kevin Dowd.\n\n[4]. Value at Risk: The New Benchmark for Managing Financial Risk, Third Edition, by Philippe Jorion.\n\n[5]. Correlation Risk Modeling and Management, 2nd Edition, by Gunter Meissner.\n\n[6]. Fixed Income Securities: Tools for Today's Markets, Third Edition, by Bruce Tuckman and Angel Serrat.\n\n[7]. Bank for International Settlements. \"Minimum Capital Requirements for Market Risk,\" January 2016.\n\n[8]. Akhtar Siddique and Iftekhar Hasan, Stress Testing: Approaches, Methods and Applications, 2013.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                        | PLOs        | MIT’ level   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                      | [3]         | [4]          |\n| G1      | Provide learners with knowledge of Market Risk Measurement and Management                                                                                                | PLO4        | 4            |\n| G2      | Provide learners with skills of Market Risk Measurement and Management                                                                                                   | PLO7 PLO8   | 4            |\n| G3      | Create opportunities to practice teamwork skills;  Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility | PLO11 PLO12 | 4            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                      | MIT’ level   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                   | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Applying different models in measuring market risk                                                    | 4            |\n| G1      | CLO1.2 | Applying different strategies in market risk management                                               | 4            |\n| G2      | CLO2.1 | Applying different skills in measuring market risk                                                    | 4            |\n| G2      | CLO2.2 | Applying different skills in market risk management                                                   | 4            |\n| G3      | CLO3.1 | Practice teamwork skills                                                                              | 4            |\n|         | CLO3.2 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility | 4            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                   | Content                                                                          | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                               | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                              | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                         | [6]                       |\n| Participation                        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO3  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                        | 10%                       |\n| Individual tests Group works project | Individual tests                                                                 | Week 2-12              | CLO1- CLO2 | According to the tests’ requirements                                                                                                                                                                        | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Group presentation: Analysis report of marketing activities in a specific unit   | Week 13-14             | CLO1-CLO3  | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good resentations ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Submit an analysis report of marketing activities in a specific unit             | Week 15                |            | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good presentation; (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       | 40%                       |\n| Final Exam                           | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3  | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Required readings text                                                                                                                                                                                                                                             | CLO                                       | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                                                                                                                                |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                                                                                                                        | Syllabus                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO3.2                             | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chapter 1. Estimating market risk measures   Data Estimating historical simulation VaR Estimating parametric VaR Estimating coherent risk measures Estimating the standard errors of risk measure estimators                                                                             | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1                                    | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 3-4    | Chapter 2. Non-Parametric Approaches       Estimation of historical simulation VaR and ES Estimating confidence intervals for historical simulation VaR and ES Weighted historical simulation Advantages and disadvantages of non-parametric methods                                     | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 4-5    | Chapter 3. Parametric Approaches - Extreme Value       Generalised extreme-value theory  The peaks-over-threshold approach: the generalised pareto distribution                                                                                                                          | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 5-6    | Chapter 4. Backtesting VaR  and Stress Testing 4.1. Backtesting VaR   4.2. Stress Testing                                                                                                                                                                                                | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022. Bank for International Settlements. \"Minimum Capital Requirements for Market Risk,\" January 2016. Akhtar Siddique and Iftekhar Hasan, Stress Testing: Approaches, Methods and Applications, 2013. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7-8    | Chapter 5. VaR Mapping Mapping for risk measurement Mapping fixed-income portfolios Mapping linear derivatives Mapping options                                                                                                                                                           | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5-6    | Chapter 4. Backtesting VaR  and Stress Testing 4.1. Backtesting VaR   4.2. Stress Testing                                                                                                                                                                                                | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022. Bank for International Settlements. \"Minimum Capital Requirements for Market Risk,\" January 2016. Akhtar Siddique and Iftekhar Hasan, Stress Testing: Approaches, Methods and Applications, 2013. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7-8    | Chapter 5. VaR Mapping Mapping for risk measurement Mapping fixed-income portfolios Mapping linear derivatives Mapping options                                                                                                                                                           | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 9      | Chapter 6. Messages from the Academic Literature on Risk Management for the Trading Book  6.1. Selected lessons on var implementation 6.2. Incorporating liquidity 6.3. Stress testing practices for market risk 6.4. Unified versus compartmentalised risk measurement Individual tests | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.2 CLO2.2                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 7. Financial correlation risk 7.1. Correlation Basics: Definitions, Applications, and Terminology 7.2. Empirical Properties of Correlation 7.3. Financial Correlation Modeling—Bottom-Up Approaches                                                                              | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 8. Empirical Approaches to Risk metrics and Hedging 8.1. Single-variable regression-based hedging  8.2. Two-variable regression-based hedging 8.3. Principal components analysis                                                                                                 | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 12-13  | Chapter 9. Term Structure Models  9.1. The Science of Term Structure Models 9.2. The Evolution of  Short Rates and the Shape of the Term Structure 9.3. Term Structure Models: drift 9.4. The Art of Term Structure Models-Volatility and Distribution                                   | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 13     | Chapter 10. Fundamental Review of the Trading Book   10.1. Standardized approach 10.2. Internal models approach 10.3. Trading book vs. banking book                                                                                                                                      | Market Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                                                                                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                      |                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                      |                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                                                               | According to the exam requirement                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\24. EP02.TOTC1120_Quản trị rủi ro định lượng 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPREDICTIVE ANALYTICS\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1156\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t45 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMathematical statistics, multivariate statistics, econometrics I-II\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Quang Huy, \temail: huynqtkt@neu.edu.vn\n- Dr. Hoang Đức Mạnh, \temail: manhhd@neu.edu.vn\n- MSc. Nguyễn Bích Liên \temail: liennb@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe Predictive Analytics course provides learners with fundamental and in-depth knowledge of data analysis in the context of a business problem. Students are required to have a basic knowledge of computer software and programming including Microsoft Excel and R software to start with this course. The predictive analytics course refers to a set of tools for learners to understand data. These tools can be classified as supervised or unsupervised. Broadly speaking, a supervised model involves building a statistical model for predicting, or estimating, an output based on one or more inputs. Problems of this nature occur in fields as diverse as business, medicine, astrophysics, and public policy. With unsupervised learning, there are inputs but no supervising output; nevertheless, students can learn relationships and structure from such data.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tGareth James, Daniela Witten, Trevor Hastie, Robert Tibshirani (2021), An Introduction to Statistical Learning, 2nd Edition, Springer, ISBN 978-1-4614-03390-6.\n\n[2] \tHadley Wickham, Garrett Grolemund (2017), R for Data Science: Import, Tidy, Transform, Visualize, and Model Data, 2th Edition, O.Reilly, ISBN 978-1-292-02500-1.\n\nOthers\n\n[3] \tTrevor Hastie, Robert Tibshirani, Jerome Friedman (2009), The Elements of Statistical Learning Data Mining, Inference, and Prediction, 2th Edition, Springer, ISBN 978-0-321-79543-4.\n\n[4] \tPaul Newbold, William L. Carlson, Betty M. Thorne (2013), Statistics for Business and Economics, 8th Edition, Pearson, ISBN 978-0-273-76706-0.\n\nSoftware: Microsoft Excel, R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                       | [3]     | [4]           |\n| G1    | Students will be able to identify the business problem, how the available data relates to possible analyses, and use the information to propose an appropriate modeling approach.         | PLO4    | II, III       |\n| G2    | Students will be able to work with various data types, understand principles of data design, and construct a variety of common visualizations for exploring data.                         | PLO8    | III           |\n| G3    | Students will be able to transform data, including application of unsupervised learning techniques, to improve predictive modeling outcomes.                                              | PLO8    | III           |\n| G4    | Students will be able to select and validate a linear model and the extension of linear model (GLM, GAM) and apply related modeling concepts as appropriate for a given business problem. | PLO7    | IV            |\n| G5    | Students will be able to apply tree-based models as appropriate for a business problem.                                                                                                   | PLO7    | IV            |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Objective    | CLO     | Description                                                                                                                                   | Level   |\n|--------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]          | [2]     | [3]                                                                                                                                           | [4]     |\n| G1           | CLO1.1  | Assess whether descriptive, predictive, and prescriptive analytics applies to a business problem.                                             | II      |\n| G1           | CLO1.2  | Describe the characteristics of predictive modeling problems.                                                                                 | III     |\n| G1           | CLO 1.3 | Explain the concepts of bias, variance, model complexity, and the bias-variance trade-off.                                                    | III     |\n| G1           | CLO 1.4 | Translate a vague question into one that can be analyzed with statistics and predictive analytics to solve a business problem.                | III     |\n| G1           | CLO 1.5 | Consider factors such as available data and technology, significance of business impact, and implementation challenges to define the problem. | III     |\n| G1           | CLO 1.6 | Assess what additional information or next steps would improve the ability to apply predictive analytics to a business problem.               | III     |\n|              |         |                                                                                                                                               |         |\n| G2           | CLO 2.1 | Identify structured and unstructured data types.                                                                                              | II      |\n| G2           | CLO 2.2 | Identify the types of variables and terminology used in predictive modeling.                                                                  | II      |\n| G2           | CLO 2.3 | Evaluate effective data design with respect to time frame, sampling, and granularity                                                          | III     |\n| G2           | CLO 2.4 | Apply the key principles of constructing graphs.                                                                                              | III     |\n| G2           | CLO 2.5 | Apply univariate data exploration techniques.                                                                                                 | III     |\n| G2           | CLO 2.6 | Apply bivariate data exploration techniques                                                                                                   | IV      |\n|              |         |                                                                                                                                               |         |\n| G3           | CLO 3.1 | Select and validate a GLM as appropriate for a business problem                                                                               | IV      |\n| G3           | CLO 3.2 | Apply offsets and weights as appropriate.                                                                                                     | V       |\n| G3           | CLO 3.3 | Interpret model coefficients, including interaction terms.                                                                                    | V       |\n| G3           | CLO 3.4 | Select appropriate hyperparameters for regularized regression.                                                                                | V       |\n| G4           | CLO 4.1 | Construct, prune, and validate regression and classification trees.                                                                           | IV      |\n| G4           | CLO 4.2 | Apply bagging and random forests as appropriate                                                                                               | V       |\n| G4           | CLO 4.3 | Apply boosting as appropriate.                                                                                                                | V       |\n| G5           | CLO 5.1 | Create features from existing data that may add value                                                                                         | IV      |\n| G5           | CLO 5.2 | Apply principal components analysis to transform data                                                                                         | V       |\n| G5           | CLO 5.3 | Apply K-means and hierarchical clustering to transform data.                                                                                  | V       |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                | Week                   | CLO                          | Tools and Criteria assessment                                  | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------|------------------------|------------------------------|----------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                    | [3]                    | [4]                          | [5]                                                            | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Homework check Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 4.1, 4.2                     | Attendance Check for home exercice Answers for class questions | 10%                       |\n| Individual tests     | Individual quizes                                      | Week 4, 7, 10, 13      | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4           | Multiple choices and problem questions                         | 40%                       |\n| Individual tests     | Computer test                                          | Week 15                | 2.1, 2.2, 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 | R language test, by LMS class                                  | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                             | Course’s exam schedule | 2.3, 2,4, 2.5, 2.6, 2.7      | According to the exam requirement                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                                                                                                            | Required reading                                                                            | CLO                                 | Activities                                                              | Assessment                                                       |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                                         | [4]                                 | [5]                                                                     | [6]                                                              |\n| 1      | Lecture 1. Basic concepts - Basic infrastructure - Variables and data - R programming revision                                                                                                                     | - Syllabus - [1] Chapter 1 - Revision for Programming with R: [1] chapter 2 - [2] chapter 2 | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2             | - Introduce syllabus, software, requirement - Lecture - Review, summary | - Discuss - Homework                                             |\n| 2      | Lecture 2. Basic concepts (cont.) - Statistical learning - Supervise vs unsupervised learning - Prediction accuracy versus interpretability - Regression versus classification problems - Assessing model accuracy | [1] Chapter 2                                                                               | CLO 1.2   CLO 1.3   CLO 1.4 CLO 2.2 | Lecture Q and A                                                         | - Discuss                                                        |\n| 3      | Lecture 3 Basic Data Management Using R - Vectors - Matrices - Data frame - Lists                                                                                                                                  | [2] Chapter 12, 13, 14, 15                                                                  | CLO 1.4 CLO 2.3                     | Lecture Q and A                                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 4      | Lecture 3 Basic Data Management Using R - Apply functions - User defined functions                                                                                                                                 | [2] Chapter 17, 18, 19                                                                      | CLO 1.5 CLO 2.3                     | Lecture Q and A                                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 5      | Lecture 4. Data transformation  - Transform data using mutate(), filter(), select()…  - Summarize data using group\\_by(), summarise() - Pipes                                                                       | [2] Chapter 5                                                                               | CLO 1.4 CLO 1.5 CLO 2.3             | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 6      | Lecture 5. Data visualization - Fundamentals of a ggplot - Basic features - Customizing a plots                                                                                                                    | [2] Chapter 3                                                                               | CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 7      | Lecture 5. Data visualization - Univariate data exploration - Multivariate data exploration                                                                                                                        | [2] Chapter 3, 28                                                                           | CLO 2.4 CLO 2.5 CLO 2.6             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises - Presentation - MIDTERM 1 |\n| 8      | Lecture 6. Linear models - Basic terminology - Model formulation - Model evaluation - Feature generation  - Feature selection. - Regularization                                                                    | [1] Chapter 3, 6                                                                            | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4     | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 9      | Lecture 6. Linear models (cont.) - Polynomial regression - Regression splines - Generalized additive Models                                                                                                        | [1] Chapter 7                                                                               | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4     | Lecture, Q and A Homework check Illustrate by Excel or R                | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 10     | Lecture 6. Linear models (cont.) - Conceptual foundations of GLMs - Selection of target distributions and link functions - Performance metrics for classifiers                                                     | [1] Chapter 4                                                                               | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 3.3 CLO 3.4     | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 11     | Lecture 7. Tree-Based Methods - Regression trees - Classification trees                                                                                                                                            | [1] Chapter 8                                                                               | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 4.3             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 12     | Lecture 7. Tree-Based Methods (cont.) - Bagging and random forest - Boosting                                                                                                                                       | [1] Chapter 8                                                                               | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 4.3             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises - Midterm II               |\n| 13     | Lecture 8. Unsupervised learning - Principal components analysis - Interpretation of principal components - The proportion of variance explained                                                                   | [1] Chapter 12                                                                              | CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 5.3             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 14     | Lecture 8. Unsupervised learning (cont.) - K-Means Clustering - Hierarchical Clustering - Practical issues in clustering                                                                                           | [1] Chapter 12                                                                              | CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 5.3             | Lecture, Q and A Homework check                                         | - Homework - Discuss, class exercises                            |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                               |                                                                                             |                                     | Summary, answer questions                                               |                                                                  |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\25. EP02.TOKT1156_Phân tích dự báo.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tECONOMETRICS 2\n\n- Course number:\t\t\tEP02.TOkt1128\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tEconometrics 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyễn Mạnh Thế, \temail: thenm@neu.edu.vn\n- MSc. Bùi Dương Hải, \temail: haibd@neu.edu.vn\n- MSc. Hoàng Bích Phương, \temail: phuonghb@neu.edu.vn\n- MSc. Vũ Thị Bích Ngọc\temail: ngocvu@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nEconometrics 2 follows Econometrics 1, studying classes of regression models specific to actuary and financial analysis. The course introduces three classes of models: time series, panel data, and categorical dependent variable. The time series analysis models mentioned include time trend, seasonality, smoothing, ARIMA, volatility analysis and forecast. Model with panel data includes pooled OLS, Fixed effect, Random effect. Models with categorial dependent variable include Linear probability model, Logit, Probit, Multinomial, Multiordered, Poisson, Negative Binomial. The last part of the course introduces Generalized linear model.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tEdward W. Frees (2010), Regression Modeling with Actuarial and Financial Applications, Cambridge.\n\nOthers\n\n[2] \tJeffrey M. Wooldridge (2016), Introductory Econometrics - A Modern Approach, 6th Edition, Cengage Learning.\n\n[3] \tChris Brooks (2014), Introductory Econometrics for Finance, 3rd Edition, Cambridge University Press.\n\n[4] \tChristian Kleiber (2008) Applied Econometrics with R, Springer.\n\n[5] \tRunhuan Feng et al (2018), SOA Exam SRM Study Manual, ACTEX Learning.\n\nSoftware: R\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                              | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                     | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in time series analysis and forecast, panel data regression, categorical dependent regression model and generalized linear regression, applied in economics, finance, business and management | PLO 4   | I, II         |\n| G2    | Skills in building model, evaluating, analyzing, forecasting time series, panel data, categorical dependent regression                                                                                  | PLO 8   | III           |\n| G3    | Using software tools and specialized languages ​​in estimate, improve, evaluate, forecast regression models, apply to economic, finance, business data                                                  | PLO 8   | III, IV       |\n| G4    | Self-study, understanding, choosing the appropriate regression method for the problem in economics and finance, taking part SRM exam in SOA.                                                            | PLO 7   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                | Level of competence   |\n|----------------|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                         | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand elements of time series                                                                          | I                     |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand stationary time series, ARIMA, ARCH, GARCH models                                                | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand panel data models                                                                                | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand logit, probit, multinomial, multiordered models                                                  | II                    |\n| G1             | CLO 1.5 | Understand generalized linear regression model                                                              | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Analyze time trend, seasonality, decomposition of economic and financial time series and forecast           | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Test for stationary, apply Box-Jenkin method to build ARIMA model and forecast                              | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Analyze and forecast volatility by apply ARCH, GARCH model for financial time series                        | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Select appropriate model among Pooled LS, Fixed Effect, Random Effect model, estimate and analyze           | IV                    |\n| G2             | CLO 2.5 | Apply logit, probit model to analyze binary dependent variable                                              | IV                    |\n| G2             | CLO 2.6 | Apply multinomial, multiordered, Poisson and Negative binomial model to analyze discrete dependent variable | IV                    |\n| G2             | CLO 2.7 | Apply generalized linear regression model in particular situations                                          | III                   |\n| G3             | CLO 3.1 | Use specified software, language to estimate time trend, seasonality, smoothing models                      | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Practice using software to build, estimate ARIMA model by Box-Jenkin method and forecast                    | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Use software to estimate panel data model, categorical, count dependent variable models                     | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study theories and do applied exercises                                                                | III                   |\n| G4             | CLO 4.2 | Self-study practicing with specialized software                                                             | III                   |\n| G4             | CLO 4.3 | Prepare to SRM exam                                                                                         | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP02.TOKT1128_Kinh tế lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\26. EP02.TOKT1128_Kinh tế lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                | Week                   | CLO                                              | Tools and Criteria assessment                                                                   | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                    | [3]                    | [4]                                              | [5]                                                                                             | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                 | Week 1 - 15            | 1.1 4.1                                          | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                       | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Assignment : analyze and forecast for one stock price series, apply panel data with three stock prices | Week 5, 10, 14         | 2.2, 2.3, 2.4, 3.1, 3.2                          | - Correctly recognize stationary series, order of ARIMA - Estimate, forecast and compare models | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Computer test - Use R, test on LMS                                                                     | Week 14                | 3.1, 3.2, 3.3, 4.1, 4.2                          | - LMS class - Scoring by correct answer in multiple choice questions and number                 | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                                                                             | Course’s exam schedule | 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7 | According to the exam requirement                                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                          | Required reading                                 | CLO                     | Activities                                                                           | Assessment                                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|-------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                              | [3]                                              | [4]                     | [5]                                                                                  | [6]                                                        |\n| 1      | Revision of Econometrics 1 - Model - Least square estimate - Maximum likelihood estimate                         | - Syllabus - [1] Chapter 1 to 6                  |                         | - Introduce syllabus, software - Assignment requirement - Review, summary statistics | - Discuss                                                  |\n| 2      | Chapter 7. Time Trend Model - Concepts - Time Trend model - Seasonality                                          | [1] Chapter 7, 9 [2] Chapter 18 [3] Chapter 6    | CLO 1.1 CLO 2.1         | Lecture Q and A Illustrate trend and seasonality in R                                | - Discuss, class exercises                                 |\n| 3      | Chapter 7. (cont.) - Stationary - Random walk - Practice R                                                       | [1] Chapter 7, 9 [2] Chapter 18 [3] Chapter 6    | CLO 1.2 CLO 2.2         | Lecture Q and A Illustrate random walk in R                                          | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 4      | Chapter 7. (cont.) - Unit Root test - Transform to stationary series - Forecast - Practice R                     | [1] Chapter 7, 9 [2] Chapter 18 [3] Chapter 6, 8 | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.1 | Lecture Q and A Illustrate transformation and forecast in R                          | - Discuss, class exercises - Selected series in assignment |\n| 5      | Chapter 8. ARMA Model - ACF, PACF - MA, AR, ARMA                                                                 | [1] Chapter 8 [3] Chapter 6                      | CLO 1.2 CLO 2.2         | Lecture Q and A Illustrate AR, MA series in R                                        | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 6      | Chapter 8. (cont.) - Box-Jenkin method - ARIMA, SARIMA - Practice R                                              | [1] Chapter 8 [3] Chapter 6                      | CLO 1.2 CLO 2.2 CLO 3.2 | Lecture Q and A Illustrate ARIMA, SARIMA in R                                        | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 7      | Chapter 9. Smoothing and Volatility model - Smoothing: Moving average, exponential smoothing - Holt-Winter model | [1] Chapter 9 [2] Chapter 9                      | CLO 1.1 CLO 2.1         | Lecture Q and A Illustrate in R                                                      | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 8      | Chapter 9. (cont.) - Volatility model: ARCH, GARCH - Practice R                                                  | [1] Chapter 9 [2] Chapter                        | CLO 1.1 CLO 2.3 CLO 3.2 | Lecture Q and A Illustrate volatility in R                                           | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 9      | Chapter 10. Panel Data Model - Pooled OLS - FEM, REM - Practice R                                                | [1] Chapter 10 [2] Chapter 13, 14 [3] Chapter 11 | CLO 1.3 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture Q and A Illustrate models and estimates in R                                 | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 10     | Chapter 11. Categorical Dependent Variable - Linear probability model - Logit, Probit                            | [1] Chapter 11 [2] Chapter 17 [3] Chapter 12     | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture Q and A Illustrate logit, probit regression in R                             | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 11     | Chapter 11. (cont.) - Multinomial, multiordered Logit, Probit - Tobit - Practice R                               | [1] Chapter 11 [3] Chapter 12                    | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture Q and A Illustrate multi- models in R                                        | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 12     | Chapter 12. Count Dependent Variable - Poisson model - Negative binomial model                                   | [1] Chapter 12 [4] Chapter 12                    | CLO 1.4 CLO 2.4 CLO 3.3 | Lecture Q and A Illustrate Poisson, Negative binomial in R                           | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 13     | Chapter 13. Generalized Linear Regression - Mean and link function - Estimate                                    | [1] Chapter 13                                   | CLO 1.5                 | Lecture Q and A Connect to previous lesson                                           | - Homework - Discuss, class exercises                      |\n| 14     | Computer test Assignment submit                                                                                  |                                                  | CLO 3.1 CLO 3.2         | Q and A Test, marking assignment                                                     | Computer test                                              |\n| 15     | Summary and Revision - Introduce to SRM exam                                                                     |                                                  | CLO 4.3                 | Summary, answer questions                                                            |                                                            |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in practicing, calculating only.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "26. EP02.TOKT1128_Kinh tế lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\26. EP02.TOKT1128_Kinh tế lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n# Title: Multivariate Statistical Analysis\n\nCourse number: EP03.1143\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: Probability Theory, Mathematical Statistics\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nDr. Nguyen Manh The\n\nMrs. Nguyen Thị Thuy Trang (MSc)\n\nMrs. Nguyen Thi Bich Ngoc (MSc\n\nOffice: A1-1109            Phone:    0904620505        E-mail:   thenm@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nMultivariate Statistical Analysis is an advanced course in statistics when responses are more than one characteristic or variable is observed on units (thus multivariate). We begin with a review of the relevant matrix theory/applications and common statistical distributions as well as the Multivariate Normal Distribution. The practical analysis with R to produce descriptive statistics will also be reviewed. Methods of inference regarding multivariate means will include: Hotelling’s T2, ANOVA, Multivariate Analysis of Variance (MANOVA), Multivariate Regression, and Repeated Measures (Growth Curves). Methods of inference regarding Covariance structure will include: Principal Components, Factor Analysis, and Canonical Correlation. Classification techniques will include: Discriminant Analysis and Cluster Analysis. Note that these methods (and the textbook) can be quite technical, and we will focus mostly on applications to various datasets to understand the methods. R will be used as tool of analysis.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook:  [1] R.A. Johnson and D.W. Wichern (2007). Applied Multivariate Statistical Analysis, 6th Ed., Pearson Prentice-Hall, Upper Saddle River, NJ.\n\nFurther reading: [2] J. F. Hair Jr, W.C. Black, B. J Babin, R. E. Anderson. Multivariate Data Analysis, 7th Ed\n\nBrian Everitt, Torsten Hothorn, An Introduction to Multivariate Analysis with R, Springer\n\n[3] Keenan A. Pituch and James P. Stevens (2016), APPLIED MULTIVARIATE STATISTICS FOR THE SOCIAL SCIENCES, 6th Ed\n\nSoftware: R-studio\n\n5. COURSE GOALS\n\n| TT   | Goal Description                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLO                     | Level       |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------|-------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                     | [4]         |\n| G1   | The course provides learners with knowledge of statistical analysis with multi-dimensional data that is widely applied in economic analysis and business administration including: Regression analysis, ANOVA, principal component analysis, factor analysis, clustering analysis, and discriminant analysis. | PLO3 PLO6 PLO7          | II, III, IV |\n| G2   | The module instructs learners the necessary skills to apply multivariate data statistical analysis methods with the support of professional statistical software and skills in using professional statistical software.                                                                                       | PLO11 PLO12 PLO13 PLO14 | IV, V       |\n| G3   | The course contributes to developing the ability to self-study, working independently, team work, take personal responsibility and partial role in a group.                                                                                                                                                   | PLO15                   | V           |\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Goals   | CLOs    | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level   |\n|---------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|\n| [1]     | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]     |\n| G1      | CLO1.1  | Identify and distinguish the purposes and conditions for applying the problems of Regression analysis, ANOVA, PCA, factor analysis, clustering analysis and discriminant analysis.                                   | III     |\n| G1      | CLO1.2  | Calculate criteria, test in factor analysis problem and analyze and evaluate the results of the problem.                                                                                                             | IV      |\n| G1      | CLO1.3  | Distinguish between hierarchical clustering and non-hierarchical clustering algorithms. Analyze and comment on the results of clustering analysis, compare the results of cluster analysis by the above two methods. | III, IV |\n| G1      | CLO1.4  | Explain the logic of calculating criteria in discriminant analysis problems and analyze and explain analysis results.                                                                                                | IV      |\n| G2      | CLO2.1  | Apply data collection processes, clean data, and create databases to serve research purposes.                                                                                                                        | IV      |\n| G2      | CLO2.2  | Proficient in SPSS and R software to perform the analysis.                                                                                                                                                           | III     |\n| G2      | CLO2.3  | Qualitative analysis and literature review to build models, perform analysis with real data and show new findings.                                                                                                   | IV, V   |\n| G2      | CLO2.4  | Students demonstrate proficiency in presentation skills in front of the class.                                                                                                                                       | IV      |\n| G3      | CLO3.1  | Groups propose research topics, organize and assign tasks to group members, and plan research implementation (questionnaire design, survey, analysis, report writing).                                               | V       |\n| G3      | CLO3.2  | Apply factor analysis method to socio-economic models, use software to calculate, analyze and explain model results.                                                                                                 | IV, V   |\n| G3      | CLO3.3  | Write reports and propose solutions from research results.                                                                                                                                                           | IV, V   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "27. EP02.TOKT1143_Phân tích thống kê nhiều chiều.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\27. EP02.TOKT1143_Phân tích thống kê nhiều chiều.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                         | Time          | CLO                  | Assessment indicators                                                                                 | Percentage (%)   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|----------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                 | [3]           | [4]                  | [5]                                                                                                   | [6]              |\n| Attendance           | Participation Do exercises Answer questions                                                                         | Tuần 1-13     | CLO1.1-CLO1.6 CLO2.2 | Lecturer’s note on (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers | 10%              |\n| Process evaluation   | Individual midterm test                                                                                             |               | CLO1.1-CLO1.3        |                                                                                                       | 40%              |\n| Process evaluation   | Group Assignment - Students choose a topic - Literature review - Data collection - Data Analysis and writing report |               | CLO2.1-CLO3.3        | Marking on: (i) Contents; (ii) Good presentation; (iii) attractive and timing presentation            | 40%              |\n| Final Exam           | Essay written Exam                                                                                                  | Exam schedule | CLO1.1-CLO1.6        | By exam paper requirements                                                                            | 50%              |\n\n8. LESSON PLAN\n\n| Week    | Contents                                                                                                                                                          | Required texts                              | CLOs                        | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                         |\n|---------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                               | [3]                                         | [4]                         | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                |\n| 1       | Introduction: detailed syllabus, materials, references, course schedule.  Starting Group assignment Form the group  Introduction of conduction  Introduction to R | [1] Chapter 1 [2] Chương 2 [3] Chapter 1, 2 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | Introducing the module Set learning requirements Guide to read documents Guide to find documents Group work guide Group division Guide to group exercises. | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 2,3,4,5 | Chapter 1: PCA-EFA Intro to problem Main idea of analysis Data structure Working with R                                                                           | [1] Ch6 [2] Ch 7 [3] Ch 5                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 6,7     | Chapter 2: CFA and SEM Intro to CFA Notations introduction Processing in R Model checking Explain the results Build SEM                                           | [1] Chương 8 [2] Chương 9 [3] Chapter 6,7   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 8,9     | Chapter 3: Corresponding Analysis  Problem Intro Cross Tabulation Chi square distance measure Analysis in R                                                       | [1] Ch 10 [2] Ch 10                         | CLO1.1 CLO1.3 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 10      | Midterm Exam                                                                                                                                                      |                                             | CLO1.1-CLO1.3               | - Essay Exam in class                                                                                                                                      | Exam paper                                                                         |\n| 11      | Chương 4: Correlation and Regression  Linear Regression model Correlation analysis Using R                                                                        | [1] Ch 5 [2] Ch 4  [3] Ch 3                 | CLO1.1 CLO1.4 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 12,13   | Chương 5: Cluster Analysis  Concept Partition method Hierarchical method  Working on R                                                                            | [1] Ch 11 [2] Ch 12                         | CLO1.1 CLO1.5 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 14      | Chương 6: Discriminant Analysis Intro to problem Algorithm Working on R Explain the results                                                                       | [2] Ch 12 [3] Ch 9                          | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        | - Reading before class - Discussion in class - Practice with R                                                                                             | (i) Frequency of participation (ii) level of interaction  (iii) quality of answers |\n| 15      | Final Review                                                                                                                                                      |                                             | CLO1.1 CLO1.6 CLO2.2        |                                                                                                                                                            |                                                                                    |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "27. EP02.TOKT1143_Phân tích thống kê nhiều chiều.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\27. EP02.TOKT1143_Phân tích thống kê nhiều chiều.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title:                  | Public Finance                       |\n|---------------------------|--------------------------------------|\n| - Course number:          | NHCO1107                             |\n| - Type of course:         |                                      |\n| - Number of Credits:      | 3 (45 credit hours; 50 minutes/hour) |\n| + Lectures:               | 30                                   |\n| + Tutorial: + Self-study: | 15 90                                |\n| - Prerequisite:           |                                      |\n|                           |                                      |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Public Finance\n\nAddress: Suite 909 Building A1, National Economics University\n\nLecturers (List teachers participating in teaching):\n\n- Dr. Phan Hữu Nghị\n\n- Assoc. Nguyễn Thị Thùy Dương\n\n- Dr. Phạm Xuân Hòa\n\n- Dr. Nguyễn Thị Kim Dung\n\n- Msc. Bùi Đỗ Vân\n\n- Msc. Nguyễn Thị Quỳnh Loan\n\n- Msc. Đinh Hương Thảo\n\n- Msc. Hà Kiều Oanh\n\n- Msc. Trần Anh Tú\n\n- Msc. Phạm Thị Thanh Thủy\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nPublic finance is a module in specialized knowledge that studies basic issues about the Government's macro-financial impact, public spending and evaluation of public spending programs, taxes and the impact of public finance. taxes, on budget and state budget management, on debt and debt management of the Government. On that basis, after graduating, they have the ability to undertake and complete tasks well in state financial management agencies.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook\n\n[1] Bui Tien Hanh, Pham Thi Hoang Phuong (2016), Public Financial Management Textbook, Finance Publishing House\n\nOther documents\n\n[2] Phan Huu Nghi, Le Hung Son (2020), Lecture on Public Finance, National Economics University Publishing House\n\n[3] Nguyen Thi Bat, Vu Duy Hao (2002), Tax Management Textbook, Statistics Publishing House\n\n[4] Nguyen Thi Bat (2006), Public Finance questions and exercises, Statistics Publishing House\n\n[5] Johnathan Gruber (2021), Public Finance and public policy, Worth Publishers.\n\n[6] Laws, Decrees, and Circulars on Vietnam's current tax policies\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course Goals\n\n| No   | Description                                                                                                                                       | PLO of program   | Level   |\n|------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|---------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                               | [3]              | [4]     |\n| G1   | Provides learners with basic knowledge of public finance and taxes                                                                                | PLO1.3           | III     |\n| G2   | Helps learners grasp general theory about State Budget, state budget balance, state budget system and decentralization of state budget management | PLO1.4           | III     |\n| G3   | Provide learners with basic knowledge about public debt and public debt management.                                                               | PLO1.4           | III     |\n| G4   | Apply theory, solve problems, establish critical thinking in evaluating public finance issues.                                                    | PLO2.1           | IV      |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes (CLO)\n\n| Course goals    | CLOs   | Description                                                                                                                                                                       | Level of completion   |\n|-----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]    | [3]                                                                                                                                                                               | [4]                   |\n| G1              | CLO1.1 | Understand the concept of public finance, the content and fields of public finance, and the characteristics of public finance.                                                    | II                    |\n| G1              | CLO1.2 | Master the role of Government and Public Finance                                                                                                                                  | II                    |\n| G1              | CLO1.3 | Understand basic knowledge about taxes such as concepts, characteristics of taxes, tax base, tax rates, tax rate structure, tax classification.                                   | II                    |\n| G1              | CLO1.4 | Master knowledge of tax management such as consumption tax management, income tax management, property tax management and other taxes.                                            |                       |\n| G2              | CLO2.1 | Master the nature and role of the State Budget, the contents of State Budget revenues and expenditures, the State Budget table of contents, the budget year and the budget cycle. | II                    |\n| G2              | CLO2.2 | Understand the state budget system and decentralization of state budget management                                                                                                | II                    |\n| G2              | CLO2.3 | Master the theories of budget balance, concept and measurement of budget deficit, causes and effects of budget deficit and solutions to overcome state budget deficit.            | II                    |\n| G3              | CLO3.1 | Master and distinguish the concepts of public debt, national debt, and government debt                                                                                            | II                    |\n| G3              | CLO3.2 | Master the concept, meaning and goals of public debt management                                                                                                                   | II                    |\n| G3              | CLO3.3 | Understand debt management organizational models, debt management methods and tools                                                                                               | II                    |\n| G4              | CLO4.1 | Develop research, analysis, and synthesis skills to generalize and solve basic public finance issues                                                                              | III                   |\n| G4              | CLO4.2 | Establish critical thinking in evaluating public finance issues                                                                                                                   | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                 | Week                 | CLO       | Tools and Criteria assessment                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                     | [3]                  | [4]       | [5]                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Participation        | Attitude to learning in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Week 1-13            | CLO1-CLO4 | Instructor's teaching diary with assessment criteria (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers      | 10%                       |\n| Evaluate the process | Mid-term exam                                                                           | Week 12              | CLO1-CLO4 | The assignment must meet the requirements set by the instructor                                                                          | 30%                       |\n| Final assessment     | Final Exam                                                                              | Course exam schedule | CLO1-CLO4 | According to test requirements: essay form (multiple choice questions, essay questions and situational exercises) Exam time: 90 minutes. | 60%                       |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Required reading   | CLO                         | Activities                                                                                                                       | Assessment                                                                                                                              |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|-----------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [3]                | [4]                         | [5]                                                                                                                              | [6]                                                                                                                                     |\n| 1      | Get acquainted and introduce the module, its logic and its role and position in the curriculum                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Syllabus           | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2        | Introducing the module Set learning requirements Instructions for reading documents Instructions for finding documents           | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 2      | Chapter 1. Overview of public finance 1.1. General issues of public finance 1.1.1. Concept of public finance 1.1.2. Content and fields of public finance 1.1.3. Characteristics of public finance 1.1.4. Public financial management system                                                                                                                                                                                                                                                          | 1. 2.              | CLO1.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 3      | Chapter 1. Overview of public finance 1.2. The role of the Government and public finance 1.2.1. Government with income redistribution and macroeconomic stabilization 1.2.2. Government with the effective exploitation and use of public resources 1.2.3. Monopoly, competition and government influence 1.2.4. Exogenous factors and government impact 1.2.5. Government with the provision and use of public goods and services 1.2.6. Government with the provision and use of promotional goods | 1. 2.              | CLO1.2 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 4      | Chapter 2. Evaluation of the tax system and tax administration 2.1. General tax issues 2.1.1. Concepts and characteristics 2.1.2. Tax base 2.1.3. Tax rates and tax structure 2.2. Tax classification 2.2.1. Based on the nature of financial resources mobilized into the state budget 2.2.2. Based on tax subject 2.3. Characteristics of an optimal tax system 2.3.1. Request an assessment of the tax system 2.3.2. Characteristics of an optimal tax system                                     | 1. 2.              | CLO1.3 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 5      | Chapter 2. Evaluation of the tax system and tax administration 2.4. Tax impact analysis 2.4.1. The impact of taxes in a competitive market 2.4.2. The impact of taxes in a monopoly market 2.5. Tax Administration 2.5.1. Consumption tax management 2.5.2. Income tax management 2.5.3. Manage property tax and other taxes                                                                                                                                                                         | 1. 2.              | CLO1.4 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 6      | Chapter 3: State budget 3.1 Economic nature and role of the State budget 3.1.1. Concept and economic nature of the State Budget 3.1.2. The role of the State Budget 3.2. State budget revenue and revenue structure 3.2.1. State budget revenue 3.2.2. State budget revenue structure                                                                                                                                                                                                                | 1. 2.              | CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 7      | Chapter 3: State budget 3.3. Expenditures and structure of state budget expenditures 3.3.1. State budget expenditure 3.3.2. State budget expenditure structure 3.4. State budget table of contents 3.4.1. Meaning and requirements of the state budget table of contents 3.4.2. Contents of the state budget table of contents 3.5. Budget year and state budget cycle 3.5.1. State budget year 3.5.2. State Budget cycle                                                                            | 1. 2.              | CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 8      | Chapter 4: State budget decentralization system and state budget management decentralization 4.1. State budget system. 4.1.1. Scientific basis of forming the state budget system. 4.1.2. Principles for organizing the state budget system. 4.1.3. Organizational structure of the State system.                                                                                                                                                                                                    | 1. 2.              | CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 9      | Chapter 4: State budget decentralization system and state budget management decentralization 4.2. Decentralization of state budget management. 4.2.1. Requirements of decentralized state budget management. 4.2.2. Content of decentralization of state budget management. 4.3. Decentralization of state budget management in Vietnam through periods.                                                                                                                                             | 1. 2.              | CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 3: State budget 3.3. Expenditures and structure of state budget expenditures 3.3.1. State budget expenditure 3.3.2. State budget expenditure structure 3.4. State budget table of contents 3.4.1. Meaning and requirements of the state budget table of contents 3.4.2. Contents of the state budget table of contents 3.5. Budget year and state budget cycle 3.5.1. State budget year 3.5.2. State Budget cycle                                                                            | 1. 2.              | CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 8      | Chapter 4: State budget decentralization system and state budget management decentralization 4.1. State budget system. 4.1.1. Scientific basis of forming the state budget system. 4.1.2. Principles for organizing the state budget system. 4.1.3. Organizational structure of the State system.                                                                                                                                                                                                    | 1. 2.              | CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 9      | Chapter 4: State budget decentralization system and state budget management decentralization 4.2. Decentralization of state budget management. 4.2.1. Requirements of decentralized state budget management. 4.2.2. Content of decentralization of state budget management. 4.3. Decentralization of state budget management in Vietnam through periods.                                                                                                                                             | 1. 2.              | CLO2.2 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 10     | Chapter 5: Balancing the state budget 5.1. Balance the state budget 5.1.1. The concept of state budget conflict 5.1.2. Theories on state budget confrontation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | 1. 2.              | CLO2.3 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 11     | Chapter 5: Balancing the state budget 5.2. State budget deficit. 5.2.1. Concept and measurement of state budget deficit. 5.2.2. Causes of state budget deficit 5.2.3. Impacts of state budget deficit. 5.2.4. Solutions to overcome the state budget deficit. 5.2.5. State budget deficit in Vietnam                                                                                                                                                                                                 | 1. 2.              | CLO2.3 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 12     | Chapter 6: Public debt management 6.1. National debt 6.1.1. Concept and classification of national debt 6.1.2. Method for assessing the debt status of countries 6.2. Public debt 6.2.1. Concept and content of public debt 6.2.2. Causes of increasing public debt 6.2.3. Impact of public debt                                                                                                                                                                                                     | 1. 2.              | CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 13     | Chapter 6: Public debt management 6.3. Public debt management 6.3.1. Concept and meaning of public debt management 6.3.2. Objectives and scope of debt management 6.3.3. Organizational model of debt management apparatus 6.3.4. Debt management methods and tools 6.3.5. Content of public debt management                                                                                                                                                                                         | 1. 2.              | CLO3.2 CLO3.3 CLO4.1 CLO4.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class                                                                 |\n| 13     | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | 1. 2.              | CLO1-CLO4                   | Students take exams according to schedule                                                                                        | According to test requirements: essay form (multiple choice questions, essay questions and situational exercises) Exam time: 90 minutes |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |                    | CLO1-CLO4                   | Students take exams according to schedule                                                                                        | According to test requirements: essay form (multiple choice questions, essay questions and situational exercises) Exam time: 90 minutes |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Regulations on exam conditions at the end of the course\n\n- Students must attend at least 75% of class time.\n- Students are allowed to participate in the final exam/final exam if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale 10).\n\n9.2. Rules for class attendance:\n\n- Students/trainees are responsible for attending all class sessions. In case of absence from school due to force majeure reasons, there must be complete and reasonable proof documents. For each absent session, 1 point will be deducted from the progress evaluation. Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, are considered to have failed to complete the course and must re-register.\n- Students will receive points for each constructive speech, which can compensate for process points, test scores and group exercise points.\n- Students who do not submit group assignments will receive a score of 0 (zero) for the final assignment. Groups of students who submit assignments late will have 1 point deducted for each day they are late.\n\n9.3. Rules for classroom behavior:\n\n- The module is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must go to class on time. Students who are more than 10 minutes late after class begins will not be allowed to attend class.\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process.\n- Absolutely do not eat, drink, chew gum, or use devices such as phones or music players during class.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes, calculating for lectures and exercises, and are absolutely not used for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.1. EP02.NHCO1107_Tài chính công.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tStatistics in Economics and Business\n\n- Course number: \t\t\t\tEP04.TKKD1124\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t30\n\n+ Exercise and discussion hours: \t15\n\n+ Self-study hours\t\t\t90\n\n- Prerequisite:\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Business Statistics\n\nAddress: No.814, Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\n‘Statistics in Economics and Bussiness’ provides the basic knowledge of statistics such as methods of collecting data, methods of processing data, synthesizing and analyzing data.\n\nThe module provides a system of methods which include descriptive statistics, inferential statistics, methods for exploring the relationship of phenomena through models, and analyzing basic trend of phenomena over time, predictive models underpin decision making at both the micro and macro levels.\n\nThe module introduces statistical software applications in statistical processing and analysis to help learners easily access the methods in a convenient way.\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1] Douglas A.Lind, William G. Marchal, Samuel A.Wathen (2020),“Statistics in Economics and Bussiness”, McGraw-Hill\n\n[2] Tran Thi Kim Thu (2012), Theory of Statistics, National Economics Publishing House\n\nOther reading\n\n[1] Hoang Trong (2008), Applied statistics in socio-economic, Statistical Publishing House\n\n[2] Institute of Statistical Science (2010), Statistics practice (translated book) – Statistical Publishing House\n\n[3] David R.Anderson, Dennis J.Sweeney (2011), Thomas A.Wlliams, Statistics for business and economics, 11th edition, South-Western, Cengage Learning.\n\n[4] Mark L. Berenson, David M. Levine, Timothy C. Krehbiel (2009), Basic Business Statistics, Concepts and Applications, Eleventh edition, Pearson International Edition.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                   | PLOs   | MIT’ level   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                 | [3]    | [4]          |\n| G1      | Provide learners with the general knowledge and introduction to statistical basic concepts and research process                                     | 1      | 3            |\n| G2      | Introduce learners to the skills in statistical analysis of situations with different purposes in the management by methods of statistical analysis | 1      | 3            |\n| G3      | Developing skills in using statistical software                                                                                                     | 2      | 3            |\n| G4      | Provide learners with awareness of social context, awareness of professional ethics, social responsibility                                          | 3      | 3            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                         | MIT’ level   |\n|---------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                      | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand content principles, data collection procedures, data synthesis, data analysis | 3            |\n| G1      | CLO1.2 | Apply methods of collecting, synthesizing, and analyzing statistical data                | 3            |\n| G2      | CLO2   | Analyze and apply methods of collection, synthesis and analysis in different situations  | 3            |\n| G3      | CLO3   | Proficient in computer skills in data processing and analysis                            | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Have awareness of social context                                                         | 3            |\n| G4      | CLO4.2 | Have awareness of professional ethics and social responsibility                          | 3            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                    | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                        | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions Homeworks | Week 1 - 15            | CLO1-CLO4  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                   | 10%                       |\n|                      | Individual tests                                                                           | Week 9 Week 15         | CLO1- CLO3 | Assessment tool: Essay test/ multiple choice/ exercise Assessment criteria: According to the detailed scale of Essay test/ multiple choice/ Assignment | 40%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                                                 | Course’s exam schedule | CLO1-CLO4  | Assessment tool: Essay test/ multiple choice/ exercise Assessment criteria: According to the detailed scale of Essay test/ multiple choice/ Assignment | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Required readings text                | CLO                            | Activities                                                                                                                                                                                     | Assessment                                                                        |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|--------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [3]                                   | [4]                            | [5]                                                                                                                                                                                            | [6]                                                                               |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program, statistical software                                                                                                                                                                                                       | Syllabus                              | CLO1.1 CLO3 CLO4.1 CLO4.2      | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents                                 | Level of participation Level of interaction Quality of answers                    |\n| 2      | Chapter 1. Introduction to statistics The role of statistics  The concepts and the object of statistics The concepts commonly used in Scale in Statistics Statistical process                                                                                                                                 | [1], Chapter 1 [2], Chapter 1         | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 3      | Chapter 2. Statistical data collection 2.1. The concept of statistical data collection 2.2. Types of data collection 2.2.1. Statistical investigation 2.2.2. Periodic statistical reports 2.2.3. Data mining administrative records 2.3. Error in statistical data collection                                 | [2], Chapter 2                        | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 4      | Chapter 3. Data presentation 3.1. Classification 3.2. Tables and graphs                                                                                                                                                                                                                                       | [1], Chapter 2 [2], Chapter 3         | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 5+6    | Chapter 4. Descriptive statistics 4.1. Absolute and relative numbers in statistics 4.2. Measures of central location 4.2.1. Mean 4.2.2. Mode 4.2.3. Median 4.3. Measures of variability 4.3.1. Range 4.3.2. Mean absolute deviation 4.3.3. Variance 4.3.4. Standard Deviation 4.3.5. Coefficient of Variation | [1], Chapter 3 [2], Chapter 4         | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 7+8    | Chapter 5. Sample survey 5.1. Sampling distribution 5.2. General Concept of probability 5.3. Sampling techniques 5.4. Procedures of sample survey                                                                                                                                                             | [2], Chapter 5,6,7 [1], Chapter 7,9   | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 9      | Individual test                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                       | CLO1-3                         |                                                                                                                                                                                                |                                                                                   |\n| 10-11  | Chapter 5. Sample survey (cont.) 5.5 Estimation of the population mean and proportion                                                                                                                                                                                                                         | [2], Chapter 5,6,7  [1], Chapter 7,9  | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 12     | Chapter 6. Testing hypothesis concerning the mean and proportion 6.1. General concepts 6.2. Test of hypothesis for a population 6.3. Test of hypothesis for two populations 6.4 Test of hypothesis for more than two populations                                                                              | [2], Chapter 8   [1], Chapter 10      | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 13-14  | Chapter 7. Correlation and regression 6.1. Fundamental of Correlation and regression 6.2. Regression and simple correlation 6.2.1. Regression equation 6.2.2. Testing of coefficients’ significant 6.2.3. Correlation coefficient 6.2.4. Testing of overal model’s significant  6.3. Multiple regression      | [1], Chapter 12,13 [2], Chapter 11,12 | CLO1.1 CLO2 CLO3 CLO4.1 CLO4.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer gives students theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams |\n| 15     | Reivision Individual test                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                       | CLO1-3                         |                                                                                                                                                                                                |                                                                                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                       | CLO1-CLO4                      | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                | According to the exam requirement                                                 |\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.2. EP02.TKKD1124_Nguyên lý thống kê.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title:                  | Law on Business Insurance            |\n|---------------------------|--------------------------------------|\n| - Course number:          | EP02.LUKD1184                        |\n| - Type of course:         | Specialized knowledge                |\n| - Number of Credits:      | 3 (45 credit hours; 50 minutes/hour) |\n| + Lectures:               | 30                                   |\n| + Tutorial: + Self-study: | 15 90                                |\n| - Prerequisite:           | Fundamentals of the Law              |\n|                           |                                      |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHER\n\nDepartment: Business Law\n\nAddress: Suite 1010, Building A1, National Economics University\n\nTeachers:\n\nDr. Nguyễn Anh Tú\t\tMobile: 0945668869.      Email: tuna@neu.edu.vn\n\nDr. Dương Nguyệt Nga\tMobile: 0947171842.      Email: ngadn@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nLaw on Business Insurance provides legal knowledge about insurance business activities, including the following basic contents:\n\n- General theory of insurance business law.\n- Legal status of entities conducting insurance business activities: Insurance business enterprises; insurance brokerage businesses; insurance agent.\n- Legal regulations on contracts in insurance business. Law on civil liability insurance contracts, property insurance contracts and personal insurance contracts. Besides, insurance contracts for transporting goods in import and export activities.\n- State management of insurance business.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook:\n\n[1] Insurance business law. University of Economics and Law, Ho Chi Minh City National University. Ho Chi Minh City National University Publishing House 2020.\n\nOther documents:\n\n[2] Bach Thi Nha Nam, Insurance business law - Exercises and cases, Ho Chi Minh City National University Publishing House, 2018.\n\n[3] Insurance Business Law 2000, amended and supplemented in 2010 and 2019.\n\n[4] Decrees and Circulars guide the implementation of the above laws.\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course Goals\n\n| No   | Description                                                                                                                                                                 | PLO (CĐR)   | Level of competence   |\n|------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|-----------------------|\n| [1]  | [2]                                                                                                                                                                         | [3]         | [4]                   |\n| G1   | Knowledge standards: Master basic knowledge of insurance business law; activities of insurance business organizations and state agencies managing insurance business.       | CĐR1        | 3                     |\n| G2   | Skill standard: Have skills to apply legal knowledge about insurance business to work at insurance business organizations or at state agencies managing insurance business. | CĐR6        | 2                     |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course Learning Outcomes\n\n| Course goals   | CLO    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Level of completion   |\n|----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Understand basic and advanced knowledge of insurance business law; know knowledge about the legal status of insurance business entities, the nature and characteristics of legal relationships in the field of insurance business; Knowledge of different types of insurance contracts; Know the functions and tasks of the State in the field of insurance business. | 3                     |\n| G1             | CLO1.2 | Understand the content and implementation and application of legal regulations on insurance business; Resolving disputes in insurance business; State management of insurance business                                                                                                                                                                                | 3                     |\n| G2             | CLO2.1 | Apply independent working skills, dynamic and diverse teamwork.                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2                     |\n| G2             | CLO2.2 | Apply skills in using computers, communicating, presenting, and presenting on social security legal issues and situations.                                                                                                                                                                                                                                            | 2                     |\n| G2             | CLO2.3 | Ability to self-study, self-research, accumulate and improve knowledge of social security laws.                                                                                                                                                                                                                                                                       | 2                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                 | Week                 | CLO           | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                              | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                     | [3]                  | [4]           | [5]                                                                                                                                                                                                        | [6]                       |\n| Participation        | Attitude to learning in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Week 1-15            | CLO1.1 CLO1.2 | Instructor's teaching diary with evaluation criteria (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers.                                                                       | 10%                       |\n| Evaluate the process | Mid-term exam                                                                           | Week 8               | CLO1.1 CLO1.2 | According to test requirements                                                                                                                                                                             | 40%                       |\n| Evaluate the process | Presentation: According to the topics assigned by the lecturer                          | Week 13-15           | CLO1.1 CLO1.2 | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Final assessment     | Final Exam                                                                              | Course exam schedule | CLO1.1 CLO1.2 | According to exam requirements                                                                                                                                                                             | 50%                       |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Teaching Plan",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading                         | CLO                                | Activities                                                                                                                                                 | Assessment                                                                                                                                                                                                 |\n|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------|------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                                      | [4]                                | [5]                                                                                                                                                        | [6]                                                                                                                                                                                                        |\n| 1      | - Introduce the subject and disseminate teaching rules and schedules - Chapter 1: Overview of insurance and insurance business law 1.1. Overview of insurance 1.2. Some important terms in the insurance industry 1.3. Overview of insurance business activities 1.4. General overview of insurance business law - Discuss and resolve the situation           | Syllabus; Textbook [1]                   | CLO1.1                             | - Getting acquainted activities - Establish student teams/groups - Introduction to the subject content - Lecture theory                                    | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers                                                                                                                                       |\n| 2      | - Chapter 2: Legal principles governing insurance business activities 2.1. Principles of honesty and goodwill 2.2. The principle of insurable interest 2.3. Insurance payment principles 2.4. Principle of subrogation 2.5. Principle of proximate cause of loss 2.6. Principles of interpretation of insurance contracts  - Discuss and resolve the situation | Chapter 1, 2 Textbook [1]; Document [3]  | CLO1.1 CLO2.3                      | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 3      | - Lecture theory: 3.1. Overview of insurance business subjects 3.2. Assurance Company - Discuss and resolve the situation                                                                                                                                                                                                                                      | Chapter 1, 2 Textbook [1]; Document [2]  | CLO1.1 CLO2.3                      | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 4      | - Chapter 3: Subjects participating in insurance business activities - Lecture theory 3.2. Insurance companies (continued) 3.3. Insurance brokerage business - Discuss and resolve the situation                                                                                                                                                               | Chapter 3 Textbook [1]; Document [3]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 5      | - Chapter 3: Subjects participating in insurance business activities - Lecture theory 3.4. Insurance agent 3.5. Organizations and individuals providing insurance auxiliary services - Discuss                                                                                                                                                                 | Chapter 3 Textbook [1]; Document [3] [4] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 6      | - Chapter 4: General issues of insurance contracts - Lecture theory 4.1. Overview of insurance contracts 4.2. Contents of the insurance contract - Discuss and resolve the situation                                                                                                                                                                           | Chapter 4 Textbook [1]; Document [3] [4] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 7      | - Chapter 4: General issues of insurance contracts - Lecture theory 4.3. Form of insurance contract 4.4. Concluding, implementing, continuing and terminating insurance contracts - Discuss and resolve situations                                                                                                                                             | Chapter 4 Textbook [1]; Document [3] [4] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 8      | - Chapter 4: General issues of insurance contracts - Lecture theory 4.5. Resolving insurance contract disputes - Discuss and resolve situations                                                                                                                                                                                                                | Chapter 4 Textbook [1]; Document [2] [3] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class - Lecturer teaches theory - Mid-term test                                                                | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 9      | Chapter 5: Some common insurance contracts - Lecture theory 5.1. Life insurance contract 5.2. Property insurance contract - Discuss and resolve the situation                                                                                                                                                                                                  | Chapter 5 Textbook [1]; Document [2]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class and on exams                                                                                                                 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | - Chapter 4: General issues of insurance contracts - Lecture theory 4.3. Form of insurance contract 4.4. Concluding, implementing, continuing and terminating insurance contracts - Discuss and resolve situations                                                                                                                                             | Chapter 4 Textbook [1]; Document [3] [4] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 8      | - Chapter 4: General issues of insurance contracts - Lecture theory 4.5. Resolving insurance contract disputes - Discuss and resolve situations                                                                                                                                                                                                                | Chapter 4 Textbook [1]; Document [2] [3] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class - Lecturer teaches theory - Mid-term test                                                                | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class, tests and exams                                                                                                             |\n| 9      | Chapter 5: Some common insurance contracts - Lecture theory 5.1. Life insurance contract 5.2. Property insurance contract - Discuss and resolve the situation                                                                                                                                                                                                  | Chapter 5 Textbook [1]; Document [2]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class and on exams                                                                                                                 |\n| 10     | Chapter 5: Some common insurance contracts - Lecture theory 5.2. Property insurance contract (continued) 5.3. Civil liability insurance contract - Discuss and resolve situations                                                                                                                                                                              | Chapter 5 Textbook [1]; Document [3]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class -   Lecturer teaches theory - Discuss situations and questions posed by the lecturer                     | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class and on exams                                                                                                                 |\n| 11     | Chapter 6: State management in insurance business activities - Lecture theory 6.1. Overview of state management in insurance business activities 6.2. Content of state management in insurance business activities                                                                                                                                             | Chapter 7 Textbook [1]; Document [2]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class. - Lecturer teaches theory. - Discuss dispute situations, judgments and questions posed by the lecturer. | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class and on exams                                                                                                                 |\n| 12     | Chapter 6: State management in insurance business activities - Lecture theory 6.3. Acts of violating the law on insurance business and methods of handling violations 6.4. Administrative sanctions in the field of insurance business 6.5. Criminal sanctions in the insurance business sector - Discuss and resolve the situation                            | Chapter 6 Textbook [1]; Document [2]     | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.3               | - Students read the lesson before coming to class. - Lecturer teaches theory. - Discuss dispute situations, judgments and questions posed by the lecturer. | - Level of participation - Level of interaction - Quality of answers in class and on exams                                                                                                                 |\n| 13     | Presentation and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | - Student groups report and answer questions - Lecturers and class members ask questions and make comments                                                 | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 14     | Presentation and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | - Student groups report and answer questions - Lecturers and class members ask questions and make comments                                                 | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 14     | Presentation and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.3 | - Student groups report and answer questions - Lecturers and class members ask questions and make comments                                                 | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Course summary                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                          | CLO1.1 CLO1.2                      | - Subject knowledge content system - Summarize and notify students of attendance scores, test scores, and presentation scores                              |                                                                                                                                                                                                            |\n| -      | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                          | CLO1.1 CLO1.2                      | Students take exams according to schedule                                                                                                                  | According to exam requirements                                                                                                                                                                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Regulations on exam conditions at the end of the course\n\n- Students can participate in the final exam/final exam (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale 10).\n\n9.2. Rules for class attendance\n\n- Students/trainees are responsible for attending all class sessions. In case of absence from school due to force majeure reasons, there must be complete and reasonable proof documents. For each absent session, 1 point will be deducted from the progress evaluation. Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, are considered to have failed to complete the course and must re-register.\n- Students will receive points for each constructive speech, which can compensate for process points, test scores and group exercise points.\n- Students who do not submit group assignments will receive a score of 0 (zero) for the final assignment. Groups of students who submit assignments late will have 1 point deducted for each day they are late.\n\n9.3. Rules for classroom behavior\n\n- The module is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must go to class on time. Students who are more than 10 minutes late after class begins will not be allowed to attend class.\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process;\n- Phones, laptops, and tablets are only used for the purpose of taking notes, calculating for lectures and exercises, and are absolutely not used for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.1.3. EP02.LUKD1184_Pháp luật kinh doanh bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Accounting Principles\n\nCourse number: EP02.KTKE1101\n\nGeneral Education courses\n\nUnits:\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: the General Foundation course.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nFull name: Doan Thuy Duong\n\nPhone number: 0962539724\n\nEmail:\tduongdt@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: School of Accounting and Auditing\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course provides the basic knowledge about accounting principles. The subject focuses on important issues such as Nature and role of accounting; Who ues accounting data; Generally accepted accounting principles and concepts and The recording process. On that basis, this course mentions to accounting cycles including Accounting for merchandisingoperations; Accounting for current asset and non-current asset; Accounts Liabilities and Equity. It also helps students to connect other subjects in the field of economics and business administration through the relationship of accounting with other fields such as business administration, finance and banking, human resources…\n\n## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nWeygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level    |\n|----------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|----------------|\n| [1]            | [2]                                                                                   | [3]   | [4]            |\n| G1             | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 2,3   | I, II, III, IV |\n| G2             | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 3     | I, II, III, IV |\n| G3             | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 3     | I, III         |\n| G4             | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 3     | I, III         |\n| G5             | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 3     | I, III         |\n| G6             | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 3     | I, III         |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 4. LEARNING RESOURCES : COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nWeygant, Kimmel, Kieso (2017). Accounting Principles. 12th Edition. Wiley publishing.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\n| Course Goals   | Description                                                                           | PLO   | MIT’s level    |\n|----------------|---------------------------------------------------------------------------------------|-------|----------------|\n| [1]            | [2]                                                                                   | [3]   | [4]            |\n| G1             | Understand the fundamental concepts in accounting and Recording process               | 2,3   | I, II, III, IV |\n| G2             | Understand Accounting for Merchandising Operation                                     | 3     | I, II, III, IV |\n| G3             | Describe how to Accounting for Current-Assets                                         | 3     | I, III         |\n| G4             | Describe how to Accounting for Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets | 3     | I, III         |\n| G5             | Describe how to Accounting for Liabilities                                            | 3     | I, III         |\n| G6             | Understand Corporations: Organization and Capital Stock Transactions                  | 3     | I, III         |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course Goals   | CLO      | Description                                                                                                   | MIT’s level   |\n|----------------|----------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]      | [3]                                                                                                           | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1  | Identify the activities and users associated with accounting                                                  | I             |\n| G1             | CLO 1.2  | Explain the building blocks of accounting: ethics, principles, and assumptions.                               | II            |\n| G1             | CLO 1.3  | State the accounting equation, and define its components                                                      | I             |\n| G1             | CLO 1.4  | Analyze the effects of business transactions on the accounting equation.                                      | IV            |\n| G1             | CLO 1.5  | Describe the four financial statements and how they are prepared.                                             | I             |\n| G1             | CLO 1.6  | Describe how accounts, debits, and credits are used to record business transactions.                          | I             |\n| G1             | CLO 1.7  | Indicate how a journal is used in the recording process.                                                      | I             |\n| G1             | CLO 1.8  | Explain how a ledger and posting help in the recording process.                                               | I             |\n| G1             | CLO 1.9  | Prepare a trial balance                                                                                       | II            |\n| G1             | CLO 1.10 | Explain the accrual basis of accounting and the reasons for adjusting entries.                                | I             |\n| G1             | CLO 1.11 | Prepare adjusting entries for deferrals.                                                                      | II            |\n| G1             | CLO 1.12 | Prepare adjusting entries for accruals.                                                                       | II            |\n| G1             | CLO 1.13 | Describe the nature and purpose of an adjusted trial balance.                                                 | I             |\n| G1             | CLO 1.14 | Prepare a worksheet.                                                                                          | I             |\n| G1             | CLO 1.15 | Prepare closing entries and a post-closing trial balance.                                                     | I             |\n| G1             | CLO 1.16 | Explain the steps in the accounting cycle and how to prepare correcting entries.                              | I             |\n| G1             | CLO 1.17 | Identify the sections of a classified balance sheet.                                                          | I             |\n| G2             | CLO 2.1  | Describe merchandising operations and inventory systems.                                                      | I             |\n| G2             | CLO 2.2  | Record purchases under a perpetual inventory system.                                                          | II            |\n| G2             | CLO 2.3  | Record sales under a perpetual inventory system.                                                              | II            |\n| G2             | CLO 2.4  | Apply the steps in the accounting cycle to a merchandising company.                                           | III           |\n| G2             | CLO 2.5  | Compare a multiple-step with a single-step income statement.                                                  | IV            |\n| G3             | CLO3.1   | Discuss how to classify and determine inventory                                                               | III           |\n| G3             | CLO3.2   | Apply inventory cost flow methods and discuss their financial effects.                                        | III           |\n| G3             | CLO3.3   | Indicate the effects of inventory errors on the financial statements.                                         | I             |\n| G3             | CLO3.4   | Explain the statement presentation and analysis of inventory.                                                 | I             |\n| G3             | CLO3.5   | Explain how companies recognize accounts receivable.                                                          | I             |\n| G3             | CLO3.6   | Describe how companies value accounts receivable and record their disposition                                 | I             |\n| G3             | CLO3.7   | Explain how companies recognize notes receivable.                                                             | I             |\n| G3             | CLO3.8   | Describe how companies value notes receivable, record their disposition, and present and analyze receivables. | I             |\n| G4             | CLO4.1   | Explain the accounting for plant asset expenditures.                                                          | I             |\n| G4             | CLO4.2   | Apply depreciation methods to plant assets.                                                                   | III           |\n| G4             | CLO4.3   | Explain how to account for the disposal of plant assets.                                                      | I             |\n| G4             | CLO4.4   | Describe how to account for natural resources and intangible assets.                                          | I             |\n| G4             | CLO4.5   | Discuss how plant assets, natural resources, and intangible assets are reported and analyzed.                 | III           |\n| G5             | CLO5.1   | Explain how to account for current liabilities.                                                               | I             |\n| G5             | CLO5.2   | Discuss how current liabilities are reported and analyzed.                                                    | III           |\n| G5             | CLO5.3   | Explain how to account for payroll.                                                                           | I             |\n| G5             | CLO5.4   | Describe the major characteristics of bonds.                                                                  | I             |\n| G5             | CLO5.5   | Explain how to account for bond transactions.                                                                 | I             |\n| G5             | CLO5.6   | Explain how to account for long-term notes payable.                                                           | I             |\n| G5             | CLO5.7   | Discuss how long-term liabilities are reported and analyzed.                                                  | III           |\n| G6             | CLO6.1   | Discuss the major characteristics of a corporation.                                                           | III           |\n| G6             | CLO6.2   | Explain how to account for the issuance of common and preferred stock.                                        | I             |\n| G6             | CLO6.3   | Explain how to account for treasury stock.                                                                    | I             |\n| G6             | CLO6.4   | Prepare a stockholders’ equity section.                                                                       | III           |\n| G6             | CLO6.5   | Explain how to account for cash dividends.                                                                    | I             |\n| G6             | CLO6.6   | Explain how to account for stock dividends and splits.                                                        | I             |\n| G6             | CLO6.7   | Prepare and analyze a comprehensive stockholders’ equity section.                                             | III           |\n| G6             | CLO6.8   | Describe the form and content of corporation income statements.                                               | I             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                    | Time               | CLO                                                                                                                                                                                                                                         | Assessment indicators                                                                      | Percentage (%)   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                | [4]                                                                                                                                                                                                                                         | [5]                                                                                        | [6]              |\n| Attendance           | Attendance point is based on general attendance, active attendance, compliance with the general classroom rules.                                                                                                                               | All weeks          | CLO 1.1,1.2,1.3,1.4,1.5, 1.6,1.7,1.8,1.9,1.10,1.11,1.12,1.13,1.14,1.15,1.16, 1.17 CLO 2.1,2.2,2.3,2.4,2.5 CLO3.1,3.2,3.3,3.4,3.5, 3.6,3.7,3.8 CLO 4.1,4.2,4.3,4.4,4.5 CLO 5.1,5.2,5.3,5.4,5.5, 5.6,5.7 CLO 6.1,6.2,6.3,6.4,6.5, 6.6,6.7,6.8 | Check attendance &amp;  Check the active attitude  when answer the questions during the course | 10%              |\n| Progress test        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 8             | CLO1- CLO3                                                                                                                                                                                                                                  | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Mid-term exam        | Individual assignments are made on the class. This exercise will account for 20% of the total. Individual assignment is an overview exercise related to the knowledge of the subject.                                                          | Week 14            | CLO1-CLO6                                                                                                                                                                                                                                   | Writing individual  assignment                                                             | 20%              |\n| Final exam           | Time: 90 minutes Students must attend at least 80% class meetings, complete all exercises covered in this course  Students must participate in the group assignment, mid-term exam and the final exam according to the university regulations. | Timeta-bles of NEU | CLO1-CLO6                                                                                                                                                                                                                                   | Writing test about theory questions and case study exercises                               | 50%              |\n\n## 8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Topic                                                                                                                                                  | CLO                                                                                                                                                                  | Learning and Teaching Activities                                                                                                                | Assessment methods                                                         |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                    | [3]                                                                                                                                                                  | [4]                                                                                                                                             | [5]                                                                        |\n| Week 1  | Chapter 1: Accounting in action                                                                                                                        | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3 CLO 1.4 CLO 1.5                                                                                                                              | Read Chapter 1 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 2  | Chapter 2: The recording process                                                                                                                       | CLO 1.6 CLO 1.7 CLO 1.8 CLO 1.9                                                                                                                                      | Read Chapter 2 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 3  | Chapter 3: Adjusting the accounts                                                                                                                      | CLO 1.10 CLO 1.11 CLO 1.12 CLO 1.13                                                                                                                                  | Read Chapter 3 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 4  | Chapter 4: Completing the Accounting Cycles                                                                                                            | CLO 1.14 CLO 1.15 CLO 1.16 CLO 1.17                                                                                                                                  | Read Chapter 4 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 5  | Review the Chapter 1,2,3,4                                                                                                                             | CLO 1.1,1.2, 1.3,1.4, 1.5,1.6, 1.7,1.8, 1.9,1.10, 1.11,1.12,1.13,1.14,1.15,1.16, 1.17                                                                                | Review theory about chapter 1,2,3,4 Practice all problems of chapter 1,2,3,4                                                                    | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 6  | Chapter 5: Accounting for Merchandising Operation                                                                                                      | CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 2.3 CLO 2.4 CLO 2.5                                                                                                                              | Read Chapter 5 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 7  | Chapter 6: Inventories                                                                                                                                 | CLO 3.1  CLO 3.2  CLO 3.3  CLO 3.4                                                                                                                                   | Read Chapter 6 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 8  | Chapter 7: Accounting for Receivables                                                                                                                  | CLO 3.5  CLO 3.6  CLO 3.7  CLO 3.8                                                                                                                                   | Read Chapter 7 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter                                                      | Multiple choice question and Discussion exercises                          |\n| Week 9  | Chapter 8: Plant Assets, Natural Resources, and Intangible Assets                                                                                      | CLO 4.1  CLO 4.2  CLO 4.3  CLO 4.4 CLO 4.5                                                                                                                           | Read Chapter 8 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 10 | Chapter 9: Current Liabilities and Payroll Accounting                                                                                                  | CLO 5.1  CLO 5.2  CLO 5.3                                                                                                                                            | Read Chapter 9 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study     | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 11 | Chapter 10: Long-Term Liabilities                                                                                                                      | CLO 5.4  CLO 5.5  CLO 5.6  CLO 5.7                                                                                                                                   | Read Chapter 10 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study    | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 12 | Chapter 11: Corporations: Organization and Capital Stock Transactions And Chapter 12: Corporations: Dividends, Retained Earnings, and Income Reporting | CLO 6.1  CLO 6.2  CLO 6.3  CLO 6.4 CLO 6.5  CLO 6.6  CLO 6.7  CLO 6.8                                                                                                | Read Chapter 11,12 in Text book and Slide Discuss and practice exercises in the end of chapter Group Discussion and Presentation for Case Study | Multiple choice question, Discussion exercises, and Present for case study |\n| Week 13 | Review Chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                                                                                                      | CLO 2.1,2.2, 2.3,2.4, 2.5 CLO 3.1,3.2, 3.3,3.4, 3.5,3.6, 3.7,3.8 CLO 4.1,4.2, 4.3,4.4, 4.5 CLO 5.1,5.2, 5.3,5.4, 5.5,5.6, 5.7 CLO 6.1,6.2, 6.3,6.4, 6.5,6.6, 6.7,6.8 | Review theory about chapter 5,6,7,8,9,10,11,12 Practice all problems of chapter 5,6,7,8,9,10,11,12                                              | Problems related to transactions and Discussion                            |\n| Week 14 | Mid-term exam                                                                                                                                          | All CLO                                                                                                                                                              | Student perform writing individual assignment                                                                                                   | Test                                                                       |\n| Week 15 | Final review                                                                                                                                           | All CLO                                                                                                                                                              | Review all knowledge  related to this subject Answer all questions and problems of this subject                                                 | Review and Discussion                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Attendance\n\n- Students are responsible for attending the full class. In case of absentee due to irresistible reasons, there must be had sufficient and reasonable evidences.\n\n- Students who are absent for more than 20% of the study session for any reason or no reason are deemed not to have completed the course and must re-enroll.\n\n9.2 Behavior rules\n\n- The module is based on the principle of respect for the learner and the instructor. All behaviors that affect the teaching and learning process are strictly prohibited.\n\n- Students must attend class on time.\n\n- Absolutely not make noise, affect other people in the learning process.\n\n- Do not eat, chew gum, use equipment such as telephone, music player during school hours.\n\n- Notebooks, tablet computers are only made for the purpose of recording lectures, calculations for lectures, exercises, absolutely no other use.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2. EP02.KTKE1101_Nguyên lý kế toán.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title:             | Surveys in Social Research   |\n|----------------------|------------------------------|\n| - Course number:     | EP02.TKKT1123                |\n| - Type of course:    | Compulsory                   |\n| - Number of Credits: | 3                            |\n| + Lecture            | 30                           |\n| + Tutorial           | 15                           |\n| + Self-study         | 90                           |\n| - Prerequisite:      |                              |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Socio-economic statistics\n\nAddress: Suite 814, A1 Building, NEU\n\nTeacher:\n\nAssoc. Prof. Dr. Trần Thị Bích\t\tEmail: \tbichtt@neu.edu.vn\n\nDr. Nguyễn Thị Xuân Mai\t\t\tEmail: \tmainx@neu.edu.vn\n\nDr. Nguyễn Minh Thu\t\t\tEmail: \tnmthu@neu.edu.vn\n\nDr. Đỗ Văn Huân\t\t\t\tEmail: \thuandv@neu.edu.vn\n\nDr. Cao Quốc Quang\t\t\tEmail: \tquangcq@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe Sociological Investigation course provides knowledge to properly design and conduct surveys in social science fields (economics, sociology, management, business). The course covers all knowledge from research design stages, measuring abstract concepts or designing scales, designing questionnaires, sampling designs, designing methods to collect information and planning organizational research and investigations. The Sociological Investigation course also introduces ways to prepare data to obtain the best data sets for analysis and statistical report writing.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1]  D.A. de Vaus (2002). Surveys in Social Research (5th edition), Allen &amp; Unwin.\n\nOther\n\n[2]  Statistics Sweden (2004), Design your questions right (how to develop, test, evaluate and improve questionnaires), Statistiska centrallbyran.\n\n[3] Cochran, W.G. (1977). Sampling Techniques, A Wiley Publication in Applied Statistics, Wiley and Sons, New York.\n\n[4] Levy, P.S. and Lemeshow, S. (1999). Sampling of Populations: Methods and Application, Wiley Series in Probability and Statistics, John Wiley &amp; Sons, New York.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                              | (PLO)                | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                     | [3]                  | [4]           |\n| G1    | Equip learners with the foundational knowledge of survey design and data preparation to analyze survey results.                                                                         | PLO1.4               | 4             |\n| G2    | Apply acquired knowledge in designing an investigation and processing data on specific topics in practice.                                                                              | PLO1.4               | 4             |\n| G3    | Have survey design skills to collect data and process and analyze investigation results; Use statistical tools and software to practise survey design and data processing and analysis. | PLO2.2               | 4             |\n| G4    | Equipping learners with an awareness of social context, professional ethics, and social responsibility, helping learners form task-solving capacity.                                    | PLO3.1 PLO3.2 PLO3.4 | 4             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                  | Level of competence   |\n|----------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                           | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Understand the content and process and know how to design an investigation.                                                                                                   | 4                     |\n| G1             | CLO1.2 | Understand the content and know how to process data collected from the investigation.                                                                                         | 4                     |\n| G2             | CLO2.1 | Ability to design an investigation on specific topics in real-life situations.                                                                                                | 4                     |\n| G2             | CLO2.2 | Choose types of statistical surveys, information collection methods, sampling methods, and methods of processing and analyzing survey results appropriate to real situations. | 4                     |\n| G3             | CLO3.1 | Demonstrate survey design skills, including questionnaire design, data collection, and survey data processing.                                                                | 4                     |\n| G3             | CLO3.2 | Proficient in using statistical tools and software in designing questionnaires, collecting data, and processing survey data.                                                  | 4                     |\n| G4             | CLO4.1 | Have an awareness of social context.                                                                                                                                          | 4                     |\n| G4             | CLO4.2 | Have an awareness of professional ethics and social responsibility.                                                                                                           | 4                     |\n| G4             | CLO4.3 | Ability to solve tasks.                                                                                                                                                       | 4                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                  | Level of competence   |\n|----------------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                           | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Understand the content and process and know how to design an investigation.                                                                                                   | 4                     |\n| G1             | CLO1.2 | Understand the content and know how to process data collected from the investigation.                                                                                         | 4                     |\n| G2             | CLO2.1 | Ability to design an investigation on specific topics in real-life situations.                                                                                                | 4                     |\n| G2             | CLO2.2 | Choose types of statistical surveys, information collection methods, sampling methods, and methods of processing and analyzing survey results appropriate to real situations. | 4                     |\n| G3             | CLO3.1 | Demonstrate survey design skills, including questionnaire design, data collection, and survey data processing.                                                                | 4                     |\n| G3             | CLO3.2 | Proficient in using statistical tools and software in designing questionnaires, collecting data, and processing survey data.                                                  | 4                     |\n| G4             | CLO4.1 | Have an awareness of social context.                                                                                                                                          | 4                     |\n| G4             | CLO4.2 | Have an awareness of professional ethics and social responsibility.                                                                                                           | 4                     |\n| G4             | CLO4.3 | Ability to solve tasks.                                                                                                                                                       | 4                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                        | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                  | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                            | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                            | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                         | Week 1-15              | CLO1-CLO4  | Instructor's teaching diary with evaluation criteria (i) Level of participation, (ii) Level of interaction, (iii) Quality of answers                                                           | 10%                       |\n| Group work and individual tests | Group presentation: designing statistical survey methods, designing scales and questionnaires. | Week 7-8               | CLO1- CLO4 | Evaluation form with criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time   | 40%                       |\n| Group work and individual tests | Group presentation: report on data analysis results obtained through the investigation         | Week 13-14             | CLO1-CLO4  | Evaluate the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Reasonable level in answering the question; (v) Time presentation. | 40%                       |\n| Final Exam                      | Final exam                                                                                     | Course’s exam schedule | CLO1-CLO4  | According to the exam requirement                                                                                                                                                              | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Required reading              | CLOs                                                    | Activities                                                                                                                                                                                                                             | Assessment                                                                                                                                                                                                  |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|---------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [3]                           | [4]                                                     | [5]                                                                                                                                                                                                                                    | [6]                                                                                                                                                                                                         |\n| 1      | Getting acquainted, introducing the course, the logic of the course and its role, position in the training program, and software supporting the course.                                                                                                                                                                                                                                                          | - Syllabus                    | CLO1.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2                             | Introducing the module Set learning requirements Basic instructions for installing and using the software Instructions for reading documents Instructions for finding documents Instructions for group work Divide into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                                              |\n| 2      | Chapter 1. Fundamental issues of social exercises 1.1. Concepts and Objects of Sociological Investigation 1.2. Procedure for investigating                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 1  [2] Chapter 2  | CLO1.1                                                  | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 3-5    | Chapter 2. Measurement and scale construction 2.1. General measurement problems 2.2. Conceptual design of the scale 2.2.1. Process design measurement 2.2.2. Some ways to set up a ladder base. 2.3. Check the definition scale. 2.3.1. Check the reliability of the measure. 2.3.2. Check the rated value of the gauge. 2.3.2.1. Exploratory factor analysis (EFA) 2.3.2.2. Deterministic Factor Analysis (CFA) | [1] Chapter 1,4 [2] Chapter 1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor Instructions for using statistical software to verify measurement scales                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 6      | Chapter 3. Questioning techniques and questionnaire design 3.1. Questioning technique 3.2. Questionnaire design techniques                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 4                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 7-8    | Presenting group exercise No. 1: Designing statistical survey plans, designing scales and questionnaires in real situations                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1-CLO4                                               | Student groups report and answer questions. Lecturers and class members ask questions and make comments.                                                                                                                               | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time. |\n| 9      | Chapter 4. Methods of collecting information 4.1. Interview method 4.2. Observation method 4.3. Document analysis method                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 8                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 10     | Chapter 5. Sampling techniques 5.1. Basic issues of sampling surveys 5.2. Random sampling methods 5.3. Weighting and sample size determination 5.4. Non-random sampling methods                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 6                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7-8    | Presenting group exercise No. 1: Designing statistical survey plans, designing scales and questionnaires in real situations                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                               | CLO1-CLO4                                               | Student groups report and answer questions. Lecturers and class members ask questions and make comments.                                                                                                                               | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time. |\n| 9      | Chapter 4. Methods of collecting information 4.1. Interview method 4.2. Observation method 4.3. Document analysis method                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [1] Chapter 8                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 10     | Chapter 5. Sampling techniques 5.1. Basic issues of sampling surveys 5.2. Random sampling methods 5.3. Weighting and sample size determination 5.4. Non-random sampling methods                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 6                 | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO4.1 CLO4.2               | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 11     | Chapter 6. Data preparation and cleaning 6.1. Prepare data 6.2. Insert information 6.3. Clean data                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter 13, 14, 15        | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 12     | Chapter 7. Data processing and report writing 7.1. Data processing 7.2. Present results and write research reports                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [1] Chapter                   | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                                                                                       | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| 13-14  | Present group exercise number 2: Present a report on the results of data analysis obtained through the investigation                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                               | CLO1-CLO4                                               | Students read the lesson before coming to class. The lecturer teaches theory. Discuss situations and questions asked by the instructor.                                                                                                | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Beautiful appearance; (iii) Attractive and convincing presentation; (iv) Level of cooperation in answering questions; (v) Presentation time. |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |                               | CLO1-CLO4                                               | Summarize the content, knowledge, and skills of the module Announcement of 10% points Return 02 tests Answer questions and answer student questions                                                                                    | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on tests                                                                                                                        |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |                               | CLO1-CLO4                                               | Course’s exam schedule                                                                                                                                                                                                                 | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.1 EP02.TKKT1123_Thiết kế điều tra.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title:                    | SOCIAL SECURITY   |\n|-----------------------------|-------------------|\n| - Course number:            | EP02.BHKT1117     |\n| - Type of course:           | Optional          |\n| - Number of Credits:        | 3                 |\n| + Lecture                   | 30                |\n| + Tutorial     + Self-study | 15 90             |\n| - Prerequisite:             | None              |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1414 Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n| Name                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Phone nuber                                                                                                                          | Email                                                                                                                                                                                                                                                               |\n|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| 1. TS. Nguyễn Thị Chính 2. TS. Nguyễn Thị Hải Đường 3. PGS.TS Phạm Thị Định 4. ThS. Tô Thị Thiên Hương 5. ThS. Bùi Quỳnh Anh 6. ThS. Nguyễn Thị Lệ Huyền 7. ThS. Nguyễn Thành Vinh 8. ThS. Trần Tiến Dũng 9. TS. Phan Anh Tuấn 10. ThS. Đặng Thị Minh Thủy 11. ThS. Nguyễn Xuân Tiệp 12. ThS. Lê Quý Dương 13. PGS.TS Nguyễn Văn Định | 0909090974 0935918918  0904167272 0944981746 0988162036 0989132917 0988161983 0983619287 0932265625 0978331989 0966973642 0912217079 | chinhntbh@neu.edu.vn duongnh@neu.edu.vn dinhpt@neu.edu.vn huongtt@neu.edu.vn anhbq@neu.edu.vn huyennl@neu.edu.vn vinhins@neu.edu.vn dungtt.vic@gmail.com anhtuanphan48@gmail.com thuydm@neu.edu.vn nguyenxuantiep.vn@gmail.com duonglq@neu.edu.vn dinhnv@neu.edu.vn |\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe module provides students with basic knowledge about social security, the content of the module focuses on the following knowledge:\n\n- Overview of social security: Clarifying the necessity and role of social security; concept, nature and functions of social security as well as policies and programs to ensure social security; experience in planning and organizing the implementation of policies and programs to ensure social security in some countries around the world. In addition, it also clarifies the subjects, tasks and basic contents of the social security module.\n\n- The pillars of social security involve social insurance, health care, social assistance, poverty reduction, commercial insurance and social security support services.\n\n- Raising awareness of social security: Clarifying the need to raise awareness of social security in the globalization trend; responsibilities of the State, socio-economic organizations and individuals for ensuring social security; proposing specific measures to contribute to the raising awareness about social security, such as: carrying out educational propaganda, developing information channels, mobilizing and building resources to ensure social security social, etc...\n\n- State management of social security: Clarifying the need for State management of social security; principles, basis, and content of State management of social security; State management agency on social security.\n\n4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nTextbook\n\n[1] Nguyễn Văn Định (2008), Giáo trình An sinh xã hội, Nhà xuất bản trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội (Social Security, National Economics University Publishing House).\n\nTài liệu khác:\n\n[2] Nguyễn Văn Định &amp; Nguyễn Thị Hải Đường (2020), Giáo trình Bảo hiểm Thương mại, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội (Commercial insurance, National Economics University Publishing House).\n\n[3] Congress (2015), Law of Social Security.\n\n5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                | PLO             | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                       | [3]             | [4]           |\n| G1    | Have basic knowledge of social security, in-depth knowledge of the pillars of social security.                                                                            | PLO1.1          | IV            |\n| G2    | Have basic knowledge of management and administration of subjects related to social security.                                                                             | PLO1.2  PLO1.3  | II            |\n| G3    | Ability to work in groups and self-study, critical thinking; presentation capabilities; awareness and understanding of social security for application in practical life. | PLO2.1   PLO5.1 | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLO)\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                           | Level of competence   |\n|----------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Understand and analyze the nature and role of social security and the pillars of social security.                                      | IV                    |\n| G1             | CLO1.2 | Master the content of the pillars of the social security policy system.                                                                | IV                    |\n| G2             | CLO2.1 | Understand and master knowledge about the awareness of subjects related to social security.                                            | II                    |\n| G2             | CLO2.2 | Understand and master state management knowledge of social security.                                                                   | II                    |\n| G3             | CLO3.1 | Ability to self-study combining logical and critical thinking; ability to work in groups; presentation capabilities; serious attitude. | III                   |\n|                | CLO3.2 | Ability to perceive and understand the Party and State's policies on social security to apply in the globalization trend.              | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLO)\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                           | Level of competence   |\n|----------------|--------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                    | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Understand and analyze the nature and role of social security and the pillars of social security.                                      | IV                    |\n| G1             | CLO1.2 | Master the content of the pillars of the social security policy system.                                                                | IV                    |\n| G2             | CLO2.1 | Understand and master knowledge about the awareness of subjects related to social security.                                            | II                    |\n| G2             | CLO2.2 | Understand and master state management knowledge of social security.                                                                   | II                    |\n| G3             | CLO3.1 | Ability to self-study combining logical and critical thinking; ability to work in groups; presentation capabilities; serious attitude. | III                   |\n|                | CLO3.2 | Ability to perceive and understand the Party and State's policies on social security to apply in the globalization trend.              | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assessment\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                 | Week                   | CLO                                       | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|-------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                     | [3]                    | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Participation        | Attitude to learning in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Weeks 1-15             | CLO3.1                                    | Frequency of attendance, homework check, times of answers and interaction in class.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | 10 %                      |\n| Process Evaluation   | Midterm test                                                                            | Weeks 8                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Criteria:  (i) Content : general knowledge of social security, main pillars of social security (ii) Form : Take the test in class (iii) Time: 60 minutes (iv) Level of cooperation: serious, independent.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | 40 %                      |\n| Process Evaluation   | Assignment in group                                                                     | Weeks 6-14             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Criteria:  (i) Content : content and application of real-life situations on social insurance policies, health care, social assistance, reserve funds and poverty reduction programs, commercial insurance and security support services social life; The significance of the role of social security policies for relevant entities. (ii) Form : Each group has 5 students, the group assignment includes a detailed word report (3000 words) and a presentation (iii) Time: after the presentation 1 week. (iv) Level of cooperation: group and class interaction. | 40 %                      |\n| Process Evaluation   | Quick test                                                                              | Every 3 weeks          | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2 CLO2.2               | Criteria:  (i) Content : The content closely follows the chapters (ii) Form : short assignment or excercise (iii) Time : 20 – 30 minutes at the end of the day                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | 40 %                      |\n| Final assessement    | Final exam                                                                              | Course’s exam schedule | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | According to the exam requirement Multiple choice question on the computer                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | 50 %                      |\n\n8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Teaching plan",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required reading             | CLO                                       | Activities                                                                                                                                                                                               | Assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                          | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                      | [6]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    |\n| 1       | Get acquainted and introduce the module, its logic, role and position in the curriculum                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Syllabus                     | CLO1.1 CLO3.1                             | Instructions for reading documents Instructions for finding documents Set learning requirements Introducing the module                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 1       | Get acquainted and introduce the module, its logic, role and position in the curriculum                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Syllabus                     | CLO1.1 CLO3.1                             | Instructions for reading documents Instructions for finding documents Set learning requirements Introducing the module                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| 1,2,3   | CHAPTER 1: INTRODUCTION TO THE SOCIAL SECURITY . Introduction . The role of Social Security Social security arouses the spirit of solidarity and mutual assistance in the social community . Social security contributes to ensuring social justice . Social security is both a stabilizing factor and a driving factor for socio-economic development . Social security is a catalyst that helps peoples and countries come closer together, regardless of political system, skin color and culture,... . The nature and functions of social security Concept The nature of social security. The function of social security. . Policies and programs to ensure social security Social insurance Social relief Social incentives Poverty eradication policy Health insurance and unemployment insurance Reserve fund 1.5. Social security in some countries around the world Social security in the Federal Republic of Germany Social Security in America Chinese Social Security Social security in Japan Social security in Malaysia 1.6. International Labor Organization with social security 1.7. Subjects, tasks and content of the social security subject Objects and tasks Basic contents of social security subject | [1] Chapter 1  [2]           | CLO1.1 CLO1.2 CLO3.1                      | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to the nature of social security and the pillars of social security | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |\n| 4, 5, 6 | CHAPTER 2: SOCIAL INSURANCE 2.1. The nature of social insurance 2.1.1. The birth and development of social insurance 2.1.2. Concept of social insurance 2.1.3. The nature of social insurance 2.1.4. Functions of social insurance 2.2. Social insurance in the social security system 2.2.1. Social insurance is considered the first and most important net of the Social Security system 2.2.2. Social insurance regulates policies within the social security system. 2.3. System of social insurance regimes 2.3.1. Social insurance policy and social insurance regime 2.3.2. Basic content of social insurance regimes 2.4. Social insurance finance 2.4.1. Concepts and characteristics of social insurance finance 2.4.2. Social insurance financial management 2.5. Vietnam Social Security 2.5.1. Birth and development 2.5.2. Organize and implement social insurance 2.5.3. Current social insurance regimes 2.5.4. Social insurance fund in Vietnam                                                                                                                                                                                                                                                               | Tài liệu 1 (ch.2) Tài liệu 3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Instructors teach theory; Discuss situations and questions posed by lecturers related to insurance and insurance principles.                            | Participation level: ask questions, answer questions. Level of interaction: group interaction. Answer quality: demonstrates students' logical and critical thinking in analyzing situations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 7, 8    | CHAPTER 3: HEALTH CARE 3.1. Necessity and need for health care 3.1.1. Risks and health care needs 3.1.2. Universal health insurance policy 3.2.  State health insurance 3.2.1. Characteristics and properties of State health insurance 3.2.2. State health insurance model 3.2.3. Coverage of State health insurance 3.2.4. State health insurance financing 3.3. Private health insurance 3.3.1. Characteristics of private health insurance 3.3.2. Insurance companies 3.3.3. Types of private health insurance 3.3.4. Financial mechanism of private health insurance 3.4. Health care and health insurance in some countries around the world 3.5. Health care and health insurance policies in Vietnam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 8                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Instructors explain theory and exercises Discuss situations and questions posed by lecturers related to types of commercial insurance                   | Participation level: ask questions, answer questions. Level of interaction: group interaction. Answer quality: demonstrates students' logical and critical thinking in analyzing situations.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7, 8    | CHAPTER 3: HEALTH CARE 3.1. Necessity and need for health care 3.1.1. Risks and health care needs 3.1.2. Universal health insurance policy 3.2.  State health insurance 3.2.1. Characteristics and properties of State health insurance 3.2.2. State health insurance model 3.2.3. Coverage of State health insurance 3.2.4. State health insurance financing 3.3. Private health insurance 3.3.1. Characteristics of private health insurance 3.3.2. Insurance companies 3.3.3. Types of private health insurance 3.3.4. Financial mechanism of private health insurance 3.4. Health care and health insurance in some countries around the world 3.5. Health care and health insurance policies in Vietnam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 8                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Instructors explain theory and exercises Discuss situations and questions posed by lecturers related to types of commercial insurance                   | Participation level: ask questions, answer questions. Level of interaction: group interaction. Answer quality: demonstrates students' logical and critical thinking in analyzing situations.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           |\n| 8       | Midterm test                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 1, 2, 8 [2], [3] | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1               | Take the test in class                                                                                                                                                                                   | Criteria : (i) Content: General knowledge of social security, main pillars of social security (ii) Form: Take the test in class (iii) Submission time: 60' (iv) Level of cooperation: serious, independent                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             |\n| 6 - 14  | Group presentation                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1], [2], [3]                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups of students present papers according to assigned/selected topics; Answer the question Lecturers and class members ask questions and make comments                                                 | Criteria: (i) Content: content and application of real-life situations on social insurance policies, health care, social assistance, reserve funds and poverty reduction programs, commercial insurance and welfare support services society; The significance of the role of social security policies for relevant entities. (ii) Form: Each group has 5 students, the group lesson includes a detailed word lesson (3000 words) and a presentation (iii) Submission time: 1 week after presenting the report (iv) Level of cooperation: group and class interaction. |\n| 9, 10   | CHAPTER 4: SOCIAL ASSISTANT 4.1. Concept and purpose of social assistance 4.1.1. Concept 4.1.2. Purpose 4.2. Basic views on social assistance 4.3. Types of social assistance 4.3.1. Social relief 4.3.2. Social Protection 4.3.3. Social incentives 4.4. Financial social assistance 4.4.1. Financial resource 4.4.2. Manage and use financial resources                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter3, 4              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to social assistance                                                | Participation level: ask questions, answer questions. Level of interaction: group interaction. Answer quality: demonstrates students' logical and critical thinking in analyzing situations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9, 10   | CHAPTER 4: SOCIAL ASSISTANT 4.1. Concept and purpose of social assistance 4.1.1. Concept 4.1.2. Purpose 4.2. Basic views on social assistance 4.3. Types of social assistance 4.3.1. Social relief 4.3.2. Social Protection 4.3.3. Social incentives 4.4. Financial social assistance 4.4.1. Financial resource 4.4.2. Manage and use financial resources                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter3, 4              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to social assistance                                                | Participation level: ask questions, answer questions. Level of interaction: group interaction. Answer quality: demonstrates students' logical and critical thinking in analyzing situations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n| 11      | CHAPTER 5: RESERVE FUND AND POVERTY REDUCTION PROGRAM 5.1. Reserve Fund 5.1.1. Reasons for setting up the Reserve Fund 5.1.2. Characteristics of the reserve fund 5.1.3. Source of formation and purpose of use of the Reserve Fund 5.2. Poverty eradication program 5.2.1. Eradicating hunger and reducing poverty with social security 5.2.2. Content of hunger eradication and poverty reduction program 5.2.3. Financial resources for hunger eradication and poverty reduction                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter5                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to reserve funds and poverty reduction programs                     | Level of participation Level of interaction The quality of answers demonstrates students' logical and critical thinking                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 12, 13  | CHAPTER 6: COMMERCIAL INSURANCE AND SUPPORT SERVICES SOCIAL SECURITY 6.1. Commercial Insurance 6.1.1. General overview of commercial insurance 6.1.2. Commercial insurance in the social risk management mechanism 6.1.3. The role of commercial insurance in the social security system 6.1.4. Main commercial insurance operations 6.2. Social security support services 6.2.1. Legal aid program 6.1.2. Support people with disabilities 6.1.3. Support for migrants and immigrants 6.1.4. Employment consulting and support services                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [1] Chapter 6 [2]            | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to commercial insurance and social security support services        | Level of participation Level of interaction The quality of answers demonstrates students' logical and critical thinking                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 14      | CHAPTER 7: RAISE AWARENESS ABOUT SOCIAL SECURITY 7.1. The need to raise awareness about social security 7.2. Responsibilities of the State in ensuring social security 7.2.1. Responsibilities of the Government 7.2.2. Responsibilities of local authorities 7.3. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế - xã hội và các cá nhân 7.3.1. Responsibilities of socio-economic organizations 7.3.2. Responsibilities of individuals in society 7.4. Measures to raise awareness about social security 7.4.1. Develop a strategic plan to raise awareness about social security 7.4.2. Carry out propaganda and education on social security 7.4.3. Develop information channels on social security 7.4.4. Mobilize and build resources                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu 1 (ch.7)            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to commercial insurance and social security support services        | Level of participation Level of interaction The quality of answers demonstrates students' logical and critical thinking                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 14      | CHAPTER 7: RAISE AWARENESS ABOUT SOCIAL SECURITY 7.1. The need to raise awareness about social security 7.2. Responsibilities of the State in ensuring social security 7.2.1. Responsibilities of the Government 7.2.2. Responsibilities of local authorities 7.3. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế - xã hội và các cá nhân 7.3.1. Responsibilities of socio-economic organizations 7.3.2. Responsibilities of individuals in society 7.4. Measures to raise awareness about social security 7.4.1. Develop a strategic plan to raise awareness about social security 7.4.2. Carry out propaganda and education on social security 7.4.3. Develop information channels on social security 7.4.4. Mobilize and build resources                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Tài liệu 1 (ch.7)            | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2               | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to commercial insurance and social security support services        | Level of participation Level of interaction The quality of answers demonstrates students' logical and critical thinking                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| 15      | CHAPTER 8: STATE MANAGEMENT OF SOCIAL SECURITY 8.1. The objective necessity of State management of social security 8.2. Principles and basis of State management of social security 8.2.1. Management principles 8.2.2. Management facility 8.3. Content of State management of social security 8.3.1. Develop strategies and plans to ensure social security 8.3.2. Planning a social security policy system 8.3.3. Promulgate legal documents 8.3.4. Organize the apparatus to implement policies to ensure social security 8.4. State management agency for social security                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Tài liệu 1 (ch.8)            | CLO1.2 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2               | Students read the lesson before coming to class; Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by lecturers related to commercial insurance and social security support services        | Level of participation Level of interaction The quality of answers demonstrates students' logical and critical thinking                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |\n| -       | Final Exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1], [2], [3]                | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students take exams according to schedule                                                                                                                                                                | According to exam requirements: - Multiple choice test on computer - The exam content is the knowledge of the module                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Regulations on exam conditions at the end of the course\n\nStudents are allowed to participate in the final exam/final exam if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (scale 10).\n\n9.2. Rules for class attendance\n\n- Students must attend all class sessions. If the number of absent classes exceeds 20% of the total number of classes in the course (for whatever reason), the student must re-register.\n\n- Students must come to class on time. An absence will be counted when: (i) 3 sessions are late; or (ii) leave class before the end of the session.\n\n- Students who do not attend the test will receive a score of 0 (zero) on that test.\n\n9.3. Rules for classroom behavior\n\n- The module is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited\n\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process.\n\n- Absolutely do not eat, drink, chew gum, or use devices such as phones or music players during class.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.2.2. EP02.BHKT1117_An sinh xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tINSURANCE ECONOMIC\n\n- Course number:\t\t\tEP02.BHKT1156\n\n- Type of course:\t\t\tSelective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tnone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Insurance Economic\n\nAddress: Suite 1414, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyen Thi Hai Duong, \temail: duongnh@neu.edu.vn\n- MA Nguyen Xuan Tiep, \temail: tiepnx@neu.edu.vn\n- Mr. Le Quy Duong, \t\temail: duonglq@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nContent of the course provides foundation knowledge in insurance to students, including:\n\n- Concepts of risk, risk management, and the role of insurance in risk management: this part provides definitions of risk, peril, hazard, and risk management; describes how to deal with risks by different tools and role of insurance.\n- Insurance markets and operations of insurance companies: describes life, general, and reinsurance markets, how are differed; provides contents of operations of an insurance company.\n- Insurance regulations and insurance contract: explain what and how insurance is regulated; gives and analyze an insurance contract.\n- Property and liability risks and insurance: describe property and liability risks, introduce insurance coverages and principles relating to property and liability risk.\n- Life, health, retirement risks: analyzing risks in life, health and old age, introduce insurance types protect for these risks.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tGeorge E. Rejda &amp; Micheal J. McNamara (2017), Principles of Risk Management and Insurance, 13rd global edition, Pearson Financial Series.\n\nOthers\n\n[2] \tEtti Baranoff (2012), Enterprise and Individual Risk Management, search from https://2012books.lardbucket.org/pdfs/enterprise-and-individual-risk-management.pdf.\n\n[3] \tNguyễn Văn Định (chủ biên) , 2014, Giáo trình Bảo hiểm, Nhà xuất bản ĐH Kinh tế Quốc dân.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                       | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge in risk, types of risks, uncertainty and cost of risks and risk management; nature and principles of insurance. | PLO 02  | III           |\n| G2    | Knowledge of regulations in insurance, insurance institutions and markets, type and content of insurance lines.           | PLO 02  | III           |\n| G3    | Compentence in self-study, logical and critical thinking, presentation skill and teamwork                                 | PLO 2   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                             | Level of competence   |\n|----------------|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                      | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Learners understand risk, types of risks, uncertainty and cost of risks and risk management, nature and principles of insurance.                                                         | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Learners can apply knowlege to analyzing insurance cases: underwriting risk: risk, perils, harazds and insurance decision, claim handling.                                               | III                   |\n| G2             | CLO2.1  | Learners understand regulations in insurance, insurance institutions and markets, type and content of insurance lines.                                                                   | III                   |\n| G2             | CLO2.2  | Learners apply knowledge about insurance regulations, insurance institutions and markets, insurance lines to analyze the trends of insurance, insurance operations in specified contexts | III                   |\n| G3             | CLO3.1  | Learners have compentence in self-study, logical and critical thinking, presentation skill and teamwork                                                                                  | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                       | Week                   | CLO                 | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                             | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------|------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                           | [3]                    | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Individual Assignment Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 3.1                 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                 | 10%                       |\n| Midterm exam         | Part I, II, III                                               | Week 9                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | Individual exam: Criterial: - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. - Time: 60’                                           | 20%                       |\n| Group assignment     | Part II, III, IV, V                                           | Week 5 - 12            | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | 20%                       |\n| Final Exam           | Part I, II, III, IV, V                                        | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Paper exam - Content : Content of the course. - Time: 90’                                                                                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week    | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Required reading                                                | CLO                 | Activities                                                                                                                                                                | Assessment                                                |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | [3]                                                             | [4]                 | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                                                       |\n| 1       | Introduce the course                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | - Syllabus                                                      | 1.1 2.1 3.1         | - Introduction of insurance in the Vietnam and international  context. - Introduce syllabus                                                                               | - Discuss                                                 |\n| 2 &amp; 3   | PART I   INTRODUCTION TO RISK AND INSURANCE  Brief introduction about the chapter: Part I provides fundamental knowledge about risk, chance of loss, peril and hazard; classification of risks; techniques to manage risks. The content of part I also give the definition, characteristics and roles of insurance, types of insurance. Risk Risk,Peril and Hazard Cost of Risk Risk Management Definition of Risk Management Process of Risk Managemebt Insurance Definition History of Insurance Nature of Insurance Type of Insurance                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [1] Chapter 1 to 4 [2] part I [3] chapter 1 to 6                | 1.1 1.2 3.1         | - Lecture - Q and A - Discussions                                                                                                                                         | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 4, 5    | PART II   THE PRIVATE INSURANCE INDUSTRY  Brief introduction about the chapter: The content of part II provides knowledge about the private insurance industry, which includes stakeholders in private insurance industry: insurers, intermediaries: agents and brokers; operations of an insurance company. Types of Insurers and Marketing systems Types of Private insurance Agents and Brokers Insurance Company Operations Marketing, Underwriting, and Administration Actuarial and Investment Reinssurance, Legal and Regulation Issues, Claims and Management Insurance Markets                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 5 to 7 [2] Chapter 6, 7, 8                          | 1.2 2.1 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 6 to 8  | PART III   REGULATIONS AND INSURANCE CONTRACT  Brief introduction about the chapter: \tThe content of part III includes three parts: (1) Regulations of insurance, which mentions on reasons for insurance regulation, regulation areas; (2) fundamental legal principles of Insurance: Principle of indemnity, principles of insurable interest, principle of subrogation, principle of utmost good faith, proximate cause; (3) Requirements and characteristics of an insurance contract, structure and parts of an insurance contract, deductibles, coinsurance in insurance. Government Regulations Reasons for Insurance Regulations Regulation Areas  Fundamental Legal Principles Insurable Interest Utmost Good Faith Indemnity Subrogation Contribution Procimate Causes  Insurance Contract  Introduction to Insurance Contract Characteristics of Insurance Contract Content of Insurance Contract | [1] Chapter 8 to10 [2] Chapter 8 to 10                          | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 9       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. Time: 60’                                                                         | Grade:  1to 10                                            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6 to 8  | PART III   REGULATIONS AND INSURANCE CONTRACT  Brief introduction about the chapter: \tThe content of part III includes three parts: (1) Regulations of insurance, which mentions on reasons for insurance regulation, regulation areas; (2) fundamental legal principles of Insurance: Principle of indemnity, principles of insurable interest, principle of subrogation, principle of utmost good faith, proximate cause; (3) Requirements and characteristics of an insurance contract, structure and parts of an insurance contract, deductibles, coinsurance in insurance. Government Regulations Reasons for Insurance Regulations Regulation Areas  Fundamental Legal Principles Insurable Interest Utmost Good Faith Indemnity Subrogation Contribution Procimate Causes  Insurance Contract  Introduction to Insurance Contract Characteristics of Insurance Contract Content of Insurance Contract | [1] Chapter 8 to10 [2] Chapter 8 to 10                          | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 9       | Midterm exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. Time: 60’                                                                         | Grade:  1to 10                                            |\n| 9 to 12 | PART IV   LIFE, HEALTH AND RETIREMENT RISKS AND INSURANCE  Brief introduction about the chapter: The content of part V provides analysis about risks relating to premature death as well as risks of health and life of person; types and content of life insurance, life insurance contract, private health insurance. 4.1. Life Insurance  4.1.1. Introduction to Life Insurance 4.1.2. Types of Life Insurance  4.1.3. Rating  4.2. Life Insurance Contractual Provisions  4.4. Private Health Insurance  4.4.1. Definition 4.4.2. Types of Private Health Insurance                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [1] Chapter 11, 12, 15 [2] Chapter 17, 19, 22 [3] Chapter 13-15 | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 5-12    | Group presentations                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          |                                                                 | 1.2 2.1 2.2 3.1     | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | Grade:  1to 10                                            |\n| 5       | PART V  PROPERTY &amp; LIABILITY RISKS AND INSURANCE  -\tBrief introduction about the chapter: Part IV gives knowledge relating to liability risks, property risks of enterprises; content of personal insurance such as auto insurance, homecare insurance; types and briefly content of commercial insurance lines. 5.1. The Property and Liability Risk  5.2. Auto Insurance  5.3. Commercial Insurance Lines                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1] Chapter 19 to 21, 24 to 26 [3] Chapter 11, 12               | 2.1 2.2 3.1         | Lecture Q and A Illustrate AR, MA series in R                                                                                                                             | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 15      | Summary and Revision                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                 | 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 | - Revise content of the course - Answer the questions                                                                                                                     |                                                           |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in presentation only.\n- Using cell phones is not allowed during class time. Students will be asked to leave the class for the whole section on that day if you are caught to use phones during class time without lecturer’s permission.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3. EP02.BHKT1156_Kinh tế bảo hiểm.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title:                | Monetary and Financial Theories 2                                         |\n|-------------------------|---------------------------------------------------------------------------|\n| - Course number:        | EP02.NHLT1103                                                             |\n| - Type of course:       | Elective                                                                  |\n| - Number of credits:    | 3                                                                         |\n| + Lecture               | 30 hours                                                                  |\n| + Tutorial + Self-study | 15 hours 90 hours                                                         |\n| - Prerequisite:         | - Monetary and Financial Theories 1 - Microeconomics 1 - Macroeconomics 1 |\n\n2.INFORMATION OF THE DEPARTMENT AND TEACHING LECTURERS\n\nDepartment: Department of Finance and Monetary Theory\n\nAddress: Room 914, Building A1, National Economics University\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nMonetary and Financial Theory 2 is a required subject for students majoring in banking and finance at the school. The module equips students with basic knowledge of monetary finance: overview of monetary finance, financial system, State budget, corporate finance, credit, interest rates and financial markets. main. On that basis, students gain the necessary basic knowledge to study in-depth modules according to each training major.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n- Dr. Cao Thi Y Nhi – PhD. Dang Anh Tuan (2016), Textbook of Monetary and Financial Theory , National Economics University Publishing House.\n\nOthers:\n\n1. PhD. Cao Thi Y Nhi (2014), Questions and exercises on Monetary and Financial Theory , National Economics University Publishing House.\n\n2. Newspapers and magazines specializing in finance and banking such as: Banking Magazine, Development Economics Magazine, Financial Market Magazine, Banking Newspaper.\n\n3. Frederic S. Mishkin, The Economics of Money, Banking and Financial Markets , Pearson, 11th edition.\n\n4. Phan Thi Thu Ha (2013), Textbook of Commercial Banking , National Economics University Publishing House, Hanoi.\n\n5. National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam (2010 ), Central Bank Law 2010, Hanoi.\n\n6. National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam (2010), Law on Credit Institutions 2010, Hanoi.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | (PLO)       | MIT’s level   |\n|-------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]         | [4]           |\n| G1    | Knowledge standard : Students recognize and understand basic knowledge of financial and monetary theory.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | CDR 4 CDR 5 | II            |\n| G2    | Skill standard : - Students have the skills to apply knowledge to analyze and solve problems that arise in specific practical situations within the research content of monetary and financial theory; At the same time, have the skills to analyze and evaluate relevant regulations in practice within the research content of monetary and financial theory. - Have independent working skills and dynamic and diverse teamwork skills. | CDR 5 CDR 6 | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOMES\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Students recognize the concepts of finance, currency, financial system, State budget, interest rates, corporate finance, credit, financial markets                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | I                     |\n| G1             | CLO1.2 | Students understand the basic difference between financial and monetary issues, the relationship between the components of the financial system and the basic contents of the financial system; content of the State budget; Measuring interest rates in specific situations, loan supply and demand models impact interest rate changes; basic contents of corporate finance; forms of credit in the economy; financial structures and instruments | II                    |\n| G1             | CLO1.3 | Students recognize the basic factors affecting financial and monetary operations.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | II                    |\n| G2             | CLO2.1 | Students have the skills to apply knowledge to analyze and solve problems that arise in specific situations of the economy in practical conditions, especially in Vietnam's conditions with the following contents: Research monetary and financial theory.                                                                                                                                                                                         | III IV                |\n| G2             | CLO2.2 | Have independent working skills and dynamic and diverse teamwork skills.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                              | Week                  | CLO                         | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Contribution to grade %   |\n|----------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|-----------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                  | [3]                   | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [6]                       |\n| Participation        | Attendance is based on time spent in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Weeks 1-15            | CLO2.2                      | Instructor's teaching diary with evaluation criteria (i) Number of class sessions attended (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                                                                                                                           | 10                        |\n| Evaluate the process | Midterm exam                                                                                         | Week 11               | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Essay or multiple choice test with the following criteria: (i) Level of memory; (ii) Level of understanding; (iii) Level of applying knowledge into practice                                                                                                                                                             | 20                        |\n| Evaluate the process | Group homework                                                                                       | Week 14               | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2       | Group presentation exercises with the following criteria: (i) Presentation ability ; (ii) Level of understanding; (iii) Level of applying knowledge into practice                                                                                                                                                        | 20                        |\n| Final assessment     | Final exam                                                                                           | Course’sexam schedule | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 | Multiple-choice test on the computer with the following criteria: (i) Level of memory; (ii) Level of understanding; (iii) Level of applying knowledge into practice The exam style may change depending on the actual situation of the semester but will be notified to students 3 weeks before the end of the semester. | 50                        |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                   | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                 | CLO                                | Activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Assessment                                                                                                             |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                                                                                                                                                                                                                                                              | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [6]                                                                                                                    |\n| 1      | Get acquainted and introduce the module, its logic and its role and position in the curriculum Chapter 1. Intermediate financial institutions 1.1. Basic issues of financial structure 1.2. Functions and roles of intermediary financial institutions    | Course outline Textbook, Chapter 7 Read more: https://baochinhphu.vn/Chinh-sach-va-cuoc-song/Linh-vuc-trung-gian-thanh-toan-co-nhieu-tiem-nang-thu-hut-dau-tu/452750.vgp                                                                                         | CLO2.2                             | Getting acquainted activities Establish a student discussion group/group Instructions for reading documents Instructions for finding documents Set learning requirements Introducing the module                                                                                                                           | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 2      | Chapter 1. Intermediate financial institutions 1.3. Institutions accepting deposits 1.4. Non-bank financial institutions                                                                                                                                  | Textbook, Chapter 7 Read more: https://core.ac.uk/download/pdf/38088713.pdf                                                                                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Read the article and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                     | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 3      | Chapter 2. Commercial banks 2.1. Overview of Commercial Banking 2.2. Commercial Bank Operations                                                                                                                                                           | Textbook, Chapter 9 Read more: http://tapchinganhang.gov.vn/phat-trien-ngan-hang-so-cho-cac-ngan-hang-thuong-mai-viet-nam.htm                                                                                                                                    | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Watch the video and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 4      | Chapter 2. Commercial banks 2.1. General principles in commercial bank management 2.2. Contents of commercial bank operations management                                                                                                                  | Textbook, Chapter 9 Video: https://www.youtube.com/results?search\\_query=commercial+bank                                                                                                                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Read the article and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                     | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 5      | Chapter 3. Demand for money 3.1. Quantity theory of money demand 3. 2. Keynes's theory of money demand 3.3. M. Friedman's modern quantity theory of money 3.4. Empirical evidence on money demand                                                         | Textbook, chapter 11                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2                      | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 6      | Chapter 4. Central banking 4.1. Formation of Central Bank 4.2. Model of the Central Bank 4.3. Functions of Central Bank                                                                                                                                   | Textbook, chapter 11 Read more: https://thoibaotaichinhvietnam.vn/fed-sap-hanh-dong-cac-ngan-hang-trung-uong-chau-a-se-lam-gi-96614.html                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Watch the video and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 7      | Chapter 4. Central banking 4.4. Main activities of the Central Bank 4.5. Central banks in several countries around the world                                                                                                                              | Textbook, chapter 12 Read more: https://link.springer.com/article/10.1057/imfer.2016.5                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Watch the video and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5      | Chapter 3. Demand for money 3.1. Quantity theory of money demand 3. 2. Keynes's theory of money demand 3.3. M. Friedman's modern quantity theory of money 3.4. Empirical evidence on money demand                                                         | Textbook, chapter 11                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2                      | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 6      | Chapter 4. Central banking 4.1. Formation of Central Bank 4.2. Model of the Central Bank 4.3. Functions of Central Bank                                                                                                                                   | Textbook, chapter 11 Read more: https://thoibaotaichinhvietnam.vn/fed-sap-hanh-dong-cac-ngan-hang-trung-uong-chau-a-se-lam-gi-96614.html                                                                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Watch the video and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 7      | Chapter 4. Central banking 4.4. Main activities of the Central Bank 4.5. Central banks in several countries around the world                                                                                                                              | Textbook, chapter 12 Read more: https://link.springer.com/article/10.1057/imfer.2016.5                                                                                                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Watch the video and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                                                      | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 8      | Chapter 5 . Money supply process 5.1. Amount of money supply and participating actors 5.2. Central Bank and the process of providing reserves to commercial banks 5.3. Deposit creation process of commercial banking system 5.4. Full money supply model | Textbook, chapter 10                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Read the additional reading section in the textbook and discuss and answer the questions posed by the instructor                                                                                                                                  | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 9      | Mid-term test Chapter 6. Central Bank Monetary Policy 6. 1. General issues of monetary policy 6.2. Objective of monetary policy                                                                                                                           | Textbook, chapter 13 Read more: https://tinnhanhchungkhoan.vn/chinh-sach-lam-phat-muc-tieu-duoi-tac-dong-covid-19-post285804.html                                                                                                                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Students do exercises related to interest rates given by the lecturer                                                                                                                                                                             | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 10     | Chapter 6. Central Bank Monetary Policy 6. 1. Transmission mechanism of monetary policy 6.2. The relationship between monetary policy and fiscal policy                                                                                                   | Textbook, chapter 13                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2                      | Students take the test Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory The teacher assigns related exercises, students do and correct the exercises                                                                                                                                               | Test results Level of participation Level of interaction Quality of answers                                            |\n| 1 1    | Chapter 7. Inflation 7.1. Concept and measurement of inflation 7.2. Causes of inflation 7.3. Impact of inflation on the economy 7.4. Inflation prevention measures                                                                                        | Textbook, chapter 8 Read more: https://www.google.com/url?client=internal-element-cse&amp;cx=0903a1a109a46b6e5&amp;q=https://tuoitre.vn/c oi-chung-lam-phat-20211117074941007.htm&amp;sa=U&amp;ved=2ahUKEwiQsceY-sf0AhWPxYsBHTgRCYYQFnoECAMQA g&amp;usg=AOvVaw2Vj9otEjsQSu21Uip1AeU1 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory The teacher assigns related exercises, students do and correct the exercises                                                                                                                                                                      | Test results Level of participation Level of interaction Quality of answers                                            |\n| 12     | Chapter 8. International finance 8.1. Basis for forming international financial relations 8.2. Forex market 8.3. Billionaire                                                                                                                              | Textbook, chapter 15 Read more: https://tapchitaichinh.vn/ngan-hang/tac-dong-tu-chinh-sach-dieu-hanh-ty-gia-cua-viet-nam-337567.html                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Read the documents and divide into groups to discuss and answer the questions posed by the lecturer                                                                                                                                               | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 13     | Chapter 8. International finance 8.4. International balance of payments 8.5. The development of the international financial system 8.6. International financial institutions                                                                              | Textbook, chapter 15                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 14     | Present group exercises                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2              | Student groups report and answer questions Lecturers and class members ask questions and make comments                                                                                                                                                                                                                    | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Form ; (iii) Submission time; (iv) Level of cooperation |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 12     | Chapter 8. International finance 8.1. Basis for forming international financial relations 8.2. Forex market 8.3. Billionaire                                                                                                                              | Textbook, chapter 15 Read more: https://tapchitaichinh.vn/ngan-hang/tac-dong-tu-chinh-sach-dieu-hanh-ty-gia-cua-viet-nam-337567.html                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Read the documents and divide into groups to discuss and answer the questions posed by the lecturer                                                                                                                                               | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 13     | Chapter 8. International finance 8.4. International balance of payments 8.5. The development of the international financial system 8.6. International financial institutions                                                                              | Textbook, chapter 15                                                                                                                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1        | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| 14     | Present group exercises                                                                                                                                                                                                                                   |                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.3 CLO2.1 CLO 2.2              | Student groups report and answer questions Lecturers and class members ask questions and make comments                                                                                                                                                                                                                    | Evaluation form with the following criteria: (i) Content; (ii) Form ; (iii) Submission time; (iv) Level of cooperation |\n| 15     | Evaluate the learning process Summary and review                                                                                                                                                                                                          |                                                                                                                                                                                                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1        | Students review before coming to class The lecturer summarizes the subject content and the students' learning process Lecturers answer students' questions and guide students to use the book Questions and Exercises on Monetary and Financial Theory (Associate Professor, Dr. Cao Thi Y Nhi, 2016) for the final exam. | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                         |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                | Use the book \"Questions and exercises on Monetary and Financial Theory\" (Associate Professor, Dr. Cao Thi Y Nhi) provided by the Department                                                                                                                      | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1        | Students take exams according to schedule                                                                                                                                                                                                                                                                                 | According to test requirements/test type                                                                               |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Regulations on exam conditions at the end of the course\n\n- Periodic test score of 5 points or more (calculated on a 10/10 scale).\n\n- Participate fully in discussions\n\n9.2. Rules for class attendance\n\n- Students must attend all class sessions. If the number of absent classes exceeds 25% of the total number of classes in the course (for whatever reason), the student must re-register.\n\n- Students must come to class on time. An absence will be counted when: (i) 3 sessions are late; or (ii) leave class before the end of the session.\n\n- Students who do not attend the test will receive a score of 0 (zero) on that test.\n\n9.3. Rules for classroom behavior\n\n- The module is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited\n\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process.\n\n- Absolutely do not eat, drink, chew gum, or use devices such as phones or music players during class.\"",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.2. EP02.NHLT1103_Lý thuyết tài chính tiền tệ 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n| - Title                         | Trade Economics   |\n|---------------------------------|-------------------|\n| - Course number                 | EP02.TMKT1137     |\n| - Type of course                | Elective          |\n| - Number of credits             | 3                 |\n| + Lecture                       | 30 hours          |\n| + Practice         + Self-study | 15 hours 90 hours |\n| - Prerequisite modules          | Macroeconomics 1  |\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Economics and commercial business\n\nAddress: Room 902, Building A1, National Economics University\n\nLecturers:\n\nProf.Dr. Dang Dinh Dao \t \tEmail: daothuongmai@yahoo.com\n\nProf.Dr. Hoang Duc Than   \tEmail:hoangducthan@neu.edu.vn\n\nAssoc.Prof. PhD. Phan To Uyen\tEmail:     tuyenpttmai@gmail.com\n\nMSc. Nguyen Thanh Phong \tEmail: phongnt@neu.edu.vn\n\nMSc. Ngo Thi My Hanh                Email: hanhntm0709@gmail.com\n\nMSc. Le Thuy Duong \t           Email: duonglethuy89@gmail.com\n\nMSc. Tran Duc Hanh \t           Email: tdhanh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nCommercial economics is a module in the system of mandatory modules of knowledge in the field of International Economics, with the object of study being economic relations in the field of domestic and international business (trade). Specifically, it studies the formation, movement mechanism, regularity and development trend of commercial activities in general and mainly of Vietnam. On that basis, build a scientific basis for the organization and management of our country's commercial activities to serve the cause of industrialization and modernization of the country.\n\n4. LEARNING RESOURCES\n\nMain textbook\n\n[1] Dang Dinh Dao, Hoang Duc Than (2019), Commercial Economics textbook, National Economics University Publishing House.\n\nOthers\n\n[2] Department of Economics and Commercial Business (2008), Practical Guide to Commercial Economics.\n\n[3] Decision No. 283/QD-TTg of the Prime Minister dated February 19, 2020 on approving the \"Project for Restructuring the Service Industry to 2020, Orientation to 2025\".\n\n[4] Decision No. 531/QD-TTg of the Prime Minister dated April 1, 2021 on approving the \"Overall strategy for developing Vietnam's service sector in the period 2021 - 2030, vision to 2050”.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                   | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                          | [3]     | [4]           |\n| G1    | Provides learners with foundational knowledge of commerce and business.                                                                      | 1.2.1   | 3             |\n| G2    | Show learners the organization of commercial management to thereby improve the effectiveness and efficiency of commercial management.        | 1.2.3   | 3             |\n| G3    | Helps learners understand how to evaluate commercial business performance.                                                                   | 2.1.1   | 3             |\n| G4    | Helps learners form skills in analyzing, synthesizing, and generalizing problems to effectively solve tasks in business and commerce.        | 2.1.2   | 3             |\n| G5    | Helps learners enhance communication skills, work independently and in groups in commercial business to make appropriate business decisions. | 2.2.1   | 3             |\n| G6    | Helps learners have the ability to lead professional business and commerce.                                                                  | 3.1.1   | 3             |\n| G7    | Forming the ethics, bravery and responsibility of traders so that learners can make effective decisions in commercial business               | 3.2 .1  | 3             |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO    | Descriptions                                                                                                           | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                    | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Apply the knowledge learned to identify the basic differences between domestic trade and international trade.          | 3                     |\n| G1             | CLO1.2 | Apply learned knowledge to identify movement trends of domestic and international trade.                               | 3                     |\n| G2             | CLO2.1 | Propose the development and adjustment of trade management methods in the national economy.                            | 3                     |\n| G3             | CLO3.1 | Helps learners form skills in analyzing commercial business efficiency towards effective commercial business practice. | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Have skills in analyzing, synthesizing, and generalizing problems to effectively solve tasks in commercial business.   | 3                     |\n| G5             | CLO5.1 | Ability to think and work independently to make decisions in commercial business.                                      | 3                     |\n| G5             | CLO5.2 | Able to communicate and resolve conflicts that arise during group discussions.                                         | 3                     |\n| G6             | CLO6.1 | Have the ability to self-accumulate knowledge and practice skills to improve commercial business expertise.            | 3                     |\n| G7             | CLO7.1 | Have an awareness of the ethics of traders in trading business                                                         | 3                     |\n| G7             | CLO7.2 | Have awareness of the bravery of business traders in the market mechanism                                              | 3                     |\n| G7             | CLO7.3 | Have awareness of the responsibilities of traders in commercial business                                               | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                 | Week                   | CLO           | Tools and Criteria assessment                                                                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|---------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                     | [3]                    | [4]           | [5]                                                                                                                                 | [6]                       |\n| Diligence            | Attitude to learning in class Answer questions in class Answer the discussion questions | Weeks 1-13             | CLO1-CLO7     | Instructor's teaching diary with evaluation criteria (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers | 10                        |\n| Evaluate the process | First written test                                                                      | Week 6                 | CLO1, 2, 5, 6 | According to test requirements                                                                                                      | 20                        |\n| Evaluate the process | Second written test                                                                     | Week 10                | CLO4, 7       | According to test requirements                                                                                                      | 20                        |\n| Final assessment     | Final exam                                                                              | Course’s exam schedule | CLO1-CLO7     | According to exam requirements                                                                                                      | 50                        |\n\n8. LESSON PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Required reading              | CLO                         | Activities                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                           |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------|-----------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [3]                           | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                  |\n| 1      | Get acquainted and introduce the module, its logic and its role and position in the curriculum                                                                                                                                                                                                                                                 | Course outline                | CLO1.1 CLO5.1 CLO5.2        | Introducing the module Set learning requirements Instructions for reading documents Instructions for finding documents Instructions for group work Divide into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                       |\n| 1-2    | Chapter 1. The economic nature of trade Commercial concept Functions and tasks of commerce Role and content of commerce Goals and perspectives on trade development in our country                                                                                                                                                             | [1], Chapter 2                | CLO1.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 3 -4   | Chapter 2. The process of formation and development of trade in our country 2.1. Overview of Vietnamese trade before August 1945 2.2. Vietnam trade period 1945-1954 2.3. Vietnam trade period 1955-1975 2.4. Vietnam trade period 1976-1986 2.5. Vietnam trade period from 1986 to present                                                    | [1], Chapter 4                | CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 5      | Chapter 3. State management system for commerce 3.1. Trade is a subject of State management 3.2. Organization of State management of trade in our country today 3.3. Methods of trade management in the national economy                                                                                                                       | [1], Chapter 5                | CLO2.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 6-7    | Chapter 4. Commercial relations between businesses 4.1. The nature and characteristics of commercial relations 4.2. Direct and indirect commercial relations 4.3. Organize commercial relations 4.4. Legal basis of commercial relations                                                                                                       | [1], Chapter 11               | CLO1.2 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 8      | First written test (1 period)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | [1], Chapters 2, 4, 5, 11     | CLO1, 2, 5, 6               | Students take tests according to schedule                                                                                                                                     | According to test requirements                                                       |\n| 9 -10  | Chapter 5. Organization of commodity trading in the market mechanism 5.1. Business and goals of commodity trading 5.2. Commercial business system in the national economy in our country 5.3. Type of business and characteristics of commercial business types 5.4. Methodology for building commodity business plans in the market mechanism | [1], Chapter 12               | CLO4.1 CLO7.1 CLO7.2 CLO7.3 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 11     | Chapter 6. Commercial services in the national economy 6.1. Overview of services and product and service characteristics 6.2. Types of commercial services 6.3. Organize service activities and evaluate criteria system                                                                                                                       | [1] , Chapter 13 [3], [4]     | CLO4.1 CLO7.1 CLO7.2 CLO7.3 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 12     | Second written test (1 period)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] , Chapters 12, 13         | CLO4, 7                     | Students take tests according to schedule                                                                                                                                     | According to test requirements                                                       |\n| 13-14  | Chapter 7. Commercial activities in manufacturing enterprises 7.1. The nature, role and content of corporate commerce 7.2. Procurement of materials at manufacturing enterprises 7.3. Consuming products in manufacturing enterprises                                                                                                          | [1] , Chapters 17, 19, 20 [2] | CLO4.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 1 4-15 | Chapter 8. Commercial business efficiency 8.1. Concept and classification of commercial business efficiency 8.2. System of indicators and methods for evaluating commercial business efficiency 8.3. Measures to improve commercial business efficiency                                                                                        | [1] , Chapter 24 [2]          | CLO3.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 11     | Chapter 6. Commercial services in the national economy 6.1. Overview of services and product and service characteristics 6.2. Types of commercial services 6.3. Organize service activities and evaluate criteria system                                                                                                                       | [1] , Chapter 13 [3], [4]     | CLO4.1 CLO7.1 CLO7.2 CLO7.3 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 12     | Second written test (1 period)                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] , Chapters 12, 13         | CLO4, 7                     | Students take tests according to schedule                                                                                                                                     | According to test requirements                                                       |\n| 13-14  | Chapter 7. Commercial activities in manufacturing enterprises 7.1. The nature, role and content of corporate commerce 7.2. Procurement of materials at manufacturing enterprises 7.3. Consuming products in manufacturing enterprises                                                                                                          | [1] , Chapters 17, 19, 20 [2] | CLO4.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| 1 4-15 | Chapter 8. Commercial business efficiency 8.1. Concept and classification of commercial business efficiency 8.2. System of indicators and methods for evaluating commercial business efficiency 8.3. Measures to improve commercial business efficiency                                                                                        | [1] , Chapter 24 [2]          | CLO3.1 CLO5.1 CLO5.2 CLO6.1 | Students read the lesson before coming to class Lecturer teaches theory Discuss situations and questions posed by the instructor                                              | Level of participation Level of interaction Quality of answers in class and on exams |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                               | CLO1-CLO7                   | Students take exams according to schedule                                                                                                                                     | According to exam requirements                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. COURSE REQUIREMENTS AND EXPECTATION\n\n9.1. Regulations on exam conditions at the end of the course\n\nStudents can participate in the final exam/final exam (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or higher (10 scale).\n\n9.2. Rules for class attendance\n\n- Students/trainees are responsible for attending all class sessions. In case of absence from school due to force majeure reasons, there must be complete and reasonable proof documents. For each absence, 1 attendance point will be deducted. Students who miss more than 3 classes, whether with or without reason, are considered to have failed to complete the course and must re-register.\n- Students will receive points for each speech they make, which can compensate for attendance and test scores.\n\n9.3. Rules for classroom behavior\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must enter class on time. Students arriving more than 10 minutes late after class begins will not be allowed to attend class.\n- Absolutely do not make noise or affect others during the learning process; Do not eat, drink, chew gum, or use devices such as phones or music players during class.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes, calculating for lectures and exercises, and are absolutely not used for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.3.3. EP02.TMKT1137_Kinh tế thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tCommercial Banks\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.NHTM1121\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t27\n\n+ Exercise and discussion hours: \t18\n\n+ Self-study hours\t\t\t81\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tMoney, Banking and Financial Markets\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nFull name: \tTRAN PHUOC HUY\t\tTittle: PhD.\n\nAddress:\tA1 Building – Room 912\tPhone number: +84 905 335007\n\nEmail:\t\thuytp@neu.edu.vn\n\nFaculty/ Institute: School of Banking and Finance\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe banking industry has been on the globalization trend with increasingly growing financial service providers. The sector also offers potential and interesting career opportunities. On the ground of its significance, this module covers theories and practices in banking management. The topics are divided into six contents, comprising overview of the banking sector; financial statements of banks; management and pricing of deposit services; lending to business firms, consumer loans and risk management. This course provides students with an understanding of the roles played by commercial banks, the various functions performed by banks and the relevant regulations governing those functions. The course will also focus on techniques used by managers to mobilize funds from deposits and borrowings, as well as to finance loan requests.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\n-         Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013), Bank Management and Financial Services, McGraw-Hill Irwin Press, Ninth Edition.\n\n-         Joel Bessis (2011), Risk management in Banking, John Wiley &amp; Sons, third edition.\n\n-         Casu, B., C. Girardone, and P. Molyneux (2005), Introduction to Banking, Harlow: Pearson, First Edition.\n\n-         Peter Rose và Sylvia C. Hudgins (2001), Quản trị ngân hàng thương mại. NXB Tài chính, Hà Nội, ấn bản lần thứ 4.\n\n-         Heffernan, S. (2005) Modern Banking Theory and Practice, Chichester: John Wiley.\n\n-         Case studies/news on bank management and bank regulations of Vietnam in newspapers, articles, other relevant textbooks, and websites are highly recommended.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nUpon completion of this course, students will be able to understand:\n\n- The reasons why banks exist, the main services they offer, recent trends impacting on business areas, types of banking firms and the differences between domestic and international banking business.\n- The reasons why banks are so heavily regulated and why adequate solvency and liquidity are critical to maintaining a safe and sound banking system.\n- The main components of banks’ balance sheet and income statements, off-balance sheet activity.\n- How banks manage their on- and off-balance sheet positions and the main risks faced in banking operations.\n- The main sources deposits and how banks price their funds.\n- How to analyze loan request from both corporate and individual customers and price the loans.\n- Understand and learn how to manage interest rate risk.\n- To apply these skills to the full spectrum of banking operations through classroom study, integrated team projects and independent research.\n- To present modern banking issues and current debates with various topics, including lending pricing, reserve management, and credit rating among many other themes.\n\nTo develop the students' transferable skills including communication (oral and written), teamwork, decision making, economic and risk analysis, time and project management, and work ethics.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                     | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 2.1.1                              | II                    |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 2.1.2                              | II                    |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 2.1.3                              | IV                    |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 2.1.4                              | V                     |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 2.3.1                              | III                   |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4.1                              | VI                    |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "To develop the students' transferable skills including communication (oral and written), teamwork, decision making, economic and risk analysis, time and project management, and work ethics.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                                     | Program Learning Outcomes (PLO)    | Level of competence   |\n|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|-----------------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                                  | [3]                                | [4]                   |\n| G1              | Understand basic theoretical and practical knowledge of the financial system, particularly operations, management and policies on financial institutions and markets | 2.1.1                              | II                    |\n| G2              | Apply theoretical knowledge to analyze business operations, management and corporate governance of financial institutions, focusing on banks                         | 2.1.2                              | II                    |\n| G3              | Analyze business performance of financial institutions                                                                                                               | 2.1.3                              | IV                    |\n| G4              | Apply quantitative and qualitative analysis to have an in-depth understanding of both domestic and global financial and banking topics                               | 2.1.4                              | V                     |\n| G5              | Students will possess quantitative and technological skills enabling them to analyze and interpret business data and to improve business performance.                | 2.3.1                              | III                   |\n| G6              | Student will be able to integrate experience that enable to demonstrate the capacity to apply and analyze knowledge and skills from an organizational perspective.   | 2.4.1                              | VI                    |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                    | Level of competence   |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Remember the important concepts and services of bank and other financial institutions; the pros and cons of bank regulations and the system bank regulation.                                                    | I                     |\n|                | CLO 1.2 | Understand different types of banking organization and their structure; and analyze new factors to bank development.                                                                                            | II                    |\n|                | CLO 1.3 | Understand the meaning and use of financial statements of banks and other financial firms; and the components of Balance Sheet and Income Statement.                                                            | II                    |\n|                | CLO 1.4 | Understand the recent expansion of off-balance sheet items and be aware of book-value accounting and “Window Dressing”.                                                                                         | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Understand the types of deposit accounts and changing mix of deposits and deposit costs.                                                                                                                        | II                    |\n| G2             | CLO 2.2 | Remember the rules of deposit insurance coverage; understand and apply different methods of deposit pricing.                                                                                                    | I                     |\n| G2             | CLO 2.3 | Know how to measure the fund gap and the choice among different sources to fill the gap and determine the overall costs of funds.                                                                               | II                    |\n| G2             | CLO 2.4 | Understand the importance of lending policy and procedures; the different types of loans from banks and their competitors; and know how to analyze loan requests, from both business and consumption borrowers. | V                     |\n| G3             | CLO 3.1 | Individually or jointly collect facts and figures from the banking industry in the US and Vietnam to illustrate the development of banking services.                                                            | II                    |\n| G3             | CLO 3.2 | Adopt the tools and methodologies from class room to understand the business of real banks.                                                                                                                     | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Present and debate about various modern topics in banking business to understand the practices and regulations in the industry.                                                                                 | VI                    |\n| G4             | CLO 4.2 | Engage in productive dialogue with others to solve practical problems of the sector.                                                                                                                            | III                   |\n| G5             | CLO 5.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group projects and discussion.                                                                                                                 | VI                    |\n| G5             | CLO 5.2 | Create competence to critical thinking in tasks.                                                                                                                                                                | VI                    |\n| G5             | CLO 5.3 | Communicate effectively in English about technical issues and debates                                                                                                                                           | VI                    |\n| G6             | CLO 6.1 | Create good attitudes towards studying, working and living                                                                                                                                                      | VI                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Assessment methods   | Description                                                                                                                                                                                                                                                              | Time                        | CLO                                                                                | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|----------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                         | [4]                                                                                | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation  | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Every teaching session      | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1    | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Mid-term-exam        | This is a 60-minute open-book exam, in which students are required to present their thinking on selected theoretical and practice issues and solve exercises.                                                                                                            | Week 10                     | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4                                                         | Hand in answer-sheet.                                         | 20%              |\n| Group Project        | Class is divided into four groups. Groups are assigned to present and defend topics randomly chosen from a predetermined list.                                                                                                                                           | Weeks 5, 7, 8, 9, 10 and 11 | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1- 5.3 CLO 6.1    | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam           | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                                  | University schedule         | CLO 1.1- 1.4 CLO 2.1 - 2.4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-CLO 5.3 CLO 6.1 | Questions on theories and case studies.                       | 50%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                     | CLO                               | Learning and teaching activities                                                                                                                                        | Assessment methods                               |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                        | [3]                               | [4]                                                                                                                                                                     | [5]                                              |\n| Week 1  | Introduction to the course Chapter 1: Overview of the banking sector                                       | CLO 1.1-1.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapters 1 + 2 + 3  (from page 1 to 97) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013);  Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups. | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 2  | Chapter 2: The financial statements of banks                                                               | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 5 (from page 129 to 165) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Questions and discussion                         |\n| Week 3  | Chapter 3: Managing and pricing deposit services                                                           | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 12 (from page 397 to 426) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Reading and group discussion Questions on groups |\n| Week 4  | Chapter 4: Lending to business firms and pricing business loans                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 17 (from page 551 to 592) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 5  | Chapter 5: Consumer loans, credit cards and real estate lending                                            | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 18 (from page 593 to 632) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.        | Discussion Questions                             |\n| Week 6  | Chapter 6: Risk Management for Changing Interest Rates: Asset-Liability Management and Duration Techniques | CLO 2.1-2.4  CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Textbook, Chapter 7 (from page 217 to 254) in Peter S. Rose and Sylvia C. Hudgins (2013); Read carefully lecture notes provided; Discussion in pairs or groups.         | Discussion Questions                             |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8.2. Practical hours\n\n| Class   | Topics                                                                                                                                  | CLO                                                                            | Projects                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | Assessment methods   |\n|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                     | [3]                                                                            | [4]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [5]                  |\n| Week 7  | Presentation 1 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 1 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 1 with True-False questions that cover Chapters 1-3.                                                                                            | Topic discussion     |\n| Week 8  | Presentation 2 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 1.1-CLO 1-4 CLO 6.1                                                        | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 1 – 4.                                                                                              | Discussion Questions |\n| Week 9  | Presentation 3 One group is the presenters and another group is the defenders Mini-test 2 covers the topics discussed in previous weeks | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Mini-test 2 with True-False questions that cover Chapters 1-5, and the Presentations 1 and 2.                                                             | Topic discussion     |\n| Week 10 | Presentation 4 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises                                                 | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1                           | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 4 – 5.                                                                                              | Topic discussion     |\n| Week 11 | Presentation 5 One group is the presenters and another group is the defenders                                                           | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 6.1                                              | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam;                                                                                                                                                           | Discussion Questions |\n| Week 12 | Presentation 6 One group is the presenters and another group is the defenders Exercises Mid-term exam Review                            | CLO 1.1- 1-4 CLO 2.1- 2-4 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1-5.3  CLO 6.1 | Presenter, defenders and remaining class members engage in discussion of the pre-determined topic with reference to the actual activities in the banking sector of Vietnam. Solve theoretical questions and exercises of Chapters 6 – 7. Mid-term exam that covers Chapters 1 - 6, and the Presentations 1 – 4. Questions and Answers | Topic discussion     |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nGroup Project\n\nStudents will be grouped for class presentation. In each presentation, there are one group of presenters and one group of defenders. While the presenters show details of the assigned topic, the defence group is mainly responsible for commenting and questioning. The remaining class members provide additional comments and questions for clarification of the topic.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nClass rules are:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Read textbook and lecture notes carefully prior to classes.\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n- I have no tolerance for acts of academic dishonesty.\n\nAssessment and grading policy\n\n| No.   | Criteria       | Score   | Weight   | Score composition   |\n|-------|----------------|---------|----------|---------------------|\n| 1     | Attendance     | A       | 10%      | 10%A (1)            |\n| 2     | Mid-term exam  | B       | 20%      | 20%B (2)            |\n| 3     | Group projects | C       | 20%      | 20%C (3)            |\n| 4     | Final exam     | D       | 50%      | 50%D (4)            |\n|       | Weighted score |         |          | (1)+(2)+(3)         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4. EP02.NHTM1121_Ngân hàng thương mại.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: International Trade                               Code: EP02.TMQT1151\n\n* Credits: 3\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and Discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Prerequisite course(s): Macroeconomics 1 and Microeconomics 1\n\n* Department conducting the course: International Trade\n\nAddress: R903, 9th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\n+ Department: Fundamental Mathematics\n\n+ Lecturers:\n\n|   No. | Lecture’s                   |        Tel | Email                  |\n|-------|-----------------------------|------------|------------------------|\n|     1 | Dr. Nguyễn Thị Liên Hương   | 0916124050 | huongnltmai@neu.edu.vn |\n|     2 | Assoc.Prof. Nguyễn Văn Tuấn | 0983655385 | tuannvtmai@neu.edu.vn  |\n|     3 | Dr. Đặng Thị Thúy Hồng      | 0936342345 | hong.dangtt@neu.edu.vn |\n\n* Kind of the course: Compulsory\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## The International Trade module introduces knowledge content to clarify the nature of international trade, theories of international trade from the classical international trade model to the modern international trade model. , international trade management tools in the form of tariffs and non-tariffs. In addition, the module also delves into the study of international trade institutions, which are issues of international economic and trade linkages, international trade organizations and economic alliances, and international economic and trade associations. international financial regime and international trade liberalization. The influence of these institutions on modern international trade, thereby creating a theoretical basis for international trade activities taking place between businesses in different countries in the direction of equality, mutually beneficial, consistent with the trend of global trade liberalization.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1] Prof. Hoang Duc Than, Assoc. Prof. Nguyen Van Tuan (2018), International Trade Textbook, National Economics University Publishing House.\n\nReference book:\n\n[2] Nguyen Van Tuan, Tran Hoe (2007), International Trade Textbook (for students not majoring in International Trade), National Economics University Publishing House.\n\n[3] Nguyen Van Tuan, Tran Hoe (2008), International Trade textbook part 1, National Economics University Publishing House.\n\n[4] P. Krugman (1991), International Economics: Theory and Policy, NewYork: Hasper Collins.\n\n[5] Dominick Salvatore (2011), International Economics – Trade and finance, John Wiley &amp; Sons Inc.\n\n[6] www.trungtamwto.vn/wto\n\nwww.weforum.org\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   | Proficiency scale   |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Students clearly understand the theories of international trade, issues related to the management of international trade activities and international trade integration; Able to apply knowledge and tools of international trade management policies to analyze and solve problems that arise in practice.                                                                                    | PLO2   | 3 3                 |\n| G2      | Students have the skills to synthesize experience and knowledge of international trade to apply to solve problems arising in international trade and e-commerce. Students have the skills to work independently as well as in groups, and are able to apply knowledge of international trade to analyze international trade activities and international economic and trade links in practice. | PLO2   | 3 3                 |\n| G3      | Initially equipping students with the ability to self-study to improve their qualifications and do independent scientific research, and the ability to discover and solve practical problems related to international trade.                                                                                                                                                                   | PLO2   | 3                   |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Students understand the nature, origin and benefits of international trade through typical international trade theories; Understand issues related to the management of international trade activities and international trade integration as well as typical international trade links and be able to apply them in practice. | 2                        |\n| G1      | CLO1.2 | Students can apply knowledge about international trade in general and international trade management policy tools in particular to analyze and explain phenomena and policies and solve problems that arise in practice. farewell to international trade.                                                                      | 3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Students have the skills to synthesize knowledge and experience about international trade to explain practical phenomena as well as apply it to solve problems that arise in international trade activities and management of trade activities. international trade.                                                           | 3 (IT)                   |\n| G2      | CLO2.2 | Students have independent working skills and teamwork skills; Through individual exercises and group exercises, students have the skills to write reports, present and present content related to international trade in a scientific way.                                                                                     | 3 (IT)                   |\n| G3      | CLO3.1 | Use mathematical symbols as well as identify and apply appropriate calculus concepts (limits, continuity, derivatives, antiderivative, the definite and indefinite integral) and techniques to model and solve common types of applied problems.                                                                               | 3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                                                                                                                                                                          | Rubrics              | CLO                                   | Weighting (%)        | Week                 |\n|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|---------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                                                                                                                                                                 | Formative assessment | Formative assessment                  | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participance                                                                                                                                                                                                                         | Rubric 1             | CLO1.1, CLO1.2 CLO2.1, CLO2.2         | 10%                  | Weeks 1-15           |\n| Essay test combined with multiple choice                                                                                                                                                                                             | Rubric 2             | CLO1.1, CLO1.2. CLO2.1                | 20%                  | Week 9               |\n| Group works: Write reports and make presentations in groups on identified topics related to the content of the module                                                                                                                | Rubric 3             | CLO1.1, CLO1.2 CLO2.1, CLO2.2, CLO3.1 | 20%                  | Weeks 14, 15         |\n| Summative assessment                                                                                                                                                                                                                 | Summative assessment | Summative assessment                  | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam Format: Essay combined with multiple choice. Time limit: 90 minutes. The exam style may change depending on the actual situation of the semester but will be notified to students 3 weeks before the end of the semester. | Rubric 4             | CLO1.1, CLO1.2, CLO2.1                | 50%                  | Week 16              |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participance\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence  8.5 – 10 point                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                              | Poor 0 – 3.9 point                                                                                |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Class attendance      | 70%             | Attend all classes. Absent for a valid reason                                                       | Absence of 1- 2 classes, with valid reason                                                    | Absence of 3 classes without reason                                                               | Absence of more than 3 classes, with valid reason                                                 |\n| Class contribution    | 30%             | Actively participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions | Participate in group and in class activities such as discussions, asking and answer questions | Rarely participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions | Do not participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions |\n\nRubric 2: Individual test\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                           |\n|---------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Explanation               | 30%             | Explanation is detailed and clear.                                              | Explanation is clear.                                                                | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components. | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included. |\n| Accuracy or analysis      | 30%             | Analysis and solution are always accurate                                       | Analysis and solution are usually accurate                                           | Analysis and solution are sometimes accurate                                       | Analysis and solution are rarely accurate                                                    |\n| Neatness and organization | 20%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read. | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read. | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.    | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.  |\n| Completion                | 20%             | All problems are completed.                                                     | All but one of the problems are completed.                                           | All but two of the problems are completed.                                         | Several of the problems are completed.                                                       |\n\nRubric 3: Group works",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Individual test\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                           |\n|---------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Explanation               | 30%             | Explanation is detailed and clear.                                              | Explanation is clear.                                                                | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components. | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included. |\n| Accuracy or analysis      | 30%             | Analysis and solution are always accurate                                       | Analysis and solution are usually accurate                                           | Analysis and solution are sometimes accurate                                       | Analysis and solution are rarely accurate                                                    |\n| Neatness and organization | 20%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read. | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read. | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.    | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.  |\n| Completion                | 20%             | All problems are completed.                                                     | All but one of the problems are completed.                                           | All but two of the problems are completed.                                         | Several of the problems are completed.                                                       |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                             | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|-----------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Presentation          | 70%             | The presentation is in a neat, clear, organized fashion that is easy to understand. Correct terminology is always used, making it easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are clear and greatly add to the followers’  understanding. Typically use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is in a neat, and organized fashion that is usually easy to understand. Correct terminology is usually used, making it easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are clear and easy to understand. Typically use an effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is in an organized fashion but may be hard to understand at times. Correct terminology is used, but it is sometimes not easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are somewhat difficult to understand. Sometimes use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together. There is little use, or alot of inappropriate use of terminology. Diagram and/or sketches are difficult to understand or are not used. Rarely use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). |\n| Participant           | 30%             | Actively participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                                        | Participate in group such as discussions, asking and answer questions                                                                                                                                                                                                                            | Rarely participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                           | Do not participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                     |\n\nRubric 4: Final Exam",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 4: Final Exam\n\n| Areas of assessment             | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                    | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                            |\n|---------------------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Theories/ Concepts/ Terminology | 30%             | Effectively apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows complete understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Properly apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows substantial  understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Poorly apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows some understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Cannot apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows very limited understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s) OR is not written. |\n| Strategy/ Procedures/           | 20%             | Typically use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                   | Typically use an effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                                  | Sometimes use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                          | Rarely use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                                       |\n| Accuracy or analysis            | 20%             | Analysis and solution are always accurate                                                                                                                                    | Analysis and solution are usually accurate                                                                                                                                    | Analysis and solution are sometimes accurate                                                                                                                        | Analysis and solution are rarely accurate                                                                                                                                                     |\n| Explanation                     | 20%             | Explanation is detailed and clear.                                                                                                                                           | Explanation is clear.                                                                                                                                                         | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components.                                                                                  | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included.                                                                                                  |\n| Neatness and organization       | 10%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read.                                                                                              | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read.                                                                                          | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.                                                                                     | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.                                                                                                   |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required readings text      | CLOs                               | Teaching – Learning activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Assessment   |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                         | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [6]          |\n| 1      | Introduction to the course                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Syllabus                    |                                    | Lecturer introduces the course. Lecturer sets learning requirements. Lecturer instructs students to read documents. Lecturer instructs students to find documents. Lecturer instructs to group work. Lecturer divides students into working groups. Students read carefully the Syllabus provided.                                    | Rubric 1     |\n| 1      | Chapter 1: Overview of International Trade 1.1. International Trade and Benefits of International Trade 1.2. Basic characteristics of International Trade 1.3. Content of international trade activities 1.4. Subjects and research methods of International Trade 1.5. Tasks of the International Trade subject            | [1] Chapter 1               | CLO1.1                             | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 2      | Chapter 2: Classical and neoclassical International Trade Theories 2.1. The theory of mercantilism 2.2. Adam Smith's theory of absolute advantage                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 2               | CLO1.1 CLO1.2                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 3      | Chapter 2. (continued) 2.3. David Ricardo's theory of comparative advantage                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 2               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 4      | Chapter 2. (continued) 2.4. Theory of correlation of factors Chapter 3: Modern International Trade Theories 3.1. Product life cycle theory and International Trade                                                                                                                                                          | [1] Chapter 2 [1] Chapter 3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 5      | Chapter 3. (continued) 3.2. Some other new International Trade theories 3.3. Theory of national level competitiveness                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 3               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 6      | Chapter 4: Economies of scale, imperfect competition and intra-industry international trade 4.1. Economies of Scale and International Trade 4.2. Imperfect Competition and International Trade 4.3. Quality differences and intra-industry international trade 4.4. Intra-industry and trade relations follow the H-O model | [1] Chapter 4               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 7-8    | Chapter 5: Tariff trade barriers 5.1. Tariffs and methods of levying tariffs 5.2. Types of tariffs and their role 5.3. Economic impact of import tariffs                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 13              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 9      | - Exercise correction and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students do exercises, answer questions, and discuss. The teacher and class members comment and evaluate.                                                                                                                                                                                                                             | Rubric 1     |\n| 9      | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Test and evaluate students through multiple choice test and essay.                                                                                                                                                                                                                                                                    | Rubric 2     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 6      | Chapter 4: Economies of scale, imperfect competition and intra-industry international trade 4.1. Economies of Scale and International Trade 4.2. Imperfect Competition and International Trade 4.3. Quality differences and intra-industry international trade 4.4. Intra-industry and trade relations follow the H-O model | [1] Chapter 4               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 7-8    | Chapter 5: Tariff trade barriers 5.1. Tariffs and methods of levying tariffs 5.2. Types of tariffs and their role 5.3. Economic impact of import tariffs                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 13              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 9      | - Exercise correction and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students do exercises, answer questions, and discuss. The teacher and class members comment and evaluate.                                                                                                                                                                                                                             | Rubric 1     |\n| 9      | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Test and evaluate students through multiple choice test and essay.                                                                                                                                                                                                                                                                    | Rubric 2     |\n| 10-11  | Chapter 6: Non-tariff trade barriers 6.1. Quantitative hedges 6.2. Barriers related to price and price management 6.3. Technically related barriers 6.4. Investment-related barriers 6.5. Other barriers                                                                                                                    | [1] Chapter 14              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 12     | Chapter 7: International trade links 7.1. Overview of international trade links                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 13     | Chapter 7: (cont.) 7.2. Economic impact of international trade links Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.1. World Trade Organization (WTO)                                                                                                                                                | [1] Chapter 5 [1] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1     |\n| 14     | Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.2. European Union (EU) 8.3. Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) 8.4. Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) Forum Group works                                                                                                            | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.    Group of students report/do group work, answer questions, and discuss. Lecturers and class members comment and ask questions and evaluate. | Rubric 1, 3  |\n| 15     | Chapter 9: International financial institutions 9.1. International Monetary Fund (IMF) 9.2. World Bank (World Bank – WB) 9.3. Asian Development Bank (ADB) Group works                                                                                                                                                      | [1] Chapter 9               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.  Group of students report/do group work. Lecturers and class members comment and ask questions/marks                                          | Rubric 1, 3  |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students take exams (essay combined with multiple choice) according to the given schedule                                                                                                                                                                                                                                             | Rubric 4     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Readings requirement        | CLOs                               | Teaching – Learning activities                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Assessment tools and criteria                                                                                                                                                                 |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                         | [4]                                | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   | [6]                                                                                                                                                                                           |\n| 1      | Introduction to the course                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Syllabus                    |                                    | Lecturer introduces the course. Lecturer sets learning requirements. Lecturer instructs students to read documents. Lecturer instructs students to find documents. Lecturer instructs to group work. Lecturer divides students into working groups. Students read carefully the Syllabus provided.                                    | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 1      | Chapter 1: Overview of International Trade 1.1. International Trade and Benefits of International Trade 1.2. Basic characteristics of International Trade 1.3. Content of international trade activities 1.4. Subjects and research methods of International Trade 1.5. Tasks of the International Trade subject            | [1] Chapter 1               | CLO1.1                             | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Rubric 1                                                                                                                                                                                      |\n| 2      | Chapter 2: Classical and neoclassical International Trade Theories 2.1. The theory of mercantilism 2.2. Adam Smith's theory of absolute advantage                                                                                                                                                                           | [1] Chapter 2               | CLO1.1 CLO1.2                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 3      | Chapter 2. (continued) 2.3. David Ricardo's theory of comparative advantage                                                                                                                                                                                                                                                 | [1] Chapter 2               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 4      | Chapter 2. (continued) 2.4. Theory of correlation of factors Chapter 3: Modern International Trade Theories 3.1. Product life cycle theory and International Trade                                                                                                                                                          | [1] Chapter 2 [1] Chapter 3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 5      | Chapter 3. (continued) 3.2. Some other new International Trade theories 3.3. Theory of national level competitiveness                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 3               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 6      | Chapter 4: Economies of scale, imperfect competition and intra-industry international trade 4.1. Economies of Scale and International Trade 4.2. Imperfect Competition and International Trade 4.3. Quality differences and intra-industry international trade 4.4. Intra-industry and trade relations follow the H-O model | [1] Chapter 4               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 4      | Chapter 2. (continued) 2.4. Theory of correlation of factors Chapter 3: Modern International Trade Theories 3.1. Product life cycle theory and International Trade                                                                                                                                                          | [1] Chapter 2 [1] Chapter 3 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 5      | Chapter 3. (continued) 3.2. Some other new International Trade theories 3.3. Theory of national level competitiveness                                                                                                                                                                                                       | [1] Chapter 3               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 6      | Chapter 4: Economies of scale, imperfect competition and intra-industry international trade 4.1. Economies of Scale and International Trade 4.2. Imperfect Competition and International Trade 4.3. Quality differences and intra-industry international trade 4.4. Intra-industry and trade relations follow the H-O model | [1] Chapter 4               | CLO1.1 CLO2.1                      | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 7-8    | Chapter 5: Tariff trade barriers 5.1. Tariffs and methods of levying tariffs 5.2. Types of tariffs and their role 5.3. Economic impact of import tariffs                                                                                                                                                                    | [1] Chapter 13              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 9      | - Exercise correction and discussion                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students do exercises, answer questions, and discuss. The teacher and class members comment and evaluate.                                                                                                                                                                                                                             | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 9      | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                              |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Test and evaluate students through multiple choice test and essay.                                                                                                                                                                                                                                                                    | Criteria: Essay test / multiple choice test / group exercise.  Tools: Rubric 2                                                                                                                |\n| 10-11  | Chapter 6: Non-tariff trade barriers 6.1. Quantitative hedges 6.2. Barriers related to price and price management 6.3. Technically related barriers 6.4. Investment-related barriers 6.5. Other barriers                                                                                                                    | [1] Chapter 14              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 12     | Chapter 7: International trade links 7.1. Overview of international trade links                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 13     | Chapter 7: (cont.) 7.2. Economic impact of international trade links Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.1. World Trade Organization (WTO)                                                                                                                                                | [1] Chapter 5 [1] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 14     | Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.2. European Union (EU) 8.3. Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) 8.4. Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) Forum Group assignments                                                                                                      | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.    Group of students report/do group work, answer questions, and discuss. Lecturers and class members comment and ask questions and evaluate. | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1    Criteria: Quality of reports and presentations in groups on identified topics Tools: Rubric 3 |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 12     | Chapter 7: International trade links 7.1. Overview of international trade links                                                                                                                                                                                                                                             | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 13     | Chapter 7: (cont.) 7.2. Economic impact of international trade links Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.1. World Trade Organization (WTO)                                                                                                                                                | [1] Chapter 5 [1] Chapter 6 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                                                               | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1                                                                                                  |\n| 14     | Chapter 8: International trade organizations and economic alliances 8.2. European Union (EU) 8.3. Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) 8.4. Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) Forum Group assignments                                                                                                      | [1] Chapter 6               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.    Group of students report/do group work, answer questions, and discuss. Lecturers and class members comment and ask questions and evaluate. | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1    Criteria: Quality of reports and presentations in groups on identified topics Tools: Rubric 3 |\n| 15     | Chapter 9: International financial institutions 9.1. International Monetary Fund (IMF) 9.2. World Bank (World Bank – WB) 9.3. Asian Development Bank (ADB) Group assignments                                                                                                                                                | [1] Chapter 9               | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.  Group of students report/do group work. Lecturers and class members comment and ask questions/marks                                          | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1    Criteria: Quality of reports and presentations in groups on identified topics Tools: Rubric 3 |\n|        | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1               | Students take exams (essay combined with multiple choice) according to the given schedule                                                                                                                                                                                                                                             | Criteria: According to the final exam requirement. Tools: Rubric 4                                                                                                                            |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used for the purpose of taking notes and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.1. EP02.TMQT1151_Thương mại quốc tế.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tSOCIAL INSURANCE\n\n- Course number:\t\t\tEP02.BHKT1106\n\n- Type of course:\t\t\tSelective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tnone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Insurance Economic\n\nAddress: Suite 1414, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Dr. Nguyen Thi Hai Duong, \temail: duongnh@neu.edu.vn\n- MA Nguyen Xuan Tiep, \temail: tiepnx@neu.edu.vn\n- Mr. Le Quy Duong, \t\temail: duonglq@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nContent of the course provides foundation and practice knowledge of social insurance to students, including:\n\n- Concepts of social security risks, risk management and social insurance programs.\n- Introduce to social insurance programs: social security system and position of social insurance programs in social security system; and role of social insurance programs. Types of social insurance programs.\n- Concepts, nature, characteristics and content of social insurance, Unemployment Insurance &amp;amp; workers Compensation.\n- Employees’ benefits: Retirement and Pension plans, group life insurances\n- Health insurance system and type of health insurance, social health insurance, voluntary health insurance.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] \tG. E. Jerda &amp; M.J. McManara (2017), Principles of Risk Management and Insurance, ISBN 978-0-13-408257-8, Pearson, ch.15 to ch.18.\n\n.\n\nOthers\n\n[2] \tE. Baranoff (2012), Enterprise and Individual Risk Management, ch.16 to ch. 20 to\n\n[3]       Franz-Xaver Kaufmann (2013), Thinking About Social Policy: The German Tradition, DOI 10.1007/978-3-642-19501-3, Springer, pdf.\n\n[4]       Wolfgang Scholz (2009), European Social Policy: An Interim Assessment, Article, International Politics and Society.\n\n[5]  Cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam (VSS): https://baohiemxahoi.gov.vn/Pages/default.aspx\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                                                                                    | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                                                                                           | [3]     | [4]           |\n| G1    | Knowledge of social security and  social insurance policies                                                                                   | PLO 02  | III           |\n| G2    | Knowledge of foundation and practices in social insurance program, unemployment insurance, health insurance, annuity, employee benefit plans. | PLO 02  | III           |\n| G3    | Competence of self-study, logical and critical thinking, presentation and teamwork skills                                                     | PLO 2   | III           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level of competence   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the content of social security, social insurance policies; foundation and practices of  social insurance, unemployment insurance and workmen compensation,  health insurance, and employee benefit plans. | III                   |\n| G2             | CLO2.1  | Evaluate social insurance programs: social insurance, unemployment insurance, health insurance, employee benefits.                                                                                                   | III                   |\n| G3             | CLO3.1  | Learners have competence of self-study, logical and critical thinking, presentation and teamwork skills                                                                                                              | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                       | Week                   | CLO             | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                             | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------|------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                           | [3]                    | [4]             | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                       |\n| Participation        | Attendance Individual Assignment Volunteer for class question | Week 1 - 15            | 3.1             | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                 | 10%                       |\n| Midterm exam         | Chapter : 1, 2, 3                                             | Week 9                 | 1.1 2.1 3.1     | Individual exam: Criterial: - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. - Time: 60’                                           | 20%                       |\n| Group assignment     | From chapter 1 to chapter 6                                   | Week 5 - 12            | 1.1 2.1 3.1     | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | 20%                       |\n| Final Exam           | From chapter 1 to chapter 6                                   | Course’s exam schedule | 1.1 1.2 2.1 3.1 | - Paper exam - Content : Content of the course. - Time: 90’                                                                                                               | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week       | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Required reading             | CLO         | Activities                                                                                                                                                                | Assessment                                                |\n|------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|-------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------|\n| [1]        | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                          | [4]         | [5]                                                                                                                                                                       | [6]                                                       |\n| 1          | Introduce the course                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | - Syllabus                   | 1.1 2.1 3.1 | - Introduction of insurance in the Vietnam and international  context. - Introduce syllabus                                                                               | - Discuss                                                 |\n| 1&amp;2        | Chapter 1 INTRODUCTION TO SOCIAL INSURANCE PROGRAMS  IN SOCIAL SECURITY Chapter 1 provides an introduction to social security relating to definition, role, characteristics of social security in the economies. The content of the chapter gives overview of social security policies and programs in countries.   Overview of Social Security We Need Social Security? Role of Social Security Nature of Social Security Definition of Social Security Characteristics of Social Security Functions of Social Securities Social Insurance Programs in the Social Security System Social Security Policies Social Insurance Programs Role of Social Insurance Programs in Social Security | [1] [2] pp 770-813 [3]       | 1.1 2.1 3.1 | - Lecture - Q and A - Discussions                                                                                                                                         | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 3,4, 5     | Chapter 2 SOCIAL INSURANCE  2.1.   Introduction to Social Insurance 2.1.1. History of Social Insurance 2.1.2. Definition and Characteristics of Social Insurance 2.1.3. Social Insurance Models 2.2. Types of Social Insurance Benefits 2.2.1. Retirement Benefit 2.2.2. Survivor’s Benefit 2.2.3. Occupational Accident Benefit  2.2.4. Long-term Care Insurance 2.2.5. Others 2.3. Social Security Premium/Taxes 2.3.1. Different between Premium and Taxes 2.3.2. How to determine Premium/taxes                                                                                                                                                                                        | [1] ch. 18 [2], ch. 18       | 1.1 2.1 3.1 | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 6, 7       | Chapter 3 UNEMPLOYMENT INSURANCE &amp; WORKERS COMPENSATION Unemployment Insurance Introduction to Unemployment Insurance Content of Unemployment Insurance Coverage Eligibility Requirements Benefits Financing  Workers Compensation Introduction to Workers Compensation Content of Workers Compensation Coverage  Eligibility Requirements Benefits Financing                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | [1], ch.18 [2], ch.16        | 1.1 2.1 3.1 | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 8, 9. 10   | Chapter 4 HEALTH INSURANCE Health Insurance in the Social Security System Definitions  Position and Role of Health Insurance Health Insurance Systems  Types of Health Insurance Terms in Health Insurance Social Health Insurance Insured  Coverage and Benefits Eligibility Requirements Private Health Insurance  Role of Private Health Insurance Types and Content of Private Health Insurance Complementary Coverage Supplementary Coverage                                                                                                                                                                                                                                          | [1], ch.16 [2] ch.22         | 1.1 2.1 3.1 | - paper exam  - Content: Theoritical issues and critical analysis in application cases. Time: 60’                                                                         | Grade:  1to 10                                            |\n| 11, 12, 13 | Chapter 5 EMPLOYEES’S BENEFIT PROGRAMS Overview of Employee Benefits Retirement Plans Fundamentals of Private Retirement Plans Types of Qualified Retirement Plans Defined-Benefit Plans &amp; Defined-Contribution Plans Sections 401 (K) Plan and Section 403 (B) Plan                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [1], ch.17 [2] ch.20-21      | 1.1 2.1 3.1 | Lecture Q and A Discussions                                                                                                                                               | - Homework: Review and application questions on text book |\n| 14, 15     | Chapter 6 SOCIAL INSURANCE PROGRAMS IN COUNTRIES AND VIETNAM Social Insurance Programs in German Social Insurance Programs in US Social Insurance Programs in Netherland Social Insurance Programs in Japan Social Insurance Programs in Vietnam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | [1], c.17 [3], [4],   , [5], | 1.1 2.1 3.1 | - Report : about 3000 words  - Presentation (ppt) - Times : week 13rd - Requitement : Teamwork, presentation skill, critical thinking in the content of the presentation. | Grade:  1to 10                                            |\n\n9. CLASS REGULATION",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class\n- Laptop, ipad are allowed if needed in presentation only.\n- Using cell phones is not allowed during class time. Students will be asked to leave the class for the whole section on that day if you are caught to use phones during class time without lecturer’s permission.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.4.2. EP02. BHKT1106_Bảo hiểm xã hội.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tIntroduction to enterprise risk management\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOTC1131\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t32\n\n+ Exercise and discussion hours: \t13\n\n+ Self-study hours\t\t\t90\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tCorporate finance; Foundation of mathematical finance.\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Financial mathematics\n\nAdress: R1107, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nIntroduction to enterprise risk management is a specialized course for 3rd year student majoring in Actuary. This course focuses on foundational concepts of risk management and how risk management can add value to an organization. It covers these broad knowledge points, a new proprietary book has been created exclusively for FRM candidates.\n\nThis course consists of 10 chapters. Chapters 1 and 2 explore different risk types, how risks can arise in an organization, and how firms manage financial risks. Chapter 3 describes the role of corporate governance in risk management, including the role of the board of directors and other areas of an organization. The concept of risk appetite and how it is translated into a risk appetite framework and communicated throughout an organization is presented as well in this chapter.\n\nChapter 4 presents an overview of credit risk transfer mechanisms, including credit derivatives and securitization, and discusses issues with the securitization of subprime mortgages.\n\nData is the lifeblood of many large financial organizations, and aggregating and reporting risk data has become increasingly important. Chapter 5 addresses this important topic. Chapter 6 introduces enterprise risk management (ERM), a common and important method for assessing and managing risk in an organizational context, and discusses its future trends.\n\nChapter 7 examines measures of financial risk and describes measurement frameworks such as the mean-variance approach, Value-at-Risk (VaR) and expected shortfall (ES). Chapter 8 covers VaR estimation approaches and applications. Moreover, the chapter 8 discusses the calculation and monitoring of volatility used in the VaR models.\n\nChapter 9 describes credit rating and presents a review of external and internal rating methodologies, along with their relative strengths and weaknesses. Chapter 10 introduces Learning from Financial Disasters and Anatomy of the Great Financial Crisis of 2007-2009 (discussion).\n\n##\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022.\n\n[2]. Valuation and Risk models book, garp.org/frm, 2022.\n\nOther readings\n\n[3]. Michel Crouhy, Dan Galai, and Robert Mark, The Essentials of Risk management, 2nd Edition (New York, NY: McGraw-Hill, 2014).\n\n[4]. James Lam, Enterprise Risk Management: From Incentives to Controls, 2nd Edition (Hoboken, NJ: John Wiley &amp; Sons, 2014).\n\n[5]. Steve Allen, Financial Risk Management: A Practitioner’s Guide to Managing Market and Credit Risk, 2nd Edition (New York, NY: John Wiley &amp; Sons, 2013).\n\n[6]. Zvi Bodie, Alex Kane, and Alan J. Marcus, Investments, 11th Edition (New York, NY: McGraw-Hill, 2017).\n\n[7]. “Principles for Effective Data Aggregation and Risk Reporting,” (Basel Committee on Banking Supervision Publication, January 2013). [FRM–13].\n\n[8]. René Stulz, “Risk Management Failures: What Are They and When Do They Happen?” Journal of Applied Corporate Finance 20, No. 4 (2008): 39–48.\n\n[9]. Gary Gorton and Andrew Metrick, “Getting Up to Speed on the Financial Crisis: A One-Weekend-Reader’s Guide,” Journal of Economic Literature (2012): 50(1), 128–150.\n\n[10]. Markus K. Brunnermeier, “Deciphering the Liquidity and Credit Crunch 2007–2008,” Journal of Economic Perspectives (2009): 23(1), 77–100.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                        | PLOs        | MIT’ level   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                      | [3]         | [4]          |\n| G1      | Provide learners with knowledge of Enterprise risk management                                                                                                            | PLO4        | 4            |\n| G2      | Provide learners with skills of Enterprise risk management                                                                                                               | PLO7 PLO8   | 4            |\n| G3      | Create opportunities to practice teamwork skills;  Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility | PLO11 PLO12 | 4            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                      | MIT’ level   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                   | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Analyzing the contents in Enterprise Risk Management                                                  | 4            |\n| G1      | CLO1.2 | Analyzing the models in risk measurement                                                              | 4            |\n| G2      | CLO2.1 | Analyzing the skills in Enterprise Risk Management                                                    | 4            |\n| G2      | CLO2.2 | Analyzing the skills in risk assessment                                                               | 4            |\n| G3      | CLO3.1 | Practice teamwork skills                                                                              | 4            |\n|         | CLO3.2 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility | 4            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "[10]. Markus K. Brunnermeier, “Deciphering the Liquidity and Credit Crunch 2007–2008,” Journal of Economic Perspectives (2009): 23(1), 77–100.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                        | PLOs        | MIT’ level   |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                      | [3]         | [4]          |\n| G1      | Provide learners with knowledge of Enterprise risk management                                                                                                            | PLO4        | 4            |\n| G2      | Provide learners with skills of Enterprise risk management                                                                                                               | PLO7 PLO8   | 4            |\n| G3      | Create opportunities to practice teamwork skills;  Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility | PLO11 PLO12 | 4            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                      | MIT’ level   |\n|---------|--------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                   | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Analyzing the contents in Enterprise Risk Management                                                  | 4            |\n| G1      | CLO1.2 | Analyzing the models in risk measurement                                                              | 4            |\n| G2      | CLO2.1 | Analyzing the skills in Enterprise Risk Management                                                    | 4            |\n| G2      | CLO2.2 | Analyzing the skills in risk assessment                                                               | 4            |\n| G3      | CLO3.1 | Practice teamwork skills                                                                              | 4            |\n|         | CLO3.2 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility | 4            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                   | Content                                                                          | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                               | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                              | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                         | [6]                       |\n| Participation                        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO3  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                        | 10%                       |\n| Individual tests Group works project | Individual tests                                                                 | Week 2-13              | CLO1- CLO2 | According to the tests’ requirements                                                                                                                                                                        | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Group presentation: Analysis report of marketing activities in a specific unit   | Week 14-15             | CLO1-CLO3  | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good resentations ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Submit an analysis report of marketing activities in a specific unit             | Week 15                |            | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good presentation; (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       | 40%                       |\n| Final Exam                           | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3  | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Required readings text                                   | CLO                                       | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                                                                                                                                |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]                                                      | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Syllabus                                                 | CLO1.1 CLO3.2                             | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chapter 1. The Building Blocks of Risk Management Typology of Risks and Risk Interactions The Risk Management Process Identifying Risk: Knowns and Unknowns Quantitative Risk Metrics Risk Factor Breakdown and Interactions Between Factors Structural Change: From Tail Risk to Systemic Crisis Human Agency and Conflicts of Interest Risk Aggregation Balancing Risk and Reward Enterprise Risk Management (ERM): More Than Adding Up Risk                                           | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 3-4    | Chapter 2. How Do Firms Manage Financial Risk? Background: The Moderm Imperative to Manage Risk Risk Appetite Risk Mapping Strategy Selection: Accept, Avoid, Mitigate, Transfer Rightsizing Risk Management Risk Transfer Toolbox What Can Go Wrong In Coporate Hedging?                                                                                                                                                                                                                | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 5-6    | Chapter 3. The Governance of Risk Management  The Post-Crisis Regulatory Response Infrastructure of Risk Governance Risk Appetite Statement Implementing Board-Level Risk Governance Risk Appetite and Business Strategy: The Role of Incentive Incentives and Risk-Taking The Independence of Organization Units of Risk Governance 3.8. Assesing the Bank’s Audit Function                                                                                                             | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7      | Chapter 4. Credit Risk Transfer Mechanisms   Overview of Credit Risk Transfer Mechanisms How Credit Risk Transfer Can Be Useful The Mechanics of Securitization From Buy-and-Hold to Orginate-to-Distribute                                                                                                                                                                                                                                                                              | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 8      | Chapter 5. Principles for Effective Data Aggregation and Risk Reporting Introduction Benefits of Effective Risk Data Aggregation and Reporting Key Governance Principles Data Architecture and IT Infrastructure Characteristics of a Strong Risk Data Aggregation Capability Characteristics of Effective Risk Reporting Practices                                                                                                                                                      | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7      | Chapter 4. Credit Risk Transfer Mechanisms   Overview of Credit Risk Transfer Mechanisms How Credit Risk Transfer Can Be Useful The Mechanics of Securitization From Buy-and-Hold to Orginate-to-Distribute                                                                                                                                                                                                                                                                              | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 8      | Chapter 5. Principles for Effective Data Aggregation and Risk Reporting Introduction Benefits of Effective Risk Data Aggregation and Reporting Key Governance Principles Data Architecture and IT Infrastructure Characteristics of a Strong Risk Data Aggregation Capability Characteristics of Effective Risk Reporting Practices                                                                                                                                                      | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 9-10   | Chapter 6. Enterprise Risk Management and Future Trends  ERM: What is it and Why do firm need it? ERM – A brief history ERM: From vision to action Why might enterprise risk demand ERM: Four key reasons Risk Culture: without this, nothing Scenario Analysis: ERM’s sharpest blade ERM and Strategic Decisions Conclusion: Risk management and the Future  Individual tests                                                                                                           | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 7. Measures of Financial Risk The mean-variance frame work The normal distribution Value at risk Expected shortfall Coherent risk measures and spectral risk measures                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Valuation and Risk models book, garp.org/frm, 2022.      | CLO1.2 CLO2.2                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 12     | Chapter 8. Calculating and Applying VaR -Measuring and Monitoring Volatility Calculating and Applying VaR: Linear versus nonlinear portfolios; historical simulation ;portfolio valuation; term structures; stressed measures; the delta-normal model; monte carlo simulation estimating parameter values Measuring and Monitoring Volatility: Deviations from normality; unconditional and conditional normality; how is volatility measured; estimating the current volatility; garch. | Valuation and Risk models book, garp.org/frm, 2022.      | CLO1.2 CLO2.2                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 13     | Chapter 9. External and Internal Credit Ratings  Rating scales Historical performance Recovery rates Credit spreads and risk premiums The rating process Alternative to ratings Internal ratings Rating transitions Are credit rating changes anticipated? 9.10. The rating of structured products                                                                                                                                                                                       | Valuation and Risk models book, garp.org/frm, 2022.      | CLO1.1 CLO2.1 CLO2.2                      | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14     | Chapter 10. Learning from Financial Disasters                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Foundations of Risk Management book, garp.org/frm, 2022. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                                                               | According to the exam requirement                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5. EP02.TOTC1131_Quản trị rủi ro doanh nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\tPrinciples of Marketing\n\n- Course number:\t\t\tEP02.MKMA1104\n\n- Type of course:\t\t\tElective\n\n- Number of Credits:\t\t\t3\n\n+ Lecture\t\t\t\t30 hours\n\n+ Tutorial \t\t\t\t15 hours\n\n+ Self-study\t\t\t90 hours\n\n- Prerequisite:\tMicroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Marketing\n\nAddress: Suite 1305, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- MBA. Tran Hong Nhung \temail: nhungmkt@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThe course introduces students to the basic concepts of marketing, the role of marketing within an organization; the neccesary understanding about the market, marketing environment and consumer behavior. The course also introduces the main marketing tools such as marketing research, market segmentation, market targeting, positioning and 4Ps of marketing mix: Product, Price, Place and Promotion. Students are provided with a conceptual vocabulary and basic English structures in marketing so that they are able to read and use materials and specialized books related to marketing in English.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n- Philip Kotler and Gary Amstrong (2014), Principles of marketing, 15th edition, Pearson Education\n- Trần Minh Đạo (2012), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân\n\nOthers\n\n- Philip Kotler (2010), Marketing 3.0, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh\n- Philip Kotler (2008), Những phương thức sáng tạo, chiến thắng và khống chế thị trường, NXB Trẻ\n- Philip Kotler (2021) Marketing 5.0, John Wiley &amp;amp; Sons Inc\n- Philip Kotler (2017), Phiêu lưu trong thế giới Marketing, Nguyễn Dương Hiếu, Phan Thị Thùy Vi dịch, Nhà xuất bản Trẻ\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                        | PLOs    | MIT’ level   |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                                                                                                      | [3]     | [4]          |\n| G1      | Provide learners with the basic knowledge of marketing, the basic philosophies of marketing; the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other functions                                                     | 1.3     | 3            |\n| G2      | Introduce learners to the marketing implementation process towards making effective marketing decisions.                                                                                                                                                 | 1.4     | 3            |\n| G3      | Show learners that the information used as a basis for making marketing decisions is the factors belonging to marketing environment, including micro factors and macro factors; how to gather and analyze that information for marketing decision making | 1.4     | 3            |\n| G4      | Introduce learners to the strategic decisions in marketing through the STP formula Provide learners with a basic understanding of tactical marketing decisions and the basic for making those decisions through the 4Ps formula                          | 1.5     | 3            |\n| G5      | Create opportunities to practice teamwork skills ; practice analytical skills regarding marketing actitities in a specific business                                                                                                                      | 2.1 2.2 | 4IU          |\n| G6      | Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility                                                                                                                                    | 3.1 3.2 | 3I           |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                | MIT’ level   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                             | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand the essence, ideology and basic philosophies of marketing                                                                                            | 3            |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other function                                               | 3            |\n| G2      | CLO2.1 | Understand the marketing implementation process towards making effective marketing decisions                                                                    | 3            |\n| G3      | CLO3.1 | Understand the role of information in marketing decision making and how to gather it                                                                            | 3            |\n| G3      | CLO3.2 | Understand the basis for making marketing decisions is the factors belonging to the marketing environment, including customers, micro factors and macro factors | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Understand the essence and how to make strategic decisions in marketing through the STP formula                                                                 | 3            |\n| G4      | CLO4.2 | Understand the essence and the role of basic marketing tools through the 4Ps formula ; analyse marketing activities in the organization/business                | 3            |\n| G5      | CLO5.1 | Practice teamwork skills                                                                                                                                        | 4IU          |\n| G5      | CLO5.2 | Demonstrate information-gathering skills and generally analyse marketing activities in a specific business                                                      | 4IU          |\n| G6      | CLO6.1 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility                                                           | 3I           |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                | MIT’ level   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                             | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Understand the essence, ideology and basic philosophies of marketing                                                                                            | 3            |\n| G1      | CLO1.2 | Understand the role and position of marketing; the relationship between the marketing function and other function                                               | 3            |\n| G2      | CLO2.1 | Understand the marketing implementation process towards making effective marketing decisions                                                                    | 3            |\n| G3      | CLO3.1 | Understand the role of information in marketing decision making and how to gather it                                                                            | 3            |\n| G3      | CLO3.2 | Understand the basis for making marketing decisions is the factors belonging to the marketing environment, including customers, micro factors and macro factors | 3            |\n| G4      | CLO4.1 | Understand the essence and how to make strategic decisions in marketing through the STP formula                                                                 | 3            |\n| G4      | CLO4.2 | Understand the essence and the role of basic marketing tools through the 4Ps formula ; analyse marketing activities in the organization/business                | 3            |\n| G5      | CLO5.1 | Practice teamwork skills                                                                                                                                        | 4IU          |\n| G5      | CLO5.2 | Demonstrate information-gathering skills and generally analyse marketing activities in a specific business                                                      | 4IU          |\n| G6      | CLO6.1 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility                                                           | 3I           |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment                   | Content                                                                          | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                               | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                              | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                         | [6]                       |\n| Participation                        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO6  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                        | 10%                       |\n| Individual tests Group works project | Individual tests                                                                 | Week 2-13              | CLO1- CLO3 | According to the tests’ requirements                                                                                                                                                                        | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Group presentation: Analysis report of marketing activities in a specific unit   | Week 14-15             | CLO1-CLO6  | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good resentations ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Submit an analysis report of marketing activities in a specific unit             | Week 16                |            | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good presentation; (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       | 40%                       |\n| Final Exam                           | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO4  | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                    | Required readings text                                                                                                  | CLO                         | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                                                                                                                                |\n|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                        | [3]                                                                                                                     | [4]                         | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                                                                          | Syllabus                                                                                                                | CLO1.1 CLO6.1               | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                            |\n| 2      | Chapter 1. Marketing Overview The essence of marketing The role and position of marketing in business Marketing management The new challenges of marketing                                                                                 | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 1                 | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO6.1 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 3      | Chapter 2. Information system and Marketing research 2.1. Marketing information system 2.2. Marketing research                                                                                                                             | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 4                 | CLO3.1 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 4      | Chapter 3. Marketing Environment 3.1. An overview of marketing environment 3.2. Macro marketing environment 3.3. Micro marketing environment                                                                                               | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 3                 | CLO3.2 CLO6.1               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 5-6    | Chapter 4. Customer behaviour 4.1. Customer overview 4.2. Consumer behaviour 4.3. Corporate customer behaviour                                                                                                                             | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 5 and Chapter 6   | CLO3.2 CLO6.1               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7-8    | Chapter 5. Segmentation, Targeting and Positioning 5.1. An overview of STP process 5.2. Market segmentation 5.3. Market targeting 5.4. Positionting                                                                                        | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 7                 | CLO4.1                      | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 9      | Chapter 6. Establishing and implementing marketing strategies 6.1. Marketing strategy system 6.2. Developing marketing strateg and plan 6.3. Organizing marketing implementation                                                           | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter  2                | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 7. Product decisions 7.1. Products- from a marketing point of view 7.2. Decisions related to each product unit 7.3. Product range and category decision  7.4. Brand decision 7.5. Product life cycle and new product marketing     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 8 and Chapter 9   | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 8. Pricing Decisions 8.1. General pricing issues 8.2. Key factors influencing pricing decisions 8.3. Valuation process 8.4. Pricing strategies                                                                                     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 10 and Chapter 11 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 9      | Chapter 6. Establishing and implementing marketing strategies 6.1. Marketing strategy system 6.2. Developing marketing strateg and plan 6.3. Organizing marketing implementation                                                           | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter  2                | CLO2.1 CLO4.1 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 7. Product decisions 7.1. Products- from a marketing point of view 7.2. Decisions related to each product unit 7.3. Product range and category decision  7.4. Brand decision 7.5. Product life cycle and new product marketing     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 8 and Chapter 9   | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 8. Pricing Decisions 8.1. General pricing issues 8.2. Key factors influencing pricing decisions 8.3. Valuation process 8.4. Pricing strategies                                                                                     | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 10 and Chapter 11 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 12     | Chapter 9. Distribition Channel Decisions 9.1. The essence and importance of distribution channels 9.2. Structure, behaviour and relationships in the channels 9.3. Distribution channel management 9.4. Distribution of physical products | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 12 and Chapter 13 | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 13     | Chapter 10. Marketing Communication Decisions 10.1. An overview of marketing communication 10.2. Building communication programs 10.3. Decisions for each form of communication                                                            | Philip Kotler and Gary Armstrong, “Principles of Marketing”, Pearson Education Limited, 2016, Chapter 14                | CLO4.2 CLO5.2 CLO6.1        | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14-15  | Present group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                         |                                                                                                                         | CLO1-CLO6                   | Groups report and answer questions  Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                       | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 16     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                        |                                                                                                                         | CLO1-CLO6                   | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                 |                                                                                                                         | CLO1-CLO4                   | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                                                               | According to the exam requirement                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\29.33.5.3. EP02. MKMA1104_Marketing căn bản.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Investment Economics            Code: EP02. DTKT1154/ EP03. DTKT1154\n\n* Credits: 3\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and Discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Prerequisite course(s): Macroeconomics 1 and Microeconomics 1\n\n* Department conducting the course: Investment Economics\n\nAddress: R1104, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\n+ Department: Fundamental Mathematics\n\n+ Lecturers:\n\n|   No. | Lecture’s name              |    | Email                      |\n|-------|-----------------------------|----|----------------------------|\n|     1 | Assoc.Prof. Phạm Văn Hùng   |    | hungpv@neu.edu.vn          |\n|     2 | Dr. Nguyễn Thị Ái Liên      |    | lienna@neu.edu.vn          |\n|     3 | Assoc.Prof. Từ Quang Phương |    | phuongtq@neu.edu.vn        |\n|     4 | Dr. Nguyễn Hồng Minh        |    | minhnh@neu.edu.vn          |\n|     5 | Dr. Nguyễn Thị Thu Hà       |    | hadautu@neu.edu.vn         |\n|     6 | Dr. Phan Thị Thu Hiền       |    | hienpt@neu.edu.vn          |\n|     7 | Dr. Trần Thị Mai Hoa        |    | hoatm@neu.edu.vn           |\n|     8 | Dr. Hoàng Thị Thu Hà        |    | hoangthuha@neu.edu.vn      |\n|     9 | Dr. Nguyễn Thị Thương       |    | thuongnt@neu.edu.vn        |\n|    10 | Msc. Nguyễn Duy Tuấn        |    | tuannd@neu.edu.vn          |\n|    11 | Msc. Đinh Anh Tuấn          |    | tuandinh@neu.edu.vn        |\n|    12 | Msc.Đinh Thùy Dung          |    | dtdung@neu.edu.vn          |\n|    13 | Msc.Phạm Thu Vân            |    | vanpthu@neu.edu.vn         |\n|    14 | Msc. Phạm Trần Minh Trang   |    | trangpm@neu.edu.vn         |\n|    15 | Msc. Đào Minh Hoàng         |    | hoangmd@neu.edu.vn         |\n|    16 | Dr. Lương Hương Giang       |    | luonghuonggiang@neu.edu.vn |\n|    17 | Dr. Trần Thị Mai Hương      |    | maihuong@neu.edu.vn        |\n|    18 | Dr. Đào Văn Thanh           |    | thanhdv@neu.edu.vn         |\n\n* Kind of the course: Compulsory\n\n| Foundation □   | Foundation □   | Fundamental □   | Fundamental □   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory □   | Elective □     | Compulsory □    | Elective □      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\n## The Investment Economics module equips learners with basic knowledge of economics and management of development investment activities. The module clarifies the nature of investment and development investment activities, characteristics of development investment activities and the role of development investment activities in the economy. To mobilize capital for investment activities, the module provides knowledge about the nature of investment capital and sources of capital mobilization for development investment. In order to achieve the goals of investment activities, the module equips knowledge about state management and planning of investment activities; Evaluate the results and effectiveness of development investment activities. In addition, investment and development activities in enterprises are also clarified, such as capital sources and content of investment in enterprise development. This module also equips students with general knowledge of international relations in investment.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1] Tu Quang Phuong, Pham Van Hung (2012), Investment Economics, National Economics University Publishing House, Hanoi.\n\nReference book:\n\n[2] Enterprise Law\n\n[3] Investment law\n\n[4] Law on Public Investment\n\n[5] Construction law\n\n[6] Nguyen Bach Nguyet (2013), Investment project planning, National Economics University Publishing House, Hanoi.\n\n4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Recognize and understand basic knowledge of investment economics: investment, investment and development activities, investment capital sources, management of investment activities, development investment in enterprises, results and effectiveness. investment results for development and international investment. | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Students have skills in conducting research, analyzing, synthesizing, and evaluating issues related to development investment activities at different management levels.                                                                                                                                                 | PLO2   |                   3 |\n| G3      | - Have a sense of discipline; Dynamic, enthusiastic and have a spirit of cooperation and responsibility towards work. - Ability to self-study, self-research, work in groups, discover and solve problems, and accumulate experience to continue further study to improve professional qualifications.                   | PLO2   |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 3. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1] Tu Quang Phuong, Pham Van Hung (2012), Investment Economics, National Economics University Publishing House, Hanoi.\n\nReference book:\n\n[2] Enterprise Law\n\n[3] Investment law\n\n[4] Law on Public Investment\n\n[5] Construction law\n\n[6] Nguyen Bach Nguyet (2013), Investment project planning, National Economics University Publishing House, Hanoi.\n\n4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Recognize and understand basic knowledge of investment economics: investment, investment and development activities, investment capital sources, management of investment activities, development investment in enterprises, results and effectiveness. investment results for development and international investment. | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Students have skills in conducting research, analyzing, synthesizing, and evaluating issues related to development investment activities at different management levels.                                                                                                                                                 | PLO2   |                   3 |\n| G3      | - Have a sense of discipline; Dynamic, enthusiastic and have a spirit of cooperation and responsibility towards work. - Ability to self-study, self-research, work in groups, discover and solve problems, and accumulate experience to continue further study to improve professional qualifications.                   | PLO2   |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                                          | Teaching level (I,T,U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                       | [4]                      |\n| G1      | CLO1.1 | Recognize and understand the nature of investment activities, development investment activities, and the role of development investment in the economy.                                                                                                   | 3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Recognize, understand and analyze the nature of investment capital, types of capital sources from the perspective of the economy and from the perspective of businesses. Understand the conditions for effectively mobilizing investment capital sources. | 3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understand concepts, goals, principles, content, methods, and tools for investment management and investment planning and apply them to investment management activities.                                                                                 | 3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understand and analyze the concept, meaning and criteria for classifying development investment in businesses, factors affecting investment decisions in businesses, sources of investment capital and content of development investment in business.     | 3                        |\n| G1      | CLO1.5 | Analyze and evaluate the results and effectiveness of development investment activities from the perspective of projects, businesses, industries, localities and the economy.                                                                             | 3                        |\n| G1      | CLO1.6 | Understand the nature, influencing factors and role of international investment                                                                                                                                                                           | 3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Able to analyze practical situations of investment and development activities at different management levels by applying learned knowledge.                                                                                                               | 3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Develop skills for self-study, self-research, problem discovery, analysis and problem solving.                                                                                                                                                            | 3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Create and participate in good group activities, self-assess and evaluate group task performance, work effectively with other students to complete group tasks.                                                                                           | 3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                                                                 | Rubrics              | CLO                                                                | Weighting (%)        | Week                 |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                                                        | Formative assessment | Formative assessment                                               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participance                                                                                                                | Rubric 1             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2  | 10%                  | Weeks 1-15           |\n| Essay test                                                                                                                  | Rubric 2             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3                                              | 20%                  | Week 7               |\n| Group assignments: Write reports and make presentations in groups on identified topics related to the content of the module | Rubric 3             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1, CLO3.1 CLO3.2 | 20%                  | Week 12              |\n| Summative assessment                                                                                                        | Summative assessment | Summative assessment                                               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam Format: Essay. Time limit: 90 minutes.                                                                           | Rubric 4             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1, CLO3.1        | 50%                  | Week 16              |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participance",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments                                                                                                                 | Rubrics              | CLO                                                                | Weighting (%)        | Week                 |\n|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------|--------------------------------------------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment                                                                                                        | Formative assessment | Formative assessment                                               | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participance                                                                                                                | Rubric 1             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2  | 10%                  | Weeks 1-15           |\n| Essay test                                                                                                                  | Rubric 2             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3                                              | 20%                  | Week 7               |\n| Group assignments: Write reports and make presentations in groups on identified topics related to the content of the module | Rubric 3             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1, CLO3.1 CLO3.2 | 20%                  | Week 12              |\n| Summative assessment                                                                                                        | Summative assessment | Summative assessment                                               | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam Format: Essay. Time limit: 90 minutes.                                                                           | Rubric 4             | CLO1.1, CLO1.2 CLO1.3, CLO1.4 CLO1.5, CLO1.6 CLO2.1, CLO3.1        | 50%                  | Week 16              |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participance\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence  8.5 – 10 point                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                              | Poor 0 – 3.9 point                                                                                |\n|-----------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Class attendance      | 70%             | Attend all classes. Absent for a valid reason                                                       | Absence of 1- 2 classes, with valid reason                                                    | Absence of 3 classes without reason                                                               | Absence of more than 3 classes, with valid reason                                                 |\n| Class contribution    | 30%             | Actively participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions | Participate in group and in class activities such as discussions, asking and answer questions | Rarely participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions | Do not participate in group and in class activities such as discussions, ask and answer questions |\n\nRubric 2: Individual test\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                           |\n|---------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Explanation               | 30%             | Explanation is detailed and clear.                                              | Explanation is clear.                                                                | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components. | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included. |\n| Accuracy or analysis      | 30%             | Analysis and solution are always accurate                                       | Analysis and solution are usually accurate                                           | Analysis and solution are sometimes accurate                                       | Analysis and solution are rarely accurate                                                    |\n| Neatness and organization | 20%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read. | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read. | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.    | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.  |\n| Completion                | 20%             | All problems are completed.                                                     | All but one of the problems are completed.                                           | All but two of the problems are completed.                                         | Several of the problems are completed.                                                       |\n\nRubric 3: Group works",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Individual test\n\n| Areas of assessment       | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                       | Good 6.5 – 8.4 point                                                                 | Fair 4.0 – 6.4 point                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                           |\n|---------------------------|-----------------|---------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Explanation               | 30%             | Explanation is detailed and clear.                                              | Explanation is clear.                                                                | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components. | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included. |\n| Accuracy or analysis      | 30%             | Analysis and solution are always accurate                                       | Analysis and solution are usually accurate                                           | Analysis and solution are sometimes accurate                                       | Analysis and solution are rarely accurate                                                    |\n| Neatness and organization | 20%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read. | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read. | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.    | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.  |\n| Completion                | 20%             | All problems are completed.                                                     | All but one of the problems are completed.                                           | All but two of the problems are completed.                                         | Several of the problems are completed.                                                       |\n\nRubric 3: Group works\n\n| Areas of assessment   | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                             | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                                                                                            |\n|-----------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Presentation          | 70%             | The presentation is in a neat, clear, organized fashion that is easy to understand. Correct terminology is always used, making it easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are clear and greatly add to the followers’  understanding. Typically use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is in a neat, and organized fashion that is usually easy to understand. Correct terminology is usually used, making it easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are clear and easy to understand. Typically use an effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is in an organized fashion but may be hard to understand at times. Correct terminology is used, but it is sometimes not easy to understand what was done. Diagram and/or sketches are somewhat difficult to understand. Sometimes use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). | The presentation is sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together. There is little use, or alot of inappropriate use of terminology. Diagram and/or sketches are difficult to understand or are not used. Rarely use an efficient and effective strategy to solve the problem(s). |\n| Participant           | 30%             | Actively participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                                        | Participate in group such as discussions, asking and answer questions                                                                                                                                                                                                                            | Rarely participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                           | Do not participate in group such as discussions, ask and answer questions                                                                                                                                                                                                                                     |\n\nRubric 4: Final Exam",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 4: Final Exam\n\n| Areas of assessment             | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                    | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                            |\n|---------------------------------|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Theories/ Concepts/ Terminology | 30%             | Effectively apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows complete understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Properly apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows substantial  understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Poorly apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows some understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s). | Cannot apply knowledge and skills to study, analyze and solve problems. Work shows very limited understanding of the concepts and terminology used to solve the problem(s) OR is not written. |\n| Strategy/ Procedures/           | 20%             | Typically use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                   | Typically use an effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                                  | Sometimes use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                          | Rarely use an efficient and effective strategy to solve the problem(s).                                                                                                                       |\n| Accuracy or analysis            | 20%             | Analysis and solution are always accurate                                                                                                                                    | Analysis and solution are usually accurate                                                                                                                                    | Analysis and solution are sometimes accurate                                                                                                                        | Analysis and solution are rarely accurate                                                                                                                                                     |\n| Explanation                     | 20%             | Explanation is detailed and clear.                                                                                                                                           | Explanation is clear.                                                                                                                                                         | Explanation is a little difficult to understand, but includes critical components.                                                                                  | Explanation is difficult to understand and is mising several components or was not included.                                                                                                  |\n| Neatness and organization       | 10%             | The work is presented in a neat, clear, organized fashion that is easy to read.                                                                                              | The work is presented in a neat, and organized fashion that is usually easy to read.                                                                                          | The work is presented in an organized fashion but may be hard to read at times.                                                                                     | The work appears sloppy and unorganized. It is hard to know what information goes together.                                                                                                   |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week      | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required readings text       | CLOs                                                                                  | Teaching – Learning activities                                                                                                                                                                                                                                                                     | Assessment   |\n|-----------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]       | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                          | [4]                                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]          |\n| 1         | Introduction to the course                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Syllabus                     |                                                                                       | Lecturer introduces the course. Lecturer sets learning requirements. Lecturer instructs students to read documents. Lecturer instructs students to find documents. Lecturer instructs to group work. Lecturer divides students into working groups. Students read carefully the Syllabus provided. | Rubric 1     |\n| 1         | Chapter 1: Overview of investment and development investment 1.1. Concept and classification of investment activities 1.2. The nature of development investment                                                                                                                                                 | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1                                                                                | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 2         | Chapter 1: (cont.) 1.3. The nature of development investment 1.4. Impact of development investment on economic growth and development                                                                                                                                                                           | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 3         | Chapter 1: (cont.) 1.4. Impact of development investment on economic growth and development (continued)                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                           | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 3         | Chapter 2: Capital sources for investment 2.1. Concept and nature of investment capital                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                           | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            |              |\n| 4 – 5 – 6 | Chapter 2. (continued) 2.1. Concept and nature of investment capital 2.2. Sources of investment capital mobilization 2.3. Conditions for effectively mobilizing investment capital sources                                                                                                                      | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 7         | Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.1. Concepts, objectives and principles of investment management 3.2. Methods and tools for managing investment activities                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 7         | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                                                  | Test and evaluate students through an essay.                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 2     |\n| 8         | Chapter 3: (cont.) Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.3. Content of investment management 3.4. Planning investment and development activities                                                                                                                                        | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 9 - 10    | Chapter 4: Investment and development in enterprises 4.1. Concept, meaning and classification of development investment in enterprises 4.2. Factors affecting investment decisions in businesses 4.3. Investment capital sources of enterprises 4.4. Basic content of investment and development in enterprises | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.4 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7         | Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.1. Concepts, objectives and principles of investment management 3.2. Methods and tools for managing investment activities                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 7         | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                                                  | Test and evaluate students through an essay.                                                                                                                                                                                                                                                       | Rubric 2     |\n| 8         | Chapter 3: (cont.) Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.3. Content of investment management 3.4. Planning investment and development activities                                                                                                                                        | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 9 - 10    | Chapter 4: Investment and development in enterprises 4.1. Concept, meaning and classification of development investment in enterprises 4.2. Factors affecting investment decisions in businesses 4.3. Investment capital sources of enterprises 4.4. Basic content of investment and development in enterprises | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.4 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 11        | Chapter 5: Results and effectiveness of development investment 5.1. Results of development investment activities 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                           | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            |              |\n| 12        | Chapter 5: (cont.) 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1   CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Students do exercises, answer questions, and discuss. The teacher and class members comment and evaluate.                                                                                                                                                                                          | Rubric 1     |\n| 12        | Group assignments                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                              | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1   CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group of students report/do group work, answer questions, and discuss. Lecturers and class members comment and ask questions and evaluate.                                                                                                                                                         | Rubric 3     |\n| 13        | Chapter 5: (cont.) 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n| 14 - 15   | Chapter 6: International investment 6.1. Overview of international investment 6.2. Factors affecting international investment 6.3. The role of international investment 6.4. International investment in Vietnam                                                                                                | [1] Chapter 6                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                        | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Rubric 1     |\n|           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1                               | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                                                                                | Rubric 4     |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week      | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | Required readings text       | CLOs                                                                                  | Teaching – Learning activities                                                                                                                                                                                                                                                                     | Assessment tools and criteria                                                                 |\n|-----------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]       | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                          | [4]                                                                                   | [5]                                                                                                                                                                                                                                                                                                | [6]                                                                                           |\n| 1         | Introduction to the course                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Syllabus                     |                                                                                       | Lecturer introduces the course. Lecturer sets learning requirements. Lecturer instructs students to read documents. Lecturer instructs students to find documents. Lecturer instructs to group work. Lecturer divides students into working groups. Students read carefully the Syllabus provided. | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 1         | Chapter 1: Overview of investment and development investment 1.1. Concept and classification of investment activities 1.2. The nature of development investment                                                                                                                                                 | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1                                                                                | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 2         | Chapter 1: (cont.) 1.3. The nature of development investment 1.4. Impact of development investment on economic growth and development                                                                                                                                                                           | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.1 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 3         | Chapter 1: (cont.) 1.4. Impact of development investment on economic growth and development (continued)                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                           | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 3         | Chapter 2: Capital sources for investment 2.1. Concept and nature of investment capital                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                           | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 4 – 5 – 6 | Chapter 2. (continued) 2.1. Concept and nature of investment capital 2.2. Sources of investment capital mobilization 2.3. Conditions for effectively mobilizing investment capital sources                                                                                                                      | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.2 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 7         | Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.1. Concepts, objectives and principles of investment management 3.2. Methods and tools for managing investment activities                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 7         | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                                                  | Test and evaluate students through an essay.                                                                                                                                                                                                                                                       | Criteria: Essay test. Tools: Rubric 2                                                         |\n| 8         | Chapter 3: (cont.) Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.3. Content of investment management 3.4. Planning investment and development activities                                                                                                                                        | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 7         | Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.1. Concepts, objectives and principles of investment management 3.2. Methods and tools for managing investment activities                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 7         | Midterm test 1                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3                                                                  | Test and evaluate students through an essay.                                                                                                                                                                                                                                                       | Criteria: Essay test. Tools: Rubric 2                                                         |\n| 8         | Chapter 3: (cont.) Chapter 3: Management and planning of investment activities 3.3. Content of investment management 3.4. Planning investment and development activities                                                                                                                                        | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.3 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 9 - 10    | Chapter 4: Investment and development in enterprises 4.1. Concept, meaning and classification of development investment in enterprises 4.2. Factors affecting investment decisions in businesses 4.3. Investment capital sources of enterprises 4.4. Basic content of investment and development in enterprises | [1], [2], [3], [4], [5], [6] | CLO1.4 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 11        | Chapter 5: Results and effectiveness of development investment 5.1. Results of development investment activities 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                           | [1], [2], [3], [4], [5]      | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 12        | Chapter 5: (cont.) 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1   CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Students do exercises, answer questions, and discuss. The teacher and class members comment and evaluate.                                                                                                                                                                                          | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 12        | Group assignments                                                                                                                                                                                                                                                                                               |                              | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1   CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2 | Group of students report/do group work, answer questions, and discuss. Lecturers and class members comment and ask questions and evaluate.                                                                                                                                                         | Criteria: Quality of reports and presentations in groups on identified topics Tools: Rubric 3 |\n| 13        | Chapter 5: (cont.) 5.2. Efficiency of development investment activities                                                                                                                                                                                                                                         | [1], [2], [3], [4]           | CLO1.5 CLO2.1 CLO3.1                                                                  | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n| 14 - 15   | Chapter 6: International investment 6.1. Overview of international investment 6.2. Factors affecting international investment 6.3. The role of international investment 6.4. International investment in Vietnam                                                                                                | [1] Chapter 6                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1 CLO3.2                        | Students read the related contents before coming to class. Lecturer equips students with theorical information. Students discuss the circumstances and questions asked by the lecturer.                                                                                                            | Criteria:  Level of participation; Level of interaction; Quality of answers. Tools: Rubric 1  |\n|           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO1.4 CLO1.5 CLO1.6 CLO2.1 CLO3.1                               | Students take exams according to the given schedule                                                                                                                                                                                                                                                | Criteria: According to the final exam requirement Tools: Rubric 4                             |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n\nLaptops and tablets are only used for the purpose of taking notes and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\33.29.5.1. EP02.DTKT1154_Kinh tế đầu tư.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n#\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: Graduation Thesis\n\nCourse number: EP02.1101\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 10 credits\n\n- Theoretical hours: 15\n- Practical hours: 135\n\nPrerequisite: None.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nDr. Nguyen Manh The\n\nDr. Nguyen Quang Huy\n\nDr Hoang Duc Manh\n\nDr Pham Thi Hong Tham\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Mathematical Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe graduation thesis is an independent research project conducted by students under the guidance of instructors, helping to evaluate the knowledge and abilities to which students have accumulated during their study period and practical applicability as well.\n\nThe Graduation thesis module requires students to intern at a specific organization/business for at least 10 weeks. Students will practice in-depth professional skill in Actuary and risk management at a business/organization.\n\nThe student's task is to research, learn, practice, evaluate the current state of professional business/organization and propose solutions and recommendations to solve problems/limitations from reality. on the basis of equipped and trained professional knowledge. At the end of internship, students are required to complete a academic research report and defend in front of a evaluation panel.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\nDepending on the topic that students choose, there are different types of reference books and documents. These will be suggested by students’ supervisors.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to train fresh students becoming a real actuary. Through the practical activities at the companies and insurance organization, students will be provided the necessary knowled and skills applying to the real work. They will learn how to apply the knowledge in the University to the everyday jobs at the company. The detailed course goals are as follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                                                           | Program Learning Outcomes (PLO)    | Bloom level    |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                                                        | [3]                                | [4]            |\n| G1              | Remembering and understanding the basic theoretical knowledge of actuary and Risk management.                                                              | 1.1, 1.2                           | I, II          |\n| G2              | Practice the knowledge and skills which students have learned to plan a research and explore issues related to work in the insurance field at the company. | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                 | I, II, IV, V   |\n| G3              | Know how to process a real task in Actuary                                                                                                                 | 1.1, 1.2, 1.3, 2.1                 | II, III, IV, V |\n| G4              | Train professional, independent and creative working style and skills so that students can take on specific career positions in the insurance field.       | 2.1                                | III, IV, V, VI |\n| G5              | Adapt, comply with the unit's regulations, adapt to working conditions, be ethical, and responsible for assigned work.                                     | 5.2                                | II, V          |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                    | Bloom level   |\n|----------------|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [4]           |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the actual operations of the organization/business                                                                                                                                                                                                                   | I, II         |\n| G1             | CLO 1.2 | Identify aspects of operations at the organization                                                                                                                                                                                                                              | I, II         |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand the nature, content, process of work and research topics that students choose for graduation topics                                                                                                                                                                  | I, II         |\n| G2             | CLO 2.1 | Develop a research plan; Design necessary research tools to collect information to solve and clarify the research objectives                                                                                                                                                    | I, II         |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze the research problem of the selected topic at the internship unit, placed in the context of the organization/enterprise's activities; and the external environment with impacts from the macro environment, competition, legal framework, and socio-economic conditions | IV, V         |\n| G3             | CLO 3.1 | Using scientific research methods (qualitative or quantitative or statistical analysis), data analysis software to analyze and clarify the research objectives of the selected topic.                                                                                           | IV, V         |\n| G3             | CLO 3.2 | Flexibly use methods of collecting and processing information for research analysis.                                                                                                                                                                                            | III, IV, V    |\n| G4             | CLO 4.1 | Practice communication skills and presentation skills                                                                                                                                                                                                                           | IV, V, VI     |\n| G4             | CLO 4.2 | Practice professional, independent, creative, compliant and serious working skills                                                                                                                                                                                              | IV, V, VI     |\n| G5             | CLO 5.1 | Have knowledge of the law, comply with the unit's regulations, and adapt to working conditions                                                                                                                                                                                  | IV, V         |\n| G5             | CLO 5.2 | Improve ethical qualities and responsibility at work                                                                                                                                                                                                                            | IV, V         |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods           | Description                   | Time    | CLO                                                                                  | Assessment indicators                          | Percentage (%)   |\n|------------------------------|-------------------------------|---------|--------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                          | [2]                           | [3]     | [4]                                                                                  | [5]                                            | [6]              |\n| Evaluation from supervisor   | Overviewing internship report | Week 5  | CLO 1.1 CLO 1.2 CLO 1.3                                                              |                                                | 20%              |\n| Evaluation from supervisor   | Final project report          | Week 14 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2  | Content, logic, clear methods, data processing | 40%              |\n| Evaluation of Examiner panel | Content and structure         | Week 15 | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2  CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | presentation and report                        | 40%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n| Tuần    | Nội dung                                                                                                               | CLOs                                                                                | Hoạt động dạy và học                                                                                                     | Bài đánh giá                          |\n|---------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                    | [3]                                                                                 | [4]                                                                                                                      | [5]                                   |\n| 1       | Meeting with supervisor. Exchange about contents, way of working. Guid on selecting topic                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Supervisor guides and give general requirements for internship topics; Agree on work schedule                            | Overviewing internship report   (20%) |\n| 2-4     | Analyze, evaluate topics, select topics. Orientation for building a preliminary outline                                | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2                      | Students choose a topic and make a preliminary outline. The lecturer commented on the topic name and preliminary outline | Overviewing internship report   (20%) |\n| 5       | Analyze and evaluate preliminary outline. Orientation for building a detailed outline                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2                      | Students create a detailed outline and approve it to the lecturer                                                        | Overviewing internship report   (20%) |\n| 6-7     | Analyze and evaluate detailed outline. Orientation for developing research outlines and questionnaires (if applicable) | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students create a research proposal, create a questionnaire or interview guide (if applicable)                           | Overviewing internship report   (20%) |\n| 8-9     | Collect data, analyze data                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Sinh viên thu thập và phân tích dữ liệu                                                                                  | Overviewing internship report   (20%) |\n| 10-13   | Write a draft of a graduation internship topic                                                                         | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students write drafts                                                                                                    | Overviewing internship report   (20%) |\n| 14      | Meet and discuss manuscripts                                                                                           | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Instructors read, comment, and edit the manuscript                                                                       | Overviewing internship report   (20%) |\n| 15      | Complete the Graduation Thesis report                                                                                  | CLO1.1 CLO1.2 CLO1.3 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 CLO4.1 CLO4.2 CLO4.3 CLO5.1 CLO5.2 | Students complete and submit a clean copy                                                                                | Graduation Thesis 80%                 |\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1 Regulations on Attendance and Participation\n\nStudents are responsible for attending all meetings with instructors and working supervisors according to the requirements of the internship unit. In case of not meeting/working with the instructor due to reasonable reasons, there must be complete and suitable proof documents.\n\n- Students who miss more than 3 class sessions, whether with or without reason, will be considered to have failed to complete the course and must re-register.\n\n9.1 Regulations on Submission:\n\n- The course is conducted on the principle of respect for learners and teachers. Any behavior that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n\n- Students must submit the results of running turnitin to check the overlap of the graduation thesis, confirmed by the instructor, attached immediately after the Declaration.\n\n- Students interning at the unit need to have a certificate of internship and comments from the internship facility, attached immediately after the Conclusion of the graduation internship topic (Dissertation).\n\n- Students are responsible for saving the detailed outline and manuscript with the instructor's autograph to serve inspection work.\n\n- Students who do not submit the report after 5 days on time will be considered as not submitting the assignment. For each day of late submission, 1 point will be deducted. Students who do not approve the preliminary outline or detailed outline are not entitled to submit a final report.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.1101_Khóa luận tốt nghiệp.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: \t\t\t\t\tQuantitative risk management 2\n\n- Course number: \t\t\t\tEP02.TOTC1121\n\n- Type of course:\t\t\t\tCompulsory course\n\n- Number of credits:\t\t\t3 Credits\n\n+ Theoretical hours: \t\t32\n\n+ Exercise and discussion hours: \t13\n\n+ Self-study hours\t\t\t90\n\n- Prerequisite: \t\t\t\tIntroduction to enterprise risk management\n\n## 2. LECTURERS' INFORMATION\n\nDepartment: Financial mathematics\n\nAdress: R1107, 11th flr., Building A1, The National Economics University, 207 Giai Phong Road, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam.\n\nLecturers:\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nQuantitative risk management 2 is a specialized course for 4th year student majoring in Actuary. This course focuses on a candidate’s understanding of credit risk management, with some focus given to structured finance and credit products such as collateralized debt obligations and credit derivatives. The broad areas of knowledge covered in readings related to Credit Risk Measurement and Management include the following:\n\n• Credit analysis\n\n• Default risk: quantitative methodologies\n\n• Expected and unexpected loss\n\n• Credit VaR\n\n• Counterparty risk\n\n• Credit derivatives\n\nIn addition, this course consists of basic content of Liquidity Risk Measurement and Management and operational risk. This course consists of 10 chapters.\n\n## 4. LEARNING RESOURCES\n\nText book\n\n[1]. Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.\n\n[2]. Liquidity and Treasury Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.\n\nOther readings\n\n[3]. Valuation and risk model book, garp.org/frm, 2022.\n\n[4]. Operational Risk and Resiliency book, garp.org/frm, 2022.\n\n[5]. Giacomo De Laurentis, Renato Maino, and Luca Molteni, Developing, Validating and Using Internal Ratings: Methodologies and Case Studies (West Sussex, UK: John Wiley &amp; Sons, 2010).\n\n[6]. Allan Malz, Financial Risk Management: Models, History, and Institutions (Hoboken, NJ: John Wiley &amp; Sons, 2011).\n\n[7]. Jonathan Golin and Philippe Delhaise, The Bank Credit Analysis Handbook, 2nd Edition (Hoboken, NJ: John Wiley &amp; Sons, 2013).\n\n[8]. Bart Baesens, Daniel Rösch,Harald Scheule (2016), Credit Risk Analytics: Measurement Techniques, Applications, and Examples in SAS, Wiley.\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nTable 5.1. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                         | PLOs        | MIT’ level   |\n|---------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------|--------------|\n| [1]     | [2]                                                                                                                                                                       | [3]         | [4]          |\n| G1      | Provide learners with knowledge of Market Risk Measurement and Management, Liquidity Risk Measurement and Management and Operational risk                                 | PLO4        | 4            |\n| G2      | Provide learners with skills of Market Risk Measurement and Management, Liquidity Risk Measurement and Management and Operational risk                                    | PLO7 PLO8   | 4            |\n| G3      | Create opportunities to practice teamwork skills;  Initially equip learners with awareness of social context, awareness of professional ethics and social responsibility. | PLO11 PLO12 | 4            |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 6.1. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                       | MIT’ level   |\n|---------|--------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|\n| [1]     | [2]    | [3]                                                                                                    | [4]          |\n| G1      | CLO1.1 | Applying different models in measuring market risk, Liquidity Risk and Operational risk.               | 4            |\n| G1      | CLO1.2 | Applying different strategies in market risk management, Liquidity Risk and Operational risk.          | 4            |\n| G2      | CLO2.1 | Applying different skills in measuring market risk, Liquidity Risk and Operational risk.               | 4            |\n| G2      | CLO2.2 | Applying different skills in market risk management, Liquidity Risk and Operational risk.              | 4            |\n| G3      | CLO3.1 | Practice teamwork skills.                                                                              | 4            |\n|         | CLO3.2 | Understand the requirement to get social context ; have professional ethics and social responsibility. | 4            |\n\n7. COURSE ASSESSMENT\n\nTable 7.1. Course assesment\n\n| Type of Assessment                   | Content                                                                          | Week                   | CLO        | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                                               | Contribution to grade %   |\n|--------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|------------------------|------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                                  | [2]                                                                              | [3]                    | [4]        | [5]                                                                                                                                                                                                         | [6]                       |\n| Participation                        | Learning attitude in class Answer in-class questions Answer discussion questions | Week 1 - 15            | CLO1-CLO3  | Lecturer's teaching diary with evaluation criterium : (i) Level of participation (ii) Level of interaction; (iii) Quality of answers                                                                        | 10%                       |\n| Individual tests Group works project | Individual tests                                                                 | Week 2-12              | CLO1- CLO2 | According to the tests’ requirements                                                                                                                                                                        | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Group presentation: Analysis report of marketing activities in a specific unit   | Week 13-14             | CLO1-CLO3  | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good resentations ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time | 40%                       |\n| Individual tests Group works project | Submit an analysis report of marketing activities in a specific unit             | Week 15                |            | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) Good presentation; (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       | 40%                       |\n| Final Exam                           | Final exam                                                                       | Course’s exam schedule | CLO1-CLO3  | According to the exam requirement                                                                                                                                                                           | 50%                       |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required readings text                                                                                                                                                                                       | CLO                                       | Activities                                                                                                                                                                                                                                    | Assessment                                                                                                                                                                                |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                                                                                                                                                                                          | [4]                                       | [5]                                                                                                                                                                                                                                           | [6]                                                                                                                                                                                       |\n| 1      | Greeting and course introduction, its logic, its role and position in the program                                                                                                                                                                                                                                           | Syllabus                                                                                                                                                                                                     | CLO1.1 CLO3.2                             | Lecturer introduces the course Lecturer sets learning requirements Lecturer instructs students to read documents Lecturer instructs students to find documents Lecturer instructs to group work Lecturer divides students into working groups | Level of participation Level of interaction Quality of answers                                                                                                                            |\n| 1-2    | Chapter 1. The Credit Decision and Credit Analyst The Credit Decision Credit Analyst                                                                                                                                                                                                                                        | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO2.1                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 3-4    | Chapter 2. Measuring Credit Risk The mean and standard deviation of credit losses The gaussian copula model The vasicek mode 2.4. Creditmetrics                                                                                                                                                                             | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 4-5    | Chapter 3. Capital Structure in Banks  3.1. Steps to Derive Economic Capital for Credit Risk 3.2. Problems with the Quantification of Credit Risk                                                                                                                                                                           | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.2 CLO2.2                             | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 5-6    | Chapter 4. Rating Assignment Methodologies 4.1. Experts-based approaches 4.2. Statistical-based models 4.3. Heuristic and numerical approaches 4.4. Involving qualitative information                                                                                                                                       | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.  Bart Baesens, Daniel Rösch,Harald Scheule (2016), Credit Risk Analytics: Measurement Techniques, Applications, and Examples in SAS, Wiley. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7      | Chapter 5. Credit Risks and Credit Derivatives 5.1. Credit risks as options 5.2. Beyond the merton model 5.3. Credit risk models 5.4. Credit derivatives 5.5. Credit risks of derivative                                                                                                                                    | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 5-6    | Chapter 4. Rating Assignment Methodologies 4.1. Experts-based approaches 4.2. Statistical-based models 4.3. Heuristic and numerical approaches 4.4. Involving qualitative information                                                                                                                                       | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.  Bart Baesens, Daniel Rösch,Harald Scheule (2016), Credit Risk Analytics: Measurement Techniques, Applications, and Examples in SAS, Wiley. | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 7      | Chapter 5. Credit Risks and Credit Derivatives 5.1. Credit risks as options 5.2. Beyond the merton model 5.3. Credit risk models 5.4. Credit derivatives 5.5. Credit risks of derivative                                                                                                                                    | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Student have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                            | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 8      | Chapter 6. Spread Risk and Default Intensity Models  6.1. Credit spreads 6.2. Default curve analytics 6.3. Risk-neutral estimates of default probabilities 6.4. Spread risk Individual tests                                                                                                                                | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 9      | Chapter 7. Portfolio Credit Risk 7.1. Default correlation 7.2. Credit portfolio risk measurement 7.3. Default distributions and credit VaR with the single-factor model                                                                                                                                                     | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 10     | Chapter 8. Structured Credit Risk 8.1. Structured credit basics 8.2. Credit scenario analysis of a securitization 8.3. Measuring structured credit risk via simulation 8.4. Standard tranches and implied credit correlation 8.5. Issuer and investor motivations for structured credit                                     | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 11     | Chapter 9. ounterparty Risk 9.1. Background 9.2. Components 9.3. Control and quantification 9.4. Beyond cva                                                                                                                                                                                                                 | Credit Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022.                                                                                                                                             | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 12-13  | Chapter 10. Other risks 10.1. Operational Risk Large risks; Basel ii regulations; Determining the loss distribution; Reducing operational risk; Insurance 10.2. Liquidity risk (Chapter 1, 2-Liquidity and Treasury Risk Measurement and Management) Liquidity trading risk; Liquidity funding risk; Liquidity black holes; | Liquidity and Treasury Risk Measurement and Management book, garp.org/frm, 2022. Valuation and risk model book, garp.org/frm, 2022.                                                                          | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students have to read the related contents before coming to class Lecturer euips students with theorical information Students have to discuss the circumstances and questions asked by the lecturer                                           | Level of participation Level of interaction Quality of in-class answers and exams                                                                                                         |\n| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 14-15  | Present group exercise.                                                                                                                                                                                                                                                                                                     |                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups report and answer questions Lecturer and class members comments                                                                                                                                                                        | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii) ; (iii) Attractive and persuasive presentation; (iv) Degree of cooperation in answering questions; (v) Presentation time |\n| 15     | Complete group exercise. Analysis report of marketing activities in a specific unit                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2 CLO3.1 CLO3.2 | Groups submit reports Lecturer evaluates reports                                                                                                                                                                                              | Assessment sheet with the following criterium: (i) Content; (ii); (iii) Time; (iv) Cross-evaluation                                                                                       |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                                                                                                                                                                              | CLO1.1 CLO1.2 CLO2.1 CLO2.2               | Students take exams according to givem schedule                                                                                                                                                                                               | According to the exam requirement                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam/terminal exams (50%) if their attendance score (10%) reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\38. EP02.TOTC1121_Quản trị rủi ro định lượng 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: INTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS AND ECONOMICS 1\n\n- Course number:\t\tEP02.NNKC1161\n\n- Type of course:\t\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t\t6\n\n- Prerequisite:\tNone\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHERS\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\tgiangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students in Actuary program who are at the intermediate level. This is the first of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Naunton, J. (2004). Profile, Intermediate. England: Oxford.\n\n[5] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[6] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOALS\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                               |    | Level of competence   |\n|----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                            |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                  |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                              |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                            |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                        | Level of competence   |\n|----------------|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                 | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 1200 English words and/ or phrases and 350 business expressions at Intermediate level                                                                                                                     | III                   |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically-correct sentences with Present tenses, Past tenses, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, etc.                                          | III                   |\n| G3             | CLO3.1 | Practicing and improving 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Intermediate level                                                                                                                       | III                   |\n| G3             | CLO3.2 | Read paragraphs and article extracts (within 700-1000 words) on such business topic as travel, money, adverising, etc.                                                                                              | III                   |\n| G3             | CLO3.3 | Give 5 minute talk on a particular topic, e.g. advising a colleague, introducing about company, etc.                                                                                                                | III                   |\n| G3             | CLO3.4 | Write emails, action minutes, summary, writing long reports                                                                                                                                                         | III                   |\n| G3             | CLO3.5 | Listen to interviews on such topic as marketing, investment, brand name, free trade, etc. for general ideas and/ or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements, note taking. | III                   |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                       | III                   |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                     | III                   |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 10   | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | Tuần 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Students are grouped randomly. Each group chooses one topic among the topics in the course book. The assigned group has to search a practical task solving or problem solving situation / case study in the business environment. Then the groups have to act out / play the roles of the situation. The format of presentations should vary from a conversation, an interview, a talk show, a drama, a game show, a conference, etc. The presentation should last for about 15 minutes with the participation of all members in the group. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | Required reading                    | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                               |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         | [3]                                 | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                      |\n| 1      | Course introduction Extra materials given by the teacher                                                                                                                                                                                                                                                                                    | Course syllabus                     | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                  |\n| 2      | Unit 1. Brands - Starting up - Vocabulary: Brand management - Listening: Successful brands - Reading: Building luxury brands - Language review: Present simple and present continuous - Skills: Taking part in meetings - Case study (optional) - Writing: email                                                                            | Unit 1, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                  |\n| 3      | Unit 2. Travel - Starting up - Vocabulary: British and American English - Listening: Hyatt Hotels - Reading: What business travelers want - Language review: Talking about the future - Skills: Telephoning: making arrangements - Case study (optional) - Writing: email                                                                   | Unit 2, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                        |\n| 4      | Unit 3. Change - Starting up - Vocabulary: Describing change - Reading: Mercedes, shining star - Listening: Helping companies to change - Language review: Past simple and present perfect - Skills: Managing meetings - Case study (Optional) - Writing: action minutes                                                                    | Unit 3, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 5      | Unit 4. Organisation - Starting up - Vocabulary: Company structure - Reading: A successful organization - Language review: Noun combinations - Listening: Analysing company organisation - Skills: Socialising - Case study (optional) - Writing: email                                                                                     | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 6      | Unit 5. Advertising - Starting up - Vocabulary: Advertising media and methods - Reading: A new kind of campaign - Listening: How advertising works - Language review: Articles - Skills: Starting and structuring presentations - Case study (optional)             - Writing: summary                                                      | Unit 5, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 7      | Unit 6. Money - Starting up - Vocabulary: Financial terms - Listening: Managing investments - Reading: An inspirational story - Skills: Dealing with figures - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                                                       | Unit 6, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Unit 7. Cultures - Starting up - Listening: Cultural differences - Vocabulary: Idioms - Reading: Culture shock - Language review: Advice, obligation and necessity - Skills: Social English - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                       | Unit 7, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 9      | Unit 8. Human resources - Starting up - Vocabulary: Employing the right people - Reading: Women at work - Listening: Finding a job - Language review: -ing form and infinitives - Skills: Getting information on the telephone - Case study (optional) - Writing: letter                                                                    | Unit 8, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 10     | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |                                     | CLO1-CLO5 | Working individually Pair work Group work Q and A Doing test                                   | Marking written midterm test                                                                                                                                                             |\n| 11     | Unit 9. International markets -Discussion: the development of international markets -Listening: An interview with an expert on negotiating -Reading: Trade between China and the US. -Language work: words and expression talking about free trade; conditionals -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                        | Unit 9, Market Leader Intermediate  | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 12     | Unit 10. Ethics -Discussion: discuss questions of ethics at work -Listening: An interview with the director of an environmental organisation -Reading: the ethics of resume writing -Language work: words to describe illegal activity or unethical behavior; narrative tenses -Skills: considering options - Case study  - Writing: report | Unit 10, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 13     | Unit 11. Leadership - Discussion: discuss the qualities of a good leadership -Listening: An interview with the managing director of an executive recruitment company -Reading: Leading L’Oreal -Language work: words to describe character; relative clauses -Skills: presenting - Case study  - Writing: email                             | Unit 11, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 14     | Unit 12. Competition -Discussion: do a quiz on how competitive you are -Listening: An interview with a manager from the competition commission -Reading: Head to head competition -Language work: idioms from sport to describe competition; passives -Skills: negotiating - Case study  - Writing: email                                   | Unit 12, Market Leader Intermediate | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                         |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                     | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.1. EP02.NNKC1161_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: INTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS AND ECONOMICS 2\n\n- Course number:\t\tEP02.NNKC1162\n\n- Type of course:\t\tCompulsory\n\n- Number of Credits:\t\t3\n\n- Prerequisite:\tINTEGRATED SKILLS ENGLISH FOR BUSINESS AND ECONOMICS 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHERS\n\nDepartment: Business English Department; Faculty of Foreign Languages\n\nAddress: 705, Building A1, NEU.\n\nTeacher:\n\n- Nguyễn Đỗ Hương Giang, MA.\t\tgiangnd@neu.edu.vn\n- Dr. Phạm Thị Hương Giang\n- Nguyễn Phương Thu, MA.\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nThis course is designed for NEU first year students – the second semester in Actuary program who are at the Upper-intermediate level. This is the second of two Business English oriented courses focusing on practising integrated skills. All these are followed by major courses taught in English such as business management, Finance and banking, Critical thinking,… The course helps students to improve all 4 skills Reading, Listening, Speaking and Writing in business context.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Student’s Book). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\n[2] Cotton, D; Falvey, D &amp; Kent, S. (2012). Market Leader 3rd edition, Upper-Intermediate (Practice File). Pearson Education Limited. (Spain: Longman)\n\nOthers\n\n[3]  Clarke, S. (2003). In company. Spain: Macmillan.\n\n[4] Evans, D. (2003). Powerbase. England: Longman.\n\n[5] Nauton, J. (2003). Head for business. Italy: Oxford.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| Course goals   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   |    | Level of competence   |\n|----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----|-----------------------|\n| G1             | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |    | III                   |\n| G2             | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |    | III                   |\n| G3             | Practice and improve 4 skills Listening, Speaking, Reading, Writing at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n| G4             | Function well in social and working contact: making an appointment, giving opinions at meetings, dealing with conflict, problem-solving, etc…                                                                                                                                                  |    | III                   |\n| G5             | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                |    | III                   |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLOs   | Descriptions                                                                                                                                                                                                                                                                                   | Level of competence   |\n|----------------|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]    | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                                            | [4]                   |\n| G1             | CLO1.1 | Use about 2000 English words and/ or phrases and 500 business expressions at Upper-Intermediate level                                                                                                                                                                                          |                       |\n| G2             | CLO2.1 | Use grammatically correct sentences with Simple Present; Continuous Present; Present Perfect; Simple Past; Future tenses; Time clauses; Reported speech; Conditionals; Passive, Future tenses, Modals (advice, obligation and necessity), -ing forms and infinitives, articles, phrasal verbs. |                       |\n| G3             | CLO3.1 | Read paragraph and article extracts (within 700-1000 words) on business activities and business environment, e.g. ethical issues, trading, leadership styles, KPMG, etc.                                                                                                                       | 3                     |\n| G3             | CLO3.2 | Give a 15-minute talk on a particular topic, e.g. a company; future plans etc.                                                                                                                                                                                                                 | 3                     |\n| G3             | CLO3.3 | Write emails, letters (200-250 words), action minutes, summary, writing reports (1000 - 1500 words).                                                                                                                                                                                           | 3                     |\n| G3             | CLO3.4 | Listen to conversations, interviews (at speed of about 300 words/2 minutes) on particular topics such as recruitment, negotiating, communication, etc. for general ideas and/or specific information such as multiple choices, information gap, T or F statements.                             | 3                     |\n| G4             | CLO4.1 | Function well in social and working contacts: exchanging information, telephoning, making arrangements, taking part in &amp; managing meetings, networking, presenting, negotiating, etc.                                                                                                          | 4                     |\n| G5             | CLO5.1 | Participate actively in class activities (individual, pair, group, whole-class)                                                                                                                                                                                                                | 3                     |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment              | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           | Week      | CLOs      | Tools and Criteria assessment                                                                                                                                                          | Contribution to grade %   |\n|---------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------|-----------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                             | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               | [3]       | [4]       | [5]                                                                                                                                                                                    | [6]                       |\n| Participation                   | Attendance Homework check Volunteer for class question                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Attendance Check for home exercice Answer class questions                                                                                                                              | 10%                       |\n| Individual assignment and tests | Written mid-term test (part I and part II are in the format of BEC Vantage) The test consists of two parts: -Part I: Listening -Part II: Reading                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | Week 9    | CLO1-CLO5 | - Scoring by students’ correct answers                                                                                                                                                 | 40%                       |\n| Individual assignment and tests | Writing portfolio The writing portfolio includes all the writing homework in the courses. The teacher can choose the 2 best writing tasks to mark.                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | Week 1-15 | CLO1-CLO5 | Criteria for marking writing tasks : Task achievement ; Coherence and cohesion ; Lexical resource ; Grammar                                                                            | 40%                       |\n| Final test                      | Assignment: Product launching Students work in groups of four.  Objectives: Motivate students’ creativity; Revise topics learnt in the course-book; Give students a chance to creatively design their own campaign for a certain product.  Requirements:  Stage 1- Pre-launch:  -Create a brand-new product for Vietnamese market (Students have to design the product’s name, logo and slogan) -Write a product launch plan (about 1000 words). The following outline is suggested: I/ Introduction: the name of the product; the name of the creator; the price of the product; etc. II/ Body  III/ Conclusion Stage 2- Launch event: Students give a 15-20-minute product launch presentation with the aim of persuading Vietnamese people to buy the product. | Week 15   | CLO1-CLO5 | Assessing criteria:  Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 | Required reading                                         | CLO       | Activities                                                                                     | Assessment                                                                                                                                                                                                                                            |\n|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------|-----------|------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     | [3]                                                      | [4]       | [5]                                                                                            | [6]                                                                                                                                                                                                                                                   |\n| 1 + 2  | Course introduction Unit 1. Communication -Discussion: talk about what makes a good communicator -Listening: An interview with an expert on communication -Reading: A quiet word beats sending email -Language work: good communicators idioms -Skills: dealing with communication breakdown - Case study (optional) - Writing: email                                                                                                   | Course syllabus Unit 1, Market Leader Upper-Intermediate | CLO1-CLO5 | - Syllabus introduction - Assignment requirements - Class rules - Group/pair work instructions | Discuss                                                                                                                                                                                                                                               |\n| 3 + 4  | Unit 2. International marketing  -Discussion: Talk about international brands -Listening: An interview with a professor of international marketing and the CEO of a training organisation -Reading: Diego Della Velle: Italian atmosphere is central to Tod’s global expansion. -Language work: marketing word partnerships; noun compounds and noun phrases -Skills: brainstorming - Case study 9 (optional) - Writing: action minutes | Unit 2, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                               |\n| 5+6    | Unit 3. Building relationship  -Discussion: Discuss business relationships and o a quiz -Listening: An interview with a Chinese business executive -Reading: AIG knows everyone -Language work: words to describe relations; multi-word verbs -Skills: Networking - Case study (optional) - Writing: sales letter                                                                                                                       | Unit 3, Market Leader Upper\\_Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework  Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                     |\n| 7+8    | Unit 4. Success   -Discussion: discuss what makes people/companies successful  -Listening: An interview with the MD of a technology development company -Reading: Profile: Carlos Slim -Language work: Prefixes; Present and past tenses -Skills: negotiating - Case study (optional) - Writing: press release/letter                                                                                                                   | Unit 4, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 9      | REVISION  MIDTERM TEST                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Marking written midterm test                                                                                                                                                                                                                          |\n| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 10+11  | Unit 5. Job satisfaction -Discussion: discuss motivational factors and do a quiz -Listening: An interview with the Director of HR at a major company -Reading: Marriott Hotels International/KPMG  -Language work: synonyms and word building; passives -Skills: cold-calling - Case study (optional) - Writing: guidelines                                                                                                             | Unit 5, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 12+13  | Unit 6. Risk -Discussion: Discuss everyday risk and risk in business -Listening: An interview with the Chief Executive of a risk management company -Reading: Planning for future -Language work: words for describing risk; adverbs of degree -Skills: reaching agreement - Case study (optional) - Writing: report                                                                                                                    | Unit 6, Market Leader Upper-Intermediate                 | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 14     | REVISION                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                |                                                          | CLO1-CLO5 | Lecture Working individually Pair work Group work Q and A                                      | Homework Discuss Present Wrap up                                                                                                                                                                                                                      |\n| 15     | Final test Groups assignment                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            |                                                          | CLO1-CLO5 | Group presentation                                                                             | Assessing criteria:   -Presentation    Pronunciation and Fluency (1 points); Accuracy (1); Suitable language expressions (2); Manner (2); Communicative skills (3); Content quality (1). - Report: including 3 parts (Introduction; Body; Conclusion) |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "9. CLASS REGULATION\n\n- Participate at least 80% of total class\n- Participant score at least 5.0\n- Contribute to lesson\n- Read text book, do Homework\n- Do not disturb the others in class\n- Do not eat, use cell phone in class",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\6.2. EP02.NNKC1162_Tiếng Anh - Thực hành tổng hợp 2.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n1. GENERAL INFORMATION\n\n- Title: MONETARY AND FINANCIAL THEORIES\n\n- Course number: EP02.NHLT1101\n\n- Type of course: Compulsory\n\n- Number of Credits:\t3\n\n+ Lecture: 30 hours\n\n+ Tutorial: 15 hours\n\n+ Self-study: 90 hours\n\n- Prerequisite: Microeconomics 1 &amp; Macroeconomics 1\n\n2. DEPARTMENT AND TEACHTER\n\nDepartment: Mathematical Economics\n\nAddress: Suite 1105, Building A1, NEU.\n\nTeacher: Dr. Nguyễn Thị Hoài Phương, \tEmail: phuongnh@neu.edu.vn\n\n3. COURSE DESCRIPTION\n\nMonetary and Financial Theories is a course designed to provide students with the understanding of money, finance, banking and financial markets. The course is focused on the concept and functions of money, finance, the structure of financial system, players and financial instruments of financial markets, financial intermediaries (i.e. commercial banks for the course), interest rates, exchange rate and inflation. The other topics covered in this course are the state budget, corporate finance and central bank operations in the conduct of monetary policy.\n\n4. LEARNING RESOURCE\n\nMain textbook\n\n[1] Frederic S. Mishkin, “The Economics of Money, Banking and Financial Markets”, Pearson, 11th edition.\n\nOthers\n\n[2] Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition.\n\n[3] Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition.\n\n[4] Nhi, C.T.Y; Tuan, D.A. (2016), “Lý thuyết tài chính tiền tệ”, National Economics University Publishing House.\n\n[5] Casu, B., Girardone, C., &amp; Molyneux, P. (2015), “Introduction to Banking”, Pearson Education.\n\n[6] Kidwell, Brimble, Mazzola, Morkel - Kingsbury, James (2018), “Finance Essentials”, Australian edition John Wiley &amp; Sons Australia, Ltd, 1st Edition.\n\n[7] Moenjak, T. (2015), “Central banking: theory and practice in sustaining monetary and financial stability”,  Wiley-Blackwell.\n\n[8] The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam, “Financial institutions Law 2017”, 17/2017/QH14.\n\nAdditional materials for case study will be distributed at class.\n\n5. COURSE GOAL\n\n| No.   | Objectives                                                                        | (PLO)   | MIT’s level   |\n|-------|-----------------------------------------------------------------------------------|---------|---------------|\n| [1]   | [2]                                                                               | [3]     | [4]           |\n| G1    | Understand the fundamentals of economics, management, finance, insurance and law. | PLO 2   | I, II         |\n\n6. COURSE LEARNING OUTCOME\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                                         | Level of competence   |\n|----------------|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                                                  | [4]                   |\n| G1             | CLO 1.1 | Understand the basic knowledge of money and finance, financial system and financial market,  corporate finance, public finance, commercial bank, central bank, monetary policy, international finance and inflation. | II                    |\n| G1             | CLO 1.2 | Understand the structure of financial system and financial market.                                                                                                                                                   | II                    |\n| G1             | CLO 1.3 | Understand financial markets instruments                                                                                                                                                                             | II                    |\n| G1             | CLO 1.4 | Understand the measurement of interest rates: simple and compound interest rates and time value of money.                                                                                                            | II                    |\n| G2             | CLO 2.1 | Analyze the connection between parts of financial system                                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.2 | Analyze factors affecting interest rates                                                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.3 | Analyze basic activities of commercial bank                                                                                                                                                                          | III                   |\n| G2             | CLO 2.4 | Analyze basic activities of central bank, the monetary policy conduction                                                                                                                                             | III                   |\n| G2             | CLO 2.5 | Analyze sources of capital and methods of raising capital in corporation.                                                                                                                                            | III                   |\n| G2             | CLO 2.6 | Apply time value of money and interest rates measurement to make investment decision                                                                                                                                 | III                   |\n| G3             | CLO 3.1 | Discuss the model of the Central Banks, which model is optimal for the State Bank of Vietnam.                                                                                                                        | III                   |\n| G3             | CLO 3.2 | Use the views of inflation to explain the causes of inflation in reality                                                                                                                                             | III                   |\n| G3             | CLO 3.3 | Discuss the structure and roles of international financial institutions                                                                                                                                              | III                   |\n| G4             | CLO 4.1 | Self-study theories and do exercises                                                                                                                                                                                 | IV                    |\n| G4             | CLO 4.2 | Understand the way to make group work and how to work efficiently                                                                                                                                                    | IV                    |\n| G4             | CLO 4.3 | Develop critical thinking skill                                                                                                                                                                                      | IV                    |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Type of Assessment   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                         | Week                   | CLO                                                    | Tools and Criteria assessment                                                       | Contribution to grade %   |\n|----------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------|--------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------|\n| [1]                  | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                             | [3]                    | [4]                                                    | [5]                                                                                 | [6]                       |\n| Participation        | Class participation grade will be counted on class attendance, contribution in class, do exercises and compliance with the class rules. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 1 - 15            | 4.1                                                    | Frequency of attendance, homework check, times of answers and interaction in class. | 10%                       |\n| Mid-term exam        | Mid-term exam of 60 minutes.                                                                                                                                                                                                                                                    | Week 8                 | 1.2 1.3 1.4 2.1 2.2 2.3 2.5 2.6                        | Questions on theories, multiple-choice questions (MCQ).                             | 20%                       |\n| Team work            | Class is divided into 6 groups. Topics will be assigned for discussion and presentations. Submit hard copy of a group’s final report (checking through Turnitin is required).                                                                                                   | Week 3,5,7,10,12, 14.  | 3.1 3.2 3.3 4.2 4.3                                    | Group presentation and report. Q&amp;A sessions                                         | 20%                       |\n| Final Exam           | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                      | Course’s exam schedule | 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, | According to the exam requirement                                                   | 50%                       |\n\n8. TEACHING PLAN",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "8. TEACHING PLAN\n\n| Week   | Content                                                                                                                         | Required reading                                                                                                                                                                                                                                                           | CLO          | Activities                                                        | Assessment              |\n|--------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------|-------------------------------------------------------------------|-------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                             | [3]                                                                                                                                                                                                                                                                        | [4]          | [5]                                                               | [6]                     |\n| 1 &amp; 2  | Chapter 1: An Overview of Money and Finance - Concepts of Money and Finance - Functions of Money and Finance - Money Aggregates | - Syllabus - Textbook, Chapter 3 - Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 1.                                                                                          | 1.1          | - Introduce syllabus - Assignment requirement - Lecture - Q and A | - Problems &amp; discussion |\n| 3      | Chapter 2. Financial System - Concepts - Functions - Structure                                                                  | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 2.                                                                                                         | 1.1 1.2  2.1 | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 4      | Chapter 3. State Budget State budget revenues  State budget expenditure State budget deficit                                    | Gruber, Jonathan, “Public finance and public policy”, Worth Publishers, 5th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 3.                                        | 1.1          | - Lecture - Q and A                                               | - Problems &amp; discussion |\n| 5      | Chapter 4: Corporate finance General corporate finance issues Sources of capital and methods of raising capital                 | Stephen Ross and Randolph Westerfield and Bradford Jordan, “Fundamentals of Corporate Finance”, Mc Graw Hill, 12th edition. Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 4. | 1.1 2.5      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | - Problems &amp; discussion |\n| 6 &amp; 7  | Chapter 5: Credit and Interest Rate Types of credit Types of Interest Rates Interest rate measurement                           | Textbook, chapter 4, 5 &amp; 6 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 5 &amp; 8.                                                                                              | 1.4 2.2 2.6  | - Lecture - Q and A - Do exercises  - Presentation                | - Problems &amp; discussion |\n| 8 &amp; 9  | Chapter 6: Financial market  Financial market structures Financial market instruments                                           | Textbook, chapter 2 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 6.                                                                                                         | 1.1 1.2 1.3  | - Lecture - Q and A - Midterm test                                | - Problems &amp; discussion |\n| 10     | Chapter 7: Commercial bank Function Bank balance sheet Banking activities                                                       | Textbook, chapter 9 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 9. Read carefully lecture note provided                                                                    | 1.1 2.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 11&amp;12  | Chapter 8: Central bank and Monetary Policy Central banks’ models Central bank’s functions  Monetary policy                     | Textbook, chapter 14, 16, 17, 26 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, Chapter 12 &amp; 13.                                                                                      | 1.1 2.4      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 13     | Chapter 9: Inflation Causes Effects Solutions                                                                                   | Textbook, chapter 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 14                                                                                                        | 1.1 3.2      | - Lecture - Q and A                                               | Problems &amp; discussion   |\n| 14     | Chapter 10: International Finance Forex market Exchange rate International financial institutions                               | Textbook, chapter 18, 19 Read Nhi, C. T., &amp; Tuan, D. A. (2016). Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ. Hanoi: Publishing House of the National Economics University, chapter 15 Read carefully lecture note provided                                                               | 1.1 3.3      | - Lecture - Q and A - Presentation                                | Problems &amp; discussion   |\n| 15     | Summary and Revision                                                                                                            |                                                                                                                                                                                                                                                                            | 4.1          | Summary, answer questions                                         |                         |\n\n9. CLASS REGULATION\n\n- Students are required to attend all classes. In case of absence, rational evidences are needed.\n\n- Course are based on respecting lecturer and students. All willful actions that affect the class are forbidden.\n\n-  Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 10 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n\n- Do not make noise and do other works during class.\n\n- Food, chewing gums are not allowed in class. Electronic devices, such as mobiles and music players, are also not allowed.\n\n- Laptops, tablets are only accepted for taking note and calculating, other purposes are not allowed.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\7. EP02.NHLT1101_Lý thuyết tài chính tiền tệ 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n##\n\n## 1. COURSE INFORMATION\n\n* Title: Fundamentals of Laws\n\n* Code: EP02.LUCS1129\n\n* Credits: three-credit course (45 credit hours; 1 credit hour = 50 minutes of lecture)\n\n* Credit hours for teaching and learning activities:\n\n+ Lecture: 30 hrs\n\n+ Exercise and discussion: 15 hrs\n\n+ Self-study: 90 hrs.\n\n* Parallel course(s): None.\n\n* Prerequisite course(s): None\n\n* Department conducting the course:\n\n+ Faculty: Faculty of Law\n\nAddress: 10-10, Building A1, National Economics University\n\nTel: 024 36 280280 Ext: 5817 – 5819\n\n+ Department: Fundamentals of Laws\n\n+ Lecturers:\n\n1. Tran Thi Hong Nhung , PhD\tTel: 0983217890\tEmail: nhungth@neu.edu.vn\n\n2. Nguyen Thi Dan Phuong, PhD\tTel: 09936122960\tEmail: Ntdanphuong102@neu.edu.vn\n\n* Kind of the course:\n\n| Foundation ☑   | Foundation ☑   | Fundamental ☐   | Fundamental ☐   |\n|----------------|----------------|-----------------|-----------------|\n| Compulsory ☑   | Elective ☐     | Compulsory ☐    | Elective ☐      |\n\n* Course language: \tIn English\n\n* Office hours: Monday-Thursday, 10:00-11:00 am, or by appointment\n\n2. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThe course includes the following main contents: Basic knowledge that is about the state and the law in general and Vietnam such as: (1) origin, nature, characteristics, functions and organs of the state, forms of government. (2) Origin, nature of law, regulative mechanism of law for social relations: legal norm, legal relations, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility; (3) Sourses of the law (4) The legal system. Some sectors of both public and private laws in Vietnam including respectively: Administrative law, Criminal law, Civil law and Business law.\n\n## 3. LEARNING RESOURCES\n\n* Textbooks/Lecture Notes:\n\n- Hans Kelsen (2007), “General Theory Law and State”, Harward University Press\n- Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), “Intronductio to Law”, Springer International Publishing Switzerland.\n\n* Additional references:\n\n- Paul Richards (2017), “Law of Contract”, Pearson Longman\n- Sarah Riches’and Vida Allen (2009), “Business Law”, Pearson Longman\n- Legal nomartive documents\n- Other resources:\n    - https://na.gov.vn\n    - https://gov.vn\n    - htttps://thuvienphapluat.com.vn\n\n## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 4. COURSE GOALS\n\nTable 4. Course goals\n\n| Goals   | Goals Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | PLOs   |   Proficiency scale |\n|---------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------|---------------------|\n| G1      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the state in general and the socialist republic of Vietnam in particular such as: origin, nature, characteristics, functions, organs and forms of governemnt.                                                                                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G2      | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the law in general and the law in Vietnam in particular such as: origin, concept and basic characteristics of law; legal norm, legal relationship, subjects of legal relationship, legal implementation, the delict, legal duty and responsibility, sources of the law and the legal system. | PLO2   |                   3 |\n| G3      | Understanding some sectors of both public and private laws in Vietnam  such as: Administrative law, Criminal Law, Civil Law and Business Law.  Applying to the fields of the law for situations in fact, specially with regards to Administrative Law, Criminal Law, Civil Law and Business Law                                                                | PLO2   |                   3 |\n| G4      | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities.                                                                                                                              | PLO7   |                   3 |\n| G5      | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                                                                                                                                                         | PL011  |                   3 |\n\n##\n\n## 5. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLOs)\n\nTable 5. Course learning outcomes (CLOs)\n\n| Goals   | CLOs   | CLOs Description                                                                                                                                                                                                                  | Teaching level (I, T, U)   |\n|---------|--------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------------------|\n| G1      | CLO1.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin and nature of the state in general.                                                                                                                      | TU3                        |\n| G1      | CLO1.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of characteristics of the state in general.                                                                                                                        | TU3                        |\n| G1      | CLO1.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  organs of the state in general.                                                                                                                                | TU3                        |\n| G1      | CLO1.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of  forms of government.                                                                                                                                           | TU3                        |\n| G1      | CLO1.5 | Understanding and applying  the system organs of the socialist republic of Vietnam                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G2      | CLO2.1 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of origin of the law.                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.2 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of concept and basic characteristic of the law.                                                                                                                    | TU3                        |\n| G2      | CLO2.3 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal norm                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.4 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal relationship                                                                                                                                              | TU3                        |\n| G2      | CLO2.5 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of the delict                                                                                                                                                      | TU3                        |\n| G2      | CLO2.6 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of sources of law.                                                                                                                                                 | TU3                        |\n| G2      | CLO2.7 | Understanding and applying background legal knowledge in terms of legal system                                                                                                                                                    | TU3                        |\n| G3      | CLO3.1 | Understanding and applying the main contents of Adminstrative law.                                                                                                                                                                | TU3                        |\n| G3      | CLO3.2 | Understanding and applying the main contents of Criminal Law.                                                                                                                                                                     | TU3                        |\n| G3      | CLO3.3 | Understanding and applying the main contents of Civil Law.                                                                                                                                                                        | TU2                        |\n| G3      | CLO3.4 | Understanding and applying the main contents of Business Law and applying it for some situations in fact.                                                                                                                         | TU3                        |\n| G4      | CLO4.1 | Having independent working skills, teamwork skills, communication skills. Having skills in analyzing, synthesizing and evaluating legal information and opinions to solve basic situations that arise in professional activities. | TU3                        |\n| G5      | CLO5.1 | Having the autonomous ability in trained legal knowledge and responsibilities of  citizen.There is creativity, profession in the process of performing assigned tasks.                                                            | TU3                        |\n\n6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "6. COURSE ASSESSMENT\n\n* Assessment methods:\n\n- Grading: 10\n\n- Average score of course is the total points of rubrics multiplied by the respective weight of each rubric\n\n* Assessment summary:\n\nTable 6. Assessment summary\n\n| Assessments             | Rubrics              | CLOs                         | Weighting (%)        | Week                 |\n|-------------------------|----------------------|------------------------------|----------------------|----------------------|\n| Formative assessment    | Formative assessment | Formative assessment         | Formative assessment | Formative assessment |\n| Participant             | Rubric 1             | 1.1-51                       | 10%                  | 1-15                 |\n| Midterm assessment      | Midterm assessment   | Midterm assessment           |                      |                      |\n| Group Assignment        | Rubric 3             | 1.1 -1.5; 4.1; 5.1           | 20%                  | 7                    |\n| Individual Midterm exam | Rubric 2             | 2.1 -2.7;  3.1-3.2           | 20%                  | 14                   |\n| Summative assessment    | Summative assessment | Summative assessment         | Summative assessment | Summative assessment |\n| Final exam              | Rubric 2             | 1-1.5; 2.1-2.7; 3.1-3.4; 5.1 | 50%                  |                      |\n\n* Rubrics:\n\nRubric 1: Participant\n\n| Areas of assessment   |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                      | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                     | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                      |\n|-----------------------|-----------------|----------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Attendance            |              50 | Attend class on time. Submitted all assignments with more than 85% accuracy. Attended at least 90% of classes. | Ten minutes late. Submitted at least 65% of assignments with more than 65% accuracy. Attended at least 80% of classes  | Fifteen minutes late. The student leaves once for a short emergency. Submitted at least 50% of assignments with more than 50% accuracy. Attended at least 60% of classes | Did not attend classes or was significantly late. Submitted less than 50% of assignments with less than 50% accuracy. Attended less than 50% of classes |\n| Responding            |              25 | Students ALWAYS RESPONDED, 100%-85%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.         | Students OFTEN RESPONDED, 84%-65% to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                    | Students NEVER RESPONDED, 0%, to both the teachers and students questions, ideas, and opinions.                                                                          | Cutting class or more than twenty minutes late.                                                                                                         |\n| Behavior              |              25 | The student always followed the teacher's directions, classroom rules.                                         | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules. The student has to be redirected at least once. | The student mostly followed the teacher's directions, classroom rules.  The student has to be redirected thrice.                                                         | For the majority of the period, the student did not follow any teacher's directions, classroom rules.                                                   |\n\nRubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "Rubric 2: Midterm test and final exam \n(Mid-term test and final exam mainly include three types of questions: situation questions, multiple choice questions, and essay questions)\n\n| Areas of assessment       |   Weighting (%) | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                              | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                          | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                               | Poor 0 – 3.9 point                                                                                    |\n|---------------------------|-----------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Situation questions       |              40 | Provided accurate solutions to all problems,                                                                                                           | Provided accurate solutions to most problems,                                                                 | Provided accurate solutions to some problems or a few problems                                                     | Skipped some problems or provided inaccurate solutions to most problems                               |\n| Multiple choice questions |              30 | Scored correctly on more than 85%                                                                                                                      | Scored correctly on more than 65%                                                                             | Scored correctly on more than 45%                                                                                  | Scored correctly on less than 45%                                                                     |\n| Essay questions           |              30 | Gave detailed and insightful responses to all essay questions. Supporting evidence is convincing, accurate and detailed. Well written with clear focus | Gave detailed responses to most essay questions. Supporting evidence is sufficient and accurate. Well written | Gave limited or unclear responses to some essay questions. Supporting evidence is insufficient. Writing is unclear | Gave poor responses to most essay questions. Supporting evidence is vague or missing. Poorly written. |\n\nRubric 3: Group Assignment\n\n| Areas of assessment                    | Weighting (%)   | Excellence 8.5 – 10 point                                                                                                                                                                     | Good 6.5 – 8.4 point                                                                                                                                                                                   | Fair 4.0 – 6.4 point                                                                                                                                                                                                                                                                                            | Poor 0 – 3.9 point                                                                                                                                                                                                                |\n|----------------------------------------|-----------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Reports (Content, Structure, Format..) | 60%             | The analysis is clear, rigorous, with full theoretical and practical bases. Well-organized structure and resonable with requirements of the content Unified form and standards as prescribed. | The analysis is quite clear, rigorous, with most of theoretical and practical bases. Quite balanced structure, satisfy the requirements of the content Quite unified form and standards as prescribed. | The analysis is relatively clear and rigorous, with a relatively theoretical and practical basis. The structure is relatively balanced and reasonable with the requirements of the content Relatively unified  form and standards according to regulations. However, many spelling cores and different formats. | The analysis is not clear, rigorous and enough theoretical and practical bases. Not well-organized structure and reasonable with the requirements of the content  Not unified form and standards as prescribed. Too much mistakes |\n| Time                                   | 10%             | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                            | Submitted  reports and required doccuments on time                                                                                                                                                     | Submitted  reports and required doccuments  up to seven day late                                                                                                                                                                                                                                                | Submitted  reports and required doccuments  more than seven day late                                                                                                                                                              |\n| Presentation                           | 30%             | Show good presentation skills; skills in using sign language in presentation activities. Listen and answer well all the questions                                                             | Show relatively good presentation skills; be able to use some sign language during the presentation Listen and answer the questions quite well                                                         | Not really confident and able to convey at a limited level; Limited use of sign language. The ability to listen and answer questions is limited.                                                                                                                                                                | Inability to present the contents of the assignment. Inability to interact with listeners.                                                                                                                                        |\n\n7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE OUTLINE\n\nTable 7. Course outline\n\n| Week   | Content                                                                                              | Required readings text                                                                                                                                                                                          | CLOs                                        | Teaching-learning activities                                                                      | Assessment                                 |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------|\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state                        | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Rubric 1                                   |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state  1.3. Functions of the state                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the diferences between the communist party and the state                 | Rubric 1                                   |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state    1.5. Forms of government Review Outline of Gourp Assignment | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Rubric 1                                   |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law               | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist .theory           | Rubric 1                                   |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.2. Regulative mechanism of the law 2.3 Sources of the law                       | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Rubric 1                                   |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.4 Legal system                                           | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Rubric 1                                   |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                              | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Rubric 3                                   |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law                                                                    | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Rubric 1                                   |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law                                                                           | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Rubric 1                                   |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law                                                                             | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Rubric 1                                   |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law                                                                          | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      | Rubric 1                                   |\n| 14     | Midterm Test                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Rubric 2                                   |\n| 15     | Review                                                                                               |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Rubric 1                                   |\n|        | Final exam                                                                                           |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement Rubric 2 |\n\n## 8. LESSON PLAN\n\nTable 8.1. Lesson plan for the course",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| Week   | Content                                                                                                                                                                                                                                                                            | Readings requirement                                                                                                                                                                                            | CLO                                         | Teaching and Learning Activities                                                                  | Assessment tools and criteria                                                                          |\n|--------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|--------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| [1]    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                | [3]                                                                                                                                                                                                             | [4]                                         | [5]                                                                                               | [6]                                                                                                    |\n| 1      | Introduction the course Chapter 1: The State 1.1. Origin, nature of the state  1.1.1 Origin of the state 1.1.2 Nature of the state                                                                                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.1 CLO 5.1                             | Read carefully the syllabus provided Lecture Homework 1: Show classess of the sates in society    | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 2      | Chapter 1 1.2. Characteristics of the state 1.2.1 State Power 1.2.2 Sovereignty 1.2.3 Enacting the law 1.2.4 Administrative Units  1.3. Functions of the state  1.3.1 Concepts 1.3.2 Classfication                                                                                 | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.2, 1.3 CLO 4.1                        | Lecture Homework 2: Show the differences between the communist party and the state                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 3      | Chapter 1 1.4 The organs of the state  1.4.1 Definition 1.4.2 Establishment  1.4.2 Classification 1.5. Forms of government 1.5.1 Momarchy/ Republic 1.5.2 Centralization/Decentralization   Chapter 1 Review Outline of Gourp Assignment                                           | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                           | CLO 1.4, 1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                | Lecture Homework 3: Forms of government of ASEAN states                                           | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 4      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.2. Regulative mechanism of the law                                                                                                                                                                                             | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1, 2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland. | CLO 2.1-2.3                                 | Lecture Homework 4: Study the differences between Natural theory and Positivist theory            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 5      | Chapter 2. The Law 2.1. General issues of the law 2.1.1. Origin of the law 2.1.2.Concept and basic characteristics of the law 2.1.3. Roles of the law 2.2 Regulative mechanism of the law 2.2.1 Legal norm 2.2.2 Legal relationship 2.2.3 The delict, the legal duty and liability | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press                                                                                                                            | CLO 2.3-2.6                                 | Lecture Homework 5: Study sources of the law in Vietnam.                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 6      | Chapter 2. The Law 2.3 Sources of the law 2.3.1. Concept of the legal sources 2.3.2. Kinds of the legal sources 2.3.3. Legal normative documents 2.4 Legal system  2.4.1 Definition of the legal system  2.4.2 Components of the legal system                                      | Part I of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Chapter 1,2,3 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.   | CLO 2.6-2.7                                 | Lecture Homework 6: Make comparision betwwen Common Law and Civil Law.                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 7      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal c diccujhts                                                                                                         | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| 8      | Present the reports of Group Assignment                                                                                                                                                                                                                                            | Part II of Hans Kelsen (2007), General Theory Law and State, Harward University Press Legal doccuments                                                                                                          | CLO 1.1-1.5 CLO 4.1 CLO 5.1                 | Present the group assigment report Make questions for the presentation group Answer the questions | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 9 -10  | Charpter 3 3.1 Administrative Law 3.1.1. General summary of the administrative law 3.1.2. Main contents of the administrative law                                                                                                                                                  | Chapter 9 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.1                                     | Lecture Homework 7: Studying and discussing an administrative case                                | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 10-11  | Chapter 3 3.2 Criminal Law 3.2.1. General summary of the criminal law  3.2.2. Crime 3.2.3 Sentence                                                                                                                                                                                 | Chapter 7 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                            | CLO 3.2                                     | Lecture Homework 8: Studying and discussing a criminal case                                       | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 11-12  | Chapter. 4 4.1 Civil Law 4.1.1. General concepts of the civil law 4.1.2. Main contents of the civil law                                                                                                                                                                            | Chapter 4,5,6 of Jaap Hage – Bram Akkermans (2014), Intronduction to Law, Springer International Publishing Switzerland.                                                                                        | CLO 3.3                                     | Lecture Homework 9: Studying and discussing a civil case                                          | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check &amp; Work Assignment |\n| 12-13  | Chapter. 4 4.2 Business Law 4.2.1. General contents of the business law 4.2.2. Business organization types  4.2.3 Business transactions                                                                                                                                            | Sarah Riches’and Vida Allen (2009), Business Law, Pearson Longman                                                                                                                                               | CLO 3.4                                     | Lecture Homework 10: Studying and discussing a business case                                      |                                                                                                        |\n| 14     | Midterm Test                                                                                                                                                                                                                                                                       |                                                                                                                                                                                                                 | CLO 2.1-2.7 CLO 3.1-.3.2                    | 01 midterm test in the form of multiple-choice questions are given in class.  50 minutes          | Number of correct answers.                                                                             |\n| 15     | Review                                                                                                                                                                                                                                                                             |                                                                                                                                                                                                                 |                                             | Review                                                                                            | Criteria: Attendance, Responding &amp; Behavior Tools: Rubric 1 Method: Attendance Check                   |\n| -      | Final exam                                                                                                                                                                                                                                                                         |                                                                                                                                                                                                                 | CLO1.1, 1.2, 1.3, 1.4. 1.5, 2.1,  3.1 &amp; 3.2 | Students take exams according to give schedule                                                    | According to the exam requirement                                                                      |",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\n9.1. Requirements for taking final /terminal exams\n\n- Students are allowed to take the final exam if their attendance score reaches 5 points or more (on the scale of 10).\n\n9.2. Requirements for attending classes\n\n- Students are responsible for attending all classes. In case of absence from school due to force majeure reasons, sufficient and reasonable proofs must be provided. For each absence, 1 point will be deducted 1 point. Students who miss any classes more than 3 times, with or without reason, will be considered as failing to complete the course and have to re-register.\n- Students will be awarded points for constructive comments, these points are added to attendance points and group assignments.\n- Groups who do not submit the group work will receive a score of 0 (zero). Late submissions will be deducted for each day of late submission.\n\n9.3. Requirements for in-class behaviour\n\n- The course is conducted on the principle of respecting learners and lecturers. Any behaviour that affects the teaching and learning process is strictly prohibited.\n- Students must come to class on time. Students who are late more than 10 minutes after class starts will not be allowed to attend the class. Do not make noise and affect others during the learning process.\n- Laptops and tablets are only used for the purpose of taking notes for and calculating for lectures and exercises, absolutely forbidden to use for other purposes.\n\n##",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\8. EP02.LUCS1129. Pháp luật đại cương.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ],
  [
    {
      "content": "| MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY                                  | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness                                  |\n|---------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) | COURSE SYLLABUS (Issued with Decision number 974/QĐ-ĐHKTQD  by NEU’s President, 30th August 2023) |\n| Program name : Actuary Bachelor Program                                                           | Program name : Actuary Bachelor Program                                                           |\n\n## 1. GENERAL INFORMATION\n\nTitle: MICROECONOMICS 1\n\nCourse number: EP02.KHMI1101\n\nGeneral Education courses\n\nUnits: 3 credits\n\n- Theoretical hours: 30\n- Practical hours: 15\n\nPrerequisite: None.\n\n##\n\n## 2. LECTURER’S INFORMATION\n\nFull name:\t\t\t\t\tTittle:\n\nAddress: Building A1, Room 808\t\tPhone number:\n\nEmail:\n\nFaculty/ Institute: Faculty of Economics\n\n3. COURSE DESCRIPTIONS\n\nThis course is to introduce basic terms, core concepts and foundation theories for many years of study in economics, business, banking and finance or related fields. By the end of the course, students will be able to understand introductory microeconomic theory and use these theory frameworks to analyze a wide range of policy questions in the real economy. This course covers the following topics.\n\n- Overview of Economics and Thinking Like an Economist\n- The Market Forces of Supply and Demand\n- Elasticity and its Application\n- The Theory of Consumer Choice\n- The Costs of Production\n- The Efficiency of Markets and Market Failure\n- Market Structures\n- Supply, Demand and Government Policies\n\n## 4. LEARNING RESOURCES: COURSE BOOKS, REFERENCE BOOKS, AND SOFTWARES\n\n- Course book:\n\n- Mankiw Greogry 2021, Principles of Microeconomics, 9th edition, Cengage Learning, Boston, USA.\n- Biederman, DK Brown, KH Jepsen, LK Kanago, B &amp;amp; McCormick, K 2007, Test bank Principles of Economics, 4th edition, Thomson South-Western, US\n\n- Reference books:\n\n- Other required materials and information:\n\n- NEU’s eBooks and documents at http://lic.neu.edu.vn:2048/menu: Emerald Insight, IG Publishing eBook and ProQuest Central\n- NEU’s eBooks and documents at http://aep.neu.edu.vn:2048/menu\n\n## 5. COURSE GOALS\n\nThis course aims to turn freshmen to think as an economist. The two main objectives are (i) to provide students foundation theories for further study in related fields and (ii) to provide students the awareness and ability of applying theory frameworks in analyzing real-life economic problems. In addition, this course also focuses on sharpening students’ communication skills as well as team work spirit. The detailed course goals are as the follows.\n\n| Course Goals    | Goal Description                                                                                                       | Program Learning Outcomes (PLO)    | Bloom level    |\n|-----------------|------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|------------------------------------|----------------|\n| [1]             | [2]                                                                                                                    | [3]                                | [4]            |\n| G1              | Remembering and understanding the basic economic terms and core concepts                                               | 1.1, 1.3, 2                        | I, II          |\n| G2              | Understanding and applying the economic way of thinking                                                                | 1.1, 1.2, 2                        | I, II, IV, V   |\n| G3              | Understanding the principles (micro theories) explaining the operation of an economy                                   | 1.1, 1.2, 1.3, 2                   | II, III, IV, V |\n| G4              | Applying economic theories and concepts to contemporary issues as well as analyzing the wide range of policy questions | 1.1, 1.2, 1.3, 2                   | III, IV, V, VI |\n| G5              | Recognizing the role of government in an economy                                                                       | 1.1, 1.3, 2                        | II, V          |\n| G6              | Sharpening soft skills such as team working, time management, effective communication.                                 | 6                                  | VI             |\n\n##\n\n## 6. COURSE LEARNING OUTCOMES (CLO)\n\n| Course goals   | CLO     | Descriptions                                                                                                                                                                                  | Bloom level    |\n|----------------|---------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|----------------|\n| [1]            | [2]     | [3]                                                                                                                                                                                           | [4]            |\n| G1             | CLO 1.1 | Remembering and understanding basic economic terms and core concepts including scarcity, choices, three economic problems, economic models.                                                   | I, II          |\n| G2             | CLO 2.1 | Understanding the economic way of thinking such as thinking at the margin, thinking of opportunity costs, incentives.                                                                         | I, II          |\n| G2             | CLO 2.2 | Applying economic way of thinking to evaluate and analyze practical circumstances                                                                                                             | IV, V          |\n| G3             | CLO 3.1 | Understanding micro theories underpinning the operation of an economy such as theory of supply and demand, theory of consumer behavior, theory of firm behavior, theory of market structures. | II             |\n| G3             | CLO 3.2 | Applying the micro theories to evaluate the role of markets in the operation of an economy                                                                                                    | III, IV, V     |\n| G4             | CLO 4.1 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict real-life economic problems                                                                                   | III, IV, V, VI |\n| G4             | CLO 4.2 | Being able to select and synthesize appropriate theories to analyze and predict the impacts of government policies                                                                            | III, IV, V, VI |\n| G5             | CLO 5.1 | Understanding the role of government in an economy as well as understanding cases that government can intervene to improve the efficiency of markets                                          | II, IV         |\n| G5             | CLO 5.2 | Understanding and evaluating the consequences of governments’ intervention                                                                                                                    | II, IV         |\n| G6             | CLO 6.1 | Create a good team and work effectively together to complete the group assignments and group discussion                                                                                       | VI             |\n| G6             | CLO 6.2 | Create competence to manage time effectively to complete all the individual assignment with high performance                                                                                  | VI             |\n| G6             | CLO 6.3 | Communicate effectively in English                                                                                                                                                            | VI             |\n\n7. COURSE ASSESSMENT",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "7. COURSE ASSESSMENT\n\n| Assessment methods     | Description                                                                                                                                                                                                                                                                               | Time                | CLO                                                                             | Assessment indicators                                         | Percentage (%)   |\n|------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------|---------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------------------|------------------|\n| [1]                    | [2]                                                                                                                                                                                                                                                                                       | [3]                 | [4]                                                                             | [5]                                                           | [6]              |\n| Class Participation    | Class participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade. | Week 12             | CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                                                         | Attendance points &amp;  Times of answers and questions in class. | 10%              |\n| Individual Assignments | 1 individual assignment/ quiz is given in class. The assignment/ quiz accounts for 20% of the total grade.                                                                                                                                                                                | Week 8              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 6.3                                 | A quiz or a hand in report                                    | 20%              |\n| Group Project          | Class is grouped into 7-8 groups. Groups are expected to do a report and a presentation. The report needs to be submitted through Turnitin 2 days before the presentation.                                                                                                                | Week 11             | CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.1 CLO 6.2 CLO 6.3                         | Group presentation and report                                 | 20%              |\n| Final Exam             | Final exam of 90 minutes. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes and hand in both individual and group assignments on time. Make-up exams will not be offered.                                                               | University schedule | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1 CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2 CLO 6.3 | Questions on theories and problem set.                        | 50%              |\n\n##\n\n## 8. LESSON PLAN\n\n(Any changes on the schedule WILL BE announced in class and on TURNITIN in advance)\n\n8.1. Theoretical hours\n\n| Class                                                 | Topics                                                                                              | CLO                                                   | Learning and teaching activities                                                 | Assessment methods                                    |\n|-------------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------|\n| [1]                                                   | [2]                                                                                                 | [3]                                                   | [4]                                                                              | [5]                                                   |\n| TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                                               | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION                            | TOPIC 1: BASIC ECONOMIC IDEAS AND RESOURCE ALLOCATION |\n| Week  1-2                                             | Lesson 1: Overview of Economics Thinking Like an Economist Interdependence and the Gains from Trade | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2                               | Chapter 1, 2 (Mankiw, 2021)  Read the module syllabus Assign members into groups | Questions &amp; discussion                                |\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                          | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                                              | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|----------------------------------------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2: The Market Forces of Supply and Demand                                         | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 4 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3: Elasticity and its Application                                                 | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4: The Theory of Consumer Choice                                                  | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Mankiw, 2021)                                                                     | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5: The Costs of Production                                                        | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Mankiw, 2021) Individual assignment/ Quiz Choosing topics for group presentation | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6: Market Structures – Part 1 Firms in Competitive Markets and Monopoly           | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Mankiw, 2021)                                                                | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7: Market Structures – Part 2 Monopolistic Competition and Oligopoly Midterm exam | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Mankiw. 2021) Group presentation 1                                            | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8: Efficiency of Markets and Market Failure                                       | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Mankiw, 2021)                                                             | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    },
    {
      "content": "| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9: Supply, Demand and Government Policies | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Mankiw, 2021) Group presentation 2    | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11                                          | Presentation                                     |                                                  |                                                  |                                                  |\n| Week 12                                          | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n8.2. Practical hours\n\n| Class                 | Topics                | CLO                     | Learning and teaching activities               | Assessment methods     |\n|-----------------------|-----------------------|-------------------------|------------------------------------------------|------------------------|\n| [1]                   | [2]                   | [3]                     | [4]                                            | [5]                    |\n| TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION | TOPIC 1: INTRODUCTION   | TOPIC 1: INTRODUCTION                          | TOPIC 1: INTRODUCTION  |\n| Week  1-2             | Lesson 1              | CLO 1.1 CLO 2.1 CLO 2.2 | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 1-79) | Questions &amp; discussion |\n\n##\n\n| TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY                 | TOPIC 2: THE PRICE SYSTEM AND THE MICRO ECONOMY   |\n|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|---------------------------------------------------|-----------------------------------------------------------------|---------------------------------------------------|\n| Week 3                                            | Lesson 2                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 1, 2 (Biederman et al. 2007, pp. 117-168)               | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 4                                            | Lesson 3                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 5 (Biederman et al. 2007, pp. 169-218)                  | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 5                                            | Lesson 4                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 21 (Biederman et al. 2007, pp. 898-945)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 6                                            | Lesson 5                                          | CLO 3.1 CLO 4.1                                   | Chapter 13 (Biederman et al. 2007, pp. 522-573)                 | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 7                                            | Lesson 6                                          | CLO 3.2 CLO 4.1                                   | Chapter 7, 10, 11 (Biederman et al. 2007, pp. 261-304, 389-473) | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 8                                            | Lesson 7                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 14, 15 (Biederman et al. 2007, pp. 574-673)             | Questions &amp; discussion                            |\n| Week 9                                            | Lesson 8                                          | CLO 3.1 CLO 3.2 CLO 4.1                           | Chapter 16,17 (Biederman et al. 2007, pp. 674-768)              | Questions &amp; discussion                            |\n\n| TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   | TOPIC 3: GOVERNMENT MICROECONOMIC INTERVENTION   |\n|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|--------------------------------------------------|\n| Week 10                                          | Lesson 9                                         | CLO 4.2 CLO 5.1 CLO 5.2                          | Chapter 6 (Biederman et al. 2007, pp. 217-260)   | Questions &amp; discussion                           |\n| Week 11-12                                       | Review                                           |                                                  |                                                  |                                                  |\n\n##\n\n## 9. COURSE REQUIREMENT &amp; EXPECTATION\n\nAssignment and Exam\n\nThere are 1 individual assignment/quiz, 1 group presentation and 1 final exam which account for 20%, 20% and 50% of total grade respectively. Students have permission to take the final exam when they attend more than 80% of the total classes, hand in individual assignment/ quiz and show up at group presentation. Make-up exams will not be offered. The following rules apply to exams:\n\n- Make a notation of the exam dates.\n- Final Exam is a close-book exam, no material is allowed. No technology will be allowed during the exam. You must turn off all cell phones or any other personal technology.\n- Bring students’ cards with you to the exam\n- No food or drinks will be allowed during an exam.\n- When time is called, stop writing.\n- Please make sure you do not engage in any behavior that may appear to be cheating.\n\nLate Assignments\n\nAssignments/ Quiz are due by the date and time specified in the assignment/ quiz. Late assignments will be penalized 10% per calendar day (not merely per class period) beginning with the due date.  After three late days, acceptance of the assignment is at my discretion. No extensions, no exceptions. It is your responsibility to know the due dates and to plan accordingly.\n\nClass Participation\n\nClass participation points will be based on general class attendance, contribution in class and compliance with the class rules delineated below. Poor class attendance, little contribution in class or non-compliance with class rules will result in a poor class participation grade.\n\nBelow are class rules:\n\n- Arrive on time and be seated and ready to begin when the class begins. If you do arrive late for more than 30 minutes, you will not be counted for that class. Note that this class is intended for registered students only.\n- Come prepared – read the readings assigned.\n- NO MOBILE PHONES during classes.\n- Do not engage in individual discussions\n- Participate by contributing comments and questions during the discussions. The instructor will call on students during the class if participants do not volunteer.\n- Please use common courtesy and polite manners in class.\n\nCommunication:\n\nI encourage your discussion with me. I prefer email or in class discussions. You also are welcome to make separate appointments. I will be available before and after class, but only for short questions. I also encourage feedback on the classes, lectures, teaching and reading material. We enhance the class every semester and your thoughts are valuable in the process.",
      "department_brief": "MFE",
      "department_name": "Khoa Toán kinh tế",
      "program_brief": "Actuary",
      "program_name": "Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro",
      "degree": "Cử nhân/Bachelor",
      "file_name": "9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "file_path": "syllabus_nct_docx_format\\Trường Công nghệ\\Chương trình Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro\\Actuary_Đề cương_2023\\9. EP02.KHMI1101_Kinh tế vi mô 1.docx",
      "level": "Đại học/Undergraduate",
      "major_name": "Cử nhân Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro/Bachelor of Actuarial Science",
      "major_code": "7310108"
    }
  ]
]